Mẫu tờ khai cấp mã số đăng ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam (Mẫu số 11 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 11
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC NAME OF ORGANIZATION ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
TỜ KHAI
Cấp mã số đăng ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
Application for AEP code
Kính gửi/To: Cục Hàng không Việt Nam/Civil Aviation Authority of Vietnam.
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ ĐĂNG KÝ - NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI/APPLICANT - PARTY WITH INTERESTS:
1. Tên/Full name: .............................................................................................................
2. Địa chỉ/Address:.............................................................................................................
3. Số điện thoại/Tel:...........................................................................................................
4. Địa chỉ thư điện tử/Email:..............................................................................................
5. Quốc tịch/Nationality:......................................................................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT:
|
Nhà sản xuất/kiểu loại Manufacturer and type of aircraft |
Số xuất xưởng Model serial number |
Số đăng ký quốc tịch Nationality registration number |
|
Nhà sản xuất động cơ Engine manufacturer |
Loại động cơ Type of engine |
Số động cơ Serial number |
Thông tin bổ sung về tài sản (tại đính kèm)/Additional information is detailed in annex(es):.......
III. LOẠI QUYỀN LỢI/TYPE OF INTEREST:
1. Đăng ký Registration of interest | 2. Xóa đăng ký quyền lợi Deregistration of interest |
| + Thông báo đối với quyền lợi quốc tế trong tương lai, chuyển nhượng trong tương lai, mua bán trong tương lai □ | + Thông báo đối với quyền lợi quốc tế trong tương lai, chuyển nhượng trong tương lai, mua bán trong tương lai □ |
| Notice of prospective international interest, prospective transfer, prospective sale | Notice of prospective international interest, prospective transfer, prospective sale |
+ Quyền lợi quốc tế □ International interest | + Quyền lợi quốc tế □ International interest |
+ Hợp đồng bán □ Contract of sale | + Hợp đồng bán □ Contract of sale |
+ Khác (ghi cụ thể) □ .............. | + Khác (ghi cụ thể) □ ......................... |
Other (specified type) ............... | Other (specified type) .................... |
| Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments: |
Ngày tháng năm Date month year Người đề nghị/Applicant (Ký/đóng dấu/Signature/seal) |
Tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung khai trong đơn này.
I declare that all particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully be responsible for the provided information.
Phần xác nhận của Cục Hàng không Việt Nam/CAAV ONLY:
MÃ SỐ ĐĂNG KÝ/AUTHORIZATION CODE …………………….. |
Ngày tháng năm Date month year Ký tên/Signature |
Hình thức nhận kết quả/Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 223/2026/NĐ-CP
a) 02 tờ khai cấp mã số AEP theo Mẫu số 11 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này trong trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản giấy hoặc 01 tờ khai cấp mã số AEP trong trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản điện tử;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.