Mẫu giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng (Mẫu số 17 - Nghị định 223/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION
Số/Number:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận tổ chức/ Pursuant to the Vietnam Aviation Law being in force and subsequent regulations, Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies
địa chỉ tại/registered address at
được thực hiện bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng tại các địa điểm mô tả trong MOPM hiện hành với phạm vi phê chuẩn sau đây:/ is approved to perform maintenance and maintenance management at locations as per the current MOPM, of the following approval:
| NĂNG ĐỊNH/RATINGS |
chi tiết ở Tài liệu Phạm vi hoạt động đính kèm / detailed in the attached Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị từ bỏ, đình chỉ, thu hồi trước thời hạn:
This Certificate unless surrended, suspended or revoked shall continue in effect until the following date of expiry:
Ngày cấp lần đầu/ Date of first issue: Ngày cấp lại/ Date of re-issue: Ngày hết hạn/ Date of expiry: |
CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL |
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam/This Certificate is not transferable and any major change that could effect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Civil Aviation Authority of Vietnam | Tài liệu phạm vi hoạt động AMO Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this AMO. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenanco functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG A - CÁC THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION A - APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức bảo dưỡng và Số phê chuẩn/Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây, Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi phê chuẩn cho Tổ chức bảo dưỡng này. Cục Hàng không Việt Nam không cấp bất kỳ quyền hạn nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các Chương của Tài liệu phạm vi hoạt động này. These operations specifications are issued to the holder of the Approved Maintenance Organisation Certificate listed below, These operations specifications detail the authorisations that have been issued to this AMO holder. No authorisations other than those listed within the sections of these operations specifications have been issued by the CAAV.
|
Số Giấy chứng nhận Organisation Number |
Tên tổ chức Organisation Name |
2. Tên gọi khác của Tổ chức bảo dưỡng/other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ chức bảo dưỡng này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt động được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây. Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that this AMO holder is authorized to use during the conduct of activities authorised by these operations specifications are listed below. No other names may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
| Effective Date | Other Business Name |
3. Giấy chứng nhận phê chuẩn/Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức này không được phép thực hiện bảo dưỡng theo bất kỳ giấy chứng nhận nào khác ngoài những giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation certificate that has been issued to this AMO holder is listed below. The organisation may not conduct maintenance under any certificate or license other than that listed here.
| Ký hiệu tên gọi tổ chức Organisation Identifier | Loại Giấy chứng nhận Type of Certificate | Ngày cấp Effective Date | Số Giấy chứng nhận Organisation Number |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title | 2. Ngày ký Effective Date | 3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name | 2. Chức danh Title | 3. Ngày ký Date Signed |
Chương A/Section A Trang/Page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Civil Aviation Authority of Vietnam | Tài liệu phạm vi hoạt động AMO Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this AMO. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenanco functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG B - ĐỊA CHỈ CÁC CƠ SỞ BẢO DƯỠNG NỘI TRƯỜNG, NGOẠI TRƯỜNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B - BASE, LINE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở bảo dưỡng nội trường/Official Bases
Địa chỉ các cơ sở bảo dưỡng nội trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the base(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
Loại cơ sở Type of Location | Địa chỉ Address | Người liên hệ Contact Person | Số điện thoại Telephone |
Đăng ký kinh doanh Business Office | |||
Cơ sở bảo dưỡng nội trường chính Main Maintenance Base | |||
Cơ sở bảo dưỡng nội trường phụ Satellite Maintenance Base |
2. Cơ sở bảo dưỡng ngoại trường/Line Maintenance Authorisation
Địa chỉ các cơ sở bảo dưỡng ngoại trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây:
The location of the line(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below:
3. Địa điểm lưu giữ hồ sơ/Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ chính thức của Tổ chức bảo dưỡng này được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi. The location of the official records of this AMO Holder that acceptable to the CAAV is listed below. The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of proposed change.
Loại hồ sơ Type of Location | Địa chỉ Address | Người liên hệ Contact Person | Số điện thoại Telephone |
Hồ sơ nhân sự quản lý Management Qualification Records | |||
Hồ sơ nhân viên xác nhận hoàn thành bảo dưỡng Certifying Staff Qualification and Authorisations | |||
Hồ sơ huấn luyện Personnel Training Records | |||
Hồ sơ bảo dưỡng Records of Work Performed |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title | 2. Ngày ký Effective Date | 3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name | 2. Chức danh Title | 3. Ngày ký Date Signed |
Chương B/Section B Trang/Page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Civil Aviation Authority of Vietnam | Tài liệu phạm vi hoạt động AMO Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this AMO. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenanco functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG C - THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION C - APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ chức bảo dưỡng/Management Personnel
Danh sách các nhân sự quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được CAAV công nhận đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ chức. The critical management personnel authorized to act on behalf the AMO holder are listed below. The persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key management decisions for the organisation.
Vị trí quản lý Management Position | Họ và tên Name | Số điện thoại Telephone | Ngày hiệu lực Effective Date | Ghi chú Remarks |
Giám đốc điều hành Accountable Manager | ||||
Quản lý chất lượng và an toàn Quality & Safety Assurance Manager | ||||
Quản lý bảo dưỡng nội trường Base Maintenance Manager | ||||
Quản lý bảo dưỡng ngoại trường Line Maintenance Manager | ||||
Quản lý bảo dưỡng thiết bị Workshop Maintenance Manager | ||||
Quản lý lĩnh vực quản lý bảo dưỡng Maintenance Management Manager |
2. Thông tin Liên hệ Cục Hàng không Việt Nam/CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các Giám sát viên an toàn phụ trách Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê dưới đây. Những người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức bảo dưỡng.
The contact points within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the authority to make key decisions regarding the AMO holder's authorisations.
Chức danh GSVAT Management Position | Họ tên Name | Số điện thoại Telephone | Thư điện tử |
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector | |||
GSVAT Cục HKVN CAAV Inspector |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title | 2. Ngày ký Effective Date | 3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name | 2. Chức danh Title | 3. Ngày ký Date Signed |
Chương C/Section C Trang/Page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Civil Aviation Authority of Vietnam |
Tài liệu phạm vi hoạt động AMO Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this AMO. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenanco functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG D - CÁC NĂNG ĐỊNH PHÊ CHUẨN CHO TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION D - RATINGS ISSUED TO THIS APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION
Tổ chức bảo dưỡng được phép thực hiện bảo dưỡng theo các chương trình bảo dưỡng được phê chuẩn. Các chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của Bộ QCATHK về các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm cơ sở cho việc phê chuẩn.
The AMO holder is issued maintenance authorisations to conduct the following maintenance programs. These programs shall be administered at all times be in conformance with the Viet Nam aviation regulations specified limiting factor and the documents listed as the basis for the authorisation.
Năng định cụ thể/Limited Rating
NĂNG ĐỊNH RATING | NHÀ SẢN XUẤT MANUFACTURER | KIỂU LOẠI MODEL | GIỚI HẠN MAINTENANCE LIMITATION |
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title | 2. Ngày ký Effective Date | 3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name | 2. Chức danh Title | 3. Ngày ký Date Signed |
Chương D/Section D Trang/Page:
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM Civil Aviation Authority of Vietnam | Tài liệu phạm vi hoạt động AMO Operations Specifications | Lưu ý/Notice Tài liệu này được ban hành bổ sung cho giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm quyền được nêu trong tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào. This document is issued as a supplement to the display cerificate issued to this AMO. The authorisations contaied within this document represent the complete authorisations granted to this AMO. No other maintenanco functions are authorized. This document must be presened upon the request of the authorities of any State. |
CHƯƠNG E - BẢO DƯỠNG NGOÀI ĐỊA ĐIỂM ĐƯỢC PHÊ CHUẨN
SECTION E - WORK PERFORMED AT A LOCATION OTHER THAN BASE
1. Địa điểm bảo dưỡng/Locations
Tổ chức bảo dưỡng được phép thực hiện bảo dưỡng tại các địa điểm ngoài phê chuẩn trong một số hoàn cảnh đặc biệt với điều kiện đáp ứng các yêu cầu về nhà xưởng, dụng cụ, vật tư, dữ liệu được phê chuẩn và nhân sự kỹ thuật để thực hiện công việc theo phê chuẩn dưới đây:
The AMO Holder may perform work at a place other than its fixed locations under special circumstances provided that it has the facilities, materials, equipment, technical data and technical personnel to perform the work authorized in the following table:
|
Công việc được phép thực hiện Work Authorized |
Quy trình Procedures Manual Reference |
Người liên hệ Contact Person | Điện thoại Telephone |
2. Nghiêm cấm/Prohibition
Tổ chức bảo dưỡng không được thực hiện bảo dưỡng một cách liên tục ở các địa điểm ngoài phạm vi phê chuẩn tại Chương B của Tài liệu phạm vi hoạt động này.
The AMO holder may not perform continuous operation at a facility other than the AMO fixed locations listed in Section B of these operations specifications.
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. CAAV APPROVAL: This section of the Operations Specifications is approved by direction of the Director-General, CAAV | ||
1. Chữ ký, họ tên và chức danh Approving Authority Signature, Name & Title | 2. Ngày ký Effective Date | 3. Số sửa đổi Amendt # |
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC: Tôi xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động ORGANISATION CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the Operation Specifications | ||
1. Chữ ký, họ tên Company Official Signature & Name | 2. Chức danh Title | 3. Ngày ký Date Signed |
Chương E/Section E Trang/Page:
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.