Điều 15. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng 23
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Số lượng | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 26.852 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị | Kwh | 22.286 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 23 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 9,73 | |
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất | 21,21 | |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp | 10,52 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | 47,50 | |
| 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | 9,68 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | 1,36 | |
2. Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao năng lượng phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 11.