vanban.org

Điều 26. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 12/01/2026 Hiệu lực 25/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 49

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Số lượng
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (32G) Cái 1 1
2 Mực in A3 Hộp 1
3 Mực in A4 Hộp 1 1
4 Mực in màu A4 Hộp 1
5 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 1
6 Mực phô tô Hộp 1
7 Giấy A3 Gram 1
8 Giấy A4 Gram 2
9 Giấy in A0 Cuộn 1
10 Đầu phun màu A0 Chiếc 3 1
11 Đầu phun màu A4 Chiếc 1
12 Sổ công tác Quyển 1
13 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 1 1
14 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 1

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 49 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 24,51 100,00
2 Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 7,35
3 Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 8,66
4 Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 2,29
5 Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 38,89
6 Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi 18,30