Mẫu đơn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (Mẫu số 22 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 22
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY APPLICATION FOR ISSUANCE, REISSUANCE, AMENDMENT, ADDITION OR RENEWAL OF AIR OPERATOR CERTIFICATE | ||||||||
| A. Thông tin đơn đề nghị/Application Information: | ||||||||
| 1. Ngày nộp/Date of Submission: | 2. Tên người đề nghị/Name of applicant: | |||||||
| B. Loại hình khai thác đề nghị/Requested type(s) of operation: | ||||||||
| Vận tải hàng không thương mại Commercial Air Transport | Hàng không chuyên dùng Aerial Work | |||||||
| □ |
1. Khai thác máy bay Airplane operation | □ |
1. Khai thác máy bay Airplane operation | |||||
| □ |
2. Khai thác trực thăng Helicopter operation | □ |
2. Khai thác trực thăng Helicopter operation | |||||
| □ |
3. Vận chuyển hành khách Passengers transport | □ |
3. Khai thác tải treo bên ngoài bằng trực thăng Helicopter external sling load operation | |||||
| □ |
4. Vận chuyển hàng hóa Cargo transport | □ |
4. Khai thác kéo tàu lượn Glider towing operation | |||||
| □ |
5. Khai thác thường lệ Schedule operation | □ |
5. Bay chở khách ngắm cảnh Sight-seeing flights | |||||
| □ |
6. Khai thác không thường lệ Unschedule operation | □ | 6. Khai thác tàu bay nông nghiệp Agricultural operations | |||||
□ | 7. Bay khai thác quay phim, truyền hình Motion picture and television filming operation | |||||||
|
8. Khai thác chuyên dùng khác:... Other aerial work: ... | ||||||||
| C. Loại hồ sơ đề nghị/Type(s) of application: | ||||||||
| □ 1. Cấp/Issuance | ||||||||
| □ 2. Cấp lại/Reissuance | ||||||||
| □ 3. Gia hạn/Renewal | ||||||||
□ 4. Sửa đổi/Amendment □ Tên người khai thác tàu bay/Operator name □ Địa chỉ/Address □ Thông tin khác/Others: | □ Tên giao dịch thương mại/Trading name □ Thông tin liên lạc/Contact details | |||||||
□ 5. Bổ sung/Addition □ Loại tàu bay/Aircraft type □ Biến thể tàu bay/Aircraft variant □ Tàu bay/Aircraft | □ Loại hình khai thác/Type of operation □ Khu vực khai thác/Area of operation □ Phê chuẩn đặc biệt/Specific Approval | |||||||
| D. Hạn chế khai thác/special limitation | ||||||||
□ 1. Quy tắc bay bằng mắt ban ngày □ 2. Quy tắc bay bằng mắt ngày và đêm | □ 3. Quy tắc bay bằng thiết bị ban ngày □ 4. Quy tắc bay bằng thiết bị ngày và đêm | |||||||
| E. Loại hình khai thác đặc biệt đề nghị/Requested specific approvals: | ||||||||
□ 1. Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm Dangerous Goods Transportation | □ 8. Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) | |||||||
□ 2. Khai thác giảm phân cách cao độ tối thiểu Reduced Vertical Separation Minimum Operations (RVSM) | □ 9. Khai thác trực thăng ngoài khơi Helicopter Offshore Operations (HOO) | |||||||
| □ 3. Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low Visibility Operations (CAT II/III)/(LVTO) | □ 10. Khai thác trực thăng tính năng hạng 3 trong IMC Operations of Helicopters in Performance Class 3 in IMC | |||||||
□ 4. Khai thác kéo dài thời gian bay chuyển hướng Extended Diversion Time Operations (EDTO) | □ 11. Khai thác máy bay một động cơ tuabin ban đêm hoặc trong IMC Single turbine engine operations at night or in IMC | |||||||
| □ 5. Khai thác dẫn đường dựa trên tính năng Performance Based Navigation Operations (PBN) | □ 12. Khai thác máy bay một người lái ban đêm hoặc theo IFR Single pilot operations at night or under IFR | |||||||
|
□ 6. Khai thác tính năng dẫn đường tối thiểu Minimum Navigation Performance Specifications (MNPS) |
□ 13. Khai thác cẩu tời bằng trực thăng Helicopter Hoist Operations (HHO) | |||||||
|
□ 7. Khai thác trong không phận mực bay cao trong vùng Bắc Đại Tây Dương (NAT HLA) North Atlantic Transoceanic High Level Airspace Operations |
□ 14. Các khai thác khác/others Cụ thể/Specify: | |||||||
| F. Thông tin người đề nghị / Particulars of Applicant: | ||||||||
| 1. Chức danh/Job Title: | 2. Tên người đề nghị/Name of Applicant: | |||||||
| 3. Điện thoại/Telephone: | 4. Địa chỉ thư điện tử/Email: | |||||||
| G. Thông tin tổ chức/Particulars of Organisation | ||||||||
| 1. Tên người khai thác tàu bay/Operator name: | ||||||||
| 2. Tên giao dịch thương mại/Trading name: | ||||||||
| 3. Địa điểm kinh doanh chính/Address of Principal place of business: | ||||||||
4. Thông tin của người đại diện/Contact person: Điện thoại /Telephone: Fax: Địa chỉ thư điện tử/E-mail: | ||||||||
| H. Thông tin của Giám đốc điều hành và các cá nhân phụ trách chính/ Particulars of Accountable Manager & Post Holders: | ||||||||
| Personnel |
Tên và chức danh/ Name & Designation |
Thông tin liên hệ/ Contact details | ||||||
1. Giám đốc điều hành: 1. Accountable Manager: | ||||||||
2. Người phụ trách chính về khai thác bay: 2. Post holder of Flight Operations: | ||||||||
3. Người phụ trách chính về huấn luyện tổ bay: 3. Post holder of Crew Training: | ||||||||
4. Người phụ trách chính về quản lý an toàn: 4. Post holder of Safety: | ||||||||
5. Người phụ trách chính về quản lý chất lượng: 5. Post holder of Quality: | ||||||||
6. Người phụ trách chính về quản lý bảo dưỡng: 6. Post holder of Airworthiness: | ||||||||
7. Người phụ trách chính về khai thác mặt đất: 7. Post holder of Ground Operations: | ||||||||
8. Người phụ trách chính về an ninh: 8. Post holder of Security: | ||||||||
| I. Thông tin đội tàu bay/Particulars of Aircraft for Operations | ||||||||
| 1. Loại tàu bay/ Aircraft Type | Số lượng/Number | Quốc gia đăng ký quốc tịch/ State of Registry | Số đăng ký quốc tịch/ Registration Marks | |||||
2. Số tàu bay với MTOW hơn 5,700 kg: 2. Number of aircraft with MTOW greater than 5,700 kg: | ||||||||
3. Số tàu bay với MTOW nhỏ hơn hoặc bằng 5,700 kg: 3. Number of aircraft with MTOW less than or equal to 5,700 kg: | ||||||||
4. Loại hình khai thác đối với mỗi loại tàu bay: 4. Purpose for which aircraft to be operated: | ||||||||
5. Sân bay căn cứ: 5. Aerodromes at which each type of aircraft will be based: | ||||||||
6. Ngày dự định đưa vào khai thác: 6. Proposed date for the commencement of operations: | ||||||||
7. Các đường bay và khu vực khai thác hiện đang được khai thác hoặc dự kiến sẽ khai thác trong 12 tháng tới đối với từng loại tàu bay. Nêu rõ điểm đến và tất cả các sân bay dự kiến sử dụng trên mỗi đường bay, bao gồm các điểm dừng kỹ thuật và các sân bay dự bị: 7. Routes and areas operation on which services are currently operated, or are expected to be operated during the next twelve months with each type of aircraft. Specify destination and all aerodromes to be used on each route, including technical stops and alternates aerodromes: | ||||||||
| Loại tàu bay/Aircraft Type | Đường bay đi/Forward Route | Đường bay đến/Return Route | ||||||
| J. Thông tin các tổ chức cung cấp dịch vụ, sản phẩm phục vụ cho hoạt động khai thác/ Details of The Arrangements to Support The Proposed Operations | ||||||||
Tên và địa chỉ của các tổ chức chịu trách nhiệm đối với công tác huấn luyện tổ bay, nhân viên mặt đất, cung cấp dịch vụ phục vụ mặt đất, bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng đối với từng loại tàu bay: Name(s) and address(es) of organisation(s) responsible for all crew, ground personnel training, ground handling, maintenance and continuing airworthiness management of each type of aircraft: | ||||||||
| K. Thông tin của giáo viên kiểm tra (nếu có) /Particulars of Check Airmen (if applicable) | ||||||||
| Tên và năng định của giáo viên kiểm tra/Names and qualifications of the Check Airmen | ||||||||
| L. Thông tin thuê tàu bay đăng ký quốc tịch nước ngoài (nếu có)/Particulars of Leased Foreign-registered Aircraft (if applicable) | ||||||||
|
Người khai thác tàu bay nước ngoài Foreign AOC |
Loại tàu bay Aircraft Make/ Model Series |
Số đăng ký quốc tịch Registration Marks |
Ngày thuê Lease Date | |||||
| M. Thông tin loại hình thuê tàu bay/Particulars of Aircraft Leasing Operations (if applicable) | ||||||||
Hợp đồng thuê tàu bay/Operational lease arrangement: Người cho thuê/Lessor (Name of airline): Người thuê/Lessee (Name of airline): Ngày ký kết hợp đồng/Date of leasing agreement: Loại tàu bay/Aircraft type under leasing operations: Danh sách các sân bay có hoạt động của tàu bay thuê/List the aerodrome and location under leasing operations: | ||||||||
| N. Tuyên bố của người đề nghị/Applicant Declaration | ||||||||
Tôi xin cam đoan rằng toàn bộ thông tin cung cấp trong biểu mẫu này là trung thực, chính xác về mọi mặt và tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các yêu cầu cần thiết để được cấp Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay (AOC). Tôi cũng xin cam đoan rằng tất cả các tài liệu nộp kèm theo hồ sơ này đều là trung thực, chính xác về mọi mặt. Bằng văn bản này, tôi chính thức đề nghị cấp Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay (AOC). I hereby declare that the information given in this form is true in every respect and that I will comply with all the necessary requirements for the grant of an Air Operator Certificate. I further declare that all documents submitted in support of this application are true in every respect. I hereby apply for the grant of an Air Operator Certificate. | ||||||||
|
Chữ ký Giám đốc điều hành Name, Signature of Accountable Manager & Company Stamp |
Ngày ký Date (Day/Month/Year) | |||||||
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy /Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 223/2026/NĐ-CP
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay theo Mẫu số 22 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
-
Điểm a Nghị định 223/2026/NĐ-CP
a) Đơn đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay theo Mẫu số 22 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.