Mẫu giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (Mẫu số 23 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM | |||
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM | |||
GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY AIR OPERATOR CERTIFICATE | |||
Số Giấy chứng nhận: AOC number: Ngày hết hạn: Expiry date: | [Tên người khai thác tàu bay] Tên giao dịch thương mại: Trading Name: Địa chỉ người khai thác tàu bay: Operator's address: Số điện thoại (Telephone): Địa chỉ thư điện tử (Email): | Thông tin liên lạc của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác Operational points of contact Thông tin liên lạc của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác trong thời gian sớm nhất được liệt kê tại [ …..] Contact details at which operational management can be contacted without undue delay, are listed in [ ….] | |
Giấy chứng nhận này xác nhận [Tên người khai thác tàu bay] được thực hiện khai thác [vận tải hàng không thương mại/hàng không chuyên dùng] theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi khai thác đính kèm và phù hợp các tài liệu hướng dẫn khai thác và các quy định hàng không dân dụng Việt Nam. This certificate certifies that [Operator Name] is authorized to perform [commercial air transport operations / aerial work operations], as defined in the attached Operation Specifications in accordance with the operations manual and Vietnam aviation regulations. | |||
|
Ngày Cấp/Date of issue:.... Ngày gia hạn/ Date of renewal:.... | CỤC TRƯỞNG | ||
TÀI LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC (căn cứ các điều kiện đã được phê chuẩn trong các tài liệu hướng dẫn khai thác) OPERATIONS SPECIFICATIONS (subject to the approved conditions in the operations manual) | |||||
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM Điện thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291 | |||||
Số giấy chứng nhận người khai thác tàu bay: AOC Number: Tên người khai thác tàu bay/Operator name: Tên giao dịch thương mại/Trading name: |
Phòng Tiêu chuẩn an toàn bay Flight Standard Safety Department (ký và đóng dấu) (sign and stamp) Ngày/Date: | ||||
Kiểu loại tàu bay: Aircraft Model: | Số đăng ký quốc tịch tàu bay: Aircraft registration: | ||||
|
Loại hình khai thác: Type of operation: | □ Vận tải hàng không thương mại/ Commercial air transportation □ Hành khách/Passenger □ Hàng hóa/Cargo | ||||
□ Hàng không chuyên dùng/Aerial Work Cụ thể/specify: | |||||
|
Khu vực khai thác: Area(s) of Operation: | □ AFI | □ CAR | □ EUR | □ MID/ASIA | |
| □ NAM | □ NAT | □ PAC | □ SAM | ||
|
Giới hạn đặc biệt: Special Limitations: | |||||
|
PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT SPECIFIC APPROVAL |
CÓ YES |
KHÔNG NO |
MÔ TẢ DESCRIPTION |
GHI CHÚ REMARK | |
| Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm Dangerous goods | □ | □ | |||
Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low visibility operations Cất cánh/Take-off Tiếp cận, hạ cánh/ Approach and landing Tín chỉ khai thác/Operational credit(s) | □ □ □ | □ □ □ | RVR: CAT: RVR: DH: | ||
| RVSM □ N/A | □ | □ | |||
| MNPS □ N/A | □ | □ | |||
| EDTO □ N/A | □ | □ | |||
Khai thác dẫn đường dựa trên tính năng Performance Based Navigation (PBN) | □ | □ | |||
Đủ điều kiện bay liên tục Continuing airworthiness | |||||
Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) | □ | □ | |||
Tự cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không Self handling at airport | |||||
| Khác/Other | □ | □ | |||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.