Mẫu tài liệu phạm vi khai thác phê chuẩn đặc biệt (Mẫu số 27 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 27
TÀI LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC - PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT OPERATIONS SPECIFICATIONS - SPECIFIC APPROVAL | ||||
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM | ||||
|
Điện thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291 Địa chỉ Thư điện tử/ E-mail: [email protected] | ||||
Tên người khai thác tàu bay /Operator name: Địa chỉ /Address: Điện thoại/Telephone: Fax: Địa chỉ thư điện tử/ E-mail: |
Phòng Tiêu chuẩn an toàn bay Flight Standard Safety Department (ký và đóng dấu) (sign and stamp) Ngày/Date: | |||
Kiểu loại tàu bay: Aircraft Model: | Số đăng ký quốc tịch tàu bay: Aircraft registration: | |||
|
PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT SPECIFIC APPROVAL |
CÓ YES |
KHÔNG NO |
MÔ TẢ DESCRIPTION |
GHI CHÚ REMARK |
Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low Visibility operations | ||||
| Cất cánh /Take-off | □ | □ | RVR: | |
Tiếp cận, hạ cánh Approach and landing | □ | □ | CAT: RVR: DH: | |
Tín chỉ khai thác Operational credit(s) | □ | □ | ||
| RVSM □ N/A | □ | □ | ||
| MNPS □ N/A | □ | □ | ||
Dẫn đường dựa trên tính năng Performance Based Navigation (PBN) | □ | □ | ||
Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) | □ | □ | ||
| Khác/Other | □ | □ | ||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 223/2026/NĐ-CP
… cầu phê chuẩn đặc biệt trong hoạt động hàng không chung, Cục Hàng không Việt Nam ban hành quyết định phê chuẩn kèm theo Tài liệu phạm vi khai thác phê chuẩn đặc biệt cho người khai thác tàu bay theo Mẫu số 27 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.