Mẫu phiếu đánh giá hồ sơ Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ (Mẫu số 05 - Thông tư 24/2023/TT-BYT của Bộ Y tế)
Mẫu 05- Phiếu đánh giá hồ sơ Dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ
|
BỘ Y TẾ HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ……, ngày tháng năm 20... |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CẤP BỘ
| 1. Tên đề tài: | |
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
3. Đánh giá về khía cạnh khoa học
| Tiêu chí đánh giá | Chuyên gia đánh giá | Hệ số | Điểm | ∑ | Điểm tối đa | ||||
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | |||||
| 3.1. Tổng quan về các vấn đề công nghệ và thị trường của dự án [Mục 12, 13] | 8 | ||||||||
| - Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự án. | 1 | ||||||||
| - Khả năng triển khai và hoàn thiện công nghệ, khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh sản xuất của dự án. | 1 | ||||||||
| 3.2. Nội dung và phương án triển khai [Mục 14, 15, 16 và phụ lục 8] | 20 | ||||||||
| - Mức độ hợp lý của các vấn đề công nghệ mà dự án đề xuất cần giải quyết để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng. | 1 | ||||||||
| - Tính hợp lý các nội dung cần triển khai thực hiện. | 2 | ||||||||
| - Tính khả thi của phương án thực hiện. | 2 | ||||||||
| 3.3. Tính mới và tính khả thi của công nghệ [Mục 13, 18] | 12 | ||||||||
| - Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước. | 1 | ||||||||
| - Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án; Tính khả thi của công nghệ được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ. | 2 | ||||||||
| 3.4. Khả năng phát triển và hiệu quả kinh tế-xã hội dự kiến của dự án [Mục 13.3, 13.5, 19 và phụ lục 9] | 12 | ||||||||
| - Làm rõ các thông số của sản phẩm và công nghệ | 1 | ||||||||
| - Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án. | 1 | ||||||||
| - Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng, hiệu quả kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng | 1 | ||||||||
| 3.5. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 18] | 4 | 16 | |||||||
| 3.6. Phương án tài chính [Mục 13.4, 16.4, Phần III, các phụ lục từ số 1 đến 7 và văn bản pháp lý cam kết huy động vốn] | 16 | ||||||||
| - Phương án huy động vốn ngoài ngân sách nhà nước để thực hiện. | 2 | ||||||||
| - Sự phù hợp của tổng dự toán và dự toán chi tiết. | 2 | ||||||||
| 3.7. Năng lực thực hiện [Mục 11, 13.4, 16 và hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia] | 16 | ||||||||
| - Năng lực tổ chức, quản lý của chủ nhiệm dự án và các thành viên thực hiện chính. | 2 | ||||||||
| - Điều kiện và năng lực của tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp chính. | 2 | ||||||||
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | 100 | ||||||||
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ đáp ứng đồng thời các điều kiện quy định tại điểm a khoản 8 Điều 11 của Thông tư số 04/2023/TT-BKHCN ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước)
4. Đánh giá về khía cạnh đạo đức
(đối với các nghiên cứu y sinh học trên đối tượng con người)
Đạt
Đạt, cần sửa chữa bổ sung
Không đạt
5. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của dự án
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của dự án.
Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của dự án.
Nhận xét, kiến nghị:
...................................................................................................................................
|
Ngày … tháng … năm 20… (Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên) |
Phụ lục III - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.