Mẫu phiếu đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu số 05 - Thông tư 24/2023/TT-BYT của Bộ Y tế)
Mẫu 05 - Phiếu đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
BỘ Y TẾ HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ….., ngày tháng năm 20.... |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Thông tin chung về nhiệm vụ:
- Tên nhiệm vụ:
- Mã số nhiệm vụ:
- Loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
+ Nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:
+ Nhiệm vụ khoa học xã hội và nhân văn:
- Thuộc Chương trình:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Chuyên gia đánh giá:
- Họ và tên chuyên gia (chức danh khoa học, học vị):
- Chuyên gia nhận Hồ sơ: ngày ... tháng … năm 20…
3. Đánh giá:
3.1. Đánh giá báo cáo tổng hợp:
Xuất sắc:
Báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại khoản 2, Điều 12 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN
Đạt:
Báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có thể hoàn thiện
Không đạt:
Không thuộc 2 trường hợp trên
3.2. Đánh giá về số lượng, khối lượng sản phẩm
| TT | Tên sản phẩm | Số lượng, khối lượng sản phẩm | Ghi chú (Giải thích kết quả đánh giá của chuyên gia) | ||||
| Theo đặt hàng | Thực tế đạt được | Đánh giá của chuyên gia | |||||
| Xuất sắc | Đạt | Không đạt | |||||
| 1 | Sản phẩm thứ 1 | ||||||
| 2 | Sản phẩm thứ 2 | ||||||
| ... | … | ||||||
3.3. Đánh giá về chất lượng sản phẩm
| STT | Tên sản phẩm | Chất lượng |
Ghi chú (Giải thích kết quả đánh giá của chuyên gia) | ||||
| Theo đặt hàng | Thực tế đạt được | Đánh giá của chuyên gia | |||||
| Xuất sắc | Đạt | Không đạt | |||||
| 1 | Sản phẩm thứ 1 | ||||||
| 2 | Sản phẩm thứ 2 | ||||||
| ... | … | ||||||
3.4. Đánh giá về tuân thủ đạo đức trong nghiên cứu (nếu có)
3.5. Đánh giá về chủng loại sản phẩm:
Xuất sắc:
Khi số lượng chủng loại vượt mức theo đặt hàng
Đạt:
Khi số lượng chủng loại đủ theo đặt hàng
Không đạt:
Khi không đáp ứng đặt hàng
3.6. Đánh giá về thời gian nộp hồ sơ:
Nộp đúng hạn:
Nộp chậm từ 30 ngày đến 06 tháng:
Nộp chậm trên 06 tháng:
4. Xếp loại nhiệm vụ (đánh dấu X vào ô tương ứng phù hợp):
• Xuất sắc:
Khi 100% tiêu chí về sản phẩm đều đạt xuất sắc, báo cáo tổng hợp đạt yêu cầu trở lên
• Đạt yêu cầu:
Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau
+ Tất cả các tiêu chí về chất lượng, chủng loại sản phẩm ở mức đạt trở lên.
+ Ít nhất 3/4 tiêu chí về khối lượng, số lượng sản phẩm ở mức “Đạt” trở lên (những sản phẩm không đạt về khối lượng, số lượng thì vẫn phải đảm bảo đạt ít nhất 3/4 so với đặt hàng).
+ Báo cáo tổng hợp đạt mức “Đạt” trở lên
• Không đạt:
Không thuộc hai trường hợp trên hoặc nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng
5. Ý kiến đánh giá khác (nếu có)
|
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và ký) |
Phụ lục IV - Hồ sơ làm việc của Hội đồng nghiệm thu
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.