Điều 10a. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng — Bộ luật Tố tụng hình sự số Không số
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2004
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/07/2000
Thay thế: 19/2003/QH11 · 26/11/2003
Sửa đổi, bổ sung: 20/2000/QH10 · 09/06/2000
Dòng đời phiên bản
4 đời bộ luật · 12 phiên bản · 69 năm
01/07/200020/2000/QH10Sửa đổi, bổ sung Đang xem
02/01/1993Luật sửa đổi 1993Chưa hợp nhất
02/01/1993Luật sửa đổi 1993Chưa hợp nhất
07/07/199039-LCT/HĐNN8Chưa hợp nhất
01/01/1989Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Bộ luật Không số › Điều 10a
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nhiệm vụcủa Bộ luật tố tụng hình sự.
Điều 2. Bảo đảmpháp chế xã hội chủ nghĩa trong tố tụng hình sự.
Điều 3. Tôn trọngvà bảo vệ các quyền cơ bản của công dân.
Điều 4. Bảo đảmquyền bình đẳng của mọi công dân trước pháp luật.
Điều 5. Bảo đảmquyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
Điều 6. Bảo hộ tínhmạng, sức khoẻ, tài sản, danh dự và nhân phẩm của công dân.
Điều 7. Bảo đảmquyền bất khả xâm phạm về chỗ ở, an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điệntín của công dân.
Điều 8. Việc thamgia tố tụng hình sự của các tổ chức xã hội và công dân.
Điều 9. Sự phối hợpgiữa các cơ quan tiến hành tố tụng với các cơ quan khác của Nhà nước.
Điều 10. Không aicó thể bị coi là có tội, nếu chưa có bản án kết tội đã có hiệu lực của Toà án.
Điều 10a
Điều 11. Xác địnhsự thật của vụ án.
Điều 12. Bảo đảmquyền bào chữa của bị can, bị cáo.
Điều 13. Tráchnhiệm khởi tố và xử lý vụ án hình sự.
Điều 14. Bảo đảm sựvô tư của những người tiến hành hoặc tham gia tố tụng hình sự.
Điều 15. Phát hiệnvà khắc phục nguyên nhân và điều kiện phạm tội.
Điều 16. Thực hiệnchế độ xét xử có hội thẩm nhân dân tham gia.
Điều 17. Thẩm phánvà hội thẩm nhân dân xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.
Điều 18. Toà án xétxử tập thể.
Điều 19. Xét xửcông khai.
Điều 20. Bảo đảmquyền bình đẳng trước Toà án.
Điều 21. Tiếng nóivà chữ viết dùng trong tố tụng hình sự.
Điều 22. Giám đốcviệc xét xử.
Điều 23. Kiểm sátviệc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự.
Điều 24. Bảo đảmquyền khiếu nại và tố cáo của công dân đối với hoạt động của các cơ quan tiếnhành tố tụng.
Điều 25. Bảo đảmhiệu lực của bản án và quyết định của Toà án.
Điều 26. Hiệu lựccủa Bộ luật tố tụng hình sự.
Điều 27. Cơ quantiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng.
Điều 28. Những trườnghợp phải thay đổi người tiến hành tố tụng.
Điều 29. Quyền đềnghị thay đổi người tiến hành tố tụng.
Điều 30. Thay đổithẩm pháp hoặc hội thẩm nhân dân.
Điều 31. Thay đổikiểm sát viên.
Điều 32. Thay đổiđiều tra viên.
Điều 33. Thay đổithư ký phiên toà.
Điều 34. Bị can, bịcáo.
Điều 35. Người bàochữa.
Điều 36. Quyền và nghĩavụ của người bào chữa.
Điều 37. Lựa chọnvà thay đổi người bào chữa.
Điều 38. Người bịtạm giữ.
Điều 39. Người bịhại.
Điều 40. Nguyên đơndân sự.
Điều 41. Bị đơn dânsự.
Điều 42. Người cóquyền và lợi ích hợp pháp liên quan đến vụ án.
Điều 43. Người làmchứng.
Điều 44. Người giámđịnh.
Điều 45. Ngườiphiên dịch.
Điều 46. Trách nhiệmgiải thích và bảo đảm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của những người tham giatố tụng.
Điều 47. Những vấnđề phải chứng minh trong vụ án hình sự.
Điều 48. Chứng cứ.
Điều 49. Thu thậpchứng cứ.
Điều 50. Đánh giáchứng cứ.
Điều 51. Lời khaicủa người làm chứng.
Điều 52. Lời khaicủa người bị hại.
Điều 53. Lời khaicủa người bị tạm giữ.
Điều 54. Lời khaicủa bị can, bị cáo.
Điều 55. Kết luậngiám định.
Điều 56. Vật chứng.
Điều 57. Thu thậpvà bảo quản vật chứng.
Điều 58. Xử lý vậtchứng.
Điều 59. Biên bảnvề hoạt động điều tra và xét xử.
Điều 60. Các tàiliệu khác trong vụ án.
Điều 61. Căn cứ ápdụng biện pháp ngăn chặn.
Điều 62. Việc bắtbị can, bị cáo để tạm giam.
Điều 63. Việc bắtngười trong trường hợp khẩn cấp.
Điều 64. Việc bắtngười phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.
Điều 65. Những việccần làm ngay sau khi nhận người bị bắt.
Điều 66. Biên bản.
Điều 67. Thông báovề việc bắt.
Điều 68. Tạm giữ.
Điều 69. Thời hạntạm giữ.
Điều 70. Tạm giam.
Điều 71. Thời hạntạm giam.
Điều 72. Chế độ tạmgiữ, tạm giam.
Điều 73. Việc chămnom thân nhân và bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam.
Điều 74. Cấm đikhỏi nơi cư trú.
Điều 75. Bảo lĩnh.
Điều 76. Đặt tiềnhoặc tài sản để bảo đảm.
Điều 77. Huỷ bỏhoặc thay thế biện pháp ngăn chặn.
Điều 78. Biên bản.
Điều 79. Tính thờihạn.
Điều 80. Phục hồithời hạn.
Điều 81. Á nphí.
Điều 82. Tráchnhiệm chịu án phí.
Điều 83. Căn cứkhởi tố vụ án hình sự.
Điều 84. Tố giác vàtin báo về tội phạm.
Điều 85. Người phạmtội tự thú.
Điều 86. Nhiệm vụgiải quyết tố giác và tin báo về tội phạm.
Điều 87. Quyết địnhkhởi tố vụ án hình sự.
Điều 88. Khởi tố vụán hình sự theo yêu cầu của người bị hại.
Điều 89. Những căncứ không được khởi tố vụ án hình sự.
Điều 90. Quyết địnhkhông khởi tố vụ án hình sự.
Điều 91. Kiểm sátviệc khởi tố vụ án hình sự.
Điều 92. Cơ quanđiều tra và thẩm quyền điều tra.
Điều 93. Quyền hạnđiều tra của Bộ đội biên phòng, Hải quan, Kiểm lâm.
Điều 94. Quyền hạnvà trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan điều tra và điều tra viên.
Điều 95. Nhập hoặctách vụ án hình sự để tiến hành điều tra.
Điều 96. Uỷ thácđiều tra.
Điều 97. Thời hạnđiều tra.
Điều 98. Thời hạnphục hồi điều tra, điều tra bổ sung, điều tra lại.
Điều 99. Giải quyếtcác yêu cầu của người tham gia tố tụng.
Điều 100. Sự thamdự của người chứng kiến.
Điều 101. Không đượctiết lộ bí mật về điều tra.
Điều 102. Biên bảnđiều tra.
Điều 103. Khởi tốbị can.
Điều 104. Thay đổihoặc bổ sung quyết định khởi tố bị can.
Điều 105. Tạm đìnhchỉ chức vụ bị can đang đảm nhiệm.
Điều 106. Giấytriệu tập bị can.
Điều 107. Hỏi cungbị can.
Điều 108. Biên bảnhỏi cung bị can.
Điều 109. Triệu tậpngười làm chứng.
Điều 110. Lấy lờikhai của người làm chứng.
Điều 111. Biên bảnghi lời khai của người làm chứng.
Điều 112. Lấy lờikhai của người bị hại.
Điều 113. Đối chất.
Điều 114. Nhậndạng.
Điều 115. Căn cứkhám người, chỗ ở, địa điểm, đồ vật, thư tín, bưu kiện, bưu phẩm.
Điều 116. Thẩmquyền ra lệnh khám xét.
Điều 117. Khám người.
Điều 118. Khám chỗở, địa điểm.
Điều 119. Thu giữthư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm tại bưu điện.
Điều 120. Tạm giữđồ vật, tài liệu khi khám xét.
Điều 121. Kê biêntài sản.
Điều 122. Tráchnhiệm bảo quản đồ vật, tài liệu, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm bị thugiữ, tạm giữ hoặc bị niêm phong.
Điều 123. Biên bảnkhám xét, thu giữ, tạm giữ đồ vật, tài liệu, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưuphẩm.
Điều 124. Tráchnhiệm của người ra lệnh và thi hành lệnh khám xét, kê biên tài sản, thu giữ,tạm giữ đồ vật, tài liệu, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm.
Điều 125. Khámnghiệm hiện trường.
Điều 126. Khám nghiệmtử thi.
Điều 127. Xem xétdấu vết trên thân thể.
Điều 128. Thựcnghiệm điều tra.
Điều 129. Biên bảnkhám nghiệm hiện trường, khám nghiệm tử thi, xem xét dấu vết trên thân thể vàthực nghiệm điều tra.
Điều 130. Trưng cầugiám định.
Điều 131. Việc tiếnhành giám định.
Điều 132. Nội dungkết luận giám định.
Điều 133. Quyền củabị can đối với kết luận giám định.
Điều 134. Giám địnhbổ sung hoặc giám định lại.
Điều 135. Tạm đìnhchỉ điều tra.
Điều 136. Truy nãbị can.
Điều 137. Kết thúcđiều tra.
Điều 138. Đề nghịtruy tố.
Điều 139. Đình chỉđiều tra.
Điều 140. Phục hồiđiều tra.
Điều 141. Nhiệm vụ,quyền hạn của Viện kiểm sát đối với hoạt động điều tra.
Điều 142. Quyếtđịnh của Viện kiểm sát sau khi kết thúc điều tra.
Điều 143. Bản cáotrạng.
Điều 144. Khiếu nạiđối với hoạt động của điều tra viên, kiểm sát viên.
Điều 145. Thẩmquyền xét xử của Toà án các cấp.
Điều 146. Thẩmquyền theo lãnh thổ.
Điều 147. Thẩmquyền xét xử những tội phạm xảy ra trên máy bay hoặc tàu biển của nước Cộng hoàxã hội chủ nghĩa Việt Nam đang hoạt động ngoài không phận hoặc lãnh hải ViệtNam.
Điều 148. Việc xétxử bị cáo phạm nhiều tội thuộc thẩm quyền của các Toà án khác cấp.
Điều 149. Chuyển vụán.
Điều 150. Giảiquyết việc tranh chấp về thẩm quyền xét xử.
Điều 151. Thời hạnchuẩn bị xét xử.
Điều 152. Á pdụng, thay đổi hoặc huỷ bỏ biện pháp ngăn chặn.
Điều 153. Nội dungcủa quyết định đưa vụ án ra xét xử.
Điều 154. Quyếtđịnh trả hồ sơ để điều tra bổ sung.
Điều 155. Quyếtđịnh tạm đình chỉ hoặc đình chỉ vụ án.
Điều 156. Viện kiểmsát rút quyết định truy tố.
Điều 157. Việc giaocác quyết định của Toà án.
Điều 158. Triệu tậpnhững người cần xét hỏi đến phiên toà.
Điều 159. Xét xửtrực tiếp, bằng lời nói và liên tục.
Điều 160. Thànhphần Hội đồng xét xử sơ thẩm.
Điều 161. Thay thếthành viên của Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt
Điều 162. Sự có mặtcủa bị cáo tại phiên toà.
Điều 163. Giám sátbị cáo tại phiên toà.
Điều 164. Sự có mặtcủa kiểm sát viên.
Điều 165. Sự có mặtcủa người bào chữa.
Điều 166. Sự có mặtcủa người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền và lợi íchhợp pháp liên quan đến vụ án hoặc những người đại diện hợp pháp của họ.
Điều 167. Sự có mặtcủa người làm chứng.
Điều 168. Sự có mặtcủa người giám định.
Điều 169. Viện kiểmsát rút quyết định truy tố hoặc định tội danh nhẹ hơn tại phiên toà.
Điều 170. Giới hạncủa việc xét xử.
Điều 171. Nội quyphiên toà.
Điều 172. Nhữngbiện pháp đối với người vi phạm trật tự phiên toà.
Điều 173. Việc rabản án và các quyết định của Toà án.
Điều 174. Biên bảnphiên toà.
Điều 175. Thủ tụcbắt đầu phiên toà.
Điều 176. Giảiquyết việc đề nghị thay đổi thẩm phán, hội thẩm nhân dân, kiểm sát viên, ngườigiám định, người phiên dịch, thư ký phiên toà.
Điều 177. Giảithích quyền và nghĩa vụ của người phiên dịch và người giám định.
Điều 178. Giảithích nghĩa vụ và cách ly người làm chứng.
Điều 179. Giảiquyết những yêu cầu về xem xét chứng cứ và hoãn phiên toà khi có người vắngmặt.
Điều 180. Đọc bảncáo trạng.
Điều 181. Trình tựxét hỏi.
Điều 182. Công bốnhững lời khai tại cơ quan điều tra.
Điều 183. Hỏi bịcáo.
Điều 184. Hỏi ngườibị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền và lợi ích hợp phápliên quan đến vụ án hoặc người đại diện hợp pháp của những người đó.
Điều 185. Hỏi ngườilàm chứng.
Điều 186. Xem xétvật chứng.
Điều 187. Xem xéttại chỗ.
Điều 188. Việctrình bày, công bố các tài liệu của vụ án và nhận xét hoặc báo cáo của các cơquan, tổ chức.
Điều 189. Hỏi ngườigiám định.
Điều 190. Kết thúcxét hỏi.
Điều 191. Trình tựphát biểu khi tranh luận.
Điều 192. Đối đáp.
Điều 193. Trở lạiviệc xét hỏi.
Điều 194. Bị cáonói lời sau cùng.
Điều 195. Xem xétviệc rút truy tố.
Điều 196. Nghị án.
Điều 197. Trở lạiviệc xét hỏi và tranh luận.
Điều 198. Nội dungbản án.
Điều 199. Quyếtđịnh yêu cầu sửa chữa những khuyết điểm trong công tác quản lý.
Điều 200. Tuyên án.
Điều 201. Trả tự docho bị cáo.
Điều 202. Bắt giambị cáo sau khi tuyên án.
Điều 203. Việc giaobản án.
Điều 204. Tính chấtcủa phúc thẩm.
Điều 205. Những ngườicó quyền kháng cáo.
Điều 206. Khángnghị của Viện kiểm sát.
Điều 207. Thủ tụckháng cáo và kháng nghị.
Điều 208. Thời hạnkháng cáo, kháng nghị.
Điều 209. Kháng cáoquá hạn.
Điều 210. Thông báovề việc kháng cáo, kháng nghị.
Điều 211. Hậu quảcủa việc kháng cáo, kháng nghị.
Điều 212. Bổ sung,thay đổi, rút kháng cáo, kháng nghị.
Điều 213. Khángcáo, kháng nghị những quyết định của Toà án cấp sơ thẩm.
Điều 214. Phạm vixét xử phúc thẩm.
Điều 215. Thời hạnxét xử phúc thẩm.
Điều 216. Thànhphần Hội đồng xét xử phúc thẩm.
Điều 217. Những ngườitham gia phiên toà phúc thẩm.
Điều 218. Bổ sung,xem xét chứng cứ tại Toà án cấp phúc thẩm.
Điều 219. Thủ tụcphiên toà phúc thẩm.
Điều 220. Bản ánphúc thẩm.
Điều 221. Sửa bảnán sơ thẩm.
Điều 222. Huỷ án sơthẩm để điều tra lại hoặc xét xử lại.
Điều 223. Huỷ bảnán sơ thẩm và đình chỉ vụ án.
Điều 224. Điều tralại hoặc xét xử lại vụ án hình sự.
Điều 225. Phúc thẩmnhững quyết định của Toà án cấp sơ thẩm.
Điều 226. Những bảnán và quyết định được thi hành.
Điều 227. Cơ quan,tổ chức có nhiệm vụ thi hành bản án và quyết định của Toà án.
Điều 228. Thủ tụcxem xét bản án tử hình trước khi đưa ra thi hành.
Điều 229. Thi hànhhình phạt tử hình.
Điều 230. Thi hànhán phạt tù.
Điều 231. Hoãn thihành án phạt tù.
Điều 232. Tạm đìnhchỉ thi hành án phạt tù.
Điều 233. Quản lýngười được hoãn hoặc được tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù.
Điều 234. Thi hànhhình phạt tù cho hưởng án treo, hình phạt cải tạo không giam giữ và cải tạo ởđơn vị kỷ luật của quân đội.
Điều 234a
Điều 235. Thi hànhhình phạt quản chế hoặc cấm cư trú.
Điều 236. Thi hànhhình phạt tiền hoặc tịch thu tài sản.
Điều 237. Điều kiệnđể được giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt.
Điều 238. Thủ tụcgiảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt.
Điều 239. Đươngnhiên xoá án.
Điều 240. Xoá án doToà án quyết định.
Điều 241. Tính chấtcủa giám đốc thẩm.
Điều 242. Căn cứ đểkháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm.
Điều 243. Phát hiệnbản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật cần xét lại theo thủ tục giámđốc thẩm.
Điều 244. Những ngườicó quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm.
Điều 245. Tạm đìnhchỉ thi hành bản án hoặc quyết định bị kháng nghị.
Điều 246. Khángnghị.
Điều 247. Thời hạnkháng nghị.
Điều 248. Thẩmquyền giám đốc thẩm.
Điều 249. Những ngườitham gia phiên toà giám đốc thẩm.
Điều 250. Thànhphần Hội đồng giám đốc thẩm.
Điều 251. Thủ tụcphiên toà giám đốc thẩm.
Điều 252. Thời hạnxét xử giám đốc thẩm.
Điều 253. Phạm vigiám đốc thẩm.
Điều 254. Quyếtđịnh giám đốc thẩm.
Điều 255. Huỷ bảnán hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ vụ án.
Điều 256. Huỷ bảnán hoặc quyết định để điều tra lại hoặc xét xử lại.
Điều 257. Sửa bảnán hoặc quyết định có hiệu lực pháp luật.
Điều 258. Hiệu lựccủa quyết định giám đốc thẩm.
Điều 259. Điều tralại, xét xử lại vụ án ở Toà án cấp sơ thẩm hoặc phúc thẩm sau khi Hội đồng giámđốc thẩm sau khi Hội đồng giám đốc thẩm huỷ bản án.
Điều 260. Tính chấtcủa tái thẩm.
Điều 261. Những căncứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm.
Điều 262. Thông báovà xác minh những tình tiết mới được phát hiện.
Điều 263. Những ngườicó quyền kháng nghị tái thẩm.
Điều 264. Tạm đìnhchỉ thi hành bản án hoặc quyết định đã bị kháng nghị tái thẩm.
Điều 265. Thời hạnkháng nghị tái thẩm.
Điều 266. Thẩmquyền tái thẩm.
Điều 267. Việc tiếnhành tái thẩm.
Điều 268. Các quyếtđịnh của Hội đồng tái thẩm.
Điều 269. Hiệu lựccủa quyết định tái thẩm.
Điều 270. Điều tralại hoặc xét xử lại vụ án.
Điều 271. Phạm viáp dụng.
Điều 272. Điều tra,truy tố và xét xử.
Điều 273. Bắt, tạmgiữ, tạm giam.
Điều 274. Việc giámsát bị can, bị cáo chưa thành niên.
Điều 275. Bào chữa.
Điều 276. Việc thamgia tố tụng của gia đình, nhà trường và tổ chức xã hội.
Điều 277. Xét xử.
Điều 278. Chấp hànhhình phạt tù.
Điều 279. Chấm dứtviệc chấp hành biện pháp tư pháp và giảm thời hạn chấp hành hình phạt.
Điều 280. Xoá án.
Điều 281. Điều kiệnvà thẩm quyền áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh.
Điều 282. Điều tra.
Điều 283. Kết thúcđiều tra.
Điều 284. Xét xử.
Điều 285. Khiếunại, kháng nghị, kháng cáo.
Điều 286. Thực hiệnvà đình chỉ thực hiện biện pháp bắt buộc chữa bệnh.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy