vanban.org

Điều 17. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 12/01/2026 Hiệu lực 25/01/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất; xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh họa, đo độ ẩm, pH đất; lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 25

STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất
(Kw)
Số lượng (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 4.467
2 Máy tính xách tay Cái 60 0,035 1.415
3 Máy scan A4 Cái 60 0,4 10
4 Máy in A3 Cái 60 0,5 10
5 Máy in màu A4 Cái 60 0,35 43
6 Máy in A4 Cái 60 0,35 5
7 Máy in Plotter Cái 60 0,4 24
8 Máy chiếu Projector Cái 60 0,5 10
9 Máy phô tô Cái 96 1,5 28
10 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 1.076
11 Bộ máy tính cấu hình cao Bộ 60 0,035 1.346
12 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60 33
13 Máy tính bảng Cái 60 0,035 33

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 25 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 9,73 92,19
2 Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất 21,21 7,81
3 Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp 10,52
4 Xây dựng bản đồ thoái hóa đất 47,50
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất 9,68
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất 1,36

2. Điều tra các loại hình thoái hóa đất (không bao gồm lấy mẫu đất); xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hoá đất theo từng loại hình thoái hoá; chụp ảnh minh họa, đo độ ẩm, pH đất

Bảng 26

STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Số lượng (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60 456
2 Máy tính bảng Cái 60 0,035 456
3 Máy tính xách tay Cái 60 0,035 182
4 Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng Cái 60 290

3. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)

Bảng 27

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn
(tháng)
Công suất
(Kw)

Số lượng (tính cho

01 mẫu đất)

1 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60 Pin khô 0,1
2 Máy tính bảng Cái 60 0,035 0,05
3 Máy tính xách tay Cái 60 0,035 0,05
4 Ô tô bán tải (0,95 tấn) Cái 180 0,05

4. Phân tích mẫu đất

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 15.