Mẫu giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài (Mẫu số 26 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 26
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM | |
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM | |
GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY NƯỚC NGOÀI FOREIGN AIR OPERATOR CERTIFICATE | |
Số Giấy chứng nhận: FAOC number: [Tên người khai thác tàu bay] | Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ [Ngày] và sẽ chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau: This certificate is effective from [Date] and stops having affect: (1) Nếu tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ bị Nhà chức trách hàng không của Quốc gia người khai thác tàu bay đình chỉ quyền thực hiện các hoạt động khai thác hàng không; hoặc (1) if the holder ceases to be authorized to conduct aircraft operations by the Civil Aviation Authority of the State of Operator; or (2) Vào ngày [Ngày]; (2) At the end of [Date]; tùy theo điều kiện nào đến trước. whichever happens first. |
Giấy chứng nhận này được cấp dựa trên cơ sở Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay [số AOC] do [Nhà chức trách hàng không quốc gia người khai thác] và xác nhận [Tên người khai thác] được thực hiện khai thác vận tải hàng không thương mại theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi khai thác đính kèm, phù hợp các tài liệu hướng dẫn khai thác và tuân thủ các Điều kiện khai thác đính kèm. This certificate is granted on the basis of the Air Operator Certificate [AOC Number] issued by [Civil Aviation Authority of State of Operator] and certifies that [Operator Name] is authorized to perform commercial air transport operations as defined in the attached Operation Specifications in accordance with the operations manual and subject to the attached Operations Conditions. | |
| Ngày Cấp/Date of issue: | CỤC TRƯỞNG |
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM Điện thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291 Thư điện tử /E-mail: [email protected] | |
ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC OPERATIONS CONDITIONS | |
Số Giấy chứng nhận: Foreign Air Operator Certificate Number: Tên người khai thác tàu bay: Operator name: | Phòng Tiêu chuẩn an toàn bay |
Các điều kiện dưới đây được ban hành phù hợp với Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hàng không dân dụng Việt Nam. The following conditions are issued in accordance with the Vietnam Civil Aviation Law and Vietnam Aviation Regulations. 1. Tàu bay sử dụng trong hoạt động khai thác phải được vận hành theo các quy trình do Nhà chức trách hàng không của quốc gia người khai thác tàu bay ban hành nhằm đáp ứng các yêu cầu của Phụ ước 6, Phần I của Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế, với điều kiện không trái với quy định của pháp luật hiện hành, và phải tuân thủ các quy định của Giấy chứng nhận này. To the extent that they do not conflict with applicable legislation, the aircraft used in the operations shall be operated in accordance with the procedures established by the Authority of the State of the Operator, which give effect to the requirements of Annex 6, Part I to the Convention on International Civil Aviation and shall comply with the provisions of this certificate. 2. Tàu bay hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ các quy trình và yêu cầu hiện hành được quy định trong Tập tin thông báo tin tức hàng không Việt Nam (AIP Việt Nam). Aircraft operating within the territory of Viet Nam shall comply with the applicable procedures and requirements specified in the Vietnam Aeronautical Information Publication (AIP). 3. Người khai thác tàu bay phải cho phép Giám sát viên an toàn hàng không của Cục Hàng không Việt Nam tiếp cận tàu bay để thực hiện kiểm tra tàu bay và hoạt động khai thác, nhằm bảo đảm tuân thủ các quy định của Bộ quy chế an toàn hàng không Việt Nam lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay, phù hợp với các tiêu chuẩn và khuyến cáo thực hành của Phụ ước 6, Phần I của Công ước về Hàng không dân dụng quốc tế và các nội dung của Giấy chứng nhận này. The operator shall allow Aviation Safety Inspectors of the Civil Aviation Authority of Vietnam to have access to the aircraft for the purpose of inspecting both the aircraft and its operations, in order to ensure compliance with the Vietnam Aviation Regulations, in accordance with the Standards and Recommended Practices of Annex 6, Part 1 to the Convention on International Civil Aviation, and with the provisions of this certificate. 4. Giấy chứng nhận này chỉ có hiệu lực khi người khai thác tàu bay duy trì hiệu lực các giấy phép, chứng chỉ, giấy chứng nhận hoặc các tài liệu liên quan khác do Nhà chức trách hàng không của Quốc gia đăng ký và Quốc gia người khai thác tàu bay cấp, cho phép thực hiện các hoạt động khai thác tàu bay theo các nội dung của Giấy chứng nhận này. This certificate shall remain valid only as long as the operator maintains valid permits, licenses, certificates, or other relevant documents issued by the Authorities of the State of Registry and the State of the Operator, authorizing the conduct of aircraft operations in accordance with the provisions of this certificate. | |
TÀI LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC (Tuân thủ các điều kiện được phê chuẩn trong Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay nước ngoài) OPERATION SPECIFICATIONS (Subject to approved conditions in the Foreign Air Operator Certificate) | ||||
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM Điện thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291 | ||||
Số Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài: Foreign Air Operator Certificate Number, Tên người khai thác tàu bay: Operator name: |
Phòng Tiêu chuẩn an toàn bay Flight Safety Standard Department (ký và đóng dấu) (sign and stamp) Ngày/Date: | |||
| Kiểu loại tàu /Aircraft model: | ||||
Loại hình khai thác: Type of operation | □ Vận tải hàng không thương mại/ Commercial air transportation □ Hành khách/Passenger □ Hàng hóa/Cargo | |||
□ Hàng không chuyên dùng/ Aerial Work Cụ thể/specify: | ||||
| Khu vực khai thác/ Area(s) of Operation: | As approved by CAA of... | |||
Sân bay khai thác tại Việt Nam: Airport operated in Việt Nam: | ||||
PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT SPECIFIC APPROVAL | CÓ YES | KHÔNG NO | MÔ TẢ DESCRIPTION | GHI CHÚ REMARK |
Hàng hoá nguy hiểm Dangerous goods | □ | □ | As approved by CAA of….. | |
Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế Low visibility operations | As approved by CAA of…… | |||
| Cất cánh/Take-off | □ | □ | RVR: | |
| Tiếp cận, hạ cánh /Approach and landing | □ | □ | CAT: RVR: | |
| Tín chỉ khai thác /Operational credit(s) | □ | □ | DH: | |
| RVSM □ N/A | As approved by CAA of….. | |||
| MNPS □ N/A | □ | □ | As approved by CAA of….. | |
| EDTO □ N/A | □ | □ | As approved by CAA of….. | |
Khai thác dẫn đường dựa trên tính năng Performance Bases Navigation (PBN) | □ | □ | As approved by CAA of….. Not CAAV approved for RNP-AR | |
Tài liệu bay điện tử Electronic Flight Bag (EFB) | □ | □ | As approved by CAA of….. | |
| Khác/Other | □ | □ | As approved by CAA of….. | |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 223/2026/NĐ-CP
… hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài theo Mẫu số 26 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này cho người đề nghị.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.