Điều 19. Định mức dụng cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 31
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 1.322 | ||
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 4.757 | ||
| 3 | Ghế tựa | Cái | 96 | 4.757 | ||
| 4 | Chuột máy tính | Cái | 60 | 3.965 | ||
| 5 | Máy tính casio | Cái | 60 | 793 | ||
| 6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 | 1.322 | ||
| 7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 | 3.965 | ||
| 8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2,00 | 264 | |
| 9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,50 | 1.322 | |
| 10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,10 | 661 | |
| 11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 1.322 | |
| 12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 | 8 | ||
| 13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 | 8 | ||
| 14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 210 | ||
| 15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 210 | ||
| 16 | Ba lô | Cái | 24 | 210 | ||
| 17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 210 | ||
| 18 | Máy ảnh kĩ thuật số | Cái | 60 | 210 | ||
| 19 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 6 | 210 | ||
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 31 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 34,29 | 100,00 |
| 4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | 53,31 | |
| 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | 9,23 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 3,17 | |
2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất, phân tích mẫu)
Bảng 32
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca/khu vực) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 15 | ||
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 2 | ||
| 3 | Ghế tựa | Cái | 96 | 35 | ||
| 4 | Chuột máy tính | Cái | 60 | 1 | ||
| 5 | Máy tính casio | Cái | 60 | 1 | ||
| 6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 | 1 | ||
| 7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 | 1 | ||
| 8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2,00 | 1 | |
| 9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,50 | 4 | |
| 10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,10 | 3 | |
| 11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 1 | |
| 12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 | 35 | ||
| 13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 | 35 | ||
| 14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 15 | ||
| 15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 2 | ||
| 16 | Ba lô | Cái | 24 | 35 | ||
| 17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 1 | ||
| 18 | Máy ảnh kĩ thuật số | Cái | 60 | 1 | ||
| 19 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 6 | 1 | ||
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | 64,29 | 100,00 |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | 35,71 | |
3. Điều tra lấy mẫu đất
Bảng 33
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) |
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 0,25 | |
| 2 | Ba lô | Cái | 24 | 0,25 | |
| 3 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 0,13 | |
| 4 | Bộ dụng cụ đào đất | Cái | 6 | 0,25 | |
| 5 | Máy ảnh kĩ thuật số | Cái | 60 | 0,25 | |
| 6 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 0,25 | |
| 7 | Mũ cứng | Cái | 12 | 0,25 | |
| 8 | Ô che mưa che nắng | Cái | 12 | 0,25 | |
| 9 | Giầy bảo hộ | Cái | 6 | 0,25 | |
| 10 | Giầy bảo hộ | Cái | 6 | 0,25 | |
| 11 | Cân điện tử | Cái | 60 | 0,25 | |
| 12 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 6 | 0,05 | |
4. Phân tích mẫu đất
Bảng 34
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) | Số lượng (ca/chỉ tiêu) |
| 1 | 1Đ1 | Pb | ||||
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 2 | Pipet 10ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 3 | Micropipet 1ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 4 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 | 0,600 | ||
| 5 | Bình tia | Cái | 36 | 0,600 | ||
| 6 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 7 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 8 | Bình định mức 1000ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 9 | Cốc thủy tinh 250ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 10 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 11 | Bình tam giác 250ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 12 | Cuvet Graphit | Cái | 6 | 0,300 | ||
| 13 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 | 0,600 | ||
| 14 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 | 0,600 | ||
| 15 | Bình nhựa 0,5 lít | Cái | 36 | 0,600 | ||
| 16 | Áo blu | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 17 | Đèn D2 | Cái | 24 | 0,600 | ||
| 18 | Đèn Tungsten | Cái | 24 | 0,600 | ||
| 19 | Đèn EDL | Cái | 24 | 0,600 | ||
| 20 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 21 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 22 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,133 | |
| 23 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,133 | |
| 24 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,006 | |
| 25 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,050 | |
| 26 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,600 | |
| 27 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,600 | ||
| 28 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,600 | ||
| 29 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,600 | ||
| 2 | 1Đ2 | Cd | Như 1Đ1 | |||
| 3 | 1Đ3 | Cu | Như 1Đ1 | |||
| 4 | 1Đ4 | Zn | Như 1Đ1 | |||
| 5 | 1Đ5 | Cr | Như 1Đ1 | |||
| 6 | 1Đ6 | Ni | Như 1Đ1 | |||
| 7 | 1Đ7 | As | ||||
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 2 | Pipet 10ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 3 | Micropipet 1ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 4 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 | 0,900 | ||
| 5 | Bình tia | Cái | 36 | 0,900 | ||
| 6 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 7 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 8 | Bình định mức 1000ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 9 | Cốc thủy tinh 250ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 10 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 11 | Bình tam giác 250ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 12 | Cuvet thạch anh cho FIAS | Cái | 12 | 0,500 | ||
| 13 | Đèn D2 | Cái | 24 | 0,500 | ||
| 14 | Màng lọc cho FIAS | Cái | 2 | 0,500 | ||
| 15 | Đèn Tungsten | Cái | 24 | 0,500 | ||
| 16 | Đèn EDL | Cái | 24 | 0,500 | ||
| 17 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 | 0,900 | ||
| 18 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 | 0,900 | ||
| 19 | Bình nhựa 0,5 lít | Cái | 36 | 0,900 | ||
| 20 | Áo blu | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 21 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 22 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 23 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,160 | |
| 24 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,160 | |
| 25 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,008 | |
| 26 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,060 | |
| 27 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,960 | |
| 28 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,240 | ||
| 29 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,960 | ||
| 30 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,960 | ||
| 8 | 1Đ8 | Hg | ||||
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 2 | Pipet 10ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 3 | Micropipet 1ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 4 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 | 0,900 | ||
| 5 | Bình tia | Cái | 36 | 0,900 | ||
| 6 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 7 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 8 | Bình định mức 1000ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 9 | Cốc thủy tinh 250ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 10 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 11 | Bình tam giác 250ml | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 12 | Cuvet thạch anh cho FIAS | Cái | 12 | 0,350 | ||
| 13 | Đèn D2 | Cái | 24 | 0,500 | ||
| 14 | Màng lọc cho FIAS | Cái | 2 | 0,500 | ||
| 15 | Đèn Tungsten | Cái | 24 | 0,500 | ||
| 16 | Đèn EDL | Cái | 24 | 0,500 | ||
| 17 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 | 0,900 | ||
| 18 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 | 0,900 | ||
| 19 | Bình nhựa 0,5 lít | Cái | 36 | 0,900 | ||
| 20 | Áo blu | Cái | 12 | 0,900 | ||
| 21 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 22 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 23 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,160 | |
| 24 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,160 | |
| 25 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,008 | |
| 26 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,060 | |
| 27 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,960 | |
| 28 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,240 | ||
| 29 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,960 | ||
| 30 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,960 |