Mẫu đơn đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng (Mẫu số 16 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 16
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG APPLICATION FOR ISSUANCE, RENEWAL, AMENDMENT, ADDITION OR REISSUANCE OF APPROVED MAINTENANCE ORGANIZATION CERTIFICATE | |||||||||||||||
| A. THÔNG TIN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG/MAINTENANCE ORGANIZATION INFORMATION: | |||||||||||||||
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC NGƯỜI NỘP HỒ SƠ AMO/ NAME OF AMO APPLICANT OR HOLDER | 2. ĐỊA CHỈ (Đường phố hoặc số hộp thư bưu điện)/PERMANENT/ ADDRESS (Street or PO Box Number) | ||||||||||||||
| 3. SỐ ĐIỆN THOẠI/ TELEPHONE | 4. THÀNH PHỐ/CITY | BANG/TỈNH/STATE/ PROVINCE | MÃ BƯU ĐIỆN /MAIL CODE | QUỐC GIA/ COUNTRY | |||||||||||
| 5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ BẢO DƯỠNG CHÍNH/ LOCATION OF MAIN BASE | 6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI NHÁNH/LOCATION OF SATELLITE BASE(S) | ||||||||||||||
| 7. SỔ ĐĂNG KÝ KINH DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER | 8. THÔNG TIN LIÊN HỆ CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON | ||||||||||||||
| B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO MỤC ĐÍCH/APPLICATION IS HEREBY MADE FOR: | |||||||||||||||
□ 1. Cấp Giấy chứng nhận AMO và các năng định để tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa và thay đổi thiết kế được xác định dưới đây, và để phê chuẩn AMO Issuance of a AMO certificate and associated ratings to conduct the maintenance, repairs and modifications identified below, and for the approval of the AMO. | |||||||||||||||
| □ 2. Gia hạn Giấy chứng nhận AMO, không thay đổi các năng định hiện tại/Renewal of existing AMO Certificate without changes to the currently approved ratings | Số Giấy chứng nhận AMO /AMO Certificate #: | Ngày hết hạn/Expiration Date: | |||||||||||||
| □ 3. Bổ sung các năng định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận AMO/Addition of ratings identified below. | |||||||||||||||
□ 4. Sửa đổi thông tin trên Giấy chứng nhận AMO/Amending the current AMO Certificate. □ (a) Không thay đổi các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings □ (b) Loại bỏ các năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified below | |||||||||||||||
| □ 5. Cấp lại Giấy chứng nhận AMO/Reissuance of AMO Certificate. | |||||||||||||||
| C. CÁC NĂNG ĐỊNH AMO/AMO RATINGS: | |||||||||||||||
BỔ SUNG/ ADD | LOẠI BỎ/ DELETE | NĂNG ĐỊNH/ RATING | NHÀ SẢN XUẤT, KIỂU LOẠI/ MANUFACTURER, MODEL | GIỚI HẠN/ LIMITATIONS | |||||||||||
| □ | □ | 1. | |||||||||||||
| □ | □ | 2. | |||||||||||||
| □ | □ | 3. | |||||||||||||
| □ | □ | 4. | |||||||||||||
| Nếu cần thêm khoảng trống, vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional page(s). | |||||||||||||||
| D. CÁC ĐÍNH KÈM THEO ĐƠN/ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS: | |||||||||||||||
| □ 1. Tài liệu Quy trình tổ chức bảo dưỡng/ AMO Procedures Manual | □ 5. Báo cáo phù hợp Phần 5/ Part 5 Conformance Report | □ 9. Danh sách nhà cung cấp và chức năng/ List of Service Providers & Functions | |||||||||||||
| □ 2. Sổ tay chất lượng/Quality Assurance Manual | □ 6. Tài liệu Danh mục năng lực/ Capability List(s) | □ 10. Danh sách chức năng bảo dưỡng thuê ngoài/ Contracted Maintenance Functions List | |||||||||||||
| □ 3. Chương trình huấn luyện/ Training Program Manual | □ 7. Lý lịch bộ máy điều hành/ Management Resumes | □ 11. Các quy trình tiêu chuẩn SOPs | |||||||||||||
| □ 4. Tài liệu Hệ thống quản lý an toàn SMS Manual | □ 8. Danh sách nhân viên xác nhận bảo dưỡng và xác nhận quản lý bảo dưỡng Certifying staff List and Maintenance management Certifying Staff List | □ 12. Mẫu gói công việc và mẫu biểu Sample Work Package and Forms | |||||||||||||
| Nếu cần thêm khoảng trống, vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional page(s). | |||||||||||||||
E. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/APPLICANT’S CERTIFICATION Tôi xác nhận rằng tất cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở để Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me. | |||||||||||||||
| Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ giấy phép nào./A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himself or any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license. | 1. NGÀY THÁNG NĂM/DATE: | 2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP ĐƠN/ APPLICANT SIGNATURE: | |||||||||||||
| 3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT: | |||||||||||||||
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 223/2026/NĐ-CP
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng theo Mẫu số 16 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Nghị định 223/2026/NĐ-CP
a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng theo Mẫu số 16 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.