Mẫu giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm (Mẫu số 19 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
DESIGN ORGANISATION APPROVAL CERTIFICATE
Số/Number:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục Hàng Không Việt Nam chứng nhận/ Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies:
(Tên tổ chức)
có địa chỉ/Whose business address is:
(Địa chỉ)
là Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn với các năng định được liệt kê tại Tài liệu phạm vi hoạt động./ as Approved Design Organization with the ratings specified in Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này xác nhận tổ chức được liệt kê trong Giấy chứng nhận này được thực hiện công việc thiết kế, thử nghiệm theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi hoạt động đính kèm./ This certificate certifies that the organisation listed in this certificate is authorised to design as defined in the attached Operations Specifications,
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn./ This Certificate unless cancelled, suspended or revoked shall continue in effect until the following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ The first issue: Ngày cấp lại/ Date of re-issue: Ngày hết hạn/ Date of expiry: |
CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL |
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục Hàng Không Việt Nam /This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Civil Aviation Authority of Vietnam |
Tài liệu phạm vi hoạt động DOA Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this DOA. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG A - CÁC THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION A - APPROVED DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức và số phê chuẩn/Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi phê chuẩn cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Cục Hàng không Việt Nam không cấp bất kỳ quyền hạn nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các Chương của Tài liệu phạm vi hoạt động này.
These operations specifications are issued to the holder of the Design Organisation Approval Certificate listed below. These operations specifications detail the authorisations that have been issued to this DOA holder. No authorisations other than those listed within the sections of these operations specifications have been issued by the CAAV.
Số Giấy chứng nhận Organisation Number | Tên tổ chức Organisation Name |
2. Tên gọi khác của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm/Other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt động được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây. Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that this DOA holder is authorized to use during the conduct of activities authorised by these operations specifications are listed below. No other names may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
| Ngày hiệu lực/Effective Date | Tên gọi khác của tổ chức/Other Business Name |
3. Giấy chứng nhận phê chuẩn/Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức này không được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo bất kỳ giấy chứng nhận nào khác ngoài những giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation certificate that has been issued to this DOA holder is listed below. The organisation may not conduct design under any certificate or license other than that listed here.
|
Ký hiệu tên gọi tổ chức Organisation Identifier |
Loại Giấy chứng nhận Type of Certificate | Ngày cấp Effective Date | Số Giấy chứng nhận Organisation Number |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
Chương A/Section A Trang/Page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Civil Aviation Authority of Vietnam | Tài liệu phạm vi hoạt động DOA Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this DOA. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG B - ĐỊA CHỈ VĂN PHÒNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B - OFFICE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở chính/Official Bases
Địa chỉ các cơ sở của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the base(s) of this DOA Holder that are acceptable to the CAAV are listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại cơ sở Type of Location |
Địa chỉ Address |
Người liên hệ Contact Person |
Số điện thoại Telephone |
|
Đăng ký kinh doanh Business Office | |||
|
Cơ sở thiết kế Design Base |
2. Địa điểm lưu giữ hồ sơ/Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ chính thức của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi. The location of the official records of this DOA Holder that acceptable to the CAAV is listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
|
Loại hồ sơ Type of Location |
Địa chỉ Address |
Người liên hệ Contact Person |
Số điện thoại Telephone |
Hồ sơ nhân sự quản lý Management Qualification Records | |||
Hồ sơ năng lực và uỷ quyền của kỹ sư Engineer Qualification and Authorisations | |||
Hồ sơ huấn luyện Personnel Training Records | |||
Hồ sơ thiết kế Records of Work Performed |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
Chương B/Section B Trang/Page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM | Tài liệu phạm vi hoạt động DOA Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this DOA. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG C - THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION C - APPROVED DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ chức thiết kế, thử nghiệm/Management Personnel
Danh sách các nhân sự quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được liệt kê dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được CAAV công nhận đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ chức. The critical management personnel authorized to act on behalf the DOA holder are listed below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the organisation.
|
Vị trí quản lý Management Position |
Họ và tên Name |
Số điện thoại Telephone |
Ngày hiệu lực Effective Date |
Ghi chú Remarks |
Giám đốc điều hành Accountable Manager | ||||
Quản lý giám sát độc lập Chief of Independent Monitoring | ||||
Quản lý đủ điều kiện bay Chief of Office of Airworthiness | ||||
Quản lý an toàn Chief of Safety |
2. Thông tin Liên hệ Cục Hàng không Việt Nam/CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các Giám sát viên an toàn của Cục Hàng không Việt Nam được liệt kê dưới đây. Những người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
The contact points within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the authority to make key decisions regarding the DOA holder's authorisations.
|
Chức danh GSVAT Management Position | Họ tên Name | Số điện thoại Telephone | Thư điện tử Email |
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector | |||
|
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date | 3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
Chương C/Section C Trang/Page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Civil Aviation Authority of Vietnam | Tài liệu phạm vi hoạt động DOA Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this DOA. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG D - CÁC NĂNG ĐỊNH PHÊ CHUẨN CHO TỔ CHỨC THIẾT KẾ THỬ NGHIỆM
SECTION D - RATINGS ISSUED TO THIS DESIGN ORGANISATION
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo các chương trình thiết kế sau đây. Các chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của Bộ QCATHK về các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm cơ sở cho việc phê chuẩn.
The DOA holder is issued design authorisations to conduct the following design programs. These programs shall be administered at all times be in conformance with the Vietnam Aviation Regulations specified limiting factor and the documents listed as the basis for the authorisation.
Năng định cụ thể / Limited Rating
|
HẠNG MỤC CATEGORY |
SẢN PHẨM PRODUCT |
GIỚI HẠN THIẾT KẾ DESIGN LIMITATION |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
|
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title |
2. Ngày ký Effective Date |
3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
|
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name |
2. Chức danh Title |
3. Ngày ký Date Signed |
Chương D/Section D Trang/Page:
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.