Mẫu phiếu nhận xét hồ sơ Đề tài/Dự án/Đề án/Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ (Mẫu số 02 - Thông tư 24/2023/TT-BYT của Bộ Y tế)
Mẫu 02- Phiếu nhận xét hồ sơ Đề tài/Dự án/Đề án/Chương trình khoa học và công nghệ cấp Bộ
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ
ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/ ĐỀ ÁN/CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
| Ủy viên phản biện/Chuyên gia | |
| Ủy viên hội đồng |
Họ và tên chuyên gia:
| 1. Tên đề tài: | |
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
3. Nhận xét theo nhóm tiêu chí đánh giá:
| Nhóm tiêu chí đánh giá | Nhận xét của chuyên gia | ||||
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | |
| 3.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 15, 16] | |||||
| - Tính khoa học và thực tiễn trong việc luận giải cụ thể hóa mục tiêu và nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu | |||||
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước (mức độ phân tích và cập nhật đầy đủ) | |||||
| Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 1: | |||||
| 3.2. Nội dung, nhân lực thực hiện các nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18] | |||||
| - Các nội dung nghiên cứu và bố trí nhân lực thực hiện phù hợp để đạt được mục tiêu và yêu cầu đặt hàng | |||||
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra | |||||
| - Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu | |||||
| Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 2: | |||||
| 3.3. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 22] | |||||
| - Đầy đủ và đáp ứng yêu cầu đặt hàng (định lượng và định tính) | |||||
| - Đào tạo sau đại học | |||||
| Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 3: | |||||
| 3.4. Khả năng ứng dụng hoặc sử dụng kết quả tạo ra vào sản xuất và đời sống [Mục 23, 24, 25] | |||||
| - Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra. | |||||
| - Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu cho cơ quan đề xuất đặt hàng, cơ quan/tổ chức ứng dụng. | |||||
| Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 4: | |||||
| 3.5. Tính khả thi về kế hoạch và kinh phí thực hiện [Mục 18, 19, 20, 21, 26, phần IV và giải trình các khoản chi của dự toán] | |||||
| - Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp, hợp tác quốc tế, thuê chuyên gia, tiến độ thực hiện và phương án trang bị, quản lý, xử lý tài sản. | |||||
| - Dự toán phù hợp với nội dung công việc, sản phẩm dự kiến tạo ra của nhiệm vụ và tổng mức kinh phí. | |||||
| Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 5: | |||||
| 3.6. Năng lực tổ chức và cá nhân tham gia [Hồ sơ năng lực của tổ chức và lý lịch khoa học của cá nhân tham gia] | |||||
| - Tổ chức chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ (nhân lực và cơ sở trang thiết bị). | |||||
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ nhiệm và các thành viên thực hiện chính. | |||||
| Ý kiến nhận xét đối với nhóm tiêu chí 6: | |||||
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | |||||
Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
3.7. Đánh giá sự phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ
□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.
□ Tổng mức kinh phí do tổ chức đăng ký chủ trì đề xuất không phù hợp với các sản phẩm của nhiệm vụ.
Nhận xét, kiến nghị:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
………., ngày ... tháng ... năm 20... (Chuyên gia đánh giá, ghi rõ họ tên) |
Phụ lục III - Hồ sơ làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 24/2023/TT-BYT
a) Các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ do cơ quan, tổ chức, cá nhân đề xuất căn cứ vào chủ trương của Đảng, Nhà nước, chiến lược, kế hoạch khoa học và công nghệ của ngành theo Mẫu 01, Mẫu 02, Mẫu 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, gửi về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế.
-
Điểm b Thông tư 24/2023/TT-BYT
b) Các đề xuất nhiệm vụ do Lãnh đạo Bộ chỉ đạo triển khai theo Mẫu 01, Mẫu 02, Mẫu 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, gửi về Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.