Điều 34. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
1. Quỹ trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm như sau:
| Đơn vị báo cáo: | Mầu số B 02 - ĐTĐP |
| Địa chỉ: | (Ban hành theo Thông tư sổ 209/2015/TT-BTC |
| ngày 28/12 /2015 của Bộ Tài chỉnh) |
BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm
Đơn vị tính:
Mã Thuyêt Năm Năm
| CHỈ TIÊU | SÔÁỊ | minh | nay | trưóc |
1 2 3 4 5
| 1. Thu nhập lãi thuân | 01 |
| 1.1. Doanh thu thuân lãi cho vay | 02 |
1.2. Chi phí lãi vay, chi phí liên quan trực tiêp tới việc 03
huy động vốn và các khoản chi phí hoạt động cho vay
| 2. Thu nhập thuần tù hoạt động đầu tu trực tiếp | 04 |
| 2.1ử Doanh thu thuân từ hoạt độnR đâu tư trực tiêp | 05 |
| 2.2. Chi phí hoạt động đâu tư trực tiêp | 06 |
| 3. Thu nhập thuân từ hoạt động dịch vụ | 07 |
3.1. Doanh thu thuân hoạt động dịch vụ 08
3.2. Chi phí hoạt động dịch vụ 09
4. Thu nhập thuần từ hoạt động đầu tư góp vốn vào 10
đơn vị khác
4 1. Doanh thu từ hoạt động đầu tư góp von vào đơn vị 11
khác
4.2. Chi phí hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 12
| 5. Thu nhập thuân từ hoạt động tài chính 5.1. Doanh thu từ hoạt động tài chính 5.2. Chi phí tài chính 6. Chi phí hoạt động kỉnh doanh 7. Thu nhập thuân khác 7.1. Thu nhập thuân từ hoạt động khác 7.2. Chi phí khác | 13 14 15 16 17 18 19 |
8. Lọi nhuận thuần từ hoạt động kỉnh doanh trước 20
dự phòng rủi ro cho vay (20 = 01 + 04 + 07 + 10 +
13-16+17)
| 9. Chi phí dự phòng rủi ro cho vay | 30 |
10. Tông lọi nhuận kê toán trước thuê 40
(40 = 20 - 30)
11. Chi phí thuê TNDN 50
11.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51
11.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
12. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60
(60=40 - 50)
Lập, ngày ... tháng... năm ...
| NGƯỜI LẬP BIẺU | KÉ TOÁN TRƯỞNG | GIÁM ĐỐC |
| (Kỷ, họ tên) | (Kỷ, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
2. Quỹ trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ như sau:
| Đon vị báo cáo: | Mầu số B 02a - ĐTĐP |
| Địa chỉ: | (Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC |
| ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chỉnh) |
BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN Độ
Quỷ ...năm...
| CHỈ TIÊU 1 1. Thu nhâp lãi thuân ...(*) ' NGƯỜI LẬP BIẺU (Kỷ, họ tên) | Mã số 2 | Đơn vị tính: Luỳ kê từ đâu Thuyết Quý năm đến cuối minh quý này Kỳ Kỳ Kỳ Kỳ này trước này trước 3 4 5 6 7 Lập, ngày ... thảng... năm ... KẾ TOÁN TRƯỞNG GIAM ĐỐC (Ký, họ tên) (Kỷ, họ tên, đóng dâu) |
Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã sổ trên báo cáo này tương tự như các
chỉ tiêu của Báo cảo kết quả hoạt động kinh doanh năm - Mau so B02 - ĐTĐP.