vanban.org

Điều 20. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 12/01/2026 Hiệu lực 25/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Định mức tiêu hao vật liệu

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 35

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Số lượng
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (32G) Cái 1 1
2 Mực in A3 Hộp 1
3 Mực in A4 Hộp 1
4 Mực in màu A4 Hộp 1
5 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 1
6 Mực phô tô Hộp 1
7 Giấy A3 Gram 1
8 Giấy A4 Gram 7
9 Giấy in A0 Cuộn 1
10 Đầu phun màu A0 Chiếc 1
11 Đầu phun màu A4 Chiếc 1
12 Sổ công tác Quyển 91
13 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 3
14 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 1

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 35 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 34,29 100,00
4 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 53,31
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất 9,23
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 3,17

2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 36

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Số lượng (tỉnh cho 01 khu vực)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (32G) Cái 1 1
2 Mực in A3 Hộp 1
3 Mực in A4 Hộp 1
4 Mực in màu A4 Hộp 1
5 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 1
6 Mực phô tô Hộp 1
7 Giấy A3 Gram 1
8 Giấy A4 Gram 3
9 Giấy in A0 Cuộn 1
10 Đầu phun màu A0 Chiếc 1
11 Đầu phun màu A4 Chiếc 1
12 Sổ công tác Quyển 39 39
13 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 1
14 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 1

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất 64,29 100,00
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 35,71

3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất

Bảng 37

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
1 Sổ công tác Quyển 0,04
2 Túi PE (zipper) Cái 1,00
3 Túi Zipper bạc Cái 1,00

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 38

STT Mã hiệu Danh mục vật liệu Đơn vị tính Số lượng
(ca/chỉ tiêu)
1 1Đ1 Pb
1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
2 HNO3 ml 10,000
3 H2O2 ml 10,000
4 NaOH gam 10,000
5 NH4NO3 gam 10,000
6 Bột Pd gam 0,001
7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
8 Giấy lọc Hộp 0,060
9 Sổ công tác Cuốn 0,005
10 Giấy lau Hộp 0,010
11 Khí argon Bình 0,002
2 1Đ2 Cd Như 1Đ1
3 1Đ3 Cu Như 1Đ1
4 1Đ4 Zn Như 1Đ1
5 1Đ5 Cr Như 1Đ1
6 1Đ6 Ni Như 1Đ1
7 1Đ7 As
1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
2 H2O2 ml 10,000
3 HNO3 ml 10,000
4 H2SO4 ml 2,000
5 HCl ml 5,000
6 KI gam 2,000
7 NaOH gam 10,000
8 NaBH4 gam 0,300
9 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
10 Sổ công tác Cuốn 0,005
11 Giấy lau Hộp 0,010
12 Khí argon Bình 0,002
13 Khí axetylen Bình 0,002
8 1Đ8 Hg
1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
2 H2O2 ml 10,000
3 HNO3 ml 10,000
4 H2SO4 ml 2,000
5 HCl ml 5,000
6 KMnO4 gam 1,000
7 K2S2O8 gam 1,000
8 NH4OCl gam 1,000
9 SnCl2.2H2O gam 0,500
10 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
11 Giấy lọc Hộp 0,050
12 Sổ công tác Cuốn 0,005
13 Giấy lau Hộp 0,010
14 Khí argon Bình 0,002
15 Khí axetylen Bình 0,002