Điều 3. Tài khoản kế toán
1. Quỹ thực hiện tài khoản kế toán theo danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quy định tại Thông tư này. Quỳ có thể mở thêm các tài khoản từ cấp 2 trở đi đổi với những tài khoản không có quy định tài khoản câp 2, câp 3 nhằm phục vụ yêu cầu quản lý của Quỹ mà không phải đề nghị Bộ Tài chính châp thuận.
Trường hợp Quỳ được đầu tư vào chứng khoán kinh doanh theo quy định của pháp luật thì Quỹ sử dụng tài khoản 121 "Chứng khoán kinh doanh" theo quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành.
2. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán của Quỹ như sau:
| SSôô | SO HIEU TAI KHC AN | |||
| GGHHII | ||||
| TT | Cấp | Cấp 3 Cấp 4 | TTEENN TTAAII KKHHOOAANN | |
| Cấp 2 | CCHHÚÚ | |||
| TT | 1 |
1 2 3 4 5 7 8
| 01 02 | 111 112 | 1111 1112 1113 | LOAI TÀI KHOẢN TÀI SẢN Tiên măt Tiên ViêtNam Ngoại tệ Vàng tiên tệ Tiền gửi Ngân hàng | Chi tiêt theo |
từng ngân
| 03 04 | 113 128 | 1121 1122 1123 1131 1132 1281 1282 1283 | 12831 | Tiền Việt Nam Ngoại tệ Vàng tiên tệ Tiền đang chuyển Tiên Việt Nam Ngoại tệ Đâu tư năm giũ' đên ngày đáo han Tiên gửi có kỳ hạn Trái phiêu Cho vay Quỹ trực tiếp cho vay | hàng Chi tiết nọ- trung hạn, dài hạn |
| - | - | ' | Ị | "•"] |
12832 Quỹ ùv thác cho vay
| 05 | 131 | 1288 1311 1312 1313 1314 1318 | 12833 | Quỹ hợp vốn cho vay Các khoản đâu tư khác năm giữ đên ngày đáo hạn Phải thu của khách hàng Phải thu lãi tiên gửi, lãi cho vay Phải thu từ hoạt động đâu tư trực tiêp Phải thu từ thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Phải thu phí hoạt động nhận uỷ thác, phí quản lý họp vốn Phải thu từ các hoạt động nghiệp vụ khác Phai thu về co tức, lọi nhuận | Phân vôn cùa Quỹ Chi tiêt theo đối tượng Chi tiêt Quỹ trực tiếp, giao ủy thác, tham gia họp vốn cho vay Chi tiêt |
06 132 theo đối
| 07 08 09 10 11 | 133 134 136 138 141 | 1331 1332 1341 1342 1361 1362 1363 1368 1381 1388 | Thuể GTGT đươc khấu trừ Thuê GTGT được khâu trừ của hàng hóa, dịch vụ Thuê GTGT được khâu trừ của TSCĐ Phải thu vốn đưa đi uỷ thác cho vay, tham gia họp vốn cho vay Phải thu VÔI1 đưa đi ủy thác cho vay Phải thu tham gia hợp vôn cho vay Phải thu nội bộ Vôn kinh doanh ở các đơn vị trực thuôc Phải thu nội bộ vê chênh lệch tỷ giá Phải thu nội bộ vê lãi vay đủ điêu kiên đươc vốn hóa Phải thu nôi bô khác Phải thu khác Tài sản thiêu chờ xử lý Phải thu khác Tạm ứng | tượng Chi tiêt theo đối tưọng Chi tiêt theo đối tượng Chi tíểt theo đối tượng |
| 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 | 151 152 153 154 155 157 161 171 211 212 213 214 217 221 222 228 | 1531 1532 1533 1534 1541 1548 1557 1558 1611 1612 2111 2112 2113 2114 2118 2121 2122 2131 2132 2133 2134 2135 2136 2138 2141 2142 2143 2147 2281 | Hàng mua đang đi đường Nguyên liệu, vật licu Công cụ, dụng cụ Công cụ, dụng cụ Bao bì luân chuyên Dồ dùng cho thuê Thiêt bị. phụ tùng thay thê Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Hoạt động đâu tư trực tiêp Hoạt động dịch vụ khác Thành phâm Thành phâm bât độtiíỉ, sản Dư án đâu tư khác Hàng gửi đi bán Chi sự nghiêp Chi sự nghiệp năm trước Chi sự nghiệp năm nay Giao dịch mua bán lại trái phiêu chính phủ Tài sấn cổ đinh hữu hình Nhà cửa, vật kiên trúc Máy móc, thiêt bị Phương tiện vận tải, truyên dân Thiêt bị, dụng cụ quản lý TSCĐ khác Tài sản co định thuê tài chính TSCĐ hữu hình thuê tài chính TSCĐ vô hình thuê tài chính Tài sản cô đinh vô hình Quyên sử dụng đât Quyên phát hành Bàn quyên, băng sáng chê Nhãn hiệu, tên thương mại Chương trình phân tncm Giây phép và giây phép nhượng quyền TSCĐ vô hình khác Hao mòn tài sản cố định Hao mòn TSCĐ hữu hình Hao mòn TSCĐ thuê tài chính Hao mòn TSCĐ vô hình Hao mòn bât động sản đâu tư Bất đông sản đâu tư Dâu tu- vào công ty con Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết Đâu tư khác Đâu tư góp vốn vào dơn vị khác |
| 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 | 229 241 242 243 244 245 331 332 333 334 335 1 | 2288 2291 2292 2293 2294 2411 2412 2413 3311 3318 3321 3322 3331 3332 3333 3334 3335 3336 3337 3338 3339 3341 3348 | 22911 22912 33311 33312 | Đầu tư khác Dư phòng tôn thât tài sản Dự phòng rủi ro cho vay Dự phỏng chung Dự phòng cụ thê Dự phòng tôn thât đâu tư vào đơn vị khác Dự phòng phải thu khó dòi Dự phòng giảm giá hàng tôn kho Xây dựng cơ bản dở dang Mua săm TSCĐ Xây dựng cơ bản Sửa chữa lớn TSCĐ Chi phí trả trước Tài sản thuê thu nhập hoãn lại Cầm cố, thề chấp, ký quỹ, ký cược Tài sản gán nợ đã chuyển quyển sở hữu chờ xử lý LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ Phải trả cho người bán Phải trả phí giao ủy thác, phí quản lý hợp vốn Phải trả cho các hoạt dộng khác Phải trả lãi, chi phí huy động vôn Phải trả lãi huy động vôn Phải trả chi phí huy động vôn Thuế và các khoản phải Iiộp Nhà nước Thuê giá trị gia tăng phải nộp Thuê GTGT đâu ra Thuế GTGT hàng nhập khẩu Thuê tiêu thu đăc biêt Thuê xuât, nhập khâu Thuê thu nhập doanh nghiệp Thuê thu nhập cá nhân Thuê tài nguyên Thuê nhà đât, tiên thuê đât Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Phải trả ngưòi lao động Phải Irả công nhân viên Phải trà người lao động khác Chi phí phải trả | Chi tiết theo đối tượng |
| 39 40 41 42 43 44 45 46 47 | 336 338 341 343 344 347 352 353 356 | 3361 3362 3363 3368 3381 3382 3383 3384 3386 3387 3388 3411 3412 3431 3522 3523 3524 3531 3532 3533 3534 3561 | 33881 33882 33883 33888 34311 34312 34313 | Phải trả nôi bô Phải trả nôi bô vê vôn kinh doanh Phải trả nội bộ vê chênh lệch tỷ giá Phải trả nội bộ vê lãi vay đủ điêu kiên đươc vốn hóa Phải trả nôi bô khác Phải trả, phải nộp khác Tài sản thừa chờ giải quyêt Kinh phí công đoàn Bảo hiêm xã hội Bảo hiêm y tê Bảo hiêm thât nghiệp Doanh thu chưa thực hiện Phải trả, phải nộp khác Phải trá hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp von Phải trả tiền thu từ việc bán tài sản bảo đảm nợ Phải trả tiền thu từ huy động von cho ngân sách địa phương Phải trả, phải nộp khác Vay và nợ thuê tài chính Các khoản đi vay Nơ thuê tài chính Trái phiếu phát hành Trái phiêu thường Mệnh giá trái phiếu Chiêt khâu trái phiêu Phụ trội trái phiêu Nhận ky quỷ, ký cược Thuc thu nhập hoãn lại phải trả Dự phòng phải trả Dự phòng bào hành sản phâm, hàng hóa Dự phòng tái cơ câu doanh nghiệp Dự phòng phải trả khác Quỹ khen thưởng phúc lọi Quỹ khen thưởng Quỹ phúc lợi Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ Quỹ thưởng ban quản lý điêu hành công ty Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quỹ phát triên khoa học và công nghệ Quỹ phát triên khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ | Chi tiêt theo từng hoạt động |
Vốn nhận uỷ thác cấp phát của
48 361
ngân sách
| 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 | 362 363 364 411 412 413 414 418 421 441 461 466 | 3611 3612 4111 4118 4211 4212 4611 4612 | Vân nhận uỷ thác câp phát đâu tu Vôn nhận uỷ thác hô trợ lài suàt Vốn nhân uỷ thác cho vay đầu tư Vốn nhân ủy thác ú ng vốn Nhận họp vốn cho vay dâu tư LOẠI TAI KHOAN VÓN CHỦ SỞ HỮU Vôn đâu tư của chủ sở hữu Vôn góp của chủ sở hữu Vôn khác Chcnh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch tỷ giá hôi đoái Quỹ đầu tư phát triến Các quỹ khác thuộc vôn chủ sở hữu Lợi nhuận sau thuế chua phân phối Lợi nhuận sau thuê chưa phân phôi năm trước Lợi nhuận sau thuê chưa phân phôi năm nay Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản Nguồn kinh phí sự nghiệp Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
LOẠI TAI KHOAN
DOANH THU
| 61 | 511 | 5111 5112 5113 5114 | , | 51131 51132 | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ Doanh thu lãi tiên gửi, lãi cho vay đầu tư Doanh thu hoạt động đâu tư trực tiêp Doanh thu hoạt động đâu tư góp vôn vào đơn vị khác Doanh thu cô tức, lợi nhuận được chia Doanh thu thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư góp von vào đơn vị khác Doanh thu phí nhận ủy thác, nhận hợp vốn |
| 62 63 64 65 66 67 68 | 515 521 631 635 641 642 711 | 5118 5211 5212 5213 6311 6312 6313 6314 6315 6318 6411 6412 6413 6414 6415 6417 6418 6421 6422 6423 6424 6425 6426 6427 6428 | 63111 63112 63151 63152 63153 | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ khác Doanh thu hoạt đông tài chính Các khoản giảm trừ doanh thu Chiêt khâu thương mại Giảm giá hàng bán Hàng bán bị trả lại LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH Chi phí hoat động nghiêp vụ Chi phí lãi vay và hoạt động cho vay Chi phí lãi vay Chi phí hoạt động cho vay Giá vôn hoạt động đâu tư trực tiêp Chi phí hoạt động góp vôn đâu tư vào đơn vi khác Chi phí hoạt động nhận ủy thác, nhận hợp vốn Chi phí dự phòng Dự phòng rủi ro cho vay Dự phòng tôn thát đâu tư vào đơn vị khác Dự phòng giảm giá hàng íôn kho Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác Chi phí tài chính Chi phí bán hàng Chi phí nhân viên Chi phí nguyên vật liệu, bao bì Chi phí dụng cụ đô dùng Chi phí khâu hao TSCĐ Chi phí bảo hành Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bán hàng khác Chi phí quản lý doanh nghiệp Chi phí nhân viên quản lý Chi phí vật liệu quản lý Chi phí đô dùng văn phòng Chi phí khâu hao TSCĐ Thuê, phí và lệ phí Chi phí dự phòng Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí quản lý doanh nghiệp khác LOẠI TAI KHOAN THỨ NHẬP KHÁC Thu nhâp khác |
| 69 70 71 | 811 821 911 | 8211 8212 | LOẠI TAI KHOAN CHI PHÍ KHÁC Chi phí khác Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp Chi phí thuê TNDN hiện hành Chi phí thuê TNDN hoãn lại LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KÉT QUẢ KINH DOANH Xác định kêt quả kinh doanh |