Mẫu phiếu đánh giá hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu số 04 - Thông tư 24/2023/TT-BYT của Bộ Y tế)
Mẫu 04- Phiếu đánh giá hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
BỘ Y TẾ HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ……, ngày tháng năm 20... |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
| 1. Tên đề tài: | |
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
3. Đánh giá
| Nhóm tiêu chí đánh giá | Chuyên gia đánh giá | Hệ số | Điểm | ∑ | Điểm tối đa | ||||
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | |||||
3.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 15, 16] | 12 | ||||||||
| - Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu | 2 | ||||||||
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (mức độ phân tích và cập nhật đầy đủ) | 1 | ||||||||
| 3.2. Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18] | 24 | ||||||||
| - Các nội dung nghiên cứu và bố trí nhân lực thực hiện phù hợp để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng | 3 | ||||||||
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra | 2 | ||||||||
| - Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu | 1 | ||||||||
| 3.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 22] | 16 | ||||||||
| - Đầy đủ và đáp ứng yêu cầu đặt hàng (định lượng và định tính) | 3 | ||||||||
| - Khả thi về đào đạo sau đại học | 1 | ||||||||
| 3.4. Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào sản xuất và đời sống [Mục 23, 24, 25] | 16 | ||||||||
| - Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra. | 1 | ||||||||
| - Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu cho cơ quan đề xuất đặt hàng (tên, địa chỉ). | 3 | ||||||||
| 3.5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 18, 19, 20, 21, 26, phần IV và giải trình các khoản chi của dự toán] | 16 | ||||||||
| - Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp, hợp tác quốc tế, thuê chuyên gia, tiến độ thực hiện và trang bị, quản lý, xử lý tài sản. | 2 | ||||||||
| - Dự toán phù hợp với nội dung, sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài và tổng mức kinh phí. | 2 | ||||||||
| 3.6. Năng lực tổ chức và cá nhân tham gia [Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia] | 16 | ||||||||
| - Tổ chức chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ (nhân lực và cơ sở trang thiết bị). | 2 | ||||||||
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ nhiệm và các thành viên thực hiện chính. | 2 | ||||||||
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | 100 | ||||||||
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ đáp ứng đồng thời các điều kiện quy định tại điểm a khoản 8 Điều 11 của Thông tư số 20/2023/TT-BKHCN ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
3.7. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của đề tài/dự án/chương trình/đề án
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của đề tài/dự án/chương trình/đề án
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của đề tài/dự án/chương trình/đề án
Nhận xét, kiến nghị:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
|
Ngày … tháng … năm 20… (Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên) |
Phụ lục III - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.