Mẫu giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam (Mẫu số 06 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 06
BỘ XÂY DỰNG MINISTRY OF CONSTRUCTION | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
|
Số: /năm/GCN-CHK Number ref: /year/GCN-CHK |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH TÀU BAY VIỆT NAM DEREGISTRATION CERTIFICATE OF VIETNAMESE NATIONALITY AIRCRAFT | ||
| 1. Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký Nationality and Registration Mark |
2. Nhà sản xuất và Kiểu loại tàu bay Manufacturer and manufacturer’s designation of Aircraft |
3. Số xuất xưởng Aircraft S/N |
4. Cấp cho/issue to: □ Trên cơ sở/basis of registration: □ Chủ sở hữu/ownership of aircraft: □ Người khai thác/operator of aircraft: □ Lý do khác/other (explain): 5. Địa chỉ người được cấp Giấy chứng nhận/Address of certificate holder 6. Tên và thông tin liên hệ của chủ sở hữu, trong trường hợp khác với người được cấp Giấy chứng nhận:/Name and contact information of owner, if different from certificate holder: | ||
7. Xác nhận rằng tàu bay nêu trên đã được xóa khỏi Sổ đăng ký tàu bay vào ngày .......... và Giấy chứng nhận đăng ký đã bị hủy bỏ/ It is hereby certified that the above described aircraft has been duly removed from the Aircraft Register On.......... and the Certificate of Registration has been cancelled. 8. Lý do hủy đăng ký (nếu biết):/Reason(s) for deregistration, if known: | ||
| Ngày Cấp/Date of Issue: Ký tên/Signature | ||
| Ghi chú/Remarks: | ||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.