Điều 5. Giải thích thuật ngữ và quy định từ viết tắt
|
STT |
Nội dung viết tắt |
Viết tắt |
|
1 |
Địa chính viên hạng III bậc 2 và tương đương |
ĐCV2 |
|
2 |
Địa chính viên hạng III bậc 3 và tương đương |
ĐCV3 |
|
3 |
Địa chính viên hạng III bậc 4 và tương đương |
ĐCV4 |
|
4 |
Địa chính viên hạng III bậc 6 và tương đương |
ĐCV6 |
|
5 |
Địa chính viên hạng II bậc 2 và tương đương |
ĐCVC2 |
|
6 |
Lái xe bậc 4 |
LX4 |
|
7 |
Dung tích hấp thu |
CEC |
|
8 |
Kali tổng số |
K2O (%) |
|
9 |
Nitơ tổng số |
N (%) |
|
10 |
Phốt pho tổng số |
P2O5 (%) |
|
11 |
Độ chua của đất |
pHkcl |
|
12 |
Chì |
Pb |
|
13 |
Cadimi |
Cd |
|
14 |
Đồng |
Cu |
|
15 |
Asen |
As |
|
16 |
Kẽm |
Zn |
|
17 |
Crôm |
Cr |
|
18 |
Thuỷ ngân |
Hg |
|
19 |
Niken |
Ni |
|
20 |
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
21 |
Số thứ tự |
STT |
|
22 |
Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị (tháng) |
Thời hạn (tháng) |