Mẫu giấy chứng nhận tổ chức sản xuất (Mẫu số 21 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC SẢN XUẤT
PRODUCTION ORGANISATION APPROVAL CERTIFICATE
Số/Number:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận /Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies:
(Tên tổ chức)
có địa chỉ/ whose business address is:
(Địa chỉ)
là Tổ chức sản xuất được phê chuẩn với các năng định được liệt kê tại Tài liệu phạm vi hoạt động/ as Approved Production Organization with the ratings specified in Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này xác nhận tổ chức được liệt kê trong Giấy chứng nhận này được thực hiện công việc sản xuất các sản phẩm được nêu trong Danh mục năng lực hiện hành./ This certificate certifies that the organisation listed in this certificate is authorized to perform manufacturing activities for the products specified in the current Capability List.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn./ This Certificate unless cancelled, suspended or revoked shall continue in effect until the following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ The first issue: Ngày cấp lại/ Date of re-issue: Ngày hết hạn/Date of expiry: |
CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL |
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam /This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Civil Aviation Authority of Vietnam |
Tài liệu phạm vi hoạt động POA Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức sản xuất này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức sản xuất này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng sản xuất nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this POA. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this POA. No other design functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG A - CÁC THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC SẢN XUẤT
SECTION A - APPROVED PRODUCTION ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức và số phê chuẩn/ Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức sản xuất được phê chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi phê chuẩn cho Tổ chức sản xuất này. Cục Hàng không Việt Nam không cấp bất kỳ quyền hạn nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các chương của Tài liệu phạm vi hoạt động này.
These operations specifications are issued to the holder of the Production Organisation Approval Certificate listed below. These operations specifications detail the authorisations that have been issued to this POA holder. No authorisations other than those listed within the sections of these operations specifications have been issued by the CAAV.
|
Số Giấy chứng nhận Organisation Number |
Tên tổ chức Organisation Name |
2. Tên gọi khác của Tổ chức sản xuất/other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ chức sản xuất này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt động được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây. Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that this POA holder is authorized to use during the conduct of activities authorised by these operations specifications are listed below. No other names may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
| Ngày hiệu lực/ Effective Date | Tên gọi khác của Tổ chức/ other Business Name |
3. Giấy chứng nhận phê chuẩn/Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức sản xuất đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức này không được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo bất kỳ giấy chứng nhận nào khác ngoài những giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation certificate that has been issued to this POA holder is listed below. The organisation may not conduct product under any certificate or license other than that listed here.
| Ký hiệu tên gọi tổ chức Organisation Identifier | Loại Giấy chứng nhận Type of Certificate | Ngày cấp Effective Date | Số Giấy chứng nhận Organisation Number |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
Chương A/Section A Trang/page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM |
Tài liệu phạm vi hoạt động POA Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức sản xuất này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức sản xuất này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng sản xuất nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this POA. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this POA. No other design functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG B - ĐỊA CHỈ VĂN PHÒNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B - OFFICE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở chính/Official Bases
Địa chỉ các cơ sở của Tổ chức sản xuất được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the base(s) of this POA Holder that are acceptable to the CAAV are listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại cơ sở Type of Location |
Địa chỉ Address |
Người liên hệ Contact Person |
Số điện thoại Telephone |
|
Đăng ký kinh doanh Business Office | |||
|
Cơ sở sản xuất Production Workshops |
2. Địa điểm lưu giữ hồ sơ/Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ chính thức của Tổ chức sản xuất này được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the official records of this POA Holder that acceptable to the CAAV is listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại hồ sơ Type of Location | Địa chỉ Address | Người liên hệ Contact Person | Số điện thoại Telephone |
|
Hồ sơ nhân sự quản lý Management Qualification Records | |||
|
Hồ sơ năng lực và ủy quyền của kỹ sư Engineer Qualification and Authorisations | |||
|
Hồ sơ huấn luyện Personnel Training Records | |||
|
Hồ sơ sản xuất Records of Work Performed |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # | ||
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed | ||
Chương B/Section B Trang/page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM |
Tài liệu phạm vi hoạt động POA Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức sản xuất này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức sản xuất này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng sản xuất nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this POA. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this POA. No other design functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG C - THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔ CHỨC SẢN XUẤT
SECTION C - APPROVED PRODUCTION ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ chức sản xuất/Management Personnel
Danh sách các nhân sự quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức sản xuất được liệt kê dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được CAAV công nhận đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ chức.
The critical management personnel authorized to act on behalf the POA holder are listed below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the organisation.
|
Vị trí quản lý Management Position |
Họ và tên Name |
Số điện thoại Telephone |
Ngày hiệu lực Effective Date |
Ghi chú Remarks |
|
Giám đốc điều hành Accountable Manager | ||||
|
Quản lý sản xuất Production Manager | ||||
|
Quản lý chất lượng Quality Manager | ||||
|
Quản lý an toàn Safety Manager |
2. Thông tin Liên hệ Cục Hàng không Việt Nam/CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các Giám sát viên an toàn của Cục Hàng không Việt Nam được liệt kê dưới đây. Những người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức sản xuất.
The contact points within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the authority to make key decisions regarding the POA holder's authorisations.
|
Chức danh GSVAT Management Position | Họ tên Name | Số điện thoại Telephone | Thư điện tử Email |
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector | |||
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
Chương C/Section C Trang/page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM |
Tài liệu phạm vi hoạt động POA Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức sản xuất này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức sản xuất này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng sản xuất nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this POA. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this POA. No other design functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG D - CÁC NĂNG ĐỊNH PHÊ CHUẨN CHO TỔ CHỨC SẢN XUẤT
SECTION D - RATINGS ISSUED TO THIS DESIGN ORGANISATION
Tổ chức sản xuất được phép thực hiện sản xuất theo các chương trình sản xuất sau đây. Các chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của Bộ QCATHK về các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm cơ sở cho việc phê chuẩn.
The POA holder is issued product authorisations to conduct the following production programs. These programs shall be administered at all times be in conformance with the Vietnam Aviation Regulations specified limiting factor and the documents listed as the basis for the authorisation.
Năng định cụ thể/Limited Rating
|
HẠNG MỤC CATEGORY |
SẢN PHẨM PRODUCT |
GIỚI HẠN SẢN XUẤT PRODUCTION LIMITATION |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
Chương D/Section D Trang/Page:
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.