vanban.org

Điều 19. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 12/01/2026 Hiệu lực 25/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 31

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất
(Kw)
Số lượng (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 1.322
2 Bàn làm việc Cái 96 4.757
3 Ghế tựa Cái 96 4.757
4 Chuột máy tính Cái 60 3.965
5 Máy tính casio Cái 60 793
6 Ổn áp dùng chung Cái 60 1.322
7 Lưu điện cho máy tính Cái 60 3.965
8 Máy hút bụi Cái 60 2,00 264
9 Máy hút ẩm Cái 60 1,50 1.322
10 Quạt trần Cái 60 0,10 661
11 Đèn neon Bộ 36 0,04 1.322
12 Màn chiếu điện Cái 60 8
13 Bút trình chiếu Cái 60 8
14 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 210
15 Quần áo mưa Bộ 12 210
16 Ba lô Cái 24 210
17 Bình đựng nước uống Cái 36 210
18 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 210
19 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục 6 210

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 31 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 34,29 100,00
4 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 53,31
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất 9,23
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 3,17

2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất, phân tích mẫu)

Bảng 32

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất (Kw) Số lượng (ca/khu vực)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 15
2 Bàn làm việc Cái 96 2
3 Ghế tựa Cái 96 35
4 Chuột máy tính Cái 60 1
5 Máy tính casio Cái 60 1
6 Ổn áp dùng chung Cái 60 1
7 Lưu điện cho máy tính Cái 60 1
8 Máy hút bụi Cái 60 2,00 1
9 Máy hút ẩm Cái 60 1,50 4
10 Quạt trần Cái 60 0,10 3
11 Đèn neon Bộ 36 0,04 1
12 Màn chiếu điện Cái 60 35
13 Bút trình chiếu Cái 60 35
14 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 15
15 Quần áo mưa Bộ 12 2
16 Ba lô Cái 24 35
17 Bình đựng nước uống Cái 36 1
18 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 1
19 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục 6 1

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất 64,29 100,00
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 35,71

3. Điều tra lấy mẫu đất

Bảng 33

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Số lượng
(tính cho 01 mẫu đất)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 0,25
2 Ba lô Cái 24 0,25
3 Quần áo mưa Bộ 12 0,13
4 Bộ dụng cụ đào đất Cái 6 0,25
5 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,25
6 Bình đựng nước uống Cái 36 0,25
7 Mũ cứng Cái 12 0,25
8 Ô che mưa che nắng Cái 12 0,25
9 Giầy bảo hộ Cái 6 0,25
10 Giầy bảo hộ Cái 6 0,25
11 Cân điện tử Cái 60 0,25
12 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục 6 0,05

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 34

STT Mã hiệu Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất
(Kw)
Số lượng (ca/chỉ tiêu)
1 1Đ1 Pb
1 Chai đựng hoá chất Cái 12 0,600
2 Pipet 10ml Cái 12 0,600
3 Micropipet 1ml Cái 12 0,600
4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,600
5 Bình tia Cái 36 0,600
6 Bình định mức 25ml Cái 12 0,600
7 Bình định mức 50ml Cái 12 0,600
8 Bình định mức 1000ml Cái 12 0,600
9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 12 0,600
10 Đũa thủy tinh Cái 12 0,600
11 Bình tam giác 250ml Cái 12 0,600
12 Cuvet Graphit Cái 6 0,300
13 Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,600
14 Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,600
15 Bình nhựa 0,5 lít Cái 36 0,600
16 Áo blu Cái 12 0,600
17 Đèn D2 Cái 24 0,600
18 Đèn Tungsten Cái 24 0,600
19 Đèn EDL Cái 24 0,600
20 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
21 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
22 Quạt trần Cái 60 0,1 0,133
23 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,133
24 Máy hút bụi Cái 60 2 0,006
25 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,050
26 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,600
27 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,600
28 Bàn làm việc Cái 96 0,600
29 Ghế tựa Cái 96 0,600
2 1Đ2 Cd Như 1Đ1
3 1Đ3 Cu Như 1Đ1
4 1Đ4 Zn Như 1Đ1
5 1Đ5 Cr Như 1Đ1
6 1Đ6 Ni Như 1Đ1
7 1Đ7 As
1 Chai đựng hoá chất Cái 12 0,900
2 Pipet 10ml Cái 12 0,900
3 Micropipet 1ml Cái 12 0,900
4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,900
5 Bình tia Cái 36 0,900
6 Bình định mức 25ml Cái 12 0,900
7 Bình định mức 50ml Cái 12 0,900
8 Bình định mức 1000ml Cái 12 0,900
9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 12 0,900
10 Đũa thủy tinh Cái 12 0,900
11 Bình tam giác 250ml Cái 12 0,900
12 Cuvet thạch anh cho FIAS Cái 12 0,500
13 Đèn D2 Cái 24 0,500
14 Màng lọc cho FIAS Cái 2 0,500
15 Đèn Tungsten Cái 24 0,500
16 Đèn EDL Cái 24 0,500
17 Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,900
18 Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,900
19 Bình nhựa 0,5 lít Cái 36 0,900
20 Áo blu Cái 12 0,900
21 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
22 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
23 Quạt trần Cái 60 0,1 0,160
24 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,160
25 Máy hút bụi Cái 60 2 0,008
26 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,060
27 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,960
28 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,240
29 Bàn làm việc Cái 96 0,960
30 Ghế tựa Cái 96 0,960
8 1Đ8 Hg
1 Chai đựng hoá chất Cái 12 0,900
2 Pipet 10ml Cái 12 0,900
3 Micropipet 1ml Cái 12 0,900
4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,900
5 Bình tia Cái 36 0,900
6 Bình định mức 25ml Cái 12 0,900
7 Bình định mức 50ml Cái 12 0,900
8 Bình định mức 1000ml Cái 12 0,900
9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 12 0,900
10 Đũa thủy tinh Cái 12 0,900
11 Bình tam giác 250ml Cái 12 0,900
12 Cuvet thạch anh cho FIAS Cái 12 0,350
13 Đèn D2 Cái 24 0,500
14 Màng lọc cho FIAS Cái 2 0,500
15 Đèn Tungsten Cái 24 0,500
16 Đèn EDL Cái 24 0,500
17 Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,900
18 Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,900
19 Bình nhựa 0,5 lít Cái 36 0,900
20 Áo blu Cái 12 0,900
21 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
22 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
23 Quạt trần Cái 60 0,1 0,160
24 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,160
25 Máy hút bụi Cái 60 2 0,008
26 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,060
27 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,960
28 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,240
29 Bàn làm việc Cái 96 0,960
30 Ghế tựa Cái 96 0,960