vanban.org

Điều 3. Tài khoản kế toán — Thông tư 209/2015/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 90/2021/TT-BTC · 13/10/2021
Bộ Tài chính Ban hành 28/12/2015 Hiệu lực 11/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 209/2015/TT-BTC › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tài khoản kế toán

1. Quỹ thực hiện tài khoản kế toán theo danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quy định tại Thông tư này. Quỳ có thể mở thêm các tài khoản từ cấp 2 trở đi đổi với những tài khoản không có quy định tài khoản câp 2, câp 3 nhằm phục vụ yêu cầu quản lý của Quỹ mà không phải đề nghị Bộ Tài chính châp thuận.

Trường hợp Quỳ được đầu tư vào chứng khoán kinh doanh theo quy định của pháp luật thì Quỹ sử dụng tài khoản 121 "Chứng khoán kinh doanh" theo quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành.

2. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán của Quỹ như sau:

SSôôSO HIEU TAI KHC AN
GGHHII
TTCấpCấp 3 Cấp 4TTEENN TTAAII KKHHOOAANN
Cấp 2CCHHÚÚ
TT1

1 2 3 4 5 7 8

01



02
111



112
1111
1112
1113
LOAI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

Tiên măt
Tiên ViêtNam
Ngoại tệ
Vàng tiên tệ
Tiền gửi Ngân hàng
Chi tiêt
theo

từng ngân

03


04
113


128
1121
1122
1123

1131
1132

1281
1282

1283
12831Tiền Việt Nam
Ngoại tệ
Vàng tiên tệ
Tiền đang chuyển
Tiên Việt Nam
Ngoại tệ
Đâu tư năm giũ' đên ngày đáo han
Tiên gửi có kỳ hạn
Trái phiêu

Cho vay

Quỹ trực tiếp cho vay
hàng







Chi tiết
nọ- trung
hạn, dài
hạn
--'Ị"•"]

12832 Quỹ ùv thác cho vay

051311288



1311





1312
1313


1314

1318
12833Quỹ hợp vốn cho vay
Các khoản đâu tư khác năm giữ đên
ngày đáo hạn

Phải thu của khách hàng

Phải thu lãi tiên gửi, lãi cho vay





Phải thu từ hoạt động đâu tư trực tiêp
Phải thu từ thanh lý, nhượng bán các
khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị
khác
Phải thu phí hoạt động nhận uỷ thác,
phí quản lý họp vốn
Phải thu từ các hoạt động nghiệp vụ
khác
Phai thu về co tức, lọi nhuận
Phân vôn
cùa Quỹ


Chi tiêt
theo đối
tượng
Chi tiêt
Quỹ trực
tiếp, giao
ủy thác,
tham gia
họp vốn
cho vay







Chi tiêt

06 132 theo đối

07




08



09







10


11
133




134



136







138


141
1331

1332



1341
1342



1361
1362
1363
1368


1381
1388
Thuể GTGT đươc khấu trừ
Thuê GTGT được khâu trừ của hàng
hóa, dịch vụ
Thuê GTGT được khâu trừ của
TSCĐ
Phải thu vốn đưa đi uỷ thác cho
vay, tham gia họp vốn cho vay
Phải thu VÔI1 đưa đi ủy thác cho vay
Phải thu tham gia hợp vôn cho vay

Phải thu nội bộ

Vôn kinh doanh ở các đơn vị trực
thuôc
Phải thu nội bộ vê chênh lệch tỷ giá
Phải thu nội bộ vê lãi vay đủ điêu
kiên đươc vốn hóa
Phải thu nôi bô khác

Phải thu khác

Tài sản thiêu chờ xử lý
Phải thu khác
Tạm ứng
tượng




Chi tiêt
theo đối
tưọng


Chi tiêt
theo đối
tượng





Chi tíểt
theo đối
tượng
12
13
14




15


16


17
18


19
20




21


22







23



24
25
26
27
151
152
153




154


155


157
161


171
211




212


213







214



217
221
222
228
1531
1532
1533
1534


1541
1548

1557
1558


1611
1612



2111
2112
2113
2114
2118

2121
2122

2131
2132
2133
2134
2135
2136
2138

2141
2142
2143
2147




2281
Hàng mua đang đi đường
Nguyên liệu, vật licu
Công cụ, dụng cụ
Công cụ, dụng cụ
Bao bì luân chuyên
Dồ dùng cho thuê
Thiêt bị. phụ tùng thay thê
Chi phí sản xuất kinh doanh dở
dang
Hoạt động đâu tư trực tiêp
Hoạt động dịch vụ khác
Thành phâm
Thành phâm bât độtiíỉ, sản
Dư án đâu tư khác
Hàng gửi đi bán
Chi sự nghiêp
Chi sự nghiệp năm trước
Chi sự nghiệp năm nay
Giao dịch mua bán lại trái phiêu
chính phủ
Tài sấn cổ đinh hữu hình
Nhà cửa, vật kiên trúc
Máy móc, thiêt bị
Phương tiện vận tải, truyên dân
Thiêt bị, dụng cụ quản lý
TSCĐ khác
Tài sản co định thuê tài chính
TSCĐ hữu hình thuê tài chính
TSCĐ vô hình thuê tài chính
Tài sản cô đinh vô hình
Quyên sử dụng đât
Quyên phát hành
Bàn quyên, băng sáng chê
Nhãn hiệu, tên thương mại
Chương trình phân tncm
Giây phép và giây phép nhượng
quyền
TSCĐ vô hình khác
Hao mòn tài sản cố định
Hao mòn TSCĐ hữu hình
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
Hao mòn TSCĐ vô hình
Hao mòn bât động sản đâu tư
Bất đông sản đâu tư
Dâu tu- vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên
kết
Đâu tư khác
Đâu tư góp vốn vào dơn vị khác
28






29



30
31
32
33





34



35


36












37


38
229






241



242
243
244
245





331



332


333












334


335 1
2288

2291


2292
2293
2294

2411
2412
2413










3311
3318

3321
3322


3331


3332
3333
3334
3335
3336
3337
3338

3339

3341
3348
22911
22912

























33311
33312
Đầu tư khác
Dư phòng tôn thât tài sản
Dự phòng rủi ro cho vay
Dự phỏng chung
Dự phòng cụ thê
Dự phòng tôn thât đâu tư vào đơn vị
khác
Dự phòng phải thu khó dòi
Dự phòng giảm giá hàng tôn kho
Xây dựng cơ bản dở dang
Mua săm TSCĐ
Xây dựng cơ bản
Sửa chữa lớn TSCĐ
Chi phí trả trước
Tài sản thuê thu nhập hoãn lại
Cầm cố, thề chấp, ký quỹ, ký cược
Tài sản gán nợ đã chuyển quyển sở
hữu chờ xử lý

LOẠI TÀI KHOẢN
NỢ PHẢI TRẢ

Phải trả cho người bán
Phải trả phí giao ủy thác, phí quản lý
hợp vốn
Phải trả cho các hoạt dộng khác
Phải trả lãi, chi phí huy động vôn
Phải trả lãi huy động vôn
Phải trả chi phí huy động vôn
Thuế và các khoản phải Iiộp Nhà
nước
Thuê giá trị gia tăng phải nộp
Thuê GTGT đâu ra
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
Thuê tiêu thu đăc biêt
Thuê xuât, nhập khâu
Thuê thu nhập doanh nghiệp
Thuê thu nhập cá nhân
Thuê tài nguyên
Thuê nhà đât, tiên thuê đât
Thuế bảo vệ môi trường và các loại
thuế khác
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp
khác
Phải trả ngưòi lao động
Phải Irả công nhân viên
Phải trà người lao động khác
Chi phí phải trả
Chi tiết
theo đối
tượng
39




40













41


42




43
44
45



46





47
336




338













341


343




344
347
352



353





356
3361
3362
3363
3368

3381
3382
3383
3384
3386
3387
3388








3411
3412

3431






3522
3523
3524

3531
3532
3533
3534


3561
33881

33882

33883

33888




34311
34312
34313
Phải trả nôi bô
Phải trả nôi bô vê vôn kinh doanh
Phải trả nội bộ vê chênh lệch tỷ giá
Phải trả nội bộ vê lãi vay đủ điêu
kiên đươc vốn hóa
Phải trả nôi bô khác
Phải trả, phải nộp khác
Tài sản thừa chờ giải quyêt
Kinh phí công đoàn
Bảo hiêm xã hội
Bảo hiêm y tê
Bảo hiêm thât nghiệp
Doanh thu chưa thực hiện
Phải trả, phải nộp khác
Phải trá hoạt động nhận ủy thác,
nhận hợp von
Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản
bảo đảm nợ
Phải trả tiền thu từ huy động von cho
ngân sách địa phương
Phải trả, phải nộp khác
Vay và nợ thuê tài chính
Các khoản đi vay
Nơ thuê tài chính
Trái phiếu phát hành
Trái phiêu thường
Mệnh giá trái phiếu
Chiêt khâu trái phiêu
Phụ trội trái phiêu
Nhận ky quỷ, ký cược
Thuc thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng phải trả
Dự phòng bào hành sản phâm, hàng
hóa
Dự phòng tái cơ câu doanh nghiệp
Dự phòng phải trả khác
Quỹ khen thưởng phúc lọi
Quỹ khen thưởng
Quỹ phúc lợi
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
Quỹ thưởng ban quản lý điêu hành
công ty
Quỹ phát triển khoa học và công
nghệ
Quỹ phát triên khoa học và công
nghệ
Quỹ phát triên khoa học và công
nghệ đã hình thành TSCĐ
Chi tiêt
theo từng
hoạt động

Vốn nhận uỷ thác cấp phát của

48 361

ngân sách

49
50
51



52


53
54
55
56

57




58
59



60
362
363
364



411


412
413
414
418

421




441
461



466
3611
3612







4111
4118







4211

4212


4611
4612
Vân nhận uỷ thác câp phát đâu tu
Vôn nhận uỷ thác hô trợ lài suàt
Vốn nhân uỷ thác cho vay đầu tư
Vốn nhân ủy thác ú ng vốn
Nhận họp vốn cho vay dâu tư

LOẠI TAI KHOAN
VÓN CHỦ SỞ HỮU

Vôn đâu tư của chủ sở hữu
Vôn góp của chủ sở hữu
Vôn khác
Chcnh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hôi đoái
Quỹ đầu tư phát triến
Các quỹ khác thuộc vôn chủ sở
hữu
Lợi nhuận sau thuế chua phân
phối
Lợi nhuận sau thuê chưa phân phôi
năm trước
Lợi nhuận sau thuê chưa phân phôi
năm nay
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Nguồn kinh phí sự nghiệp
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
Nguồn kinh phí đã hình thành
TSCĐ

LOẠI TAI KHOAN

DOANH THU

615115111
5112
5113





5114
,51131

51132
Doanh thu hoạt động nghiệp vụ
Doanh thu lãi tiên gửi, lãi cho vay
đầu tư
Doanh thu hoạt động đâu tư trực tiêp
Doanh thu hoạt động đâu tư góp vôn
vào đơn vị khác
Doanh thu cô tức, lợi nhuận được
chia
Doanh thu thanh lý, nhượng bán các
khoản đầu tư góp von vào đơn vị
khác
Doanh thu phí nhận ủy thác, nhận
hợp vốn
62
63







64












65
66






67











68
515
521







631












635
641






642











711
5118


5211
5212
5213





6311


6312
6313

6314
6315



6318


6411
6412
6413
6414
6415
6417
6418

6421
6422
6423
6424
6425
6426
6427
6428
63111
63112





63151
63152

63153
Doanh thu hoạt động nghiệp vụ khác
Doanh thu hoạt đông tài chính
Các khoản giảm trừ doanh thu
Chiêt khâu thương mại
Giảm giá hàng bán
Hàng bán bị trả lại

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ
SẢN XUẤT, KINH DOANH

Chi phí hoat động nghiêp vụ
Chi phí lãi vay và hoạt động cho vay
Chi phí lãi vay
Chi phí hoạt động cho vay
Giá vôn hoạt động đâu tư trực tiêp
Chi phí hoạt động góp vôn đâu tư
vào đơn vi khác
Chi phí hoạt động nhận ủy thác, nhận
hợp vốn
Chi phí dự phòng
Dự phòng rủi ro cho vay
Dự phòng tôn thát đâu tư vào đơn vị
khác
Dự phòng giảm giá hàng íôn kho
Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân viên
Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
Chi phí dụng cụ đô dùng
Chi phí khâu hao TSCĐ
Chi phí bảo hành
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bán hàng khác
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí vật liệu quản lý
Chi phí đô dùng văn phòng
Chi phí khâu hao TSCĐ
Thuê, phí và lệ phí
Chi phí dự phòng
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí quản lý doanh nghiệp khác

LOẠI TAI KHOAN
THỨ NHẬP KHÁC

Thu nhâp khác
69
70








71
811
821








911
8211
8212
LOẠI TAI KHOAN
CHI PHÍ KHÁC

Chi phí khác
Chi phí thuê thu nhập doanh
nghiệp
Chi phí thuê TNDN hiện hành
Chi phí thuê TNDN hoãn lại

LOẠI TÀI KHOẢN
XÁC ĐỊNH KÉT QUẢ
KINH DOANH

Xác định kêt quả kinh doanh