Điều 38. Hưóiig dẫn ỉập và trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính
1. Quỹ trình bày Thuyết minh báo cáo tài chính như sau:
| Đơn vị báo cáo:..Ế | Mẩu số B 09 - ĐTĐP |
| Địa chỉ: | (Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC |
| ngày 28/12 /2015 của Bộ Tài chính) |
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Kỳ....ạ)
I. Đặc điểm hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
1. Hình thức sở hữu vốn.
2. Lĩnh vực kinh doanh.
3. Ngành nghề kinh doanh.
4. Chu kỳ hoạt động kinh doanh thông thường.
5. Đặc điểm hoạt động của Quỹ trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
6. Cấu trúc của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Danh sách các công ty con;
- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;
- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.
7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được
hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyên đôi hình thức
sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh...).
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày
2. Đơn vị tiền tệ sử éựĩígtrong kế toán.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1. Chế độ kế toán áp dụng.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán.
IV. Các chính sách kế toán áp dụng
1. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
2. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.
3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
4. Nguyên tắc kể toán các khoản đầu tư.
a) Nguyên tắc ghi nhận các khoản cho vay:
- Nguyên tắc ghi nhận khoản cho vay;
- Nguyên tắc ghi nhận phải thu vốn đưa đi ủy thác, tham gia hợp vốn cho vay;
- Nguyên tắc phân loại nợ và đánh giá rủi ro tín dụng;
- Chính sách trích lập dự phòng rủi ro và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi.
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác.
5. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.
6. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
7. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, BĐSĐT.
8. Nguyên tắc kế toán các họp đồng hợp tác kinh doanh.
9. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.
10. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
11. Nguyên tắc kế toán tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý.
12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
- Nguyên tắc kế toán hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn;
- Nguyên tắc kế toán tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ;
- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay;
- Nguyên tắc ghì nhận chi phí phải trả;
- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả;
- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện;
- Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.
13. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, vốn khác của chủ sở hữu.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
14. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu và thu nhập khác:
- Doanh thu lãi tiền gửi, lãi cho vay đầu tư;
- Doanh thu hoạt động đầu tư trực tiếp;
- Doanh thu hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác.
- Doanh thu phí nhận ủy thác, nhận họp vốn;
- Doanh thu hoạt động tài chính;
- Thu nhập khác.
- Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu.
15. Nguyên tắc kế toán chi phí hoạt động nghiệp vụ.
16. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.
17. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
18. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện
hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
19. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
| Đơn vị tính: | ||
| 1. Tiền và các khoản tương đương tiền | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| a. Tiền mặt; | ||
| b. Tiền gửi ngân hàng | ||
| - Tiền gửi ngân hàng của Quỹ; |
- Tiền gửi ngân hàng vốn nhận ủy thác;
- Tiền gửi ngân hàng hoạt động hợp vốn;
c. Tiền đang chuyển;
d. Các khoản tương đương tiền.
Cộng
2. Các khoản đầu tư
| 2.1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Cuôi kỳ Giá Giá trị có thê .• gốc thu hồi - Tiền gửi có kỳ hạn; - Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ; ^ - Trái phiếu; - Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn. Trong đó: Giá gốc là số gốc đã thực đầu tư; Giá trị có thể thu hồi là giá gốc (sau khi đã trừ tổn thất không thu hồi được) 2.2. Cho vay Cuối kỳ Gốc Giá trị có cho vay thể thu hồi 2.2ằ 1. Hình thức cho vay a. Quỹ trực tiếp cho vay b. Quỹ ủy thác cho vay c. Quỹ hợp vốn cho vay (Chi tiết phần vốn của Quỹ tham gia hợp vốn) Cộng Trong đó: Giá gốc là số gốc đã thực cho vay; Giá trị có thể thu hồi là giá gốc (sau khỉ đã trừ dự phòng rủi ro cho vay) 2.2.2. Phân tích chất lượng dư nợ cho Cuối kỳ a. Nhóm 1 - Nợ đủ tiêu chuẩn; b. Nhóm 2 - Nợ cần chú ý; c. Nhóm 3 - Nợ dưới tiêu chuẩn; d. Nhóm 4 - Nợ nghi ngờ; e. Nhóm 5 - Nợ có khả năng mất vốn. 2.2.3. Phân tích dư nợ cho vay theo thời gian a. Nợ trung hạn; b. Nợ dài hạn. 2.2.4. Dự phòng rủi ro cho vay | Giá gốc Gốc cho vay | Đâu kỳ Giá trị có thê thu hồi Đầu kỳ Giá trị có thể thu hÔÂ Đầu kỳ |
a. Dự phòng chung;
- Số dư đầu kỳ;
- Dự phòns rủi ro trích lập trong kỳ;
- Hoàn nhập dự phòng rủi ro trong kỳ;
- Số dự phòng đã sử dụng để xử lý rủi ro;
- Sổ dư cuối kỳ.
b. Dự phòng cụ thể
- Số dư đầu kỳ;
- Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ;
- Hoàn nhập dự phòng rủi ro trong kỳ;
- Số dự phòng đã sử dụng để xử lý rủi ro;
- Số dư cuối kỳ.
| 2.3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (Chi tiết từng khoản đầu tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết) Giá gốc - Đầu tư vào công ty con; - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; - Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ; - Các giao dịch trọng yếu giữa Quỹ và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ; - Trường hợp không xác định được giá trị họp lý thì giải trình lý do. 3. Phải thu của khách hàng 3.1 Các khoản phải thu của khách hàng có thời gian thu hồi không quá 12 tháng kể từ thời điếm báo cáo (Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên tổng phải thu khách hàng) a. Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay; b. Phải thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp; c. Phải thu từ thanh lý, nhượng bản các khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; d. Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác, phí quản lý hợp vốn; đ. Phải thu từ các hoạt động nghiệp vụ khác. | Cuối kỳ Dự phòng Cuối kỳ | Giá trị hợp lý | Đầu kỳ Giá Dụ Giá tri gốc phòng hợp lý Đầu kỳ |
3.2. Phải thu của khách hàng trên 12 tháng
(thuyết minh tương tự phải thu không quá 12
tháng);
3.3. Phải thu của khách hàng là các bên liên
quan (chi tiết từng đối tượng);
3.4. Nợ xấu (Các khoản phải thu khó có khả
năng thu hồi nhưng" chưa phải đưa ra ngoài
Bảng cân đối kế toán).
| 4. Trả trước cho người bán a. Trả trước cho người bán không quá 12 tháng (tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo); b. Trả trước cho người bán trên 12 tháng (tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo); c.Trả trước cho người bán là các bên liên quan. 5. Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, hợp vốn cho vay a. Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay - Chi tiết đối tượng nhận ủy thác chiếm từ 10% trở lên trên tổng vốn ủy thác cho vay; - Chi tiết nguyên tệ. b. Phải thu hợp vốn cho vay (thuyết minh tương tự phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay). 6. Phải thu cỗ tức, lợi nhuận được chia (không bao gồm khoản cổ tức được chia bằng cổ phiếu) a. Từ công ty con; b. Từ công ty liên doanh, liên kết; c. Từ các khoản đầu tư góp vốn khác. 7. Phải thu nội bộ a. Phải thu nội bộ không quá 12 tháng (tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo); b. Phải thu nội bộ trên 12 tháng (tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo). 8. Phải thu khác - Phải thu người lao động; - Ký cược, ký quỹ; | Cuối kỳ Cuối kỳ Cuối kỳ Cuối kỷ Cuối kỳ | Đầu kỳ Đầu kỳ Đầu kỳ Đầu kỳ Đầu kỳ |
- Cho mượn;
- Các khoản chi hộ;
- Phải thu khác.
Cộng
| 9. Tài sản thiếu chờ xử lý a. Tiền; b. Hàng tồn kho; c. TSCĐ; '• " d. Tài sản khác. 10. Hàng tồn kho: a. Hàng đang đi trên đường; b. Nguyên liệu, vật liệu; c. Công cụ, dụng cụ; d. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang - Hoạt động đầu tư trực tiếp; - Hoạt động dịch vụ khác. e. Thành phẩm - Thành phẩm bất động sản; - Dự án đầu tư khác. | Cuối kỳ Cuối kỳ Giá Dự Giá gốc phòng gốc | Đầu kỳ Dự phòng | Đầu kỳ |
g. Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất;
h. Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ;
k. Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
11. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
| Khoản mục Nguyên giá Sô dư đâu kỳ - Mua trong kỳ - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác - Chuyển sang bất động sản đầu tư - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc, thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | .ễ. | TSCĐ hữu hình khác | Tổng cộng |
SÔ dư cuôi kỳ
Giá tri hao mòn liry kế
Sô dư đâu nãm
- Khâu hao trong kỳ
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động sản
đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Sô dư cuôi kỳ
Giá tri còn lai
- Tại ngày đâu kỳ
| - Tại ngày cuối kỳ 7Z | 7 | ~z—~~~—— | — | 7 | t | r | r- | > |
- Giá trị còn lại cuôi kỳ của TSCĐ hữu hĩnh dùng đê thê châp, câm cô bảo đảm khoản vay;
- Nguyên giả TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vân còn sử dụng;
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;
- Các thay đoi khác về TSCĐ hữu hình
12. Tăng, giám tài sản cổ đinh vô hình:
| Khoản mục Npuyên giá Sô dư đâu kỳ - Mua trong kỳ - Tạo ra từ nội bộ Quỳ - Tăng do hợp nhất kinh doanh - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Sô dư cuôi kỳ Giá trị hao mòn lũy kế Sô dư đâu kỳ - Khâu hao trong kỳ - Tăng khác - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác Sô dư cuôi kỳ Giá tri còn lai - Tại ngày đâu kỳ -Tại ngày cuối kỳ | Quyên sử dụng đất | Quyên phát hành | Bản quyên, bằng sáng chế | TSCĐ vô hình khác | Tổng cộng |
- Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng đé thế chấp, câm cô bao đảm khoan
| vay; | _ |
- Nguyên giá TSCĐ vô hình đã khau hao hết nhưng vân sử dụng;
- Thuyết minh so liệu và giải trình khác;
13. Tãng, giảm bất động sản đầu tuể:
| Khoản muc a) Bât động sản đâu tu cho thuê Nguyên giá - Quyên sử dụng đât -Nha - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng Giá trị hao mòn lũy kế - Quyên sử dụng đât -Nha - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng Giá tri còn lai - Quyên sử dụng đât - Nha ^ ^ - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá Nguyên giá - Quyên sử dụng đât - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng Tôn thât do suy giảm giá trị - Quyên sử dụng đât - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng Giá tri còn lai - Quyên sử dụng đât - Nhà - Nhà và quyền sử dụng đất - Cơ sở hạ tầng | Sô đầu kỳ | Tăng trong kỳ | Giảm trong kỳ | Sô cuôi kỳ |
- Giá trị cỏn lại cuôi kv của BĐSĐT dùng đê thê châp, câm cô bảo đảm khoản vay;
- Nguyên giá BĐSĐT đã khau hao hết nhưng vẫn cho thuê;
- Thuyết minh sổ liệu và giải trình khác.
| ỉ4. Tài sản dở dang Cuối kỳ Giá Giá trị gốc có thể thu hồi a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (Chi tiết cho từng dự án, nêu lí do vì sao không hoàn thành theo tiến độ đã được phê duyệt); Cộng b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết Cuối kỳ cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB) - Mua săm; - XDCB; - Sửa chữa. Cộng 75. Chi phí trả trước (chi tiết theo từng khoản mục) | Đẩu kỳ Giá Giá trị gốc có thế thu hồi Đầu kỳ Cuối kỳ Đầu kỳ |
a. Chi phí trả trước không quá 12 tháng (tính theo kỳ hạn
gốc)
- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ;
- Công cụ, dụng cụ xuất dùng;
- Chi phí đi vay;
- Chi phí mua bảo hiểm;
- Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có giá trị lớn).
b. Chi phí trả trước trên 12 tháng (tính theo kỳ hạn gốc,
tương tự mục a).
Cộng
| 16. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý - Chứng khoán; - Giấy tờ có giá; - Bất động sản; - Máy móc, thiết bị; - Tài sản khác. 17. 7a/ế sản khác (chi tiết theo từng khoản mục) Cộng | Cuối kỳ Cuối kỳ | Đâu kỳ Đầu kỳ |
18. Hoạt động nhận ủy í/tác, nhận hợp vốn
(Chi tiết cho từng bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vón)
Số dư đầu Số nhận số đã giải sổ du
| kỳ trong kỳ - Vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư -Vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất -Vốn nhận ủy Ihác cho vay đầu tư -Vốn nhận ủy thác ứng vốn - Nhận hợp vốn cho vay đầu tư /9 ể Phải trả người bán Cuối kỳ Giá trị Số có khả năng trả nợ a) Các khoản phải trả người bán - Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả. - Phải trả cho các đối tượng khác. Cộng b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán - Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn. - Các đói tượng khác, Cộng c) Phải trả người bán là các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng). 20ắ Người mua trả tiền trước a. Người mua trả tiền trước không quá 12 Iháng Cuối kỳ (tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo); b. Người mua trà tiền trước trên 12 tháng (tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo); c. Người mua trả tiền trước là các bên liên quan. 21. Phải trả tiền lãi vay a. Phải trả lãi vay không quá 12 tháng (tính theo kỳ Cuôi kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo); b. Phải trả lãi vay trên 12 tháne (tính theo kỳ hạn còn lại kể từ thời điểm báo cáo); c. Phải trả lãi vay là các bên liên quan; d. Số lãi vay được vốn hóa trong kỳ. | ngân cuôi kỳ trong kỳ Đầu kỳ Giá trị số có khả năng trả nợ Đầu kỳ Đâu kỳ |
| 22Ẻ Thuế và các khoản phải nộp nhà nước a) Phải nộp (chi tiết theo từng loại thuế); Cộng b) Phải thu (chi tiết theo từng loại thuế). Cộng 23. Chi phí phải trả - Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh; - Các khoản trích trước khác; - Các khoản khác (chi tiết từng khoản). Cộng 24. Doanh thu chưa thực hiện a) Không quá 12 tháng - Doanh thu nhận trước; - Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác. Cộng b) Trên 12 tháng - Doanh thu nhận trước; - Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác. | Đầu kỳ | số phải số đã Cuối kỳ nộp thực nộp trong kỳ trong kỳ Cuối kỳ Đầu kỳ Cuối kỳ Đầu kỳ |
c) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng
(chi tiết từng khoản mục, lý do không có khả năng thực hiện).
| 25. Phải trả khác a) Các khoản phải trả -Tài sản thừa chờ giải quyết; - Kinh phí công đoàn; - Bảo hiểm xã hội; - Bảo hiểm y tế; - Bảo hiểm thất nghiệp; - Lợi nhuận phải trả; | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
- Phải trả hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vôn (chi tiêt theo
từng hoạt động)
+ Phải trả tiền gốc
+ Phải trả tiền lãi
- Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ;
- Nhận ký quỹ, ký cược;
- Các khoản phải trả, phải nộp khác.
Cộng
b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, lý
do chưa thanh toán nợ quá hạn).
26. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả
| a Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: | Cuôi kỳ Đầu kỳ |
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng đế xác định giá trị tài sản thuê
thu nhập hoãn lại;
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch
tạm thời được khấu trừ;
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế
chưa sử dụng;
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính
thuế chưa sử dụng;
- Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả.
Tài sản thuế ỉhu nhập hoãn lại
| b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
- Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu
nhập hoãn lại phải trả;
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh
lệch tạm thời chịu thuế;
- Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại.
| 27. Dự phòng phải trả | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| - Dự phòng bảo hành sản phẩm; | ||
| - Dự phòng tái cơ cấu; |
- Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, ...).
Cộng
25ề Vay và nợ thuê tài chính
| 28. ỉ. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ Cộng Cuối kỳ 28.2. Nợ vay (Chi tiết Giá số có theo kỳ hạn) trỉ khả nănê trả nợ a) Vay trung hạn; b) Vay dài hạn. Cộng Cuối kỳ | Trong kỳ Tăng Giảm Trong kỳ | Cuối kỳ Đầu kỳ Đầu kỳ Giá số có trỉ khả nănẽ trả nợ Đầu kỳ |
| 28.3. Trái phiếu phát hành Giá (Chi tiết theo kỳ hạn) trị - Loại phát hành theo mệnh giá; - Loại phát hành có chiết khấu; - Loại phát hành có phụ trội. Cộng 28.4Ể Các khoản nợ thuê tải chính Kỳ này | Số có khả năng trả nợ | Tăng | Giảm | Giá trị Kỳ trước | số có khả năng trả nợ |
TThhờờii hhạạnn Tông khoản Trả tiên Trả nợ Tông khoản Trả tiên Trả nợ
| thanh toán lãi thuê gốc tiền thuê tài chính Từ 1 năm trở xuống Trên 1 năm đen 5 năm Trên 5 năm 28.5. Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán - Chi tiết theo từng hoạt động; - Lý do chưa thanh toán. Cộng | thanh toán lãi thuê gốc tiền thuê tài chính Cuối kỳ Đẩu kỳ Gốc Lãi Gốc Lãi |
28.6. Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên
quan
29. Biến đỏ nữ vốn chủ sở hữu
Các khoản muc thuôc vốn chủ sở hữu
| Vôn | Vôn | Chênh | Quỹ | QQuuỹỹ | LNST | Các | Cộng |
điều khác lệch đầu kkhháácc chưa khoản
| A | lệ thực góp 1 | 2 | đánh giá lại tài sản 3 | tư phát triển 4 | tthhuuộộcc vvốốnn cchhủủ ssởở hhữữuu 5 | phân phối 6 | mục khác 7 |
Sô dư đâu kỳ truó'c
- Tăng vôn trona
Kỳ trước
- Lãi trong
Kỳ trước
- Tăng khác
- Giảm vốn trong
kỳ trước
- Lỗ trong kv
trước
- Giảm khác
Số dư đầu kỳ này
- Tăng vôn trong
kỳ này
- Lãi trong kỳ này
- Tăng khác
- Giảm vốn trong
kỳ này
- Lỗ trong kỳ này
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ này
| 30. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại
trong trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết
định nào?...).
| 31. Nguồn kinh phí - Nguồn kinh phí được cấp trong kỳ; - Chi sự nghiệp; - Nguồn kinh phí còn lại cuối kỳ. 32. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đổi kế toán (dưới đây chỉ là các thông tin cơ bản. Quỹ tự bổ sung thêm các thông tin khác nếu hữu ích cho người sử dụng BCTC và việc quản lý điều hành). | Cuối kỳ Cuối kỳ | Đầu kỳ Đầu kỳ |
32.1 Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trone
tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy
ngang theo các thời hạn:
- Từ 1 năm trở xuống;
- Trên 1 năm đến 5 năm;
- Trên 5 năm.
32.2. Tài sản nhận thế chấp, cầm cô, bảo đảm nợ của
khách hàng (Theo giá trị thẩm định tại thời diem cho vay
và giá trị thẩm định lại tại thời điểm báo cáo, nếu có):
a. Chứng khoán và giấy tờ có giá (chi tiết về số lượng, mã
chứng khoán và eiấy tờ có siá).
- Cổ phiếu;
- Trái phiếu;
- Giấy tờ có giá khác.
b. Bất động sản;
c. Tài sản khác.
32.3. Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý: (tài sản gán, xiết nợ Giá Giá Giá Giá
chờ xử lý của khách hàng nhưng đang làm thủ tục chuyển thẩm trị thâm trị
| quyền sở hữu cho Quỹ). a. Chứng khoán và giấy tờ có giá; b. Bất động sản; c. Tài sản khác. Trường họp không xác định được giá trị họp lý thì giải trình lý do. 32.4. Nợ gốc cho vay đã xử lý rủi ro | định hợp lý Cuối năm | định hợp lý Đầu năm |
(Thuyết minh chi tiết nợ gốc cho vay bị phân loại là nợ
không đủ tiêu chuẩn theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở
lên trên tổng số nợ không đủ tiêu chuẩn).
| 32.5. Nợ lãi cho vay không được ghi nhận (do nợ gốc không được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn): (Thuyết minh chi tiết lãi cho vay không được ghi nhận theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số lãi chưa thu được). 32.6. Nợ gốc, lãi cho vay, phí ứng vốn phải thu từ hoạt động nhận ủy thác, nhận họp vốn: a. Nợ gốc (số tiền nhận được từ bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vốn đã giải ngân cho đối tượng đi vay): - Đối tượng (Thuyết minh chi tiết gốc cho vay theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ gốc); - Nguyên tệ. b. Nợ lãi (số lãi còn phải thu hộ cho bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vốn): - Đối tượng (Thuyết minh chi tiết lãi phải thu theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số nợ lãi); - Nguyên tệ. c. Phí ứng vốn (số phí ứng vốn còn phải thu hộ cho bên giao ủy thác): | Cuối năm Cuối năm | Đầu năm Đầu năm |
- Đối tượng (Thuyết minh chi tiết phí ứng vốn phải thu
theo từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phí
ứng vốn phải thu);
- Nguyên tệ.
| 32.7. Nợ phải thu khó đòi đã xử ]ý: Quỳ phải thuyết minh chi tiết giá trị (theo nguyên tệ) các khoản nợ khó đòi khác đã xử lý trong vòng 10 năm kể từ ngày xử lý theo từng đối tượng, nguyên nhân đã xoá sổ kế toán nợ khó đòi. 32.8. Ngoại tệ các loại: Quỹ phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính theo nguvên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD. | Cuôi năm Cuối năm | Đâu năm Đầu năm |
33. Các thông tin khác do Quỹ tự thuyết mình, giải trình để làm rõ thêm các thông tin chua được trình bày trong các mục trên.
VIIễ Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
| Đơn vị tính: | |
| Kỳ này | Kỳ trước |
1. Thu nhập lãi thuần (Trường hợp được Nhà nước hỗ trợ
lãi suất thì BCTC phải trình bày quy mô của các khoản tín
dụng ưu đãi và ảnh hưởng đen thu nhập hoặc chi phí tiền lãi).
7.7Ể Doanh thu thuần lãi cho vay
a. Lãi tiền gửi, lãi cho vay;
b. Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu, nếu có.
1.2. Chi phi lãi vay, chỉ phí liên quan trực tiếp tới việc huy
động vốn và các khoản chi phí hoạt động cho vay
a. Chi phí lãi và chi phí liên quan trực tiếp tới việc huy động
vốn;
b. Chi phí hoạt động cho vay.
2ề Thu nhập thuần từ hoạt động đầu tư trực tiếp
2.1. Doanh thu thuần từ hoạt động đầu tư trực tiếp
a. Doanh thu hoạt động đầu tư trực tiếp;
b. Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu, nếu có.
2.2. Chi phí hoạt động đầu tư trực tiếp
a. Giá vốn hoạt động đầu tư trực tiếp;
b. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3ặ Thu nhập thuần từ hoạt động dịch vụ
5.7ế Doanh thu thuần hoại động dịch vụ:
a. Doanh thu phí nhận ủy thác, nhận hợp vốn;
b. Các khoản điều chỉnh giảm doanh thu, nếu có.
3.2. Chi phí hoại động dịch vụ:
a. Giá vốn hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn;
b. Giá vốn hoạt động dịch vụ khác (chi tiết theo từng loại
dịch vụ chính).
4. Thu nhập thuần từ hoạt động đàu tư góp vốn vào đon
vị khác
4.1. Doanh thu từ hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị
khác
a. Cổ tức, lợi nhuận được chia;
b. Lãi từ thanh lý, ríhượng bán các khoản đầu tư.
4.2. Chi phí từ hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
a. Lỗ từ thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư;
b. Các chi phí liên quan trực tiếp khác;
c. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác.
5. Thu nhập thuần từ hoạt động tài chính
5.1. Doanh thu từ hoạt động tài chính
aẾ Lãi chênh lệch tỷ giá;
b. Lãi mua, bán ngoại tệ;
c. Doanh thu khác từ hoạt động tài chính.
5.2. Chi phí tài chính
a. Lỗ chênh lệch tỷ giá;
b. Lỗ mua, bán ngoại tệ;
c. Chi phí tài chính khác.
6. Chỉ phí hoại động kinh doanh
a. Chi phí bán hàng
- Chi phí nhân viên
- Chi phí nguyên vật liệu, dụng cụ, đồ dùng;
- Chi phí khấu hao tài sản cố định;
- Chi phí bảo hành;
- Chi phí dịch vụ mua ngoài;
- Chi phí bán hàng khác.
b. Chi phí quản lý doanh nghiệp:
- Chi phí nhân viên quản lý
- Chi phí vật liệu, đồ dùng văn phòng;
- Chi phí khấu hao tài sản cố định;
- Thuế, phí và lệ phí;
- Chi phí dự phòng;
- Chi phí dịch vụ mua ngoài;
- Chi phí quản lý doanh nghiệp khác.
CẾ Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh
nghiệp
- Hoàn nhập dự phòng nợ phải thu khó đòi, dự phòng tái cơ
cấu, dự phòng khác;
- Các khoản ghi giảm khác.
| 7. Thu nhập íhuầỉi khác | Kỳ này | Kỳ trước |
| 7ễ/. Thu nhập thuần từ hoạt động khác |
a. Lãi từ việc thanh lý, nhượna bán TSCĐ;
b. Thu nhập thuần khác:
- Lãi do đánh giá lại tài sản;
- Tiền phạt thu được;
- Thuế được giảm;
- Nợ gốc và nợ lãi đã xóa thu hồi được;
- Các khoản thu nhập khác.
c. Các khoản giảm trừ thu nhập nếu có.
7.2. Chi phỉ khác
a. Lỗ từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
b. Các khoản chi phí khác
- Lỗ do đánh giá lại tài sản;
- Các khoản bị phạt, bồi thường;
- Các khoản chi phí khác.
8. Chi phí dự phòng rủi ro cho vay
a. Dự phòng chung
b. Dự phòng cụ thể
9. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
9.1. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế hiện hành kỳ này;
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các kỳ trước vào chi phí thuế thu nhập hiện hành kỳ này;
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.
9.2. Chi phỉ thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các
khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế;
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc
hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;
| - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ; - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng; - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả; - Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. | (...) (...) (...) | (...) (...) (...) |
VIIL Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo luu
| chuyển tiền tệ | 1. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu |
| chuyển tiền tệ trong tương lai | |
| Kỳ này Kỳ trước |
- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan
trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính;
- Các giao dịch phi tiền tệ khác.
2. Các khoản tiền do Quỹ nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền và tương đương tiền lớn do Quỹ nắm giữ nhưng không
được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật hoậc các ràng buộc khác mà Quỳ phải thực hiện.
3. Sổ tiền đi vay thực thu trong kỳ:
- Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường;
- Tiền thu từ phát hành trái phiếu thường;
- Tiền thu từ giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ;
- Tiền thu từ đi vay dưới hình thức khác.
4. Số tiền đã thưc írà.gốc vạy trong kỳ:
- Tiền trả nợ gốc vay theo khe ửớc thông thường;
- Tiền trả nợ gốc trái phiếu thường;
- Tiền chi trả cho giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ;
- Tiền chi trả nợ gốc thuê tài chính;
- Tiền trả nợ vay dưới hình thức khác.
IX. Rủi ro hoạt động
Quỹ tự thuyết minh những rủi ro về tài chính có thể gặp phải trong quá trình hoạt động, như: rủi ro lãi suất, rủi ro thanh khoản, rủi ro tiền tệ, rủi ro tín dụng.
X. Những thông tin khác
1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:
2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán:
3. Thông tin về các bên liên quan (ngoài các thông tin đã được thuyết minh ở các phần trên).
4. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của kỳ kế toán trước):
5. Thông tin về hoạt động liên tục:
6. Những thôngtin khác
Lập, ngày ... tháng ... năm ...
| NGƯỜI LẬP BIẺU | KÉ TOÁN TRƯỞNG | GIAM ĐÓC |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Ghi chú: |
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhung không được đánh lại "Mãso" chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
2. Nội dung và phương pháp lập một số chỉ tiêu của thuyết minh Báo cáo tàì chính
Thông tư này chỉ hướng dẫn phương pháp lập và trình bày một số chỉ tiêu của Thuyết minh báo cáo tài chính. Các nội dung không hướne dẫn ở Thông tư này thì thực hiện theo Chế độ kể toán doanh nghiệp hiện hành.
2.1. Các chính sách kế toán áp dụng
(1) Nguyên tắc ghi nhận các khoản cho vay:
- Nguyên tắc ghi nhận khoản cho vay: Chỉ ghi nhận các khoản cho vay từ vồn hoạt động, không ghi nhận các khoản cho vay từ vốn nhận ủy thác, nhận hợp
vốn.
- Nguyên tắc ghi nhận phải thu vốn đưa đi ủy thác, tham gia hợp von cho
vay: Chỉ ghi nhận trên Bảng cản đối kể toán khi vốn đưa đi ủy thác, tham gia hợp
vốn cho vay chưa được giải ngân cho bên đi vay (được theo dõi là khoản phải thu
đối với bên nhận ủy thác, nhận hợp vốn).
- Nguyên tắc phân loại nợ, đánh giá rủi ro tín dụng; Chính sách trích lập dự
phòng rủi ro và xóa sổ các khoản cho vay không có khả năng thu hồi: Theo quy
định của Ngân hàng nhà nước.
(2) Nguyên tắc kế toán tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý:
Chỉ ghi nhận vào trong Bảng cân đối kế toán khi các thủ tục chuyển quyền sở hữu
đã được thực hiện đầy đủ theo quy định của pháp luật.
(3) Nguyên tắc kế toán hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn: Chỉ trình bày
trên Bảng cân đối kế toán đối với:
- Số tiền nhận được từ các bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vốn nhưng chưa
giải ngân cho bên thứ ba (Số tiền đã giải ngân cho bên thứ ba, lãi, phí ứng vốn thu
hộ các bên giao ủy thác, tham gia hợp vốn được theo dõi trong hệ thông quan trị
nội bộ);
- Số tiền đã thực thu hồi (gốc, lãi, phí ứng vốn) từ bên thứ ba phải trả lại cho
các bên giao ủy thác, bên tham gia hợp vốn.
(4) Nguyên tắc kế toán tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ: Được dùng
để bù đắp chi phí bán, nợ gốc cho vay, nợ lãi, trả lại cho các bên đi vay, bên tham
gia hợp vốn.
2ằ2. Tlíông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đổi
kế toán
- Trong phần này, Quỹ phải trình bày và phân tích chi tiết các số liệu đã được trình bày trong Bảng Cân đối kế toán để giúp người sử dụng Báo cáo tài chính
hiểu rõ hơn nội dung các khoản mục tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
- Đơn vị tính giá trị trình bày trong phần "Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kể toán" là đơn vị tính được sử dụng trong Bảng
Cân đối kế toán, số liệu ghi vào cột "Dầu kỳ" được lấy từ cột "Cuối kỳ" trong Bản
thuyêt minh Báo cáo tài chính kỳ trước. Sô liệu ghi vào cột "Cuối kỳ" đưọ'c lập trên
cơ sở sổ liệu lấy từ:
+ Bảng Cân đổi kế toán kỳ này;
+ Sổ kế toán tổng hợp;
+ Sổ và thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết có liên quan.
- Quỹ được chủ động đánh số thứ tự của thông tin chi tiết được trình bày trong phần này theo nguyên tắc phù hợp với số dẫn từ Bảng Cân đối kế toán và
đảm bảo dễ đối chiếu và có thể so sánh giữa các kỳ.
- Trường hợp Quỳ có áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán hoặc điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các kỳ trước thì phải điều chỉnh số liệu so sánh
(số liệu ở cột "Đầu kỳ") để đảm bảo nguyên tắc có thể so sánh và giải trình rõ điều
này. Trường hợp vì lý do nào đó dẫn đến số liệu ở cột "Đầu kỳ" không có khả năng
so sánh được với số 'ĩiẹn TTCỘt "Cuối kỳ" thì điều này phải được nêu rõ trong Bản
thuyết minh Báo cáo tài chính.
- Đối với các khoản mục yêu cầu thuyết minh theo giá trị họp lý, trường hợp không xác định được giá trị hợp lý thì phải ghi rõ lý do.
2.3. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- Trong phần này, Quỹ phải trình bày và phân tích chi tiết các số liệu đã được thể hiện trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh để giúp người sử dụng Báo cáo tài chính hiểu rõ hơn nội dung của các khoản mục doanh thu, chi phí.
- Đơn vị tính giá trị trình bày trong phần "Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh" là đơn vị tính được sử dụng trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, số liệu ghi vào cột "Kỳ trước" được lấy từ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm trước, số liệu ghi vào cột "Kỳ này" được lập trên cơ sở số liệu lấy từ:
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ này;
+ Sổ kế toán tổng hợp;
+ Sổ và thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết có liên quan.
- Quỹ được chủ động đánh số thứ tự của thông tin chi tiết được trình bày trong phần này theo nguyên tắc phù họp với số dẫn từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và đảm bảo dễ đối chiếu và có thể so sánh giữa các kỳ.
- Trường họp vì lý do nào đó dẫn đến số liệu ở cột "Kỳ trước" không có khả năng so sánh được với số liệu ở cột "Kỳ này" thì điều này phải được nêu rõ trong Bản thuyết minh Báo cáo tài chính.
2.4. Thông tin bổ sung cho Bảo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Trong phần này, Quỹ phải trình bày và phân tích các sổ liệu đã được thể hiện trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ để giúp người sử dụng hiếu rõ hơn về các yếu tố ảnh hưởng đến lưu chuyến tiền trong kỳ của Quỹ.
- Trường họp trong kỳ Quỹ có mua hoặc thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con hoặc đơn vị khác thì những luồng tiền này phải được trình bày thành những chỉ tiêu riêng biệt trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Trong phần này phải cung cấp những thông tin chi tiết liên quan đến việc mua hoặc thanh lý các khoản đâu tư vào công ty con hoặc đơn vị khác.
- Đơn vị tính giá trị trình bày trong phàn "Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ" là đơn vị tính được sử dụng trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. số liệu ghi vào cột "Kỳ trước" được lấy từ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm trước; số liệu ghi vào cột "Kỳ này" được lập trên cơ sở số liệu lấy từ:
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kỳ này
+ Sổ kế toán tổng họp;
+ Sổ và thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết có liên quan.
2.5. Những thông tin khác
- Trong phần này, Quỳ phải trình bày những thông tin quan trọng khác (Neu có) ngoài những thông tin đã trình bày trong các phần trên nhằm cung cấp thông tin mô tả bằng lời hoặc số liệu theo quy định của các chuẩn mực kê toán cụ thê nhằm giúp cho người sử dụng hiểu Báo cáo tài chính của Quỹ đã được trình bày trung thực, hợp lý.
- Ngoài những thông tin phải trình bày theo quy định từ phần 2.1 đến phần 2.4, Quỹ được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết cho người sử dụng Báo cáo tài chính.