vanban.org

Mẫu phiếu đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu số 05 - Thông tư 24/2023/TT-BYT của Bộ Y tế)

Căn cứ: Thông tư 24/2023/TT-BYT Bộ Y tế Ban hành 18/12/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu 05 - Phiếu đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ

BỘ Y TẾ
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
  ….., ngày   tháng   năm 20....

PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

1. Thông tin chung về nhiệm vụ:

- Tên nhiệm vụ:

- Mã số nhiệm vụ:

- Loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

+ Nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:         

+ Nhiệm vụ khoa học xã hội và nhân văn:                                  

- Thuộc Chương trình:

- Chủ nhiệm nhiệm vụ:

- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Chuyên gia đánh giá:

- Họ và tên chuyên gia (chức danh khoa học, học vị):

- Chuyên gia nhận Hồ sơ: ngày ... tháng … năm 20…

3. Đánh giá:

3.1. Đánh giá báo cáo tổng hợp:

Xuất sắc:        

Báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại khoản 2, Điều 12 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN

Đạt:                 

Báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có thể hoàn thiện

Không đạt:      

Không thuộc 2 trường hợp trên

3.2. Đánh giá về số lượng, khối lượng sản phẩm

TT Tên sản phẩm Số lượng, khối lượng sản phẩm

Ghi chú

(Giải thích kết quả đánh giá của chuyên gia)

Theo đặt hàng Thực tế đạt được Đánh giá của chuyên gia
Xuất sắc Đạt Không đạt
1 Sản phẩm thứ 1            
2 Sản phẩm thứ 2            
... …            

3.3. Đánh giá về chất lượng sản phẩm

STT Tên sản phẩm Chất lượng Ghi chú
(Giải thích kết quả đánh giá của chuyên gia)
Theo đặt hàng Thực tế đạt được Đánh giá của chuyên gia
Xuất sắc Đạt Không đạt
1 Sản phẩm thứ 1            
2 Sản phẩm thứ 2            
... …            

3.4. Đánh giá về tuân thủ đạo đức trong nghiên cứu (nếu có)

3.5. Đánh giá về chủng loại sản phẩm:

Xuất sắc:

Khi số lượng chủng loại vượt mức theo đặt hàng

Đạt:

Khi số lượng chủng loại đủ theo đặt hàng

Không đạt:

Khi không đáp ứng đặt hàng

3.6. Đánh giá về thời gian nộp hồ sơ:

Nộp đúng hạn:                                     

Nộp chậm từ 30 ngày đến 06 tháng:      

Nộp chậm trên 06 tháng:                      

4. Xếp loại nhiệm vụ (đánh dấu X vào ô tương ứng phù hợp):

• Xuất sắc:

Khi 100% tiêu chí về sản phẩm đều đạt xuất sắc, báo cáo tổng hợp đạt yêu cầu trở lên

• Đạt yêu cầu:

Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau

+ Tất cả các tiêu chí về chất lượng, chủng loại sản phẩm ở mức đạt trở lên.

+ Ít nhất 3/4 tiêu chí về khối lượng, số lượng sản phẩm ở mức “Đạt” trở lên (những sản phẩm không đạt về khối lượng, số lượng thì vẫn phải đảm bảo đạt ít nhất 3/4 so với đặt hàng).

+ Báo cáo tổng hợp đạt mức “Đạt” trở lên

• Không đạt:

Không thuộc hai trường hợp trên hoặc nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng

5. Ý kiến đánh giá khác (nếu có)

  THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và ký)

Phụ lục IV - Hồ sơ làm việc của Hội đồng nghiệm thu

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Y tế

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026