vanban.org

Điều 32. Bảng cân đối kế toán — Thông tư 209/2015/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 90/2021/TT-BTC · 13/10/2021
Bộ Tài chính Ban hành 28/12/2015 Hiệu lực 11/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 209/2015/TT-BTC › Chương III › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32. Bảng cân đối kế toán

1. Quỹ trình bày Bảng cân đối kế toán năm nhu sau:

Đơn vị báo cáo:Mẩu số B01 - ĐTĐP
Địa chỉ:(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC
ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BẢNG CẢN ĐÓI KÉ TOÁN

Tại ngày ... tháng ... năm ...

CHỈ TIÊU

I

A - TÀI SẢN
(100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 +
160 + 170+ 180)

I. Tiên và các khoản tương đương
tiền
1. Tiên
2. Các khoản tương đương tiên

II. Các khoản đầu tư

1. Đâu tir năm giữ đên ngày đáo hạn
a. Tiên gửi có kỳ hạn
b.Giao dịch mua bán lại trái phiêu
Chính phủ
c.Đâu tư trái phiêu
d. Các khoản đâu tư khác năm giữ đên
ngày đáo hạn
2. Cho Vay
a. Cho vay
b. Dự phòng rủi ro cho vay (*)
3. Đâu tu góp vôn vào đơn vị khác
a. Đâu tư vào công ty con
b. Đâu tư vào công ty liên doanh, liên
kết
c. Đâu tư góp vôn vào đơn vị khác
d. Dự phòng tôn thât đâu tư vào đơn vị
khác (*)
III. Các khoản phải thu
Mã
số



1 2 00





1 1 1 1 1 0
112

120

121
121 a
121 b

121c
121 d

122
122a
122b
123
123a
123b

123c
123d

130
Thuyêt
minh

3
Đơn vị tính.
Số Sô
cuối năm đầu năm

4 5




















(...) (...)





(...) (...)
CHỈ TIÊU

1
1. Phải thu của khách hàne
a. Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay
b. Phải thu từ hoạt động đầu tư trực
tiếp
c. Phải thu từ thanh lý, nhượng bán các
khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
d. Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác,
phí quản lý họp vốn
e.Phải thu hoạt động nghiệp vụ khác
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu vôn đưa đi ủy thác cho vay,
hợp vốn cho vay
4.Phải thu vê cô tức, lợi nhuận được
chia
5. Phải thu nôi bô
6. Phải thu khác
7. Tài sản thiêu chờ xử lý
8. Vôn kinh doanh ở đơn vi trưc thuôc
9. Dự phòng phải thu khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tôn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tôn kho (*)
V. Tài sản cố đinh
1. Tài sản cô đinh hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kê (*)
2. Tài sản cố đinh thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kê (*)
3. Tài sản cố đinh vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kê (*)
VI. Bât động sản đâu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kê (*)
VII. Tài sản dở dang
1. Chi phí sản xuât, kinh doanh dở
dang
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
VIII. Tàỉ sản khác
1. Thuê GTGT đươc khâu trừ
Mã
số

2
131
131 a
131 b

13 lc

13 ld

13 le
1 1 3 3 2 3


1 1 3 3 4 5


136
137
138
139
140
141
149
150
151
1 1 5 5 2 3


1 1 5 5 5 4
156
157
158
159
160
161
162
1 17 7 1 0


172
180
181
Thuyct
minh

3
Sô
cuối năm

4

















(...)


(...)



(...)


(...)


(...)


(...)
Sô
đầu năm

5

















(...)


(...)



(...)


(...)


( . . . )


(...)
CHỈ TIÊU

1
2. Thuê và các khoản khác phải thu
Nhà nước
3. Chi phí trả trước
4. Thiêt bị. vật tư, phụ tùng thay thê
5. Tài sản thuế thu nhập'hoằn lại
6. Tài sản gán nợ đã chuyên quyên sở
hữu chờ xử lý
7. Tài sản khác
B - NỢ PHẢI TRẢ
Iể Nhận ủy thác, nhận hợp vôn cho
vay
1. Vôn nhận ủy thác câp phát đâu tư
2. Vôn nhận ủy thác hô trợ lãi suât
3. Vôn nhận ủy thác cho vay đâu tư
4. Vôn nhận ủy thác ứng vôn
5. Nhận hợp vôn cho vay đâu tư
IIế Các khoản phải trả
]. Phải trả người bán
2. Người mua trả tiên trước
3. Phải trả lãi, chi phí huy động vôn
4. Thuê và các khoản phải nộp Nhà
nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nôi bô
8. Doanh thu chưa thưc hiện
9. Phải trà khác
10. Thuê thu nhập hoãn lại phải trả
11. Dự phòng phải trả
12. Quỹ khen thường, phúc lợi
13. Quỹ phát tricn khoa học và công
nghệ
14. Phải trả nôi bô về vốn kinh doanh
IIIẵ Vay và nọ thuc tài chính
1. Giao dịch mua bán lại trái phiêu
Chính phủ
2. Nợ vay
3. Trái phiêu phát hành
4. Các khoản nơ thuê tài chính
c - VÓN cuủ SỎ HỬU
Mã
số


1 2 82

183
184
1 1 8 8 5 6


188

2 2 1 0 0 0

211
212
213
214
215
220
221
222

2 2 2 23 4

225
226
227
228
229
230
231

2 2 3 32 3

234

2 2 4 4 1 0

242
243
244
300
Thuyêt
minh

3
Sô
cuối năm

4
Sô
đau năm

5
CHỈ TIÊU

1
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vôn góp của chủ sở hữu
2. Vôn khác của chủ sở hữu
3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
4. Quỹ đâu tư phát triên
5. Quỹ khác thuộc vôn chủ sở hữu
6. Lợi nhuận sau thuê chưa phân phôi
- LNST chưa phân phôi lũy kê đên
cuối kỳ trước
- LNST chưa phân phôi kỳ này
7. Nguôn vôn đâu tư XDCB
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguôn kinh phí
2. Nguôn kinh phí đã hình thành
TSCĐ

TỎNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ
VÀ VổN CHU SỞ HỮU
(330 = 200+300)



NGƯỜI LẬP BIẺU
(Kỷ, họ tên)



Ghi chú:
Mã Thuyêt Sô Sô
Ãr
SÔ minh cuối năm đầu năm

2 3 4 5
310
311
312
313
314
315
316
316a

316b
317
320

3 3 2 2 2 1


330 Lập, ngày ... tháng... năm ...





KÉ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐÓC
(Kỷ, họ tên) (Kỷ, họ tên, đóng dấu)

(1) Những chỉ tiêu không có sổ liệu được miễn trình bày nhimg không được đảnh lại "Mã sổ" chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng sổ âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

2. Quỹ trình bày Bảng cân đối kế toán giữa niên độ dạng đầy đủ nhu sau:

Đon vị báo cáo:Mẫu số BOla - ĐTĐP
Địa chỉ:(Ban hành theo Thông tư sô 209/2015/TT-BTC
ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỬA NIÊN Độ

Quý... năm ...

Tại ngày... tháng ... năm ...

Đơn vị tính:
MãThuyêtSố Sô
CHỈ TIÊUsốminhcuối kỳ đầu kv

1 2 3 4 5

A - TÀI SẢN 100

(100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150

+ 160+ 170 + 180)

I. Tiền và các khoản tương đương 110

tiền

(*)

Lập, ngày ... tháng... năm ...

NGƯỜI LẬP BIẺUKÉ TOÁN TRƯỞNGGIÁM ĐÓC
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đỏng dấu)

Ghi chủ: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã sổ trên báo cáo này tương tự như các chi tiêu của Bảng cân đổi kế toán năm - Mâu số B01 - ĐTĐP.