Điều 36. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1. Quỹ trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm như sau:
| Đơn vị báo cáo: | Mau số B03a - ĐTĐP |
| Địa chỉ: | (Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC |
| ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính) |
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIÈN TỆ
(Thp.n phương pháp trực tiếp) (*)
Năm....
| Chỉ tiêu 1 I. Lưu chuyển tiền từ hoat động kinh doanh 1. Tiền thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp 2. Tiền chi trả cho người cun2 cấp hàng hóa, dịch vụ 3. Tiền thu từ các khoản phí 4. Tiền chi cho vay 5. Tiền thu hồi gốc cho vay 6. Thụ tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi 7. Tiền thu từ di vay 8. Tiền trả nợ gốc vay 9. Ticn lãi vay đã trả | Mã í sổ 2 01 02 03 04 05 06 07 08 09 | Đơn vị tính: Thuyêt Năm minh nay 3 4 | Năm trước 5 |
| Chỉ tiêu | Mã | Thuyêt | Năm | Năm |
| sôẨ | minh | nay | triróc | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
10. Chênh lệch tiên thu hôi và chi trả lại vôn gôc, lãi 10
cho vay của phần vốn nhận ủy thác, nhận hợp vốn cho
vay
11. Chênh lệch tiên thu, chi từ nhận vôn ủy thác câp 11
phát đầu tư
12. Chênh lệch tiên thu, chi từ vôn nhận ủy thác hô trợ 12
lãi suất
13. Chênh lệch tiên thu, chi vôn nhận ủy thác cho vay 13
đầu tư
| 14. Chênh lệch tiên thu, chi nhận ủy thác ứng vôn | 14 |
15. Chênh lệch tiên thu, chi nhận hợp vôn cho vay đâu 15
tư
| 16. Tiên chi trả cho nsười lao động | 16 |
17. Tiên thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đăp 17
bằng nguồn dự phòng rủi ro
| 18. Thuê TNDN đã nộp | 18 |
| 19. Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh | 19 |
| 20. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 20 |
| Luu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 |
| II. Lưu chuyên tiên từ hoạt đông đâu tư |
l.Tiên chi mua săm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các 31
tài sản dài han khác
2.Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và 32
các tài sản dài hạn khác
| 3.Tiên chi đâu tư góp vôn vào đơn vị khác 4.Tiên thu hôi đâu tư góp vôn vào dơn vị khác 5.Tiên thu từ cô tức và lơi nhuận đươc chia Lưu chuyển tiền thuân từ hoạt động đâu tu III. Luu chuyên tiên từ hoạt đông tài chính 1. Tiên thu từ nhận vôn góp của chủ sở hữu 2. Tiên trả lại vôn góp cho các chủ sở hữu 3. Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động tài chính Lưu chuyên tiên thuân trong kỳ (60 = 30+40+50) Tiên và tương đương tiên đâu kỳ | 33 34 35 40 41 42 43 50 60 70 |
Ảnh hưởng cua thay dồi ty giá hối đoai quy đổi ngoại 71
tệ
| Chỉ tiêu | Mã | Thuyêt | Năm | Năm | |
| Ar | |||||
| SÔ | minh | nay | truóc | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| Tiền và tirơng đuơng tiền cuối kỳ (80 = 60+70+71) | 80 | 1 |
Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì Quỹ không phải trình bày nhưng không
được đánh lại "Mã số" chỉ tiêu.
Lập, ngày ... tháng ... năm ...
| NGƯỜI LẬP BIẺU | KÉ TOÁN TRƯỞNG GIAM ĐÓC |
| (Ký, họ tên) | (Kỷ, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) |
| Đơn vị báo cáo: | Mẩu số B03b - ĐTĐP |
| Địa chỉ: | (Ban hành theo Thông tư sổ 209/2015/TT-BTC |
| ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính) |
BÁO CÁO LƯU CHUYỀN TIÈN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp) (*)
Năm....
| Chỉ tiêu 1 I. Lưu chuyên tiên từ hoạt động kinh doanh 1. Lơi nhuân trước thuê Điều chỉnh cho các ktíoản 2. Khâu hao TSCĐ, BĐSĐT 3. Các khoản dự phòng | Mã SOAr 2 01 02 03 | Đon vị tính: Thuyêt Năm minh nay 3 4 | Năm trước 5 |
4. Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các 04
khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
| 5. Lãi, lô từ hoạt động đâu tư | 05 |
| Những thay đổi về tài sản và nợ phải trả | |
| Những thay đổi về tài sản | |
| 6. Tăng, giảm tiên cho vay | 06 |
| 7. Tăng, giảm lãi, phí phải thu | 07 |
8. Tăng, giảm các khoản phải thu vôn đưa đi ủy thác 08
cho vay, tham gia hợp vốn cho vay
9 Tăng, giảm các khoản phải thu của khách hàng từ 09
hoạt động đầu tư trực tiếp
| 10. Tăng, giảm hàng tôn kho | 10 |
| 11. Tăng, giảm các íài sản khác | 11 |
| Chỉ tiêu | Mã | Thuyêt | Năm | Năm |
| số | min h | nay | truóc | |
| 1 |
1 2 4 5
Những í hay đôì vê nợ phải trả
| 12. Tănặ, giảm tiên đi vay 13. Tăng, giảm lãi vay phải trả 14. Tăng, giảm tiên vôn nhận ủy thác câp phát đâu tư 15. Tăng, giảm tiên nhận vôn ủy thác hô trợ lãi suât 16. Tăng, giảm tiên vôn nhận ủy thác cho vay đâu tư 17. Tăng, giảm tiên nhận ủy thác ứng vôn 18. Tăng, giảm tiên nhận hợp vôn cho vay đâu tư | 12 13 14 15 16 17 18 |
19.Tăng, giảm các khoản phải trả người bán, người lao 19
động, phải trả khác
| 20. Thuê thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 20 | T |
21. Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 21
22. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 22
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | |
| II. Lưu chuyên tiên từ hoat động đâu tu- |
l.Tiên chi mua săm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các 31
tài sản dài han khác
2.Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và 32
các tài sản dài han khác
| 3.Tiên chi đâu tư góp vôn vào đơn vị khác 4.Tiên thu hôi đâu tư góp vôn vào dơn vị khác 5.Tiền thu từ cổ tức và lơi nhuân đươc chia Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư III. Luu chuyên tiên từ hoat động tài chính 1. Tiên thu từ nhận vôn RÓp của chủ sở hữu 2. Tiên trả lại vôn góp cho các chủ sở hữu 3. Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính Lưu chuyên tiên thuân trong kỳ (60 = 30+40+50) Tiên và tương đương tiên đâu kỳ | 33 34 3 4 5 0 41 42 4 5 3 0 60 70 |
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại 71
tê
| Chỉ tiêu | Mã | Thuyêt | Năm | Năm |
| SÔÁr | minh | nay | trirớe | |
| ] | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Tiền và tirong đuong tiền cuối kỳ (80 = 60+70+71) | 80 |
Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì Quỳ không phải trình bày nhưng không duợc đánh lại "Mã số",chỉ tiêu.
Lập, ngày ... thảng ... năm ...
| NGƯỜI LẬP BIỂU | KÉ TOÁN TRƯỞNG | GIÁM ĐÓC |
| (Ký, họ tên) | (Kỷ, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
2. Quỹ trình bày Báo cáo luu chuyển tiền tệ giữa niên độ nhu sau:
| Đơn vị báo cáo: | Mẩu số B 03a - ĐTĐP |
| Địa chỉ: | (Ban hành theo Thông tư sô 209/2015/TT-BTC |
| ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính) |
BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIÊN TỆ GIỮA NIÊN Độ
(Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp giản tiếp)
| Quý | năm.... | ||||
| Đơn vị tính: | |||||
| Luỹ kê từ đâu năm | |||||
| MMãã | TThhuuyyếếtt | Quý | đên cuối quý này | ||
| CCHHỈỈ TTIIÊÊUU | ssốố | mmiinnhh | |||
| Năm | Năm | Năm Năm | |||
| nay | trước | nay trước |
1 2 3 4 5 6 7 Iế Lưu chuyên tiền tù hoạt
động kinh doanh
ễ.. (*)
Lập, ngày ... tháng... năm ...
| NGƯỜI LẬP BIẺU | KÉ TOÁN TRƯỞNG | GIAM ĐÓC |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Kỷ, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cảo này như các chi tiêu của Báo cáo lưu chuyên tiền tệ năm - Mâu B03 - ĐTĐP