vanban.org

Điều 38. Hưóiig dẫn ỉập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính — Thông tư 209/2015/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 90/2021/TT-BTC · 13/10/2021
Bộ Tài chính Ban hành 28/12/2015 Hiệu lực 11/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 209/2015/TT-BTC › Chương III › Điều 38
Đọc toàn văn

Điều 38. Hưóiig dẫn ỉập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính

1. Quỹ trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính như sau:

Đơn vị báo cáo:..ẾMẩu số B 09 - ĐTĐP
Địa chỉ:(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC
ngày 28/12 /2015 của Bộ Tài chính)

BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Kỳ....ạ)

I. Đặc điểm hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương

1. Hình thức sở hữu vốn.

2. Lĩnh vực kinh doanh.

3. Ngành nghề kinh doanh.

4. Chu kỳ hoạt động kinh doanh thông thường.

5. Đặc điểm hoạt động của Quỹ trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.

6. Cấu trúc của Quỹ đầu tư phát triển địa phương

- Danh sách các công ty con;

- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.

7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được

hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyên đôi hình thức

sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh...).

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày

2. Đơn vị tiền tệ sử éựĩígtrong kế toán.

III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1. Chế độ kế toán áp dụng.

2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán.

IV. Các chính sách kế toán áp dụng

1. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.

2. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.

3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

4. Nguyên tắc kể toán các khoản đầu tư.

a) Nguyên tắc ghi nhận các khoản cho vay:

- Nguyên tắc ghi nhận khoản cho vay;

- Nguyên tắc ghi nhận phải thu vốn đưa đi ủy thác, tham gia hợp vốn cho vay;

- Nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro tín dụng;

- Chính sách trích lập dự phòng rủi ro và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi.

b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;

c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác.

5. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.

6. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

7. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, BĐSĐT.

8. Nguyên tắc kế toán các họp đồng hợp tác kinh doanh.

9. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.

10. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.

11. Nguyên tắc kế toán tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý.

12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả

- Nguyên tắc kế toán hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn;

- Nguyên tắc kế toán tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ;

- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay;

- Nguyên tắc ghì nhận chi phí phải trả;

- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả;

- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện;

- Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.

13. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, vốn khác của chủ sở hữu.

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.

14. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu và thu nhập khác:

- Doanh thu lãi tiền gửi, lãi cho vay đầu tư;

- Doanh thu hoạt động đầu tư trực tiếp;

- Doanh thu hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác.

- Doanh thu phí nhận ủy thác, nhận họp vốn;

- Doanh thu hoạt động tài chính;

- Thu nhập khác.

- Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu.

15. Nguyên tắc kế toán chi phí hoạt động nghiệp vụ.

16. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.

17. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

18. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện

hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

19. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

Đơn vị tính:
1. Tiền và các khoản tương đương tiềnCuối kỳĐầu kỳ
a. Tiền mặt;
b. Tiền gửi ngân hàng
- Tiền gửi ngân hàng của Quỹ;

- Tiền gửi ngân hàng vốn nhận ủy thác;

- Tiền gửi ngân hàng hoạt động hợp vốn;

c. Tiền đang chuyển;

d. Các khoản tương đương tiền.

Cộng

2. Các khoản đầu tư

2.1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Cuôi kỳ
Giá Giá trị có thê
.• gốc thu hồi

- Tiền gửi có kỳ hạn;
- Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính
phủ; ^
- Trái phiếu;
- Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến
ngày đáo hạn.

Trong đó: Giá gốc là số gốc đã thực đầu
tư; Giá trị có thể thu hồi là giá gốc (sau
khi đã trừ tổn thất không thu hồi được)

2.2. Cho vay Cuối kỳ
Gốc Giá trị có
cho vay thể thu hồi
2.2ằ 1. Hình thức cho vay
a. Quỹ trực tiếp cho vay
b. Quỹ ủy thác cho vay
c. Quỹ hợp vốn cho vay (Chi tiết phần
vốn của Quỹ tham gia hợp vốn)
Cộng
Trong đó: Giá gốc là số gốc đã thực cho
vay; Giá trị có thể thu hồi là giá gốc (sau
khỉ đã trừ dự phòng rủi ro cho vay)
2.2.2. Phân tích chất lượng dư nợ cho Cuối kỳ

a. Nhóm 1 - Nợ đủ tiêu chuẩn;
b. Nhóm 2 - Nợ cần chú ý;
c. Nhóm 3 - Nợ dưới tiêu chuẩn;
d. Nhóm 4 - Nợ nghi ngờ;
e. Nhóm 5 - Nợ có khả năng mất vốn.

2.2.3. Phân tích dư nợ cho vay theo thời
gian
a. Nợ trung hạn;
b. Nợ dài hạn.

2.2.4. Dự phòng rủi ro cho vay
Giá
gốc












Gốc
cho
vay
Đâu kỳ
Giá trị có thê
thu hồi











Đầu kỳ
Giá trị
có thể
thu hÔÂ








Đầu kỳ

a. Dự phòng chung;

- Số dư đầu kỳ;

- Dự phòns rủi ro trích lập trong kỳ;

- Hoàn nhập dự phòng rủi ro trong kỳ;

- Số dự phòng đã sử dụng để xử lý rủi ro;

- Sổ dư cuối kỳ.

b. Dự phòng cụ thể

- Số dư đầu kỳ;

- Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ;

- Hoàn nhập dự phòng rủi ro trong kỳ;

- Số dự phòng đã sử dụng để xử lý rủi ro;

- Số dư cuối kỳ.

2.3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
(Chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn
nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết)
Giá
gốc

- Đầu tư vào công ty con;
- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;
- Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác;
- Tóm tắt tình hình hoạt động của các
công ty con, công ty liên doanh, liên kết
trong kỳ;
- Các giao dịch trọng yếu giữa Quỹ và
công ty con, liên doanh, liên kết trong
kỳ;
- Trường hợp không xác định được giá
trị họp lý thì giải trình lý do.

3. Phải thu của khách hàng

3.1 Các khoản phải thu của khách hàng có
thời gian thu hồi không quá 12 tháng kể từ
thời điếm báo cáo (Chi tiết các khoản phải thu
của khách hàng chiếm từ 10% trở lên tổng
phải thu khách hàng)
a. Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay;
b. Phải thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp;
c. Phải thu từ thanh lý, nhượng bản các khoản
đầu tư góp vốn vào đơn vị khác;
d. Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác, phí
quản lý hợp vốn;
đ. Phải thu từ các hoạt động nghiệp vụ khác.
Cuối kỳ


Dự
phòng













Cuối kỳ
Giá trị
hợp lý
Đầu kỳ


Giá Dụ Giá tri
gốc phòng hợp lý













Đầu kỳ

3.2. Phải thu của khách hàng trên 12 tháng

(thuyết minh tương tự phải thu không quá 12

tháng);

3.3. Phải thu của khách hàng là các bên liên

quan (chi tiết từng đối tượng);

3.4. Nợ xấu (Các khoản phải thu khó có khả

năng thu hồi nhưng" chưa phải đưa ra ngoài

Bảng cân đối kế toán).

4. Trả trước cho người bán
a. Trả trước cho người bán không quá 12 tháng
(tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo
cáo);
b. Trả trước cho người bán trên 12 tháng (tính
theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo);
c.Trả trước cho người bán là các bên liên quan.
5. Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, hợp
vốn cho vay
a. Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay
- Chi tiết đối tượng nhận ủy thác chiếm từ 10%
trở lên trên tổng vốn ủy thác cho vay;
- Chi tiết nguyên tệ.
b. Phải thu hợp vốn cho vay (thuyết minh tương
tự phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay).

6. Phải thu cỗ tức, lợi nhuận được chia
(không bao gồm khoản cổ tức được chia bằng
cổ phiếu)

a. Từ công ty con;
b. Từ công ty liên doanh, liên kết;
c. Từ các khoản đầu tư góp vốn khác.

7. Phải thu nội bộ
a. Phải thu nội bộ không quá 12 tháng (tính theo
kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo);
b. Phải thu nội bộ trên 12 tháng (tính theo kỳ
hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo).


8. Phải thu khác

- Phải thu người lao động;
- Ký cược, ký quỹ;
Cuối kỳ






Cuối kỳ








Cuối kỳ







Cuối kỷ






Cuối kỳ
Đầu kỳ






Đầu kỳ








Đầu kỳ







Đầu kỳ






Đầu kỳ

- Cho mượn;

- Các khoản chi hộ;

- Phải thu khác.

Cộng

9. Tài sản thiếu chờ xử lý
a. Tiền;
b. Hàng tồn kho;
c. TSCĐ; '• "
d. Tài sản khác.


10. Hàng tồn kho:

a. Hàng đang đi trên đường;
b. Nguyên liệu, vật liệu;
c. Công cụ, dụng cụ;
d. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
- Hoạt động đầu tư trực tiếp;
- Hoạt động dịch vụ khác.
e. Thành phẩm
- Thành phẩm bất động sản;
- Dự án đầu tư khác.
Cuối kỳ





Cuối kỳ
Giá Dự Giá
gốc phòng gốc
Đầu kỳ
Dự
phòng
Đầu kỳ

g. Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất;

h. Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;

k. Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

11. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mục


Nguyên giá
Sô dư đâu kỳ
- Mua trong kỳ
- Đầu tư XDCB hoàn thành
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Nhà cửa,
vật kiến
trúc
Máy
móc,
thiết
bị
Phương
tiện vận
tải, truyền
dẫn
.ễ.TSCĐ
hữu
hình
khác
Tổng
cộng

SÔ dư cuôi kỳ

Giá tri hao mòn liry kế

Sô dư đâu nãm

- Khâu hao trong kỳ

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản

đầu tư

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Sô dư cuôi kỳ

Giá tri còn lai

- Tại ngày đâu kỳ

- Tại ngày cuối kỳ
7Z
7~z—~~~———7trr->

- Giá trị còn lại cuôi kỳ của TSCĐ hữu hĩnh dùng đê thê châp, câm cô bảo đảm khoản vay;

- Nguyên giả TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vân còn sử dụng;

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;

- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;

- Các thay đoi khác về TSCĐ hữu hình

12. Tăng, giám tài sản cổ đinh vô hình:

Khoản mục

Npuyên giá
Sô dư đâu kỳ
- Mua trong kỳ
- Tạo ra từ nội bộ Quỳ
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác Sô dư cuôi kỳ Giá trị hao mòn lũy kế Sô dư đâu kỳ
- Khâu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác Sô dư cuôi kỳ Giá tri còn lai
- Tại ngày đâu kỳ -Tại ngày cuối kỳ
Quyên
sử dụng
đất
Quyên
phát
hành
Bản quyên,
bằng sáng
chế
TSCĐ
vô hình
khác
Tổng
cộng

- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng đé thế chấp, câm cô bao đảm khoan

vay;_

- Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khau hao hết nhưng vân sử dụng;

- Thuyết minh so liệu và giải trình khác;

13. Tãng, giảm bất động sản đầu tuể:

Khoản muc
a) Bât động sản đâu tu cho thuê
Nguyên giá
- Quyên sử dụng đât -Nha
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng Giá trị hao mòn lũy kế
- Quyên sử dụng đât -Nha
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng Giá tri còn lai
- Quyên sử dụng đât
- Nha ^ ^
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá Nguyên giá
- Quyên sử dụng đât
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng Tôn thât do suy giảm giá trị
- Quyên sử dụng đât
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng Giá tri còn lai
- Quyên sử dụng đât
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
- Cơ sở hạ tầng
Sô
đầu kỳ
Tăng
trong kỳ
Giảm
trong kỳ
Sô
cuôi kỳ

- Giá trị cỏn lại cuôi kv của BĐSĐT dùng đê thê châp, câm cô bảo đảm khoản vay;

- Nguyên giá BĐSĐT đã khau hao hết nhưng vẫn cho thuê;

- Thuyết minh sổ liệu và giải trình khác.

ỉ4. Tài sản dở dang Cuối kỳ
Giá Giá trị
gốc có thể
thu hồi
a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
(Chi tiết cho từng dự án, nêu lí do vì sao
không hoàn thành theo tiến độ đã được
phê duyệt);
Cộng
b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết Cuối kỳ
cho các công trình chiếm từ 10% trên
tổng giá trị XDCB)
- Mua săm;
- XDCB;
- Sửa chữa.
Cộng

75. Chi phí trả trước (chi tiết theo từng khoản mục)
Đẩu kỳ
Giá Giá trị
gốc có thế
thu hồi





Đầu kỳ







Cuối kỳ Đầu kỳ

a. Chi phí trả trước không quá 12 tháng (tính theo kỳ hạn

gốc)

- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;

- Công cụ, dụng cụ xuất dùng;

- Chi phí đi vay;

- Chi phí mua bảo hiểm;

- Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có giá trị lớn).

b. Chi phí trả trước trên 12 tháng (tính theo kỳ hạn gốc,

tương tự mục a).

Cộng

16. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý

- Chứng khoán;
- Giấy tờ có giá;
- Bất động sản;
- Máy móc, thiết bị;
- Tài sản khác.

17. 7a/ế sản khác (chi tiết theo từng khoản mục)


Cộng
Cuối kỳ







Cuối kỳ
Đâu kỳ







Đầu kỳ

18. Hoạt động nhận ủy í/tác, nhận hợp vốn

(Chi tiết cho từng bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vón)

Số dư đầu Số nhận số đã giải sổ du

kỳ trong kỳ

- Vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư
-Vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất
-Vốn nhận ủy Ihác cho vay đầu tư
-Vốn nhận ủy thác ứng vốn
- Nhận hợp vốn cho vay đầu tư

/9 ể Phải trả người bán
Cuối kỳ
Giá trị Số có khả
năng trả nợ
a) Các khoản phải trả người bán
- Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ
10% trở lên trên tổng số phải trả.
- Phải trả cho các đối tượng khác.

Cộng
b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán
- Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở
lên trên tổng số quá hạn.
- Các đói tượng khác,
Cộng
c) Phải trả người bán là các bên liên
quan (chi tiết cho từng đối tượng).

20ắ Người mua trả tiền trước
a. Người mua trả tiền trước không quá 12 Iháng Cuối kỳ
(tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo);
b. Người mua trà tiền trước trên 12 tháng (tính theo
kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo);
c. Người mua trả tiền trước là các bên liên quan.

21. Phải trả tiền lãi vay
a. Phải trả lãi vay không quá 12 tháng (tính theo kỳ Cuôi kỳ
hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo);
b. Phải trả lãi vay trên 12 tháne (tính theo kỳ hạn
còn lại kể từ thời điểm báo cáo);
c. Phải trả lãi vay là các bên liên quan;
d. Số lãi vay được vốn hóa trong kỳ.
ngân cuôi kỳ
trong kỳ







Đầu kỳ
Giá trị số có khả
năng trả nợ














Đầu kỳ






Đâu kỳ
22Ẻ Thuế và các khoản phải nộp nhà nước


a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế);
Cộng

b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế).

Cộng

23. Chi phí phải trả
- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;
- Các khoản trích trước khác;
- Các khoản khác (chi tiết từng khoản).
Cộng

24. Doanh thu chưa thực hiện

a) Không quá 12 tháng
- Doanh thu nhận trước;
- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.
Cộng
b) Trên 12 tháng
- Doanh thu nhận trước;
- Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.
Đầu kỳsố phải số đã Cuối kỳ
nộp thực nộp
trong kỳ trong kỳ







Cuối kỳ Đầu kỳ





Cuối kỳ Đầu kỳ

c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng

(chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).

25. Phải trả khác

a) Các khoản phải trả
-Tài sản thừa chờ giải quyết;
- Kinh phí công đoàn;
- Bảo hiểm xã hội;
- Bảo hiểm y tế;
- Bảo hiểm thất nghiệp;
- Lợi nhuận phải trả;
Cuối kỳĐầu kỳ

- Phải trả hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vôn (chi tiêt theo

từng hoạt động)

+ Phải trả tiền gốc

+ Phải trả tiền lãi

- Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ;

- Nhận ký quỹ, ký cược;

- Các khoản phải trả, phải nộp khác.

Cộng

b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý

do chưa thanh toán nợ quá hạn).

26. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

a Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:Cuôi kỳ Đầu kỳ

- Thuế suất thuế TNDN sử dụng đế xác định giá trị tài sản thuê

thu nhập hoãn lại;

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch

tạm thời được khấu trừ;

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế

chưa sử dụng;

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính

thuế chưa sử dụng;

- Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả.

Tài sản thuế ỉhu nhập hoãn lại

b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trảCuối kỳĐầu kỳ

- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu

nhập hoãn lại phải trả;

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh

lệch tạm thời chịu thuế;

- Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại.

27. Dự phòng phải trảCuối kỳĐầu kỳ
- Dự phòng bảo hành sản phẩm;
- Dự phòng tái cơ cấu;

- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, ...).

Cộng

25ề Vay và nợ thuê tài chính

28. ỉ. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

Cộng

Cuối kỳ
28.2. Nợ vay (Chi tiết Giá số có
theo kỳ hạn) trỉ khả nănê
trả nợ
a) Vay trung hạn;
b) Vay dài hạn.
Cộng

Cuối kỳ
Trong kỳ
Tăng Giảm





Trong kỳ
Cuối kỳ Đầu kỳ



Đầu kỳ
Giá số có
trỉ khả nănẽ
trả nợ




Đầu kỳ
28.3. Trái phiếu phát hành Giá
(Chi tiết theo kỳ hạn) trị

- Loại phát hành theo
mệnh giá;
- Loại phát hành có chiết
khấu;
- Loại phát hành có phụ
trội.

Cộng

28.4Ể Các khoản nợ thuê tải chính
Kỳ này
Số có
khả năng
trả nợ
TăngGiảmGiá
trị










Kỳ trước
số có
khả năng
trả nợ

TThhờờii hhạạnn Tông khoản Trả tiên Trả nợ Tông khoản Trả tiên Trả nợ

thanh toán lãi thuê gốc
tiền thuê tài
chính
Từ 1
năm trở
xuống
Trên 1
năm đen
5 năm
Trên 5
năm

28.5. Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa
thanh toán
- Chi tiết theo từng hoạt động;
- Lý do chưa thanh toán.

Cộng
thanh toán lãi thuê gốc
tiền thuê tài
chính









Cuối kỳ Đẩu kỳ
Gốc Lãi Gốc Lãi

28.6. Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên

quan

29. Biến đỏ nữ vốn chủ sở hữu

Các khoản muc thuôc vốn chủ sở hữu

VônVônChênhQuỹQQuuỹỹLNSTCácCộng

điều khác lệch đầu kkhháácc chưa khoản

Alệ
thực
góp


1
2đánh
giá lại
tài sản


3
tư
phát
triển


4
tthhuuộộcc
vvốốnn
cchhủủ
ssởở
hhữữuu
5
phân
phối



6
mục
khác



7

Sô dư đâu kỳ truó'c

- Tăng vôn trona

Kỳ trước

- Lãi trong

Kỳ trước

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

kỳ trước

- Lỗ trong kv

trước

- Giảm khác

Số dư đầu kỳ này

- Tăng vôn trong

kỳ này

- Lãi trong kỳ này

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

kỳ này

- Lỗ trong kỳ này

- Giảm khác

Số dư cuối kỳ này

30. Chênh lệch đánh giá lại tài sảnCuối kỳĐầu kỳ

Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại

trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết

định nào?...).

31. Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí được cấp trong kỳ;
- Chi sự nghiệp;
- Nguồn kinh phí còn lại cuối kỳ.

32. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đổi kế toán (dưới
đây chỉ là các thông tin cơ bản. Quỹ tự bổ sung thêm các
thông tin khác nếu hữu ích cho người sử dụng BCTC và
việc quản lý điều hành).
Cuối kỳ




Cuối kỳ
Đầu kỳ




Đầu kỳ

32.1 Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trone

tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy

ngang theo các thời hạn:

- Từ 1 năm trở xuống;

- Trên 1 năm đến 5 năm;

- Trên 5 năm.

32.2. Tài sản nhận thế chấp, cầm cô, bảo đảm nợ của

khách hàng (Theo giá trị thẩm định tại thời diem cho vay

và giá trị thẩm định lại tại thời điểm báo cáo, nếu có):

a. Chứng khoán và giấy tờ có giá (chi tiết về số lượng, mã

chứng khoán và eiấy tờ có siá).

- Cổ phiếu;

- Trái phiếu;

- Giấy tờ có giá khác.

b. Bất động sản;

c. Tài sản khác.

32.3. Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý: (tài sản gán, xiết nợ Giá Giá Giá Giá

chờ xử lý của khách hàng nhưng đang làm thủ tục chuyển thẩm trị thâm trị

quyền sở hữu cho Quỹ).
a. Chứng khoán và giấy tờ có giá;
b. Bất động sản;
c. Tài sản khác.

Trường họp không xác định được giá trị họp lý thì giải
trình lý do.

32.4. Nợ gốc cho vay đã xử lý rủi ro
định hợp
lý






Cuối năm
định hợp
lý






Đầu năm

(Thuyết minh chi tiết nợ gốc cho vay bị phân loại là nợ

không đủ tiêu chuẩn theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở

lên trên tổng số nợ không đủ tiêu chuẩn).

32.5. Nợ lãi cho vay không được ghi nhận (do nợ gốc
không được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn):
(Thuyết minh chi tiết lãi cho vay không được ghi nhận
theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số lãi
chưa thu được).

32.6. Nợ gốc, lãi cho vay, phí ứng vốn phải thu từ hoạt
động nhận ủy thác, nhận họp vốn:
a. Nợ gốc (số tiền nhận được từ bên giao ủy thác, bên tham
gia hợp vốn đã giải ngân cho đối tượng đi vay):
- Đối tượng (Thuyết minh chi tiết gốc cho vay theo từng
đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ gốc);
- Nguyên tệ.
b. Nợ lãi (số lãi còn phải thu hộ cho bên giao ủy thác, bên
tham gia hợp vốn):
- Đối tượng (Thuyết minh chi tiết lãi phải thu theo từng
đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ lãi);
- Nguyên tệ.
c. Phí ứng vốn (số phí ứng vốn còn phải thu hộ cho bên
giao ủy thác):
Cuối năm





Cuối năm
Đầu năm





Đầu năm

- Đối tượng (Thuyết minh chi tiết phí ứng vốn phải thu

theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phí

ứng vốn phải thu);

- Nguyên tệ.

32.7. Nợ phải thu khó đòi đã xử ]ý: Quỳ phải thuyết minh
chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi khác
đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối
tượng, nguyên nhân đã xoá sổ kế toán nợ khó đòi.

32.8. Ngoại tệ các loại: Quỹ phải thuyết minh chi tiết số
lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguvên tệ. Vàng tiền tệ
phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và
quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.
Cuôi năm




Cuối năm
Đâu năm




Đầu năm

33. Các thông tin khác do Quỹ tự thuyết mình, giải trình để làm rõ thêm các thông tin chua được trình bày trong các mục trên.

VIIễ Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Đơn vị tính:
Kỳ nàyKỳ trước

1. Thu nhập lãi thuần (Trường hợp được Nhà nước hỗ trợ

lãi suất thì BCTC phải trình bày quy mô của các khoản tín

dụng ưu đãi và ảnh hưởng đen thu nhập hoặc chi phí tiền lãi).

7.7Ể Doanh thu thuần lãi cho vay

a. Lãi tiền gửi, lãi cho vay;

b. Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu, nếu có.

1.2. Chi phi lãi vay, chỉ phí liên quan trực tiếp tới việc huy

động vốn và các khoản chi phí hoạt động cho vay

a. Chi phí lãi và chi phí liên quan trực tiếp tới việc huy động

vốn;

b. Chi phí hoạt động cho vay.

2ề Thu nhập thuần từ hoạt động đầu tư trực tiếp

2.1. Doanh thu thuần từ hoạt động đầu tư trực tiếp

a. Doanh thu hoạt động đầu tư trực tiếp;

b. Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu, nếu có.

2.2. Chi phí hoạt động đầu tư trực tiếp

a. Giá vốn hoạt động đầu tư trực tiếp;

b. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

3ặ Thu nhập thuần từ hoạt động dịch vụ

5.7ế Doanh thu thuần hoại động dịch vụ:

a. Doanh thu phí nhận ủy thác, nhận hợp vốn;

b. Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu, nếu có.

3.2. Chi phí hoại động dịch vụ:

a. Giá vốn hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn;

b. Giá vốn hoạt động dịch vụ khác (chi tiết theo từng loại

dịch vụ chính).

4. Thu nhập thuần từ hoạt động đàu tư góp vốn vào đon

vị khác

4.1. Doanh thu từ hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị

khác

a. Cổ tức, lợi nhuận được chia;

b. Lãi từ thanh lý, ríhượng bán các khoản đầu tư.

4.2. Chi phí từ hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

a. Lỗ từ thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư;

b. Các chi phí liên quan trực tiếp khác;

c. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác.

5. Thu nhập thuần từ hoạt động tài chính

5.1. Doanh thu từ hoạt động tài chính

aẾ Lãi chênh lệch tỷ giá;

b. Lãi mua, bán ngoại tệ;

c. Doanh thu khác từ hoạt động tài chính.

5.2. Chi phí tài chính

a. Lỗ chênh lệch tỷ giá;

b. Lỗ mua, bán ngoại tệ;

c. Chi phí tài chính khác.

6. Chỉ phí hoại động kinh doanh

a. Chi phí bán hàng

- Chi phí nhân viên

- Chi phí nguyên vật liệu, dụng cụ, đồ dùng;

- Chi phí khấu hao tài sản cố định;

- Chi phí bảo hành;

- Chi phí dịch vụ mua ngoài;

- Chi phí bán hàng khác.

b. Chi phí quản lý doanh nghiệp:

- Chi phí nhân viên quản lý

- Chi phí vật liệu, đồ dùng văn phòng;

- Chi phí khấu hao tài sản cố định;

- Thuế, phí và lệ phí;

- Chi phí dự phòng;

- Chi phí dịch vụ mua ngoài;

- Chi phí quản lý doanh nghiệp khác.

CẾ Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh

nghiệp

- Hoàn nhập dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng tái cơ

cấu, dự phòng khác;

- Các khoản ghi giảm khác.

7. Thu nhập íhuầỉi khácKỳ nàyKỳ trước
7ễ/. Thu nhập thuần từ hoạt động khác

a. Lãi từ việc thanh lý, nhượna bán TSCĐ;

b. Thu nhập thuần khác:

- Lãi do đánh giá lại tài sản;

- Tiền phạt thu được;

- Thuế được giảm;

- Nợ gốc và nợ lãi đã xóa thu hồi được;

- Các khoản thu nhập khác.

c. Các khoản giảm trừ thu nhập nếu có.

7.2. Chi phỉ khác

a. Lỗ từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ.

b. Các khoản chi phí khác

- Lỗ do đánh giá lại tài sản;

- Các khoản bị phạt, bồi thường;

- Các khoản chi phí khác.

8. Chi phí dự phòng rủi ro cho vay

a. Dự phòng chung

b. Dự phòng cụ thể

9. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

9.1. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế hiện hành kỳ này;

- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các kỳ trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành kỳ này;

- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.

9.2. Chi phỉ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các

khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc

hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ;
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng;
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả;
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
(...)

(...)

(...)
(...)

(...)

(...)

VIIL Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo luu

chuyển tiền tệ1. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu
chuyển tiền tệ trong tương lai
Kỳ này Kỳ trước

- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan

trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;

- Các giao dịch phi tiền tệ khác.

2. Các khoản tiền do Quỹ nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do Quỹ nắm giữ nhưng không

được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoậc các ràng buộc khác mà Quỳ phải thực hiện.

3. Sổ tiền đi vay thực thu trong kỳ:

- Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường;

- Tiền thu từ phát hành trái phiếu thường;

- Tiền thu từ giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ;

- Tiền thu từ đi vay dưới hình thức khác.

4. Số tiền đã thưc írà.gốc vạy trong kỳ:

- Tiền trả nợ gốc vay theo khe ửớc thông thường;

- Tiền trả nợ gốc trái phiếu thường;

- Tiền chi trả cho giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ;

- Tiền chi trả nợ gốc thuê tài chính;

- Tiền trả nợ vay dưới hình thức khác.

IX. Rủi ro hoạt động

Quỹ tự thuyết minh những rủi ro về tài chính có thể gặp phải trong quá trình hoạt động, như: rủi ro lãi suất, rủi ro thanh khoản, rủi ro tiền tệ, rủi ro tín dụng.

X. Những thông tin khác

1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:

2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán:

3. Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).

4. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của kỳ kế toán trước):

5. Thông tin về hoạt động liên tục:

6. Những thôngtin khác

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIẺUKÉ TOÁN TRƯỞNGGIAM ĐÓC
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhung không được đánh lại "Mãso" chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

2. Nội dung và phương pháp lập một số chỉ tiêu của thuyết minh Báo cáo tàì chính

Thông tư này chỉ hướng dẫn phương pháp lập và trình bày một số chỉ tiêu của Thuyết minh báo cáo tài chính. Các nội dung không hướne dẫn ở Thông tư này thì thực hiện theo Chế độ kể toán doanh nghiệp hiện hành.

2.1. Các chính sách kế toán áp dụng

(1) Nguyên tắc ghi nhận các khoản cho vay:

- Nguyên tắc ghi nhận khoản cho vay: Chỉ ghi nhận các khoản cho vay từ vồn hoạt động, không ghi nhận các khoản cho vay từ vốn nhận ủy thác, nhận hợp

vốn.

- Nguyên tắc ghi nhận phải thu vốn đưa đi ủy thác, tham gia hợp von cho

vay: Chỉ ghi nhận trên Bảng cản đối kể toán khi vốn đưa đi ủy thác, tham gia hợp

vốn cho vay chưa được giải ngân cho bên đi vay (được theo dõi là khoản phải thu

đối với bên nhận ủy thác, nhận hợp vốn).

- Nguyên tắc phân loại nợ, đánh giá rủi ro tín dụng; Chính sách trích lập dự

phòng rủi ro và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi: Theo quy

định của Ngân hàng nhà nước.

(2) Nguyên tắc kế toán tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý:

Chỉ ghi nhận vào trong Bảng cân đối kế toán khi các thủ tục chuyển quyền sở hữu

đã được thực hiện đầy đủ theo quy định của pháp luật.

(3) Nguyên tắc kế toán hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn: Chỉ trình bày

trên Bảng cân đối kế toán đối với:

- Số tiền nhận được từ các bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vốn nhưng chưa

giải ngân cho bên thứ ba (Số tiền đã giải ngân cho bên thứ ba, lãi, phí ứng vốn thu

hộ các bên giao ủy thác, tham gia hợp vốn được theo dõi trong hệ thông quan trị

nội bộ);

- Số tiền đã thực thu hồi (gốc, lãi, phí ứng vốn) từ bên thứ ba phải trả lại cho

các bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vốn.

(4) Nguyên tắc kế toán tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ: Được dùng

để bù đắp chi phí bán, nợ gốc cho vay, nợ lãi, trả lại cho các bên đi vay, bên tham

gia hợp vốn.

2ằ2. Tlíông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đổi

kế toán

- Trong phần này, Quỹ phải trình bày và phân tích chi tiết các số liệu đã được trình bày trong Bảng Cân đối kế toán để giúp người sử dụng Báo cáo tài chính

hiểu rõ hơn nội dung các khoản mục tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.

- Đơn vị tính giá trị trình bày trong phần "Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kể toán" là đơn vị tính được sử dụng trong Bảng

Cân đối kế toán, số liệu ghi vào cột "Dầu kỳ" được lấy từ cột "Cuối kỳ" trong Bản

thuyêt minh Báo cáo tài chính kỳ trước. Sô liệu ghi vào cột "Cuối kỳ" đưọ'c lập trên

cơ sở sổ liệu lấy từ:

+ Bảng Cân đổi kế toán kỳ này;

+ Sổ kế toán tổng hợp;

+ Sổ và thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết có liên quan.

- Quỹ được chủ động đánh số thứ tự của thông tin chi tiết được trình bày trong phần này theo nguyên tắc phù hợp với số dẫn từ Bảng Cân đối kế toán và

đảm bảo dễ đối chiếu và có thể so sánh giữa các kỳ.

- Trường hợp Quỳ có áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán hoặc điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các kỳ trước thì phải điều chỉnh số liệu so sánh

(số liệu ở cột "Đầu kỳ") để đảm bảo nguyên tắc có thể so sánh và giải trình rõ điều

này. Trường hợp vì lý do nào đó dẫn đến số liệu ở cột "Đầu kỳ" không có khả năng

so sánh được với số 'ĩiẹn TTCỘt "Cuối kỳ" thì điều này phải được nêu rõ trong Bản

thuyết minh Báo cáo tài chính.

- Đối với các khoản mục yêu cầu thuyết minh theo giá trị họp lý, trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì phải ghi rõ lý do.

2.3. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

- Trong phần này, Quỹ phải trình bày và phân tích chi tiết các số liệu đã được thể hiện trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh để giúp người sử dụng Báo cáo tài chính hiểu rõ hơn nội dung của các khoản mục doanh thu, chi phí.

- Đơn vị tính giá trị trình bày trong phần "Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh" là đơn vị tính được sử dụng trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, số liệu ghi vào cột "Kỳ trước" được lấy từ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm trước, số liệu ghi vào cột "Kỳ này" được lập trên cơ sở số liệu lấy từ:

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ này;

+ Sổ kế toán tổng hợp;

+ Sổ và thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết có liên quan.

- Quỹ được chủ động đánh số thứ tự của thông tin chi tiết được trình bày trong phần này theo nguyên tắc phù họp với số dẫn từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và đảm bảo dễ đối chiếu và có thể so sánh giữa các kỳ.

- Trường họp vì lý do nào đó dẫn đến số liệu ở cột "Kỳ trước" không có khả năng so sánh được với số liệu ở cột "Kỳ này" thì điều này phải được nêu rõ trong Bản thuyết minh Báo cáo tài chính.

2.4. Thông tin bổ sung cho Bảo cáo lưu chuyển tiền tệ

- Trong phần này, Quỹ phải trình bày và phân tích các sổ liệu đã được thể hiện trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ để giúp người sử dụng hiếu rõ hơn về các yếu tố ảnh hưởng đến lưu chuyến tiền trong kỳ của Quỹ.

- Trường họp trong kỳ Quỹ có mua hoặc thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con hoặc đơn vị khác thì những luồng tiền này phải được trình bày thành những chỉ tiêu riêng biệt trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Trong phần này phải cung cấp những thông tin chi tiết liên quan đến việc mua hoặc thanh lý các khoản đâu tư vào công ty con hoặc đơn vị khác.

- Đơn vị tính giá trị trình bày trong phàn "Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ" là đơn vị tính được sử dụng trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. số liệu ghi vào cột "Kỳ trước" được lấy từ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm trước; số liệu ghi vào cột "Kỳ này" được lập trên cơ sở số liệu lấy từ:

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kỳ này

+ Sổ kế toán tổng họp;

+ Sổ và thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết có liên quan.

2.5. Những thông tin khác

- Trong phần này, Quỳ phải trình bày những thông tin quan trọng khác (Neu có) ngoài những thông tin đã trình bày trong các phần trên nhằm cung cấp thông tin mô tả bằng lời hoặc số liệu theo quy định của các chuẩn mực kê toán cụ thê nhằm giúp cho người sử dụng hiểu Báo cáo tài chính của Quỹ đã được trình bày trung thực, hợp lý.

- Ngoài những thông tin phải trình bày theo quy định từ phần 2.1 đến phần 2.4, Quỹ được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết cho người sử dụng Báo cáo tài chính.