vanban.org

Điều 28. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 12/01/2026 Hiệu lực 25/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 51

STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất (Kw) Số lượng
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 391 -
2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 36 -
3 Máy tính xách tay Cái 60 0,035 - 37
5 Máy scan A4 Cái 60 0,4 1 -
6 Máy in A3 Cái 60 0,5 1 -
7 Máy in màu A4 Cái 60 0,35 1 -
8 Máy in A4 Cái 60 0,35 1 -
9 Máy in Plotter Cái 60 0,4 1 -
10 Máy chiếu Projector Bộ 60 0,5 4 -
11 Bộ máy tính cấu hình cao Cái 60 0,035 163 -
12 Máy phô tô Cái 96 1,5 1 -
13 Máy tính bảng Cái 60 0,035 - 23

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 51 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 24,51 100,00
2 Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 7,35
3 Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 8,66
4 Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 2,29
5 Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 38,89
6 Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi 18,30