UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 474/QĐ-UBND |
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Điện Biên, ngày 25 tháng 6 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2004 - 2013
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTP ngày 15 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong kỳ hệ thống hóa năm 2004 - 2013, bao gồm:
1. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong kỳ hệ thống hóa năm 2004-2013 (Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa năm 2004-2013), (Chi tiết theo biểu Phụ lục số 01 đính kèm).
2. Danh mục tổng hợp các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thuộc đối tượng hệ thống hóa trong kỳ hệ thống hóa năm 2004-2013 (Chi tiết theo biểu Phụ lục số 02 đính kèm).
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong kỳ hệ thống hóa năm 2004-2013 (Chi tiết theo biểu Phụ lục số 03 đính kèm).
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc đối tượng hệ thống hóa trong kỳ hệ thống hóa năm 2004-2013 (Chi tiết theo biểu Phụ lục số 04 đính kèm).
Điều 2. Căn cứ kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được công bố tại Điều 1:
1. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên trang thông tin điện tử của tỉnh Điện Biên, trang thông tin điện tử của Bộ Tư pháp; đăng Công báo Danh mục văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong kỳ hệ thống hóa năm 2004-2013 theo quy định pháp luật.
2. Căn cứ Danh mục văn bản tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này, các Sở, ban, ngành tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan khẩn trương tham mưu, soạn thảo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.
Trường hợp các văn bản chưa được đưa vào kế hoạch, chương trình xây dựng văn bản của HĐND, UBND thì khẩn trương đề xuất đưa vào kế hoạch, chương trình xây dựng văn bản.
Điều 3. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, các huyện, thị xã, thành phố công bố kết quả hệ thống hóa văn bản của cấp mình và các nội dung theo quy định tại Khoản 5 Điều 25 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Như Điều 5;
- Lưu: VT, NC(Tr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Tiến
Tên loại văn bản | Số ký hiệu, ngày/tháng/năm ban hành văn bản | Trích yếu nội dung văn bản | Ngày có hiệu lực | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP | |||||||
| I.1. LĨNH VỰC LUẬT SƯ | |||||||
|
| Luật | Số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 | Luật sư | 01/01/2007 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Luật số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật luật sư. | ||
|
| Luật | Số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật luật sư | 01/7/2013 | - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Bộ luật tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 ngày 29/6/2016 của Quốc hội. | ||
|
| Nghị quyết | ngày 29/6/2006 | Về việc thi hành Luật luật sư | 12/7/2006 (Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố) | |||
|
| Thông tư liên tịch | BTC-BTP ngày 12/12/2014 | Hướng dẫn về thù lao và thanh toán chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng | 01/02/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 14/10/2011 | Hướng dẫn một số quy định của Luật luật sư, Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật luật sư, Nghị định hướng dẫn thi hành các quy định của Luật luật sư về tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư | 01/12/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: + Thông tư số 02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư; + Thông tư số 04/2017/TT-BTP ngày 12/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số văn bản QPPL. | ||
|
| Nghị định | ngày 14/10/2013 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư | 28/11/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư. | ||
|
| Nghị định | Số 137/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư | 25/11/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/4/2014 | Quy định nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư | 21/5/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/11/2013 | Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư | 15/01/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 16/01/2015 | Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư | 05/3/2015 | |||
| I.2. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT | |||||||
|
| Nghị định | ngày 16/7/2008 | Về tư vấn pháp luật | 11/8/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị định số 77/2008/NĐ-CP đăng Công báo) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật. | ||
|
| Nghị định | ngày 02/02/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật | 01/4/2012 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư có hiệu lực; - Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm; - Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trợ giúp pháp lý. | ||
|
| Thông tư | ngày 09/02/2010 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật | 26/3/2010 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư số 01/2010/TT-BTP được ký ban hành) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp. | ||
|
| Thông tư | Số 19/2011/TT-BTP[1] ngày 31/10/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp | 14/12/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch; - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý. | ||
| I.3. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG | |||||||
|
| Luật | Số 53/2014/QH13 ngày 20/6/2014 | Công chứng | 01/01/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 15/3/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng | 01/5/2015 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 27/2012/QĐ-TTg[2] ngày 11/6/2012 | Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên, Công chứng viên, Thẩm tra viên và Thư ký thi hành án | 01/8/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA[3] ngày 05/11/2013 | Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/10/2012 | Ban hành Quy tắc đạo đức hành nghề công chứng | 20/12/2012 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/4/2015 | Hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng | 01/6/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/6/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng | 01/8/2015 | |||
| I.4. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||||||
|
| Luật | Số 13/2012/QH13 ngày 20/6/2012 | Giám định tư pháp | 01/01/2013 | |||
|
| Nghị định | ngày 29/7/2013 | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp | 15/9/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 17/9/2009 | Quy định về chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc giám định tư pháp | 01/11/2009 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư số 02/2009/TT-BTP được ký ban hành) | |||
| I.5. LĨNH VỰC BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN | |||||||
|
| Luật | Số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 | Đấu giá tài sản | 01/7/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 16/5/2017 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản | 01/7/2017 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2014/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BTC ngày 28/3/2014 | Hướng dẫn thi hành Điều 92 Bộ luật tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự về định giá tài sản, thẩm định giá tài sản | 01/6/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 04/4/2015 | Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất | 20/5/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 08/9/2014 | Hướng dẫn việc bán đấu giá tài sản quy định tại Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | 10/11/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/6/2017 | Quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra tập sự, kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản | 01/7/2017 | |||
|
| Thông tư | Số 14/2018/TT-BTP ngày 16/10/2018 | Quy tắc đạo đức nghề nghiệp đấu giá viên | 12/12/2018 | |||
| I.6. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI | |||||||
|
| Luật | Số 54/2010/QH12 ngày 17/6/2010 | Trọng tài thương mại | 01/01/2011 | |||
|
| Nghị định | ngày 28/7/2011 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật trọng tài thương mại | 20/9/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật trọng tài thương mại. | ||
|
| Nghị định | ngày 19/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật trọng tài thương mại | 19/9/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/11/2012 | Ban hành một số biếu mẫu về tổ chức và hoạt động trọng tài thương mại | 25/12/2012 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 20/2013/TT-BTP ngày 03/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về hoạt động thống kê của ngành Tư pháp. | ||
| I.7. LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI | |||||||
|
| Nghị định | ngày 24/2/2017 | Về hòa giải thương mại | 15/4/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 26/02/2018 | Ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại | 20/4/2018 | |||
| I.8. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN | |||||||
|
| Nghị định | Số 22/2015/NĐ-CP[4] ngày 16/02/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản | 06/4/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 07/2018/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC[5] ngày 12/6/2018 | Quy định việc phối hợp trong thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản | 01/8/2018 | |||
| I.9. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI | |||||||
|
| Nghị quyết | Số 36/2012/QH13 ngày 23/11/2012 | Về việc tiếp tục thực hiện thí điểm chế định Thừa phát lại | Không được quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực | |||
|
| Nghị quyết | ngày 26/11/2015 | Về thực hiện chế định thừa phát lại | 26/11/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 24/7/2009 | Về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh | 09/9/2009 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 135/2013/NĐ-CP ngày 18/10/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24/7/2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại Thành phố Hồ Chí Minh. | ||
|
| Nghị định | ngày 18/10/2013 | Sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24/7/2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại Thành phố Hồ Chí Minh | 05/12/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 17/01/2014 | Hướng dẫn việc xác minh điều kiện thi hành án của Thừa phát lại tại các tổ chức tín dụng | 05/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 09/2014/TTLT BTP-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 28/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện thí điểm chế định Thừa phát lại theo Nghị quyết số 36/2012/QH13 ngày 23/11/2012 của Quốc hội | 20/4/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 26/4/2014 | Quy định về mẫu, nguyên tắc sử dụng trang phục, nguyên tắc cấp phát, sử dụng thẻ Thừa phát lại | 10/6/2014 | |||
| II. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC | |||||||
|
| Luật | Số 10/2017/QH14 ngày 20/6/2017 | Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước | 01/7/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 15/5/2018 | Quy định chi tiết một số Điều và biện pháp thi hành Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước | 01/7/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2012/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 18/9/2012 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng dân sự, tố tụng hành chính | 12/11/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | 17/12/2012 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT được ký ban hành) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư liên tịch số 01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2016 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 11/2013/TTLT-BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC ngày 06/11/2013 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động thi hành án hình sự | 21/12/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23/01/2014 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ | 08/3/2014 | - Hết hiệu lực kể từ ngày 12/01/2019[u1] . - Văn bản bãi bỏ: Thông tư liên tịch số 15/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23/01/2014 bãi bỏ Thông tư liên tịch số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23 /01 /2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNNPTNT ngày 21/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng | 05/01/2015 | - Hết hiệu lực kể từ ngày 04/02/2019[u2] . - Văn bản bãi bỏ: Thông tư liên tịch số 17/2018/TTLT-BTP -TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ngày 20/12/2018 bãi bỏ Thông tư liên tịch số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | 03/8/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 17/5/2018 | Ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước | 01/7/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/7/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành trong lĩnh vực bồi thường nhà nước | 14/9/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23/01/2014 | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số \t "_blank" 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23/01/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ | 12/01/2019 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 17/2018/TTLT BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/12/2018 | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng | 04/02/2019 | Chưa có hiệu lực | ||
| III. LĨNH VỰC DÂN SỰ - KINH TẾ | |||||||
|
| Luật | Số 52/2014/QH13 ngày 19/06/2014 | Hôn nhân và gia đình | 01/01/2015 | |||
|
| Bộ luật | Số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 | Dân sự | 01/01/2017 | |||
|
| Nghị quyết | Số 35/2000/ NQ-QH10[6] ngày 09/6/2000 | Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình | Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố | |||
|
| Nghị định | ngày 27/11/2006 | Về họ, hụi, biêu, phường | 22/12/2006 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị định số 144/2006/NĐ-CP đăng Công báo) | |||
|
| Nghị định | ngày 28/5/2008 | Về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp | 20/5/2008 | |||
|
| Nghị định | Số 126/2014/NĐ-CP[7] ngày 31/12/2014 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hôn nhân và gia đình | 15/02/2015 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2001/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP[8] ngày 03/01/2001 | Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 35/2000/QH10 ngày 9 tháng 6 năm 2000 của Quốc hội “Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình” | 18/01/2001 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 12/10/2010 | Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp | 26/11/2010 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 06/01/2016 | Hướng dẫn thi hành một số quy định của Luật hôn nhân và gia đình | 01/3/2016 | |||
| IV. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM | |||||||
|
| Nghị định | ngày 29/12/2006 | Giao dịch bảo đảm | 27/01/2007 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: + Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm; + Nghị định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22/02/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm. | ||
|
| Nghị định | ngày 22/02/2012 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm | 10/4/2012 | |||
|
| Nghị định | Số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 | Về đăng ký biện pháp bảo đảm | 15/10/2017 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 10/7/2001 | Về việc thành lập Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp | 25/7/2001 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 104/2001/QĐ-TTg được ký ban hành) | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 11/07/2007 | Hướng dẫn chi tiết một số vấn đề về nội dung hợp đồng bảo lãnh và việc thanh lý hợp đồng bảo lãnh cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 10/8/2007 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2012/TTLT BTP-BGTVT ngày 30/3/2012 | Hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển | 15/5/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA[9] ngày 05/11/2013 | Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN ngày 06/6/2014 | Hướng dẫn một số vấn đề về xử lý tài sản bảo đảm | 22/7/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 09/2016/TTLT BTP-BTNMT ngày 23/6/2016 | Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | 08/8/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 20/6/2018 | Hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng và trao đổi thông tin về đăng ký biện pháp bảo đảm tại các Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp | 04/8/2018 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 24/3/2005 | Về việc thành lập Trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm tại thành phố Hà Nội | 15/4/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 172/2005/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 24/3/2005 | Về việc thành lập Trung tâm đăng ký giao dịch tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm tại thành phố Hồ Chí Minh | 15/4/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 173/2005/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 24/3/2005 | Về việc thành lập Trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm tại thành phố Đà Nẵng | 15/4/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 174/2005/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
| V. LĨNH VỰC HÌNH SỰ - HÀNH CHÍNH | |||||||
|
| Bộ luật | ngày 27/11/2015 | Hình sự | 01/01/2018 | - Văn bản đính chính: Công văn số 3613/UBPL13 ngày 11/01/2016 của Ủy ban Pháp luật, Quốc hội Khóa XIII về việcđính chính Luật số 100/2015/QH13. - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Luật số 12/2017/QH13 ngày 20/6/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13. | ||
|
| Luật | Số 12/2017/QH13 ngày 20/6/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13 | 01/01/2018 | |||
|
| Nghị quyết | ngày 21/12/1999 | Về việc thi hành Bộ luật hình sự | Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố | |||
|
| Nghị quyết | Số 41/2017/QH14 ngày 20/6/2017 | Về việc thi hành Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14 và về hiệu lực thi hành của Bộ luật tố tụng hình sự số 101/2015/QH13, Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH13, Luật thi hành tạm giữ, tạm giam số 94/2015/QH13 | 05/7/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 10/3/2018 | Quy định chi tiết thi hành các biện pháp giám sát, giáo dục người dưới 18 tuổi phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự | 10/3/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 06/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTC-BTP ngày 24/10/1998 | Hướng dẫn một số vấn đề về bảo quản và xử lý tài sản là vật chứng, tài sản bị kê biên trong quá trình điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự | 10/11/1998 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2000/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BCA ngày 05/7/2000 | Hướng dẫn thi hành Điều 7 Bộ luật hình sự năm 1999 và Mục 2 Nghị quyết số 32/1999/QH10 ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Quốc hội | 20/7/2000 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2001/TTLT-BTP-BCA-TANDTC-VKSNDTC ngày 25/9/2001 | Hướng dẫn áp dụng các quy định tại chương XV “Các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình” của Bộ luật hình sự năm 1999 | 10/10/2001 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2003/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP-BQP ngày 11/8/2003 | Hướng dẫn áp dụng một số quy định tại chương XXIII "Các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân" của Bộ luật hình sự năm 1999 | 21/9/2003 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 01/2003/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP-BQP đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2005/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTP ngày 10/8/2005 | Hướng dẫn thi hành một số quy định của Bộ luật tố tụng hình sự về khiếu nại, tố cáo | 10/9/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 19/2007/TTLT-BNN&PTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày 08/3/2007 | Hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | 02/5/2007 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 19/2007/TTLT-BNN&PTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC đăng Công báo) | Văn bản đính chính: Quyết định số 2486/QĐ-BNN ngày 14/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 24/12/2007 | Hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999 | 18/01/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP đăng Công báo) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư liên tịch số 08/2015/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 14/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công an, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP của Bộ trưởng Bộ Công an - Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao - Chánh án Tòa án nhân dân tối cao - Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng quy định tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP ngày 29/02/2008 | Hướng dẫn việc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ | 02/4/2004 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC BCA-BTP đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2011/TTLT-VKSTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH ngày 12/7/2011 | Hướng dẫn thi hành một số quy định của Bộ Luật tố tụng hình sự đối với người tham gia tố tụng là người chưa thành niên | 26/10/2011 (Sau 45 ngày, kể từ ngàyThông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-VKSTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH đăng Công báo) | - Hết hiệu lực kể từ ngày 05/02/2019. - Văn bản thay thế, bãi bỏ: Thông tư liên tịch số 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cáo, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ngày 21/12/2018 về phối hợp thực hiện một số quy định của Bộ luật tố tụng hình sự về các thủ tục tố tụng đối với người dưới 18 tuổi. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC[10] ngày 22/02/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao, tiếp tục thi hành án đối với người đang chấp hành án phạt tù | 15/4/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG[11] ngày 16/8/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án để yêu cầu nước ngoài tiếp tục truy cứu trách nhiệm hình sự của người phạm tội | 01/11/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 10/2013/TTLT-BTP-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 26/6/2013 | Hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực thuế, tài chính - kế toán và chứng khoán | 15/8/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 09/2013/TTLT BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC ngày 28/8/2013 | Hướng dẫn áp dụng quy định tại Chương XIX của Bộ luật hình sự về các tội xâm phạm trật tự, an toàn giao thông | 06/11/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 17/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC ngày 14/11/2013 | Hướng dẫn về việc đặt tiền để bảo đảm theo quy định tại Điều 93 của Bộ luật tố tụng hình sự | 15/01/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 08/2015/TTLT BCA-VKSNDTC TANDTC-BTP ngày 14/11/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 24/12/2007 của Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999 | 30/12/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2017/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP ngày 13/12/2017 | Quy định những trường hợp cần thiết phải trưng cầu giám định tư pháp trong giải quyết vụ án, vụ việc về tham nhũng, kinh tế | 01/02/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH ngày 21/12/2018 | Về phối hợp thực hiện một số quy định của Bộ luật tố tụng hình sự về các thủ tục tố tụng đối với người dưới 18 tuổi | 05/02/2019 | Chưa có hiệu lực | ||
| VI. LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, CHỨNG THỰC | |||||||
| VI.1. LĨNH VỰC HỘ TỊCH | |||||||
|
| Luật | Số 60/2014/QH13 ngày 20/11/2014 | Hộ tịch | 01/01/2016 | |||
|
| Nghị quyết | Số 35/2000/NQ-QH10[12] ngày 09/6/2000 | Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình | Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố | |||
|
| Nghị định | Số 126/2014/NĐ-CP[13] ngày 31/12/2014 | Hướng dẫn thi hành Luật hôn nhân và gia đình | 15/02/2015 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch. | ||
|
| Nghị định | ngày 15/11/2015 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch | 01/01/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2001/TTLT-TANDTC VKSNDTC-BTP[14] ngày 03/01/2001 | Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 35/2000/QH10 ngày 9 tháng 6 năm 2000 của Quốc hội “Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình” | 18/01/2001 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 05/2015/TTLT BTP-BCA-BYT ngày 15/5/2015 | Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | 01/7/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2016/TTLT BNG-BTP ngày 30/6/2016 | Hướng dẫn thực hiện việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài | 15/8/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 16/11/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch | 02/01/2016 | |||
| VI.2. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH | |||||||
|
| Luật | Số 24/2008/QH12 ngày 13/11/2008 | Quốc tịch Việt Nam | 01/7/2009 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Luật số 56/2014/QH13 ngày 24/6/2014 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam. | ||
|
| Luật | Số 56/2014/QH13 ngày 24/6/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 26/6/2014 | |||
|
| Nghị định | ngày 22/9/2009 | Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 10/11/2009 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 97/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật quốc tịch Việt Nam. | ||
|
| Nghị định | ngày 17/10/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật quốc tịch Việt Nam | 01/12/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 31/12/1998 | Hướng dẫn việc cấp giấy chứng nhận trình độ tiếng Việt cho người nước ngoài xin nhập quốc tịch Việt Nam | 01/01/1999 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 05/2010/TTLT BTP-BNG-BCA ngày 01/3/2010 | Hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 15/4/2010 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: + Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT/BTP-BNG-BCA ngày 31/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao, Bộ Công an sửa đổi, bổ sung điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT/BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam; + Thông tư số 01/2018/TT-BTP ngày ngày 02/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 05/2013/TTLT BTP-BNG-BCA ngày 31/01/2013 | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 16/3/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 25/3/2010 | Hướng dẫn mẫu giấy tờ về quốc tịch và mẫu sổ tiếp nhận các việc về quốc tịch | 10/5/2010 | |||
|
| Thông tư | ngày 01/4/2015 | Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký khai sinh, kết hôn cho người di cư tự do tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào | 16/5/2015 | |||
| VI.3. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC | |||||||
|
| Nghị định | ngày 16/02/2015 | Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch | 10/4/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 29/12/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch | 15/02/2016 | |||
| VII. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ | |||||||
|
| Nghị định | ngày 26/11/2014 | Về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật | 01/3/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/6/2015 | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số quy định của Nghị định số 113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 của Chính phủ về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật | 01/8/2015 | |||
| VIII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH – TÀI CHÍNH | |||||||
|
| Thông tư | ngày 17/01/2011 | Phân cấp quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản cho Tổng cục Thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự | 08/3/2011 | Những quy định trước đây của Bộ trái với quy định tại Thông tư này đều bãi bỏ. | ||
|
| Thông tư | ngày 28/9/2011 | Quy định về phân cấp và uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý tài chính, tài sản nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tư pháp | 15/11/2011 | |||
|
| Thông tư | ngày 03/3/2016 | Quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp | 01/7/2016 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 01/2018/TT-BTP ngày 02/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành. | ||
|
| Thông tư | Số 10/2017/TT-BTP ngày 26/12/2017 | Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê Ngành Tư pháp | 15/02/2018 | |||
| IX. LĨNH VỰC KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA, HỢP NHẤT VĂN BẢN QPPL, PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QPPL | |||||||
|
| Luật | Số 80/2015/QH13[15] ngày 22/6/2015 | Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | |||
|
| Pháp lệnh | Số 01/2012/ UBTVQH13 ngày 22/3/2012 | Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2012 | |||
|
| Pháp lệnh | Số 03/2012/ UBTVQH13 ngày 16/4/2012 | Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 01/7/2013 | |||
|
| Nghị định | ngày 27/6/2013 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 15/8/2013 | |||
|
| Nghị định | Số 34/2016/NĐ-CP[16] ngày 14/5/2016 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính. | ||
|
| Thông tư liên tịch | BTC-BTP ngày 17/8/2011 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | 15/10/2011 | |||
|
| Thông tư liên tịch | BTC-BTP ngày 13/12/2013 | Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác hợp nhất văn bản và pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 30/01/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 29/4/2014 | Hướng dẫn việc thực hiện pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 15/6/2014 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 05/8/2003 | Về việc thành lập Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc Bộ Tư pháp | 05/8/2003 | |||
| X. LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP | |||||||
|
| Luật | Số 28/2009/QH12 ngày 17/6/2009 | Lý lịch tư pháp | 01/7/2010 | |||
|
| Nghị định | ngày 23/11/2010 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật lý lịch tư pháp | 10/01/2011 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | 28/6/2012 | |||
|
| Thông tư | ngày 27/6/2011 | Ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp | 12/8/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 26/7/2011 về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp. | ||
|
| Thông tư | ngày 06/02/2013 | Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | 01/4/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 11/11/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 26/7/2011 về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp | 10/01/2014 | |||
| XI. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI | |||||||
|
| Luật | Số 52/2010/QH12 ngày 17/6/2010 | Nuôi con nuôi | 01/01/2011 | |||
|
| Nghị định | ngày 21/3/2011 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi | 08/5/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài. | ||
|
| Thông tư liên tịch | BTC-BTP ngày 07/9/2012 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài | 25/10/2012 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 03/2016/TTLT-BTP-BNG-BCA-BLĐTBXH ngày 22/02/2016 | Hướng dẫn việc theo dõi tình hình phát triển của trẻ em Việt Nam được cho làm con nuôi nước ngoài và bảo vệ trẻ em trong trường hợp cần thiết | 06/4/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 27/6/2011 | Về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi | 15/8/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi. | ||
|
| Thông tư | Số 21/2011/TT-BTP ngày 21/11/2011 | Về việc quản lý văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam | 05/01/2012 | |||
|
| Thông tư | ngày 20/5/2014 | Hướng dẫn tìm gia đình thay thế ở nước ngoài cho trẻ em khuyết tật, trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo, trẻ em từ 5 tuổi trở lên, hai trẻ em trở lên là anh chị em ruột cần tìm gia đình thay thế | 05/7/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 29/12/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi | 11/02/2015 | |||
| XII. LĨNH VỰC PHÁP LUẬT QUỐC TẾ | |||||||
|
| Luật | Số 08/2007/QH12 ngày 21/11/2007 | Tương trợ tư pháp | 01/7/2008 | |||
|
| Nghị định | ngày 22/8/2008 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật tương trợ tư pháp | 23/9/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị định số 92/2008/NĐ-CP đăng Công báo) | |||
|
| Nghị định | ngày 26/5/2015 | Về cấp ý kiến pháp lý | 15/7/2015 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 14/01/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | 03/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC[17] ngày 22/02/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao, tiếp tục thi hành án đối với người đang chấp hành án phạt tù | 15/4/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG[18] ngày 16/8/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án để yêu cầu nước ngoài tiếp tục truy cứu trách nhiệm hình sự của người phạm tội | 01/11/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 19/10/2016 | Quy định về trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự | 06/12/2016 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 24/7/2006 | Về việc ban hành Quy chế thẩm định điều ước quốc tế | 15/8/2006 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 06/2006/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
| XIII. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ, HƯƠNG ƯỚC, QUY ƯỚC, TIẾP CẬN PHÁP LUẬT[19] | |||||||
|
| Luật | Số 14/2012/QH13 ngày 20/6/2012 | Phổ biến, giáo dục pháp luật | 01/01/2013 | |||
|
| Luật | Số 35/2013/QH13 ngày 20/6/2013 | Về hòa giải ở cơ sở | 01/01/2014 | |||
|
| Nghị định | ngày 04/4/2013 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phổ biến, giáo dục pháp luật | 27/5/2013 | |||
|
| Nghị định | ngày 27/02/2014 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hòa giải ở cơ sở | 25/4/2014 | |||
|
| Nghị định | ngày 28/5/2015 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật | 20/7/2015 | |||
|
| Nghị quyết | ngày 07/12/2007 | Về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ, nhân dân | 29/12/2007 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP đăng Công báo) | |||
|
| Nghị quyết liên tịch của Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Số 01/2014/NQLT/ CP-UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014 | Hướng dẫn phối hợp thực hiện một số quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở | 10/01/2015 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 12/3/2008 | Phê duyệt Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật từ năm 2008 đến năm 2012 | 02/4/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 37/2008/QĐ-TTg đăng Công báo) | - Hết hiệu lực một phần. - Các quy định tại Quyết định đã hết hiệu lực do đã hết thời gian thực hiện Chương trình. Riêng quy định về 02 Đề án (Đề án thứ ba và Đề án thứ tư quy định tại Mục 6 Phần B thuộc Chương trình và các quy định liên quan đến nội dung này) vẫn được tiếp tục triển khai đến năm 2021 theo Quyết định số 705/QĐ-TTg ngày 25/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ. | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 25/01/2010 | Về việc xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật | 02/4/2010 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 19/5/2013 | Quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật | 05/7/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Quyết định 42/2017/QĐ-TTg ngày 20/9/2017 củ Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật. | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/5/2017 | Về bãi bỏ Quyết định số 09/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở | 08/5/2017 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Quyết định 42/2017/QĐ-TTg ngày 20/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật | 04/11/2017 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/5/2018 | Về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước | 01/7/2018 | Lĩnh vực này hiện đã được chuyển giao từ Bộ Tư pháp sang Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 03/2000/TTLT BTP-BVHTT-BTTUBTƯMTTQVN ngày 31/3/2000 | Hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư | 15/4/2000 (Văn bản không quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực. Việc xác định thời điểm có hiệu lực được thực hiện theo quy định tại Điều 75 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996) | Lĩnh vực này hiện đã được chuyển giao từ Bộ Tư pháp sang Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | ||
|
| Thông tư liên tịch | Số 04/2001/TTLT BTP-BVHTT-BTTUBMTTQVN-UBQGDS ngày 09/7/2001 | Hướng dẫn bổ sung Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BTP-BVHTT-BTTUBTƯMTTQVN xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư về việc thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình | 15/4/2000 (Văn bản không quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực. Việc xác định thời điểm có hiệu lực được thực hiện theo quy định tại Điều 75 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2008/TTLT BTP-TWHCCBVN[20] ngày 09/6/2008 | Hướng dẫn phối hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý đối với cựu chiến binh | 09/7/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BTP-TWHCCBVN đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 16/11/2010 | Hướng dẫn việc phối hợp thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhà trường | 31/12/2010 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2012/TTLT BCA-BQP-BTP-BGDĐT ngày 06/02/2012 | Hướng dẫn việc tổ chức dạy văn hóa, giáo dục pháp luật, giáo dục công dân, phổ biến thông tin thời sự, chính sách và thực hiện chế độ sinh hoạt, giải trí cho phạm nhân | 26/3/2012 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/8/2013 | Quy định quy trình ra thông cáo báo chí về văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành | 23/9/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 14/2014/TTLT BTC-BTP ngày 27/01/2014 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở | 14/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 30/07/2014 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở | 15/9/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 22/7/2016 | Quy định về báo cáo viên pháp luật và tuyên truyền viên pháp luật | 10/9/2016 | |||
|
| Thông tư | Số 07/2017/TT-BTP ngày 28/7/2017 | Quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và một số nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | 15/9/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 10/3/2018 | Quy định Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | 01/7/2018 | |||
|
| Nghị quyết liên tịch của Bộ Tư pháp Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | Số 04/1985/NQLT BTP-TNCSHCM ngày 16/11/1985 | Về phổ biến giáo dục cho thanh thiếu niên | 16/11/1985 | |||
|
| Nghị quyết liên tịch của Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa - Thông tin, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Uỷ ban Dân tộc và Hội Nông dân Việt Nam | Số 01/1999/NQLT/ TP-VHTT-NNPTNT-DTMN-ND ngày 07/9/1999 | Về phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật cho cán bộ, nhân dân ở nông thôn, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người | 22/9/1999 | |||
| XIV. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||||
|
| Nghị định | ngày 29/5/2014 | Về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Tư pháp | 20/7/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2018/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTP-BTC-BNN&PTNT ngày 05/4/2018 | Quy định phối hợp trong việc báo cáo, thông báo về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp | 20/05/2018 | |||
| XV. LĨNH VỰC THI ĐUA – KHEN THƯỞNG | |||||||
|
| Thông tư | ngày 07/6/2018 | Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp | 21/7/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/6/2018 | Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” | 21/8/2018 | |||
| XVI. LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ THI HÀNH ÁN HÀNH CHÍNH | |||||||
|
| Luật | Số 26/2008/QH12 ngày 14/11/2008 | Thi hành án dân sự | 01/7/2009 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Luật số 64/2014/QH13 ngày 25/11/2014 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự; Luật Cạnh tranh số số 23/2018/QH14 ngày 12/6/2018 | ||
|
| Luật | Số 64/2014/QH13 ngày 25/11/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự | 01/7/2015 | |||
|
| Nghị quyết | Số 24/2008/QH12 ngày 14/11/2008 | Về thi hành Luật thi hành án dân sự | Không được quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực | - Hết hiệu lực một phần. - Luật thi hành án dân sự năm 2008 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2009. Theo đó, tính đến ngày 01/7/2014 là đủ 05 năm Luật thi hành án dân sự năm 2008 có hiệu lực thi hành. Vì vậy, quy định tại mục 3 Nghị quyết số 24/2008/QH12 đã hết hiệu lực kể từ ngày 01/7/2014 theo quy định tại mục 3 Nghị quyết số 24/2008/QH12. | ||
|
| Nghị định | Số 22/2015/NĐ-CP[21] ngày 16/02/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản | 06/4/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 18/7/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự | 01/9/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 01/7/2016 | Quy định thời hạn, trình tự, thủ tục thi hành án hành chính và xử lý trách nhiệm đối với người không thi hành bản án, quyết định của Tòa án | 01/7/2016 | |||
|
| Nghị định | ngày 16/10/2017 | Quy định chi tiết trình tự, thủ tục, mức tiền pháp nhân thương mại phải nộp để bảo đảm thi hành án; việc tạm giữ, hoàn trả, nộp ngân sách nhà nước số tiền đã nộp | 01/01/2018 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 27/2012/QĐ-TTg[22] ngày 11/6/2012 | Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên, Công chứng viên, Thẩm tra viên và Thư ký thi hành án | 01/8/2012 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 30/10/2014 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự trực thuộc Bộ Tư pháp | 15/12/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2011/TTLT BNV-BTP ngày 15/4/2011 | Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự | 01/6/2011 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 03/2012/TTLT BTP-BCA ngày 30/3/2012 | Quy định cụ thể việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế trong thi hành án dân sự | 15/5/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 07/2013/TTLT BTP-BCA-BTC ngày 06/02/2013 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục thu, nộp, quản lý tiền, giấy tờ của người phải thi hành án dân sự và trả tiền, giấy tờ cho người được thi hành án dân sự là phạm nhân | 01/4/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA[23] ngày 05/11/2013 | Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2014/TTLT-BTP-BTC-BLĐTBXH-NHNNVN ngày 14/01/2014 | Hướng dẫn việc cung cấp thông tin về tài khoản, thu nhập của người phải thi hành án và thực hiện phong tỏa, khấu trừ để thi hành án dân sự | 01/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC[24] ngày 23/01/2014 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ | 08/3/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 12/2015/TTLT-BTP-BTC-TANDTC-VKSNDTC ngày 15/9/2015 | Hướng dẫn việc miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu, nộp ngân sách nhà nước | 01/11/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | -BCA-BTC ngày 19/5/2016 | Quy định hoạt động của Ban chỉ đạo thi hành án dân sự | 05/7/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 06/2016/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/5/2016 | Hướng dẫn phối hợp trong thống kê thi hành án dân sự | 01/8/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 07/2016/TTLT BTP-BTC ngày 10/6/2016 | Hướng dẫn bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án | 25/7/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 01/8/2016 | Quy định một số vấn đề về thủ tục thi hành án dân sự và phối hợp liên ngành trong thi hành án dân sự | 30/9/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 07/2018/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC[25] ngày 12/6/2018 | Quy định việc phối hợp trong thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản | 01/8/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 17/01/2011 | Phân cấp quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản cho Tổng cục Thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự | 08/3/2011 | |||
|
| Thông tư | ngày 26/11/2012 | Quy định chi tiết khoản 2 Điều 2 Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07/3/2012 của Chính phủ về sửa đổi Điều 7 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Mục I bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP | 15/01/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 03/01/2013 | Hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự | 16/3/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 08/2015/TT-BTP ngày 26/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự. | ||
|
| Thông tư | ngày 26/6/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự | 01/10/2015 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Thông tư số 16/2015/TTLT-BTP-BQP ngày 19/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BTP-BQP ngày 01/02/2013 của Bộ Tư pháp, Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động thi hành án dân sự. | ||
|
| Thông tư | ngày 26/6/2015 | Quy định việc phân cấp quản lý, công chức, viên chức, người lao động thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự | 10/8/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 01/02/2016 | Hướng dẫn thực hiện một số thủ tục về quản lý hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự | 16/3/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 01/02/2016 | Quy định quy trình giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, đề nghị, kiến nghị, phản ánh trong thi hành án dân sự | 16/3/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 23/01/2017 | Quy định quản lý kho vật chứng, tài sản tạm giữ trong thi hành án dân sự | 15/3/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 23/3/2017 | Hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự | 07/5/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 05/4/2017 | Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự | 22/5/2017 | |||
| XVII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||||||
|
| Nghị định | Số 55/2011/NĐ-CP[26] ngày 04/7/2011 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế | 25/8/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần[u3] : Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính. | ||
|
| Nghị định | ngày 16/8/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp | 16/8/2017 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2010/TTLT BTP-BNV ngày 11/02/2010 | Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ngành Tư pháp | 28/3/2010 (Sau 45 ngày kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-BNV được ký ban hành) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 23/2014/TTLT BTP-BNV ngày 22/12/2014 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 15/02/2015 | |||
|
| Thông tư | Số 1611/TT ngày 27/11/1996 | Hướng dẫn thực việc chia tách tỉnh đối với các cơ quan tư pháp địa phương | 12/12/1996 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 01/8/2006 | Về việc ban hành Tiêu chuẩn Giám đốc Sở Tư pháp | 23/8/2006 (Sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định số 07/2006/QĐ-BTP đăng Công báo) | |||
| XVIII. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ | |||||||
|
| Luật | Số 11/2017/QH14 ngày 20/6/2017 | Trợ giúp pháp lý | 01/01/2018 | |||
|
| Nghị định | Số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 | Quy định chi tiết một số điều của Luật trợ giúp pháp lý | 01/01/2018 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 734/TTg ngày 06/9/1997 | Về việc thành lập tổ chức trợ giúp pháp lý cho người nghèo và đối tượng chính sách | 21/9/1997 (Sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định số 734/TTg được ký ban hành) | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 30/6/2008 | Về việc thành lập Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam | 26/7/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo) | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 32/2016/QĐ-TTg ngày 08/8/2016 | Ban hành chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các huyện nghèo, xã nghèo, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2016 - 2020 và hỗ trợ vụ việc tham gia tố tụng có tính chất phức tạp hoặc điển hình | 22/9/2016 | |||
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | Số 35/2006/CT-TTg ngày 13/10/2006 | Về việc triển khai thi hành Luật trợ giúp pháp lý | 11/11/2006 (Sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 02/2008/TTLT BTP-TWHCCBVN ngày 09/6/2008 | Hướng dẫn phối hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý đối với cựu chiến binh | 09/7/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BTP-TWHCCBVN đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 08/2008/TTLT BTP-BNV ngày 07/11/2008 | Hướng dẫn về tổ chức và biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước | 13/12/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 08/2008/TTLT-BTP-BNV đăng Công báo) | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 10/2011/TTLT BTP-TTCP ngày 06/6/2011 | Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý trong việc khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính | 01/8/2011 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2012/TTLT BTP-UBDT ngày 17/01/2012 | Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý đối với người dân tộc thiểu số | 10/3/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 30/11/2012 | Hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước | 15/01/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 20/11/2013 | Hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý | 10/01/2014 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: + Thông tư số 05/2017/TT-BTP ngày 20/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2013/TT-BTP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý; + Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tết một số điều của Luật trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý. | ||
|
| Thông tư | ngày 17/4/2014 | Quy định về bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý | 01/7/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 58/2014/TTLT BTC-BTP ngày 08/5/2014 | Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục của Trợ giúp viên pháp lý | 01/7/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/11/2014 | Quy định mẫu trang phục, việc quản lý, sử dụng trang phục của Trợ giúp viên pháp lý | 25/12/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 23/6/2016 | Quy đinh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý | 08/8/2016 | [u4] | ||
|
| Thông tư | ngày 20/4/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2013/TT-BTP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý | 01/7/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/11/2017 | Quy định chi tiết một số điều của Luật trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý | 01/01/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 21/6/2018 | Quy định Tiêu chí xác định vụ việc trợ giúp pháp lý phức tạp, điển hình | 21/8/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/8/2018 | Hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý | 12/10/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 26/9/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý | 15/11/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC ngày 29/6/2018 | Quy định về phối hợp thực hiện trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng | 01/9/2018 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 08/12/2008 | Ban hành Quy tắc nghề nghiệp trợ giúp pháp lý | 13/01/2009 (Sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo) | |||
| XIX. LĨNH VỰC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT, PHÁP CHẾ | |||||||
|
| Luật | Số 80/2015/QH13[27] ngày 22/6/2015 | Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | |||
|
| Nghị định | Số 55/2011/NĐ-CP[28] ngày 04/7/2011 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế | 25/8/2011 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính. | ||
|
| Nghị định | ngày 14/5/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính | 01/7/2013 | |||
|
| Nghị định | Số 34/2016/NĐ-CP[29] ngày 14/5/2016 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính | ||
|
| Thông tư | ngày 24/02/2014 | Hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính | 15/4/2014 | Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Thông tư số 01/2018/TT-BTP ngày 02/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành. | ||
|
| Thông tư | ngày 13/8/2014 | Quy định về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | 01/10/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/01/2015 | Hướng dẫn về nghiệp vụ thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức pháp chế | 28/02/2015 | |||
| XX. LĨNH VỰC XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THEO DÕI THI HÀNH PHÁP LUẬT | |||||||
|
| Luật | Số 15/2012/QH13 ngày 20/6/2012 | Xử lý vi phạm hành chính | 01/7/2013 (Các quy định liên quan đến việc áp dụng các biện pháp xử lý hành chính do Tòa án nhân dân xem xét, quyết định thì có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014) | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Luật hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội. | ||
|
| Nghị định | ngày 23/7/2012 | Theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 01/10/2012 | |||
|
| Nghị định | ngày 19/7/2013 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính | 19/7/2013 | Văn bản đính chính: Công văn số 1500/TTg-PL ngày 25/09/2013 của Thủ tướng Chính phủ. - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Nghị định số 97/2017/NĐ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính. | ||
|
| Nghị định | ngày 24/9/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã | 11/11/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 67/2015/NĐ-CP ngày 14/8/2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã. | ||
|
| Nghị định | ngày 30/9/2013 | Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn | 15/11/2013 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một phần: Nghị định số 56/2016/NĐ-CP ngày 29/6/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30/9/2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn. | ||
|
| Nghị định | ngày 07/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước liên quan đến hành vi đăng, phát, cung cấp, đưa tin, công bố thông tin sai sự thật | 01/10/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 14/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã. | 01/10/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 30/3/2016 | Quy định cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính | 15/5/2016 | |||
|
| Nghị định | ngày 29/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30/9/2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn | 15/8/2016 | |||
|
| Nghị định | Số 97/2017/NĐ-CP ngày 18/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính | 05/10/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/5/2014 | Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 01/7/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 31/8/2015 | Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 15/10/2015 | - Hết hiệu lực kể từ ngày 01/02/2019. - Văn bản thay thế, bãi bỏ: Thông tư số 16/2018/TT-BTP ngày 14/12/2018 quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật. | ||
|
| Thông tư | ngày 28/12/2015 | Quy định việc kiểm tra tính pháp lý của Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện đối với hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc | 15/02/2016 | - Hết hiệu lực một phần. - Văn bản sửa đổi, bổ sung: Thông tư số 09/2017/TT-BTP ngày 18/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 19/2015/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định việc kiểm tra tính pháp lý của Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện đối với hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. | ||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2016 | Quy định quy trình cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính | 15/02/2017 | |||
|
| Thông tư | Số 09/2017/TT-BTP ngày 18/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 19/2015/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định việc kiểm tra tính pháp lý của Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện đối với hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc | 01/02/2018 | |||
|
| Thông tư | Số 16/2018/TT-BTP ngày 14/12/2018 | Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật. | 01/02/2019 | Chưa có hiệu lực | ||
| XXI. LĨNH VỰC KHÁC | |||||||
|
| Luật | Số 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012 | Thủ đô | 01/7/2013 | |||
|
| Luật | ngày 06/4/2016 | Tiếp cận thông tin | 01/7/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 23/1/2018 | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật tiếp cận thông tin | 01/7/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 24/9/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quốc phòng | 10/11/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | Số 01/2014/TTLT-TANDTC VKSNDTC-BTP ngày 06/01/2014 | Hướng dẫn thi hành Điều 32a của Bộ luật Tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự | 03/3/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 12/4/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành | 28/5/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 02/02/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành | 20/3/2018 | |||
|
| Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | ngày 29/5/2006 | Về việc ban hành Chương trình hành động của Bộ Tư pháp về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí | 25/6/2006 | |||
| Tổng số: 262 văn bản | |||||||
[1] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bổ trợ tư pháp; Trợ giúp pháp lý.
[2] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Thi hành án dân sự.
[3] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Thi hành án dân sự.
[4] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[5] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[6] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vưc: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[7] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[8] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[9] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Thi hành án dân sự.
[10] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự- hành chính; Pháp luật quốc tế.
[11] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự- hành chính; Pháp luật quốc tế.
[12] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[13] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[14] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[15] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật.
[16] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật.
[17] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự - hành chính; Pháp luật quốc tế.
[18] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự- hành chính; Pháp luật quốc tế.
[19] Ngày 27/6/2018, Bộ Tư pháp đã bàn giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước sang Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định tại Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước.
[20] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Phổ biến, giáo dục pháp luật; Trợ giúp pháp lý.
[21] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[22] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Thi hành án dân sự.
[23] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Thi hành án dân sự.
[24] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bồi thường nhà nước; Thi hành án dân sự.
[25] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[26] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tổ chức cán bộ; Xây dựng pháp luật, pháp chế.
[27] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật, pháp chế.
[28] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tổ chức cán bộ; Xây dựng pháp luật, pháp chế.
[29] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật.
[u1]Lưu ý ngày công bố
[u2]Lưu ý ngày công bố
[u3]Đang được đề xuất thay thế Nghị định
[u4]Văn bản đang được đè xuất thay thế, lưu ý
DANH MỤC
TỔNG HỢP CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN THUỘC ĐỐI TƯỢNG HỆ THỐNG HÓA TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2004 – 2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 25/6/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
STT
Tên loại văn bản
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
Tên gọi của văn bản/
Trích yếu nội dung của văn bản
Thời điểm
có hiệu lực
Ghi chú
I. LĨNH VỰC KINH TẾ
1
Nghị quyết
Số 08/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về các chủ trương, biện pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2004
01/8/2004
2
Nghị quyết
Số 09/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2003
01/8/2004
3
Nghị quyết
Số 10/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2004 và trong thời kỳ ổn định ngân sách
01/8/2004
4
Nghị quyết
Số 11/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về ban hành danh mục, mức thu một số loại phí
08/8/2004
5
Nghị quyết
Số 12/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004 và trong thời kỳ ổn định ngân sách
01/8/2004
6
Nghị quyết
Số 13/2004/NQ- HĐND ngày 28/7/2004
Quy định ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2004
7
Nghị quyết
Số 14/2004/NQ- HĐND ngày 28/7/2004
Quy định đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
01/8/2004
Hết hiệu lực một phần
8
Nghị quyết
Số 15/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư phát triển kinh tế - xã hội vùng cao
01/8/2004
9
Nghị quyết
Số 21/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh trong 5 tháng cuối năm 2004
01/8/2004
10
Nghị quyết
Số 22/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về mục tiêu, nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2005
21/12/2004
11
Nghị quyết
Số 23/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2005
21/12/2004
12
Nghị quyết
Số 25/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về thực hiện chương trình di dân tái định cư dự án thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/12/2004
13
Nghị quyết
Số 28/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2005
21/12/2004
14
Nghị quyết
Số 29/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2005
Không
quy định
15
Nghị quyết
Số 30/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2006
Không
quy định
16
Nghị quyết
Số 31/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Không
quy định
17
Nghị quyết
Số 32/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về cơ chế quản lý và chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng kênh mương loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Không
quy định
18
Nghị quyết
Số 33/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về thu và sử dụng thủy lợi phí cho các công trình thủy lợi trên địa bàn tính Điện Biên
Không
quy định
19
Nghị quyết
Số 37/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dung dất 5 năm 2006 - 2010 tỉnh Điện Biên
Không
quy định
20
Nghị quyết
Số 38/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Quy hoạch phát triển ngành Y tế tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 - 2010
Không
quy định
21
Nghị quyết
Số 40/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2004
Không
quy định
22
Nghị quyết
Số 41/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2006
Không
quy định
23
Nghị quyết
Số 42/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2006
Không
quy định
24
Nghị quyết
Số 48/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về việc phê chuẩn kế hoạch biên chế sự nghiệp năm 2006
Không
quy định
25
Nghị quyết
Số 49/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2006
Không
quy định
26
Nghị quyết
Số 60/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2006
24/7/2006
27
Nghị quyết
Số 61/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc phân bổ chi tiết và bổ sung dự toán thu, chi ngân sách năm 2006 cho các cơ quan, đơn vị
24/7/2006
28
Nghị quyết
Số 62/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về Chương trình mục tiêu xóa đói giảm nghèo tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2006-2010
24/7/2006
29
Nghị quyết
Số 63/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc quy hoạch phát triển chăn nuôi trâu, bò thịt theo hướng sản xuất hàng hóa bền vững tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2006 - 2015
24/7/2006
30
Nghị quyết
Số 64/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc phê duyệt phương án sản xuất tăng vụ trên đất ruộng một vụ tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2006 -2010
24/7/2006
31
Nghị quyết
Số 65/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
24/7/2006
32
Nghị quyết
Số 67/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006
Về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007 - 2010
17/11/2006
33
Nghị quyết
Số 68/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn NSNN thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2007-2010 tỉnh Điện Biên
17/11/2006
34
Nghị quyết
Số 69/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Điện Biên năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007 -2010
17/11/2006
35
Nghị quyết
Số 70/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006
Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/11/2006
36
Nghị quyết
Số 71/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2007
18/12/2006
37
Nghị quyết
Số 72/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về phê chuẩn dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2007
18/12/2006
38
Nghị quyết
Số 73/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc quy định tiêu chí phân loại các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 – 2010 (thuộc Chương trình 135 giai đoạn II) tỉnh Điện Biên theo trình độ phát triển
18/12/2006
39
Nghị quyết
Số 74/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc quy định về quản lý đầu tư chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 – 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
18/12/2006
40
Nghị quyết
Số 75/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc thông qua Đề án xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội tỉnh Điện Biên đến năm 2010
18/12/2006
41
Nghị quyết
Số 76/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc thông qua kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Điện Biên
18/12/2006
42
Nghị quyết
Số 85/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2005
05/5/2007
43
Nghị quyết
Số 86/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc thông qua Đề án thực hiện Chương trình phát triển thương mại, du lịch, kinh tế cửa khẩu và đối ngoại đến năm 2010
05/5/2007
44
Nghị quyết
Số 87/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Thông qua đề án thực hiện Chương trình sản xuất hàng hoá tập trung và nguồn hàng xuất khẩu trong Nông, Lâm nghiệp đến năm 2010.
Không
quy định
45
Nghị quyết
Số 91/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội,đảm bảo quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2007
Không
quy định
46
Nghị quyết
Số 92/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn Điện Biên
23/7/2007
Hết hiệu lực một phần
47
Nghị quyết
Số 96/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về Chính sách hỗ trợ sản xuất nông - lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng kênh mương loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
48
Nghị quyết
Số 102/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2008
17/12/2007
49
Nghị quyết
Số 103/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2008
17/12/2007
50
Nghị quyết
Số 104/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2006
17/12/2007
51
Nghị quyết
Số 106/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về việc thông qua đề án phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Điện Biên đến năm 2010, định hướng đến 2020
17/12/2007
52
Nghị quyết
Số 107/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về định hướng và giải pháp phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2007
53
Nghị quyết
Số 116/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng – an ninh 6 tháng cuối năm 2008
19/7/2008
54
Nghị quyết
Số 135/2008/NQ-HĐND ngày 15/9/2008
Bổ sung dự toán ngân sách năm 2008 cho các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố từ nguồn kết dư chi thường xuyên NSĐP năm 2007
21/9/2008
55
Nghị quyết
Số 139/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng – an ninh năm 2009
21/9/2008
56
Nghị quyết
Số 140/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2009
16/12/2008
57
Nghị quyết
Số 141/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Thông qua chính sách hỗ trợ thực hiện dự án quy hoạch phát triển chăn nuôi trâu, bò thịt theo hướng sản xuất hàng hóa bền vững tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 – 2015
16/12/2008
58
Nghị quyết
Số 142/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2007
16/12/2008
59
Nghị quyết
Số 143/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
16/12/2008
60
Nghị quyết
Số 144/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Thông qua quy hoạch phát triển cây cao su và Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn đến năm 2020
16/12/2008
61
Nghị quyết
Số 145/2008/NQ-HĐND
ngày 12/12/2008
Phê duyệt chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
16/12/2008
62
Nghị quyết
Số 146/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 67/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp NSĐP năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007 - 2010
16/12/2008
63
Nghị quyết
Số 148/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về việc điều chỉnh định mức phân bổ vốn đầu tư Chương trình 135 giai đoạn II
16/12/2008
64
Nghị quyết
Số 149/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng cao
16/12/2008
65
Nghị quyết
Số 150/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
16/12/2008
66
Nghị quyết
Số 152/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Thông qua nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên đến năm 2030, tầm nhìn 2050
16/12/2008
67
Nghị quyết
Số 166/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Thông qua quy định về quản lý đầu tư chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2009
68
Nghị quyết
Số 167/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc thông qua Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Điện Biên giai đoạn đến năm 2020
19/7/2009
69
Nghị quyết
Số 168/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Điện Biên giai đoạn 2009 - 2020
19/7/2009
70
Nghị quyết
Số 169/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2009
19/7/2009
71
Nghị quyết
Số 171/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2010
19/7/2009
72
Nghị quyết
Số 172/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2010
19/7/2009
73
Nghị quyết
Số 173/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2008
19/7/2009
74
Nghị quyết
Số 174/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về việc điều chỉnh định mức phân bổ vốn đầu tư Chương trình 135 giai đoạn II năm 2010
19/7/2009
75
Nghị quyết
Số 175/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về việc thông qua định mức Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 - 2010) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2009
76
Nghị quyết
Số 185/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh 6 tháng cuối năm 2010
19/7/2010
77
Nghị quyết
Số 191/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Thông qua Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
78
Nghị quyết
Số 192/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn đến năm 2015 có xét đến 2020
19/7/2010
79
Nghị quyết
Số 194/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về điều chỉnh Chính sách hỗ trợ sản xuất Nông – Lâm nghiệp – Thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
80
Nghị quyết
Số 195/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về việc thông qua quy định phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước; sửa đổi chính sách đầu tư hỗ trợ kênh loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
81
Nghị quyết
Số 201/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2011
20/12/2010
82
Nghị quyết
Số 203/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn NSNN áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách 2011 - 2015 của tỉnh Điện Biên
20/12/2010
83
Nghị quyết
Số 204/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2009
20/12/2010
84
Nghị quyết
Số 205/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
20/12/2010
85
Nghị quyết
Số 206/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015
20/12/2010
86
Nghị quyết
Số 208/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2011
20/12/2010
87
Nghị quyết
Số 210/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/12/2010
88
Nghị quyết
Số 211/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011
20/12/2010
89
Nghị quyết
Số 212/2010/NQ-HĐND ngày12/12/2010
Về việc thông qua quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/12/2010
90
Nghị quyết
Số 217/2011/NQ-HĐND ngày 20/4/2011
Quy định số lượng, chính sách hỗ trợ đối với khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
91
Nghị quyết
Số 241/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011
Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2011
92
Nghị quyết
Số 245/2011/NQ-HĐND ngày 30/7/2011
Mục tiêu nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế, xã hội đảm bảo quốc phòng an ninh 6 tháng cuối năm 2011
30/7/2011
93
Nghị quyết
Số 248/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011
Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm giai đoạn 2011 - 2015
30/7/2011
94
Nghị quyết
Số 250/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
95
Nghị quyết
Số 252/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
96
Nghị quyết
Số 254/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Phê chuẩn bổ sung quyết toán ngân sách địa phương năm 2009
08/01/2012
97
Nghị quyết
Số 256/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2012
08/01/2012
98
Nghị quyết
Số 259/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách hỗ trợ nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
99
Nghị quyết
Số 260/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Phê chuẩn quyết ngân sách địa phương năm 2010
08/01/2012
100
Nghị quyết
Số 261/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2012
08/01/2012
101
Nghị quyết
Số 262/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng năm 2012
08/01/2012
102
Nghị quyết
Số 271/2012/NQ-HĐND ngày 24/5/2012
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/5/2012
103
Nghị quyết
Số 274/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
Về nhiệm vụ trọng tâm và những giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế, xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh 6 tháng cuối năm 2012
21/7/2012
104
Nghị quyết
Số 275/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho các cơ quan thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/7/2012
105
Nghị quyết
Số 276/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/7/2012
106
Nghị quyết
Số 294/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2013
17/12/2012
107
Nghị quyết
Số 297/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
108
Nghị quyết
Số 299/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2013
17/12/2012
109
Nghị quyết
Số 300/2013/NQ-HĐND ngày 13/5/2013
Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2011
22/5/2013
110
Nghị quyết
Số 301/2013/NQ-HĐND ngày 13/5/2013
Về sửa đổi, bổ sung mức thu phí tham quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/5/2013
111
Nghị quyết
Số 302/2013/NQ-HĐND ngày 13/5/2013
Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/5/2013
112
Nghị quyết
Số 305/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013
Về nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng an - an ninh 6 tháng cuối năm 2013
22/7/2013
113
Nghị quyết
Số 322/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông – lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/12/2013
114
Nghị quyết
Số 323/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh – quốc phòng năm 2014
21/12/2013
115
Nghị quyết
Số 324/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2012
21/12/2013
116
Nghị quyết
Số 325/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2014
21/12/2013
117
Nghị quyết
Số 326/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2014
21/12/2013
118
Quyết định
Số 02/2004/QĐ-UBND ngày 23/3/2004
Quy định thứ tự ưu tiên các hộ sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/03/2004
119
Quyết định
Số 03/2004/QĐ-UBND ngày 31/3/2004
Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2004
31/3/2004
120
Quyết định
Số 04/2004/QĐ-UBND ngày 31/3/2004
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển KT-XH và vốn đầu tư phát triển năm 2004
31/3/2004
121
Quyết định
Số 20/2004/QĐ-UBND ngày 29/4/2004
Sửa đổi, bổ sung mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa ban hành kèm theo Quyết định số 42/2003/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Lai Châu (cũ)
01/5/2004
122
Quyết định
Số 21/2004/QĐ-UBND ngày 21/5/2004
Quy định tạm thời phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2004
Không
quy định
123
Quyết định
Số 26/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004
Về việc điều chỉnh và bổ sung danh mục và mức giá thu một phần viện phí đối với một số thủ thuật, dịch vụ kỹ thuật
01/7/2004
124
Quyết định
Số 27/2004/QĐ-UBND ngày 02/7/2004
Quy định chính sách hỗ trợ di chuyển, bố trí lại dân cư theo các Quyết định số 186/2001/QĐ-TTg ngày 07/12/2001, Quyết định số 190/2003/QĐ-TTg ngày 6/9/2003; hỗ trợ khai hoang theo Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 11/6/2003 của Thủ tướng Chính phủ
2/7/2004
125
Quyết định
Số 32/2004/QĐ-UBND ngày 14/7/2004
Phê duyệt Dự án quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang tỉnh Điện Biên
14/7/2004
126
Quyết định
Số 37/2004/QĐ-UBND ngày 30/7/2004
Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Mường Nhé
30/7/2004
127
Quyết định
Số 38/2004/QĐ-UBND ngày 30/7/2004
Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị huyện lỵ Mường Nhé, huyện Mường Nhé -tỉnh Điện Biên
30/7/2004
128
Quyết định
Số 39/2004/QĐ-UBND ngày 2/8/2004
Phê duyệt quy hoạch chi tiết trung tâm đô thị huyện lỵ Mường Nhé huyện Mường Nhé - tỉnh Điện Biên
02/8/2004
129
Quyết định
Số 44/2004/QĐ-UBND
ngày 06/8/2004
Ban hành quy chế quản lý và chính sách đầu tư chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng cao giai đoạn đến năm 2010
06/8/2004
132
Quyết định
Số 51/2004/QĐ- UBND ngày 17/8/2004
Giao dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Điện Biên
17/8/2004
133
Quyết định
Số 52/2004/QĐ- UBND ngày 17/8/2004
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004 và trong thời kỳ ổn định ngân sách
01/01/2004
134
Quyết định
Số 53/2004/QĐ-UBND ngày 17/8/2004
Ban hành Định mức sử dụng phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/9/2004
135
Quyết định
Số 54/2004/QĐ-UBND ngày 17/8/2004
Ban hành Danh mục, mức thu một số loại phí,trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/9/2004
136
Quyết định
Số 55/2004/QĐ-UBND ngày 17/8/2004
Về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2004 và thời kỳ ổn định ngân sách
Không
quy định
137
Quyết định
Số 61/2004/QĐ-UBND ngày 15/9/2004
Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2004
15/9/2004
138
Quyết định
Số 62/2004/QĐ-UBND ngày 20/9/2004
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2004
20/9/2004
140
Quyết định
Số 67/2004/QĐ-UBND ngày 20/12/2004
Giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và vốn đầu tư phát triển năm 2005 - tỉnh Điện Biên
20/12/2004
141
Quyết định
Số 68/2004/QĐ-UBND ngày 20/12/2004
Giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2005
20/12/2004
142
Quyết định
Số 69/2004/QĐ-UBND
ngày 31/12/2004
Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn la năm 2004
31/12/2004
143
Quyết định
Số 70/2004/QĐ-UBND ngày 31/12/2004
Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2004 và phân bổ vốn kết dư năm 2003 tỉnh Điện Biên
31/12/2004
144
Quyết định
Số 03/2005/QĐ-UBND ngày 25/01/2005
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2005
145
Quyết định
Số 04/2005/QĐ-UBND ngày 07/02/2005
Phân bổ kế hoạch kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng chính sách năm 2005
01/10/2005
146
Quyết định
Số 09/2005/QĐ-UBND ngày 22/3/2005
Phê duyệt đề án triển khai thực hiện Quyết định 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2005 – 2006
01/01/2005
148
Quyết định
Số 12/2005/QĐ-UBND ngày 01/6/2005
Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2005
01/6/2005
149
Quyết định
Số 13/2005/QĐ-UBND ngày 28/6/2005
Điều chỉnh kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và vốn đầu tư phát triển năm 2005 huyện Mường Chà và thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên
28/6/2005
150
Quyết định
Số 15/2005/QĐ-UBND ngày 25/7/2005
Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2005
151
Quyết định
Số 16/2005/QĐ-UBND ngày 30/7/2005
Phê duyệt Quy hoạch phát triển tổng thể ngành y tế tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 - 2010
09/8/2005
152
Quyết định
Số 18/2005/QĐ-UBND ngày 09/8/2005
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông - lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/8/2005
153
Quyết định
Số 19/2005/QĐ-UBND ngày 09/8/2005
Quy định về cơ chế quản lý và chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng kênh mương loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/8/2005
154
Quyết định
Số 20/2005/QĐ-UBND ngày 09/8/2005
Về việc thu và sử dụng thủy lợi phí cho công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/8/2005
155
Quyết định
Số 21/2005/QĐ-UBND ngày 12/8/2005
Ban hành đơn giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/8/2005
156
Quyết định
Số 22/2005/QĐ-UBND ngày 22/8/2005
Ban hành giá tính thuế tài nguyên
01/9/2005
157
Quyết định
Số 23/2005/QĐ-UBND ngày 22/8/2005
Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư dự án di dân tái định cư Thủy điện Sơn La năm 2004, tỉnh Điện Biên
22/8/2005
158
Quyết định
Số 24/2005/QĐ-UBND ngày 05/9/2005
Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2005 của huyện Mường Chà và thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
05/9/2005
159
Quyết định
Số 25/2005/QĐ-UBND ngày 19/9/2005
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2005 từ nguồn vốn kết dư năm 2004 và nguồn vốn bổ sung năm 2005.
19/9/2005
161
Quyết định
Số 27/2005/QĐ-UBND ngày 21/10/2005
Giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2005 để xây dựng khu trung tâm huyện ly, huyện Điện Biên
21/10/2005
162
Quyết định
Số 29/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005
Về giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư dự án di dân tái định cư thuỷ điện Sơn La năm 2005 tỉnh Điện Biên
15/12/2005
163
Quyết định
Số 01/2006/QĐ-UBND ngày 24/3/2006
Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
24/3/2006
164
Quyết định
Số 04/2006/QĐ-UBND ngày 07/6/2006
Về việc Ban hành quy định phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/6/2006
165
Quyết định
Số 05/2006/QĐ-UBND ngày 09/6/2006
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
09/6/2006
166
Quyết định
Số 07/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
23/6/2006
167
Quyết định
Số 08/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
Về việc ban hành mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/8/2006
168
Quyết định
Số 09/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
Ban hành “Đơn giá ca máy và thiết bị thi công” trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/8/2006
169
Quyết định
Số 10/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
Ban hành Đơn giá khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/8/2006
170
Quyết định
Số 11/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
Ban hành đơn giá xây dựng, lắp đặt
17/8/2006
171
Quyết định
Số 13/2006/QĐ-UBND ngày 16/8/2006
Ban hành quy chế quản lý hoạt động Khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
26/8/2006
172
Quyết định
Số 14/2006/QĐ-UBND ngày 12/9/2006
Về việc ban hành đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/9/2006
173
Quyết định
Số 16/2006/QĐ-UBND ngày 07/11/2006
Về việc ban hành quy định về quản lý, kinh doanh, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/11/2006
174
Quyết định
Số 18/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Điện Biên năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007 - 2010
24/12/2006
175
Quyết định
Số 19/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước thời kỳ ổn định ngân sách 2007 – 2010 của tỉnh Điện Biên
24/12/2006
176
Quyết định
Số 20/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006
Về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007 – 2010
24/12/2006
177
Quyết định
Số 21/2006/QĐ-UBND ngày 21/12/2006
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định tại Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 06/8/2004 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
31/12/2007
178
Quyết định
Số 02/2007/QĐ-UBND ngày 24/01/2007
Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Điện Biên
04/02/2007
179
Quyết định
Số 03/2007/QĐ-UBND ngày 25/01/2007
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
04/2/2007
180
Quyết định
Số 04/2007/QĐ-UBND ngày 04/6/2007
Về việc ban hành quy định tiêu chí phân loại và mức phân bổ vốn đầu tư cho các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (thuộc Chương trình 135 giai đoạn II) tỉnh Điện Biên theo trình độ phát triển
14/6/2007
181
Quyết định
Số 05/2007/QĐ-UBND ngày 04/6/2007
Về việc ban hành quy định về quản lý đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 – 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/6/2007
182
Quyết định
Số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007
Về việc ban hành quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thủy điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
02/7/2007
Hết hiệu lực một phần
183
Quyết định
Số 07/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
02/7/2007
185
Quyết định
Số 10/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007
Về việc ban hành Bảng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh
19/8/2007
186
Quyết định
Số 11/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007
Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn Điện Biên
01/9/2007
Hết hiệu lực một phần
187
Quyết định
Số 14/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007
Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng kênh mương loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
188
Quyết định
Số 15/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông - lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/9/2007
189
Quyết định
Số 18/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007
Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên
12/10/2007
190
Quyết định
Số 19/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007
Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
12/10/2007
191
Quyết định
Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007
Phê duyệt giá đất khu tái định cư Bản Pom Ban xã Quài Tở huyện Tuần Giáo
01/10/2007
192
Quyết định
Số 22/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007
Về việc miễn thực hiện và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn Điện Biên
01/01/2008
193
Quyết định
Số 02/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
07/3/2008
194
Quyết định
Số 03/2008/QĐ-UBND ngày 14/3/2008
Quy định số lượng, chức năng nhiệm vụ và chính sách hỗ trợ đối với nhân viên khuyến nông cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
24/3/2008
195
Quyết định
Số 04/2008/QĐ-UBND ngày 20/03/2008
Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
30/03/2008
196
Quyết định
Số 05/2008/QĐ-UBND ngày 30/3/2008
Về điều chỉnh đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, vật kiến trúc trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/4/2008
197
Quyết định
Số 06/2008/QĐ-UBND ngày 14/4/2008
Ban hành quy định về cước vận tải hàng hoá bằng ô tô
24/4/2008
198
Quyết định
Số 07/2008/QĐ-UBND ngày 17/4/2008
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/06/2007 của UBND tỉnh Điện Biên quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
27/04/2008
Hết hiệu lực một phần
199
Quyết định
Số 10/2008/QĐ-UBND ngày 3/6/2008
Về việc ban hành bổ sung đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư tại điểm TĐC Tà Huổi Tráng – Tà Si Láng huyện Tủa Chùa thuộc dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
13/6/2008
200
Quyết định
Số 11/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008
Bổ sung mục 7, Điều 1 Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2008 của UBND tỉnh Điện Biên
10/7/2008
201
Quyết định
Số 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008
Về việc bổ sung mục 7, Điều 1 Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 17/4/2008 của UBND tỉnh Điện Biên
29/11/2008
202
Quyết định
Số 17/2008/QĐ-UBND ngày 09/12/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ tái định cư khi thực hiện dự án di dân tái định cư trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/12/2008
Hết hiệu lực một phần
203
Quyết định
Số 18/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007 - 2010
205
Quyết định
Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008
Về việc ban hành quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Điều 2)
01/01/2009
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2009
207
Quyết định
Số 22/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
Ban hành chính sách hỗ trợ thực hiện dự án quy hoạch phát triển chăn nuôi trâu, bò theo hướng sản xuất hàng hóa bền vững tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 - 2015
01/01/2009
208
Quyết định
Số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2009
209
Quyết định
Số 24/2008/QĐ-UBND
ngày 30/12/2008
Điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng cao giai đoạn đến năm 2010
09/01/2009
210
Quyết định
Số 25/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008
Về việc ban hành chính sách tạm thời về hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn đến năm 2020
09/01/2009
214
Quyết định
Số 05/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
30/4/2009
Hết hiệu lực một phần
215
Quyết định
Số 07/2009/QĐ-UBND ngày 01/7/2009
Về việc bổ sung, điều chỉnh giá đất tại điểm tái định cư mở rộng thuộc bản Khe Chít, phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ
01/7/2009
216
Quyết định
Số 11/2009/QĐ-UBND ngày 07/8/2009
Quy định về quản lý đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
07/8/2009
217
Quyết định
Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 11/9/2009
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của UBND tỉnh về quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ
11/9/2009
Hết hiệu lực một phần
218
Quyết định
Số 14/2009/QĐ-UBND ngày 05/10/2009
Điều chỉnh đơn giá đền bù thiệt hại về cây trồng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
15/10/2009
219
Quyết định
Số 16/2009/QĐ-UBND ngày 17/11/2009
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của UBND tỉnh Điện Biên.
01/12/2009
220
Quyết định
Số 18/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009
Về việc điều chỉnh định mức phân bổ vốn đầu tư cơ sở hạ tầng cho các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn II, năm 2010 theo trình độ phát triển
18/12/2009
221
Quyết định
Số 20/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2010
224
Quyết định
Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 27/3/2010
Về việc quy định cụ thể một số nội dung của Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 11/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong các Quyết định của UBND tỉnh về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh
06/4/2010
Hết hiệu lực một phần
225
Quyết định
Số 03/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010
Về việc Ban hành đơn giá và mức hỗ trợ công trình phụ đối với hộ tái định cư tại các khu, điểm tái định cư tập trung khu vực nông thôn thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
22/4/2010
226
Quyết định
Số 05/2010/QĐ-UBND ngày 08/7/2010
Điều chỉnh đơn giá xây dựng nhà ở đối với các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
18/7/2010
227
Quyết định
Số 10a/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010
Về việc ban hành quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên
08/8/2010
228
Quyết định
Số 11/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất Nông - Lâm nghiệp - Thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
. 01/01/2011
229
Quyết định
Số 13/2010/QĐ-UBND
ngày 04/8/2010
Ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/8/2010
230
Quyết định
Số 14/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010
Ban hành quy định cơ chế quản lý và chính sách hỗ trợ đầu tư kiên cố kênh loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/8/2010
231
Quyết định
Số 15/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010
Ban hành quy định phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/8/2010
232
Quyết định
Số 16/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định hỗ trợ thuê phương tiện vận chuyển tài sản Dự án tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên tại Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 24/02/2009
20/8/2010
233
Quyết định
Số 20/2010/QĐ-UBND ngày 30/9/2010
Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
10/10/2010
Hết hiệu lực một phần
234
Quyết định
Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 13/10/2010
Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2004/QĐ-UBND ngày 6/8/2004 của UBND tỉnh Điện Biên
13/10/2010
235
Quyết định
Số 23/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn NSNN áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách 2011 - 2015 của tỉnh Điện Biên
25/12/2010
236
Quyết định
Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
25/12/2010
237
Quyết định
Số 25/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010
Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015
25/12/2010
238
Quyết định
Số 28/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
239
Quyết định
Số 30/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011
01/01/2011
240
Quyết định
Số 31/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010
Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
241
Quyết định
Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011
Ban hành quy định về lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/01/2011
242
Quyết định
Số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành các quy định cụ thể hoá một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/01/2011
243
Quyết định
Số 04/2011/QĐ-UBND ngày 26/01/2011
Miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/02/2011
244
Quyết định
Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 10/3/2011
Ban hành chương trình hành động thực hiện Chỉ thị 41-CT/TW ngày 15/04/2010 của Ban bí thư về công tác ngoại giao kinh tế trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
10/03/2011
245
Quyết định
Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011
Về sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 8 và thay thế Điều 13 Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy Điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
29/4/2011
Hết hiệu lực một phần
246
Quyết định
Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011
Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
02/5/2011
247
Quyết định
Số 11/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011
Về việc điều chỉnh giá đất nông nghiệp năm 2011 tại xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng và các xã thuộc vùng ngập lòng hồ của Dự án thủy điện Sơn La trên địa bàn huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
22/4/2011
248
Quyết định
Số 12/2011/QĐ-UBND ngày 10/5/2011
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/5/2011
249
Quyết định
Số 14/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011
Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/5/2011
250
Quyết định
Số 15/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011
Ban hành đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về tài sản (nhà cửa, kiến trúc, cây trồng và vật nuôi) trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
251
Quyết định
Số 16/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011
Ban hành chính sách tạm thời về hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn đến năm 2020
09/6/2011
252
Quyết định
Số 19/2011/QĐ-UBND ngày 08/7/2011
Ban hành quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
18/7/2011
253
Quyết định
Số 22/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
18/8/2011
Hết hiệu lực một phần
254
Quyết định
Số 24/2011/QĐ-UBND ngày 30/8/2011
Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
09/9/2011
255
Quyết định
Số 27/2011/QĐ-UBND ngày 22/9/2011
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng và duy tu, bảo trì các công trình hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Điện Biên
02/10/2011
256
Quyết định
Số 35/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2012
257
Quyết định
Số 36/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2012
258
Quyết định
Số 38/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Ban hành bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2012
09/01/2012
259
Quyết định
Số 39/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2012
260
Quyết định
Số 40/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2012
261
Quyết định
Số 03/2012/QĐ-UBND ngày 09/3/2012
Về việc ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/03/2012
262
Quyết định
Số 06/2012/QĐ-UBND ngày 30/03/2012
Ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô
09/4/2012
263
Quyết định
Số 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012
Ban hành quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/5/2012
Hết hiệu lực một phần
264
Quyết định
Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 7/5/2012
Ban hành quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/5/2012
265
Quyết định
Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012
Ban hành quy định về nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương sử dụng nguồn kinh phí khuyến nông tỉnh Điện Biên
31/5/2012
266
Quyết định
Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/6/2012
267
Quyết định
Số 15/2012/QĐ-UBND ngày 20/7/2012
Quy định việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/7/2012
268
Quyết định
Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 20/7/2012
Về việc quy định mức thu thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/7/2012
269
Quyết định
Số 19/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012
Về việc ban hành định mức tạm thời về hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II các năm 2011, 2012 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
10/8/2012
270
Quyết định
Số 21/2012/QĐ-UBND ngày 05/9/2012
Bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định bồi thường,hỗ trợ và tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 02/2007QĐ-TTg ngày 09/1/2007 của Thủ tướng Chính phủ và trình tự lập, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi thực hiện di dân, tái định cư thuỷ điện Sơn La
15/9/2012
271
Quyết định
Số 22/2012/QĐ-UBND ngày 24/9/2012
Sửa đổi một số Điều của Quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên được ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Điện Biên
04/10/2012
272
Quyết định
Số 23/2012/QĐ-UBND ngày 10/10/2012
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu 2ư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/10/2012
273
Quyết định
Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/12/2012
Ban hành bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2013
03/01/2013
274
Quyết định
Số 02/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013
Điều chỉnh quy định lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn thị xã Mường Lay
02/02/2013
275
Quyết định
Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 27/5/2013
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí thăm quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/7/2013
276
Quyết định
Số 07/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013
Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Điện Biên
15/6/2013
277
Quyết định
Số 11/2013/QĐ-UBND ngày 19/7/2013
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năn 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy định về nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương sử dụng nguồn kinh phí khuyến nông của tỉnh Điện Biên
29/7/2013
278
Quyết định
Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013
Quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/8/2013
279
Quyết định
Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 08/8/2013
Ban hành bộ đơn giá đo đạc, thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp và đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
13/8/2013
280
Quyết định
Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành quy định cụ thể hoá và một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ
09/9/2013
281
Quyết định
Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013
Quy định mức hỗ trợ chương trình bố trí dân cư trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn năm 2013-2015, định hướng đến năm 2020 theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg
10/11/2013
282
Quyết định
Số 23/2013/QĐ-UBND ngày 30/12/2013
Ban hành bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2014
283
Chỉ thị
Số 03/2004/CT-UBND ngày 20/01/2004
Đẩy mạnh các biện pháp phòng, chống dịch SARS, bệnh Cúm A ở người và dịch Cúm gà
20/01/2004
284
Chỉ thị
Số 04/2004/CT-UBND ngày 03/3/2004
Đẩy mạnh các biện pháp phòng, chống hạn cho vụ Đông Xuân năm 2003 – 2004.
03/3/2004
285
Chỉ thị
Số 06/2004/CT-UBND ngày 16/4/2004
Về việc triển khai cuộc vận động mua trái phiếu Chính phủ đợt II năm 2004 để đầu tư một số công trình giao thông, thuỷ lợi quan trọng của đất nước
16/4/2004
286
Chỉ thị
Số 07/2004/CT-UBND ngày 23/4/2004
Về việc phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai năm 2004
23/4/2004
287
Chỉ thị
Số 10/2004/CT-UBND ngày0 8/6/2004
Tiếp tục đẩy mạnh sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh
08/6/2004
288
Chỉ thị
Số 12/2004/CT-UBND ngày 24/6/2004
Đẩy mạnh các biện pháp phòng, chống, diệt trừ ốc bươu vàng
24/6/2004
289
Chỉ thị
Số 02/2005/CT-UBND ngày 20/01/2005
Đẩy mạnh các biện pháp phòng, chống dịch cúm gia cầm và bệnh Cúm A ở người
20/01/2005
290
Chỉ thị
Số 03/2005/CT-UBND ngày 27/01/2005
Về tiếp tục đẩy mạnh các biện pháp kiềm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông năm 2005 và dịp Tết Nguyên đán Ất Dậu
27/01/2005
291
Chỉ thị
Số 04/2005/CT-UBND ngày 04/4/2005
Về việc phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai năm 2005
04/4/2005
292
Chỉ thị
Số 06/2005/CT-UBND ngày 11/5/2005
Về việc triển khai cuộc vận động mua Trái phiếu Chính phủ, Công trái giáo dục, Trái phiếu kho bạc năm 2005
11/5/2005
293
Chỉ thị
Số 08/2005/CT-UBND ngày 20/5/2005
Về việc thực hiện tiết kiệm điện mùa khô năm 2005.
20/5/2005
294
Chỉ thị
Số 13/2005/CT-UBND ngày 30/8/2005
Về việc tiêm vác xin phòng dịch cúm gia cầm năm 2005
30/8/2005
295
Chỉ thị
Số 14/2005/CT-UBND ngày 20/10/2005
Về việc thực hiện một số nhiệm vụ trọng tâm trong công tác quản lý, sử dụng đất đai đến năm 2006
20/10/2005
296
Chỉ thị
Số 16/2005/CT-UBND ngày 18/11/2005
Thực hiện các yêu cầu cấp bách trong phòng, chống dịch cúm gia cầm H5N1 và đại dịch cúm ở người
18/11/2005
297
Chỉ thị
Số 18/2005/CT-UBND ngày 13/12/2005
Về việc tăng cường thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy rừng
13/12/2005
298
Chỉ thị
Số 19/2005/CT-UBND ngày 15/12/2005
Về việc một số giải pháp tiếp tục giải quyết tình trạng dân di cư tự do
15/12/2005
299
Chỉ thị
Số 02/2006/CT-UBND ngày 05/4/2006
Về công tác phòng chống lụt, bão và thiên tai năm 2006
05/4/2006
300
Chỉ thị
Số 03/2006/CT-UBND ngày 17/4/2006
Về việc tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/4/2006
301
Chỉ thị
Số 04/2006/CT-UBND ngày 18/4/2006
Về việc đảm bảo cung cấp điện an toàn, ổn định trong mùa khô năm 2006
18/4/2006
302
Chỉ thị
Số 05/2006/CT-UBND ngày 19/4/2006
Tăng cường công tác quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
19/4/2006
303
Chỉ thị
Số 08/2006/CT-UBND ngày 11/5/2006
Về các biện pháp cấp bách phòng, chống bệnh dịch lở mồm long móng ở gia súc
11/5/2006
304
Chỉ thị
Số 10/2006/CT-UBND ngày 07/6/2006
Về việc tăng cường quản lý và củng cố tổ chức, hoạt động của các HTX dịch vụ điện năng trên địa bàn tỉnh
07/6/2006
305
Chỉ thị
Số 11/2006/CT-UBND ngày 09/6/2006
Tổ chức triển khai và hưởng ứng cuộc vận động mua Trái phiếu Kho Bạc Nhà nước năm 2006
09/6/2006
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA – XÃ HỘI
1
Nghị quyết
Số 34/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
31/8/2005
2
Nghị quyết
Số 77/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về đề án nâng cao dân trí và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2006 - 2010
Không
quy định
3
Nghị quyết
Số 78/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc phê chuẩn kế hoạch biên chế sự nghiệp năm 2007
Không
quy định
4
Nghị quyết
Số 79/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc ban hành chính sách đào tạo học sinh Lào tại tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 - 2010
Không
quy định
5
Nghị quyết
Số 88/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc thông qua chính sách thực hiện Để án xuất khẩu lao động tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2007-2010
Không
quy định
6
Nghị quyết
Số 94/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên y tế thôn, bản và hỗ trợ tiền thuốc cho hoạt động của y tế thôn, bản
01/01/2008
7
Nghị quyết
Số 95/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
23/7/2007
8
Nghị quyết
Số 97/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc thông qua quy định mức đóng góp, mức trợ cấp, mức miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và một số chế độ, chính sách đặc thù đối với cán bộ làm việc tại Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội tỉnh Điện Biên
23/7/2007
9
Nghị quyết
Sô 98/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức đi học
23/7/2007
10
Nghị quyết
Số 99/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc thông qua Đề án đào tạo vận động viên năng khiếu thể dục thể thao và huấn luyện vận động viên thành tích cao tỉnh Điện Biên giai đoạn 2007 - 2010
23/7/2007
11
Nghị quyết
Số 105/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên và chế độ đi công tác tại nước ngoài
17/12/2007
12
Nghị quyết
Số 109/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về việc điều chỉnh chế độ tiền ăn cho bệnh nhân Phong và bổ sung định mức chi hoạt động thường xuyên cho Khu điều trị phong K10 Nậm Zin
17/12/2007
Hế hiệu lực một phần
13
Nghị quyết
Số 111/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về chính sách hỗ trợ cho nhân viên khuyến nông cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
14
Nghị quyết
Số 117/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Về việc phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển ngành Y tế tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 – 2010 và tầm nhìn đến năm 2020
20/7/2008
15
Nghị quyết
Số 118/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Thông qua quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
19/7/2010
16
Nghị quyết
Số 119/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
20/7/2008
17
Nghị quyết
Số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên
01/8/2008
Hết hiệu lực một phần
18
Nghị quyết
Số 136/2008/NQ-HĐND ngày 15/9/2008
Về việc nâng mức tiền ăn cho lưu học sinh Lào tại tỉnh Điện Biên
16/12/2008
19
Nghị quyết
Số 138/2008/NQ-HĐND ngày 15/9/2008
Về việc Phê duyệt định mức cho đối với Huấn luyện viên, trọng tài, vận động viên, các lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ hướng dẫn viên, Huấn luyện viên, trọng tài TDTT, các giải thi đấu thể thao tỉnh Điện Biên
21/9/2008
20
Nghị quyết
Số 145/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Phê duyệt chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
16/12/2008
21
Nghị quyết
Số 151/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về quy hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Điện Biên giai đoạn 2008 – 2015, định hướng đến năm 2020
16/12/2008
22
Nghị quyết
Số 162/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc thông qua Đề án đào tạo cán bộ, học sinh tỉnh Điện Biên tại nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa, giai đoạn 2009-2020
19/7/2009
23
Nghị quyết
Số 163/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
19/7/2009
24
Nghị quyết
Số 164/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
19/7/2009
25
Nghị quyết
Số 165/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn bản, tổ dân phố
19/7/2009
26
Nghị quyết
Số 186/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
19/7/2010
27
Nghị quyết
Số 187/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
19/7/2010
28
Nghị quyết
Số 207/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
01/01/2011
29
Nghị quyết
Số 209/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/12/2010
30
Nghị quyết
Số 218/2011/NQ-HĐND ngày 20/4/2011
Điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh – Giáo dục lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
31
Nghị quyết
Số 249/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Quy định mức thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
32
Nghị quyết
Số 269/2012/NQ-HĐND ngày 24/5/2012
Quy định chế độ nhuận bút đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/5/2012
33
Nghị quyết
Số 270/2012/NQ-HĐND ngày 24/5/2012
Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động, huấn luyện viên và mức cho đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/5/2012
34
Nghị quyết
Số 293/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên
17/12/2012
35
Nghị quyết
Số 295/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi học và chính sách thu hút những người có trình độ cao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
36
Nghị quyết
Số 296/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
37
Nghị quyết
Số 298/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
38
Nghị quyết
Số 307/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013
Ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
22/7/2013
39
Nghị quyết
Số 308/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013
Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/7/2013
40
Quyết định
Số 36/2004/QĐ-UBND ngày 29/7/2004
Ban hành Quy định về việc xác định các đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh
29/7/2004
41
Quyết định
Số 01/2005/QĐ-UBND ngày 11/01/2005
Bổ sung các điểm bán hàng và đơn giá trợ cước vận chuyển mặt hàng giống nông nghiệp
01/01/2004
42
Quyết định
Số 02/2005/QĐ-UBND ngày 11/01/2005
Phê duyệt danh sách các mặt hàng, điểm mua, bán hàng chính sách xã hội được trợ cước vận chuyển năm 2005 tỉnh Điện Biên
01/01/2005
43
Quyết định
Số 06/2005/QĐ-UBND
ngày 01/3/2005
Về việc ban hành quy định cụ thể một số nội dung trong chính sách bồi thường, di dân tái định cư thủy điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/3/2005
44
Quyết định
Số 07/2005/QĐ-UBND ngày 04/3/2005
Ban hành qui định tạm thời về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
01/03/2005
45
Quyết định
Số 17/2005/QĐ-UBND ngày 05/8/2005
Về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
01/8/2005
46
Quyết định
Số 02/2006/QĐ-UBND ngày 20/4/2006
Về mức trợ cấp xã hội thường xuyên
30/4/2006
47
Quyết định
Số 01/2007/QĐ-UBND ngày 16/01/2007
Về việc ban hành chính sách đào tạo học sinh Lào tại tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006-2010
26/01/2007
48
Quyết định
Số 09/2007/QĐ-UBND ngày 01/8/2007
Về việc ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
15/8/2007
49
Quyết định
Số 12/2007/QĐ-UBND ngày 17/8/2007
Quy định mức đóng góp; mức trợ cấp, mức miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; tại gia đình, cộng đồng và một số chế độ, chính sách đặc thù đối với cán bộ làm việc tại Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội
27/8/2007
50
Quyết định
Số 13/2007/QĐ-UBND ngày 17/8/2007
Phê duyệt điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản và hỗ trợ tiền thuốc cho hoạt động của y tế thôn bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
Hết hiệu lực một phần
51
Quyết định
Số 17/2007/QĐ-UBND ngày 10/9/2007
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ cho cán bộ công chức đi học
20/9/2007
52
Quyết định
Số 21/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007
Bổ sung định mức chi hoạt động thường xuyên cho khu điều trị phong K10 Nậm Zin và điều chỉnh mức hỗ trợ tiền ăn cho bệnh nhân phong
10/01/2008
53
Quyết định
Số 01/2008/QĐ-UBND ngày 10/01/2008
Về việc ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ đi công tác tại nước ngoài
20/01/2008
54
Quyết định
Số 12/2008/QĐ-UBND ngày 29/7/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị và chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
01/8/2008
55
Quyết định
Số 13/2008/QĐ-UBND ngày 29/7/2008
Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/8/2008
56
Quyết định
Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008
Về việc nâng mức tiền ăn cho lưu học sinh Lào tại tỉnh Điện Biên.
29/9/2008
57
Quyết định
Số 15/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008
Về việc ban hành Quy định về định mức chi đối với Huấn luyện viên, Trọng tài, Vận động viên, các lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ Hướng dẫn viên, Huấn luyện viên, Trọng tài TDTT, các giải thi đấu thể thao tỉnh Điện Biên.
29/9/2008
58
Quyết định
Số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009
Phê duyệt điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
27/7/2009
59
Quyết định
Số 09/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009
Điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh
27/7/2009
60
Quyết định
Số 10/2009/QĐ-UBND ngày 29/7/2009
Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, tổ dân phố
8/8/2009
61
Quyết định
Số 06/2010/QĐ-UBND ngày 20/7/2010
Về việc ban hành quy chế phối hợp bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/7/2010
62
Quyết định
Số 08/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
01/8/2010
63
Quyết định
Số 09/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
01/8/2010
64
Quyết định
Số 19/2010/QĐ-UBND ngày 10/9/2010
Ban hành quy định về quản lí dạy thêm học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/9/2010
65
Quyết định
Số 27/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010
Về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
03/01/2011
66
Quyết định
Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010
Về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
01/01/2011
67
Quyết định
Số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010
Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2011
Hết hiệu lực một phần
68
Quyết định
Số 06/2011/QĐ-UBND ngày 03/3/2011
Quy định chi tiết một số nội dung xét duyệt học sinh bán trú theo thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT về Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú
13/03/2011
69
Quyết định
Số 18/2011/QĐ-UBND ngày 15/5/2011
Điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
25/5/2011
70
Quyết định
Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 13/7/2011
Ban hành quy định về mức trợ cấp, trợ giúp và tặng quà chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/7/2011
71
Quyết định
Số 26/2011/QĐ-UBND ngày 14/9/2011
Ban hành quy chế quản lý người lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Điện Biên
24/9/2011
72
Quyết định
Số 31/2011/QĐ-UBND ngày 25/10/2011
Quy định giá bán Báo và ấn phẩm Báo Điện Biên Phủ.
04/11/2011
73
Quyết định
Số 41/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Quy định mức thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Điện Biên
9/01/2012
74
Quyết định
Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 23/03/2012
Quy định về chi phí quản lý, chi phí bán hàng và cơ chế bán lẻ mặt hàng muối I Ốt hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 7/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
02/4/2012
75
Quyết định
Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012
Quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/6/2012
76
Quyết định
Số 13/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012
Quy định chế độ nhuận bút đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
22/6/2012
77
Quyết định
Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 26/7/2012
Quy định mức thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh Phó chủ tịch Hội cấp tỉnh, huyện, xã và Chánh văn phòng Hội cấp tỉnh và tương đương tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Điện Biên
5/8/2012
78
Quyết định
Số 24/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012
Ban hành quy định Quy trình công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Điện Biên
10/11/2012
79
Quyết định
Số 26/2012/QĐ-UBND ngày 14/11/2012
Ban hành quy định cụ thể các chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên đến năm 2015
24/11/2012
80
Quyết định
Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012
Ban hành quy định về quản lí dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
24/11/2012
Hết hiệu lực một phần
81
Quyết định
Số 28/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012
Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2013
82
Quyết định
Số 31/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012
Quy định mức thu, miễn, giảm học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/01/2013
83
Quyết định
Số 32/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012
Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi học và chính sách thu hút những người có trình độ cao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/01/2013
84
Quyết định
Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 04/5/2013
Quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/5/2013
85
Quyết định
Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 11/6/2013
Ban hành quy chế đào tạo, sát hoạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/6/2013
86
Quyết định
Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 29/7/2013
Ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
08/8/2013
87
Quyết định
Số 14/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013
Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/8/2013
88
Quyết định
Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013
Về việc quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/8/2013
89
Chỉ thị
Số 01/2004/CT-UBND ngày 02/01/2004
Về việc đón tết Nguyên đán Giáp Thân 2004
12/01/2004
90
Chỉ thị
Số 02/2004/CT-UBND ngày 12/01/2004
Tiếp tục đẩy mạnh các biện pháp kiềm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông năm 2004 và dịp tết Nguyên đán Giáp Thân
22/01/2004
91
Chỉ thị
Số 05/2004/CT-UBND ngày 12/03/2004
Tổ chức đón khách du lịch đến tham quan Điện Biên Phủ nhân dịp kỷ niệm 50 năm chiến thắng Điện Biên Phủ và Năm du lịch Điện Biên Phủ năm 2004.
22/03/2004
92
Chỉ thị
Số 11/2004/CT-UBND ngày 23/6/2004
Về việc tập trung giải quyết một số khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai Quyết định 139 của Thủ tướng Chính phủ
03/6/2004
93
Chỉ thị
Số 14/2004/CT-UBND ngày 20/8/2004
Về việc tổ chức triển khai thi hành Luật thống kê
30/8/2004
94
Chỉ thị
Số 01/2005/CT-UBND ngày 11/01/2005
Tổ chức đón tết Nguyên đán Ất Dậu năm 2005
21/01/2005
95
Chỉ thị
Số 10/2005/CT-UBND ngày 09/8/2005
Tổ chức bắn pháo hoa chào mừng 60 năm ngày thành lập Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 02/9/1945 - 02/9/2005
09/8/2005
96
Chỉ thị
Số 11/2005/CT-UBND ngày 09/8/2005
Tăng cường hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ
09/8/2005
97
Chỉ thị
Số 12/2005/CT-UBND ngày 22/8/2005
Về nhiệm vụ phát triển sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo năm học 2005 – 2006
22/8/2005
98
Chỉ thị
Số 01/2006/CT-UBND ngày 05/01/2006
Tổ chức đón Tết Nguyên đán Bính Tuất năm 2006
05/01/2006
99
Chỉ thị
Số 13/2006/CT-UBND ngày 15/8/2006
Về thực hiện nhiệm vụ trọng tâm phát triển giáo dục và đào tạo năm học 2006 - 2007
15/08/2006
100
Chỉ thị
Số 14/2006/CT-UBND ngày 01/9/2006
Về thực hiện cuộc vận động Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục
11/9/2006
101
Chỉ thị
Số 06/2008/CT-UBND ngày 29/8/2008
Về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục chuyên nghiệp năm học 2008 – 2009
29/8/2008
102
Chỉ thị
Số 07/2008/CT-UBND ngày 29/9/2008
Về việc Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước tỉnh Điện Biên.
29/9/2008
103
Chỉ thị
Số 03/2013/CT-UBND ngày 24/01/2013
Về tăng cường vận động hiến máu tình nguyện giai đoạn 2013 - 2015
03/02/2013
III. LĨNH VỰC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, TƯ PHÁP, THANH TRA
VÀ PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG
1
Nghị quyết
Số 01/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Xác nhận tư cách đại biểu của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII (Nhiệm kỳ 2004 – 2009)
13/6/2004
2
Nghị quyết
Số 02/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Về xác nhận kết quả bầu cử Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XII (Nhiệm kỳ 2004 - 2009)
13/6/2004
3
Nghị quyết
Số 03/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Về xác nhận kết quả bầu cử Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XII(Nhiệm kỳ 2004 - 2009)
13/6/2004
4
Nghị quyết
Số 04/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Xác nhận kết quả bầu cử Ủy viên thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XII (Nhiệm kỳ 2004 -2009)
13/6/2004
5
Nghị quyết
Số 05/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Xác nhận kết quả bầu cử Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
13/6/2004
6
Nghị quyết
Số 06/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Về xác nhận kết quả bầu cử Trưởng ban, Phó trưởng ban và thành viên các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XII (Nhiệm kỳ 2004 - 2009)
13/6/2004
7
Nghị quyết
Số 07/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Xác nhận kết quả bầu cử Thư ký kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2004 -2009
13/6/2004
8
Nghị quyết
Số 16/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Phê chuẩn biên chế quản lý hành chính, sự nghiệp năm 2005 và kế hoạch biên chế quản lý hành chính năm 2005
01/8/2004
9
Nghị quyết
Số 17/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Quy định số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố
01/8/2004
10
Nghị quyết
Số 18/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về việc thành lập một số trường trung học phổ thông
01/8/2004
11
Nghị quyết
Số 19/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về chương trình hoạt động toàn khoá và chương trình hoạt động 6 tháng cuối năm của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2004 – 2009
01/8/2004
12
Nghị quyết
Số 20/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về phê chuẩn kết quả bầu hội thẩm nhân dân của Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên 2004 – 2009
01/8/2004
13
Nghị quyết
Số 24/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính thị xã Lai Châu, huyện Mường Lay và đổi tên thị xã Lai Châu, huyện Mường Lay, thị trấn huyện Mường Lay; thành lập thị trấn huyện Điện Biên Đông; chia tách, thành lập một số xã của huyện Điện Biên và huyện Điện Biên Đông
21/12/2004
14
Nghị quyết
Số 26/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2005
22/12/2004
15
Nghị quyết
Số 27/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về chương trình hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2005
22/12/2004
16
Nghị quyết
Số 35/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Không
quy định
17
Nghị quyết
Số 36/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về phê chuẩn biên chế quản lý hành chính sự nghiệp năm 2005 và kế hoạch biên chế quản lý hành chính năm 2006
Không
quy định
18
Nghị quyết
Số 39/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về việc chia tách các xã Nà Hỳ, Chà Cang, Mường Toong thuộc huyện Mường Nhé
Không
quy định
19
Nghị quyết
Số 43/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
về Chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2006
Không
quy định
20
Nghị quyết
Số 44/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2006
Không
quy định
22
Nghị quyết
Số 46/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về việc phê chuẩn phương án thành lập Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh.
Không
quy định
23
Nghị quyết
Số 47/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về việc phê duyệt bổ sung số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã
Không
quy định
24
Nghị quyết
Số 50/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Miễn nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XII, nhiệm kỳ 2004 – 2009
Không
quy định
25
Nghị quyết
Số 51/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Miễn nhiệm Uỷ viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XII, nhiệm kỳ 2004 - 2009
Không
quy định
26
Nghị quyết
Số 52/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Miễn nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009
Không
quy định
27
Nghị quyết
Số 53/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Miễn nhiệm phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XII, nhiệm kỳ 2004 – 2009
Không
quy định
28
Nghị quyết
Số 54/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XII, nhiệm kỳ 2004 - 2009
Không
quy định
29
Nghị quyết
Số 55/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 – 2009
Không
quy định
30
Nghị quyết
Số 56/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Uỷ viên Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009
Không
quy định
31
Nghị
quyết
Số 57/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính, chia tách một số xã của huyện Mường Chà
24/7/2006
32
Nghị quyết
Số 58/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính, chia tách, thành lập một số xã huyện Tuần Giáo; mở rộng, đổi tên thị Trấn Mường Ẳng huyện Tuần Giáo
24/7/2006
33
Nghị quyết
Số 59/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính, chia tách huyện Tuần Giáo, Thành lập huyện Tuần Giáo và Mường Ảng
24/7/2006
34
Nghị quyết
Số 66/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Thành lập trường Trung học phổ thông Mùn Chung, huyện Tuần Giáo và trường Trung học phổ thông huyện Mường Nhé
24/7/2006
35
Nghị quyết
Số 80/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về chủ trương xây dựng Đề án và chuẩn bị các điều kiện nâng cấp Trường Trung học KT- KTTH Điện Biên thành lập Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên.
18/12/2006
36
Nghị quyết
Số 81/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2007
18/12/2006
37
Nghị quyết
Số 82/2006/NQ-HĐND ngày 12/11/2006
Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2007
18/12/2006
38
Nghị quyết
Số 83/2006/NQ-HĐND ngày 12/11/2006
Về Chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2007
18/12/2006
39
Nghị quyết
Số 84/2006/NQ-HĐND ngày 12/11/2006
Về dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2007
18/12/2006
40
Nghị quyết
Số 89/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc miễn nhiệm thành viên Ban kinh tế- Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khoá XII, nhiệm kỳ 2004 - 2009
05/5/2007
41
Nghị quyết
Số 90/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 – 2009
05/5/2007
42
Nghị quyết
Số 93/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Thông qua quy định nội dung, định mức chi phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/7/2007
43
Nghị quyết
Số 153/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009
16/12/2008
44
Nghị quyết
Số 154/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009
16/12/2008
45
Nghị quyết
Số 155/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009
16/12/2008
46
Nghị quyết
Số 156/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009
16/12/2008
47
Nghị quyết
Số 157/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khoá XII
16/12/2008
48
Nghị quyết
Số 161/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
19/7/2009
49
Nghị quyết
Số 176/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2009
Về việc thành lập Bảo vệ dân phố và chế độ, chính sách của Bảo vệ dân phố
01/01/2010
50
Nghị quyết
Số 177/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2010
51
Nghị quyết
Số 184/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010
Về phê chuẩn Kế hoạch biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2011
19/7/2010
52
Nghị quyết
Số 188/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện và bố trí bộ phận chuyên trách làm công tác dân tộc thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay và thành phố Điện Biên Phủ
19/7/2010
53
Nghị quyết
Số 189/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Quy định chức danh, số lượng và chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố
19/7/2010
54
Nghị quyết
Số 190/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
55
Nghị quyết
Số 193/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; phân cấp quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
56
Nghị quyết
Số 240/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011
Quy định chế độ lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2011
57
Nghị quyết
Số 246/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011
Về việc ban hành một số chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
01/8/2011
58
Nghị quyết
Số 258/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
8/01/2012
59
Nghị quyết
Số 279/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/7/2012
60
Nghị quyết
Số 292/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
61
Nghị quyết
Số 306/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013
Quy định mức chi bảo đảm công tác cải cách thủ tục hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/7/2013
62
Quyết định
Số 01/2004/QĐ-UBND ngày 03/3/2004
Về việc thành lập Hội đồng Giáo dục quốc phòng tỉnh Điện Biên
03/3/2004
63
Quyết định
Số 06/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc Thành lập Ban quản lý Trung tâm Hội nghị - Nhà Khách tỉnh Điện Biên
14/4/2004
64
Quyết định
Số 09/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc thành lập Ban chỉ đạo Di dân tái định cư thủy điện Sơn La của tỉnh Điện Biên
14/4/2004
65
Quyết định
Số 10/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Nội vụ
14/4/2004
66
Quyết định
Số 11/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Tài chính
14/4/2004
67
Quyết định
Số 12/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ
14/4/2004
68
Quyết định
Số 13/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường
14/4/2004
69
Quyết định
Số 14/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc cho phép thành lập Hội Châm cứu
14/4/2004
70
Quyết định
Số 15/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc bàn giao Đài và Trạm Truyền thanh - Truyền hình
14/4/2004
71
Quyết định
Số 16/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc nâng hạng Bệnh viện Đa khoa tỉnh
14/4/2004
72
Quyết định
Số 17/2004/QĐ-UBND ngày 23/4/2004
Phê duyệt danh mục các Đề án Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ thông qua trong chương trình công tác năm 2004
23/4/2004
73
Quyết định
Số 23/2004/QĐ-UBND ngày 01/6/2004
Thành lập Hội đồng phối hợp phổ biến giáo dục pháp luật
01/6/2004
74
Quyết định
Số 24/2004/QĐ-UBND ngày 02/6/2004
Thành lập Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên
02/6/2004
75
Quyết định
Số 25/2004/QĐ-UBND ngày 21/6/2004
Phê duyệt "Kế hoạch thanh tra, kiểm tra công tác tổ chức cán bộ Nhà nước năm 2004"
21/6/2044
76
Quyết định
Số 28/2004/QĐ-UBND ngày 08/7/2004
Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của UBND Thị xã Lai Châu.
15/7/2004
77
Quyết định
Số 29/2004/QĐ-UBND ngày 08/7/2004
Phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của Ủy ban Nhân dân huyện Điện Biên
15/7/2004
78
Quyết định
Số 31/2004/QĐ-UBND ngày 14/7/2004
Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Chỉ thị số 01/2004/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
14/7/2004
79
Quyết định
Số 33/2004/QĐ-UBND ngày 23/6/2004
Về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Giáo dục Quốc phòng - An ninh tỉnh Điện Biên
03/7/2004
80
Quyết định
Số 35/2004/QĐ-UBND
ngày 29/7/2004
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh (nhiệm kỳ 2004 – 2009)
29/7/2004
81
Quyết định
Số 40/2004/QĐ-UBND ngày 04/8/2004
Về phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của Ủy ban nhân dân huyện Mường Lay
01/8/2004
82
Quyết định
Số 41/2004/QĐ-UBND ngày 4/8/2004
Phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của UBND huyện Điện Biên Đông
01/8/2004
83
Quyết định
Số 42/2004/QĐ-UBND
ngày 06/8/2004
Về việc đổi tên theo địa giới hành chính và kiện toàn lại Hội đồng Giám định Y khoa
06/8/2004
84
Quyết định
Số 47/2004/QĐ-UBND
ngày 10/8/2004
Về việc giao biên chế quản lý hành chính, sự nghiệp năm 2004
10/8/2004
85
Quyết định
Số 49/2004/QĐ-UBND ngày 12/8/2004
Về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa " của ủy ban Nhân dân huyện Tủa Chùa
15/8/2004
86
Quyết định
Số 50/2004/QĐ-UBND
ngày 16/8/2004
Về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chê“ một cửa” của ủy ban Nhân dân huyện Tuần Giáo
15/8/2004
87
Quyết định
Số 60/2004/QĐ-UBND ngày 07/9/2004
Ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo di dân tái định cư dự án thủy điện Sơn La của tỉnh Điện Biên
08/7/2004
88
Quyết định
Số 63/2004/QĐ-UBND ngày 29/10/2004
Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134 tỉnh Điện Biên
29/10/2004
89
Quyết định
Số 64/2004/QĐ-UBND ngày 29/10/2004
Thành lập Ban chỉ đạo chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh Điện Biên
01/01/2004
90
Quyết định
Số 66/2004/QĐ-UBND ngày 10/12/2004
Thành lập tổ chuyên viên giúp việc Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134 tỉnh Điện Biên
10/12/2004
91
Quyết định
Số 05/2005/QĐ-UBND ngày 01/3/2005
Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý thực hiện Dự án di dân, tái định cư thuỷ điện Sơn La
01/3/2005
92
Quyết định
Số 08/2005/QĐ-UBND ngày 08/3/2005
Phê duyệt danh mục các Đề án UBND tỉnh sẽ thông qua trong chương trình công tác năm 2005
08/3/2005
93
Quyết định
Số 10/2005/QĐ-UBND ngày 15/4/2005
Về việc ban hành Quy định quản lý đoàn của tỉnh Điện Biên ra nước ngoài và đoàn nước ngoài vào tỉnh Điện Biên
25/4/2005
94
Quyết nh
Số 14/2005/QĐ-UBND ngày 05/7/2005
Ban hành Quy chế hoạt động của Ban vì sự tiến bộ của Phụ nữ tỉnh Điện Biên
15/7/2005
95
Quyết định
Số 28/2005/QĐ-UBND ngày 09/11/2005
Ban hành quy định sử dụng hệ thống thư điện tử của tỉnh Điện Biên
19/11/2005
96
Quyết định
Số 03/2006/QĐ-UBND ngày 15/5/2006
Về việc thống nhất sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 trong trao đổi thông tin điện tử giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Điện Biên
25/5/2006
97
Quyết định
Số 06/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
23/6/2006
98
Quyết định
Số 12/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Điện Biên
18/8/2006
99
Quyết định
Số 17/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006
Về việc ban hành quy chế Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh
03/12/2006
100
Quyết định
Số 16/2007/QĐ-UBND ngày 10/9/2007
Ban hành quy định nội dung chi phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/9/2007
101
Quyết định
Số 08/2008/QĐ-UBND ngày 26/5/2008
Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/6/2008
102
Quyết định
Số 09/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và mẫu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên
09/6/2008
Hết hiệu lực một phần
103
Quyết định
Số 1941/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008
Phê duyệt danh mục các lĩnh vực công việc thực hiện cải cách hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế tỉnh Điện Biên
12/12/2008
104
Quyết định
Số 1943/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008
Phê duyệt danh mục các lĩnh vực công việc thực hiện cải cách hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
12/12/2008
105
Quyết định
Số 1971/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008
việc phê duyệt kế hoạch thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng năm 2009
12/12/2008
106
Quyết định
Số 2013/2008/QĐ-UBND ngày 18/12/2008
Thành lập Ban quản lý Dự án "Tăng cường Phòng chống Sốt rét dựa vào cộng đồng tập trung vào các nhóm có nguy cơ cao, nâng cao năng lực và tính bền vững của chương trình Phòng, chống sốt rét Quốc gia" do Quỹ toàn cầu Phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét tài trợ (vòng 7) giai đoạn 2009 – 2013
18/12/2008
107
Quyết định
Số 04/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009
Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước tỉnh Điện Biên
27/03/2009
108
Quyết định
Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 17/6/2009
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh Điện Biên
17/6/2009
109
Quyết định
Số 12/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009
Ban hành quy định kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
24/8/2009
110
Quyết định
Số 15/2009/QĐ-UBND ngày 9/11/2009
Về việc ban hành Quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Điện Biên
19/11/2009
111
Quyết định
Số 17/2009/QĐ-UBND ngày 02/12/2009
Về việc chuyển giao chứng nhận các hợp đồng, giao dịch đối với bất động sản sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2010
112
Quyết định
Số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009
Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2010
113
Quyết định
Số 22/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009
Về việc thành lập Bảo vệ dân phố và chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố
01/01/2010
114
Quyết định
Số 04/2010/QĐ-UBND
ngày 31/5/2010
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2010
115
Quyết định
Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
Về việc ban hành quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2010
116
Quyết định
Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; phân cấp quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
01/8/2010
117
Quyết định
Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 03/8/2010
Về việc giao số lượng cán bộ, công chức và quy định chức danh, số lượng, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố
13/8/2010
118
Quyết định
Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
07/9/2010
119
Quyết định
Số 18/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
07/9/2010
120
Quyết định
Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 01/11/2010
Ban hành quy chế cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
01/11/2010
121
Quyết định
Số 26/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010
Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Điện Biên
02/01/2011
122
Quyết định
Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 04/01/2011
Ban hành quy chế quản lý hoạt động của Báo cáo viên pháp luật, Tuyên truyền viên pháp luật cơ sở trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/01/2011
123
Quyết định
Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 28/02/2011
Về việc ban hành quy chế quản lý công tác bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
10/3/2011
124
Quyết định
Số 13/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011
Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
125
Quyết định
Số 17/2011/QĐ-UBND ngày 15/6/2011
Vể việc quy định giá tiền công thuê lao động phục vụ công tác tăng dầy và tôn tạo hệ thống mốc quốc giới Việt Nam – Lào trên địa bàn tỉnh Điện Biên
25/6/2011
126
Quyết định
Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
15/8/2011
127
Quyết định
Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011
Quy định chế độ lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2011
Hết hiệu lực một phần
128
Quyết định
Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011
Ban hành một số chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
5/9/2011
Hết hiệu lực một phần
129
Quyết định
Số 28/2011/QĐ-UBND ngày 28/ 9/2011
Ban hành quy định về quy trình tham gia ý kiến và thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh có quy định về thủ tục hành chính
08/10/2011
130
Quyết định
Số 29/2011/QĐ-UBND ngày 28/9/2011
Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính và hành vi hành chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/10/2011
Hết hiệu lực một phần
131
Quyết định
Số 30/2011/QĐ-UBND ngày 28/9/2011
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, Ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thống kê, công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
08/10/2011
Hết hiệu lực một phần
132
Quyết định
Số 32/2011/QĐ-UBND ngày 04/11/2011
Ban hành Quy định mẫu về vị trí pháp lý, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Phòng Tư pháp
14/11/2011
133
Quyết định
Số 33/2011/QĐ-UBND ngày 04/11/2011
Ban hành quy chế kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/11/2011
134
Quyết định
Số 34/2011/QĐ-UBND ngày 07/11/2011
Ban hành tiêu thức đánh giá, xếp loại chính quyền cơ sở
17/11/2011
135
Quyết định
Số 37/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Quy định mức chi đặc thù đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2012
136
Quyết định
Số 01/2012/QĐ-UBND ngày 11/01/2012
Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/01/2012
137
Quyết định
Số 02/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012
Về sửa đổi Điều 3 Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011; Điều 3 Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011; Điều 3 Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 5/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
27/01/2012
138
Quyết định
Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 05/4/2012
Về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên.
15/4/2012
139
Quyết định
Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
10/8/2012
140
Quyết định
Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012
Ban hành quy chế phối hợp trong công tác đăng ký quản lý hộ tịch và đăng ký quản lý cư trú trên địa bàn tỉnh Điện Biên
07/9/2012
141
Quyết định
Số 25/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012
Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/11/2012
142
Quyết định
Số 29/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012
Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/12/2012
143
Quyết định
Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 15/01/2013
Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về công tác đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
25/01/2013
144
Quyết định
Số 04/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013
Ban hành quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
26/4/2013
145
Quyết định
Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 01/7/2013
Ban hành quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
11/7/2013
146
Quyết định
Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013
Ban hành quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/8/2013
147
Quyết định
Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013
Quy định mức chi, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/8/2013
148
Quyết định
Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, rà soát thông tin Lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
4/11/2013
149
Quyết định
Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
28/12/2013
150
Chỉ thị
Số 08/2004/CT-UBND ngày 01/6/2004
Về tổ chức cuộc thi hoà giải viên giỏi
11/6/2004
151
Chỉ thị
Số 09/2004/CT-UBND ngày 01/6/2004
Thực hiện Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
11/6/2004
152
Chỉ thị
Số 15/2004/CT-UBND ngày 23/8/2004
Soạn thảo kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng dự bị động viên
02/9/2004
153
Chỉ thị
Số 16/2004/CT-UBND ngày 18/11/2004
Về việc tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ năm 2005
28/11/2004
154
Chỉ thị
Số 05/2005/CT-UBND ngày 12/4/2005
Triển khai thực hiện Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
22/4/2005
155
Chỉ thị
Số 07/2005/CT-UBND ngày 16/5/2005
Về tổ chức thực hiện Nghị định 119 của Chính phủ về công tác quốc phòng ở địa phương
26/5/2005
156
Chỉ thị
Số 15/2005/CT-UBND ngày 21/10/2005
Về việc tổng điều tra, khảo sát, đánh giá đội ngũ cán bộ, công chức hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
31/10/2005
157
Chỉ thị
Số 17/2005/CT-UBND ngày 12/12/2005
Về việc tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ năm 2006
22/12/2005
158
Chỉ thị
Số 06/2006/CT-UBND ngày 20/4/2006
Về việc tăng cường công tác bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/4/2006
159
Chỉ thị
Số 09/2006/CT-UBND ngày 30/5/2006
Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác cải cách hành chính nhà nước giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/6/2006
160
Chỉ thị
Số 12/2006/CT-UBND ngày 09/8/2006
Về việc tổng kiểm tra các đơn vị dự bị động viên năm 2006
19/8/2006
161
Chỉ thị
Số 15/2006/CT-UBND ngày 05/9/2006
Thực hiện Chỉ thị số 10/2006/CT-TTg ngày 23/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ “Về việc giảm văn bản, giấy tờ hành chính trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước”
15/9/2006
162
Chỉ thị
Số 05/2007/CT-UBND ngày 15/3/2007
Nâng cao chất lượng công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát văn bản QPPL do HĐND, UBND các cấp ban hành
24/3/2007
163
Chỉ thị
Số 14/2007/CT-UBND ngày 06/8/2007
Về việc Tăng cường thực hiện công tác cải cách thủ tục hành chính
16/8/2007
164
Chỉ thị
Số 16/2007/CT-UBND ngày 15/10/2007
Về việc thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông theo Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ
25/10/2007
165
Chỉ thị
Số 11/2010/CT-UBND ngày 07/9/2010
Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/03/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/9/2010
166
Chỉ thị
Số 12/2010/CT-UBND ngày 17/9/2010
Về việc triển khai thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
27/9/2010
167
Chỉ thị
Số 14/2010/CT-UBND ngày 15/11/2010
Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý văn bản và triển khai thực hiện Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
25/11/2010
168
Chỉ thị
Số 15/2010/CT-UBND ngày 18/11/2010
Về việc triển khai thực hiện Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/11/2010
169
Chỉ thị
Số 16/2010/CT-UBND ngày 02/12/2010
Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và triển khai mô hình "Ngày pháp luật" trên địa bàn tỉnh Điện Biên
12/12/2010
170
Chỉ thị
Số 07/2013/CT-UBND ngày 06/8/2013
Về tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
16/8/2013
171
Chỉ thị
Số 09/2013/CT-UBND ngày 26/6/2013
Về tăng cường công tác theo dõi thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/7/2013
Tổng số: 579 văn bản
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Phụ lục số 01
TẬP HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA NĂM 2004 - 2013 (DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH CÒN HIỆU LỰC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA NĂM 2004 - 2013)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2014
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
Điện Biên, năm 2014
STT
Tên loại văn bản
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
Thời điểm có hiệu lực
Nội dung văn bản
I. LĨNH VỰC KINH TẾ
1
Nghị quyết
Số 09/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2003
01/8/2004
Nội dung
2
Nghị quyết
Số 14/2004/NQ- HĐND ngày 28/7/2004
Quy định đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
01/08/2004
Nội dung
3
Nghị quyết
Số 15/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư phát triển kinh tế - xã hội vùng cao
01/08/2004
Nội dung
4
Nghị quyết
Số 25/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về thực hiện chương trình di dân tái định cư dự án thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/12/2014
Nội dung
5
Nghị quyết
Số 40/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2004
Không
quy định
Nội dung
6
Nghị quyết
Số 63/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc quy hoạch phát triển chăn nuôi trâu, bò thịt theo hướng sản xuất hàng hóa bền vững tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2006 - 2015
24/7/2006
Nội dung
7
Nghị quyết
Số 65/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
24/7/2006
Nội dung
8
Nghị quyết
Số 70/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006
Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/11/2006
Nội dung
9
Nghị quyết
Số 76/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc thông qua kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Điện Biên
18/12/2006
Nội dung
10
Nghị quyết
Số 85/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2005
05/05/2007
Nội dung
11
Nghị quyết
Số 92/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn Điện Biên
23/7/2007
Nội dung
12
Nghị quyết
Số 104/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2006
17/12/2007
Nội dung
13
Nghị quyết
Số 106/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về việc thông qua đề án phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Điện Biên đến năm 2010, định hướng đến 2020
17/12/2007
Nội dung
14
Nghị quyết
Số 107/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về định hướng và giải pháp phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2007
Nội dung
15
Nghị quyết
Số 142/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2007
16/12/2008
Nội dung
16
Nghị quyết
Số 144/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Thông qua quy hoạch phát triển cây cao su và Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn đến năm 2020
16/12/2008
Nội dung
17
Nghị quyết
Số 149/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng cao
16/12/2008
Nội dung
18
Nghị quyết
Số 152/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Thông qua nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên đến năm 2030, tầm nhìn 2050
16/12/2008
Nội dung
19
Nghị quyết
Số 167/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc thông qua Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Điện Biên giai đoạn đến năm 2020
19/7/2009
Nội dung
20
Nghị quyết
Số 168/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Điện Biên giai đoạn 2009 - 2020
19/7/2009
Nội dung
21
Nghị quyết
Số 173/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2008
19/7/2009
Nội dung
22
Nghị quyết
Số 191/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Thông qua Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
Nội dung
23
Nghị quyết
Số 192/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn đến năm 2015 có xét đến 2020
19/7/2010
Nội dung
24
Nghị quyết
Số 195/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về việc thông qua quy định phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước; sửa đổi chính sách đầu tư hỗ trợ kênh loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
Nội dung
25
Nghị quyết
Số 203/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn NSNN áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách 2011 - 2015 của tỉnh Điện Biên
20/12/2010
- Nội dung;
- Nguyên tắc.
26
Nghị quyết
Số 204/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2009
20/12/2010
Nội dung
27
Nghị quyết
Số 205/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
20/12/2010
- Nội dung;
- Định mức.
28
Nghị quyết
Số 206/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015
20/12/2010
- Nội dung;
- Quy định.
29
Nghị quyết
Số 210/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/12/2010
Nội dung
30
Nghị quyết
Số 212/2010/NQ-HĐND ngày12/12/2010
Về việc thông qua quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/12/2010
Nội dung
33
Nghị quyết
Số 248/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011
Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm giai đoạn 2011 - 2015
30/7/2011
Nội dung
34
Nghị quyết
Số 250/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
Nội dung
35
Nghị quyết
Số 252/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
Nội dung
36
Nghị quyết
Số 254/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Phê chuẩn bổ sung quyết toán ngân sách địa phương năm 2009
08/01/2012
Nội dung
37
Nghị quyết
Số 259/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách hỗ trợ nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
Nội dung
39
Nghị quyết
Số 260/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Phê chuẩn quyết ngân sách địa phương năm 2010
08/01/2012
Nội dung
40
Nghị quyết
Số 275/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho các cơ quan thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/7/2012
Nội dung
41
Nghị quyết
Số 276/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/7/2012
Nội dung
42
Nghị quyết
Số 294/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2013
17/12/2012
Nội dung
43
Nghị quyết
Số 300/2013/NQ-HĐND ngày 13/5/2013
Về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2011
22/5/2013
Nội dung
44
Nghị quyết
Số 301/2013/NQ-HĐND ngày 13/5/2013
Về sửa đổi, bổ sung mức thu phí tham quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/5/2013
Nội dung
45
Nghị quyết
Số 302/2013/NQ-HĐND ngày 13/5/2013
Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/5/2013
Nội dung
46
Nghị quyết
Số 322/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông – lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/12/2013
Nội dung
47
Nghị quyết
Số 323/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng năm 2014
21/12/2013
Nội dung
48
Nghị quyết
Số 324/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2012
21/12/2013
Nội dung
49
Nghị quyết
Số 325/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2014
21/12/2013
- Nội dung;
- Quy định;
- Bảng giá đất.
50
Nghị quyết
Số 326/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2014
21/12/2013
- Nội dung;
- Các biểu.
51
Quyết định
Số 02/2004/QĐ-UBND ngày 23/3/2004
Quy định thứ tự ưu tiên các hộ sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/03/2004
- Nội dung;
- Danh sách.
52
Quyết định
Số 32/2004/QĐ-UBND ngày 14/7/2004
Phê duyệt Dự án quy hoạch tổng thể phát triển khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang tỉnh Điện Biên
14/07/2004
Nội dung
53
Quyết định
Số 37/2004/QĐ-UBND ngày 30/7/2004
Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Mường Nhé
30/07/2004
Nội dung
54
Quyết định
Số 38/2004/QĐ-UBND ngày 30/7/2004
Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị huyện lỵ Mường Nhé, huyện Mường Nhé -tỉnh Điện Biên
30/07/2004
Nội dung
55
Quyết định
Số 39/2004/QĐ-UBND ngày 2/8/2004
Phê duyệt quy hoạch chi tiết trung tâm đô thị huyện lỵ Mường Nhé huyện Mường Nhé - tỉnh Điện Biên
02/8/2004
57
Quyết định
Số 22/2005/QĐ-UBND ngày 22/8/2005
Ban hành giá tính thuế tài nguyên
01/9/2005
- Nội dung;
- Bảng giá
58
Quyết định
Số 04/2006/QĐ-UBND ngày 07/6/2006
Về việc Ban hành quy định phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/6/2006
- Nội dung;
- Quy định;
59
Quyết định
Số 08/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
Về việc ban hành mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/8/2006
Nội dung
60
Quyết định
Số 13/2006/QĐ-UBND ngày 16/8/2006
Ban hành quy chế quản lý hoạt động Khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
26/8/2006
- Nội dung;
- Quy chế;
61
Quyết định
Số 02/2007/QĐ-UBND ngày 24/01/2007
Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Điện Biên
04/02/2007
Nội dung
62
Quyết định
Số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007
Về việc ban hành quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thủy điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
02/7/2007
- Nội dung;
- Quy định;
63
Quyết định
Số 11/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007
Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn Điện Biên
01/9/2007
- Nội dung;
- Danh mục
64
Quyết định
Số 18/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007
Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên
12/10/2007
- Nội dung;
- Quy chế;
65
Quyết định
Số 19/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007
Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
12/10/2007
- Nội dung;
- Quy chế;
67
Quyết định
Số 07/2008/QĐ-UBND ngày 17/4/2008
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/06/2007 của UBND tỉnh Điện Biên quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
27/4/2008
Nội dung
68
Quyết định
Số 10/2008/QĐ-UBND ngày 3/6/2008
Về việc ban hành bổ sung đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư tại điểm TĐC Tà Huổi Tráng - Tà Si Láng huyện Tủa Chùa thuộc dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
13/6/2008
- Nội dung;
- Đơn giá
69
Quyết định
Số 11/2008/QĐ-UBND ngày 30/6/2008
Bổ sung mục 7, Điều 1 Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2008 của UBND tỉnh Điện Biên
10/7/2008
Nội dung
70
Quyết định
Số 16/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008
Về việc bổ sung mục 7, Điều 1 Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 17/4/2008 của UBND tỉnh Điện Biên
29/11/2008
Nội dung
71
Quyết định
Số 17/2008/QĐ-UBND ngày 09/12/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ tái định cư khi thực hiện dự án di dân tái định cư trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/12/2008
Nội dung
72
Quyết định
Số 22/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
Ban hành chính sách hỗ trợ thực hiện dự án quy hoạch phát triển chăn nuôi trâu, bò theo hướng sản xuất hàng hóa bền vững tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 - 2015
01/01/2009
Nội dung
73
Quyết định
Số 02/2009/QĐ-UBND ngày 24/02/2009
Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số: 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ và quy định đơn giá vận chuyển di dân tái định cư thủy điện Sơn La tới một số khu điểm trên địa bàn tỉnh Điện Biên và tỉnh Lai Châu
24/02/2009
Nội dung
74
Quyết định
Số 05/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
30/4/2009
- Nội dung;
- Đơn giá.
75
Quyết định
Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 11/9/2009
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của UBND tỉnh về quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ
11/9/2009
Nội dung
76
Quyết định
Số 01/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010
Ban hành quy đinh chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/01/2010
- Nội dung;
- Quy định
77
Quyết định
Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 27/3/2010
Về việc quy định cụ thể một số nội dung của Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 11/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong các Quyết định của UBND tỉnh về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh
06/4/2010
Nội dung
78
Quyết định
Số 03/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010
Về việc Ban hành đơn giá và mức hỗ trợ công trình phụ đối với hộ tái định cư tại các khu, điểm tái định cư tập trung khu vực nông thôn thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/4/2010
- Nội dung;
- Đơn giá.
79
Quyết định
Số 05/2010/QĐ-UBND ngày 08/7/2010
Điều chỉnh đơn giá xây dựng nhà ở đối với các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
18/7/2010
Nội dung
80
Quyết định
Số 10a/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010
Về việc ban hành quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên
08/8/2010
- Nội dung;
- Quy định.
81
Quyết định
Số 11/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất Nông - Lâm nghiệp - Thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
- Nội dung;
- Quy định.
82
Quyết định
Số 13/2010/QĐ-UBND
ngày 04/8/2010
Ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/8/2010
83
Quyết định
Số 14/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010
Ban hành quy định cơ chế quản lý và chính sách hỗ trợ đầu tư kiên cố kênh loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/8/2010
- Nội dung;
- Quy định.
84
Quyết định
Số 15/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010
Ban hành quy định phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/8/2010
- Nội dung;
- Quy định.
85
Quyết định
Số 16/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định hỗ trợ thuê phương tiện vận chuyển tài sản Dự án tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên tại Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 24/02/2009
20/8/2010
Nội dung
88
Quyết định
Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
25/12/2010
- Nội dung;
- Định mức.
89
Quyết định
Số 25/2010/QĐ-UBND ngày 15/12/2010
Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011-2015
25/12/2010
- Nội dung;
- Quy định.
90
Quyết định
Số 28/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
Nội dung
91
Quyết định
Số 31/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010
Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
- Nội dung;
- Quy định.
92
Quyết định
Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011
Ban hành quy định về lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/01/2011
- Nội dung;
- Quy định
93
Quyết định
Số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành các quy định cụ thể hoá một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/01/2011
Nội dung
94
Quyết định
Số 04/2011/QĐ-UBND ngày 26/01/2011
Miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/02/2011
Nội dung
95
Quyết định
Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 10/3/2011
Ban hành chương trình hành động thực hiện Chỉ thị 41-CT/TW ngày 15/04/2010 của Ban bí thư về công tác ngoại giao kinh tế trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
10/03/2011
- Nội dung;
- Chương trình.
96
Quyết định
Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011
Về sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 8 và thay thế Điều 13 Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy Điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
29/4/2011
Nội dung
97
Quyết định
Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011
Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
02/5/2011
- Nội dung;
- Định mức
98
Quyết định
Số 14/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011
Phê duyệt mức, thời gian hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, trồng rừng phòng hộ, đặc dụng, sản xuất theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/5/2011
Nội dung
99
Quyết định
Số 15/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011
Ban hành đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về tài sản (nhà cửa, kiến trúc, cây trồng và vật nuôi) trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
- Nội dung;
- Đơn giá
100
Quyết định
Số 16/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011
Ban hành chính sách tạm thời về hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn đến năm 2020
09/6/2011
Nội dung
101
Quyết định
Số 19/2011/QĐ-UBND ngày 08/7/2011
Ban hành quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
18/7/2011
- Nội dung;
- Quy định
102
Quyết định
Số 22/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
18/8/2011
- Nội dung;
- Quy định
103
Quyết định
Số 27/2011/QĐ-UBND ngày 22/9/2011
Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng và duy tu, bảo trì các công trình hạ tầng nông thôn trên địa bàn tỉnh Điện Biên
02/10/2011
- Nội dung;
- Quy chế
104
Quyết định
Số 36/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2012
Nội dung
105
Quyết định
Số 39/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2012
Nội dung
106
Quyết định
Số 40/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2012
Nội dung
107
Quyết định
Số 03/2012/QĐ-UBND ngày 09/3/2012
Về việc ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/03/2012
- Nội dung;
- Đơn giá
108
Quyết định
Số 06/2012/QĐ-UBND ngày 30/03/2012
Ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô
09/4/2012
Nội dung
109
Quyết định
Số 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012
Ban hành quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/5/2012
- Nội dung;
- Quy định
110
Quyết định
Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 7/5/2012
Ban hành quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/5/2012
- Nội dung;
- Quy chế
111
Quyết định
Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012
Ban hành quy định về nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương sử dụng nguồn kinh phí khuyến nông tỉnh Điện Biên
31/5/2012
- Nội dung;
- Quy định
112
Quyết định
Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/6/2012
Nội dung
113
Quyết định
Số 15/2012/QĐ-UBND ngày 20/7/2012
Quy định việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/7/2012
Nội dung
114
Quyết định
Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 20/7/2012
Về việc quy định mức thu thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/7/2012
Nội dung
115
Quyết định
Số 19/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012
Về việc ban hành định mức tạm thời về hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II các năm 2011, 2012 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
10/8/2012
- Nội dung;
- Định mức
116
Quyết định
Số 21/2012/QĐ-UBND ngày 05/9/2012
Bổ sung Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định bồi thường,hỗ trợ và tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 02/2007QĐ-TTg ngày 09/1/2007 của Thủ tướng Chính phủ và trình tự lập, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi thực hiện di dân, tái định cư thuỷ điện Sơn La
15/9/2012
Nội dung
117
Quyết định
Số 22/2012/QĐ-UBND ngày 24/9/2012
Sửa đổi một số Điều của Quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên được ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Điện Biên
04/10/2012
Nội dung
118
Quyết định
Số 23/2012/QĐ-UBND ngày 10/10/2012
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/10/2012
Nội dung
119
Quyết định
Số 02/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013
Điều chỉnh quy định lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn thị xã Mường Lay
02/02/2013
Nội dung
120
Quyết định
Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 27/5/2013
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí thăm quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/7/2013
Nội dung
121
Quyết định
Số 07/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013
Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Điện Biên
15/6/2013
Nội dung
122
Quyết định
Số 11/2013/QĐ-UBND ngày 19/7/2013
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năn 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy định về nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương sử dụng nguồn kinh phí khuyến nông của tỉnh Điện Biên
29/7/2013
Nội dung
123
Quyết định
Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013
Quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/8/2013
Nội dung
124
Quyết định
Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 08/8/2013
Ban hành bộ đơn giá đo đạc, thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp và đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
13/8/2013
- Nội dung;
- Bộ đơn giá
125
Quyết định
Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 30/8/2013
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành quy định cụ thể hoá và một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ
09/9/2013
Nội dung
126
Quyết định
Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013
Quy định mức hỗ trợ chương trình bố trí dân cư trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn năm 2013-2015, định hướng đến năm 2020 theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg
10/11/2013
Nội dung
127
Quyết định
Số 23/2013/QĐ-UBND ngày 30/12/2013
Ban hành bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2014
- Nội dung;
- Quy định;
- Bảng giá.
128
Chỉ thị
Số 19/2005/CT-UBND ngày 15/12/2005
Về việc một số giải pháp tiếp tục giải quyết tình trạng dân di cư tự do
15/12/2005
Nội dung
129
Chỉ thị
Số 03/2006/CT-UBND ngày 17/4/2006
Về việc tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/4/2006
Nội dung
130
Chỉ thị
Số 05/2006/CT-UBND ngày 19/4/2006
Tăng cường công tác quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
19/4/2006
Nội dung
131
Chỉ thị
Số 10/2006/CT-UBND ngày 07/6/2006
Về việc tăng cường quản lý và củng cố tổ chức, hoạt động của các HTX dịch vụ điện năng trên địa bàn tỉnh
07/6/2006
Nội dung
IV. LĨNH VỰC VĂN HÓA - XÃ HỘI
1
Nghị quyết
Số 109/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về việc điều chỉnh chế độ tiền ăn cho bệnh nhân Phong và bổ sung định mức chi hoạt động thường xuyên cho Khu điều trị phong K10 Nậm Zin
17/12/2007
Nội dung
2
Nghị quyết
Số 117/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Về việc phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển ngành Y tế tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020
20/7/2008
Nội dung
3
Nghị quyết
Số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên
01/8/2008
Nội dung
4
Nghị quyết
Số 151/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về quy hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Điện Biên giai đoạn 2008-2015, định hướng đến năm 2020
16/12/2008
Nội dung
5
Nghị quyết
Số 162/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc thông qua Đề án đào tạo cán bộ, học sinh tỉnh Điện Biên tại nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa, giai đoạn 2009-2020
19/7/2009
Nội dung
6
Nghị quyết
Số 163/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh
19/7/2009
Nội dung
7
Nghị quyết
Số 164/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
19/7/2009
Nội dung
8
Nghị quyết
Số 186/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
19/7/2010
Nội dung
9
Nghị quyết
Số 207/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
01/01/2011
- Nội dung;
- Quy định.
10
Nghị quyết
Số 209/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/12/2010
Nội dung
11
Nghị quyết
Số 218/2011/NQ-HĐND ngày 20/4/2011
Điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiệm ma túy, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
Nội dung
12
Nghị quyết
Số 249/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Quy định mức thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
Nội dung
13
Nghị quyết
Số 269/2012/NQ-HĐND ngày 24/5/2012
Quy định chế độ nhuận bút đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/5/2012
Nội dung
14
Nghị quyết
Số 270/2012/NQ-HĐND ngày 24/5/2012
Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động, huấn luyện viên và mức cho đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/5/2012
Nội dung
15
Nghị quyết
Số 293/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên
17/12/2012
Nội dung
16
Nghị quyết
Số 295/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012
Ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi học và chính sách thu hút những người có trình độ cao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
Nội dung
17
Nghị quyết
Số 296/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012
Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
Nội dung
18
Nghị quyết
Số 298/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012
Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
- Nội dung;
- Bảng giá
19
Nghị quyết
Số 307/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013
Ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
22/7/2013
Nội dung
20
Nghị quyết
Số 308/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013
Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/7/2013
Nội dung
21
Quyết định
Số 36/2004/QĐ-UB ngày 29/7/2004
Ban hành "Quy định về việc xác định các đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh"
29/7/2004
- Nội dung;
- Quy định
22
Quyết định
Số 13/2007/QĐ-UBND ngày 17/8/2007
Phê duyệt điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản và hỗ trợ tiền thuốc cho hoạt động của y tế thôn bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
Nội dung
23
Quyết định
Số 21/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007
Bổ sung định mức chi hoạt động thường xuyên cho khu điều trị phong K10 Nậm Zin và điều chỉnh mức hỗ trợ tiền ăn cho bệnh nhân phong
10/01/2008
Nội dung
24
Quyết định
Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008
Về việc nâng mức tiền ăn cho lưu học sinh Lào tại tỉnh Điện Biên
29/9/2008
Nội dung
25
Quyết định
Số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009
Phê duyệt điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
27/7/2009
Nội dung
26
Quyết định
Số 06/2010/QĐ-UBND ngày 20/7/2010
Về việc ban hành quy chế phối hợp bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng và thông tin trong hoạt động thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/7/2010
- Nội dung;
- Quy chế
27
Quyết định
Số 08/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
01/8/2010
Nội dung
28
Quyết định
Số 27/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010
Về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
03/01/2011
- Nội dung;
- Quy định
29
Quyết định
Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010
Về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
01/01/2011
- Nội dung;
- Quy định
30
Quyết định
Số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010
Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2011
- Nội dung;
- Quy định
31
Quyết định
Số 18/2011/QĐ-UBND ngày 15/5/2011
Điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
25/5/2011
- Nội dung;
- Quy định
32
Quyết định
Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 13/7/2011
Ban hành quy định về mức trợ cấp, trợ giúp và tặng quà chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/7/2011
- Nội dung;
- Quy định
33
Quyết định
Số 26/2011/QĐ-UBND ngày 14/9/2011
Ban hành quy chế quản lý người lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Điện Biên
24/9/2011
- Nội dung;
- Quy chế
34
Quyết định
Số 31/2011/QĐ-UBND ngày 25/10/2011
Quy định giá bán Báo và ấn phẩm Báo Điện Biên Phủ
4/11/2011
Nội dung
35
Quyết định
Số 41/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Quy định mức thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Điện Biên
9/01/2012
Nội dung
36
Quyết định
Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012
Quy định về chi phí quản lý, chi phí bán hàng và cơ chế bán lẻ mặt hàng muối I Ốt hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 7/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
02/4/2012
Nội dung
37
Quyết định
Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012
Quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và mức chi đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/6/2012
- Nội dung;
- Quy định
38
Quyết định
Số 13/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012
Quy định chế độ nhuận bút đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
22/6/2012
Nội dung
39
Quyết định
Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 26/7/2012
Quy định mức thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh Phó chủ tịch Hội cấp tỉnh, huyện, xã và Chánh văn phòng Hội cấp tỉnh và tương đương tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Điện Biên
5/8/2012
Nội dung
40
Quyết định
Số 24/2012/QĐ-UBND ngày 31/10/2012
Ban hành quy định Quy trình công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Điện Biên
10/11/2012
- Nội dung;
- Quy định
41
Quyết định
Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012
Ban hành quy định về quản lí dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
24/11/2012
- Nội dung;
- Quy định
42
Quyết định
Số 28/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012
Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2013
- Nội dung;
- Quy định;
- Bảng giá
43
Quyết định
Số 31/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012
Quy định mức thu, miễn, giảm học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2012-2013 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
5/01/2013
Nội dung
44
Quyết định
Số 32/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012
Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi học và chính sách thu hút những người có trình độ cao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
5/01/2013
- Nội dung;
- Quy định
45
Quyết định
Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 4/5/2013
Quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/5/2013
- Nội dung;
- Quy định
46
Quyết định
Số 08/2013/QĐ-UBND ngày11/6/2013
Ban hành quy chế đào tạo, sát hoạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/6/2013
- Nội dung;
- Quy chế
47
Quyết định
Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 29/7/2013
Ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
08/8/2013
Nội dung
48
Quyết định
Số 14/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013
Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/8/2013
- Nội dung;
- Quy định
49
Quyết định
Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013
Về việc quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/8/2013
- Nội dung;
- Quy định
50
Chỉ thị
Số 14/2004/CT-UBND ngày 20/8/2004
Về việc tổ chức triển khai thi hành Luật thống kê
30/8/2004
Nội dung
51
Chỉ thị
Số 11/2005/CT-UBND ngày 9/8/2005
Tăng cường hoạt động vì sự tiến bộ của phụ nữ
09/8/2005
Nội dung
52
Chỉ thị
Số 14/2006/CT-UBND ngày 1/9/2006
Về thực hiện cuộc vận động “Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục”
11/9/2006
Nội dung
53
Chỉ thị
Số 07/2008/CT-UBND ngày 29/9/2008
Về việc Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước tỉnh Điện Biên.
29/9/2008
Nội dung
54
Chỉ thị
Số 03/2013/CT-UBND ngày 24/01/2013
Về tăng cường vận động hiến máu tình nguyện giai đoạn 2013-2015
03/02/2013
Nội dung
III. LĨNH VỰC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, TƯ PHÁP, THANH TRA, VÀ PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG
1
Nghị quyết
Số 18/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về việc thành lập một số trường trung học phổ thông
01/8/2004
Nội dung
2
Nghị quyết
Số 24/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính thị xã Lai Châu, huyện Mường Lay và đổi tên thị xã Lai Châu, huyện Mường Lay, thị trấn huyện Mường Lay; thành lập thị trấn huyện Điện Biên Đông; chia tách, thành lập một số xã của huyện Điện Biên và huyện Điện Biên Đông
21/12/2004
Nội dung
3
Nghị quyết
Số 35/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Không
quy định
Nội dung
4
Nghị quyết
Số 39/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về việc chia tách các xã Nà Hỳ, Chà Cang, Mường Toong thuộc huyện Mường Nhé
Không
quy định
Nội dung
5
Nghị quyết
Số 46/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về việc phê chuẩn phương án thành lập Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh.
Không
quy định
Nội dung
6
Nghị
quyết
Số 57/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính, chia tách một số xã của huyện Mường Chà
24/7/2006
Nội dung
7
Nghị quyết
Số 58/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính, chia tách, thành lập một số xã huyện Tuần Giáo; mở rộng, đổi tên thị Trấn Mường Ẳng huyện Tuần Giáo
24/7/2006
Nội dung
8
Nghị quyết
Số 59/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính, chia tách huyện Tuần Giáo, Thành lập huyện Tuần Giáo và Mường Ảng
24/7/2006
Nội dung
9
Nghị quyết
Số 66/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Thành lập trường Trung học phổ thông Mùn Chung, huyện Tuần Giáo và trường Trung học phổ thông huyện Mường Nhé
24/7/2006
Nội dung
10
Nghị quyết
Số 176/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2009
Về việc thành lập Bảo vệ dân phố và chế độ, chính sách của Bảo vệ dân phố
01/01/2010
Nội dung
11
Nghị quyết
Số 177/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2010
Nội dung
12
Nghị quyết
Số 188/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện và bố trí bộ phận chuyên trách làm công tác dân tộc thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay và thành phố Điện Biên Phủ
19/7/2010
Nội dung
13
Nghị quyết
Số 189/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Quy định chức danh, số lượng và chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố
19/7/2010
Nội dung
14
Nghị quyết
Số 190/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
Nội dung
15
Nghị quyết
Số 193/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; phân cấp quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
Nội dung
16
Nghị quyết
Số 240/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011
Quy định chế độ lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2011
Nội dung
17
Nghị quyết
Số 246/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011
Về việc ban hành một số chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
01/8/2011
Nội dung
18
Nghị quyết
Số 258/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
8/01/2012
Nội dung
19
Nghị quyết
Số 279/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/7/2012
Nội dung
20
Nghị quyết
Số 292/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012
Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
- Nội dung;
- Phụ lục
21
Nghị quyết
Số 306/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013
Quy định mức chi bảo đảm công tác cải cách thủ tục hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/7/2013
- Nội dung;
- Phụ lục
22
Quyết định
Số 06/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc Thành lập Ban quản lý Trung tâm Hội nghị - Nhà Khách tỉnh Điện Biên
14/4/2004
Nội dung
23
Quyết định
Số 10/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Nội vụ
14/4/2004
Nội dung
24
Quyết định
Số 11/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Tài chính
14/4/2004
Nội dung
25
Quyết định
Số 12/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ
14/4/2004
Nội dung
26
Quyết định
Số 13/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường
14/4/2004
Nội dung
27
Quyết định
Số 14/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc cho phép thành lập Hội châm cứu
14/4/2004
Nội dung
28
Quyết định
Số 15/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc bàn giao Đài và Trạm Truyền thanh - Truyền hình
14/4/2004
Nội dung
29
Quyết định
Số 16/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc nâng hạng Bệnh viện Đa khoa tỉnh
14/4/2004
Nội dung
30
Quyết định
Số 31/2004/QĐ-UBND ngày 14/7/2004
Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Chỉ thị số 01/2004/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
14/7/2004
Nội dung
31
Quyết định
Số 42/2004/QĐ-UBND
ngày 06/8/2004
Về việc đổi tên theo địa giới hành chính và kiện toàn lại Hội đồng Giám định Y khoa
06/8/2004
Nội dung
32
Quyết định
Số 60/2004/QĐ-UBND ngày 07/9/2004
Ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo di dân tái định cư dự án thủy điện Sơn La của tỉnh Điện Biên
08/7/2004
- Nội dung;
- Quy chế
33
Quyết định
Số 05/2005/QĐ-UBND ngày 01/3/2005
Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý thực hiện Dự án di dân, tái định cư thuỷ điện Sơn La
01/3/2005
- Nội dung;
- Quy định.
34
Quyết định
Số 28/2005/QĐ-UBND ngày 09/11/2005
Ban hành quy định sử dụng hệ thống thư điện tử của tỉnh Điện Biên
19/11/2005
- Nội dung;
- Quy định
35
Quyết định
Số 03/2006/QĐ-UBND ngày 15/5/2006
Về việc thống nhất sử dụng bộ mã các ký tự chữ Việt theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 trong trao đổi thông tin điện tử giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Điện Biên
25/5/2006
Nội dung
36
Quyết định
Số 12/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Điện Biên
18/8/2006
- Nội dung;
- Quy chế
37
Quyết định
Số 09/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và mẫu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên
09/6/2008
- Nội dung;
- Quy định
38
Quyết định
Số 2013/2008/QĐ-UBND ngày 18/12/2008
Thành lập Ban quản lý Dự án "Tăng cường Phòng chống Sốt rét dựa vào cộng đồng tập trung vào các nhóm có nguy cơ cao, nâng cao năng lực và tính bền vững của chương trình Phòng, chống sốt rét Quốc gia" do Quỹ toàn cầu Phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét tài trợ (vòng 7) giai đoạn 2009 – 2013
18/12/2008
Nội dung
39
Quyết định
Số 04/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009
Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật Nhà nước tỉnh Điện Biên
27/03/2009
- Nội dung;
- Quy chế
40
Quyết định
Số 15/2009/QĐ-UBND ngày 9/11/2009
Về việc ban hành Quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Điện Biên
19/11/2009
- Nội dung;
- Quy chế
41
Quyết định
Số 17/2009/QĐ-UBND ngày 02/12/2009
Về việc chuyển giao chứng nhận các hợp đồng, giao dịch đối với bất động sản sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2010
Nội dung
42
Quyết định
Số 19/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009
Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2010
Nội dung
43
Quyết định
Số 22/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009
Về việc thành lập Bảo vệ dân phố và chế độ, chính sách đối với Bảo vệ dân phố
01/01/2010
- Nội dung;
- Quy định
44
Quyết định
04/2010/QĐ-UBND
ngày 31/5/2010
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2010
- Nội dung;
- Quy định
45
Quyết định
Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
Về việc ban hành quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2010
- Nội dung;
- Quy định
46
Quyết định
Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; phân cấp quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Nội dung
47
Quyết định
Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 03/8/2010
Về việc giao số lượng cán bộ, công chức và quy định chức danh, số lượng, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố
13/8/2010
- Nội dung;
- Quy định
48
Quyết định
Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
07/9/2010
- Nội dung;
- Quy định
49
Quyết định
Số 18/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
07/9/2010
- Nội dung;
- Quy chế.
50
Quyết định
Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 01/11/2010
Ban hành quy chế cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
01/11/2010
- Nội dung;
- Quy chế
51
Quyết định
Số 26/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010
Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Điện Biên
02/01/2011
- Nội dung;
- Quy chế
52
Quyết định
Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 4/01/2011
Ban hành quy chế quản lý hoạt động của Báo cáo viên pháp luật, Tuyên truyền viên pháp luật cơ sở trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/01/2011
- Nội dung;
- Quy chế
53
Quyết định
Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 28/02/2011
Về việc ban hành quy chế quản lý công tác bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
10/3/2011
- Nội dung;
- Quy định.
54
Quyết định
Số 13/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011
Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
Nội dung
55
Quyết định
Số 17/2011/QĐ-UBND ngày 15/6/2011
Vể việc quy định giá tiền công thuê lao động phục vụ công tác tăng dầy và tôn tạo hệ thống mốc quốc giới Việt Nam – Lào trên địa bàn tỉnh Điện Biên
25/6/2011
- Nội dung;
- Quy chế
56
Quyết định
Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
15/8/2011
- Nội dung;
- Phụ lục.
57
Quyết định
Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011
Quy định chế độ lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2011
Nội dung
58
Quyết định
Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011
Ban hành một số chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
5/9/2011
- Nội dung;
- Quy định.
59
Quyết định
Số 28/2011/QĐ-UBND ngày 28/ 9/2011
Ban hành quy định về quy trình tham gia ý kiến và thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh có quy định về thủ tục hành chính
08/10/2011
- Nội dung;
- Quy chế
60
Quyết định
Số 29/2011/QĐ-UBND ngày 28/9/2011
Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính và hành vi hành chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/10/2011
- Nội dung;
- Quy chế
61
Quyết định
Số 30/2011/QĐ-UBND ngày 28/9/2011
Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, Ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thống kê, công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
08/10/2011
- Nội dung;
- Quy định.
62
Quyết định
Số 32/2011/QĐ-UBND ngày 04/11/2011
Ban hành Quy định mẫu về vị trí pháp lý, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Phòng Tư pháp
14/11/2011
- Nội dung;
- Quy chế.
63
Quyết định
Số 33/2011/QĐ-UBND ngày 4/11/2011
Ban hành quy chế kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/11/2011
- Nội dung;
- Tiêu thức
64
Quyết định
Số 34/2011/QĐ-UBND ngày 07/11/2011
Ban hành tiêu thức đánh giá, xếp loại chính quyền cơ sở
17/11/2011
- Nội dung;
- Phụ lục
65
Quyết định
Số 37/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Quy định mức chi đặc thù đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2012
Nội dung
66
Quyết định
Số 01/2012/QĐ-UBND ngày 11/01/2012
Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/01/2012
Nội dung
67
Quyết định
Số 02/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012
Về sửa đổi Điều 3 Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011; Điều 3 Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011; Điều 3 Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 5/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
27/01/2012
- Nội dung;
- Quy định.
68
Quyết định
Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 05/4/2012
Về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên.
15/4/2012
Nội dung
69
Quyết định
Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Điện Biên
10/8/2012
- Nội dung;
- Quy chế.
70
Quyết định
Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012
Ban hành quy chế phối hợp trong công tác đăng ký quản lý hộ tịch và đăng ký quản lý cư trú trên địa bàn tỉnh Điện Biên
07/9/2012
- Nội dung;
- Quy chế.
71
Quyết định
Số 25/2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2012
Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/11/2012
- Nội dung;
- Phụ lục.
72
Quyết định
Số 29/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012
Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/12/2012
- Nội dung;
- Quy chế
73
Quyết định
Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 15/01/2013
Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về công tác đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
25/01/2013
- Nội dung;
- Quy định.
74
Quyết định
Số 04/2013/QĐ-UBND ngày 16/4/2013
Ban hành quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
26/4/2013
- Nội dung;
- Quy chế
75
Quyết định
Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 01/7/2013
Ban hành quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
11/7/2013
- Nội dung;
- Quy chế.
76
Quyết định
Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013
Ban hành quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/8/2013
- Nội dung;
- Phụ lục.
77
Quyết định
Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013
Quy định mức chi, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/8/2013
- Nội dung;
- Quy chế.
78
Quyết định
Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 25/10/2013
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp, rà soát thông tin Lý lịch tư pháp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
04/11/2013
Nội dung
79
Quyết định
Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
28/12/2013
Nội dung
80
Chỉ thị
Số 05/2005/CT-UBND ngày 12/4/2005
Triển khai thực hiện Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
22/4/2005
Nội dung
81
Chỉ thị
Số 07/2005/CT-UBND ngày 16/5/2005
Về tổ chức thực hiện Nghị định 119 của Chính phủ về công tác quốc phòng ở địa phương
26/5/2005
Nội dung
82
Chỉ thị
Số 06/2006/CT-UBND ngày 20/4/2006
Về việc tăng cường công tác bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
30/4/2006
Nội dung
83
Chỉ thị
Số 15/2006/CT-UBND ngày 05/9/2006
Thực hiện Chỉ thị số 10/2006/CT-TTg ngày 23/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ “Về việc giảm văn bản, giấy tờ hành chính trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước”
15/9/2006
Nội dung
84
Chỉ thị
Số 05/2007/CT-UBND ngày 15/3/2007
Nâng cao chất lượng công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát văn bản QPPL do HĐND, UBND các cấp ban hành
24/3/2007
Nội dung
85
Chỉ thị
Số 14/2007/CT-UBND ngày 06/8/2007
Về việc Tăng cường thực hiện công tác cải cách thủ tục hành chính
16/8/2007
Nội dung
86
Chỉ thị
Số 16/2007/CT-UBND ngày 15/10/2007
Về việc thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông theo Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ
25/10/2007
Nội dung
87
Chỉ thị
Số 11/2010/CT-UBND ngày 7/9/2010
Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/9/2010
Nội dung
88
Chỉ thị
Số 12/2010/CT-UBND ngày 17/9/2010
Về việc triển khai thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
27/9/2010
Nội dung
89
Chỉ thị
Số 14/2010/CT-UBND ngày 15/11/2010
Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý văn bản và triển khai thực hiện Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
25/11/2010
Nội dung
90
Chỉ thị
Số 15/2010/CT-UBND ngày 18/11/2010
Về việc triển khai thực hiện Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/11/2010
Nội dung
91
Chỉ thị
Số 16/2010/CT-UBND ngày 02/12/2010
Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và triển khai mô hình "Ngày pháp luật" trên địa bàn tỉnh Điện Biên
12/12/2010
Nội dung
92
Chỉ thị
Số 07/2013/CT-UBND ngày 6/8/2013
Về tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
16/8/2013
Nội dung
93
Chỉ thị
Số 09/2013/CT-UBND ngày 26/6/2013
Về tăng cường công tác theo dõi thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/7/2013
Nội dung
Tổng số: 278 văn bản
Phụ lục số 03
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA NĂM 2004-2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 474 /QĐ-UBND ngày 25 /6/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
STT
Tên loại văn bản
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
Tên gọi của văn bản/
Trích yếu nội dung của văn bản
Lý do hết hiệu lực
Ngày hết hiệu lực
I. LĨNH VỰC KINH TẾ
1
Nghị quyết
Số 08/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về các chủ trương, biên pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
2
Nghị quyết
Số 10/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2004 và trong thời kỳ ổn định ngân sách
Hết hiệu lực theo thời gian
3
Nghị quyết
Số 11/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về ban hành danh mục, mức thu một số loại phí
Được thay thế bằng Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của HĐND tỉnh Điện Biên Về việc quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/7/2007
4
Nghị quyết
Số 12/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004 và trong thời kỳ ổn định ngân sách
Hết hiệu lực theo thời gian
5
Nghị quyết
Số 13/004/NQ- HĐND ngày 28/7/2004
Quy định ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1387/2005/QĐ-TTg ngày 29/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc xử lý các quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành
01/01/2006
6
Nghị quyết
Số 21/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh trong 5 tháng cuối năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
7
Nghị quyết
Số 22/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về mục tiêu, nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
10
Nghị quyết
Số 29/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
11
Nghị quyết
Số 30/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
12
Nghị quyết
Số 31/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về chính sách hỗ trợ sản xuất nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 96/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của HĐND tỉnh Điện Biên Về chính sách hỗ trợ sản xuất nông - lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng kênh mương loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
13
Nghị quyết
Số 32/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về cơ chế quản lý và chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng kênh mương loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bởi Nghị quyết số 195/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên thông qua quy định phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; mức thu thủy lợi phí, tiền nước; sửa đổi chính sách đầu tư hỗ trợ kênh lợi 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
19/7/2010
14
Nghị quyết
Số 33/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về thu và sử dụng thủy lợi phí cho các công trình thủy lợi trên địa bàn tính Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 195/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên Về việc thông qua quy định phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước; sửa đổi chính sách đầu tư hỗ trợ kênh loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
15
Nghị quyết
Số 37/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dung dất 5 năm 2006 - 2010 tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
16
Nghị quyết
Số 38/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Quy hoạch phát triển ngành Y tế tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 - 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
17
Nghị quyết
Số 41/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
18
Nghị quyết
Số 42/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
19
Nghị quyết
Số 48/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về việc phê chuẩn kế hoạch biên chế sự nghiệp năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
20
Nghị quyết
Số 49/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
21
Nghị quyết
Số 60/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
22
Nghị quyết
Số 61/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc phân bổ chi tiết và bổ sung dự toán thu, chi ngân sách năm 2006 cho các cơ quan, đơn vị
Hết hiệu lực theo thời gian
23
Nghị quyết
Số 62/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về Chương trình mục tiêu xóa đói giảm nghèo tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2006-2010
Hết hiệu lực theo thời gian
24
Nghị quyết
Số 64/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về việc phê duyệt phương án sản xuất tăng vụ trên đất ruộng một vụ tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2006 -2010
Hết hiệu lực theo thời gian
25
Nghị quyết
Số 67/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006
Về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007 - 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
26
Nghị quyết
Số 68/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn NSNN thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2007-2010 tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
27
Nghị quyết
Số 69/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Điện Biên năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007 -2010
Hết hiệu lực theo thời gi
29
Nghị quyết
Số 72/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về phê chuẩn dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2007
Hết hiệu lực theo thời gian
30
Nghị quyết
Số 73/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc quy định tiêu chí phân loại các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 – 2010 (thuộc Chương trình 135 giai đoạn II) tỉnh Điện Biên theo trình độ phát triển
Hết hiệu lực theo thời gian
31
Nghị quyết
Số 74/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc quy định về quản lý đầu tư chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
Số 86/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc thông qua Đề án thực hiện Chương trình phát triển thương mại, du lịch, kinh tế cửa khẩu và đối ngoại đến năm 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
34
Nghị quyết
Số 87/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Thông qua đề án thực hiện Chương trình sản xuất hàng hoá tập trung và nguồn hàng xuất khẩu trong Nông, Lâm nghiệp đến năm 2010.
Hết hiệu lực theo thời gian
35
Nghị quyết
Số 91/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2007
Hết hiệu lực theo thời gian
36
Nghị quyết
Số 96/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về chính sách hỗ trợ sản xuất nông - lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng kênh mương loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết 194/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên về điều chỉnh chính sách hỗ trợ sản xuất nông – lâm nghiệp – thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
37
Nghị quyết
Số 102/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2008
Hết hiệu lực theo thời gian
38
Nghị quyết
Số 103/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2008
Hết hiệu lực theo thời gian
39
Nghị quyết
Số 116/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Về nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2008
Hết hiệu lực theo thời gian
40
Nghị quyết
Số 135/2008/NQ-HĐND ngày 15/9/2008
Bổ sung dự toán ngân sách năm 2008 cho các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố từ nguồn kết dư chi thường xuyên NSĐP năm 2007
Hết hiệu lực theo thời gian
41
Nghị quyết
Số 139/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng – an ninh năm 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
42
Nghị quyết
Số 140/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
43
Nghị quyết
Số 141/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Thông qua chính sách hỗ trợ thực hiện dự án quy hoạch phát triển chăn nuôi trâu, bò thịt theo hướng sản xuất hàng hóa bền vững tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 - 2015
21/12/2013
44
Nghị quyết
Số 143/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 271/2012/NQ-HĐND ngày 24/5/2012 của HĐND tỉnh Điện Biên Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/5/2012
45
Nghị quyết
Số 145/2008/NQ-HĐND
ngày 12/12/2008
Phê duyệt chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 259/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011 của HĐND tỉnh Điện Biên Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách hỗ trợ nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
46
Nghị quyết
Số 146/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 67/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp NSĐP năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007 - 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
47
Nghị quyết
Số 148/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về việc điều chỉnh định mức phân bổ vốn đầu tư Chương trình 135 giai đoạn II
Hết hiệu lực theo thời gian
48
Nghị quyết
Số 150/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 252/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
49
Nghị quyết
Số 166/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Thông qua quy định về quản lý đầu tư chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
50
Nghị quyết
Số 169/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh 6 tháng cuối năm 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
51
Nghị quyết
Số 171/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
52
Nghị quyết
Số 172/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
54
Nghị quyết
Số 175/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về việc thông qua định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 - 2010) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
55
Nghị quyết
Số 185/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về phương hướng, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh 6 tháng cuối năm 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
56
Nghị quyết
Số 194/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về điều chỉnh Chính sách hỗ trợ sản xuất Nông – Lâm nghiệp – Thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/12/2013
57
Nghị quyết
Số 201/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2011
Được thay thế bằng Nghị quyết số 262/2011/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh năm 2012
08/01/2012
58
Nghị quyết
Số 208/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2011
Hết hiệu lực theo thời gian
59
Nghị quyết
Số 211/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011
Được thay thế bằng Nghị quyết số Số 261/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2012
08/01/2012
60
Nghị quyết
Số 245/2011/NQ-HĐND ngày 30/7/2011
Mục tiêu nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế, xã hội đảm bảo quốc phòng an ninh 6 tháng cuối năm 2011
Hết hiệu lực theo thời gian
61
Nghị quyết
Số 256/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2012
Hết hiệu lực theo thời gian
62
Nghị quyết
Số 261/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2012
Được thay thế bằng Nghị quyết số 297/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012 của HĐND tỉnh Điện Biên Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
17/12/2012
63
Nghị quyết
Số 262/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng năm 2012
Được thay thế bởi Nghị quyết số 299/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012 của HĐND tỉnh Điện Biên Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2013
17/12/2012
64
Nghị quyết
Số 274/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012
Về nhiệm vụ trọng tâm và những giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế, xã hội, đảm bảo quốc phòng an ninh 6 tháng cuối năm 2012
Được thay thế bởi Nghị quyết số 299/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012 của HĐND tỉnh Điện Biên Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2013
17/12/2012
65
Nghị quyết
Số 297/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 325/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2014
21/12/2013
66
Nghị quyết
Số 299/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012
Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2013
Được thay thế bởi Nghị quyết 323/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh năm 2014
21/12/2013
67
Nghị quyết
Số 305/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013
Về nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng an - an ninh 6 tháng cuối năm 2013
Được thay thế bởi Nghị quyết 323/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Về mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh năm 2014
21/12/2013
68
Quyết định
Số 03/2004/QĐ-UBND ngày 31/3/2004
Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
69
Quyết định
Số 04/2004/QĐ-UBND ngày 31/3/2004
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển KT-XH và vốn đầu tư phát triển năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
70
Quyết định
Số 20/2004/QĐ-UBND ngày 29/4/2004
Sửa đổi, bổ sung mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa ban hành kèm theo Quyết định số 42/2003/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Lai Châu (cũ)
Được thay thế bằng Mục VI phần A danh mục thu và mức thu một số loại phí ban hành kèm theo Quyết định số 54/2004/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành Danh mục, mức thu một số loại phí, trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/9/2004
71
Quyết định
Số 21/2004/QĐ-UBND ngày 21/5/2004
Quy định tạm thời phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
72
Quyết định
Số 26/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004
Về việc điều chỉnh và bổ sung danh mục và mức giá thu một phần viện phí đối với một số thủ thuật, dịch vụ kỹ thuật
Được thay thế bằng Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh Điện Biên về ban hành quy định về mức thu một phần viện phí và một số dịch vụ y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
31/3/2008
73
Quyết định
Số 27/2004/QĐ-UBND ngày 02/7/2004
Quy định chính sách hỗ trợ di chuyển, bố trí lại dân cư theo các Quyết định số 186/2001/QĐ-TTg ngày 07/12/2001, Quyết định số 190/2003/QĐ-TTg ngày 6/9/2003; hỗ trợ khai hoang theo Quyết định số 120/2003/QĐ-TTg ngày 11/6/2003 của Thủ tướng Chính phủ
Được thay thế bằng Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 23/01/2009 của UBND tỉnh Điện Biên về việc hướng dẫn cụ thể thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 – 2010, định hướng năm 2015.
23/01/2009
76
Quyết định
Số 46/2004/QĐ-UBND
ngày 06/8/2004
Ban hành quy định ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1387/2005/QĐ-TTg ngày 29/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc xử lý các quy định ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành
01/01/200
78
Quyết định
Số 52/2004/QĐ-UBND ngày 17/8/2004
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004 và trong thời kỳ ổn định ngân sách
Được thay thế bằng Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Điện Biên năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007 - 2010.
24/12/2006
79
Quyết định
Số 54/2004/QĐ-UBND ngày 17/8/2004
Về việc ban hành Danh mục, mức thu một số loại phí,trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định 11/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn Điện Biên
01/9/2007
80
Quyết định
Số 55/2004/QĐ- UBND ngày 17/8/2004
Về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương năm 2004 và trong thời kỳ ổn định ngân sách
Được thay thế bằng Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007 -2010
24/12/2006
81
Quyết định
Số 61/2004/QĐ- UBND ngày 15/9/2004
Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
82
Quyết định
Số 62/2004/QĐ-UBND ngày 20/9/2004
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
83
Quyết định
Số 65/2004/QĐ-UBND ngày 06/12/2004
Ban hành quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô
Hết hiệu lực theo thời gian
84
Quyết định
Số 67/2004/QĐ-UBND ngày 20/12/2004
Giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và vốn đầu tư phát triển năm 2005 - tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
85
Quyết định
Số 68/2004/QĐ-UBND ngày 20/12/2004
Giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
86
Quyết định
Số 69/2004/QĐ-UBND ngày 31/12/2004
Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La năm 2004
Được thay thế bởi Quyết định số 23/2005/QĐ-UBND ngày 22/8/2005 của UBND tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư dự án di dân tái định cư Thủy điện Sơn La năm 2004, tỉnh Điện Biên
22/8/2005
87
Quyết định
Số 70/2004/QĐ-UBND ngày 31/12/2004
Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2004 và phân bổ vốn kết dư năm 2003 tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
88
Quyết định
Số 03/2005/QĐ-UBND ngày 25/01/2005
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
89
Quyết định
Số 04/2005/QĐ-UBND ngày 07/02/2005
Phân bổ kế hoạch kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng chính sách năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
90
Quyết định
Số 09/2005/QĐ-UBND ngày 22/3/2005
Phê duyệt đề án triển khai thực hiện Quyết định 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2005 – 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
91
Quyết định
Số 11/2005/QĐ-UB ngày 25/4/2005
Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 09/7/2007 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
19/7/2007
92
Quyết định
Số 12/2005/QĐ-UBND ngày 01/6/2005
Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
93
Quyết định
Số 13/2005/QĐ-UBND ngày 28/6/2005
Điều chỉnh kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và vốn đầu tư phát triển năm 2005 huyện Mường Chà và thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
94
Quyết định
Số 15/2005/QĐ-UBND ngày 25/7/2005
Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bởi Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành Quy đinh chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/01/2010
95
Quyết định
Số 16/2005/QĐ-UBND ngày 30/7/2005
Phê duyệt quy hoạch phát triển tổng thể ngành y tế tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 - 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
96
Quyết định
Số 18/2005/QĐ-UBND ngày 09/8/2005
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông - lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông - lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
14/9/2007
97
Quyết định
Số 19/2005/QĐ-UBND ngày 09/8/2005
Về cơ chế Quy định về cơ chế quản lý và chính sách đầu tư hỗ trợ xây dựng kênh mương loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành quy định cơ chế quản lý và chính sách hỗ trợ đầu tư kiên cố kênh loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
14/8/2010
98
Quyết định
Số 20/2005/QĐ-UBND ngày 09/8/2005
Về việc thu và sử dụng thủy lợi phí cho công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/8/2010
100
Quyết định
Số 23/2005/QĐ-UBND ngày 22/8/2005
Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư dự án di dân tái định cư Thủy điện Sơn La năm 2004, tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
101
Quyết định
Số 24/2005/QĐ-UBND ngày 05/9/2005
Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2005 của huyện Mường Chà và thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
102
Quyết định
Số 25/2005/QĐ-UBND ngày 19/9/2005
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2005 từ nguồn vốn kết dư năm 2004 và nguồn vốn bổ sung năm 2005.
Hết hiệu lực theo thời gian
103
Quyết định
Số 26/2005/QĐ-UBND ngày 23/9/2005
Ban hành Quy định về cước vận tải hàng hoá bằng ô tô
Được thay thế bằng Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 14/4/2008 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành Quy định về cước vận tải hàng hoá bằng ô tô.
24/4/2008
104
Quyết định
Số 27/2005/QĐ-UBND ngày 21/10/2005
Giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2005 để xây dựng khu trung tâm huyện ly, huyện Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
105
Quyết định
Số 29/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005
Về giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư dự án di dân tái định cư thuỷ điện Sơn La năm 2005 tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
106
Quyết định
Số 01/2006/QĐ-UBND ngày 24/3/2006
Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị và nông thôn; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
107
Quyết định
Số 05/2006/QĐ-UBND ngày 09/6/2006
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên.
02/7/2007
108
Quyết định
Số 07/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên.
02/7/2007
109
Quyết định
Số 09/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
Ban hành “Đơn giá ca máy và thiết bị thi công” trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về bãi bỏ hiệu lực thi hành các đơn giá, định mức trong lĩnh vực xây dựng cơ bản áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
31/12/2007
110
Quyết định
Số 10/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
Ban hành Đơn giá khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về bãi bỏ hiệu lực thi hành các đơn giá, định mức trong lĩnh vực xây dựng cơ bản áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
31/12/2007
111
Quyết định
Số 11/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006
Ban hành đơn giá xây dựng, lắp đặt
Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về bãi bỏ hiệu lực thi hành các đơn giá, định mức trong lĩnh vực xây dựng cơ bản áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
31/12/2007
112
Quyết định
Số 14/2006/QĐ-UBND ngày 12/9/2006
Về việc ban hành đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Công văn số 663/SXD-CB ngày 4/11/2011 về công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; Phun nước đường nội thị; duiy trì cây xanh đo thị; Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
4/11/2011
114
Quyết định
Số 18/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Điện Biên năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách 2007 - 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
115
Quyết định
Số 19/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006
Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước thời kỳ ổn định ngân sách 2007 – 2010 của tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
116
Quyết định
Số 20/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006
Về việc ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007 – 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
117
Quyết định
Số 21/2006/QĐ-UBND ngày 21/12/2006
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định tại Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 06/8/2004 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy chế ban đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/8/2013
118
Quyết định
Số 03/2007/QĐ-UBND ngày 25/01/2007
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
119
Quyết định
Số 04/2007/QĐ-UBND ngày 04/6/2007
Về việc ban hành quy định tiêu chí phân loại và mức phân bổ vốn đầu tư cho các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (thuộc Chương trình 135 giai đoạn II) tỉnh Điện Biên theo trình độ phát triển
Hết hiệu lực theo thời gian
120
Quyết định
Số 05/2007/QĐ-UBND ngày 04/6/2007
Về việc ban hành quy định về quản lý đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 – 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Được thay thế bằng Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 19/2/2009 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành tạm thời Quy định về quản lý đầu tư Chương trình Phát triển KT - XH các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
19/02/2009
121
Quyết định
Số 07/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007
Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 20/3/2008 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
30/3/2008
122
Quyết định
Số 08/2007/QĐ-UBND ngày 09/7/2007
Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/5/2011
123
Quyết định
Số 10/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007
Về việc ban hành Bảng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh
Được thay thế bằng Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 9/3/2012 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/03/2012
125
Quyết định
Số 15/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông - lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bới Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông - lâm nghiệp - thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
126
Quyết định
Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007
Phê duyệt giá đất khu tái định cư Bản Pom Ban xã Quài Tở huyện Tuần Giáo
Hết hiệu lực theo thời gian
127
Quyết định
Số 02/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Hết hiệu lực theo thời gian
128
Quyết định
Số 03/2008/QĐ-UBND ngày 14/3/2008
Quy định số lượng, chức năng nhiệm vụ và chính sách hỗ trợ đối với nhân viên khuyến nông cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 20/5/2011 của UBND tỉnh Điện Biên ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
129
Quyết định
Số 04/2008/QĐ-UBND ngày 20/3/2008
Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
Được thay thế bởi Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 20/04/2009 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
30/4/2009
130
Quyết định
Số 05/2008/QĐ-UBND ngày 30/3/2008
Về điều chỉnh đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, vật kiến trúc trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 10/5/2011 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
20/5/2011
131
Quyết định
Số 06/2008/QĐ-UBND ngày 14/4/2008
Ban hành quy định về cước vận tải hàng hoá bằng ô tô
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 của UBND tỉnh Điện Biên ban hành quy định về cước vận tải hàng hóa bằng ô tô
9/4/2012
132
Quyết định
Số 18/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2007 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2007 - 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
133
Quyết định
Số 19/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008
Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Điện Biên về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn
09/01/2012
134
Quyết định
Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008
Về việc ban hành quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/6/2012
135
Quyết định
Số 21/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
136
Quyết định
Số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 11/01/2012 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/01/2012
137
Quyết định
Số 24/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008
Điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng cao giai đoạn đến năm 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
138
Quyết định
Số 25/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008
Về việc ban hành chính sách tạm thời về hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn đến năm 2020
Được thay thế bằng Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành chính sách tạm thời về hỗ trợ phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn đến năm 2020
09/6/2011
142
Quyết định
Số 11/2009/QĐ-UBND ngày 07/8/2009
Quy định về quản lý đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II)
Hết hiệu lực theo thời gian
144
Quyết định
Số 16/2009/QĐ-UBND ngày 17/11/2009
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 của UBND tỉnh Điện Biên.
Được thay thế bằng Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/6/2012
145
Quyết định
Số 18/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009
Về việc điều chỉnh định mức phân bổ vốn đầu tư cơ sở hạ tầng cho các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn II, năm 2010 theo trình độ phát triển.
Hết hiệu lực theo thời gian
146
Quyết định
Số 20/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
147
Quyết định
Số 21/2009/QĐ-UBND ngày 24/12/2009
Về việc ban hành định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 - 2010) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
148
Quyết định
Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 13/10/2010
Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2004/QĐ-UBND ngày 6/8/2004 của UBND tỉnh Điện Biên
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy chế ban đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/8/2013
149
Quyết định
Số 30/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011
Hết hiệu lực theo thời gian
150
Quyết định
Số 11/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011
Về việc điều chỉnh giá đất nông nghiệp năm 2011 tại xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng và các xã thuộc vùng ngập lòng hồ của Dự án thủy điện Sơn La trên địa bàn huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
151
Quyết định
Số 12/2011/QĐ-UBND ngày 10/5/2011
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 30/05/2011 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về tài sản (nhà cửa, kiến trúc, cây trồng và vật nuôi) trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
152
Quyết định
Số 24/2011/QĐ-UBND ngày 30/8/2011
Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
153
Quyết định
Số 35/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
05/8/2013
154
Quyết định
Số 38/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Ban hành bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2012
Được thay thế bởi Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2013
155
Quyết định
Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/12/2012
Ban hành bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2013
Được thay thế bằng Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện ban hành bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/01/2014
156
Chỉ thị
Số 03/2004/CT-UBND ngày 20/01/2004
Đẩy mạnh các biện pháp phòng, chống dịch SARS, bệnh Cúm A ở người và dịch Cúm gà
Được thay thế bằng Chỉ thị số 02/2005/CT-UB ngày 20/01/2005 của UBND tỉnh Điện Biên đẩy mạnh các biện pháp phòng, chống dịch cúm gia cầm và bệnh Cúm A ở người.
20/01/2005
157
Chỉ thị
Số 04/2004/CT-UBND ngày 03/3/2004
Đẩy mạnh các biện pháp phòng, chống hạn cho vụ Đông Xuân năm 2003 - 2004.
Hết hiệu lực theo thời gian
158
Chỉ thị
Số 06/2004/CT-UBND ngày 16/4/2004
Về việc triển khai cuộc vận động mua trái phiếu Chính phủ đợt II năm 2004 để đầu tư một số công trình giao thông, thuỷ lợi quan trọng của đất nước
Hết hiệu lực theo thời gian
159
Chỉ thị
Số 07/2004/CT-UBND ngày 23/4/2004
Về việc phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
160
Chỉ thị
Số 10/2004/CT-UBND ngày 08/6/2004
Tiếp tục đẩy mạnh sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh
Hết hiệu lực theo thời gian
161
Chỉ thị
Số 12/2004/CT-UBND ngày 24/6/2004
Đẩy mạnh các biện pháp phòng, chống, diệt trừ ốc bươu vàng
Hết hiệu lực theo thời gian
163
Chỉ thị
Số 03/2005/CT-UBND ngày 27/01/2005
Về tiếp tục đẩy mạnh các biện pháp kiềm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông năm 2005 và dịp Tết Nguyên đán Ất Dậu.
Hết hiệu lực theo thời gian
164
Chỉ thị
Số 04/2005/CT-UBND ngày 04/4/2005
Về việc phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
165
Chỉ thị
Số 06/2005/CT-UBND ngày 11/5/2005
Về việc triển khai cuộc vận động mua Trái phiếu Chính phủ, Công trái giáo dục, Trái phiếu kho bạc năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
166
Chỉ thị
Số 08/2005/CT-UBND ngày 20/5/2005
Về việc thực hiện tiết kiệm điện mùa khô năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
167
Chỉ thị
Số 13/2005/CT-UBND ngày 30/8/2005
Về việc tiêm vác xin phòng dịch cúm gia cầm năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
168
Chỉ thị
Số 14/2005/CT-UBND ngày 20/10/2005
Về việc thực hiện một số nhiệm vụ trọng tâm trong công tác quản lý, sử dụng đất đai đến năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
169
Chỉ thị
Số 16/2005/CT-UBND ngày 18/11/2005
Thực hiện các yêu cầu cấp bách trong phòng, chống dịch cúm gia cầm H5N1 và đại dịch cúm ở người
Hết hiệu lực theo thời gian
171
Chỉ thị
Số 02/2006/CT-UBND ngày 05/4/2006
Về công tác phòng chống lụt, bão và thiên tai năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
172
Chỉ thị
Số 04/2006/CT-UBND ngày 18/4/2006
Về việc đảm bảo cung cấp điện an toàn, ổn định trong mùa khô năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
173
Chỉ thị
Số 08/2006/CT-UBND ngày 11/5/2006
Về các biện pháp cấp bách phòng, chống bệnh dịch lở mồm long móng ở gia súc
Hết hiệu lực theo thời gian
174
Chỉ thị
Số 11/2006/CT-UBND ngày 09/6/2006
Tổ chức triển khai và hưởng ứng cuộc vận động mua Trái phiếu Kho Bạc Nhà nước năm 2006.
Hết hiệu lực theo thời gian
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA - XÃ HỘI
1
Nghị quyết
Số 34/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
Được thay thế bởi Nghị quyết số 95/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của HĐND tỉnh Điện Biên Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
23/7/2007
2
Nghị quyết
Số 77/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về đề án nâng cao dân trí và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2006 - 2010
3
Nghị quyết
Số 78/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc phê chuẩn kế hoạch biên chế sự nghiệp năm 2007
Hết hiệu lực theo thời gian
4
Nghị quyết
Số 79/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về việc ban hành chính sách đào tạo học sinh Lào tại tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006 - 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
5
Nghị quyết
Số 88/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc thông qua chính sách thực hiện Để án xuất khẩu lao động tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2007-2010
Hết hiệu lực theo thời gian
6
Nghị quyết
Số 94/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên y tế thôn, bản và hỗ trợ tiền thuốc cho hoạt động của y tế thôn, bản
Được thay thế bằng Nghị quyết số 164/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009 của HĐND tỉnh Điện Biên về điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên y tế thôn, bản
19/7/2009
7
Nghị quyết
Số 95/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Được thay thế bằng Nghị quyết số 207/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
01/01/2011
8
Nghị quyết
Số 97/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc thông qua quy định mức đóng góp, mức trợ cấp, mức miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và một số chế độ, chính sách đặc thù đối với cán bộ làm việc tại Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 218/2011/NQ-HĐND ngày 20/4/2011 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh – giáo dục lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
9
Nghị quyết
Số 98/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức đi học
Được thay thế bằng Nghị quyết số 295/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về Ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi học và chính sách thu hút những người có trình độ cao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
27/12/2012
10
Nghị quyết
Số 99/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Về việc thông qua đề án đào tạo vận động viên năng khiếu thể dục thể thao và huấn luyện vận động viên thành tích cao tỉnh Điện Biên giai đoạn 2007 - 2010
Hết hiệu lực theo thời gian
11
Nghị quyết
Số 105/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên và chế độ đi công tác tại nước ngoài
Được thay thế bằng Nghị quyết số 187/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
19/7/2010
12
Nghị quyết
Số 111/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về chính sách hỗ trợ cho nhân viên khuyến nông cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thể bằng Nghị quyết số 217/2011/NQ-HĐND ngày 20/4/2011 của HĐND tỉnh Điện Biên quy định số lượng, chính sách hỗ trợ đối với khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/6/2011
13
Nghị quyết
Số 118/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Thông qua quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Được thay thể bằng Nghị quyết số 193/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp; phân cấp quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
19/7/2010
14
Nghị quyết
Số 119/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Được thay thế bằng Nghị quyết số 187/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài.
19/7/2010
15
Nghị quyết
Số 136/2008/NQ-HĐND ngày 15/9/2008
Về việc nâng mức tiền ăn cho lưu học sinh Lào tại tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực quy định tại Điểm a Khoản 1 và Khoản 2 Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004
16
Nghị quyết
Số 138/2008/NQ-HĐND ngày 15/9/2008
Về việc Phê duyệt định mức cho đối với Huấn luyện viên, trọng tài, vận động viên, các lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ hướng dẫn viên, Huấn luyện viên, trọng tài TDTT, các giải thi đấu thể thao tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 270/2012/NQ-HĐND ngày 24/5/2012 của HĐND tỉnh Điện Biên Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động, huấn luyện viên và mức cho đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
28/5/2012
17
Nghị quyết
Số 145/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Phê duyệt chính sách hỗ trợ cho nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 259/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011 của HĐND tỉnh Điện Biên về sửa đổi, bổ sung chính sách hỗ trợ nhân viên thú y cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/01/2012
18
Nghị quyết
Số 165/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Về việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, tổ dân phố
Được thay thế bởi Nghị quyết số 189/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên về quy định chức danh, số lượng và chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố
19/7/2010
19
Nghị quyết
Số 187/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
Được thay thế bằng Nghị quyết số 307/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
22/7/2013
20
Quyết định
Số 01/2005/QĐ-UBND ngày 11/01/2005
Bổ sung các điểm bán hàng và đơn giá trợ cước vận chuyển mặt hàng giống nông nghiệp
Hết hiệu lực theo thời gian
Hết hiệu lực theo thời gian
24
Quyết định
Số 17/2005/QĐ-UBND ngày 05/8/2005
Về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
Được thay thế bằng Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 01/8/2007 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
15/8/2007
25
Quyết định
Số 02/2006/QĐ-UBND ngày 20/4/2006
Về mức trợ cấp xã hội thường xuyên
Nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật
26
Quyết định
Số 01/2007/QĐ-UBND ngày 16/01/2007
Về việc ban hành chính sách đào tạo học sinh Lào tại tỉnh Điện Biên giai đoạn 2006-2010
Hết hiệu lực theo thời gian
27
Quyết định
Số 09/2007/QĐ-UBND ngày 01/8/2007
Về việc ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Được thay thế bằng Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
01/01/2011
28
Quyết định
Số 12/2007/QĐ-UBND ngày 17/8/2007
Quy định mức đóng góp; mức trợ cấp, mức miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; tại gia đình, cộng đồng và một số chế độ, chính sách đặc thù đối với cán bộ làm việc tại Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội
Được thay thể bằng Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 15/5/2011 của UBND tỉnh Điện Biên Điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
25/5/2011
29
Quyết định
Số 17/2007/QĐ-UBND ngày 10/9/2007
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức đi học
Được thay thế bằng Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi học và chính sách thu hút những người có trình độ cao trên địa bàn tỉnh Điện Biên
05/01/2013
30
Quyết định
Số 01/2008/QĐ-UBND ngày 10/01/2008
Về việc ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ đi công tác tại nước ngoài
Được thay thế bằng Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
01/8/2010
31
Quyết định
Số 12/2008/QĐ-UBND ngày 29/7/2008
Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị và chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
- Mục III, Điều 1 Bị thay thế bằng Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài.
- Mục I, II Điều 1 bị thay thế bằng Quyết định số 29/2010/QĐ -UBND ngày 23/12/2010 Về việc Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
- Mục III, Điều hết hiệu lực ngày 01/8/2010;
- Mục I, II Điều 1 hết hiệu lực ngày 01/01/2011
32
Quyết định
Số 13/2008/QĐ-UBND ngày 29/7/2008
Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng QĐ số 10/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức CT-XH, tổ chức CT-XHNN, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp; phân cấp quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
08/8/2008
33
Quyết định
Số 15/2008/QĐ-UBND ngày 29/9/2008
Về việc ban hành Quy định về định mức chi đối với Huấn luyện viên, Trọng tài, Vận động viên, các lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ Hướng dẫn viên, Huấn luyện viên, Trọng tài TDTT, các giải thi đấu thể thao tỉnh Điện Biên.
Được thay thế bằng Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 của UBND tỉnh Điện Biên Quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và mức chi đối với các giải thi đấu thể theo trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/6/2012
34
Quyết định
Số 09/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009
Điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh
Được thay thế bởi Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
10/01/2011
35
Quyết định
Số 10/2009/QĐ-UBND ngày 29/7/2009
Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, bản, tổ dân phố
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 03/8/2010 của UBND tỉnh Điện Biên Giao số lượng cán bộ, công chức và quy định chức danh, số lượng, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố.
13/8/2010
36
Quyết định
Số 09/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010
Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
Được thay thế bằng Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài
08/8/2013
37
Quyết định
Số 19/2010/QĐ-UBND ngày 10/9/2010
Ban hành quy định về quản lí dạy thêm học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành quy định về quản lí dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
24/12/2012
38
Quyết định
Số 06/2011/QĐ-UBND ngày 03/3/2011
Quy định chi tiết một số nội dung xét duyệt học sinh bán trú theo thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT về Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú
Được thay thay thế bằng Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 19/3/2012 của UBND tỉnh Điện Biên Quy định chi tiết một số nội dung xét duyệt học sinh bán trú theo Thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT ngày 02/8/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường PTDT nội trú
29/3/2012
39
Quyết định
Số 26/2012/QĐ-UBND ngày 14/11/2012
Ban hành quy định cụ thể các chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên đến năm 2015
Hết hiệu lực theo thời gian
40
Chỉ thị
Số 01/2004/CT-UBND ngày 02/01/2004
Về việc đón tết Nguyên đán Giáp Thân 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
41
Chỉ thị
Số 02/2004/CT-UBND ngày 12/01/2004
Tiếp tục đẩy mạnh các biện pháp kiềm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông năm 2004 và dịp tết Nguyên đán Giáp Thân
Hết hiệu lực theo thời gian
42
Chỉ thị
Số 05/2004/CT-UBND ngày 12/3/2004
Tổ chức đón khách du lịch đến tham quan Điện Biên Phủ nhân dịp kỷ niệm 50 năm chiến thắng Điện Biên Phủ và Năm du lịch Điện Biên Phủ năm 2004.
Hết hiệu lực theo thời gian
43
Chỉ thị
Số 11/2004/CT-UBND ngày 23/6/2004
Về việc tập trung giải quyết một số khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai Quyết định 139 của Thủ tướng Chính phủ
Hết hiệu lực theo thời gian
44
Chỉ thị
Số 01/2005/CT-UBND ngày 11/01/2005
Tổ chức đón tết Nguyên đán Ất Dậu năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
45
Chỉ thị
Số 10/2005/CT-UBND ngày 09/8/2005
Tổ chức bắn pháo hoa chào mừng 60 năm ngày thành lập Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 02/9/1945 - 02/9/2005
Hết hiệu lực theo thời gian
46
Chỉ thị
Số 12/2005/CT-UBND ngày 22/8/2005
Về nhiệm vụ phát triển sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo năm học 2005 – 2006.
Hết hiệu lực theo thời gian
49
Chỉ thị
Số 06/2008/CT-UBND ngày 29/8/2008
Về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục chuyên nghiệp năm học 2008 – 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
III. LĨNH VỰC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, TƯ PHÁP, THANH TRA
VÀ PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG
1
Nghị quyết
Số 01/2004/NQ-HĐND ngày 03/6/2004
Xác nhận tư cách đại biểu của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII (Nhiệm kỳ 2004 - 2009)
Hết hiệu lực theo thời gian
2
Nghị quyết
Số 02/2004/NQ-HĐND ngày 03/6/2004
Về xác nhận kết quả bầu cử Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XII (Nhiệm kỳ 2004 - 2009)
Hết hiệu lực theo thời gian
3
Nghị quyết
Số 03/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Về xác nhận kết quả bầu cử Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XII (Nhiệm kỳ 2004 - 2009)
Hết hiệu lực theo thời gian
4
Nghị quyết
Số 04/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Xác nhận kết quả bầu cử Ủy viên thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XII (Nhiệm kỳ 2004 -2009)
Hết hiệu lực theo thời gian
5
Nghị quyết
Số 05/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Xác nhận kết quả bầu cử Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
Hết hiệu lực theo thời gian
6
Nghị quyết
Số 06/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Về xác nhận kết quả bầu cử Trưởng ban, Phó trưởng ban và thành viên các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XII (Nhiệm kỳ 2004 - 2009)
Hết hiệu lực theo thời gian
7
Nghị quyết
Số 07/2004/NQ-HĐND
ngày 03/6/2004
Xác nhận kết quả bầu cử Thư ký kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2004 -2009
Hết hiệu lực theo thời gian
8
Nghị quyết
Số 16/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Phê chuẩn biên chế quản lý hành chính, sự nghiệp năm 2005 và kế hoạch biên chế quản lý hành chính năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
9
Nghị quyết
Số 17/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Quy định số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố
Được thay thế bằng Nghị quyết số 189/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định chức danh, số lượng và chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố
19/7/2010
10
Nghị quyết
Số 19/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về chương trình hoạt động toàn khoá và chương trình hoạt động 6 tháng cuối năm của HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2004 – 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
11
Nghị quyết
Số 20/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004
Về phê chuẩn kết quả bầu hội thẩm nhân dân của Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên 2004 – 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
12
Nghị quyết
Số 26/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
13
Nghị quyết
Số 27/2004/NQ-HĐND ngày 14/12/2004
Về Chương trình hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
14
Nghị quyết
Số 36/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Về phê chuẩn biên chế quản lý hành chính sự nghiệp năm 2005 và kế hoạch biên chế quản lý hành chính năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
15
Nghị quyết
Số 43/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
về Chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
16
Nghị quyết
Số 44/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
17
Nghị quyết
Số 45/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về Chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
18
Nghị quyết
Số 47/2005/NQ-HĐND ngày 12/12/2005
Về việc phê duyệt bổ sung số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã
Được thay thế bằng Nghị quyết số 189/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên về Quy định chức danh, số lượng và chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, bản, tổ dân phố
19/7/2010
19
Nghị quyết
Số 50/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Miễn nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XII, nhiệm kỳ 2004 - 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
20
Nghị quyết
Số 51/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Miễn nhiệm Uỷ viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XII, nhiệm kỳ 2004 - 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
21
Nghị quyết
Số 52/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Miễn nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
22
Nghị quyết
Số 53/2006/NQ-HĐND ngày 10/04/2006
Miễn nhiệm phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XII, nhiệm kỳ 2004 - 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
23
Nghị quyết
Số 54/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XII, nhiệm kỳ 2004 - 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
24
Nghị quyết
Số 55/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
25
Nghị quyết
Số 56/2006/NQ-HĐND ngày 10/4/2006
Xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Uỷ viên Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
26
Nghị quyết
Số 80/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về chủ trương xây dựng Đề án và chuẩn bị các điều kiện nâng cấp Trường Trung học KT- KTTH Điện Biên thành lập Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên
Trường được thành lập theo Quyết định số 1973/QĐ-BGDĐT ngày 09/4/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc thành lập trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Điện Biên
27
Nghị quyết
Số 81/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2007
Hết hiệu lực theo thời gian
28
Nghị quyết
Số 82/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2007
Hết hiệu lực theo thời gian
29
Nghị quyết
Số 83/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về Chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2007
Hết hiệu lực theo thời gian
30
Nghị quyết
Số 84/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006
Về dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2007
Hết hiệu lực theo thời gian
31
Nghị quyết
Số 89/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc miễn nhiệm thành viên Ban kinh tế- Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khoá XII, nhiệm kỳ 2004 - 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
32
Nghị quyết
Số 90/2007/NQ-HĐND ngày 30/4/2007
Về việc xác nhận kết quả bầu cử bổ sung Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
33
Nghị quyết
Số 93/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007
Thông qua quy định nội dung, định mức chi phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Nghị quyết số 240/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011 của HĐND tỉnh Điện Biên quy định chế độ lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2011
34
Nghị quyết
Số 153/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
35
Nghị quyết
Số 154/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
36
Nghị quyết
Số 155/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
37
Nghị quyết
Số 156/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Về dự toán kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
38
Nghị quyết
Số 157/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008
Cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khoá XII
Hết hiệu lực theo thời gian
39
Nghị quyết
Số 161/2009/NQ-HĐND ngày 14/7/2009
Quy định mức chi hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
- Được thay thế bằng Nghị quyết số 258/2011/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
- Được thay thế bởi Nghị quyết số 292/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Đối với quy định về kinh phí kiểm tra văn bản QPPL hết hiệu lực ngày 8/01/2012
- Đối với quy định về kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng hết hiệu lực ngày 17/12/2012
40
Nghị quyết
Số 184/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010
Về phê chuẩn Kế hoạch biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2011
Hết hiệu lực theo thời gian
41
Quyết định
Số 01/2004/QĐ-UBND ngày 03/3/2004
Về việc thành lập Hội đồng Giáo dục quốc phòng tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 11/01/2005 của UBND tỉnh Điện Biên về việc thành lập Hội đồng Giáo dục Quốc phòng tỉnh Điện Biên.
11/01/2005
42
Quyết định
Số 09/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc thành lập Ban chỉ đạo Di dân tái định cư thủy điện Sơn La của tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 30/2004/QĐ-UBND ngày 08/7/2004 của UBND tỉnh Điện Biên về việc thành lập Ban chỉ đạo di dân tái định cư thủy điện Sơn La của tỉnh Điện Biên
08/7/2004
43
Quyết định
Số 17/2004/QĐ-UBND ngày 23/4/2004
Phê duyệt danh mục các Đề án Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ thông qua trong chương trình công tác năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
44
Quyết định
Số 23/2004/QĐ-UBND ngày 01/6/2004
Thành lập Hội đồng phối hợp phổ biến giáo dục pháp luật
Được thay thế bằng Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 5/8/2009 của UBND tỉnh Điện Biên về kiện toàn Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Điện Biên
05/8/2009
45
Quyết định
Số 24/2004/QĐ-UBND ngày 02/6/2004
Thành lập Ban chỉ đạo thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên
Không còn đối tượng điều chỉnh theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND năm 2004
46
Quyết định
Số 25/2004/QĐ-UBND ngày 21/6/2004
Phê duyệt "Kế hoạch thanh tra, kiểm tra công tác tổ chức cán bộ Nhà nước năm 2004"
Hết hiệu lực theo thời gian
47
Quyết định
Số 28/2004/QĐ-UBND ngày 08/7/2004
Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của UBND Thị xã Lai Châu.
Hết hiệu lực theo thời gian
48
Quyết định
Số 29/2004/QĐ-UBND ngày 08/7/2004
Phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của Ủy ban Nhân dân huyện Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 07/3/2011 của UBND tỉnh Điện Biên thực hiện cải cách hành chính theo cơ chế một cửa liên thông
49
Quyết định
Số 33/2004/QĐ-UBND ngày 23/6/2004
Về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Giáo dục Quốc phòng - An ninh tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 02/02/2009 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng giáo dục quốc phòng - an ninh tỉnh Điện Biên.
02/02/2009
50
Quyết định
Số 35/2004/QĐ-UBND ngày 29/7/2004
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh (nhiệm kỳ 2004 - 2009)
Được thay thế bằng Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh Điện Biên
23/6/2006
51
Quyết định
Số 40/2004/QĐ-UBND ngày 04/8/2004
Về phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của Ủy ban nhân dân Huyện Mường Lay
Hết hiệu lực theo thời gian
52
Quyết định
Số 41/2004/QĐ-UBND ngày 04/8/2004
Phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của UBND Huyện Điện Biên Đông
Hết hiệu lực theo thời gian
53
Quyết định
Số 47/2004/QĐ-UBND ngày 10/8/2004
Về việc giao biên chế quản lý hành chính, sự nghiệp năm 2004
Hết hiệu lực theo thời gian
54
Quyết định
Số 49/2004/QĐ-UBND ngày 12/8/2004
Về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa " của ủy ban Nhân dân huyện Tủa Chùa
Hết hiệu lực theo thời gian
55
Quyết định
Số 50/2004/QĐ-UB ngày 16/8/2004
Về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chê“ một cửa” của ủy ban Nhân dân huyện Tuần Giáo
Được thay thế bằng Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 07/3/2011 của UBND tỉnh Điện Biên thực hiện cải cách hành chính theo cơ chế một cửa liên thông
56
Quyết định
Số 63/2004/QĐ-UBND ngày 29/10/2004
Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134 tỉnh Điện Biên
Không còn đối tượng điều chỉnh theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004
57
Quyết định
Số 64/2004/QĐ-UBND ngày 29/10/2004
Thành lập Ban chỉ đạo chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh Điện Biên
Không còn đối tượng điều chỉnh theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004
58
Quyết định
Số 66/2004/QĐ-UBND ngày 10/12/2004
Thành lập tổ chuyên viên giúp việc Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134 tỉnh Điện Biên
Không còn đối tượng điều chỉnh theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004
59
Quyết định
Số 08/2005/QĐ-UBND ngày 08/3/2005
Phê duyệt danh mục các Đề án UBND tỉnh sẽ thông qua trong chương trình công tác năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
60
Quyết định
Số 10/2005/QĐ-UBND ngày 15/4/2005
Về việc ban hành Quy định quản lý đoàn của tỉnh Điện Biên ra nước ngoài và đoàn nước ngoài vào tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/11/2012
61
Quyết định
Số 14/2005/QĐ-UBND ngày 05/7/2005
Ban hành Quy chế hoạt động của Ban vì sự tiến bộ của Phụ nữ tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 714/QĐ0UBND ngày 14/6/2010 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Điện Biên
14/6/2010
62
Quyết định
Số 06/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 05/8/2011 của UBND tỉnh Điện Biên ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh Điện Biên;
15/8/2011
63
Quyết định
Số 17/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006
Về việc ban hành quy chế Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh
Được thay thế bằng Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 4 tháng 1 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Quy chế quản lý hoạt động báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật cơ sở trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/01/2011
64
Quyết định
Số 16/2007/QĐ-UBND ngày 10/9/2007
Ban hành quy định nội dung chi phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của UBND tỉnh Điện Biên về việc Quy định chế độ lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/9/2011
65
Quyết định
Số 08/2008/QĐ-UBND ngày 26/5/2008
Vế việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/11/2012
66
Quyết định
Số 1941/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008
Phê duyệt danh mục các lĩnh vực công việc thực hiện cải cách hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
67
Quyết định
Số 1971/2008/QĐ-UBND ngày 12/12/2008
Về việc phê duyệt kế hoạch thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng năm 2009
Hết hiệu lực theo thời gian
68
Quyết định
Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 17/6/2009
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 11/7/2011 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua – Khen thưởng tỉnh Điện Biên.
11/7/2011
69
Quyết định
Số 12/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009
Ban hành quy định kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
- Được thay thế bằng Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Điện Biên quy định mức chi đặc thù đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Được thay thế bằng Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Điện Biên quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Đối với quy định về kinh phí kiểm tra văn bản QPPL hết hiệu lực ngày 09/12/2011
- Đối với quy định về kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng hết hiệu lực ngày 30/12/2012
70
Chỉ thị
Số 08/2004/CT-UBND ngày 01/6/2004
Về tổ chức cuộc thi "Hoà giải viên giỏi"
Hết hiệu lực theo thời gian
71
Chỉ thị
Số 09/2004/CT-UBND ngày 01/6/2004
Thực hiện Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Được thay thế bằng Chỉ thị số 14/2010/CT-UBND ngày 15/11/2010 của UBND tỉnh Điện Biên về việc tăng cường công tác kiểm tra, xử lý văn bản và triển khai thực hiện Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
25/11/2010
72
Chỉ thị
Số 15/2004/CT-UBND ngày 23/8/2004
Soạn thảo kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng dự bị động viên
Hết hiệu lực theo thời gian
73
Chỉ thị
Số 16/2004/CT-UBND ngày 18/11/2004
Về việc tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ năm 2005
Hết hiệu lực theo thời gian
74
Chỉ thị
Số 15/2005/CT-UBND ngày 21/10/2005
Về việc tổng điều tra, khảo sát, đánh giá đội ngũ cán bộ, công chức hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Hết hiệu lực theo thời gian
75
Chỉ thị
Số 17/2005/CT-UBND ngày 12/12/2005
Về việc tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
76
Chỉ thị
Số 09/2006/CT-UBND ngày 30/5/2006
Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác cải cách hành chính nhà nước giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực theo thời gian
77
Chỉ thị
Số 12/2006/CT-UBND ngày 09/8/2006
Về việc tổng kiểm tra các đơn vị dự bị động viên năm 2006
Hết hiệu lực theo thời gian
Tổng số: 301 văn bản
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
STT
Tên loại văn bản
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung của văn bản
Nội dung,
quy định hết hiệu lực
Lý do
hết hiệu lực
Ngày hết
hiệu lực
I. LĨNH VỰC KINH TẾ
1
Nghị quyết
- Số 14/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004;
- Quy định đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
Quy định về ứng vốn để triển khai các dự án đấu giá, quản lý và sử dụng tiền thu được từ đấu giá quyền sử dụng đất
Được thay thế bằng mục V phần A của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 206/2010/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011 -2015
20/12/2010
2
Nghị quyết
- Số 92/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007;
- Về việc quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn Điện Biên
Khoản 1 Mục I Phần A - Phí xây dựng
Quyết định số 80/2010/QĐ-TTg ngày 09/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về miễn phí xây dựng.
01/02/2011
Khoản 10 Mục I Phần A - Phí an ninh, trật tự
Văn bản số 422/HĐND-TH ngày 18/12/2007 của Thường trực HĐND tỉnh về việc miễn thực hiện các khoản thu phí, lệ phí; Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân và Công văn số 2091/BTC-CST ngày 25/02/2008 về triển khai thực hiện Chỉ thị số: 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân.
01/01/2008
Điểm 11.3 Khoản 11 Mục II phần A - Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ hành chính do vi phạm
Được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 210/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung mức tu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
Khoản 12 Mục I Phần A - Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị quyết số 301/2013/NQ-HĐND ngày 13/5/2013 của HĐND tỉnh Điện Biên Về sửa đổi, bổ sung mức thu phí tham quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên
22/5/2013
Khoản 16 Mục I Phần A - Phí phòng, chống thiên tai
Văn bản số 422/HĐND-TH ngày 18/12/2007 của Thường trực HĐND tỉnh về việc miễn thực hiện các khoản thu phí, lệ phí; Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân và Công văn số 2091/BTC-CST ngày 25/02/2008 về triển khai thực hiện Chỉ thị số: 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân.
01/01/2008
- Gạch đầu dòng thứ 1, 2, 4,6,7,12 Tiết 1.1.1 Điểm 1.1. Khoản 1 Mục II phần A (Đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn)
Văn bản số 422/HĐND-TH ngày 18/12/2007 của Thường trực HĐND tỉnh về việc miễn thực hiện các khoản thu phí, lệ phí; Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân và Công văn số 2091/BTC-CST ngày 25/02/2008 về triển khai thực hiện Chỉ thị số: 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân.
01/01/2008
- Gạch đầu dòng thứ 13 Tiết 1.1.1 Điểm 1.1 Khoản 1 Mục II Phần A (Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch – Đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn);
- Gạch đầu dòng thứ 2 Tiết 1.1.2 Điểm 1.1 Khoản 1 Mục II Phần A (Đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố);
Được thay thế bằng Nghị quyết số 276/2012/NQ-HĐND ngày 14/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về quy định mức thu lệ phí cấp bản sao lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/7/2012
Gạch đầu dòng thứ 3 Tiết 1.1.2 (Đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố) Điểm 1.1 Khoản 1 Mục II Phần A
Được thay thế bằng Khoản 1 Mục I Điều 1 Nghị quyết số 210/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung mức tu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
Tiết 1.1.3 (Đang ký tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh) Điểm 1.1 Khoản 1 Mục II Phần A
Được thay thế bằng Khoản 2 Mục I Điều 1 Nghị quyết số 210/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung mức tu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Tiết 1.1.3 Điểm 1.2. Khoản 1 Mục II Phần A (Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh);
- Điểm 1.2 Khoản 1 Mục II Phần A (Lệ phí hộ khẩu);
- Điểm 1.3 Khoản 1 Mục II Phần A (lệ phí chứng minh nhân dân)
Văn bản số 422/HĐND-TH ngày 18/12/2007 của Thường trực HĐND tỉnh về việc miễn thực hiện các khoản thu phí, lệ phí; Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân và Công văn số 2091/BTC-CST ngày 25/02/2008 về triển khai thực hiện Chỉ thị số: 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân.
01/01/2008
Khoản 3 Mục II phần A - Lệ phí địa chính
- Được thay thế bằng Nghị quyết số 241/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011 của HĐND tỉnh Điện Biên Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/8/2011
3
Quyết định
- Số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007;
- Về việc ban hành quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thủy điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Điều 3;
- Mục a, b, đ Khoản 3 Điều 5;
- Mục b Khoản 3 Điều 5;
- Mục đ Khoản 3 Điều 5;
- Khoản 2 Điều 6;
- Khoản 2 Điều 7;
- Nội dung thứ 2, gạch đầu dòng thứ nhất mục a, khoản 1 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 11;
- Sửa đổi Mục a Khoản 1;
- Khoản 3 và Khoản 6 Điều 12;
- Sửa đổi Khoản 3 Điều 12;
- Sửa đổi Khoản 6 Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3, Khoản 5 Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 13; thay thế Điều 14;
- Sửa đổi Khoản 1 Điều 16;
-Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 18.
- Điều 1 Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND
27/4/2008
Điển a Khoản 2 Điều 1
Điều 1. Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND
09/12/2008
Điểm a Khoản 1 Điều 12
Điều 1. Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND
24/02/2009
Khoản 2 Điều 18;
Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND
06/4/2010
Khoản 3 Điều 16;
Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND
20/01/2011
Điều 13
Điều 1. Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND
29/4/2011
4
Quyết định
- Số 11/2007/QĐ-UBND ngày 09/8/2007;
- Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn Điện Biên
Khoản 1 Mục I Phần A - Phí xây dựng
Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 26/01/2011 của UBND tỉnh Điện Biên về việc miên phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
01/02/2011
Khoản 10 Mục I Phần A - Phí an ninh, trật tự
Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về việc miễn thực hiện và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
Điểm 11.3 Khoản 11 Mục II phần A - Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ hành chính do vi phạm
Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của UBND tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2011
Khoản 12 Mục I Phần A - Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND 27/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí thăm quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên
1/7/2013
Khoản 16 Mục I Phần A - Phí phòng, chống thiên tai
Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về việc miễn thực hiện và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
- Gạch đầu dòng thứ 1, 2, 4,6,7,12 Tiết 1.1.1 Điểm 1.1. Khoản 1 Mục II phần A (Đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn)
Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về việc miễn thực hiện và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
- Gạch đầu dòng thứ 13 Tiết 1.1.1 Điểm 1.1 Khoản 1 Mục II Phần A (Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch-Đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn);
- Gạch đầu dòng thứ 2 Tiết 1.1.2 Điểm 1.1 Khoản 1 Mục II Phần A (Đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố);
Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về việc miễn thực hiện và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
Gạch đầu dòng thứ 3 Tiết 1.1.2 (Đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố) Điểm 1.1 Khoản 1 Mục II Phần A
Khoản 1 Mục I Điều 1 Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của UBND tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
01/01/2011
Tiết 1.1.3 (Đang ký tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh) Điểm 1.1 Khoản 1 Mục II Phần A
Khoản 2 Mục I Điều 1 Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010 của UBND tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Tiết 1.1.3 Điểm 1.2. Khoản 1 Mục II Phần A (Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh);
- Điểm 1.2 Khoản 1 Mục II Phần A (Lệ phí hộ khẩu);
- Điểm 1.3 Khoản 1 Mục II Phần A (lệ phí chứng minh nhân dân)
Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về việc miễn thực hiện và bãi bỏ một số khoản thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
01/01/2008
Khoản 3 Mục II phần A - Lệ phí địa chính
Quyết định số 22/011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của UBND tỉnh Điện Biên Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
18/8/2011
5
Quyết định
- Số 07/2008/QĐ-UBND ngày 17/4/2008;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/06/2007 của UBND tỉnh Điện Biên quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Mục 7 Điều 1;
- Điểm thứ nhất Khoản 9 Điều 1;
Điều 2. Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND
09/12/2008
Điều 1. Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND
24/02/2009
Gạch đầu dòng thứ 3 Điểm a nội dung thứ 2 Khoản 8 Điều 1;
Điều 2. Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND
Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND
06/4/2010
Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND
20/01/2011
Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND
29/4/2011
6
Quyết định
- Số 17/2008/QĐ-UBND ngày 09/12/2008;
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ tái định cư khi thực hiện dự án di dân tái định cư trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 1
Điều 3. Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND thay thế Điều 1
11/9/2009
Mục 2 1 Điều 3 Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND thay thế Khoản 3 Điều 2
06/4/2010
Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND bãi bỏ Khoản 4 Điều 2
29/4/2011
7
Quyết định
- Số 02/2009/QĐ-UBND ngày 24/02/2009;
- Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số: 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ và quy định đơn giá vận chuyển di dân tái định cư thủy điện Sơn La tới một số khu điểm trên địa bàn tỉnh Điện Biên và tỉnh Lai Châu
8
Quyết định
- Số 05/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009;
- Về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà ở, công trình phụ cho các hộ tái định cư thuộc dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La tỉnh Điện Biên
Mức hỗ trợ công trình phụ tại Điểm 2 Mục III
Được thay thế bằng Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của UBND
22/4/2010
Đơn giá hỗ trợ nhà ở khu vực thị xã Mường Lay tại STT 4, 5 Điểm 2 Mục III
Được thay thế bằng Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 8/7/2010 của UBND
18/7/2010
9
Quyết định
- Số 01/2010/QĐ-UBND ngày 18/01/2010;
- Ban hành quy đinh chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Điều 26
Được thay thế bằng Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND
28/01/2010
10
Quyết định
- Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 27/3/2010;
- Về việc quy định cụ thể một số nội dung của Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 11/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong các Quyết định của UBND tỉnh về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh
- Điểm f, Khoản 6 Điều 3
Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011
20/01/2011
11
Quyết định
- Số 20/2010/QĐ-UBND ngày 30/9/2010;
- Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Điều 2;
- Khoản 1 Điều 5;
- Điểm c Khoản 1 Điều 7;
Được sửa đổi bằng Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 10/10/2012 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “quy định phân cấp và ủy quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên”
20/10/2012
12
Quyết định
- Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011;
- Về sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 8 và thay thế Điều 13 Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/06/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy Điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Điều 2
Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND bãi bỏ Điều 2 của 08/2011/QĐ-UBND
09/9/2013
13
Quyết định
- Số 22/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011;
- Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Điều 3
Được thay thế bằng Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 của UBND tỉnh Điện Biên về việc sửa đổi Điều 3 Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011; Điều 3 Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011; Điều 3 Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 05/09/2011 của UBND tỉnh Điện Biên
27/01/2012
14
Quyết định
- Số 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Điện Biên;
- Ban hành Quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
- Khoản 5 Điều 22;
- Khoản 3 Điều 25;
Được sửa đổi bằng Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 Sửa đổi một số Điều của Quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên được ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Điện Biên
4/10/2012
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA - XÃ HỘI
1
Nghị quyết
- Số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008;
- Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên
- Mục I Phần B Điều 1;
- Tiết 1,2,3 Mục II;
- Tiết a Mục V
- Điều 3
Được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị quyết số 293/20102/NQ-HĐND ngày 8/12/2012 của HĐND tỉnh Điện Biên về Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 123/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính đặc thù phục vụ hoạt động HĐND các cấp tỉnh Điện Biên
17/12/2012
2
Quyết định
- Số 13/2007/QĐ-UBND ngày 17/8/2007;
- Phê duyệt điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản và hỗ trợ tiền thuốc cho hoạt động của y tế thôn bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Được thay thế bằng Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009 của UBND tỉnh Điện Biên Về phê duyệt điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
27/7/2009
3
Quyết định
- Số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010;
- Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Các nội dung về mức trợ cấp, hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật, người tâm thần
Được thay thế bằng Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 4/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/5/2013
4
Quyết định
- Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012;
- Ban hành quy định về quản lí dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Khoản 2 Điều 8;
- Điểm c, Điểm d Khoản 2 Điều 14;
Được thay thế bằng Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên sửa đổi một số điều của quy định về quản lý dạy thêm, học thêm ban hành kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
10/2/2014
III. LĨNH VỰC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, TƯ PHÁP, THANH TRA
VÀ PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG
1
Quyết định
- Số 09/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008;
- Ban hành quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và mẫu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên
Các quy định về thẩm định dự thảo văn bản QPPL
Được thay thế bằng Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 01/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy chế thẩm định dự thảo văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Điện Biên
11/7/2013
2
Quyết định
- Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011;
- Quy định chế độ lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Điều 3
Được thay thế bằng Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 của UBND tỉnh Điện Biên Về sửa đổi Điều 3 Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011; Điều 3 Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011; Điều 3 Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 5/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
27/01/2012
3
Quyết định
- Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011;
- Ban hành một số chế độ chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
Điều 3
Được thay thế bằng Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 của UBND tỉnh Điện Biên Về sửa đổi Điều 3 Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011; Điều 3 Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011; Điều 3 Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 5/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
27/01/2012
4
Quyết định
- Số 29/2011/QĐ-UBND ngày 28/9/2011;
- Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính và hành vi hành chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Thay thế cụm từ “Văn phòng UBND tỉnh” bằng cụm từ “Sở Tư pháp” tại Khoản 1 Điều 7; Khoản 1 Khoản 2, Điều 11; Khoản 3, Điều 13; Khoản 14, Điều 14; Điều 16.
- Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng UBND tỉnh” bằng cụm từ “Giám đốc Sở Tư pháp” tại khoản 1, Khoản 2 Điều 11.
- Thay thế cụm từ “Văn phòng chính phủ” bằng cụm từ “Bộ Tư pháp” tại Khoản 4 Điều 9.
- Bỏ cụm từ “tại bước 3” của tiêu chí thứ nhất, đoạn 2, bước 1 và bỏ bước 3, Khoản 1 Điều 11.
- Sửa đổi tiêu chí thứ 3, Đoạn 4, bước 1, Khoản 2, Điều 11;
- Thay số điện thoại 0230 3832 367 bằng số 02303 829 177 tại Khoản 1 Điều 7
Được sửa đổi, bổ sung bằng Điều 1 Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Điện Biên sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
08/10/2013
5
Quyết định
- Số 30/2011/QĐ-UBND ngày 28/9/2011;
- Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, Ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thống kê, công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết.
- Sửa trích yếu nội dung;
- Thay thế cụm từ “Văn phòng UBND tỉnh” bằng cụm từ “Sở Tư pháp” tại: Điều 1; Khoản 3 Điều 6; Điều 8; Điều 9.
- Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng UBND tỉnh” bằng cụm từ “Giám đốc Sở Tư pháp” tại: Khoản 3 Điều 3; Điều 4; Khoản 2 Điều 6;
- Bổ sung Khoản 4 Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định;
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định.
Được sửa đổi, bổ sung bằng Điều 2 Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Điện Biên sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
08/10/2013
Tổng số: 23 văn bản
Phụ lục số 04
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
CẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2004 - 2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 474 /QĐ-UBND ngày 25 /6/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
STT
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản
Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
Kiến nghị
(sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới)
Nội dung kiến nghị/
Lý do kiến nghị
Cơ quan/
đơn vị chủ trì soạn thảo
Thời hạn xử lý/kiến nghị xử lý; tình hình xây dựng
I. LĨNH VỰC KINH TẾ
1
Nghị quyết
Số 14/2004/NQ- HĐND ngày 28/7/2004
Quy định đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
Bãi bỏ nội dung còn hiệu lực
Không còn đối tượng điều chỉnh theo quy định tại Khoản Điểm d Khoản 1 Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004.
Sở Tư pháp
Thực hiện năm 2004
2
Nghị quyết
Số 65/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006
Về mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Tài chính
3
Nghị quyết
Số 70/2006/NQ-HĐND ngày 11/11/2006
Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Bãi bỏ
Không còn đối tượng điều chỉnh theo quy định tại Khoản Điểm d Khoản 1 Điều 53 Luật Ban hành văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004.
Sở Tư pháp
Thực hiện năm 2004
4
Nghị quyết
Số 92/2007/NQ-HĐND
ngày 16/7/2007
Về việc quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn Điện Biên.
- Bãi bỏ quy định về mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi;
- Thay thế những nội dung còn hiệu lực không còn phù hợp.
- Quy định về mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại tiết b1, điểm b, khoản 4, phần III Thông tư 97/2006/TT-BTC đã bị thay thế bởi Điều 40 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nội dung còn lại không còn phù hợp với Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Tài chính
Thực hiện năm 2014
5
Nghị quyết
Số 191/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Thông qua Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Các căn cứ pháp lý ban hành Nghị quyết hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, cụ thể:
- Nghị định số 34/2004/NĐ-CP ngày 06/9/2004 về khuyến khích phát triển nông thôn được thay thế bằng Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/20912 về khuyến công và Thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT-BTC-BCT ngày 17/6/2009 quy định việc quản lý và sự dụng kinh phí sự nghiệp đối với chương trình khuyến công.;
- Toàn bộ nội dung của Nghị quyết 191/2010/NQ-HĐNDD không còn phù hợp với quy định pháp luât hiện hành.
Sở Công thương
6
Nghị quyết
Số 195/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010
Về việc thông qua quy định phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi; mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước; sửa đổi chính sách đầu tư hỗ trợ kênh loại 3 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung của Nghị quyết số 195/2010/NQ-HĐND không còn phù hợp với Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7
Nghị quyết
Số 250/2011/NQ-HĐND ngày 30/12/2011
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với quy định Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 và Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013
Sở Tài nguyên và Môi trường
8
Nghị quyết
Số 275/2012/NQ-HĐND
ngày 14/7/2012
Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho các cơ quan thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Bãi bỏ một phần (Khoản 2 Điều 1)
Điều 1 Nghị định 05/2012/NĐ-CP đã bãi bỏ quy định cho phép Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất uỷ quyền cho UBND cấp xãthực hiện đăng ký thế chấp. Theo đó, khoản 2 Điều 53 Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTP-BTC quy định về quản lý sử dụng lệ phí, phí giao dịch bảo đảm cho phép các Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất ủy quyền ủy quyền cho UBND cấp xã đăng ký thế chấp. Do vậy, Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 275/2012/NQ-HĐND không còn phù hợp với quy đinh của pháp luật hiện hành.
Sở Tư pháp
Thực hiện năm 2014
9
Quyết định
Số 08/2006/QĐ-UBND ngày 7/8/2006
Về việc ban hành mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung Quyết định không còn phù hợp với Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Tài chính
10
Quyết định
Số 13/2006/QĐ-UBND ngày 16/8/2006
Ban hành quy chế quản lý hoạt động Khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành
Sở Tài nguyên và Môi trường
Đã ban hành (Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014) và có hiệu lực từ ngày 11/4/2014
11
Quyết định
Số 11/2007/QĐ-UBND
ngày 09/8/2007
Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn Điện Biên.
Bãi bỏ
một phần và Thay thế
Nội dung về mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại mục 1.1.1 và 1.1.3 mục II, phần A Quyết định 11/2007/QĐ-UBND không còn phù hợp với Điều 40 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nội dung còn lại không còn phù hợp với Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Tài chính
Thực hiện năm 2104
12
Quyết định
Số 18/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007
Về việc ban hành Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Sửa đổi, bổ sung
Nội dung Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số Số 18/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007 không còn phù hợp với quy định hiện hành.
Sở Tài nguyên và Môi trường
13
Quyết định
Số 19/2007/QĐ-UBND ngày 02/10/2007
Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành
Sở Tài nguyên và Môi trường
14
Quyết định
Số 10a/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010
Về việc ban hành quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Các căn cứ pháp lý ban Quyết định hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành, cụ thể:
- Nghị định số 34/2004/NĐ-CP ngày 06/9/2004 về khuyến khích phát triển nông thôn được thay thế bằng Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/20912 về khuyến công và Thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT-BTC-BCT ngày 17/6/2009 quy định việc quản lý và sự dụng kinh phí sự nghiệp đối với chương trình khuyến công được thay thế bằng Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 hướng dẫn trình tự lập, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương.
- Toàn bộ nội dung của Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định pháp luât hiện hành.
Sở Công thương
15
Quyết định
Số 11/2010/QĐ-UBND ngày 30/7/2010
Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất Nông - Lâm nghiệp - Thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung của Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định hiện hành
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nghị quyết đã được ban hành (Nghị quyết số 322/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất nông – lân nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên). Dự thảo Quyết định đã được thẩm định.
16
Quyết định
Số 13/2010/QĐ-UBND
ngày 4/8/2010
Ban hành quy định mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung của Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND không còn phù hợp với Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
17
Quyết định
28/2010/QĐ-UBND
ngày 23/12/2010
sửa đổi, bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn Điện Biên.
Bãi bỏ
một phần
Nội dung quy định về mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi tại Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND không còn phù hợp với Điều 40 Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi
Sở Tài chính
Thực hiện năm 2014
18
Quyết định
Số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành các quy định cụ thể hoá một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Sửa đổi, bổ sung
- Khoản 1 Điều 1 quy định “hỗ trợ đời sống: thực hiện theo Điều 13 quy định này và Khoản 1,2,3,5 và khoản 6 Điều 25 Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng” tuy nhiên Khoản 1, 2, 5 Điều 25 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 72/2009/QĐ-TTg và Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 43/2011/QĐ-TTg. Do vậy việc áp dụng các mức hỗ trợ theo theo quy trên là không phù hợp với văn hiện hành.
Sở Tài nguyên và Môi trường
19
Quyết định
Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011
Về sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 8 và thay thế Điều 13 Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 22/6/2007 của UBND tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy định cụ thể hóa một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy Điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Sửa đổi, bổ sung
- Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND quy định “Mỗi nhận khẩu hợp pháp của hộ tái định cư …được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trị tương đương 20kg/gạo/người/tháng trong thời gian 02 năm” tuy nhiên tại Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 43/2011/QĐ-TTg quy định “Mỗi nhân khẩu hợp pháp của hộ tái định cư …được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trị tương đương 20kg gạo/người/tháng trong 03 năm”. Do vậy quy định của Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND chưa phù hợp với quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên và Môi trường
20
Quyết định
Số 19/2011/QĐ-UBND ngày 08/7/2011
Ban hành quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Sửa đổi, bổ sung
Điều 6 không còn phù hợp với Nghị định số 139/2013/NĐ-CP ngày 22/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đề điều, phòng chống lụt, bão.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
21
Quyết định
Số 39/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với quy định Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 và Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013
Sở Tài nguyên và Môi trường
22
Quyết định
Số 40/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với quy định Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 và Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013
Sở Tài nguyên và Môi trường
23
Quyết định
15/2012/QĐ-UBND
ngày 20/7/2012
Quy định việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 và Điểm b, khoản 6 Điều 1
Điều 1 Nghị định 05/2012/NĐ-CP đã bãi bỏ quy định cho phép Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất uỷ quyền cho UBND cấp xã thực hiện đăng ký thế chấp. Theo đó, khoản 2 Điều 53 Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTP-BTC quy định về quản lý sử dụng lệ phí, phí giao dịch bảo đảm cho phép các Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất ủy quyền ủy quyền cho UBND cấp xã đăng ký thế chấp. Do vậy, Khoản 3 Điều 1 và Điểm b, khoản 6 Điều 1 Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy đinh của pháp luật hiện hành.
Sở Tư pháp
24
Chỉ thị
Số 05/2006/CT-UBND ngày 19/4/2006
Tăng cường công tác quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành
Sở Tài nguyên và Môi trường
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA – XÃ HỘI
1
Nghị quyết
Số 109/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007
Về việc điều chỉnh chế độ tiền ăn cho bệnh nhân Phong và bổ sung định mức chi hoạt động thường xuyên cho Khu điều trị phong K10 Nậm Zin
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương và quy định của pháp luật hiện hành
Sở Y tế
Đã ban hành (Nghị quyết số 333/2014/NQ-HĐND ngày 04/4/2014 của HĐND tỉnh Điện Biên quy định mức hỗ trợ bệnh nhân Phong khu điều trị K10 Nậm Zin thuộc trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh Điện Biên) và có hiệu lực ngày 11/4/2014.
3
Nghị quyết
Số 209/2010/NQ-HĐND ngày 12/12/2010
Về việc Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Một số nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành, cụ thể: Danh sách các xã thuộc khu vực I, khu vực II và khu vực III quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết không còn phù hợp với Quyết định số 447/QĐ-UBNDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban Dân tộc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, II thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015.
Sở Giáo dục và Đào tạo
Thực hiện năm 2014
4
Nghị quyết
Số 210/2010/NQ-HĐND
ngày 12/12/2010
Về việc sửa đổi bổ sung mức thu phí, lệ phí trên địa bàn Điện Biên
Bãi bỏ
một phần
Nội dung quy định về mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi tại Nghị quyết 210/2010/NQ-HĐND không còn phù hợp Điều 40 Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi.
Sở Tài chính
Thực hiện năm 2014
5
Nghị quyết
Số 218/2011/NQ-HĐND ngày 20/4/2011
Điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm chữa bệnh – Giáo dục lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Một số nội dung của Nghị quyết số 218/2011/NQ-HĐND không còn phù hợp với Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2012 Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
6
Nghị quyết
Số 269/2012/NQ-HĐND ngày 24/5/2012
Quy định chế độ nhuận bút đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14/3/2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
Sở Thông tin và Truyền thông
7
Nghị quyết
Số 298/2012/NQ-HĐND ngày 8/12/2012
Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Sửa đổi, bổ sung
Một số quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cần được điều chỉnh bổ sung thêm để phù hợp với quy định Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí.
Sở Y tế
Đã ban hành (Nghị quyết số 331/2014/NQ-HĐND ngày 04/4/2014 của HĐND tỉnh Điện Biên về điều chỉnh, bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên)và có hiệu lực ngày 11/4/2014.
8
Quyết định
Quy định về tiêu chuẩn, số lượng, chức năng, nhiệm vụ và quy trình xét chọn, quản lý đối với nhân viên y tế thôn
Ban hành mới
Một số nội dung cần thiết ban hành đã được văn bản cấp trên quy định, cụ thể:
- Về số lượng theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND ngày 11/5/2009 của Thủ thướng Chính phủ về quy định chế dộ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào đặc điểm, tình hình phát triển kinh tế - xã hội, nhu cầu thực tế và khả năng ngân sách của địa phương quy định cụ thể: a) Số lượng nhân viên y tế thôn, bản”;
- Về Tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ và quy trình xét chọn, quản lý đối với nhân viên y tế thôn được quy định tại Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản.
Sở Y tế
Thực hiện năm 2014
9
Quyết định
Số 04/2006/QĐ-UBND ngày 7/6/2006
Về việc Ban hành quy định phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Do Nghị định số 209/2004/NĐ-CP đã hết hiệu lực và được thay thế Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
Sở Xây dựng
Đã trình UBND tỉnh tại Tờ trình số 820/TTr-SXD ngày 20/11/2013
10
Quyết định
Số 21/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007
Bổ sung định mức chi hoạt động thường xuyên cho khu điều trị phong K10 Nậm Zin và điều chỉnh mức hỗ trợ tiền ăn cho bệnh nhân phong
Thay thế
Nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế địa phương và quy định của pháp luật hiện hành
Sở Y tế
Ngay sau khi Nghị quyết được ban hành.
11
Quyết định
Số 27/2010/QĐ-UBND ngày 23/12/2010
Về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Một số nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành, cụ thể:
- Danh sách các xã thuộc khu vực I, khu vực II và khu vực III quy định tại Khoản 1 Điều 1 quy định (ban hành kèm theo Quyết định) không còn phù hợp với Quyết định số 447/QĐ-UBNDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban Dân tộc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, II thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015;
- Khoản 2; Khoản 5 và Khoản 9 Điều 4 (Đối tượng được miễn học phí); Khoản 1, Điểm d, Điểm c Khoản 2 Điều 5 (Đối tượng được giảm học phí); Khoản 3 Điều 6 không còn phù hợp với Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015.
Sở Giáo dục và Đào tạo
Thực hiện năm 2014
12
Quyết định
Số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010
Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND không còn phù hợp với Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
13
Quyết định
Số 18/2011/QĐ-UBND ngày 15/5/2011
Điều chỉnh, bổ sung mức trợ cấp, mức đóng góp, miễn giảm đóng góp đối với người nghiện ma tuý, người bán dâm chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội, tại gia đình, cộng đồng và chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Một số mội dung của Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND không còn phù hợp với Thông tư liên tịch số 27/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 24 tháng 02 năm 2012 Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, chế độ đóng góp và miễn, giảm, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
Đã trình Hội đồng nhân dân tỉnh
14
Quyết định
Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 13/7/2011
Ban hành quy định về mức trợ cấp, trợ giúp và tặng quà chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
23/7/2011
Nội dung Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND không còn phù hợp với Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
17
Quyết định
Số 28/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012
Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Sửa đổi,
bổ sung
Một số quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cần được điều chỉnh bổ sung thêm để phù hợp với quy định Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí.
Sở Y tế
Ban hành sau khi Nghị quyết của HĐND được thông qua.
18
Quyết định
Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 04/5/2013
Quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
14/5/2013
Nội dung Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND không còn phù hợp với Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
III. LĨNH VỰC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, TƯ PHÁP, THANH TRA,
VÀ PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG
1
Nghị quyết
Số 35/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Thay thế
- Để nội dung phù hợp với quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Các cơ quan chuyên môn căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP trình UBND tỉnh ban hành quyết định quy định về chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức.
Sở Nội vụ
Ngay sau khi các Bộ, ngành ban hành Thông tư liên tịch.
2
Nghị quyết
Số 177/2009/NQ-HĐND ngày 11/12/2009
Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Các căn cứ pháp lý và nội dung không còn phù hợp quy định pháp luật
BCH Quân sự tỉnh
3
Nghị quyết
Số 240/2011/NQ-HĐND ngày 25/7/2011
Về việc Quy định chế độ lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
- Các quy định về lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật của Nghị quyết số 240/2011/NQ-HĐND không phù hợp Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở;
- Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP quy định thêm về ức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật.
Sở Tài chính
Thực hiện năm 2014
4
Nghị quyết
Số 258/2011/NQ HĐND ngày 30/12/2011
Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
Sửa đổi,
bổ sung
Một số hoạt động có tính đặc thù trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL được quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Thông tư số 09/2013/TT-BTP hiện nay chưa đảm bảo về kinh phí để thực hiện do Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTP-BTC chưa có quy định hoặc quy định nhưng không còn phù hợp với tính chất của hoạt động rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL theo quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Thông tư số 09/2013/TT-BTP cụ thể:
- Bổ sung và cụ thể đối tượng được ngân sách nhà nước cấp kinh phí bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL;
- Các nội dung và định mức chi cần được bổ sung và nâng lên để phù hợp với thực tế.
Sở Tư pháp
Sau khi Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTP-BTC được Bộ Tư pháp, Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung.
5
Nghị quyết
Số 275/2012/NQ-HĐND
ngày 14/7/2012
Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho các cơ quan thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Sửa đổi (Khoản 2 Điều 1)
Nội dung “Uỷ ban nhân dân xã trong trường hợp được Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện ủy quyền thực hiện đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân cư trú tại các xã ở xa huyện lỵ” đượcj quy định tại Điểm d khoản 2 Điều 53 Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTP-BTC và Điểm b Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai đã bị bãi bỏ bằng Khoản 2 Điều 1 Nghị định 05/2012/NĐ-CP đã bãi bỏ quy định cho phép Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất uỷ quyền cho UBND cấp xã thực hiện đăng ký thế chấp. Do vậy, Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 275/2012/NQ-HĐND không còn phù hợp với quy đinh của pháp luật hiện hành.
Sở Tư pháp
Thực hiện năm 2014
6
Quyết định
Số 10/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Nội vụ
Thay thế
Để nội dung phù hợp với quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Nội vụ.
Ngay sau khi Bộ Nội vụ ban hành Thông tư
7
Quyết định
Số 11/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Tài chính
Thay thế
Để nội dung phù hợp với quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Tài chính
Ngay sau khi Bộ tài chính/Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên liên tịch
8
Quyết định
Số 12/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ
Thay thế
Để nội dung phù hợp với quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Khoa học và Công nghệ
Ngay sau khi Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nội vụ ban hành thông tư liên tịch.
9
Quyết định
Số 13/2004/QĐ-UBND ngày 14/4/2004
Về việc kiện toàn lại tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường
Thay thế
Để nội dung phù hợp với quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngay sau khi Bộ Tài nguyên và Môi trường Bộ Nội vụ ban hành thông tư liên tịch.
10
Quyết định
Số 12/2006/QĐ-UBND ngày 19/8/2006
Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Điện Biên
12
Quyết định
Số 04/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nhiều nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế và quy định của pháp luật.
Sở Nội vụ
Dự kiến hoàn thiện tháng 8/2014
13
Quyết định
Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Thay thế
Để nội dung phù hợp với quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Y tế
Ngay sau khi Liên Bộ Y tế, Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch thay thế Thông Tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BYT-BNV.
14
Quyết định
Số 18/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
Thay thế
Để phù hợp với quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 21, Điều 22 Nghị định số 81/2013/NĐ-CP; khoản 2 Điều 15 Nghị định số 55/2011/NĐ-CP; Nghị định số 63/2010/NĐ-CP; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP và Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Tư pháp
Sau khi Thông tư liên tịch số 01/2009/TTLT-BTP-BNV ngày 28 tháng 4 năm 2009 của Bộ Tư pháp, Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc UBND tỉnh, Phòng Tư pháp thuộc UBND cấp huyện và công tác tư pháp của UBND cấp xã; Luật Ban hành văn bản QPPL cua HĐND, UBND được thay thế bằng văn bản mới.
15
Quyết định
Số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 23/12/2010
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Điện Biên
Sửa đổi,
bổ sung
Để phù hợp với quy định tại Nghị định số 14/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý.
Sở Tư pháp
16
Quyết định
Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 04/01/2011
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Báo cáo viên pháp luật, Tuyên truyền viên pháp luật cơ sở trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung của Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND không phù hợp với Thông tư số 21/2013/TT-BTP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tư pháp Quy định trình tự, thủ tục công nhận, miễn nhiệm Báo cáo viên pháp luật; công nhận, cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật và một số biện pháp bảo đảm hoạt động của Báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật
Sở Tư pháp
17
Quyết định
Số 23/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011
V/v Quy định chế độ lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Các quy định về lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật của Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND không phù hợp Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở;
- Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP quy định thêm về ức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật.
Sở Tài chính
18
Quyết định
Số 28/2011/QĐ-UBND ngày 28/9/2011
Ban hành quy định về quy trình tham gia ý kiến và thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh có quy định về thủ tục hành chính
Thay thế
Một số nội dung của Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND không còn phù hợp với Thông tư 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính
Sở Tư pháp
Thực hiện năm 2014
19
Quyết định
Số 30/2011/QĐ-UBND
ngày 28/9/2011
Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các Sở, Ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc thống kê công bố công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
Thay thế
Một số nội dung của Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND không còn phù hợp với Thông tư 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính
Sở Tư pháp
Thực hiện năm 2014
20
Quyết định
Số 33/2011/QĐ-UBND
ngày 04/11/2011
Ban hành quy chế kiểm tra, xử lý và rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
- Các quy định về rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL và Chương V Quy chế (ban hành kèm theo Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND) không còn phù hợp với Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP.
- Kiến nghị thay thế các nội dung về rà soát, hệ thống hóa văn bản để phù hợp với quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 6 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL “Chủ tịch UBND các cấp: Quy định cụ thể về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản”.
Sở Tư pháp
Thực hiện năm 2014
21
Quyết định
Số 37/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011
Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Sửa đổi,
bổ sung
Một số hoạt động có tính đặc thù trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL được quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Thông tư số 09/2013/TT-BTP hiện nay chưa đảm bảo về kinh phí để thực hiện do Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTP-BTC chưa có quy định hoặc quy định nhưng không còn phù hợp với tính chất của hoạt động rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL theo quy định tại Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Thông tư số 09/2013/TT-BTP cụ thể:
- Bổ sung và cụ thể đối tượng được ngân sách nhà nước cấp kinh phí bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL;
- Các nội dung và định mức chi cần được bổ sung và nâng lên để phù hợp với thực tế.
Sở Tư pháp
Sau khi Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTP-BTC được Bộ Tư pháp, Bộ tài chính sửa đổi, bổ sung.
22
Quyết định
Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 05/4/2012
Về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên.
Thay thế
Để nội dung phù hợp với quy định tại Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngay sau khi Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch thay thế Thông Tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BGDĐT-BNV.
23
Quyết định
15/2012/QĐ-UBND
ngày 20/7/2012
Quy định việc thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Sửa đổi gạch đầu dòng thứ 2 Khoản 3 Điều 1 và Điểm b, khoản 6 Điều 1
Nội dung “Uỷ ban nhân dân xã trong trường hợp được Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện ủy quyền thực hiện đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân cư trú tại các xã ở xa huyện lỵ” đượcj quy định tại Điểm d khoản 2 Điều 53 Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTP-BTC và Điểm b Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai đã bị bãi bỏ bằng Khoản 2 Điều 1 Nghị định 05/2012/NĐ-CP đã bãi bỏ quy định cho phép Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất uỷ quyền cho UBND cấp xã thực hiện đăng ký thế chấp. Do vậy, gạch đầu dòng thứ 2 Khoản 3 Điều 1 và Điểm b, khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy đinh của pháp luật hiện hành.
Sở Tư pháp
25
Quyết định
Số 22/2013/QĐ-UBND
ngày 18/12/2013
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
Bãi bỏ
một phần
Bãi bỏ Điều 2 Quyết định số 22/2013QĐ-UBND vì không còn phù hợp với Thông tư 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính.
Sở Tư pháp
Thực hiện năm 2014
26
Chỉ thị
Số 12/2010/CT-UBND ngày 17/9/2010
Về việc triển khai thi hành Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Nội dung về chế độ báo cáo của Chỉ thị số 12/2010/CT-UBND không còn phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều 30 Thông tư số 03/2013/TT-BTP và xuất phát từ thực tế về công tác này trên địa bàn tỉnh chưa thực sự có hiệu quả. Để nâng cao hiệu quả của công tác bồi thường nhà nước tăng cường công tác quản lý và đề ra các giải pháp đối với bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Sở Tư pháp
27
Chỉ thị
Số 16/2010/CT-UBND ngày 02/12/2010
Về việc tăng cường công tác phổ biến giáo dục pháp luật và triển khai mô hình "Ngày pháp luật" trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Thay thế
Một số nội dung về ngày pháp luật của Chỉ thị số 16/2010/CT-UBND không còn phù hợp với quy định của Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật và các quy định của pháp luật.
Sở Tư pháp
28
Chỉ thị
Số 15/2011/CT-UBND ngày 6/10/2011
Về tăng cường công tác hòa giải cơ sở
Thay thế
Nội dung của Chỉ thị căn cứ Pháp lệnh số ngày 25 tháng 12 năm 1998 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tổ chức và hoạt động hòa giải ở cơ sở và Pháp lệnh được thay thế bằng Luật Hòa giải ngày 20/6/2013, do vậy nội dung của Chỉ thị không còn phù hợp với quy định của pháp luật và Luật Hòa giải năm 2013.
Sở Tư pháp
Tổng số: 70 văn bản
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC AN NINH | ||||||
| 1 | Nghị quyết | 75/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([1]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/01/2018 | ||
| 2 | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 26/6/2012 | Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh và tổ chức thực hiện việc đặt các biển báo trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 06/7/2012 | ||
| 3 | Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | Ban hành Quy định về khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường, cơ sở tôn giáo đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/11/2012 | ||
| 4 | Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Kiện toàn quy định chức năng, nhiệm vụvà quyền hạn của Ban chỉ đạo về Nhân quyền tỉnh Nam Định. | 25/9/2014 | ||
| 5 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 09/03/2017 | ||
| 6 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 ([2]) | Thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm tỉnh Nam Định. | 02/5/2016 | ||
| II.LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI | ||||||
| 7 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp công tác trong thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn tỉnh. | 20/10/2014 | ||
| III. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||||
| 8 | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ngành, UBND các cấp và đơn vị liên quan trong việc quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 26/11/2010 | ||
| 9 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, quy trình, hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ sỹ nhân dân, nghệ nhân ưu tú ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Nam Định. | 08/7/2013 | ||
| 10 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 30/9/2015([3]) | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Nam Định. | 10/10/2015 | ||
| 11 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định. | 05/11/2015 | ||
| 12 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Ban hành Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Nam Định. | 02/5/2016 | ||
| 13 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Nam Định cho UBND cấp huyện quản lý. | 31/10/2016 | ||
| 14 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 ([4]) | Quy định mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 31/8/2017 | ||
| 15 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 05/11/2018 | ||
| IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||||
| 16 | Nghị quyết | 141/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Phát triển giáo dục mầm non tỉnh Nam Định từ năm 2010 đến năm 2015 | 01/9/2010 | Hết hiệu lực một phần: Khoản 1, 2 3 ,4 Điều 1 | |
| 17 | Nghị quyết | 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 ([5]) | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh Nam Định quản lý từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 | 01/01/2019 | ||
| 18 | Quyết định | 18A/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Chuyển các trường mầm non bán công sang trường mầm non công lập | 01/9/2010 | ||
| 19 | Quyết định | 18B/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Quy định số lượng, mức hỗ trợ tiền lương và tiền đóng Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế cho giáo viên mầm non ngoài biên chế trong các trường mầm non công lập ở các xã, phường, thị trấn | 01/9/2010 | ||
| 20 | Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 31/8/2012 | Ban hành quy định về nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi và ra đề thi khảo sát học sinh tại các cơ sở giáo dục phổ thông | 10/9/2012 | ||
| 21 | Quyết định | 15/2013/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 | Quy định lượng một số tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Nam Định | 07/6/2013 | ||
| 22 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015([6]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 26/10/2015 | ||
| 23 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018[7] | Quy định mức thưởng cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế của tỉnh Nam Định | 01/02/2018 | ||
| 24 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố | 01/5/2018 | ||
| 25 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 | Quy định về việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/10/2018 | ||
| V.LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||||
| 26 | Nghị quyết | 20/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định và phân cấp sử dụng quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Nam Định | 31/7/2016 | ||
| 27 | Quyết định | 08/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 | Về việc ban hành Quy định điều kiện an toàn đối với phương tiện đường thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có mức có mức chở dưới 5 người hoặc bè | 24/4/2009 | ||
| 28 | Chỉ thị | 28/2011/CT-UBND ngày 04/11/2011 | Triển khai thực hiện Nghị quyết số 88/NQ-CP ngày 24/8/2011 của Chính phủ về tăng cường thực hiện các giải pháp trọng tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông | 14/11/2011 | ||
| 29 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014([8]) | Quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tratải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/10/2014 | ||
| 30 | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 01/7/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 11/7/2015 | ||
| 31 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Ban hành Quy định tạm thời về tải trọng, khổ giới hạn của đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 22/8/2015 | ||
| 32 | Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 ([9]) | Quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc | 01/01/2017 | ||
| 33 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 ([10]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải | 01/10/2017 | ||
| 34 | Quyết định | 33/3017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/12/2017 | ||
| VI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||||
| 35 | Nghị quyết | 02/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Thông qua điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 36 | Nghị quyết | 09/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 | Ban hành tiêu chí xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Nam Định | 25/7/2015 | ||
| 37 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017[11] | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 38 | Quyết định | 2816/2001/QĐ-UB ngày 29/11/2001 | ban hành “Một số cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư phát triển khu công nghiệp phía tây thành phố Nam Định” | 29/11/2001 | ||
| 39 | Quyết định | 2702/2004/QĐ-UB ngày 25/10/2004 | Ban hành quy định chi tiết tiếp tục thực hiện cơ chế khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Hòa xá theo Quyết định 2816/2001/QĐ-UB của UBND tỉnh Nam Định | 25/10/2004 | ||
| 40 | Quyết định | 2168/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 | Ban hành “Một số cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 31/8/2004 | ||
| 41 | Quyết định | 2169/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 | Ban hành “Một số cơ chế, chính sách khuyến khích Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 31/8/2004 | ||
| 42 | Quyết định | 798/2005/QĐ-UBND ngày 29/3/2005 | Một số quy định khuyến khích đầu tư nước ngoài tại tỉnh Nam Định | 29/3/2005 | ||
| 43 | Quyết định | 3074/2005/QĐ-UBND ngày 10/10/2005 | Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp Mỹ trung do Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam làm chủ đầu tư | 10/10/2005 | ||
| 44 | Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 22/5/2008 | Ban hành “Một số cơ chế, chính sách khuyến khích Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 01/6/2008 | ||
| 45 | Quyết định | 24/2011/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 | Ban hành Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích hỗ trợ dự án đầu tư có vốn lớn, công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Nam Định | 17/10/2011 | Hết hiệu lực một phần | |
| 46 | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 | Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào các điểm công nghiệp trên địa bàn nông thôn tỉnh Nam Định | 17/5/2012 | ||
| 47 | Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 30/7/2015 | Phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định thực hiện cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung một số loại Giấy phép | 09/8/2015 | ||
| 48 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 08/12/2015([12]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định | 18/12/2015 | ||
| 49 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016([13]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 24/4/2016 | ||
| 50 | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trường đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu công nghiệp | 19/9/2016 | ||
| 51 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 | Ban hành Quy định quản lý tạm trú của người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/12/2018 | ||
| VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||
| 52 | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([14]) | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ tài chính trong hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 53 | Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 08/01/2010 | Ban hành Quy định phân công trách nhiệm trong hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nam Định | 18/01/2010 | ||
| 54 | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 | Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học Công nghệ | 12/8/2010 | ||
| 55 | Quyết định | 27/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Nam Định | 26/11/2010 | ||
| 56 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nam Định | 22/3/2014 | ||
| 57 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/7/2015([15]) | Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định | 19/7/2015 | ||
| 58 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016([16]) | Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Nam Định có sử dụng ngân sách nhà nước | 17/01/2016 | ||
| 59 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy định quản lý công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 19/9/2016 | ||
| 60 | Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 | Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/12/2016 | ||
| VIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||||
| 61 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([17]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 62 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 06/8/2013 | Quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng, mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng và mức trợ cấp chăm sóc người khuyết tật được tiếp nhận vào cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nam Định | 16/8/2013 | Hết hiệu lực một phần: Khoản 3 Điều 1 | |
| 63 | Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND ngày 29/8/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định | 09/9/2013 | ||
| 64 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 | Về việc phê duyệt mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho trẻ em khám, phẫu thuật tim bẩm sinh của tỉnh Nam Định | 22/11/2014 | ||
| 65 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 | Về việc ban hành Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị cai nghiện ma túy, người bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng | 15/4/2016 | Hết hiệu lực một phần: phần I, II, III | |
| 66 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016([18]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao Động – Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định | 23/5/2016 | ||
| 67 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 18/11/2008; Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010; Quyết định 23/2011/QĐ-UBND ngày 12/9/2011 của UBND tỉnh Nam Định | 29/9/2016 | ||
| 68 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 26/11/2016 | ||
| 69 | Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 04/12/2016 | ||
| 70 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 | Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ | 21/4/2017 | ||
| 71 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Bãi bỏ một số nội dung Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị cai nghiện ma túy, người bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016. | 09/11/2018 | ||
| IX. LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||||
| 72 | Nghị quyết | 28/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Điều chỉnh mức hỗ trợ sinh hoạt phí quy định tại Nghị quyết số 108/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí đối với cán bộ là Ủy viên Ban thường trực Ủy ban mặt trận tổ quốc, Ủy viên Ban thường vụ các đoàn thể cấp xã: Hội phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên, và Trưởng ban công tác mặt trận, Bí thư chi đoàn, Chi Hội trưởng: Hội phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân ở thôn (xóm), tổ dân phố | 01/01/2012 | ||
| 73 | Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Điều chỉnh mức hỗ trợ sinh hoạt phí kiêm nhiệm đối với cán bộ Đảng, đoàn thể ở cơ sở; điều chỉnh mức phụ cấp đối với Công an viên thường trực xã, thị trấn; quy định mức phụ cấp đối với nhân viên y tế tổ dân phố ở phường, thị trấn; quy định cán bộ kiêm cộng tác viên dân số - gia đình và trẻ em ở thôn (xóm), tổ dân phố. | 01/01/2013 | ||
| 74 | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([19]) | Về việc Quy định mức chi hỗ trợ đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 75 | Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011 | Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Nam Định. | 07/7/2011 | ||
| 76 | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 | Ban hành Quy chế mẫu công tác Văn thư - Lưu trữ | 06/9/2012 | ||
| 77 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn (xóm) và tổ dân phố | 20/01/2013 | ||
| 78 | Quyết định | 10/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 | Điều chỉnh hỗ trợ sinh hoạt phí kiêm nhiệm đối với cán bộ Đảng, đoàn thể ở cơ sở; mức phụ cấp đối với Công an viên thường trực xã, thị trấn; mức phụ cấp đối với nhân viên y tế tổ dân phố ở phường, thị trấn; số cán bộ kiêm cộng tác viên Dân số gia đình và trẻ em ở thôn (xóm), tổ dân phố | 01/2/2013 | ||
| 79 | Quyết định | 29/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 26/8/2013 | ||
| 80 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014([20]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | 05/12/2014 | ||
| 81 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015([21]) | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | 30/5/2015 | ||
| 82 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/7/2015([22]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | 19/7/2015 | ||
| 83 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 | Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Nam Định | 22/10/2015 | ||
| 84 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015([23]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 26/10/2015 | ||
| 85 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 06/11/2015 | ||
| 86 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 08/12/2015([24]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý các Khu công nghiệp | 18/12/2015 | ||
| 87 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015([25]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 07/01/2016 | ||
| 88 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016[26] | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 28/01/2016 | ||
| 89 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016([27]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 24/4/2016 | ||
| 90 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016)[28]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 23/5/2016 | ||
| 91 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 26/5/2016([29]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh | 05/6/2016 | ||
| 92 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016([30]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 14/8/2016 | ||
| 93 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016([31]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 09/9/2016 | ||
| 94 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016([32]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 29/10/2016 | ||
| 95 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016[33] | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 01/01/2017 | ||
| 96 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 20/4/2014 | ||
| 97 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định | 05/5/2017 | ||
| 98 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017([34]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải | 01/10/2017 | ||
| 99 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017([35]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | 20/10/2017 | ||
| 100 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Nam Định | 10/11/2017 | ||
| 101 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 11/6/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua, khen thưởng tỉnh | 01/6/2018 | ||
| X. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||
| 102 | Nghị Quyết | 03/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết cho các tuyến sông có đê trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 16/7/2012 | ||
| 103 | Nghị Quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016([36]) | Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. | 31/7/2016 | ||
| 104 | Nghị Quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016([37]) | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên canh trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 105 | Nghị Quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([38]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 106 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([39]) | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020 | 01/01/2019 | ||
| 107 | Quyết định | 13/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 | Phân cấp công tác quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định | 31/7/2010 | ||
| 108 | Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 10/9/2010 | Phê duyệt mức hỗ trợ vốn đầu tư thực hiện kiên cố hóa kênh mương cấp 3 sử dụng nguồn vốn vay tín dụng. | 20/9/2010 | ||
| 109 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011([40]) | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/4/2011 | Hết hiệu lực một phần: khoản 5 Điều 1 | |
| 110 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm công trình đê điều, thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 15/9/2014 | ||
| 111 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 | Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn Quốc gia Xuân Thủy. | 02/11/2015 | ||
| 112 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016([41]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 28/01/2016 | ||
| 113 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | Quy định một số tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2016-2020. | 01/12/2016 | ||
| 114 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([42]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất. | 01/3/2017 | ||
| 115 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([43]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch tỉnh Nam Định sản xuất. | 01/3/2017 | ||
| 116 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([44]) | Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/7/2017 | ||
| 117 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([45]) | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/7/2017 | ||
| 118 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 | Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018- 2020 | 18/6/2018 | ||
| XI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||||
| 119 | Nghị quyết | 29/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm nhân dân và hoạt động của ngành Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định | 01/01/2014 | ||
| 120 | Nghị quyết | 18/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014([46]) | Quy định về giá các loại đất giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 21/12/2014 | ||
| 121 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016([47]) | Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. | 31/7/2016 | ||
| 122 | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Quy định tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất các Khu đô thị tại thị trấn trung tâm các huyện trên địa bàn tỉnh | 31/7/2016 | ||
| 123 | Nghị quyết | 27/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 | Không có hiệu lực văn bản | Hết hiệu lực một phần:Tiết 7.1, tiết 7.2, tiết 7.3 điểm 7 mục IV, phần A; (–) thứ nhất, Mục I, phần B | |
| 124 | Nghị quyết | 28/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 125 | Nghị quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016([48]) | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên canh trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 126 | Nghị quyết | 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 127 | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([49]) | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ tài chính trong hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 128 | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([50]) | Quy định mức chi hỗ trợ đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 129 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([51]) | Ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 01/8/2017 | ||
| 130 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([52]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 131 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([53]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 132 | Nghị quyết | 48/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([54]) | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | 01/12/2017 | ||
| 133 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([55]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 134 | Nghị quyết | 50/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([56]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 135 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([57]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 136 | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([58]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 137 | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([59]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 138 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([60]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 139 | Nghị quyết | 56/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | Ban hành Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương hằng năm; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của UBND các cấp và biểu mẫu các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và UBND cấp trên | 01/8/2017 | ||
| 140 | Nghị quyết | 74/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương quản lý | 01/01/2018 | ||
| 141 | Nghị quyết | 75/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([61]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/01/2018 | ||
| 142 | Nghị quyết | 76/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([62]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/01/2018 | ||
| 143 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([63]) | Quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 144 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([64]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 145 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 146 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([65]) | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020 | 01/01/2019 | ||
| 147 | Nghị quyết | 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([66]) | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh Nam Định quản lý từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 | 01/01/2019 | ||
| 148 | Nghị quyết | 30/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định | 01/01/2019 | ||
| 149 | Quyết định | 09/2009/QĐ-UBND ngày 16/4/2009 | Ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nam Định | 26/4/2009 | ||
| 150 | Quyết định | 18A/2009/QĐ-UBND ngày 03/9/2009([67]) | Quy định phương thức bán, giá nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ở vị trí mặt đường, mặt phố có khả năng sinh lợi cao trên địa bàn thành phố Nam Định | 03/9/2009 | ||
| 151 | Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013([68]) | Quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định | 30/12/2013 | ||
| 152 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014([69]) | Quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/10/2014 | ||
| 153 | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/2/2015 | Quy định tỷ lệ phần trăm(%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/2/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
| 154 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ một số loại tài sản, vật kiến trúc, cây trồng vật nuôi phục vụ công tác giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp Dệt may Rạng Đông. | 06/4/2015 | ||
| 155 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016([70]) | Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Nam Định có sử dụng ngân sách nhà nước | 17/01/2016 | ||
| 156 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016([71]) | Thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Nam Định | 02/5/2016 | ||
| 157 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016([72]) | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định | 02/6/2016 | ||
| 158 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016([73]) | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy điện trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2016 | ||
| 159 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của UBND tỉnh Nam Định | 24/7/2015 | ||
| 160 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thuỷ sản) phục vụ công tác GPMB trên địa bàn tỉnh Nam Định | 30/9/2016 | ||
| 161 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 26/9/2016 | Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 06/10/2016 | ||
| 162 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 | Quy định mức giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định | 16/10/2016 | ||
| 163 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016([74]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 01/01/2017 | ||
| 164 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 | Về việc ban hành Quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/01/2017 | ||
| 165 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([75]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | ||
| 166 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([76]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | ||
| 167 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017([77]) | Ban hành Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Nam Định | 09/03/2017 | ||
| 168 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([78]) | Ban hành Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/7/2017 | ||
| 169 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([79]) | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/7/2017 | ||
| 170 | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 | Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất để khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực Giáo dục Đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể dục thể thao, Môi trường, Giám định Tư pháp sử dụng đất tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2017 | ||
| 171 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017([80]) | Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 15/7/2017 | ||
| 172 | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phươngủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/7/2017 | ||
| 173 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | Phân cấp cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng thuộc diện được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về người có công | 15/8/2017 | ||
| 174 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017[81] | Quy định mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 31/8/2017 | ||
| 175 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 | Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/9/2017 | ||
| 176 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017([82]) | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/10/2017 | ||
| 177 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Nam Định | 01/01/2018 | ||
| 178 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018([83]) | Quy định mức hỗ trợ cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế của tỉnh Nam Định | 01/02/2018 | ||
| 179 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 đề xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/3/2018 | ||
| 180 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công | 15/4/2018 | ||
| 181 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 12/4/2018([84]) | Quy định giá cho thuê phòng ở tạiCụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định | 01/5/2018 | ||
| 182 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018([85]) | Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 | 15/6/2018 | ||
| 183 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | Quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý | 05/9/2018 | ||
| 184 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định | 09/11/2018 | ||
| XII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||
| 185 | Nghị quyết | 22/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Phê chuẩn Quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. | 01/01/2012 | ||
| 186 | Nghị quyết | 18/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định về giá các loại đất giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 21/12/2014 | ||
| 187 | Nghị quyết | 05/2016/NQ-HĐND ngày 15/01/2016 | Bổ sung quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. | 25/01/2016 | ||
| 188 | Nghị quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016([86]) | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 189 | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([87]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 190 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([88]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 191 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([89]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 192 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([90]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 193 | Nghị quyết | 50/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([91]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 194 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011([92]) | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/4/2011 | Hết hiệu lực một phần: khoản 5 Điều 1 | |
| 195 | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 27/01/2014 | ||
| 196 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 | Về việc ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất | 10/10/2014 | ||
| 197 | Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2015-2020. | 01/01/2015 | ||
| 198 | Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND ngày 07/9/2015 | Ủy quyền tổ chức thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Nam Định. | 17/9/2018 | ||
| 199 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015([93]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 07/01/2016 | ||
| 200 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 | Phê duyệt bổ sung quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. | 28/02/2016 | ||
| 201 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai với UBND các huyện, thành phố và các cơ quan khác có liên quan. | 10/9/2016 | ||
| 202 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép về tài nguyên nước và cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. | 22/10/2016 | ||
| 203 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017([94]) | Ban hành Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Nam Định. | 09/3/2017 | ||
| 204 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 16/5/2017 | Ban hành Quy định trách nhiệm bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 26/5/2017 | ||
| 205 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017([95]) | Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 15/7/2017 | ||
| 206 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017([96]) | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 20/10/2017 | ||
| 207 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 | Ban hành Quy định trách nhiệm phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 20/5/2018 | ||
| 208 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 30/6/2018 | ||
| 209 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 | Về việc ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 12/7/2018 | ||
| 210 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/9/2018 | ||
| 211 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Nam Định | 15/11/2018 | ||
| 212 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/11/2018 | ||
| XIII.LĨNH VỰC THANH TRA | ||||||
| 213 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | Ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 01/8/2017 | ||
| 214 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([97]) | Quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 215 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014([98]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | 05/12/2014 | ||
| 216 | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Nam Định | 08/12/2014 | ||
| 217 | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Về việc Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố Nam Định | 09/7/2016 | ||
| XIV. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||||
| 218 | Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 | Phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thông tin và truyền thông | 23/8/2010 | ||
| 219 | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Nam Định | 15/6/2013 | ||
| 220 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UNBD ngày 30/6/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internettại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2015 | ||
| 221 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 | Ban hành Quy định về việc trao đổi và sử dụng văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước tỉnh Nam Định | 26/3/2016 | ||
| 222 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016([99]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 29/10/2016 | ||
| 223 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Nam Định | 14/5/2017 | ||
| 224 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/9/2018 | ||
| XV. LĨNH VỰC THUẾ | ||||||
| 225 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 25/5/2018([100]) | Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 | 15/6/2018 | ||
| 226 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016([101]) | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định | 02/6/2016 | ||
| 227 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016([102]) | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy điện trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2016 | ||
| XVI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||||
| 228 | Nghị Quyết | 21/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhan dân tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực | 31/7/2016 | ||
| 229 | Nghị Quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([103]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 230 | Nghị Quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([104]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 231 | Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND ngày 14/10/2009 | Chuyển giao các hợp đồng, giao dịch từ UBND cấp xã sang các tổ chức hành nghề công chứng thực hiện | 24/10/2009 | ||
| 232 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 10/4/2014 | Chuyển giao thẩm quyền chứng thực các hợp đồng, giao dịch về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất từ UBND cấp huyện, cấp xã sang các tổ chức hành nghề công chứng thực hiện. | 01/5/2014 | ||
| 233 | Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 28/11/2013 | ||
| 234 | Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 | Ban hành Quy chế bán đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 19/12/2013 | ||
| 235 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định | 03/4/2014 | ||
| 236 | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 | Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định | 03/4/2014 | ||
| 237 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Nam Định | 03/4/2014 | ||
| 238 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015([105]) | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | 30/5/2015 | ||
| 239 | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 | Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/6/2015 | ||
| 240 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 | Ban hành “Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 24/6/2016 | ||
| 241 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 | Ban hành “Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBNDtỉnh” | 01/10/2017 | ||
| XVII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||||
| 242 | Nghị quyết | 119/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | Quy định phương thức bán, giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ở vị trí mặt đường, mặt phố có khả năng sinh lợi cao trên địa bàn thành phố Nam Định | 17/7/2009 | ||
| 243 | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([106]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 244 | Quyết định | 18A/2009/QĐ-UBND ngày 03/9/2009([107]) | Quy định phương thức bán, giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ở vị trí mặt đường, mặt phố có khả năng sinh lời cao trên địa bàn thành phố Nam Định | 03/9/2009 | ||
| 245 | Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công và máy thi công trong dự toán xây dựng công trình theo mức lương tối thiểu mới từ ngày 01/01/2013 | 26/8/2013 | ||
| 246 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 | Ban hành lộ trình và mức hỗ trợ xóa bỏ lò gạch thủ công, lò đứng liên tục, lò vòng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 15/6/2014 | ||
| 247 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 | Ban hành Quy định về xây dựng và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Nam Định | 06/9/2015 | ||
| 248 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016([108]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 14/8/2016 | ||
| 249 | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 07/10/2016 | ||
| 250 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([109]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | ||
| 251 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([110]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | ||
| 252 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/02/2018 | ||
| 253 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Ban hành Quy định phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/4/2018 | ||
| 254 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Ban hành Quy định quản lý, phân cấp sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/4/2018 | ||
| 255 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 12/4/2018([111]) | Quy định giá cho thuê phòng ở tạiCụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định | 01/5/2018 | ||
| 256 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 05/7/2018 | ||
| 257 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/7/2018 | ||
| 258 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 25/8/2018 | ||
| XVIII. LĨNH VỰC Y TẾ | ||||||
| 259 | Nghị quyết | 48/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([112]) | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | 01/12/2017 | ||
| 260 | Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013([113]) | Quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định | 30/12/2013 | ||
| 261 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Nam Định | 01/8/2015 | ||
| 262 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế từ ngân sách địa phương cho đối tượng là người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Nam Định | 05/3/2017 | ||
| 263 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017([114]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | 20/10/2017 | ||
| 264 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định. | 01/12/2017 | ||
| XIX. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG | ||||||
| 265 | Nghị quyết | 09/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 | Ban hành Quy chế hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định | 19/7/2014 | ||
| 266 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 16/6/2016 | Quy định số lượng thành viên cơ cấu thành phần các Ban HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021 | 26/6/2016 | ||
| 267 | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Nam Định khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 | 31/7/2018 | Hết hiệu lực một phần:Khoản 4 Điều 3 | |
| 268 | Nghị quyết | 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điểu kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Nam Định | 01/01/2017 | ||
| 269 | Nghị quyết | 62/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | Bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 | Hết hiệu lực một phần: Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 | |
| 270 | Nghị quyết | 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiêm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 và Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 về bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh | 01/01/2019 | ||
| 271 | Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND ngày 05/01/2013 | Ban hành Quy chế về trình tự, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Nam Định. | 15/01/2013 | ||
| 272 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 26/5/2016([115]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Nam Định | 05/6/2016 | ||
| 273 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021. | 01/7/2016 | ||
| 274 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 | Bổ sung Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021. | 20/10/2017 | ||
| 275 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2018 | ||
| XX. LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||
| 276 | Nghị quyết | 76/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([116]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/01/2018 | ||
| 277 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([117]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 278 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011([118]) | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/4/2011 | Hết hiệu lực một phần: Khoản 5 Điều 1 | |
| 279 | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng (thôn, xóm) văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”, “Cơ quan (đơn vị), doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”, “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” và quy định thực hiện nếp sống văn hóa trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/6/2013 | Hết hiệu lực một phần | |
| 280 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016([119]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định | 09/9/2016 | ||
| 281 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 | Ban hành quy định phân cấp, quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/7/2017 | ||
| 282 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 của UBND tỉnh Nam Định | 01/10/2017 | ||
Tổng số: 225văn bản, trong đó: - 52 văn bản có nội dung liên quan đến 2 lĩnh vực, gồm; +Các Nghị quyết số:18/2014/NQ-HĐND, 16/2016/NQ-HĐND, 44/2017/NQ-HĐND, 45/NQ-HĐND, 47/2017/NQ-HĐND, 48/2017/NQ-HĐND, 49/2017/NQ-HĐND, 50/2017/NQ-HĐND, 51/2017/NQ-HĐND, 52/2017/NQ-HĐND, 53/2017/NQ-HĐND,54/2017/NQ-HĐND, 75/2017/NQ-HĐND, 76/2017/NQ-HĐND, 04/2018/NQ-HĐND, 05/2018/NQ-HĐND, 23/2018/NQ-HĐND, 24/2018/NQ-HĐND) + Các Quyết định số: 18A/2009/QĐ-UBND, 40/2013/QĐ-UBND, 22/2014/QĐ-UBND, 29/2014/QĐ-UBND, 11/2015/QĐ-UBND, 21/2015/QĐ-UBND, 31/2015/QĐ-UBND, 33/2015/QĐ-UBND, 37/2015/QĐ-UBND, 39/2015/QĐ-UBND, 01/2016/QĐ-UBND,03/2016/QĐ-UBND, 08/2016/QĐ-UBND, 11/2016/QĐ-UBND, 12/2016/QĐ-UBND, 13/2016/QĐ-UBND, 14/2016/QĐ-UBND,18/2016/QĐ-UBND, 21/2016/QĐ-UBND, 23/2016/QĐ-UBND, 43/2016/QĐ-UBND, 50/2016/QĐ-UBND, 52/2016/QĐ-UBND,05/2017/QĐ-UBND, 13/2017/QĐ-UBND, 14/2017/QĐ-UBND, 17/2017/QĐ-UBND, 23/2017/QĐ-UBND, 26/2017/QĐ-UBND, 29/2017/QĐ-UBND, 30/2017/QĐ-UBND, 02/2018/QĐ-UBND, 07/2018/QĐ-UBND, 11/2018/QĐ-UBND, - 04 văn bản có nội dung liên quan đến 3 lĩnh vực, gồm: + Nghị quyết: 32/2016/NQ-HDDDND, 46/2017/NQ-HĐND + Quyết định: 02/2017/QĐ-UBND, 03/2017/QĐ-UBND - 01 văn bản có nội dung liên quan đến 4 lĩnh vực: Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND | ||||||
([1])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: An ninh và Tài chính.
([2])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: An ninh và Tài chính.
([3])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công thương và Nội vụ.
([4])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công thương và Tài chính
([5])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giáo dục Đào tạo và Tài chính
([6])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giáo dục Đào tạo và Nội vụ.
([7])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giáo dục Đào tạo và Tài chính.
([8])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông Vận tải và Tài chính
([9])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông Vận tải và Tài chính
([10])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông Vận tải và Nội vụ.
([11])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tư và Tài chính
([12])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tư và Nội vụ.
([13])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tư và Nội vụ
([14])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học Công nghệ và Tài chính
([15])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học Công nghệ và Tài chính
([16])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học Công nghệ và Tài chính
([17])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lao động Xã hội và Tài chính
([18])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lao động Xã hội và Nội vụ.
([19])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tài chính.
([20])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Thanh tra.
([21])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tư pháp.
([22])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Khoa học Công nghệ
([23])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Giáo dục Đào tạo
)[24])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Kế hoạch Đầu tư.
([25])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tài nguyên Môi trường
([26])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Nông nghiệp Phát triển Nông thôn
([27])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Kế hoạch Đầu tư
([28])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Lao động Thương binh và Xã hội
([29])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Văn phòng
([30])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Xây dựng.
([31])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Văn hóa.
([32])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Thông tin Truyền thông.
([33])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tài chính.
([34]) Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Giao thông Vận tải.
([35])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Y tế.
([36])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([37])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([38])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp, Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
([39])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([40])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp , Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Văn hóa.
([41])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Nội vụ.
([42])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp, Tài chính và Xây dựng.
([43])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp, Tài chính và Xây dựng
([44])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([45])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([46])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([47])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([48])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
([49])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Khoa học Công nghệ.
([50])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nôi vụ.
([51])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thanh tra.
([52])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
([53])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên
([54])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Y tế
([55])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên.
([56])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([57])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Kế hoạch Đầu tư.
([58])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Xây dựng.
([59])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tư pháp.
([60])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Lao động Thương binh Xã hội
([61])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và An ninh.
([62])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Văn hóa.
([63])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thanh tra.
([64])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Văn hóa.
([65])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nông nghiệp.
([66])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Giáo dục Đào tạo
([67])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Xây dựng.
([68])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Y tế.
([69])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Giao thông Vận tải
([70])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Khoa học Công nghệ.
([71])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và An ninh.
([72])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thuế.
([73])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thuế.
([74])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nội vụ.
([75])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực:Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([76])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([77])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([78])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nông nghiệp.
([79])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nông nghiệp.
([80])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([81])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Công thương
([82])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.)
([83])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Giáo dục Đào tạo.
([84])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Xây dựng.
([85])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thuế.
([86])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
([87])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tư pháp.
([88])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
([89])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([90])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([91])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([92])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường, Xây dựng, Văn hóa và Nông nghiệp
([93])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Nội vụ.
([94])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
([95])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
([96])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tài chính
([97])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thanh tra và Tài chính.
([98])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thanh tra và Nội vụ.
([99])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thông tin Truyền thông và Nội vụ.
([100])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực:Thuế và Tài chính.
([101])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thuế và Tài chính.
([102])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thuế và Tài chính.
([103])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tư pháp và Tài nguyên Môi trường.
([104])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tư pháp
([105])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tư pháp và Nội vụ.
([106])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Tài chính.
([107])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Tài chính.
([108])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Nội vụ.
([109])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực:Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([110])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([111])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Tài chính
([112])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Y tế và Tài chính.
([113])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Y tế và Tài chính.
([114])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Y tế và Nội vụ.
([115])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn phòng và Nội vụ.
([116])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa và Tài chính.
([117]) Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa và Tài chính.
([118])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa, Tài nguyên Môi trường, Xây dựng và Nông nghiệp
([119])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa và Nội vụ.
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC AN NINH | ||||||
| 1 | Nghị quyết | 75/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([1]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/01/2018 | ||
| 2 | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 26/6/2012 | Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh và tổ chức thực hiện việc đặt các biển báo trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 06/7/2012 | ||
| 3 | Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | Ban hành Quy định về khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường, cơ sở tôn giáo đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/11/2012 | ||
| 4 | Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Kiện toàn quy định chức năng, nhiệm vụvà quyền hạn của Ban chỉ đạo về Nhân quyền tỉnh Nam Định. | 25/9/2014 | ||
| 5 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 09/03/2017 | ||
| 6 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016([2]) | Thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm tỉnh Nam Định. | 02/5/2016 | ||
| II.LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI | ||||||
| 7 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp công tác trong thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn tỉnh. | 20/10/2014 | ||
| III. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||||
| 8 | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ngành, UBND các cấp và đơn vị liên quan trong việc quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 26/11/2010 | ||
| 9 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, quy trình, hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệ sỹ nhân dân, nghệ nhân ưu tú ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Nam Định. | 08/7/2013 | ||
| 10 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 30/9/2015([3]) | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Nam Định. | 10/10/2015 | ||
| 11 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định. | 05/11/2015 | ||
| 12 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Ban hành Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Nam Định. | 02/5/2016 | ||
| 13 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Nam Định cho UBND cấp huyện quản lý. | 31/10/2016 | ||
| 14 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017([4]) | Quy định mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 31/8/2017 | ||
| 15 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 05/11/2018 | ||
| IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||||
| 16 | Nghị quyết | 141/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Phát triển giáo dục mầm non tỉnh Nam Định từ năm 2010 đến năm 2015 | 01/9/2010 | Hết hiệu lực một phần: Khoản 1, 2 3 ,4 Điều 1 | |
| 17 | Nghị quyết | 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([5]) | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh Nam Định quản lý từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 | 01/01/2019 | ||
| 18 | Quyết định | 18A/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Chuyển các trường mầm non bán công sang trường mầm non công lập | 01/9/2010 | ||
| 19 | Quyết định | 18B/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Quy định số lượng, mức hỗ trợ tiền lương và tiền đóng Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế cho giáo viên mầm non ngoài biên chế trong các trường mầm non công lập ở các xã, phường, thị trấn | 01/9/2010 | ||
| 20 | Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 31/8/2012 | Ban hành quy định về nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi và ra đề thi khảo sát học sinh tại các cơ sở giáo dục phổ thông | 10/9/2012 | ||
| 21 | Quyết định | 15/2013/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 | Quy định lượng một số tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Nam Định | 07/6/2013 | ||
| 22 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015([6]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 26/10/2015 | ||
| 23 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018[7] | Quy định mức thưởng cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế của tỉnh Nam Định | 01/02/2018 | ||
| 24 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố | 01/5/2018 | ||
| 25 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 | Quy định về việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/10/2018 | ||
| V.LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||||
| 26 | Nghị quyết | 20/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định và phân cấp sử dụng quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Nam Định | 31/7/2016 | ||
| 27 | Quyết định | 08/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 | Về việc ban hành Quy định điều kiện an toàn đối với phương tiện đường thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có mức có mức chở dưới 5 người hoặc bè | 24/4/2009 | ||
| 28 | Chỉ thị | 28/2011/CT-UBND ngày 04/11/2011 | Triển khai thực hiện Nghị quyết số 88/NQ-CP ngày 24/8/2011 của Chính phủ về tăng cường thực hiện các giải pháp trọng tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông | 14/11/2011 | ||
| 29 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014([8]) | Quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tratải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/10/2014 | ||
| 30 | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 01/7/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 11/7/2015 | ||
| 31 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Ban hành Quy định tạm thời về tải trọng, khổ giới hạn của đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 22/8/2015 | ||
| 32 | Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016([9]) | Quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc | 01/01/2017 | ||
| 33 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017([10]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải | 01/10/2017 | ||
| 34 | Quyết định | 33/3017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/12/2017 | ||
| VI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||||
| 35 | Nghị quyết | 02/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Thông qua điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 36 | Nghị quyết | 09/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 | Ban hành tiêu chí xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Nam Định | 25/7/2015 | ||
| 37 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017[11] | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 38 | Quyết định | 2816/2001/QĐ-UB ngày 29/11/2001 | ban hành “Một số cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư phát triển khu công nghiệp phía tây thành phố Nam Định” | 29/11/2001 | ||
| 39 | Quyết định | 2702/2004/QĐ-UB ngày 25/10/2004 | Ban hành quy định chi tiết tiếp tục thực hiện cơ chế khuyến khích đầu tư vào khu công nghiệp Hòa xá theo Quyết định 2816/2001/QĐ-UB của UBND tỉnh Nam Định | 25/10/2004 | ||
| 40 | Quyết định | 2168/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 | Ban hành “Một số cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 31/8/2004 | ||
| 41 | Quyết định | 2169/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 | Ban hành “Một số cơ chế, chính sách khuyến khích Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 31/8/2004 | ||
| 42 | Quyết định | 798/2005/QĐ-UBND ngày 29/3/2005 | Một số quy định khuyến khích đầu tư nước ngoài tại tỉnh Nam Định | 29/3/2005 | ||
| 43 | Quyết định | 3074/2005/QĐ-UBND ngày 10/10/2005 | Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp Mỹ trung do Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam làm chủ đầu tư | 10/10/2005 | ||
| 44 | Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 22/5/2008 | Ban hành “Một số cơ chế, chính sách khuyến khích Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 01/6/2008 | ||
| 45 | Quyết định | 24/2011/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 | Ban hành Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích hỗ trợ dự án đầu tư có vốn lớn, công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Nam Định | 17/10/2011 | Hết hiệu lực một phần | |
| 46 | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 | Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào các điểm công nghiệp trên địa bàn nông thôn tỉnh Nam Định | 17/5/2012 | ||
| 47 | Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 30/7/2015 | Phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định thực hiện cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung một số loại Giấy phép | 09/8/2015 | ||
| 48 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 08/12/2015([12]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định | 18/12/2015 | ||
| 49 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016([13]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 24/4/2016 | ||
| 50 | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trường đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu công nghiệp | 19/9/2016 | ||
| 51 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 | Ban hành Quy định quản lý tạm trú của người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/12/2018 | ||
| VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||
| 52 | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([14]) | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ tài chính trong hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 53 | Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 08/01/2010 | Ban hành Quy định phân công trách nhiệm trong hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nam Định | 18/01/2010 | ||
| 54 | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 | Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học Công nghệ | 12/8/2010 | ||
| 55 | Quyết định | 27/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Nam Định | 26/11/2010 | ||
| 56 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nam Định | 22/3/2014 | ||
| 57 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/7/2015([15]) | Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định | 19/7/2015 | ||
| 58 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016([16]) | Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Nam Định có sử dụng ngân sách nhà nước | 17/01/2016 | ||
| 59 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy định quản lý công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 19/9/2016 | ||
| 60 | Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 | Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/12/2016 | ||
| VIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||||
| 61 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([17]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 62 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 06/8/2013 | Quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng, mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng và mức trợ cấp chăm sóc người khuyết tật được tiếp nhận vào cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nam Định | 16/8/2013 | Hết hiệu lực một phần: Khoản 3 Điều 1 | |
| 63 | Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND ngày 29/8/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định | 09/9/2013 | ||
| 64 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 | Về việc phê duyệt mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho trẻ em khám, phẫu thuật tim bẩm sinh của tỉnh Nam Định | 22/11/2014 | ||
| 65 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 | Về việc ban hành Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị cai nghiện ma túy, người bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng | 15/4/2016 | Hết hiệu lực một phần: phần I, II, III | |
| 66 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016([18]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao Động – Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định | 23/5/2016 | ||
| 67 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 18/11/2008; Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010; Quyết định 23/2011/QĐ-UBND ngày 12/9/2011 của UBND tỉnh Nam Định | 29/9/2016 | ||
| 68 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 26/11/2016 | ||
| 69 | Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 04/12/2016 | ||
| 70 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 | Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ | 21/4/2017 | ||
| 71 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Bãi bỏ một số nội dung Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị cai nghiện ma túy, người bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016. | 09/11/2018 | ||
| IX. LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||||
| 72 | Nghị quyết | 28/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Điều chỉnh mức hỗ trợ sinh hoạt phí quy định tại Nghị quyết số 108/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí đối với cán bộ là Ủy viên Ban thường trực Ủy ban mặt trận tổ quốc, Ủy viên Ban thường vụ các đoàn thể cấp xã: Hội phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên, và Trưởng ban công tác mặt trận, Bí thư chi đoàn, Chi Hội trưởng: Hội phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân ở thôn (xóm), tổ dân phố | 01/01/2012 | ||
| 73 | Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Điều chỉnh mức hỗ trợ sinh hoạt phí kiêm nhiệm đối với cán bộ Đảng, đoàn thể ở cơ sở; điều chỉnh mức phụ cấp đối với Công an viên thường trực xã, thị trấn; quy định mức phụ cấp đối với nhân viên y tế tổ dân phố ở phường, thị trấn; quy định cán bộ kiêm cộng tác viên dân số - gia đình và trẻ em ở thôn (xóm), tổ dân phố. | 01/01/2013 | ||
| 74 | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([19]) | Về việc Quy định mức chi hỗ trợ đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 75 | Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011 | Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Nam Định. | 07/7/2011 | ||
| 76 | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 | Ban hành Quy chế mẫu công tác Văn thư - Lưu trữ | 06/9/2012 | ||
| 77 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn (xóm) và tổ dân phố | 20/01/2013 | ||
| 78 | Quyết định | 10/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 | Điều chỉnh hỗ trợ sinh hoạt phí kiêm nhiệm đối với cán bộ Đảng, đoàn thể ở cơ sở; mức phụ cấp đối với Công an viên thường trực xã, thị trấn; mức phụ cấp đối với nhân viên y tế tổ dân phố ở phường, thị trấn; số cán bộ kiêm cộng tác viên Dân số gia đình và trẻ em ở thôn (xóm), tổ dân phố | 01/2/2013 | ||
| 79 | Quyết định | 29/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 26/8/2013 | ||
| 80 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014([20]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | 05/12/2014 | ||
| 81 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015([21]) | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | 30/5/2015 | ||
| 82 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/7/2015([22]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | 19/7/2015 | ||
| 83 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 | Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Nam Định | 22/10/2015 | ||
| 84 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015([23]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 26/10/2015 | ||
| 85 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 06/11/2015 | ||
| 86 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 08/12/2015([24]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý các Khu công nghiệp | 18/12/2015 | ||
| 87 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015([25]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 07/01/2016 | ||
| 88 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016[26] | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 28/01/2016 | ||
| 89 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016([27]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 24/4/2016 | ||
| 90 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016)[28]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 23/5/2016 | ||
| 91 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 26/5/2016([29]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh | 05/6/2016 | ||
| 92 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016([30]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 14/8/2016 | ||
| 93 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016([31]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 09/9/2016 | ||
| 94 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016([32]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 29/10/2016 | ||
| 95 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016[33] | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 01/01/2017 | ||
| 96 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 20/4/2014 | ||
| 97 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định | 05/5/2017 | ||
| 98 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017([34]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải | 01/10/2017 | ||
| 99 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017([35]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | 20/10/2017 | ||
| 100 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Nam Định | 10/11/2017 | ||
| 101 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 11/6/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua, khen thưởng tỉnh | 01/6/2018 | ||
| X. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||
| 102 | Nghị Quyết | 03/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết cho các tuyến sông có đê trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 16/7/2012 | ||
| 103 | Nghị Quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016([36]) | Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. | 31/7/2016 | ||
| 104 | Nghị Quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016([37]) | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên canh trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 105 | Nghị Quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([38]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 106 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([39]) | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020 | 01/01/2019 | ||
| 107 | Quyết định | 13/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 | Phân cấp công tác quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định | 31/7/2010 | ||
| 108 | Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 10/9/2010 | Phê duyệt mức hỗ trợ vốn đầu tư thực hiện kiên cố hóa kênh mương cấp 3 sử dụng nguồn vốn vay tín dụng. | 20/9/2010 | ||
| 109 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011([40]) | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/4/2011 | Hết hiệu lực một phần: khoản 5 Điều 1 | |
| 110 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm công trình đê điều, thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 15/9/2014 | ||
| 111 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 | Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn Quốc gia Xuân Thủy. | 02/11/2015 | ||
| 112 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016([41]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 28/01/2016 | ||
| 113 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | Quy định một số tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2016-2020. | 01/12/2016 | ||
| 114 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([42]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất. | 01/3/2017 | ||
| 115 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([43]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch tỉnh Nam Định sản xuất. | 01/3/2017 | ||
| 116 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([44]) | Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/7/2017 | ||
| 117 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([45]) | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/7/2017 | ||
| 118 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 | Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018- 2020 | 18/6/2018 | ||
| XI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||||
| 119 | Nghị quyết | 29/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm nhân dân và hoạt động của ngành Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định | 01/01/2014 | ||
| 120 | Nghị quyết | 18/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014([46]) | Quy định về giá các loại đất giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 21/12/2014 | ||
| 121 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016([47]) | Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. | 31/7/2016 | ||
| 122 | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Quy định tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất các Khu đô thị tại thị trấn trung tâm các huyện trên địa bàn tỉnh | 31/7/2016 | ||
| 123 | Nghị quyết | 27/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 | Không có hiệu lực văn bản | Hết hiệu lực một phần:Tiết 7.1, tiết 7.2, tiết 7.3 điểm 7 mục IV, phần A; (–) thứ nhất, Mục I, phần B | |
| 124 | Nghị quyết | 28/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 125 | Nghị quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016([48]) | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên canh trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 126 | Nghị quyết | 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 127 | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([49]) | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ tài chính trong hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 128 | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([50]) | Quy định mức chi hỗ trợ đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 129 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([51]) | Ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 01/8/2017 | ||
| 130 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([52]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 131 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([53]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 132 | Nghị quyết | 48/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([54]) | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | 01/12/2017 | ||
| 133 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([55]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 134 | Nghị quyết | 50/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([56]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 135 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([57]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 136 | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([58]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 137 | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([59]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 138 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([60]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 139 | Nghị quyết | 56/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | Ban hành Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương hằng năm; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của UBND các cấp và biểu mẫu các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và UBND cấp trên | 01/8/2017 | ||
| 140 | Nghị quyết | 74/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương quản lý | 01/01/2018 | ||
| 141 | Nghị quyết | 75/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([61]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/01/2018 | ||
| 142 | Nghị quyết | 76/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([62]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/01/2018 | ||
| 143 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([63]) | Quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 144 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([64]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 145 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 146 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([65]) | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020 | 01/01/2019 | ||
| 147 | Nghị quyết | 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([66]) | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh Nam Định quản lý từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 | 01/01/2019 | ||
| 148 | Nghị quyết | 30/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định | 01/01/2019 | ||
| 149 | Quyết định | 09/2009/QĐ-UBND ngày 16/4/2009 | Ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nam Định | 26/4/2009 | ||
| 150 | Quyết định | 18A/2009/QĐ-UBND ngày 03/9/2009([67]) | Quy định phương thức bán, giá nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ở vị trí mặt đường, mặt phố có khả năng sinh lợi cao trên địa bàn thành phố Nam Định | 03/9/2009 | ||
| 151 | Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013([68]) | Quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định | 30/12/2013 | ||
| 152 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014([69]) | Quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/10/2014 | ||
| 153 | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/2/2015 | Quy định tỷ lệ phần trăm(%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/2/2015 | Hết hiệu lực một phần | |
| 154 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ một số loại tài sản, vật kiến trúc, cây trồng vật nuôi phục vụ công tác giải phóng mặt bằng Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp Dệt may Rạng Đông. | 06/4/2015 | ||
| 155 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016([70]) | Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Nam Định có sử dụng ngân sách nhà nước | 17/01/2016 | ||
| 156 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016([71]) | Thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Nam Định | 02/5/2016 | ||
| 157 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016([72]) | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định | 02/6/2016 | ||
| 158 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016([73]) | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy điện trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2016 | ||
| 159 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của UBND tỉnh Nam Định | 24/7/2015 | ||
| 160 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thuỷ sản) phục vụ công tác GPMB trên địa bàn tỉnh Nam Định | 30/9/2016 | ||
| 161 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 26/9/2016 | Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 06/10/2016 | ||
| 162 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 | Quy định mức giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định | 16/10/2016 | ||
| 163 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016([74]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 01/01/2017 | ||
| 164 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 | Về việc ban hành Quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/01/2017 | ||
| 165 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([75]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | ||
| 166 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([76]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | ||
| 167 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017([77]) | Ban hành Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Nam Định | 09/03/2017 | ||
| 168 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([78]) | Ban hành Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/7/2017 | ||
| 169 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([79]) | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/7/2017 | ||
| 170 | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 | Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất để khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực Giáo dục Đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể dục thể thao, Môi trường, Giám định Tư pháp sử dụng đất tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2017 | ||
| 171 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017([80]) | Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 15/7/2017 | ||
| 172 | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phươngủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/7/2017 | ||
| 173 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | Phân cấp cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng thuộc diện được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về người có công | 15/8/2017 | ||
| 174 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017[81] | Quy định mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 31/8/2017 | ||
| 175 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 | Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/9/2017 | ||
| 176 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017([82]) | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/10/2017 | ||
| 177 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Nam Định | 01/01/2018 | ||
| 178 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018([83]) | Quy định mức hỗ trợ cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế của tỉnh Nam Định | 01/02/2018 | ||
| 179 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 đề xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/3/2018 | ||
| 180 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công | 15/4/2018 | ||
| 181 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 12/4/2018([84]) | Quy định giá cho thuê phòng ở tạiCụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định | 01/5/2018 | ||
| 182 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018([85]) | Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 | 15/6/2018 | ||
| 183 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | Quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý | 05/9/2018 | ||
| 184 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định | 09/11/2018 | ||
| XII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||
| 185 | Nghị quyết | 22/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Phê chuẩn Quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. | 01/01/2012 | ||
| 186 | Nghị quyết | 18/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định về giá các loại đất giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 21/12/2014 | ||
| 187 | Nghị quyết | 05/2016/NQ-HĐND ngày 15/01/2016 | Bổ sung quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. | 25/01/2016 | ||
| 188 | Nghị quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016([86]) | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không có hiệu lực văn bản | ||
| 189 | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([87]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 190 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([88]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 191 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([89]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 192 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([90]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 193 | Nghị quyết | 50/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([91]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | ||
| 194 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011([92]) | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/4/2011 | Hết hiệu lực một phần: khoản 5 Điều 1 | |
| 195 | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 27/01/2014 | ||
| 196 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 | Về việc ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất | 10/10/2014 | ||
| 197 | Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2015-2020. | 01/01/2015 | ||
| 198 | Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND ngày 07/9/2015 | Ủy quyền tổ chức thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Nam Định. | 17/9/2018 | ||
| 199 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015([93]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 07/01/2016 | ||
| 200 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 | Phê duyệt bổ sung quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. | 28/02/2016 | ||
| 201 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai với UBND các huyện, thành phố và các cơ quan khác có liên quan. | 10/9/2016 | ||
| 202 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép về tài nguyên nước và cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. | 22/10/2016 | ||
| 203 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017([94]) | Ban hành Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Nam Định. | 09/3/2017 | ||
| 204 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 16/5/2017 | Ban hành Quy định trách nhiệm bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 26/5/2017 | ||
| 205 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017([95]) | Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 15/7/2017 | ||
| 206 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017([96]) | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 20/10/2017 | ||
| 207 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 | Ban hành Quy định trách nhiệm phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 20/5/2018 | ||
| 208 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 30/6/2018 | ||
| 209 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 | Về việc ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 12/7/2018 | ||
| 210 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/9/2018 | ||
| 211 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Nam Định | 15/11/2018 | ||
| 212 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/11/2018 | ||
| XIII.LĨNH VỰC THANH TRA | ||||||
| 213 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | Ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 01/8/2017 | ||
| 214 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([97]) | Quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 215 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014([98]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | 05/12/2014 | ||
| 216 | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Nam Định | 08/12/2014 | ||
| 217 | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Về việc Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố Nam Định | 09/7/2016 | ||
| XIV. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||||
| 218 | Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 | Phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thông tin và truyền thông | 23/8/2010 | ||
| 219 | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Nam Định | 15/6/2013 | ||
| 220 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UNBD ngày 30/6/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internettại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2015 | ||
| 221 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 | Ban hành Quy định về việc trao đổi và sử dụng văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước tỉnh Nam Định | 26/3/2016 | ||
| 222 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016([99]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 29/10/2016 | ||
| 223 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Nam Định | 14/5/2017 | ||
| 224 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/9/2018 | ||
| XV. LĨNH VỰC THUẾ | ||||||
| 225 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 25/5/2018([100]) | Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 | 15/6/2018 | ||
| 226 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016([101]) | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định | 02/6/2016 | ||
| 227 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016([102]) | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy điện trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2016 | ||
| XVI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||||
| 228 | Nghị Quyết | 21/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhan dân tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực | 31/7/2016 | ||
| 229 | Nghị Quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([103]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 230 | Nghị Quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([104]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 231 | Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND ngày 14/10/2009 | Chuyển giao các hợp đồng, giao dịch từ UBND cấp xã sang các tổ chức hành nghề công chứng thực hiện | 24/10/2009 | ||
| 232 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 10/4/2014 | Chuyển giao thẩm quyền chứng thực các hợp đồng, giao dịch về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất từ UBND cấp huyện, cấp xã sang các tổ chức hành nghề công chứng thực hiện. | 01/5/2014 | ||
| 233 | Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 28/11/2013 | ||
| 234 | Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 | Ban hành Quy chế bán đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 19/12/2013 | ||
| 235 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định | 03/4/2014 | ||
| 236 | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 | Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định | 03/4/2014 | ||
| 237 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Nam Định | 03/4/2014 | ||
| 238 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015([105]) | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | 30/5/2015 | ||
| 239 | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 | Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/6/2015 | ||
| 240 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 | Ban hành “Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 24/6/2016 | ||
| 241 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 | Ban hành “Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBNDtỉnh” | 01/10/2017 | ||
| XVII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||||
| 242 | Nghị quyết | 119/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | Quy định phương thức bán, giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ở vị trí mặt đường, mặt phố có khả năng sinh lợi cao trên địa bàn thành phố Nam Định | 17/7/2009 | ||
| 243 | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([106]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | ||
| 244 | Quyết định | 18A/2009/QĐ-UBND ngày 03/9/2009([107]) | Quy định phương thức bán, giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ở vị trí mặt đường, mặt phố có khả năng sinh lời cao trên địa bàn thành phố Nam Định | 03/9/2009 | ||
| 245 | Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công và máy thi công trong dự toán xây dựng công trình theo mức lương tối thiểu mới từ ngày 01/01/2013 | 26/8/2013 | ||
| 246 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 | Ban hành lộ trình và mức hỗ trợ xóa bỏ lò gạch thủ công, lò đứng liên tục, lò vòng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 15/6/2014 | ||
| 247 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 | Ban hành Quy định về xây dựng và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Nam Định | 06/9/2015 | ||
| 248 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016([108]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 14/8/2016 | ||
| 249 | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 07/10/2016 | ||
| 250 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([109]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | ||
| 251 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([110]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | ||
| 252 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/02/2018 | ||
| 253 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Ban hành Quy định phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/4/2018 | ||
| 254 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Ban hành Quy định quản lý, phân cấp sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/4/2018 | ||
| 255 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 12/4/2018([111]) | Quy định giá cho thuê phòng ở tạiCụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định | 01/5/2018 | ||
| 256 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 05/7/2018 | ||
| 257 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/7/2018 | ||
| 258 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 25/8/2018 | ||
| XVIII. LĨNH VỰC Y TẾ | ||||||
| 259 | Nghị quyết | 48/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([112]) | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | 01/12/2017 | ||
| 260 | Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013([113]) | Quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định | 30/12/2013 | ||
| 261 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Nam Định | 01/8/2015 | ||
| 262 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế từ ngân sách địa phương cho đối tượng là người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Nam Định | 05/3/2017 | ||
| 263 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017([114]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | 20/10/2017 | ||
| 264 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định. | 01/12/2017 | ||
| XIX. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG | ||||||
| 265 | Nghị quyết | 09/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 | Ban hành Quy chế hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định | 19/7/2014 | ||
| 266 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 16/6/2016 | Quy định số lượng thành viên cơ cấu thành phần các Ban HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021 | 26/6/2016 | ||
| 267 | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Nam Định khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 | 31/7/2018 | Hết hiệu lực một phần:Khoản 4 Điều 3 | |
| 268 | Nghị quyết | 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điểu kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Nam Định | 01/01/2017 | ||
| 269 | Nghị quyết | 62/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | Bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh | 01/8/2017 | Hết hiệu lực một phần: Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 | |
| 270 | Nghị quyết | 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiêm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 và Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 về bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh | 01/01/2019 | ||
| 271 | Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND ngày 05/01/2013 | Ban hành Quy chế về trình tự, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Nam Định. | 15/01/2013 | ||
| 272 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 26/5/2016([115]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Nam Định | 05/6/2016 | ||
| 273 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021. | 01/7/2016 | ||
| 274 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 | Bổ sung Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021. | 20/10/2017 | ||
| 275 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2018 | ||
| XX. LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||
| 276 | Nghị quyết | 76/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([116]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/01/2018 | ||
| 277 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([117]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | ||
| 278 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011([118]) | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/4/2011 | Hết hiệu lực một phần: Khoản 5 Điều 1 | |
| 279 | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 | Ban hành quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng (thôn, xóm) văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”, “Cơ quan (đơn vị), doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”, “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” và quy định thực hiện nếp sống văn hóa trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/6/2013 | Hết hiệu lực một phần | |
| 280 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016([119]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định | 09/9/2016 | ||
| 281 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 | Ban hành quy định phân cấp, quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/7/2017 | ||
| 282 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 của UBND tỉnh Nam Định | 01/10/2017 | ||
Tổng số: 225văn bản, trong đó: - 52 văn bản có nội dung liên quan đến 2 lĩnh vực, gồm; +Các Nghị quyết số:18/2014/NQ-HĐND, 16/2016/NQ-HĐND, 44/2017/NQ-HĐND, 45/NQ-HĐND, 47/2017/NQ-HĐND, 48/2017/NQ-HĐND, 49/2017/NQ-HĐND, 50/2017/NQ-HĐND, 51/2017/NQ-HĐND, 52/2017/NQ-HĐND, 53/2017/NQ-HĐND,54/2017/NQ-HĐND, 75/2017/NQ-HĐND, 76/2017/NQ-HĐND, 04/2018/NQ-HĐND, 05/2018/NQ-HĐND, 23/2018/NQ-HĐND, 24/2018/NQ-HĐND) + Các Quyết định số: 18A/2009/QĐ-UBND, 40/2013/QĐ-UBND, 22/2014/QĐ-UBND, 29/2014/QĐ-UBND, 11/2015/QĐ-UBND, 21/2015/QĐ-UBND, 31/2015/QĐ-UBND, 33/2015/QĐ-UBND, 37/2015/QĐ-UBND, 39/2015/QĐ-UBND, 01/2016/QĐ-UBND,03/2016/QĐ-UBND, 08/2016/QĐ-UBND, 11/2016/QĐ-UBND, 12/2016/QĐ-UBND, 13/2016/QĐ-UBND, 14/2016/QĐ-UBND,18/2016/QĐ-UBND, 21/2016/QĐ-UBND, 23/2016/QĐ-UBND, 43/2016/QĐ-UBND, 50/2016/QĐ-UBND, 52/2016/QĐ-UBND,05/2017/QĐ-UBND, 13/2017/QĐ-UBND, 14/2017/QĐ-UBND, 17/2017/QĐ-UBND, 23/2017/QĐ-UBND, 26/2017/QĐ-UBND, 29/2017/QĐ-UBND, 30/2017/QĐ-UBND, 02/2018/QĐ-UBND, 07/2018/QĐ-UBND, 11/2018/QĐ-UBND, - 04 văn bản có nội dung liên quan đến 3 lĩnh vực, gồm: + Nghị quyết: 32/2016/NQ-HDDDND, 46/2017/NQ-HĐND + Quyết định: 02/2017/QĐ-UBND, 03/2017/QĐ-UBND - 01 văn bản có nội dung liên quan đến 4 lĩnh vực: Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND | ||||||
([1])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: An ninh và Tài chính.
([2])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: An ninh và Tài chính.
([3])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công thương và Nội vụ.
([4])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công thương và Tài chính
([5])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giáo dục Đào tạo và Tài chính
([6])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giáo dục Đào tạo và Nội vụ.
([7])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giáo dục Đào tạo và Tài chính.
([8])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông Vận tải và Tài chính
([9])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông Vận tải và Tài chính
([10])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông Vận tải và Nội vụ.
([11])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tư và Tài chính
([12])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tư và Nội vụ.
([13])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tư và Nội vụ
([14])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học Công nghệ và Tài chính
([15])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học Công nghệ và Tài chính
([16])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học Công nghệ và Tài chính
([17])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lao động Xã hội và Tài chính
([18])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lao động Xã hội và Nội vụ.
([19])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tài chính.
([20])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Thanh tra.
([21])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tư pháp.
([22])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Khoa học Công nghệ
([23])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Giáo dục Đào tạo
)[24])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Kế hoạch Đầu tư.
([25])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tài nguyên Môi trường
([26])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Nông nghiệp Phát triển Nông thôn
([27])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Kế hoạch Đầu tư
([28])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Lao động Thương binh và Xã hội
([29])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Văn phòng
([30])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Xây dựng.
([31])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Văn hóa.
([32])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Thông tin Truyền thông.
([33])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tài chính.
([34]) Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Giao thông Vận tải.
([35])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Y tế.
([36])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([37])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([38])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp, Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
([39])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([40])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp , Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Văn hóa.
([41])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Nội vụ.
([42])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp, Tài chính và Xây dựng.
([43])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp, Tài chính và Xây dựng
([44])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([45])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([46])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([47])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([48])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
([49])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Khoa học Công nghệ.
([50])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nôi vụ.
([51])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thanh tra.
([52])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
([53])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên
([54])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Y tế
([55])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên.
([56])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([57])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Kế hoạch Đầu tư.
([58])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Xây dựng.
([59])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tư pháp.
([60])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Lao động Thương binh Xã hội
([61])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và An ninh.
([62])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Văn hóa.
([63])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thanh tra.
([64])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Văn hóa.
([65])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nông nghiệp.
([66])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Giáo dục Đào tạo
([67])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Xây dựng.
([68])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Y tế.
([69])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Giao thông Vận tải
([70])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Khoa học Công nghệ.
([71])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và An ninh.
([72])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thuế.
([73])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thuế.
([74])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nội vụ.
([75])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực:Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([76])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([77])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([78])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nông nghiệp.
([79])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nông nghiệp.
([80])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([81])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Công thương
([82])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.)
([83])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Giáo dục Đào tạo.
([84])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Xây dựng.
([85])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thuế.
([86])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
([87])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tư pháp.
([88])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
([89])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([90])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([91])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([92])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường, Xây dựng, Văn hóa và Nông nghiệp
([93])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Nội vụ.
([94])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
([95])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
([96])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tài chính
([97])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thanh tra và Tài chính.
([98])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thanh tra và Nội vụ.
([99])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thông tin Truyền thông và Nội vụ.
([100])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực:Thuế và Tài chính.
([101])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thuế và Tài chính.
([102])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thuế và Tài chính.
([103])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tư pháp và Tài nguyên Môi trường.
([104])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tư pháp
([105])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tư pháp và Nội vụ.
([106])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Tài chính.
([107])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Tài chính.
([108])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Nội vụ.
([109])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực:Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([110])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([111])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Tài chính
([112])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Y tế và Tài chính.
([113])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Y tế và Tài chính.
([114])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Y tế và Nội vụ.
([115])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn phòng và Nội vụ.
([116])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa và Tài chính.
([117]) Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa và Tài chính.
([118])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa, Tài nguyên Môi trường, Xây dựng và Nông nghiệp
([119])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa và Nội vụ.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
tỉnh Nam Định trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC AN NINH | |||||
| 1 | Nghị quyết | 19/2015/NQ-HĐND ngày 16/12/2015 | Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Nghị quyết số 75/2017/QĐ-HĐND ngày 07/12/2017 | 01/01/2018 |
| 2 | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 | Thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Ban chỉ đạo về Nhân quyền tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | 25/9/2014 |
| II. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 3 | Quyết định | 20/2008/QĐ-UBND ngày 24/9/2008 | Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương. | Được thay thế bằng Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 30/9/2015 | 10/10/2015 |
| 4 | Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 | Ban hành Quy định tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông nghiệp tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | 02/5/2016 |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 5 | Nghị quyết | 77/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 | Quy định mức thu phí dự thi, dự tuyển đối với cơ sở giáo dục, đào tạo | Không thuộc danh mục Phí, Lệ phí ban hành tại Luật Phí, Lệ phí | 01/01/2017 |
| 6 | Nghị quyết | 12/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh quản lý từ năm 2011-2012 đến năm 2014-2015 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND ngày 16/12/2015 | 01/01/2016 |
| 7 | Nghị quyết | 18/2015/NQ-HĐND ngày 16/12/2015 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh Nam Định quản lý từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | 01/01/2019 |
| 8 | Quyết định | 06/2009/QĐ-UBND ngày 16/3/2009 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 26/2/2012 | 05/3/2012 |
| 9 | Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 | Quy định mức thưởng và hỗ trợ kinh phí cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế của trường THPT chuyên tỉnh Nam Định | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 | 01/02/2018 |
| 10 | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 26/2/2012 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo | Được thay thế bằng Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 | 26/10/2015 |
| 11 | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 | Về việc ban hành Quy định về việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 | 01/10/2018 |
| IV. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 12 | Nghị quyết | 55/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Điều chỉnh mức thu phí qua đò ngang sông trên địa bàn tỉnh Nam Định và mức thu phí qua phà Thành Đại thuộc huyện Trực Ninh. | Không thuộc danh mục Phí, lệ phí ban hành tại Luật Phí, lệ phí | 01/01/2017 |
| 13 | Nghị quyết | 25/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Quy định mức thu phí qua phà Sa Cao - Thái Hạc, phà Thịnh Long và Cầu phao Ninh Cường. | Không thuộc danh mục Phí, lệ phí ban hành tại Luật Phí, lệ phí | 01/01/2017 |
| 14 | Nghị quyết | 20/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 | Quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định và phân cấp phí sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Nam Định | Bị bãi bỏ bởiNghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | 01/8/2016 |
| 15 | Nghị quyết | 07/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 | Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | Không thuộc danh mục Phí, lệ phí ban hành tại Luật Phí, lệ phí | 01/01/2017 |
| 16 | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 12/11/2010 | Về việc quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải | Được thay thế bằng Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 | 01/10/2017 |
| 17 | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND ngày 04/01/2012 | Về việc Ban hành Quy định mức thu phí, chế độ quản lý, thu nộp phí qua phà Sa Cao-Thái Hạc, phà Thịnh Long và cầu phao Ninh Cường | Theo Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | 01/01/2017 |
| 18 | Quyết định | 02/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 | Phân cấp quản lý, cấp giấy phép hoạt động đối với bến thủy nội địa và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 | 01/01/2015 |
| 19 | Quyết định | 42/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Thành lập Quỹ bảo trì đường bộ tại các huyện, thành phố Nam Định, các xã, phường, thị trấn và quy định sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 | 01/8/2016 |
| 20 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quyết định Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô tại tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 | 01/01/2017 |
| V. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 21 | Nghị quyết | 101/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | 01/8/2017 |
| 22 | Quyết định | 19/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 08/12/2015 | 18/12/2015 |
| 23 | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND ngày 26/8/2009 | Ban hành Quy định về tạm trú của chuyên gia nước ngoài tại doanh nghiệp trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 | 01/12/2018 |
| 24 | Quyết định | 27/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | Được thay thế bằng Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 | 24/4/2016 |
| 25 | Quyết định | 08/2011/QĐ-UBND ngày 09/4/2011 | Ban hành cơ chế hỗ trợ đầu tư; quy định huy động, quản lý vốn; quản lý đầu tư, xây dựng tại các xã tham gia chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Nam Định giai đoạn 2011-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
| 26 | Quyết định | 03/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 | Quy định mức hỗ trợ và cơ chế quản lý nguồn vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh đối với 85 xã, thị trấn thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Nam Định giai đoạn 2011-2015 | Theo Nghị quyết 08/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | 01/01/2016 |
| VI. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 27 | Quyết định | 07/2008/QĐ-UBND ngày 14/5/2008 | Định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các Đề tài, Dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng Ngân sách nhà nước | Được thay thế bằng Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016 | 17/01/2016 |
| 28 | Quyết định | 24/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 | Quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | Được thay thế bằng Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/7/2015 | 19/7/2015 |
| 29 | Quyết định | 03/2010/QĐ-UBND ngày 01/02/2010 | Ban hành Quy định xác định, tổ chức thực hiện và quản lý các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 | 01/12/2016 |
| 30 | Quyết định | 05/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 | Bổ sung mức chi đối với các Dự án nâng cao năng lực ứng dụng Công nghệ Thông tin theo Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 14/5/2008 của UBND tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016 | 17/01/2016 |
| VII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 31 | Nghị quyết | 105/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | 01/8/2017 |
| 32 | Quyết định | 22/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động Thương binh và Xã hội | Được thay thế bằng Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 | 23/5/2016 |
| 33 | Quyết định | 28/2008/QĐ-UBND ngày 18/11/2008 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | 29/9/2016 |
| 34 | Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 06/7/2009 | Phê duyệt Đề án: “Tổ chức cai nghiện, quản lý sau cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng tỉnh Nam Định giai đoạn 2009-2014” | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
| 35 | Quyết định | 08/2010/QĐ-UBND ngày 07/5/2010 | Điều chỉnh chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng đang quản lý, nuôi dưỡng tại trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm dạy nghề cho trẻ em khuyết tật thuộc Sở Lao độngThương binh và Xã hội | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/4/2012 | 29/4/2012 |
| 36 | Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND ngày 31/5/2010 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 07/5/2010 | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/4/2012 | 29/4/2012 |
| 37 | Quyết định | 20/2010/QĐ-UBND ngày 28/9/2010 | Điều chỉnh chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng Bảo trợ xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý | Được thay thế bằng; Quyết định 17/2011/QĐ-UBND ngày 11/7/2011 và Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 06/8/2013 | 16/8/2013 |
| 38 | Quyết định | 21/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010 | sửa đổi khoản 2 Điều 8 Quy chế quản lý, sử dụng vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm ban hành kèm theo Quyết định 27/2008/QĐ-UBND ngày 17/11/2008 của UBND tỉnh Nam Định | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | 30/12/2015 |
| 39 | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010 | Sửa đổi khoản 2 Điều 9 Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương ban hành kèm theo Quyết định 28/2008/QĐ-UBND | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | 29/9/2016 |
| 40 | Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 16/2/2011 | Thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chữa bênh Lao động xã hội Nam Phong thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội | Được thay thế bằng Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 | 27/5/2016 |
| 41 | Quyết định | 17/2011/QĐ-UBND ngày 11/7/2011 | Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi theo quy định của luật người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 27/5/2016, Nghị định 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 | 01/01/2014 |
| 42 | Quyết định | 22/2011/QĐ-UBND ngày 12/9/2011 | Sửa đổi Quy chế quản lý, sử dụng vốn vay của Quỹ quốc gia về việc làm ban hành kèm theo Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 17/11/2008 của UBND tỉnh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 | 30/12/2015 |
| 43 | Quyết định | 23/2011/QĐ-UBND ngày 12/9/2011 | Sửa đổi Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | 29/9/2016 |
| 44 | Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND ngày 04/4/2012 | Quy định mức hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn thuộc Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Nam Định đến năm 2020” | Được thay thế bằng Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 | 06/5/2014 |
| 45 | Quyết định | 07/2012/QĐ-UBND ngày 19/4/2012 | Điều chỉnh chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng Bảo trợ xã hội đang quản lý, nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm dạy nghề cho trẻ em khuyết tật thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 | 08/9/2015 |
| 46 | Quyết định | 29/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 | Ban hành Quy định các khoản đóng góp, mức đóng góp, chế độ miễn giảm các khoản hỗ trợ đối với người nghiện ma túy, người bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Xã hội và người cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 | 15/4/2016 |
| 47 | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 | Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ chi phí học nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ | Được thay thế bằng Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 | 21/4/2017 |
| 48 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 | Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ | Được thay thế bằng Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 | 21/4/2017 |
| VIII. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 49 | Quyết định | 1287/QĐ-UBND ngày 11/6/2007 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua, khen thưởng tỉnh | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | 01/6/2018 |
| 50 | Quyết định | 2022/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 | Quy định về công tác thi đua khen thưởng của tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 | 06/11/2015 |
| 51 | Quyết định | 21/2008/QĐ-UBND ngày 17/10/2008 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | Được thay thế bằng Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | 20/4/2017 |
| 52 | Quyết định | 05/2011/QĐ-UBND ngày 28/3/2011 | Bổ sung nhiệm vụ cho Sở Nội vụ thành lập Phòng công tác Thanh niên thuộc Sở Nội vụ | Được thay thế bằng Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | 20/4/2017 |
| 53 | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND ngày 20/9/2012 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án xây dựng các công trình xây dựng trọng điểm tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 | 01/9/2018 |
| 54 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | Bổ sung nhiệm vụ đối với Ban quản lý dự án xây dựng các công trình trọng điểm tỉnh Nam Định | Bị bãi bỏ bởi Quyết định 1589/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 | 01/9/2018 |
| IX. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 55 | Nghị quyết | 05/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Quy định mức thu phí sử dụng cảng cá, bến bãi tại Cảng cá Ninh Cơ tỉnh Nam Định | Không thuộc danh mục Phí, lệ phí ban hành tại Luật Phí, lệ phí | 01/01/2017 |
| 56 | Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 | Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Được thay thế bằng Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016 | 18/01/2016 |
| 57 | Quyết định | 01/2011/QĐ-UBND ngày 05/01/2011 | Đổi tên và chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Được thay thế bằng Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/03/2016 | 09/03/2016 |
| 58 | Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 26/9/2012 | Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá, bến bãi tại Cảng cá Ninh Cơ tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 | 01/7/2017 |
| 59 | Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND ngày 04/10/2012 | Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất cây vụ đông trên đất 2 lúa từ năm 2012 đến năm 2015. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
| 60 | Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 | Tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ mua máy gặt đập liên hợp để cơ giới hóa thu hoạch lúa đến năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
| 61 | Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND ngày 02/7/2013 | Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất cây khoai tây trên đất 2 lúa từ năm 2013 đến năm 2015. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
| 62 | Quyết định | 32/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 | Ban hành Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục, xét, công nhận xã, thị trấn, thôn, xóm đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
| 63 | Quyết định | 36/2013/QĐ-UBND ngày 15/11/2013 | Ban hành Quy định tạm thời định mức kinh phí cải tạo đất mặt khi chuyển đổi đất trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 14/12/2016 |
| X. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 64 | Nghị quyết | 16/2004/NQ-HĐND ngày 03/8/2004 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt | Theo pháp lệnh Phí và Lệ phí | 01/01/2017 |
| 65 | Nghị quyết | 102/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 | Quy định mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nam Định | Không thuộc Danh mục Phí, Lệ phí ban hành tại Luật Phí, lệ phí | 01/01/2017 |
| 66 | Nghị quyết | 146/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nghĩa vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2011 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2012 |
| 67 | Nghị quyết | 147/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị, chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý | Được thay thế bằng Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | 01/01/2018 |
| 68 | Nghị quyết | 23/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Về việc quy định tỷ lệ thu phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | 21/12/2014 |
| 69 | Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh đối với 85 xã, thị trấn thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Nam Định giai đoạn 2011-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
| 70 | Nghị quyết | 20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định | Không thuộc danh mục Phí, lệ phí ban hành tại Luật Phí, lệ phí | 01/01/2017 |
| 71 | Nghị quyết | 25/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Phê chuẩn quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc địa phương quản lý | Được thay thế bằng Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | 01/8/2018 |
| 72 | Quyết định | 23/2009/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | 01/01/2017 |
| 73 | Quyết định | 30/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Nam Định năm 2011 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
| 74 | Quyết định | 32/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị, chi tiếp khách đối với cơ quan nhà nước và sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý | Theo Nghị quyết số 147/2010 ngày 10/12/2010 | 01/01/2018 |
| 75 | Quyết định | 09/2011/QĐ-UBND ngày 13/4/2011 | Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 | 07/8/2017 |
| 76 | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011 | Quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2015/ QĐ-UBND ngày 10/2/2015 | 20/2/2015 |
| 77 | Quyết định | 19/2011/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 | Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí xây dựng bãi chôn lấp rác thải tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 38/2016/ QĐ-UBND ngày 26/9/2016 | 06/10/2016 |
| 78 | Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 | Quy định giá bán nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | 01/8/2015 |
| 79 | Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 | Quy định giá bán nước sạch do Công ty Cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | 01/8/2015 |
| 80 | Quyết định | 19/2012/QĐ-UBND ngày 21/9/2012 | Đính chính Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND và Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 v/v quy định giá bán nước sạch do Công ty TNHH 1 thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định, Công ty Cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất | Theo Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND và Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 | 01/8/2015 |
| 81 | Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 04/3/2013 | Điều chỉnh mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 | 07/8/2017 |
| 82 | Quyết định | 13/2013/QĐ-UBND ngày 11/4/2013 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thủy sản) phục vụ công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | 30/9/2016 |
| 83 | Quyết định | 35/2013/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | Ủy quyền quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | 15/8/2017 |
| 84 | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015 | Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | 01/01/2017 |
| 85 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 09/01/2015 | Quy định về việc phân cấp, quản lý tài sản Nhà nước tại các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc địa phương quản lý | Theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | 01/8/2018 |
| 86 | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 05/6/2015 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | 30/4/2016 |
| 87 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Quy định giá bán nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định và Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn Nam Định sản xuất | Được thay thế bằng Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017 | 01/3/2017 |
| 88 | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 | Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 | 20/7/2017 |
| 89 | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 | 08/01/2017 |
| 90 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn thành phố Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | 01/01/2018 |
| 91 | Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 | 01/3/2018 |
| 92 | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 | Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 09/11/2018 |
| XI. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 93 | Nghị quyết | 54/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Quy định mức thu phí vệ sinh tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | 01/01/2016 |
| 94 | Nghị quyết | 61/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 | Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và mức thu phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND và Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | 01/8/2017 |
| 95 | Nghị quyết | 85/2008/NQ-HĐND ngày 03/7/2008 | Quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Nghị quyết số 50/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | 01/12/2017 |
| 96 | Nghị quyết | 120/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | Quy định mức thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | 16/7/2012 |
| 97 | Nghị quyết | 149/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Quy định mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 50/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 | 01/8/2017 |
| 98 | Nghị quyết | 04/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Quy định mức thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | 01/8/2017 |
| 99 | Nghị quyết | 27/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Phê chuẩn quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2014. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
| 100 | Nghị quyết | 28/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn thành phố Nam Định. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | 01/01/2016 |
| 101 | Nghị quyết | 08/2015/NQ-HĐND ngày 31/7/2015 | Quy định mức phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không thuộc danh mục Phí, lệ phí ban hành tại Luật Phí, Lệ phí. | 01/01/2017 |
| 102 | Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Đinh. | Theo pháp lệnh phí và lệ phí | 01/7/2017 |
| 103 | Quyết định | 3443/2004/QĐ-UBND ngày 25/12/2004 | Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng 03 loại phí liên quan đến đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 09/12/2004 | 01/8/2017 |
| 104 | Quyết định | 928/2006/QĐ-UBND ngày 31/3/2006 | Ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | 22/10/2016 |
| 105 | Quyết định | 1958/2007/QĐ-UBND ngày 29/8/2007 | Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí, lệ phí về các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 61/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 | 01/8/2017 |
| 106 | Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND ngày 05/11/2008 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | 07/01/2016 |
| 107 | Quyết định | 15/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 | Ban hành bản quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 120/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | 20/7/2009 |
| 108 | Quyết định | 04/2010/QĐ-UBND ngày 03/02/2010 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 | 13/10/2014 |
| 109 | Quyết định | 33/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 | Phân cấp tổ chức thực hiện công tác GPMB trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014. | 10/10/2014 |
| 110 | Quyết định | 10/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 | Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất, nước mưa axit, môi trường nước biển, khí thải công nghiệp, phóng xạ, môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa. | Được thay thế bằng Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 | 02/01/2015 |
| 111 | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 18/7/2012 | Giao phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư; thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. | Được thay thế bằng Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 07/9/2015 | 17/7/2015 |
| 112 | Quyết định | 21/2012/QĐ-UBND 26/9/2012 | Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | 01/8/2017 |
| 113 | Quyết định | 27/2012/QĐ-UBND ngày 14/11/2012 | Quy định tạm thời giá đất ở tại Khu đô thị mới Thống Nhất - thành phố Nam Định năm 2012 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2013 |
| 114 | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 | Ban hành quy định diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014. | 20/10/2014 |
| 115 | Quyết định | 43/2013/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 | Ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2014 |
| 116 | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 | Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn thành phố Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 | 16/10/2016 |
| 117 | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 | Quy định tạm thời giá đất ở tại đương có mặt cắt ngang 52m thuộc khu đô thị mới Thống Nhất, thành phố Nam Định. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
| 118 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014 | Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 | 20/10/2017 |
| 119 | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 | Ban hành Quy định diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | 30/6/2018 |
| 120 | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở áp dụng khi cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 | 15/11/2018 |
| 121 | Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 | Ban hành Bộ đơn giá: hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất, nước mưa axit, môi trường nước biển, khí thải công nghiệp, phóng xạ, môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa và nước thải trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | 01/9/2018 |
| 122 | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 24/3/2015 | Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 | 12/7/2018 |
| 123 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh(rác thải sinh hoạt) tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Hải Hậu. | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | 09/03/2017 |
| 124 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh(rác thải sinh hoạt) tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Nam Trực. | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | 09/03/2017 |
| 125 | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh(rác thải sinh hoạt) tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Mỹ Lộc. | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | 09/03/2017 |
| 126 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh(rác thải sinh hoạt) tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Xuân Trường. | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | 09/03/2017 |
| 127 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh(rác thải sinh hoạt) tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Trực Ninh. | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | 09/03/2017 |
| 128 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh(rác thải sinh hoạt) tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Nghĩa Hưng. | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | 09/03/2017 |
| 129 | Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh(rác thải sinh hoạt) tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Ý Yên. | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | 09/03/2017 |
| 130 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh(rác thải sinh hoạt) tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Vụ Bản. | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | 09/03/2017 |
| 131 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Quy định mức thu phí vệ sinh(rác thải sinh hoạt) tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Giao Thủy. | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | 09/03/2017 |
| XII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 132 | Quyết định | 18/2008/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 | 29/10/2016 |
| 133 | Quyết định | 02/2009/QĐ-UBND ngày 07/01/2009 | Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 | 15/8/2016 |
| 134 | Quyết định | 16/2010/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 | Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 | 10/7/2015 |
| XIII. LĨNH VỰC THUẾ | |||||
| 135 | Nghị quyết | 23/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Nam Định | Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đã được quy định tại Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 | 01/01/2017 |
| 136 | Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015 | 17/01/2015 |
| 137 | Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND ngày 07/01/2015 | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 | 07/5/2015 |
| 138 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 | 02/6/2016 |
| XIV. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||
| 139 | Nghị quyết | 15/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 44/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 | 01/8/2017 |
| 140 | Nghị quyết | 16/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 04/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | 01/8/2018 |
| 141 | Quyết định | 10/2009/QĐ-UBND ngày 18/5/2009 | Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 | 05/12/2014 |
| 142 | Quyết định | 45/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 | Thực hiện quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp và Ngân sách Nhà nước | Theo Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | 01/8/2018 |
| 143 | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 | Thực hiện chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | Theo Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | 01/8/2017 |
| XV. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 144 | Nghị quyết | 53/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch | Được thay thế bằng Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | 1/8/2017 |
| 145 | Nghị quyết | 86/2008/NQ-HĐND ngày 03/7/2008 | Miễn thu lệ phí đăng ký hộ tịch | Được thay thế bằng Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | 1/8/2017 |
| 146 | Nghị quyết | 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | 01/8/2016 |
| 147 | Nghị quyết | 21/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định mức thu phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Nam Định | Không thuộc danh mục Phí, Lệ phí ban hành tại Luật Phí, Lệ phí | 1/1/2017 |
| 148 | Quyết định | 775/2007/QĐ-UBND ngày 29/3/2007 | Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 53/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | 1/8/2017 |
| 149 | Quyết định | 20/2009/QĐ-UBND ngày 01/10/2009 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn vàcơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | Được thay thế bằng Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 | 30/5/2015 |
| 150 | Quyết định |
14/2011/QĐ-UBND ngày 04/7/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 25/3/2014 | 04/4/2014 |
| 151 | Quyết định |
15/2011/QĐ-UBND ngày 04/7/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 25/3/2014 | 04/4/2014 |
| 152 | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 11/7/2011 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp, các ngành trong việc xây dựng, ban hành văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 | 01/10/2017 |
| 153 | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND Ngày 06/02/2015 | Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | 1/1/2017 |
| XVI. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 154 | Nghị quyết | 136/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Nghị quyết số 52/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 | 01/8/2017 |
| 155 | Quyết định | 01/2009/QĐ-UBND ngày 06/01/2009 | Ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | 07/10/2016 |
| 156 | Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 16/3/2009 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | Được thay thế bằng Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 | 14/8/2016 |
| 157 | Quyết định | 19/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009 | Ban hành Quy chế Quản lý chất lượng thi công xây dựng các Dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao BOT), Hợp đồng xây dựng chuyển giao kinh doanh (BTO), Hợp đồng xây dựng chuyển giao (BT) | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | 07/10/2016 |
| 158 | Quyết định | 07/2010/QĐ-UBND ngày 22/3/2010 | Sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số01/2009/QĐ-UBND ngày 06/01/2009ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | 07/10/2016 |
| 159 | Quyết định | 12/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND ngày 14/9/2009Ban hành Quy chế quản lý chất lượng thi công xây dựng các Dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao (BOT), Hợp đồng xây dựng chuyển giao kinh doanh (BTO), Hợp đồng xây dựng chuyển giao (BT) | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | 07/10/2016 |
| 160 | Quyết định | 24/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 | Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh | Theo Nghị quyết số 136/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | 01/8/2017 |
| 161 | Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND ngày 11/4/2013 | Ban hành Đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình xây dựng,vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 29/8/2018 | 08/9/2016 |
| 162 | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 06/11/2014 | Quy định tạm thời giá thuê phòng ở tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 12/4/2018 | 01/5/2018 |
| 163 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 | 25/8/2018 |
| 164 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 | Ban hành Đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 | 13/4/2017 |
| 165 | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 | 01/02/2018 |
| XVII. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 166 | Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 06/7/2017. | 01/12/2017 |
| 167 | Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế. | Được thay thế bằng Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 | 20/10/2017 |
| 168 | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 | Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 | 01/8/2015 |
| 169 | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Quy định tạm thời giá dịch vụ chụp CT-Scanner 64 dãy trong các cơ sở khám, chữa bệnh công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 | 01/8/2015 |
| 170 | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 | Ban hành giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 | 01/12/2017 |
| XVIII. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG | |||||
| 171 | Nghị quyết | 10/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016. | 01/01/2017 |
| 172 | Quyết định | 07/2011/QĐ-UBND ngày 04/4/2011 | Ban hành Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh. | Được thay thế bằng Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 26/5/2016. | 05/6/2016 |
| 173 | Quyết định | 20/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 | Ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2011-2016. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 01/7/2016 |
| 174 | Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 | Bổ sung Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2011-2016. | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 01/7/2016 |
| 175 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Được thay thế bằng Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018. | 01/8/2018 |
| XIX. LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 176 | Nghị quyết | 22/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định mức thu phí thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | 01/01/2018 |
| 177 | Quyết định | 23/2008/QĐ-UBND ngày 29/10/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Được thay thế bằng Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 | 09/9/2016 |
| 178 | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 27/01/2015 | Quy định chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Phí Thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | Theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | 01/01/2018 |
| Tổng số:178 văn bản. | |||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
tỉnh Nam Định trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản, tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghị quyết | 141/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 về phát triển giáo dục mầm non tỉnh Nam Định từ năm 2010 đến năm 2015 | Khoản 1, 2 ,3 ,4 Điều 1 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản. | 01/01/2016 |
| 2 | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016; ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 | Khoản 4 Điều 3 | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | 01/01/2019 |
| 3 | Nghị quyết | 27/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 | Tiết 7.1, tiết 7.2, tiết 7.3 điểm 7 mục IV, phần A; (–) thứ nhất, Mục I, phần B | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018. | 01/01/2019 |
| 4 | Nghị quyết | 62/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 được ban hành kèmtheo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh | Khoản 1, 2 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018. | 01/01/2019 |
| 5 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011 ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định | Khoản 5 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số13/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018. | 05/7/2018 |
| 6 | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng (thôn, xóm) văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”, “Cơ quan (đơn vị), doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”, “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” và quy định thực hiện nếp sống văn hóa trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nam Định | - Điểm c khoản 2 Điều 4; điểm b khoản 3 Điều 5; điểm c khoản 3 Điều 6 của Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng (thôn, xóm) văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” - Điểm c khoản 3 Điều 3 của Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét công nhận“Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” -Điểm d khoản 1 Điều 8 của Quy định thực hiện nếp sống văn hóa trong việc cưới, việc tang và lễ hội - Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét công nhận danh hiệu“Cơ quan (đơn vị) đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” | Được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017. | 01/10/2017 |
| 7 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 06/8/2013; quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng, mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng và mức trợ cấp chăm sóc người khuyết tật được tiếp nhận vào cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nam Định | Khoản 3 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 08/9/2015 | 08/9/2015 |
| 8 | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/2/2015 quy định tỷ lệ phần trăm(%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất: - Đất thuê thuộc địa bàn thành phố Nam Định và các khu công nghiệp, Cụm Công nghiệp tập trung do Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 19/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | 24/7/2016 |
| 9 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016; quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, chế độ với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị cai nghiện ma túy, người bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng. | Phần I, II, III | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 09/11/2018 |
| Tổng số: 09 văn bản | |||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị xử lý | Nội dung kiến nghị/Lý do kiến nghị | Cơ quan đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/ tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định | 2816/2001/QĐ-UB ngày 29/11/2001 | Ban hành “Một số cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư phát triển khu công nghiệp phía tây thành phố Nam Định” | Sửa đổi, bổ sung | Cho phù hợp với các văn bản pháp luật mới | Ban quản lý các Khu Công nghiệp | 2019 |
| 2 | Quyết định | 2168/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 | Ban hành “Một số cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định | Thay thế hoặc bãi bỏ | Cho phù hợp với các văn bản pháp luật mới | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 3 | Quyết định | 2169/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 | Ban hành “Một số cơ chế, chính sách khuyến khích Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | Bãi bỏ | Không còn đối tượng điều chỉnh | Ban quản lý các Khu Công nghiệp | 2019 |
| 4 | Quyết định | 2702/2004/QĐ-UB ngày 25/10/2004 | Ban hành quy định chi tiết tiếp tục thực hiện cơ chế khuyến khích đầu tư vào Khu công nghiệp Hòa xá theo Quyết định 2816/2001/QĐ-UB của UBND tỉnh Nam Định | Sửa đổi, bổ sung | Cho phù hợp với các văn bản pháp luật mới | Ban quản lý các Khu Công nghiệp | 2019 |
| 5 | Quyết định | 798/2005/QĐ-UBND ngày 29/3/2005 | Một số quy định khuyến khích đầu tư nước ngoài tại tỉnh Nam Định | Thay thế hoặc bãi bỏ | Cho phù hợp với các văn bản pháp luật mới | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 6 | Quyết định | 3074/2005/QĐ-UB ngày 10/10/2005 | Về việc hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp Mỹ trung do Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam làm chủ đầu tư | Bãi bỏ | Không còn đối tượng điều chỉnh | Ban quản lý các khu Công nghiệp | 2019 |
| 7 | Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 22/5/2008 | Về việc Ban hành “Một số cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng KCN tỉnh Nam Định | Sửa đổi, bổ sung | Cho phù hợp với các văn bản pháp luật mới | Ban quản lý các Khu Công nghiệp | 2019 |
| 8 | Quyết định | 18B/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Quy định số lượng, mức hỗ trợ tiền lương và tiền đóng BHXH, BHYT cho giáo viên mầm non ngoài biên chế trong các trường mầm non công lập ở các xã, phường, thị trấn | Bãi bỏ | Không còn đối tượng điều chỉnh | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2019 |
| 9 | Quyết định | 24/2011/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 | Về việc ban hành Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích hỗ trợ dự án đầu tư có vốn lớn, công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Nam Định | Thay thế hoặc bãi bỏ | Cho phù hợp với các văn bản pháp luật mới | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 10 | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 | Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào các điểm công nghiệp trên địa bàn nông thôn tỉnh Nam Định | Thay thế hoặc bãi bỏ | Cho phù hợp với các văn bản pháp luật mới | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 11 | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 | Ban hành Quy chế mẫu công tác Văn thư – Lưu trữ | Thay thế | Cho phù hợp với văn bản pháp luật mới | Sở Nội vụ | 2019 |
| 12 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | Sửa đổi, bổ sung | Cho phù hợp với các văn bản pháp luật mới | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 13 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Thay thế | Cho phù hợp với văn bản pháp luật mới | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2019 |
| Tổng số: 13 văn bản | |||||||
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
TẬP HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
CÒN HIỆU LỰC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Nam Định, năm 2019
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Trích yếu nội dung | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú, chỉ dẫn đến nội dung của văn bản |
| I. LĨNH VỰC AN NINH | |||||
| 1 | Nghị quyết | 75/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([1]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/01/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật ) |
| 2 | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 26/6/2012 | Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh và tổ chức thực hiện việc đặt các biển báo trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 06/7/2012 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 3 | Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 22/10/2012 | Ban hành Quy định về khu dân cư, xã, phường, thị trấn, cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường, cơ sở tôn giáo đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/11/2012 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 4 | Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | Kiện toàn quy định chức năng, nhiệm vụvà quyền hạn của Ban chỉ đạo về Nhân quyền tỉnh Nam Định. | 25/9/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 5 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 09/03/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 6 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016([2]) | Thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Nam Định. | 02/5/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| II.LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI | |||||
| 7 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp công tác trong thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn tỉnh. | 20/10/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| III. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 8 | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 | Quy chế phối hợp giữa các sở, ngành, UBND các cấp và đơn vị liên quan trong việc quản lý nhà nước đối với Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 26/11/2010 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 9 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, quy trình, hồ sơ xét tặng danh hiệu nghệsỹnhân dân, nghệ nhân ưu tú ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Nam Định. | 08/7/2013 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 10 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 30/9/2015([3]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Nam Định. | 10/10/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 11 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định. | 05/11/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 12 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Ban hành Quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Nam Định. | 02/5/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 13 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Nam Định cho UBND cấp huyện quản lý. | 31/10/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 14 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017([4]) | Quy định mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 31/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 15 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 05/11/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 16 | Nghị quyết | 141/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 | Về phát triển Giáo dục Mầm non tỉnh Nam Định từ năm 2010 đến năm 2015 | 01/9/2010 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Côngbáo tỉnh) |
| 17 | Nghị quyết | 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([5]) | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh Nam Định quản lý từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 | 01/01/2019 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 18 | Quyết định | 18A/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Chuyển các trường Mầm non bán công sang trường Mầm non công lập | 01/9/2010 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 19 | Quyết định | 18B/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Quy định số lượng, mức hỗ trợ tiền lương và tiền đóng Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế cho giáo viên mầm non ngoài biên chế trong các trường mầm non công lập ở các xã, phường, thị trấn | 01/9/2010 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh) |
| 20 | Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 31/8/2012 | Ban hành Quy định về nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi và ra đề thi khảo sát học sinh tại các cơ sở giáo dục phổ thông | 10/9/2012 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 21 | Quyết định | 15/2013/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 | Quy định lượng một số tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục của Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Nam Định | 07/6/2013 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 22 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015([6]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 26/10/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 23 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/2018([7]) | Quy định mức thưởng cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp quốc gia, quốc tế của tỉnh Nam Định | 01/02/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 24 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 18/4/2018 | Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố | 01/5/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 25 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 | Quy định về việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/10/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| V.LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 26 | Nghị quyết | 20/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định và phân cấp sử dụng quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Nam Định | 31/7/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 27 | Quyết định | 08/2009/QĐ-UBND ngày 14/4/2009 | Ban hành quy định điều kiện an toàn đối với phương tiện đường thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có mức có mức chở dưới 5 người hoặc bè | 24/4/2009 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh) |
| 28 | Chỉ thị | 28/2011/CT-UBND ngày 04/11/2011 | Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 88/NQ-CP ngày 24/8/2011 của Chính phủ về tăng cường thực hiện các giải pháp trọng tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông | 14/11/2011 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 29 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014([8]) | Quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tratải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/10/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 30 | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 01/7/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 11/7/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 31 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 | Về việc ban hành Quy định tạm thời về tải trọng, khổ giới hạn của đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 22/8/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 32 | Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016([9]) | Quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Sa Cao - Thái Hạc | 01/01/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 33 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017([10]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải | 01/10/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 34 | Quyết định | 33/3017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/12/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| VI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 35 | Nghị quyết | 02/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Thông qua điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Không có hiệu lực văn bản | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 36 | Nghị quyết | 09/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 | Ban hành tiêu chí xác định dự án đầu tư công trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Nam Định | 25/7/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 37 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([11]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 38 | Quyết định | 2816/2001/QĐ-UB ngày 29/11/2001 | Ban hành “Một số cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư phát triển khu công nghiệp phía tây thành phố Nam Định” | 29/11/2001 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 39 | Quyết định | 2702/2004/QĐ-UB ngày 25/10/2004 | Ban hành quy định chi tiết tiếp tục thực hiện cơ chế khuyến khích đầu tư vào Khu công nghiệp Hòa xá theo Quyết định 2816/2001/QĐ-UB của UBND tỉnh Nam Định | 25/10/2004 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 40 | Quyết định | 2168/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 | Ban hành “Một số cơ chế chính sách khuyến khích đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 31/8/2004 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 41 | Quyết định | 2169/2004/QĐ-UB ngày 31/8/2004 | Ban hành “Một số cơ chế, chính sách khuyến khích Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 31/8/2004 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 42 | Quyết định | 798/2005/QĐ-UBND ngày 29/3/2005 | Một số quy định khuyến khích đầu tư nước ngoài tại tỉnh Nam Định | 29/3/2005 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 43 | Quyết định | 3074/2005/QĐ-UBND ngày 10/10/2005 | Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp Mỹ trung do Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam làm chủ đầu tư | 10/10/2005 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 44 | Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 22/5/2008 | Ban hành “Một số cơ chế, chính sách khuyến khích Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 01/6/2008 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 45 | Quyết định | 24/2011/QĐ-UBND ngày 07/10/2011 | Ban hành Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích hỗ trợ dự án đầu tư có vốn lớn, công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Nam Định | 17/10/2011 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 46 | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 | Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào các điểm công nghiệp trên địa bàn nông thôn tỉnh Nam Định | 17/5/2012 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 47 | Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 30/7/2015 | Phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định thực hiện cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung một số loại Giấy phép | 09/8/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 48 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 08/12/2015([12]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định | 18/12/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 49 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016([13]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 24/4/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 50 | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc cấp, điều chỉnh quyết định chủ trường đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư thực hiện ngoài khu công nghiệp | 19/9/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 51 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 13/11/2018 | Ban hành Quy định quản lý tạm trú của người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp trong các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/12/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 52 | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([14]) | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ tài chính trong hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 53 | Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 08/01/2010 | Ban hành Quy định phân công trách nhiệm trong hoạt động quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nam Định | 18/01/2010 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 54 | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 | Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | 12/8/2010 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 55 | Quyết định | 27/2010/QĐ-UBND ngày 16/11/2010 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Nam Định | 26/11/2010 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 56 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nam Định | 22/3/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 57 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/7/2015([15]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định | 19/7/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 58 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016[16] | Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ của tỉnh Nam Định có sử dụng ngân sách nhà nước | 17/01/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 59 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy định quản lý công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 19/9/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 60 | Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/12/2016 | Nội dung” (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| VIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 61 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([17]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 62 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 06/8/2013 | Quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng, mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng và mức trợ cấp chăm sóc người khuyết tật được tiếp nhận vào cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nam Định | 16/8/2013 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 63 | Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND ngày 29/8/2013 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định | 09/9/2013 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 64 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 | Phê duyệt mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho trẻ em khám, phẫu thuật tim bẩm sinh của tỉnh Nam Định | 22/11/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 65 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 | Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị cai nghiện ma túy, người bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng | 15/4/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 66 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016([18]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao Động Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định | 23/5/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 67 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 18/11/2008; Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010; Quyết định 23/2011/QĐ-UBND ngày 12/9/2011 của UBND tỉnh Nam Định | 29/9/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 68 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 26/11/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 69 | Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 04/12/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 70 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 | Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ | 21/4/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 71 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Bãi bỏ một số nội dung Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị cai nghiện ma túy, người bị áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016. | 09/11/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| IX. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 72 | Nghị quyết | 28/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Điều chỉnh mức hỗ trợ sinh hoạt phí quy định tại Nghị quyết số 108/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí đối với cán bộ là Ủy viên Ban thường trực Ủy ban mặt trận tổ quốc, Ủy viên Ban thường vụ các đoàn thể cấp xã: Hội phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn thanh niên, và Trưởng ban công tác mặt trận, Bí thư chi đoàn, Chi Hội trưởng: Hội phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân ở thôn (xóm), tổ dân phố | 01/01/2012 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 73 | Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 | Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ sinh hoạt phí kiêm nhiệm đối với cán bộ Đảng, đoàn thể ở cơ sở; điều chỉnh mức phụ cấp đối với Công an viên thường trực xã, thị trấn; quy định mức phụ cấp đối với nhân viên y tế tổ dân phố ở phường, thị trấn; quy định cán bộ kiêm cộng tác viên dân số - gia đình và trẻ em ở thôn (xóm), tổ dân phố. | 01/01/2013 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 74 | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([19]) | Quy định mức chi hỗ trợ đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 75 | Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 27/6/2011 | Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Nam Định. | 07/7/2011 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 76 | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 | Ban hành Quy chế mẫu công tác Văn thư Lưu trữ | 06/9/2012 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 77 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 10/01/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn (xóm) và tổ dân phố | 20/01/2013 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 78 | Quyết định | 10/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 | Điều chỉnh hỗ trợ sinh hoạt phí kiêm nhiệm đối với cán bộ Đảng, đoàn thể ở cơ sở; mức phụ cấp đối với Công an viên thường trực xã, thị trấn; mức phụ cấp đối với nhân viên y tế tổ dân phố ở phường, thị trấn; số cán bộ kiêm cộng tác viên Dân số - Gia đình & Trẻ em ở thôn (xóm), tổ dân phố | 01/2/2013 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 79 | Quyết định | 29/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 26/8/2013 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 80 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014([20]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | 05/12/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 81 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015([21]) | Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | 30/5/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 82 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/7/2015([22]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định | 19/7/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 83 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 12/10/2015 | Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Nam Định | 22/10/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 84 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015([23]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 26/10/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 85 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 06/11/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 86 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 08/12/2015([24]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý các khu công nghiệp | 18/12/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 87 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015([25]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 07/01/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 88 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016([26]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 28/01/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 89 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016([27]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 24/4/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 90 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016([28]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 23/5/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 91 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 26/5/2016([29]) | Về việc quy định chức năng nhiêm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh | 05/6/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 92 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016([30]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 14/8/2016 | Nội dung:(Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 93 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016([31]) | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định | 09/9/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 94 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016([32]) | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nam Định | 29/10/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 95 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016([33]) | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 01/01/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 96 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 20/4/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 97 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định | 05/5/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 98 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017([34]) | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải | 01/10/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 99 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017([35]) | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | 20/10/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 100 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | Về việc ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Nam Định | 10/11/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 101 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 11/6/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua, khen thưởng tỉnh | 01/6/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| X. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 102 | Nghị Quyết | 03/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết cho các tuyến sông có đê trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 16/7/2012 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 103 | Nghị Quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016([36]) | Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. | 31/7/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 104 | Nghị Quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016([37]) | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên canh trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không có hiệu lực văn bản | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 105 | Nghị Quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([38]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 106 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([39]) | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020 | 01/01/2019 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 107 | Quyết định | 13/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 | Phân cấp công tác quản lý, khai thác, vận hành và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 31/7/2010 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 108 | Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 10/9/2010 | Phê duyệt mức hỗ trợ vốn đầu tư thực hiện kiên cố hóa kênh mương cấp 3 sử dụng nguồn vốn vay tín dụng. | 20/9/2010 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 109 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011([40]) | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/4/2011 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh) |
| 110 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 05/9/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm công trình đê điều, thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 15/9/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 111 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 | Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn Quốc gia Xuân Thủy. | 02/11/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 112 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016([41]) | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định. | 28/01/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 113 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 16/11/2016 | Quy định một số tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2016-2020. | 01/12/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 114 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([42]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất. | 01/3/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 115 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([43]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch tỉnh Nam Định sản xuất. | 01/3/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 116 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([44]) | Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/7/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 117 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([45]) | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/7/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 118 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 | Ban hành Bộ Tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020. | 18/6/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 119 | Nghị quyết | 29/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định mức hỗ trợ đối với hội thẩm tòa án nhân dân và hoạt động của ngành tòa án nhân dân tỉnh Nam Định | 01/01/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Nam Định) |
| 120 | Nghị quyết | 18/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014([46]) | Quy định về giá các loại đất giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 21/12/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 121 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016([47]) | Quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư, mức thưởng từ ngân sách tỉnh đối với các xã, thị trấn; các huyện, thành phố xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. | 31/7/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 122 | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Quy định tỷ lệ điều tiết khoản thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất các Khu đô thị tại thị trấn trung tâm các huyện trên địa bàn tỉnh | 31/7/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 123 | Nghị quyết | 27/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 | Không có hiệu lực văn bản | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 124 | Nghị quyết | 28/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | Không có hiệu lực văn bản | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 125 | Nghị quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016([48]) | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên canh trồng lúa nước sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không có hiệu lực văn bản | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 126 | Nghị quyết | 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về việc quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách và thời hạn Ủy ban nhân dân gửi báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm | Không có hiệu lực văn bản | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 127 | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([49]) | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ tài chính trong hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 128 | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([50]) | Về việc quy định mức chi hỗ trợ đối với công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 129 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([51]) | Ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 130 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([52]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 131 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([53]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 132 | Nghị quyết | 48/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([54]) | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | 01/12/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 133 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([55]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 134 | Nghị quyết | 50/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([56]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 135 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([57]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 136 | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/201(7[58]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 137 | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([59]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 138 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017([60]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 139 | Nghị quyết | 56/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | Ban hành Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương hằng năm; thời gian giao dự toán ngân sách địa phương của Ủy ban nhân dân các cấp và biểu mẫu các cơ quan, đơn vị gửi cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên | 01/8/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 140 | Nghị quyết | 74/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương quản lý | 01/01/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 141 | Nghị quyết | 75/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([61]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/01/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 142 | Nghị quyết | 76/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017([62]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/01/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 143 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([63]) | Quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 144 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018([64]) | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 145 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 146 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([65]) | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020 | 01/01/2019 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 147 | Nghị quyết | 24/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018([66]) | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do tỉnh Nam Định quản lý từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 | 01/01/2019 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 148 | Nghị quyết | 30/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi cho các cấp ngân sách tỉnh Nam Định năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định | 01/01/2019 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 149 | Quyết định | 09/2009/QĐ-UBND ngày 16/4/2009 | Về việc ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nam Định | 26/4/2009 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh) |
| 150 | Quyết định | 18A/2009/QĐ-UBND ngày 03/9/2009([67]) | Về việc quy định phương thức bán, giá nhà ở thuộc SHNN ở vị trí mặt đường, mặt phố có khả năng sinh lợi cao trên địa bàn thành phố Nam Định | 03/9/2009 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh) |
| 151 | Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013([68]) | Về việc quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định | 30/12/2013 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 152 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 03/10/2014([69]) | Về việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/10/2014 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 153 | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/2/2015 | Về việc quy định tỷ lệ phần trăm(%) giá đất để xác định đơn giá thuê đất và đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/2/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 154 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 | Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ một số loại tài sản, vật kiến trúc, cây trồng vật nuôi phục vụ công tác giải phóng mặt bằngDự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệpdệt may Rạng Đông. | 06/4/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 155 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016([70]) | Về việc quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Nam Định có sử dụng ngân sách nhà nước | 17/01/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 156 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016([71]) | Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Nam Định | 02/5/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 157 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016([72]) | Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định | 02/6/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 158 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016([73]) | Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy điện trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2016 | Nội dung:(Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 159 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của UBND tỉnh Nam Định | 24/7/2015 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 160 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thuỷ sản) phục vụ công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 30/9/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 161 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 26/9/2016 | Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 06/10/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 162 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 | Về việc quy định mức giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định | 16/10/2016 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 163 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016([74]) | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 01/01/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 164 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 | Về việc ban hành Quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/01/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 165 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([75]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 166 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017([76]) | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 167 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017([77]) | Ban hành Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Nam Định | 09/03/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 168 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([78]) | Ban hành Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/7/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 169 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017([79]) | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và giá thu tiền sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/7/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 170 | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 | Về việc quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất để khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp sử dụng đất tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 171 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017([80]) | Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 15/7/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 172 | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phươngủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/7/2017 | Nội dung: (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 173 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | Phân cấp cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng thuộc diện được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về người có công | 15/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 174 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/201781 | Quy định mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Nam Định | 31/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 175 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 | Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/9/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 176 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/201782 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/10/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 177 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Nam Định | 01/01/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 178 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 22/01/201883 | Về việc quy định mức hỗ trợ cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế của tỉnh Nam Định | 01/02/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 179 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 09/02/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 đề xác định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/3/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 180 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công | 15/4/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 181 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 12/4/201884 | Về việc quy định giá cho thuê phòng ở tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định | 01/5/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 182 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/201885 | Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 | 15/6/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 183 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | Quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý | 05/9/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 184 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm của các thành viên Hội đồng giám sát xổ số tỉnh Nam Định | 09/11/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 185 | Nghị quyết | 22/2011/NQ-HĐND ngày 08/12/2011 | Về việc phê chuẩn Quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. | 01/01/2012 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 186 | Nghị quyết | 18/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định về giá các loại đất giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 21/12/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 187 | Nghị quyết | 05/2016/NQ-HĐND ngày 15/01/2016 | Về việc bổ sung quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. | 25/01/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 188 | Nghị quyết | 32/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/201686 | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa sang sử dụng mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. | Không có hiệu lực văn bản | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 189 | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/201787 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 190 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/201788 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; phí thẩm định đề án xả nước vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 191 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/201789 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 192 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/201790 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 193 | Nghị quyết | 50/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/201791 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 194 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/201192 | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/4/2011 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh) |
| 195 | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 17/01/2014 | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 27/01/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 196 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 | Về việc ủy quyền cho UBND cấp huyện quyết định thu hồi đất | 10/10/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 197 | Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 | Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2015-2020. | 01/01/2015 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 198 | Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND ngày 07/9/2015 | Về việc ủy quyền tổ chức thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Nam Định. | 17/9/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 199 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/201593 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 07/01/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 200 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 | Phê duyệt bổ sung quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020. | 28/02/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 201 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai với UBND các huyện, thành phố và các cơ quan khác có liên quan. | 10/9/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 202 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép về tài nguyên nước và cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. | 22/10/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 203 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/201794 | Ban hành Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Nam Định. | 09/3/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 204 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 16/5/2017 | Ban hành Quy định trách nhiệm bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 26/5/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 205 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/201795 | Về việc quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 15/7/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 206 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/201796 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 20/10/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 207 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 | Ban hành Quy định trách nhiệm phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 20/5/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 208 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 30/6/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 209 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 | Về việc ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 12/7/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 210 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/9/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 211 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở trên địa bàn tỉnh Nam Định | 15/11/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 212 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/11/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XIII.LĨNH VỰC THANH TRA | |||||
| 213 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | Ban hành Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 214 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/201897 | Quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 215 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/201498 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh | 05/12/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 216 | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 28/11/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Nam Định | 08/12/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 217 | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Về việc quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố Nam Định | 09/7/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XIV. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 218 | Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND ngày 13/8/2010 | Về việc phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thông tin và truyền thông | 23/8/2010 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 219 | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến tỉnh Nam Định | 15/6/2013 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 220 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UNBD ngày 30/6/2015 | Về việc ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internettại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2015 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 221 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 | Ban hành Quy định về việc trao đổi và sử dụng văn bản điện tử trong các cơ quan nhà nước tỉnh Nam Định | 26/3/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 222 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/201699 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nam Định | 29/10/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 223 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Nam Định | 14/5/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 224 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/9/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XV. LĨNH VỰC THUẾ | |||||
| 225 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 25/5/2018100 | Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2018 | 15/6/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 226 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016101 | Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định | 02/6/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 227 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016102 | Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy điện trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/7/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XVI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 228 | Nghị Quyết | 21/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhan dân tỉnh về việc thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực | 31/7/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 229 | Nghị Quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017103 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 230 | Nghị Quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017104 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 231 | Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND ngày 14/10/2009 | Chuyển giao các hợp đồng, giao dịch từ UBND cấp xã sang các tổ chức hành nghề công chứng thực hiện | 24/10/2009 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh) |
| 232 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 10/4/2014 | Chuyển giao thẩm quyền chứng thực các hợp đồng, giao dịch về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất từ UBND cấp huyện, cấp xã sang các tổ chức hành nghề công chứng thực hiện. | 01/5/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 233 | Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 28/11/2013 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 234 | Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 09/12/2013 | Về việc ban hành Quy chế bán đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Nam Định | 19/12/2013 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 235 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định | 03/4/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 236 | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 | Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nam Định | 03/4/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 237 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 25/03/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Nam Định | 03/4/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 238 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015105 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | 30/5/2015 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 239 | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 03/6/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 13/6/2015 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 240 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 | Về việc ban hành “Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Nam Định” | 24/6/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 241 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 | Ban hành “Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” | 01/10/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XVII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 242 | Nghị quyết | 119/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 | Về việc quy định phương thức bán, giá bán nhà ở thuộc SHNN ở vị trí mặt đường, mặt phố có khả năng sinh lợi cao trên địa bàn thành phố Nam Định | 17/7/2009 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 243 | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017106 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 244 | Quyết định | 18A/2009/QĐ-UBND ngày 03/9/2009107 | Về việc quy định phương thức bán, giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước ở vị trí mặt đường, mặt phố có khả năng sinh lời cao trên địa bàn thành phố Nam Định | 03/9/2009 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh) |
| 245 | Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 | Về việc công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công và máy thi công trong dự toán xây dựng công trình theo mức lương tối thiểu mới từ ngày 01/01/2013 | 26/8/2013 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 246 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 | Về việc ban hành lộ trình và mức hỗ trợ xóa bỏ lò gạch thủ công, lò đứng liên tục, lò vòng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 15/6/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 247 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 | Ban hành quy định về xây dựng và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Nam Định | 06/9/2015 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 248 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016108 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 14/8/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 249 | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 07/10/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 250 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017109 | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 251 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017110 | Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất | 01/3/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 252 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 | Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/02/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 253 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Ban hành Quy định phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/4/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 254 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 | Ban hành Quy định quản lý, phân cấp sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/4/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 255 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 12/4/2018111 | Về việc quy định giá cho thuê phòng ở tại Cụm nhà ở sinh viên tập trung thành phố Nam Định | 01/5/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 256 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 05/7/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 257 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/7/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 258 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định | 25/8/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XVIII. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 259 | Nghị quyết | 48/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017112 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định | 01/12/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 260 | Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013113 | Về việc Quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định | 30/12/2013 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 261 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Nam Định | 01/8/2015 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 262 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế từ ngân sách địa phương cho đối tượng là người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Nam Định | 05/3/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 263 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017114 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | 20/10/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 264 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 14/11/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh ban hành giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định. | 01/12/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XIX. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG | |||||
| 265 | Nghị quyết | 09/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định | 19/7/2014 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 266 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 16/6/2016 | Về việc quy định số lượng thành viên cơ cấu thành phần các Ban HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021 | 26/6/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 267 | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 | Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 | 31/7/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 268 | Nghị quyết | 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điểu kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Nam Định | 01/01/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 269 | Nghị quyết | 62/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017 | Bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/8/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 270 | Nghị quyết | 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh nhiêm kỳ 2016-2021 được ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2017 về bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh | 01/01/2019 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 271 | Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND ngày 05/01/2013 | Về việc ban hành Quy chế về trình tự, thủ tục cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Nam Định. | 15/01/2013 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 272 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 26/5/2016115 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Nam Định | 05/6/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 273 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021. | 01/7/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 274 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 04/10/2017 | Về việc bổ sung Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021. | 20/10/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 275 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định. | 01/8/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| XX. LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 276 | Nghị quyết | 76/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017116 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/01/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 277 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018117 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/8/2018 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 278 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011118 | Về việc ủy quyền, phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Nam Định | 01/4/2011 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh) |
| 279 | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 | Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng (thôn, xóm) văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”, “Cơ quan (đơn vị), doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”, “ Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” và quy định thực hiện nếp sống văn hóa trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Nam Định | 10/6/2013 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên Công báo tỉnh) |
| 280 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016119 | Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định | 09/9/2016 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 281 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 | Ban hành Quy định phân cấp, quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh Nam Định | 20/7/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| 282 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 của UBND tỉnh Nam Định | 01/10/2017 | Nội dung (Đường dẫn đến địa chỉ văn bản được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật) |
| Tổng số: 225văn bản | |||||
Ghi chú:
81Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Công thương.
82Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
83Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Giáo dục Đào tạo.
84Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Xây dựng.
85Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thuế.
86Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
87Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tư pháp.
88Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
89Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
90Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
91Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
92Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường, Xây dựng, Văn hóa và Nông nghiệp
93Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Nội vụ.
94Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
95Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
96Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
97Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thanh tra và Tài chính.
98Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thanh tra và Nội vụ.
99Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thông tin Truyền thông và Nội vụ.
100Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực:Thuế và Tài chính.
101Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thuế và Tài chính.
102Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thuế và Tài chính.
103Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tư pháp và Tài nguyên Môi trường.
104Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tư pháp
105Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tư pháp và Nội vụ.
106Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Tài chính.
107Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Tài chính.
108Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Nội vụ.
109Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực:Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
110Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
111Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Xây dựng và Tài chính.
112Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Y tế và Tài chính.
113Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Y tế và Tài chính.
114Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Y tế và Nội vụ.
115Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn phòng và Nội vụ.
116Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa và Tài chính.
117Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa và Tài chính.
118Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa, Tài nguyên Môi trường, Xây dựng và Nông nghiệp.
119Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Văn hóa và Nội vụ.
([1])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: An ninh và Tài chính.
([2])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: An ninh và Tài chính
([3]) Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công thương và Nội vụ
([4])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công thương và Tài chính
([5])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giáo dục Đào tạo và Tài chính
([6])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giáo dục Đào tạo và Nội vụ.
([7])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giáo dục Đào tạo và Tài chính.
([8])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông vận tải và Tài chính.
([9])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông vận tải và Tài chính.
([10])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Giao thông vận tải và Nội vụ.
([11]) Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tư và Tài chính
([12])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tư và Nội vụ.
([13])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tư và Nội vụ.
([14])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học Công nghệ và Tài chính.
([15])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học Công nghệ và Tài chính
([16])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học Công nghệ và Tài chính
([17])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lao động Xã hội và Tài chính
([18])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lao động Xã hội và Nội vụ.
([19])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tài chính.
([20])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Thanh tra.
([21])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tư pháp.
([22])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Khoa học Công nghệ.
([23])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Giáo dục Đào tạo.
([24])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Kế hoạch Đầu tư.
([25])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tài nguyên Môi trường.
([26])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Nông nghiệp.
([27])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Kế hoạch Đầu tư.
([28])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Lao động Thương binh – Xã hội
([29])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Văn phòng
([30])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Xây dựng..
([31])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Văn hóa
([32])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Thông tin Truyền thông.
([33])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Tài chính.
([34])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Giao thông vận tải
([35])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nội vụ và Y tế
([36])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([37])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([38])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp, Tài nguyên Môi trường và Tài chính.
([39])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính..
([40])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp , Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Văn hóa
([41])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Nội vụ
([42])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp, Tài chính và Xây dựng
([43]) Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp, Tài chính và Xây dựng.
([44])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính.
([45])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính
([46])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường
([47])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Nông nghiệp và Tài chính
([48])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp.
([49])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Khoa học Công nghệ.
([50])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nôi vụ.
([51])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thanh tra
([52])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp..
([53])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên.
([54])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Y tế.
([55])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường
([56])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([57])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Kế hoạch Đầu tư.
([58])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Xây dựng.
([59])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tư pháp
([60])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Lao động Thương binh Xã hội
([61])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và An ninh.
([62])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Văn hóa.
([63])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thanh tra.
([64])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Văn hóa.
([65])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nông nghiệp.
([66])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Giáo dục Đào tạo.
([67])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Xây dựng.
([68])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Y tế.
([69])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Giao thông vận tải.
([70])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Khoa học Công nghệ.
([71])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và An ninh.
([72])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thuế.
([73])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Thuế.
([74])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nội vụ.
([75])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực:Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([76])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính, Nông nghiệp và Xây dựng.
([77])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
([78])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nông nghiệp.
([79])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Nông nghiệp.
([80])Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tài chính và Tài nguyên Môi trường.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
TẬP HỆ THỐNG HÓA
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC
CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2019
của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
Hải Dương, năm 2019
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú, chỉ đẫn đến nội dung của văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
| KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||||
| 1. | Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 10/6/2008 | Về việc ban hành quy định quản lý một số hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 16/3/2008 | |
| 2. | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 | Ban hành quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, UBND các cấp trong quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa | 22/6/2009 | |
| 3. | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Ban hành quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 29/11/2015 | |
| 4. | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 | Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương | 01/7/2016 | |
| 5. | Chỉ thị | 19/2004/CT-UBND ngày 20/8/2004 | Về việc tăng cường công tác thực thi quyền sở hữu trí tuệ và quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa sản xuất và lưu thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 30/8/2004 | |
| TÀI CHÍNH | |||||
| 6. | Nghị quyết | 21/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về điều chỉnh bổ sung phân cấp nguồn thu, tỷ lệ ( %) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 7. | Nghị quyết | 88/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 8. | Nghị quyết | Số 92/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao các xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới nhà văn hóa thôn, khu dân cư; xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí Quốc gia về y tế, giai đoạn 2011-2020 | 01/01/2015 | |
| 9. | Nghị quyết | Số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định nội dung và mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 10. | Nghị quyết | Số 96/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật hòa giải và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 11. | Nghị quyết | Số 99/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh và huyện Kinh Môn | 01/01/2015 | |
| 12. | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 | |
| 13. | Nghị quyết | Số 18/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Quy định một số nội dung về thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 5/10/2016 | |
| 14. | Nghị quyết | 19/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Quy định mức hỗ trợ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông của các cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2016 | |
| 15. | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Quy định một số chế độ chi tiêu đặc thù phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 01/11/2016 | |
| 16. | Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2017 | |
| 17. | Nghị quyết | 25/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành Quy định Hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | |
| 18. | Nghị quyết | 27/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 19. | Nghị quyết | 28/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017 của tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 | |
| 20. | Nghị quyết | 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 | |
| 21. | Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2017 | |
| 22. | Nghị quyết | Số 41/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 08/01/2017 | |
| 23. | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý nằm học 2017- 2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 | 01/8/2017 | |
| 24. | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 | Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 25. | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 | Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 26. | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 | Về quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 27. | Nghị quyết | Số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 21/7/2018 | |
| 28. | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lývà sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/7/2018 | |
| 29. | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quyết định mức hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/7/2018 | |
| 30. | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quy định chế độ chính sách đối với giáo viên và học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương | 01/9/2018 | |
| 31. | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quyết định mức hỗ trợ dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo và hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 | |
| 32. | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quyết định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 | |
| 33. | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về bổ sung vốn đầu tư công nguồn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; bổ sung danh mục và phân bổ vốn đầu tư công nguồn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 từ nguồn dự phòng 10% thuộc ngân sách tỉnh Hải Dương | 24/12/2018 | |
| 34. | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 9/12/2016 về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Hải Dương | 24/12/2018 | |
| 35. | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2019 của tỉnh Hải Dương | ||
| 36. | Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về phân bỗ ngân sách tỉnh năm 2019 | 24/12/2018 | |
| 37. | Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thòi kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2019 | |
| 38. | Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐNĐ ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định một sổ cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | 01/01/2019 | |
| 39. | Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” ở cấp xã; thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 | |
| 40. | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, người tự nguyện cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tố chửc cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 | |
| 41. | Quyết định | 49/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 | Ban hành Quy định hình thức công khai quản lý , sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 01/01/2010 | |
| 42. | Quyết định | 32/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | V/v Điều chỉnh bổ sung phân cấp nguồn thu, tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 20/12/2011 | |
| 43. | Quyết định | 33/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về quy định mức phụ cấp, kinh phí hoạt động của lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2012 | |
| 44. | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 29/2/2012 | V/v Ban hành quy định cụ thể một số định mức, chế độ, tiêu chuẩn trong chi tiêu, quản lý và sử dụng tài sản đối với các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 45. | Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 | Quyết định về việc quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/12/2013 | |
| 46. | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 | về việc ban hành "Đơn giá bồi thường khi nhà nước thu hồi đất có thời hạn (đất mượn thi công) trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 13/01/2014 | |
| 47. | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 | V/v Quy định thực hiện một số nội dung trong đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoat động thường xuyên của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 14/4/2014 | |
| 48. | Quyết định | Số 27/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | V/v quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật hòa giải và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 49. | Quyết định | Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn Hải Dương. | 01/01/2015 | |
| 50. | Quyết định | Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao các xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới nhà văn hóa thôn, khu dân cư; xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí Quốc gia về y tế, giai đoạn 2011-2020 | 01/01/2015 | |
| 51. | Quyết định | Số 30/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Ban hành quy định về nội dung và mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 52. | Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về việc quyết định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | 01/01/2015 | |
| 53. | Quyết định | 02/2015/QĐ- UBND ngày 11/02/2015 | Quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/02/2015 | |
| 54. | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh | 02/6/2015 | |
| 55. | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 | Ban hành mức trần thù lao công chứng và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/7/2015 | |
| 56. | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; đơn giá hộ trợ tiền thuê nhà ở; đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” | 09/11/2015 | |
| 57. | Quyết định | 1503/QĐ- UBND ngày 10/6/2016 | Về việc quy định mức thu, lộ trình thu tiền dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 10/6/2016 | |
| 58. | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 | Quy định một số nội dung về miễn, giảm tiền sử dụng đất ở của người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 17/3/2016 | |
| 59. | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 | Về việc quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2016 | |
| 60. | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Hải Dương | 15/8/2016 | |
| 61. | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 | Ban hành Quy định quản lý nhà nưởc về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 28/8/2016 | |
| 62. | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Quy định mức hỗ trợ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông của các Cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2016 | |
| 63. | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND Ngày 01/11/2016 | Về việc quy định một số nội dung về thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/11/2016 | |
| 64. | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND Ngày 01/11/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | ||
| 65. | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND Ngày 30/11/2016 | Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 ng 01 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 12/12/2016 | |
| 66. | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND Ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định Hệ thống định mức phân bỗ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | |
| 67. | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND Ngày 12/12/2016 | Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chỉ, tỷ ]ệ phan trăm(%) phân chìa nguồn thu gỉữa các cấp ngân sách trcn địa bàn tỉnh Hảỉ Dương năm 2017 và thời kỳ ồn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2017 | |
| 68. | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017 - 2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 | 01/8/2017 | |
| 69. | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2017 | |
| 70. | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2017 | |
| 71. | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 72. | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 73. | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 24/12/2017 | |
| 74. | Quyết định | Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 75. | Quyết định | Số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 76. | Quyết định | Số 33/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/201 | Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu, nại tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 77. | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/4/2018 | |
| 78. | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 | Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/7/2018 | |
| 79. | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 | |
| 80. | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Về việc hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 | |
| 81. | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng học phí trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, Thành phố Hải Dương năm học 2018-2019 | 01/8/2018 | |
| 82. | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2019 | 01/01/2019 | |
| 83. | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” ở cấp xã; thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 | |
| 84. | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh HaHải Dương Ban hành quy định phâm cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2019 | |
| 85. | Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh HaHải Dương quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương , thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | 01/01/2019 | |
| THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 86. | Quyết định | 01/2011/QĐ-UBND ngày 11/01/2011 | Quy định về hoạt động và quản lý nội dung thông tin mang tính báo chí của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 87. | Quyết định | 21/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 | Quy định đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin trong cung ứng và sử dụng dịch vụ Bưu chính trên địa bàn tỉnh | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 88. | Quyết định | 23/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 | Quy định về Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm đăng trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh và Trang thông tin điện tử của các đơn vị | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 89. | Quyết định | 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 | Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 90. | Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 | Quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 91. | Quyết định | 10 /2014/QĐ-UBND ngày 28/4/2014 | Quy chế quản lý và kiểm duyệt thông tin trên Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 92. | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 | Về việc Quy định một số nội dung về quản lý điểm truy cập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/8/2017 | |
| 93. | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 | Về việc Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/8/2015 | |
| 94. | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 | Ban hành Quy định việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hải Dương | 10/7/2017 | |
| 95. | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 11/6/2018 | về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng hệ thống Thư điện tử công vụ tỉnh Hải Dương | 20/6/2018 | |
| 96. | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Duơng | 10/11/2018 | |
| 97. | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Văn phòng đại diện, phóng viên thường trú thuộc các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/11/2018 | |
| 98. | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 | V/v sửa đổi nội dung của Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh | 15/12/2018 | |
| 99. | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 | V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh | 15/12/2018 | |
| 100. | Chỉ thị | 22/2009/CT-UBND ngày 15/10/2009 | Tăng cường quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet. | 25/11/2009 | |
| 101. | Chỉ thị | 10/2011/CT-UBND ngày 23/3/2011 | Đẩy mạnh hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Hải Dương | 03/4/2011 | |
| VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | |||||
| 102. | Nghị quyết | 76/2013/NQ-HĐND15 ngày 19/12/2013 | Về thực hiện cải cách thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh | 29/12/2013 | |
| 103. | Quyết định | 2007/2004/QĐ-UBND ngày 20/5/2004 | Về việc đổi tên Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Hải Dương | 01/6/2004 | |
| 104. | Quyết định | 22/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 | Ban hành quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hải Dương | 16/8/2009 | |
| 105. | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 | Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/7/2013 | |
| 106. | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND Ngày 04/12/2014 | Về việc Ban hành quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao. | 14/12/2014 | |
| 107. | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 05/10/2016 | |
| 108. | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/10/2018 | |
| 109. | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/10/2018 | |
| QUÂN SỰ | |||||
| 110. | Chỉ thị | 19/2000/CT-UB ngày 24/7/2000 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho Lực lượng thường trực của quân đội. | Ngay sau khi ban hành | |
| TƯ PHÁP | |||||
| 111. | Quyết định | 39/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 | Về việc Chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn cho các tổ chức hành nghề công chứng | 01/01/2010 | |
| 112. | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND ngày 16/11/2012 | V/v Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 26/11/2012 | |
| 113. | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 | Về việc Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/02/2014 | |
| 114. | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | 24/11/2014 | |
| 115. | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 26/06/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/7/2015 | |
| 116. | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 | Ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu công chứng tỉnh Hải Dương | 20/6/2017 | |
| 117. | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp rà soát, hệ thống hóa, cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật văn bản của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh | 20/6/2017 | |
| 118. | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh Hải Dương | 01/7/2017 | |
| 119. | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Ban hành Quy định về xây dựng, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 02/10/2017 | |
| 120. | Chỉ thị | 01/2010/CT-UBND ngày 05/1/2010 | Về tăng cường công tác đăng ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/1/2010 | |
| 121. | Chỉ thị | 11/2010/CT-UBND ngày 09/6/2010 | Về việc Tăng cường chất lượng công tác xây dựng, ban hành văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 19/6/2010 | |
| 122. | Chỉ thị | 09/2014/CT-UBND ngày 13/05/2014 | Tăng cường công tác pháp chế trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
| 123. | Chỉ thị | 07/2015/CT-UBND ngày 15/04/2015 | Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 124. | Nghị quyết | 54/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 | V/v ban hành quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/7/2006 | |
| 125. | Nghị quyết | 55/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 | V/v đặt tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương và thị trấn Sao đỏ, huyện Chí Linh | 21/7/2006 | |
| 126. | Nghị quyết | 89/2008/NQ-HĐND ngày 22/2/2008 | Về quy hoạch phát triển sự nghiệp văn hóa thông tin tỉnh Hải Dương đến năm 2015 và định hướng 2020 | 22/2/2008 | |
| 127. | Nghị quyết | 90/2008/NQ-HĐND ngày 22/2/2008 | Về quy hoạch phát triển sự nghiệp TDTT đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | 22/2/2008 | |
| 128. | Nghị quyết | 92/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức độ hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn, khu dân cư, xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí quốc gia về Y tế, giai đoạn 2011-2020 | 21/12/2014 | |
| 129. | Nghị quyết | 98/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về việc đặt tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn huyện Kinh Môn và huyện Thanh Hà | 21/12/2014 | |
| 130. | Nghị quyết | 120/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 | Về việc đặt tên quảng trường trên địa bàn thị xã Chí Linh | 19/7/2015 | |
| 131. | Quyết định | 2854/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương | 31/8/2006 | |
| 132. | Quyết định | 2855/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường phố trên địa bàn thị trấn Sao Đỏ, huyện Chí Linh | 31/8/2006 | |
| 133. | Quyết định | 4687/2007/QĐ-UBND ngày 26/12/2007 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang | 5/1/2008 | |
| 134. | Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | V/v hợp nhất Sở TDTT với Sở Văn hóa, Thông tin thành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 27/3/2008 | |
| 135. | Quyết định | 27/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | V/v đặt tên phố trên địa bàn thành phố Hải Dương | 01/10/2009 | |
| 136. | Quyết định | 18/2010/QĐ-UBND ngày 27/8/2010 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành | 07/9/2010 | |
| 137. | Quyết định | 20/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Dương | 25/8/2011 | |
| 138. | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc | 11/11/2011 | |
| 139. | Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 | V/v đặt tên đường phố tại thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện | 03/12/2012 | |
| 140. | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 | Về việc ban hành Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/6/2014 | |
| 141. | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức độ hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn, khu dân cư, xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí quốc gia về Y tế, giai đoạn 2011-2020. | 01/01/2015 | |
| 142. | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 | Ban hành quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 27/8/2018 | |
| 143. | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của UBND tỉnh Hải Dương | 20/12/2018 | |
| NGÂN HÀNG | |||||
| 144. | Quyết định | 1489/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 | Quyết định về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng và đào tạo cán bộ nhân viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở | 03/6/2003 | |
| 145. | Chỉ thị | 23/2005/CT-UB ngày 26/12/2005 | Chỉ thị về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với hoạt động ngân hàng và quỹ tín dụng nhân dân | 26/12/2005 | |
| GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 146. | Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 | Ban hành quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/5/2010 | |
| 147. | Quyết định | 13/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 | Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong đô thị và phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/7/2010 | |
| 148. | Quyết định | 23/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới một tấn hoặc có sức chở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/12/2010 | |
| 149. | Quyết định | 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành Quy định quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/12/2010 | |
| 150. | Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 13/01/2011 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định về quản lý, bảo vệ đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 23/01/2011 | |
| 151. | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định tiêu chuẩn nâng cấp đường bộ trên địa bàn tỉnh | 8/6/2013 | |
| 152. | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 | Về việc bổ sung quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương (ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND) | 06/7/2013 | |
| 153. | Quyết định | 05/2015/QĐ- UBND ngày 8/4/2015 | Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/4/2015 | |
| 154. | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì công trình đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh hải dương | 19/12/2015 | |
| 155. | Quyết định | 03/2016/QĐ- UBND ngày 14/3/2016 | Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tinh Hải Dương | 24/3/2016 | |
| 156. | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 08/4/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 | |
| 157. | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 03/7/2017 | |
| 158. | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 | Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hải Duong | 02/4/2018 | |
| 159. | Chỉ thị | 20/2005/CT-UBND ngày 27/10/2005 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc triển khai thực hiện Luật giao thông Đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 27/10/2005 | |
| 160. | Chỉ thị | 26/2009/CT-UBND ngày 24/11/2009 | Chỉ thị số của UBND tỉnh Hải Dương về việc triển khai các giải pháp cấp bách làm kiềm chế, giảm tai nạn giao thông các tháng cuối năm 2009 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh. | 24/11/2009 | |
| 161. | Chỉ thị | 15/2012/CT-UBND ngày 01/6/2012 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc tăng cường các giải pháp thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh. | 01/6/2012 | |
| NỘI VỤ | |||||
| 162. | Nghị quyết | 25/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | V/v xét tuyển đi đào tạo theo địa chỉ, hỗ trợ đào tạo và thu hút bác sỹ, dược sỹ đại học về công tác tại các cơ sở y tế tuyến huyện, tuyến xã | 19/12/2011 | |
| 163. | Nghị quyết | 97/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về việc thành lập các thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh | 11/12/2014 | |
| 164. | Nghị quyết | 34/2016/NQ-HĐND15 ngày 09/12/2016 | Về quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh | 19/12/2016 | |
| 165. | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về Đề án sắp xếp, sáp nhập, chia tách các thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh | 08/11/2018 | |
| 166. | Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về việc thông qua Đề án sáp nhập 02 đơn vị hành chính cấp xã, thành lập 06 phường và thành lập thành phố Chí Linh thuộc tỉnh Hải Dương | 08/11/2018 | |
| 167. | Quyết định | 743/2005/QĐ-UBND ngày 03/3/2005 | Quy định về chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài | 03/03/2005 | |
| 168. | Quyết định | 2115/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006 | Ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh | 23/06/2006 | |
| 169. | Quyết định | 3107/2007/QĐ-UBND ngày 29/8/2007 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh. | 08/09/2007 | |
| 170. | Quyết định | 1789/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 | V/v ban hành quy định về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước | 24/05/2007 | |
| 171. | Quyết định | 1304/2007/QĐ-UBND ngày 28/3/2007 | Ban hành quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã | 07/04/2007 | |
| 172. | Quyết định | 1466/2007/QĐ-UBND ngày 13/4/2007 | V/v sửa đổi một số điều thuộc quy định về chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài | 23/4/2007 | |
| 173. | Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND ngày 04/6/2009 | Về sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | 14/6/2009 | |
| 174. | Quyết định |
50/2009/QĐ-UBND 31/12/2009 | Quyết định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 10/01/2010 | |
| 175. | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn (xã loại 1) | 01/01/2011 | |
| 176. | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn (xã loại 1) | 01/01/2011 | |
| 177. | Quyết định | 27/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn (xã loại 1) | 01/01/2011 | |
| 178. | Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 | V/v ban hành quy định xét tuyển đi đào tạo theo địa chỉ, hỗ trợ đào tạo và thu hút bác sỹ, dược sỹ đại học về công tác tại các cơ sở y tế tuyến huyện, tuyến xã | 10/01/2012 | |
| 179. | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu dân cư | 17/8/2013 | |
| 180. | Quyết định |
24/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Quyết định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và truyền hình Hải Dương | 01/12/2013 | |
| 181. | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 | Quy định về thẩm quyền tuyển dụng viên chức ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Hải Dương | 26/10/2014 | |
| 182. | Quyết định | 01/2015/QĐ- UBND ngày 05/01/2015 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh | 15/01/2015 | |
| 183. | Quyết định | 04/2015/QĐ- UBND ngày 30/3/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ | 10/4/2015 | |
| 184. | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 24/6/2015 | Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh | 04/7/2015 | |
| 185. | Quyết định | 24/2015/QĐ- UBND ngày 30/12/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Tư pháp | 10/01/2016 | |
| 186. | Quyết định | 01/2016/QĐ- UBND ngày 03/02/2016 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn | 13/02/2016 | |
| 187. | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 | Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học nghệ thuật Côn sơn – Hải Dương | 20/4/2016 | |
| 188. | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh | 15/5/2016 | |
| 189. | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 23/4/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Khoa học và Công nghệ | 02/6/2016 | |
| 190. | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương | 20/6/2016 | |
| 191. | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải | 20/6/2016 | |
| 192. | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 | Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính | 01/7/2016 | |
| 193. | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND Ngày 24/6/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Tài nguyên và Môi trường | 04/7/2016 | |
| 194. | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND Ngày 24/6/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Xây dựng | 04/7/2016 | |
| 195. | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND Ngày 14/7/2016 | Ban hành Quy định về Xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng "Doanh nghiệp tiêu biểu" , "Doanh nhân giỏi" | 24/7/2016 | |
| 196. | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND Ngày 18/7/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 28/7/2016 | |
| 197. | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tổ chức Văn phòng Uy ban nhân dân tỉnh | 03/01/2017 | |
| 198. | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh | 01/01/2017 | |
| 199. | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, số lượng và trình tự bổ nhiệm lại chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan hành chính thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện | 05/3/2017 | |
| 200. | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội | 20/3/2017 | |
| 201. | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 20/3/2017 | |
| 202. | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07/4/2017 | |
| 203. | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 07/4/2017 | |
| 204. | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 07/4/2017 | |
| 205. | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | 07/4/2017 | |
| 206. | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/4/2017 | |
| 207. | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | Ban hành Quy định về luân chuyển và định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh | 01/7/2017 | |
| 208. | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 | Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; thôn, khu dân cư | 01/01/2018 | |
| 209. | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hải dương | 20/11/2018 | |
| 210. | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 13/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính | 10/12/2018 | |
| 211. | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 24/2013/QĐ ngày 20 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Dương | 20/12/2018 | |
| 212. | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 | Sửa đổi và bãi bỏ một sế điều của Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 25/12/2018 | |
| 213. | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 | Ban hành Quy định về trách nhiệm người đứng đầu trong công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 | |
| 214. | Chỉ thị | 24/2009/CT-UBND ngày 11/11/2009 | Tăng cường sự chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác văn thư, lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/11/2009 | |
| KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 215. | Nghị quyết | 14/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016 - 2020 | 15/10/2016 | |
| 216. | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND Ngày 01/11/2016 | Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bồ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016-2020 | 15/11/2016 | |
| 217. | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 15/7/2017 | |
| 218. | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 | Về việc ủy quyền Quyết định chủ trương đầu tư cho ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/9/2018 | |
| 219. | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | V/v bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 15/11/2018 | |
| CÔNG AN | |||||
| 220. | Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 | Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 22/10/2013 | |
| 221. | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 24/7/2015 | Ban hành quy định về bảo vệ an ninh, trật tự, an toàn tại trụ sở tiếp công dân của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa ban tỉnh Hải Dương | 01/8/2016 | |
| 222. | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 | Ban hành quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấp tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2016 | |
| LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 223. | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Ban hành Quy định về Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 08/10/2015 | |
| 224. | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Về việc quy định một số nội dung trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/8/2016 | |
| 225. | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 2355/2000/QĐ-UB ngày 28/7/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định về tổ chức giáo dục, chữa trị cai nghiện tại cộng đồng cho người nghiện ma túy | 01/7/2017 | |
| 226. | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/9/2017 | |
| 227. | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 30/13/2017 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh | 10/01/2018 | |
| 228. | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 | Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/7/2018 | |
| 229. | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/7/2018 | |
| 230. | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 | Mức hỗ trợ dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo và hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 20/8/2018 | |
| GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 231. | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm chương trình phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 20/9/2013 | |
| 232. | Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 | Về việc sửa đổi Quy định về dạy thêm, học thêm chương trình phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 03/02/2014 | |
| XÂY DỰNG | |||||
| 233. | Nghị quyết | 160/2011/NQ-HĐND ngày 19/04/2011 | Nghị quyết của HĐND về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Hải Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030 | 19/04/2011 | |
| 234. | Nghị quyết | 100/2014/NQ-HĐND5 ngày 11/12/2014 | Về việc công nhận Thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương đạt tiêu chuẩn đô thị loại III | 21/12/2014 | |
| 235. | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương Đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 21/7/2018 | |
| 236. | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về việc thông qua Đề án Đề nghị công nhận thành phố Hải Dương mở rộng đạt tiêu chí đô thị loại I, tỉnh Hải Dương | 08/11/2018 | |
| 237. | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc thông qua Đề án “Đề nghị công nhận đô thị Kinh Môn, tỉnh Hải Dương đạt tiêu chí đô thị loại IV” | 23/12/2018 | |
| 238. | Quyết định | 2829/2007/QĐ-UBND Ngày 06/08/2007 | Quyết định ban hành đơn giá nhà cửa, công kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng | 16/08/2007 | |
| 239. | Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 12/05/2008 | V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 22/5/2008 | |
| 240. | Quyết định | 32/2008/QĐ-UBND ngày 13/05/2008 | Quyết định v.v Hướng dẫn điều chỉnh dự toán Ncx1,2; MTC x 1,08 từ 01/01/2008 | 23/5/2008 | |
| 241. | Quyết định | 05/2009/QĐ-UBND ngày 23/3/2009 | Quyết định về việc ban hành quy định về quản lý trật tự xây dựng công trình trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/5/2009 | |
| 242. | Quyết định | 25/2009/QĐ-UBND ngày 10/8/2009 | Quyết định về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình | 21/8/2009 | |
| 243. | Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010 | Quyết định về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh | 05/11/2010 | |
| 244. | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 | Quyết định v.v ban hành quy định tạm thời về tiêu chí lựa chọn triển khai lập quy hoạch, thực hiện dự án ĐTXD các khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 17/8/2013 | |
| 245. | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 17/2/2014 | V/v điều chỉnh đơn giá nhà cửa, các công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 17/2/2014 | |
| 246. | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | Ban hành Quy định về Quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/8/2016 | |
| 247. | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | Ban hành Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng và trình tự xử lý, xác nhận về xây dựng khi chứng nhận quyền sử hữu nhà ờ và công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 30/9/2016 | |
| 248. | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 15/7/2017 | Quy định quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 25/7/2017 | |
| 249. | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/10//2017 | |
| 250. | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh Hải Dương | 01/10/2018 | |
| BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | |||||
| 251. | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 3149/2002/QĐ-UB ngày 17/7/2002 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/8/2016 | |
| NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 252. | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc sửa đổi, điều chỉnh Nghị quyết số 161/2011/NQ-HĐND ngày 19/4/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XIV về quy hoạch bảo vệ và phát triến rừng tỉnh Hải Dương giai đoạn 2010-2020 | 24/12/2018 | |
| 253. | Quyết định | 940/2006/QĐ-UBND ngày 16/3/2006 | Quyết định v/v đổi tên Chi cục Phòng chống lụt bão và Quản lý đê điều thành Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT | 16/3/2006 | |
| 254. | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 | Quyết định ban hành quy định bảo vệ và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2011 | |
| 255. | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tinh Hải Dương | 01/4/2016 | |
| 256. | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 | Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/6/2018 | |
| 257. | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/10/2018 | |
| Y TẾ | |||||
| 258. | Nghị quyết | 136/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh HD đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 10/12/2015 | |
| 259. | Nghị quyết | 20/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Điều chỉnh giao chỉ tiêu thực hiện bảo hiểm y tế giai đoạn 2016-2020 | 15/10/2016 | |
| 260. | Quyết định | 733/2001/QĐ-UBND ngày 27/3/2001 | V/v cho phép thành lập hội nghề nghiệp Y tế tư nhân Hải Dương | 27/3/2001 | |
| 261. | Quyết định | 4118/2004/QĐ-UBND ngày 14/10/2004 | V/v thành lập Hội Y tế công cộng. | 14/10/2004 | |
| 262. | Quyết định | 3775/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v đổi tên Trung tâm kiểm nghiệm dược mỹ phẩm thành Trung tâm thuốc – mỹ phẩm – Thực phẩm | 23/8/2005 | |
| 263. | Quyết định | 3769/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v đổi tên khu điều trị Phong Chí Linh thành bệnh viện Phong Chí Linh | 23/8/2005 | |
| CÔNG THƯƠNG | |||||
| 264. | Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quy hoạch tổng thể phát triên công nghiệp tỉnh Hải Dương đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 | 21/7/2018 | |
| 265. | Quyết định | 5777/2004/QĐ-UBND ngày 31/12/2004 | Ban hành quy định quản lý sử dụng Quỹ hỗ trợ xúc tiến thương mại đẩy mạnh xuất nhập khẩu tỉnh Hải Dương | 31/12/2004 | |
| 266. | Quyết định | 3562/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 | Quy định một số biện pháp bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh | 26/10/2006 | |
| 267. | Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 13/5/2009 | Quy định về công nhận làng nghề Công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hải Dương | 24/5/2009 | |
| 268. | Quyết định | 01/2010/QĐ-UBND ngày 13/01/2010 | Ban hành quy định việc sử dụng chung cột điện trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 23/01/2010 | |
| 269. | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 | Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công | 19/11/2010 | |
| 270. | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 | Ban hành Quy chế phong tặng danh hiệu Nghệ nhân nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hải Dương | 10/7/2012 | |
| 271. | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 06/05/2013 | |
| 272. | Quyết Định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 | Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp | 20/6/2014 | |
| 273. | Quyết định | 14/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 | Quy định về hỗ trợ và khuyến khích đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013 - 2020 | 10/8/2013 | |
| 274. | Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hải Dương | 10/01/2016 | |
| 275. | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 11/4/2018 | Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dưonng | 21/4/2018 | |
| 276. | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 | V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung 04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh | 15/12/2018 | |
| TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 277. | Nghị quyết | 30/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hải Dương | 19/12/2016 | |
| 278. | Nghị quyết | 24/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc chấp thuận thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án, công trình năm 2019 | 24/12/2018 | |
| 279. | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 | Quy định về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 27/01/2012 | |
| 280. | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/12/2014 | |
| 281. | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 282. | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh | 01/01/2015 | |
| 283. | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 | Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh. | 06/7/2015 | |
| 284. | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 16/8/2015 | |
| 285. | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 | Bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. | 03/4/2016 | |
| 286. | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 | Quy định về đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 12/6/2016 | |
| 287. | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2011 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương. | 26/12/2016 | |
| 288. | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Sửa đổi Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hải Dương. | 01/01/2017 | |
| 289. | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành | 01/5/2017 | |
| 290. | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 | Ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2017 | |
| 291. | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 14/3/2018 | Ban hành Quy định quản lý, vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối vói hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/4/2018 | |
| 292. | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở Diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/10/2018 | |
| TỔNG SỐ: 292 VĂN BẢN | |||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||||
| 1. | Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 10/6/2008 | Về việc ban hành quy định quản lý một số hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 16/3/2008 | |
| 2. | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND ngày 12/6/2009 | Ban hành quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành, UBND các cấp trong quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa | 22/6/2009 | |
| 3. | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Ban hành quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 29/11/2015 | |
| 4. | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 | Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương | 01/7/2016 | |
| 5. | Chỉ thị | 19/2004/CT-UBND ngày 20/8/2004 | Về việc tăng cường công tác thực thi quyền sở hữu trí tuệ và quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa sản xuất và lưu thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 30/8/2004 | |
| TÀI CHÍNH | |||||
| 6. | Nghị quyết | 21/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về điều chỉnh bổ sung phân cấp nguồn thu, tỷ lệ ( %) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 7. | Nghị quyết | 88/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 8. | Nghị quyết | Số 92/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao các xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới nhà văn hóa thôn, khu dân cư; xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí Quốc gia về y tế, giai đoạn 2011-2020 | 01/01/2015 | |
| 9. | Nghị quyết | Số 95/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định nội dung và mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 10. | Nghị quyết | Số 96/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật hòa giải và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 11. | Nghị quyết | Số 99/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh và huyện Kinh Môn | 01/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
| 12. | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 13. | Nghị quyết | Số 18/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Quy định một số nội dung về thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 5/10/2016 | |
| 14. | Nghị quyết | 19/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Quy định mức hỗ trợ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông của các cơ quan hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2016 | |
| 15. | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Quy định một số chế độ chi tiêu đặc thù phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 01/11/2016 | |
| 16. | Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 17. | Nghị quyết | 25/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành Quy định Hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | |
| 18. | Nghị quyết | 27/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 19. | Nghị quyết | 28/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017 của tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 | |
| 20. | Nghị quyết | 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 | |
| 21. | Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vỉ thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2017 | |
| 22. | Nghị quyết | Số 41/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 08/01/2017 | |
| 23. | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2017 | Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý nằm học 2017- 2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 | 01/8/2017 | |
| 24. | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 | Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 25. | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 | Ban hành quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 26. | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 | Về quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 27. | Nghị quyết | Số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 21/7/2018 | |
| 28. | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lývà sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/7/2018 | |
| 29. | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quyết định mức hỗ trợ chi phí khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/7/2018 | |
| 30. | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quy định chế độ chính sách đối với giáo viên và học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương | 01/9/2018 | |
| 31. | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quyết định mức hỗ trợ dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo và hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 | |
| 32. | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quyết định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 | |
| 33. | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về bổ sung vốn đầu tư công nguồn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020; bổ sung danh mục và phân bổ vốn đầu tư công nguồn trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 từ nguồn dự phòng 10% thuộc ngân sách tỉnh Hải Dương | 24/12/2018 | |
| 34. | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 9/12/2016 về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Hải Dương | 24/12/2018 | |
| 35. | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2019 của tỉnh Hải Dương | ||
| 36. | Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về phân bỗ ngân sách tỉnh năm 2019 | 24/12/2018 | |
| 37. | Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thòi kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2019 | |
| 38. | Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐNĐ ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định một sổ cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | 01/01/2019 | |
| 39. | Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” ở cấp xã; thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 | |
| 40. | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, người tự nguyện cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tố chửc cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 | |
| 41. | Quyết định | 49/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 | Ban hành Quy định hình thức công khai quản lý , sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 01/01/2010 | |
| 42. | Quyết định | 32/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | V/v Điều chỉnh bổ sung phân cấp nguồn thu, tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 20/12/2011 | |
| 43. | Quyết định | 33/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về quy định mức phụ cấp, kinh phí hoạt động của lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2012 | |
| 44. | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 29/2/2012 | V/v Ban hành quy định cụ thể một số định mức, chế độ, tiêu chuẩn trong chi tiêu, quản lý và sử dụng tài sản đối với các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | Hết hiệu lực một phần |
| 45. | Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 | Quyết định về việc quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/12/2013 | |
| 46. | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 | về việc ban hành "Đơn giá bồi thường khi nhà nước thu hồi đất có thời hạn (đất mượn thi công) trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 13/01/2014 | |
| 47. | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 04/4/2014 | V/v Quy định thực hiện một số nội dung trong đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoat động thường xuyên của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 14/4/2014 | |
| 48. | Quyết định | Số 27/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | V/v quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến giáo dục pháp luật hòa giải và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 49. | Quyết định | Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn Hải Dương. | 01/01/2015 | |
| 50. | Quyết định | Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao các xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới nhà văn hóa thôn, khu dân cư; xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí Quốc gia về y tế, giai đoạn 2011-2020 | 01/01/2015 | |
| 51. | Quyết định | Số 30/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Ban hành quy định về nội dung và mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | |
| 52. | Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về việc quyết định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | 01/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
| 53. | Quyết định | 02/2015/QĐ- UBND ngày 11/02/2015 | Quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/02/2015 | |
| 54. | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh | 02/6/2015 | |
| 55. | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 | Ban hành mức trần thù lao công chứng và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/7/2015 | |
| 56. | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; đơn giá hộ trợ tiền thuê nhà ở; đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” | 09/11/2015 | |
| 57. | Quyết định | 1503/QĐ- UBND ngày 10/6/2016 | Về việc quy định mức thu, lộ trình thu tiền dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 10/6/2016 | |
| 58. | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 | Quy định một số nội dung về miễn, giảm tiền sử dụng đất ở của người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 17/3/2016 | |
| 59. | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 | Về việc quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2016 | |
| 60. | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Hải Dương | 15/8/2016 | |
| 61. | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 | Ban hành Quy định quản lý nhà nưởc về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 28/8/2016 | |
| 62. | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Quy định mức hỗ trợ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông của các Cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2016 | |
| 63. | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND Ngày 01/11/2016 | Về việc quy định một số nội dung về thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/11/2016 | |
| 64. | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND Ngày 01/11/2016 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | Hết hiệu lực một phần | |
| 65. | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND Ngày 30/11/2016 | Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 ng 01 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 12/12/2016 | Hết hiệu lực một phần |
| 66. | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND Ngày 12/12/2016 | Ban hành Quy định Hệ thống định mức phân bỗ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 | |
| 67. | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND Ngày 12/12/2016 | Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chỉ, tỷ ]ệ phan trăm(%) phân chìa nguồn thu gỉữa các cấp ngân sách trcn địa bàn tỉnh Hảỉ Dương năm 2017 và thời kỳ ồn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 68. | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2017 - 2018, lộ trình đến năm học 2020-2021 | 01/8/2017 | |
| 69. | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2017 | |
| 70. | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2017 | |
| 71. | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 72. | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 73. | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 24/12/2017 | |
| 74. | Quyết định | Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 75. | Quyết định | Số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 76. | Quyết định | Số 33/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/201 | Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu, nại tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 | |
| 77. | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/4/2018 | |
| 78. | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 | Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/7/2018 | |
| 79. | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 | |
| 80. | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Về việc hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 | |
| 81. | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng học phí trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, Thành phố Hải Dương năm học 2018-2019 | 01/8/2018 | |
| 82. | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2019 | 01/01/2019 | |
| 83. | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” ở cấp xã; thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 | |
| 84. | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh HaHải Dương Ban hành quy định phâm cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2019 | |
| 85. | Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh HaHải Dương quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương , thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | 01/01/2019 | |
| THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 86. | Quyết định | 01/2011/QĐ-UBND ngày 11/01/2011 | Quy định về hoạt động và quản lý nội dung thông tin mang tính báo chí của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 87. | Quyết định | 21/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 | Quy định đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng, an ninh thông tin trong cung ứng và sử dụng dịch vụ Bưu chính trên địa bàn tỉnh | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 88. | Quyết định | 23/2011/QĐ-UBND ngày 19/9/2011 | Quy định về Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm đăng trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh và Trang thông tin điện tử của các đơn vị | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 89. | Quyết định | 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 | Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 90. | Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 | Quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | Hết hiệu lực một phần |
| 91. | Quyết định | 10 /2014/QĐ-UBND ngày 28/4/2014 | Quy chế quản lý và kiểm duyệt thông tin trên Trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước tỉnh Hải Dương | Sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 92. | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 | Về việc Quy định một số nội dung về quản lý điểm truy cập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/8/2017 | |
| 93. | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 | Về việc Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/8/2015 | |
| 94. | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 | Ban hành Quy định việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hải Dương | 10/7/2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 95. | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 11/6/2018 | về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng hệ thống Thư điện tử công vụ tỉnh Hải Dương | 20/6/2018 | |
| 96. | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Duơng | 10/11/2018 | |
| 97. | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Văn phòng đại diện, phóng viên thường trú thuộc các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/11/2018 | |
| 98. | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 | V/v sửa đổi nội dung của Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh | 15/12/2018 | |
| 99. | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 | V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh | 15/12/2018 | |
| 100. | Chỉ thị | 22/2009/CT-UBND ngày 15/10/2009 | Tăng cường quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet. | 25/11/2009 | |
| 101. | Chỉ thị | 10/2011/CT-UBND ngày 23/3/2011 | Đẩy mạnh hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan quản lý nhà nước tỉnh Hải Dương | 03/4/2011 | |
| VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | |||||
| 102. | Nghị quyết | 76/2013/NQ-HĐND15 ngày 19/12/2013 | Về thực hiện cải cách thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh | 29/12/2013 | |
| 103. | Quyết định | 2007/2004/QĐ-UBND ngày 20/5/2004 | Về việc đổi tên Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Hải Dương | 01/6/2004 | |
| 104. | Quyết định | 22/2009/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 | Ban hành quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hải Dương | 16/8/2009 | |
| 105. | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 | Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/7/2013 | |
| 106. | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND Ngày 04/12/2014 | Về việc Ban hành quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao. | 14/12/2014 | |
| 107. | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 05/10/2016 | |
| 108. | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/10/2018 | |
| 109. | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/10/2018 | |
| QUÂN SỰ | |||||
| 110. | Chỉ thị | 19/2000/CT-UB ngày 24/7/2000 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho Lực lượng thường trực của quân đội. | Ngay sau khi ban hành | |
| TƯ PHÁP | |||||
| 111. | Quyết định | 39/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 | Về việc Chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn cho các tổ chức hành nghề công chứng | 01/01/2010 | |
| 112. | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND ngày 16/11/2012 | V/v Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 26/11/2012 | |
| 113. | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 20/01/2014 | Về việc Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/02/2014 | |
| 114. | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | 24/11/2014 | |
| 115. | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 26/06/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/7/2015 | |
| 116. | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 | Ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu công chứng tỉnh Hải Dương | 20/6/2017 | |
| 117. | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp rà soát, hệ thống hóa, cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật văn bản của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh | 20/6/2017 | |
| 118. | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh Hải Dương | 01/7/2017 | |
| 119. | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Ban hành Quy định về xây dựng, ban hành, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 02/10/2017 | |
| 120. | Chỉ thị | 01/2010/CT-UBND ngày 05/1/2010 | Về tăng cường công tác đăng ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/1/2010 | |
| 121. | Chỉ thị | 11/2010/CT-UBND ngày 09/6/2010 | Về việc Tăng cường chất lượng công tác xây dựng, ban hành văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 19/6/2010 | |
| 122. | Chỉ thị | 09/2014/CT-UBND ngày 13/05/2014 | Tăng cường công tác pháp chế trên địa bàn tỉnh Hải Dương | ||
| 123. | Chỉ thị | 07/2015/CT-UBND ngày 15/4/2015 | Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 25/4/2015 | |
| VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 124. | Nghị quyết | 54/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 | V/v ban hành quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/7/2006 | |
| 125. | Nghị quyết | 55/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 | V/v đặt tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương và thị trấn Sao đỏ, huyện Chí Linh | 21/7/2006 | |
| 126. | Nghị quyết | 89/2008/NQ-HĐND ngày 22/2/2008 | Về quy hoạch phát triển sự nghiệp văn hóa thông tin tỉnh Hải Dương đến năm 2015 và định hướng 2020 | 22/2/2008 | |
| 127. | Nghị quyết | 90/2008/NQ-HĐND ngày 22/2/2008 | Về quy hoạch phát triển sự nghiệp TDTT đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | 22/2/2008 | |
| 128. | Nghị quyết | 92/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức độ hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn, khu dân cư, xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí quốc gia về Y tế, giai đoạn 2011-2020 | 21/12/2014 | |
| 129. | Nghị quyết | 98/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về việc đặt tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn huyện Kinh Môn và huyện Thanh Hà | 21/12/2014 | |
| 130. | Nghị quyết | 120/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 | Về việc đặt tên quảng trường trên địa bàn thị xã Chí Linh | 19/7/2015 | |
| 131. | Quyết định | 2854/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường, phố, quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương | 31/8/2006 | |
| 132. | Quyết định | 2855/2006/QĐ-UBND ngày 21/8/2006 | V/v đặt tên, đổi tên đường phố trên địa bàn thị trấn Sao Đỏ, huyện Chí Linh | 31/8/2006 | |
| 133. | Quyết định | 4687/2007/QĐ-UBND ngày 26/12/2007 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang | 5/1/2008 | |
| 134. | Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND ngày 17/3/2008 | V/v hợp nhất Sở TDTT với Sở Văn hóa, Thông tin thành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 27/3/2008 | |
| 135. | Quyết định | 27/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | V/v đặt tên phố trên địa bàn thành phố Hải Dương | 01/10/2009 | |
| 136. | Quyết định | 18/2010/QĐ-UBND ngày 27/8/2010 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành | 07/9/2010 | |
| 137. | Quyết định | 20/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Dương | 25/8/2011 | |
| 138. | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | V/v đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc | 11/11/2011 | |
| 139. | Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 | V/v đặt tên đường phố tại thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện | 03/12/2012 | |
| 140. | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 | Về việc ban hành Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/6/2014 | |
| 141. | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về cơ chế hỗ trợ xây dựng sân thể thao xã, thị trấn và sân thể thao thôn trên địa bàn nông thôn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2020 và điều chỉnh nâng mức độ hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn, khu dân cư, xây dựng phòng học kiên cố và hỗ trợ các xã đạt tiêu chí quốc gia về Y tế, giai đoạn 2011-2020. | 01/01/2015 | |
| 142. | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 | Ban hành quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 27/8/2018 | |
| 143. | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của UBND tỉnh Hải Dương | 20/12/2018 | |
| NGÂN HÀNG | |||||
| 144. | Quyết định | 1489/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 | Quyết định về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng và đào tạo cán bộ nhân viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở | 03/6/2003 | |
| 145. | Chỉ thị | 23/2005/CT-UB ngày 26/12/2005 | Chỉ thị về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với hoạt động ngân hàng và quỹ tín dụng nhân dân | 26/12/2005 | |
| GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 146. | Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 | Ban hành quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/5/2010 | |
| 147. | Quyết định | 13/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 | Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong đô thị và phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/7/2010 | |
| 148. | Quyết định | 23/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới một tấn hoặc có sức chở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/12/2010 | |
| 149. | Quyết định | 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành Quy định quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 06/12/2010 | |
| 150. | Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 13/01/2011 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định về quản lý, bảo vệ đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 23/01/2011 | |
| 151. | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định tiêu chuẩn nâng cấp đường bộ trên địa bàn tỉnh | 8/6/2013 | |
| 152. | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 | Về việc bổ sung quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương (ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND) | 06/7/2013 | |
| 153. | Quyết định | 05/2015/QĐ- UBND ngày 8/4/2015 | Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/4/2015 | |
| 154. | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì công trình đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh hải dương | 19/12/2015 | |
| 155. | Quyết định | 03/2016/QĐ- UBND ngày 14/3/2016 | Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tinh Hải Dương | 24/3/2016 | |
| 156. | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 08/4/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 | |
| 157. | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 03/7/2017 | |
| 158. | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 | Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hải Duong | 02/4/2018 | |
| 159. | Chỉ thị | 20/2005/CT-UBND ngày 27/10/2005 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc triển khai thực hiện Luật giao thông Đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 27/10/2005 | |
| 160. | Chỉ thị | 26/2009/CT-UBND ngày 24/11/2009 | Chỉ thị số của UBND tỉnh Hải Dương về việc triển khai các giải pháp cấp bách làm kiềm chế, giảm tai nạn giao thông các tháng cuối năm 2009 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh. | 24/11/2009 | |
| 161. | Chỉ thị | 15/2012/CT-UBND ngày 01/6/2012 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc tăng cường các giải pháp thực hiện công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh. | 01/6/2012 | |
| NỘI VỤ | |||||
| 162. | Nghị quyết | 25/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | V/v xét tuyển đi đào tạo theo địa chỉ, hỗ trợ đào tạo và thu hút bác sỹ, dược sỹ đại học về công tác tại các cơ sở y tế tuyến huyện, tuyến xã | 19/12/2011 | |
| 163. | Nghị quyết | 97/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Về việc thành lập các thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh | 11/12/2014 | |
| 164. | Nghị quyết | 34/2016/NQ-HĐND15 ngày 09/12/2016 | Về quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh | 19/12/2016 | |
| 165. | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về Đề án sắp xếp, sáp nhập, chia tách các thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh | 08/11/2018 | |
| 166. | Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về việc thông qua Đề án sáp nhập 02 đơn vị hành chính cấp xã, thành lập 06 phường và thành lập thành phố Chí Linh thuộc tỉnh Hải Dương | 08/11/2018 | |
| 167. | Quyết định | 743/2005/QĐ-UBND ngày 03/3/2005 | Quy định về chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài | 03/03/2005 | |
| 168. | Quyết định | 2115/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006 | Ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh | 23/06/2006 | |
| 169. | Quyết định | 3107/2007/QĐ-UBND ngày 29/8/2007 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh. | 08/09/2007 | |
| 170. | Quyết định | 1789/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 | V/v ban hành quy định về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của nhà nước | 24/05/2007 | |
| 171. | Quyết định | 1304/2007/QĐ-UBND ngày 28/3/2007 | Ban hành quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã | 07/04/2007 | |
| 172. | Quyết định | 1466/2007/QĐ-UBND ngày 13/4/2007 | V/v sửa đổi một số điều thuộc quy định về chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài | 23/4/2007 | |
| 173. | Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND ngày 04/6/2009 | Về sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | 14/6/2009 | |
| 174. | Quyết định |
50/2009/QĐ-UBND 31/12/2009 | Quyết định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 10/01/2010 | |
| 175. | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn (xã loại 1) | 01/01/2011 | |
| 176. | Quyết định | 26/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn (xã loại 1) | 01/01/2011 | |
| 177. | Quyết định | 27/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 | Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn (xã loại 1) | 01/01/2011 | |
| 178. | Quyết định | 35/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 | V/v ban hành quy định xét tuyển đi đào tạo theo địa chỉ, hỗ trợ đào tạo và thu hút bác sỹ, dược sỹ đại học về công tác tại các cơ sở y tế tuyến huyện, tuyến xã | 10/01/2012 | |
| 179. | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu dân cư | 17/8/2013 | Hết hiệu lực một phần |
| 180. | Quyết định |
24/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Quyết định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và truyền hình Hải Dương | 01/12/2013 | Hết hiệu lực một phần |
| 181. | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 | Quy định về thẩm quyền tuyển dụng viên chức ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Hải Dương | 26/10/2014 | |
| 182. | Quyết định | 01/2015/QĐ- UBND ngày 05/01/2015 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh | 15/01/2015 | |
| 183. | Quyết định | 04/2015/QĐ- UBND ngày 30/3/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ | 10/4/2015 | |
| 184. | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 24/6/2015 | Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh | 04/7/2015 | |
| 185. | Quyết định | 24/2015/QĐ- UBND ngày 30/12/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Tư pháp | 10/01/2016 | |
| 186. | Quyết định | 01/2016/QĐ- UBND ngày 03/02/2016 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn | 13/02/2016 | |
| 187. | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 | Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học nghệ thuật Côn sơn – Hải Dương | 20/4/2016 | |
| 188. | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 | Ban hành Quy định về tổ chức và thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh | 15/5/2016 | |
| 189. | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 23/4/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Khoa học và Công nghệ | 02/6/2016 | |
| 190. | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương | 20/6/2016 | |
| 191. | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải | 20/6/2016 | |
| 192. | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 | Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính | 01/7/2016 | Hết hiệu lực một phần |
| 193. | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND Ngày 24/6/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Tài nguyên và Môi trường | 04/7/2016 | |
| 194. | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND Ngày 24/6/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Xây dựng | 04/7/2016 | |
| 195. | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND Ngày 14/7/2016 | Ban hành Quy định về Xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng "Doanh nghiệp tiêu biểu" , "Doanh nhân giỏi" | 24/7/2016 | |
| 196. | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND Ngày 18/7/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 28/7/2016 | |
| 197. | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyên hạn và cơ cấu tổ chức Văn phòng Uy ban nhân dân tỉnh | 03/01/2017 | |
| 198. | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh | 01/01/2017 | |
| 199. | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, số lượng và trình tự bổ nhiệm lại chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng trong các cơ quan chuyên môn, cơ quan hành chính thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện | 05/3/2017 | |
| 200. | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội | 20/3/2017 | |
| 201. | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 20/3/2017 | |
| 202. | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07/4/2017 | |
| 203. | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 07/4/2017 | |
| 204. | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 07/4/2017 | |
| 205. | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | 07/4/2017 | |
| 206. | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/4/2017 | |
| 207. | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | Ban hành Quy định về luân chuyển và định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh | 01/7/2017 | |
| 208. | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 | Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; thôn, khu dân cư | 01/01/2018 | |
| 209. | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hải dương | 20/11/2018 | |
| 210. | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 13/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính | 10/12/2018 | |
| 211. | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 24/2013/QĐ ngày 20 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Dương | 20/12/2018 | |
| 212. | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 | Sửa đổi và bãi bỏ một sế điều của Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 25/12/2018 | |
| 213. | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 | Ban hành Quy định về trách nhiệm người đứng đầu trong công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 | |
| 214. | Chỉ thị | 24/2009/CT-UBND ngày 11/11/2009 | Tăng cường sự chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác văn thư, lưu trữ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/11/2009 | |
| KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 215. | Nghị quyết | 14/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016 - 2020 | 15/10/2016 | |
| 216. | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND Ngày 01/11/2016 | Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bồ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016-2020 | 15/11/2016 | |
| 217. | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 15/7/2017 | |
| 218. | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 | Về việc ủy quyền Quyết định chủ trương đầu tư cho ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/9/2018 | Hết hiệu lực một phần |
| 219. | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | V/v bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 15/11/2018 | |
| CÔNG AN | |||||
| 220. | Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 | Về việc ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trong các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 22/10/2013 | |
| 221. | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 24/7/2015 | Ban hành quy định về bảo vệ an ninh, trật tự, an toàn tại trụ sở tiếp công dân của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa ban tỉnh Hải Dương | 01/8/2016 | |
| 222. | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 | Ban hành quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấp tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2016 | |
| LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 223. | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Ban hành Quy định về Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 08/10/2015 | |
| 224. | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Về việc quy định một số nội dung trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/8/2016 | |
| 225. | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 2355/2000/QĐ-UB ngày 28/7/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định về tổ chức giáo dục, chữa trị cai nghiện tại cộng đồng cho người nghiện ma túy | 01/7/2017 | |
| 226. | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/9/2017 | |
| 227. | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 30/13/2017 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh | 10/01/2018 | |
| 228. | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 | Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/7/2018 | |
| 229. | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/7/2018 | |
| 230. | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 | Mức hỗ trợ dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo và hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 20/8/2018 | |
| GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 231. | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm chương trình phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 20/9/2013 | |
| 232. | Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 | Về việc sửa đổi Quy định về dạy thêm, học thêm chương trình phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 03/02/2014 | |
| XÂY DỰNG | |||||
| 233. | Nghị quyết | 160/2011/NQ-HĐND ngày 19/04/2011 | Nghị quyết của HĐND về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Hải Dương đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030 | 19/04/2011 | |
| 234. | Nghị quyết | 100/2014/NQ-HĐND5 ngày 11/12/2014 | Về việc công nhận Thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương đạt tiêu chuẩn đô thị loại III | 21/12/2014 | |
| 235. | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương Đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 21/7/2018 | |
| 236. | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 29/10/2018 | Về việc thông qua Đề án Đề nghị công nhận thành phố Hải Dương mở rộng đạt tiêu chí đô thị loại I, tỉnh Hải Dương | 08/11/2018 | |
| 237. | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc thông qua Đề án “Đề nghị công nhận đô thị Kinh Môn, tỉnh Hải Dương đạt tiêu chí đô thị loại IV” | 23/12/2018 | |
| 238. | Quyết định | 2829/2007/QĐ-UBND Ngày 06/08/2007 | Quyết định ban hành đơn giá nhà cửa, công kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng | 16/08/2007 | |
| 239. | Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 12/05/2008 | V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 22/5/2008 | |
| 240. | Quyết định | 32/2008/QĐ-UBND ngày 13/05/2008 | Quyết định v.v Hướng dẫn điều chỉnh dự toán Ncx1,2; MTC x 1,08 từ 01/01/2008 | 23/5/2008 | |
| 241. | Quyết định | 05/2009/QĐ-UBND ngày 23/3/2009 | Quyết định về việc ban hành quy định về quản lý trật tự xây dựng công trình trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/5/2009 | |
| 242. | Quyết định | 25/2009/QĐ-UBND ngày 10/8/2009 | Quyết định về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình | 21/8/2009 | |
| 243. | Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010 | Quyết định về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh | 05/11/2010 | |
| 244. | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 | Quyết định v.v ban hành quy định tạm thời về tiêu chí lựa chọn triển khai lập quy hoạch, thực hiện dự án ĐTXD các khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 17/8/2013 | |
| 245. | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 17/2/2014 | V/v điều chỉnh đơn giá nhà cửa, các công trình kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 17/2/2014 | |
| 246. | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | Ban hành Quy định về Quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/8/2016 | |
| 247. | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | Ban hành Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng và trình tự xử lý, xác nhận về xây dựng khi chứng nhận quyền sử hữu nhà ờ và công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 30/9/2016 | |
| 248. | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 15/7/2017 | Quy định quản lý nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 25/7/2017 | |
| 249. | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/10//2017 | Hết hiệu lực một phần |
| 250. | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh Hải Dương | 01/10/2018 | |
| BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | |||||
| 251. | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 3149/2002/QĐ-UB ngày 17/7/2002 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/8/2016 | |
| NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 252. | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc sửa đổi, điều chỉnh Nghị quyết số 161/2011/NQ-HĐND ngày 19/4/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XIV về quy hoạch bảo vệ và phát triến rừng tỉnh Hải Dương giai đoạn 2010-2020 | 24/12/2018 | |
| 253. | Quyết định | 940/2006/QĐ-UBND ngày 16/3/2006 | Quyết định v/v đổi tên Chi cục Phòng chống lụt bão và Quản lý đê điều thành Chi cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT | 16/3/2006 | Hết hiệu lực một phần |
| 254. | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 | Quyết định ban hành quy định bảo vệ và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2011 | |
| 255. | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tinh Hải Dương | 01/4/2016 | |
| 256. | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 29/5/2018 | Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/6/2018 | |
| 257. | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 | Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/10/2018 | |
| Y TẾ | |||||
| 258. | Nghị quyết | 136/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh HD đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 10/12/2015 | |
| 259. | Nghị quyết | 20/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Điều chỉnh giao chỉ tiêu thực hiện bảo hiểm y tế giai đoạn 2016-2020 | 15/10/2016 | |
| 260. | Quyết định | 733/2001/QĐ-UBND ngày 27/3/2001 | V/v cho phép thành lập hội nghề nghiệp Y tế tư nhân Hải Dương | 27/3/2001 | |
| 261. | Quyết định | 4118/2004/QĐ-UBND ngày 14/10/2004 | V/v thành lập Hội Y tế công cộng. | 14/10/2004 | |
| 262. | Quyết định | 3775/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v đổi tên Trung tâm kiểm nghiệm dược mỹ phẩm thành Trung tâm thuốc – mỹ phẩm – Thực phẩm | 23/8/2005 | |
| 263. | Quyết định | 3769/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v đổi tên khu điều trị Phong Chí Linh thành bệnh viện Phong Chí Linh | 23/8/2005 | |
| CÔNG THƯƠNG | |||||
| 264. | Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | Quy hoạch tổng thể phát triên công nghiệp tỉnh Hải Dương đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 | 21/7/2018 | |
| 265. | Quyết định | 5777/2004/QĐ-UBND ngày 31/12/2004 | Ban hành quy định quản lý sử dụng Quỹ hỗ trợ xúc tiến thương mại đẩy mạnh xuất nhập khẩu tỉnh Hải Dương | 31/12/2004 | |
| 266. | Quyết định | 3562/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 | Quy định một số biện pháp bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh | 26/10/2006 | |
| 267. | Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 13/5/2009 | Quy định về công nhận làng nghề Công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hải Dương | 24/5/2009 | |
| 268. | Quyết định | 01/2010/QĐ-UBND ngày 13/01/2010 | Ban hành quy định việc sử dụng chung cột điện trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 23/01/2010 | |
| 269. | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 | Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công | 19/11/2010 | |
| 270. | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 | Ban hành Quy chế phong tặng danh hiệu Nghệ nhân nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hải Dương | 10/7/2012 | |
| 271. | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 06/05/2013 | Hết hiệu lực một phần |
| 272. | Quyết Định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 | Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp | 20/6/2014 | |
| 273. | Quyết định | 14/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 | Quy định về hỗ trợ và khuyến khích đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2013 - 2020 | 10/8/2013 | |
| 274. | Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hải Dương | 10/01/2016 | |
| 275. | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 11/4/2018 | Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Hải Dưonng | 21/4/2018 | |
| 276. | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 | V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung 04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh | 15/12/2018 | |
| TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 277. | Nghị quyết | 30/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về việc Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Hải Dương | 19/12/2016 | |
| 278. | Nghị quyết | 24/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc chấp thuận thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án, công trình năm 2019 | 24/12/2018 | |
| 279. | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 | Quy định về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 27/01/2012 | |
| 280. | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/12/2014 | Hết hiệu lực một phần |
| 281. | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 | Hết hiệu lực một phần |
| 282. | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh | 01/01/2015 | |
| 283. | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 | Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh. | 06/7/2015 | Hết hiệu lực một phần |
| 284. | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 16/8/2015 | |
| 285. | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 | Bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. | 03/4/2016 | |
| 286. | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 | Quy định về đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 12/6/2016 | |
| 287. | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2011 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương. | 26/12/2016 | |
| 288. | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Sửa đổi Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hải Dương. | 01/01/2017 | |
| 289. | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành | 01/5/2017 | |
| 290. | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 | Ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2017 | |
| 291. | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 14/3/2018 | Ban hành Quy định quản lý, vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối vói hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/4/2018 | |
| 292. | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở Diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/10/2018 | |
| TỔNG SỐ: 292 VĂN BẢN | |||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số .../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA NĂM 2014-2018
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG | |||||
| 1. | Quyết định | 2301/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 | Quy định phối hợp đấu tranh phòng ngừa tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy chế phối hợp phòng chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 10/8/2015 |
| 2. | Quyết định | 37/2008/QĐ-UBND ngày 23/6/2008 | Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng, thủ tục và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh | Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Hải Dương hết hiệu lực theo quy định của Luật đầu tư năm 2014 | 10/10/2016 |
| 3. | Quyết định | 12/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 | Quy định về quản lý in, xuất bản phát hành trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 | 20/4/2018 |
| 4. | Quyết định | 09/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 | Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ truyền hình trả tiền trên địa bàn tỉnh Hải Dương; | Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Hải Dương hết hiệu lực theo quy định của Luật đầu tư năm 2014 | 10/10/2018 |
| 5. | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 | Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và dịch vụ trò chơi trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Hải Dương quy định một số nội dung về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/8/2015 |
| 6. | Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND ngày 01 /8/2013 | Ban hành quy định quản lý và phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 10/11/2018 |
| 7. | Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hải Dương | 10/7/2017 |
| TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 8. | Quyết định | 2689/1999/QĐ-UBND ngày 25/11/1999 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc xem xét xử lý những tồn tại, thiếu sót trong việc giao đất cho nhân dân làm nhà ở, thu tiền đầu tư xây dựng cơ bản kết cấu hạ tầng cơ sở | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương | 23/3/2015 |
| 9. | Quyết định | 737/2004/QĐ-UBND ngày 25/02/2004 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc bổ sung quy định xem xét, xử lý thiếu sót, tồn tại trong việc giao đất cho nhân dân làm nhà ở, thu tiền đầu tư xây dựng cơ bản kết cấu hạ tầng ở cơ sở ban hành kèm theo Quyết định 2689/1999/QĐ-UB ngày 25/11/1999 | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương | 23/3/2015 |
| 10. | Quyết định | 2199/2004/QĐ-UBND ngày 07/6/2004 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định về quản lý và trình tự, thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương | 23/3/2015 |
| 11. | Quyết định | 2200/2004/QĐ-UBND ngày 07/6/2004 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định về quản lý và trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương | 23/3/2015 |
| 12. | Quyết định | 2758/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc phạm vi hộ gia đình không phải xin phép trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương | 23/3/2015 |
| 13. | Quyết định | 4316/2006/QĐ-UBND ngày 14/12/2006 | Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị thay thế bằng Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | 01/12/2014 |
| 14. | Quyết định | 54/2008/QĐ-UBND ngày 06/11/2008 | Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị thay thế bằng Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | 01/12/2014 |
| 15. | Quyết định | 55/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 | Quy định về quản lý chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666//QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương | 23/3/2015 |
| 16. | Quyết định | 56/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 | Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường ở khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh Hải Dương về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do UBND tỉnh ban hành. | 01/5/2017 |
| 17. | Quyết định | 40/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 |
| 18. | Quyết định | 47/2009/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 | Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 21a/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh Hải Dương | 17/10/2014 |
| 19. | Quyết định | 07/2011/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 | Ban hành Quy định hồ sơ và luân chuyển hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Được thay thế bằng Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/11/2017 |
| 20. | Quyết định | 25/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 | Ban hành Quy định về cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ gia đình, cá nhân được giao đất sản xuất nông nghiệp sử dụng ổn định sau khi chuyển đổi ruộng đất từ ô thửa nhỏ thành ô thửa lớn trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2011 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương | 26/12/2016 |
| 21. | Quyết định | 21/2012/QĐ-UBND ngày 23/11/2012 | Quy định thu hồi, chuyển nhượng, góp vốn, chia tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi đối với tài sản gắn liền với đất được Nhà nước giao, cho thuê để sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh Hải Dương về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do UBND tỉnh ban hành. | 01/5/2017 |
| 22. | Quyết định | 13/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 | Về việc sửa đổi Điểm c, Khoản 1, Điều 11, Quy định kèm theo Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2011 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương | 26/12/2016 |
| 23. | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 | Quy định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 21a/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh Hải Dương | 17/10/2014 |
| 24. | Quyết định | 34/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
| 25. | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/10/2018 |
| 26. | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 16/8/2015 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung trên địa bàn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015 - 2019. | 01/01/2018 |
| 27. | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương về việc sửa đổi, bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 12/10/2018 |
| 28. | Chỉ thị | 20/2004/CT-UBND ngày 20/8/2004 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương | 23/3/2015 |
| 29. | Chỉ thị | 19/2005/CT-UBND ngày 26/9/2005 | Chỉ thị của UBND tỉnh Hải Dương về việc tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 23/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương | 23/3/2015 |
| 30. | Chỉ thị | 15/2011/CT-UBND ngày 31/5/2011 | Về tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh Hải Dương về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do UBND tỉnh ban hành. | 01/5/2017 |
| TÀI CHÍNH | |||||
| 31. | Nghị quyết | 105/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 | Về việc quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 32. | Nghị quyết | 131/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 | Về việc ban hành quy định điều chỉnh bổ sung mức thu chế độ thu nộp quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tinh | Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 33. | Nghị quyết | 132/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 | Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số 94/2014/NQ-HĐND 15 ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Hải Dương quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 01/01/2015 |
| 34. | Nghị quyết | 139/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 | Về mức thu chế độ thu nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyển sở hữu nhà ở và tài sản khác gẳn liền với đất trên địa bàn tỉnh | Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 35. | Nghị quyết | 140/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 | V/v Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí chợ Phú Yên và Trung tâm thương mại thành phố Hải Dương | Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 81/2014/HĐND ngày 09/7/2014 của HĐND tỉnh Hải Dương về việc điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 01/08/2014 |
| 36. | Nghị quyết | 141/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 | Về việc điều chỉnh mức thu học phí các trường bán công trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bởi Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2016 - 2017 | 01/01/2017 |
| 37. | Nghị quyết | 150/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách | Thay thế bằng Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2017 |
| 38. | Nghị quyết | 151/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 | Nghị quyết về hệ thống định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương thời kỳ ổn định ngân sách năm 2011-2015 | Thay thế bằng Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 Quy định Hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 |
| 39. | Nghị quyết | 14/2011/NQ-HĐND ngày 21/6/2011 | Về phương án thu phí chợ Thanh Bình, thành phố Hải Dương | Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 40. | Nghị quyết | 20/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số: 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 41. | Nghị quyết | 33/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ quan y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Nghị quyết số 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sỏ’khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nưởc thuộc tỉnh quản ỉỷ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 |
| 42. | Nghị quyết | 35/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về điều chỉnh mức thu chế độ thu, nộp quản lý và sừ dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 43. | Nghị quyết | 42/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Về việc quy định cụ thể mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với cơ quan thanh tra nhà nước | Thay thế bằng Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 26/12/2017 |
| 44. | Nghị quyết | 44/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của HĐND tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 45. | Nghị quyết | 45/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Nghị quyết về việc quy định cụ thể mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với cơ quan thanh tra nhà nước | Thay thế bằng Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 |
| 46. | Nghị quyết | 61/2013/NQ-HĐND ngày 18/7/2013 | Quy định tạm thời giá một số dịch vụ kỹ thuật y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Nghị quyết số 39/2017/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sỏ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nưởc thuộc tỉnh quản ỉỷ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 |
| 47. | Nghị quyết | 71/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 | Về việc quy định mức thu,chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh | Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 48. | Nghị quyết | 72/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 | Quy định chế đội bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | Thay thế bằng Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 26/12/2017 |
| 49. | Nghị quyết | 81/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 | Về việc điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tinh Hải Dương | Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 50. | Nghị quyết | 82/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 | Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm học 2014-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
| 51. | Nghị quyết | 93/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về việc bãi bỏ quy định thu, điều chỉnh mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí trên địa bàn tỉnh | Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 52. | Nghị quyết | 94/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Quy định về việc phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh | Thay thế bằng Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 21/7/2018 |
| 53. | Nghị quyết | 117/2015/NQ-HĐND ngày 09/7/2015 | Về việc điều chỉnh bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Nghị quyết số 17/2016/ NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/01/2017 |
| 54. | Nghị quyết | 138/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về quy định mức thu học phí tại các trường Đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2015-2016 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2017 |
| 55. | Nghị quyết | 21/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 | Quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2016-2017 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/8/2017 |
| 56. | Nghị quyết | 26/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về phân bổ ngân sách tỉnh năm 2017 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 30/11/2017 |
| 57. | Quyết định | 4308/2004/QĐ-UBND ngày 26/10/2004 | Về việc ban hành quy chế quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày l8/8/2016 ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 28/09/2016 |
| 58. | Quyết định | 2750/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2008 | Quy định mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 |
| 59. | Quyết định | 4426/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 | Về việc ban hành quy định về danh mục, mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 | 01/01/2017 |
| 60. | Quyết định | 3278/2007/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 | Về việc sửa đổi một sổ điều của Ọuy chế quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 4308/2004/QĐ-UBND ngày 26/10/2004 của UBND tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày l8/8/2016 ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 28/09/2016 |
| 61. | Quyết định | 61/2008/QĐ-UBND ngày 20/12/2008 | Về việc ban hành quy định điều chỉnh bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 62. | Quyết định | 63/2008/QĐ-UBND ngày 23/12/2008 | Về việc phê duyệt điều chỉnh quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ ô tô xe máy, xe đạp trên địa bàn tỉnh | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 | 01/01/2017 |
| 63. | Quyết định | 38/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 | Điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 |
| 64. | Quyết định | 42/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 | Về việc quy định điểu chỉnh, bổ sung mức thu chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 65. | Quyết định | 43/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 | Về việc quy định mức thu phí chợ tại Siêu thị Chợ Cuối, thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 66. | Quyết định | 44/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2015 |
| 67. | Quyết định | 03/2010/QĐ-UBND ngày 29/1/2010 | Quyết định về việc quy định tạm thời mức thu, chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí cầu phao dân sinh Kim Tân- Kim Khê, huyện Kim Thành | Được thay thế bằng Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 20/07/2015 của UBND tỉnh Hải Dương điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/08/2015 |
| 68. | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gẳn liền với đất trên địa bàn tỉnh | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 69. | Quyết định | 15/2010/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 | Về việc điều chỉnh mức thu học phí tại các trường bán công trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 về việc quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đăng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2016 - 2017 | 15/11/2016 |
| 70. | Quyết định | 16/2010/QĐ-UBND ngày 20/7/2010 | Về việc điều chỉnh bổ sung mức thu phí chợ Phú Yên và Trung tâm thương mại thành phố Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 71. | Quyết định | 33/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 | Về việc ban hành hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên | Thay thế bằng Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 Quy định Hệ thống định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngâri sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | 01/01/2017 |
| 72. | Quyết định | 34/2010/QĐ-UBND ngày 20/12/2010 | Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh |
Thay thế bằng Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chỉ, tỷ lệ phần trăm(%) phân chìa nguồn thu gỉữa các cấp ngân sách trcn địa bàn tỉnh Hảỉ Dương năm 2017 và thời kỳ ồn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã | 01/01/2017 |
| 73. | Quyết định | 35/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về việc ban hành quy chế tạo lập và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 24/12/2017 |
| 74. | Quyết định | 08/2011/QĐ-UBND ngày 16/3/2011 | Quyết định Về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê đất khi nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 11/02/2015 của UBND tỉnh Hải Dương quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/02/2015 |
| 75. | Quyết định | 24/2011/QĐ-UBND ngày 04/10/2011 | Về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh | Theo Khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 | 01/01/2017 |
| 76. | Quyết định | 17/2011/QĐ-UBND ngày 12/7/2011 | Về phương án thu phí chợ Thanh Bình thành phố Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 77. | Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 | Về việc ban hành quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 78. | Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 20/7/2012 | Về việc điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 79. | Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 | Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 |
| 80. | Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 | Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với Thanh tra tỉnh và thanh tra các sở, ngành, huyện, thanh phố, thị xã | Thay thế bằng Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 |
| 81. | Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 | Về việc phê duyệt điều chỉnh bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 82. | Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 | Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; Đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; Đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh” | Được thay thế bằng Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành “bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thuỷ sản vào đào, đắp ao nuôi trồng thuỷ sản; Đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; Đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương”; | 28/10/2015 |
| 83. | Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 23/1/2013 | Ban hành Đơn giá bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất có thời hạn (đất mượn thi công) trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị huỷ bỏ bởi Quyết định 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/1/2014 của UBND tỉnh Hải Dương | 13/01/2014 |
| 84. | Quyết định | 10/2013/QĐ-UBND ngày 04/7/2013 | Điều chỉnh, bổ sung Điều 2 Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 Về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường cây trồng, thủy sản và đào đắp ao nuôi trồng thủy sản; Đơn giá hỗ trợ tiền thuê nhà ở; Đơn giá bồi thường di chuyển mộ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” | 10/11/2015 |
| 85. | Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND ngày 19/7/2013 | Về việc bổ sung điều chỉnh mức thu chế độ thu nộp quản lý và sử dụng một số loại phí lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 86. | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 07/8/2013 | Quy định tạm thời giá một số dịch vụ kỹ thuật y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 |
| 87. | Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | Thay thế bằng Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiêp công , xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 |
| 88. | Quyết định | 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 89. | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 | Về việc điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tinh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 90. | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 18/7/2014 | Về việc quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm học 2014-2015 | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh Hải Dương quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2015-2016 | 31/12/2015 |
| 91. | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | Về việc bãi bỏ quy định thu điều chỉnh mức thu và tỷ lệ điều tiết một sổ loại phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 92. | Quyết định | 34/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương; | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương | 21/7/2018 |
| 93. | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 11/02/2015 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2015 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 | 16/5/2016 |
| 94. | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 | Điều chỉnh bổ sung mức thu, chế độ thu nộp quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dãn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 95. | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 | Về việc quy định mức thu học phí các trường Đại học, Cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2015-2016 | Thay thế bằng Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý nãm học 2016-2017. | 15/11/2016 |
| 96. | Quyết định | 421/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Quy định giá một số dịch vụ kỹ thuật y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2018 |
| 97. | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất tại một số vị trí đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2016 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2016 |
| 98. | Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 | Về việc quy định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp, mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2016-2017 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/8/2017 |
| 99. | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 21/03/2017 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 | Thay thế bằng Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 14/4/2018 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bản tỉnh Hải Dương năm 2018 | 24/4/2018 |
| 100. | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và mức thu tiền giảng dạy chất lượng cao của trường THCS Lê Quý Đôn, thành phố Hải Dương năm học 2017 - 2018 | Thay thế bằng Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng học phí trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, Thành phố Hải Dương năm học 2018-2019 | 01/8/2018 |
| 101. | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 14/4/2018 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2018 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2018 |
| SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 102. | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 27/5/2013 | Ban hành quy định về các khoản đóng góp và chế độ miễn, giảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy, sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành Quy định về Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; chế độ đối với người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 08/10/2015 |
| 103. | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 Quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội đối vói đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/7/2018 |
| SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 104. | Quyếtđịnh | 16/2018/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 | Quy định giá, mức hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Tự hết hiệu lực do hết thời gian áp dụng được quy định trong Quyết định. | 01/7/2018 |
| SỞ TƯ PHÁP | |||||
| 105. | Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 | Ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UBND tỉnh Hải Dương | 01/7/2017 |
| VĂN PHÒNG UBND TỈNH | |||||
| 106. | Quyết định | 19/2011/QĐ-UBND ngày 05/08/2011 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 | Thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 23/09/2016 Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 04/10/2016 |
| 107. | Quyếtđịnh | 04/2014/QĐ-UBND ngàỵ 20 tháng 01 năm 2014 | Ban hành Quy chế phối họp tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/10/2018 |
| 108. | Quyếtđịnh | 19/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 | ban hành Quy chế hoạt động của công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/10/2018 |
| SỞ NỘI VỤ | |||||
| 109. | Nghị quyết | 74/2013/NQ-HĐND15 ngày 19/12/2013 | Về chế độ thù lao đối với người giữ chức danh lạnh đạo chuyên trách không hưởng chế đọ công chức, viên chức; không hưởng chế độ chuyên trách, không chuyên trách ở cấp xã tại các hội có tính chất đặc thù trong tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 110. | Nghị quyết | 75/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 | Về bố trí chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, thôn, khu dân cư | Thay thế bằng Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 Quy định mức phụ cấp, khoán số lượng, định mức kinh phí chi phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 26/12/2017 |
| 111. | Nghị quyết | 101/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 | Kế hoạch biên chế công chức các cơ quan hành chính, sự nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hải Dương năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| 112. | Quyết định | 33/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 | Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | Được thay thế bằng Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế | 07/4/2017 |
| 113. | Quyết định | 36/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 | Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tố chức của Sở Công Thương | Thay thể bằng Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Công Thương | 20/6/2016 |
| 114. | Quyết định | 40/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 | Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tố chức của Sở Khoa học và Công nghệ | Thay thế bằng Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Khoa học và công nghệ | 02/6/2016 |
| 115. | Quyết định | 45/2008/QĐ-UBND ngày 09/9/2008 | Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07/4/2017 |
| 116. | Quyết định | 46/2008/QĐ-UBND ngày 10/9/2008 | Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | Được thay thế bằng Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyện hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 20/3/2017 |
| 117. | Quyết định | 50/2008/QĐ-UBND ngày 20/10/2008 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ; | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 10/4/2015 |
| 118. | Quyết định | 53/2008/QĐ-UBND ngày 03/11/2008 | Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | Được thay thế bằng Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 20/3/2017 |
| 119. | Quyết định | 04/2009/QĐ-UBND ngày 26/3/2009 | Về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bằng Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/4/2017 |
| 120. | Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 21/4/2009 | Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tố chức của Sở Giao thông Vận tải | Thay thế bằng Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải | 20/6/2016 |
| 121. | Quyết định | 11/2009/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 | Về vị trí, chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh | Được thay thể bằng Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 05/01/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh | 15/01/2015 |
| 122. | Quyết định | 19/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | Được thay thế bằng Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp | 10/01/2016 |
| 123. | Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND ngày 14/7/2009 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | Được thay thế bằng Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo | 07/4/2017 |
| 124. | Quyết định | 29/2009/QĐ-UBND ngày 07/10/2009 | Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | Thay thế bằng Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Tài nguyên và Môi trường | 04/7/2016 |
| 125. | Quyết định | 32/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 07/4/2017 |
| 126. | Quyết định | 10/2011/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh | 03/1/2017 |
| 127. | Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 | Về bổ sung nhiệm vụ và tổ chức làm công tác thanh niên của Sở Nội vụ. | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 10/4/2015 |
| 128. | Quyết định | 19/2012/QĐ-UBND Ngày 19/11/2012 | Quyết định ban hành Quy chế thực hiện công tác thi đua khen thưởng | Được thay thế bằng Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định về công tác thi đua, khen thưởng | 29/11/2015 |
| 129. | Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 | Quy định về xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho “Doanh nghiệp tiêu biểu”, “Doanh nhân giỏi” | Được thay thế bằng QĐ số 17/2016/QĐ-UBND nbgayf 14/7/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định về xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho “Doanh nghiệp tiêu biểu”, “Doanh nhân giỏi” | 01/8/2016 |
| 130. | Quyết định | 03/2013/QĐ-UBND ngày 06 /02/2013 | Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp | Thay thế bằng Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2016 | 28/7/2016 |
| 131. | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tố chức của Sở Xây dựng | Thay thế bằng Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Xây dựng | 04/7/2016 |
| 132. | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 15/01/2014 | Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; thôn, khu dân cư | Được thay thế bằng QĐ số 36/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 của UBND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp, khoán số lượng, định mức kinh phí chi phụ cấp đói với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, khu dân cứ; khoán kinh phí hoạt động đối vwois các tỏ chức chính trị - xã hội cấp xã và thôn, khu dân cứ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 |
| 133. | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 15/5/2014 | Về quy định chế độ thù lao đối với người giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách không hưởng chế độ công chức, viên chức; không hưởng chế độ chuyên trách, không chuyên trách ở cấp xã tại các hội có tính chất đặc thù | Được thay thế bằng Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2017 |
| 134. | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND Ngày 22/10/2014 | Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với tôn giáo và hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng QĐ số 36/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy định về trách nhiệm người đứng đầu trong công tác quản lý nhà nước đối vwois các hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2019 |
| 135. | Quyếtđịnh | 19/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hải dương | 20/11/2018 |
| VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 136. | Quyết định | 2853/2006/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 | Về việc ban hành Quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 05/06/2014 ban hành quy định về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 15/06/2014 |
| 137. | Quyết định | 33/2009/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 | Về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang, lễ hội và bài trừ mê tín dị đoan trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của UBND tỉnh Hải Dương quy định cụ thể một số nội dung về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 08/8/2014 |
| 138. | Quyết định | 34/2009/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 | Về việc ban hành Quy chế công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành một số nội dung cụ thể về xét, công nhận danh hiệu “Làng văn hoá”, “Khu dân cư văn hoá” trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 15/6/2014 |
| 139. | Quyết định | 12/2014/QĐ- UBND ngày 5/6/2014 | về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về xét, công nhận danh hiệu “Làng văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ- UBND ngày 5 tháng 6 năm 2014; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 20/12/2018 |
| 140. | Quyết định | 17/2014/QĐ- UBND ngày 29/7/2014 | Về việc quy định cụ thể một số nội dung về thực hiện nép sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ- UBND ngày 5//6/2014; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 20/12/2018 |
| GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 141. | Quyết định | 35/2009/QĐ-UBND ngày 12/11/2009 | Về việc phân cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 03/7/2017 |
| 142. | Quyết định | 05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 8/4/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/4/2015 |
| 143. | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND ngày 02/2/2012 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 24/3/2016 |
| 144. | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương quy định về Phân cấp phê duyệt và giao thẩm định giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng vốn ngân sách địa phương | Được thay thế bằng Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Về việc quy định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì công trình đường bộ,đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 19/12/2015 |
| 145. | Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương sửa đổi, bổ sung nội dung một số điều của Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 8/4/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 18/4/2015 |
| 146. | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013 | Quyết định của UBND tỉnh Hải Dương Sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 02/02/2012 quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. | Được thay thế bằng Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của UBND tỉnh Hải Dương Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 24/3/2016 |
| KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ | |||||
| 147. | Nghị quyết | 159/2011/NQ-HĐND ngày 19/4/2011 | Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước tỉnh Hải Dương giai đoạn 2011-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| 148. | Quyết định | 3150/2006/QĐ-UBND ngày 13/09/2006 | Về việc tạm thời đình chỉ một số quy định về ưu đãi đầu tư tại Quyết định số 3149/2002/QĐ-UBND ngày 17/7/2002 và Quyết định số 920/2003/QĐ-UBND ngày 03/4/2003 của UBND tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 13/04/2016 | 13/04/2016 |
| 149. | Quyết định | 1910/2007/QĐ-UBND ngày 28/5/2007 | Về việc ban hành Quy định phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 15/7/2017 |
| 150. | Quyết định | 47/2008/QĐ-UBND ngày 11/09/2008 | Phê duyệt Đề án thực hiện cơ chế “Một cửa liên thông” trong cấp: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, đăng ký con dấu tại Sở Kế hoạch và Đầu tư | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 13/04/2016 | 13/04/2016 |
| 151. | Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 20/01/2010 | Ban hành quy định thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 13/04/2016 | 13/04/2016 |
| 152. | Quyết định | 14/2011/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 | Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN tỉnh Hải Dương giai đoạn 2011 - 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 153. | Quyết định | 2355/2000/QĐ-UBND ngày 28/7/2000 | Ban hành quy định về tổ chức giáo dục, chữa trị cai nghiện tại cộng đồng cho người nghiện ma túy | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh Hải Dương bãi bỏ Quyết định số 2355/2000/QĐ-UBND ngày 28/7/2000 của UBND tỉnh ban hành quy định về tổ chức chữa trị cai nghiện tại cộng đồng cho người nghiện ma túy | 01/7/2017 |
| XÂY DỰNG | |||||
| 154. | Nghị quyết | 22/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 | Chương trình phát triển nhà ở đô thị và nhà ở công nhân khu công nghiệp tỉnh Hải Dương đến hết năm 2015 và định hướng đến năm 2020 | Đã được thay thế bằng Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở đến năm 2020, định hướng 2030 | 21/7/2018 |
| 155. | Quyết định | 11/2010/QĐ-UBND ngày 22/6/2010 | Về việc phân cấp quản lý trong các lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 của UBND tỉnh Hải Dương quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/10/2017 |
| 156. | Quyết định | 05/2012/QĐ-UBND ngày 04/2/2012 | V/v phê duyệt chương trình phát triển nhà ở đô thị và nhà ở công nhân các khu công nghiệp tỉnh Hải Dương đến năm 2015 và định hướng đến 2020 | Đã được thay thế bằng Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở đến năm 2020, định hướng 2030 | 21/7/2018 |
| 157. | Quyết định | 15/2013/QĐ-UBND ngày 31/7/2013 | Về việc điều chỉnh dự toán và giá hợp đồng xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/6/2015 của UBND tỉnh Hải Dương Quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 22/7/2015 |
| 158. | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 2/7/2015 | Quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh | Thay thế bằng Quyết định số 20/2016/QĐ- UBND ngày 22/7/2016 Về việc quy định xác định đơn giá nhẫn công trong quản lý chi phí đầu tư và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/8/2016 |
| KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 159. | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 | Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Được thay thế bằng Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 29/11/2015 |
| CÔNG THƯƠNG | |||||
| 160. | Quyết định | 3194/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 | Ban hành quy định tạm thời về đầu tư kết cấu và quản lý hoạt động các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương; | Thay thế bằng Quyết định 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Hải Dương Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 20/6/2014 |
| 161. | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 | Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công; | Được thay thế bằng Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 22/5/2015 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hải Dương | 01/6/2015 |
| QUÂN SỰ | |||||
| 162. | Chỉ thị | 01/2015/CT-UBND | Về nhiệm vụ quốc phòng - quân sự địa phương năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| CÔNG AN | |||||
| 163. | Chỉ thị | 20/2014/CT-UBND ngày 31/12/2014 | Về công tác bảo vệ an ninh - trật tự năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | |||||
| 164. | Quyết định | 3149/2002/QĐ-UBND ngày 7/7/2002 | Ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế bằng Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 18/08/2016 về việc bãi bỏ Quyết định số 3149/2002/QĐ-UB ngày 17/7/2002 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành quy định về ưu đãi khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 28/8/2016 |
| Y TẾ | |||||
| 165. | Quyết định | 2746/1999/QĐ-UB ngày 02/12/1999 | V/v thành lập Trung tâm Truyền thông - Giáo dục sức khỏe | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 20/6/2018 |
| 166. | Quyết định | 4563/2002/QĐ-UB ngày 11/11/2002 | V/v đổi tên bệnh viện Lao thành Bệnh viện Lao và bệnh phổi | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3462/QĐ-UBND ngày 10/11/2017 về việc đổi tên Bệnh viện Lao và bệnh phổi Hải Dương thành Bệnh viện Phổi Hải Dương | 10/11/2017 |
| 167. | Quyết định | 2443/2004/QĐ-UBND ngày 23/6/2004 | V/v thành lập Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3625/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 về việc thành lập BV Bệnh Nhiệt đới Hải Dương | 02/10/2018 |
| 168. | Quyết định | 3730/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa thành phố Hải Dương thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1990/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế TP Hải Dương | 20/6/2018 |
| 169. | Quyết định | 3731/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Hà thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Thanh Hà | 20/6/2018 |
| 170. | Quyết định | 3732/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Nam Sách thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Nam Sách | 20/6/2018 |
| 171. | Quyết định | 3733/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Kim Thành thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Kim Thành | 20/6/2018 |
| 172. | Quyết định | 3734/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Kinh Môn thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Kinh Môn | 20/6/2018 |
| 173. | Quyết định | 3735/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện khu vực Nhị Chiểu thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Kinh Môn | 20/6/2018 |
| 174. | Quyết định | 3736/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa TX Chí Linh thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 2000/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế TX Chí Linh | 20/6/2018 |
| 175. | Quyết định | 3737/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Tứ Kỳ thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1993/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Tứ Kỳ | 20/6/2018 |
| 176. | Quyết định | 3738/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lộc thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Gia Lộc | 20/6/2018 |
| 177. | Quyết định | 3739/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Ninh Giang thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Ninh Giang | 20/6/2018 |
| 178. | Quyết định | 3740/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Miện thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Thanh Miện | 20/6/2018 |
| 179. | Quyết định | 3741/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Bình Giang thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Bình Giang | 20/6/2018 |
| 180. | Quyết định | 3742/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v thành lập Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Giàng thuộc Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1996/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Y tế huyện Cẩm Giàng | 20/6/2018 |
| 181. | Quyết định | 3768/2005/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 | V/v đổi tên Trung tâm bảo vệ sức khỏe bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình thành Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 về việc thành lập Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 20/6/2018 |
| 182. | Quyết định | 33/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 | Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 thay thế | 07/4/2017 |
| 183. | Quyết định | 2750/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 | V/v quy định mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | 01/01/2017 |
| 184. | Quyết định | 38/2009/QĐ-UBND ngày 11/12/2009 | V/v phê duyệt điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | 01/01/2017 |
| TỔNG SỐ: 184 VĂN BẢN | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| Không có văn bản | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2014
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| Không có văn bản | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| Không có văn bản | |||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số .../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 - 2018
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần |
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 1. | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014; Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | - Khoản 1 và 2 Điều 4 - Khoản 2 mục Ghi chú taị Phụ lục I Bảng giá đất nông, lâm nghiệp - Khoản 2 mục Ghi chú tại Bảng 2, Phụ lục II Bảng giá đất ở tại nông thôn - Bảng 1 Phụ lục II, IV, VI - Giá đất tại một số tuyến đường Phụ lục | Bị sửa đổi bằng Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung trên địa bàn tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2015-2019 | 01/01/2018 |
| 2. | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | - Sửa đổi Điều 2; - Bãi bỏ Điều 7, 9, 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ- UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh. | Bị sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 của UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 26/12/2016 |
| 3. | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh | Bị sửa đổi bởi Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Hải Dương sửa đổi Điều 6 Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh | 01/01/2017 |
| TÀI CHÍNH | |||||
| 4. | Nghị quyết | Số 99/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh và huyện Kinh Môn | Mục 1.1. Điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia số thu tiền sử dụng đất | Điều chỉnh bởi Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh sửa đổi bổ sung Nghị quyết số 99/2014/NQ-HĐND | 01/01/2019 |
| 5. | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | Khoản thu phí tại số thứ tự 13 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 21/7/2018 |
| 6. | Nghị quyết | Số 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, quy định thời hạn phê chuẩn báo cáo quyết toán cấp huyện, cấp xã. | Điều 4 và Mục 9.1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị Quyết | Điều chỉnh bởi Nghị quyết 20/2018/QĐ-UBND/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 Sửa đổ, bổ sung nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND | 01/01/2019 |
| 7. | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 29/02/2012 Quy định cụ thể một số định mức, chế độ, tiêu chuẩn trong chi tiêu, quản lý và sử dụng tài sản đối với các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | - Các nội dung quy định tại Mục I và Mục II Chương II | Bị sửa đổi bới Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Về việc Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 01/01/2018 |
| 8. | Quyết định | Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 về việc hủy bỏ quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 23/01/2013 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ban hành "Đơn giá bồi thường khi nhà nước thu hồi đất có thời hạn (đất mượn thi công) trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Điều 2 | Điều chỉnh bởi Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 | 12/12/2016 |
| 9. | Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh quy định một số cơ chế đặc thù về tài chính đối với thành phố Hải Dương, thị xã Chí Linh, huyện Kinh Môn | Mục 1.1. Điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia số thu tiền sử dụng đất | Điều chỉnh bởi Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND tỉnh sửa đổi bổ sung Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 | 01/01/2019 |
| 10. | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016; Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Hải Dương | - Khoản thu phí tại số thứ tự 13 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định | Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | 01/8/2018 |
| 11. | Quyết định | Số 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 và Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 | Điều 1 | Điều chỉnh bởi Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 | 21/7/2018 |
| 12. | Quyết định | Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020 | Điều 4 và Mục 9.1 tại Phụ lục ban hành kèm theo quyết định | Điều chỉnh bởi Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | 01/01/2019 |
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 13. | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh Hải Dương về việc ủy quyền Quyết định chủ trương đầu tư cho ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Khoản 2 Điều 1 | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của UBND tỉnh V/v bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 09/tháng 8 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 15/11/2018 |
| NỘI VỤ | |||||
| 14. | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu dân cư | Sửa đổi Điều 2 Bãi bỏ Điều 4 | Bị sửa đổi, bãi bỏ bằng Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi và bãi bỏ một số điều của Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | 25/12/2018 |
| 15. | Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Dương | - Sửa cụm từ “Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 645/TTr- SNV ngày 13 tháng 11 năm 2013” thành “Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ”. - Sửa cụm từ “Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký” thành “Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013”. - Sửa đổi một số nội dung tại điểm 2 khoản III Điều 1 của Quyết định | Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 24/2013/QĐ ngày 20 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh Hải Dương về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Dương | 20/12/2018 |
| 16. | Quyết định | 13/2016/QĐ- UBND ngày 17/6/2016 của UBND tỉnh quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính | Bổ sung Điều 22a Điều 22 Điều 23 Khoản 1 Điều 24 | Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 13/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước về thực hiện công tác cải cách hành chính | 10/12/2018 |
| XÂY DỰNG | |||||
| 17. | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | - Điểm a, Khoản 3, Điều 6 - Bãi bỏ Khoản 2, Điều 31 | Được sử đổi, bổ sung bởi Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trìnhxây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2017 của UBND tỉnh Hải Dương | 01/10/2018 |
| CÔNG THƯƠNG | |||||
| 18. | Quyết định | 04/2013/QĐ- UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | - Sửa cụm từ "Xét đề nghị" thành cụm từ "Theo đề nghị" tại phần căn cứ; - Sửa cụm từ "Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký" thành cụm từ "Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 5 năm 2013" - Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 5 và bãi bỏ điểm c khoản 4 Điều 9 của Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương được ban hành tại Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND | Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 của UBND tỉnh V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung 04/2013/QĐ-UBND ngày 26/4/2013 của UBND tỉnh | 15/12/2018 |
| THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 19. | Quyết định | 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương | - Sửa cụm từ "Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký" thành cụm từ "Quyết định này có hiệu lực kể từ ngàỵ 21 tháng 12 năm 2013" - Bãi bỏ Điều 4 của Quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến ữên địa bàn tỉnh Hải Dương được ban hành tại Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh | Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 của UBND tỉnh v/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh | 15/12/2018 |
| 20. | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh Ban hành Quy định phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hải Dương | Khoản 3 Điều 6 | Bị sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 của UBND tỉnh V/v sửa đổi nội dung của Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh | 15/12/2018 |
| NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 21. | Quyết định | 940/2006/QĐ-UBND ngày 16/3/2006 của UBND tỉnh Hải Dương | Điểm 2.8 Khoản 2 Điều 1: “Thẩm định, trình cấp có thẩm quyền cấp, gia hạn và thu hồi giấy phép các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực bảo vệ đê điều, bảo vệ hành lang thoát lũ theo quy định của pháp luật…” | Điều 5 -10 Quyết định số 08/2018/ QĐ-UBND ngày 29/5/2018 của UBND tỉnh Hải Dương | 10/6/2018 |
| TỔNG SỐ: 21 VĂN BẢN | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| Không có văn bản | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2014
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| Không có văn bản | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| Không có văn bản | |||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ
hoặc ban hành mới của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
| KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||||
| 1. | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 | Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hải Dương trong việc quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | Sửa đổi, bổ sung | - Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 - Bổ sung Khoản 1; sửa đổi điểm d Khoản 4 và điểm c Khoản 5 Điều 19 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 |
| LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||||
| 2. | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Ban hành quy định Quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội; người sau cai nghiện ma túy và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương. | Thay thế | Các văn bản làm căn cứ ban hành đã được sửa đổi bổ sung; một số mức kinh phí không còn phù hợp tình hình thực tế nên đề nghị ban hành văn bản quy phạm pháp luật mới thay thế Quyết định này | Chi cục PCTNXH, Sở Lao động – TBvà XH Hải Dương | Năm 2019 |
| KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||||
| 3. | Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND ngày 06/3/2008 | Quyết định về việc ban hành quy định quản lý một số hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ | Nội dung của văn bản chỉ dừng lại ở việc là dẫn chiếu thực hiện hoặc chép lại các quy định của VBQPPL cấp trên mà không có quy định nào về quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp tại tỉnh, mặt khác các văn bản QPPL được Quyết định này dẫn chiếu hầu hết đã được thay thế, sửa đổi bổ sung do đó Quyết định không còn phù hợp. | Sở Khoa học và Công nghệ | Trước quý III năm 2019 |
| 4. | Chỉ thị | 19/2004/CT-UBND Ngày 20/8/2004 | Về việc tăng cường công tác thực thi quyền sở hữu trí tuệ và quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa sản xuất và lưu thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ | - Theo quy định tại Điều 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật thì “Chỉ thị không thuộc hệ thống văn bản quy phạm pháp luật. - Chỉ thị này không còn phù hợp với thực tế hiện nay. Qua rà soát cho thấy nội dung của văn bản thể hiện việc chỉ đạo rất chung chung, không chỉ rõ đối tượng cụ thể áp dụng. | Sở Khoa học và Công nghệ | Trước quý III năm 2019 |
| GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||||
| 5. | Quyết định | 13/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 | Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong đô thị và phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sửa đổi, bổ sung | Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô” bị thay thế bằng Nghị định số 86/2014/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10/9/2014, quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô” | Sở Giao thông Vận tải | Năm 2019 |
| 6. | Quyết định | 24/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Ban hành Quy định quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sửa đổi, bổ sung | Bổ sung căn cứ pháp lý “Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT ngày 06/10/2014 của Bộ GTVT, sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT ngày 23/6/2009 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa | Sở Giao thông Vận tải | Năm 2019 |
| 7. | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 26/6/2013 | Bổ sung quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND | Sửa đổi, bổ sung | Bổ sung căn cứ pháp lý “Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT ngày 06/10/2014 của Bộ GTVT, sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT ngày 23/6/2009 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa” | Sở Giao thông Vận tải | Năm 2019 |
| 8. | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 | Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý ban hành Quyết định 03/2016/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 là Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải; đã bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT, - Ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ GTVT | Sở Giao thông Vận tải | Năm 2019 |
| XÂY DỰNG | |||||||
| 9. | Quyết định | 2829/2007/QĐ-UBND ngày 06/08/2007 | Quyết định ban hành đơn giá nhà cửa, công kiến trúc để bồi thường giải phóng mặt bằng | Ban hành mới | Để phù hợp với đơn giá, định mức Bộ Xây dựng mới ban hành | Sở Xây dựng | Quý III/2019 |
| 10. | Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 12/05/2008 | V.v quy định một số điều về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Ban hành mới | Để phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật mới | Sở Xây dựng | Quý III/2019 |
| 11. | Quyết định | 05/2009/QĐ-UBND ngày 23/3/2009 | Quyết định về việc ban hành quy định về quản lý trật tự xây dựng công trình trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ | Các văn bản QPPL là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực và được thay thế bằng các văn bản khác đã được hướng dẫn các nội dung quy định chi tiết; Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với các quy định mới; Việc ban hành văn bản mới thay thế không cần thiết | Sở Xây dựng | Quý III/2019 |
| 12. | Chỉ thị | 11/2014/CT-UBND ngày 25/5/2014 | V/v tăng cường sử dụng vật liệu xây dựng không nung và hạn chế sản xuất, sử dụng gạch đất sét nung trong các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ | Nguồn cung cấp vật liệu không nung trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã đảm bảo; việc tuân thủ quy định sử dụng vật liệu xây dựng không nung trong các công trình có yêu cầu bắt buộc sử dụng VL xây không nung đã đi vào nề nếp; Thông tư quy định về tỉ lệ sử dụng VL xây không nung trong các công trình xây dựng đã có sự thay đổi; không cần thiết phải ban hành văn bản mới thay thế | Sở Xây dựng | |
| 13. | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 | Ban hành Quy định xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ | - Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 và Khoản 2 Điều 3 - Sửa đổi tên Quyết định và tên Quy định - Sửa đổi Điều 1 Quyết định: - Để đảm bảo tính ổn định, lâu dài của văn bản và theo kiến nghị của Sở Tư pháp | Sở Xây dựng | |
| 14. | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND Ngày 20/9/2017 | Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ | - Sửa đổi Điểm a, Khoản 1, Khoản 2 Điều 4; Điểm a, Khoản 1, Điều 5: Bãi bỏ nội dung về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh - Bãi bỏ các nội dung về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh tại các điều của Quy định - Bãi bỏ Điểm h Khoản 2 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung một số nội dung chi tiết khác liên quan đến lĩnh vực quy hoạch… - Để phù hợp với quy định của Luật Quy hoạch 2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018 | Sở Xây dựng | Quý III/2019 |
| VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||||
| 15. | Quyết định | 1987/2004/QĐ-UBND ngày 19/5/2004 | Về việc ban hành Quy chế xếp hạng của Quản lý di tích lịch sử văn hóa – danh lam thắng cảnh cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Đề nghị bãi bỏ | Do quy chế đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế | Sở VHTTDL tham mưu | Năm 2019 |
| NỘI VỤ | |||||||
| 16. | Quyết định | 2115/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006 | Ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh | Bãi bỏ | Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 17. | Quyết định | 3107/2007/QĐ-UBND ngày 29/8/2007 | Sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 2115/2006/QĐ-UBND ngày 13/6/2006 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh | Bãi bỏ | Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 18. | Quyết định | 1789/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 | Quy định về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước | Sửa đổi, bổ sung | Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 19. | Quyết định | 743/2005/QĐ-UBND ngày 03/3/2005 | Về việc ban hành chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài | Bãi bỏ | Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 20. | Quyết định | 1466/2007/QĐ-UBND ngày 13/4/2007 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều thuộc quy định về chế độ thu hút, ưu đãi và sử dụng nhân tài | Bãi bỏ | Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 21. | Quyết định | 1304/2007/QĐ-UBND ngày 28/3/2007 | Về việc ban hành Quy chế đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | Bãi bỏ | Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 22. | Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND ngày 04/6/2009 | Về sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức nhà nước; cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | Bãi bỏ | Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||||
| 23. | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 | Quy đinh một số nội dung quản lý điểm truy nhập Interrnet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thay thế Quyết định | Sửa đổi, bổ sung | Phân cấp cho UBND cấp huyện cấp phép sửa đổi, bổ sung, thu hồi, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2019 |
| TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||
| 24. | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 | Quy định về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế | - Căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã hết hiệu lực. Nhiều nội dung của Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND đến nay không còn phù hợp; - Nghị định 73/2017/NĐ-CP có nội dung giao UBND tỉnh quy | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 |
| 25. | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh | Sửa đổi, bổ sung | Chính phủ ban hành Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017; Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 trong đó đã sửa đổi một số quy định về bồi thường, hỗ trợ. Do đó cần thiết phải sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Quyết định của UBND tỉnh cho phù hợp. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 |
| 26. | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Thay thế | Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013 (UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất 05 năm 01 lần) | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 |
| 27. | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 14/04/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 và Quyết định 16/2015/QĐ-UBND ngày 06/8/2015. | Thay thế | Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013 (UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất 05 năm 01 lần) | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 |
| 28. | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 23/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định 33/2014/QĐ-UBND | Thay thế | Theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai 2013 (UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất 05 năm 01 lần) | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 |
| CÔNG THƯƠNG | |||||||
| 29. | Quyết định | 5777/2004/QĐ-UBND ngày 31/12/2004 | Ban hành quy định quản lý sử dụng Quỹ hỗ trợ xúc tiến thương mại đẩy mạnh xuất nhập khẩu tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ | Do quyết định đã có những nội dung không phù hợp, các căn cứ ban hành của văn bản đã có sửa đổi hoặc thay thế | Sở Công thương | Năm 2019 |
| NGÂN HÀNG | |||||||
| 30. | Chỉ thị | 23/2005/CT-UB ngày 26/12/2005 | về việc tăng cường công tác quản lý Nhà nước đối với hoạt động ngân hàng và quỹ tín dụng nhân dân | Bãi bỏ | Do hoạt động ngân hàng đã có nhiều thay đổi; ngành Ngân hàng đang thực hiện Đề án “Cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng gắn với xử lý nợ xấu giai đoạn 2016 – 2020” theo Quyết định số 1058/QĐ-TTg ngày 19/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ và Kế hoạch triển khai Đề án ban hành kèm theo Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của UBND tỉnh nên Chỉ thị số 23/2005/CT-UB ngày 26/12/2005 không còn phù hợp trong giai đoạn hiện nay. | Ngân hàng Nhà nước | Năm 2019 |
| NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
| 31. | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 | Ban hành Quy định bảo vệ và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ Điều 6 | Theo quy định tại Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 |
| 32. | Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND ngày 21/11/2013 | Quyết định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ | Theo quy định tại Nghị định 62/2018/NĐ-CP ngày 02/5/2018 của Chính phủ Quy định về hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích; Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 |
| TƯ PHÁP | |||||||
| 33. | Chỉ thị | 11/2010/CT-UBND ngày 09/6/2010 | Về việc tăng cường chất lượng công tác xây dựng, ban hành văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ | Đề phù hợp với tình hình thực tiễn và các văn bản pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
| 34. | Chỉ thị | 07/2015/CT-UBND ngày 15/04/2015 | Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hải Dương | Bãi bỏ | Đề phù hợp với tình hình thực tiễn và các văn bản pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
| TỔNG SỐ: 34 VĂN BẢN | |||||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành cần
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018
(Kèm theo Quyết định số 306/QĐ-UBND.HC ngày 12 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
__________________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị | Nội dung/Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/ tình hình xây dựng | |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||||||
| 1 | Quyết định | 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 | Ban hành Quy định phân cấp về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các hội, doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu thuộc UBND Tỉnh | Sửa đổi, bổ sung | Không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Nội vụ | Đang lấy ý kiến đóng góp dự thảo | |
| 2 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 23/4/2018 | Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Phù hợp với tình hình thực tế của địa phương | Sở Nội vụ | Trong năm 2019 | |
| 3 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc, trực thuộc các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Sửa đổi, bổ sung | Chưa phù hợp với quy định tại Quyết định số 27/2003/QĐ-TTg ngày 19 tháng 02 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ | Sở Nội vụ | Đang lấy ý kiến đóng góp dự thảo | |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||||||
| 4 | Nghị quyết | 10/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | V/v Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước tại tỉnh Đồng Tháp. | Thay thế | Phù hợp với Thông tư 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 | Sở Tài chính | Trình HĐND Tỉnh kỳ họp giũa năm 2019 | |
| 5 | Nghị quyết | 112/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 | Quy định chế độ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Phù hợp với Thông tư 340/2016/TT-BTC ngày 29/12/2016 | Sở Tài chính | Trình HĐND Tỉnh kỳ họp giũa năm 2019 | |
| 6 | Quyết định | 25/2010/QĐ-UBND ngày 18/08/2010 | V/v Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước tại tỉnh Đồng Tháp | Bãi bỏ | Thực hiện theo Nghị quyết của HĐND Tỉnh | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
| 7 | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 | Ban hành Quy định về giá nhà và vật kiến trúc xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Để phù hợp với Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2017 | Sở Tài chính | Đã trình UBND Tỉnh dự thảo Quyết định thay thế | |
| 8 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 | Quy định chế độ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Bãi bỏ | Thực hiện theo Nghị quyết của HĐND Tỉnh | Sở Tài chính | Năm 2019 | |
| 9 | Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 | Ban hành quy định về giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản, chi phí di dời mồ mả khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Để phù hợp với Luật Đất đai năm 2013 | Sở Tài chính | Đã trình UBND Tỉnh dự thảo Quyết định thay thế | |
| 10 | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND 27/01/2016 | Về việc quy định mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Sửa đổi, bổ sung | Điều chỉnh chính sách hỗ trợ bị trùng lắp | Sở Tài chính | Đang dự thảo | |
| 11 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Về việc Quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Theo chủ trương xây dựng lộ trình ngang giá tiêu tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn và đô thị | Sở Tài chính | Năm 2020 | |
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||||
| 12 | Nghị quyết | 168/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án thăm dò, khai thác nước mặt, nước dưới đất; đánh giá tác động môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Sửa đổi | Phù hợp với mức thu phí thẩm định của Thông tư 56/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính | Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính | Đang soạn thảo | |
| 13 | Quyết định | 29/2010/QĐ-UBND ngày 14/9/2010 | Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Phù hợp với 32/2018/TT-BTNMT ngày 26/12/2018 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Đang lấy ý kiến | |
| 14 | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Để phù hợp với Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
| 15 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 25/7/2016 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Tháp. | Thay thế | Để phù hợp với Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
| 16 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Để phù hợp với Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
| 17 | Chỉ thị | 04/2003/CT-UB ngày 07/01/2003 | Về việc tăng cường đảm bảo nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Bảo vệ môi trường | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
| 18 | Chỉ thị | Số 06/2011/CT-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2011 | Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với Luật Đất đai 2013 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
| 19 | Chỉ thị | 23/2004/CT-UB ngày 03/12/2004 | Về việc tăng cường đảm bảo nước sạch và vệ sinh môi trường ở khu vực nội ô thị xã, thị trấn và khu vực đông dân cự | Bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Bảo vệ môi trường | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 | |
| IV. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||||
| 20 | Quyết định |
12/2016/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 | Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Để phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Sở Khoa học và Công nghệ | Quý I/2019 | |
| V. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||||||
| 21 | Quyết định | 30/2012/QĐ-UBND ngày 20/8/2012 | Quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Sửa đổi, bổ sung | Để phù hợp với Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT | Sở Giao thông vận tải | Đang dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung | |
| VI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||||||
| 22 | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 25/5/2011 | Ban hành Quy chế báo cáo viên pháp luật | Thay thế | Để phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Sở Tư pháp | Trong năm 2019 | |
| 23 | Quyết định | 46/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 | Ban hành Quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, bảo hiểm y tế, đăng ký thường trú cho trẻ em dưới 06 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Sở Tư pháp | Đã trình UBND tỉnh dự thảo Quyết định | |
| VII. LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN | ||||||||
| 24 | Chỉ thị | Số 11/2011/CT-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2011 | Về việc tiếp tục tổ chức triển khai thực hiện Luật thi hành án dân sự và tăng cường công tác thi hành án dan dự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Sửa đổi, bổ sung | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi hành án dân sự có hiệu lực thi hành vào ngày 01/7/2015 | Cục thi hành án dân sự | Đang xây dựng dự thảo | |
| VIII. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG | ||||||||
| 25 | Chỉ thị | 32/2007/CT-UBND ngày 28/12/2007 | Về việc chấn chỉnh thực hiện chế độ thông tin, báo cáo trong hoạt động cơ quan hành chính nhà nước | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với văn bản pháp luật hiện hành | Văn phòng UBND Tỉnh | Năm 2019 | |
| 26 | Quyết định | 49/2000/QĐ.UB | Ban hành quy định chế độ thông tin, báo cáo | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với văn bản pháp luật hiện hành | Văn phòng UBND Tỉnh | Đang lấy ý kiến dự thảo Quyết định | |
| IX. LĨNH VỰC BIÊN PHÒNG | ||||||||
| 27 | Quyết định | 93/2005/QĐ-UBND ngày 27/9/2005 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động của các lực lượng Biên phòng – Hải quan – Kiểm dịch (Y tế, Động – Thực vật) tại khu vực CKQT Thường Phước và Dinh Bà tỉnh Đồng Tháp | Sửa đổi | Để phù hợp với pháp luật hiện hành | Bộ đội biên phòng | Đang dự thảo | |
| X. LĨNH VỰC Y TẾ | ||||||||
| 28 | Nghị quyết | 123/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Nghị quyết Ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn Tỉnh | Thay thế | Để phù hợp với quy định hiện hành | Sở Y tế | Đã trình Ủy ban nhân dân Tỉnh | |
| 29 | Nghị quyết | 33/2005/NQ-HĐND ngày 30/6/2005 | Về việc phê chuẩn bổ sung Phòng Y tế vào cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã. | Bãi bỏ | Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 11/12/2015 | Sở Y tế | Năm 2019 | |
| 30 | Quyết định | 92/2004/QĐ-UBND ngày 08/9/2004 | Về việc phê duyệt đề án nâng cấp Trường Trung học y tế thành Trường cao đẳng y tế Đồng Tháp. | Bãi bỏ | Không còn phù hợp | Sở Y tế | Năm 2019 | |
| 31 | Quyết định | 54/2005/QĐ-UBND ngày 26/4/2005 | Về việc ban hành nội dung tiêu chuẩn thi đua khen thưởng trong thực hiện chương trình phòng chống HIV/AIDS | Bãi bỏ | Không còn phù hợp | Sở Y tế | Năm 2019 | |
| 32 | Chỉ thị | 23/2011/CT-UBND ngày 30/11/2011 | Tăng cường thực hiện Luật Bảo hiểm xã hội và Luật Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Bãi bỏ | Các căn cứ pháp lý ban hành không còn phù hợp với hệ thống pháp luật | Sở Y tế | Năm 2019 | |
| XI. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||||
| 33 | Chỉ thị | 28/2006/CT-UBND | Chỉ thị về tăng cường quản lý các hoạt động trò chơi có thưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Ban hành mới | Không còn phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội hiện nay | Sở VHTTDL | Quý IV 2019 | |
| 34 | Quyết định | 22/2007/QĐ-UBND ngày 29/3/2007 | Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Không còn phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội hiện nay | Sở VHTTDL | Năm 2019 | |
| XII. LĨNH VỰC QUÂN SỰ | ||||||||
| 35 | Chỉ thị | 13/2003/CT-UBND ngày 09/7/2003 | Về việc xây dựng, huy động và tiếp nhận dự bị động viên | Bãi bỏ | Không còn phù hợp tình hình thực tế | Bộ CHQS tỉnh Đồng Tháp | Năm 2019 | |
| 36 | Chỉ thị | 21/2003/CT-UBND ngày 14/11/2003 | Về việc đẩy mạnh thực hiện đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành | Bộ CHQS tỉnh Đồng Tháp | Năm 2019 | |
| 37 | Chỉ thị | 04/2006/CT-UBND ngày 15/02/2006 | Về việc thành lập ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức trực thuộc cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với Luật Dân quân tự vệ | Bộ CHQS tỉnh Đồng Tháp | Năm 2019 | |
| LĨNH VỰC THUẾ | ||||||||
| 38 | Chỉ thị | 27/2007/CT-UBND ngày 23/8/2007 | Về việc chống gian lận thương mại và thất thu ngân sách nhà nước | Không con phù hợp với pháp luật hiện hành | Cục thuế | Năm 2019 | ||
| LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | ||||||||
| 39 | Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND ngày 23/4/2013 | Quyết định ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế | Để phù hợp với Quyết định số 39/2016/QĐ-TTg ngày 16/9/2016 | Sở Ngoại vụ | Đã trình UBND Tỉnh | |
Tổng : 39 văn bản | ||||||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ do Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
(Kèm theo Quyết định số 306/QĐ-UBND.HC ngày 12 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
_____________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | ||
| I. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||
| Trước năm 2014 | |||||||
| 1 | Quyết định | 42/2000/QĐ-UBND ngày 08/10/2000 | Về việc ban hành đề án xã hội hóa công tác thu gom rác | Hết giai đoạn | |||
| 2 | Quyết định | 17/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 | Về quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả thải vào nguồn nước | Hết hiệu lực bởi Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 | 18/5/2015 | ||
| 3 | Quyết định | 57/2007/QĐ-UBND ngày 18/12/2007 | Về việc ban hành Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Hết hiệu lực bởi Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | 19/12/2014 | ||
| 4 | Quyết định | 58/2007/QĐ-UBND ngày 18/12/2007 | Về việc quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Hết hiệu lực bởi Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | 19/12/2014 | ||
| 5 | Quyết định | 19/2010/QĐ-UBND ngày 22/7/2010 | Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Không còn phù hợp với pháp luật hiện hành | |||
| 6 | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 14/3/2011 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Hết hiệu lực bởi Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | 19/12/2014 | ||
| 7 | Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 25/4/2011 | Ban hành quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | 14/11/2015 | ||
| 8 | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 19/4/2012 | Ban hành quản lý quỷ đất do Nhà nước quản lý (hay còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Hết hiệu lực bởi Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 | 21/12/2014 | ||
| 9 | Quyết định | 26/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 | Về việc ban hành Quy định phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thực hiện theo Nghị quyết số 113/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | 01/8/2017 | ||
| 10 | Quyết định | 32/2013/QĐ-UBND ngày 02/10/2013 | Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 | 20/10/2016 | ||
| 11 | Quyết định | 46/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Về thu phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | 14/11/2015 | ||
| 12 | Quyết định | 42/2013/QĐ-UBND ngày 24/12/2013 | Ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Hết hiệu lực bởi Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 | 29/12/2014 | ||
| Năm 2014 | |||||||
| 13 | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | Ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 | 25/12/2017 | ||
| 14 | Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp, cung cấp thông tin trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 | 13/10/2017 | ||
| Năm 2015 | |||||||
| 15 | Nghị quyết | 05/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thể bởi Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND | 10/12/2015 | ||
| 16 | Nghị quyết | 06/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thể bởi Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND | 10/12/2015 | ||
| 17 | Nghị quyết | 19/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thể bởi Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND | 08/12/2016 | ||
| 18 | Nghị quyết | 20/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thể bởi Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND | 08/12/2016 | ||
| 19 | Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | Quy định về thu phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Nghị quyết số 98/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp | 31/12/2016 | ||
| Năm 2016 | |||||||
| 20 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND 08/01/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 | 30/3/2017 | ||
| 21 | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND 17/3/2016 | Về việc sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 | 25/12/2017 | ||
| 22 | Quyết định | 54/2016/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 | Ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 | 01/4/2019 | ||
| 23 | Nghị quyết | 58/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Về việc bổ sung Nghị quyết số 20/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc chuyển mục đích đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND | 08/12/2016 | ||
| 24 | Nghị quyết | 68/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Về việc bổ sung Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND Tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND | 01/01/2017 | ||
| 25 | Nghị quyết | 98/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định đề án thăm dò, khai thác nước mặt, nước dưới đất; đánh giá tác động môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Nghị quyết số 168/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | 31/7/2018 | ||
| 26 | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 | Về việc sửa đổi bổ sung Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | Đã được thay thế bởi quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 | 25/12/2017 | ||
| Năm 2017 | |||||||
| 27 | Quyết định | số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 | Về ban hành Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Đã được thay thế bởi quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017) | 01/10/2017 | ||
| II. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||||
| Trước 2014 | |||||||
| 28 | Quyết định | 64/2006/QĐ-UBND; ngày 18/01/2006 | Quyết định về việc ban hành quy chế đấu thầu quản lý và kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 14/5/2013 | 24/5/2013 | ||
| 29 | Quyết định | 37/2005/QĐ-UBND; ngày 18/3/2005 | Quyết định về việc ban hành tiêu chí làng nghề tiểu thủ công nghiệp | Thay thế bởi Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 | 23/12/2016 | ||
| 30 | Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND; ngày 11/9/2009 | Quyết định về việc Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư vào khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 | 21/9/2009 | ||
| 31 | Quyết định | 12/2009/QĐ-UBND; ngày 20/7/2009 | Về việc ban hành quy định về thủ tục và trình tự giải quyết công việc theo cơ chế một cửa thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, dịch vụ tại Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 751/QĐ-UBND-HC ngày 12/8/2014 | 12/8/2014 | ||
| 32 | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND; ngày 09/6/2010 | Quyết định về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn Tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 | 30/10/2018 | ||
| 33 | Chỉ thị | 22/2011/CT-UBND; ngày 04/11/2011 | Chỉ thị về việc tăng cường công tác chống buôn lậu, hàng giả, gian lận thương mại và kiểm soát giá cả trên thị trường | Không còn phù hợp với tình hình thực tế | |||
| Năm 2016 | |||||||
| 34 | Quyết định | 80/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Quyết định phân công, phân cấp quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 | 10/4/2018 | ||
| 35 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 | Quyết định Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 | 01/12/2018 | ||
| III. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||||
| 36 | Quyết định | 44/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí | Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg ngày 04/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ hết hiệu lực | 30/3/2017 | ||
| IV. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||||
| Trước năm 2014 | |||||||
| 37 | Nghị quyết | 143/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm thuộc tỉnh Đồng Tháp | Có văn bản bãi bỏ | 01/01/2019 | ||
| 38 | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2013 | Quy định các ngành đào tạo phù hợp với các chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Có văn bản thay thế | 07/9/2015 | ||
| 39 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn Quốc gia Tràm Chim tỉnh Đồng Tháp | Có văn bản thay thế | |||
| 40 | Quyết định | 41/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 | Quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công văn số 20/UBND-NC ngày 18/02/2019 của UBND Tỉnh thông báo văn bản hết hiệu lực | 01/01/2019 | ||
| Năm 2014 | |||||||
| 41 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2014 | Ban hành Quy định phân cấp về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp các Hội, doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | Có văn bản thay thế | 09/01/2015 | ||
| 42 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2014 | Ban hành quy định các ngành đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ đúng, phù hợp các chức danh, chức vụ và vị trí việc làm công chức hành chính tỉnh Đồng Tháp | Có văn bản huỷ Quyết định | 20/7/2018 | ||
| Năm 2017 | |||||||
| 43 | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Doanh nghiệp tiêu biểu, Doanh nhân tiêu biểu” tỉnh Đồng Tháp | Có văn bản huỷ Quyết định | 02/10/2017 | ||
| 44 | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ từ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trở xuống thuộc, trực thuộc các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Tỉnh | Có văn bản thay thế | 05/6/2018 | ||
| 45 | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ từ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trở xuống thuộc, trực thuộc các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Tỉnh | Có văn bản thay thế | 05/6/2018 | ||
| V. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||||
| Trước 2014 | |||||||
| 46 | Nghị quyết | 06/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Về việc quy định về mức thu, miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015, áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Thay thế bởi Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND | 15/8/2016 | ||
| 47 | Nghị quyết | 09/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 | Phân cấp thẩm quyền, trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chính chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Nghị quyết 166/2018/NQ-HĐND | 01/8/2018 | ||
| 48 | Nghị quyết | 18/2010/NQ-HĐND ngày 18/12/2010 | Về việc quy định chế độ chi tiêu, sử dụng kinh phí đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Nghị quyết 09/2014/NQ-HĐND | 01/7/2014 | ||
| 49 | Nghị quyết | 31/2010/NQ-HĐND ngày 18/12/2010 | Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Nghị quyết 142/2017/NQ-HĐND | 01/01/2017 | ||
| 50 | Nghị quyết | 36/2010/NQ-HĐND ngày 18/12/2010 | Về việc thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển 05 năm (2011-2015) bằng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý và phân bổ | Thay thế bởi Nghị quyết 204/2018/NQ-HĐND | 16/12/2018 | ||
| 51 | Nghị quyết | 74/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 | V/v chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Nghị quyết 83/2016/NQ-HĐND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 52 | Nghị quyết | 75/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 | Về việc Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết 122/2017/NQ-HĐND | 01/8/2017 | ||
| 53 | Nghị quyết | 78/2012/NQ-HĐND ngày 10/12/2012 | Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển bằng nguồn vốn vuột thu xổ số kiến thiết tỉnh năm 2012 | Thay thế bởi Nghị quyết 206/2018/NQ-HĐND | 01/01/2019 | ||
| 54 | Nghị quyết | 80/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 | V/v Quy định mức thu, chế độ miễn, quản lý và sử dụng học phí đối với các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 | Thay thế bởi Nghị quyết 67/2016/NQ-HĐND | 15/8/2016 | ||
| 55 | Nghị quyết | 91/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 | V/v Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Thay thế bởi Nghị quyết 129/2017/NQ-HĐND | 01/8/2017 | ||
| 56 | Nghị quyết | 92/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 | V/v Quy định mức tiền được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Thay thế bởi Nghị quyết 126/2017/NQ-HĐND | 01/8/2017 | ||
| 57 | Nghị quyết | 98/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 | v/v hủy bỏ một số nội dung nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010; Nghị quyết số 80/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 và bãi bỏ Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND ngày 26/6/2008 của Hội đồng nhân dân | Thay thế bởi Nghị quyết 67/2016/NQ-HĐND | 15/8/2016 | ||
| 58 | Nghị quyết | 106/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 | Về việc Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Thay thế bởi Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND | 01/01/2017 | ||
| 59 | Nghị quyết | 109/2013/NQ-HĐND, ngày 05/07/2013 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng xe mô Tháp | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 12 năm 2014 | 01/01/2015 | ||
| 60 | Nghị quyết | 110/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 | V/v Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Thay thế bởi Nghị quyết 91/2016/NQ-HĐND | 01/01/2017 | ||
| 61 | Nghị quyết | 111/2013/NQ-HĐND, ngày 05/07/2013 | Quy định khung mức thu, chế độ thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh | Được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 12 năm 2014 | 01/01/2015 | ||
| 62 | Nghị quyết | 136/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung Phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2011-2015 | Thay thế bởi Nghị quyết 76/2016/NQ-HĐND | 01/01/2017 | ||
| 63 | Quyết định | 05/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007 | Về việc ban hành quy định về phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định 57/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | 06/01/2014 | ||
| 64 | Quyết định | 13/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007 | Quy định về thu phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố DM hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 65 | Quyết định | 62/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 | Về việc ban hành quy định thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Quyết định 24/2013/QĐ-UBND ngày 13/08/2013 thay thế | 23/08/2013 | ||
| 66 | Quyết định | 62/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 | Về việc ban hành quy định thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được áp dụng tại Nghị quyết số 91/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 67 | Quyết định | 18/2008/QĐ-UBND ngày 16/06/2008 | Về việc bổ sung mức thu đối với các loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Căn cứ pháp lý ban hành văn bản hết hiệu lực | 01/07/2013 | ||
| 68 | Quyết định | 20/2008/QĐ-UBND ngày 23/6/2008 | Ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh | Đã có Quyết định 07/2014/QĐ-UBND thay thế | 23/5/2014 | ||
| 69 | Quyết định | 42/2008/QĐ-UBND, ngày 03/10/2008 | Quy định về thu, miễn lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã hết hiệu lực | 01/07/2013 | ||
| 70 | Quyết định | 46/2008/QĐ-UBND, ngày 13/10/2009 | Về việc thu Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp biển số nhà; Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | 06/11/2014 | ||
| 71 | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND, ngày 26/08/2009 | Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Được thay thế bởi Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | 06/11/2014 | ||
| 72 | Quyết định | 04/2009/QĐ-UBND ngày 13/3/2009 | Ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 38/2015/QĐ-UBND thay thế | 10/8/2015 | ||
| 73 | Quyết định | 21/2010/QĐ-UBND ngày 27/7/2010 | Về việc ban hành chế độ, chính sách Dân số-Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Nghị quyết 66/2016/NQ-HĐND thay thế | 15/8/2016 | ||
| 74 | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 28/7/2010 | V/v Quy định về mức thu, miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015, áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Quyết định 39/2016/QĐ-UBND thay thế | 05/9/2016 | ||
| 75 | Quyết định | 23/2010/QĐ-UBND ngày 02/8/2010 | Quy định về phân cấp quyền, trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý | Đã có NQ 166/2018/NQ-HĐND thay thế | 01/8/2018 | ||
| 76 | Quyết định | 28/2010/QĐ-UBND ngày 09/9/2010 | Quy định công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Căn cứ pháp lý ban hành văn bản đã thay đổi | 01/01/2018 | ||
| 77 | Quyết định | 31/2010/QĐ -UBND ngày 30 tháng 9 năm 2010 | Quy định về mức thu nộp, quản lý, sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Được thay thế bởi Quyết định 53/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | 14/11/2015 | ||
| 78 | Quyết định | 37/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 | V/v Quy định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật ngân sách | Nghị quyết 70/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 thay thế | 01/01/2017 | ||
| 79 | Quyết định | 40/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Nghị quyết 142/2017/NQ-HĐND thay thế | 01/01/2018 | ||
| 80 | Quyết định | 41/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về chế độ chi tiêu sử dụng kinh phí đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Quyết định 13/2014/QĐ-UBND thay thế | 01/7/2014 | ||
| 81 | Quyết định | 42/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | V/v phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn từ năm 2011 | Nghị quyết 89/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 thay thế | 01/01/2017 | ||
| 82 | Quyết định | 25/2011/QĐ-UBND ngày 22/9/2011 | Quy định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 25/2014/QĐ-UBND thay thế | 05/12/2014 | ||
| 83 | Quyết định | 28/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 | Quy định thu tiền sử dụng đất ở, chuyển mục địch sử dụng đất ở đối với diện tích vượt hạn mức đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 25/2015/QĐ-UBND thay thế | 24/02/2015 | ||
| 84 | Quyết định | 31/2011/QĐ-UBND ngày 06/12/2011 | Tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 16/2017/QĐ-UBND thay thế | 23/5/2017 | ||
| 85 | Quyết định | 34/2011/QĐ-UBND ngày 12/6/2011 | Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trở người dưới 10 chỗ ngồi trên đại bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố DM hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 86 | Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 23/7/2012 | V/v Quy định mức thu, chế độ miễn, quản lý và sử dụng học phí đối với các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015. | Quyết định 38/2016/QĐ-UBND thay thế | 05/9/2016 | ||
| 87 | Quyết định | 21/2012/QĐ-UBND ngày 23/7/2012 | Quy định mức thu phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thực hiện theo TT 48/2016/TT-BTC | 01/7/2017 | ||
| 88 | Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 23/7/2012 | V/v Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Nghị quyết 83/2016/NQ-HĐND thay thế và Nghị quyết 209/2018/HĐND thay thế Nghị quyết 83/2016 | 01/01/2019 | ||
| 89 | Quyết định | 29/2012/QĐ-UBND ngày 16/8/2012 | Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 28/2018/QĐ-UBND thay thế | 15/5/2018 | ||
| 90 | Quyết định | 37/2012/QĐ-UBND ngày 27/11/2012 | Quy định về thu phí qua Phà Tân Bình-Thanh Bình | Đã có Quyết định 74/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 91 | Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 | V/v Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Nghị quyết 129/2017/NQ-HĐND thay thế | 01/8/2017 | ||
| 92 | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 | V/v sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 ban hành mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn từ năm 2011 | Nghị quyết 201/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 thay thế | 01/01/2019 | ||
| 93 | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 31/3/2013 | Quy định tỉ lệ phần trăm (%) chi phí khoán cho việc tổ chức bán đấu giá tài sản là tang vật, phương tiện tịch thu sung công quỹ do vi phạm hành chính cho Hội đồng bán đấu giá tài sản cấp huyện, trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản, cơ quan của người ra quyết định tịch thu | Đã có Quyết định 35/2014/QĐ-UBND thay thế | 03/01/2015 | ||
| 94 | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 31/01/2013 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản, đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 35/2014/QĐ-UBND thay thế | 03/01/2015 | ||
| 95 | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 04/02/2013 | Ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 03/2014/QĐ-UBND thay thế | 09/3/2014 | ||
| 96 | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 11/6/2013 | Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong CSDL quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Trung ương không quy định | 01/01/2018 | ||
| 97 | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 12/7/2013 | Quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 44/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/10/2016 | ||
| 98 | Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 | V/v Quy định mức chi bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật Đoàn Văn công tỉnh Đồng Tháp. | Quyết định số 14/2015/QĐ-TTg thay thế | 05/7/2015 | ||
| 99 | Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 | V/v Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Nghị quyết 91/2016/NQ-HĐND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 100 | Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND, ngày 13/8/2013 | Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 | 06/01/2015 | ||
| 101 | Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 | Về việc Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 102 | Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND ngày 27/9/2013 | Quy định mức thu phí qua phà Đồng Tháp | Đã có Quyết định 28/2015/QĐ-UBND thay thế | 22/03/2015 | ||
| 103 | Quyết định | 35/2013/QĐ-UBND ngày 14/11/2013 | Ban hành quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 21/2015/QĐ-UBND thay thế | 16/02/2015 | ||
| 104 | Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 56/2015/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2016 | ||
| 105 | Quyết định | 39/2013/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 | Ban hành quy định thu phí qua phà Tân Nhuận Đông, thành phố Cao lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 22/2015/QĐ-UBND thay thế | 16/02/2015 | ||
| 106 | Quyết định | 40/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 | Ban hành quy định thu phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường (vỉa hè) không vì mục đích giao thông; phí bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 20/2015/QĐ-UBND thay thế | 16/02/2015 | ||
| 107 | Quyết định | 45/2013/QĐ-UBND, ngày 27/12/2013 | Quy định về thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Được thay thế bởi Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | 16/02/2015 | ||
| 108 | Quyết định | 47/2013/QĐ-UBND, ngày 27/12/2013 | Về việc quy định về thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015. | 16/02/2015 | ||
| 109 | Quyết định | 48/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Ban hành quy định về thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 13/2015/QĐ-UBND thay thế | 16/02/2016 | ||
| 110 | Quyết định | 49/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Ban hành quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 08/2015/QĐ-UBND thay thế | 16/02/2015 | ||
| 111 | Quyết định | 50/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Ban hành quy định về thu phí qua Cầu sông Cái nhỏ huyện Cao lãnh (dự án B.O.T) | Đã có Quyết định 06/2015/QĐ-UBND thay thế | 16/02/2015 | ||
| 112 | Quyết định | 51/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Ban hành quy định về thu phí qua Cầu Tân Nghĩa huyện Cao lãnh (dự án B.O.T) | Đã có Quyết định 05/2015/QĐ-UBND thay thế | 16/02/2015 | ||
| 113 | Quyết định | 52/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Ban hành quy định về thu phí qua Cầu Thanh Mỹ, Nỹ lợi B huyện Tháp Mười (dự án B.O.T) | Đã có Quyết định 11/2015/QĐ-UBND thay thế | 16/02/2015 | ||
| 114 | Quyết định | 53/2013/QĐ-UBND, ngày 27/12/2013 | Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | 16/02/2015 | ||
| 115 | Quyết định | 54/2013/QĐ-UBND, ngày 27/12/2013 | Về việc Quy định về thu lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Được thay thế bởi Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015. | 16/02/2015 | ||
| 116 | Quyết định | 55/2013/QĐ-UBND, ngày 27/12/2013 | Về việc Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015. | 16/02/2015 | ||
| 117 | Quyết định | 56/2013/QĐ-UBND, ngày 27/12/2013 | Về việc Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015. | 16/02/2015 | ||
| 118 | Quyết định | 57/2013/QĐ-UBND, ngày 27/12/2013 | Về việc Quy định về thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Được thay thế bởi Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015. | 16/02/2015 | ||
| 119 | Quyết định | 58/2013/QĐ-UBND, ngày 27/12/2013 | Về việc Quy định về thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, phí tham quan di tích lịch sử, phí tham quan công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015. | 16/02/2015 | ||
| 120 | Quyết định | 61/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 | Ban hành quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thực hiện theo Nghị định 154/2016/NĐ-CP | 01/01/2017 | ||
| Năm 2014 | |||||||
| 121 | Nghị quyết | 17/2014/NQ-HĐND ngày 29/9/2014 | Quy định một số mức chi thực hiện Dự án hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phố cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Do hết giai đoạn | 31/12/2015 | ||
| 122 | Nghị quyết | 19/2014/NQ-HĐND ngày 29/9/2014 | Về chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2014 - 2016 | Do hết giai đoạn | 31/12/2016 | ||
| 123 | Nghị quyết | 28/2014/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 12 năm 2014 | Quy định khung mức thu, chế độ thu, nộp đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân Tỉnh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 90/2016/NQ-HĐND, ngày 20 tháng 12 năm 2016 | 01/01/2017 | ||
| 124 | Nghị quyết | 30/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Đã có Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND thay thế | 15/8/2016 | ||
| 125 | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 09/01/2014 | Về việc quy định hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Quyết định 11/2018/QĐ-UBND thay thế | 01/6/2018 | ||
| 126 | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 27/02/2014 | Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh | Đã có Quyết định 03/2014/QĐ-UBND thay thế | 11/6/2015 | ||
| 127 | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 | Ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, công ty nhà nước thuộc tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 08/2016/QĐ-UBND thay thế | 08/2/2016 | ||
| 128 | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 13/8/1012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh | Thực hiện theo quy định của Trung ương | 14/7/2014 | ||
| 129 | Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 | Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 77/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 130 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 | Về việc quy định một số mức chi thực hiện dự án hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Do hết giai đoạn | 31/12/2015 | ||
| 131 | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 | Về việc quy định mức tỷ lệ phần (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 22/2018/QĐ-UBND thay thế | 01/9/2018 | ||
| 132 | Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 | Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đáu giá tài sản, đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thực hiện theo quy định của Trung ương | 01/7/2017 | ||
| 133 | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/ 2014 | Ban hành quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ quốc phòng – an ninh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Theo Nghị quyết số 125/2017/NQ-HĐND ngày 14/07/2017 | 01/8/2017 | ||
| 134 | Quyết định | 38/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 49/2016/QĐ-UBND thay thế | 30/9/2016 | ||
| Năm 2015 | |||||||
| 135 | Nghị quyết | 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 | V/v Quy định một số chính sách ưu đãi và mức chi hỗ trợ phục vụ cho phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh ĐT | Nghị quyết 138/2017/NQ-HĐND thay thế | 01/01/2018 | ||
| 136 | Nghị quyết | 15/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2014 | Hết năm | 31/12/2015 | ||
| 137 | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T) | Đã có Quyết định 65/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 138 | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí qua cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh (Dự án B.O.T). | Đã có Quyết định 66/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 139 | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Đã có Quyết định 65/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 140 | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có QĐ số 70/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 thay thế | 01/01/2017 | ||
| 141 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành quy định về thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, phí danh lam di tích lịch sử, phí tham quan công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Nghị quyết số 212/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 thay thế | 01/01/2019 | ||
| 142 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố Danh mục hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 143 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 68/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 144 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố Danh mục hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 145 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 69/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 146 | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Nghị quyết 97/2016/NQ-HĐND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 147 | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí thuộc lĩnh vực địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố Danh mục hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 148 | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố Danh mục hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 149 | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành quy định về thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố Danh mục hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 150 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành quy định về thu lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố Danh mục hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 151 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Do Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 làm căn cứ để ban hành Quyết định 19/2015/QĐ-UBND đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 90/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 152 | Quyết định | 20/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường (vỉa hè) không vì mục đích giao thông, phí bếnh, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Công bố Danh mục hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 153 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | Ban hành Quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 72/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 154 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | V/v Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Tân Nhuận Đông, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 63/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 155 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | V/v Ban hành Quy định về thu phí qua Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 74/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 156 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 12/3/2015 | V/v Ban hành về thu phí qua Phà Đồng Tháp | Đã có Quyết định 76/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 157 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 | V/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 26/2016/QĐ-UBND thay thế | 22/5/2016 | ||
| 158 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 | V/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn Đồng Tháp | Đã có Quyết định 26/2016/QĐ-UBND thay thế | 22/5/2016 | ||
| 159 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 28/7/2015 | V/v Quy định một số chính sách ưu đãi và mức chi hỗ trợ phục vụ cho phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh ĐT | Nghị quyết 138/2017/NQ-HĐND thay thế | 01/01/2018 | ||
| 160 | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 | V/v Ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 55/2017/QĐ-UBND thay thế | 15/01/2018 | ||
| 161 | Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 | V/v Ban hành quy định thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 38/2018/QĐ-UBND thay thế | 15/01/2019 | ||
| 162 | Quyết định | 48/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 | Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Trung ương quy định tại Thông tư 304/2016/TT-BTC ngày | 01/01/2017 | ||
| 163 | Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | V/v ban hành quy định về thu phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố Danh mục hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 164 | Quyết định | 53/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | V/v ban hành quy định về thu lệ phí thuộc lĩnh vực địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Công bố Danh mục hết hiệu lực tại QĐ 1539/QĐ-UBND-HC ngày 29/12/2016 | 01/01/2017 | ||
| 165 | Quyết định | 54/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 | V/v Quy định mức chi thực hiện công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân trên địa bàn tỉnh ĐT | Nghị quyết 112/2017/NQ-HĐND thay thế | 01/8/2017 | ||
| 166 | Quyết định | 56/2015/QĐ-UBND ngày 25/11/2015 | Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Đã có Quyết định 75/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 167 | Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 | Về việc Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 62/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| Năm 2016 | |||||||
| 168 | Nghị quyết | 77/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | V/v Quy định chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Nghị quyết 169/2018/NQ-HĐND thay thế | 01/8/2018 | ||
| 169 | Nghị quyết | 83/2016/NQ-HĐND 08/12/2016 | Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Nghị quyết 209/2018/NQ-HĐND thay thế | 01/01/2019 | ||
| 170 | Nghị quyết | 95/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh | Đã có Nghị quyết 212/2018/NQ-HĐND thay thế | 01/01/2019 | ||
| 171 | Nghị quyết | 107/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | Về việc quy định mức thu, miễn thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Nghị quyết số 167/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 thay thế | 01/08/2018 | ||
| 172 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định 57/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh ĐT | Đã có Quyết định 62/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 173 | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 | Về việc quy định hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại | Quyết định 58/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 174 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 12/5/2016 | Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Theo Nghị định 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016) | 01/01/2017 | ||
| 175 | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 | Về việc Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 của UBND tỉnh Đồng Tháp | Theo Luật Phí và Lệ phí | 01/01/2017 | ||
| 176 | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm học 2016-2017 | Căn cứ ban hành hết hiệu lực | 31/12/2017 | ||
| 177 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 12/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, môtô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh ĐT | Theo Nghị định 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016) | 01/01/2017 | ||
| 178 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 | Ban hành Quy chế về chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp | Thực hiện theo quy định Thông tư 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 | 02/7/2018 | ||
| 179 | Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | Ban hành phụ lục sửa đổi, bổ sung Hệ số điều chính giá đất ở đô thị năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 62/2016/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2017 | ||
| 180 | Quyết định | 62/2016/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 | Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 54/2017/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2018 | ||
| 181 | Quyết định | 65/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) | Đã có Quyết định 20/2017/QĐ-UBND thay thế | 06/6/2017 | ||
| 182 | Quyết định | 72/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2019 thay thế | 01/02/2018 | ||
| 183 | Quyết định | 75/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 23/2017/QĐ-UBND thay thế | 10/7/2017 | ||
| 184 | Quyết định | 76/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | 15/5/2018 | ||
| Năm 2017 | |||||||
| 185 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 37/2018/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2019 | ||
| 186 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 17/02/2017 | Về việc sửa đổi Điều 5 Quyết định số 76/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | 15/5/2018 | ||
| 187 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | V/v Sửa đổi QĐ số 65/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND Tỉnh về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh ĐT (Dự án B.O.T) | Đã có Quyết định 20/2017/QĐ-UBND thay thế | 06/6/2017 | ||
| 188 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 03/2018/QĐ-UBND thay thế | 01/02/2018 | ||
| 189 | Quyết định | 54/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 33a/2018/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2019 | ||
| Năm 2018 | |||||||
| 190 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | Bổ sung Quyết định 54/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND tỉnh về việc quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Đã có Quyết định 33a/2018/QĐ-UBND thay thế | 01/01/2019 | ||
| VI. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | |||||||
| 191 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/4/2016 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 11/5/2018 | 25/5/2018 | ||
| VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||||
| Trước 2014 | |||||||
| 192 | Quyết định | 60/2005/QĐ-UBND ngày 13/6/2005 | Ban hành quy định về việc xác định các đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2014/ QĐ-UBND, ngày 21/11/2014 | 01/12/2014 | ||
| 193 | Quyết định | 38/2006/QĐ-UBND ngày 15/8/2006 | Về việc phân công phụ trách nhiệm vụ và phối hợp quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 | 30/9/2011 | ||
| 194 | Quyết định | 11/2008/QĐ-UBND ngày 01/4/2008 | Ban hành quy định một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND | 08/3/2016 | ||
| 195 | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 02/8/2011 | Về việc ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức cá nhân chủ trì đề tài KH&CN và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND, ngày 27/8/2015 | 06/9/2015 | ||
| 196 | Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 | Về việc ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 17/2014/ QĐ-UBND, ngày 19/8/2014 | 29/8/2014 | ||
| 197 | Quyết định | 03/2012/QĐ-UBND, ngày 05/01/2012 | Về việc ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học và dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 39/2015/ QĐ-UBND, ngày 27/8/2015 | 06/9/2015 | ||
| Năm 2014 | |||||||
| 198 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 21 / 11 / 2014 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước | Được thay thế bởi 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/ 2015 | 06/9/2015 | ||
| 199 | Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 19/8/2014 | Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Được thay thế bởi 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 | 01/9/2017 | ||
| VIII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||||
| Trước 2014 | |||||||
| 200 | Quyết định | Số 23/2006/QĐ-UBND ngày 13/4/2006 | Ban hành các biện pháp nâng cao chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh ĐT | Căn cứ pháp lý ban hành hết hiệu lực | 15/4/2013 | ||
| 201 | Chỉ thị | 18/2006/CT-UBND ngày 09/6/2006 | V/v chấn chỉnh và tăng cường công tác quản lý chất lượng khảo sát, thiết kế và lập dự toán các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Căn cứ pháp lý ban hành hết hiệu lực | 15/4/2013 | ||
| 202 | Quyết định | 25/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 | Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền tổ chức quản lý dự án đầu tư và xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND Tỉnh thay thế | 20/6/2018 | ||
| 203 | Quyết định | 15/2011/QĐ-UBND ngày 30/6/2011 | Công bố bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn Tỉnh | Thực hiện theo Quyết định số 432/QĐ-UBND.HC ngày 15/5/2015 của UBND Tỉnh | 15/5/2015 | ||
| 204 | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 | Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh ĐT | Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 của UBND Tỉnh thay thế | 13/10/2016 | ||
| 205 | Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 | V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định phân công, phân cấp và ủy quyền tổ chức dự án đầu tư và xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp kèm theo quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày ngày 20 tháng 11 năm 2009 | Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 của UBND Tỉnh thay thế | 20/6/2018 | ||
| 206 | Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 11/06/2012 | Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | Quyết định số 236/QĐ-UBND-HC năm 2016 bãi bỏ Quyết định 14/2012/QĐ-UBND của UBND Tỉnh thay thế | 26/02/2016 | ||
| 207 | Quyết định | Số 36/2012/QĐ-UBND ngày 20/11/2012 | Ban hành quy định việc khai thác quỹ đất để đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng trên địa bàn tỉnh ĐT | Không còn phù hợp với quy định hiện hành | 01/7/2017 | ||
| Năm 2014 | |||||||
| 208 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 | Quy định phân công, phân cấp tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh ĐT | Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 của UBND Tỉnh thay thế | 22/9/2016 | ||
| IX. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||||
| Trước 2014 | |||||||
| 209 | Nghị quyết | 05/2010/NQ-UBND ngày 02/7/2010 | Về việc sửa đổi bổ sung Điều 1, nghị quyết số 07/2009 về việc đẩy mạnh chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 66/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | 15/8/2016 | ||
| 210 | Nghị quyết | 81/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 | Về kế hoạch hành động thực hiện chiến lược dân số và sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Hết giai đoạn | 31/12/2015 | ||
| 211 | Nghị quyết | 82/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 | Về việc thông qua đề án xây dựng hệ thống nhân viên y tế khóm, ấp giai đoạn 2012 – 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Hết giai đoạn | 31/12/2016 | ||
| 212 | Quyết định | 33/2003/QĐ-UBND ngày 26/8/2003 | Ban hành quy chế hoạt động ban quản lý khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh | Thực hiện theo Quyết định số 1200/QĐ-UBND-HC ngày 25/10/2016 | 25/10/2016 | ||
| 213 | Quyết định | 177/2004/QĐ-UBND ngày 08/9/2004 | Về việc thay đổi, bổ sung thành viên Ban quản lý khám chữa bệnh cho người nghèo | Thực hiện theo Quyết định số 1200/QĐ-UBND-HC ngày 25/10/2016 | 25/10/2016 | ||
| 214 | Quyết định | 608/2005/QĐ-UBND-HC | Quyết định về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND | 26/8/2016 | ||
| 215 | Quyết định | 21/2010/QD-UBND ngày 27/7/2010 | Ban hành chế độ chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thực hiện theo Nghị quyết số 121/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | 14/8/2016 | ||
| 216 | Quyết định | 28/2012/QĐ-UBND ngày 13/8/2012 | Quyết định ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND | 21/8/2017 | ||
| 217 | Quyết định | 36/2013/QĐ-UBND ngày 15/11/2013 | Quyết định ban hành sửa đổi, bổ sung bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn Tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh và Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2014 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn Tỉnh | Thay thế bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND | 21/8/2017 | ||
| Năm 2014 | |||||||
| 218 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 02/12/2014 | Quyết định Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương | Thay thế bởi Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND | 05/11/2018 | ||
| X. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||||
| 219 | Nghị quyết | 62/2011/NQ-HĐND 10/12/2011 | Về chương trình hành động thực hiện chiến lược quốc gia về bình đẳng giới tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2011 – 2015 | Hết giai đoạn | 31/12/2015 | ||
| 220 | Nghị quyết | 51/2011/NQ-HĐND 20/7/2011 | Về chương trình giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2011 - 2015 | Hết giai đoạn | 31/12/2015 | ||
| 221 | Quyết định | 53/2013/QĐ-UBND 27/12/2013 | Ban hành quy định về thu lệ phí, cấp phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 06/02/2015 | 16/02/2015 | ||
| 222 | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND 19/11/2014 | Về việc ban hành chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động giai đoạn 2014 – 2016 | Hết giai đoạn | 31/12/2016 | ||
| XI. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||||
| Năm 2014 | |||||||
| 223 | Nghị quyết | 15/2014/NQ-HĐND ngày 29/9/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 133/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2014. | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2015 | ||
| 224 | Nghị quyết | 21/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 | Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2015. | Nghị quyết ban hành thực hiện trong năm | 31/12/2015 | ||
| 225 | Nghị quyết | 23/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 | Về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2015. | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2016 | ||
| Năm 2015 | |||||||
| 226 | Nghị quyết | 04/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về thông qua phương án phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2015 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ. | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2016 | ||
| 227 | Nghị quyết | 17/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc thông qua kế hoạch phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ. | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2016 | ||
| 228 | Nghị quyết | 26/2015/NQ- HĐND ngày 10/12/2015 | Về phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2016. | Nghị quyết ban hành thực hiện trong năm | 31/12/2016 | ||
| Năm 2016 | |||||||
| 229 | Nghị quyết | 36/2016/NQ-HĐND ngày 22/3/2016 | Về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách Nhà nước năm 2016. | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2017 | ||
| 230 | Nghị quyết | 62/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách Nhà nước năm 2016. | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2017 | ||
| 231 | Nghị quyết | 69/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017. | Nghị quyết ban hành thực hiện trong năm | 31/12/2017 | ||
| 232 | Nghị quyết | 74/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2017 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ. | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2017 | ||
| 233 | Nghị quyết | 108/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | Về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2017 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ (đợt 2). | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2018 | ||
| Năm 2017 | |||||||
| 234 | Nghị quyết | 110/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách Nhà nước năm 2017. | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2018 | ||
| 235 | Nghị quyết | 134/2017/NQ- HĐND ngày 07/12/2017 | Về phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp năm 2018. | Nghị quyết ban hành thực hiện trong năm | 31/12/2018 | ||
| 236 | Nghị quyết | 147/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2017 do tỉnh quản lý và phân bổ. | Hết hiệu lực theo quy định của pháp luật hiện hành | 31/01/2018 | ||
| 237 | Nghị quyết | 148/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ. | Bị thay thế bởi Nghị quyết số 204/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | 16/12/2018 | ||
| 238 | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của UBND Tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch. | Bị thay thế bởi Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 | 01/11/2017 | ||
| XII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||||
| 239 | Quyết định | 22/2010/QĐ-UBND ngày 28/7/2010 | Về việc quy định về mức thu, miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với sơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm nọc 2010-2011 đến năm học 2014 - 2015 áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Hết giai đoạn | Kết thúc học kỳ 2014-2015 | ||
| 240 | Quyết định | 02/2014/QĐ-UBND ngày 06/02/2014 | Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bởi Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 | 01/01/2017 | ||
| XIII. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||||
| 241 | Quyết định | 37/2013/QĐ-UBND ngày 19/11/2013 | Ban hành quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, bảo hiểm y tế, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bằng Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 | 11/10/2015 | ||
| 242 | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 | Ban hành quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Căn cứ ban hành văn bản hết hiệu lực | 01/7/2016 | ||
| XIV. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG | |||||||
| 243 | Quyết định | 60/2006/QĐ-UBND ngày 05/10/2006 | Ban hành quy định chế độ họp trong hoạt động của Ủy ban nhân dân và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các cấp ở tỉnh Đồng Tháp | Thông báo văn bản hết hiệu lực tại Công văn số 20/UBND-NC ngày 18/02/2019 của UBND Tỉnh | 25/12/2018 | ||
| 244 | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | Được thay thế bằng Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | 10/01/2017 | ||
| XV. LĨNH VỰC KINH TẾ | |||||||
| 245 | Quyết định | 01/2011/QĐ-UBND ngày 06/02/2011 | Ban hành Quy chế hoạt động phối hợp quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp | Thực hiện theo Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 | 10/7/2018 | ||
| XVI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
| Trước 2014 | |||||||
| 246 | Nghị quyết | 52/2011/NQ-HĐND ngày 20/7/2011 | Về việc xây dựng nông thôn mới tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2011-2015 | Hoàn thành Kế hoạch | 31/12/2015 | ||
| 247 | Quyết định | Số 19/2001/QĐ-UB ngày 28/3/2001 | Ban hành bản quy định về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trong tỉnh Đồng Tháp | Có văn bản thay thế | 21/11/2015 | ||
| 248 | Quyết định | 24/2002/QĐ-UB ngày 08/4/2002 | Ban hành quy định về quản lý phân bón trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Luật Bảo vệ thực vật có hiệu lực thi hành | 01/01/2013 | ||
| 249 | Quyết định | 1030/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 | Ban hành Quy định cấp nước và vệ sinh môi trường nông thôn Đồng Tháp đến năm 2020 | Có văn bản thay thế | 01/9/2015 | ||
| 250 | Quyết định | 04/2010/QĐ-UBND ngày 04/02/2010 | Về việc quy định phân cấp đầu tư, quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Luật Thủy lợi có hiệu lực thi hành | 01/7/2018 | ||
| 251 | Quyết định | 95/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 | Về việc thành lập ban điều hành Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Đồng Tháp giai đoạn 2012-2015 | Hoàn thành Kế hoạch | 31/12/2015 | ||
| Năm 2014 | |||||||
| 252 | Quyết định |
01/2014/QĐ-UBND ngày 09/01/2014 | Về việc quy định mức hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Có văn bản thay thế | 01/6/2018 | ||
| XVII. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||||
| 253 | Nghị quyết | 118/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về việc hỗ trợ lãi suất cho vay đầu tư phát triển loại hình du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Nghị quyết số 210/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | 01/01/2019 | ||
| 254 | Nghị quyết | 83/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Quy định về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Nghị quyết số 210/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | 01/01/2019 | ||
| 255 | Nghị quyết | 79/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư, phát triển trong lĩnh vực du lịch trên địa tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Nghị quyết số 209/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | 01/01/2019 | ||
| 256 | Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 23/7/2012 | Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Thay thế bởi Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | 10/9/2017 | ||
| XVIII. LĨNH VỰC BIÊN PHÒNG | |||||||
| 257 | Quyết định | 76/2004/QĐ-UBND ngày 10/8/2004 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp | Ban quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp đã được sáp nhập | |||
| 258 | Quyết định | 59/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 | Về việc ban hành phạm vi khu vực cửa khẩu và vị trí cắm biển báo khu vực cửa khẩu tại các cửa khẩu phụ tuyến biên giới tỉnh đồng tháp theo Nghị định số 32/2005/NĐ-CP | Thực hiện theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 21/9/2017 | 21/9/2017 | ||
| 259 | Chỉ thị | 20/2004/CT-UBND ngày 15/11/2004 | Về việc Tổ chức phong trào “Quần chúng tham gia tự quản đường biên, cột mốc và ANTT tổ, ấp, xã khu vực biên giới tỉnh Đồng Tháp | Thực hiện theo Chỉ thị số 01/CT-TTg ngày 09/01/2015 và Kế hoạch số 57/KH-UBND | |||
| Tổng: 259 văn bản hết hiệu lực toàn bộ | |||||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần do Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014 – 2018
(Kèm theo Quyết định số 306 /QĐ-UBND.HC ngày 12 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 1 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Khoản 4, Điều 31; Điều 35; Điều 36; Khoản 4, Điều 39; Khoản 4, Điều 70 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 26/6/2018 | 10/7/2018 |
| 2 | Quyết định |
13/2016/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 Quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước | Khoản 6, Điều 6; mục 1.1, mục 1.4, khoản 1, Điều 8; Điều 11, mục 1.2, khoản 1, Điều 8 | Được Sửa đổi, bổ sung một số điều bởi quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 | 15/6/2018 |
| 3 | Quyết định |
32/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 10/11/2018 |
| 4 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 21/11/2014 Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước | Căn cứ ban hành văn bản hết hiệu lực | Luậ tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003 hết hiệu lực | 01/01/2016 |
| II. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 5 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 05/4/2016; Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp | Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 | Được sửa đổi bởi Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 07/11/2018 | 26/11/2018 |
| III. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 6 | Nghị quyết | 23/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 Quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực Giáo dục – Đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể dục thể thao, Môi trường, Giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Khoản 2, Điều 1; Điểm b, Khoản 3, Điều 1 | Được sửa đổi, bãi bỏ tại Nghị quyết số 65/2016/NQ-HĐND | 15/8/2016 |
| 7 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực Giáo dục – Đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể dục thể thao, Môi trường, Giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Khoản 1, Điều 3, Điều 5, Điều 6 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND; Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND | 20/9/2017 |
| 8 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Khoản 1, Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 47/2017/ QĐ-UBND | 01/11/2017 |
IV. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 9 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND; ngày 08/5/2015; Ban hành quy định về quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | Khoản 3, Điều 7 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | 01/10/2018 |
| Tổng: 09 văn bản | |||||
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực do Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018
(Kèm theo Quyết định số 306/QĐ-UBND.HC ngày 12 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
____________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | |||||
| I. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||||||||
| Trước năm 2014 | ||||||||||
| 1 | Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND; ngày 14/8/2008 | Quyết định phê duyệt bổ sung các ngành công nghiệp ưu tiên ngành công nghiệp mũi nhọn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2010, tầm nhìn 2020 | 24/8/2008 | ||||||
| 2 | Quyết định | 63/2006/QĐ-UBND; ngày 18/10/2006 | Quyết định về việc phê duyệt quy hoạch phát triển các Trung tâm thương mại, siêu thị tỉnh Đồng Tháp đến năm 2010, đính hướng đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 28/10/2006 | ||||||
| 3 | Quyết định | 13/2004/QĐ-UB; ngày 20/02/2004 | Quyết định về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 02/3/2004 | ||||||
| 4 | Quyết định | 14/2013/QĐ-UBND ngày 14/5/2013 | Quyết định về việc ban hành quy chế đấu thầu quản lý và kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 05/11/2018 | ||||||
| Năm 2014 | ||||||||||
| 5 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 | Quyết định Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 03/10/2014 | ||||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 6 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 | Quyết định Quy định phân cấp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 10/3/2017 | ||||||
| 7 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 | Quyết định Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 25/8/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 8 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 | Quyết định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 10/4/2018 | ||||||
| 9 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 | Quyết định Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 30/10/2018 | ||||||
| 10 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 | Ban hành Quy chế lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái nhập có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ biên giới trong Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp | 15/01/2019 | ||||||
| II. LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||||||||
| Năm 2014 | ||||||||||
| 11 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 04/8/2014 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 63/2005/QĐ-UBND ngày 20/6/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Khu di tích Gò Tháp | 14/8/2014 | ||||||
| 12 | Quyết định |
39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 | Ban hành Quy định phân cấp về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các hội, doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu thuộc UBND Tỉnh | 11/01/2015 | ||||||
| Năm 2015 | ||||||||||
| 13 | Quyết định |
04/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2015 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ Đồng Tháp | 03/2/2015 | ||||||
| 14 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh Đồng Tháp | 26/6/2015 | ||||||
| 15 | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2015 | Ban hành Quy định các ngành đào tạo phù hợp các chức danh công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Đồng Tháp | 07/9/2015 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 16 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn Quốc gia Tràm Chim tỉnh Đồng Tháp | 24/4/2016 | ||||||
| 17 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 24/4/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Đồng Tháp | 08/5/2016 | ||||||
| 18 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp | 02/6/2016 | ||||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 19 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp | 20/5/2017 | ||||||
| 20 | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 05/05/2017 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp | 20/5/2017 | ||||||
| 21 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 08/5/2017 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp | 25/5/2017 | ||||||
| 22 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Vườn Quốc gia Tràm Chim tỉnh Đồng Tháp | 15/7/2017 | ||||||
| 23 | Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 22/9/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh | 02/10/2017 | ||||||
| 24 | Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND ngày 22/9/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh | 02/10/2017 | ||||||
| 25 | Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND ngày 20/11 | Ban hành Quy định phân cấp về tuyển dụng viên chức Bệnh viện Đa khoa hạng I, II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 05/12/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 26 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 28/5/2018 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm,bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc, trực thuộc các cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 05/6/2018 | ||||||
| 27 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | về việc bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2014 của UBND Tỉnh Đồng Tháp | 14/11/2018 | ||||||
| 28 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp | 01/12/2018 | ||||||
| 29 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | 20/11/2018 | ||||||
| III. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||||||||
| Trước năm 2014 | ||||||||||
| 30 | Nghị quyết | 63/2011/NQ-HĐND ngày 10/12/2011 | Về việc Quy chế thực hiện phương châm nhà nước và nhân dân cùng làm để xây dựng kết cấu hạ tầng của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 20/12/2011 | ||||||
| 31 | Nghị quyết | 72/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 | V/v Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung, tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 20/7/2012 | ||||||
| 32 | Nghị quyết | 107/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 | Về việc Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 15/7/2013 | ||||||
| 33 | Nghị quyết | 108/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 15/7/2013 | ||||||
| 34 | Nghị quyết | 114/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 | Về việc quy định mức chi giải thưởng đối với hội thi, hội diễn thuộc lĩnh vực văn hoá, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 15/7/2013 | ||||||
| 35 | Nghị quyết | 116/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 | Về việc ban hành quy định hỗ trợ học phí đào tạo cho viên chức ngành Giáo dục và đào tạo, Ngành Y tế | 15/7/2013 | ||||||
| 36 | Nghị quyết | 140/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ một lần đối với cán bộ được điều động, luận chuyển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/12/2013 | ||||||
| 37 | Quyết định | 60/2013/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ một lần đối với cán bộ được điều động, luận chuyển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 10/01/2014 | ||||||
| Năm 2014 | ||||||||||
| 38 | Nghị quyết | 08/2014/NQ-HĐND ngày 07/7/2014 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng của Ủy ban mặt trận tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện tỉnh Đồng Tháp thực hiện | 01/7/2014 | ||||||
| 39 | Nghị quyết | 09/2014/NQ-HĐND ngày 07/7/2014 | Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến. giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/7/2014 | ||||||
| 40 | Nghị quyết | 18/2014/NQ-HĐND ngày 29/9/2014 | Quy định chế độ hỗ trợ cho nhân viên y tế khóm, ấp để thực hiện công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 06/10/2014 | ||||||
| 41 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 | Về việc quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp cho người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/7/2014 | ||||||
| 42 | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 | Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện trong Tỉnh Đồng Tháp thực hiện | 01/7/2014 | ||||||
| Năm 2015 | ||||||||||
| 43 | Nghị quyết | 01/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 | Về việc thống nhất phương án sử dụng nguồn dự kiến tăng thu nội địa năm 2015 | 13/7/2015 | ||||||
| 44 | Nghị quyết | 03/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 | Quy định một số mức chi thực hiện công tác hòa giải cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 13/7/2015 | ||||||
| 45 | Nghị quyết | 23/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 20/12/2015 | ||||||
| 46 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 28/7/ 2015 | Về việc quy định một số mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 07/8/2015 | ||||||
| 47 | Quyết định | 45/2015/QĐ-UBND ngày 28/9/2015 | Về việc Quy định mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 10/10/2015 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 48 | Nghị quyết | 60/2016/NQ-HĐND ngày 03/8 /2016 | Ban hành Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh ĐT | 15/8/2016 | ||||||
| 49 | Nghị quyết | 61/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/ 2016 | V/v bãi bỏ Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của HĐND tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô áp dụng trên địa bàn tỉnh ĐT | 15/8/2016 | ||||||
| 50 | Nghị Quyết | 63/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi cho hoạt động tái cơ cấu nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/8/2016 | ||||||
| 51 | Nghị quyết | 67/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Ban hành quy định mức thu học phí đối với các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 | 15/8/2016 | ||||||
| 52 | Nghị quyết | 70/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN cho các Sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn từ năm 2017 | 01/01/2017 | ||||||
| 53 | Nghị quyết | 76/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc Phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giai đoạn 2017-2020 thuộc ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 54 | Nghị quyết | 81/2016/NQ-HĐND 08/12/2016 | Về việc mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho hộ cận nghèo; học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2017 | ||||||
| 55 | Nghị quyết | 82/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2017-2020 | 01/01/2017 | ||||||
| 56 | Nghị quyết | 89/2016/NQ-HĐND ngày 08 /12/2016 | V/v Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách huyện, thị, thành phố và xã, phường, thị trấn từ năm 2017 | 01/01/2017 | ||||||
| 57 | Nghị quyết | 90/2016/NQ-HĐND ngày 20/12 /2016 | V/v bãi bỏ các Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí va lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh ĐT | 01/01/2017 | ||||||
| 58 | Nghị quyết | 91/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 59 | Nghị quyết | 92/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh ĐT | 01/01/2017 | ||||||
| 60 | Nghị quyết | 93/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 61 | Nghị quyết | 94/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 62 | Nghị quyết | 95/2016/NQ9-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh | 01/01/2017 | ||||||
| 63 | Nghị quyết | 96/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 64 | Nghị quyết | 97/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh | 01/01/2017 | ||||||
| 65 | Nghị quyềt | 98/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản ký, sử dụng phí thẩm định đề án thăm dò, khai thác nước mặt, nước sinh dưới đất; đánh giá tác động môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh ĐT | 01/01/2017 | ||||||
| 66 | Nghị quyết | 99/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 | Quy định mức thu, chế độ thi, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh ĐT | 01/01/2017 | ||||||
| 67 | Nghị quyết | 101/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 | V/v ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 68 | Nghị quyết | 102/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh | 01/01/2017 | ||||||
| 69 | Nghị quyết | 103/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động ho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh ĐT | 01/01/2017 | ||||||
| 70 | Nghị quyết | 104/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh ĐT | 01/01/2017 | ||||||
| 71 | Nghị quyết | 105/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh ĐT | 01/01/2017 | ||||||
| 72 | Nghị quyết | 106/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 | V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 73 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND 17/02/2016 | Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí từ nguồn NSNN cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo và cốt cán phong trào trong tôn giáo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 27/02/2016 | ||||||
| 74 | Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND 14/9/2016 | Ban hành Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 26/9/2016 | ||||||
| 75 | Quyết định | 58/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | Quy định hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại | 01/01/2017 | ||||||
| 76 | Quyết định | 20/9/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Tháp về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 30/09/2016 | ||||||
| 77 | Quyết định | 55/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp | 25/10/2016 | ||||||
| 78 | Quyết định | 63/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ sử dung Phà Tân Thuận Đông, thành phố Cao lãnh, tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 79 | Quyết định | 64/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 80 | Quyết định | 66/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ qua cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) | 01/01/2017 | ||||||
| 81 | Quyết định | 67/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ qua cầu chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T | 01/01/2017 | ||||||
| 82 | Quyết định | 68/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ qua cầu Thanh Mỹ- Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) | 01/01/2017 | ||||||
| 83 | Quyết định | 69/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 84 | Quyết định | 70/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 85 | Quyết định | 71/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 86 | Quyết định | 73/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 87 | Quyết định | 74/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 | Quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 88 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ôtô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc tỉnh Đồng Tháp | 08/02/2016 | ||||||
| 89 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 | Quyết định ban hành quy định mức trợ cấp, đền bù cho người bị thương, thiệt hại về tính mạng, bị thiệt hại về tài sản khi tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 14/04/2016 | ||||||
| 90 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 | 05/9/2016 | ||||||
| 91 | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm học 2016-2017 | 05/9/2016 | ||||||
| 92 | Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 | Ban hành quy định một số nội dung và mức chi cho hoạt động tái cơ cấu nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 10/10/2016 | ||||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 93 | Nghị quyết | 111/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | V/v Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 | ||||||
| 94 | Nghị quyết | 112/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn Tỉnh | 01/8/2017 | ||||||
| 95 | Nghị quyết | 113/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Nghị quyết về quy định phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2017 | ||||||
| 96 | Nghị quyết | 114/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả các cấp trên địa bàn Tỉnh | 01/8/2017 | ||||||
| 97 | Nghị quyết | 119/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về quy định mức hỗ trợ mô hình “Nhóm trẻ cộng đồng, lớp mẫu giáo cộng đồng” đến năm 2020 | 01/08/2017 | ||||||
| 98 | Nghị quyết | 120/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hoá các lĩnh vực: giáo dục-đào tạo, dạy nghề, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2017 | ||||||
| 99 | Nghị quyết | 125/2017/NQ-HĐND ngày 14/07/2017 | Nghị quyết về việc bãi bỏ Nghị quyết số 29/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định mức đóng góp quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 1/08/2017 | ||||||
| 100 | Nghị quyết | 126/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2017 | ||||||
| 101 | Nghị quyết | 128/2017/NQ-HĐND ngày 14/07/2017 | Nghị quyết ban hành quy định về việc trợ cấp cho Công an xã, thị trấn làm nhiệm vụ thường trực 24/24 giờ hàng ngày tại trụ sở hoặc nơi làm việc của Công an các xã, thị trấn không thuộc địa bàn trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 1/08/2017 | ||||||
| 102 | Nghị quyết | 129/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Tỉnh | 01/8/2017 | ||||||
| 103 | Nghị quyết | 130/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định một số nội dung và mức chi cho công tác theo dõi thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2017 | ||||||
| 104 | Nghị quyết | 137/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Nghị quyết số 137/2017/NQ-HĐND ngày 7/12/2017 quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2018 | ||||||
| 105 | Nghị quyết | 139/2017/NQ-HĐND ngày 7/12/2017 | Bổ sung vốn điều lệ quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Đồng Tháp | 18/12/2017 | ||||||
| 106 | Nghị quyết | 140/2017/NQ-HĐND ngày 7/12/2017 | Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Đồng Tháp | 18/12/2017 | ||||||
| 107 | Nghị quyết | 141/2017/NQ-HĐND ngày 7/12/2017 | Thông qua đề án chuyển đổi “quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Đồng Tháp” thành “quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa và hỗ trợ khởi nghiệp tỉnh Đồng Tháp” | 18/12/2017 | ||||||
| 108 | Nghị quyết | 142/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2018 | ||||||
| 109 | Nghị quyết | 143/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Nghị quyết số 143/2017/NQ-HĐND ngày 7/12/2017 Nghị quyết bổ sung khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 89/2016/NQ-HĐND ngày 8/12/2016 của HĐND tỉnh Đồng Tháp về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố | 18/12/2017 | ||||||
| 110 | Nghị quyết | 144/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Nghị quyết số 144/2017/NQ-HĐND ngày 7/12/2017 về việc bổ sung Khoản 4, Điều 1 của Nghị quyết số 104/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 của HĐND tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2018 | ||||||
| 111 | Nghị quyết | 155/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, chi phí điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện trên địa bàn tỉnh | 01/01/2018 | ||||||
| 112 | Nghị quyết | 156/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Quy định mức thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2018 | ||||||
| 113 | Nghị quyết | 157/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ đóng BHYT cho hộ nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác; hộ cận nghèo; học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2018 | ||||||
| 114 | Nghị quyết | 158/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Nghị quyết số 158/2017/NQ-HĐND ngày 7/12/2017 quy định kinh phí hoạt động của Ban thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2018 | ||||||
| 115 | Quyết định | Số 09/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | V/v Sửa đổi Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Thanh Mỹ-Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) | 09/4/2017 | ||||||
| 116 | Quyết định | Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | V/v Sửa đổi Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Chợ Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) | 09/4/2017 | ||||||
| 117 | Quyết định | Số 11/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 | V/v Sửa đổi Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) | 09/4/2017 | ||||||
| 118 | Quyết định | Số 16/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 | Quy định giá tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 23/5/2017 | ||||||
| 119 | Quyết định | Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 | Quy định giá dịch vụ qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) | 06/6/2017 | ||||||
| 120 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ chữa trị, cai nghiện ma túy tại Cơ sở điều trị cai nghiện tỉnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh | 15/6/2017 | ||||||
| 121 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 | Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 10/7/2017 | ||||||
| 122 | Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | V/v Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, huyện địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 10/9/2017 | ||||||
| 123 | Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh | 10/9/2017 | ||||||
| 124 | Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND ngày 08/12/2017 | Quyết định ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2018 | ||||||
| 125 | Quyết định | Số 55/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 | Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/01/2018 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 126 | Nghị quyết | 166/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Quy định về phân cấp mua sắm, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2018 | ||||||
| 127 | Nghị quyết | 167/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Quy định mức thu, miễn thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2018 | ||||||
| 128 | Nghị quyết | 169/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2018 | ||||||
| 129 | Nghị quyết | 170/2018/NQ-HĐND 18/7/2018 | Về việc thông qua phân bổ chi tiết nguồn vốn 10% còn lại của kế hoạch đầu tư công năm 2018 do Tỉnh quản lý và phân bổ | 01/8/2018 | ||||||
| 130 | Nghị quyết | 171/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Về phương án phân bổ chi tiết từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2017 và số dư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết đã phân bổ cho các công trình xây dựng cơ bản các năm trước chưa sử dụng do Tỉnh quản lý và phân bổ | 01/8/2018 | ||||||
| 131 | Nghị quyết | 174/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư để thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2018 | ||||||
| 132 | Nghị quyết | 175/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Quy định chế độ đối với người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2018 | ||||||
| 133 | Nghị quyết | 176/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Quy định chính sách hỗ trợ lao động trẻ tốt nghiệp đại học, cao đẳng làm việc có thời hạn ở Hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2018 - 2020 | 01/8/2018 | ||||||
| 134 | Nghị quyết | 177/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Quy định mức chi ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2018 | ||||||
| 135 | Nghị quyết | 196/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để bổ sung nguồn vốn Quỹ Phát triển đất Tỉnh hàng năm | 01/01/2019 | ||||||
| 136 | Nghị quyết | 197/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định tỷ lệ phân cấp nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất,giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn xã | 01/01/2019 | ||||||
| 137 | Nghị quyết | 198/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyêt phương án xử lý tài sản được xác lập sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 138 | Nghị quyết | 200/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 139 | Nghị quyết | 201/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Sửa đổi Điểm c, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 70/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn từ năm 2017 | 01/01/2019 | ||||||
| 140 | Nghị quyết | 208/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 141 | Nghị quyết | 209/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 142 | Nghị quyết | 212/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử và công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 143 | Nghị quyết | 214/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định nội dung và mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 144 | Nghị quyết | 215/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định một số nội dung, mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 145 | Nghị quyết | 216/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định về việc hỗ trợ cho lực lượng dân quân làm nhiệm vụ trực hàng đêm tại nơi làm việc hoặc trụ sở của Ban Chỉ huy Quân sự các xã, phường không thuộc địa bàn trọng điểm, phức tạp về quốc phòng, an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 146 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/02/2018 | ||||||
| 147 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/02/2018 | ||||||
| 148 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/02/2018 | ||||||
| 149 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | Về vệc quy định giá dịch vụ thu gom,vận chuyển và xử lý rác thái sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/5/2018 | ||||||
| 150 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | Về việc bổ sung Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/5/2018 | ||||||
| 151 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/5/2018 | ||||||
| 152 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 | Về việc quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/6/2018 | ||||||
| 153 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Ban hành và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2018 | ||||||
| 154 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/9/2018 | ||||||
| 155 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 | Về việc quy định thời gian gửi báo cáo dự toán và xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm của các đơn vị dự toán cấp I thuộc cấp tỉnh, cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 20/9/2018 | ||||||
| 156 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 05/11/2018 | ||||||
| 157 | Quyết định | 33a/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 158 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Về việc quy định mức chi hoạt động tổ chức Giải thưởng Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh, thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 159 | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/01/2019 | ||||||
| 160 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp | 15/01/2019 | ||||||
| IV. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||||||
| Trước năm 2014 | ||||||||||
| 161 | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 19/4/2012 | Về việc phân vùng môi trường các nguồn nước mặt tiếp nhận nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 | 29/4/2012 | ||||||
| 162 | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 19/4/2012 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý hoạt động khai thác, kinh doanh, vận chuyển cát sông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 29/4/2012 | ||||||
| 163 | Quyết định | 34/2012/QĐ-UBND ngày 01/11/2012 | Ban hành về hoạt động thăm dò, khai thác, vận chuyển cát sông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 11/11/2012 | ||||||
| Năm 2014 | ||||||||||
| 164 | Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | Ban hành quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 19/12/2014 | ||||||
| 165 | Quyết định | 34/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 | Ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 29/12/2014 | ||||||
| 166 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 | Ban hành quy định về quản lý và khai thác quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 21/12/2014 | ||||||
| Năm 2015 | ||||||||||
| 167 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND 19/3/2015 | Đính chính Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND | 19/3/2015 | ||||||
| 168 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND; ngày 08/5/2015 | Ban hành quy định về quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 18/5/2015 | Hết hiệu lực 1 phần | |||||
| 169 | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND 31/8/2015 | Về việc bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp | 31/8/2015 | ||||||
| 170 | Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND ngày 07/9/2015 | Về việc bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp | 07/9/2015 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 171 | Nghị quyết | 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/017 | ||||||
| 172 | Nghị quyết | 72/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| 173 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 | Về việc sửa đổi bổ sung Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | 22/02/2016 | ||||||
| 174 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 | Ban hành Quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 18/4/2016 | ||||||
| 175 | Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) tỉnh Đồng Tháp | 10/6/2016 | ||||||
| 176 | Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND 04/11/2016 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng và hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 14/11/2016 | ||||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 177 | Nghị quyết | 113/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2017 | ||||||
| 178 | Nghị quyết | 151/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đồng Tháp | 07/02/2017 | ||||||
| 179 | Nghị quyết | 116/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh đồng Tháp | 24/7/2017 | ||||||
| 180 | Nghị quyết | 117/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 24/7/2017 | ||||||
| 181 | Nghị quyết | 152/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 07/12/2017 | ||||||
| 182 | Nghị quyết | 153/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước dể thực hiện dự án năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 07/12/2017 | ||||||
| 183 | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp | 30/3/2017 | ||||||
| 184 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND | Ban hành Quy trình thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 25/4/2017 | ||||||
| 185 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 | Phân cấp nhiệm vụ thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/5/2017 | ||||||
| 186 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 25/7/2017 | Ban hành Quy định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai | 10/8/2017 | ||||||
| 187 | Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 | Về việc ban hành Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/10/2017 | ||||||
| 188 | Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 | Về ban hành Quy chế phối hợp, cung cấp thông tin trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 13/10/2017 | ||||||
| 189 | Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 | Về việc ban hành quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 25/12/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 190 | Nghị quyết | 173/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 153/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2018 | ||||||
| 191 | Nghị quyết | 202/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 16/12/2018 | ||||||
| 192 | Nghị quyết | 203/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 16/12/2018 | ||||||
| 193 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tháp | 01/10/2018 | ||||||
| V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||||||||
| 194 | Nghị quyết | 59/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Về nâng cao chất lượng giáo dục tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020 | 15/8/2016 | ||||||
| 195 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 | Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở GDĐT tỉnh Đồng Tháp | 12/3/2016 | ||||||
| 196 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 | Quyết định Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 20/01/2017 | ||||||
| VI. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | ||||||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 197 | Quyết định | 61/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 | Quyết định ban hành Quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. | 15/01/2017 | ||||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 198 | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | 15/12/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 199 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 11/5/2018 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ | 25/5/2018 | ||||||
| VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||||||
| Trước 2014 | ||||||||||
| 200 | Quyết định | 24/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 | Về việc ban hành quy chế phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 30/9/2011 | Hết hiệu lực một phần | |||||
| Năm 2015 | ||||||||||
| 201 | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/ 8/2015 | Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 06/9/2015 | Hết hiệu lực một phần | |||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 202 | Quyết định |
13/2016/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 | Quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước | 08/3/2016 | Hết hiệu lực một phần | |||||
203 | Quyết định |
32/2016/QĐ-UBND ngày 20/6/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ | 30/6/2016 | Hết hiệu lực một phần | |||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 204 | Quyết định |
34/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 | Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/9/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 205 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 13/2016/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | 15/6/2018 | ||||||
| 206 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 26/6/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | 10/7/2018 | ||||||
| 207 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 | Ban hành chính sách khuyến khích nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục, đào tạo và hỗ trợ hoạt động sáng tạo không chuyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 10/8/2018 | ||||||
| 208 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | Ban hành sửa đổi Điều 5 quy định về nhiệm vụ, chức năng, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. | 10/11/2018 | ||||||
| VIII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||||||||
| Trước năm 2014 | ||||||||||
| 209 | Quyết định | 05/2011/QĐ-UBND ngày 22/3/2011 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp, uỷ quyền tổ chức quản lý và thực hiện dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Tỉnh | 31/3/2011 | ||||||
| 210 | Quyết định | 22/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và phát triển bền vững trong cụm, tuyến dân cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 06/4/2006 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 211 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 | Quy định về quản lý, vận hành và sử dụng khu nhà ở công vụ Mỹ Trà, Tp.Cao Lãnh | 30/6/2016 | ||||||
| 212 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 20/9/2016 | ||||||
| 213 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 | Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng | 22/9/2016 | ||||||
| 214 | Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 | Quy định cấp giấy phép xây dựng có thời hạn | 13/10/2016 | ||||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 215 | Nghị quyết | 124/2017/NQ-HĐND ngày 14/07/2017 | Thông qua chương trình phát triển đô thị tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 01/8/2017 | ||||||
| 216 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 | Quy định về quản lý, vận hành và sử dụng nhà ở công vụ giáo viên, bác sĩ và nhân viên y tế trên địa bàn Tỉnh | 02/01/2017 | ||||||
| 217 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của UBND Tỉnh ban hành Quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn Tỉnh | 08/8/2017 | ||||||
| 218 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 | Ban hành Quy định đối tượng, điều kiện và tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Tỉnh | 14/8/2017 | ||||||
| 219 | Quyết định | Số 42/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 | Quy định về phân công, phân cấp thực hiện bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn Tỉnh | 29/9/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 220 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 08/6/2018 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 20/6/2018 | ||||||
| 221 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | Ban hành Quy định về mức giá tối đa để bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 16/7/2018 | ||||||
| 222 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 18/7/2018 | ||||||
| IX. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||||||||
| Trước năm 2014 | ||||||||||
| 223 | Quyết định | 33/2008/QĐ-UBND ngày 10/9/2008 | Ban hành Quy định về quản lý các loại xe thô sơ tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh | 20/9/2008 | ||||||
| 224 | Quyết định | 26/2009/QĐ-UBND ngày 07/12/2009 | Ban hành Quy định về vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh | 17/12/2009 | ||||||
| 225 | Quyết định | 08/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND | 15/5/2010 | ||||||
| 226 | Quyết định | 36/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Ban hành Quy định về việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã | 20/12/2010 | ||||||
| 227 | Chỉ thị | 22/2007/CT-UBND ngày 02/8/2007 | Về việc thực hiện quy định bắt buộc đội mũ bảo hiểm khi đi xe mô tô, xe gắn máy tham gia giao thông | 12/8/2007 | ||||||
| 228 | Chỉ thị | 01/2008/CT-UBND ngày 09/01/2008 | Về việc tăng cường các biện pháp đảm bảo trật tự an toàn, đẩy lùi tai nạn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 19/01/2008 | ||||||
| 229 | Chỉ thị | 29/2007/CT-UBND ngày 22/10/2007 | Về việc tăng cường công tác quản lý đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/11/2007 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 230 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp | 02/6/2016 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 231 | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đối với loại hình vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 10/01/2019 | ||||||
| 232 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 | Quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò (Bến khách ngang sông) Phong Hòa - Thới An | 01/8/2018 | ||||||
| X. LĨNH VỰC Y TẾ | ||||||||||
| Trước năm 2014 | ||||||||||
| 233 | Nghị quyết | 07/2009/NQ-HDND ngày 08/7/2009 | Về việc đẩy mạnh thực hiện các giải pháp chính sách dân số - KHHGĐ | 18/7/2009 | ||||||
| 234 | Quyết định | 47/2004/QĐ-UBND ngày 18/5/2004 | Về việc ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo cuộc vận động toàn dân hiến máu tình nguyện, tỉnh | 18/5/2004 | ||||||
| Năm 2014 | ||||||||||
| 235 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 | Ban hành quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 29/5/2014 | ||||||
| Năm 2015 | ||||||||||
| 236 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp. | 26/7/2015 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 237 | Nghị quyết | Ngày 03/8/2016 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 07/2009/1VQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh; sửa đổi, bố sung Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 về đẩy mạnh, thực hiện các giải pháp, chính sách Dân Số-Kế hoạch hoá gia đình và Nghị quyết số 82/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của HĐND Tỉnh thông qua Đề án xây dựng hệ thống nhân viên y tế khóm, ấp giai đoạn 2012-2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/8/2016 | ||||||
| 238 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND Ngày 26/8/2016 | Quyết định ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp | 26/8/2016 | ||||||
| 239 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 | Về việc ban hành quy định một số nhiệm vụ, chế độ, chính sách đối với nhân viên y tế khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 02/10/2016 | ||||||
| 240 | Quyết định | 56/2016/QĐ-UBND 18/10/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 77/2005/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về phê duyệt Điều lệ Hội Y tế công cộng tỉnh Đồng Tháp | 30/10/2016 | ||||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 241 | Nghị quyết | 121/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Nghị quyết Ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược Dân số và sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn Tỉnh | 01/8/2017 | ||||||
| 242 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 | Quyết định về việc Bãi bỏ Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 sửa đổi, bổ sung bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn Tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh và Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2014 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh ban hành Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn Tỉnh | 21/8/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 243 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 | Về việc sửa đổi Khoản 4, Điều 4 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp | 01/11/2018 | ||||||
| XI. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||||||||
| Trước năm 2014 | ||||||||||
| 244 | Nghị quyết | 20/2011/NQ-HĐND ngày 27/7/2011 | Về quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 – 2020 | 07/8/2011 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 245 | Nghị quyết | 55/2016/NQ-HĐND Ngày 03/8/2016 | Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 – 2020 | 15/8/2016 | ||||||
| 246 | Nghị quyết | 57/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Ban hành Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 – 2020 | 15/8/2016 | ||||||
| 247 | Nghị quyết | 78/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Quy định mức hỗ trợ đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở Điều trị nghiện | 01/01/2017 | ||||||
| 248 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 05/4/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp | 15/4/2016 | Hết hiệu lực 1 phần | |||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 249 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND 14/02/2017 | Ban hành chuẩn hộ gia đình thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2017 – 2020 | 01/3/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 250 | Nghị quyết | 211/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định chế độ đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 251 | Nghị quyết | 213/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 252 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 07/11/2018 | Về việc sửa đổi Khoản 2 và Khoản 3, Điều 4 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân Tỉn | 26/11/2018 | ||||||
| XII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||||||||
| 253 | Quyết định | Số 09/2014/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 | Quyết định ban hành Quy định về việc sử dụng chung cột treo cáp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/6/2014 | ||||||
| 254 | Quyết định | Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Quyết định ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp | 24/7/2016 | ||||||
| XIII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||||||||
| Năm 2014 | ||||||||||
| 255 | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 07/12/2014 | ||||||
| Năm 2015 | ||||||||||
| 256 | Nghị quyết | 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 20/12/2015 | ||||||
| 257 | Nghị quyết | 23/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực Giáo dục – Đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể dục thể thao, Môi trường, Giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 20/12/2015 | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 258 | Nghị quyết | 27/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về phương hướng, nhiệm vụ 5 năm 2016-2020. | 20/12/2015 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 259 | Nghị quyết | 76/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giai đoạn 2017-2020 thuộc ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 01/01/2017 | ||||||
| 260 | Nghị quyết | 65/2016/NQ-HĐND ngày 03/08/2016 | Sửa đổi và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND Tỉnh quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực Giáo dục – Đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể dục thể thao, Môi trường, Giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 15/8/2016 | ||||||
| 261 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 | Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực Giáo dục – Đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể dục thể thao, Môi trường, Giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 16/01/2016 | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 262 | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 | Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 – 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 16/01/2016 | ||||||
| 263 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 | Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 18/4/2016 | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 264 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực Giáo dục – Đào tạo, Dạy nghề, Y tế, Văn hóa, Thể dục thể thao, Môi trường, Giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 của UBND Tỉnh. | 29/9/2016 | ||||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 265 | Nghị quyết | 115/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 – 2020. | 01/8/2017 | ||||||
| 266 | Nghị quyết | 146/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ. | 18/12/2017 | ||||||
| 267 | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 06/01/2016 của UBND Tỉnh. | 20/9/2017 | ||||||
| 268 | Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND ngày 01/11/2017 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của UBND Tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 15/11/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 269 | Nghị quyết | 204/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ. | 16/12/2018 | ||||||
| 270 | Nghị quyết | 205/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2018 từ nguồn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ. | 06/12/2018 | ||||||
| 271 | Nghị quyết | 206/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019 bằng nguồn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ. | 06/12/2018 | ||||||
| 272 | Nghị quyết | 193/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp năm 2019. | 01/01/2019 | ||||||
| 273 | Nghị quyết | 207/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. | 16/12/2018 | ||||||
| 274 | Nghị quyết | 220/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc thông qua Quy hoạch phát triển vận tải tỉnh Đồng Tháp đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 | 16/12/2018 | ||||||
| 275 | Nghị quyết | 221/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc thông qua Quy hoạch nông nghiệp, phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 16/12/2018 | ||||||
| 276 | Nghị quyết | 222/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về việc thông qua Quy hoạch phát triển thủy lợitỉnh Đồng Tháp đến năm 2020và định hướng đến năm 2050 (thích ứng diễn biến lũ lụt và biến đổi khí hậu - nước biển dâng) | 16/12/2018 | ||||||
| XIV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||||||
| Trước 2014 | ||||||||||
| 277 | Quyết định | 09/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 22/5/2009 | ||||||
| 278 | Chỉ thị | Số 02/1998/CT-UB ngày 19/3/1998 | Về việc nghiêm cấm chất nổ, xung điện, chất độc khai thác thủy sản | 29/3/1998 | ||||||
| Năm 2015 | ||||||||||
| 279 | Quyết định | 55/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành quy định việc quản lý các hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. | 21/11/2015 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 280 | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và PTNT Đồng Tháp | 10/4/2016 | ||||||
| 281 | Quyết định | 60/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 | Ban hành Quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 23/12/2016 | ||||||
| Năm 2017 | ||||||||||
| 282 | Quyết định | Số 47/2017/QÐ-UBND.HC ngày 01/11/2017 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/11/2017 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 283 | Nghị quyết | 199/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Về Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 284 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Quy định phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 05/11/2018 | ||||||
| XV. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||||||||
| 285 | Quyết định | 19/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2011 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 07/7/2011 | ||||||
| 286 | Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 | Ban hành bảng tiêu chí xây dựng xã, phường, thị trấn văn hóa áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 09/9/2014 | ||||||
| 287 | Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 24/02/2015 | ||||||
| 288 | Quyết định | 44/2015/QĐ-UBND ngày 09/9/2015 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp | 19/9/2015 | ||||||
| 289 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 28/01/2016 | Về việc quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 07/02/2016 | ||||||
| 290 | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Đồng Tháp | 05/7/2016 | ||||||
| 291 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 10/8/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/9/2017 | ||||||
| XVI. LĨNH VỰC CÔNG AN | ||||||||||
| 292 | Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 10/8/2017 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/9/2017 | ||||||
| XVII. LĨNH VỰC NGÂN HÀNG | ||||||||||
| 293 | Chỉ thị | 21/2004/CT-UBND ngày 13/3/2004 | Về việc nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động của Ngân hàng chính sách xã hội các cấp | 23/3/2004 | ||||||
| 294 | Chỉ thị | 04/2008/CT-UBND ngày 08/02/2004 | Về việc trả lương qua tài khoản cho các đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước | 18/02/2004 | ||||||
| XVIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||||||
| Trước 2014 | ||||||||||
| 295 | Nghị quyết | 72/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 | Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung, tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 20/7/2012 | ||||||
| 296 | Nghị quyết | 113/2013/NQ-HĐND ngày 5/7/2013 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật Đoàn Văn công Đồng Tháp | 15/7/2013 | ||||||
| 297 | Quyết định | 67/2006/QĐ-UBND ngày 08/11/2006 | Phê duyệt quy hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020 | 18/11/2006 | ||||||
| 298 | Quyết định | 51/2007/QĐ-UBND ngày 16/10/2007 | Phê duyệt phát triển ngành thể dục, thể thao tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 | 26/10/2007 | ||||||
| 299 | Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND ngày 23/7/2012 | Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với vận động viên huấn luyện viên thể thao được tập trung, tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 02/8/2012 | ||||||
| 300 | Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND ngày 01/7/2013 | Quy định phân cấp quản lý di sản văn hóa vật thể, phi vật thể trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 11/7/2013 | ||||||
| 301 | Chỉ thị | 14/2007/CT-UBND ngày 15/5/2007 | Tăng cường công tác phổ cập bơi phòng chống tai nạn cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 25/5/2007 | ||||||
| Năm 2014 | ||||||||||
| 302 | Nghị quyết | 33/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 | Thông qua Đề án phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2015 – 2020 | 15/12/2014 | ||||||
| Năm 2015 | ||||||||||
| 303 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 12/3/2015 | Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 22/3/2015 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 304 | Nghị quyết | 80/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Ban hành Đề án tạo dựng hình ảnh tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2017 – 2020 | 01/01/2017 | ||||||
| 305 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp | 24/7/2016 | ||||||
| Năm 2018 | ||||||||||
| 306 | Nghị quyết | 210/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2019 | ||||||
| 307 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 | Ban hành Quy định xây dựng và thực hiện Quy ước khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp | 15/11/2018 | ||||||
| XIX. LĨNH VỰC BIÊN PHÒNG | ||||||||||
| Trước 2014 | ||||||||||
| 308 | Quyết định | 71/2004/QĐ-UBND ngày 15/7/2004 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các lực lượng tại cửa khẩu phụ tuyến biên giới Đồng Tháp - Prâyveng | 25/7/2004 | ||||||
| 309 | Quyết định | 93/2004/QĐ-UBND ngày 15/8/2004 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo các chương trình phối hợp xây dựng và bảo vệ biên giới tỉnh Đồng Tháp | 25/8/2004 | ||||||
| 310 | Quyết định | 32/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2006 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Phân giới, Cắm mốc tỉnh Đồng Tháp | 03/7/2006 | ||||||
| 311 | Chỉ thị | 23/2006/CT-UBND ngày 21/7/2006 | Về việc tổ chức thực hiện Hiệp ước bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới Việt Nam- Campuchia năm 1985 trên tuyến biên giới tỉnh Đồng Tháp | 01/8/2006 | ||||||
| Năm 2016 | ||||||||||
| 312 | Nghị quyết | 88/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Xác định vị trí cắm biển báo “Vành đai biên giới” và “vùng cấm” trên tuyến biên giới tỉnh Đồng Tháp | 01/01/2017 | ||||||
| Tổng: 312 văn bản | ||||||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| I | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 09 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 86/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006 | Về giải quyết tồn tại, tháo gỡ khó khăn và cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh mua bò sữa, bò thịt Brahman hiện có để chăn nuôi | 30/7/2006 | |
|
| Nghị quyết | Số 10/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | Số 12/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất hàng hóa đối với một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | Số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 | Quy định mức hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, bê tông hóa đường giao thông nội đồng, xây dựng nhà văn hóa thôn, bản, tổ dân phố gắn với sân thể thao, khuôn viên và một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2016 - 2020 | 01/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | Số 05/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 | Về chính sách khuyến khích phát triển Hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | Số 02/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Về chính sách khuyến khích phát triển tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 03/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Về chính sách hỗ trợ giống cây lâm nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2018 - 2021 | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | Số 20/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/12/2017 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | số 08/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018 - 2020 | 01/01/2019 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 23 văn bản | |||||
|
| Quyết định | 737/QĐ-UB ngày 15/9/1997 | Về việc quy định và phân cấp việc tổ chức thực hiện các công trình xây dựng thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn thu thủy lợi phí và nguồn vốn IFAD trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/0/1997 | |
|
| Quyết định | Số 1579/QĐ-UB ngày 28/9/2001 | Về việc ban hành Quy định tạm thời tiêu chuẩn đàn bò giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 28/9/2001 | |
|
| Quyết định | Số 26/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002 | Về việc ban hành cơ chế khuyến khích thực hiện Dự án phát triển đàn bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 18/01/2002 | |
|
| Quyết định | Số 96/2003/QĐ-UB ngày 29/7/2003 | Về việc ban hành Quy chế quản lý trâu đực giống, bò đực giống thuộc Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn | 14/8/2003 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi bổ sung tại QĐ số 25/2011/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 37/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/5/2005 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 38/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/5/2005 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 40/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về việc thành lập Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/5/2005 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 54/2006/QĐ-UBND ngày 06/9/2006 | Về việc thành lập Trạm Khuyến nông thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã | 16/9/2006 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 28/3/2017) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 11/2008/QĐ-UBND ngày 23/07/2008 | Ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành và tổ chức, cá nhân trong quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/8/2008 | |
|
| Quyết định | Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý trâu, bò đực giống thuộc Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 96/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân nhân tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2011 | |
|
| Quyết định | Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 | Ban hành Quy định trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/3/2012 | Hết hiệu lực một phần (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 02/5/2012 | Ban hành Quy định về xác định tài sản và chính sách bồi thường tài sản là rừng trên đất lâm nghiệp khi thực hiện thu hồi rừng và đất lâm nghiệp của các tổ chức, cá nhân để giao cho các hộ tái định cư tỉnh Tuyên Quang | 12/5/2012 | |
|
| Quyết định | Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 | Về việc ban hành Quy định về việc phân chia tiền bồi thường tài sản là vườn chè của nhà nước khi nhà nước thu hồi đất vườn chè đã giao khoán cho các hộ làm chè tại các công ty cổ phần chè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | 22/6/2012 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Quyết định | Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 6 Quy định trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 của UBND tỉnh | 19/11/2012 | |
|
| Quyết định | Số 31/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Tuyên Quang | 08/01/2013 | |
|
| Quyết định | Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 05/01/2013 | Về ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản ở các vùng nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/01/2013 | |
|
| Quyết định | Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 | Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/11/2013 | |
|
| Quyết định | Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 | Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/11/2013 | Hết hiệu lực một phần (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 21/6/2015) |
|
| Quyết định | Số 09/2015/QĐ-UBND ngày 21/6/2015 | Về sửa đổi Khoản 2, Điều 29 Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh | 01/7/2015 | |
|
| Quyết định | Số 10/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Ban hành Quy định về hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn; quy mô diện tích tối thiểu đối với Dự án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2015 | |
|
| Quyết định | Số 03/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Quy định chi tiết nội dung thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2020 | 20/4/2017 | |
|
| Quyết định | số 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | 10/9/2018 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | số 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018 - 2020 | 01/01/2019 | |
| CHỈ THỊ: 02 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 12/CT-UB ngày 09/10/1998 | Về việc tăng cường công tác phòng cháy chữa cháy rừng | 09/10/1998 | |
|
| Chỉ thị | Số 04/2008/CT-UBND ngày 23/7/2008 | Về việc tăng cường quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh | 02/8/2008 | |
| II | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 22 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 44/2002/NQ-HĐND ngày 29/3/2002 | Về ban hành quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay, kinh phí đào tạo kỹ thuật chăn nuôi thực hiện dự án bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 29/3/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Nghị quyết | Số 45/2002/NQ-HĐND ngày 29/3/2002 | Ban hành Quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 29/3/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Nghị quyết | Số 58/2005/NQ-HĐND ngày 30/7/2005 | Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã | 31/7/2005 | |
|
| Nghị quyết | Số 21/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008 | Quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 07/12/2008 | Hết hiệu lực một phần (đã bãi bỏ khoản 1,2,4 Điều 1 tại Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 23/7/2014) Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
| Nghị quyết | Số 28/2011/NQ-HĐND ngày 31/8/2011 | Về Quy định chế độ phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng, chế độ, chính sách đối với dân quân và mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội đối với Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/9/2011 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014) Liên quan đến lĩnh vực nội vụ và an ninh - quốc phòng |
|
| Nghị quyết | Số 04/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVII, kỳ họp thứ 9 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 13/7/2016 | Liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải |
|
| Nghị quyết | Số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 | 17/12/2016 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017; đã bị bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 của HĐND tỉnh) |
|
| Nghị quyết | Số 08/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 04/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Liên quan đến lĩnh vực thanh tra |
|
| Nghị quyết | Số 05/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 07/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2018 - 2020 | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 09/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Liên quan đến lĩnh vực thanh tra |
|
| Nghị quyết | Số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 15/2017/NQ-HĐND ngày 04/12/23017 | Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 | Ban hành Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 23/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 | 18/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | số 01/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 | Quy định thời gian, biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 13/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 02/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 03/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 14/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 04/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 | Quy định một số nội dung và mức chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 14/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
|
| Nghị quyết | số 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 22 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 100/2002/QĐ-UB ngày 25/04/2002 | Về việc cho vay vốn từ ngân sách địa phương để thực hiện dự án bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 25/04/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Quyết định | Số 118/2002/QĐ-UB ngày 10/5/2002 | Về việc ban hành Quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 25/5/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Quyết định | Số 331/2002/QĐ-UB ngày 16/6/2002 | Về việc ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ lãi suất tiền vay mua máy nông nghiệp phục vụ làm đất kịp thời vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 16/6/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Quyết định | Số 97/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 | Về việc không thu phí qua cầu Nông Tiến | 01/01/2005 | |
|
| Quyết định | Số 15/2007/QĐ-UBND ngày 11/06/2007 | Về việc ban hành Quy định quy cách kích thước, chất liệu, số lượng, chủng loại trang thiết bị, phương tiện làm việc, và mức kinh phí mua sắm cho các phòng sử dụng chung theo Quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 21/6/2007 | |
|
| Quyết định | Số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/01/2009 | Hết hiệu lực một phần (Bãi bỏ khoản 1,2,4 Điều 1 tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014) Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
| Quyết định | Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 | Về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang | 28/8/2010 | |
|
| Quyết định | Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 | Về việc ban hành Quy định phân loại và phân cấp quản lý các đơn vị dự toán cấp tỉnh | 02/10/2010 | |
|
| Quyết định | Số 42/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương, thuộc Sở Tài chính | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 | Quy định mức trích kinh phí, nội dung và mức chi kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 03/11/2011 | |
|
| Quyết định | Số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 | Về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/3/2012 | |
|
| Quyết định | Số 21/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Về việc ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với mục đích sử dụng đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính thu tiền thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 20/11/2015 | Về việc ban hành một số định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2015 | Liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ |
|
| Quyết định | Số 01/2016/QĐ-UBND ngày 28/01/2016 | Về ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất tại đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 07/02/2016 | |
|
| Quyết định | Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước để sử sụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | Số 05/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/5/2017 | |
|
| Quyết định | Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | Ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. | 01/7/2017 | |
|
| Quyết định | Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 | Về Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Quyết định | Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 | Quy định cước vận tải hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/10/2017 | |
|
| Quyết định | Số 18/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
|
| Quyết định | số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/12/2018 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/01/2019 | |
|
| Quyết định | số 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
| III | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 05 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Về quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | 18/12/2006 | Hết hiệu lực một phần (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017) |
|
| Nghị quyết | Số 08/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 | Về bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 28/01/2015 | |
|
| Nghị quyết | Số 14/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 17/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 16/12/2017 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | Số 21/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/12/2017 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 20 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 02/2008/QĐ-UBND ngày 17/04/2008 | Về việc phê duyệt khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 27/4/2008 | |
|
| Quyết định | Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 21/09/2008 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chí phân vùng, phân loại đường phố và phân vị trí đất làm căn cứ phân vùng, phân loại đường phố, phân vị trí đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/10/2008 | |
|
| Quyết định | Số 24/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 | Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | 01/01/2009 | |
|
| Quyết định | Số 17/2009/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 | Về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 | 01/11/2009 | |
|
| Quyết định | Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 | Về việc ban hành quy định thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 09/12/2010 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Tuyên Quang | 31/7/2011 | |
|
| Quyết định | Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | 16/11/2012 | |
|
| Quyết định | Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Về việc ban hành quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/10/2014 | |
|
| Quyết định | Số 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/10/2014 | |
|
| Quyết định | Số 20/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 | Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp: Thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà giấy tờ quyền sử dụng đất không ghi rõ diện tích đất ở; đất chuyển từ xã về phường, thị trấn do điều chỉnh địa giới hành chính mà người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất | 01/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Về việc ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/1/2015 | Về ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 30/01/2015 | Hết hiệu lực một phần (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017) |
|
| Quyết định | Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Ban hành quy định phân khu vực, phân loại đường phố và phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 30/01/2015 | |
|
| Quyết định | Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 26/4/2015 | |
|
| Quyết định | Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 26/4/2015 | |
|
| Quyết định | Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/12/2015 | |
|
| Quyết định | Số 05/2016/QĐ-UBND ngày 10/3/2016 | Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/3/2016 | |
|
| Quyết định | Số 07/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 | Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/7/2017 | |
|
| Quyết định | Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 | Ban hành Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quản lý đất đai, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/4/2018 | |
|
| Quyết định | số 07/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Về việc Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố | 15/10/2018 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
| CHỈ THỊ: 01 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 08/2006/CT-UBND ngày 29/08/2006 | Về tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh | 29/8/2006 | |
| IV | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 05 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 95/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 | 18/12/2006 | |
|
| Nghị quyết | Số 41/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 | Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2016 - 2020 | 01/01/2016 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Nghị quyết | Số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 | Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016 - 2020 | 01/01/2016 | |
|
| Nghị quyết | Số 08/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | số 07/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 08 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 69/2002/QĐ-UB ngày 05/04/2002 | Về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ đền bù di chuyển di dân tái định cư vùng lòng hồ thuỷ điện Nà Hang | 05/04/2002 | |
|
| Quyết định | Số 45/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về việc quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | 10/01/2011 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND) Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 | Về việc ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành tổ chức thực hiện Quyết định số 1766/QĐ-TTg ngày 10/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | 18/6/2012 | |
|
| Quyết định | Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | 13/10/2012 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 21/2012/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 | Về việc sửa đổi điểm b, tiết 2.2, khoản 2, Điều 3 Quy định cơ chế quản lý điều hành, tổ chức thực hiện Quyết định số 1766/QĐ-TTg ngày 10/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 của UBND tỉnh | 22/12/2012 | |
|
| Quyết định | Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc ban hành Quy định cho hội viên nông dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang vay vốn được hỗ trợ kinh phí và lãi suất tiền vay để phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm bể Biogas bằng vật liệu nhựa Composite | 08/01/2013 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 |
|
| Quyết định | Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 21/05/2014 | Sửa đổi, bổ sung Quy định cho hội viên nông dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang vay vốn được hỗ trợ kinh phí và lãi suất tiền vay để phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm bể Biogas bằng vật liệu nhựa Composite ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 31/5/2014 | |
|
| Quyết định | Số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc ban hành quy định Tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/01/2015 | Liên quan đến lĩnh vực dân tộc |
| V | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 29/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 | Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | 27/12/2009 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014) |
|
| Nghị quyết | Số 09/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 của HĐND tỉnh | 01/8/2014 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 11 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 47/2005/QĐ-UBND ngày 29/4/2005 | Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 09/5/2005 | |
|
| Quyết định | Số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/09/2006 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 02/10/2006 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 39/2007/QĐ-UBND ngày 10/12/2007 | Về việc bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 10/12/2007 | |
|
| Quyết định | Số 03/2010/QĐ-UBND ngày 01/02/2010 | Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 11/02/2010 | |
|
| Quyết định | Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ, khuyến khích phát triển công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Quỹ khuyến công) | 28/3/2010 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/2/2015) |
|
| Quyết định | Số 37/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang | 20/12/2010 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 19/01/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 29/01/2011 | |
|
| Quyết định | Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 | Về việc phê duyệt bổ sung Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 30/7/2013 | |
|
| Quyết định | Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 01/7/2014 | Về việc ban hành Quy chế trách nhiệm quản lý, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/7/2014 | |
|
| Quyết định | Số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/2/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ khuyến khích phát triển công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Quỹ khuyến công) | 19/02/2015 | |
|
| Quyết định | Số 07/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | Về việc quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/6/2016 | |
| CHỈ THỊ: 01 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 15/CT-UB ngày 17/12/1994 | Về việc cấm sản xuất, buôn bán và đốt pháo trên địa bàn toàn tỉnh | 17/12/1994 | |
| VI | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 21/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009 | Ban hành Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 04/12/2009 | |
|
| Quyết định | Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 28/6/2010 | Về việc ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh để vận chuyển khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 08/7/2010 | |
|
| Quyết định | Số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng, ban, đơn vị thuộc Sở Giao thông Vận tải | 20/12/2010 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 | Về việc Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn và đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/12/2015 | |
|
| Quyết định | Số 12/2017/QĐ-UBND ngày 8/9/2017 | Ban hành quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 19/9/2017 | |
|
| Quyết định | Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | |
| VII | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 54/2005/NQ-HĐND ngày 30/7/2005 | Về việc thông qua nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng phát triển đến năm 2020 | 31/7/2005 | |
|
| Nghị quyết | Số 01/2007/NQ-HĐND ngày 16/03/2007 | Về việc điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng phát triển đến năm 2020 | 26/3/2007 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 11 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 15/09/2009 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020 của tỉnh Tuyên Quang | 25/9/2009 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 41/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng Tuyên Quang | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 | Về việc ban hành quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 11/7/2011 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 |
|
| Quyết định | Số 12/2011/QĐ-UBND ngày 06/8/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020 tỉnh Tuyên Quang. | 16/8/2011 | |
|
| Quyết định | Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 | Về việc ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/6/2012 | |
|
| Quyết định | Số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 | Về sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/5/2014 | |
|
| Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 | Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 06/01/2015 | |
|
| Quyết định | Số 33/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 06/01/2015 | |
|
| Quyết định | Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/3/2016 | |
|
| Quyết định | Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/5/2017 | |
|
| Quyết định | Số 01/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 | Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/4/2018 | |
| VIII | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về ban hành cơ chế chính sách khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2014 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 37/2007/QĐ-UBND ngày 06/11/2007 | Về việc ban hành Quy định quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 16/11/2007 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 44/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 13/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 | Về sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 27/7/2012 | |
|
| Quyết định | Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 22/04/2014 | Ban hành Quy định về điều kiện, thủ tục, trình tự thực hiện cơ chế chính sách hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/5/2014 | |
|
| Quyết định | Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/3/2018 | |
|
| Quyết định | Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 30/12/2017 | Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang | 01/4/2018 | |
| IX | LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 12 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/06/2007 | Về việc ban hành Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn | 05/7/2007 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 28/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 06/12/2010 | |
|
| Quyết định | Số 35/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông | 20/12/2010 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang. | 13/6/2011 | |
|
| Quyết định | Số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2013 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2013 | |
|
| Quyết định | Số 17/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | Ban hành Quy chế Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang | 01/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/01/2015 | |
|
| Quyết định | Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Về ban hành Quy chế Giải thưởng báo chí tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | |
|
| Quyết định | số 10/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 | Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2018 | |
|
| Quyết định | Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang | 15/4/2019 | |
| X | LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 04 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 08/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 | Về Quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 27/7/2013 | |
|
| Nghị quyết | Số 34/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về cơ chế chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên cho trường Đại học Tân Trào | 22/12/2013 | Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
| Nghị quyết | Số 11/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường thị trấn và ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | Số 09/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Ban hành Quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực có trình độ cao; chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo nâng cao trình độ sau đại học, giai đoạn 2017 - 2021 | 01/01/2017 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 26 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 | Về việc ban hành Quy chế Văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/01/2009 | |
|
| Quyết định | Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 15/7/2010 | Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ 7 hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | 26/7/2010 | |
|
| Quyết định | Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 | Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng Cờ thi đua của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Tập thể lao động xuất sắc, Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh | 07/10/2010 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 01/8/2015 |
|
| Quyết định | Số 24/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu và trao giải thường “Doanh nhân tiêu biểu”; “Doanh nghiệp tiêu biểu” tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2013 | |
|
| Quyết định | Số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, thủ tục tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức; chuyển công tác, biệt phái đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của các cơ quan, đơn vị | 01/6/2013 | |
|
| Quyết định | Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 | Phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn | 01/9/2013 | Hết hiệu lực một phần (bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017; Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017) |
|
| Quyết định | Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 | Ban hành Quy chế tuyển dụng và Nội quy thi tuyển công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/9/2013 | Hết hiệu lực một phần (Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017) |
|
| Quyết định | Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, xóm, bản, tổ dân phố | 01/9/2013 | |
|
| Quyết định | Số 23/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 24/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Ban hành Quy chế quản lý, khai thác hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức | 01/01/2014 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh) |
|
| Quyết định | Số 33/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý viên chức | 01/01/2014 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh) |
|
| Quyết định | Số 09/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 | Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2014 | |
|
| Quyết định | Số 14/2014/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 | Về việc Quy định điều kiện, thủ tục thực hiện cơ chế, chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên đến công tác và học tập tại Trường Đại học Tân Trào | 01/9/2014 | Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
| Quyết định | Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền xã, phường, thị trấn hằng năm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2014 | |
|
| Quyết định | Số 25/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Quy định nhiệm vụ, tiêu chuẩn, bố trí và quản lý đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2014 | |
|
| Quyết định | Số 11/2015/QĐ-UBND ngày 01/8/2015 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng thưởng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh, Tập thể Lao động xuất sắc, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 10/8/2015 | |
|
| Quyết định | Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 | Về ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2017 | |
|
| Quyết định | Số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/8/2017 | |
|
| Quyết định | Số 11/2017/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 | Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/9/2017 | |
|
| Quyết định | Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 | Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 24/11/2017 | |
|
| Quyết định | số 04/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 20/7/2018 | |
|
| Quyết định | số 09/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ/UBND ngày 20/12/2013 | 16/11/2018 | |
|
| Quyết định | số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố | 15/12/2018 | |
|
| Quyết định | số 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định đánh giá thực hiện chức trách, nhiệm vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị | 01/01/2019 | |
| CHỈ THỊ: 01 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 06/2011/CT-UBND ngày 11/11/2011 | Về việc củng cố và nâng cao chất lượng công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh. | 21/11/2011 | |
| XI | LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 10 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 03/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về việc ban hành Quy định một số mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/08/2012 | |
|
| Nghị quyết | Số 15/2014/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 | Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | Số 11/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 | Về Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 28/01/2015 | |
|
| Nghị quyết | Số 06/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh) Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | Số 12/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | Số 13/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | Số 16/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | Số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
| QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 11/8/2014 | |
|
| Quyết định | Số 19/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí đánh máy, sao chụp (photocopy) tài liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/01/2016 | |
|
| Quyết định | Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 | Về Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 22/3/2017 | |
|
| Quyết định | Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành | 01/12/2017 | |
|
| Quyết định | số 11/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | số 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
| XII | LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 22/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Về việc ban hành Định hướng nội dung Quy ước thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2013 | |
|
| Nghị quyết | Số 33/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và mức chi cho các giải thi đấu thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 22/12/2013 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 11 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 23/2007/QĐ-UBND ngày 06/08/2007 | Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, hoạt động của nhà văn hoá xã, phường, thị trấn và nhà văn hoá thôn, xóm, bản, tổ nhân dân | 16/8/2007 | |
|
| Quyết định | Số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/06/2009 | Ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế | 27/6/2009 | |
|
| Quyết định | Số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện | 20/12/2010 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 36/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về việc ban hành Quy định xét, tặng "Giải thưởng Tân Trào" | 20/12/2010 | |
|
| Quyết định | Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 | Về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 | Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng và công nhận quy ước thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 8/7/2014 | Về việc ban hành Quy định tiêu chí, thang điểm và mức đạt danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, xóm, bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 18/7/2014 | |
|
| Quyết định | Số 10/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 | Về việc ban hành Quy định tiêu chí công nhận “Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”, “Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2014 | |
|
| Quyết định | Số 26/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 | Quy định mức tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao đạt thành tích tại các giải thi đấu trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | ||
|
| Quyết định | Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2015 | |
| XIII | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 18/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
| QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 48/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương các đơn vị trục thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó trưởng Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 25/6/2012 | Về việc ban hành Quy định tặng quà đối với các thương binh, bệnh binh gia đình liệt sĩ và người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/7/2012 | |
|
| Quyết định | Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 | Về việc ban hành Quy chế Quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/9/2013 | |
|
| Quyết định | Số 12/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và tổ chức đại diện người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết các vấn đề về quan hệ lao động trong các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 25/9/2015 | |
|
| Quyết định | Số 10/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 | Ban hành Quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ, miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Về việc quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/10/2017 | |
|
| Quyết định | Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/11/2017 | |
| XIV | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 04 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 10/2008/NQ-HĐND ngày 31/07/2008 | Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 | 10/8/2008 | |
|
| Nghị quyết | Số 01/2016/NQ-HĐND ngày 12/7/2016 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 | 01/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | Số 10/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017 | Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia | 01/9/2017 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 19/2008/QĐ-UBND ngày 19/09/2008 | Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 | 29/9/2008 | |
|
| Quyết định | Số 46/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Về việc ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia, khu vực quốc gia, kỳ thi cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 26/5/2013 | Hết hiệu lực một phần (sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 | Ban hành Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/11/2013 | Hết hiệu lực một phần (Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 |
|
| Quyết định | Số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 25/10/2015 | |
|
| Quyết định | Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 20/02/2016 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia, khu vực quốc gia, kỳ thi cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 01/3/2016 | |
| CHỈ THỊ: 01 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 09/2006/CT-UBND ngày 06/10/2006 | Về tăng cường thực hiện cuộc vận động "Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục" trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 06/10/2006 | |
| XV | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 01/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về Quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015, định hướng đến năm 2020. | 28/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | Số 24/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 42/2004/QĐ-UB ngày 17/04/2004 | Về việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo | 17/4/2004 | |
|
| Quyết định | Số 67/2006/QĐ-UBND ngày 15/9/2006 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, vệ sinh an toàn thực phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang | 25/9/2006 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 74/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 | Về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa các huyện và Bệnh viện Đa khoa khu vực các huyện thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang | 12/10/2006 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 45/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 | Ban hành Quy chế quản lý và điều hành Quỹ khám, chữa Bệnh cho người nghèo | 10/01/2008 | |
|
| Quyết định | Số 43/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Y tế; người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 | Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 | 29/9/2012 | |
|
| Quyết định | số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang | 15/10/2018 | |
| XVI | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 09/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 | Về Quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 27/7/2013 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 04 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 17/11/2016 | |
|
| Quyết định | Số 13/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 | Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao | 01/10/2017 | |
|
| Quyết định | Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc và trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố | 30/12/2017 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | số 16/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh | 20/01/2019 | |
| XVII | LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 05 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 31/5/2013 | Hết hiệu lực một phần (sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND, ngày 15/12/2017) |
|
| Quyết định | Số 27/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang | 10/12/2013 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 36/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Ban hành Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 30/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 38/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài; quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 30/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/01/2018 | |
| XVIII | LĨNH VỰC THANH TRA | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng; Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh | 01/01/2013 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
| XIX | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 22/10/2011 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danhTrưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc, Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh | 01/11/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
| XX | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 13/2014/QĐ-UBND ngày 14/8/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các sở, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 24/8/2014 | |
| XXI | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||
|
| Quyết định | số 03/2018/QĐ-UBND, ngày 29/6/2018 | Về Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 10/7/2018 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
| XXII | LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 04/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Về ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Tuyên Quang | 26/5/2013 | |
|
| Quyết định | Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2016 | |
|
| Quyết định | số 06/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 | Ban hành Quy định khu vực cấm; địa điểm cấm; khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/10/2018 | |
|
| Chỉ thị | Số 07/2012/CT-UBND ngày 07/11/2012 | Về việc tăng cường quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/11/2012 | |
| TỔNG CỘNG: 276 văn bản | |||||
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I | NGHỊ QUYẾT: 55 văn bản | ||||
|
| Nghị quyết | Nghị quyết khóa 13, kỳ họp thứ 5 ngày 31/7/1993 | Về việc thành lập quỹ bảo trợ phòng chống thiên tai | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 của HĐND tỉnh | 23/7/2014 |
|
| Nghị quyết | Nghị quyết HĐND tỉnh khóa 13 từ ngày 21 đến ngày 23 tháng 4 năm 1994 | Nghị quyết về ban hành quy định tạm thời xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 của HĐND tỉnh | 23/7/2014 |
|
| Nghị quyết | Nghị quyết HĐND tỉnh khóa 13 từ ngày 21 đến ngày 23 tháng 4/1994 | Về việc để lại quỹ đất nông nghiệp dành cho nhu cầu công ích xã | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 23/NQ-HĐND15 ngày 31/8/2000 | Về việc phê duyệt mức phụ cấp hàng tháng cho Công an viên xã từ nguồn ngân sách địa phương | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 của HĐND tỉnh | 23/7/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 28/NQ-HĐND15 ngày 31/8/2000 | Về việc bán xi măng trả chậm hỗ trợ nông dân các xã đặc biệt khó khăn làm nhà ở; cấp xi măng hỗ trợ xây dựng giao thông nông thôn | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 50/2002/NQ-HĐND ngày 07/9/2002 | Về việc ban hành Quy chế giám sát của HĐND tỉnh đối với hoạt động tư pháp của các cơ quan Tư pháp tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 của HĐND tỉnh | 23/7/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 94/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 96/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Về quy hoạch phát triển lâm nghiệp tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 của HĐND tỉnh | 23/7/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 99/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 của HĐND tỉnh | 01/8/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 03/2007/NQ-HĐND ngày 17/07/2007 | Về quy hoạch xây dựng và phát triển thuỷ lợi tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 06/2007/NQ-HĐND ngày 17/07/2007 | Về chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 22/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008 | Quy định mức thu một số khoản phí và lệ phí theo phân cấp của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 11/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 13/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 | Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ các dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong vùng sản xuất hàng hóa tập trung đến năm 2015. | Thay thế tại nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 của HĐND tỉnh | 01/8/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 07/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 | Về việc phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 của HĐND tỉnh | 01/8/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 08/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 | Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2011 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2011-2015 | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản (Công bố tại Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh) | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 09/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 | Quy định về định mức phân bổ và định mức chi thường xuyên ngân sách năm 2011 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2011-2015 | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản (Công bố tại Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh) | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 10/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 19/2010/NQ-HĐND ngày 27/12/2010 | Về việc Quy định mức học phí giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình giáo dục đại trà kể từ năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 12/7/2016 của HĐND tỉnh | 01/8/2016 |
|
| Nghị quyết | Số 21/2010/NQ-HĐND ngày 27/12/2010 | Về việc quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 43/2015/NQ-HDND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | Số 22/2010/NQ-HĐND ngày 27/12/2010 | Về cơ chế, chính sách bê tông hoá đường giao thông nông thôn giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | Số 25/2011/NQ-HĐND ngày 31/8/2011 | Ban hành Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2012 - 2015 | Thay thế tại Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh | 01/01/2016 |
|
| Nghị quyết | Số 26/2011/NQ-HĐND ngày 31/8/2011 | Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 và Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 của HĐND tỉnh | 28/01/2015 |
|
| Nghị quyết | Số 35/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 | Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp quy định tại Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 của HĐND tỉnh khóa XVI | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản (Công bố tại Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh) | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 40/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ các dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong vùng sản xuất hàng hoá tập trung đến năm 2015 | Thay thế tại Nghị quyết số 12/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 của HĐND tỉnh | 01/8/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 41/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về việc Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 42/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 43/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về việc ban hành Quy định về mức thu học phí của các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập do địa phương quản lý bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 12/7/2016 của HĐND tỉnh | 01/8/2016 |
|
| Nghị quyết | Số 44/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 của HĐND tỉnh | 25/7/2015 |
|
| Nghị quyết | Số 45/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 17/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI về chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 46/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 47/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về chính sách hỗ trợ thu hút nguồn nhân lực có trình độ cao và hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo nâng cao trình độ | Thay thế tại Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của HĐND tỉnh | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 49/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 | Về việc ban hành quy định về cơ chế chính sách khuyến khích, ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 02/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về việc ban hành Quy định mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 04/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 27/12/2010 của HĐND tỉnh Tuyên Quang khóa XVI về việc Quy định mức thu học phí giáo dục mầm non phổ thông công lập đối với chương trình giáo dục đại trà kể từ năm 2011 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 12/7/2016 của HĐND tỉnh | 01/8/2016 |
|
| Nghị quyết | Số 05/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về việc ban hành Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 06/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 của HĐND tỉnh Quy định về định mức phân bổ và định mức chi thường xuyên ngân sách năm 2011 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2011 - 2015. | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản (Công bố tại Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh) | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 07/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND ngày 21/7/2010 của HĐND tỉnh khóa XVI về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vu chi và tỷ lện phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2011 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2011 - 2015 | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản (Công bố tại Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh) | 01/01/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 10/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Về số lượng, chức danh và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, xóm, bản, tổ nhân dân và phụ cấp kiêm thêm nhiệm vụ của cán bộ, công chức cấp xã | Thay thế tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 của HĐND tỉnh | 01/8/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 12/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 | Về việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng và phát triển thuỷ lợi tỉnh tuyên quang giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND ngày 17/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 21/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Về việc Ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 02/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 03/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 của HĐND tỉnh | 28/01/2015 |
|
| Nghị quyết | Số 07/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 | Ban hành Quy định về một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 04/12/2017 của HĐND tỉnh | 15/12/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 10/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 | Về Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của thanh tra tỉnh, thanh tra các Sở, thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 11/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 | Về Quy định mức thu, công tác quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 24/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 27/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
|
| Nghị quyết | Số 13/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Quy định mức thu học phí đào tạo đại học năm học 2014 - 2015 của trường Đại học Tân Trào | Thay thế tại Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 12/7/2016 của HĐND tỉnh | 01/8/2016 |
|
| Nghị quyết | Số 09/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 | Về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 của HĐND tỉnh | 13/7/2016 |
|
| Nghị quyết | Số 32/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 | Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 33/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 | Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò; phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi; phí vệ sinh; phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa ban tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 43/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 | Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 của HĐND tỉnh | 17/12/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 45/2015/NQ-HĐND ngày 23/12/2015 | Ban hành giá dịch vụ khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa, giá ngày giường điều trị nội trú và dịch vụ kỹ thuật đối với bệnh viện hạng I trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Nghị quyết | Số 02/2016/NQ-HĐND ngày 12/7/2016 | Về việc sửa đổi mức thu tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2015/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
| II | QUYẾT ĐỊNH: 147 văn bản | ||||
|
| Quyết định | Số 102/UB-QĐ ngày 07/3/1994 | Về việc cho phép các Lâm trường tổ chức thiết kế rừng, phục vụ công tác khoanh nuôi, bảo vệ, trồng và khai thác rừng | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 186/UB-QĐ ngày 21/5/1994 | Về xác định đất làm nương rẫy | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 840/QĐ-UB ngày 10/10/1997 | Về việc quy định mức thu học phí năm 1997-1998 đối với các trường mầm non trên địa bàn thị xã Tuyên Quang” | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 767/QĐ-UB ngày 14/8/1999 | Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng cơ sở vật chất trường học | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 809/QĐ-UB ngày 23/8/1999 | Về việc thực hiện đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế đối với giáo viên mẫu giáo, mầm non | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 513/QĐ-UB ngày 11/5/2000 | Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 1145/QĐ-UB ngày 09/11/1998 của UBND tỉnh | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 1424/QĐ-UB ngày 17/10/2000 | Về việc thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi đối với hiệu trưởng và phó hiệu trưởng các trường mẫu giáo mầm non | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 1483/QĐ-UB ngày 31/10/2000 | Về việc mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 1298/QĐ-UB ngày 15/8/2001 | Ban hành mức thu học phí; công tác quản lý thu, chi học phí tại các trường: Cao đẳng sư phạm, Trung học kinh tế - kỹ thuật và dạy nghề, Trung học y tế tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 2016/QĐ-UB ngày 26/11/2001 | Về việc thay thế nội dung khoản 3 - Điều 3 Quyết định số 1145/QĐ-UB ngày 09/11/1998 về việc "Thu và sử dụng học phí ở một số trường phổ thông trung học và trường mầm non trên địa bàn các huyện" | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 2112/QĐ-UB ngày 10/12/2001 | Về việc dự toán thu, chi đối với các trường mầm non thực hiện thu học phí theo Quyết định số 840/QĐ-UB ngày 10/10/1997 của UBND tỉnh | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 2328/QĐ-UB ngày 28/12/2001 | Về việc ban hành Quy định hỗ trợ cước thuê bao, cước truy nhập, khai thác Internet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 01/2002/QĐ-UB ngày 03/01/2002 | Về việc “Ban hành tạm thời qui trình kĩ thuật về trồng, chăm sóc và thu hoạch chè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang” | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 71/2002/QĐ-UB ngày 10/4/2002 | Về việc sửa đổi khoản 1 - Điều 1 Quyết định số 1298/QĐ-UB ngày 15/8/2001 về việc "Ban hành mức thu học phí, công tác quản lý thu, chi học phí tại các trường: Cao đẳng sư phạm, Trung học kinh tế - kỹ thuật và dạy nghề, Trung học Y tế tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 116/2002/QĐ-UB ngày 08/5/2002 | Về việc ban hành tạm thời phương pháp lai tạo nhân giống bò sữa và tiêu chuẩn chọn bò giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 117/2002/QĐ-UB ngày 08/5/2002 | Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật chăm sóc, nuôi dưỡng đàn bò sữa và đàn bò thịt trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 524/2002/QĐ-UB ngày 09/11/2002 | Về việc ban hành mức thu học phí; công tác quản lý thu, chi học phí hệ đào tạo mở tại trường Trung học Y tế tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 29/2003/QĐ-UB ngày 26/3/2003 | Về việc ghi họ, tên cả vợ và chồng vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của các hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 69/2003/QĐ-UB ngày 23/5/2003 | Ban hành Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng thiết bị thu, xem truyền hình vệ tinh kỹ thuật số (loại nhỏ) | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 89/2003/QĐ-UB ngày 08/7/2003 | Về việc ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng chăm sóc rừng trồng bằng cât Mỡ bầu (kích thước bầu 7cm x 12cm, mật độ trồng 3.300 cây/ha) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 94/2003/QĐ-UB ngày 25/7/2003 | Về việc ban hành Quy định chế độ học bổng đào tạo dạy nghề thuộc Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang. | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 99/2003/QĐ-UB ngày 06/8/2003 | Về việc ban hành quy định một số định mức tiền lương phụ cấp kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, đơn vị thực thi Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 132/2003/QĐ-UB ngày 13/10/2003 | Ban hành mức thu học phí; công tác quản lý thu, chi học phí hệ đào tạo mở tại Trường kỹ nghệ tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 147/2003/QĐ-UB ngày 10/11/2003 | Ban hành mức thu học phí; công tác quản lý thu, chi học phí hệ đào tạo mở tại Trường Trung học kinh tế - kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang. | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 152/2003/QĐ-UB ngày 20/11/2003 | Về việc ban hành Quy định tạm thời về suất đầu tư trồng chăm sóc rừng bằng cây lát Mexico có kích thước bầy 7cm x 12cm, mật độ trồng 2.500 cây/ha trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 68/2004/QĐ-UB ngày 13/09/2004 | Về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ đào tạo công chức dự bị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 78/2004/QĐ-UB ngày 18/11/2004 | Về việc ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng cây hành lang ven lộ bằng cây bản địa có kích thước bầu 25cm x 25cm, khoảng cách trồng 4cm x 4cm (mật đọ 625 cây/ha) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 84/2004/QĐ-UB ngày 13/12/2004 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 86/2004/QĐ-UB ngày 13/12/2004 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 01/2005/QĐ-UB ngày 04/01/2005 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại Sở Lao động -Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 24/2005/QĐ-UB ngày 04/04/2005 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng vốn cải thiện đời sống phụ nữ thuộc Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 25/2005/QĐ-UB ngày 13/4/2005 | Ban hành Quy định về tên miền Internet và địa chỉ Internet cho hệ thống thông tin điện tử của UBND tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 32/2005/QĐ-UBND ngày 18/4/2005 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về một số định mức tiền lương, phụ cấp và kinh phí hỗ trợ áp dụng đối với Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 35/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi cục Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bãi bỏ tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh | 09/12/2015 |
|
| Quyết định | Số 36/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thay thế tại Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh | 24/11/2008 |
|
| Quyết định | Số 39/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về việc thành lập Chi cục Hợp tác xã và phát triển nông thông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thay thế tại Quyết định số 142/QĐ-UBND ngày 02/6/2012 của UBND tỉnh | 02/6/2012 |
|
| Quyết định | Số 41/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về việc thành lập Chi cục Lâm nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bãi bỏ tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh | 09/12/2015 |
|
| Quyết định | Số 42/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bãi bỏ tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh | 09/12/2015 |
|
| Quyết định | Số 66/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 của UBND tỉnh | 23/10/2014 |
|
| Quyết định | Số 67/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 của UBND tỉnh | 23/10/2014 |
|
| Quyết định | Số 68/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 | Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang hình thành từ ngày 18/12/1980 đến ngày 30/6/2004 mà giấy tờ quyền sử dụng đất không ghi rõ diện tích đất ở | Thay thế tại Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND tỉnh | 01/11/2014 |
|
| Quyết định | Số 90/2005/QĐ-UB ngày 9/10/2005 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại Chi cục Kiểm lâm tỉnh | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 91/2005/QĐ-UB ngày 9/10/2005 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 92/2005/QĐ-UB ngày 9/10/2005 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 93/2005/QĐ-UB ngày 9/10/2005 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại UBND huyện Na Hang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 94/2005/QĐ-UB ngày 9/10/2005 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại Sở Công nghiệp - Thủ công nghiệp | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 103/2005/QĐ-UB ngày 22/11/2005 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 104/2005/QĐ-UB ngày 22/11/2005 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” tại Sở Kế hoạch và Đầu tư | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 106/2005/QĐ-UB ngày 15/12/2005 | Về việc thực hiện cơ chế “một cửa” trong giải quyết công việc của tổ chức và công dân tại UBND các xã, phường, thị trấn | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 02/2006/QĐ-UB ngày 18/01/2006 | Về việc thực hiện cơ chế ''một cửa" tại Sở Văn hóa - Thông tin | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 03/2006/QĐ-UBND ngày 24/02/2006 | Về việc sửa đổi bổ sung Điều 3 của Quy định về một số định mức tiền lương, phụ cấp và kinh phí hỗ trợ áp dụng đối với Dự án đa dạng hóa thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 06/2006/QĐ-UB ngày 22/03/2006 | Về việc thực hiện cơ chế ''một cửa" tại UBND huyện Yên Sơn | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 09/2006/QĐ-UB ngày 19/05/2006 | Về việc thực hiện cơ chế ''một cửa" tại Sở Y tế | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 10/2006/QĐ-UBND ngày 29/5/2006 | Về việc điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 36/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 và Quyết định số 41/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (văn bản được sửa đổi, bổ sung là Quyết định số 36/2005/QĐ-UBND và Quyết định số 41/2005/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành) | 09/12/2015 |
|
| Quyết định | Số 12/2006/QĐ-UBND ngày 12/06/2006 | Về việc phân cấp cho các xã thực hiện một số hoạt động của Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 49/2006/QĐ-UBND ngày 05/9/2006 | Về việc phê duyệt Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi theo hướng sản xuất hàng hóa giai đoạn 2006 - 2010 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2011 |
|
| Quyết định | Số 72/2006/QĐ-UBND ngày 25/09/2006 | Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ và khuyến khích hoạt động sáng tạo và phổ biến các tác phẩm văn học - nghệ thuật chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 29/2/2016 của UBND tỉnh | 29/02/2016 |
|
| Quyết định | Số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 | Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu và công tác quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (văn bản được quy định chi tiết thi hành là Nghị quyết số 94/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 đã hết hiệu lực thi hành) | 10/8/2017 |
|
| Quyết định | Số 03/2007/QĐ-UBND ngày 17/01/2007 | Ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 13/2007/QĐ-UBND ngày 25/05/2007 | Ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành và tổ chức, cá nhân trong quản lý và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Bãi bỏ tại Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 của UBND tỉnh | 01/4/2018 |
|
| Quyết định | Số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/08/2007 | Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 30/2007/QĐ-UBND ngày 31/08/2007 | Phê duyệt Quy hoạch phát triển lâm nghiệp tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 31/2007/QĐ-UBND ngày 05/09/2007 | Về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng và phát triển thuỷ lợi tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 40/2007/QĐ-UBND ngày 13/12/2007 | Về việc ban hành Quy định về tổ chức và quản lý bến xe, điểm đỗ xe ô tô chở khách trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 03/2008/QĐ-UBND ngày 22/04/2008 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động điểm Bưu điện - Văn hoá xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 08/2008/QĐ-UBND ngày 10/07/2008 | Về việc ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 09/2008/QĐ-UBND ngày 10/07/2008 | Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh | 01/01/2015 |
|
| Quyết định | Số 10/2008/QĐ-UBND ngày 11/07/2008 | Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ các dịch vụ cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân, trợ giúp pháp lý để nâng cao nhận thức pháp luật thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 14/2008/QĐ-UBND ngày 05/08/2008 | Về việc Quy định các khu vực khi lắp đặt trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 15/2008/QĐ-UBND ngày 21/08/2008 | Ban hành Quy định về một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ tại Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh | 10/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 21/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 | Về việc Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 của UBND tỉnh | 23/10/2014 |
|
| Quyết định | Số 22/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 | Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (văn bản được quy định chi tiết thi hành là Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008 đã hết hiệu lực thi hành) | 10/8/2017 |
|
| Quyết định | Số 04/2009/QĐ-UBND ngày 17/06/2009 | Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 của UBND tỉnh | 30/11/2015 |
|
| Quyết định | Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 18/6/2009 | Về việc ban hành Quy định danh mục hàng hoá thực hiện bình ổn giá, đăng ký, kê khai giá và quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá đối với hàng hoá dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh | Thay thế tại Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh | 01/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 07/2009/QĐ-UBND ngày 27/06/2009 | Về việc ban hành cơ chế, chính sách bồi thường, hỗ trợ giải tỏa hành lang an toàn đường bộ theo Quyết định số 1856/QĐ-TTg ngày 27/12/2007 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 29/2/2016 của UBND tỉnh | 29/02/2016 |
|
| Quyết định | Số 09/2009/QĐ-UBND ngày 18/08/2009 | Về ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ các dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong vùng sản xuất hàng hoá tập trung đến năm 2015 | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 10/2009/QĐ-UBND ngày 26/08/2009 | Về việc thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (văn bản được quy định chi tiết thi hành là Nghị quyết 11/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 đã hết hiệu lực thi hành) | 01/01/2018 |
|
| Quyết định | Số 16/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 | Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 của UBND tỉnh | 26/4/2015 |
|
| Quyết định | Số 19/2009/QĐ-UBND ngày 29/10/2009 | Về việc Quy định chính sách hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 của UBND tỉnh | 26/4/2015 |
|
| Quyết định | Số 20/2009/QĐ-UBND ngày 29/10/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND ngày 11/7/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ các dịch vụ cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân, trợ giúp pháp lý để nâng cao nhận thức pháp luật thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 23/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 | Về việc phê duyệt quy hoạch Tài nguyên nước tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015 | Hết thời gian thực hiện được quy định trong văn bản | 01/01/2016 |
|
| Quyết định | Số 01/2010/QĐ-UBND ngày 06/01/2010 | Về việc Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cán bộ địa chính cấp xã và người sử dụng đất trong công tác quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 của UBND tỉnh | 01/4/2018 |
|
| Quyết định | Số 02/2010/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng, đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó phòng Tư pháp huyện, thị xã | Thay thế tại Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của UBND tỉnh | 01/01/2019 |
|
| Quyết định | Số 04/2010/QĐ-UBND ngày 25/02/2010 | Về việc ban hành Quy chế thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 06/2010/QĐ-UBND ngày 05/3/2010 | Ban hành Quy định về thực hiện chế độ nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức | Thay thế tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của UBND tỉnh | 01/8/2014 |
|
| Quyết định | Số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 | Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Quyết định | Số 18/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Về việc ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng và quản lý nghĩa trang, nghĩa địa; hạn mức đất xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 của UBND tỉnh | 23/10/2014 |
|
| Quyết định | Số 19/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 | Về việc Quy định định mức kinh phí hỗ trợ công tác quản lý, bảo trì các tuyến giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 23/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 | Về việc ban hành Quy định thực hiện một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 25/10/2010 | Quy định về thời gian mở cửa, đóng cửa hoạt động hàng ngày đối với các đại lý Internet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 của UBND tỉnh | 01/11/2014 |
|
| Quyết định | Số 26/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 | Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 của UBND tỉnh | 01/9/2017 |
|
| Quyết định | Số 30/2010/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 | Sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục hàng hóa thực hiện bình ổn giá, đăng ký, kê khai giá và quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 18/6/2009 | Thay thế tại Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh | 01/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 32/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nội vụ thuộc UBND cấp huyện | Thay thế tại Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của UBND tỉnh | 15/12/2018 |
|
| Quyết định | Số 33/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về việc Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và PTNT thuộc UBND cấp huyện | Thay thế tại Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 của UBND tỉnh | 10/9/2018 |
|
| Quyết định | Số 40/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về việc ban hành Quy chế trách nhiệm quản lý, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh | Thay thế tại Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 01/7/2014 của UBND tỉnh | 15/7/2014 |
|
| Quyết định | Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 | Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 214/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 của UBND tỉnh | 01/7/2016 |
|
| Quyết định | Số 03/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương các đơn vị trục thuộc Sở Tài nguyên và môi trường; Trưởng phòng, Phó trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | Thay thế tại Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh | 15/10/2018 |
|
| Quyết định | Số 06/2011/QĐ-UBND ngày 31/5/2011 | Về việc Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ chi phí học nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của UBND tỉnh | 01/10/2017 |
|
| Quyết định | Số 09/2011/QĐ-UBND ngày 06/7/2011 | Về việc ban hành đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Thay thế tại Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 của UBND tỉnh | 20/11/2014 |
|
| Quyết định | Số 11/2011/QĐ-UBND ngày 02/8/2011 | Về việc ban hành Quy chế kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 13/2011/QĐ-UBND ngày 15/8/2011 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2011 - 2016. | Hết thời gian có hiệu lực được quy định trong văn bản (Được công bố tại Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh) | 16/11/2016 |
|
| Quyết định | Số 14/2011/QĐ-UBND ngày 23/8/2011 | Về việc bổ sung một số quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục tiêu phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 của UBND tỉnh | 26/4/2015 |
|
| Quyết định | Số 16/2011/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 | Về việc ban hành quy định giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Thay thế tại Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 02/7/2014 của UBND tỉnh | 15/7/2014 |
|
| Quyết định | Số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh | Thay thế tại Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Quyết định | Số 18/2011/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 | Về việc Quy định mức trợ cấp tiền ăn cho dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ bị ốm, bị tai nạn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 19/2011/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của UBND tỉnh Quy định định mức kinh phí hỗ trợ công tác quản lý, bảo trì các tuyến giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 22/2011/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 | Về việc ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Thay thế tại Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của UBND tỉnh | 05/5/2017 |
|
| Quyết định | Số 27/2011/QĐ-UBND ngày 31/12/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 18/8/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ các dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong vùng sản xuất hàng hoá tập trung đến năm 2015 | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 01/2012/QĐ-UBND ngày 16/2/2012 | Về việc Quy định mức chi bồi dưỡng làm thêm giờ từ nguồn thu xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 02/2012/QĐ-UBND ngày 17/2/2012 | Về việc ban hành cơ chế chính sách khuyến khích, ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 03/2012/QĐ-UBND ngày 12/3/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 14/2012/QĐ-UBND ngày 06/9/2012 | Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách, nhiệm vụ, tiêu chuẩn và quản lý đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, xóm, bản, tổ nhân dân và phụ cấp kiêm nhiệm thêm nhiệm vụ của cán bộ, công chức cấp xã | Thay thế tại Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh | 01/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 15/2012/QĐ-UBND ngày 10/9/2012 | Về việc ban hành Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ, thu hút nguồn nhân lực có trình độ cao và hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo nâng cao trình độ | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 19/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thi hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Thay thế tại Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của UBND tỉnh | 05/5/2017 |
|
| Quyết định | Số 22/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh | 01/3/2018 |
|
| Quyết định | Số 28/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng và phát triển thủy lợi tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 29/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo và học sinh, sinh viên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 | Về việc ban hành đơn giá sản phẩm: đo đạc thành lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 của UBND tỉnh | 20/11/2014 |
|
| Quyết định | Số 07/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013 | Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng, đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó phòng Tư pháp huyện, thị xã | Thay thế tại Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của UBND tỉnh | 01/01/2019 |
|
| Quyết định | Số 08/2013/QĐ-UBND ngày 05/6/2013 | Ban hành Quy định quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL (được công bố tại Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh) | 24/11/2016 |
|
| Quyết định | Số 09/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 | Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2013 | Thay thế tại Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 của UBND tỉnh | 25/5/2014 |
|
| Quyết định | Số 10/2013/QĐ-UBND ngày 01/7/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND ngày 05/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định các khu vực khi lắp đặt trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 11/2013/QĐ-UBND ngày 19/7/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 18/3/2011 của UBND tỉnh | Bãi bỏ tại Quyết định số 214/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 của UBND tỉnh | 01/7/2016 |
|
| Quyết định | Số 14/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 | Ban hành Quy định về khu vực cấm, địa điểm cấm; cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND tỉnh | 15/10/2018 |
|
| Quyết định | Số 22/2013/QĐ-UBND ngày 08/11/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Tư pháp với các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện công bố, công khai thủ tục hành chính và kiểm tra công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 29/2/2016 của UBND tỉnh | 29/02/2016 |
|
| Quyết định | Số 25/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh | 20/01/2019 |
|
| Quyết định | Số 26/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Về việc giao thẩm quyền công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch về bất động sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 29/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 | Về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước và công tác quản lý, sử dụng nguồn kinh phí thủy lợi phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh | 29/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 35/2013/QĐ-UBND ngày24/201 20/12/2013 | Về việc quy định khoảng cách và địa hình để học sinh trung học phổ thông được hưởng chế độ theo quy định tại Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ | Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành VBQPPL (được công bố tại Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh) | 31/12/2016 |
|
| Quyết định | Số 39/2013/QĐ-UBND ngày 21/12/2013 | Ban hành quy định phân khu vực, phân loại đường phố và phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh | 30/01/2015 |
|
| Quyết định | Số 40/2013/QĐ-UBND ngày 21/12/2013 | Ban hành giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh | 30/01/2015 |
|
| Quyết định | Số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 | Về việc ban hành Quy định đánh giá thực hiện chức trách, nhiệm vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị | Bãi bỏ tại Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh | 01/01/2019 |
|
| Quyết định | Số 02/2014/QĐ-UBND ngày 13/05/2014 | Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ năm 2014 | Thay thế tại Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 20/12/2015 của UBND tỉnh | 10/6/2015 |
|
| Quyết định | Số 04/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 | Về việc ban hành Quy trình thẩm tra thiết kế công trình xây dựng của các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 06/2014/QĐ-UBND ngày 02/7/2014 | Về việc ban hành quy định giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh | 20/10/2017 |
|
| Quyết định | Số 11/2014/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 | Về việc ban hành Quy định về thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của UBND tỉnh | 05/5/2017 |
|
| Quyết định | Số 23/2014/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 | Ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 của UBND tỉnh | 01/7/2017 |
|
| Quyết định | Số 27/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của UBND tỉnh | 05/5/2017 |
|
| Quyết định | Số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 | Ban hành Quy chế rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh | 01/01/2019 |
|
| Quyết định | Số 34/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 | Ban hành Quy định phân cấp kiểm tra công tác nghiệm thu đua công trình vào sử dụng đối với một số công trình cấp III, cấp IV thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Số 07/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 | Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 20/12/2015 của UBND tỉnh | 01/01/2016 |
|
| Quyết định | Số 08/2015/QĐ-UBND ngày 29/5/2015 | Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2015 để xác định cước vận tải đường bộ | Thay thế tại Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của UBND tỉnh | 10/6/2016 |
|
| Quyết định | Số 18/2015/QĐ-UBND ngày 20/12/2015 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 của UBND tỉnh | 01/01/2017 |
|
| Quyết định | Số 06/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 | Về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2016 để xác định cước vận tải đường bộ | Baĩ bỏ tại Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của UBND tỉnh | 05/6/2017 |
|
| Quyết định | Số 13/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại quyết định số 27/2017/QĐ-UBND, ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Quyết định | Số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Ban hành Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, mức thu tiền nước và công tác quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh | 01/01/2019 |
|
| Quyết định | Số 27/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế tại Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | 01/01/2019 |
| III | CHỈ THỊ: 15 văn bản | ||||
|
| Chỉ thị | Số 10/UB-CT ngày 23/6/1994 | Về việc đẩy mạnh cuộc vận động thực hiện nếp sống văn hoá | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Chỉ thị | Số 08/CT-UB ngày 23/6/1999 | Về việc tăng cường và đẩy mạnh công tác cho vay vốn phát triển sản xuất nông lâm nghiệp và cho vay vốn thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo. | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Chỉ thị | Số 13/CT-UB ngày 23/12/1999 | Về chế độ làm việc, trực uỷ ban xã, phường, thị trấn | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Chỉ thị | Số 08/CT-UB ngày 8/6/2000 | Về tăng cường quản lý, kiểm tra các hoạt động dịch vụ văn hóa và kinh doanh văn hoá phẩm | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Chỉ thị | Số 05/2002/CT-UB ngày 02/5/2002 | Về công tác phòng, chống dịch bệnh động vật | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Chỉ thị | Số 02/2005/CT-UBND ngày 19/01/2005 | Về việc thực hiện các biện pháp cấp bách phòng, chống dịch cúm gia cầm | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Chỉ thị | Số 05/2006/CT-UBND ngày 25/05/2006 | Về việc chấn chỉnh, nâng cao hiệu quả đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Chỉ thị | Số 07/2006/CT-UBND ngày 19/06/2006 | Về đẩy mạnh công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 29/2/2016 của UBND tỉnh | 29/02/2016 |
|
| Chỉ thị | Số 06/2007/CT-UBND ngày 06/08/2007 | Về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh động vật | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Chỉ thị | Số 05/2008/CT-UBND ngày 01/08/2008 | Về việc tăng cường công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của UBND tỉnh | 29/02/2016 |
|
| Chỉ thị | Số 03/2009/CT-UBND ngày 30/03/2009 | Về tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình | Bãi bỏ tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Chỉ thị | Số 05/2009/CT-UBND ngày 29/04/2009 | Về việc tăng cường quản lý, kiểm tra chất lượng và xử lý vi phạm trong sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh | Thay thế tại Chỉ thị số 05/CT-UBND ngày 28/11/2015 của UBND tỉnh | 28/11/2015 |
|
| Chỉ thị | Số 03/2011/CT-UBND ngày 04/7/2011 | Về việc tăng cường các giải pháp đảm bảo trật tự An toàn Giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Chỉ thị | Số 07/2011/CT-UBND ngày 29/11/2011 | Về Tăng cường quản lý nhà nước về hoạt động bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
|
| Chỉ thị | Số 05/2013/CT-UBND ngày 01/11/2013 | Về nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của UBND tỉnh | 01/12/2017 |
| TỔNG CỘNG: 217 văn bản | |||||
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | NGHỊ QUYẾT: 06 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Về quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | Tên của Quy hoạch; Mục 1 “Quan điểm của Quy hoạch”; Điểm 2.2, 2.3, 2.5, 2.6 Mục 2 | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh | 10/8/2017 |
|
| Nghị quyết | Số 21/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008 | Quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Khoản 1, 2, 4 Điều 1 | Bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 của HĐND tỉnh | 23/7/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 29/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 | Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Mục I, II, III | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 của HĐND tỉnh | 01/8/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 28/2011/NQ-HĐND ngày 31/8/2011 | Về Quy định chế độ phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng, chế độ, chính sách đối với dân quân và mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội đối với Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Khoản 1, khoản 3 Điều 1 | Được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 của HĐND tỉnh | 01/8/2014 |
|
| Nghị quyết | Số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 | Điểm b, khoản 2, Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung tại nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh | 18/12/2017 |
| Điểm d khoản 5 Điều 2 | Bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 của HĐND tỉnh | 14/7/2018 | ||||
| 6 | Nghị quyết | Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Điểm c, d mục 1 khoản 3 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh | 01/01/2019 |
| II | QUYẾT ĐỊNH: 29 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 96/2003/QĐ-UB ngày 29/7/2003 | Về việc ban hành Quy chế quản lý trâu đực giống, bò đực giống thuộc Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn | Điều 1; Điều 2; Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 7; khoản 3, 4, 5, 6 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Khoản 1,2,3 Điều 14; Điều 16; Điều 17 Quy chế | Được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 của UBND tỉnh | 01/12/2011 |
|
| Quyết định | Số 37/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Khoản 2 Điều 1, Điều 2 | Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh | 09/12/2015 |
|
| Quyết định | Số 38/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Khoản 2 Điều 1, Điều 2 | Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh | 09/12/2015 |
|
| Quyết định | Số 40/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về việc thành lập Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Khoản 2 Điều 1, Điều 2 | Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh | 09/12/2015 |
|
| Quyết định | Số 54/2006/QĐ-UBND ngày 06/9/2006 | Về việc thành lập Trạm Khuyến nông thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã | Điều 2, Điều 3 | Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 của UBND tỉnh | 28/3/2017 |
|
| Quyết định | Số 67/2006/QĐ-UBND ngày 15/9/2006 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, vệ sinh an toàn thực phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang | Điểm b Mục 3.1 Khoản 3 Điều 1 | Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh | 15/10/2018 |
|
| Quyết định | Số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/09/2006 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Quy hoạch (chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND) | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 19/01/2011 của UBND tỉnh | 29/01/2011 |
|
| Quyết định | Số 74/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 | Về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa các huyện và Bệnh viện Đa khoa khu vực các huyện thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. | Các Khoản: 1, 3, 4, 5, 7 Điều 1, khoản 3 Điều 2 | Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh | 15/10/2018 |
|
| Quyết định | Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/06/2007 | Về việc ban hành Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn | Điều 2; Điều 4; Điều 7; Điều 12; Điều 13; Điều 14 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 của UBND tỉnh | 06/12/2010 |
|
| Quyết định | Số 37/2007/QĐ-UBND ngày 06/11/2007 | Về việc ban hành Quy định quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 9; Điều 14 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 của UBND tỉnh | 27/7/2012 |
|
| Quyết định | Số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Khoản 1, 2, 4 Điều 1 | Bãi bỏ một phần tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh | 24/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 15/09/2009 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020 của tỉnh Tuyên Quang | Điểm b, c, d khoản 1 Điều 1; điểm b, d, e, h khoản 3 Điều 1; khoản 4 Điều 1; Phụ lục số 01. | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 06/8/2011 của UBND tỉnh | 16/8/2011 |
|
| Quyết định | Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ, khuyến khích phát triển công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Quỹ khuyến công) | Điều 1; Điều 5; Điều 6; Khoản 1 Điều 7; Khoản 1,2,4 Điều 9 Quy chế | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/2/2015 của UBND tỉnh | 19/02/2015 |
|
| Quyết định | Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 | Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng Cờ thi đua của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Tập thể lao động xuất sắc, Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh | Khoản 1 Điều 4; Khoản 1 Điều 6; Khoản 1 Điều 7; Khoản 1 Điều 8; Khoản 1 Điều 9; Khoản 1 Điều 10; Khoản 1 Điều 11; Khoản 1 Điều 12; Khoản 1 Điều 14; Khoản 2 Điều 6 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 01/8/2015 của UBND tỉnh | 10/8/2015 |
|
| Quyết định | Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 | Về việc ban hành quy định thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Điều 4 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 của UBND tỉnh | 16/11/2012 |
|
| Quyết định | Số 45/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về việc quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | Khoản 2, Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh | 13/10/2012 |
|
| Quyết định | Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 | Về việc ban hành quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Điều 4 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 của UBND tỉnh | 01/5/2014 |
|
| Quyết định | Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 | Ban hành Quy định trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Khoản 3 Điều 5; Khoản 6 Điều 5; Điều 6 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 của UBND tỉnh | 19/11/2012 |
|
| Quyết định | Số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Điều 1; Điều 2; Điều 5; Khoản 7, Điều 14 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh | 01/01/2015 |
|
| Quyết định | Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc ban hành Quy định cho hội viên nông dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang vay vốn được hỗ trợ kinh phí và lãi suất tiền vay để phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm bể Biogas bằng vật liệu nhựa Composite | Khoản 1, Điều 2; Điểm b, khoản 1, Điều 4; Điểm b, khoản 1, Điều 7; Điểm c, khoản 2, Điều 8; Khoản 4, Điều 9 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 của UBND tỉnh | 31/5/2014 |
|
| Quyết định | Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Về việc ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia, khu vực quốc gia, kỳ thi cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Điểm a Khoản 2 Điều 1; Điểm a Khoản 1 Điều 2; Khoản 1 Điều 4; Khoản 2 Điều 6; Khoản 1 Điều 7; Điểm c, Khoản 1 Điều 5; Khoản 2 Điều 6; Khoản 1 Điều 7 của Quy định | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh | 01/3/2016 |
|
| Quyết định | Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Điểm a và điểm c, khoản 2, Điều 1; Điều 3; Khoản 1 và khoản 5, Điều 4; Điều 8 Quy chế | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND, ngày 15/12/2017 của UBND tỉnh | 01/01/2018 |
|
| Quyết định | Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 | Phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn | - Điểm b khoản 1 Điều 1 - Nội dung Sở Nội vụ cho ý kiến về Kế hoạch tuyển dụng công chức cấp xã của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 | Được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017; Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 của UBND tỉnh | 01/8/2017 |
|
| Quyết định | Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 | Ban hành Quy chế tuyển dụng và Nội quy thi tuyển công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Khoản 5 Điều 1; Điểm a, d khoản 1 Điều 2; Khoản 2 Điều 3; Điều 12; Điều 16; Điều 19; Điều 22 Quy chế | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 của UBND tỉnh | 01/8/2017 |
|
| Quyết định | Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 | Ban hành Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Khoản 2 Điều 5; điểm c Khoản 2, Điều 6; Khoản 1, Khoản 2 Điều 7; Gạch đầu dòng thứ nhất và thứ 2, Khoản 2, Điều 9; Khoản 1 Điều 11; gạch đầu dòng thứ 2 điểm b Điều 19 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của UBND tỉnh | 25/10/2015 |
|
| Quyết định | Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 | Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Khoản 2, Điều 29 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 21/6/2015 của UBND tỉnh | 01/7/2015 |
|
| Quyết định | Số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức | - Các Khoản: 3, 4, 10, 14 Điều 4; Điểm a Khoản 5 Điều 5; Tên Điều 7; Điểm b khoản 2 Điều 7 ; Điểm b khoản 2 Điều 8 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh | 16/11/2018 |
|
| Quyết định | Số 33/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý viên chức | - Điều 1; Khoản 5 Điều 4; Điểm a, Điểm b Khoản 1, Khoản 3 Điều 5; Khoản 3 Điều 6; tên Điều 7; Khoản 1, khoản 2, Điểm a Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 7; tên Điều 9; Khoản 4 Điều 9 Quy định | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh | 20/7/2018 |
|
| Quyết định | Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/1/2015 | Về Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Biểu số 06/ONT-LB và Biểu số 06/ONT-CH tại điểm a khoản 2 Điều 1; điểm c, d, g khoản 2 Điều 1 khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh | 20/7/2017 |
| TỔNG CỘNG: | 35 văn bản | |||||
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị xử lý | Lý do kiến nghị | Cơ quan/đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||
| NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản | |||||||
|
| Nghị quyết | Số 12/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất hàng hóa đối với một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 và điểm d khoản 3.2 Điều 1, mục 4 Phụ lục 2 không thống nhất, cụ thể: Theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết thì phạm vi điều chỉnh của văn bản là: “Cây trồng, vật nuôi có tiềm năng, lợi thế phát triển của tỉnh được sản xuất theo hướng hàng hoá tập trung, có thị trường tiêu thụ, gồm: - Cây chè đặc sản (Shan tuyết, Kim tuyên, Phúc vân tiên). - Cây mía. - Cây cam sành. - Trâu sinh sản, trâu đực giống. - Cá đặc sản (cá Chiên, cá Lăng Chấm, cá Bỗng, cá Dầm Xanh, cá Anh Vũ, cá Tầm)” Quy định này dẫn đến các sản phẩm nông nghiệp khác không được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư quy định tại điểm d khoản 3.2 Điều 1 và mục 4 Phụ lục 2. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 - 2020 |
| QUYẾT ĐỊNH: 10 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | 737/QĐ-UB ngày 15/9/1997 | Về việc quy định và phân cấp việc tổ chức thực hiện các công trình xây dựng thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn thu thủy lợi phí và nguồn vốn IFAD trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Các văn bản làm căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực toàn bộ. Tên các cơ quan, đơn vị; phương thức quản lý đầu tư xây dựng và phương thức quản lý, sử dụng thủy lợi phí tại Quyết định số 737/QĐ-UB đã không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và tình hình thực tế của địa phương | Sở Tư pháp | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 1579/QĐ-UB ngày 28/9/2001 | Về việc ban hành Quy định tạm thời tiêu chuẩn đàn bò giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | - Khoản 1 Mục I quy định:"Quy định tạm thời tiêu chuẩn đàn bò giống làm cơ sở tiến hành kiểm kê đánh giá chất lượng toàn bộ đàn bò hiện có trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đến thời điểm 01/10/2001". Căn cứ quy định nêu trên, thì Quyết định số 1579/QĐ-UB chỉ áp dụng cho việc kiểm kê, đánh giá đàn bò trên địa bàn tỉnh đến 01/10/2001. - Một số chỉ tiêu kỹ thuật trong quyết định này không còn phù hợp với điều kiện chăn nuôi bò trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | Số 26/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002 | Về việc ban hành cơ chế khuyến khích thực hiện Dự án phát triển đàn bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Các văn bản làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực toàn bộ. Nội dung văn bản không còn phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, hiện nay chăn nuôi bò sữa cần vốn đầu tư lớn, yêu cầu kỹ thuật cao, trong quá trình phát triển chăn nuôi bò sữa trên địa bàn tỉnh chủ yếu được thực hiện theo hình thức Công ty TNHH hoặc doanh nghiệp, chăn nuôi theo hướng tập trung, công nghiệp. | Sở Tư pháp | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 11/2008/QĐ-UBND ngày 23/07/2008 | Ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành và tổ chức, cá nhân trong quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Một số văn bản làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực toàn bộ. Nội dung Quyết định 11/2008/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định tại Luật Đất đai 2013, Luật Lâm nghiệp năm 2017. Mặt khác, Luật Đất đai 2013, Luật Lâm nghiệp 2017 đã quy định đầy đủ và không phân cấp cho UBND tỉnh quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân trong quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp. | Sở Tư pháp | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 | Ban hành Quy định trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | - Căn cứ ban hành văn bản hết hiệu lực toàn bộ: Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004; Pháp lệnh sửa đổi một số quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính 2007; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính 2008; Nghị định số 129/2007/NĐ-CP ngày 02/8/2007 của Chính phủ. - Ngoài ra, công tác quản lý, bảo vệ đê điều gắn liền với công tác quản lý, khai thác, bảo công trình thủy lợi; phòng, chống thiên tai;... đã được quy định cụ thể tại Chương IV Luật Thủy lợi 2017. | Sở Tư pháp | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 6 Quy định trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 của UBND tỉnh | ||||
|
| Quyết định | Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 02/5/2012 | Ban hành Quy định về xác định tài sản và chính sách bồi thường tài sản là rừng trên đất lâm nghiệp khi thực hiện thu hồi rừng và đất lâm nghiệp của các tổ chức, cá nhân để giao cho các hộ tái định cư tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Một số văn bản làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực toàn bộ. Các văn bản được dẫn chiếu (Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2009, số 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) làm tiêu chí xác định tài sản là rừng trên đất lâm nghiệp tại Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND đã hết hiệu lực. Quy định bồi thường tài sản là rừng trên đất lâm nghiệp khi thu hồi rừng và đất lâm nghiệp đã được quy định tại Điều 90 Luật Đất đai 2013 và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. | Sở Tư pháp | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 31/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực toàn bộ. Một số định mức (định mức sử dụng nước, định mức lao động...) không còn phù hợp với quy định hiện hành. Nội dung định mức mới chỉ tính toán định mức áp dụng để phục vụ cho sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi (phục vụ tưới cho cây lúa). Đối với dịch vụ thuỷ lợi khác (phục vụ ngoài công ích) và dịch vụ thuỷ lợi nội đồng chưa được tính toán. - Điểm b Khoản 3 Điều 20 Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi có quy định UBND tỉnh: “Chỉ đạo cơ quan chuyên môn và tổ chức khai thác công trình thủy lợi xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của địa phương, trình UBND cấp". | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 05/01/2013 | Về Ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản ở các vùng nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Một số văn bản làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực toàn bộ. Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND được ban hành theo phân cấp tại khoản 3 Điều 15 Luật Thủy sản năm 2003. Hiện nay Luật Thủy sản năm 2017 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2019) đã thay thế Luật Thủy sản năm 2003 và không phân cấp cho UBND tỉnh ban hành quy chế quản lý, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. | Sở Tư pháp | Năm 2019 (văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 | Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Một số văn bản làm căn cứ ban hành đã hết hiệu lực toàn bộ. Nội dung Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định tại Luật Lâm nghiệp năm 2017. | Sở Tư pháp | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| II | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||||
| NGHỊ QUYẾT: 04 văn bản | |||||||
|
| Nghị quyết | Số 58/2005/NQ-HĐND ngày 30/7/2005 | Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã | Bãi bỏ | Hiện nay HĐND tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 của HĐND tỉnh Tuyên Quang Quy định thời gian, biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Tại điểm g khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND đã quy định về thời hạn phế chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND cấp huyện, cấp xã, cụ thể: “g) Thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách các cấp: Hội đồng nhân dân cấp huyện và Hội đồng nhân dân cấp xã phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp mình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân cùng cấp giữa năm”. Tuy nhiên, Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND chưa bãi bỏ Nghị quyết số 58/2005/NQ-HĐND. | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Nghị quyết | Số 21/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008 | Quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Hiện nay Chính phủ đã ban hành Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018 về quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non. Trong đó tại Chương III Nghị định này đã quy định cụ thể về chính sách đối với giáo viên mầm non bao gồm cả giáo viên mầm non không trong biên chế và không phân cấp cho cấp tỉnh quy định. | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Nghị quyết | Số 28/2011/NQ-HĐND ngày 31/8/2011 | Về Quy định chế độ phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng, chế độ, chính sách đối với dân quân và mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội đối với Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Nội dung văn bản không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể: Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND quy định: “2. Chế độ, chính sách đối với dân quân: 2.1. Trợ cấp ngày công lao động: Dân quân khi được huy động làm nhiệm vụ quy định tại Điều 8 và thực hiện quyết định điều động của cấp có thẩm quyền quy định tại Điều 44 của Luật Dân quân tự vệ thì được trợ cấp ngày công lao động theo mức trợ cấp ngày công bằng hệ số 0,08 mức lương tối thiểu chung của cán bộ, công chức. 2.2 Hỗ trợ tiền tàu xe đi, về và tiền ăn: Dân quân khi làm nhiệm vụ cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hàng ngày thì được bố trí nơi nghỉ, hỗ trợ phương tiện, chi phí đi lại hoặc thanh toán tiền tàu, xe một lần đi, về theo giá tàu xe vận tải thông thường của doanh nghiệp vận tải quốc doanh trên địa bàn tại thời điểm làm nhiệm vụ; được hỗ trợ tiền ăn 37.000 đồng/người/ngày. 2.3 Dân quân nòng cốt đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ, nếu tiếp tục được kéo dài thời hạn tham gia thực hiện nghĩa vụ thì ngoài chế độ theo quy định chung, khi được huy động làm nhiệm vụ được hưởng trợ cấp ngày công lao động tăng thêm. Mức trợ cấp tăng thêm bằng hệ số 0,04 mức lương tối thiểu chung”. Tuy nhiên, khoản 3, khoản 4 Điều 17 Nghị định số 03/2016/NĐ-CP ngày 05/01/2016 quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ, quy định “3. Dân quân cơ động, dân quân tại chỗ, dân quân biển, dân quân thường trực làm nhiệm vụ theo quy định tại Điều 8, Điều 44 Luật Dân quân tự vệ được hỗ trợ phương tiện, chi phí đi lại hoặc thanh toán tiền tàu xe một lần đi, về như cán bộ, công chức cấp xã; đối với tự vệ như cán bộ, công chức. 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định mức phụ cấp hằng tháng, tiền ăn, hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự cấp xã; phụ cấp hằng tháng của Thôn đội trưởng; mức chi phí đi lại cho dân quân tự vệ”. Như vậy, đối với dân quân tự vệ thì khoản 4 Điều 17 Nghị định số 03/2016/NĐ-CP chỉ phân cấp cho HĐND tỉnh quy định “mức chi phí đi lại cho dân quân tự vệ”, không phân cấp quy định “Trợ cấp ngày công lao động; tiền ăn”. Hơn nữa, mức chi phí đi lại của Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND “thanh toán tiền tàu, xe một lần đi, về theo giá tàu xe vận tải thông thường” không còn phù hợp với khoản 4 Điều 17 Nghị định số 03/2016/NĐ-CP. | Sở Tài chính | Năm 2019 - 2020 |
|
| Nghị quyết | Số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 | Ban hành Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | Khoản 3, 4 Điều 16 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết dẫn chiếu thực hiện quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước. | Sở Tài chính | Năm 2019 - 2020 |
| QUYẾT ĐỊNH: 09 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 15/2007/QĐ-UBND ngày 11/06/2007 | Về việc ban hành Quy định quy cách kích thước, chất liệu, số lượng, chủng loại trang thiết bị, phương tiện làm việc, và mức kinh phí mua sắm cho các phòng sử dụng chung theo Quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Bãi bỏ | Văn bản được ban hành theo phân cấp tại điểm b, c khoản 2 Điều 8 Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước hiện đã hết hiệu lực thi hành. Hiện nay, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị. Trong đó đã quy định cụ thể về tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến của các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh và không phân cấp cho UBND tỉnh quy định quy cách kích thước, chất liệu, số lượng, chủng loại trang thiết bị, phương tiện làm việc, và mức kinh phí mua sắm cho các phòng sử dụng chung. | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | Số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Tương tự như kết quả rà soát của Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008 của HĐND tỉnh Quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 | Về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | Khoản 4 Điều 3 quy định về nguồn hình thành Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang là: “Tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường”, không còn phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 149 Luật bảo vệ môi trường năm 2014. Khoản 1 Điều 8 Quy chế dẫn chiếu thực hiện Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ kế toán hành chính sự nghiệp đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế tại Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp. | Sở Tài chính | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 | Về việc ban hành Quy định phân loại và phân cấp quản lý các đơn vị dự toán cấp tỉnh | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ pháp lý để ban hành đã hết hiệu lực. Khoản 1 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo dẫn chiếu thực hiện Quyết định số 136/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2001-2010 đã hết hiệu lực. Hiện nay, thực hiện theo Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ về ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020. Khoản 2 Điều 3 dẫn chiếu thực hiện theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP và Nghị định số 13/2008/NĐ-CP đã hết hiệu lực thi hành. Hiện nay, một số đơn vị dự toán mới được thành lập (Sở Ngoại vụ, Ban điều phối dự án nông nghiệp, nông dân và nông thôn) hoặc đã giải thể (Ban Quản lý dự án RIDP)... Nội dung phụ biểu ban hành kèm theo không còn phù hợp với tình hình thực tế | Sở Tài chính | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 42/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương, thuộc Sở Tài chính | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Sở Tài chính | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 | Quy định mức trích kinh phí, nội dung và mức chi kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. Nội dung văn bản không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể: - Điều 2 khoản 2 quy định đối với dự án thực hiện trên địa bàn kinh tế xã hội khó khăn, dự án, tiểu dự án xây dựng công trình hạ tầng theo tuyến mức trích không quá 2.5% tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của dự án, không còn phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 74/2015/TT-BTC (không khống chế tỷ lệ 2%). - Điều 3, Điều 4 dẫn chiếu thực hiện quy định tại Thông tư số 57/2010/TT-BTC và Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành. Ngoài ra, tại khoản 4 Điều 3 Thông tư số 74/2015/TT-BTC phân cấp cho UBND tỉnh quyết định mức trích cụ thể và tỷ lệ kinh phí dự phòng cho công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất. | Sở Tài chính | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 21/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Về việc ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với mục đích sử dụng đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính thu tiền thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với mục đích sử dụng đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính thu tiền thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước tại Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND chưa đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Sở Tài chính | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
|
| Quyết định | Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 20/11/2015 | Về việc ban hành một số định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | - Nội dung quy định tại mục 1 và mục 8 Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND không thống nhất. - Nội dung quy định tại Phần V Phụ lục số 02 quy định lại nội dung về mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở đã được quy định tại Phần I, II, III, IV Phụ lục số 02, vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 8 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | Sở Tài chính | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 18/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Văn bản sẽ hết thời gian thực hiện từ ngày 01/01/2020 | Sở Tài chính | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
| III | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||
| NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản | |||||||
|
| Nghị quyết | Số 08/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 | Về bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Văn bản sẽ hết giai đoạn thực hiện từ ngày 01/01/2020. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 |
| QUYẾT ĐỊNH: 12 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 21/09/2008 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chí phân vùng, phân loại đường phố và phân vị trí đất làm căn cứ phân vùng, phân loại đường phố, phân vị trí đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Toàn bộ các văn bản là căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực thi hành. Các văn bản được dẫn chiếu thực hiện trong nguyên tắc phân phân vùng, phân loại đường phố và vị trí đất tại Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định đã hết hiệu lực thi hành. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 24/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 | Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | Bãi bỏ | Nội dung văn bản không còn phù hợp với quy định tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND, ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh, sửa đổi, bổ sung Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Đồng thời, Luật khoáng sản năm 2010 và các văn bản hướng dẫn thi hành không phân cấp cho UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản. | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 | Về việc ban hành quy định thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Văn bản dẫn chiếu thực hiện quy định tại Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 đã hết hiệu lực thi hành, nội dung văn bản không còn phù hợp với quy định của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT. Khoản 2 Điều 62 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP quy định: “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan và việc giải quyết liên thông giữa các cơ quan có liên quan theo cơ chế một cửa cho phù hợp với điều kiện cụ thể tại địa phương nhưng không quá tổng thời gian quy định cho từng loại thủ tục quy định tại Nghị định này”. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | ||||
|
| Quyết định | Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Phần lớn nội dung văn bản (Điều 3, 6, 7, 10, 11, 13, 15) dẫn chiếu thực hiện theo Nghị định số 102/2008/NĐ-CP, Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bằng Nghị định 73/2017/NĐ-CP và Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT. Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP phân cấp cho UBND tỉnh: “Xây dựng, ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; Quy chế khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh phù hợp với tình hình kinh tế, xã hội”. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Về việc ban hành quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Nội dung văn bản không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể: Nội dung văn bản: - Khoản 3 Điều 8 quy định “Tổ chức kinh tế được giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa … xây dựng và phê duyệt quy chế quản lý nghĩa trang, nghĩa địa do mình đầu tư xây dựng sau khi có thỏa thuận của Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý nghĩa trang tại khoản 1 Điều này”. Quy định thỏa thuận của Ủy ban nhân dân theo phân cấp là chưa phù hợp với điểm b khoản 3 Điều 17 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng (có hiệu lực từ ngày 27/05/2016), theo đó tổ chức cá nhân thực hiện xây dựng và phê duyệt quy chế quản lý nghĩa trang do mình đầu tư xây dựng, sau khi ban hành gửi UBND theo cấp quản lý để theo dõi, trong quá trình xây dựng, phê duyệt quy chế không phải thỏa thuận với UBND, cụ thể: “3. Thẩm quyền phê duyệt quy chế quản lý nghĩa trang: …b) Tổ chức, cá nhân phê duyệt quy chế quản lý nghĩa trang được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước; sau khi ban hành phải gửi Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý nghĩa trang để quản lý, giám sát, kiểm tra việc thực hiện”. - Nội dung cơ bản của quy chế quản lý nghĩa trang, nghĩa địa tại khoản 4 Điều 8 không còn phù hợp với khoản 2 Điều 17 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP, chưa quy định về các loại dịch vụ trong nghĩa trang và giá dịch vụ nghĩa trang, giá chuyển nhượng quyền sử dụng phần mộ cá nhân theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP. - Khoản 1 Điều 9 quy định UBND huyện tổng hợp giá dịch vụ nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn (đối với nghĩa trang, nghĩa địa được đầu tư xây dựng bằng nguồn ngân sách nhà nước) gửi Sở Tài chính thẩm định không còn phù hợp với khoản 1 Điều 28 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP: “1. Đối với các nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: Sở Xây dựng tổ chức lập, Sở Tài chính thẩm định giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt”. - Khoản 2 Điều 9 quy định “Tổ chức kinh tế được giao đất thực hiện dự án đầu tư hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng tự quyết định giá dịch vụ nghĩa trang do mình cung cấp trên cơ sở…” không còn phù hợp với khoản 2 Điều 28 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP: “Đối với nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: Chủ đầu tư lập và phê duyệt giá chuyển nhượng quyền sử dụng phần mộ cá nhân và giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng trình Sở Xây dựng để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận trước khi phê duyệt”. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Về việc ban hành Đơn giá Đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | 09/13 văn bản là căn cứ ban hành Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND đã hết hiệu lực thi hành. Nội dung văn bản không còn phù hợp với quy định tại Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế -kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/1/2015 | Về ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Văn bản hết giai đoạn thực hiện kể từ ngày 01/01/2020 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 07/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 | Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | ||||
|
| Quyết định | Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. Nội dung của văn bản chưa rõ ràng, cụ thể: Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND quy định về phạm vi điều chỉnh của văn bản chưa xác định rõ văn bản không điều chỉnh đối với các trường hợp thu hồi đất theo Điều 64, 65 Luật đất đai năm 2013, khoản 5, 6 Điều 16 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được bổ sung tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 01/20117/NĐ-CP). Quy định thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có một số nội dung còn trùng lặp và chưa thống nhất như: việc đo đạc, kiểm đếm; thời điểm đo đạc địa chính lập bản đồ thu hồi đất với thời gian lập thông báo thu hồi đất. Ngày 06/01/2017, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 01/2017/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP và tiếp tục phân cấp cho UBND tỉnh ban hành quy định cụ thể phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. Nội dung của văn bản chưa rõ ràng, chưa đầy đủ, cụ thể: Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND quy định về phạm vi điều chỉnh của văn bản chưa xác định rõ văn bản không điều chỉnh đối với các trường hợp thu hồi đất theo Điều 64, 65 Luật đất đai năm 2013, khoản 5, 6 Điều 16 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (được bổ sung tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 01/20117/NĐ-CP). Chưa quy định mức bồi thường thiệt hại đối với đất vườn ao trong cùng thửa đất với đất có nhà ở; việc hỗ trợ ổn định đời sống đối với hộ gia đình vừa có nhân khẩu là cán bộ, công chức, viên chức, vừa có nhân khẩu trực tiếp sản xuất nông nghiệp; chưa quy định về hỗ trợ tiền thuê nhà trong thời gian xây dựng nhà mới tại nơi tái định cư. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | Khoản 4 Điều 16, khoản 7 Điều 21 dẫn chiếu thực hiện theo Quyết định số 14/2007/QĐ-BTNMT ngày 04/9/2007 đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bằng Thông tư số 72/2017/TT- BTNMT ngày 29/12/2017. Khoản 3 Điều 22 dẫn chiếu thực hiện theo khoản 1 Điều 40 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP đã bị bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 19 Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017. | Sở Tài nguyên và Môi trường | Năm 2019 - 2020 |
| IV | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 02 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 45/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về việc quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | ||||
| V | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 05 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 03/2010/QĐ-UBND ngày 01/02/2010 | Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Nội dung văn bản sao chép Nghị quyết số 29/2009/NQ-HĐND; Nghị quyết số 29/2009/NQ-HĐND đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ, khuyến khích phát triển công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Quỹ khuyến công) | Thay thế | Điều 5 Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND) dẫn chiếu thực hiện quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của liên Bộ Tài chính, Bộ Công Thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế tại Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 15/6/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công. Tên cơ quan thực hiện tiếp nhận hồ sơ, giải quyết thủ tục liên quan đến công tác khuyến công tại Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND) hiện nay đã thay đổi từ Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thành Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. | Sở Công Thương | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
|
| Quyết định | Số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/2/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ khuyến khích phát triển công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Quỹ khuyến công) | ||||
|
| Quyết định | Số 37/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp; Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLTBGDĐT-BTTTT ngày 21/6/2016 của Liên bộ: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy định hoạt động tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin; Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và đào tạo Ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.v.v.. | Sở Công thương | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 01/7/2014 | Về việc ban hành Quy chế trách nhiệm quản lý, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Căn cứ chính để ban hành Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND là Nghị định 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ và Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công thương (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ Công thương) đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bằng Nghị định 71/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ và Thông tư 13/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp. Điểm b khoản 4 Điều 19 nghị định số 71/2018/NĐ-CP quy định: “b) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn phù hợp với tình hình của địa phương theo quy định pháp luật...”. | Sở Công thương | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
| VI | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng, ban, đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Sở Giao thông Vận tải | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| VII | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 41/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng Tuyên Quang | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Sở Xây dựng | Năm /2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 | Về sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Thay thế | Điều 1 Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND về Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị dẫn chiếu thực hiện quy định tại Nghị định 64/2012/NĐ-CP Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế bằng Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 42/2017/NĐ-CP, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP). | Sở Xây dựng | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 | Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | Sửa đổi, bổ sung | - Khoản 1 điều 7 Quy định dẫn chiếu thực hiện Nghị định số 114/2010/NĐ-CP đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế tại Nghị định số 46/2012/NĐ-CP; - Điểm b, khoản 1 Điều 10 và khoản 2 Điều 11 dẫn chiếu thực hiện quy định tại Nghị định số 64/2012/NĐ-CP đã hết hiệu lực thi hành và được thay thế tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 42/2017/NĐ-CP, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP) | Sở Xây dựng | Năm 2019 - 2020 |
| VIII | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 37/2007/QĐ-UBND ngày 06/11/2007 | Về việc ban hành Quy định quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực. Nội dung văn bản không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể: - Khoản 1 Điều 9 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND) dẫn chiếu thực hiện theo Điều 31, Điều 32 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13, 14 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP. - Khoản 1 Điều 11 dẫn chiếu thực hiện theo Quyết định số 114/2005/QĐ-TTg đã hết hiệu lực và được thay thế bằng Quyết định số 46/2017/QĐ-TTg. - Khoản 3 Điều 11 quy định: “Sở Tư pháp: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện việc rà soát, phát hiện các văn bản pháp quy kỹ thuật và quy trình đánh giá sự phù hợp trong phạm vi quản lý của địa phương có khả năng cản trở thương mại đối với các nước thành viên WTO và chuyển cho Điểm TBT-TQ để thực hiện thông báo cho Văn phòng TBT Việt Nam” không phù hợp với quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Quyết định số 46/2017/QĐ-TTg: “Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:… b) Chủ động rà soát, tổng hợp và gửi Điểm TBT quốc gia các văn bản, dự thảo biện pháp TBT của địa phương có khả năng gây vướng mắc, khiếu nại, tranh chấp giữa Việt Nam và các nước thành viên ký kết các điều ước quốc tế liên quan đến TBT”. | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2020 |
|
| Quyết định | Số 13/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 | Về Sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | ||||
|
| Quyết định | Số 44/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| IX | LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 04 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 35/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp; Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLTBGDĐT-BTTTT ngày 21/6/2016 của Liên bộ: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy định hoạt động tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin; Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và đào tạo Ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.v.v.. | Sở Thông tin và Truyền thông | Quý II/2019 (văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Khoản 2 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND) không phù hợp với quy định tại Điều 3 Nghị định số 09/2017/NĐ-CP. Điểm b khoản 3 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND) không phù hợp với quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 09/2017/NĐ-CP. | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||
|
| Quyết định | Số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ chính để ban hành Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND là Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ và Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ. Một số nội dung Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định tại Nghị định số 27/2018/NĐ-CP và Nghị định số 150/2018/NĐ-CP. | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
| X | LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||||
| NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản | |||||||
|
| Nghị quyết | Số 09/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Ban hành Quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực có trình độ cao; chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo nâng cao trình độ sau đại học, giai đoạn 2017 - 2021 | Sửa đổi, bổ sung | Điểm b khoản 2 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND dẫn chiếu thực hiện Thông tư số 03/2011/TT-BNV ngày 25/01/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức đã hết hiệu lực và bị thay thế bởi Thông tư số 01/2018/TT-BNV ngày 08/01/2018 của Bộ Nội vụ hướng dẫn một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức. | Sở Nội vụ | Năm 2019 - 2020 |
| QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 | Về việc ban hành Quy chế văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Ngày 27/12/2018, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1847/QĐ-TTg về việc phê duyệt Đề án Văn hóa công vụ. Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND có nhiều nội dung không còn phù hợp với quy định tại Quyết định số 1847/QĐ-TTg như trang phục (Điều 5), giao tiếp và ứng xử (Điều 8), giao tiếp và ứng xử với nhân dân hoặc tổ chức đến liên hệ công việc (Điều 9), giao tiếp và ứng xử với đồng nghiệp (Điều 10), giao tiếp qua điện thoại (Điều 11)... | Sở Nội vụ | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 | Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng Cờ thi đua của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Tập thể lao động xuất sắc, Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh | Thay thế | Các quy định về trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng thưởng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh, Tập thể Lao động xuất sắc, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tại Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND đã được quy định cụ thể tại Luật thi đua, khen thưởng năm 2003 (sửa đổi, bổ sung năm 2005, năm 2013) và các văn bản hướng dẫn thi hành như Nghị định số 91/2017/NĐ-CP, Thông tư số 08/2017/TT-BNV, và một số nội dung của Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND không còn phù hợp với các văn bản pháp luật hiện hành về thi đua-khen thưởng, như: Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ; Thông tư số 08/2017/TT-BNV ngày 27/10/2018 của Bộ Nội vụ | Sở Nội vụ | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 11/2015/QĐ-UBND ngày 01/8/2015 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng thưởng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh, Tập thể Lao động xuất sắc, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh | ||||
|
| Quyết định | Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, xóm, bản, tổ dân phố | Thay thế | Ngày 03/12/2018, Bộ Nội vụ đã ban hành Thông tư số 14/2018/TT-BNV sửa đổi, bổ sng một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ Nội vụ; theo đó một số quy định tại Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành, như: Nguyên tắc tổ chức và hoạt động (Điều 3); tổ chức của thôn, tổ dân phố (Điều 4); nội dung hoạt động của thôn, tổ dân phố (Điều 5); điều kiện thành lập thôn mới, tổ dân phố mới (Điều 7); thay đổi quy định về quy mô số hộ gia đình. Không quy định nội dung về Phó Trưởng thôn, Phó Tổ trưởng Tổ dân phố vì trường hợp cần thiết mới bố trí Phó Trưởng thôn, Phó Tổ trưởng tổ dân phố do chỉ định,... | Sở Nội vụ | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
|
| Quyết định | Số 23/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Ngày 03/12/2018, Bộ Nội vụ đã ban hành Thông tư số 14/2018/TT-BNV sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ Nội vụ; theo đó một số quy định tại Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 của UBND tỉnh không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành, như: Cách tính điểm và công thức tính điểm về quy mô số hộ gia đình không còn phù hợp với quy định hiện nay là 150 hộ đối với thôn, 200 hộ đối với tổ dân phố,… | Sở Nội vụ | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 09/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 | Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Điều 3 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh quy định một trong những tiêu chuẩn nâng lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ là “phải hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên” là không phù hợp, vì theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 08/2013/TT-BNV thì ngoài tiêu chuẩn về lập thành tích xuất sắc được cấp có thẩm quyền ghi nhận thì tiêu chuẩn nâng lương trước thời hạn cần đảm bảo tiêu chuẩn nâng lương thường xuyên là phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành nhiệm vụ trở lên và không vi phạm kỷ luật một trong các hình thức như khiển trách, cảnh cáo, giáng chức, cách chức | Sở Nội vụ | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
|
| Quyết định | Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền xã, phường, thị trấn hằng năm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Nội dung văn bản không còn phù hợp với Luật Tổ chức Chính quyền địa phương; Quyết định số 132-QĐ/TW ngày 08/3/2018 của Bộ Chính trị về việc kiểm điểm và đánh giá, xếp loại chất lượng hằng năm đối với tập thể, cá nhân trong hệ thống chính trị. Hiện nay việc đánh giá, xếp loại chính quyền xã, phường, thị trấn hằng năm được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Quy định số 21-Qđi/TU Ngày 26/11/2018 Ban Thường vụ Tỉnh ủy Tuyên Quang về việc kiểm điểm và đánh giá, xếp loại chất lượng hằng năm đối với tổ chức đảng, đảng viên và tập thể, cá nhân cán bộ lãnh đạo quản lý các cấp. | Sở Tư pháp | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| XI | LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 05 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 23/2007/QĐ-UBND ngày 06/08/2007 | Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, hoạt động của nhà văn hoá xã, phường, thị trấn và nhà văn hoá thôn, xóm, bản, tổ nhân dân | Thay thế | Nội dung văn bản không phù hợp với quy định tại Thông tư số 12/2010/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2010 của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch về Quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của Trung tâm Văn hóa – Thể thao xã và Thông tư số 06/2011/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2011 của Bộ văn hóa Thể thao và Du lịch Quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 05/2014/TT-BVHTTDL) | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2019 - 2020 |
|
| Quyết định | Số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 | Về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ pháp lý để ban hành văn bản đã hết hiệu lực thi hành. Phần lớn phần lớn nội dung của Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. Nhiều nội dung quy định trùng lặp Quyết định số 308/2005/QĐ-TTg ngày 25/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; Thông tư số 04/2011/TT-BVHTTDL ngày 21/01/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định về việc thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; Thông tư số 15/2015/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2015 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định về tổ chức lễ hội; Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ ban hành Quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
|
| Quyết định | Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 | Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng và công nhận quy ước thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Hiện nay Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước, trong đó đã quy định cụ thể trình tự, thủ tục xây dựng và công nhận Quy ước, hương ước và không phân cấp cho UBND tỉnh quy định. | Sở Tư pháp | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng VBQPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
|
| Quyết định | Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 8/7/2014 | Về việc ban hành Quy định tiêu chí, thang điểm và mức đạt danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, xóm, bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Bãi bỏ | Chính phủ đã ban hành Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 Quy định về xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” (có hiệu lực từ ngày 05/11/2018) trong đó đã quy định chi tiết tiêu chí, thang điểm và mức điểm đạt danh hiệu “Gia đình văn hoá”, “Thôn, xóm, bản văn hoá”,”Tổ dân phố văn hoá” và không phân cấp cho UBND tỉnh quy định | Sở Tư pháp | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng VBQPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
| XII | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 48/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| XIII | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 46/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| XIV | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 42/2004/QĐ-UB ngày 17/04/2004 | Về việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo | Bãi bỏ | Ngày 28/3/2015, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 281/QĐ-UBND thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Tuyên Quang nhưng chưa bãi bỏ Quyết định số 42/2004/QĐ-UB | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | Số 45/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 | Ban hành Quy chế quản lý và điều hành Quỹ khám, chữa Bệnh cho người nghèo | Bãi bỏ | Ngày 09/4/2015, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 331/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý và điều hành Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo nhưng chưa bãi bỏ Quyết định số 45/2007/QĐ-UB | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
|
| Quyết định | Số 43/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Y tế; người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Sở Y tế | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| XV | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung văn bản không còn phù hợp với Quyết định số 45/2018/QĐ-TTg ngày 14/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ họp trong quản lý, điều hành của các cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước. | Văn phòng UBND tỉnh | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| XVI | LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 27/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Sở Ngoại vụ | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| XVII | LĨNH VỰC THANH TRA | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng; Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh. | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Thanh tra tỉnh | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| XVIII | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 22/10/2011 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danhTrưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc, Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh | Thay thế | Một số văn bản là căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành. Một số điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng không còn phù hợp với Quy định số 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hướng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp;... | Ban Dân tộc tỉnh | Năm 2019 (Văn bản có trong danh mục xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh năm 2019) |
| XIX | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | ||||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||||
|
| Quyết định | Số 13/2014/QĐ-UBND ngày 14/8/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các sở, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | Thay thế | Căn cứ pháp lý ban hành và một số nội dung của Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND không còn phù hợp với quy định tại Nghị định số 82/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế. | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | Năm 2019 (Văn bản có trong Danh mục xây dựng văn bản QPPL năm 2019 của UBND tỉnh) |
| TỔNG CỘNG: | 78 văn bản | ||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| I | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 09 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 86/2006/NQ-HĐND ngày 20/7/2006 | Về giải quyết tồn tại, tháo gỡ khó khăn và cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh mua bò sữa, bò thịt Brahman hiện có để chăn nuôi | 30/7/2006 | |
|
| Nghị quyết | Số 10/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | Số 12/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất hàng hóa đối với một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | Số 03/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 | Quy định mức hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, bê tông hóa đường giao thông nội đồng, xây dựng nhà văn hóa thôn, bản, tổ dân phố gắn với sân thể thao, khuôn viên và một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2016 - 2020 | 01/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | Số 05/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 | Về chính sách khuyến khích phát triển Hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | Số 02/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Về chính sách khuyến khích phát triển tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 03/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Về chính sách hỗ trợ giống cây lâm nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2018 - 2021 | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | Số 20/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/12/2017 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | số 08/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018 - 2020 | 01/01/2019 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 23 văn bản | |||||
|
| Quyết định | 737/QĐ-UB ngày 15/9/1997 | Về việc quy định và phân cấp việc tổ chức thực hiện các công trình xây dựng thủy lợi được đầu tư bằng nguồn vốn thu thủy lợi phí và nguồn vốn IFAD trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/0/1997 | |
|
| Quyết định | Số 1579/QĐ-UB ngày 28/9/2001 | Về việc ban hành Quy định tạm thời tiêu chuẩn đàn bò giống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 28/9/2001 | |
|
| Quyết định | Số 26/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002 | Về việc ban hành cơ chế khuyến khích thực hiện Dự án phát triển đàn bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 18/01/2002 | |
|
| Quyết định | Số 96/2003/QĐ-UB ngày 29/7/2003 | Về việc ban hành Quy chế quản lý trâu đực giống, bò đực giống thuộc Dự án đa dạng hoá thu nhập nông thôn | 14/8/2003 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi bổ sung tại QĐ số 25/2011/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 37/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/5/2005 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 38/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/5/2005 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 40/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 | Về việc thành lập Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/5/2005 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 363/QĐ-UBND ngày 09/12/2015) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 54/2006/QĐ-UBND ngày 06/9/2006 | Về việc thành lập Trạm Khuyến nông thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã | 16/9/2006 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 28/3/2017) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 11/2008/QĐ-UBND ngày 23/07/2008 | Ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành và tổ chức, cá nhân trong quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/8/2008 | |
|
| Quyết định | Số 25/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý trâu, bò đực giống thuộc Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 96/2003/QĐ-UB ngày 29 tháng 7 năm 2003 của Uỷ ban nhân nhân tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2011 | |
|
| Quyết định | Số 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 | Ban hành Quy định trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/3/2012 | Hết hiệu lực một phần (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 07/2012/QĐ-UBND ngày 02/5/2012 | Ban hành Quy định về xác định tài sản và chính sách bồi thường tài sản là rừng trên đất lâm nghiệp khi thực hiện thu hồi rừng và đất lâm nghiệp của các tổ chức, cá nhân để giao cho các hộ tái định cư tỉnh Tuyên Quang | 12/5/2012 | |
|
| Quyết định | Số 11/2012/QĐ-UBND ngày 12/6/2012 | Về việc ban hành Quy định về việc phân chia tiền bồi thường tài sản là vườn chè của nhà nước khi nhà nước thu hồi đất vườn chè đã giao khoán cho các hộ làm chè tại các công ty cổ phần chè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | 22/6/2012 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Quyết định | Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 09/11/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 6 Quy định trách nhiệm Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 của UBND tỉnh | 19/11/2012 | |
|
| Quyết định | Số 31/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Tuyên Quang | 08/01/2013 | |
|
| Quyết định | Số 01/2013/QĐ-UBND ngày 05/01/2013 | Về ban hành Quy chế quản lý khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản ở các vùng nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/01/2013 | |
|
| Quyết định | Số 19/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 | Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm, quyền hạn của các cấp, các ngành, tổ chức, cá nhân trong công tác quản lý bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/11/2013 | |
|
| Quyết định | Số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 | Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/11/2013 | Hết hiệu lực một phần (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 21/6/2015) |
|
| Quyết định | Số 09/2015/QĐ-UBND ngày 21/6/2015 | Về sửa đổi Khoản 2, Điều 29 Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh | 01/7/2015 | |
|
| Quyết định | Số 10/2015/QĐ-UBND ngày 17/7/2015 | Ban hành Quy định về hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn; quy mô diện tích tối thiểu đối với Dự án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2015 | |
|
| Quyết định | Số 03/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Quy định chi tiết nội dung thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2017-2020 | 20/4/2017 | |
|
| Quyết định | số 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | 10/9/2018 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | số 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018 - 2020 | 01/01/2019 | |
| CHỈ THỊ: 02 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 12/CT-UB ngày 09/10/1998 | Về việc tăng cường công tác phòng cháy chữa cháy rừng | 09/10/1998 | |
|
| Chỉ thị | Số 04/2008/CT-UBND ngày 23/7/2008 | Về việc tăng cường quản lý đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh | 02/8/2008 | |
| II | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 22 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 44/2002/NQ-HĐND ngày 29/3/2002 | Về ban hành quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay, kinh phí đào tạo kỹ thuật chăn nuôi thực hiện dự án bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 29/3/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Nghị quyết | Số 45/2002/NQ-HĐND ngày 29/3/2002 | Ban hành Quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 29/3/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Nghị quyết | Số 58/2005/NQ-HĐND ngày 30/7/2005 | Về quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã | 31/7/2005 | |
|
| Nghị quyết | Số 21/2008/NQ-HĐND ngày 27/11/2008 | Quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 07/12/2008 | Hết hiệu lực một phần (đã bãi bỏ khoản 1,2,4 Điều 1 tại Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 23/7/2014) Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
| Nghị quyết | Số 28/2011/NQ-HĐND ngày 31/8/2011 | Về Quy định chế độ phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng, chế độ, chính sách đối với dân quân và mức hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội đối với Chỉ huy phó Ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/9/2011 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014) Liên quan đến lĩnh vực nội vụ và an ninh - quốc phòng |
|
| Nghị quyết | Số 04/2016/NQ-HĐND ngày 13/7/2016 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVII, kỳ họp thứ 9 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 13/7/2016 | Liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải |
|
| Nghị quyết | Số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 | 17/12/2016 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017; đã bị bãi bỏ một phần tại Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 của HĐND tỉnh) |
|
| Nghị quyết | Số 08/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 04/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Liên quan đến lĩnh vực thanh tra |
|
| Nghị quyết | Số 05/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 07/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2018 - 2020 | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 09/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Liên quan đến lĩnh vực thanh tra |
|
| Nghị quyết | Số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 15/2017/NQ-HĐND ngày 04/12/23017 | Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 19/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 | Ban hành Quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 23/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 | 18/12/2017 | |
|
| Nghị quyết | số 01/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 | Quy định thời gian, biểu mẫu báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - ngân sách 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 13/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 02/2018/NQ-HĐND ngày 03/07/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 03/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 14/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 04/2018/NQ-HĐND ngày 04/07/2018 | Quy định một số nội dung và mức chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 14/7/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 05/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
|
| Nghị quyết | số 06/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 22 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 100/2002/QĐ-UB ngày 25/04/2002 | Về việc cho vay vốn từ ngân sách địa phương để thực hiện dự án bò sữa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 25/04/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Quyết định | Số 118/2002/QĐ-UB ngày 10/5/2002 | Về việc ban hành Quy định hỗ trợ lãi suất tiền vay cho hộ nghèo thực hiện dự án chăn nuôi bò theo quy trình kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 25/5/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Quyết định | Số 331/2002/QĐ-UB ngày 16/6/2002 | Về việc ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ lãi suất tiền vay mua máy nông nghiệp phục vụ làm đất kịp thời vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 16/6/2002 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Quyết định | Số 97/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 | Về việc không thu phí qua cầu Nông Tiến | 01/01/2005 | |
|
| Quyết định | Số 15/2007/QĐ-UBND ngày 11/06/2007 | Về việc ban hành Quy định quy cách kích thước, chất liệu, số lượng, chủng loại trang thiết bị, phương tiện làm việc, và mức kinh phí mua sắm cho các phòng sử dụng chung theo Quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 21/6/2007 | |
|
| Quyết định | Số 28/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 | Về việc quy định chế độ hỗ trợ cho giáo viên mầm non không trong biên chế nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/01/2009 | Hết hiệu lực một phần (Bãi bỏ khoản 1,2,4 Điều 1 tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 24/12/2014) Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
| Quyết định | Số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 | Về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang | 28/8/2010 | |
|
| Quyết định | Số 21/2010/QĐ-UBND ngày 22/9/2010 | Về việc ban hành Quy định phân loại và phân cấp quản lý các đơn vị dự toán cấp tỉnh | 02/10/2010 | |
|
| Quyết định | Số 42/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương, thuộc Sở Tài chính | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 21/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 | Quy định mức trích kinh phí, nội dung và mức chi kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 03/11/2011 | |
|
| Quyết định | Số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 | Về việc ban hành giá cước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/3/2012 | |
|
| Quyết định | Số 21/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Về việc ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất theo từng khu vực, tuyến đường tương ứng với mục đích sử dụng đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính thu tiền thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 16/2015/QĐ-UBND ngày 20/11/2015 | Về việc ban hành một số định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2015 | Liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ |
|
| Quyết định | Số 01/2016/QĐ-UBND ngày 28/01/2016 | Về ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất tại đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 07/02/2016 | |
|
| Quyết định | Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa nước để sử sụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | Số 05/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/5/2017 | |
|
| Quyết định | Số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/6/2017 | Ban hành quy định quy trình lập, thẩm định phương án giá, thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, thẩm định phương án giá; phân cấp quản lý giá đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. | 01/7/2017 | |
|
| Quyết định | Số 10/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 | Về Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Quyết định | Số 15/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 | Quy định cước vận tải hàng hoá bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/10/2017 | |
|
| Quyết định | Số 18/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
|
| Quyết định | số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/12/2018 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/01/2019 | |
|
| Quyết định | số 21/2018/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
| III | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 05 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Về quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | 18/12/2006 | Hết hiệu lực một phần (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017) |
|
| Nghị quyết | Số 08/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 | Về bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 28/01/2015 | |
|
| Nghị quyết | Số 14/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 97/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 17/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 16/12/2017 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | Số 21/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/12/2017 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 20 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 02/2008/QĐ-UBND ngày 17/04/2008 | Về việc phê duyệt khu vực cấm, tạm cấm và hạn chế hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 27/4/2008 | |
|
| Quyết định | Số 20/2008/QĐ-UBND ngày 21/09/2008 | Về việc ban hành Quy định về tiêu chí phân vùng, phân loại đường phố và phân vị trí đất làm căn cứ phân vùng, phân loại đường phố, phân vị trí đất để định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/10/2008 | |
|
| Quyết định | Số 24/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 | Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, có xét đến năm 2020 | 01/01/2009 | |
|
| Quyết định | Số 17/2009/QĐ-UBND ngày 22/10/2009 | Về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 | 01/11/2009 | |
|
| Quyết định | Số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 | Về việc ban hành quy định thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 09/12/2010 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 10/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Tuyên Quang | 31/7/2011 | |
|
| Quyết định | Số 18/2012/QĐ-UBND ngày 06/11/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | 16/11/2012 | |
|
| Quyết định | Số 15/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Về việc ban hành quy định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/10/2014 | |
|
| Quyết định | Số 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/10/2014 | |
|
| Quyết định | Số 20/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 | Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp: Thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà giấy tờ quyền sử dụng đất không ghi rõ diện tích đất ở; đất chuyển từ xã về phường, thị trấn do điều chỉnh địa giới hành chính mà người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất | 01/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 22/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Về việc ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/1/2015 | Về ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 30/01/2015 | Hết hiệu lực một phần (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017) |
|
| Quyết định | Số 02/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 | Ban hành quy định phân khu vực, phân loại đường phố và phân vị trí đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 30/01/2015 | |
|
| Quyết định | Số 05/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 26/4/2015 | |
|
| Quyết định | Số 06/2015/QĐ-UBND ngày 16/4/2015 | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 26/4/2015 | |
|
| Quyết định | Số 15/2015/QĐ-UBND ngày 19/11/2015 | Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/12/2015 | |
|
| Quyết định | Số 05/2016/QĐ-UBND ngày 10/3/2016 | Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/3/2016 | |
|
| Quyết định | Số 07/2017/QĐ-UBND ngày 10/7/2017 | Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Ban hành Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/7/2017 | |
|
| Quyết định | Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 | Ban hành Quy định về trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quản lý đất đai, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/4/2018 | |
|
| Quyết định | số 07/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Về việc Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố | 15/10/2018 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
| CHỈ THỊ: 01 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 08/2006/CT-UBND ngày 29/08/2006 | Về tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh | 29/8/2006 | |
| IV | LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 05 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 95/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 | Về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 | 18/12/2006 | |
|
| Nghị quyết | Số 41/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 | Quy định về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2016 - 2020 | 01/01/2016 | Liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp |
|
| Nghị quyết | Số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 | Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016 - 2020 | 01/01/2016 | |
|
| Nghị quyết | Số 08/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | số 07/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 08 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 69/2002/QĐ-UB ngày 05/04/2002 | Về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ đền bù di chuyển di dân tái định cư vùng lòng hồ thuỷ điện Nà Hang | 05/04/2002 | |
|
| Quyết định | Số 45/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Về việc quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | 10/01/2011 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND) Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 10/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 | Về việc ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành tổ chức thực hiện Quyết định số 1766/QĐ-TTg ngày 10/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | 18/6/2012 | |
|
| Quyết định | Số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | 13/10/2012 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 21/2012/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 | Về việc sửa đổi điểm b, tiết 2.2, khoản 2, Điều 3 Quy định cơ chế quản lý điều hành, tổ chức thực hiện Quyết định số 1766/QĐ-TTg ngày 10/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 của UBND tỉnh | 22/12/2012 | |
|
| Quyết định | Số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 | Về việc ban hành Quy định cho hội viên nông dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang vay vốn được hỗ trợ kinh phí và lãi suất tiền vay để phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm bể Biogas bằng vật liệu nhựa Composite | 08/01/2013 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 21/5/2014 |
|
| Quyết định | Số 03/2014/QĐ-UBND ngày 21/05/2014 | Sửa đổi, bổ sung Quy định cho hội viên nông dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang vay vốn được hỗ trợ kinh phí và lãi suất tiền vay để phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm bể Biogas bằng vật liệu nhựa Composite ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 31/5/2014 | |
|
| Quyết định | Số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc ban hành quy định Tiêu chí phân bổ vốn Chương trình 135 năm 2015 và giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/01/2015 | Liên quan đến lĩnh vực dân tộc |
| V | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 29/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 | Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. | 27/12/2009 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014) |
|
| Nghị quyết | Số 09/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2009/NQ-HĐND ngày 17/12/2009 của HĐND tỉnh | 01/8/2014 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 11 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 47/2005/QĐ-UBND ngày 29/4/2005 | Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 09/5/2005 | |
|
| Quyết định | Số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/09/2006 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 02/10/2006 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 39/2007/QĐ-UBND ngày 10/12/2007 | Về việc bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 10/12/2007 | |
|
| Quyết định | Số 03/2010/QĐ-UBND ngày 01/02/2010 | Về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 11/02/2010 | |
|
| Quyết định | Số 07/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ, khuyến khích phát triển công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Quỹ khuyến công) | 28/3/2010 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/2/2015) |
|
| Quyết định | Số 37/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang | 20/12/2010 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 01/2011/QĐ-UBND ngày 19/01/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 29/01/2011 | |
|
| Quyết định | Số 13/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 | Về việc phê duyệt bổ sung Quy hoạch phát triển mạng lưới kinh doanh xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 30/7/2013 | |
|
| Quyết định | Số 07/2014/QĐ-UBND ngày 01/7/2014 | Về việc ban hành Quy chế trách nhiệm quản lý, cơ chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/7/2014 | |
|
| Quyết định | Số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/2/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 18/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ khuyến khích phát triển công nghiệp, thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Quỹ khuyến công) | 19/02/2015 | |
|
| Quyết định | Số 07/2016/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | Về việc quy định một số thủ tục liên quan đến tiếp cận điện năng đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/6/2016 | |
| CHỈ THỊ: 01 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 15/CT-UB ngày 17/12/1994 | Về việc cấm sản xuất, buôn bán và đốt pháo trên địa bàn toàn tỉnh | 17/12/1994 | |
| VI | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 21/2009/QĐ-UBND ngày 24/11/2009 | Ban hành Quy định về điều kiện hoạt động phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 04/12/2009 | |
|
| Quyết định | Số 10/2010/QĐ-UBND ngày 28/6/2010 | Về việc ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh để vận chuyển khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 08/7/2010 | |
|
| Quyết định | Số 31/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng, ban, đơn vị thuộc Sở Giao thông Vận tải | 20/12/2010 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 | Về việc Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn và đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/12/2015 | |
|
| Quyết định | Số 12/2017/QĐ-UBND ngày 8/9/2017 | Ban hành quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 19/9/2017 | |
|
| Quyết định | Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | |
| VII | LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 54/2005/NQ-HĐND ngày 30/7/2005 | Về việc thông qua nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng phát triển đến năm 2020 | 31/7/2005 | |
|
| Nghị quyết | Số 01/2007/NQ-HĐND ngày 16/03/2007 | Về việc điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng phát triển đến năm 2020 | 26/3/2007 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 11 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 13/2009/QĐ-UBND ngày 15/09/2009 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020 của tỉnh Tuyên Quang | 25/9/2009 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 41/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng Tuyên Quang | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 | Về việc ban hành quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 11/7/2011 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 |
|
| Quyết định | Số 12/2011/QĐ-UBND ngày 06/8/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng đến năm 2020 tỉnh Tuyên Quang. | 16/8/2011 | |
|
| Quyết định | Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 | Về việc ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/6/2012 | |
|
| Quyết định | Số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/5/2014 | Về sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/5/2014 | |
|
| Quyết định | Số 32/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 | Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 06/01/2015 | |
|
| Quyết định | Số 33/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 06/01/2015 | |
|
| Quyết định | Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 05/3/2016 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/3/2016 | |
|
| Quyết định | Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 | Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/5/2017 | |
|
| Quyết định | Số 01/2018/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 | Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/4/2018 | |
| VIII | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về ban hành cơ chế chính sách khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2014 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 37/2007/QĐ-UBND ngày 06/11/2007 | Về việc ban hành Quy định quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 16/11/2007 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 44/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 13/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 | Về sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 27/7/2012 | |
|
| Quyết định | Số 01/2014/QĐ-UBND ngày 22/04/2014 | Ban hành Quy định về điều kiện, thủ tục, trình tự thực hiện cơ chế chính sách hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/5/2014 | |
|
| Quyết định | Số 25/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/3/2018 | |
|
| Quyết định | Số 28/2017/QĐ-UBND ngày 30/12/2017 | Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang | 01/4/2018 | |
| IX | LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 12 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/06/2007 | Về việc ban hành Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn | 05/7/2007 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 28/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 | Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều Quy định về quản lý, hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2007/QĐ-UBND ngày 25/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 06/12/2010 | |
|
| Quyết định | Số 35/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông | 20/12/2010 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 07/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang. | 13/6/2011 | |
|
| Quyết định | Số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2013 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 |
|
| Quyết định | Số 12/2013/QĐ-UBND ngày 20/7/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2013 | |
|
| Quyết định | Số 17/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | Ban hành Quy chế Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang | 01/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về báo chí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/01/2015 | |
|
| Quyết định | Số 22/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Về ban hành Quy chế Giải thưởng báo chí tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | |
|
| Quyết định | số 10/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 | Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2018 | |
|
| Quyết định | Số 19/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước tỉnh Tuyên Quang | 15/4/2019 | |
| X | LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 04 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 08/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 | Về Quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 27/7/2013 | |
|
| Nghị quyết | Số 34/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về cơ chế chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên cho trường Đại học Tân Trào | 22/12/2013 | Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
| Nghị quyết | Số 11/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 | Về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường thị trấn và ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | Số 09/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Ban hành Quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực có trình độ cao; chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo nâng cao trình độ sau đại học, giai đoạn 2017 - 2021 | 01/01/2017 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 26 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 27/2008/QĐ-UBND ngày 24/12/2008 | Về việc ban hành Quy chế Văn hoá công sở tại các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/01/2009 | |
|
| Quyết định | Số 13/2010/QĐ-UBND ngày 15/7/2010 | Về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ 7 hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | 26/7/2010 | |
|
| Quyết định | Số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 | Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng Cờ thi đua của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Tập thể lao động xuất sắc, Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh | 07/10/2010 | Hết hiệu lực một phần (Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 01/8/2015 |
|
| Quyết định | Số 24/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Về việc ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu và trao giải thường “Doanh nhân tiêu biểu”; “Doanh nghiệp tiêu biểu” tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2013 | |
|
| Quyết định | Số 03/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, thủ tục tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức; chuyển công tác, biệt phái đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của các cơ quan, đơn vị | 01/6/2013 | |
|
| Quyết định | Số 15/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 | Phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn | 01/9/2013 | Hết hiệu lực một phần (bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017; Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017) |
|
| Quyết định | Số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 | Ban hành Quy chế tuyển dụng và Nội quy thi tuyển công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/9/2013 | Hết hiệu lực một phần (Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017) |
|
| Quyết định | Số 17/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, xóm, bản, tổ dân phố | 01/9/2013 | |
|
| Quyết định | Số 23/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 24/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 | Ban hành Quy chế quản lý, khai thác hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức | 01/01/2014 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh) |
|
| Quyết định | Số 33/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý viên chức | 01/01/2014 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh) |
|
| Quyết định | Số 09/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 | Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2014 | |
|
| Quyết định | Số 14/2014/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 | Về việc Quy định điều kiện, thủ tục thực hiện cơ chế, chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên đến công tác và học tập tại Trường Đại học Tân Trào | 01/9/2014 | Liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|
| Quyết định | Số 19/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền xã, phường, thị trấn hằng năm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/11/2014 | |
|
| Quyết định | Số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2014 | |
|
| Quyết định | Số 25/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Quy định nhiệm vụ, tiêu chuẩn, bố trí và quản lý đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/12/2014 | |
|
| Quyết định | Số 11/2015/QĐ-UBND ngày 01/8/2015 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời gian xét tặng thưởng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh, Tập thể Lao động xuất sắc, Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 10/8/2015 | |
|
| Quyết định | Số 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 | Về ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/8/2017 | |
|
| Quyết định | Số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/8/2017 | |
|
| Quyết định | Số 11/2017/QĐ-UBND ngày 22/8/2017 | Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/9/2017 | |
|
| Quyết định | Số 18/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 | Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 24/11/2017 | |
|
| Quyết định | số 04/2018/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý viên chức ban hành kèm theo Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 20/7/2018 | |
|
| Quyết định | số 09/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ/UBND ngày 20/12/2013 | 16/11/2018 | |
|
| Quyết định | số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố | 15/12/2018 | |
|
| Quyết định | số 13/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định đánh giá thực hiện chức trách, nhiệm vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị | 01/01/2019 | |
| CHỈ THỊ: 01 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 06/2011/CT-UBND ngày 11/11/2011 | Về việc củng cố và nâng cao chất lượng công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh. | 21/11/2011 | |
| XI | LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 10 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 03/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về việc ban hành Quy định một số mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/08/2012 | |
|
| Nghị quyết | Số 15/2014/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 | Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/8/2014 | |
|
| Nghị quyết | Số 11/2015/NQ-HĐND ngày 18/01/2015 | Về Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 28/01/2015 | |
|
| Nghị quyết | Số 06/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Hết hiệu lực một phần (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh) Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | Số 12/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | Số 13/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2017 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
|
| Nghị quyết | Số 16/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | Số 22/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật | 01/01/2018 | |
|
| Nghị quyết | số 09/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
| QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 12/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 11/8/2014 | |
|
| Quyết định | Số 19/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí đánh máy, sao chụp (photocopy) tài liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 02/01/2016 | |
|
| Quyết định | Số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 10/3/2017 | Về Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 22/3/2017 | |
|
| Quyết định | Số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành | 01/12/2017 | |
|
| Quyết định | số 11/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | số 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2019 | |
| XII | LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 22/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 | Về việc ban hành Định hướng nội dung Quy ước thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2013 | |
|
| Nghị quyết | Số 33/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và mức chi cho các giải thi đấu thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 22/12/2013 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 11 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 23/2007/QĐ-UBND ngày 06/08/2007 | Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, hoạt động của nhà văn hoá xã, phường, thị trấn và nhà văn hoá thôn, xóm, bản, tổ nhân dân | 16/8/2007 | |
|
| Quyết định | Số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/06/2009 | Ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế | 27/6/2009 | |
|
| Quyết định | Số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện | 20/12/2010 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 36/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về việc ban hành Quy định xét, tặng "Giải thưởng Tân Trào" | 20/12/2010 | |
|
| Quyết định | Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 | Về việc ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 30/2013/QĐ-UBND ngày 10/12/2013 | Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng và công nhận quy ước thôn, xóm, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 20/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 8/7/2014 | Về việc ban hành Quy định tiêu chí, thang điểm và mức đạt danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, xóm, bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 18/7/2014 | |
|
| Quyết định | Số 10/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 | Về việc ban hành Quy định tiêu chí công nhận “Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”, “Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2014 | |
|
| Quyết định | Số 26/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 | Quy định mức tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao đạt thành tích tại các giải thi đấu trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | ||
|
| Quyết định | Số 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2015 | |
| XIII | LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 18/2017/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | Liên quan đến lĩnh vực tài chính |
| QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 48/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương các đơn vị trục thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó trưởng Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 12/2012/QĐ-UBND ngày 25/6/2012 | Về việc ban hành Quy định tặng quà đối với các thương binh, bệnh binh gia đình liệt sĩ và người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/7/2012 | |
|
| Quyết định | Số 18/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 | Về việc ban hành Quy chế Quản lý kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 23/9/2013 | |
|
| Quyết định | Số 12/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và tổ chức đại diện người lao động, người sử dụng lao động trong việc giải quyết các vấn đề về quan hệ lao động trong các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 25/9/2015 | |
|
| Quyết định | Số 10/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 | Ban hành Quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ, miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | Số 14/2017/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 | Về việc quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo, mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/10/2017 | |
|
| Quyết định | Số 17/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/11/2017 | |
| XIV | LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 04 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 10/2008/NQ-HĐND ngày 31/07/2008 | Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 | 10/8/2008 | |
|
| Nghị quyết | Số 01/2016/NQ-HĐND ngày 12/7/2016 | Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 | 01/8/2016 | |
|
| Nghị quyết | Số 10/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017 | Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia | 01/9/2017 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 06 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 19/2008/QĐ-UBND ngày 19/09/2008 | Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 | 29/9/2008 | |
|
| Quyết định | Số 46/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Về việc ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia, khu vực quốc gia, kỳ thi cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 26/5/2013 | Hết hiệu lực một phần (sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một phần tại Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND) |
|
| Quyết định | Số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 | Ban hành Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 05/11/2013 | Hết hiệu lực một phần (Sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 |
|
| Quyết định | Số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 25/10/2015 | |
|
| Quyết định | Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 20/02/2016 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân đạt thành tích trong các kỳ thi quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia, khu vực quốc gia, kỳ thi cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 01/3/2016 | |
| CHỈ THỊ: 01 văn bản | |||||
|
| Chỉ thị | Số 09/2006/CT-UBND ngày 06/10/2006 | Về tăng cường thực hiện cuộc vận động "Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục" trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 06/10/2006 | |
| XV | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 02 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 01/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 | Về Quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế tỉnh Tuyên Quang đến năm 2015, định hướng đến năm 2020. | 28/7/2012 | |
|
| Nghị quyết | Số 24/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 | Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 01/01/2018 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 07 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 42/2004/QĐ-UB ngày 17/04/2004 | Về việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo | 17/4/2004 | |
|
| Quyết định | Số 67/2006/QĐ-UBND ngày 15/9/2006 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, vệ sinh an toàn thực phẩm, mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang | 25/9/2006 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ một phần tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 74/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 | Về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa các huyện và Bệnh viện Đa khoa khu vực các huyện thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang | 12/10/2006 | Hết hiệu lực một phần (được bãi bỏ tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018) Liên quan đến lĩnh vực Nội vụ |
|
| Quyết định | Số 45/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 | Ban hành Quy chế quản lý và điều hành Quỹ khám, chữa Bệnh cho người nghèo | 10/01/2008 | |
|
| Quyết định | Số 43/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Y tế; người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu các đơn vị trực thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện | 10/01/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 16/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 | Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 | 29/9/2012 | |
|
| Quyết định | số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang | 15/10/2018 | |
| XVI | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH | ||||
| NGHỊ QUYẾT: 01 văn bản | |||||
|
| Nghị quyết | Số 09/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 | Về Quy định mức chi, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 27/7/2013 | |
| QUYẾT ĐỊNH: 04 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 09/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 17/11/2016 | |
|
| Quyết định | Số 13/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 | Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao | 01/10/2017 | |
|
| Quyết định | Số 26/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộc và trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố | 30/12/2017 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | số 16/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh | 20/01/2019 | |
| XVII | LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 05 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 31/5/2013 | Hết hiệu lực một phần (sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND, ngày 15/12/2017) |
|
| Quyết định | Số 27/2013/QĐ-UBND ngày 30/11/2013 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Tuyên Quang | 10/12/2013 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
|
| Quyết định | Số 36/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Ban hành Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 30/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 38/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài; quản lý và sử dụng viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 30/12/2013 | |
|
| Quyết định | Số 21/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/01/2018 | |
| XVIII | LĨNH VỰC THANH TRA | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 27/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng; Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh | 01/01/2013 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
| XIX | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN DÂN TỘC | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 20/2011/QĐ-UBND ngày 22/10/2011 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danhTrưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc, Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh | 01/11/2011 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
| XX | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 13/2014/QĐ-UBND ngày 14/8/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các sở, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 24/8/2014 | |
| XXI | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 01 văn bản | |||||
|
| Quyết định | số 03/2018/QĐ-UBND, ngày 29/6/2018 | Về Quy định tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | 10/7/2018 | Liên quan đến lĩnh vực nội vụ |
| XXII | LĨNH VỰC AN NINH QUỐC PHÒNG | ||||
| QUYẾT ĐỊNH: 03 văn bản | |||||
|
| Quyết định | Số 04/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Về ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước tỉnh Tuyên Quang | 26/5/2013 | |
|
| Quyết định | Số 08/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 10/8/2016 | |
|
| Quyết định | số 06/2018/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 | Ban hành Quy định khu vực cấm; địa điểm cấm; khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 15/10/2018 | |
|
| Chỉ thị | Số 07/2012/CT-UBND ngày 07/11/2012 | Về việc tăng cường quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang | 17/11/2012 | |
| TỔNG CỘNG: 276 văn bản | |||||
DANH MỤC 01
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 – 2018
(Ban hành kèn theo Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
_________________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành | Tên gọi văn bản/Trích yếu nội dung văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 1. | Nghị quyết | 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 | Về quy định mức thu một số khoản phí và một số khoản thu trên địa bàn tình Sơn La | Bị bãi bỏ theo các nghị quyết 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 về quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh; Nghị quyết 327/2010/NĐ-HĐND ngày 08/7/2010 quy định mức thu học phí đối với và phổ thông công lập năm 2010-2011 | 20/8/2007 |
| 2. | Nghị quyết | 129/2006/NQ-HĐND ngày 10/12/2006 | Quy định phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị giam giữ do vi phạm hành chính; Phí đấu giá đất; Lệ phí cấp biển số nhà | Được thay thế bằng số Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 3. | Nghị quyết | 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 | Về việc quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng số Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 4. | Nghị quyết | 205/2008/NQ-HĐND ngày 09/4/2008 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 5. | Nghị quyết | 250/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 | Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực | Được thay thế bằng Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 6. | Nghị quyết | 268/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 | Về việc sửa đổi mức thu một số khoản phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 7. | Nghị quyết | 299/2009/NQ-HĐND ngày 07/12/2009 | Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 72/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La | 14/4/2018 |
| 8. | Nghị quyết | 328/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 9. | Nghị quyết | 343/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản do hết giai đoạn 2011-2015; Giai đoạn 2016-2020 có nghị quyết số 119/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư đầu tư công giai đoạn 2016-2020 | 341/12/2015 |
| 10. | Nghị quyết | 349/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2018 |
| 11. | Nghị quyết | 02/2011/NQ-HĐND ngày 10/8/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản phí vệ sinh, phí nước thải, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 12. | Nghị quyết | 10/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Về việc Quy định tỷ lệ thu Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 13. | Nghị quyết | 367/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 | Quy định mức chi công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 84/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 102/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La | 14/12/2014 |
| 14. | Nghị quyết | 15/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Về việc quy định mức thu Phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 15. | Nghị quyết | 18/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh Sơn La về việc quy định một số khoản phí, lệ phí | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 16. | Nghị quyết | 21/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 | Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 |
| 17. | Nghị quyết | 28/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội ở bản thuộc các xã đặc biệt khó khăn; bản đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực I, khu vực II trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 73/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh quy định mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | 13/4/2014 |
| 18. | Nghị quyết | 29/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 | Về quy định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND | Được thay thế bằng Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức phân bổ kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 |
| 19. | Nghị quyết | 42/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 | Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô và tỷ lệ để lại tiền phí thu được cho cơ quan thu phí trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 20. | Nghị quyết | 43/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 299/2009/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 72/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La | 14/4/2018 |
| 21. | Nghị quyết | 47/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 22. | Nghị quyết | 53/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2012 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2013 |
| 23. | Nghị quyết | 54/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2014 |
| 24. | Nghị quyết | 55/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách các huyện, thành phố năm 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2014 |
| 25. | Nghị quyết | 56/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về phê chuẩn phương án phân bổ vốn ĐTPT thuộc NSNN năm 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 26. | Nghị quyết | 59/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 27. | Nghị quyết | 64/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Về ban hành Cơ chế, chính sách phát triển một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Ban hành cơ chế, chính sách phát triển một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh | 15/8/2016 |
| 28. | Nghị quyết | 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Về cơ chế chính sách phát triển đối với huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và thành phố Sơn La; | Được thay thế bằng Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 về cơ chế chính sách phát triển đối với huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và thành phố Sơn La; Nghị quyết số 105/2015/NQ-HĐND ngày 15/01/2015 của HĐND tỉnh sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014. | 01/4/2017 |
| 29. | Nghị quyết | 66/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2017 |
| 30. | Nghị quyết | 69/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh đến năm 2015 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 | 01/01/2016 |
| 31. | Nghị quyết | 75/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Quy định hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh quy định hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 |
| 32. | Nghị quyết | 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh (Trừ Khoản 3, Mục I, Điều 1 về Phí đấu giá tài sản được thực hiện đến ngày 01 tháng 7 năm 2017) | 01/01/2017 |
| 33. | Nghị quyết | 77/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2017 |
| 34. | Nghị quyết | 87/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 | Về tiêu chí dự án trọng điểm nhóm c thuộc cấp tỉnh quản lý | Được thay thế bằng Nghị quyết số 115/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh | 20/9/2015 |
| 35. | Nghị quyết | 88/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 | Về ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp, hợp tác xã đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2015 - 2020; | Được thay thế bằng Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản và chế biến, tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 | 01/8/2017 |
| 36. | Nghị quyết | 95/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 | Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2013 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 37. | Nghị quyết | 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 | Phân bổ dự toán thu chi ngân sách địa phương tỉnh Sơn La năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 38. | Nghị quyết | 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 | Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 39. | Nghị quyết | 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 | Về phương án phân bổ vốn ĐTPT thuộc NSNN năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 40. | Nghị quyết | 104/2015/NQ-HĐND ngày 15/01/2015 | Sửa đổi, bổ sung Điểm 18.4, Khoản 18, Mục 1, Điều 1 Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2017 |
| 41. | Nghị quyết | 105/2015/NQ-HĐND ngày 15/01/2015 | Sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 về cơ chế chính sách phát triển đối với huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và thành phố Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 31/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 về cơ chế chính sách phát triển đối với huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và thành phố Sơn La; Nghị quyết số 105/2015/NQ-HĐND ngày 15/01/2015 của HĐND tỉnh sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014. | 01/4/2017 |
| 42. | Nghị quyết | 106/2015/NQ-HĐND ngày 07/07/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2015 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 | 01/01/2016 |
| 43. | Nghị quyết | 108/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 | Về sửa đổi, bổ sung Khoản 9, Điều 2 Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh | 15/8/2016 |
| 44. | Nghị quyết | 110/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2017 |
| 45. | Nghị quyết | 116/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | |
| 46. | Nghị quyết | 120/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2016 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | |
| 47. | Nghị quyết | 121/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2016 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | |
| 48. | Nghị quyết | 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018 - 2020 | 01/01/2018 |
| 49. | Nghị quyết | 131/2016/NQ-HĐND ngày 22/3/2016 | Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2017 |
| 50. | Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2017 |
| 51. | Nghị quyết | 04/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 | Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2017 |
| 52. | Nghị quyết | 05/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 | Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2017 |
| 53. | Nghị quyết | 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về Bổ sung Điểm 4.3 vào Khoản 4, Điều 2, Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh | 01/4/2017 |
| 54. | Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 | Về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018 - 2020 | 01/01/2018 |
| 55. | Nghị quyết | 69/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018 - 2020 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về chính sách phóng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2019 |
| 56. | Nghị quyết | 73/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung trong phụ lục kèm theo nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của hđnd tỉnh về việc ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 - 2020 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh về chính sách phóng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2019 |
| 57. | Quyết định | 76/2004/QĐ-UBND ngày 12/7/2004 | Về việc ban hành Quy chế làm việc Hội đồng Giám sát xổ số kiến thiết tỉnh Sơn La | Hết hiệu lực, được thay thế bới quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy chế làm việc Hội đồng Giám sát xổ số kiến thiết tỉnh Sơn La | 14/10/2011 |
| 58. | Quyết định | 20/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 | Về việc sửa đổi Điều 5 của quy định về chính sách hỗ trợ chữa trị cắt cơn cai nghiện ma tuý trên đia bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2006 quy định chính sách hỗ trợ chữa trị,cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La | Thay thế bằng Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của UBND tỉnhQuy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La | 02/9/2016 |
| 59. | Quyết định | 14/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 | Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành | Được thay thế bằng Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 17/10/2016 |
| 60. | Quyết định | 38/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Tài chính | Được thay thế bằng Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Tài chính | 22/7/2016 |
| 61. | Quyết định | 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/11/2011 | Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ | Được thay thế bằng Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 19/3/2014 của UBND tỉnh quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ | 29/3/2014 |
| 62. | Quyết định | 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 | Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ | Được thay thế bằng Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của UBND tỉnh về việc quy định danh mục nghề, mức chi phí đào tạo và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/9/2017 |
| 63. | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 | Về ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức hỗ trợ cho các hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La | 17/11/2018 |
| 64. | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 | Về việc Quản lý, thanh, quyết toán kinh phí phòng, chống và kiểm soát ma Túy theo Nghị quyết số 69/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 | Được thay thế bằng Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung triển khai thực hiện Nghị quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Sơn La về ban hành chính sách phòng, chống và kiểm soát ma Túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016 - 2020 | 30/5/2016 |
| 65. | Quyết định | 38/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Về việc quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/ 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La | 21/01/2017 |
| 66. | Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 07/8/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ theo Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La | 21/01/2017 |
| 67. | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 10/5/2016 | Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2016 | Được thay thế bằng Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 07/6/2017 về việc Quy định giá dịch vụ thoát nước và quản lý, sử dụng nguồn thu từ dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Sơn La. | 01/7/2017 |
| 68. | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 20/05/2016 | Cụ thể hóa một số nội dung triển khai thực hiện NGhị Quyết số 128/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Sơn La về việc ban hành chính sách phòng chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2016-2020 | Hết hiệu lực do Nghị quyết 128/2015/NQ-HĐND hết hiệu lực | 01/01/2018 |
| 69. | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 | Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh sơn la | Được thay thế bằng Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh sơn la | 10/01/2019 |
| 70. | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 | Về việc quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của UBND tỉnh Quy định mức thu giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 30/5/2018 |
| 71. | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 56/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/01/2019 |
| LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 72. | Nghị quyết | 303/2009/NQ-HĐND ngày 07/12/2009 | Về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ thuộc diện điều động, luân chuyển và tăng cường cho cấp xã | Được thay thế bằng Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 | 01/01/2015 |
| 73. | Nghị quyết | 304/2009/NQ-HĐND ngày 07/12/2009 | Quy định chế độ phụ cấp đối với cấp ủy viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận; Đảng uỷ viên trực thuộc đảng uỷ bộ phận; Phó Bí thư, chi uỷ viên chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 74/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm đối với cấp ủy viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận; cấp ủy viên đảng ủy bộ phận trên địa bàn tỉnh | 13/4/2014 |
| 74. | Nghị quyết | 351/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã; bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | 13/4/2014 |
| 75. | Nghị quyết | 27/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 | Quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 |
| 76. | Nghị quyết | 46/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 | Sửa đổi bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 351/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 về số lượng chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã; bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 71/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | 13/4/2014 |
| 77. | Nghị quyết | 71/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; | Được thay thế bằng Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 |
| 78. | Nghị quyết | 72/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh, số lượng, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 |
| 79. | Nghị quyết | 85/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Ban hành định mức hỗ trợ cho một số nội dung của dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương tình 135 năm 2014-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 80. | Nghị quyết | 86/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 | Về chính sách khuyến khích những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ | Được thay thế bằng Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 |
| 81. | Nghị quyết | 91/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 | Về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 | Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 80/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018 của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 | 01/8/2018 |
| 82. | Quyết định | 82/2003/QĐ-UBND ngày 16/6/2003 | Về việc thành lập Phòng Xử lý sau Thanh tra thuộc Thanh tra Nhà nước tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh | 01/11/2018 |
| 83. | Quyết định | 116/2003/QĐ-UBND ngày12/8/2003 | Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Nguyễn Du thuộc địa bàn thị xã Sơn La | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04/01/2019 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 116/2003/QĐ-UB ngày 12/8/2002 của UBND tỉnh Sơn La về việc thành lập trường Trung học phổ thông Nguyễn Du thuộc địa bàn thị xã Sơn La | 25/01/2019 |
| 84. | Quyết định | 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Chiềng Mai, Nà Ớt, Cò Nòi, Mường Chanh, Phiêng Cằm thuộc Trung tâm Y tế huyện Mai Sơn | Được thay thế bằng Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La | 01/01/2019 |
| 85. | Quyết định | 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Phiêng Khoài thuộc Trung tâm Y tế huyện Yên Châu | Được thay thế bằng Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La | 01/01/2019 |
| 86. | Quyết định | 19/2004/QĐ- UBND ngày 09/02/2004 | Về việc thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Co Mạ thuộc Trung tâm Y tế huyện Thuận Châu | Được thay thế bằng Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La | 20/4/2018 |
| 87. | Quyết định | 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Tân Lang, Mường Do, Gia Phù, Tân Phong thuộc Trung tâm Y tế huyện Phù Yên | Được thay thế bằng Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La | 01/01/2019 |
| 88. | Quyết định | 21/2004/QĐ-UBND ngày 09 /02/2004 | Về việc thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Làng Chếu thuộc Trung tâm Y tế huyện Bắc Yên | Được thay thế bằng Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La | 20/4/2018 |
| 89. | Quyết định | 24/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Về việc thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Chiềng Khương, Mường Lầm thuộc Trung tâm Y tế huyện Sông Mã | Được thay thế bằng Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 10/4/2018 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La | 20/4/2018 |
| 90. | Quyết định | 60/2004/QĐ-UBND ngày 28/5/2004 | Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính của Thanh tra Nhà nước tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 2487/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của UBND tỉnh về việc công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Thanh tra tỉnh | 15/9/2009 |
| 91. | Quyết định | 104/2004/QĐ-UBND ngày 31/08/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Văn thư - Lưu trữ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 92. | Quyết định | 109/2004/QĐ-UBND ngày 31/8/2004 | Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 2495/QĐ-UBNMD ngày 15/9/2009 của UBND tỉnh Sơn La về việc công bố bộ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ | 15/9/2019 |
| 93. | Quyết định | 152/2004/QĐ-UBND ngày 25/11/2004 | Về việc thành lập phòng Quản lý và Đào tạo nghề thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Được thay thế bằng Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La | 15/12/2018 |
| 94. | Quyết định | 187/2004/QĐ- UBND ngày 20/12/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy của Sở Nội vụ | Được thay thế bằng Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 11/11/2008 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 21/11/2008 |
| 95. | Quyết định | 32/2005/QĐ-UBND ngày 01/4/2005 | Về việc chuyển giao một số nhiệm vụ, Chương trình mục tiêu Quốc gia hiện Chi cục Định canh định cư - Vùng kinh tế mới (nay là Chi cục Hợp tác xã - Phát triển nông thôn), một số sở, ban, ngành đang quản lý về Ban Dân tộc tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 96. | Quyết định | 36/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 | Về việc ban hành danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào TT lưu trữ tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 2132/QĐ-UBND ngày 06/8/2009 về việc ban hành Danh mục số 1 nguồn nộp lưu tài liệu vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh gồm: các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội ở cấp tỉnh; các cơ quan, tổ chức Trung ương trên địa bàn tỉnh và các doanh nghiệp nhà nước | 06/8/2009 |
| 97. | Quyết định | 38/2006/QĐ-UBND ngày 25/5/2006 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thị đua - Khen thưởng tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 98. | Quyết định | 20/2009/QĐ-UBND ngày 20/5/2009 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ | Được thay thế bằng Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 04/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng, Phó phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 14/12/2015 |
| 99. | Quyết định | 35/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 của UBND tỉnh Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sơn La | 09/4/2015 |
| 100. | Quyết định | 37/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn,cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La | 19/12/2015 |
| 101. | Quyết định | 44/2009/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La | 15/02/2017 |
| 102. | Quyết định | 10/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 | Về việc giao số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La | Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 Về việc Giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La | 08/02/2015 |
| 103. | Quyết định | 14/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 13/5/2011Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 23/5/2011 |
| 104. | Quyết định | 15/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Ban Thị đua - Khen thưởng tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 105. | Quyết định | 16/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Chi cục Văn thư - Lưu trữ thuộc Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 106. | Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở GD và ĐT; Trưởng, Phó phòng GD và ĐT thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó phòng Giáo dục và Đào tạo, Trưởng, Phó các đơn vị sự nghiệp giáo dục đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 20/6/2014 |
| 107. | Quyết định | 01/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 | Về việc bổ sung kiêm nhiệm chức danh đối với cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La | Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 Về việc Giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La | 08/02/2015 |
| 108. | Quyết định | 03/2011/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La | 20/6/2014 |
| 109. | Quyết định | 04/2011/QĐ-UBND ngày 04/4/2011 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Ngoại vụ | Được thay thế bằng Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Ngoại vụ | 19/12/2015 |
| 110. | Quyết định | 05/2011/QĐ-UBND ngày 13/5/2011 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 16/5/2015 |
| 111. | Quyết định | 13/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 | Về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | 09/4/2015 |
| 112. | Quyết định | 10/2012/QĐ-UBND ngày 16/5/2012 | Về việc Kiện toàn cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 16/5/2015 |
| 113. | Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La | Thay thế bởi Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La | 31/5/2015 |
| 114. | Quyết định | 01/2013/QĐ-UBND ngày 01/01/2013 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La | |
| 115. | Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/3/2013 | Về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La | 20/01/2019 Sở KH |
| 116. | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 | Về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La | 19/12/2015 |
| 117. | Quyết định | 10/2013/QĐ-UBND ngày 31/5/2013 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La | 12/8/2016 |
| 118. | Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh về việc giao số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La | Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 Về việc Giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La | 08/02/2015 |
| 119. | Quyết định | 12/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 | Về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành. | Được thay thế bằng Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành | 01/7/2017 |
| 120. | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 | Ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/8/2018 |
| 121. | Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 | Ban hành quy định phân cấp quản lý viên chức, vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng theo nghị định 68 thuộc UBND cấp tỉnh, thuộc sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện; | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/8/2018 |
| 122. | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 | Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Ban Dân tộc và phòng Dân tộc thuộc UBND các huyện, thành phố tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc và Trưởng, Phó phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện, thành phố tỉnh Sơn La | 13/11/2016 |
| 123. | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 19/3/2014 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh | 13/02/2016 |
| 124. | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 | về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, phó các đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 12/8/2016 |
| 125. | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 | Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị, chuyên viên khối nghiên cứu tổng hợp thuộc Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộcVăn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND các huyện, thành phố | 20/6/2018 |
| 126. | Quyết định | 19/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục xã, bản trong Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh | 01/01/2017 |
| 127. | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/ 2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/8/2018 |
| 128. | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 | Về việc ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng tỉnh Sơn La. | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/11/2017 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng tỉnh Sơn La | 01/12/2017 |
| 129. | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 | Về giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định 08/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 về việc giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La | 17/3/2017 |
| 130. | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/8/2018 |
| 131. | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 | Sửa đổi bổ sung một số điều của quy định phân cấp quản lý viên chức, vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng theo nghị định 68 | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/8/2018 |
| 132. | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 | Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh | 01/11/2018 |
| 133. | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 06/5/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 134. | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 135. | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 01/6/2015 | Về việc ban hành quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh và tổ chức hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/11/2017 |
| 136. | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 28/7/2015 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | Được thay thế bằng Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 137. | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 24/8/2015 | về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành | Được thay thế bằng Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La | 12/8/2016 |
| 138. | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 139. | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La | 15/12/2018 |
| 140. | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 10/3/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La | 15/12/2018 |
| 141. | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Được thay thế bằng Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 01/11/2018 |
| 142. | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 143. | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Kế hoạch và Đầu tư | Được thay thế bằng Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 20/01/2019 |
| 144. | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 08/6/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương | 01/11/2018 |
| 145. | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 12/7/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Sơn La | 15/12/2018 |
| 146. | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 | Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, phân loại và Quy trình đánh giá, phân loại, thẩm định các cơ quan, đơn vị; xã, phường, thị trấn; bản, tiểu khu, tổ dân phố liên quan đến ma túy | Được thay thế bằng Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/ 2016 của UBND tỉnh | 03/01/2017 |
| 147. | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông | Được thay thế bằng Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông | 01/11/2018 |
| 148. | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 07/12/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La | 11/01/2019 |
| 149. | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 | Về việc ban hành quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh sơn la. | Được thay thế bằng Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh và tổ chức hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Sơn La | 20/8/2018 |
| 150. | Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | 15/12/2018 |
| LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 151. | Nghị quyết | 339/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| 152. | Nghị quyết | 13/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 | Phê chuẩn phương án phân bổ các nguồn vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước năm 2012 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2012 |
| 153. | Nghị quyết | 34/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 | Phê chuẩn nguyên tắc, cơ cấu phân bổ kế hoạch vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước năm 2013 | Hết hiệu lực theo năm ban hành | |
| 154. | Nghị quyết | 51/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 339/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm (2011 - 2015) | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| 155. | Nghị quyết | 52/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về mục tiêu, nhiệm vụ và các nhóm giải pháp chủ yếu phát triển KT-XH, đảm bảo quốc phòng-an ninh 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 156. | Nghị quyết | 94/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 | Về mục tiêu, nhiệm vụ và các giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| 157. | Nghị quyết | 118/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 | Hết thời hạn có hiệu lực quy định trong văn bản | |
| 158. | Nghị quyết | 122/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Về kế hoạch đầu tư công năm 2016 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 159. | Nghị quyết | 10/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 | Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 160. | Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về phân cấp quản lý vốn đầu tư công năm 2017 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 161. | Quyết định | 16/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | Thay thế bởi 38/2017/QĐ-UBND ngày 25/11/2017 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La | 15/12/2017 |
| 162. | Quyết định | 43/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2013 của UBND tỉnh về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | Được thay thế bằng Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 18/6/2016 |
| 163. | Quyết định | 18/2011/QD-UBND ngày 05/12/2011 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | Được thay thế bằng Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 25/11/2017 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | 15/12/2017 |
| LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 164. | Nghị quyết | 41/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 | Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng đường giao thông nội bản, tiểu khu, tổ dân phố thuộc các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm 2013 đến năm 2014 | Hết hiệu lực theo năm ban hành | |
| 165. | Quyết định | 66/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 | Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Ban Quản lý Công trình dân dụng - Công nghiệp, thuộc Sở Xây dựng tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 166. | Quyết định | 46/2006/QĐ-UBND ngày 28/6/2006 | Về việc thành lập Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng | Được thay thế bằng Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 167. | Quyết định | 24/2008/QĐ-UBND ngày 04/12/2008 | Quy định các Khu vực lắp đặt các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 20/3/2018 |
| 168. | Quyết định | 27/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | Được thay thế bằng Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng | 02/5/2016 |
| 169. | Quyết định | 29/2009/QĐ-UBND ngày 10/6/2009 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Xây dựng; Trưởng, Phó phòng quản lý đô thị, Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng, Phó phòng Quản lý đô thị, phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 01/02/2017 |
| 170. | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Về Quy định về phân cấp quản lý xây dựng và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 15/7/2018 |
| 171. | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 | Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Được thay thế bằng Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 22/7/2017 |
| 172. | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | Ban hành Quy định Quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định 07/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành Quy định Quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/4/2018 |
| 173. | Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 | Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn | 20/3/2018 |
| LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 174. | Nghị quyết | 57/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 26/7/2014 |
| 175. | Quyết định | 03/2006/QĐ-UBND ngày 09/02/2006 | Về thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Được thay thế bằng Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 176. | Quyết định | 73/2006/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 | Về việc quy định chi tiết thi hành một số nội dung Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg ngày 31/8/2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất | Bị bãi bỏ bằng Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | 30/12/2014 |
| 177. | Quyết định | 07/2007/QĐ-UBND ngày 26/02/2007 | Về việc đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; huyện; xã | Được thay thế bằng Quyết định số 2524/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 và Quyết định 1219/QĐ-UBND ngày 12/6/2015 thay thế quyết định 2524/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La | 14/10/2010 |
| 178. | Quyết định | 06/2008/QĐ-UBND ngày 04/4/2008 | Về việc thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La | 01/11/2018 |
| 179. | Quyết định | 15/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện,thành phố của tỉnh Sơn La | 19/12/2015 |
| 180. | Quyết định | 07/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về lĩnh vực khí tượng thủy văn và hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định quản lý nhà nước về lĩnh vực khí tượng thủy văn và hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Sơn La | 29/01/2018 |
| 181. | Quyết định | 08/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 28/7/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La | 08/8/2015 |
| 182. | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường | Được thay thế bằng Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La về quy định cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo về môi trường | 12/8/2015 |
| 183. | Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 | Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ | Được thay thế bằng Quyết định số 14/2014/QD-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật đất đai | 21/8/2014 |
| 184. | Quyết định | 24/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 | Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | 21/8/2014 |
| 185. | Quyết định | 02/2014/QĐ-UBND ngày 24/02/2014 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 14/2014/QD-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tinh về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật đất đai | 21/8/2014 |
| 186. | Quyết định | 23/2014/QD-UBND ngày 20/10/2014 | Ban hành Quy chế bán đấu giá quyết sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 01/12/2017 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 23/2014/QD-UBND ngày 20/10/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế bán đấu giá quyết sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | 11/12/2017 |
| 187. | Quyết định | 34/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 | Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi số lượng Quặng thành phẩm hoặc sản phẩm thương phẩm ra số lượng Quặng nguyên khai | Được thay thế bằng Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi số lượng Quặng thành phẩm ra số lượng Quặng nguyên khai | 20/12/2018 |
| 188. | Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 02/6/2015 | Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất chuyển mục đích sử dụng đất và đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với các tổ chức có nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn tỉnh sơn la | Được thay thế bằng Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự và thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/12/2018 |
| 189. | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 | Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai, thu hồi, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất cho người sử dụng đất có nhu cầu và đủ điều kiện theo quy định của pháp luật; trúng đấu giá quyền sử dụng đất ở; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận); cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận; đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân; Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/6/2018 |
| LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 190. | Nghị quyết | 64/2004/NQ-HĐND ngày 10/12/2004 | Về tăng mức hỗ trợ hộ gia đình nghèo cải thiện nhà ở | Bị bãi bỏ bằng Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ 03 Nghị quyết của HĐND tỉnh | 13/4/2014 |
| 191. | Nghị quyết | 60/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về chương trình làm việc tỉnh Sơn La năm 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 01/01/2015 |
| 192. | Nghị quyết | 99/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 | Về Chương trình việc làm tỉnh Sơn La năm 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| 193. | Quyết định | 68/2004/QĐ-UB ngày 28/6/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy trung tâm nuôi dưỡng trẻ em mồ côi thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội | Thay thế bằng quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 08/3/2011 của UBND tỉnh v/v kiện toàn Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ mồ côi tỉnh Sơn La thành Trung tâm Bảo trợ Xã hội tỉnh Sơn La | 08/3/2011 Sở LĐ |
| 194. | Quyết định | 59/2006/QĐ-UBND ngày 07/8/2006 | Thành lập Trung tâm giới thiệu việc làm thuộc Sở Lao động thương binh xã hội tỉnh Sơn La | Thay thế bằng Quyết định số 2153/QĐ-UBND ngày 01/9/2008 về việc kiện toàn cơ cấu tổ chức Trung tâm giới thiệu việc làm | 01/9/2008 Sở LĐ |
| 195. | Quyết định | 11/2009/QĐ-UBND ngày 13/04/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Được thay thế bằng Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 14/02/2016 Sở LĐ |
| 196. | Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 20/4/2009 | Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 17/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 01/11/2018 Sở LĐ |
| 197. | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 | về việc quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành quy định mức đóng góp đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Cơ sở điều trị nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/02/2019 |
| 198. | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 | về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của UBND tỉnh về việc quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 30/01/2019 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành quy định mức đóng góp đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Cơ sở điều trị nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/02/2019 |
| LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 199. | Nghị quyết | 157/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 | Về các biện pháp cấp bách phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2007 - 2010 và những năm tiếp theo | Được thay thế bằng Nghị quyết số 70/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh Về các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 | 13/4/2014 |
| 200. | Nghị quyết | 271/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 | Về chính sách hỗ trợ túi thuốc y tế bản | Được thay thế bằng Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ túi thuốc y tế cho các bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 |
| 201. | Nghị quyết | 277/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 | Về các biện pháp cấp bách thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2010 và đến năm 2015 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2014 – 2020 | 26/7/2014 |
| 202. | Nghị quyết | 44/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 277/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của HĐND tỉnh về các biện pháp cấp bách thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009 - 2010 và đến năm 2015 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2014 – 2020 | 26/7/2014 |
| 203. | Nghị quyết | 68/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 54/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý | 01/8/2017 |
| 204. | Quyết định | 23/2008/QĐ-UBND ngày 14/11/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Y tế tỉnh Sơn La hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực | Được thay thế bằng Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La | 01/01/2017 |
| 205. | Quyết định | 31/2009/QĐ-UBND ngày 13/8/2009 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Y tế, Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 01/01/2017 |
| 206. | Quyết định | 36/2014/QĐ-UBND ngày 15/4-02/2014 | về việc quy định đội ngũ cán bộ chuyên trách và cộng tác viên cấp xã thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2011-2015 | Quyết định quy định thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2011-2015. Mặt khác Thông tư liên tịch số 67/2013/TTLT-BTC-BYT ngày 21/5/2013 của liên bộ: Tài chính - Y tế quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 – 2015 là văn bản QPPL mà Quyết định 36/2014/QĐ-UBND thực hiện đã hết hiệu lực ngày 07/5/2018 | Hết ngày 07/5/2018 |
| 207. | Chỉ thị | 20/2003/CT-UB ngày 14/11/2003 | V/v tổ chức triển khai thực hiện Bảo hiểm Y tế tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La | Bị thay thế bởi Luật Bảo hiểm Y tế năm 2008; Quyết định số 2186/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Sơn La V/v ban hành Kế hoạch thực hiện chỉ tiêu bao phủ BHYT giai đoạn 2016-2020 | 13/9/2016 |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| 208. | Nghị quyết | 223/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về Chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục - đào tạo tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 82/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La | 26/7/2014 |
| 209. | Nghị quyết | 273/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 | Về chính sách hỗ trợ đối với học sinh, sinh viên các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy định chính sách hỗ trợ đối với học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú tại tỉnh đang học các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề của tỉnh | 26/7/2014 |
| 210. | Nghị quyết | 365/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 | Về quy định mức thu học phí đối với các trường Trung cấp, cáo đẳng chuyên nghiệp trung cấp nghề trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 211. | Nghị quyết | 49/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm 2013 - 2014 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 212. | Nghị quyết | 61/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Quy định chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông công lập có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 |
| 213. | Nghị quyết | 62/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về chế độ hỗ trợ đào tạo đối với lưu học sinh nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào học tại tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ đối với lưu học sinh các tỉnh nước CHDCND Lào thuộc diện đào tạo theo chương trình hợp tác với tỉnh | 01/4/2017 |
| 214. | Nghị quyết | 80/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2015 |
| 215. | Nghị quyết | 81/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Quy định sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông công lập có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 |
| 216. | Nghị quyết | 125/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập năm học 2015 - 2016 trên địa bàn tỉnh Sơn La | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | |
| 217. | Nghị quyết | 132/2016/NQ-HĐND ngày 22/3/2016 | Quy định mức hỗ trợ cho công chức, viên chức và người lao động được giao thêm nhiệm vụ quản lý học sinh ăn, ở bán trú tại trường trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông công lập có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh | 01/01/2017 |
| 218. | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm 2016 - 2017 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 219. | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm 2017 - 2018 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 220. | Quyết định | 105/2003/QĐ- UBND ngày 13/7/2003 | Về quy chế hoạt động của ban chỉ đạo thực hiện Chương trình kiên cố hoá trường lớp học của tỉnh Sơn La | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | 31/12/2005 |
| 221. | Quyết định | 22/2013/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 | Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ hỗ trợ học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh | 01/01/2017 |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 222. | Nghị quyết | 258/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 | Về việc ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2009-2015 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản | |
| 223. | Nghị quyết | 370/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 | Về ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện KT - XH còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015 | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc Bãi bỏ Nghị quyết số 370/NQ-HĐND ngày 18 tháng 3 năm 2011 của HĐND tỉnh về ổn định sản xuất và đời sống nhân dân ở các bản có điều kiện kinh tế - xã hội còn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2011 - 2015. | 16/7/2014 |
| 224. | Nghị quyết | 40/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới | Được thay thế bằng Nghị quyết số 115/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 tỉnh Sơn La Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2015 – 2020 | 01/10/2015 |
| 225. | Nghị quyết | 63/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Sơn La về quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới | Được thay thế bằng Nghị quyết số 115/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 tỉnh Sơn La Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2015 - 2020 | 01/10/2015 |
| 226. | Nghị quyết | 100/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 | Quy định mức chi và nội dung chi hỗ trợ địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | Được thay thế bằng Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | 15/8/2016 |
| 227. | Nghị quyết | 109/2015/NQ-HĐND ngày 18/3/2015 | Bổ sung nội dung Điều 1, Nghị quyết số 363/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 của HĐND tỉnh chính sách phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 363/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 của HĐND tỉnh về chính sách phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 của HĐND tỉnh bổ sung nội dung Điều 1, Nghị quyết số 363/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 của HĐND tỉnh chính sách phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/4/2017 |
| 228. | Nghị quyết | 112/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 | Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển cà phê bền vững trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2015 - 2020; | Được thay thế bằng Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản và chế biến, tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 | 01/8/2017 |
| 229. | Nghị quyết | 115/2015/NQ-HĐND ngày 10/9/2015 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công vệc thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2015-2020 | Thay thế bởi Nghị quyết số 77/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tại Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 - 2020 | 14/4/2018 |
| 230. | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trồng cây ăn quả, cây dược liệu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản và chế biến, tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 | 01/8/2017 |
| 231. | Nghị quyết | 57/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về chính sách hỗ trợ cây trồng vật nuôi, thủy sản và chế biến tiêu thụ nông sản thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2021 | Được thay thế bằng Nghị quyết số 76/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ nông sản, thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 - 2021 | 14/4/2018 |
| 232. | Quyết định | 56/2004/QĐ-UBND ngày 24/5/2004 | Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 2497/QĐ-UBND ngày 15/9/2009 của UBND tỉnh về việc công bố bộ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở NN và PTNT | 15/9/2009 |
| 233. | Quyết định | 02/2006/QĐ-UBND ngày 09/02/2006 | Thành lập Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT | Được thay thế bằng Quyết định số 3429/QĐ-UBND ngày 31/12/2005 | 31/12/2005 |
| 234. | Quyết định | 12/2008/QĐ-UBND ngày 14/7/2008 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 3426/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | 31/12/2005 |
| 235. | Quyết định | 22/2008/QĐ-UBND ngày 11/11/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La | 19/12/2015 |
| 236. | Quyết định | 21/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Bảo vệ thực vật Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 3425/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | 31/12/2015 |
| 237. | Quyết định | 22/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Phát triển nông thôn Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | 31/12/2015 |
| 238. | Quyết định | 23/2009/QĐ-UBND ngày 08/6/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Thủy sản Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 3429/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | 31/12/2015 |
| 239. | Quyết định | 33/2009/QĐ-UBND ngày 21/8/2009 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trưởng, Phó phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 19/12/2015 |
| 240. | Quyết định | 41/2009/QĐ-UBND ngày 05/10/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 3430/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 | 31/12/2015 |
| 241. | Quyết định | 05/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/01/2016 |
| 242. | Quyết định | 08/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường | Được thay thế bằng Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La về quy định cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo về môi trường | 12/8/2015 |
| 243. | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 02/5/2012 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục Thú y | Được thay thế bằng Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La | 31/12/2015 |
| 244. | Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 | Về việc ban hành Điều lệ về Tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La | 15/4/2018 |
| 245. | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 14/9/2012 | Về việc ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động và quy chế quản lý sử dụng quỹ phát triển đất tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của UBND tỉnh Về việc ban hành điều lệ tổ chức, hoạt động và quy chế quản lý sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Sơn La | 15/5/2018 |
| 246. | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 | Ban hành Quy định khung đơn giá tính thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định đơn giá tính thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh sơn la | 01/01/2019 |
| 247. | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được bãi bỏ bằng Quyết định số 2879/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 | 20/11/2018 |
| 248. | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 | Ban hành Quy định Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự và thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/12/2018 |
| LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
| 249. | Nghị quyết | 50/2004/NQ-HĐND ngày 10/12/2004 | Về việc ban hành chính sách phát triển đường giao thông nông thôn từ xã đến bản của tỉnh Sơn La | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | 01/01/2013 |
| 250. | Nghị quyết | 278/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 | Về việc sửa đổi mục 3, phần I Nghi quyết số 50/2004/NQ-HĐND ngày 10/12/2004 của HĐND tỉnh khóa XII về việc ban hành chính sách phát triển giao thông nông thôn từ xã đến bản của tỉnh Sơn La | Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung, công việc thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | 01/01/2013 |
| 251. | Quyết định | 137/2003/QĐ-UBND ngày 29/08/2003 | Về việc kiện toàn Ban thanh tra giao thông - vận tải tỉnh Sơn La | Quyết định 68/2006/QĐ-UBND ngày 07/9/2006 Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La | 17/9/2006 |
| 252. | Quyết định | 36/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải | Được thay thế bằng Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải | 19/12/2015 |
| 253. | Quyết định | 42/2009/QĐ-UBND ngày 28/10/2009 | Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải | 21/8/2016 |
| 254. | Quyết định | 19/2012/QĐ-UBND ngày 17/10/2012 | Về việc ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, tỉnh Sơn La | 15/10/2016 |
| 255. | Quyết định | 16/2013/QĐ-UBND ngày 06/9/2013 | Ban hành Quy định về hỗ trợ xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2013 - 2015 | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La | 11/4/2012 |
| 256. | Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND ngày 01/4/2014 | Ban hành Quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La | 23/7/2016 |
| LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 257. | Quyết định | 64/2004/QĐ-UBND ngày 23/06/2004 | Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính của Sở Khoa học - Công nghệ | Được thay thế bằng Quyết định 2493/QĐ-UBND tỉnh ngày 15/9/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố bộ TTHC thẩm quyền của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La | 15/9/2009 |
| 258. | Quyết định | 77/2004/QĐ-UBND ngày 12/7/2004 | Về việc ban hành quy định về xét duyệt, tuyển chọn, tổ chức cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh và phương thức làm việc của Hội đồng xét duyệt tuyển chọn | Được thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | 28/3/2015 |
| 259. | Quyết định | 12/2009/QĐ-UBND ngày 13/4/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La | 30/5/2015 |
| 260. | Quyết định | 32/2009/QĐ-UBND ngày 21/8/2009 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La | Thay thế bởi 13/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng các tổ chức tham mưu, tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ; Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng; Giám đốc, Phó giám đốc các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La | 21/4/2017 |
| 261. | Quyết định | 14/2011/QĐ-UBND ngày 08/9/2011 | Quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá nhân thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh | Được thay thế Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2015 ban hành quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | 28/3/2015 |
| 262. | Quyết định | 15/2011/QĐ-UBND ngày 08/9/2011 | Quy định Tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Được thay thế Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2015 ban hành quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | 28/3/2015 |
| 263. | Quyết định | 19/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 | Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh | Được thay thế Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2015 ban hành quy định đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | 28/3/2015 |
| 264. | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 | Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh | Được thay thế Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2015 ban hành quy định đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | 28/3/2015 |
| LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||
| 265. | Nghị quyết | 366/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 | Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động văn hóa, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về quy định mức chi đối với các hoạt động văn hoá, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 |
| 266. | Nghị quyết | 23/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 | Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND; Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND; Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | 15/8/2016 |
| 267. | Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND; Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND; Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | Được thay thế bằng Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2017 |
| 268. | Quyết định | 73/2003/QĐ-UBND ngày 28/4/2003 | Về việc giao quyền quản lý di tích lịch sử Văn hóa bia Quế Lâm ngự chế - Đền vua Lê Thái Tông cho Bảo Tàng Sơn La | Quyết định 1049/QĐ-UBND ngày 04/5/2016 về việc ban hành quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch VH danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Sơn La | 04/5/2016 |
| 269. | Quyết định | 74/2003/QĐ-UBND ngày 28/4/2003 | Về việc ban hành quy định bảo vệ, sử dụng di tích lịch sử Văn bia Quế lâm ngự chế - Đền thờ vua Lê Thái Tông | Quyết định 1049/QĐ-UBND ngày 04/5/2016 về việc ban hành quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch VH danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Sơn La | 04/5/2016 |
| 270. | Quyết định | 96/2003/QĐ-UBND ngày 03/7/2003 | Về việc bổ sung thành viên ban chỉ đạo Cuộc vận động toàn dân đoàn kết, xây dựng đời sống VH tỉnh Sơn La | QĐ 1383/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 về việc giải thể BCĐ lĩnh vực VHTT&DL | 14/6/2018 |
| 271. | Quyết định | 97/2003/QĐ-UBND ngày 03/7/2003 | Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống VH tỉnh Sơn La” | QĐ 1383/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 về việc giải thể BCĐ lĩnh vực VHTT&DL | 14/6/2018 |
| 272. | Quyết định | 155/2003/QĐ-UBND ngày 30/09/2003 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của trung tâm thông tin Xúc tiến thương mại và du lịch thuộc Sở thương mại - Du lịch | Được thay thế bằng Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 23/4/2007 | 23/4/2007 |
| 273. | Quyết định | 133/2004/QĐ-UBND ngày 26/10/2004 | Về việc kiện toàn BCĐ cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống VH tỉnh Sơn La” | QĐ 1383/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 về việc giải thể BCĐ lĩnh vực VHTT&DL | 14/6/2018 Sở VH |
| 274. | Quyết định | 105/2005/QĐ-UBND ngày 12/9/2005 | Về việc ban hành quy định về mức chi đối với HLV, trọng tài, VĐV, học sinh năng khiếu thể thao và các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La | QĐ số 126/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 quy định về mức chi đối với HLV, trọng tài, VĐV thể thao tỉnh Sơn La | 31/10/2007 Sở VH |
| 275. | Quyết định | 19/2008/QĐ-UBND ngày 04/10/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 02/5/2016 |
| 276. | Quyết định | 07/2009/QĐ-UBND ngày 09/3/2009 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 13/11/2016 |
| 277. | Quyết định | 08/2009/QĐ-UBND ngày 13/3/2009 | Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 13/11/2016 |
| 278. | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Được thay thế bằng Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 01/11/2018 |
| 279. | Chỉ thị | 02/2013/CT-UBND ngày 15/4/2013 | Về việc tiếp tục đẩy mạnh và tăng cường chất lượng phong chào “Toàn dân xây dựng đời sống văn hóa” giai đoạn 2013 - 2015, định hướng đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Thay thế bởi Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Chỉ thị số 02/2013/CT-UBND ngày 15/4/2013 của UBND tỉnh về việc tiếp tục đẩy mạnh và tăng cường chất lượng phong chào “toàn dân xây dựng đời sống văn hóa” giai đoạn 2013 - 2015, định hướng đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La. | 13/4/2017 |
| LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
| 280. | Quyết định | 81/2003/QĐ- UBND ngày 16/6/2003 | Về việc đổi tên Phòng kế hoạch và xúc tiến thương mại thành Phòng kế hoạch và tổng hợp thuộc Sở Thương mại - Du lịch | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương | 01/11/2018 |
| 281. | Quyết định | 152/2003/QĐ- UBND ngày 29/9/2003 | Về việc đổi tên và bổ sung thêm chức năng, nhiệm vụ cho Trung tâm thông tin - Xúc tiến thương mại thuộc Sở Thương mại - Du lịch | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương | 01/11/2018 |
| 282. | Quyết định | 65/2004/QĐ- UBND ngày 28/6/2004 | Về việc tách Đội quản lý thị trường số 1 liên huyện Mường La - Thị xã, thành Đội quản lý thị trường Mường La và Đội quản lý thị trường thị xã | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương | 01/11/2018 |
| 283. | Quyết định | 18/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương | Được thay thế bằng Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương | 18/6/2016 |
| 284. | Quyết định | 18/2009/QĐ-UBND ngày 20/5/2009 | Về Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Công Thương tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Công Thương tỉnh Sơn La | 13/11/2016 |
| 285. | Quyết định | 02/2012/QĐ-UBND ngày 17/02/2012 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công thương | Được thay thế bằng Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương | 01/11/2018 |
| LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND - UBND | |||||
| 286. | Nghị quyết | 17/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 | Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII nhiệm kỳ 2011 - 2016 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | |
| 287. | Nghị quyết | 67/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La | 01/01/2017 |
| 288. | Nghị quyết | 101/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 | Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 67/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La. | Được thay thế bằng Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La | 01/01/2017 |
| 289. | Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND về quy định chế độ chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đại biểu HĐND các cấp tỉnh Sơn La | Nghị quyết số 65/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về chế độ chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Đại biểu HĐND các cấp tỉnh Sơn La | 01/01/2018 |
| 290. | Quyết định | 170/2003/QĐ-UBND ngày 02/12/2003 | Về việc phê duyệt đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" của UBND huyện Mai Sơn | Được thay thế bằng Quyết định số 2342/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của UBND tỉnh Quy định về quy trình chỉnh lý tài liệu giấy đối với các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Sơn La | 25/9/2008 |
| 291. | Quyết định | 131/2004/QĐ- UBND ngày 22/10/2004 | Về việc ban hành Quy chế và tổ chức hoạt động của Trung tâm Văn thư - lưu trữ tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 39/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | 31/5/2006 |
| 292. | Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XIII nhiệm kỳ 2011 - 2016 | Được thay thế bằng Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh khóa XIII nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 28/8/2016 |
| LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 293. | Quyết định | 117/2005/QĐ-UBND ngày 27/12/2005 | Về việc ban hành Quy chế sử dụng, khai thác hệ thống thư tín điện tử của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 05/6/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La | 15/6/2014 |
| 294. | Quyết định | 77/2006/QĐ-UBND ngày 27/11/2006 | Ban hành quy chế tổ chức, quản lý cung cấp và khai thác thông tin trên mạng tin học diện rộng của tỉnh | Được thay thế bằng Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2019 |
| 295. | Quyết định | 21/2008/QĐ-UBND ngày 11/11/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Thông tin và Truyền thông | Được thay thế bằng Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La | 13/11/2016 |
| 296. | Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 | Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và hồ sơ công việc trong các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế quản lý, vận hành sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 17/3/2016 |
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 297. | Nghị quyết | 18/2001/NQ-HĐND ngày 12/01/2001 | Về việc phê chuẩn định hướng nội dung hương ước | Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 91/2019/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2001/NQ-HĐND ngày 12/01/2001 của HĐND tỉnh Về việc phê chuẩn định hướng nội dung hương ước | 01/01/2019 |
| 298. | Quyết định | 81/2005/QĐ-UBND ngày 07/5/2005 | Về việc ban hành quy chế tổ chức hoạt động của hội đồng phối hợp phổ biến giáo dục pháp luật tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 13/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật tỉnh Sơn La | 13/5/2008 |
| 299. | Quyết định | 35/2006/QĐ-UBND ngày 04/5/2006 | Thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp | Được thay thế bằng Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 Bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | 08/7/2017 |
| 300. | Quyết định | 30/2009/QĐ-UBND ngày 24/7/2009 | Về quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó trưởng các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 27/10/2016 |
| 301. | Quyết định | 40/2009/QĐ-UBND ngày 02/10/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | 09/4/2015 |
| 302. | Quyết định | 06/2010/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 | Về việc chuyển giao chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn cho Tổ chức hành nghề công chứng | Được thay thế bằng Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 16/8/2010 của UBND tỉnh về chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn cho Tổ chức hành nghề công chứng | 03/02/2017 |
| 303. | Quyết định | 09/2011/QĐ-UBND ngày 26/6/2011 | Ban hành Quy chế kiểm tra xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh | 20/10/2016 |
| 304. | Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 | Ban hành Quy chế soạn thảo và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh | 20/10/2016 |
| 305. | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 | Sửa đổi một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012 của UBND tỉnh ban hành Quy chế soạn thảo và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh | 20/10/2016 |
| 306. | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/3/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | 15/12/2018 |
| 307. | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/5/2016 | Thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp | Được thay thế bằng Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 28/6/2017 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp | 08/7/2017 |
| 308. | Chỉ thị | 04/2007/CT-UBND ngày 18/01/2007 | Về việc tăng cường trách nhiệm của các cấp, các ngành trong công tác soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát văn bản QPPL | Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh | 20/10/2016 |
| 309. | Chỉ thị | 42/2010/CT-UBND ngày 29/12/2010 | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản | Được thay thế bằng Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh | 20/10/2016 |
| LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG | |||||
| 310. | Nghị quyết | 30/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 | Quy định mức đóng góp quỹ quốc phòng - an ninh tại xã, phường thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của HĐND tỉnh Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 30/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND và Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | 15/8/2016 |
| 311. | Nghị quyết | 31/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 | Quy định mức hỗ trợ chính sách đối với lực lượng dân quân của tỉnh Sơn La | Được thay thế bằng Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Về việc quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng Dân quân của tỉnh Sơn La | 01/01/2017 |
DANH MỤC 02
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 – 2018
(Kèn theo Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 27tháng 2 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
___________________________________________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung | Nội dung quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
| 1. | Nghị quyết | Nghị quyết số 73/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 của HĐND tỉnh về quy định mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | Khoản 2, Điều 1 | Được bãi bỏ bằng Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh, số lượng, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 |
| 2. | Nghị quyết | Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | - Nội dung sửa đổi Mục I, phần A, điều 1 Khoản 3, Mục I, Phần A, Điều 1 Khoản 27, Mục I, Phần A, Điều 1 Mục II, Phần A, Điều 1 Khoản 1, Mục II, Phần A, Điều 1 Khoản 2, Mục II, Phần A, Điều 1 Khoản 4, Mục II, Phần A, Điều 1 Khoản 7, Mục II, Phần A, Điều 1 Mục III, Phần A, Điều 1 Điểm 1.3, Khoản 1, Mục I, Phần B, Điều 1 Điểm 1.2, Khoản 1, Mục II, Phần B, Điều 1 Điểm 3, phụ biểu quy định tại Điều 2 Mục 2, Điểm 9, phụ biểu quy định tại Điều 2 Mục 2, Điểm 23, phụ biểu quy định tại Điều 2 Điểm 33, phụ biểu quy định tại Điều 2 | Được sửa đổi bổ sung bằng Nghị quyết số 71/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | 04/4/2018 |
| 3. | Nghị quyết | Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Điểm 3.1, khoản 3, mục I, Điều 1 | Được bổ sung, bãi bỏ bằng Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2018 |
| 4. | Nghị quyết | Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND tỉnh quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | Sửa đổi điểm 18.2, khoản 18, Mục I, Điều 1 | Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 86/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Sửa đổi điểm 18.2, khoản 18, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND tỉnh quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2019 |
| LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
| 5. | Nghị quyết | Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh | Khoản 5, Điều 2 | Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Sửa đổi Khoản 5, Điều 2, Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh | 01/8/2017 |
| 6. | Quyết định | Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của UBND tỉnh Sơn La Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố | - Điểm 2.4, Khoản 2, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.6, Khoản 2, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.4, Khoản 2, Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.6, Khoản 2, Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.2, Khoản 2, Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.3, Khoản 2, Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.1, Khoản 2, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.2, Khoản 2, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND; - Điểm 2.4, Khoản 2, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND. | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 31/7/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của UBND tỉnh Sơn La | 15/8/2017 |
| 7. | Quyết định | Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 tháng 2014 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng Đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố | Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.1, Khoản 2, Điều 3 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 8. | Quyết định | Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị trưc thuộc Sở Nội vụ; Trưởng, Phó phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 4, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 9. | Quyết định | Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Trưởng phòng, Phó phòng phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của phòng Kinh tế thuộc UBND thành phố Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Tiết a, Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 7 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 10. | Quyết định | Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng, Phó phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Tiết a, Điểm 1, Khoản 3, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 11. | Quyết định | Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | Khoản 1 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung nội dung của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | 01/01/2018 |
| 12. | Quyết định | Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La | - Khoản 7 Điều 36 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND; - Thay đổi từ “xét tuyển” bằng từ “thi tuyển” tại Khoản 1, 2, 4, 6 Điều 36 Mục 5, Chương III Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 30/3/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 36 của Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh | 15/4/2017 |
| 13. | Quyết định | Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; trưởng, phó trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 2, Điều 5 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 14. | Quyết định | Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; trưởng, phó phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 1, Điều 5 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 15. | Quyết định | Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó trưởng các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thành phố | Sửa đổi, bổ sung Ý thứ nhất Điểm a, Khoản 1, Điều 7 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 16. | Quyết định | Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 4, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 17. | Quyết định | Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc và Trưởng, Phó phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện, thành phố tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 1, Điều 5 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 18. | Quyết định | Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng, phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 4, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 19. | Quyết định | Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng, Trưởng, Phó phòng Quản lý đô thị, phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Tiết a, Điểm 3.1, Khoản 3, Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 |
| 20. | Quyết định | Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khucông nghiệp. |
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 |
Đã có Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp. | 01/8/2018 |
| LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
| 21. | Nghị quyết | Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 | Sửa đổi chỉ tiêu số 9, 20, 21 tại khoản 2 Mục II Điều 1 | Được bổ sung, bổ sung bằng Nghị quyết số 81/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 | 01/01/2019 |
| LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
| 22. | Quyết định | Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14/10/2015 của UBND tỉnh Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La | Khoản 1 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 17 Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh | 15/4/2017 |
| 23. | Quyết định | Quyết định 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 4 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/4/2018 |
| LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 24. | Quyết định | 17/2011/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 Ban hành cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La | Điểm a, Khoản 1, Điều 3; Điểm d, Khoản 2, Điều 4; Khoản 3, Điều 6; Khoản 2, Điều 8; Điểm b, Khoản 2; Khoản 4 và Khoản 7 Điều 9; Điều 11; Điểm g, Khoản 1 và Điểm c, Điểm h, Khoản 2 Điều 12; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 6 Điều 13; Khoản 3, Khoản 4 Điều 14 của Cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện Dự án tái định cư thuỷ điện Sơn La ban hành kèm Quyết định | Được sửa đổi bằng Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều trong “Cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La” ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của UBND tỉnh Sơn La | 22/8/2014 |
| 25. | Quyết định | Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai | - Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 1 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Tiêu đề Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định; - Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 3 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 4 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 5 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 4 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 5 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 7 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 8 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 9 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khổ thứ nhất Điều 11 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 3, Khoản 5 Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 8 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; - Khoản 1 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND; | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bằng Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi một số điều tại quy định ban hành theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai | 13/01/2017 |
| 26. | Quyết định | Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | - Khoản 2 Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Khoản 7 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điểm d Khoản 1 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điểm e Khoản 1 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 18 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 22 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Điều 25 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Khoản 1 Điều 26 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; - Khoản 3, Điều 25 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND; | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bằng Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi một số điều tại quy định ban hành theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai | 13/01/2017 |
| 27. | Quyết định | Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về sửa đổi Điều 6 Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La | - Bổ sung thêm Khoản 3 vào Điều 1 | Được bổ sung bằng Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Về việc bổ sung thêm Khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về sửa đổi Điều 6 Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La | |
| LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
| 28 | Nghị quyết | Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2014 - 2020 | - Khoản 1, Điều 1; - Gạch đầu dòng thứ 5, Tiết a, Điểm 3.5, Khoản 3, Điều 1; - Gạch đầu dòng thứ 2, 3, 5 và cụm từ “đơn vị văn hóa” tại gạch đầu dòng thứ 4, Tiết b, Điểm 3.5, Khoản 3, Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bằng Nghị quyết số 68/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung trong Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2014 - 2020 | 01/01/2018 |
| 29 | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La | - Sửa đổi Khoản 2 Điều 2 ; - Tại ý cuối cùng của gạch đầu dòng thứ 2, Khoản 1 ; - Tại gạch đầu dòng thứ 2 Khoản 2 Điều 3 ; - Tại cộng đầu dòng thứ hai Điểm a, Khoản 1 ; Tại gạch đầu dòng thứ hai và thứ 3 của Điểm a, Khoản 1 Điều 4 ; - Bổ sung thêm nội dung vào Khoản 1 ; Sửa đổi Khoản 3 và Khoản 4 ; Bổ sung Khoản 9 Điều 6 ; - Bãi bỏ Khoản 3 Điều 2 ; - Bãi bỏ gạch đầu dòng thứ nhất của Khoản 1 Điều 3; - Bãi bỏ cộng đầu dòng thứ ba Điểm a Khoản 1 Điều 4. | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bằng Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La | 13/8/2016 |
- Điểm b, Khoản 3, Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND; - Khoản 4, Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND; | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 06/4/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND | 20/4/2017 | |||
| 30. | Quyết định | Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh | - Khoản 1, Điều 1; - Điểm 1.2, Khoản 2, Điều 1 ; - Gạch đầu dòng thứ 2 Điểm 3.2 Khoản 3 Điều 1 ; | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 06/4/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND | 20/4/2017 |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO | |||||
| 31 | Nghị quyết | 66/2005/NQ-HĐND ngày 25/7/2005 về việc hỗ trợ ngoài học bổng cho học sinh học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, học sinh thuộc diện học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú đag theo học tại các cơ sở giáo dục công lập khác của tỉnh Sơn La | Khoản 1, Điều 1 | Nghị quyết 138/NQ-HĐND ngày 10/12/2006 của HĐND tỉnh bãi bỏ quy định về hỗ trợ ngoài học bổng cho học sinh học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú tại Nghị quyết số 66/2005/NQ-HĐND ngày 25/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XII | 10/12/2006 |
| 32 | Nghị quyết | 82/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La | - Điểm 2.1, 2.2 Khoản 2, Điều 1; - Gạch đầu dòng thứ 1, Tiết a, Điểm 1.2, Mục 1; - Gạch đầu dòng thứ 4, Tiết a, Điểm 1.2, Mục 1; - Tiết a, Điểm 1.2, Mục 1; - Dấu cộng thứ nhất, thứ 2; gạch đầu dòng thứ nhất, Tiết c, Điểm 1.2, Mục 1 - Tiết 1.5.1, Điểm 1.5, Mục 1; - Bổ sung Điểm 2.5, Mục 2; - Bổ sung Điểm 2.6, Mục 2 | Được sửa đổi bổ sung bằng Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 82/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La | 01/01/2017 |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 33 | Nghị quyết | Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh | - Khoản 1, Điều 1; - Ý thứ nhất, Điểm 2.1 Khoản 2, Điều 1 | Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 |
| 34 | Nghị quyết | Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về Quy định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh; thời gian và mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh với những nội dung | - Khoản 1, Điều 1 - Điểm 2.2, Khoản 2, Điều 1 | Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về Quy định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh; thời gian và mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh với những nội dung | 01/8/2017 |
| 35 | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 Ban hành quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La | Khoản 1, Điều 1 của Quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định | Được thay thế bằng Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi Khoản 1, Điều 1 của quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 28/7/2014 của UBND tỉnh Sơn La | 05/12/2014 |
| 36 | Quyết định | Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định chi tiết thực hiện Điểm b Khoản 3 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La | Gạch đầu dòng thứ 4 Điểm b Khoản 1 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND. | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13/5/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b Khoản 3 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La | 29/12/2017 |
| LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
| 37 | Quyết định | Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La Quy trình công nhận sáng kiến | - Khổ thứ nhất Điều 1 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Khổ thứ nhất, khổ thứ hai, khổ thứ 3 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điểm b Khoản 2 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điều 11 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND; - Điều 13 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND. | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 26/7/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Quy trình công nhận sáng kiến ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La | 05/8/2017 |
| LĨNH VỰC VĂN HÓA XÃ HỘI | |||||
| 38 | Nghị quyết | 25/2012/NQ-HDND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La | - Điểm 2.2, Khoản 2 Điều 1 | Được sửa đổi bằng Nghị quyết số 127/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Sơn La Sửa đổi một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 25/2012/NQ-HDND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La | 01/01/2016 |
| 39 | Quyết định | Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La | - Điểm a, Khoản 2, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND; - Điểm đ, Khoản 3, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND; - Điểm d, Khoản 3, Điều 7 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND. | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12/10/2012 của UBND tỉnh Sơn La) | 27/8/2017 |
| LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND - UBND | |||||
| 40 | Nghị quyết | Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 ban hành quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khóa XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021 | Điểm d vào Khoản 1, Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị quyết sô 30/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh Bổ sung Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 | 01/4/2017 |
| LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 41 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La | - Điều 9; - Điều 10; - Khoản 1 Điều 11; | Được sửa đổi, bổ sung bằng Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 30/7/2015 của UBND tỉnh Sơn La Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La | 10/8/2015 |
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
| 42 | Quyết định | Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh sơn la | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Điều 3 Điều 4 Khoản 4 Điều 5 Điều 6 Khoản 1 Điều 7 Bãi bỏ các Điều 9, Điều 10, Điều 11 quy định tại Chương III của Quy định | Được sửa đổi, bãi bỏ bằng Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn Laban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La | 15/7/2018 |
DANH MỤC 03
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA CÒN HIỆU LỰC
TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 – 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 459/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
___________________________________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu | Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 |
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||||
| 1. | Nghị quyết | 217/2008/NQ-HĐND | 21/7/2008 | Về quy định lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và không thu khoản phí dự thi, dự tuyển vào các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông | 31/7/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | |
| 2. | Nghị quyết | 329/2010/NQ-HĐND | 08/7/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Sơn La, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Sơn La và chi tiêu tiếp khách trong nước | 01/8/2010 | |
| 3. | Nghị quyết | 12/2011/NQ-HĐND | 12/12/2011 | Quy định mức chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2012 | |
| 4. | Nghị quyết | 39/2012/NQ-HĐND | 12/12/2012 | Về quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2013 | |
| 5. | Nghị quyết | 45/2013/NQ-HĐND | 14/3/2013 | Quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/4/2013 | |
| 6. | Nghị quyết | 73/2014/NQ-HĐND | 03/4/2014 | quy định mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị xã hội ở cấp xã ở bản, tiểu khu, tổ dân số trên địa bàn tỉnh | 01/5/2014 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Nghị quyết 25/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh |
| 7. | Nghị quyết | 74/2014/NQ-HĐND | 03/4/2014 | Về chế độ phụ cấp trách nhiệm đối với cấp ủy viên chi bộ trực thuộc Đảng bộ cơ sở | 13/4/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua) | |
| 8. | Nghị quyết | 84/2014/NQ-HĐND | 16/7/2014 | Nghị quyết Quy định về mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh | 01/8/2014 | |
| 9. | Nghị quyết | 102/2014/NQ-HĐND | 04/12/2014 | Nghị quyết Về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/1/2015 | |
| 10. | Nghị quyết | 103/2014/NQ-HĐND | 04/12/2014 | Nghị quyết Về việc thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 | 15/12/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày Nghị quyết được thông qua) | |
| 11. | Nghị quyết | 114/2015/NQ-HĐND | 10/9/2015 | Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi kinh phí thực hiện công tác chuyển hóa địa bàn phức tạp về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/10/2015 | |
| 12. | Nghị quyết | 124/2015/NQ-HĐND | 10/12/2015 | Về Chương trình việc làm tỉnh Sơn La giai đoạn 2016-2020 | 20/12/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | |
| 13. | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND | 03/8/2016 | Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/9/2016 | |
| 14. | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND | 12-12-2016 | Nghị quyết về việc Quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng dân quân của tỉnh Sơn La | 01/01/2017 | |
| 15. | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND | 14-12-2016 | Nghị quyết về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | 01/01/2017 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế, bãi bỏ 1 phần: Nghị quyết 71/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 của HĐND tỉnh |
| 16. | Nghị quyết | 14/2016/NQ-HĐND | 14-12-2016 | Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2017 | |
| 17. | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND | 14-12-2016 | Nghị quyết quyết định Mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2017 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế, bãi bỏ 1 phần: Nghị quyết 35/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh |
| 18. | Nghị quyết | 26/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 | |
| 19. | Nghị quyết | 34/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 | |
| 20. | Nghị quyết | 35/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh | 01/4/2017 | |
| 21. | Nghị quyết | 36/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Bổ sung Điểm 4.3 vào Khoản 4, Điều 2, Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh | 01/4/2017 | |
| 22. | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 | |
| 23. | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 | |
| 24. | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức phân bổ kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 | |
| 25. | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Hỗ trợ kinh phí đối với sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng Bộ đội Biên phòng tăng cường các xã biên giới trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 | |
| 26. | Nghị quyết | 60/2017/NQ-HĐND | 08-12-2017 | Nghị quyết quy định mức chi công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2018 | |
| 27. | Nghị quyết | 61/2017/NQ-HĐND | 08-12-2017 | Nghị quyết quy định chế độ hỗ trợ cho công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Hành chính công trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2018 | |
| 28. | Nghị quyết | 62/2017/NQ-HĐND | 08-12-2017 | Nghị quyết quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2018 | |
| 29. | Nghị quyết | 63/2017/NQ-HĐND | 08-12-2017 | Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2018 | |
| 30. | Nghị quyết | 64/2017/NQ-HĐND | 08-12-2017 | Nghị quyết quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2018 | |
| 31. | Nghị quyết | 65/2017/NQ-HĐND | 08-12-2017 | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 14-12-2016 của HĐND tỉnh quy định về chế độ chi đảm bảo điều kiện hoạt động của đại biểu HĐND các cấp tỉnh Sơn La | 01/01/2018 | |
| 32. | Nghị quyết | 67/2017/NQ-HĐND | 08-12-2017 | Nghị quyết bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Điều 1, Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 14-12-2016 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2018 | |
| 33. | Nghị quyết | 71/2018/NQ-HĐND | 04/4/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | 14/4/2018 | |
| 34. | Nghị quyết | 72/2018/NQ-HĐND | 04/4/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La | 14/4/2018 | |
| 35. | Nghị quyết | 74/2018/NQ-HĐND | 04/4/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức chi hỗ trợ Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã, phường, thị trấn và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư, thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” | 01/5/2018 | |
| 36. | Nghị quyết | 83/2018/NQ-HĐND | 06/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định nội dung và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thong trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2019 | |
| 37. | Nghị quyết | 84/2018/NQ-HĐND | 07/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh | 01/01/2019 | |
| 38. | Nghị quyết | 86/2018/NQ-HĐND | 07/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi điểm 18.2, khoản 18, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/01/2019 | |
| 39. | Nghị quyết | 87/2018/NQ-HĐND | 08/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh | 01/01/2019 | |
| 40. | Nghị quyết | 89/2018/NQ-HĐND | 08/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh về chính sách phóng, chống và kiểm soát ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2019 | |
| 41. | Quyết định | 23/2007/QĐ-UBND | 09/10/2007 | Về việc Ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 09/10/2007 | |
| 42. | Quyết định | 24/2007/QĐ-UBND | 15/10/2007 | Về việc quy định mức giá trị ngày công lao động làm căn cứ thực hiện chế độ đối với lực lượng dân quân | 25/10/2007 | |
| 43. | Quyết định | 11/2008/QĐ-UBND | 27/6/2008 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09/10/2007 của UBND tỉnh ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 07/7/2008 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản Sửa đổi bổ sung thay thế: Quyết định 3317/QĐ-UBND ngày 02/12/2014 |
| 44. | Quyết định | 14/2008/QĐ-UBND | 22/8/2008 | Về việc sửa đổi Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 01/9/2008 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản Sửa đổi bổ sung thay thế Quyết định 3317/QĐ-UBND ngày 02/12/2014 |
| 45. | Quyết định | 15/2008/QĐ-UBND | 10/9/2008 | Về việc quy định cơ quan, đơn vị thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở | 20/9/2008 | |
| 46. | Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND | 27/12/2008 | Về việc quy định cơ quan, đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | 27/12/2008 | |
| 47. | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND | 20/01/2012 | Về việc quy định thực hiện bổ sung hỗ trợ lương thực đối với hộ dân tái định cư Dự án di dân TĐC thủy điện Sơn La theo Quyết định số 43/2011/QĐ-TTG ngày 10/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ | 20/01/2012 | |
| 48. | Quyết định | 03/2012/QĐ-UBND | 20/02/2012 | Về việc Quy định mức chi hỗ trợ đối với người học là dân tộc thiểu số học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở Giáo dục phổ thông và Trung tâm giáo dục thường xuyên | 01/3/2012 | |
| 49. | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND | 09/7/2012 | Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện Đề án “ Ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân Sông Đà xây dựng thuỷ điện Hoà Bình ” thuộc tỉnh Sơn La, giai đoạn 2011 - 2015 | 19/7/2012 | |
| 50. | Quyết định | 12/2012/QĐ-UBND | 24/7/2012 | Về việc sửa đổi Điểm 1, Điều 15, Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện Đề án “ Ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân Sông Đà xây dựng thuỷ điện Hoà Bình ” thuộc tỉnh Sơn La, giai đoạn 2011 - 2015 | 24/7/2012 | |
| 51. | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND | 04/11/2014 | Quyết định Sửa đổi điều 6 Quyết định 12/2007/QĐ-UBND ngay 08/5/2007 của UBND tỉnh quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ chợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La ban hành theo Quyết đinh số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ | 14/11/2014 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung thay thế Quyết định 41/2016/QĐ-UBND ngày 11/12/2016 |
| 52. | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND | 04/11/2014 | Quyết định Sửa đổi, bổ sung môt số điều của Quy định kem theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 của UBND tỉnh quy định về một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ tái định cư thực hiện Đề án "Ổn định dân cư, phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân Sông Đà Xây dựng thủy điện Hòa Bình" thuộc tỉnh Sơn La, gia đoạn 2011 - 2015 | 04/11/2014 | |
| 53. | Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND | 02/12/2014 | Quyết định Về việc Quy định đối tượng học viên hưởng chế độ hỗ trợ một phần tiền ăn trong thời gian tập trung học trên địa bàn tỉnh Sơn La | 1/1/2015 | |
| 54. | Quyết định | 37/2014/QĐ-UBND | 31/12/2014 | Quyết định Về việc Quy định mức chi cụ thể đối với các nội dung quy định tại Điểm 2.2, Điểm 2.3, Điểm 2.4 của Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh | 01/01/2015 | |
| 55. | Quyết định | 25/2015/QĐ-UBND | 07/8/2015 | Quyết định việc Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, có sử dụng Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 17/8/2015 | |
| 56. | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND | 02/02/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định mức trích kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất | 12/12/2016 | |
| 57. | 03/2016/QĐ-UBND | 03/02/2016 | Quyết định quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 13/20/2016 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 44/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | |
| 58. | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND | 11/12/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc bổ sung thêm Khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về sửa đổi Điều 6 Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La | 21/12/2016 | |
| 59. | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND | 11/01/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La | 21/01/2017 | |
| 60. | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND | 23/8/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Sơn La | 23/8/2017 | |
| 61. | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND | 30/8/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La | 14/9/2017 | |
| 62. | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND | 11/9/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc Ban hành Quy định chế độ miễn tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất tại đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La | 25/9/2017 | |
| 63. | Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND | 06/12/2017 | Quyết định của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Sơn La | 01/01/2018 | |
| 64. | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND | 21-12-2017 | Quyết định về việc ban hành Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước và đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/01/2018 | |
| 65. | 44/2017/QĐ-UBND | 21/12/2017 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 01/01/2018 | ||
| 66. | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND | 09/02/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định một số điều tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La | 26/02/2018 | |
| 67. | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND | 03/5/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành điều lệ tổ chức, hoạt động vàquy chế quản lý sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Sơn La | 15/05/2018 | |
| 68. | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND | 15/5/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định mức thu giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 30/5/2018 | |
| 69. | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND | 11/7/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2018 | 01/8/2018 | |
| 70. | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND | 12/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế sử dụng nguồn vốn huy động khác để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Sơn La | 25/10/2018 | |
| 71. | Quyết định | 49/2018/QĐ-UBND | 03/12/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giácác loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La, áp dụng đến ngày 31/12/2019 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh Sơn La | 20/12/2018 | |
| 72. | Quyết định | 55/2018/QĐ-UBND | 26/12/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh sơn la | 10/01/2019 | |
| 73. | Quyết định | 56/2018/QĐ-UBND | 26/12/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/01/2019 | |
LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||||
| 74. | Nghị quyết | 61/2004/NQ-HĐND | 10/12/2004 | Về sửa đổi điều chính Nghị quyết số 44/2002/NQ-HĐND ngày 11/01/2002 của HĐND tỉnh khóa XI về phân loại quy mô bản tại tỉnh Sơn La | 10/12/2004 | |
| 75. | Nghị quyết | 71/2005/NQ-HĐND | 25/7/2005 | Thông qua đề án thành lập phường Chiềng An, thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La | 05/8/2005 (sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua) | |
| 76. | Nghị quyết | 83/2014/NQ-HĐND | 16/7/2014 | Nghị quyết Quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh | 17/7/2014 | -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung bãi bỏ: Nghị quyết 53/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HDND tỉnh |
| 77. | Nghị quyết | 92/2014/NQ-HĐND | 17/9/2014 | Nghị quyết Về chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Sơn La giai đoạn 2015 - 2020 | 01/01/2015 | |
| 78. | Nghị quyết | 24/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 | |
| 79. | Nghị quyết | 25/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 | |
| 80. | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi Khoản 5, Điều 2, Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh | 01/8/2017 | |
| 81. | Nghị quyết | 70/2017/NQ-HĐND | 08/12/2017 | Nghị quyết về chế độ, chính sách đối với người lao động hợp đồng theo Đề án bố trí, tạo nguồn đội ngũ cán bộ, công chức là người dân tộc Mông và một số dân tộc thiểu số ít người trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018-2021 | 01/01/2018 | |
| 82. | Nghị quyết | 80/2018/NQ-HĐND | 19/7/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, biệt phái trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 | 01/8/2018 | |
| 83. | Nghị quyết | 85/2018/NQ-HĐND | 07/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc bổ sung Khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về chức danh; số lượng; mức phụ cấp, hỗ trợ đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị xã hội ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | 01/1/2019 | |
| 84. | Nghị quyết | 88/2018/NQ-HĐND | 08/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định một số mức chi đào tạo,bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh | 01/1/2019 | |
| 85. | Quyết định | 68/2003/QĐ-UBND | 11/4/2003 | Ban hành Quy chế về Tổ chức và hoạt động của Hội khuyến học tỉnh. | 21/4/2003 | |
| 86. | Quyết định | 82/2003/QĐ-UBND | 16/06/2003 | Về việc thành lập phòng Xử lý sau thanh tra thuộc thanh tra Nhà nước tỉnh Sơn La | 26/10/2003 | |
| 87. | Quyết định | 87/2003/QĐ- UBND | 18/6/2003 | Về việc thành lập ban quản lý dự án di dân tái định cư thuỷ điện Sơn La | 30/9/2003 | |
| 88. | Quyết định | 88/2003/QĐ- UBND | 18/6/2003 | Về việc thành lập ban quản lý dự án di dân tái định cư thuỷ điện Sơn La cấp huyện, thị và xã | 30/9/2003 | |
| 89. | Quyết định | 92/2003/QĐ-UBND | 30/06/2003 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La | 10/7/2003 | |
| 90. | Quyết định | 105/2003/QĐ- UBND | 13/7/2003 | Về quy chế hoạt động của ban chỉ đạo thực hiện Chương trình kiên cố hoá trường lớp học của tỉnh Sơn La | 23/7/2003 | |
| 91. | Quyết định | 117/2003/QĐ- UBND | 12/8/2003 | Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Cò Nòi thuộc địa bàn huyện Mai Sơn | 23/8/2003 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 92. | Quyết định | 118/2003/QĐ- UBND | 12/8/2003 | Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Mộc Hạ thuộc địa bàn huyện Mộc Châu | 23/8/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 93. | Quyết định | 119/2003/QĐ- UBND | 12/8/2003 | Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Tông Lệnh trên cơ sở tách trường liên cấp 2 + 3 Tông Lệnh, huyện Thuận Châu | 23/8/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày ký | |
| 94. | Quyết định | 120/2003/QĐ- UBND | 12/8/2003 | Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Chiềng Khương thuộc địa bàn huyện Sông Mã | 23/8/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 95. | Quyết định | 126/2003/QĐ-UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 12/9/2003 | |
| 96. | Quyết định | 127/2003/QĐ-UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc phường của thị xã Sơn La | 12/9/2003 | |
| 97. | Quyết định | 128/2003/QĐ-UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La | 12/9/2003 | |
| 98. | Quyết định | 129/2003/QĐ-UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La | 12/9/2003 | |
| 99. | Quyết định | 130/2003/QĐ-UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 12/9/2003 | |
| 100. | Quyết định | 131/2003/QĐ-UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 12/9/2003 | |
| 101. | Quyết định | 132/2003/QĐ-UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La | 12/9/2003 | |
| 102. | Quyết định | 133/2003/QĐ-UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyệnThuận Châu, tỉnh Sơn La | 12/9/2003 | |
| 103. | Quyết định | 134/2003/QĐ- UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn, của huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 12/9/2003 | |
| 104. | Quyết định | 135/2003/QĐ- UBND | 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc huyện lỵ của huyện Mường La, tỉnh Sơn La | 12/9/2003 | |
| 105. | Quyết định | 145/2003/QĐ- UBND | 12/9/2003 | Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La | 23/9/2008 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 106. | Quyết định | 147/2003/QĐ-UBND | 22/9/2003 | Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển thuộc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Sơn La. | 02/10/2003 | |
| 107. | Quyết định | 148/2003/QĐ-UBND | 22/9/2003 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ phát triển thuộc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Sơn La | 02/10/2003 | |
| 108. | Quyết định | 149/2003/QĐ-UBND | 22/09/2003 | Về việc bổ sung thêm thành viên Ban Chỉ đạo các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La | 02/10/2003 | |
| 109. | Quyết định | 153/2003/QĐ-UBND | 30/09/2003 | Về việc tách khoa xét nghiệm thành: Khoa huyết học truyền máu và vi sinh; khoa Hoá sinh và đổi tên gọi: Khoa mổ trung tâm thành khoa phẫu thuật gây mê hồi sức; Khoa Xquang thành khoa chuẩn đoán thăm dò chức năng thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | 10/10/2003 | |
| 110. | Quyết định | 156/2003/QĐ-UBND | 30/09/2003 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo của tỉnh về chuyển đổi mô hình tổ chức quản lý điện nông thôn | 10/10/2003 | |
| 111. | Quyết định | 157/2003/QĐ-UBND | 30/09/2003 | Về việc kiện toàn Hội đồng chỉ đạo ban điều hành Dự án phát triển Giáo dục Trung học cơ sở cấp tỉnh | 10/10/2003 | |
| 112. | Quyết định | 166/2003/QĐ-UBND | 30/12/2003 | Về việc phê duyệt chỉ tiêu công chức dự bị và danh mục các đơn vị phân bổ chỉ tiêu công chức dự bị | 10/01/2014 | |
| 113. | Quyết định | 190/2003/QĐ- UBND | 30/12/2003 | Về việc đổi tên tổ chức chính quyền tỉnh thành Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 30/12/2003 | |
| 114. | Quyết định | 08/2004/QĐ- UBND | 15/01/2004 | Về việc điều chỉnh, bổ sung chế độ phụ cấp đối với Trưởng bản, Bí thư Chi bộ, Trưởng các đoàn thế, Y tế bản và cán bộ Văn hóa – Truyền thanh – truyền hình thuộc 86 xã đặc biệt khó khăn | 01/02/2004 | |
| 115. | Quyết định | 14/2004/QĐ-UBND | 09/02/2004 | Về việc thành lập Phòng Giám định Y khoa tỉnh trực thuộc Bệnh viên đa khoa tỉnh Sơn la | 19/02/2004 | |
| 116. | Quyết định | 15/2004/QĐ-UBND | 09/02/2004 | Về việc đổi tên Trung tâm Lao và bệnh Phổi thành Bệnh viện Lao và bệnh Phổi thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La | 19/02/2004 | |
| 117. | Quyết định | 17/2004/QĐ-UBND | 09/02/2004 | Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Tô Múa, Chiềng Sơn thuộc Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu | 19/02/2004 | |
| 118. | Quyết định | 22/2004/QĐ-UBND | 09/02/2004 | Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Ngọc Chiến thuộc Trung tâm Y tế huyện Mường La | 19/02/2004 | |
| 119. | Quyết định | 23/2004/QĐ-UBND | 09/02/2004 | Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Mường Giôn, Chiềng Khoang thuộc Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai | 19/02/2004 | |
| 120. | Quyết định | 25/2004/QĐ-UBND | 09/02/2004 | Thành lập Hội hữu nghị Việt Nam - Lào tỉnh Sơn La | 19/02/2004 | |
| 121. | Quyết định | 27/2004/QĐ-UBND | 09/02/2004 | Về việc Thành lập Văn phòng HĐND và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Sơn La | 19/02/2004 | |
| 122. | Quyết định | 29/2004/QĐ- UBND | 27/02/2004 | Về việc thành lập Đài Truyền thanh truyền hình huyện Sốp Cộp trực thuộc Đài phát thanh truyền hình tỉnh Sơn La | 27/2/2004 | |
| 123. | Quyết định | 30/2004/QĐ-UBND | 27/02/2004 | Về việc thành lập Ban Định canh định cư và vùng kinh tế mới huyện Sốp Cộp | 07/3/2004 | |
| 124. | Quyết định | 31/2004/QĐ-UBND | 27/02/2004 | Về việc Thành lập Trạm bảo vệ thực vật huyện Sốp Cộp | 07/3/2004 | |
| 125. | Quyết định | 32/2004/QĐ- UBND | 27/02/2004 | Về việc thành lập Trạm Thú y huyện Sốp Cộp | 07/3/2004 | |
| 126. | Quyết định | 33/2004/QĐ-UBND | 27/02/2004 | Về việc Thành lập Hạt Kiểm lâm huyện Sốp Cộp | 07/3/2004 | |
| 127. | Quyết định | 66/2004/QĐ-UBND | 28/06/2004 | Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Ban quản lý công trình dân dụng - Công nghiệp , thuộc Sở Xây dựng tỉnh | 08/7/2004 | |
| 128. | Quyết định | 68/2004/QĐ-UBND | 28/06/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy trung tâm nuôi dưỡng trẻ em mồ côi thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội | 08/7/2004 | |
| 129. | Quyết định | 70/2004/QĐ-UBND | 28/6/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm tin học Văn phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh | 08/7/2004 | |
| 130. | Quyết định | 71/2004/QĐ-UBND | 28/6/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm ứng dụng triển khai tiến bộ Khoa học và Công nghệ, thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | 08/7/2004 | |
| 131. | Quyết định | 72/2004/QĐ-UBND | 28/6/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khoẻ, thuộc Sở Y tế tỉnh | 08/7/2004 | |
| 132. | Quyết định | 73/2004/QĐ-UBND | 28/6/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khoẻ, thuộc Sở Y tế tỉnh | 08/7/2004 | |
| 133. | Quyết định | 76/2004/QĐ- UBND | 12/7/2004 | Về việc ban hành Quy chế làm việc Hội đồng Gíam sát xổ số kiến thiết tỉnh Sơn La | 22/7/2004 | |
| 134. | Quyết định | 79/2004/QĐ- UBND | 23/7/2004 | Về việc thành lập Hội đồng giáo dục Quốc phòng tỉnh Sơn La | 03/8/2004 | |
| 135. | Quyết định | 80/2004/QĐ-UBND | 23/7/2004 | Về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Sơn La | 03/8/2004 | |
| 136. | Quyết định | 81/2004/QĐ-UBND | 23/7/2004 | Về việc phê duyệt đề án tổ chức và hoạt động của trung tâm ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Sơn La | 03/8/2004 | |
| 137. | Quyết định | 82/2004/QĐ- UBND | 29/7/2004 | Về việc phê duyệt đề án kinh tế kỹ thuật thành lập hồ sơ, bản đồ cắm mốc địa giới hành chính giữa huyện Sông Mã và huyện Sốp Cộp theo Nghị định 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ | 09/8/2004 | |
| 138. | Quyết định | 83/2004/QĐ- UBND | 29/7/2004 | Về việc phê duyệt đề án kinh tế kỹ thuật thành lập hồ sơ, bản đồ cắm mốc địa giới hành chính giữa huyện Thuận Châu và huyện Quỳnh Nhai theo Nghị định 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ | 09/8/2004 | |
| 139. | Quyết định | 84/2004/QĐ-UBND | 29/07/2004 | Về việc ban hành Quy chế và tổ chức hoạt động của trường CĐSP Sơn La | 09/8/2004 | |
| 140. | Quyết định | 87/2004/QĐ-UBND | 31/07/2004 | Về việc kiện toàn Ban an toàn giao thông tỉnh Sơn La | 11/8/2004 | |
| 141. | Quyết định | 88/2004/QĐ-UBND | 31/07/2004 | Về việc ban hành Quy định và tổ chức hoạt động của trường Trung học Y tế Sơn La | 11/8/2004 | |
| 142. | Quyết định | 93/2004/QĐ-UBND | 13/08/2004 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo đổi mới và phát triển Doanh nghiệp tỉnh Sơn La | 23/8/2004 | |
| 143. | Quyết định | 94/2004/QĐ-UBND | 13/08/2004 | Về việc thành lập Ban đại diện Hội đồng quản trị ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Sơn La | 23/8/2004 | |
| 144. | Quyết định | 95/2004/QĐ- UBND | 13/8/2004 | Về việc thành lập ban dân tộc tỉnh Sơn La | 23/8/2004 | |
| 145. | Quyết định | 101/2004/QĐ- UBND | 23/8/2004 | Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Co Mạ thuộc trung tâm cụm xã Co Mạ, huyện Thuận Châu | 03/9/2004 | |
| 146. | Quyết định | 103/2004/QĐ-UBND | 31/08/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Sở Khoa học Công nghệ | 11/9/2004 | |
| 147. | Quyết định | 112/2004/QĐ- UBND | 13/9/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức và quy định nhiệm vụ của Hội đồng Thi đua khen thưởng các cấp | 23/9/2004 | |
| 148. | Quyết định | 113/2004/QĐ- UBND | 15/9/2004 | Về việc chuyển giao quyền quản lý 13 hộ, 98 khẩu thuộc bản Pom Khóc xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu sang xã Chiềng Khừa huyện Mộc Châu quản lý theo địa giới hành chính | 15/9/2004 | |
| 149. | Quyết định | 115/2004/QĐ- UBND | 23/9/2004 | Về việc bố trí chức danh công chức cấp xã tăng thêm theo số dân đối với các xã, thị trấn thuộc huyện Mai Sơn | 23/9/2004 | |
| 150. | Quyết định | 116/2004/QĐ- UBND | 23/9/2004 | Về việc bố trí chức danh công chức cấp xã tăng thêm theo số dân đối với các xã, thị trấn thuộc huyện Mường La | 23/9/2004 | |
| 151. | Quyết định | 117/2004/QĐ- UBND | 23/9/2004 | Về việc bố trí chức danh công chức cấp xã tăng thêm theo số dân đối với các xã, thị trấn thuộc huyện Mộc Châu | 23/9/2004 | |
| 152. | Quyết định | 119/2004/QĐ-UBND | 23/09/2004 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo Phòng chống cháy nổ tỉnh Sơn La | 03/10/2004 | |
| 153. | Quyết định | 139/2004/QĐ-UBND | 08/11/2004 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo thi hành án Dân sự tỉnh Sơn La | 18/11/2004 | |
| 154. | Quyết định | 140/2004/QĐ-UBND | 08/11/2004 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xóa đói giảm nghèo; Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu vùng xa; chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt; nước sạch và vệ sinh môi trường; đường giao thông nông thôn | 18/11/2004 | |
| 155. | Quyết định | 152/2004/QĐ-UBND | 25/11/2004 | Về việc thành lập phòng Quản lý và Đào tạo nghề thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội | 05/12/2004 | |
| 156. | Quyết định | 12/2005/QĐ-UBND | 01/02/2005 | Thành lập Trung tâm Giáo dục lao động thị xã Sơn La | 11/02/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 157. | Quyết định | 15/2005/QĐ-UBND | 02/02/2005 | Về việc Thành lập ban quản lý khu nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Sơn La | 12/02/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 158. | Quyết định | 35/2005/QĐ-UBND | 04/4/2005 | Về việc thành lập Trạm Bảo vệ thực vật Thị xã | 14/4/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 159. | Quyết định | 61/2005/QĐ-UBND | 10/5/2005 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức hoạt động của ban vì sự tiến bộ phụ nữ tỉnh Sơn La | 20/5/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 160. | Quyết định | 84/2005/QĐ-UBND | 05/07/2005 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu Trung tâm du lịch Mộc Châu tỉnh Sơn La | 15/7/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 161. | Quyết định | 86/2005/QĐ-UBND | 21/07/2005 | Về việc thành lập Ban quản lý các khu đô thị mới thuộc UBND thị xã Sơn La | 01/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 162. | Quyết định | 87/2005/QĐ-UBND | 21/07/2005 | Kiện toàn tổ chức bộ máy của trường Trung học Nông lâm tỉnh Sơn La | 01/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 163. | Quyết định | 89/2005/QĐ-UBND | 21/07/2005 | Về việc thành lập 3 Ban quản lý dự án 661 trên địa bàn các huyện Quỳnh Nhai, Bắc yên, Thị xã Sơn La và kiện toàn tổ chức bộ máy các ban quản lý tại các huyện còn lại | 01/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 164. | Quyết định | 91/2005/QĐ-UBND | 21/7/2005 | Về việc thành lập Ban quản lý dự án xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La quy mô 500 giường | 01/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 165. | Quyết định | 93/2005/QĐ-UBND | 22/7/2005 | Thành lập Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Sơn La | 02/8/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 166. | Quyết định | 114/2005/QĐ-UBND | 22/11/2005 | Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của ban quản lý khu trung tâm du lịch Mộc Châu | 02/12/2005 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 167. | Quyết định | 02/2006/QĐ-UBND | 9/2/2006 | Thành lập Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 19/02/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 168. | Quyết định | 12/2006/QĐ-UBND | 15/3/2006 | Thành lập quỹ phòng chống ma tuý | 25/03/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 169. | Quyết định | 18/2006/QĐ-UBND | 14/4/2006 | Quy định quản lý quỹ phòng chống ma tuý của tỉnh theo Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND | 24/4/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 170. | Quyết định | 19/2006/QĐ-UBND | 14/4/2006 | Chế độ phụ cấp đối với phó chủ tịch hội người cao tuổi, cán bộ thú y cấp xã và trưởng ban an ninh dân phố | 24/4/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 171. | Quyết định | 20/2006/QĐ-UBND | 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của thị xã Sơn La | 28/4/2006 | |
| 172. | Quyết định | 21/2006/QĐ-UBND | 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sốp Cộp | 28/4/2006 | |
| 173. | Quyết định | 22/2006/QĐ-UBND | 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Quỳnh Nhai | 28/4/2006 | |
| 174. | Quyết định | 23/2006/QĐ-UBND | 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Bắc Yên | 28/4/2006 | |
| 175. | Quyết định | 24/2006/QĐ-UBND | 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Mường La | 28/4/2006 | |
| 176. | Quyết định | 25/2006/QĐ-UBND | 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sông Mã | 28/4/2006 | |
| 177. | Quyết định | 26/2006/QĐ-UBND | 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Mộc Châu | 28/4/2006 | |
| 178. | Quyết định | 27/2006/QĐ-UBND | 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Yên Châu | 28/4/2006 | |
| 179. | Quyết định | 54/2006/QĐ-UBND | 24/7/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Thuận Châu | 24/7/2006 | |
| 180. | Quyết định | 55/2006/QĐ-UBND | 24/7/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Phù Yên | 24/7/2006 | |
| 181. | Quyết định | 65/2006/QĐ-UBND | 24/8/2006 | Về việc bố trí cán bộ phòng chống ma tuý tại xã, phường, thị trấn thuộc các huyện địa bàn tỉnh Sơn La | 24/8/2006 | |
| 182. | Quyết định | 69/2006/QĐ-UBND | 22/9/2006 | Ban hành quy định tiêu chuẩn chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền lợi và việc quản lý cán bộ phòng chống ma tuý ở xã , phường, thị trấn. | 02/10/2006 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 183. | Quyết định | 12/2008/QĐ-UBND | 14/7/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La | 24/7/2008 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 184. | Quyết định | 17/2008/QĐ-UBND | 11/9/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình | 21/9/2008 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 185. | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND | 16/4/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm. | 26/4/2009 | |
| 186. | Quyết định | 08/2010/QĐ-UBND | 20/10/2010 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 30/10/2010 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 187. | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND | 02/5/2012 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y | 12/5/2012 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 188. | Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND | 17/8/2012 | Về việc ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Sơn La | 27/8/2012 | |
| 189. | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND | 07/5/2013 | Về việc ban hành Quy định thành phần và quy chế hoạt động của Hội đồng kỷ luật đối với cán bộ xã, phường, thị trấn | 17/5/2013 | |
| 190. | Quyết định | 13/2013/QĐ-UBND | 20/6/2013 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trong việc xây dựng và kiểm tra thực hiện đề án | 30/6/2013 | |
| 191. | Quyết định | 15/2013/QĐ-UBND | 30/8/2013 | Ban hành Quy định tiêu chí phân loại bản, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/9/2013 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 192. | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND | 21/3/2014 | Quyết định Về việc quy định xử lý cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc theo chế độ hợp đồng và cán bộ, chiến sĩ các lực lượng vũ trang uống rượu, bia trước và trong giờ làm việc | 31/3/2014 | |
| 193. | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND | 30/6/2014 | Quyết định Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/7/2014 | |
| 194. | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND | 31/7/2014 | Quyết định Quy định, Điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố | 10/8/2014 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung thay thế: Quyết định 23/2017/QĐ-UBND và 25/2018/QĐ-UBND của UBND tỉnh |
| 195. | Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND | 13/8/2014 | Quyết định Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Sơn La | 23/8/2014 | |
| 196. | Quyết định | 02/2015/QĐ-UBND | 03/02/2015 | Quyết định Về việc ban hành quy định cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng theo Đề án đào tạo cán bộ của Tỉnh ủy Sơn La giai đoạn 2015 - 2020 | 13/02/2015 | |
| 197. | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND | 21/5/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La | 31/5/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 198. | Quyết định | 17/2015/QĐ-UBND | 01/6/2015 | Quyết định Về việc quy định xử lý cán bộ, công chức, viên chức vi phạm trong giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và tiếp công dân | 11/6/2015 | |
| 199. | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND | 15/7/2015 | Quyết định Về việc ban hành quy định cấp độ thành tích tương ứng với thời gian nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP | 25/7/2015 | |
| 200. | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND | 04/12/2015 | Quyết định Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng, Phó phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 14/12/2015 | |
| 201. | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND | 09/12/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La | 29/12/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 202. | Quyết định | 38/2015/QĐ-UBND | 09/12/2015 | Quyết định về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở Giao thông vận tải Sơn La | 19/12/2015 | |
| 203. | Quyết định | 39/2015/QĐ-UBND | 09/12/2015 | Quyết định Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Trưởng, Phó phòng phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của phòng Kinh tế thuộc UBND thành phố Sơn La | 19/12/2015 | |
| 204. | Quyết định | 40/2015/QĐ-UBND | 09/12/2015 | Quyết định quy định điền kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, Phó các phòng, các đơn vị trực thuộc Sở tài nguyên và Môi trường; trưởng, Phó phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 19/12/2015 | |
| 205. | Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND | 09/12/2015 | Quyết định điền kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La | 19/12/2015 | |
| 206. | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND | 03/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | 13/02/2016 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 207. | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND | 02/8/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La | 12/08/2016 | - Hết hiệu lực 1 phần -Văn bản sửa đổi bổ sung: Quyết định 09/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh |
| 208. | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND | 02/8/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 12/8/2016 | |
| 209. | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND | 11/8/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải | 21/8/2016 | |
| 210. | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND | 07/10/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, Phó phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 17/10/2016 | |
| 211. | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND | 17/10/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó trưởng các phòng chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 27/10/2016 | |
| 212. | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND | 31/10/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định xử lý cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc theo chế độ hợp đồng và cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ | 15/11/2016 | |
| 213. | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND | 03/11/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 13/11/2016 | |
| 214. | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND | 03/11/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng, Phó phòng Văn hoá và Thông tin thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 13/11/2016 | |
| 215. | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND | 03/11/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc và Trưởng, Phó phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện, thành phố tỉnh Sơn La | 13/11/2016 | |
| 216. | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND | 07/12/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 01/01/2017 | |
| 217. | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND | 03/01/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh | 3/1/2017 | |
| 218. | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND | 16/01/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng, Phó phòng Quản lý đô thị, phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 01/02/2017 | |
| 219. | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND | 20/01/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La | 15/02/2017 | |
| 220. | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND | 17/3/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của UBND tỉnh về giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La | 17/3/2017 | |
| 221. | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND | 30/3/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 36 của Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh | 15/4/2017 | |
| 222. | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND | 11/4/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng các tổ chức tham mưu, tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ; Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng; Giám đốc, Phó giám đốc các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La | 21/4/2017 | |
| 223. | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND | 05/6/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành | 01/7/2017 | |
| 224. | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND | 31/7/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các phòng chuyên môn thuộc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Trưởng đài, Phó Trưởng Đài Truyền thanh - Truyền hình các huyện, thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 31/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La | 15/8/2017 | |
| 225. | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND | 09/8/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng các đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 01/9/2017 | |
| 226. | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND | 03/11/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành quy định công khai xin lỗi tổ chức, cá nhân khi giải quyết thủ tục hành chính sai sót, quá hạn trên địa bàn tỉnh Sơn La | 15/11/2017 | |
| 227. | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND | 03/11/2017 | Quyết định ban hành quy chế thi đua khen thưởng | 13/11/2017 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 228. | Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND | 25/11/2017 | Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày của UBND tỉnh quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | 15/12/2017 | |
| 229. | Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND | 21-12-2017 | Quyết định về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | 01/01/2018 | |
| 230. | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND | 04/4/2018 | Quyết định Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La | 15/4/2018 | |
| 231. | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND | 10/4/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004; Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La | 20/4/2018 | |
| 232. | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND | 25/11/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó đơn vị thuộcVăn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND các huyện, thành phố | 20/6/2018 | |
| 233. | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND | 11/6/2018 | Quyết định Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng phòng, phó trưởng phòng; Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La | 25/6/2018 | |
| 234. | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND | 12/7/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La | 01/8/2018 | |
| 235. | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND | 17/7/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/8/2018 | |
| 236. | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND | 17/7/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Phân cấp quản lý tổ chức bộ máy các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/8/2018 | |
| 237. | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND | 07/8/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm của các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh và tổ chức hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Sơn La | 20/8/2018 | |
| 238. | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND | 11/9/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi quy định ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các cơ quan, đơn vị thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, đơn vị thuộc UBND cấp huyện | 25/9/2018 | |
| 239. | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND | 16/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La | 01/11/2018 | |
| 240. | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND | 16/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Sơn La | 01/11/2018 | |
| 241. | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND | 16/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La | 01/11/2018 | |
| 242. | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND | 16/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Thông tin và Truyền thông | 01/11/2018 | |
| 243. | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND | 16/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 01/11/2018 | |
| 244. | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND | 16/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La | 01/11/2018 | |
| 245. | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND | 16/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Công thương | 01/11/2018 | |
| 246. | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND | 16/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ của Sở Ngoại vụ tỉnh Sơn La | 01/11/2018 | |
| 247. | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND | 16/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh | 01/11/2018 | |
| 248. | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND | 17/10/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng, Phó phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 01/11/2018 | |
| 249. | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND | 13/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế tiếp nhận, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/12/2018 | |
| 250. | Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND | 23/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Sơn La | 15/12/2018 | |
| 251. | Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND | 23/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La | 15/12/2018 | |
| 252. | Quyết định | 45/2018/QĐ-UBND | 23/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La | 15/12/2018 | |
| 253. | Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND | 23/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La | 15/12/2018 | |
| 254. | Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND | 29/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư | 20/01/2019 | |
| 255. | Quyết định | 51/2018/QĐ-UBND | 13/12/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc bãi bỏ Quyết định số 16/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 18/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004; Quyết định số 20/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 của UBND tỉnh Sơn La | 25/12/2018 | |
LĨNH VỰC KẾ HOACH VÀ ĐẦU TƯ | ||||||
| 256. | Nghị quyết | 264/2009/NQ-HĐND | 17/4/2009 | Về nhiệm vụ, giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng, đảm bảo an sinh xã hội | 28/4/2009 sau 10 ngày | |
| 257. | Nghị quyết | 111/2015/NQ-HĐND | 10/9/2015 | Nghị quyết Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Sơn La | 21/9/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua) | |
| 258. | Nghị quyết | 117/2015/ NQ - HĐND | 10/12/2015 | Về kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội 5 năm ( 2016-2020) | 09/12/2015 (kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua) | |
| 259. | Nghị quyết | 119/2015/NQ-HĐND | 10/12/2015 | Nghị quyết Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 | 10/12/2015 | |
| 260. | Nghị quyết | 03/2016/NQ-HĐND | 04/8/2016 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Ban hành cơ chế, chính sách phát triển một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh | 15/8/2016 | |
| 261. | Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Ban hành nguyên tắc tiêu chí định mức phân bổ vốn ĐTPT và kinh phí sự nghiệp nguồn NSNN thực hiện chương trình MTQG GNBV giai đoạn 2016-2020 | 01/4/2017 | |
| 262. | Nghị quyết | 31/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 65/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết số 105/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | 01/4/2017 | |
| 263. | Nghị quyết | 32/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 | 01/4/2017 | |
| 264. | Nghị quyết | 48/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã trong việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh | 1/8/2017 | |
| 265. | Nghị quyết | 50/2017/ NQ - HĐND | 21/7/2017 | Định mức kinh phí hỗ trợ tổ chức lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh | 01/8/2017 | |
| 266. | Nghị quyết | 66/2017/NQ-HĐND | 08-12-2017 | Nghị quyết quy định thời gian gửi báo cáo Kế hoạch tài chính 05 năm địa phương; Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương; Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương; thời gian phân bổ giao dự toán ngân sách địa phương hàng năm; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn UBND các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách; hệ thống mẫu biểu phục vụ lập báo cáo trên địa bàn tỉnh Sơn La | 1/1/2018 | |
| 267. | Nghị quyết | 81/2018/NQ-HĐND | 06/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 | 1/1/2019 | |
| 268. | Nghị quyết | 82/2018/NQ-HĐND | 06/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 | 01/01/2019 | |
| 269. | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND | 25/10/2013 | Ban hành Quy định về cơ chế lồng ghép các nguồn vốn để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La | 04/11/2013 | |
| 270. | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND | 12/8/2014 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều trong “Cơ chế quản lý, điều hành, tổ chức thực hiện Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La” ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của UBND tỉnh | 22/8/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 271. | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND | 30/10/2014 | Quyết định Về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn vốn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, huyện Sốp Cộp và thành phố Sơn La | 10/11/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 272. | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND | 06/11/2014 | Quyết định Ban hành Quy định cụ thể một số nội dung thực hiện cơ chế đặc thù về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản thực hiện “Chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La” theo Quyết định số 498/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 03/2013/TT-BKHĐTcủa Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 16/11/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||||||
| 273. | Nghị quyết | 26/2004/NQ-HĐND | 23/7/2004 | Phê chuẩn kế hoạch chung điều chỉnh xây dựng thị xã Sơn La lên đô thị loại III (năm 2005) thành phố Sơn La (năm 2008) giai đoạn 2004- 2020 | 23/7/2004 | |
| 274. | Nghị quyết | 27/2004/NQ-HĐND | 23/7/2004 | Phê chuẩn kế hoạch chung xây dựng Thị trấn Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La giai đoạn 2004 – 2020 | 23/7/2004 | |
| 275. | Nghị quyết | 28/2004/NQ-HĐND | 23/7/2004 | Phê chuẩn kế hoạch chung xây dựng Thị trấn huyện lỵ, Mường La , tỉnh Sơn La giai đoạn 2004 – 2020 | 23/7/2004 | |
| 276. | Nghị quyết | 29/2004/NQ-HĐND | 23/7/2004 | Phê chuẩn kế hoạch chung xây dựng Thị trấn Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp , tỉnh Sơn La giai đoạn 2004 – 2020 | 23/7/2004 | |
| 277. | Nghị quyết | 30/2004/NQ-HĐND | 23/7/2004 | Phê chuẩn quy hoạch chung điều chỉnh đô thị Mộc Châu lên đô thị loại IV và thành thị xã Mộc Châu năm 2007 – 2020 | 23/7/2004 | |
| 278. | Nghị quyết | 54/2004/NQ-HĐND | 23/7/2004 | Quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn Tỉnh Sơn La. Giai đoạn 2004-2020 | 23/7/2004 | |
| 279. | Nghị quyết | 77/2005/NQ-HĐND | 25/7/2005 | Thông qua đề án đề nghị công nhận thành phố Sơn La là đô thị loại III | 25/7/2005 | |
| 280. | Nghị quyết | 364/2011/NQ-HĐND | 18/3/2011 | Về việc miễn Phí xây dựng | 28/3/2011 (sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua) | |
| 281. | Quyết định | 05/2007/QĐ-UBND | 13/01/2007 | Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình | 23/01/2007 | |
| 282. | Quyết định | 10/2007/QĐ-UBND | 04/5/2007 | Về việc phân công trách nhiệm thực hiện quản lý đánh số, gắn biển số nhà | 14/5/2007 | |
| 283. | Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND | 26/22/2012 | Ban hành quy định về quản lý cây xanh dô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La | 06/12/2012 | |
| 284. | Quyết định | 09/2013/QĐ-UBND | 16/5/2013 | Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Sơn La | 26/5/2013 | |
| 285. | Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND | 28/10/2013 | Về việc ban hành quy định phân cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 07/11/2013 | |
| 286. | Quyết định | 25/2013/QĐ-UBND | 28/10/2013 | Về việc quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La | 17/11/2013 | |
| 287. | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND | 14/10/2015 | Quyết định Về việc Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La | 24/10/2015 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung, thay thế: Quyết định 10/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 |
| 288. | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND | 02/11/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định Lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Sơn La và huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2030 | 15/11/2016 | |
| 289. | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND | 05/4/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 17 Quy định quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh | 15/4/2017 | |
| 290. | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND | 05/4/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 15/4/2017 | |
| 291. | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND | 07/6/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc Quy định giá dịch vụ thoát nước và quản lý, sử dụng nguồn thu từ dịch vụ thoát nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/7/2017 | |
| 292. | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND | 12/7/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện quản lý hoạt động cấp nước đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La | 22/7/2017 | |
| 293. | Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND | 12/7/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 22/7/2017 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế Quyết định 06/2018/QĐ-UBND |
| 294. | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND | 07/3/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Sơn La | 07/3/2018 | |
| 295. | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND | 07/3/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn | 20/3/2018 | |
| 296. | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND | 30/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/4/2018 | |
| 297. | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND | 10/4/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định Quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/4/2018 | |
| 298. | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND | 02/7/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sơn La | 15/7/2018 | |
| 299. | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND | 02/7/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy định quản lý nghĩa trangvà cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 15/7/2018 | |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||||
| 300. | Nghị quyết | 77/2003/NQ-HĐND | 18/7/2003 | Về công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai và quản lý đất đai sau quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt trên địa bàn tỉnh Sơn La | 03/8/2003 (sau 15 ngày kể từ ngày Nghị quyết thông qua) | |
| 301. | Nghị quyết | 265/2009/NQ-HĐND | 17/4/2009 | Về giải pháp giải quyết những vướng mắc, tồn động trong việc thực hiện Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La | 28/4/2009 (sau 10 ngày kể từ ngày Nghị quyết thông qua) | |
| 302. | Nghị quyết | 324/2010/NQ-HĐND | 08/7/2010 | Về một số giải pháp nhằm đẩy mạnh thực hiện Luật Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La | 19/7/2010 (sau 10 ngày kể từ ngày Nghị quyết được thông qua) | |
| 303. | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyếtcủa HĐND tỉnh Về cơ chế, chính sách khuyến khích hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở | 01/8/2017 | |
| 304. | Quyết định | 51/2004/QĐ-UBND | 20/4/2004 | Về việc ban hành quy định ứng vốn và hoàn trả vốn để sản xuất con giống phục vụ dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La | 20/4/2004 | |
| 305. | Quyết định | 55/2004/QĐ-UBND | 17/5/2004 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đền bù di dân giải phòng mặt bằng công trường thủy điện Sơn La | 17/5/2004 | |
| 306. | Quyết định | 134/2004/QĐ- UBND | 27/10/2004 | Về việc ban hành quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La | 27/10/2004 | |
| 307. | Quyết định | 29/2005/QĐ-UBND | 28/3/2005 | Về việc ban hành Đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La | 28/3/2005 | |
| 308. | Quyết định | 47/2005/QĐ-UBUB | 22/4/2005 | Về việc ban hành quy định về trình tự, nội dung lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La | 22/4/2005 | |
| 309. | Quyết định | 76/2005/QĐ-UBND | 29/6/2005 | Về việc ban hành quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định dự án tái định cư thuỷ điện Sơn La | 09/7/2005 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 310. | Quyết định | 96/2005/QĐ-UBND | 06/8/2005 | Về việc ban hành quy trình di dân tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La | 16/8/2005 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 311. | Quyết định | 52/2006/QĐ-UBND | 07/7/2006 | Về việc ban hành đơn giá lập, thẩm định và quản lý quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La | 07/7/2006 | |
| 312. | Quyết định | 56/2006/QĐ-UBND | 25/7/2006 | Về việc điều chỉnh bổ sung một số nội dung ban hành kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 07/7/2006 của UBND tỉnh Sơn La | 25/7/2006 | |
| 313. | Quyết định | 12/2007/QĐ-UBND | 08/5/2007 | Về việc quy định chi tiết một số điều về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ- TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ | 18/5/2007 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi bổ sung: Quyết định 41/2016/QĐ-UBND |
| 314. | Quyết định | 15/2007/QĐ-UBND | 01/6/2007 | Ban hành quy trình tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuỷ điện Sơn La | 01/6/2007 | |
| 315. | Quyết định | 29/2007/QĐ-UBND | 05/12/2007 | Về việc sửa đổi một số điều ban hành tại Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 01/6/2007 của UBND tỉnh về quy trình tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La | 05/12/2007 | |
| 316. | Quyết định | 05/2008/QĐ-UBND | 29/02/2008 | V/v Điều chỉnh, bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo quyết định số 47/2005/QĐ-UB ngày 22/4/2005 của UBND tỉnh về trình tự, nội dung lập thẩm định về phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La | 29/02/2008 | |
| 317. | Quyết định | 08/2008/QĐ-UBND | 11/4/2008 | V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2007/QĐ-UBND của UBND tỉnh Sơn La V/v quy định chi tiết một số điều về bồi thường hỗ trợ và tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ | 24/4/2008 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Quyết định 01/2012/QĐ-UBND ngày 20/01/2012 |
| 318. | Quyết định | 13/2008/QĐ-UBND | 22/7/2008 | Về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung ban hành kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND 07/7/2006 của UBND tỉnh về đơn giá lập, thẩm định quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư Dự án Thủy điện Sơn La | 01/8/2008 | |
| 319. | Quyết định | 15/2008/QĐ-UBND | 10/9/2008 | Về việc quy định cơ quan, đơn vị thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở | 20/9/2008 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 320. | Quyết định | 25/2008/QĐ-UBND | 27/12/2008 | Về việc quy định cơ quan, đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | 27/12/2008 | |
| 321. | Quyết định | 01/2010/QĐ-UBND | 21/01/2010 | Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 26/02/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch. sử dụng đất cấp tỉnh, huyện, xã | 31/01/2010 | |
| 322. | Quyết định | 09/2010/QĐ-UBND | 03/11/2010 | Về việc cụ thể hoá một số điều của Quyết định số 34/2010/QĐ-TTg ngày 08/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sơn La | 07/11/2010 | |
| 323. | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND | 26/8/2011 | Về việc ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La | 05/9/2011 | |
| 324. | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND | 11/8/2014 | Quyết định Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật đất đai | 21/8/2014 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung Quyết định 02/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 |
| 325. | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND | 11/8/2014 | Quyết định Về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | 21/8/2014 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung Quyết định 03/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 |
| 326. | Quyết định | 30/2015/QĐ-UBND | 25/9/2015 | Quyết định Về việc ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Sơn La | 05/10/2015 | |
| 327. | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND | 03/01/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi một số điều tại quy định ban hành theo Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về việc Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai | 13/01/2017 | -Văn bản được đính chính một số nội dung bởi khoản 1 Điều 1 Quyết định 1038/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 |
| 328. | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND | 03/01/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | 13/01/2017 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung một số nội dung: Quyết định 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 |
| 329. | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND | 03/7/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng đến ngày 31/12/2019 | 15/7/2017 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung một số nội dung: Quyết định 49/2018/QĐ-UBND |
| 330. | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND | 17/01/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định quản lý nhà nước về lĩnh vực khí tượng thủy văn và hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Sơn La | 29/01/2018 | |
| 331. | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND | 11/6/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định về đơn giá bồi thường nhà cửa, vật liệu, kiến trúc, hoa màu và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/7/2018 | |
| 332. | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND | 16/7/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 11/8/2014; khoản 8 Điều 1 Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La | 01/8/2018 | |
| 333. | Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND | 14/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về Cơ quan tiếp nhận, giải quyết hồ sơ; trình tự và thời gian thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/12/2018 | |
| 334. | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND | 23/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi từ số lượng Khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai | 20/12/2018 | |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | ||||||
| 335. | Nghị quyết | 133/2016/NQ-HĐND | 22/3/2016 | Về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La | 02/4/2016 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | |
| 336. | Quyết định | 63/2003/QĐ-UBND | 09/4/2003 | Ban hành quy định về chữa trị , giáo dục cho người nghiện ma túy ở cơ sở giáo dục – Lao động trên địa bàn tỉnh Sơn La | 09/4/2003 | |
| 337. | Quyết định | 76/2003/QĐ- UBND | 07/5/2003 | Về việc trợ cấp chính sách đối với người tham gia kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hoá học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam | 07/5/2003 | |
| 338. | Quyết định | 67/2004/QĐ-UBND | 28/6/2004 | Về việc đổi tên Khu điều dưỡng bệnh nhân tâm thần Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần, thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh | 28/6/2004 | |
| 339. | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND | 04/7/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động của doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La | 14/7/2016 | |
| 340. | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND | 23/8/2016 | Quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh | 04/9/2016 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 341. | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND | 16/8/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/9/2017 | |
| 342. | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND | 11/9/2018 | V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 về quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh | 21/9/2018 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
LĨNH VỰC Y TẾ | ||||||
| 343. | Nghị quyết | 70/2014/NQ-HĐND | 03/4/2014 | Về các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 | 13/4/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | |
| 344. | Nghị quyết | 78/2014/NQ-HĐND | 16/7/2014 | về chính sách và biện pháp thực hiện công tác dân số kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh | 27/7/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | -Hết hiệu lực 1 phần -Văn bản sửa đổi bổ sung thay thế: Nghị quyết 68/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh |
| 345. | Nghị quyết | 90/2014/NQ-HĐND | 17/9/2014 | Nghị quyết Về chính sách khuyến khích bác sĩ, dược sĩ đại học về công tác tại tỉnh giai đoạn 2015 - 2020 | 01/1/2015 | |
| 346. | Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ túi thuốc y tế cho các bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh | 01/4/2017 | |
| 347. | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý | 1/8/2017 | |
| 348. | Nghị quyết | 68/2017/NQ-HĐND | 08/12/2017 | Về việc sửa đổi bổ sung và bãi bỏ một số nội dung trong Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh | 01/01/2018 | |
| 349. | Quyết định | 91/2005/QĐ-UBND | 21/7/2005 | Về việc thành lập Ban quản lý dự án xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La quy mô 500 giường | 21/7/2005 | |
| 350. | Quyết định | 111/2005/QĐ-UBND | 21/10/2005 | Về việc thực hiện đấu thầu cung ứng thuốc trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Sơn La | ||
| 351. | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND | 17/4/2013 | về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La | 27/4/2013 | -Hết hiệu lực 1 phần -Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 |
| 352. | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND | 03/8/2016 | sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La | 03/8/2016 | bị sửa đổi, bổ sung một số nội dung bời Quyết định 12/2017/QĐ-UBND ngày 06/4/2017 |
| 353. | Quyết định | 39/2016/QĐ-UBND | 07/12/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các tổ chức, đơn vị thuộc Sở Y tế; Trưởng, Phó phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La | 01/01/2017 | |
| 354. | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND | 06/4/2017 | về việc sửa đổi bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo quyết định số Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La | 20/4/2017 | |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||||
| 355. | Nghị quyết | 26/2012/NQ-HĐND | 19/9/2012 | Quy định mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nhiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ olympic quốc tế và khu vực trên địa bàn tỉnh Sơn La | 30/9/2012 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | |
| 356. | Nghị quyết | 50/2013/NQ-HĐND | 12/7/2013 | Quy định một số mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục THCS. | 22/7/2013 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | |
| 357. | Nghị quyết | 79/2014/NQ-HĐND | 16/7/2014 | Nghị quyết Về chính sách hỗ trợ đối với học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường chú tại tỉnh đang học tai các trường cao đẳng , trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng ngề của tỉnh. | 27/7/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | |
| 358. | Nghị quyết | 82/2014/NQ-HĐND | 16/7/2014 | Nghị quyết Về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La | 26/7/2014 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Nghị quyết 21/2016/NQ-HDNĐ ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh |
| 359. | Nghị quyết | 113/2015/NQ-HĐND | 10/9/2015 | Nghị quyết Về việc quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ, trẻ em gái học chương trình xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2015- 2020 | 1/10/2015 | |
| 360. | Nghị quyết | 126/2015/NQ-HĐND | 10/12/2015 | Nghị quyết Quy định mức học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh Sơn La từ năm 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021. | 21/12/2015 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | |
| 361. | Nghị quyết | 129/2015/NQ-HĐND | 10/12/2015 | Nghị quyết Chế độ hỗ trợ kinh phí cho học sinh phải qua sông, suối, hồ để đi học | 1/1/2016 | |
| 362. | Nghị quyết | 08/2016/NQ-HĐND | 03/8/2016 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc trang bị sách giáo khoa cho các trường Tiểu học, Trung học cơ sở công lập để phục vụ học sinh diện chính sách trên địa bàn tỉnh | 15/8/2016 | |
| 363. | Nghị quyết | 19/2016/NQ-HĐND | 14-12-2016 | Nghị quyết quy định cụ thể về Khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh | 1/1/2017 | |
| 364. | Nghị quyết | 20/2016/NQ-HĐND | 14-12-2016 | Nghị quyết quy định cụ thể về Tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh để nhà trường tổ chức nấu ăn tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh | 1/1/2017 | |
| 365. | Nghị quyết | 21/2016/NQ-HĐND | 14-12-2016 | Nghị quyết về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 82/2014/NQ-HĐND ngày 16-7-2014 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích nâng cao chất lượng dạy và học trong hoạt động giáo dục và đào tạo tỉnh Sơn La | 1/1/2017 | |
| 366. | Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về cơ chế hỗ trợ thành lập trường mầm non tư thục trên địa bàn tỉnh | 1/4/2017 | |
| 367. | Nghị quyết | 41/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường phổ thông công lập có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh | 1/4/2017 | |
| 368. | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Quy định chính sách đối với lưu học sinh các tỉnh nước CHDCND Lào thuộc diện đào tạo theo chương trình hợp tác với tỉnh Sơn La. | 01/4/2017 | |
| 369. | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên và các trườngPhổ thông dân tộc Nội trú trên địa bàn tỉnh | 1/9/2017 | |
| 370. | Nghị quyết | 75/2018/NQ-HĐND | 04/4/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về mức hỗ trợ một số nội dung quy định tại Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 | 14/4/2018 | |
| 371. | Nghị quyết | 78/2018/NQ-HĐND | 19/7/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ tổ chức nấu ăn cho trường mầm non công lập thuộc xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh | 1/9/2018 | |
| 372. | Nghị quyết | 79/2018/NQ-HĐND | 19/7/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh | 1/9/2018 | |
| 373. | Quyết định | 118/2003/QĐ- UBND | 12/8/2003 | Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Mộc Hạ thuộc địa bàn huyện Mộc Châu | 01/9/2003 | |
| 374. | Quyết định | 03/2012/QĐ-UBND | 20/02/2012 | Về việc Quy định mức chi hỗ trợ đối với người học là dân tộc thiểu số học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở Giáo dục phổ thông và Trung tâm giáo dục thường xuyên | 02/3/2012 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 375. | Quyết định | 07/2012/QĐ-UBND | 27/4/2012 | Ban hành Quy định quản lý đội ngũ giảng viên thỉnh giảng tại các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 07/5/2012 | |
| 376. | Quyết định | 14/2013/QĐ-UBND | 28/8/2013 | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Sơn La | 07/9/2013 | |
| 377. | Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND | 02/12/2014 | Quyết định Về việc Quy định đối tượng học viên hưởng chế độ hỗ trợ một phần tiền ăn trong thời gian tập trung học trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/01/2015 | |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | ||||||
| 378. | Nghị quyết | 32/2004/NQ-HĐND | 23/7/2004 | Phê chuẩn quy hoạch vùng sản xuất Nông nghiệp công nghệ cao huyện Mộc Châu - tỉnh Sơn la | 23/7/2004 | |
| 379. | Nghị quyết | 89/2014/NQ-HĐND | 17/9/2014 | Nghị quyết Về chính sách hỗ trợ phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh | 1/1/2015 | Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: 56/2017/NQ-HDND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh |
| 380. | Nghị quyết | 93/2014/NQ-HĐND | 17/9/2014 | Nghị quyết Quy định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh; thơi gian và mức cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh | 1/1/2015 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế 58/2017/ NQ- HĐND ngày 21/7/2017 |
| 381. | Nghị quyết | 06/2016/NQ-HĐND | 04/8/2016 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp | 15/8/2016 | |
| 382. | Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về chính sách hỗ trợ tiếp nhận, quản lý khai thác và cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh | 1/4/2017 | |
| 383. | Nghị quyết | 28/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Về quy định mức hỗ trợ cải tạo vườn tạp và trồng cây ăn quả trên địa bàn tỉnh Sơn La | 01/4/2017 | |
| 384. | Nghị quyết | 33/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 363/2011/NQ-HĐND, Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | 1/4/2017 | |
| 385. | Nghị quyết | 37/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về cơ chế, chính sách hỗ trợ trồng cây phân tán trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 | 1/4/2017 | |
| 386. | Nghị quyết | 55/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La | 1/8/2017 | |
| 387. | Nghị quyết | 56/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh | 1/8/2017 | |
| 388. | Nghị quyết | 58/2017/NQ-HĐND | 21/7/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về Quy định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh; thời gian và mức hưởng trợ cấp tiền mua, vận chuyển nước sinh hoạt hợp vệ sinh đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn của tỉnh | 1/8/2017 | |
| 389. | Nghị quyết | 76/2018/NQ-HĐND | 04/4/2018 | Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ nông sản, thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018-2021 | 14/4/2018 | |
| 390. | Nghị quyết | 77/2018/NQ-HĐND | 04/4/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tại Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 - 2020 | 14/4/2018 | |
| 391. | Quyết định | 32/2004/QĐ- UBND | 27/02/2004 | Về việc thành lập Trạm Thú y huyện Sốp Cộp | 27/02/2004 | |
| 392. | Quyết định | 51/2004/QĐ- UBND | 20/4/2004 | Về việc ban hành quy định ứng vốn và hoàn trả vốn để sản xuất con giống phục vụ dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La | 20/4/2004 | |
| 393. | Quyết định | 111/2004/QĐ- UBND | 06/9/2004 | Về việc sửa đổi bổ sung một số điểm về chính sách hỗ trợ 364 bản ĐBKK chưa ổn định sản xuất và đời sống thuộc các xã 135 | 06/9/2004 | |
| 394. | Quyết định | 21/2012/QĐ-UBND | 26/11/2012 | Ban hành Quy chế “Quản lý nuôi trồng, khai thác đánh bắt và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản” trên địa bàn tỉnh Sơn La | 06/12/2012 | |
| 395. | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND | 30/5/2014 | Quyết định Quy định mức hỗ trợ trồng rừng và chuyển đổi vật nuôi có giá trị kinh tế cao theo quy hoạch cho các huyện nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La | 30/5/2014 | |
| 396. | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND | 28/7/2014 | Quyết định Ban hành quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La | 07/8/2014 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản Sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 32/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 |
| 397. | Quyết định | 32/2014/QĐ-UBND | 25/11/2014 | Quyết định Về việc Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 của Quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng thuộc các chương trình dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La | 05/12/2014 | |
| 398. | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND | 06/5/2015 | Quyết định Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b, Khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La | 23/5/2015 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản Sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 45/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 |
| 399. | Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND | 31/12/2015 | Quyết định Về ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/01/2016 | |
| 400. | Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND | 10/10/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng theo Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Sơn La | 20/10/2017 | |
| 401. | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND | 30/10/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/11/2017 | |
| 402. | Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND | 22-12-2017 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 13-5-2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định chi tiết thực hiện Điểm b, Khoản 3, Điều 6, Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04-9-2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La | 29/12/2017 | |
| 403. | Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND | 12/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy định về Phạm vi vùng phụ cậncông trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La | 20/11/2018 | |
| 404. | Quyết định | 53/2018/QĐ-UBND | 19/12/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Về việc quy định đơn giá tính thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn tỉnh sơn la | 01/01/2019 | |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | ||||||
| 405. | Nghị quyết | 33/2004/NQ-HĐND | 23/7/2004 | Về tăng cường công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh sơn La | 02/8/2004 (Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua) | |
| 406. | Quyết định | 29/2005/QĐ-UBND | 28/3/2005 | Về việc ban hành đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La | 28/3/2005 | |
| 407. | Quyết định | 62/2005/QĐ-UBND | 14/5/2005 | Về việc Ban hành "Quy định phạm vi và thời gian hoạt động của xe công nông tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Sơn La" | 24/5/2005 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 408. | Quyết định | 39/2009/QĐ-UBND | 21/9/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Chính sách phát triển đường giao thông nông thôn từ xã đến bản - tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La | 21/9/2009 | |
| 409. | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND | 17/9/2012 | Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Sơn La | 27/9/2012 | |
| 410. | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND | 02/12/2015 | Quyết định Về việc ban hành quy định khung giá bảo dưỡng thường xuyên tài sản hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Sơn La | 12/12/2015 | |
| 411. | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND | 18/02/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ địa phương tỉnh Sơn La | 28/02/2016 | |
| 412. | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND | 13/7/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La | 23/7/2016 | |
| 413. | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND | 05/10/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy định sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Sơn La | 15/10/2016 | |
| 414. | Quyết định | 50/2018/QĐ-UBND | 03/12/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn LaBan hành Quy định Phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La | 15/12/2018 | |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | ||||||
| 415. | Quyết định | 03/2013/QĐ-UBND | 15/4/2013 | Ban hành Quy định quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Sơn La | 25/4/2013 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 416. | Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND | 13/11/2014 | Quyết định Ban hành Quy định Quy trình công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Sơn La | 23/11/2014 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Quyết định 22/2017/QDD-UBND ngày 26/7/2017 của UBND tỉnh |
| 417. | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND | 18/3/2015 | Quyết định Ban hành Quy định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh | 28/3/2015 | |
| 418. | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND | 18/3/2015 | Quyết định Ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | 28/3/2015 | |
| 419. | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND | 18/3/2015 | Quyết định Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | 28/3/2015 | |
| 420. | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND | 18/3/2015 | Quyết định Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | 28/3/2015 | |
| 421. | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND | 20/11/2015 | Quyết định Về việc ban hành Quy định hoạt động thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La | 30/11/2015 | |
| 422. | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND | 26/7/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Quy trình công nhận sáng kiến ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 13/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La | 05/8/2017 | |
| 423. | Chỉ thị | 28/2004/CT-UB | 7/12/2004 | Về việc tăng cường chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác quản lý công nghệ, chuyển giao công nghệ, an toàn bức xạ và sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh | 07/12/2004 | |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||
| 424. | Nghị quyết | 25/2012/NQ-HĐND | 19/9/2012 | Quy định chế độ đặc thù đối với vân động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La | 31/9/2012 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sun, thay thế: Nghị quyết 127/2015/NQ-HĐND tỉnh ngày 10/12/2015 |
| 425. | Nghị quyết | 127/2015/NQ-HĐND | 10/12/2015 | Nghị quyết Sửa đổi một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 25/2012/NQ-HDND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La. | 01/01/2016 | -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sun, thay thế: Nghị quyết 127/2015/NQ-HĐND tỉnh ngày 10/12/2015 |
| 426. | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND | 14-12-2016 | Nghị quyết về Chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 | 1/1/2017 | |
| 427. | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Về quy định mức chi đối với các hoạt động văn hoá, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh | 1/4/2017 | |
| 428. | Nghị quyết | 90/2018/NQ-HĐND | 08/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động văn nghệ quần chúng của bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh | 1/1/2019 | |
| 429. | Quyết định | 26/2007/QĐ-UBND | 31/10/2007 | Về việc quy định về một số chế độ chi đối với HLV, VĐV thể thao tỉnh Sơn La | 11/11/2007 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 430. | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND | 12/10/2012 | Ban hành Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La | 27/10/2015 (sau 15 ngày kể từ ngày ký) | Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế: Quyết định 05/2013/QĐ-UBND ngày 02/5/2013 của UBND tỉnh |
| 431. | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND | 02/5/2013 | Về việc sửa đổi một số điều tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Sơn La về việc Ban hành Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hoá, bản văn hoá, tổ dân phố văn hoá và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La | 17/5/2013 (sau 15 ngày kể từ ngày ký) | |
| 432. | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND | 01/12/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh; cấp huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La | 1/1/2016 | |
| 433. | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND | 16/8/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) | 27/8/2017 | |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | ||||||
| 434. | Nghị quyết | 23/2016/NQ-HĐND | 14-12-2016 | Nghị quyết về Chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất may công nghiệp, giày da trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 | 01/01/2017 | |
| 435. | Quyết định | 120/2004/QĐ- UBND | 29/9/2004 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của ban quản lý Chương trình phát triển chợ tỉnh Sơn La | 15/10/2004 (sau 15 ngày kể từ ngày ký) | |
| 436. | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND | 02/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Sơn La | 17/11/2018 | |
| 437. | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND | 02/11/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La Ban hành Quy chế Quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La | 16/11/2018 | |
LĨNH VỰC CÔNG TÁC CỦA VĂN PHÒNG HĐND, UBND TỈNH | ||||||
| 438. | Nghị quyết | 01/2016/NQ-HĐND | 03/8/2016 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh khoá XIV, nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 15/8/2016 | - Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế: Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh |
| 439. | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND | 15/3/2017 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Bổ sung Điểm d vào Khoản 1, Điều 8, Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 | 01/4/2017 | |
| 440. | Quyết định | 26/2004/QĐ-UBND | 17/02/2004 | Về việc đổi tên Văn phòng HĐND thành Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | 17/2/2004 | |
| 441. | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND | 27/7/2015 | Quyết định Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao | 08/08/2015 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 442. | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND | 18/8/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La khoá XIV nhiệm kỳ 2016 - 2021 | 29/8/2016 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 443. | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND | 03/01/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh | 03/01/2017 | |
| 444. | Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND | 21/12/2017 | Quyết định về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | 01/01/2018 | |
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | ||||||
| 445. | Quyết định | 02/2008/QĐ-UBND | 14/01/2008 | Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Sơn La | 24/01/2008 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 446. | Quyết định | 07/2014/QĐ-UBND | 05/6/2014 | Quyết định Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La | 16/6/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 447. | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND | 26/11/2014 | Quyết định Quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 07/12/2014 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | -Hết hiệu lực 1 phần - Văn bản sửa đổi, bổ sun, thay thế: Quyết định 24/2015/QĐ-UBND ngày 30/7/2015 của UBND tỉnh |
| 448. | Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND | 30/7/2015 | Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La. | 11/7/2015 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 449. | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND | 07/3/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý, vận hành sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 18/3/2016 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 450. | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND | 15/11/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La | 1/12/2016 | |
| 451. | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND | 27/11/2017 | Quyết định của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số và chữ ký số trong các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La | 15/12/2017 | |
| 452. | Quyết định | 54/2018/QĐ-UBND | 25/12/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Sơn La | 10/1/2019 | |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||||
| 453. | Nghị quyết | 91/2018/NQ-HĐND | 08/12/2018 | Nghị quyết của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2001/NQ-HĐND ngày 12/01/2001 của HĐND tỉnh Về việc phê chuẩn định hướng nội dung hương ước | 01/01/2019 | |
| 454. | Quyết định | 31/2005/QĐ-UBND | 30/3/2005 | Quyết định về việc thành lập phòng kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và Thanh tra Sở thuộc Sở Tư pháp | 30/3/2003 | |
| 455. | Quyết định | 01/2009/QĐ-UBND | 02/01/2009 | Về việc giao thêm thẩn quyền chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt cho Phòng Tư pháp cấp huyện | 12/01/2009 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 456. | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND | 06/4/2015 | Quyết định Về việc ban hành mức trần thù lao công chứng áp dụng đối với các Tổ chức hành nghề Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 06/4/2015 | |
| 457. | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND | 21/8/2015 | Quyết định Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 31/8/2015 (sau 10 ngày kể từ ngày ký) | -Hết hiệu lực 1 phần -Văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế: Quyết định 18/2018/QĐ-UBND ngày 14/7/2018 của UBND tỉnh |
| 458. | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND | 11/10/2016 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2012; Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2014; Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2011; Chỉ thị số 04/2007/CT-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2007; Chỉ thị số 42/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh | 20/10/2016 | |
| 459. | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND | 23/01/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2010 của UBND tỉnh về chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản tại UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn cho Tổ chức hành nghề công chứng | 3/2/2017 | |
| 460. | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND | 28/6/2017 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh thành lập Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp | 8/7/2017 | |
| 461. | Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND | 01/12/2017 | Quyết định của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La | 11/12/2017 | |
| 462. | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND | 04/7/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn Laban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của UBND tỉnh Sơn La | 15/7/2018 | |
LĨNH VỰC THANH TRA, KIỂM TRA | ||||||
| 463. | Quyết định | 19/2009/QĐ-UBND | 20/5/2009 | về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các phòng nghiệp vụ Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La. | 31/5/2009 | |
| 464. | Quyết định | 05/2010/QĐ-UBND | 03/6/2010 | Về việc ban hành quy chế tổ chức tiếp công dân | 13/6/2010 | |
| 465. | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND | 01/6/2015 | Quyết định Ban hành quy định một số nội dung về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước | 12/6/2015 ( sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 466. | Chỉ thị | 02/2011/CT-UBND | 07/4/2011 | Về việc thực hiện các yêu cầu của UBND tỉnh đối với công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo | 17/4/2011 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| 467. | Chỉ thị | 01/2012/CT-UBND | 05/6/2012 | Về việc tăng cường, nâng cao trách nhiệm trong chỉ đạo và thực hiện kết luận thanh tra, quyết định giải quyết khiếu nại, quyết định xử lý tố cáo đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Sơn La | 15/6/2012 (Sau 10 ngày kể từ ngày ký) | |
| LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG | ||||||
| 468. | Chỉ thị | 02/2012/CT-UBND | 22/11/2012 | Về việc cấm tàng trữ, mua bán, vận chuyển, trao đổi, sử dụng trái phép hoặc chiếm đoạt cây thuốc phiện | 22/11/2012 | |
DANH MỤC 4
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CẦN ĐÌNH CHỈ VIỆC THI HÀNH, NGƯNG HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ HOẶC BAN HÀNH MỚI CỦA TỈNH SƠN LA TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014 – 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 459/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
_______________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản3 | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||||
| 1. | Nghị quyết | 329/2010/NQ-HĐND của ngày 08/7/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Sơn La, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Sơn La và chi tiêu tiếp khách trong nước | Thay thế | Không còn phù hợp với quy định hiện hành | Sở Tài chính | Năm 2019 |
| 2. | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND | Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Sau thời gian triển khai gặp nhiều khó khăn, do người nghiên đa số là người nghèo | Sở Tài chính | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||||
| 3. | Nghị quyết | 61/2004/NQ-HĐND ngày 10/12/2004 | Về sửa đổi điều chính Nghị quyết số 44/2002/NQ-HĐND ngày 11/01/2002 của HĐND tỉnh khóa XI về phân loại quy mô bản tại tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định hiện hành | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 4. | Nghị quyết | 70/2017/NQ-HĐND tỉnh ngày 08/12/2017 | Nghị quyết về chế độ, chính sách đối với người lao động hợp đồng theo Đề án bố trí, tạo nguồn đội ngũ cán bộ, công chức là người dân tộc Mông và một số dân tộc thiểu số ít người trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2018-2021 | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định hiện hành | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 5. | Quyết định | 68/2003/QĐ-UBND ngày 11/4/2003 | Ban hành Quy chế về Tổ chức và hoạt động của Hội khuyến học tỉnh. | Bãi bỏ | Hội hoạt động theo Điều lệ được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. Vì vậy, Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội Khuyến học tỉnh tại Quyết định số 68/2003/QĐ-UB không còn phù hợp | Sở Nội vụ | Quý II/2019 |
| 6. | Quyết định | 82/2003/QĐ-UBND ngày 16/6/2003 | Về việc thành lập phòng Xử lý sau thanh tra thuộc thanh tra Nhà nước tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 7. | Quyết định | 83/2003/QĐ-UBND ngày 16/06/2003 | Về việc thành lập Ban quản lý công trình dân dụng - công nghiệp | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 8. | Quyết định | 92/2003/QĐ-UBND ngày 30/06/2003 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo tăng cường các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; Căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 9. | Quyết định | 105/2003/QĐ- UBND ngày 13/7/2003 | Về quy chế hoạt động của ban chỉ đạo thực hiện Chương trình kiên cố hoá trường lớp học của tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Do giải thể không còn Ban chỉ đạo | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 10. | Quyết định | 126/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 11. | Quyết định | 127/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc phường của thị xã Sơn La | Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 12. | Quyết định | 128/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội (Huyện Sông Mã đã được chia tách để thành lập huyện Sông Mã và huyện Sốp Cộp theo Nghị định số 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ ) | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 13. | Quyết định | 129/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết hết hiệu lực thi hành và việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW Đảng khóa XII | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 14. | Quyết định | 130/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội (Huyện Sông Mã đã được chia tách để thành lập huyện Sông Mã và huyện Sốp Cộp theo Nghị định số 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ) | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 15. | Quyết định | 131/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW Đảng khóa XII | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 16. | Quyết định | 132/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW Đảng khóa XII | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 17. | Quyết định | 133/2003/QĐ-UBND ngày 27/8/2003 của UBND tỉnh | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn của huyệnThuận Châu, tỉnh Sơn La |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW Đảng khóa XII và điều kiện phát triển kinh tế - xã hội (Huyện Sông Mã đã được chia tách để thành lập huyện Sông Mã và huyện Sốp Cộp theo Nghị định số 148/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ ) | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 18. | Quyết định | 134/2003/QĐ- UBND ngày 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc thị trấn, của huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 19. | Quyết định | 135/2003/QĐ- UBND ngày 27/8/2003 | Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc huyện lỵ của huyện Mường La, tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 20. | Quyết định | 147/2003/QĐ-UBND ngày 22/9/2003 | Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển thuộc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Sơn La. | Bãi bỏ | Quyết định số 147/2003/QĐ-UB ngày 22/9/2003. Vì toàn bộ nguồn vốn của quỹ được chuyển sang Quỹ hỗ trợ phát triển HTX tỉnh là Quỹ tổ chức tài chính thuộc UBND tỉnh | Sở Nội vụ | Quý II/2020 |
| 21. | Quyết định | 148/2003/QĐ-UBND ngày 22/9/2003 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ phát triển thuộc Liên minh Hợp tác xã tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Quyết định số 148/2003/QĐ-UB ngày 22/9/2003. Vì toàn bộ nguồn vốn của quỹ được chuyển sang Quỹ hỗ trợ phát triển HTX tỉnh là Quỹ tổ chức tài chính thuộc UBND tỉnh | Sở Nội vụ | Quý II/2021 |
| 22. | Quyết định | 149/2003/QĐ-UBND ngày 22/09/2003 | Về việc bổ sung thêm thành viên Ban Chỉ đạo các biện pháp cấp bách để bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 23. | Quyết định | 153/2003/QĐ-UBND ngày 30/09/2003 | Về việc tách khoa xét nghiệm thành: Khoa huyết học truyền máu và vi sinh; khoa Hoá sinh và đổi tên gọi: Khoa mổ trung tâm thành khoa phẫu thuật gây mê hồi sức; Khoa Xquang thành khoa chuẩn đoán thăm dò chức năng thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 24. | Quyết định | 156/2003/QĐ-UBND ngày 30/09/2003 | Về việc thành lập Ban Chỉ đạo của tỉnh về chuyển đổi mô hình tổ chức quản lý điện nông thôn | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 25. | Quyết định | 157/2003/QĐ-UBND ngày 30/09/2003 | Về việc kiện toàn Hội đồng chỉ đạo ban điều hành Dự án phát triển Giáo dục Trung học cơ sở cấp tỉnh | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 26. | Quyết định | 166/2003/QĐ-UBND ngày 30/12/2003 | Về việc phê duyệt chỉ tiêu công chức dự bị và danh mục các đơn vị phân bổ chỉ tiêu công chức dự bị | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 27. | Quyết định | 08/2004/QĐ- UBND ngày 15/01/2004 | Về việc điều chỉnh, bổ sung chế độ phụ cấp đối với Trưởng bản, Bí thư Chi bộ, Trưởng các đoàn thế, Y tế bản và cán bộ Văn hóa – Truyền thanh – truyền hình thuộc 86 xã đặc biệt khó khăn | Bãi bỏ | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 28. | Quyết định | 14/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Về việc thành lập Phòng Giám định Y khoa tỉnh trực thuộc Bệnh viên đa khoa tỉnh Sơn la | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 29. | Quyết định | 15/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Về việc đổi tên Trung tâm Lao và bệnh Phổi thành Bệnh viện Lao và bệnh Phổi thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 30. | Quyết định | 17/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Tô Múa, Chiềng Sơn thuộc Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 31. | Quyết định | 22/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Ngọc Chiến thuộc Trung tâm Y tế huyện Mường La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 32. | Quyết định | 23/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Về việc Thành lập Phòng khám đa khoa khu vực Mường Giôn, Chiềng Khoang thuộc Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 33. | Quyết định | 25/2004/QĐ-UBND ngày 09/02/2004 | Thành lập Hội hữu nghị Việt Nam - Lào tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Quyết định số 25/2004/QĐ-UB ban hành dưới dạng văn bản QPPL là chưa đúng với Nghị định số 88/2003/NĐ-CP (nay là Nghị định số 45/2010/NĐ-CP) và thẩm quyền ban hành chưa đúng quy định. Đề nghị ban hành mới dưới dạng Quyết định hành chính thông thường | Sở Nội vụ | Quý II/2022 |
| 34. | Quyết định | 27/2004/QĐ-UBND ngày 17/02/2004 | Về việc Thành lập Văn phòng HĐND và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 35. | Quyết định | 30/2004/QĐ-UBND ngày 27/02/2004 | Về việc thành lập Ban Định canh định cư và vùng kinh tế mới huyện Sốp Cộp | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 36. | Quyết định | 31/2004/QĐ-UBND ngày 27/02/2004 | Về việc Thành lập Trạm bảo vệ thực vật huyện Sốp Cộp | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 37. | Quyết định | 33/2004/QĐ-UBND ngày 27/02/2004 | Về việc Thành lập Hạt Kiểm lâm huyện Sốp Cộp | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 38. | Quyết định | 66/2004/QĐ-UBND ngày 28/06/2004 | Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Ban quản lý công trình dân dụng - Công nghiệp , thuộc Sở Xây dựng tỉnh | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 39. | Quyết định | 68/2004/QĐ-UBND ngày 28/06/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy trung tâm nuôi dưỡng trẻ em mồ côi thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 40. | Quyết định | 70/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm tin học Văn phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 41. | Quyết định | 71/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm ứng dụng triển khai tiến bộ Khoa học và Công nghệ, thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 42. | Quyết định | 72/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khoẻ, thuộc Sở Y tế tỉnh | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 43. | Quyết định | 73/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khoẻ, thuộc Sở Y tế tỉnh | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 44. | Quyết định | 80/2004/QĐ-UBND ngày 23/7/2004 | Về việc phê duyệt Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 45. | Quyết định | 81/2004/QĐ-UBND ngày 23/7/2004 | Về việc phê duyệt đề án tổ chức và hoạt động của trung tâm ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 46. | Quyết định | 84/2004/QĐ-UBND ngày 29/07/2004 | Về việc ban hành Quy chế và tổ chức hoạt động của trường CĐSP Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 47. | Quyết định | 87/2004/QĐ-UBND ngày 31/07/2004 | Về việc kiện toàn Ban an toàn giao thông tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 48. | Quyết định | 88/2004/QĐ-UBND ngày 31/07/2004 | Về việc ban hành Quy định và tổ chức hoạt động của trường Trung học Y tế Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 49. | Quyết định | 93/2004/QĐ-UBND ngày 13/08/2004 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo đổi mới và phát triển Doanh nghiệp tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 50. | Quyết định | 94/2004/QĐ-UBND ngày 13/08/2004 | Về việc thành lập Ban đại diện Hội đồng quản trị ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 51. | Quyết định | 103/2004/QĐ-UBND ngày 31/08/2004 | Về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Sở Khoa học Công nghệ | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 52. | Quyết định | 119/2004/QĐ-UBND ngày 23/09/2004 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo Phòng chống cháy nổ tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 53. | Quyết định | 139/2004/QĐ-UBND ngày 08/11/2004 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo thi hành án Dân sự tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 54. | Quyết định | 140/2004/QĐ-UBND ngày 08/11/2004 | Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo thực hiện các Chương trình Xóa đói giảm nghèo; Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng núi, vùng sâu vùng xa; chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt; nước sạch và vệ sinh môi trường; đường giao thông nông thôn | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 55. | Quyết định | 152/2004/QĐ-UBND ngày 25/11/2004 | Về việc thành lập phòng Quản lý và Đào tạo nghề thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 56. | Quyết định | 12/2005/QĐ-UBND ngày 01/02/2005 | Thành lập Trung tâm Giáo dục lao động thị xã Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 57. | Quyết định | 15/2005/QĐ-UBND ngày 02/02/2005 | Về việc Thành lập ban quản lý khu nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 58. | Quyết định | 35/2005/QĐ-UBND ngày 04/4/2005 | Về việc thành lập Trạm Bảo vệ thực vật Thị xã | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 59. | Quyết định | 61/2005/QĐ-UBND ngày 10/05/2005 | Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ và tổ chức hoạt động của ban vì sự tiến bộ phụ nữ tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 60. | Quyết định | 76/2005/QĐ-UBND ngày 29/6/2005 | Về việc ban hành quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định dự án tái định cư thuỷ điện Sơn La | Thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 61. | Quyết định | 84/2005/QĐ-UBND ngày 05/07/2005 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu Trung tâm du lịch Mộc Châu tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 62. | Quyết định | 86/2005/QĐ-UBND ngày 21/07/2005 | Về việc thành lập Ban quản lý các khu đô thị mới thuộc UBND thị xã Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 63. | Quyết định | 87/2005/QĐ-UBND ngày 21/07/2005 | Kiện toàn tổ chức bộ máy của trường Trung học Nông lâm tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 64. | Quyết định | 89/2005/QĐ-UBND ngày 21/07/2005 | Về việc thành lập 3 Ban quản lý dự án 661 trên địa bàn các huyện Quỳnh Nhai, Bắc yên, Thị xã Sơn La và kiện toàn tổ chức bộ máy các ban quản lý tại các huyện còn lại | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 65. | Quyết định | 91/2005/QĐ-UBND ngày 21/7/2005 | Về việc thành lập Ban quản lý dự án xây dựng bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La quy mô 500 giường | Bãi bỏ | Do không còn phù hợp với Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 66. | Quyết định |
93/2005/QĐ-UBND 22/7/2005 | Thành lập Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Sơn La | Bãi bỏ | Quyết định số 93/2005/QĐ-UB ban hành dưới dạng văn bản QPPL là chưa đúng với Nghị định số 88/2003/NĐ-CP (nay là Nghị định số 45/2010/NĐ-CP) và thẩm quyền ban hành chưa đúng quy định. Đề nghị ban hành QĐ mới thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 67. | Quyết định | 114/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 | Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của ban quản lý khu trung tâm du lịch Mộc Châu | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 68. | Quyết định | 02/2006/QĐ-UBND ngày 9/2/2006 | Thành lập Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông thôn và Phát triển nông thôn | Thay thế | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 69. | Quyết định | 19/2006/QĐ-UBND ngày 14/4/2006 | Chế độ phụ cấp đối với phó chủ tịch hội người cao tuổi, cán bộ thú y cấp xã và trưởng ban an ninh dân phố | Bãi bỏ | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 70. | Quyết định | 20/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của thị xã Sơn La |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội (Thị xã Sơn La nay là Thành phố Sơn La) | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 71. | Quyết định | 21/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sốp Cộp |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 72. | Quyết định | 22/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Quỳnh Nhai |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 73. | Quyết định | 23/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Bắc Yên |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 74. | Quyết định | 24/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Mường La |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 75. | Quyết định | 25/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Sông Mã |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 76. | Quyết định | 26/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Mộc Châu |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 77. | Quyết định | 27/2006/QĐ-UBND ngày 28/4/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Yên Châu | Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 78. | Quyết định | 54/2006/QĐ-UBND ngày 24/7/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Thuận Châu |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 79. | Quyết định | 55/2006/QĐ-UBND ngày 24/7/2006 | Chia tách thành lập mới bản thuộc các xã của huyện Phù Yên |
Đề nghị sửa đổi, thay thế | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết hết hiệu lực thi hành và không phù hợp điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 80. | Quyết định | 12/2008/QĐ-UBND ngày 14/7/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 81. | Quyết định | 17/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 82. | Quyết định | 17/2009/QĐ-UBND ngày 16/4/2009 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm. | Bãi bỏ | Do tất cả các căn cứ để ban hành Quyết định hết hiệu lực thi hành và Điều kiện phát triển kinh tế - xã hội | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 83. | Quyết định | 08/2010/QĐ-UBND ngày 20/10/2010 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Thay thế | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 84. | Quyết định | 09/2012/QĐ-UBND ngày 02/5/2012 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 85. | Quyết định | 14/2015/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La | Thay thế | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 86. | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La | Thay thế | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 87. | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Sơn La | Thay thế | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 88. | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/11/2017 | Quyết định ban hành quy chế thi đua khen thưởng tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung | Do không phù hợp với quy định hiện hành (theo kết luận kiểm tra của Bộ Nội vụ) | Ban thi đua, khen thưởng | Năm 2019 |
| 89. | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 11/6/2018 | Quyết định Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng phòng, phó trưởng phòng; Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La | Ban hành mới | Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng phòng, phó trưởng phòng; Giám đốc, Phó Giám đốc đơn vị trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Sơn La | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Năm 2019 |
| 90. | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 | Quyết định của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Sơn La về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La do thực hiện công tác kiện toàn tổ chức bộ máy theo Nghị quyết TW6 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||||
| 91. | Nghị quyết | 117/2015/ NQ - HĐND ngày 10/12/2015 | Về kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội 5 năm ( 2016-2020) | Sửa đổi, bổ sung, | Lý do: phù hợp quy định hiện hành | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 |
| 92. | Nghị quyết |
29/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 | Ban hành nguyên tắc tiêu chí định mức phân bổ vốn ĐTPT và kinh phí sự nghiệp nguồn NSNN thực hiện chương trình MTQG GNBV giai đoạn 2016-2020 | Sửa đổi, bổ sung, | Lý do: phù hợp quy định hiện hành | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 |
| 93. | Nghị quyết | 50/2017/ NQ - HĐND ngày 21/7/2017 | Định mức kinh phí hỗ trợ tổ chức lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh | Sửa đổi, bổ sung, | Lý do: phù hợp quy định hiện hành | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||||
| 94. | Nghị quyết | 54/2004/NQ-HĐND ngày 23/7/2004 | Quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn Tỉnh Sơn La. Giai đoạn 2004-2020 | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với luật hiện hành | Sở Xây dựng | Năm 2019 |
| 95. | Nghị quyết | 364/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 | Về việc miễn phí xây dựng | Bãi bỏ do không còn phù hợp | - Nghị quyết 364 ban hành theo QĐ 80/2010/QĐ-TTg ngày 09/12/2010 của thủ tướng, Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2011 của UB thường vụ quốc hội về phí và lệ phí. Đến 01/01/2017 Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 có hiệu lực, pháp lệnh nêu trên hết hiệu lực.Ngày 24/01/2019 THủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 05/2019/QĐ-TTg trong đó bãi bỏ QĐ 80/2010/QĐ-TTg ngày 09/12/2010. - Theo Luật phí và lệ phí, Thông tư số 250/2016/TT-BTC của Bộ tài chính hướng dẫn phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh => không có nội dung phí xây dựng => phải bãi bỏ | Sở Xây dựng | Năm 2019 |
| 96. | Quyết định | 09/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 | Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn thông thường tại các đô thị và các cụm dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh Sơn La | Thay thế | Theo Điều 28, Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu | Sở Xây dựng | Tháng 3/2019 |
| 97. | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 21/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La | Sửa đổi, bổ sung | Cần đấy mạnh phân cấp cho các phòng ở cấp huyện để thẩm định những công trình có quy mô nhỏ, không phức tạp được đầu tư trên địa bàn huyện, thành phố | Sở Xây dựng | Quý II năm 2019 |
| LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||
| 98. | Quyết định | 51/2004/QĐ-UBND ngày 20/4/2004 | Về việc ban hành quy định ứng vốn và hoàn trả vốn để sản xuất con giống phục vụ dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La | Bãi bỏ | Dự án đã triển khai nhưng không hiệu quả, số tiền tạm ứng chưa hoàn trả đủ, quyết định này hiện nay không còn thực thi | Liên ngành: Ban TĐC tỉnh, Sở KH&ĐT, NN&PTNT, Tài chính | Năm 2019 |
| 99. | Quyết định | 55/2004/QĐ-UBND ngày 17/5/2004 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đền bù di dân giải phòng mặt bằng công trường thủy điện Sơn La | Bãi bỏ | Dự án di dân đến nay đã hoàn thành tổng kết ngày 08/4/2016 nên đến nay chỉ tiêu không còn thực thi | Năm 2019 | |
| 100. | Quyết định | 134/2004/QĐ-UBND ngày 27/10/2004 | Về việc Ban hành quy định tạm thời cụ thể hóa một số nội dung Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La | Bãi bỏ | Quyết định số 134 là ban hành chế độ chính sách cho di dân điểm TĐC Nà Nhụng trên cơ sở vận dụng chế độ chính sách ban hành tại Quyết định số 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ. Khi thực hiện chế độ chính sách TĐC thủy điện Sơn La ngày 09/01/2007 Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg thay thế Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 nên Quyết định số 134 không còn hiệu lực | Ban TĐC tỉnh | Năm 2019 |
| 101. | Quyết định | 29/2005/QĐ-UBND ngày 28/3/2005 | Về việc ban hành Đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La | Bãi bỏ | Đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông chỉ phục vụ cho công tác lập quy hoạch chi tiết các khu điểm tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La, đến nay Dự án di dân TĐC thủy điện Sơn La đã hoàn thành tổng kết ngày 08/4/2016 nên đến nay đơn giá tổng hợp đầu tư xây dựng các loại các loại đường giao thông áp dụng cho các khu (điểm) tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La không còn thực thi | Liên ngành: Sở Giao thông vận tải, sở Xây dựng | Năm 2019 |
| 102. | Quyết định | 37/2005/QĐ-UBND ngày 04/4/2005 | Bổ sung một số chính sách áp dụng cho Dự án tái định cư xã tân lập huyện Mộc Châu | Bãi bỏ | Dự án tái định cư xã tân lập huyện Mộc Châu đến nay đã hoàn thành và quyết toán nên chính sách áp dụng không còn thực thi | Liên ngành: Sở Tài chính, Ban tỉnh | Năm 2019 |
| 103. | Quyết định | 47/2005/QĐ-UBND ngày 22/4/2005 | V/v Ban hành quy định về trình tự, nội dụng lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu, điểm TĐC dự án TĐSL | Bãi bỏ | Dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La đã hoàn thành (giai đoạn I), công tác quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư thủy điện Sơn La đã được hoàn thành, không còn đối tượng để áp dụng | Liên ngành KH&ĐT, Tài chính, Xây dựng, NN & PTNT, TNMT, Ban tỉnh | Năm 2019 |
| 104. | Quyết định | 76/2005/QĐ-UBND ngày 29/6/2005 | Ban hành qui chế làm việc của HĐTĐ dự án TĐC thuỷ điện Sơn La | Bãi bỏ | Hội đồng thẩm định tự giải thể khi thực hiện xong nhiệm vụ | Sở Nội vụ | Năm 2019 |
| 105. | Quyết định | 96/2005/QĐ-UBND ngày 6/8/2005 | V/v ban hành quy trình di dân tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La | Bãi bỏ | Dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La đã hoàn thành (giai đoạn I) nên không còn thực hiện di dân | Ban TĐC tỉnh | Năm 2019 |
| 106. | Quyết định | 52/2006/QĐ-UBND ngày 07/7/2006 | Về việc ban hành đơn giá lập, thẩm định và quản lý quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư Dự án thuỷ điện Sơn La | Bãi bỏ | Công tác quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư thủy điện Sơn La đã được hoàn thành và quyết toán | Sở KH&ĐT | Năm 2019 |
| 107. | Quyết định | 56/2006/QĐ-UBND ngày 25/7/2006 | V/v điều chỉnh, bổ sung một số nội dung ban hành kèm theo quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 07/7/2006 của UBND tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Hội đồng thẩm định TĐC | Năm 2019 | |
| 108. | Quyết định | 05/2008/QĐ-UBND ngày 29/02/2008 | V/v điều chỉnh, bổ sung một số điều tại quy định ban hành kèm theo quyết định số 47/2005/QĐ-UBND ngày 22/4/2005 của UBND tỉnh Sơn La về trình tự, nội dung lập thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết các khu, điểm TĐC dự án thủy điện Sơn La | Bãi bỏ | Dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La đã hoàn thành (giai đoạn I), công tác quy hoạch chi tiết các khu, điểm tái định cư thủy điện Sơn La đã được hoàn thành, không còn đối tượng để áp dụng | Sở KH&ĐT | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||||
| 109. | Quyết định | 63/2003/QĐ-UBND ngày 09/4/2003 | Về việc quy định về chữa trị giáo dục cho người nghiện ma túy ở cơ sở giáo dục-Lao động trên địa bàn tình Sơn La | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của pháp luật | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Năm 2019 |
| 110. | Quyết định | 99/2003/QĐ-UBND ngày 04/7/2003 | Về việc ban hành quy chế tiếp nhận, quản lý, điều trị và nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần được nguời đại diện hợp pháp tự nguyện đưa vào điều dưỡng tập trung tại Khu điều dưỡng bệnh nhân tâm thần | Bãi bỏ | Không còn phù hợp | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Năm 2019 |
| 111. | Quyết định | 67/2004/QĐ-UBND ngày 28/6/2004 | Về việc đổi tên Khu điều dưỡng bệnh nhân tâm thần Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần, thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh | Bãi bỏ | Thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25.10.2017 Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả; căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội. | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Năm 2019 |
| 112. | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 | Quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh | Thay thế | Ngày 07/01/2019 Sở Lao động-TBXH tham mưu trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thay thế | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Năm 2019 |
| 113. | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 | V/v sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 về quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện và quản lý sau cai trên địa bàn tỉnh | Thay thế | Ngày 07/01/2019 Sở Lao động-TBXH tham mưu trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thay thế | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC Y TẾ | |||||||
| 114. | Nghị quyết | 70/2014/NQ-HĐND ngày 03/4/2014 | Về các biện pháp phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 | Thay thế | Do không phù hợp với quy định hiện hành | Sở Y tế | Năm 2019 |
| 115. | Nghị quyết | 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014; | Về chính sách và biện pháp thực hiện công tác DS-KHHGĐ trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2014-2020 | Ban hành 01 Nghị quyết mới để thay thế | Do không phù hợp với quy định hiện hành | Sở Y tế | 6/2019 |
| 116. | Nghị quyết | 68/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung trong Nghị quyết số 78/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh | Ban hành 01 Nghị quyết mới để thay thế | Do không phù hợp với quy định hiện hành | Sở Y tế | 6/2019 |
| 117. | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 | Về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La | Sửa đổi | Sửa đổi cho phù hợp với các văn bản hiện hành của pháp luật và tình hình thực tế | Sở Y tế | Năm 2019 |
| 118. | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí KCB cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La | Sửa đổi | Sửa đổi cho phù hợp với các văn bản hiện hành của pháp luật và tình hình thực tế | Sở Y tế | Năm 2019 |
| 119. | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 06/4/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của UBND tỉnh về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03/8/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 | Sửa đổi | Sửa đổi cho phù hợp với các văn bản hiện hành của pháp luật và tình hình thực tế | Sở Y tế | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||||
| 120. | Nghị quyết | 50/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 | Quy định một số mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục THCS. | Bãi bỏ | Căn cứ xây dựng Nghị quyết số 50/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 là Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 10/4/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giáo 2dục và đào tạo giai đoạn 2012 – 2015 đã hết hiệu lực | Sở Giáo dục và Đào tạo | Quý I/2019 |
| 121. | Nghị quyết | 79/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Nghị quyết Về chính sách hỗ trợ đối với học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường chú tại tỉnh đang học tai các trường cao đẳng , trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng ngề của tỉnh. | Thay thế | Không còn phù hợp với quy định của pháp luật | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 |
| 122. | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 | Quy định chính sách đối với lưu học sinh các tỉnh nước CHDCND Lào thuộc diện đào tạo theo chương trình hợp tác với tỉnh Sơn La. | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 1, Điều 1 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Quý I/2019 |
| 123. | Quyết định | 118/2003/QĐ- UBND ngày 12/8/2003 | Về việc thành lập trường Trung học phổ thông Mộc Hạ thuộc địa bàn huyện Mộc Châu | Sửa đổi, bổ sung | Thay cum từ “Mộc Châu” thành cụm từ “Vân Hồ” do trường Trung học phổ thông Mộc Hạ thuộc địa bàn huyện Vân Hồ sau khi tách khỏi huyện Mộc Châu | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
| 124. | Nghị quyết | 32/2004/NQ-HĐND ngày 23/7/2004 | Phê chuẩn quy hoạch vùng sản xuất Nông nghiệp công nghệ cao huyện Mộc Châu - tỉnh Sơn la | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của pháp luật | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 |
| 125. | Nghị quyết | 28/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 | Về quy định mức hỗ trợ cải tạo vườn tạp và trồng cây ăn quả trên địa bàn tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của pháp luật | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 |
| 126. | Nghị quyết | 76/2018/NQ-HĐND ngày 04/4/2018 | Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ nông sản, thực phẩm an toàn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018-2021 | Sửa đổi, bổ sung | Không còn phù hợp quy định của pháp luật | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||||
| 127. | Quyết định | 39/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Chính sách phát triển đường giao thông nông thôn từ xã đến bản - tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 182/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định hiện hành | Sở Giao thông vân tải | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||||||
| 128. | Chỉ thị | 28/2004/CT-UBND ngày 07/12/2004 | Về việc tăng cường chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác quản lý công nghệ, chuyển giao công nghệ, an toàn bức xạ và sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định hiện hành | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||||||
| 129. | Nghị quyết | 25/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 | Quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La | Thay thế | Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2019 |
| 130. | Nghị quyết | 127/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 | Sửa đổi một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của HĐND tỉnh quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La | Thay thế | Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2019 |
| 131. | Quyết định | 26/2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2007 | Về việc quy định về một số chế độ chi đối với HLV, VĐV thể thao tỉnh Sơn La | Thay thế | Không còn phù hợp với mức chi hiện nay | Sở VHTT&DL | Dự kiến trình kỳ họp UBND tỉnh tháng 6/2019 |
| LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||||
| 132. | Quyết định | 120/2004/QĐ- UBND ngày 29/9/2004 | Về việc ban hành Quy chế hoạt động của ban quản lý Chương trình phát triển chợ tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định hiện hành | Sở Công thương | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||||
| 133. | Quyết định | 02/2008/QĐ-UBND, ngày 14/01/2008 | Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Sơn La | Bãi bỏ | Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2019 |
| 134. | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND, ngày 26/11/2014 | Quyết định ban hành quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La. | Ban hành mới | Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2019 |
| 135. | Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND, ngày 30/7/2015 | Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quy trình thẩm định và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định 33/2014/QĐ-UBND ngày 24/11/2014 của UBND tỉnh Sơn La | Ban hành mới | Căn cứ pháp lý của văn bản đã hết hiệu lực | Sở Thông tin và Truyền thông | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||||
| 136. | Quyết định | 31/2005/QĐ-UBND ngày 30/3/2005 | Quyết định số 31/2005/QĐ-UBND ngày 30/3/2005 về việc thành lập phòng kiểm tra văn bản QPPL và Thanh tra Sở | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của pháp luật | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
| 137. | Quyết định | 01/2009/QĐ-UBND ngày 02/01/2009 | Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 02/01/2009 của UBND tỉnh về việc giao thêm thẩm quyền chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của pháp luật | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
| 138. | Chỉ thị | 08/2009/CT-UBND ngày 19/3/2009 | V/v tiếp tục tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của pháp luật | Sở Tư pháp | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC THANH TRA | |||||||
| 139. | Quyết định | 19/2009/QĐ-UBND ngày 20/5/2009 | Về việc Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh trưởng, phó các phòng nghiệp vụ Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố của tỉnh Sơn La. | Bãi bỏ | Các văn bản căn cứ đã hết hiệu lực | Thanh tra tỉnh | Năm 2019 |
| LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG | |||||||
| 140. | Chỉ thị | 02/2012/CT-UBND ngày 22/11/2012 | Về việc cấm tàng trữ, mua bán, vận chuyển, trao đổi, sử dụng trái phép hoặc chiếm đoạt cây thuốc phiện | Bãi bỏ | Không còn phù hợp với quy định của pháp luật | Công an tỉnh | Năm 2019 |
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/Lý do kiến nghị | Cơ quan/ Đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/ Tình hình xây dựng |
| I. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (gồm 12 văn bản: 06 Nghị quyết; 06 Quyết định) | |||||||
| 1 | Nghị quyết | 142/2008/NQ-HĐND ngày 22/7/2008 | Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Hợp tác xã năm 2012 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 2 | Nghị quyết | 168/2008/ NQ-HĐND ngày 16/12/2008 | Về việc quy định hỗ trợ thu hút đầu tư vào thành phố Việt Trì và Thị xã Phú Thọ | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Đầu tư 2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 3 | Nghị quyết | 180/2009/NQ-HĐND ngày 24/7/2009 | Về việc hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Đầu tư 2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 4 | Nghị quyết | 28/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 | Về hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nhỏ và vừa đầu tư đổi mới, hiện đại hóa công nghệ trong các lĩnh vực ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa 2017 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 5 | Nghị quyết | 09/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 142/2008/NQ-HĐND ngày 22/7/2008 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Hợp tác xã năm 2012 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 6 | Nghị quyết | 15/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 | Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2015-2020 | Ban hành văn bản mới thay thế | Nghị định 210/2013/NĐ-CP hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 57/2018/NĐ-CP | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 7 | Quyết định | 2277/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 | Về việc ban hành chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Hợp tác xã năm 2012 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 8 | Quyết định | 129/2009/QĐ-UBND ngày 15/01/2009 | Quy định hỗ trợ thu hút đầu tư vào thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Đầu tư 2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 9 | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND ngày 12/01/2012 | Hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Đầu tư 2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 10 | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 23/4/2013 | Quyết định phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thành thị thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên. | Ban hành văn bản mới thay thế | Một số nội dung không phù hợp với Luật Tổ chức chính quyền địa phương | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 11 | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Ban hành quy định thực hiện cơ chế “Một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục hành chính đối với một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Một số nội dung không còn phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| 12 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Về việc ban hành quy định chính sách miễn, giảm tiền thuê đất đô thị đối với các dự án xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp với tình hình kinh tế-xã hội của tỉnh | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2019 |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (gồm 10 văn bản: 04 Nghị quyết; 06 Quyết định) | |||||||
| 13 | Nghị quyết | 68/2004/NQ-HĐND-KXV ngày 13/01/2004 | Về qui định thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương của UBND các cấp đến HĐND cùng cấp; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND các cấp | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 | Sở Tài chính | 2019 |
| 14 | Nghị quyết | 214/2010/NQ-HĐND ngày 12/7/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Phú Thọ, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Thực hiện theo Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 | Sở Tài chính | 2019 |
| 15 | Nghị quyết | 22/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh | Ban hành văn bản mới thay thế | TTLT46/2012/TTLT-BTC-TTCP ngày 16/3/2012 hết hiệu lực được thay thế bằng Thông tư số 320/2016/TT-BTC ngày 14/12/2016 | Sở Tài chính | 2019 |
| 16 | Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | Ban hành văn bản mới thay thế | TT số 02/2017/TT-BYT được thay bằng Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 | Sở Tài chính | 2019 |
| 17 | Quyết định | 1379/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003 | Về việc quy định mức kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” | Ban hành văn bản bãi bỏ | TTLT số 02/2002/TTLT-BTC-UBMTTQ hết hiệu lực, được thay thế bằng TTLT số 144/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 30/9/2014 | Sở Tài chính | 2019 |
| 18 | Quyết định | 2427/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Phú Thọ, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Ngày 10/8/2018 Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 71/2018/TT-BTC | Sở Tài chính | 2019 |
| 19 | Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 24/5/2012 | Về việc quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, xe ô tô, xe máy và tàu thuyền vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Thông tư số 124/2011/TT-BTC, Thông tư số 34/2013/TT-BTC hết hiệu lực được thay thế bằng Thông tư số 301/2016/TT-BTC | Sở Tài chính | 2019 |
| 20 | Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | Quy định mức khoán chi phí bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản bãi bỏ | Thực hiện theo Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20/11/2013 | Sở Tài chính | 2020 |
| 21 | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 và Điều 5 của Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 24/5/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, xe ô tô, xe máy và tầu thuyền vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Thông tư số 124/2011/TT-BTC, Thông tư số 34/2013/TT-BTC hết hiệu lực được thay thế bằng Thông tư số 301/2016/TT-BTC | Sở Tài chính | 2019 |
| 22 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp thường trực, chi phí chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật tính vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | Ban hành văn bản mới thay thế | Ngày 30/11/2018 Bộ Y tế đã ban hành Thông tư số 39/2018/TT-BYT, có hiệu lực từ 15/01/2019 | Sở Tài chính | 2019 |
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (gồm 03 văn bản: 03 Quyết định) | |||||||
| 23 | Quyết định | 3074/2004/QĐ-UBND ngày 6/10/2004 | Về quy định quản lý bảo vệ môi trường Khu Di tích lịch sử văn hóa quốc gia Đền Hùng | Ban hành văn bản mới thay thế | Phạm vi bảo vệ môi trường của Khu Di tích đã thay đổi. | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2019 |
| 24 | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 25/2/2014 | Ban hành quy định về trách nhiệm của các ngành, các cấp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh | Ban hành văn bản mới thay thế | Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 158/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2019 |
| 25 | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 | Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Thông tư 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Thông tư số 66/2016/TT-BTC ngày 29/4/2016 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2019 |
| IV. LĨNH VỰC XÂY DỰNG (gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||||
| 26 | Quyết định | 33/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 | Qui định về giá cho thuê nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | Ban hành văn bản mới thay thế | Nghị định số 34/2013/NĐ-CP hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 99/2015/NĐ-CP | Sở Xây dựng | 2019 |
| V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||||
| 27 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 | Ban hành một số quy định trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Nghị định 09/2016/NĐ-CP hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 156/2018/NĐ-CP. | Sở Nông nghiệp và PTNT | 2019 |
| VI.LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP (gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||||
| 28 | Quyết định | 1279/2001/QĐ-UB ngày 11/5/2001 | Quy định cơ chế tài chính cho Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp trực thuộc Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Công ty Phát triển hạ tầng hiện nay là Trung tâm Phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp | Ban quản lý các Khu công nghiệp | 2019 |
| 29 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Nghị định số 29/2008/NĐ-CP, Nghị định số 164/2013/NĐ-CP hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định số 82/2018/NĐ-CP | Ban quản lý các Khu công nghiệp | 2019 |
| VII. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||||
| 30 | Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Quy định hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp vừa và nhỏ đầu tư đổi mới, hiện đại hoá công nghệ trong các lĩnh vực ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Nghị định 56/2009/NĐ-CP đã hết hiệu lực được thay thế bằng Luật hỗ trợ Doanh nghiệp vừa và nhỏ năm 2017 và Nghị định 39/2018/NĐ-CP | Sở Khoa học và Công nghệ | 2020 |
| 31 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 | Về việc ban hành quy định cụ thể về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Quy định về quy trình xác định nhiệm vụ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân đã được thực hiện theo Thông tư số 08/2017/TT-KHCN và Thông tư số 03/2017/TT-KHCN | Sở Khoa học và Công nghệ | 2019 |
| VIII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (gồm 02 văn bản: 01 Quyết định; 01 Chỉ thị) | |||||||
| 32 | Quyết định | 144/2008/QĐ-UBND ngày 15/01/2008 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp thông tin trên Cổng giao tiếp điện tử tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Luật báo chí 1989, 1999 hết hiệu lực; Sở Bưu chính viễn thông nay là Sở Thông tin truyền thông; Trung tâm công nghệ thông tin nay là Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông | Sở Thông tin và truyền thông | 2019 |
| 33 | Chỉ thị | 10/2008/CT-UBND ngày 10/6/2008 | Về việc tăng cường công tác quản lý, phát triển trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng và hạ tầng kỹ thuật thông tin - truyền thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Thông tư liên tịch 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT đã hết hiệu lực, được thay thế bằng TTLT 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD ngày 22/6/2016 | Sở Thông tin và truyền thông | 2019 |
| IX. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||||
| 34 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 | Ban hành quy định mức đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện tự nguyện tại các cơ sở điều trị cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Ngày 20/12/2018, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 124/2018/TT-BTC, quy định thẩm quyền ban hành văn bản thuộc HĐND tỉnh | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 2019 |
| X. LĨNH VỰC NỘI VỤ (gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||||
| 35 | Quyết định | 3900/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009 | Về việc ban hành quy định về giám sát, kiểm tra cán bộ, công chức, viên chức trong thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao; quy định về thực hiện kỷ luật, kỷ cương hành chính và các chế tài xử lý | Ban hành văn bản bãi bỏ | Đối tượng điều chỉnh theo Pháp lệnh CCBC 2003 không phù hợp | Sở Nội vụ | 2019 |
| 36 | Quyết định | 3111/2006/QĐ-UBND ngày 07/11/2006 | Ban hành chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Thư viện tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản mới thay thế | Quyết định số 16/2005/QĐ-BVHTT hết hiệu lực, được thay thế bằng Thông tư số 13/2016/TT-BVHTTDL ngày 09/12/2016 | Sở Nội vụ | 2019 |
| XI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP (gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||||
| 37 | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 | Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh | Ban hành văn bản mới thay thế | Căn cứ Nghị định số 83/2010/NĐ-CP; 05/2012/NĐ-CP đã hết hiệu lực và được thay thế bằng Nghị định số 102/2017/NĐ-CP. | Sở Tư pháp | 2019 |
| XII. LĨNH VỰC CÔNG AN ( gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||||
| 38 | Quyết định | 2200/2011/QĐ-UBND ngày 08/7/2011 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Nội dung văn bản không còn phù hợp với tình hình kinh tế-xã hội của địa phương | Công an tỉnh | 2019 |
| 39 | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Nghị định 102/2013/NĐ-CP ngày 05/9/2013 đã hết hiệu lực, được thay thế bằng Nghị định 11/2016/NĐ-CP | Công an tỉnh | 2019 |
| XIII. KHU DI TÍCH LỊCH SỬ ĐỀN HÙNG ( gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||||
| 40 | Quyết định | 547/2007/QĐ-UBND ngày 13/3/2007 | Ban hành quy định một số điểm về quản lý hoạt động tại Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | Ban hành văn bản mới thay thế | Thay đổi cơ chế quản lý đối với tiền công đức, tiền đặt lễ tại các đền, chùa thuộc Khu Di tích | Sở Tài chính | 2019 |
| 41 | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/1/2014 | Về việc ban hành quy định về tiếp nhận, quản lý, sử dụng các nguồn công đức tu bổ, xây dựng Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | Ban hành văn bản mới thay thế | Thay đổi cơ chế quản lý đối với tiền công đức, tiền đặt lễ tại các đền, chùa thuộc Khu Di tích | Sở Tài chính | 2019 |
| XIV. VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||||
| 42 | Quyết định | 1537/2010/QĐ-UBND ngày 01/06/2010 | Ban hành quy chế hoạt động của Trang thông tin điện tử, Công báo tỉnh Phú Thọ | Ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung | Nghị định số 104/2004/NĐ-CP đã hết hiệu lực, thực hiện theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP | Văn phòng UBND tỉnh | 2019 |
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (Gồm 04 văn bản: 04 Nghị quyết) | |||||
| 1 | Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 quy định mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và mức tiền ăn, bồi dưỡng cho các thành viên tham gia tổ chức giải thi đấu thể thao của tỉnh Phú Thọ | Điều 1 | Thực hiện theo Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | 23/12/2018 |
| 2 | Nghị quyết | 13/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 Về việc Qui định mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm và mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Khoản 1 Điều 1 | Thực hiện theo Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | 24/12/2017 |
| 3 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 Về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỉ lệ phần trăm phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020 | Điểm I, II Khoản A Điều 1 Điểm I, II Khoản B Điều 1 Điểm I, II Khoản C Điều 1 | Thực hiện theo Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 và Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | 23/12/2018 |
| 4 | Nghị quyết | 13/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017-2020 | Tiết 2, điểm 2.1, Khoản 2 Điều 1 | Thực hiện theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | 23/12/2018 |
| II. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 5 | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đơn giá bồi thường về vật kiến trúc, cây cối khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Điều 4 | Thực hiện theo Điều 2 Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 | 13/7/2017 |
| III. LĨNH VỰC XÂY DỰNG (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 6 | Quyết định | 1024/2006/QĐ-UBND ngày 11/4/2006 Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị | Mục IV quy định áp dụng cho từng loại đô thị là Thành phố Việt Trì và Thị xã Phú Thọ | Thực hiện theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 | 30/4/2017 |
| IV LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (gồm 03 văn bản: 03 Quyết định) | |||||
| 7 | Quyết định | 3793/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 về việc ban hành Đề án tổ chức Giải báo chí tỉnh Phú Thọ | Khoản 6, Khoản 3, điểm a Khoản 10 Mục II Phần thứ 2. | Thực hiện theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 | 6/11/2018 |
| 8 | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 về việc sửa đổi khoản 10 Mục II phần thứ hai của Đề án tổ chức Giải báo chí tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 3793/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ | Điều 1 | Thực hiện theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 | 6/11/2018 |
| 9 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 về việc điều chỉnh mức thưởng Giải Báo chí tỉnh Phú Thọ | Điều 1 | Thực hiện theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 | 6/11/2018 |
| STT | Tên loại | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (Gồm 17 văn bản: 03 Nghị quyết; 14 Quyết định) | |||||
| 1 | Nghị quyết | 165/2008/NQ-HDND ngày 16/12/2008 | Về việc quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết (%) lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân và lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực | Thực hiện theo Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 | 1/1/2017 |
| 2 | Nghị quyết | 213/2010/NQ-HĐND ngày 12/7/2010 | Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bằng Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | 11/11/2018 |
| 3 | Nghị quyết | 07/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 | Hỗ trợ kinh phí chi trả lương đối với giáo viên mầm non ngoài biên chế hợp đồng tại xã, phường, thị trấn | Thực hiện theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh | 8/1/2018 |
| 4 | Quyết định | 441/2006/QĐ-UBND ngày 16/02/2006 | Cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô | Được thay thế bằng Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | 30/11/2014 |
| 5 | Quyết định | 2429/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 | Về việc quy định về phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | 30/7/2018 |
| 6 | Quyết định | 2729/2010/QĐ-UBND ngày 01/09/2010 | Về việc qui định tỷ lệ phân bổ chi hoạt động, bồi dưỡng, mua sắm trang thiết bị đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | 8/1/2018 |
| 7 | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 | Về việc ban hành quy chế thu, quản lý, sử dụng quỹ quốc phòng an ninh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND đã bãi bỏ Nghị quyết số 35/2002/NQ-HĐND. Do đó không còn Quỹ An ninh quốc phòng | 1/1/2018 |
| 8 | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 | Về việc quy định mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước của các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | 1/1/2019 |
| 9 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 | Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao kế hoạch thu, chi và quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bằng Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 | 14/4/2018 |
| 10 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 | Về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | Thực hiện theo Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 | 15/01/2019 |
| 11 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 18/3/2015 | Về việc sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 của quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ | Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND đã bãi bỏ Nghị quyết số 35/2002/NQ-HĐND. Do đó không còn Quỹ An ninh quốc phòng | 1/1/2018 |
| 12 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 | Về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý tại Quyết định số 21/2014/QĐ - UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 | 15/01/2019 |
| 13 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 | Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | 23/12/2018 |
| 14 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Ban hành bảng bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2017 | Được thay thế bằng Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | 29/01/2018 |
| 15 | Quyết định | 33/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bằng Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | 1/1/2019 |
| 16 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2018 | Được thay thế bằng Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 | 29/12/2018 |
| 17 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 2429/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bằng Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 | 22/10/2018 |
| II. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 18 | Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 29/7/2011 | Ban hành quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15/9/2008 hết hiệu lực, được thay bằng Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 | 1/8/2017 |
| III. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (Gồm 03 văn bản: 03 Quyết định) | |||||
| 19 | Quyết định | 1455/2003/QĐ-UB ngày 20/5/2003 | Về một số biện pháp đảm bảo trật tự an toàn giao thông tại thành phố Việt Trì | Căn cứ pháp lý và nội dung văn bản không còn phù hợp với tình hình thực tế của tỉnh | 7/1/2009 |
| 20 | Quyết định | 3381/2004/QĐ-CT ngày 04/11/2004 | Quy định một số điểm tạm thời cho phép sử dụng một phần vỉa hè đường của thành phố Việt Trì | Căn cứ pháp lý và nội dung văn bản không còn phù hợp với tình hình thực tế của tỉnh | 7/1/2009 |
| 21 | Quyết định | 1494/2005/QĐ-UB ngày 08/6/2005 | Phê duyệt quy hoạch phát triển vận tải đường bộ, đường sông tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2005-2020 | Thực hiện theo Quyết định số 3294/QĐ-UBND ngày 20/10/2011 | 20/10/2011 |
| IV. LĨNH VỰC XÂY DỰNG (Gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||
| 22 | Quyết định | 614/2006/QĐ-UBND ngày 06/3/2006 | Về việc ban hành quy định cụ thể một số điểm về bảo đảm an toàn công trình lân cận, vệ sinh môi trường trong xây dựng công trình tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo quy định Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và Thông tư số 26/2016/TT-BXD | 7/1/2015 |
| 23 | Quyết định | 37/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 | Về việc ban hành quy định cụ thể một số điểm về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Luật Xây dựng 2014 | 1/1/2015 |
| V. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 24 | Quyết định | 07/2013/QĐ-UBND ngày 11/6/2013 | Về việc ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bằng Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | 1/1/2019 |
| VI. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 25 | Quyết định | 3883/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009 | Về việc ban hành Bộ tiêu chí nông thôn mới tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 | 5/3/2017 |
| VII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Gồm 02 văn bản: 01 Quyết định; 01 Chỉ thị) | |||||
| 26 | Quyết định | 06/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 | Ban hành quy chế quản lý Nhà nước về thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Nội dung văn bản không phù hợp với Nghị định số 72/2015/NĐ-CP | 22/10/2015 |
| 27 | Chỉ thị | 16/2009/CT-UBND ngày 23/9/2009 | Về việc tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Hết thời gian thực hiện | 1/1/2011 |
| VIII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 28 | Quyết định | 20/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 | Quy định tiêu chí học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | 18/12/2016 |
| IX. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 29 | Quyết định | 2348/2002/QĐ-UB | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quyết định số 773/QĐ-UB ngày 7/6/1997 của UBND tỉnh Phú Thọ để thực hiện Quyết định số 118/TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện về nhà ở | Hết đối tượng hỗ trợ | 1/1/2018 |
| X. LĨNH VỰC NỘI VỤ (Gồm 05 văn bản: 05 Quyết định) | |||||
| 30 | Quyết định | 1110/2005/QĐ-UB ngày 28/4/2005 | Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Chi cục bảo vệ thực vật | Thực hiện theo TTLT số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25/3/2015 | 5/11/2015 |
| 31 | Quyết định | 1861/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trường Cao đẳng kinh tế- kỹ thuật Phú Thọ | Được thay thế bằng Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 của UBND tỉnh | 27/7/2017 |
| 32 | Quyết định | 3632/2008/QĐ-UBND ngày 04/12/2008 | Về việc hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND huyện, thành, thị | Thực hiện theo Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 | 20/6/2014 |
| 33 | Quyết định | 2958/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 | Việc ban hành quy chế đánh giá, phân loại cán bộ, công chức hàng năm | Thực hiện theo Nghị định số 56/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 | 8/1/2015 |
| 34 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 | Về thực hiện chế độ một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Phú Thọ | Thực hiện theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP | 21/6/2018 |
| XI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 35 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 | Ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Được thay thế bằng Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 | 10/3/2019 |
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (Gồm 24 văn bản: 15 Nghị quyết; 09 Quyết định) | |||||
| 1 | Nghị quyết | 97/2007/NQ-HĐND ngày 31/5/2007 | Về quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 6/10/2007 | |
| 2 | Nghị quyết | 142/2008/NQ-HĐND ngày 22/7/2008 | Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh | 8/2/2008 | |
| 3 | Nghị quyết | 168/2008/ NQ-HĐND ngày 16/12/2008 | Về việc quy định hỗ trợ thu hút đầu tư vào thành phố Việt Trì và Thị xã Phú Thọ | 12/26/2008 | |
| 4 | Nghị quyết | 180/2009/NQ-HĐND ngày 24/7/2009 | Về việc hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/4/2009 | |
| 5 | Nghị quyết | 28/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 | Về hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nhỏ và vừa đầu tư đổi mới, hiện đại hóa công nghệ trong các lĩnh vực ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 12/27/2012 | |
| 6 | Nghị quyết | 09/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 142/2008/NQ-HĐND ngày 22/7/2008 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 12/23/2013 | |
| 7 | Nghị quyết | 41/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Quy hoạch xây dựng thành phố Việt Trì trở thành Thành phố lễ hội về với cội nguồn dân tộc Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 | 22/12/2011 | |
| 8 | Nghị quyết | 15/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 | Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2015-2020 | 25/12/2014 | |
| 9 | Nghị quyết | 02/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Phú Thọ theo Luật Đầu tư công | 20/7/2015 | |
| 10 | Nghị quyết | 08/2015/NQ-HĐND Ngày 14/12/2015 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 – 2020 | 24/12/2015 | |
| 11 | Nghị quyết | 16/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 | 24/12/2017 | |
| 12 | Nghị quyết | 18/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh | 24/12/2017 | |
| 13 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Quy định chi tiết một số nội dung sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/1/2018 | |
| 14 | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 | 1/1/2019 | |
| 15 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về phân bổ các nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước năm 2019 | 1/1/2019 | |
| 16 | Quyết định | 2277/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 | Về việc ban hành chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/22/2008 | |
| 17 | Quyết định | 129/2009/QĐ-UBND ngày 15/01/2009 | Quy định hỗ trợ thu hút đầu tư vào thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ | 1/25/2009 | |
| 18 | Quyết định | 27/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 | Phê duyệt quy hoạch phát triển nguồn nhân lực tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020 | 1/8/2012 | |
| 19 | Quyết định | 04/2012/QĐ-UBND ngày 12/01/2012 | Hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/22/2012 | |
| 20 | Quyết định | 20/2012/QĐ-UBND ngày 13/11/2012 | Quyết định phê duyệt quy hoạch phát triển Trường Đại học Hùng Vương giai đoạn 2012 - 2020, định hướng đến năm 2030 | 23/11/2012 | |
| 21 | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 23/4/2013 | Quyết định phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thành thị thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên. | 3/5/2013 | |
| 22 | Quyết định | 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Ban hành quy định thực hiện cơ chế “Một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục hành chính đối với một số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. | 20/11/2014 | |
| 23 | Quyết định | 19/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 7/9/2016 | |
| 24 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Về việc ban hành quy định chính sách miễn, giảm tiền thuê đất đô thị đối với các dự án xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 30/10/2016 | |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (Gồm 80 văn bản: 40 Nghị quyết; 40 Quyết định) | |||||
| 25 | Nghị quyết | 68/2004/NQ-HĐND-KXV ngày 13/01/2004 | Về quy định thời gian gửi báo cáo dự toán, phương án phân bổ và quyết toán ngân sách địa phương của UBND các cấp đến HĐND cùng cấp; thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của HĐND các cấp | 1/13/2004 | |
| 26 | Nghị quyết | 214/2010/NQ-HĐND ngày 12/7/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Phú Thọ, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 7/22/2010 | |
| 27 | Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 | Quy định mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và mức tiền ăn, bồi dưỡng cho các thành viên tham gia tổ chức giải thi đấu thể thao của tỉnh Phú Thọ | 8/5/2012 | |
| 28 | Nghị quyết | 13/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 | Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm và mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/5/2012 | |
| 29 | Nghị quyết | 18/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 | Về việc phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương năm 2010 | 12/24/2012 | |
| 30 | Nghị quyết | 21/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 12/24/2012 | |
| 31 | Nghị quyết | 22/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh | 12/24/2012 | |
| 32 | Nghị quyết | 01/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác cải cách thủ tục hành chính nhà nước và kiểm soát thủ tục hành chính của tỉnh Phú Thọ | 7/25/2013 | |
| 33 | Nghị quyết | 05/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 | Về việc kết quả giám sát việc thu, quản lý, sử dụng một số loại quỹ xã hội, nhân đạo, từ thiện và một số khoản huy động của các tổ chức, nhân dân đóng góp hàng năm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 7/25/2013 | |
| 34 | Nghị quyết | 07/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Về phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương 2011 | 12/23/2013 | |
| 35 | Nghị quyết | 08/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Về phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương 2012 | 12/23/2013 | |
| 36 | Nghị quyết | 05/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/1/2014 | |
| 37 | Nghị quyết | 06/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện và hỗ trợ kinh phí hoạt động của Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 7/26/2014 | |
| 38 | Nghị quyết | 10/2014/NQ-HĐND 15/12/2014 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 | 12/25/2014 | |
| 39 | Nghị quyết | 04/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về việc quy định mức hỗ trợ cho bác sỹ đang công tác tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và Trường Cao đẳng y tế Phú Thọ được cử đi đào tạo tiến sỹ y khoa tại các cơ sở giáo dục đào tạo trong nước | 20/7/2015 | |
| 40 | Nghị quyết | 10/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 | Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 | 24/12/2015 | |
| 41 | Nghị quyết | 06/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc quy định mức thu một số loại phí và lệ phí, tỉ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 18/12/2016 | |
| 42 | Nghị quyết | 08/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc quy định một số chế độ chi bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Phú Thọ, nhiệm kỳ 2016-2021 | 18/12/2016 | |
| 43 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỉ lệ phần trăm phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020 | 18/12/2016 | |
| 44 | Nghị quyết | 13/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017-2020 | 18/12/2016 | |
| 45 | Nghị quyết | 01/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 của HĐND tỉnh về quy định mức thu, tỉ lệ điều tiết phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản; mức thu phí tham gia đấu giá tài sản quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/1/2017 | |
| 46 | Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định mức trích trên tổng số tiền đã thực nộp ngân sách nhà nước đối với thanh tra tỉnh; thanh tra các Sở, các huyện, thành, thị của tỉnh Phú Thọ | 8/1/2017 | |
| 47 | Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | 8/1/2017 | |
| 48 | Nghị quyết | 04/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/1/2017 | |
| 49 | Nghị quyết | 05/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho cơ quan thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/1/2017 | |
| 50 | Nghị quyết | 06/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ | 8/1/2017 | |
| 51 | Nghị quyết | 07/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | 8/1/2017 | |
| 52 | Nghị quyết | 10/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Sửa đổi bổ sung Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/1/2017 | |
| 53 | Nghị quyết | 11/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/1/2018 | |
| 54 | Nghị quyết | 12/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020 | 1/1/2018 | |
| 55 | Nghị quyết | 13/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Bãi bỏ Nghị quyết số 35/2002/NQ-HĐND-KXV ngày 03 tháng 7 năm 2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lập quỹ Quốc phòng - An ninh và Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung đối tượng, mức đóng góp quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/1/2018 | |
| 56 | Nghị quyết | 14/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Quy định mức chi đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/1/2018 | |
| 57 | Nghị quyết | 15/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm và mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/1/2018 | |
| 58 | Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Quy định tỷ lệ phân bổ, nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/1/2018 | |
| 59 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ | 8/1/2018 | |
| 60 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định các mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh | 1/1/2019 | |
| 61 | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh Phú Thọ | 1/1/2019 | |
| 62 | Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020 | 1/1/2019 | |
| 63 | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỉ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017-2020 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh | 1/1/2019 | |
| 64 | Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND tỉnh Phú Thọ về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017-2020 | 1/1/2019 | |
| 65 | Quyết định | 1379/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003 | Về việc quy định mức kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” | 5/14/2003 | |
| 66 | Quyết định | 1936/2003/QĐ-UBND ngày 01/7/2003 | Quy định chế độ sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động | 7/11/2003 | |
| 67 | Quyết định | 3170/2003/QĐ-UBND ngày 24/9/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung đối tượng sử dụng điện thoại di động | 10/9/2003 | |
| 68 | Quyết định | 2427/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 | Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Phú Thọ, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/8/2010 | |
| 69 | Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 24/5/2012 | Về việc quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, xe ô tô, xe máy và tàu thuyền vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 6/4/2012 | |
| 70 | Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 | Quy định mức khoán chi phí bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/25/2013 | |
| 71 | Quyết định | 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 | Ban hành Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô và bằng đường sông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 30/11/2014 | |
| 72 | Quyết định | 04/2015/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 và Điều 5 của Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 24/5/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, xe ô tô, xe máy và tầu thuyền vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 18/5/2015 | |
| 73 | Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 | Về việc quy định tỉ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất có mặt nước, thuê đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 18/5/2015 | |
| 74 | Quyết định | 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 | Về việc quy định mức hỗ trợ cho bác sỹ đang công tác tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và trường Cao đẳng y tế Phú Thọ được cử đi đào tạo tiến sỹ y khoa tại các cơ sở giáo dục đào tạo trong nước | 20/7/2015 | |
| 75 | Quyết định | 08/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | 8/1/2015 | |
| 76 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp thường trực, chi phí chi trả phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật tính vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý | 8/1/2015 | |
| 77 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 | Ban hành quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 28/01/2016 | |
| 78 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 02/02/2016 | Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ | 2/12/2016 | |
| 79 | Quyết định | 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 | Duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 23/6/2016 | |
| 80 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 | Sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 7/11/2016 | |
| 81 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 | Về việc duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Đoan Hùng | 29/7/2016 | |
| 82 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 | Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất để trồng lúa, chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh | 29/10/2016 | |
| 83 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 | Quy định tỉ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2017-2020 | 1/1/2017 | |
| 84 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 | Về việc quy định giá một số loại dịch vụ tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng | 25/01/2017 | |
| 85 | Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 | Về việc quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/02/2017 | |
| 86 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/02/2017 | |
| 87 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/02/2017 | |
| 88 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 10/02/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/02/2017 | |
| 89 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 | Ban hành cơ chế đặc thù thu hút đầu tư tại Khu Công nghiệp Phú Hà, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ | 5/1/2017 | |
| 90 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 | Về việc Quy định giá sản phẩm công ích dịch vụ môi trường đô thị trên địa bàn thành phố Việt Trì và Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ | 5/1/2017 | |
| 91 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 | Về việc Quy định đơn giá xử lý rác thải sinh hoạt cho Công ty Cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ | 5/1/2017 | |
| 92 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Quy định nội dung và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất và Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh Phú Thọ | 11/3/2017 | |
| 93 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/12/2017 | |
| 94 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 và Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ | 1/1/2018 | |
| 95 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 08/11/2017 | Về việc sửa đổi, bổ sung tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2017 – 2020 quy định tại Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh Phú Thọ | 1/1/2018 | |
| 96 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 | Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/1/2018 | |
| 97 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 | Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ | 14/4/2018 | |
| 98 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 2429/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ | 11/1/2018 | |
| 99 | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 08/11/2018 | Quy định một số nội dung chi, mức chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh | 20/11/2018 | |
| 100 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2019 | 1/1/2019 | |
| 101 | Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2017-2020 quy định tại Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ) | 1/1/2019 | |
| 102 | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020 | 1/1/2019 | |
| 103 | Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/1/2019 | |
| 104 | Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 | Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Phú Thọ | 1/10/2019 | |
| III. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Gồm 27 văn bản: 11 Nghị quyết; 16 Quyết định) | |||||
| 105 | Nghị quyết | 171/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 | Về chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh Phú Thọ đến năm 2015, định hướng đến 2020 | 12/26/2008 | |
| 106 | Nghị quyết | 05/2012/NQ-HĐND ngày 25/07/2012 | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Phú Thọ | 8/5/2012 | |
| 107 | Nghị quyết | 18/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 | Về Bảng giá đất 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 12/25/2014 | |
| 108 | Nghị quyết | 10/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh; Danh mục các dự án không khả thi cần đưa ra khỏi các Nghị quyết của HĐND tỉnh Phú Thọ | 12/18/2016 | |
| 109 | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ | 18/12/2016 | |
| 110 | Nghị quyết | 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 | Thông qua danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha, đất rừng phòng hộ dưới 20ha thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh; danh mục các dự án chuyển tiếp đã được HĐND tỉnh Phú Thọ thông qua tiếp tục triển khai thực hiện | 25/7/2017 | |
| 111 | Nghị quyết | 20/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Thông qua quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 | 1/1/2018 | |
| 112 | Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất đã trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2018 thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; Danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận | 1/1/2018 | |
| 113 | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ | 8/1/2018 | |
| 114 | Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Thông qua Danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất ; danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thực hiện trong năm 2018 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận ; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận | 8/1/2018 | |
| 115 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha thực hiện trong năm 2019 thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận | 24/12/2018 | |
| 116 | Quyết định | 3074/2004/QĐ-UBND ngày 6/10/2004 | Về quy định quản lý bảo vệ môi trường Khu di tích lịch sử văn hóa quốc gia Đền Hùng | 21/10/2004 | |
| 117 | Quyết định | 3486/2007/QĐ-UBND ngày 25/12/2007 | Ban hành Quy chế phối hợp về hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác công trình khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh | 1/5/2008 | |
| 118 | Quyết định | 08/2012/QĐ- UBND ngày 2/03/2013 | Về việc quy định hạn mức giao đất ở làm căn cứ tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh | 3/12/2013 | |
| 119 | Quyết định | 11/2012/QĐ- UBND ngày 15/03/2012 | Quy định về quản lý, khai thác đất đắp nền công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/3/2012 | |
| 120 | Quyết định | 03/2014/QĐ-UBND ngày 25/2/2014 | Ban hành quy định về trách nhiệm của các ngành, các cấp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh | 3/5/2014 | |
| 121 | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 | Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đơn giá bồi thường về vật kiến trúc, cây cối khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/9/2014 | |
| 122 | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 | Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/9/2014 | |
| 123 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 | Bảng giá đất 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/12/2014 | |
| 124 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và đơn giá bồi thường về vật kiến trúc, cây cối khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh | 24/9/2015 | |
| 125 | Quyết định | 15/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 | Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 26/11/2015 | |
| 126 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 | Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê hạ tầng tại khu công nghiệp Thụy Vân, khu công nghiệp Trung Hà và cụm công nghiệp Bạch Hạc | 28/01/2016 | |
| 127 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 | Điều chỉnh bổ sung bảng giá đất 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ | 1/8/2017 | |
| 128 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 | Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và đơn giá bồi thường về vật kiến trúc, cây cối khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh; sửa đổi Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND tỉnh | 14/7/2017 | |
| 129 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 09/2/2018 | Về việc phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 | 25/02/2018 | |
| 130 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 | Ban hành Bộ đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh | 16/7/2018 | |
| 131 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 | Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ | 1/1/2019 | |
| 132 | Nghị quyết | 14/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 | Về quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020 và định hướng đến năm 2030 | 8/28/2011 | |
| 133 | Quyết định | 2046/2006/QĐ-UBND ngày 19/7/2006 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh trong lĩnh vực giao thông vận tải | 29/7/2006 | |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG (Gồm 16 văn bản: 03 Nghị quyết; 13 Quyết định) | |||||
| 134 | Nghị quyết | 65/2006/NQ-HĐND ngày 17/5/2006 | Về việc qui hoạch tổng thể, phát triển hệ thống đô thị điểm dân cư nông thôn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 5/27/2006 | |
| 135 | Nghị quyết | 02/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 | 7/26/2014 | |
| 136 | Nghị quyết | 19/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 | Về thông qua chương trình phát triển nhà ở tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 và định hướng năm 2030 | 1/1/2018 | |
| 137 | Quyết định | 2112/2003/QĐ-CT ngày 16/7/2003 | Về việc duyệt ban hành thiết kế nhà lớp học áp dụng trên địa bàn tỉnh | 26/7/2003 | |
| 138 | Quyết định | 1024/2006/QĐ-UBND ngày 11/4/2006 | Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị | 21/4/2006 | |
| 139 | Quyết định | 33/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 | Quy định về giá cho thuê nhà ở sinh viên được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 12/6/2013 | |
| 140 | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 | Ban hành danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đường đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/11/2015 | |
| 141 | Quyết định | 06/2015/QĐ-UBND ngày 19/5/2015 | Về việc phân cấp cho Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ cấp giấy phép xây dựng đối với công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh | 29/5/2015 | |
| 142 | Quyết định | 13/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 | Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến 2030 | 27/9/2015 | |
| 143 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định về hỗ trợ, khuyến khích đầu tư nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị; nguyên tắc lựa chọn đối tượng được mua, được thuê, thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 6/1/2017 | |
| 144 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 11/1/2017 | |
| 145 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | Về việc phân cấp, ủy quyền một số nội dung quản lý đầu tư xây dựng cho UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh | 11/6/2017 | |
| 146 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 1/10/2018 | |
| 147 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 02/02/2018 | Về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 14/02/2018 | |
| 148 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 | Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh đến 2020, định hướng đến 2030 | 6/1/2018 | |
| 149 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 | Bổ sung Điều 1 Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh đến 2020, định hướng đến 2030 | 8/1/2018 | |
| 150 | Nghị quyết | 102/2007/NQ-HĐND ngày 31/5/2007 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | 31/5/2007 | |
| 151 | Nghị quyết | 154/2008/NQ-HĐND ngày 13/10/2008 | Về điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | 13/10/2008 | |
| 152 | Nghị quyết | 197/2009/NQ-HĐND ngày 16/12/2009 | Về Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 16/12/2009 | |
| 153 | Nghị quyết | 39/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Nghị quyết về quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2030 | 12/12/2011 | |
| 154 | Nghị quyết | 01/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 16/7/2014 | |
| 155 | Nghị quyết | 07/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục vị trí khu, cụm công nghiệp tại Nghị quyết số 154/2008/NQ-HĐND ngày 13/10/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 | 16/7/2014 | |
| 156 | Nghị quyết | 22/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 | Về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 154/2008/NQ-HĐND ngày 13/10/2008 của HĐND tỉnh về điều chỉnh, bố sung quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cum công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | 15/12/2014 | |
| 157 | Nghị quyết | 06/2015/NQ-HĐND Ngày 14/12/2015 | Về quy hoạch phát triển điện lực Phú Thọ giai đoạn 2016 – 2025 có xét đến năm 2035 (hợp phần 1: quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 KV) | 24/12/2015 | |
| 158 | Quyết định | 2484/2007/QĐ-UBND ngày 01/10/2007 | Về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến 2020 | 10/11/2007 | |
| 159 | Quyết định | 4801/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 | Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 1/11/2010 | |
| 160 | Quyết định | 25/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 | Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2030 | 1/8/2012 | |
| 161 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 25/8/2014 | Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 9/5/2014 | |
| 162 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 04/5/2016 | Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 14/5/2016 | |
| 163 | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 25/5/2016 | Ban hành quy định xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Phú Thọ. | 6/5/2016 | |
| 164 | Quyết định | 33/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 | Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 18/11/2016 | |
| 165 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 21/4/2017 | |
| 166 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 1/1/2019 | |
| VII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT (Gồm 25 văn bản: 10 Nghị quyết; 14 Quyết định; 01 Chỉ thị) | |||||
| 167 | Nghị quyết | 111/2007/NQ-HĐND ngày 16/07/2006 | Về quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2010, định hướng đến năm 2020 | 16/7/2006 | |
| 168 | Nghị quyết | 126/2007/NQ-HĐND ngày 12/12/2007 | Về quy hoạch tổng thể phát triển thủy lợi tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2015 và định hướng đến năm 2020 | 12/12/2007 | |
| 169 | Nghị quyết | 196/2009/NQ-HĐND ngày 16/12/2009 | Về quy hoạch phát triển nông thôn mới tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 16/12/2009 | |
| 170 | Nghị quyết | 230/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 | Về quy hoạch phòng chống lũ của các tuyến sông có đê trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 14/12/2010 | |
| 171 | Nghị quyết | 16/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 | Về quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 | 18/8/2011 | |
| 172 | Nghị quyết | 18/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 | Về việc phê duyệt mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh | 28/8/2011 | |
| 173 | Nghị quyết | 03/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 | Về việc điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển thuỷ lợi tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 26/7/2014 | |
| 174 | Nghị quyết | 14/2014/NQ- HĐND ngày 15/12/2014 | Về việc quy định mức hỗ trợ cho các hoạt động để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Thọ | 25/12/2014 | |
| 175 | Nghị quyết | 12/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 | Về quy hoạch phát triển nông, lâm nghiệp, thuỷ sản tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | 1/1/2016 | |
| 176 | Nghị quyết | 01/2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 | Về cơ chế hỗ trợ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020 | 29/7/2016 | |
| 177 | Quyết định | 2500/2001/QĐ-UBND ngày 06/08/2001 | Ban hành quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh | 16/08/2001 | |
| 178 | Quyết định | 2213/2006/QĐ-UBND ngày 4/8/2006 | Ban hành quy định xử lý thực bì bằng phương pháp đốt | 14/8/2006 | |
| 179 | Quyết định | 1441/2007/QĐ-UBND ngày 18/6/2007 | Ban hành quy định về quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn | 28/6/2007 | |
| 180 | Quyết định | 439/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 | Về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển thủy lợi tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006-2015 và định hướng đến năm 2020 | 3/5/2008 | |
| 181 | Quyết định | 4646/2009/QĐ-UBND ngày 24/12/2009 | Về việc duyệt quy hoạch phát triển nông thôn mới tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 1/4/2010 | |
| 182 | Quyết định | 4423/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 | Về việc duyệt quy hoạch phòng chống lũ các tuyến sông có đê trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 1/7/2011 | |
| 183 | Quyết định | 15/2011/QĐ-UBND ngày 30/8/2011 | Về việc ban hành mức thù lao cho lực lượng tuần tra, canh gác đê trong mùa lũ trên địa bàn tỉnh | 9/10/2011 | |
| 184 | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 30/8/2011 | Về việc duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 | 9/10/2011 | |
| 185 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 30/5/2013 | Về việc duyệt điều chỉnh phương án quy hoạch trạm bơm tiêu Đoan Hạ (huyện Thanh Thủy) và trạm bơm tiêu Dậu Dương (huyện Tam Nông) | 6/10/2013 | |
| 186 | Quyết định | 31/2013/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 | Về việc ban hành cơ chế đặc thù hỗ trợ khẩn cấp thiên tai vùng sụt lún đất xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba | 10/6/2013 | |
| 187 | Quyết định | 09/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 | Về việc duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng thể thuỷ lợi tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 23/8/2014 | |
| 188 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Ban hành về mức khuyến nông cơ sở, mức phân cấp, nguồn chi trả phụ cấp đối với người làm công tác khuyến nông | 1/2/2016 | |
| 189 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 | Ban hành một số quy định trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 23/6/2016 | |
| 190 | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Quy định mức thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 | 12/12/2016 | |
| 191 | Chỉ thị | 10/2002/CT-UBND ngày 30/5/2002 | Về một số biện pháp ngăn chặn tình trạng săn bắn, buôn bán, vận chuyển và sử dụng động vật hoang dã trái phép | 30/5/2002 | |
| VIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP (Gồm 02 văn bản: 02 Quyết định) | |||||
| 192 | Quyết định | 1279/2001/QĐ-UB ngày 11/5/2001 | Quy định cơ chế tài chính cho Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp trực thuộc Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ | 26/5/2001 | |
| 193 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh | 5/2/2017 | |
| IX. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Gồm 09 văn bản: 09 Quyết định) | |||||
| 194 | Quyết định | 277/2009/QĐ-UBND ngày 09/02/2009 | Ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Phú Thọ | 19/2/2009 | |
| 195 | Quyết định | 3651/2010/QĐ-UBND ngày 11/11/2010 | Về việc ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Hùng Vương về Khoa học và công nghệ | 21/11/2010 | |
| 196 | Quyết định | 14/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 | Ban hành Quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các Sở, ngành, UBND các cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng, sản phẩm hàng hoá | 9/9/2011 | |
| 197 | Quyết định | 07/2012/QĐ-UBND ngày 28/02/2012 | Phê duyệt chiến lược phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 3/8/2012 | |
| 198 | Quyết định | 25/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 | Quy định hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp vừa và nhỏ đầu tư đổi mới, hiện đại hoá công nghệ trong các lĩnh vực ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/1/2013 | |
| 199 | Quyết định | 11/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 | Về việc ban hành quy định cụ thể về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ. | 9/7/2015 | |
| 200 | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 | Về việc Ban hành quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ | 28/01/2016 | |
| 201 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 | Ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Phú Thọ | 9/11/2016 | |
| 202 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Ban hành quy định quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh | 10/12/2018 | |
| X. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Gồm 13 văn bản: 02 Nghị quyết; 10 Quyết định; 01 Chỉ thị) | |||||
| 203 | Nghị quyết | 63/2006/NQ-HĐND ngày 17/5/2006 | Về quy hoạch tổng thể phát triển bưu chính, viễn thông tỉnh Phú Thọ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 17/5/2006 | |
| 204 | Nghị quyết | 64/2006/NQ-HĐND ngày 17/5 /2006 | Về quy hoạch tổng thể phát triển công nghệ thông tin tỉnh Phú Thọ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | 17/5/2006 | |
| 205 | Quyết định | 144/2008/QĐ-UBND ngày 15/01/2008 | Về việc ban hành Quy chế quản lý, cung cấp thông tin trên Cổng giao tiếp điện tử tỉnh Phú Thọ | 25/1/2008 | |
| 206 | Quyết định | 4607/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 | Về việc đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng và an ninh thông tin trong hoạt động bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/2/2010 | |
| 207 | Quyết định | 4587/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/ 2009 | Về việc ban hành quy định về quản lý nội dung thông tin của Đài Truyền thanh cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/2/2010 | |
| 208 | Quyết định | 3013/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | Về việc Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Phú Thọ | 10/4/2010 | |
| 209 | Quyết định | 3793/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 | Về việc ban hành Đề án tổ chức Giải báo chí tỉnh Phú Thọ | 12/2/2010 | |
| 210 | Quyết định | 15/2012/QĐ-UBND ngày 25/5/2012 | Về việc sửa đổi khoản 10 Mục II phần thứ hai của Đề án tổ chức Giải báo chí tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 3793/2010/QĐ-UBND, ngày 22/11/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ | 6/5/2012 | |
| 211 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 13/5/2014 | Về việc điều chỉnh mức thưởng Giải Báo chí tỉnh Phú Thọ. | 23/5/2014 | |
| 212 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 16/10/2014 | Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý hoạt động của đại lý, điểm truy cập Internet công cộng và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh | 26/10/2014 | |
| 213 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 | Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh | 12/4/2016 | |
| 214 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 01/6/2018 | Sửa đổi, bổ sung Đề án và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Đề án Giải báo chí tỉnh Phú Thọ | 6/10/2018 | |
| 215 | Chỉ thị | 10/2008/CT-UBND ngày 10/6/2008 | Về việc tăng cường công tác quản lý, phát triển trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng và hạ tầng kỹ thuật thông tin – truyền thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 6/10/2008 | |
| XI. LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (Gồm 07 văn bản: 04 Nghị quyết; 03 Quyết định) | |||||
| 216 | Nghị quyết | 146/2008/NQ-HĐND ngày 22/7/2008 | Về việc đổi, đặt tên đường và ngân hàng tên để sử dụng vào việc đổi, đặt tên đường của thành phố Việt Trì | 22/7/2008 | |
| 217 | Nghị quyết | 179/2009/NQ-HĐND ngày 20/4/2009 | Nghị quyết về quy hoạch phát triển văn hóa tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 20/4/2009 | |
| 218 | Nghị quyết | 30/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 | Nghị quyết về Quy hoạch phát triển du lịch tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020, định hướng đến 2030 | 17/12/2012 | |
| 219 | Nghị quyết | 16/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Nghị quyết về việc đặt tên đường, phố, ngân hàng tên để sử dụng vào việc đặt tên đường, phố của thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ | 13/12/2013 | |
| 220 | Quyết định | 143/2008/QĐ-UBND ngày 15/01/2008 | Quyết định về việc ban hành một số quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và mừng thọ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/1/2008 | |
| 221 | Quyết định | 16/2017/QĐ-UBND 15/5/2017 | Về việc phân cấp quản lý và cấp giấy phép kinh doanh Karaoke cho UBND thành phố Việt Trì và UBND Thị xã Phú Thọ | 6/1/2017 | |
| 222 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 1/6/2018 | Ủy quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 15/06/2018 | |
| XII. LĨNH VỰC Y TẾ (Gồm 03 văn bản: 03 Nghị quyết) | |||||
| 223 | Nghị quyết | 153/2008/NQ-HĐND ngày 13/10/2008 | Về quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Phú Thọ đến 2015 và định hướng đến năm 2020 | 13/10/2008 | |
| 224 | Nghị quyết | 31/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 | Về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn 2012-2020 | 17/12/2012 | |
| 225 | Nghị quyết | 03/2015/NQ-HĐND Ngày 10/7/2015 | Về việc thông qua Đề án thực hiện chương trình điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2016-2020 | 20/7/2015 | |
| XIII.LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (gồm 06 văn bản: 04 Nghị quyết; 02 Quyết định) | |||||
| 226 | Nghị quyết | 35/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 | 12/12/2011 | |
| 227 | Nghị quyết | 02/2016/NQ-HĐND Ngày 19/7/2016 | Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 | 29/7/2016 | |
| 228 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú và trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 18/12/2016 | |
| 229 | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ năm học 2018-2019 | 8/1/2018 | |
| 230 | Quyết định | 26/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 | Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020 | 1/8/2012 | |
| 231 | Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Quy định một số điểm về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh | 30/10/2016 | |
| XIV. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 232 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 | Ban hành quy định mức đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện tự nguyện tại các cơ sở điều trị cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 21/5/2016 | |
| XV. LĨNH VỰC NỘI VỤ (Gồm 67 văn bản: 17 Nghị quyết; 50 Quyết định) | |||||
| 233 | Nghị quyết | 114/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 | Về việc quy hoạch tổng thể các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 26/7/20017 | |
| 234 | Nghị quyết | 128/2007/NQ-HĐND ngày 12/12/2007 | Về việc phân loại hành chính tỉnh Phú Thọ | 22/12/2007 | |
| 235 | Nghị quyết | 134/2008/NQ-HĐND ngày 28/3/2008 | Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của các sở, ban, ngành; UBND huyện, thành, thị; UBND xã, phường, thị trấn | 28/3/2008 | |
| 236 | Nghị quyết | 172/2008/NQ-HĐND ngày 16/12/2008 | Về đào tạo đội ngũ cán bộ, công chức có trình độ cao tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 16/12/2008 | |
| 237 | Nghị quyết | 186/2009/NQ-HĐND ngày 24/7/2009 | Về tiêu chuẩn chính quyền cơ sở, trong sạch vững mạnh | 24/7/2009 | |
| 238 | Nghị quyết | 201/2009/NQ-HĐND ngày 26/12/2009 | Về việc thành lập các phường Minh Phương, Minh Nông, Vân Phú | 26/12/2009 | |
| 239 | Nghị quyết | 220/2010/NQ-HĐND ngày 12/7/2010 | Về việc công nhận xã La Phù, huyện Thanh Thủy đạt tiêu chuẩn đô thị loại V | 7/12/2010 | |
| 240 | Nghị quyết | 221/2010/NQ-HĐND ngày 12/7/2010 | Về việc đề nghị thành lập thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ | 7/12/2010 | |
| 241 | Nghị quyết | 42/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Về việc thông qua đề án công nhận thành phố Việt Trì là đô thị loại 1 trực thuộc tỉnh | 12/12/2011 | |
| 242 | Nghị quyết | 45/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 | Về phê chuẩn việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện: Thanh Sơn, Yên Lập, Tân Sơn | 12/12/2011 | |
| 243 | Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 | Về việc thành lập phường Thanh Vinh, Thị xã Phú Thọ | 25/7/2012 | |
| 244 | Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với Trưởng ban công tác Mặt trận và Chi hội trưởng các tổ chức chính trị - xã hội ở khu dân cư | 15/7/2013 | |
| 245 | Nghị quyết | 17/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 | Về việc thông qua đề án nâng cấp thị xã Phú Thọ trở thành thành phố trực thuộc tỉnh Phú Thọ vào năm 2016 | 13/12/2013 | |
| 246 | Nghị quyết | 11/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 | Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và khu vực dân cư; hỗ trợ kinh phí hoạt động các chi hội thuộc tổ chức chính trị - xã hội ở khu đặc biệt khó khăn, khu thuộc xã đặc biệt khó khăn và an toàn khu | 25/12/2014 | |
| 247 | Nghị quyết | 12/2014/NQ-HĐND ngày 15/12/2014 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với Chi hội trưởng Hội người cao tuổi ở khu dân cư | 12/25/2014 | |
| 248 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND Ngày 20/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định ưu đãi thu hút người có trình độ cao về tỉnh công tác | 01/08/1018 | |
| 249 | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 | Về việc xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do HĐND bầu | 1/1/2019 | |
| 250 | Quyết định | 1522/2005/QĐ-UB ngày 9/6/2005 | Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 19/6/2005 | |
| 251 | Quyết định | 3111/2006/QĐ-UBND ngày 07/11/2006 | Ban hành chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Thư viện tỉnh Phú Thọ | 17/11/2006 | |
| 252 | Quyết định | 1025/2008/QĐ-UBND ngày 14/4/2008 | Về việc thành lập Ban Dân tộc | 24/4/2008 | |
| 253 | Quyết định | 4088/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 | Về việc ban hành Đề án đào tạo đội ngũ cán bộ, công chức có trình độ cao tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 | 1/11/2009 | |
| 254 | Quyết định | 2381/2009/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 | Về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Phú Thọ | 30/8/2009 | |
| 255 | Quyết định | 2639/2009/QĐ-UBND ngày 10/9/2009 | Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, ngành đào tạo, chế độ và quy chế quản lý đối với cán bộ, công chức được cử đi đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ đến năm 2020 | 20/9/2009 | |
| 256 | Quyết định | 2959/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 | Về việc ban hành quy định chế độ trách nhiệm trong thi hành nhiệm vụ, công vụ đối với người đứng đầu cơ quan, đơn vị của Nhà nước tại tỉnh Phú Thọ | 10/9/2009 | |
| 257 | Quyết định | 3900/2009/QĐ-UBND ngày 18/11/2009 | Về việc ban hành quy định về giám sát, kiểm tra cán bộ, công chức, viên chức trong thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao; quy định về thực hiện kỷ luật, kỷ cương hành chính và các chế tài xử lý | 11/28/2009 | |
| 258 | Quyết định | 3824/2009/QĐ-UBND ngày 11/11/2009 | Về việc thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Phú Thọ | 21/11/2009 | |
| 259 | Quyết định | 32/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 | Về ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn. | 27/10/2013 | |
| 260 | Quyết định | 155/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 | Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ | 26/1/2014 | |
| 261 | Quyết định | 2149/2015/QĐ-UBND ngày 07/9/2015 | Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Phú Thọ | 17/9/2015 | |
| 262 | Quyết định | 2202/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 | Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ | 21/9/2015 | |
| 263 | Quyết định | 20/2015/QĐ -UBND Ngàỳ 23/12/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ | 1/2/2016 | |
| 264 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ | 1/2/2016 | |
| 265 | Quyết định | 24/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ | 1/7/2016 | |
| 266 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 07/03/2016 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ | 17/3/2016 | |
| 267 | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 | Việc ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương Hùng Vương | 18/4/2016 | |
| 268 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ | 5/2/2016 | |
| 269 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Phú Thọ | 5/2/2016 | |
| 270 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 | Về việc quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ | 13/6/2016 | |
| 271 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 | Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Phú Thọ | 27/8/2016 | |
| 272 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ | 1/10/2017 | |
| 273 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Sửa đổi Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 về chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ | 1/10/2017 | |
| 274 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Phú Thọ | 15/5/2017 | |
| 275 | Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ | 15/5/2017 | |
| 276 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 26/5/2017 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Nội vụ tỉnh Phú Thọ | 6/6/2017 | |
| 277 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 11/7/2017 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Thọ | 24/7/2017 | |
| 278 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 | Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Phú Thọ | 16/9/2017 | |
| 279 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 10/01/2018 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Phú Thọ | 24/01/2018 | |
| 280 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ | 6/1/2018 | |
| 281 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 | Về việc sửa đổi Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 29/06/2018 | |
| 282 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 | Về việc sửa đổi Quyết định số 2202/2015/QĐ-UBND ngày 11/9/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ | 29/06/2018 | |
| 283 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông | 9/6/2018 | |
| 284 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 23/8/2018 | Về việc sửa đổi Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 04/5/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ | 9/7/2018 | |
| 285 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ | 17/9/2018 | |
| 286 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 | Sửa đổi Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 11/7/2017 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 10/7/2018 | |
| 287 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 | Sửa đổi Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Phú Thọ | 10/7/2018 | |
| 288 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 | Sửa đổi Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Phú Thọ | 10/7/2018 | |
| 289 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 | Sửa đổi Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ | 10/7/2018 | |
| 290 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban Dân tộc tỉnh Phú Thọ | 10/10/2018 | |
| 291 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Trường Đại học Hùng Vương | 10/12/2018 | |
| 292 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Sửa đổi Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Phú Thọ | 11/1/2018 | |
| 293 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Sửa đổi Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính | 11/1/2018 | |
| 294 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | V/v Sửa đổi Quyết định số 2149/2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Phú Thọ | 11/1/2018 | |
| 295 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ | 11/1/2018 | |
| 296 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Sửa đổi Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Phú Thọ | 11/1/2018 | |
| 297 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Sửa đổi Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu Công nghiệp Phú Thọ | 11/1/2018 | |
| 298 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 | Sửa đổi Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Phú Thọ | 15/11/2018 | |
| 299 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 | Ban hành quy định về công tác thi đua khen thưởng của tỉnh Phú Thọ | 12/10/2018 | |
| XVI. LĨNH VỰC TƯ PHÁP (Gồm 20 văn bản: 02 Nghị quyết; 17 Quyết định; 01 Chỉ thị) | |||||
| 300 | Nghị quyết | 05/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016-2021 | 18/12/2016 | |
| 301 | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 | Về việc quy định một số mức chi cụ thể thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 18/12/2016 | |
| 302 | Quyết định | 940/2008/QĐ-UBND ngày 08/4/2008 | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến hết ngày 31/12/2007 đã hết hiệu lực pháp luật | 18/4/2008 | |
| 303 | Quyết định | 2651/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến hết ngày 30/6/2008 đã hết hiệu lực pháp luật | 25/9/2008 | |
| 304 | Quyết định | 219/2009/QĐ-UBND ngày 30/01/2009 | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến hết ngày 31/12/2008 đã hết hiệu lực pháp luật | 2/10/2009 | |
| 305 | Quyết định | 3437/2009/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 | Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến hết ngày 30/6/2009 đã hết hiệu lực pháp luật | 31/10/2009 | |
| 306 | Quyết định | 984/2010/QĐ-UBND ngày 15/4/2010 | Đề án phát triển tổ chức hành nghề công chứng tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến 2020 | 25/4/2010 | |
| 307 | Quyết định | 933/2011/QĐ-UBND ngày 24/03/2011 | Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân tỉnh ban hành đến ngày 31/12/2010 đã hết hiệu lực pháp luật | 4/4/2011 | |
| 308 | Quyết định | 12/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 | Về việc công bố danh mục văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến ngày 30/6/2011 đã hết hiệu lực pháp luật | 14/8/2011 | |
| 309 | Quyết định | 06/2012/QĐ-UBND ngày 15/02/2012 | Về việc Công bố danh mục văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến ngày 31/12/2011 đã hết hiệu lực pháp luật | 25/2/2012 | |
| 310 | Quyết định | 16/2012/QĐ-UBND ngày 08/8/2012 | Về việc công bố danh mục văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành đến ngày 30/6/2012 đã hết hiệu lực pháp luật | 18/8/2012 | |
| 311 | Quyết định | 18/2012/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 | Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh | 10/7/2012 | |
| 312 | Quyết định | 02/2013/QĐ-UBND ngày 06/3/2013 | Về việc công bố danh mục văn bản QPPL do HĐND-UBND tỉnh ban hành đến ngày 31/12/2012 đã hết hiệu lực pháp luật | 16/3/2013 | |
| 313 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng và phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/6/2016 | |
| 314 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/11/2016 | |
| 315 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 8/11/2016 | |
| 316 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 về thực hiện hợp đồng công chứng, giao dịch, văn bản về bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 11/5/2016 | |
| 317 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Ban hành tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 1/10/2017 | |
| 318 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 | Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, lưu trữ cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 5/1/2018 | |
| 319 | Chỉ thị | 14/1999/CT-UB ngày 22/4/1999 | Về việc tăng cường công tác đăng ký, quản lý hộ tịch | 4/22/1999 | |
| XVII. LĨNH VỰC CÔNG AN (Gồm 04 văn bản: 04 Quyết định) | |||||
| 320 | Quyết định | 2200/2011/QĐ-UBND ngày 08/7/2011 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh | 7/8/2011 | |
| 321 | Quyết định | 15/2014/QĐ-UBND ngày 10/11/2014 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 20/11/2014 | |
| 322 | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 12/9/2016 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 22/9/2016 | |
| 323 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND 13/10/2017 | Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 25/10/2017 | |
| XVIII. CỤC THỐNG KÊ (Gồm 01 văn bản: 01 Quyết định) | |||||
| 324 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 | Ban hành quy chế phổ biến thông tin thống kê nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 4/1/2018 | |
| XIX. KHU DI TÍCH LỊCH SỬ ĐỀN HÙNG (Gồm 04 văn bản: 01 Nghị quyết; 03 Quyết định) | |||||
| 325 | Nghị quyết | 11/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 | Về thông qua quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị Khu Di tích lịch sử Đền Hùng tỉnh Phú Thọ đến năm 2025 | 24/12/2015 | |
| 326 | Quyết định | 547/2007/QĐ-UBND ngày 13/3/2007 | Ban hành quy định một số điểm về quản lý hoạt động tại Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 23/3/2007 | |
| 327 | Quyết định | 943/2008/QĐ-UBND ngày 08/4/2008 | Ban hành quy định một số điểm về quản lý, hoạt động xây dựng trong Khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 18/4/2008 | |
| 328 | Quyết định | 01/2014/QĐ-UBND ngày 10/1/2014 | Về việc ban hành quy định về tiếp nhận, quản lý, sử dụng các nguồn công đức tu bổ, xây dựng khu Di tích lịch sử Đền Hùng | 20/1/2014 | |
| XX. VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (Gồm 06 văn bản: 05 Quyết định; 01 Chỉ thị) | |||||
| 329 | Quyết định | 1537/2010/QĐ-UBND ngày 01/06/2010 | Ban hành quy chế hoạt động của Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Phú Thọ | 6/11/2010 | |
| 330 | Quyết định | 19/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính và tiếp nhận xử lý phản ánh, kiến nghị của các cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | 16/9/2011 | |
| 331 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 24/7/2015 | Về việc ban hành quy chế phối hợp tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Phú Thọ | 8/3/2015 | |
| 332 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 | Ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2016-2021 | 17/10/2016 | |
| 333 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND 05/6/2017 | Ban hành quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao | 15/6/2017 | |
| 334 | Chỉ thị | 10/2010/CT-UBND ngày 14/7/2010 | Về việc tăng cường chỉ đạo, thực hiện công tác giáo dục quốc phòng - an ninh năm 2010 và những năm tiếp theo | 7/24/2010 | |
- VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quyết định | số 49/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh | Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 | Ngày 25/01/2019 | |
|
| Quyết định | Số 39/2016/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của UBND tỉnh | Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 | Ngày 01/02/2019 | |
|
| Quyết định | Số 03/2017/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của UBND tỉnh | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND | Thay thế bởi Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 | Ngày 01/02/2019 | |
|
| Quyết định | Số 25/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh | Về việc áp dụng mức thu và quy định về chế độ quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 12/4/2017 | Ngày 01/5/2017 | |
|
| Quyết định | Số 285/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 của UBND tỉnh | Về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, mức khoán quỹ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố thuộc tỉnh Bắc Ninh | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 133/2018/NQ-HĐND ngày 03/10/2018 | Ngày 15/10/2018 | |
|
| Quyết định | Số 132/2011/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 của UBND tỉnh | Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 | Ngày 05/3/2019 | |
|
| Quyết định | Số 147/2013/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 của UBND tỉnh | Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 | Ngày 05/3/2019 | |
|
| Quyết định | Số 13/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh | Về việc sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 | Ngày 05/3/2019 | |
|
| Quyết định | Số 61/2012/QĐ-UBND ngày 21/9/2012 của UBND tỉnh | Về việc ban hành Quy chế tuyển chọn giáo viên Trường THPT Chuyên Bắc Ninh | Bãi bỏ bởi Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 | Ngày 01/8/2017 | |
|
| Quyết định | Số 18/2005/QĐ-UB ngày 23/05/2005 của UBND tỉnh | Về việc không thu tiền học phí ngoại ngữ | Thực hiện theo Luật Giáo dục | Ngày 01/01/2006 | |
|
| Quyết định | Số 11/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | Về chế độ khuyến khích học tập và một số chế độ khác đối với học sinh trường THPT Chuyên Bắc Ninh và học sinh đi dự, thi đoạt giải quốc gia, quốc tế | Thay thế bởi Nghị quyết 63/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của HĐND tỉnh. | Ngày 01/8/2017 | |
|
| Nghị quyết | Số 65/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của HĐND tỉnh | Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh | Thay thế bởi Nghị quyết số 170/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh | Ngày 01/5/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số 121/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh | Về việc sửa đổi giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh | Thay thế bởi Nghị quyết số 170/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh | Ngày 01/5/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số 161/2010/NQ-HĐND ngày 06/5/2010 của HĐND tỉnh | Về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Bắc Ninh | Thay thế bởi Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh | Ngày 01/5/2019 | |
|
| Quyết định | Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 của UBND tỉnh | Quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ bởi Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 của UBND tỉnh | Ngày 05/6/2019 | |
|
| Quyết định | Số 09/2018/QĐ-UBND ngày 7/5/2018 của UBND tỉnh | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 27/5/2019 | Ngày 10/6/2019 | |
|
| Quyết định | Số 238/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND tỉnh | Về việc áp dụng một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 | Ngày 25/6/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số số 23/2011/NQ-HĐND17 ngày 19/7/2011 của HĐND tỉnh | Về việc tuyển dụng con liệt sỹ, con thương binh và con bệnh binh nặng vào viên chức nhà nước. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 185/2019/NQ-HĐND ngày 04/6/2019 | Ngày 15/6/2019 | |
|
| Quyết định | Số 109/2011/QĐ-UBND ngày 26/8/2011 của UBND tỉnh | Về việc tuyển dụng con liệt sỹ, con thương binh và con bệnh binh nặng vào viên chức nhà nước. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 | Ngày 28/6/2019 | |
|
| Quyết định | Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND tỉnh | Về việc ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp tỉnh BN | Bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 24/7/2019 | Ngày 5/8/2019 | |
|
| Quyết định | Số 34/2015/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND tỉnh | Quy định chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi và đảng viên được tặng huy hiệu 40 năm tuổi đảng trở lên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 | Ngày 15/8/2019 | |
|
| Quyết định | số 38/2016/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND tỉnh | Về việc hỗ trợ kinh phí tham gia Bảo hiểm y tế đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 | Ngày 15/8/2019 | |
|
| Quyết định | Số 360/2013/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 của UBND tỉnh | Về việc ban hành quy định quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và sử dụng bãi tập kết vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh BN | Bãi bỏ bởi Quyết định số 406/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 | Ngày 29/7/2019 | |
|
| Quyết định | Số 38/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh | Về việc ban hành Quy định quản lý các hoạt động chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. | Thay thế bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 7/9/2019 | Ngày 18/10/2019 | |
|
| Quyết định | Số 452/2014/QĐ-UBND ngày 21/10/ 2014 của UBND tỉnh | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 | Ngày 25/10/2019 | |
|
| Quyết định | Số 568/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND tỉnh | Về việc phê duyệt danh mục công trình, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. | Thay thế bởi Quyết định sô 19/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 | Ngày 25/10/2019 | |
|
| Quyết định | Số 456/2014/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND tỉnh | Ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 | Ngày 04/11/2019 | |
|
| Quyết định | Số 1555/2011/QĐ-UBND ngày 05/12/2011của UBND tỉnh | Về việc ban hành quy định việc xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh | Thay thế bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 25/10/2019 | Ngày 06/11/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số 170/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh | Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh | Thay thế bởi Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 | Ngày 01/01/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số 57/2012/NQ-HĐND17 ngày 13/7/2012 của HĐND tỉnh | Về việc Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh. | Thay thế bởi Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 | Ngày 20/12/2019 | |
|
| Quyết định | Số 53/2012/QĐ-UBND ngày 06/8/2012 của UBND tỉnh | Về việc Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 | Ngày 20/12/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số 100/2018/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 của HĐND tỉnh | Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng nghỉ công tác theo nguyện vọng | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 233/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 | Ngày 15/12/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số 183/2019/NQ-HĐND ngày 04/6/2019 của HĐND tỉnh | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 100/2018/NQ-HĐND | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 233/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 | Ngày 15/12/2019 | |
|
| Nghị quyết | Số 154/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh | Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2019 | Hết thời gian áp dụng | Ngày 01/01/2020 | |
|
| Quyết định | Số 552/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh | Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm 2015-2019 | Thay thế bởi Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ngày 01/01/2020 | |
|
| Quyết định | Số 110/2010/QĐ-UBND ngày 15/9/2010 của UBND tỉnh | Về ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | Thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 | Ngày 02/01/2020 | |
|
| Quyết định | Số 35/2012/QĐ-UBND ngày 20/6/2012 của UBND tỉnh | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở thực hiện thu tiền sử dụng đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất vượt hạn mức đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 | Ngày 03/01/2020 | |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành hết hiệu lực toàn bộ
hoặc một phần đến 31/12/2019
(Kèm theo Quyết định số 31 /QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
- VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| Quyết định | Số 02/2018/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh Bắc Ninh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | Bãi bỏ Điểm đ khoản 11, Điều 2 | Bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 của HĐND tỉnh | Ngày 25/01/2019 |
| 2. | Nghị quyết | Số 119/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh | Bãi bỏ mục 10 phần B | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 174/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh | Ngày 01/5/2019 |
| 3. | Quyết định | Số 02/2017/QĐ-UBND ngày 23/01/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định giá dịch vụ trông giữ xe và chế độ quản lý, sử dụng tiền thu từ dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh | Bãi bỏ Phụ lục số 04 và phần ghi chú trong Phụ lục số 02, 03 | Bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của UBND tỉnh | Ngày 15/5/2019 |
| 4. | Nghị quyết | số 100/2018/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 | - Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 - Bổ sung Điểm e, Khoản 2 Điều 1 - Sửa đổi Khoản 5 Điều 1 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 183/2019/NQ-HĐND ngày 04/6/2019 | Ngày 15/6/2019 |
| 5 | Nghị quyết | Số 36/2016/NQ-HĐND18 ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh về việc ban hành quy định một số chế độ chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Ninh | - Sửa đổi Khoản 6, Điều 3 phần Quy định - Sửa đổi Điều 8 phần Quy định | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 186/2019/NQ-HĐND ngày 04/6/2019 | Ngày 15/6/2019 |
| 6 | Quyết định | Số 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/03/2015 của UBND tỉnh về quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh BN | - Sửa đổi khoản 4, Điều 2; - Sửa đổi Điều 5; - Sửa đổi Điều 8; - Sửa đổi Điều 12; - Sửa đổi Điều 13; - Sửa đổi Điều 14; - Sửa đổi Điều 17; - Sửa đổi Điều 18. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 | Ngày 04/11/2019 |
| 7 | Quyết định | Số 20/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh BN |
| Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 | Ngày 20/12/2019 |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 187 /QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. Lĩnh vực: Tài chính | |||||
|
| Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND Ngày 19/8/2019 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế | Do Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 26/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế thay thế. | 01/01/2023 |
|
| Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND Ngày 16/7/2021 | Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho người phải áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung theo yêu cầu phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 03/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho người phải áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung theo yêu cầu phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
13/6/2022 |
|
| Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND Ngày 26/8/2021 | Giảm phí tham quan các điểm di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế nhằm mục tiêu kích cầu du lịch | Do thời hạn thực hiện đã xong từ ngày 05 tháng 9 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021. Và hiện nay áp dụng theo Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 26/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế. | 01/01/2023 |
|
| Nghị quyết | 36/2021/NQ-HĐND Ngày 10/12/2021 | Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế | Do Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 26/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế thay thế. | 01/01/2023 |
|
| Quyết định | 54/2017/QĐ-UBND Ngày 27/7/2017 | Ban hành Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước tỉnh Thừa thiên Huế. | Do Quyết định số 61/2022/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định thời hạn gửi báo cáo tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công định kỳ, báo cáo và thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm, quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 06/01/2023 |
|
| Quyết định | 51/2019/QĐ-UBND Ngày 09/9/2019 | Ban hành Quy định thẩm quyền phê duyệt dự toán và quyết toán các khoản thu, chi từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý | Do Quyết định số 61/2022/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định thời hạn gửi báo cáo tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công định kỳ, báo cáo và thẩm định quyết toán vốn đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm, quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế | 06/01/2023 |
|
| Quyết định | 61/2019/QĐ-UBND Ngày 04/10/2019 | Về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019-2020 | Do Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020 | 06/05/2022 |
|
| Quyết định | 67/2020/QĐ-UBND Ngày 25/12/2020 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 24/02/2022 |
|
| Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND Ngày 04/3/2021 | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐUBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. |
|
|
| Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND Ngày 02/3/2022 | Về việc phê duyệt giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 20/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 31/10/2022 |
| II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường | |||||
|
| Nghị quyết | 02/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 19/12/2022 |
|
| Nghị quyết | 03/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 19/12/2022 |
|
| Nghị quyết | 08/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 19/12/2022 |
|
| Nghị quyết | 09/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 03/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế | 13/6/2022 |
|
| Nghị quyết | 10/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 26/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 06/11/2022 |
|
| Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND Ngày 08/5/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 03/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế | 13/6/2022 |
|
| Quyết định | 31/2014/QĐ-UBND Ngày 30/6/2014 | Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 23/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế | 05/3/2022 |
|
| Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí đăng ký giao dịch đảm bảo và phí cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ | 27/02/2022 |
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định bãi bỏ. | 15/7/2022 |
|
| Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND Ngày 25/5/2017 | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bãi bỏ | 09/12/2022 |
|
| Quyết định | 44/2019/QĐ-UBND Ngày 08/8/2019 | Sửa đổi Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ | 27/02/2022 |
|
| Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND Ngày 16/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định bãi bỏ | 15/7/2022 |
|
| Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND Ngày 13/7/2020 | Quy định quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp sau khi thu hồi của các Ban quản lý rừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và đất lâm nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 47/2022/QD-UBND ngày 23/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp sau khi thu hồi của các Ban quản lý rừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và đất lâm nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế | 03/10/2022 |
| III. Lĩnh vực: Kế hoạch và Đầu tư | |||||
|
| Nghị quyết | 02/2015/NQ-HĐND Ngày 25/4/2015 | Về việc thông qua Đề án “Chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng” | Do Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/01/2023 |
|
| Nghị quyết | 09/2015/NQ-HĐND Ngày 11/12/2015 | Về việc bổ sung danh mục các nhà vườn thuộc Làng cổ Phước Tích, xã Phong Hòa, huyện Phong Điền vào đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng | Do Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ, bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn đặc trưng, nhà rường cổ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/01/2023 |
|
| Nghị quyết | 01/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị Quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25/01/2022 Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 05/02/2022 |
|
| Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND Ngày 26/02/2021 | Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 26/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Thừa Thiên Huế | 06/11/2022 |
|
| Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND Ngày 15/7/2022 | Về nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2022 | Do Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 thay thế | 09/12/2022 |
|
| Nghị quyết | 41/2021/NQ-HĐND Ngày 11/12/2021 | Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2022 | Do Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023 thay thế | 09/12/2022 |
|
| Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND Ngày 23/4/2011 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh | Do Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 20/5/2022 |
|
| Quyết định | 28/2013/QĐ-UBND Ngày 29/7/2013 | Về việc ban hành quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư có mục tiêu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 29/8/2022 |
|
| Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND Ngày 21/4/2017 | Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ | 11/4/2022 |
| IV. Lĩnh vực: Lao động, Thương binh và Xã hội | |||||
|
| Quyết định | Ngày 19/7/2010 | Về việc phê duyệt đề án phát triển dạy nghề tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2020. | Do Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế: số 28/2010/QĐ-UBND, số 67/2016/QĐ-UBND, số 80/2016/QĐ-UBND, số 63/2017/QĐ-UBND, số 64/2017/QĐ-UBND quy định bãi bỏ | 23/5/2022 |
|
| Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND Ngày 15/8/2017 | Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 – 2020. | Do Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế: số 28/2010/QĐ-UBND, số 67/2016/QĐ-UBND, số 80/2016/QĐ-UBND, số 63/2017/QĐ-UBND, số 64/2017/QĐ-UBND quy định bãi bỏ | 23/5/2022 |
|
| Quyết định | Ngày 21/9/2016 | Phê duyệt Đề án Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 | Do Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế: số 28/2010/QĐ-UBND, số 67/2016/QĐ-UBND, số 80/2016/QĐ-UBND, số 63/2017/QĐ-UBND, số 64/2017/QĐ-UBND quy định bãi bỏ | 23/5/2022 |
|
| Quyết định | 80/2016/QĐ-UBND Ngày 03/12/2016 | Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng người có công cách mạng được nuôi dưỡng tại Trung tâm điều dưỡng, chăm sóc người có công | Do Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế: số 28/2010/QĐ-UBND, số 67/2016/QĐ-UBND, số 80/2016/QĐ-UBND, số 63/2017/QĐ-UBND, số 64/2017/QĐ-UBND quy định bãi bỏ | 23/5/2022 |
|
| Quyết định | 55/2017/QĐ-UBND Ngày 03/8/2017 | Quy định tập trung người lang thang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội công lập | Do Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập thay thế | 10/01/2023 |
|
| Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND Ngày 15/8/2017 | Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ người lao động trên địa bàn tỉnh đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2017 – 2020 | Do Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế: số 28/2010/QĐ-UBND, số 67/2016/QĐ-UBND, số 80/2016/QĐ-UBND, số 63/2017/QĐ-UBND, số 64/2017/QĐ-UBND quy định bãi bỏ | 23/5/2022 |
| V. Lĩnh vực: Thông tin và Truyền thông | |||||
|
| Quyết định | 80/2014/QĐ-UBND Ngày 31/12/2014 | Về việc ban hàn Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 03/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế hành Quy định quản lý, vận hành và khai thác mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 12/8/2022 |
|
| Quyết định | 43/2020/QĐ-UBND Ngày 04/8/2020 | Ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/7/2022 |
| VI. Lĩnh vực: Sở Giao thông-Vận tải | |||||
|
| Quyết định | 02/2001/QĐ-UBND Ngày 05/01/2001 | Về việc cấm các loại xe máy kéo, xe công nông, xe lam ba bánh lưu hành trong Thành phố Huế và hạn chế xe qua cầu Trường Tiền vào giờ cao điểm | Do Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 20/01/2022 |
|
| Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND Ngày 31/3/2017 | Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. | Do Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ. | 20/01/2022 |
| VII. Lĩnh vực: Xây dựng | |||||
|
| Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND Ngày 23/4/2019 | Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án nhóm C thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 07/9/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án nhóm C thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 17/9/2022 |
|
| Quyết định | 76/2018/QĐ-UBND Ngày 29/12/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 13/11/2022 |
|
| Quyết định | 42/2019/QĐ-UBND Ngày 31/7/2019 | Về việc quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án nhóm C thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND ngày 20/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư và quản lý dự án đối với dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, giai đoạn 2021-2025 quy định thay thế. | 31/10/2022 |
|
| Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND Ngày 11/5/2020 | Ban hành Quy định lựa chọn nhà đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định lựa chọn nhà đầu tư dự án nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 05/4/2022 |
| VIII. Lĩnh vực: Nội vụ | |||||
|
| Quyết định | 05/2015/QĐ-UBND Ngày 29/01/2015 | Ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 59/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, quản lý vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/01/2023 |
|
| Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND Ngày 20/4/2015 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/7/2022 |
|
| Quyết định | 42/2015/QĐ-UBND Ngày 01/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ | Do Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND ngày 17/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/12/2022 |
|
| Quyết định | 43/2015/QĐ-UBND Ngày 01/10/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ | Do Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 17/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/12/2022 |
|
| Quyết định | 52/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 | Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 20/10/2022 |
|
| Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND Ngày 21/01/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ | Do Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/6/2022 |
|
| Quyết định | 57/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/10/2022 |
|
| Quyết định | 59/2016/QĐ-UBND Ngày 20/8/2016 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế. | 15/6/2022 |
|
| Quyết định | 86/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế | 15/6/2022 |
|
| Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND Ngày 13/02/2017 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/6/2022 |
|
| Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND Ngày 03/4/2018 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | Do Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/10/2022 |
|
| Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND Ngày 05/01/2019 | Về việc sáp nhập và hợp nhất các phòng chuyên môn thuộc Sở Tài chính | Do Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/6/2022 |
|
| Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND Ngày 07/01/2019 | Về việc hợp nhất các phòng chuyên môn thuộc Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ | Do Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND ngày 17/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/12/2022 |
|
| Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND Ngày 07/01/2019 | Về việc hợp nhất các phòng chuyên môn thuộc Ban thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ | Do Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 17/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/12/2022 |
|
| Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND Ngày 27/3/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 3, Điều 2 Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Do Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc tổ chức lại các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp thuộc và trực thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ | 01/9/2022 |
|
| Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND Ngày 28/5/2019 | Về việc phân cấp, ủy quyền cho Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Ủy quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 06/01/2023 |
|
| Quyết định | 54/2019/QĐ-UBND Ngày 18/9/2019 | Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/7/2022 |
|
| Quyết định | 56/2019/QĐ-UBND Ngày 20/9/2019 | Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Y tế | Do Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/6/2022 |
|
| Quyết định | 45/2021/QĐ-UBND Ngày 27/7/2021 | Quy định số lượng cấp phó của người đứng đầu và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc sở Công thương | Do Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/6/2022 |
|
| Quyết định | Ngày 25/5/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 02/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 15/6/2022 |
| IX. Lĩnh vực: Tư pháp | |||||
|
| Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 | Quy định mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức chi thực hiện hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 24/7/2022 |
|
| Nghị quyết | 14/2017/NQ-HĐND Ngày 31/3/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 26/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 06/11/2022 |
|
| Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND Ngày 05/5/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ | 10/01/2023 |
|
| Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND Ngày 24/4/2018 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ | 10/01/2023 |
| X. Lĩnh vực: An ninh quốc phòng | |||||
|
| Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND Ngày 14/7/2017 | Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 03/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 13/6/2022 |
|
| Quyết định | 64/2019/QĐ-UBND Ngày 15/10/2019 | Ban hành quy chế phối hợp thực hiện các quy định của pháp luật về giáo dục tại xã, phường, thị trấn đối với người nghiện ma túy và đưa người nghiện ma túy vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy chế phối hợp thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý người sử dụng trái phép chất ma túy; người nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | 01/9/2022 |
| XI. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo | |||||
|
| Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND Ngày 15/5/2021 | Quy định mức chi công tác tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi tuyển vào các lớp đầu cấp phổ thông, thi học sinh giỏi, các kỳ thi tập trung cấp tỉnh, cấp quốc gia và tập huấn học sinh giỏi để dự thi cấp quốc gia | Do Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định nội dung và mức chi cho các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế thay thế | |
Tổng cộng: 73 văn bản.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần
thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 187 /QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| |||||
| I. Lĩnh vực: Tài chính | |||||
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm đ, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết - Điểm a, điểm d khoản 1 Điều 1 Nghị quyết | - Do Điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/20914 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở thôn, bản (gọi chung là thôn), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. - Do Điều 4 Nghị quyết 12/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định về số lượng và chế độ phụ cấp đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 22/12/2014 26/7/2021 |
|
| Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND Ngày 30/3/2018 Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 9, Điều 30 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết | Do Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 26/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 05/9/2021 |
|
| Quyết định | 11/2013/QĐ-UBND Ngày 02/04/2013 Quy định về chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 05 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung chế độ học bổng cho lưu học sinh Lào theo chỉ tiêu của tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 08/11/2016 |
|
| Quyết định | Ngày 17/06/2013 Quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Điều 1 Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Điều 1 Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 20/10/2021 |
|
| Quyết định | 30/2014/QĐ-UBND Ngày 25/6/2014 Quy định mức thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm a, b và c, Khoản 1 Điều 1 Quyết định - Điểm d, Khoản 1, Điều 1 Quyết định | - Do Điều 4 Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 22/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. - Do Điều 5 Quyết định số 95/2017/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định giá dịch vụ thủy lợi đối với vùng được tạo nguồn nước tưới, mở đường nước tiêu, ngăn mặn giữ ngọt và tưới tiêu chủ động một phần từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 01/6/2017 01/12/2017 |
|
| Quyết định | Ngày 30/01/2015 Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 2 Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi. | 01/12/2016 |
|
| Quyết định | Ngày 15/7/2015 Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 2 Điều 1; Khoản 5 Điều 6; Khoản 2 Điều 8; Khoản 17 Điều 18; Điều 26; Khoản 13, 14 và 15 vào Điều 7; Điều 15; điểm n, o và p vào Khoản 4 Điều 18; Khoản 17 Điều 18; Điều 27 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 19/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 26/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 01/7/2017 |
|
| Quyết định | Ngày 19/8/2016 Về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Điều 1 sửa đổi nội dung: Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng. | Do Điều 1 Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi nội dung về mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng quy định tại Điều 1 Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi. | 10/01/2017 |
|
| Quyết định | 88/2016/QĐ-UBND Ngày 15/12/2016 Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 | - Phụ lục 1 kèm theo Quyết định - Phụ lục 2 kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 83/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về sửa đổi, bổ sung danh mục các doanh nghiệp có nguồn thu được phân cấp ngân sách tỉnh hưởng 100% quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 1 Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 01/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 – 2020 quy định sửa đổi, bổ sung. | 10/01/2020 12/9/2021 |
|
| Quyết định | Ngày 21/6/2017 Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Phụ lục V kèm theo Quyết định - Sửa đổi, bổ sung Phụ lục VII; bổ sung thứ tự V vào Bảng giá theo diện tích sử dụng tại phần II Phụ lục VIII kèm theo Quyết định - Mục A Phụ lục I kèm theo Quyết định - Phụ lục II kèm theo Quyết định - Sửa đổi, bổ sung Phụ lục VIII kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 18/03/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục VII và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 1 Quyết định số 38/2021/QD-UBND ngày 25/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi Mục A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi. - Do Điều 1 Quyết định số 47/2021/QD-UBND ngày 16/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Phụ lục II giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 1 Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 08/11/2018 01/4/2021 05/7/2021 26/8/2021 16/4/2022 |
|
| Quyết định | 94/2017/QĐ-UBND Ngày 15/11/2017 Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Phụ lục 2 kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐUBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 04/4/2022 |
|
| Quyết định | Ngày 12/01/2018 Ban hành giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Bổ sung gạch ngang (-) thứ ba vào sau gạch ngang thứ hai mục Đối với xe buýt ra vào bến quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại Điều 3 theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung. | 15/01/2020 |
|
| Quyết định | Ngày 02/02/2018 Quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Sửa đổi Khoản 5 Điều 2; Bổ sung điểm c vào khoản 3 Điều 3 Quyết định - Điều 2, Điều 3 Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 10/4/2018 20/7/2020 |
|
| Quyết định | Ngày 08/8/2018 Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 3 Điều 6; Điều 8; Khoản 1 Điều 12; Điều 16 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 01/3/2022 |
|
| Quyết định | Ngày 14/12/2018 Ban hành Bảng giá tính thuế tính tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều chỉnh Phụ lục I, II, III và bổ sung Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định - Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định điều chỉnh. - Do Điều 1 Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm “Hạt ươi” vào Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung. | 01/6/2020 19/11/2021 |
|
| Quyết định | Ngày 19/01/2019 Ban hành quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản công nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 61/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản công nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 10/12/2020 |
|
| Quyết định | Ngày 20/5/2019 Ban hành Quy chế mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 4, Điều 10 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 20/9/2021 |
|
| Quyết định | 57/2019/QĐ-UBND Ngày 25/9/2019 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế | - Khoản 5 Điều 1 Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 57/2020/QĐ-UBND ngày 15/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi khoản 5 Điều 1 Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế quy định sửa đổi. | 25/11/2020 |
|
| Quyết định | Ngày 04/3/2021 Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm e, Khoản 1; điểm c, Khoản 2; điểm đ, Khoản 3 Điều 1 Quyết định | Do Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung. | 10/12/2021 |
| II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường | |||||
|
| Nghị quyết | Ngày 31/3/2017 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị quyết | Do Điều 1 Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 08/5/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung. | 18/5/2020 |
|
| Nghị quyết | 21/2017/NQ-HĐND Ngày 13/7/2017 Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 1 Nghị quyết | Do Điều 1 Nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND ngày 16/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế quy định điều chỉnh, bổ sung. | 26/11/2019 |
|
| Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND Ngày 08/12/2017 Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018 | - Điều 1 | Do Điều 1 Nghị quyết 10/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung Danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018 quy định bổ sung. | 25/7/2018 |
|
| Nghị quyết | Ngày 20/12/2019 Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | -Phụ lục 5 khoản 4 Điều 15; Mục III khoản 4 Điều 21 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết -Khoản 2 Điều 4; Điều 21; khoản 4 Điều 22 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND và Phụ lục 1; Phụ lục 5; Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết -Phụ lục 1; Phụ lục 2; Phụ lục 3; Phụ lục 4; Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND và Điều 21 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết | - Do Điều 1 Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 28/8/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung. - Do Điều 1 Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 15/5/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 1 Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 25/01/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 07/9/2020 25/5/2021 05/2/2021 |
|
| Nghị quyết | Ngày 15/5/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Phụ lục 1; Phụ lục 5; Phụ lục 6 ban hành kèm theo Nghị quyết | Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 25/01/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 05/2/2021 |
|
| Quyết định | Ngày 30/6/2014 Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất đang có nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 5 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định 59/2021/QĐ-UBND ngày 30/08/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất đang có nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung. | 11/10/2021 |
|
| Quyết định | 71/2014/QĐ-UBND Ngày 26/11/2014 Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 3, Điều 13; Khoản 2 Điều 14; Khoản 1 Điều 22 và Điều 39 Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Điều 35 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 10/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 1 Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Điều 35 của Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 15/8/2017 25/9/2018 |
|
| Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND Ngày 10/02/2017 Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô trang trại, công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 10 Điều 5, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Điều 3, điểm a khoản 2 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định 04/2021/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2017 ngày 10 tháng 2 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do khoản 2 Điều 3 Quyết định 04/2021/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2017 ngày 10 tháng 2 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 05/02/2021 05/02/2021 |
|
| Quyết định | Ngày 25/5/2017 Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 16/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 41/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 28/6/2020 |
|
| Quyết định | Ngày 01/12/2017 Ban hành Quy định quản lý, cấp phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 1; Điểm b Khoản 2, Điều 5; Khoản 2 Điều 7; Điểm a Khoản 2 Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Phụ lục Danh mục các mẫu văn bản ban hành kèm theo Quyết định gồm: Mẫu 01; Mẫu 02; Mẫu 03; Mẫu 04; Mẫu 05; Mẫu 06 | - Do Điều 1 Quyết định số 73/2019/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi. - Do Điều 2 Quyết định số 73/2019/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 98/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 09/12/2019 09/12/2019 |
|
| Quyết định | Ngày 14/5/2018 Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 8; Điều 9; Khoản 8 Điều 11; Khoản 3, Điều 13 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 14/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về ban hành Quy định quản lý, sử dụng và cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh quy định sửa đổi, bổ sung. | 01/8/2019 |
|
| Quyết định | Ngày 26/11/2018 Về trình tự, thủ tục thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Tiêu đề của Điều 16 Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Khoản 11, Điều 3 và Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Cụm từ “theo Điều 11” thành cụm từ “theo Điều 12” tại các khoản 1, khoản 2 Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 67/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về trình tự, thủ tục thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi. - Do Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. - Do Khoản 2 Điều 2 Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay đổi. | 01/11/2019 01/11/2019 01/11/2019 |
|
| Quyết định | Ngày 21/12/2019 Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) | - Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND và khoản 4 Điều 21 Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Khoản 2 Điều 4; Điều 21; khoản 4 Điều 22 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND và Phụ lục 1, Phụ lục 5, Phụ lục 6 ban hành kèm theo Quyết định - Phụ lục 1; Phụ lục 2; Phụ lục 3; Phụ lục 4; Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND và Điều 21 Quy định ban hành kèm theo Quyết định -Khoản 1 Điều 3; Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung một số điều tại Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung. - Do Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 1 Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 07/03/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 1 Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 22/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bổ sung đơn giá đất rừng phòng hộ vào Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung. | 22/9/2020 15/7/2021 18/3/2022 03/10/2022 |
|
| Quyết định | Ngày 05/7/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) | Điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 07/03/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020-2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 18/3/2022 |
|
| Quyết định | Ngày 25/8/2021 Ban hành Quy định về tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Bổ sung Khoản 7, khoản 8 Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 22/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bổ sung. | 03/10/2022 |
| III. Lĩnh vực: Văn hóa, Thể thao | |||||
|
| Nghị quyết | 19/2012/NQ-HĐND Ngày 10/12/2012 Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết | Do Điều 5 Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 20/12/2018 |
|
| Quyết định | 42/2012/QĐ-UBND Ngày 21/12/2012 Quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 3 Điều 2 Quyết định - Điều 1 Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 14/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 5 Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 19/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 24/01/2013 01/02/2019 |
|
| Quyết định | 38/2013/QĐ-UBND Ngày 10/9/2013 Phê duyệt Đề án phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 | - Điểm e Khoản 3 Điều 1 Quyết định | Do Điều 6 Quyết định số 32/2018/QĐ UBND ngày 31 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định về mức thưởng, chế độ đãi ngộ đối với vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia và quốc tế quy định thay thế. | 15/6/2018 |
|
| Quyết định | Ngày 11/8/2017 Ban hành quy định một số vấn đề trong việc thực hiện nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020 | - Điều 4; Khoản 5 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Khoản 9 và các điểm a, b, e Khoản 10 Điều 4; điểm c Khoản 5 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số vấn đề trong thực hiện nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 – 2020 quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 2 Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số vấn đề trong thực hiện nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017 – 2020 quy định bãi bỏ. | 15/4/2019 15/4/2019 |
|
| Quyết định | Ngày 26/10/2018 Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố Đô tỉnh Thừa Thiên Huế | - Chương III: Hồ sơ, trình tự, tiêu chuẩn, điều kiện và thể loại xét tặng (Điều 12, 13, 14, 15) Quy chế ban hành kèm theo Quyết định - Khoản 1 Điều 16 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 2 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố đô tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 59/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. - Do Điều 1 Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 25/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của 59/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học nghệ thuật Cố Đô tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 06/3/2020 06/3/2020 |
|
| Quyết định | 57/2019/QĐ-UBND Ngày 25/9/2019 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế | - Khoản 5 Điều 1 Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 57/2020/QĐ-UBND ngày 14/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi khoản 5 Điều 1 Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế quy định sửa đổi. | 25/11/2020 |
| IV. Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |||||
|
| Nghị quyết | 8i/2010/NQCĐ-HĐND Ngày 02/6/2010 Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 | - Điểm a, b, c, h Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết | Do Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 08/4/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định điều chỉnh. | 18/4/2016 |
|
| Nghị quyết | 04/2013/NQ-HĐND Ngày 17/4/2013 Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm đ, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết - Điểm a, điểm d khoản 1 Điều 1 Nghị quyết | - Do điểm d Khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/20914 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với những người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở thôn, bản (gọi chung là thôn), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi. - Do Điều 4 Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định số lượng và chế độ phụ cấp đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 22/12/2014 26/7/2021 |
|
| Nghị quyết | Ngày 23/12/2020 Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2025 | - Bổ sung Khoản 4 vào Điều 4 và Bổ sung Điều 7 vào Quy định kèm theo Nghị quyết | Do Điều 1 Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 14/10/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 – 2025 quy định bổ sung. | 15/11/2021 |
| V. Lĩnh vực: Xây dựng | |||||
|
| Quyết định | 34/2011/QĐ-UBND Ngày 19/9/2011 Về việc ban hành quy chế đánh và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Khoản 5, 6 Điều 3; khoản 3 Điều 13 và bổ sung khoản 4 Điều 13 của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 20/9/2013 |
|
| Quyết định | Ngày 27/01/2014 Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Phụ lục Danh mục cây xanh bóng mát trồng trên đường phố, công viên - vườn hoa và các khu vực công cộng khác thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số | Do Quyết định số 348/QĐ-UBND ngày 22/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đã điều chỉnh danh mục cây xanh kèm theo Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định điều chỉnh. | 22/02/2017 |
|
| Quyết định | 61/2014/QĐ-UBND Ngày 12/9/2014 Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. | - Điều 4, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do khoản 2 Điều 2 Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về việc kiểm tra công tác nghiệm thu, giải quyết sự cố và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 27/02/2022 |
|
| Quyết định | Ngày 15/8/2017 Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 8, Điều 9 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Khoản 3 Điều 7; Khoản 4 Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 2 Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 08/6/2020 08/6/2020 |
|
| Quyết định | Ngày 21/12/2020 Ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Khoản 1 Điều 5 Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 26/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 Quyết định số 65/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 10/3/2022 |
| VI. Lĩnh vực: Lao động, Thương binh và Xã hội | |||||
|
| Quyết định | 47/2015/QĐ-UBND Ngày 07/10/2015 Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 3, Điều 1 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định - Điều 8, Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 2 Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. - Do Điều 2 Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các quy định của pháp luật về giáo dục tại xã, phường, thị trấn đối với người nghiện ma túy và đưa người nghiện ma túy vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 20/7/2017 25/10/2019 |
| VII. Lĩnh vực: Khiếu nại và Tố cáo | |||||
|
| Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND Ngày 23/5/2014 Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Mục I Chương VII của Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 2 Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định trình tự, thủ tục công bố Quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hủy bỏ. | 06/9/2015 |
|
| Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND Ngày 09/8/2016 Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh | - Khoản 1, Điều 3; Khoản 1, Khoản 2, Điều 4; Khoản 1, Khoản 2, Điều 5; Điểm a, Khoản 1, Điều 6; Khoản 2, Điều 6; Khoản 3, Điều 10; Khoản 1, Điều 12; Khoản 2, Điều 21; Khoản 2, Điều 24 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 91/2017/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh quy định sửa đổi, bổ sung. | 30/10/2017 |
| VIII. Lĩnh vực: Nội vụ | |||||
|
| Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND Ngày 19/8/2019 Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ | - Khoản 1 Điều 2 Nghị quyết | Do Điều 1 Nghị quyết số 38/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính và thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định sửa đổi. | 20/12/2021 |
|
| Quyết định | 57/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 Về việc thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y | - Điểm b Khoản 3 Điều 2 Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 27/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung điểm b, Khoản 3, Điều 2 Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 2 Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc tổ chức lại các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp thuộc và trực thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định bãi bỏ. | 10/4/2019 01/9/2022 |
|
| Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND Ngày 27/5/2016 Về việc kiện toàn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để thành lập Sở Văn hóa và Thể thao | Điều 2, 3, 4 và các nội dung về vị trí và chức năng của Sở Văn hóa và Thể thao quy định tại Điều 1 Quyết định | Do Điều 2 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thay thế. | 15/3/2022 |
|
| Quyết định | Ngày 21/01/2016 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 1 Điều 1, khoản 6 Điều 2, điểm a khoản 1 Điều 3, khoản 2 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định | Do Điều 1, Điều 2 Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 03/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quy định sửa đổi, bổ sung. | 15/4/2021 |
|
| Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND Ngày 27/5/2016 Về việc thành lập Sở Du lịch | - Điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết định - Khoản 2, Khoản 3 Điều 3 Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng cấp phó của người đứng đầu và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Du lịch quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 3 Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định số lượng cấp phó của người đứng đầu và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Du lịch quy định bãi bỏ. | 15/9/2021 15/9/2021 |
|
| Quyết định | Ngày 20/8/2016 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm a, Khoản 1, Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định - Khoản 2 Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Thông tin và Truyền thông quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 3 Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 20/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Thông tin và Truyền thông quy định bãi bỏ. | 15/6/2021 15/6/2021 |
|
| Quyết định | 93/2017/QĐ-UBND Ngày 06/11/2017 Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Khoản 2, Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định | Do Điều 3 Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 03/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc tổ chức lại các phòng, ban thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bãi bỏ. | 15/6/2019 |
|
| Quyết định | Ngày 28/12/2017 Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm đ, Điểm e, Khoản 4 Điều 4; Khoản 1 Điều 5; Khoản 1 Điều 6 Quy định kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 105/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 28/9/2019 |
|
| Quyết định | Ngày 31/8/2018 Ban hành Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 3, Khoản 4 của Điều 6; Điểm a, Khoản 1 của Điều 7; Khổ văn thứ nhất Điểm a Khoản 2 của Điều 7; Khổ văn thứ nhất Điểm b Khoản 2 của Điều 7; Khổ văn thứ nhất Điểm c Khoản 2 của Điều 7; Điểm a, b Khoản 3 Điều 7; Khoản 1 Điều 8; Khoản 2 Điều 9; Điều 14 Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi. - Do Điều 1 Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Điều 4 Quy định về Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 01/6/2019 03/11/2022 |
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND Ngày 05/6/2019 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm c, khoản 2, Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 77/2019/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 25/12/2019 |
|
| Quyết định | Ngày 26/9/2019 Ban hành Quy chế xét tuyên dương cho doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 1 Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi khoản 1 Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế xét tuyên dương cho doanh nghiệp, doanh nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 09/4/2021 |
|
| Quyết định | Ngày 09/10/2019 Ban hành Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 1; Khoản 2 Điều 3; Khoản 2 Điều 7; Điều 8; Điều 9 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 52/2020/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 03/11/2020 |
|
| Quyết định | Ngày 11/5/2021 Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Khoản 3 Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 4 Điều 10 và khoản 4 Điều 11 Quy chế kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 01/8/2022 |
| IX. Lĩnh vực: Tư pháp | |||||
|
| Quyết định | Ngày 01/11/2019 Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và cập nhật văn bản quy phạm pháp luật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Điều 6, Điều 9, Điều 10, Điều 12, Điều 13, Điều 22 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và cập nhật văn bản quy phạm pháp luật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 27/02/2022 |
|
| Quyết định | Ngày 24/4/2018 Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính và thẩm quyền, cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Do Điều 1 Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính và thẩm quyền, cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 18/3/2022 | |
| X. Lĩnh vực: Công Thương | |||||
|
| Quyết định | 74/2016/QĐ-UBND Ngày 18/10/2016 Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí đối với hoạt động khuyến công | - Khoản 1 và khoản 3 Điều 3; Khoản 4 Điều 4; Khoản 2 Điều 5; Điểm a, điểm c và điểm đ khoản 3 Điều 7; Điểm a, điểm c và điểm d khoản 4 Điều 7; Khoản 7 Điều 7; Điều 8; Điều 9; khoản 1 Điều 10; Khoản 2 và khoản 5 Điều 10; Khoản 7 Điều 10 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định -Khoản 3 Điều 8; khoản 6 Điều 10 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí đối với hoạt động khuyến công ban hành kèm theo Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi. - Do Điều 2 Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 01/7/2020 01/7/2020 |
| XI. Lĩnh vực: Khoa học và Công nghệ | |||||
|
| Quyết định | Ngày 08/10/2015 Ban hành quy định quản lý an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điều 10, khoản 2 Điều 11, điểm d khoản 1 Điều 16, khoản 1 Điều 19, khoản 4 Điều 20, khoản 4 và khoản 8 Điều 21 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định - Các khoản 11, 12, 13 Điều 21 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định | - Do Điều 1 Quyết định số 60/2020/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 49/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định quản lý an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. - Do Điều 2 Quyết định số 60/2020/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 04/12/2020 04/12/2020 |
| XII. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo | |||||
|
| Nghị quyết | 03/2016/NQ-HĐND Ngày 08/04/2016 Quy định một số chế độ, chính sách cho học sinh và giáo viên trong kỳ thi học sinh giỏi các cấp và chế độ chính sách đối với Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học Huế | - Mục II Điều 1 Nghị quyết. | Do khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế Phát triển Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học - Huế giai đoạn 2022 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045 quy định bãi bỏ. | 01/01/2023 |
|
| Quyết định | 63/2013/QĐUBND Ngày 27/12/2013 Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | - Khoản 2 Điều 3; khoản 1, 4 Điều 4; khoản 2 Điều 5; Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định | Do Điều 1 Quyết định số 59/2020/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế quy định bãi bỏ. | 04/12/2020 |
| XIII. Lĩnh vực: Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh | |||||
|
| Nghị quyết | Ngày 07/9/2022 Về thí điểm một số chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển mở tuyến vận chuyển container và các đối tượng có hàng hóa vận chuyển bằng container đi, đến cảng Chân Mây tỉnh Thừa Thiên Huế | - Điểm b khoản 1 và điểm a, điểm c khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND | Do Điều 1 Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 và điểm a, điểm c khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND, ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về thí điểm một số chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển mở tuyến vận chuyển container và các đối tượng có hàng hóa vận chuyển bằng container đi, đến cảng Chân Mây, tỉnh Thừa Thiên Huế quy định sửa đổi, bổ sung. | 19/12/2022 |
| B. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 0 văn bản | |||||
Tổng cộng: 71 văn bản
(Kèm theo Quyết định số 387 /QĐ-UBND ngày 28 /02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 05/2000/NQ-HĐND ngày 21/01/2000 | Về việc đề nghị tách xã Lộc Thanh (thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn) thành 02 xã Thanh Loà và Lộc Yên. | 21-1-2000 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 2 | Nghị quyết | 17/2001/NQ-HĐNDK13 ngày 20/7/2001 | Về việc đề nghị thành lập thành phố Lạng Sơn thuộc tỉnh Lạng Sơn. | 20-7-2001 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 3 | Nghị quyết | 23/2004/NQ- HĐNDKXIV ngày 26/7/2004 | Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 21-7-2004 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 4 | Nghị quyết | 108/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc thông qua hồ sơ và kết quả phân loại hành chính tỉnh Lạng Sơn theo Nghị định số 15/2007/NĐ-CP ngày 26/01/2007 của Chính phủ | 25-12-2007 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 5 | Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về việc quy định tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố tại thành phố Lạng Sơn | 31-7-2008 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 6 | Nghị quyết | 114/2013/NQ-HĐND ngày 31/07/2013 | Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2013 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 7 | Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 8 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 22/8/2019 | Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 9 | Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định về tặng Danh hiệu “Công dân Lạng Sơn ưu tú. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 10 | Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính; sắp xếp, sáp nhập thôn, tổ dân phố và sắp xếp, cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã, những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 11 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021. Thay thế. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 12 | Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng Công an viên bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 13 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2021 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 14 | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND Ngày 29/6/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2004/NQ-HĐNDKXIV ngày 16/12/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc phê chuẩn số lượng, cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện và thành phố | 10-7-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 15 | Nghị quyết | 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 16 | Nghị quyết | 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng sơn | 20-12-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 17 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm đểthực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 11-3-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 18 | Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 19 | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 20 | Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Ban hành Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 21 | Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định chính sách khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học và thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 22 | Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 23 | Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 24 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/05/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 25 | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ Nhân dân tham gia các hoạt động quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 26 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Ban hành Quy định tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi từ trần | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 27 | Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 28 | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 29 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 30 | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 31 | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 32 | Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 33 | Nghị quyết | 31/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác thoả thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 34 | Quyết định | 18/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 | Về việc quy định tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố tại thành phố Lạng Sơn | 25-8-2008 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 35 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 28-11-2013 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 36 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 27-7-2014 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 37 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 02/11/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 12-11-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 38 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 4-3-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 39 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành | 6-6-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 40 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 41 | Quyết định | 56/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Ban hành quy định về hoạt động lưu trữ, quản lý công tác lưu trữ và hồ sơ tài liệu lưu trữ tỉnh Lạng Sơn | 22-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 42 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành | 10-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 43 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 23/02/2018 | Ban hành Quy chế quy định trách nhiệm đối với cán bộ lănh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tại tỉnh Lạng Sơn. | 5-3-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 44 | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ | 25-4-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 45 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Lạng Sơn | 25-4-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 46 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 | Bãi bỏ Điểm đ, Khoản 11, Điều 2, Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2018 | Thay thế một phần bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2018. Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 47 | Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật doỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính | 22-6-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 48 | Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 20-8-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 49 | Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 2-11-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020; Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 10/2021/QĐ-UBND ngày 07/5/2021. Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 50 | Quyết định | 59/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 19/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND | 30-11-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 51 | Quyết định | 61/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 52 | Quyết định | 63/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 | Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 53 | Quyết định | 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2019 | Sửa đổi bởi Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 54 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 08/5/2019 | Ban hành Quy định về một số mẫu hiện vật khen thưởng cấp tỉnh và việc quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-5-2019 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 55 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 56 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-9-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 57 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 | Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-1-2020 | Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định được bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 58 | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | 20-3-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 59 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 60 | Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND Ngày 03/6/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 61 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND Ngày 10/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20-6-2020 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 62 | Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND Ngày 03/10/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-10-2020 | Thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 63 | Quyết định | 40/2020/QĐ-UBND Ngày 23/11/2020 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể và lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-12-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 64 | Quyết định | 43/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 65 | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 66 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 7/5/2021 | Bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | 20-5-2021 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 67 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-6-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 68 | Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-6-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 69 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND Ngày 03/8/2021 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2021 - 2026 | 20-8-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 70 | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND Ngày 22/8/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 5-9-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 71 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND Ngày 09/9/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-9-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 72 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND Ngày 28/10/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2021 | Sửa đổi bởi Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 73 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND Ngày 28/10/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 74 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ, nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-2-2022 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 75 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, các Khu công nghiệp, các cửa khẩu ngoài Khu kinh tế cửa khẩu giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | 15-3-2022 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 76 | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 77 | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 78 | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 79 | Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND Ngày 13/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 80 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 | Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 81 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 1-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 82 | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 | Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 83 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 84 | Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 07/06/2023 | Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 20/06/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 85 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới hành chính, mốc địa giới hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 86 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 | Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 12/10/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 87 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20/10/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 88 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 89 | Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 90 | Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 | Quy định định mức đất sản xuất và mức xác định hộ thiếu đất sản xuất để thực hiện Dự án 1 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | 1-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 91 | Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 10-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 92 | Nghị quyết | 49/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 | Phê chuẩn phương án thành lập và huy động Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2003 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 93 | Nghị quyết | 171/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 26-7-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 94 | Nghị quyết | 172/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | 26-7-2015 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 95 | Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 96 | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 97 | Nghị quyết | 31/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 98 | Nghị quyết | 33/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 99 | Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 100 | Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 101 | Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 102 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Một số nội dung tại Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 được bãi bỏ bởi Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 103 | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 104 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 105 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 106 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 107 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 108 | Nghị quyết | 55/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Về việc bãi bỏ các Nghị quyết về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 109 | Nghị quyết | 57/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 110 | Nghị quyết | 58/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 111 | Nghị quyết | 59/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 112 | Nghị quyết | 60/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 113 | Nghị quyết | 61/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 114 | Nghị quyết | 63/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 115 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 129/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định mức đóng góp Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 116 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 117 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 118 | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về việc sửa đổi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 119 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 09 chỗ trở xuống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 120 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/4/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 121 | Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 122 | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 123 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 124 | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 125 | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức phân bổ, một số nội dung, mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 126 | Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 127 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan, tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 128 | Nghị quyết | 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 129 | Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị quốc tế; đối tượng và mức chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 130 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025. | 20-12-2019 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021. Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 131 | Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021; Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021; Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 132 | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C sử dụng vốn đầu tư công thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 133 | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 197/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 17-7-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 134 | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Bãi bỏ nội dung về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 135 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | 15-2-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021; Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 136 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chế độ hỗ trợ hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 137 | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh, Hội thẩm Tòa án nhân dân các huyện, thành phố tham gia nghiên cứu hồ sơ và xét xử các vụ án trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 138 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025 | 1-8-2021 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 139 | Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND Ngày 28/9/2021 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-10-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 140 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022. | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 141 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | 20-12-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 142 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 1-1-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 143 | Nghị quyết | 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-1-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 144 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2022 | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 145 | Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 146 | Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 147 | Nghị quyết | 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 và Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 148 | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/05/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 149 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Về việc miễn lệ phí đăng ký biến động đất đai do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, thôn, tổ dân phố và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tặng cho quyền sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 150 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và nội dung hỗ trợ, mức chi hỗ trợ thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 151 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 152 | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 14/9/2023 | Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 153 | Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 154 | Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Về miễn lệ phí đăng ký kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân do thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2030 | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 155 | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024 | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 156 | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức thu phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 157 | Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 158 | Nghị quyết | 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 159 | Quyết định | 22/2003/QĐ-UB ngày 08/9/2003 | Về việc quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-9-2003 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 160 | Quyết định | 22/2004QĐ-UB ngày 02/3/2004 | Bãi bỏ mức phụ cấp thêm cho giáo viên trực tiếp giảng dạy ở những vùng đặc biệt khó khăn do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định | 1-1-2004 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 161 | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 31/8/2013 | Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2013 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 162 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 13-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 163 | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 164 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/01/2015 | Quy định về một số nội dung, mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-2-2015 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 165 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | Sửa đổi (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 166 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 167 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 168 | Quyết định | 30/2015/QĐ- UBND ngày 13/10/2015 | Ban hành Quy chế Phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 23-10-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 169 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015 | Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, Bản tin, Đài Truyền thanh truyền hình các huyện, thành phố, trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 06/01/2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 170 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 | Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2016 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 171 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 04/6/2016 | Về việc sửa đổi một số điều tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 14-6-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 172 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Ban hành Quy định định mức đất và chế độ quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 173 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 174 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | Ban hành Quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2016 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 175 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 176 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tỷ lệ thu, chế độ thu, nộp lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 177 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 178 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 179 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 180 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 181 | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 182 | Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 183 | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 184 | Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 185 | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 186 | Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 187 | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 188 | Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 189 | Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-11-2017 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 190 | Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND ngày 04/11/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-11-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 191 | Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 192 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 20/01/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 193 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 194 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 195 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đă thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 196 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 197 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản; phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất; phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 198 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 199 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2018 | Tiết f điểm 1.1 khoản 1 Điều 4 Quy định kèm Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019. Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 200 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018. Sửa đổi, bổ sung. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 201 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 202 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 | Ban hành Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 203 | Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | Ban hành Quy chế huy động, quản lý và sử dụng các nguồn lực để đầu tư kết cấu hạ tầng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2018 | Thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 204 | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2018 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 205 | Quyết định | 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 206 | Quyết định | 52/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Ban hành Quy định một số nội dung về lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 207 | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 | Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 208 | Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 | Bãi bỏ tiết f Điểm 1.1 Khoản 1 Điều 4 Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 1-6-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 209 | Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản công vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 20-7-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 210 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 25-8-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 211 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 212 | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 18/9/2019 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 1-10-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 213 | Quyết định | 28/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 214 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | Về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 215 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021; Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021; Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày23/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 216 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 10-5-2020 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 217 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 | Về việc ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020 - 2025 | 20-5-2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 218 | Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND Ngày 22/6/2020 | Ban hành quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 219 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND Ngày 05/8/2020 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-8-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 18/11/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 220 | Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND Ngày 07/8/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh về Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017-2020 | 20-8-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 221 | Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND Ngày 28/10/2020 | Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 222 | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 | Về việc phân công thẩm định giá đối với tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 223 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1) | 25-3-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021; Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 224 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 | Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan về cơ chế chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 225 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 226 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 19/6/2021 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-7-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 227 | Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND Ngày 04/9/2021 | Ban hành Quy định cơ chế tài chính thực hiện dự án khu tái định cư do nhà đầu tư dự án có sử dụng đất tự nguyện ứng trước kinh phí để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 228 | Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND Ngày 18/9/2021 | Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-9-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 229 | Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND Ngày 04/10/2021 | Về phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-10-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 230 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 14-10-2021 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022. Sửa đổi và bãi bỏ một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 231 | Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND Ngày 21/10/2021 | Quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng thẩm định giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 232 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 25/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 1-1-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 233 | Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-1-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 234 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | 5-4-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 235 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn | 20-6-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 236 | Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 07/7/2022 | Ban hành quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 237 | Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý theo năm ngân sách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 238 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND Ngày 29/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2022 | Sửa đổi (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 239 | Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND Ngày 02/11/2022 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 240 | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND Ngày 18/11/2022 | Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 241 | Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 | Ban hành quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 242 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 | Ban hành quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 243 | Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND Ngày 13/12/2022 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | Bổ sung bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07/6/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 244 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND Ngày 15/12/2022 | Ban hành Quy định về thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 245 | Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND Ngày 15/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 26-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 246 | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND Ngày 23/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 247 | Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 248 | Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 | Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn được lồng ghép, nguồn vốn huy động và các nguồn vốn khác thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025; quyết toán nguồn vốn đầu tư công hỗ trợ bằng vật liệu xây dựng, các hình thức hỗ trợ hiện vật khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 249 | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 10/9/2023 | Bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 250 | Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 | Ban hành Bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ, xác định giá trị tài sản là nhà, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 251 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 | Ban hành Quy định về quản lý, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 252 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 253 | Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 254 | Nghị quyết | 27/2002/NQ-HĐNDKXIII ngày 28/01/2002 | Về việc đặt tên bổ sung đường phố trên địa bàn thị xã Lạng Sơn. | 25-1-2002 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 255 | Nghị quyết | 111/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc đặt tên, đổi tên đường phố thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. | 25-12-2007 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 256 | Nghị quyết | 13/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2009 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 257 | Nghị quyết | 09/2010/NQ-HĐND ngày 20/07/2010 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2010-2020 và tầm nhìn đến năm 2030. | 24-7-2010 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 258 | Nghị quyết | 81/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về việc đặt tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn; thị trấn Bình gia, huyện Bình Gia; thị trấn Đồng Đăng, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. | 21-7-2012 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 259 | Nghị quyết | 154/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thành phố Lạng Sơn và thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng; thị trấn Lộc Bình, thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình; thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. | 21-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 260 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 261 | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 262 | Nghị quyết | 64/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 – 2025 | 21-12-2017 | Một số nội dung được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 263 | Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 264 | Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan và thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 265 | Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 266 | Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 267 | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định nội dung và mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng, Cuộc thi khởi nghiệp đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 268 | Nghị quyết | 16/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định mức chi giải thưởng Giải báo chí tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 269 | Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 270 | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn đạt chuẩn, sân tập thể dục thể thao xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 271 | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với giáo viên đi đào tạo đại học văn bằng 2 thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 272 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 273 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 274 | Nghị quyết | 23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 275 | Nghị quyết | 26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 276 | Nghị quyết | 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 112/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của HĐND tỉnh về định hướng nội dung hương ước, quy ước của thôn, khối phố trên địa bàn tỉnh Lạng sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 277 | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 278 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 279 | Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030" trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 280 | Nghị quyết | 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 281 | Nghị quyết | 30/2022/NQ-HĐND ngày 30/12/2022 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2025 | 10-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 282 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 283 | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025 | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 284 | Nghị quyết | 29/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 285 | Nghị quyết | 32/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định định mức lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 286 | Quyết định | 23/2002/QĐ-UB ngày 20/5/2002 | Về việc thực hiện đặt tên bổ sung đường phố trên địa bàn thị xã Lạng Sơn. | 20-5-2002 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 287 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 28-4-2013 | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 288 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 289 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất, đời sống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-9-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 290 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 25/2004/QĐ-UB ngày 15/4/2004 và Chỉ thị số 08/2006/CT-UBND ngày 18/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 31-10-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 291 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 | Ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 292 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 | Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-9-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 293 | Quyết định | 60/2017/QĐ-UBND ngày 10/11/2017 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-11-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 294 | Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 295 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 | Ban hành Quy định về việc thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 – 2025 | 23-3-2018 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 296 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 29-4-2018 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 297 | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-6-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 298 | Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 3-9-2018 | Thay thế một phần bởi Quyết định 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 299 | Quyết định | 55/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 300 | Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 301 | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 01/8/2019 | Ban hành Quy định về thu, sử dụng các khoản thu theo thỏa thuận và tự nguyện trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15/08/2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 302 | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 21/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 303 | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn | 25-3-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 304 | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND ngày 16/5/2020 | Ban hành Quy định thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; điều kiện về diện tích phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-6-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 305 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND Ngày 11/7/2020 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý văn bản điện tử và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-7-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 306 | Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND Ngày 24/11/2020 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 5-12-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 307 | Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND Ngày 18/9/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 308 | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND Ngày 08/10/2021 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn | 20-10-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 309 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Quyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | 25-1-2022 | Sửa đổi (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 310 | Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 | Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 311 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 312 | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND Ngày 13/12/2022 | Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 313 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn | 20-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 314 | Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| IV. LĨNH VỰC Y TẾ; LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 315 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 316 | Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý. | 20-12-2019 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 317 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Quy định nội dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Thông tư số 84/2019/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được đưa vào tạm trú tại cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 17-7-2020 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 318 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định mức giá dịch vụ kỹ thuật hỗ trợ điều trị vết thương bằng máy PlasmaMed phục vụ chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 319 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác và người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 320 | Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 321 | Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 322 | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý | 22-3-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 323 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 324 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 325 | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2025 | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 326 | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định nội dung, mức chi các hoạt động y tế - dân số, giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 327 | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ người cai nghiện ma túy và người thực hiện công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 328 | Chỉ thị | 05/2006/CT-UBND ngày 31/3/2006 | Về việc triển khai thực hiện chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và nhà nước | 31-3-2006 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 329 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 29/11/2014 | Ban hành Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn; tiêu chí thôn còn có khó khăn về công tác chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và trẻ em trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 330 | Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND Ngày 23/9/2020 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 331 | Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND Ngày 14/8/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 332 | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 10-5-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 333 | Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 334 | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-4-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 335 | Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 336 | Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn | 25-6-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 337 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tủ lạnh bảo quản vắc xin trong tiêm chủng mở rộng cho tuyến xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-5-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 338 | Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND ngày 26/8/2023 | Ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 339 | Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 | Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 340 | Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 341 | Nghị quyết | 91/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 | Về việc phê chuẩn nhiệm vụ Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Lạng Sơn đến năm 2025 | 29-7-2007 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 342 | Nghị quyết | 11/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Về Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Lạng Sơn đến năm 2025 | 24-7-2010 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 343 | Nghị quyết | 23/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011–2020, xét đến năm 2025 | 20-12-2010 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 344 | Nghị quyết | 52/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về việc điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 30-7-2011 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 345 | Nghị quyết | 200/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về điều chỉnh quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, xét đến năm 2025 | 21-12-2015 | Điều chỉnh, bổ sung bởi Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022. Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 346 | Nghị quyết | 04/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về bãi bỏ Nghị quyết số 160/2014/NQ-HĐND ngày 12/11/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh | 10-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 347 | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 348 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 10-8-2016 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 349 | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về điều chỉnh Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, định hướng đến năm 2025 | 19-12-2016 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 350 | Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 351 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 17-7-2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 352 | Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Phê chuẩn Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 353 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 354 | Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 355 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Đình Lập vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | 11-3-2022 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 356 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và mức vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 357 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về việc điều chỉnh, bổ sung cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | 7-7-2022 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 358 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Văn Lãng 2, Cụm công nghiệp Minh Sơn vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 -2020, xét đến năm 2025 | 27-9-2022 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 359 | Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 22/11/2022 | Quy định một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 360 | Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ rủi ro trong công tác tiêm phòng gia súc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2022 - 2030 | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 361 | Nghị quyết | 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình Phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 362 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 14/9/2023 | Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo từ nguồn ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 363 | Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 364 | Nghị quyết | 28/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Phê chuẩn Đề án xây dựng, quản lý, khai thác, bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2024-2030 | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 365 | Nghị quyết | 30/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 366 | Quyết định | 26/2000/QĐ-UB ngày 27/4/2000 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương | 27-4-2000 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 367 | Quyết định | 73/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001 | Về việc giao các công trình thủy lợi cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các xí nghiệp thủy nông quản lý, khai thác và bảo vệ | 28/12/2001 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 368 | Quyết định | 52/2002/UB-QĐ ngày 13/11/2002 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của bản Quy định về phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương (ban hành theo Quyết định số 26/2000/QĐ-UBND ngày 27/4/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn) | 1-1-2003 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 369 | Quyết định | 31/2007/QĐ-UBND ngày 27/8/2007 | Về việc ban hành Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 6-9-2007 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 370 | Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 | Về việc Quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô thị và quản lý công viên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 29-12-2011 | Thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 371 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 | Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2014 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 372 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | 7-6-2014 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 373 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 374 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2015 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018. Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 375 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện | 21-11-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 376 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn | 28-11-2015 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 377 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-1-2016 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019. Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 378 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | 9-7-2016 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 379 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 16/8/2016 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 26-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 380 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 | Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 9-9-2016 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 381 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 4-3-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 382 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 383 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018. Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 384 | Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND ngày 20/09/2017 | Ban hành Quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-10-2017 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 385 | Quyết định | 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2017 | Sửa đổi bởi Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 386 | Quyết định | 61/2017/QĐ-UBND ngày 06/12/2017 | Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe có mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 387 | Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 26-12-2017 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 388 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của UBND tỉnh | 5-6-2018 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 389 | Quyết định | 51/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 390 | Quyết định | 53/2018/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 | Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 391 | Quyết định | 58/2018/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà chung cư thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 392 | Quyết định | 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 393 | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 | Sửa đổi một số điều tại Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 1-2-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 394 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 | Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 395 | Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 396 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND Ngày 28/5/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 397 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND Ngày 13/8/2020 | Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 25-8-2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 398 | Quyết định | 42/2020/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 399 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2021 | Bãi bỏ một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 400 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND Ngày 02/7/2021 | Quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2021 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 401 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND Ngày 06/7/2021 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-7-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 402 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND Ngày 13/7/2021 | Ban hành Quy định về việc công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 403 | Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND Ngày 11/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn | 25-11-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 404 | Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 19/12/2021 | Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng, phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 405 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | 20-1-2022 | Sửa đổi bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/5/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 406 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Phân cấp cho Sở Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-2-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 407 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Về phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc đối với các đô thị; lập, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 408 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 | Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | 15-4-2022 | Sửa đổi bởi Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 409 | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 6-6-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 410 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2022 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 411 | Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 | Quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 412 | Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND Ngày 13/10/2022 | Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 413 | Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND Ngày 20/10/2022 | Ban hành Quy định về Quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 414 | Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND Ngày 14/12/2022 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 415 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 416 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 | Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025 | 20-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 417 | Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/05/2023 | Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | 20/05/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 418 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023 | Sửa đổi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | 15/06/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 419 | Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 420 | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 | Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 421 | Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn | 30/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 33/2004/NQ/ HĐNDKXIV ngày 16/12/2004 | Về việc phê chuẩn số lượng, cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND huyện và thành phố. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 29/6/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 33/2004/NQ-HĐNDKXIV ngày 16/12/2004 của HĐND tỉnh Lạng Sơn về việc phê chuẩn số lượng, cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND huyện và thành phố. | 10-7-2021 |
| 2 | Nghị quyết | 61/2006/NQ-HĐND ngày 22/7/2006 | Về việc thành lập Ban Thi đua khen thưởng tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 3 | Nghị quyết | 98/2007/NQ-HĐND ngày 15/11/2007 | Về chính sách đối với cán bộ luân chuyển. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 4 | Nghị quyết | 09/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Quy định về quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng và chế độ hỗ trợ, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng, chính sách thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 111/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của HĐND tỉnh Về chế độ hỗ trợ, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng; chính sách thu hút người có trình độ chuyên môn. | 10/8/2013 |
| 5 | Nghị quyết | 20/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-4-2020 |
| 6 | Nghị quyết | 22/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 7 | Nghị quyết | 68/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 | Về một số mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ hống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Lạng Sơn quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 8 | Nghị quyết | 76/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về trích lập, quản lý Quỹ thi đua, khen thưởng trong dự toán ngân sách hàng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 9 | Nghị quyết | 80/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về việc bổ sung Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 của HĐND tỉnh Quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với đại biểu HĐND các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-4-2020 |
| 10 | Nghị quyết | 163/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về một số nội dung, mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 11 | Nghị quyết | 170/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 12 | Nghị quyết | 10/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần. | 18-7-2022 |
| 13 | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Ban hành Quy định kinh phí tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh ban hành Quy định tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi từ trần. | 25-7-2023 |
| 14 | Nghị quyết | 20/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành Đề án xây dựng lực lượng dân quân tự vệ tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 15 | Nghị quyết | 25/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất đối với dân tộc thiểu số ít người ở xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2017- 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 16 | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2021 |
| 17 | Chỉ thị | 06 UB/CT ngày 07/4/1995 | Về việc đẩy mạnh công tác phòng, chống các tệ nạn xã hội. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 18 | Chỉ thị | 03/1999/CT-UB ngày 14/4/1999 | Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết 09/CP và chương trình quốc gia phòng chống tội phạm. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 19 | Chỉ thị | 12/2000/CT-UB ngày 12/9/2000 | Về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp lý. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 20 | Chỉ thị | 18/2000/CT-UB ngày 30/10/2000 | Về việc tổ chức thi hành Luật Hôn nhân và gia đình năm 2000. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 21 | Chỉ thị | 12/2007/CT-UBND ngày 17/8/2007 | Về tăng cường công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 22 | Chỉ thị | 06/2008/CT-UBND ngày 03/7/2008 | Về tiếp tục đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 23 | Chỉ thị | 17/2009/CT-UBND ngày 15/9/2009 | Về việc tăng cường công tác đăng ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 24 | Quyết định | 191/QĐ-UB ngày 04/5/1994 | Về việc tách chuyển một số khu vực dân cư thuộc các xã và thị trấn của huyện Bình Gia tỉnh Lạng Sơn. | Văn bản có thể thức như văn bản quy phạm pháp luật, nhưng nội dung không có chưa quy phạm pháp luật (giải quyết một vụ việc cụ thể đối với 01 đối tượng cụ thể), do vậy không đưa vào danh mục văn bản quy phạm pháp luật. | |
| 25 | Quyết định | 71/2000/QĐ-UB ngày 05/12/2000 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của cán bộ - công chức tăng cường các xã đặc biệt khó khăn và xã biên giới. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 26 | Quyết định | 19/2004/QĐ-UB ngày 17/02/2004 | Về việc sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật | Các văn bản được sửa đổi, bổ sung đã hết hiệu lực. | |
| 27 | Quyết định | 31/2005/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 | Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động đền chùa và các hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 28 | Quyết định | 36/2007/QĐ- UBND ngày 21/12/2007 | Ban hành chính sách cán bộ luân chuyển. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 29 | Quyết định | 09/2008/QĐ-UBND ngày 15/4/2008 | Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 30 | Quyết định | 29/2008/QĐ-UBND ngày 27/11/2008 | Về việc giao thêm cho Phòng Tư pháp các huyện, thành phố chứng thực các việc thuộc thẩm quyền chứng thực của UBND xã, phường, thị trấn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 31 | Quyết định | 04/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | Về việc giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 07/3/2020 của UBND tỉnh quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-3-2020 |
| 32 | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khối phố trên địa bàn các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 03/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-10-2020 |
| 33 | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 | Về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 22/8/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 5-9-2021 |
| 34 | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 35 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 | Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng; chính sách thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 36 | Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng và quản lý công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 5-10-2020 |
| 37 | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 | Về việc ban hành Quy định quản lý cư trú, hoạt động của người nước ngoài tại Dự án khách sạn sân golf Hoàng Đồng- Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 38 | Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 | Ban hành tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2014-2020. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 39 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 15/01/2015 | Về việc ban hành Quy định Tiêu chí đánh giá, phân loại chính quyền cơ sở hàng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2022 |
| 40 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Ban hành Quy định tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 41 | Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2021 |
| 42 | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-8-2019 |
| 43 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2021 |
| 44 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn. | 25-8-2022 |
| 45 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 25-4-2020 |
| 46 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng-Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2021 |
| 47 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-8-2019 |
| 48 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 | Ban hành Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 49 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2016 – 2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 20-8-2021 |
| 50 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2020 |
| 51 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 | Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2020 |
| 52 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017 | Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất đối với dân tộc thiểu số ít người ở xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 53 | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Về việc quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-9-2019 |
| 54 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, Khu công nghiệp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng- Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, UBND các huyện và thành phố Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, các Khu công nghiệp, các cửa khẩu ngoài Khu kinh tế cửa khẩu giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố. | 15-3-2022 |
| 55 | Quyết định | 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | Hết hiệu lực do Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn đã thay thế Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND; Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn đã thay thế Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND. | 10-11-2021 |
| 56 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2021 |
| 57 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Sửa đổi Khoản 2, Điều 2 Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND, ngày 07/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 25-4-2020 |
| 58 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể và lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 5-12-2020 |
| 59 | Quyết định | 62/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc UBND tỉnh quản lý. | 20-6-2023 |
| 60 | Quyết định | 64/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng-Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2021 |
| 61 | Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 | Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-9-2021 |
| 62 | Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 63 | Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND ngày 07/03/2020 | Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 1/11/2023 của UBND tỉnh về Bãi bỏ Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 07/3/2020 của UBND tỉnh Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2023 |
| 64 | Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 | Về việc sửa đổi Điều 4 Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2021 |
| 65 | Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 3 Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn. | 25-8-2022 |
| 66 | Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 25-8-2022 |
| 67 | Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 | Sửa đổi khoản 2 Điều 2 Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 68 | Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2023 |
| 69 | Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND Ngày 13/7/2021 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2024 |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 70 | Nghị quyết | 08/2000/NQ-HĐND ngày 27/7/2000 | Về giữ gìn vệ sinh môi trường. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 71 | Nghị quyết | 44/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 28/7/2003 | Phê chuẩn Tờ trình của UBND tỉnh về chế độ phụ cấp đối với các chức danh của HĐND các cấp hoạt động kiêm nhiệm. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 72 | Nghị quyết | 20/2004/NQ- HĐNDKXIV ngày 26/7/2004 | Về tiếp tục thực hiện một số chủ trương, biện pháp quản lý và sử dụng đất đai của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 73 | Nghị quyết | 70/2006/NQ-HĐND ngày 26/12/2006 | Phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 74 | Nghị quyết | 109/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc thông qua Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 75 | Nghị quyết | 05/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về việc miễn và không thu một số khoản phí, lệ phí; sửa đổi một số Nghị quyết của HĐND tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 76 | Nghị quyết | 06/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010, xét đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 77 | Nghị quyết | 03/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 | Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ, thay thế bởi các Nghị quyết của HĐND tỉnh: - Điểm a, khoản 1 Điều 1 bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. - Điểm b khoản 1 Điều 1, khoản 2 Phụ lục I thay thế bởi Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND ngày 11/12/2012 về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. - Điểm c khoản 1 Điều 1; khoản 1 Phụ lục II thay thế bởi Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. - Khoản 3 Phụ lục I thay thế bởi Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. - Điểm d khoản 1 Điều 1; mục 2 Phụ lục II bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 bãi bỏ nội dung về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2021 |
| 78 | Nghị quyết | 04/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 | Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 19/12/2016 |
| 79 | Nghị quyết | 03/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 80 | Nghị quyết | 58/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 81 | Nghị quyết | 82/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 82 | Nghị quyết | 111/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 | Về chế độ hỗ trợ, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng; chính sách thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định chính sách khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học và thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 83 | Nghị quyết | 122/2013/NQ-HĐND ngày 31/07/2013 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập và các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 84 | Nghị quyết | 153/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024. | 1-1-2020 |
| 85 | Nghị quyết | 175/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 86 | Nghị quyết | 179/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 87 | Nghị quyết | 180/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 88 | Nghị quyết | 196/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 31-12-2020 |
| 89 | Nghị quyết | 197/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về việc ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 197/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 17-7-2020 |
| 90 | Nghị quyết | 03/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 – 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 91 | Nghị quyết | 06/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 92 | Nghị quyết | 08/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc quy định chế độ trợ cấp hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh Quy định chế độ hỗ trợ hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2021 |
| 93 | Nghị quyết | 14/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 94 | Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 – 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2022 |
| 95 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về định mức chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 96 | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 22/8/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Lạng Sơn về quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 |
| 97 | Nghị quyết | 23/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 98 | Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 99 | Nghị quyết | 28/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2021 |
| 100 | Nghị quyết | 32/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 101 | Nghị quyết | 34/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 102 | Nghị quyết | 35/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 103 | Nghị quyết | 36/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 104 | Nghị quyết | 37/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 105 | Nghị quyết | 41/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 106 | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 107 | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 108 | Nghị quyết | 50/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 109 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 110 | Nghị quyết | 56/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2017 – 2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 111 | Nghị quyết | 62/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2022 |
| 112 | Nghị quyết | 65/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2018-2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 113 | Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 – 2020 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 114 | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 115 | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 116 | Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 117 | Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương quy định tại Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 20-12-2021 |
| 118 | Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung nội dung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương quy định tại Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 20-12-2021 |
| 119 | Nghị quyết | 16/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 120 | Nghị quyết | 03/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 121 | Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/4/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 của HĐND tỉnh. | 1-5-2023 |
| 122 | Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2022 |
| 123 | Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Ban hành Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 – 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 124 | Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Về việc giảm phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Quy định mức thu phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 125 | Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2022 |
| 126 | Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND Ngày 29/10/2021 | Về việc giảm mức phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-2-2022 |
| 127 | Chỉ thị | 08/2000/CT-UB ngày 08/8/2000 | Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng đất đai. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 128 | Chỉ thị | 09/2002/CT-UB ngày 13/6/2002 | Về một số biện pháp cấp bách nhằm tăng cường trật tự kỷ cương quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn toàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 129 | Chỉ thị | 12/2002/CT-UB ngày 04/9/2002 | Về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện công tác quản lý ngoại hối trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 130 | Chỉ thị | 06/2004-CT-UB ngày 26/3/2004 | Về đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết Trung ương 5 (khóa IX) về kinh tế tập thể. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 131 | Chỉ thị | 10/2004/CT-UB ngày 04/6/2004 | Về tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 132 | Quyết định | 376 UB-QĐ ngày 07/7/1994 | Về việc quy định khung điểm tối đa và tối thiểu của 5 yếu tố phân hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 133 | Quyết định | 269 QĐ/UB-XD ngày 27/3/1996 | Quy định một số điểm trong việc bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 134 | Quyết định | 36/2000/QĐ-UB ngày 21/6/2000 | Về việc thực hiện chế độ chi trả đền bù thiệt hại đất đai khi Nhà nước thu hồi. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 135 | Quyết định | 55/2000/QĐ-UB ngày 12/9/2000 | Về việc thực hiện một số chính sách trong công tác đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 136 | Quyết định | 19/2001/QĐ-UB ngày 17/5/2001 | Về việc phân cấp thẩm định phê duyệt phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 137 | Quyết định | 29/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 | Về việc phân công quản lý đất đô thị. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 138 | Quyết định | 24/2002/QĐ-UB ngày 31/5/2002 | Ban hành “Quy chế công tác kiểm tra các dự án đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn”. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 139 | Quyết định | 12/2003/QĐ-UB ngày 03/6/2003 | Ban hành bản Quy chế quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 140 | Quyết định | 54/2004/QĐ-UB ngày 05/11/2004 | Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 141 | Quyết định | 63/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 | Về việc Ủy nhiệm thu ngân sách cho UBND xã, phường, thị trấn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 142 | Quyết định | 33/2005/QĐ-UBND ngày 14/11/2005 | Về việc quy định tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở trên thửa đất ở có vườn, ao phù hợp với cảnh quan đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 143 | Quyết định | 15/2006/QĐ-UBND ngày 31/8/2006 | Về việc phê duyệt điều chỉnh bổ sung quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010, tầm nhìn đến 2020. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 144 | Quyết định | 04/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 145 | Quyết định | 17/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 146 | Quyết định | 23/2007/QĐ-UBND ngày 12/6/2007 | Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình tại các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 147 | Quyết định | 24/2007/QĐ-UBND ngày 15/6/2007 | Ban hành quy định Bảo vệ và giữ gìn vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 148 | Quyết định | 26/2007/QĐ-UBND ngày 02/7/2007 | Ban hành quy định hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 149 | Quyết định | 33/2007/QĐ-UBND ngày 07/11/2007 | Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 150 | Quyết định | 05/2008/QĐ-UBND ngày 07/3/2008 | Ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông đối với việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức phải thực hiện nghĩa vụ tài chính tại Sở Tài nguyên- Môi trường. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 151 | Quyết định | 10/2008/QĐ-UBND ngày 23/4/2008 | Về việc miễn các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 152 | Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 09/12/2008 | Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 153 | Quyết định | 06/2009/QĐ-UBND ngày 11/5/2009 | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ và ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 154 | Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 155 | Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 27/5/2010 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án; thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 156 | Quyết định | 20/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục kiểm kê bắt buộc đất, nhà và tài sản khác gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 157 | Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 | Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 158 | Quyết định | 05/2011/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 | Quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với Đại biểu HĐND các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 159 | Quyết định | 10/2011/QĐ-UBND ngày 14/6/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều trong Quy định một số chính sách hỗ trợ và ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 11/5/2009. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 160 | Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 19/6/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 5-7-2021 |
| 161 | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày11/5/2011 của UBND tỉnh quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn,ở thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 162 | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND ngày 20/01/2012 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2019 |
| 163 | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 28/4/2012 | Về một số mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 164 | Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 | Ban hành Quy chế thẩm tra cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 165 | Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký con dấu. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 166 | Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 167 | Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND ngày 21/8/2012 | Về việc bổ sung Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 168 | Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 30/8/2012 | Về trích lập, quản lý Quỹ thi đua, khen thưởng trong dự toán ngân sách hàng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 169 | Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND ngày 31/8/2013 | Về việc Quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập và các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 170 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2021 |
| 171 | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2021 |
| 172 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 | Ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-7-2020 |
| 173 | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND ngày 12/12/2014 | Ban hành Quy định thời gian thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-7-2020 |
| 174 | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 | Ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-7-2020 |
| 175 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 -2024. | 1-1-2020 |
| 176 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan về cơ chế chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-5-2021 |
| 177 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 178 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 179 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 180 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 05/12/2015 | Ban hành Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 -2024. | 1-1-2020 |
| 181 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của UBND tỉnh Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 5-4-2022 |
| 182 | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 | Ban hành Bảng giá chuẩn nhà xây dựng mới và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính thu lệ phí trước bạ nhà; xác định giá trị tài sản là nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá chuẩn nhà xây dựng mới và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính thu lệ phí trước bạ nhà; xác định giá trị tài sản là nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-3-2020 |
| 183 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 184 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 | Ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 185 | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. | 20-6-2022 |
| 186 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 | Về việc Quy định chế độ trợ cấp hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 187 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 | Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 188 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy định kinh phí tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 189 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Ban hành Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 -2024. | 1-1-2020 |
| 190 | Quyết định | 50a/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 – 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 191 | Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Ban hành Quy định định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 192 | Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 | Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 |
| 193 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 09/02/2017 | Về Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017-2020. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 09/02/2017 của UBND tỉnh về Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017-2020. | 20-8-2020 |
| 194 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/8/2017 | Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định kinh phí tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 195 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 | Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 196 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 197 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 198 | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 199 | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 200 | Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 201 | Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 202 | Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 203 | Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 204 | Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 205 | Quyết định | 51/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 |
| 206 | Quyết định | 54/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 | Ban hành chính sách “Chính quyền bảo đảm cho doanh nghiệp vay vốn tại các ngân hàng thương mại để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, giai đoạn 2016 - 2020” | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 207 | Quyết định | 55/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2021 |
| 208 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 15-3-2019 |
| 209 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Ban hành Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (lần 3) | Thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 -2024. | 1-1-2020 |
| 210 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 211 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn bãi bỏ Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-3-2023 |
| 212 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2017-2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 213 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Sửa đổi Điều 4 của Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 5-4-2022 |
| 214 | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 28/4/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2021 |
| 215 | Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018 | Ban hành Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của UBND tỉnh Ban hành quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-11-2022 |
| 216 | Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-5-2019 |
| 217 | Quyết định | 45/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 | Về ngưng hiệu lực thi hành khoản 4, Điều 2 Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 2013 | Bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, Điều 2 Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28/4/2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai năm 2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2019 |
| 218 | Quyết định | 49/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 4 Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn về Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-5-2019 |
| 219 | Quyết định | 54/2018/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 | Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2021 |
| 220 | Quyết định | 66/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 21/01/2021 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 5-2-2021 |
| 221 | Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 11/01/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số Khoản tại Điều 1 của Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn về ban hành chính sách “Chính quyền bảo đảm cho doanh nghiệp vay vốn tại các ngân hàng thương mại để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, giai đoạn 2016 - 2020”. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 222 | Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 3 Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 223 | Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 04/3/2019 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2020 |
| 224 | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-2-2020 |
| 225 | Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, Điều 2 Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai năm 2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan về cơ chế chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-5-2021 |
| 226 | Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 25-1-2021 |
| 227 | Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Ban hành Bảng giá chuẩn nhà xây dựng mới và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính thu lệ phí trước bạ nhà; xác định giá trị tài sản là nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ, xác định giá trị tài sản là nhà, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 228 | Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 29/10/2022 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2022 |
| 229 | Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 28-1-2021 |
| 230 | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 | Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. | 20-6-2022 |
| 231 | Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND ngày 12/01/2021 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2022 |
| 232 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 25-1-2022 |
| 233 | Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 21/01/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2023 |
| 234 | Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2023 |
| 235 | Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 | Quyết định Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 10-1-2023 |
| 236 | Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 | Quyết định Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | Thay thế bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh. | 10-1-2023 |
| 237 | Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2024 |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 238 | Nghị quyết | 07/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về Quy hoạch phát triển mạng lưới giáo dục Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 239 | Nghị quyết | 25/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển giáo dục tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2011-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 240 | Nghị quyết | 112/2013/NQ-HĐND ngày 31/07/2013 | Về Định hướng nội dung hương ước, quy ước của thôn, khối phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 112/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của HĐND tỉnh về định hướng nội dung hương ước, quy ước của thôn, khối phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2021 |
| 241 | Nghị quyết | 132/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về việc thông qua quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 242 | Nghị quyết | 05/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, khối phố; sân tập thể dục thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 243 | Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu; chế độ chi tiêu tài chính các giải thi đấu thể thao tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2021 |
| 244 | Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 22-7-2019 |
| 245 | Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 17-7-2020 |
| 246 | Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 | Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 18-7-2022 |
| 247 | Nghị quyết | 13/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 07tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 18-7-2022 |
| 248 | Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 25-7-2023 |
| 249 | Nghị quyết | 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 250 | Quyết định | 75/2000/QĐ-UB ngày 21/12/2000 | Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu du lịch Mẫu Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 251 | Quyết định | 21/2002/QĐ-UB 08/5/2002 | Về việc ban hành quy định về quản lý phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 252 | Quyết định | 37/2002/QĐ-UB ngày 25/9/2002 | Về việc ban hành tiêu chuẩn gia đình văn hóa, tiêu chuẩn làng, bản văn hóa, khối phố văn hóa. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 253 | Quyết định | 10/2003/QĐ-UB-KT ngày 19/5/2003 | Về chính sách hỗ trợ, khuyến khích công tác nghiên cứu và chuyển giao công nghệ các loại giống gốc, giống đầu dòng và sản xuất các loại giống cây ăn quả, cây nông lâm nghiệp. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 254 | Quyết định | 38/2004/QĐ-UB ngày 23/6/2004 | Về việc quy định tạm thời mức thu phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở Giáo dục - Đào tạo, các cơ sở dạy nghề công lập và bán công áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 255 | Quyết định | 12/2008/QĐ-UBND ngày 29/5/2008 | Không thu phí dự thi, dự tuyển vào các trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 256 | Quyết định | 19/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 | về việc phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới giáo dục Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 257 | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Về việc Ban hành tiêu chí và địa bàn xét duyệt học sinh bán trú tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 258 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/01/2015 | Bổ sung địa bàn xét duyệt học sinh bán trú theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 259 | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 | Về việc ban hành Quy định về quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; Thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 16/5/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; điều kiện về diện tích phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-6-2020 |
| 260 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2021 |
| 261 | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2019 |
| 262 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 263 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | 10-12-2021 |
| 264 | Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, khối phố; sân tập thể dục thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 -2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 265 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 | Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu; chế độ chi tiêu tài chính các giải thi đấu thể thao tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 266 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 21/01/2018 | Phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 21/01/2018 của UBND tỉnh về phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 |
| 267 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2021 |
| 268 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Về việc sửa đổi điểm b, Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 269 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Về việc sửa đổi Điều 4 Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2019 |
| 270 | Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | 15-7-2022 |
| 271 | Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND ngày 04/9/2019 | Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | 10-12-2021 |
| 272 | Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 | Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | 15-7-2022 |
| 273 | Quyết định | 14/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn. | 25-1-2022 |
| 274 | Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | 20-1-2023 |
| IV. LĨNH VỰC Y TẾ; LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 275 | Nghị quyết | 101/2007/NQ-HĐND ngày 15/11/2007 | Về việc phê chuẩn nội dung Đề án xây dựng mạng lưới Thú y cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-4-2020 |
| 276 | Nghị quyết | 110/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về Chương trình phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010 và tầm nhìn 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 277 | Nghị quyết | 08/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về một số chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2021 |
| 278 | Nghị quyết | 06/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 | Về Qui hoạch phát triển sự nghiệp chăm sóc sức khoẻ nhân dân tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 279 | Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy và định mức kinh phí mua vật dụng cá nhân đối với học viên cai nghiện bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ người cai nghiện ma túy và người thực hiện công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 280 | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý. | 20-12-2019 |
| 281 | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định các khoản đóng góp, chế độ miễn, giảm và hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh; người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng; người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ người cai nghiện ma túy và người thực hiện công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 282 | Quyết định | 02/2005/QĐ-UB ngày 17/01/2005 | Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 283 | Quyết định | 10/2005/QĐ/UB ngày 28/3/2005 | Về việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 284 | Quyết định | 11/2005/QĐ/UB ngày 28/3/2005 | Về việc ban hành Quy định tạm thời khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 285 | Quyết định | 02/2008/QĐ-UBND ngày 11/01/2008 | Ban hành Chương trình hành động thực hiện nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22/3/2005 của Bộ chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 286 | Quyết định | 04/2008/QĐ-UBND ngày 25/1/2008 | Ban hành đề án xây dựng mạng lưới thú y cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 287 | Quyết định | 21/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 | Ban hành quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2022 |
| 288 | Quyết định | 15/2010/QĐ-UBND ngày 30/11/2010 | Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự án vay vốn Quỹ quốc gia về việc làm và Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 289 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. | 6-5-2020 |
| 290 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 291 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2020 |
| 292 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy và định mức kinh phí mua vật dụng cá nhân cho học viên cai nghiện bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 293 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. | 6-5-2020 |
| 294 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 | Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 3 Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 295 | Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 | Ban hành Quy chế phân cấp, quản lý và sử dụng kinh phí trung ương thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 26/8/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-9-2023 |
| 296 | Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2022 |
| 297 | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. | 25-6-2022 |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 298 | Nghị quyết | 40/2005/NQ-HĐND ngày 05/8/2005 | Về việc thông qua Tờ trình của UBND tỉnh Lạng Sơn đề nghị công nhận thị trấn Đồng Đăng huyện Cao Lộc là đô thị loại IV. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 299 | Nghị quyết | 10/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Về Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2011 - 2015 có xét đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 300 | Nghị quyết | 24/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 301 | Nghị quyết | 19/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về phê chuẩn Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 – 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 302 | Nghị quyết | 21/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017 – 2020. | Thay thế bởi Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025 | 20-12-2019 |
| 303 | Nghị quyết | 66/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018-2030 | Thay thế bởi Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 304 | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Quy định một số mức chi hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo; hỗ trợ truyền thông và giảm nghèo về thông tin; hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2018 - 2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 305 | Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức chi thực hiện công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 306 | Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 307 | Nghị quyết | 29/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 308 | Chỉ thị | 07 CT/UB-KT ngày 11/4/1998 | Về các biện pháp cấp bách diệt trừ chuột bảo vệ mùa màng. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 309 | Chỉ thị | 08 CT/UB-KT ngày 11/4/1998 | Về việc tăng cường tiêm phòng, chống dịch gia súc. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 310 | Chỉ thị | 14/2000/CT-UB ngày 03/10/2000 | Về việc đẩy mạnh thực hiện Chương trình 135. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 311 | Chỉ thị | 15/2000/CT-UB ngày 03/10/2000 | Về đẩy mạnh thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 312 | Chỉ thị | 06/2002/CT-UB ngày 08/4/2002 | Về việc tăng cường phòng chống dịch bệnh gia súc. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn | 2-8-2019 |
| 313 | Quyết định | 57/1999/QĐ/UB ngày 13/10/1999 | Về chính sách phát triển cây thuốc lá sợi vàng Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 314 | Quyết định | 22/2000/QĐ-UB ngày 17/4/2000 | Về việc thực hiện mua Bảo hiểm công trình xây dựng. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 315 | Quyết định | 09/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003 | Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng các đoạn, tuyến đường nội, ngoại thành thành phố Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 316 | Quyết định | 14/2003/QĐ-UB ngày 26/6/2003 | Về việc ban hành quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các khu đô thị, khu đô thị mới, khu nhà ở, khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 317 | Quyết định | 12/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 | Về việc ban hành quy chế bảo đảm an toàn các công trình lân cận khi thi công xây dựng các công trình mới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 318 | Quyết định | 19/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 | Về việc cấp giấy phép xây dựng trong đô thị đối với khu vực chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 319 | Quyết định | 11/2009/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 | Quy định định mức hỗ trợ Dự án phát triển sản xuất chương trình 135 giai đoạn 2009-2010 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 320 | Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 | Ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2020 |
| 321 | Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2023 |
| 322 | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 | Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 323 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 | Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 20/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 324 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2020 |
| 325 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | 25-4-2020 |
| 326 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 327 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | 6-5-2020 |
| 328 | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 18/3/2016 | Phân cấp chủ trì thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư. | Thay thế bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư. | 20-1-2022 |
| 329 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 | Về việc quy định thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của UBND tỉnh quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-7-2021 |
| 330 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 | Ban hành bổ sung chi phí hỗ trợ di chuyển mộ áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 331 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 | Về việc kéo dài thực hiện Chính sách hỗ trợ lãi suất vốn vay trồng cây lâm nghiệp và cây ăn quả. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 332 | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 12/8/2016. | Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. | Thay thế bởi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố. | 15-4-2022 |
| 333 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ; buôn bán hàng rong; kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt theo quy định thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 334 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 | Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 của UBND tỉnh quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựngcó thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2021 |
| 335 | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2020 |
| 336 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Sửa đổi Khoản 3, Điều 3 Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 337 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2018-2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 338 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 22/02/2018 | Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018-2030 | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 339 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 27/02/2018 | Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản suất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | 10-12-2019 |
| 340 | Quyết định | 56/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2023 |
| 341 | Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 | Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | 6-5-2020 |
| 342 | Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 | Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 22/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018-2030. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 343 | Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND ngày 12/4/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn Quy định thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của UBND tỉnh quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-7-2021 |
| 344 | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 | Sửa đổi Khoản 4, Điều 3 Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | 25-4-2020 |
| 345 | Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 | Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2020 |
| 346 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2022 |
| 347 | Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | 30-9-2023 |
| 348 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | 1-3-2023 |
| 349 | Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | 25-11-2021 |
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 5. Điều 6. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 của HĐND tỉnh. | 1-3-2021 |
| 2 | Nghị quyết | 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm a, b khoản 2 Điều 1. Điểm b khoản 1 Điều 3. Phụ lục 01. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 3 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 4. Tổng số điểm của tiêu chí số 2, điểm 4.2.2, khoản 4.2, mục 4, Tiểu dự án 4 của Dự án 5, Phụ lục V. Tổng số điểm của tiêu chí số 1, điểm 2.2 của Dự án 6, Phụ lục VI. Điểm 2.1.1, khoản 2.1, mục 2, Tiểu dự án 2 của Dự án 10, Phụ lục X. Điểm 2.2.1, khoản 2.2, mục 2, Tiểu dự án 2 của Dự án 10, Phụ lục X. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 4 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBNDngày 31/5/2018 Bãi bỏ Điểm đ, Khoản 11, Điều 2, Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | Điều 2. | Thay thế một phần bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2018 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-8-2019 |
| 5 | Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 11 Quy định. Tên Điều 12 Quy định. Điểm a khoản 6 Điều 15 Quy định. Khoản 2 Điều 23 Quy định. Khoản 2 Điều 12 Quy định. Khoản 4 Điều 13 Quy định. Bãi bỏ cụm từ “xóa đói” tại điểm d khoản 1 và khoản 5 Điều 15 Quy định. Bãi bỏ cụm từ “cá nhân, tổ chức ngoài tỉnh” tại khoản 5 Điều 15 Quy định. Điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của UBND tỉnh. Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 10/2021/QĐ-UBND ngày 07/5/2021 bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của UBND tỉnh. | 20-06-2020 20-5-2021 |
| 6 | Quyết định | 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 3. | Sửa đổi bởi Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn. | 20-3-2020 |
| 7 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 7 Quy định. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2022 |
| 8 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND Ngày 03/8/2021 Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2021 - 2026 | Khoản 1 Điều 3 Quy chế. Khoản 1 Điều 4 Quy chế. Điểm c khoản 2 Điều 12 Quy chế. Khoản 2 Điều 14 Quy chế. Điều 15 Quy chế. Điểm đ khoản 3 Điều 20 Quy chế. Khoản 1 Điều 23 Quy chế. Khoản 1, 2 Điều 24 Quy chế. Khoản 3 Điều 32 Quy chế. Khoản 3 Điều 4 Quy chế. Khoản 2 Điều 21 Quy chế. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của UBND tỉnh nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND tỉnh. | 1-11-2022 |
| 9 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 3. | Sửa đổi bởi Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | 10-3-2023 |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 10 | Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự 19, mục I Phụ lục. | Bãi bỏ một phần bởi Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2018 |
| 11 | Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự 2, khoản 3 Điều 1. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 về việc sửa đổi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 23-7-2018 |
| 12 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự đ mục 1; Số thứ tự e mục 2; Số thứ tự a mục 3 khoản 3 Điều 1. | Bãi bỏ một phần bởi Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2018 |
| 13 | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2, 3 Điều 1. | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 14 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 1. Khoản 4 Điều 2. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 của HĐND tỉnh . | 1-5-2023 |
| 15 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm b khoản 1; điểm c khoản 2 Điều 1. Khoản 1, khoản 6, tên khoản 10, gạch đầu dòng thứ hai khoản 13 Mục II Phụ lục. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 16 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025. | Khoản 1 Điều 3. Điều 4. Điểm b khoản 1; điểm c khoản 2 Điều 7. Điểm b khoản 1 Điều 8. Điểm a khoản 2 Điều 11. Phụ lục Danh mục dự án khuyến khích đầu tư trong nông nghiệp và nông thôn. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025. | 1-8-2021 |
| 17 | Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | Điểm b khoản 2 Điều 2 Quy định. Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1; Gạch đầu dòng thứ 2 điểm c khoản 1 Điều 4 Quy định. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Cao Lộc; huyện Lộc Bình; huyện Đình Lập; huyện Hữu Lũng; huyện Tràng Định; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. Điều 1 Quy định. Phụ lục Tổng hợp tiêu thức phân vùng khu vực các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Phụ lục Nhóm đất nông nghiệp tại Thành phố Lạng Sơn, các huyện. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Cao Lộc; huyện Lộc Bình; huyện Đình Lập; huyện Chi Lăng; huyện Hữu Lũng; huyện Văn Lãng; huyện Tràng Định; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Hữu Lũng; huyện Cao Lộc; huyện Đình Lập. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024. Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh. Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 và Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh. | 15-02-2021 01-01-2022 01-01-2023 |
| 18 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | Khoản 1 Quy định. Bảng giá đất tại: huyện Cao Lộc; huyện Hữu Lũng; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh. | 1-1-2022 |
| 19 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | Điểm b khoản 1 Điều 1. Điểm 1.7, điểm 1.8, điểm 1.13 khoản 1 mục I Phần I Phụ lục 01. Điểm 2.2 khoản 2 mục I Phần I Phụ lục 01. Điểm 2.4 khoản 2 mục II Phần I Phụ lục 01. Điểm 2.1, điểm 2.4 khoản 2 mục III Phần I Phụ lục 01. Khoản 3, 11, 12, 17 Phụ lục 02. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022. | 25-7-2023 |
| 20 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh | Bảng giá đất tại: huyện Hữu Lũng; huyện Văn Lãng; huyện Tràng Định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 và Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh. | 1-1-2023 |
| 21 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-9-2018 |
| 22 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ Số thứ tự 19, Mục I Phụ lục. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2019 |
| 23 | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự đ mục 1; Số thứ tự e mục 2; Số thứ tự a mục 3 khoản 3 Điều 1. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2019 |
| 24 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 Ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Tiết f điểm 1.1 khoản 1 Điều 4 Quy định. Tiết d điểm 1.1 khoản 1 Điều 4 Quy định. Khoản 2 Điều 7 Quy định. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 bãi bỏ tiết f Điểm 1.1 Khoản 1 Điều 4 Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của UBND tỉnh. Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 01-6-2019 15-01-2022 |
| 25 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm b khoản 2 Điều 1 Quy định. Điểm d, đ, e khoản 1 Điều 5 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2018 |
| 26 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 Ban hành Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 8 Quy định. Khoản 2 Điều 11 Quy định. Khoản 4 Điều 11 Quy định. Mẫu số 16, Mẫu số 17 Quy định. Điểm a, b Khoản 3 Điều 11 Quy định. Điều 12 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 của UBND tỉnh. | 25-8-2019 |
| 27 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | Điểm b khoản 2 Điều 2 Quy định. Tiết thứ nhất điểm b khoản 1 Điều 4. Tiết thứ hai điểm c khoản 1 Điều 4. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Cao Lộc; huyện Lộc Bình; huyện Đình Lập; huyện Hữu Lũng; huyện Tràng Định; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. Sửa đổi Điều 1 Quy định. Sửa đổi tổng hợp tiêu thức phân vùng khu vực các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Sửa đổi nhóm đất nông nghiệp Thành phố Lạng Sơn; các huyện. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Cao Lộc; huyện Lộc Bình; huyện Đình Lập; huyện Chi Lăng; huyện Hữu Lũng; huyện Văn Lãng; huyện Tràng Định; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Hữu Lũng; huyện Cao Lộc; huyện Đình Lập. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1). Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh. Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh. | 25-3-2021 01-01-2022 01-01-2023 |
| 28 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND Ngày 05/8/2020 Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | Cột số 5, số thứ tự 13 Phụ lục 1. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 1-12-2022 |
| 29 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1) | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Quy định. Bảng giá đất tại: Huyện Cao Lộc; huyện Hữu Lũng; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh. | 1-1-2022 |
| 30 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 14-10-2021 Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm b khoản 1 Điều 5 Quy định. Điểm a khoản 2 Điều 6 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 26-12-2022 |
| 31 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Bảng giá đất tại: huyện Hữu Lũng; huyện Văn Lãng; huyện Tràng Định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh. | 1-1-2023 |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 32 | Nghị quyết | 64/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025 | Nội dung: “định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới phòng học mầm non” tại khoản 1 Điều 1. Nội dung: “nhà đầu tư tự nguyện tham gia và chịu sự quản lý về các nội dung được hỗ trợ theo quy định” tại khoản 2 Điều 1. Khoản 1 Điều 2. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025. | 25-7-2023 |
| 33 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 3. Điểm c khoản 2 Điều 4. Điểm a khoản 2 Điều 11. | Sửa đổi bởi Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 15-12-2023 |
| 34 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 Ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Trích yếu Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND. Điều 1 Quyết định. Tên Quy định. Bãi bỏ từ “khuyến khích” tại khoản 1 Điều 1 và tên Chương II Quy định. Dòng đầu tiên của Khoản 1 Điều 3 Quy định. Dòng đầu tiên của Khoản 2 Điều 3 Quy định. Điều 4 Quy định. Khoản 2, 3, 4 Điều 5 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-6-2018 |
| 35 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 ban hành Quy định về việc thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025 | Nội dung: “định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới phòng học mầm non” tại Điều 1. Nội dung: “nhà đầu tư tự nguyện tham gia và chịu sự quản lý về các nội dung được hỗ trợ theo quy định” tại Điều 2. Điều 3. Nội dung: “thực hiện hỗ trợ xây dựng phòng học mầm non” tại điểm a Điều 5. Nội dung: “Đối với kinh phí hỗ trợ xây dựng phòng học, thực hiện chi trả một lần sau khi hoàn thành công trình, có đủ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng phòng học mầm non theo quy định của pháp luật” tại điểm b Điều 5. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 36 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 10. Điều 14. Điều 15. Điều 7. Khoản 2 Điều 8. Khoản 3 Điều 10. Điều 16. Nội dung về “đặc cách công nhận sáng kiến” tại Điều 3, điểm b khoản 1 Điều 8, khoản 1 và khoản 2 Điều 12. | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 25-3-2020 |
| 37 | Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 1 Điều 11 Quy định. | Thay thế một phần bởi Quyết định 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 18-1-2020 |
| IV. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 38 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 Ban hành quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 4. Khoản 2 Điều 5. Điều 6. Điều 7. Khoản 1; Điểm b, c, đ, e, g, o, p Khoản 2 Điều 8. Điểm b khoản 1; khoản 4 Điều 9. Điều 10. Khoản 2, 3 Điều 9 và Điều 14: Thay đổi cụm từ “Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp” thành cụm từ “Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại”. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 15-12-2018 |
| 39 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 1 Điều 6. Điểm d, đ Khoản 2 Điều 6. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2019 |
| 40 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 Ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Tiết 1, mục I, điểm a, khoản 1 Điều 3. Điểm 11, mục III; Điểm 1, mục V.1; Tiết 9.2, điểm 9, mục V.1 Điều 5. Khoản 1, 6 Điều 7. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của UBND tỉnh. | 5-6-2018 |
| 41 | Quyết định | 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm b khoản 3 Điều 3. Điểm b khoản 2 Điều 5. Điểm c khoản 2 Điều 9. Điểm b khoản 2 Điều 10. Điều 11. | Sửa đổi bởi Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 sửa đổi một số điều tại Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBND tỉnh. | 1-2-2019 |
| 42 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | Điều 2. | Sửa đổi bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/05/2023 Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư. | 20-5-2023 |
| 43 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | Khoản 2 Điều 2. Điều 3. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023 Sửa đổi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố. | 15-6-2023 |
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 05/2000/NQ-HĐND ngày 21/01/2000 | Về việc đề nghị tách xã Lộc Thanh (thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn) thành 02 xã Thanh Loà và Lộc Yên. | 21-1-2000 | |
| 2 | Nghị quyết | 17/2001/NQ-HĐNDK13 ngày 20/7/2001 | Về việc đề nghị thành lập thành phố Lạng Sơn thuộc tỉnh Lạng Sơn. | 20-7-2001 | |
| 3 | Nghị quyết | 23/2004/NQ- HĐNDKXIV ngày 26/7/2004 | Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 21-7-2004 | |
| 4 | Nghị quyết | 108/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc thông qua hồ sơ và kết quả phân loại hành chính tỉnh Lạng Sơn theo Nghị định số 15/2007/NĐ-CP ngày 26/01/2007 của Chính phủ | 25-12-2007 | |
| 5 | Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về việc quy định tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố tại thành phố Lạng Sơn | 31-7-2008 | |
| 6 | Nghị quyết | 114/2013/NQ-HĐND ngày 31/07/2013 | Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2013 | |
| 7 | Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | |
| 8 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 22/8/2019 | Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 | |
| 9 | Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định về tặng Danh hiệu “Công dân Lạng Sơn ưu tú. | 20-12-2019 | |
| 10 | Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính; sắp xếp, sáp nhập thôn, tổ dân phố và sắp xếp, cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã, những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | |
| 11 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021. |
| 12 | Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng Công an viên bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2021 | |
| 13 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2021 | |
| 14 | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND Ngày 29/6/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2004/NQ-HĐNDKXIV ngày 16/12/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc phê chuẩn số lượng, cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện và thành phố | 10-7-2021 | |
| 15 | Nghị quyết | 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 16 | Nghị quyết | 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng sơn | 20-12-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. |
| 17 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm đểthực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 11-3-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. |
| 18 | Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 19 | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 20 | Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Ban hành Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần | 18-7-2022 | |
| 21 | Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định chính sách khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học và thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 22 | Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | |
| 23 | Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | |
| 24 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/05/2023 | |
| 25 | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ Nhân dân tham gia các hoạt động quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 26 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Ban hành Quy định tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi từ trần | 25/07/2023 | |
| 27 | Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 28 | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 29 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 30 | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 31 | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 32 | Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 33 | Nghị quyết | 31/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác thoả thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 34 | Quyết định | 18/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 | Về việc quy định tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố tại thành phố Lạng Sơn | 25-8-2008 | |
| 35 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 28-11-2013 | |
| 36 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 27-7-2014 | |
| 37 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 02/11/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 12-11-2015 | |
| 38 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 4-3-2017 | |
| 39 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành | 6-6-2017 | |
| 40 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25-7-2017 | |
| 41 | Quyết định | 56/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Ban hành quy định về hoạt động lưu trữ, quản lý công tác lưu trữ và hồ sơ tài liệu lưu trữ tỉnh Lạng Sơn | 22-10-2017 | |
| 42 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành | 10-2-2018 | |
| 43 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 23/02/2018 | Ban hành Quy chế quy định trách nhiệm đối với cán bộ lănh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tại tỉnh Lạng Sơn | 5-3-2018 | |
| 44 | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ | 25-4-2018 | |
| 45 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh, ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Lạng Sơn | 25-4-2018 | |
| 46 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 | Bãi bỏ Điểm đ, Khoản 11, Điều 2, Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2018 | |
| 47 | Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính | 22-6-2018 | |
| 48 | Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20-8-2018 | |
| 49 | Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 2-11-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020; Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 10/2021/QĐ-UBND ngày 07/5/2021. |
| 50 | Quyết định | 59/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 19/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND | 30-11-2018 | |
| 51 | Quyết định | 61/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2019 | |
| 52 | Quyết định | 63/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 | Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 53 | Quyết định | 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2019 | Sửa đổi bởi Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 |
| 54 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 08/5/2019 | Ban hành Quy định về một số mẫu hiện vật khen thưởng cấp tỉnh và việc quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-5-2019 | |
| 55 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 | |
| 56 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-9-2019 | |
| 57 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 | Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-1-2020 | Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định được bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022. |
| 58 | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | 20-3-2020 | |
| 59 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2020 | |
| 60 | Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND Ngày 03/6/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2020 | |
| 61 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND Ngày 10/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20-6-2020 | |
| 62 | Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND Ngày 03/10/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-10-2020 | |
| 63 | Quyết định | 40/2020/QĐ-UBND Ngày 23/11/2020 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể và lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-12-2020 | |
| 64 | Quyết định | 43/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 65 | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2021 | |
| 66 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 7/5/2021 | Bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | 20-5-2021 | |
| 67 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-6-2021 | |
| 68 | Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-6-2021 | |
| 69 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND Ngày 03/8/2021 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2021 - 2026 | 20-8-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022. |
| 70 | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND Ngày 22/8/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 5-9-2021 | |
| 71 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND Ngày 09/9/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-9-2021 | |
| 72 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND Ngày 28/10/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2021 | Sửa đổi bởi Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023. |
| 73 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND Ngày 28/10/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2021 | |
| 74 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ, nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-2-2022 | |
| 75 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, các Khu công nghiệp, các cửa khẩu ngoài Khu kinh tế cửa khẩu giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | 15-3-2022 | |
| 76 | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | |
| 77 | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | |
| 78 | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | |
| 79 | Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND Ngày 13/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | |
| 80 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 | Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2022 | |
| 81 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 1-11-2022 | |
| 82 | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 | Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2023 | |
| 83 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2023 | |
| 84 | Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 07/06/2023 | Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 20/06/2023 | |
| 85 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới hành chính, mốc địa giới hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | |
| 86 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 | Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 12/10/2023 | |
| 87 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20/10/2023 | |
| 88 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2023 | |
| 89 | Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2023 | |
| 90 | Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 | Quy định định mức đất sản xuất và mức xác định hộ thiếu đất sản xuất để thực hiện Dự án 1 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | 1-12-2023 | |
| 91 | Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 10-1-2024 | |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 92 | Nghị quyết | 49/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 | Phê chuẩn phương án thành lập và huy động Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2003 | Thay thế |
| 93 | Nghị quyết | 171/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 26-7-2015 | |
| 94 | Nghị quyết | 172/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | 26-7-2015 | |
| 95 | Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 96 | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 97 | Nghị quyết | 31/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 98 | Nghị quyết | 33/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 99 | Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018. |
| 100 | Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 101 | Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018. |
| 102 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Một số nội dung tại Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 được bãi bỏ bởi Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND. |
| 103 | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022. |
| 104 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 105 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 106 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 107 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 24-7-2017 | |
| 108 | Nghị quyết | 55/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Về việc bãi bỏ các Nghị quyết về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 109 | Nghị quyết | 57/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 110 | Nghị quyết | 58/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 111 | Nghị quyết | 59/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 112 | Nghị quyết | 60/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 113 | Nghị quyết | 61/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 21-12-2017 | |
| 114 | Nghị quyết | 63/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 115 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 129/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định mức đóng góp Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 116 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 117 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 118 | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về việc sửa đổi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 119 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 09 chỗ trở xuống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 120 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/4/2023. |
| 121 | Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 122 | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 123 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. |
| 124 | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 125 | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức phân bổ, một số nội dung, mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 126 | Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 127 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan, tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 128 | Nghị quyết | 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | |
| 129 | Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị quốc tế; đối tượng và mức chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | |
| 130 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025. | 20-12-2019 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021. |
| 131 | Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021; Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021; Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. |
| 132 | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C sử dụng vốn đầu tư công thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | |
| 133 | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 197/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 17-7-2020 | |
| 134 | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Bãi bỏ nội dung về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 135 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | 15-2-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021; Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. |
| 136 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chế độ hỗ trợ hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 137 | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh, Hội thẩm Tòa án nhân dân các huyện, thành phố tham gia nghiên cứu hồ sơ và xét xử các vụ án trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 138 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025 | 1-8-2021 | |
| 139 | Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND Ngày 28/9/2021 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-10-2021 | |
| 140 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022. | 20-12-2021 | |
| 141 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | 20-12-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. |
| 142 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 1-1-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. |
| 143 | Nghị quyết | 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-1-2022 | |
| 144 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2022 | 18-7-2022 | |
| 145 | Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 146 | Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | |
| 147 | Nghị quyết | 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 và Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 1-1-2023 | |
| 148 | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/05/2023 | |
| 149 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Về việc miễn lệ phí đăng ký biến động đất đai do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, thôn, tổ dân phố và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tặng cho quyền sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 150 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và nội dung hỗ trợ, mức chi hỗ trợ thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 151 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | 25/07/2023 | |
| 152 | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 14/9/2023 | Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | |
| 153 | Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | |
| 154 | Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Về miễn lệ phí đăng ký kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân do thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2030 | 20-12-2023 | |
| 155 | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024 | 1-1-2024 | |
| 156 | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức thu phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 157 | Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 158 | Nghị quyết | 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 159 | Quyết định | 22/2003/QĐ-UB ngày 08/9/2003 | Về việc quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-9-2003 | |
| 160 | Quyết định | 22/2004QĐ-UB ngày 02/3/2004 | Bãi bỏ mức phụ cấp thêm cho giáo viên trực tiếp giảng dạy ở những vùng đặc biệt khó khăn do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định | 1-1-2004 | |
| 161 | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 31/8/2013 | Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2013 | |
| 162 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 13-12-2014 | |
| 163 | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2014 | |
| 164 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/01/2015 | Quy định về một số nội dung, mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-2-2015 | |
| 165 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | |
| 166 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | |
| 167 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | |
| 168 | Quyết định | 30/2015/QĐ- UBND ngày 13/10/2015 | Ban hành Quy chế Phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 23-10-2015 | |
| 169 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015 | Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, Bản tin, Đài Truyền thanh truyền hình các huyện, thành phố, trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 06/01/2016 | |
| 170 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 | Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2016 | |
| 171 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 04/6/2016 | Về việc sửa đổi một số điều tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 14-6-2016 | |
| 172 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Ban hành Quy định định mức đất và chế độ quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-8-2016 | |
| 173 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2016 | |
| 174 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | Ban hành Quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2016 | |
| 175 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2017 | |
| 176 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tỷ lệ thu, chế độ thu, nộp lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2017 | |
| 177 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 178 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 179 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018. |
| 180 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019. |
| 181 | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 182 | Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 183 | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 184 | Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 185 | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 186 | Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 187 | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019. |
| 188 | Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 189 | Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-11-2017 | |
| 190 | Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND ngày 04/11/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-11-2017 | |
| 191 | Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2018 | |
| 192 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 20/01/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2018 | |
| 193 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 194 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 195 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đă thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 196 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 197 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản; phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất; phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 198 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 199 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2018 | Tiết f điểm 1.1 khoản 1 Điều 4 Quy định kèm Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019. Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021. |
| 200 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018. |
| 201 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2018 | |
| 202 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 | Ban hành Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019. |
| 203 | Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | Ban hành Quy chế huy động, quản lý và sử dụng các nguồn lực để đầu tư kết cấu hạ tầng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2018 | |
| 204 | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2018 | |
| 205 | Quyết định | 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2018 | |
| 206 | Quyết định | 52/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Ban hành Quy định một số nội dung về lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2018 | |
| 207 | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 | Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2019 | |
| 208 | Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 | Bãi bỏ tiết f Điểm 1.1 Khoản 1 Điều 4 Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 1-6-2019 | |
| 209 | Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản công vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 20-7-2019 | |
| 210 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 25-8-2019 | |
| 211 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 | |
| 212 | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 18/9/2019 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 1-10-2019 | |
| 213 | Quyết định | 28/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2019 | |
| 214 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | Về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 | |
| 215 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021; Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021; Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày23/12/2022. |
| 216 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 10-5-2020 | |
| 217 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 | Về việc ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020 - 2025 | 20-5-2020 | |
| 218 | Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND Ngày 22/6/2020 | Ban hành quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2020 | |
| 219 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND Ngày 05/8/2020 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-8-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 18/11/2022. |
| 220 | Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND Ngày 07/8/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh về Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017-2020 | 20-8-2020 | |
| 221 | Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND Ngày 28/10/2020 | Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2020 | |
| 222 | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 | Về việc phân công thẩm định giá đối với tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2021 | |
| 223 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1) | 25-3-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021; Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022. |
| 224 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 | Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan về cơ chế chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2021 | |
| 225 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2021 | |
| 226 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 19/6/2021 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-7-2021 | |
| 227 | Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND Ngày 04/9/2021 | Ban hành Quy định cơ chế tài chính thực hiện dự án khu tái định cư do nhà đầu tư dự án có sử dụng đất tự nguyện ứng trước kinh phí để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2021 | |
| 228 | Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND Ngày 18/9/2021 | Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-9-2021 | |
| 229 | Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND Ngày 04/10/2021 | Về phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-10-2021 | |
| 230 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 14-10-2021 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022. |
| 231 | Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND Ngày 21/10/2021 | Quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng thẩm định giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2021 | |
| 232 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 25/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 1-1-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022. |
| 233 | Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-1-2022 | |
| 234 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | 5-4-2022 | |
| 235 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn | 20-6-2022 | |
| 236 | Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 07/7/2022 | Ban hành quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-7-2022 | |
| 237 | Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý theo năm ngân sách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | |
| 238 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND Ngày 29/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2022 | |
| 239 | Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND Ngày 02/11/2022 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-11-2022 | |
| 240 | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND Ngày 18/11/2022 | Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2022 | |
| 241 | Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 | Ban hành quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2022 | |
| 242 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 | Ban hành quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2022 | |
| 243 | Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND Ngày 13/12/2022 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | Bổ sung bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07/06/2023. |
| 244 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND Ngày 15/12/2022 | Ban hành Quy định về thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | |
| 245 | Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 26-12-2022 | |
| 246 | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND Ngày 23/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 1-1-2023 | |
| 247 | Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2023 | |
| 248 | Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 | Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn được lồng ghép, nguồn vốn huy động và các nguồn vốn khác thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025; quyết toán nguồn vốn đầu tư công hỗ trợ bằng vật liệu xây dựng, các hình thức hỗ trợ hiện vật khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-3-2023 | |
| 249 | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 10/9/2023 | Bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2023 | |
| 250 | Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 | Ban hành Bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ, xác định giá trị tài sản là nhà, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 251 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 | Ban hành Quy định về quản lý, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | |
| 252 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | 1-1-2024 | |
| 253 | Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 254 | Nghị quyết | 27/2002/NQ-HĐNDKXIII ngày 28/01/2002 | Về việc đặt tên bổ sung đường phố trên địa bàn thị xã Lạng Sơn. | 25-1-2002 | |
| 255 | Nghị quyết | 111/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc đặt tên, đổi tên đường phố thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. | 25-12-2007 | |
| 256 | Nghị quyết | 13/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2009 | |
| 257 | Nghị quyết | 09/2010/NQ-HĐND ngày 20/07/2010 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2010-2020 và tầm nhìn đến năm 2030. | 24-7-2010 | |
| 258 | Nghị quyết | 81/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về việc đặt tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn; thị trấn Bình gia, huyện Bình Gia; thị trấn Đồng Đăng, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. | 21-7-2012 | |
| 259 | Nghị quyết | 154/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thành phố Lạng Sơn và thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng; thị trấn Lộc Bình, thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình; thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. | 21-12-2014 | |
| 260 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2016 | |
| 261 | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 262 | Nghị quyết | 64/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 – 2025 | 21-12-2017 | Một số nội dung được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023. |
| 263 | Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 264 | Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan và thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 265 | Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | |
| 266 | Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | |
| 267 | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định nội dung và mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng, Cuộc thi khởi nghiệp đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 268 | Nghị quyết | 16/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định mức chi giải thưởng Giải báo chí tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 269 | Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | |
| 270 | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn đạt chuẩn, sân tập thể dục thể thao xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | |
| 271 | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với giáo viên đi đào tạo đại học văn bằng 2 thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 272 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 273 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 274 | Nghị quyết | 23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 275 | Nghị quyết | 26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 276 | Nghị quyết | 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 112/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định hướng nội dung hương ước, quy ước của thôn, khối phố trên địa bàn tỉnh Lạng sơn | 20-12-2021 | |
| 277 | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 278 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 279 | Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030" trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | |
| 280 | Nghị quyết | 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | |
| 281 | Nghị quyết | 30/2022/NQ-HĐND ngày 30/12/2022 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2025 | 10-1-2023 | |
| 282 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 283 | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025 | 25/07/2023 | |
| 284 | Nghị quyết | 29/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 285 | Nghị quyết | 32/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định định mức lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 286 | Quyết định | 23/2002/QĐ-UB ngày 20/5/2002 | Về việc thực hiện đặt tên bổ sung đường phố trên địa bàn thị xã Lạng Sơn. | 20-5-2002 | |
| 287 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 28-4-2013 | |
| 288 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2014 | |
| 289 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất, đời sống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-9-2016 | |
| 290 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 25/2004/QĐ-UB ngày 15/4/2004 và Chỉ thị số 08/2006/CT-UBND ngày 18/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 31-10-2016 | |
| 291 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 | Ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018. |
| 292 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 | Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-9-2017 | |
| 293 | Quyết định | 60/2017/QĐ-UBND ngày 10/11/2017 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-11-2017 | |
| 294 | Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2018 | |
| 295 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 | Ban hành Quy định về việc thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 – 2025 | 23-3-2018 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 |
| 296 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 29-4-2018 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020. |
| 297 | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-6-2018 | |
| 298 | Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 3-9-2018 | Thay thế một phần bởi Quyết định 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020. |
| 299 | Quyết định | 55/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2018 | |
| 300 | Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2019 | |
| 301 | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 01/8/2019 | Ban hành Quy định về thu, sử dụng các khoản thu theo thỏa thuận và tự nguyện trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15/08/2019 | |
| 302 | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 21/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 | |
| 303 | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn | 25-3-2020 | |
| 304 | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND ngày 16/5/2020 | Ban hành Quy định thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; điều kiện về diện tích phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-6-2020 | |
| 305 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND Ngày 11/7/2020 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý văn bản điện tử và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-7-2020 | |
| 306 | Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND Ngày 24/11/2020 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 5-12-2020 | |
| 307 | Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND Ngày 18/9/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2021 | |
| 308 | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND Ngày 08/10/2021 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn | 20-10-2021 | |
| 309 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Quyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | 25-1-2022 | |
| 310 | Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 | Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2022 | |
| 311 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2022 | |
| 312 | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND Ngày 13/12/2022 | Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | |
| 313 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn | 20-1-2023 | |
| 314 | Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2023 | |
| IV. LĨNH VỰC Y TẾ; LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 315 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | |
| 316 | Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý. | 20-12-2019 | |
| 317 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Quy định nội dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Thông tư số 84/2019/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được đưa vào tạm trú tại cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 17-7-2020 | |
| 318 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định mức giá dịch vụ kỹ thuật hỗ trợ điều trị vết thương bằng máy PlasmaMed phục vụ chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý | 1-1-2021 | |
| 319 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác và người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 320 | Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 321 | Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 322 | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý | 22-3-2022 | |
| 323 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 324 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 325 | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2025 | 25/07/2023 | |
| 326 | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định nội dung, mức chi các hoạt động y tế - dân số, giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 327 | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ người cai nghiện ma túy và người thực hiện công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 328 | Chỉ thị | 05/2006/CT-UBND ngày 31/3/2006 | Về việc triển khai thực hiện chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và nhà nước | 31-3-2006 | |
| 329 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 29/11/2014 | Ban hành Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn; tiêu chí thôn còn có khó khăn về công tác chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và trẻ em trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-12-2014 | |
| 330 | Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND Ngày 23/9/2020 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2020 | |
| 331 | Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND Ngày 14/8/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2020 | |
| 332 | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 10-5-2021 | |
| 333 | Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2021 | |
| 334 | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-4-2022 | |
| 335 | Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2022 | |
| 336 | Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn | 25-6-2022 | |
| 337 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tủ lạnh bảo quản vắc xin trong tiêm chủng mở rộng cho tuyến xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-5-2023 | |
| 338 | Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND ngày 26/8/2023 | Ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15/09/2023 | |
| 339 | Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 | Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2023 | |
| 340 | Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-1-2024 | |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 341 | Nghị quyết | 91/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 | Về việc phê chuẩn nhiệm vụ Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Lạng Sơn đến năm 2025 | 29-7-2007 | |
| 342 | Nghị quyết | 11/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Về Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Lạng Sơn đến năm 2025 | 24-7-2010 | |
| 343 | Nghị quyết | 23/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011–2020, xét đến năm 2025 | 20-12-2010 | |
| 344 | Nghị quyết | 52/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về việc điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 30-7-2011 | |
| 345 | Nghị quyết | 200/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về điều chỉnh quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, xét đến năm 2025 | 21-12-2015 | Điều chỉnh, bổ sung bởi Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022. |
| 346 | Nghị quyết | 04/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về bãi bỏ Nghị quyết số 160/2014/NQ-HĐND ngày 12/11/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh | 10-8-2016 | |
| 347 | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2016 | |
| 348 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 10-8-2016 | |
| 349 | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về điều chỉnh Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, định hướng đến năm 2025 | 19-12-2016 | |
| 350 | Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | |
| 351 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 17-7-2020 | |
| 352 | Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Phê chuẩn Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | |
| 353 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 354 | Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 355 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Đình Lập vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | 11-3-2022 | |
| 356 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và mức vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 357 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về việc điều chỉnh, bổ sung cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | 7-7-2022 | |
| 358 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Văn Lãng 2, Cụm công nghiệp Minh Sơn vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 -2020, xét đến năm 2025 | 27-9-2022 | |
| 359 | Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 22/11/2022 | Quy định một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2022 | |
| 360 | Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ rủi ro trong công tác tiêm phòng gia súc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2022 - 2030 | 20-12-2022 | |
| 361 | Nghị quyết | 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình Phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | |
| 362 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 14/9/2023 | Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo từ nguồn ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | |
| 363 | Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 364 | Nghị quyết | 28/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Phê chuẩn Đề án xây dựng, quản lý, khai thác, bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2024-2030 | 20-12-2023 | |
| 365 | Nghị quyết | 30/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 366 | Quyết định | 26/2000/QĐ-UB ngày 27/4/2000 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương | 27-4-2000 | |
| 367 | Quyết định | 73/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001 | Về việc giao các công trình thủy lợi cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các xí nghiệp thủy nông quản lý, khai thác và bảo vệ | 28/12/2001 | |
| 368 | Quyết định | 52/2002/UB-QĐ ngày 13/11/2002 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của bản Quy định về phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương (ban hành theo Quyết định số 26/2000/QĐ-UBND ngày 27/4/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn) | 1-1-2003 | |
| 369 | Quyết định | 31/2007/QĐ-UBND ngày 27/8/2007 | Về việc ban hành Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 6-9-2007 | |
| 370 | Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 | Về việc Quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô thị và quản lý công viên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 29-12-2011 | |
| 371 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 | Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2014 | |
| 372 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | 7-6-2014 | |
| 373 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-12-2014 | |
| 374 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2015 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018. |
| 375 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện | 21-11-2015 | |
| 376 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn | 28-11-2015 | |
| 377 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-1-2016 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019. |
| 378 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | 9-7-2016 | |
| 379 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 16/8/2016 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 26-8-2016 | |
| 380 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 | Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 9-9-2016 | |
| 381 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 4-3-2017 | |
| 382 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2017 | |
| 383 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018. |
| 384 | Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND ngày 20/09/2017 | Ban hành Quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-10-2017 | |
| 385 | Quyết định | 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2017 | Sửa đổi bởi Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 |
| 386 | Quyết định | 61/2017/QĐ-UBND ngày 06/12/2017 | Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe có mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2017 | |
| 387 | Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 26-12-2017 | |
| 388 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 5-6-2018 | |
| 389 | Quyết định | 51/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2018 | |
| 390 | Quyết định | 53/2018/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 | Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2018 | |
| 391 | Quyết định | 58/2018/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà chung cư thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2018 | |
| 392 | Quyết định | 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2018 | |
| 393 | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 | Sửa đổi một số điều tại Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBND tỉnh. | 1-2-2019 | |
| 394 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 | Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2019 | |
| 395 | Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2019 | |
| 396 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND Ngày 28/5/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2020 | |
| 397 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND Ngày 13/8/2020 | Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 25-8-2020 | |
| 398 | Quyết định | 42/2020/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2020 | |
| 399 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2021 | |
| 400 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND Ngày 02/7/2021 | Quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2021 | |
| 401 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND Ngày 06/7/2021 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-7-2021 | |
| 402 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND Ngày 13/7/2021 | Ban hành Quy định về việc công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 403 | Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND Ngày 11/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn | 25-11-2021 | |
| 404 | Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 19/12/2021 | Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng, phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2022 | |
| 405 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | 20-1-2022 | Sửa đổi bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/5/2023. |
| 406 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Phân cấp cho Sở Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-2-2022 | |
| 407 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Về phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc đối với các đô thị; lập, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2022 | |
| 408 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 | Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | 15-4-2022 | Sửa đổi bởi Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023. |
| 409 | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 6-6-2022 | |
| 410 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2022 | |
| 411 | Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 | Quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2022 | |
| 412 | Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND Ngày 13/10/2022 | Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | |
| 413 | Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND Ngày 20/10/2022 | Ban hành Quy định về Quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | |
| 414 | Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND Ngày 14/12/2022 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | |
| 415 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2023 | |
| 416 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 | Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025 | 20-3-2023 | |
| 417 | Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/05/2023 | Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | 20/05/2023 | |
| 418 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023 | Sửa đổi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | 15/06/2023 | |
| 419 | Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/09/2023 | |
| 420 | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 | Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/09/2023 | |
| 421 | Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn | 30/09/2023 | |
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị/Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||||
| 1 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 92/2009/NĐ-CP, Nghị định số 34/2019/NĐ-CP được bãi bỏ bởi Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 2 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 92/2009/NĐ-CP, Nghị định số 34/2019/NĐ-CP được bãi bỏ bởi Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 3 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 4 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 80/2001/NĐ-CP ngày 05/11/2001; Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29/5/2003 và Quyết định số 52/2011/QĐ-TTg ngày 21/9/2011 được thay thế bởi Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021. | Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 5 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/01/2015 | Quy định về một số nội dung, mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 6 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị quyết số 170/2015/NQ-HĐND được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 7 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 | Bãi bỏ Điểm đ, Khoản 11, Điều 2, Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ | Do chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp, Văn phòng UBND tỉnh hiện nay thực hiện theo các Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 và Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 8 | Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 9 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 08/5/2019 | Ban hành Quy định về một số mẫu hiện vật khen thưởng cấp tỉnh và việc quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 10 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND Ngày 10/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 11 | Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND Ngày 03/10/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế, bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 và Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 hết hiệu lực một phần bởi Thông tư số 05/2022/TT-BNV ngày 23/5/2022. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 12 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 7/5/2021 | Bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 13 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ, nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Phòng cháy và chữa cháy năm 2001. | Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 14 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, các Khu công nghiệp, các cửa khẩu ngoài Khu kinh tế cửa khẩu giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022. | Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn | Năm 2024 |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||
| 15 | Nghị quyết | 49/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 | Phê chuẩn phương án thành lập và huy động Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Nghị định số 37/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 của Chính phủ. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 16 | Nghị quyết | 172/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số mức chi không còn phù hợp quy định hiện hành và tình hình kinh tế xã hội của tỉnh. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 17 | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 22/6/2022. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 18 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025. | Sửa đổi, bổ sung | Bổ sung, quy định rõ các điều kiện được hưởng chính sách; sửa đổi, bổ sung danh mục dự án khuyến khích đầu tư trong nông nghiệp và nông thôn. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| 19 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025 | Sửa đổi, bổ sung | Bổ sung, quy định rõ các điều kiện được hưởng chính sách; sửa đổi, bổ sung danh mục dự án khuyến khích đầu tư trong nông nghiệp và nông thôn. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| 20 | Quyết định | 22/2003/QĐ-UB ngày 08/9/2003 | Về việc quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Hiện nay không còn thực hiện chương trình 135 | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 21 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số mức chi không còn phù hợp với Thông tư của Bộ Tài chính và tình hình kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 22 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | Ban hành Quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 23 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND được thay thế bởi Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 24 | Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Luật Đầu tư công năm 2014 đã hết hiệu lực. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| 25 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Giá năm 2023. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 26 | Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | Ban hành Quy chế huy động, quản lý và sử dụng các nguồn lực để đầu tư kết cấu hạ tầng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ đã hết hiệu lực; nội dung này được quy định tại Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 của HĐND tỉnh. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| 27 | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Giá năm 2023. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 28 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | Về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Giá năm 2023. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 29 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Giá năm 2023. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 30 | Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND Ngày 28/10/2020 | Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 45/2018/TT-BTC được thay thế bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTC. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 31 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 14-10-2021 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bãi bỏ một phần | Một số nội dung không phù hợp quy định của Luật Đất đai năm 2013 và văn bản có liên quan | Sở Tài nguyên và Môi trường | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 15/02/2024 |
| 32 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND Ngày 29/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||||
| 33 | Nghị quyết | 09/2010/NQ-HĐND ngày 20/07/2010 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2010-2020 và tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 |
| 34 | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 được thay thế bởi Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28/11/2023. | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 |
| 35 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung chi, mức chi không còn phù hợp với quy định hiện hành và tình hình kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
| 36 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Quý I năm 2024 |
| 37 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 hết hiệu lực một phần (Quyết định số 2499/QĐ-BGDĐT ngày 26/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hết hiệu lực một số Điều của Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012). | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
| 38 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 | Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ được thay thế bởi Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 và Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023. | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
| 39 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Quyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | sửa đổi | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 |
| IV. LĨNH VỰC Y TẾ; LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||||
| 40 | Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý. | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Y tế | Năm 2024 |
| 41 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Quy định nội dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Thông tư số 84/2019/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được đưa vào tạm trú tại cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 được thay thế bởi Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021. | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội | Năm 2024 |
| 42 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp quy định của Trung ương về tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương và tình hình thực tiễn; việc phân bổ vốn cho UBND các huyện, thành phố và cấp tỉnh. | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội | Năm 2024 |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
| 43 | Nghị quyết | 23/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011–2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 44 | Nghị quyết | 52/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về việc điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 45 | Nghị quyết | 200/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về điều chỉnh quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 46 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 47 | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về điều chỉnh Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, định hướng đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 48 | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức phân bổ, một số nội dung, mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 01/2018/TT-BTC ngày 02/01/2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 28/2019/TT-BTC ngày 21/5/2019. Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ đã phân bổ, bố trí 79% cho Bộ Công an để thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông của lực lượng Công an (cả Công an các tỉnh). | Sở Giao thông vận tải | Sau khi có Thông tư thay thế Thông tư số 01/2018/TT-BTC và Thông tư số 28/2019/TT-BTC |
| 49 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 50 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Đình Lập vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 51 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về việc điều chỉnh, bổ sung cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 52 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Văn Lãng 2, Cụm công nghiệp Minh Sơn vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 -2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 53 | Quyết định | 26/2000/QĐ-UB ngày 27/4/2000 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT được thay thế bởi Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 54 | Quyết định | 73/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001 | Về việc giao các công trình thủy lợi cho UBND các huyện, thị xã và các xí nghiệp thủy nông quản lý, khai thác và bảo vệ | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT được thay thế bởi Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 55 | Quyết định | 52/2002/UB-QĐ ngày 13/11/2002 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của bản Quy định về phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương (ban hành theo Quyết định số 26/2000/QĐ-UBND ngày 27/4/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn) | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT được thay thế bởi Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 56 | Quyết định | 31/2007/QĐ-UBND ngày 27/8/2007 | Về việc ban hành Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019; Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 20/10/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý,vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 57 | Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 | Về việc Quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô thị và quản lý công viên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực: Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003 hết hiệu lực, hiện nay thực hiện theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Luật Xây dựng ngày 26/11/2003 hết hiệu lực, hiện nay thực hiện theo Luật Xây dựng năm 2014; Luật Quy hoạch đô thị năm 2009 hết hiệu lực một phần; Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 hết hiệu lực một phần. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 58 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 | Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của: Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phê chuẩn Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025; Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 24/4/2021 của UBND tỉnh phê duyệt thiết kế mẫu mặt đường giao thông nông thôn. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 59 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 60 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 61 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Căn cứ quy định nội dung Khoản 2 Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định là Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 hết hiệu lực, hiện nay thực hiện theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 được thay thế bởi Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07/6/2018. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 62 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không phù hợp tình hình thực tiễn trên địa bàn tỉnh. | Sở Xây dựng | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 03/2024/QĐ-UND ngày 11/01/2024 |
| 63 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 64 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 | Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 65 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 3683/QĐ-BCT ngày 11/10/2018 của Bộ Công Thương. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 66 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Một số nội dung không phù hợp thực tiễn, cần thay thế để đáp ứng yêu cầu công tác giải phóng mặt bằng và bảo đảm quy định của trung ương. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 |
| 67 | Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND ngày 20/09/2017 | Ban hành Quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ | Nội dung Quy định không phù hợp thực tiễn biến động giá. Hiện tại đơn giá cước tính theo quy định tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 68 | Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp với quy định của Luật Kiến trúc năm 2019. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 69 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của UBND tỉnh | Thay thế | Một số nội dung không phù hợp thực tiễn, cần thay thế để đáp ứng yêu cầu công tác giải phóng mặt bằng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 |
| 70 | Quyết định | 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 30/6/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 | |
| 71 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 | Về việc ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020 - 2025 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các quy định về định mức, đơn giá và các chế độ chính sách để tính suất vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh áp dụng tại Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND đã được bãi bỏ, điều chỉnh, thay thế. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 72 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND Ngày 13/8/2020 | Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 73 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ một phần | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Nhà ở năm 2014; Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2020); Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 74 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND Ngày 02/7/2021 | Quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương (sửa đổi, bổ sung năm 2019); Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 75 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||
|
| Nghị quyết | 27/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2023 | |
|
| Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 07/8/2017 | Về việc bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 18/8/2017 | |
|
| Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 01/9/2017 | Quy định một số mức chi hỗ trợ thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/9/2017 | |
|
| Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 29/8/2006 và Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 01/4/2018 | |
|
| Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 | Bổ sung, sửa đổi Quy định về Hương ước, quy ước do tỉnh Hà Nam ban hành | 10/8/2018 | |
|
| Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Về việc quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/9/2018 | |
|
| Quyết định | 52/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/01/2020 | Đã được sửa đổi bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 |
|
| Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành | 01/3/2020 | |
|
| Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 | Sửa đổi Điều 12 Quy định đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 01/9/2020 | |
|
| Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày24/6/2021 | Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hà Nam | 10/7/2021 | |
|
| Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 16/8/2021 | |
|
| Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 | Về phí và lệ phí trong lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/9/2022 | |
|
| Quyết định | 64/2022/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 | Bãi bỏ Quyết định 01/2013/QĐ-UBND quy định kinh phí bảo đảm cho công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/01/2023 | |
| II. LĨNH VỰC VĂN HOÁ | |||||
|
| Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 | Quy định mức tiền thưởng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hoá 5 năm liên tục trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/8/2021 | |
|
| Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 | Ban hành quy chế xếp hạng di tích lịch sử, văn hóa và danh lam thắng cảnh cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 28/7/2016 | |
|
| Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 | Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Hà Nam được tập trung tập huấn và thi đấu | 06/8/2016 | |
|
| Quyết định | 31/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 | Về việc đặt tên đường, tên phố và công trình công cộng thành phố Phủ Lý | 01/9/2016 | |
|
| Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 | Về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 25/7/2017 | |
|
| Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 06/02/2018 | Ban hành quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 28/02/2018 | |
|
| Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 | Về việc sửa đổi khoản 1,2 Điều 2 Quyết định 24/2016/QĐ-UBND tỉnh về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Hà Nam được tập trung tập huấn và thi đấu | 10/9/2019 | |
|
| Quyết định | 57/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008 ngày 06/2/2018 của UBND tỉnh | 10/01/2020 | |
|
| Quyết định | 58/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Về việc đặt tên đường, tên phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Phủ Lý | 10/01/2020 | |
|
| Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 21/5/2020 | Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thị xã Duy Tiên | 01/6/2020 | |
|
| Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 | Về việc ủy quyền thực hiện TTHC và các nội dung QLNN lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 12/4/2021 | |
|
| Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 | Về quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện và thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Hà Nam | 20/8/2021 | |
|
| Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND ngày 10/8/2021 | Về mức tiền thưởng đối với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa 5 năm liên tục trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 25/8/2021 | |
|
| Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam | 01/9/2022 | |
|
| Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND ngày 24/8/2022 | Về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Kiện Khê và thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm | 05/9/2022 | |
|
| Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 21/2/2023 | Bãi bỏ QĐ số 05/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017 của UBND tỉnh về việc phân cấp cấp giấy phép kinh doanh Karaoke trên địa bàn tỉnh | 06/3/2023 | |
| III. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | |||||
|
| Nghị quyết | 34/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định một số chính sách ưu đãi theo danh mục lĩnh vực, địa bàn đối với các dự án xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 20/12/2022 | |
|
| Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/10/2012 | Ban hành quy định chính sách khen thưởng đối với hoạt động thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 19/10/2012 | |
|
| Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 | Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/4/2016 | |
|
| Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động làm việc trong các doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định 17/2014/QĐ-UBND ngày 03/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 10/9/2017 | |
|
| Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 03/9/2019 | Về việc ban hành quy định một số chính sách ưu đãi theo danh mục lĩnh vực, địa bàn đối với dự án xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/9/2019 | |
|
| Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 | Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư nâng cấp, hoàn thiện hạ tầng và xây dựng các công trình thu gom, xử lý nước thải tập trung tại các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/6/2020 | |
|
| Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 | Ban hành quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 29/9/2020 | |
|
| Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 | Ban hành quy định về quản lý đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hà Nam | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | 41/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/12/2021 | |
|
| Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 | Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ về diện tích đất xen kẽ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/6/2022 | |
|
| Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND ngày 16/9/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Hà Nam kèm theo Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 và Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 26/9/2022 | |
|
| Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/5/2023 | |
| IV. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
|
| Nghị quyết | 26/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/8/2019 | |
|
| Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 04/8/2022 | Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/8/2022 | |
|
| Nghị quyết | 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Quy định chế độ hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh và Bộ phận Một cửa cấp huyện, cấp xã. | 01/01/2023 | |
|
| Nghị quyết | 32/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2023 | |
|
| Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/1/2017 | Về việc ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong thực hiện công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/02/2017 | |
|
| Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 | Quy định về quản lý hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/4/2018 | Đã được sửa đổi bởi Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 |
|
| Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 | Về việc quy định số lượng, chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 1/6/2020 | Đã được sửa đổi bởi Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 |
|
| Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 | Về việc sửa đổi Điều 4 Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 của UBND tỉnh Hà Nam | 1/7/2020 | |
|
| Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND ngày 4/2/2021 | Vvề việc ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/2/2021 | |
|
| Quyết định | 39/2021/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 | Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với hoạt động KCT ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và các chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 1/1/2022 | |
|
| Quyết định | 63/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/1/2023 | |
|
| Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 | Về Quy định chế độ hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công - Kiểm soát thủ tục hành chính và Bộ phận Một cửa cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/3/2023 | |
|
| Quyết định | 51/2022/QĐ-UBND ngày 12/10/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 01/11/2022 | |
|
| Quyết định | 44/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | 01/01/2022 | |
| V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
|
| Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định tiền công, nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh | 18/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/022 | Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam | 01/5/2022 | |
|
| Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 04/8/022 | Quy định chế độ thưởng, hỗ trợ đối với học sinh, học viên đoạt giải và giáo viên bồi dưỡng học sinh, học viên đoạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi | 15/8/2022 | |
|
| Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 04/8/022 | Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/8/2022 | |
|
| Nghị quyết | 28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam | 20/12/2022 | |
|
| Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 | Ban hành Quy định tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 04/5/2018 | |
|
| Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn trường trung học cơ sở chất lượng cao ban hành kèm theo Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 01/01/2019 | |
|
| Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 | Về việc bãi bỏ một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25/4/2020 | |
|
| Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 | Quy định Bộ tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh từ năm học 2021-2022 | 31/3/2021 | |
|
| Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 16/6/2021 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam | 01/7/2021 | |
|
| Quyết định | 50/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em và giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 51/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 | Quy định tiền công, nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 | Về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2022-2023 | 15/9/2022 | |
|
| Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 | Về chính sách hỗ trợ học phí cho trẻ mầm non, học sinh phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2022-2023 | 15/9/2022 | |
|
| Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 | Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/9/2022 | |
|
| Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 | Quy định chính sách khuyến khích học tập và giảng dạy đối với học sinh, giáo viên Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa | 20/9/2022 | |
|
| Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 | Quy định chế độ thưởng, hỗ trợ đối với học sinh, học viên đoạt giải và giáo viên bồi dưỡng học sinh, học viên đoạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi | 20/9/2022 | |
|
| Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 | Về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam | 30/01/2023 | |
|
| Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 28/10/2016 | |
| VI. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
|
| Quyết định | 56/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 57/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 | Ban hành quy định mức thù, quản lý và sử dụng giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2017 | |
|
| Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 | Ban hành quy chế phối hợp QLNN đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/9/2017 | |
|
| Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 22/8/2018 | |
|
| Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 | Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/4/2019 | |
|
| Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 | Sửa đổi bổ sung một điều của Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của UBND tỉnh Hà Nam | 01/7/2019 | |
|
| Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 | Ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/7/2019 | |
|
| Quyết định | 45/2019/QĐ-UBND ngày 21/11/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/12/2019 | |
|
| Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/4/2020 | Về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/5/2020 | |
|
| Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 | Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/6/2020 | |
|
| Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 | Ban hành quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/4/2021 | |
|
| Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 22/4/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam bàn hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của UBND tỉnh | 24/4/2021 | |
|
| Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Hà Nam | 11/6/2021 | |
|
| Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hà Nam | 01/5/2022 | |
|
| Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 29/6/2022 | Ban hành Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh | 10/7/2022 | |
|
| Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 | Quy định chỉ tiêu thuốc nổ phù hợp trong khai thác đá vật liệu xây dựng trên địa bàn Hà Nam | 01/9/2022 | |
|
| Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 18/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam” ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 | 01/8/2022 | |
| VII. LĨNH VỰC CÔNG AN | |||||
|
| Quyết định | 47/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2020 | |
|
| Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/3/2022 | |
|
| Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 | Về lệ phí đăng ký cư trú tại tỉnh Hà Nam | 10/9/2022 | |
| VIII. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
|
| Nghị quyết | 24/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2020 | |
|
| Nghị quyết | 21/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 | Quy định mức quà tặng đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công nhân dịp ngày Thương binh liệt sỹ 27/7, Tết Nguyên đán hằng năm; đối tượng người có công được đi điều dưỡng tập trung; nhân khẩu thuộc hộ nghèo nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 08/12/2021 | |
|
| Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND ngày 14/10/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 25/10/2021 | |
|
| Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND ngày 04/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ đối với thành viên trong hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạch đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/8/2022 | |
|
| Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 | Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 21/7/2016 | |
|
| Quyết định | 47/2016/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Hà Nam | 18/11/2016 | |
|
| Quyết định | 55/2016/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 | Ban hành “Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị,cai nghiện tại Trung tâm PHCNTT tỉnh và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồng” | 02/01/2017 | |
|
| Quyết định | 21/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy đối với người bị xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh | 17/7/2017 | |
|
| Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 | Về việc Quy định mức quà tặng, chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/8/2019 | |
|
| Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Về việc quy định mức quà tặng đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công nhân dịp ngày Thương binh Liệt sĩ 27/7, tết nguyên đán hàng năm; đối tượng người có công đi điều dưỡng tập trung; nhân khẩu thuộc diện hộ nghèo dân dịp Tết nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 | Quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với đối tượng nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập, Trung tâm điều trị nghiện ma tuý và phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Hà Nam | 25/8/2021 | |
|
| Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/11/2021 | |
|
| Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hà Nam | 15/7/2022 | |
|
| Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 | Về lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc tại Hà Nam | 10/9/2022 | |
|
| Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND ngày 05/9/2022 | Quy định mức hỗ trợ đối với thành viên trong hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/9/2022 | |
|
| Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 | Về thực hiện chính sách, pháp luật về trẻ em trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2021-2025 | 15/01/2023 | |
|
| Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 05/01/2023 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững | 15/01/2023 | |
| IX. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||
|
| Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 22/9/2017 | Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 05/10/2017 | |
|
| Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 19/7/2021 | Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Nam | 01/8/2021 | |
|
| Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 17/02/2023 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Nam | 01/3/2023 | |
| X. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
|
| Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022 | Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/5/2022 | |
|
| Quyết định | 37/2019/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 | Về việc ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/10/2019 | |
|
| Quyết định | 56/2019/QĐ-UBNDngày 31/12/2019 | Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/01/2020 | |
|
| Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 | Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam về quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/6/2022 | |
|
| Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 | Quy định cơ chế hỗ trợ chi phí xét nghiệm SARS-CoV-2 trong phòng chống dịch Covid 19 trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/6/2022 | |
| XI. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||
|
| Quyết định | 75/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 | Ban hành quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 16/01/2017 | |
| XII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
|
| Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 | Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện một số thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hà Na | 01/8/2023 | |
|
| Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 28/7/2017 | Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trên máy tính, mạng máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin trong hoạt đồng của các cơ quan nhà nước tỉnh Hà Nam | 10/8/2017 | |
|
| Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 | Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/8/2018 | |
|
| Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | Quy chế Quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 03/9/2018 | |
|
| Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 03/9/2018 | |
|
| Quyết định | 07/2019/QĐ-UBNDngày 18/4/2019 | Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/5/2019 | |
|
| Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 | Quy định về quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện | 01/7/2019 | |
|
| Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/7/2019 | Ban hành quy chế Quản lý, cung cấp và khai thác thông tin, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Nam | 15/8/2019 | |
|
| Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 | Quy chế Phát ngôn và Cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 16/9/2019 | |
|
| Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 | Quy chế hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Hà Nam | 16/9/2019 | |
|
| Quyết định | 40/2019/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 | Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hà Nam | 28/10/2019 | |
|
| Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 07/9/2020 | |
|
| Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 | Quy chế kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Hà Nam | 22/4/2021 | |
|
| Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 01/9/2021 | Quy chế Quản lý hoạt động của văn phòng đại diện, phóng viên thường trú, phóng viên thuộc các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 16/9/2021 | |
|
| Quyết định | 52/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 | Ban hành quy định chế độ nhuận bút, thù lao áp dụng đối với Cổng/ Trang Thông tin điện tử, bản tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/01/2022 | |
|
| Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 06/5/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý hoạt động của văn phòng đại diện, phóng viên thường trú, phong viên thuộc các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định 0số 28/2021/QĐ-UBND ngày 01/9/2021 của UBND tỉnh Hà Nam | 20/5/2022 | |
|
| Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 | Quy chế quản lý, sử dụng chứng thư số, chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hà Nam | 12/9/2022 | |
|
| Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 của Quy định về quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 03/4/2023 | |
|
| Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 | Quy chế Quản lý và sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Hà Nam | 23/6/2023 | |
| XIII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
|
| Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 | Bãi bỏ quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 của UBND tỉnh Hà Nam về việc quy định mức phí, tỷ lệ (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí và tỷ lệ (%) phân chia số còn lại của phí sử dụng đường bộ đối với xe môtô trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/9/2016 | |
|
| Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 14/10/2016 | Về việc phân loại, đặt số hiệu đường huyện lộ thuộc tỉnh Hà Nam | 28/10/2016 | |
|
| Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 | Phê duyệt quy hoạch bến khách thủy nội địa tỉnh Hà Nam giai đoạn năm 2016-2020 định hướng đến năm 2030 | 01/11/2016 | |
|
| Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 | Về việc Ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/02/2017 | |
|
| Quyết định | 03/2017/QĐ-UBND ngày 28/01/2017 | Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/02/2017 | |
|
| Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 | Bãi bỏ QĐ số 1085/2005/QĐ-UBND ngày 08/7/2005 về việc ủy quyền cho các huyện, thị xã đăng ký phương tiện thủy nội địa, Chỉ thị số 16/CT-UBND ngày 05/10/2006 về tăng cường công tác quản lý hành lang ATGT trên địa bàn tỉnh Hà Nam, Chỉ thị số 02/CT-UBND ngày 23/01/2007 của UBND tỉnh về tăng cường công tác đảm bảo trật tự ATGT trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/5/2018 | |
|
| Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 của UBND tỉnh Hà Nam | 25/9/2018 | |
|
| Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 | Về việc ban hành quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam | 01/12/2018 | |
|
| Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND ngày 27/2/2019 | Về việc ban hành quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh | 10/3/2019 | |
|
| Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/2019 | Về việc đặt tên, số hiệu đường tỉnh lộ, tỉnh Hà Nam | 20/4/2019 | |
|
| Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 30/07/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND ngày 03/8/2010 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã, địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/8/2019 | |
|
| Quyết định | 43/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 02/8/2011 của UBND tỉnh Hà Nam về việc quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Hà Nam | 01/12/2019 | ok |
|
| Quyết định | 44/2019/QĐ-UBND ngày 19/11/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 874/2005/QĐ-UBND ngày 31/5/2005 của UBND tỉnh về việc kiện toàn tổ chức Thanh tra giao thông vận tải tỉnh Hà Nam | 01/12/2019 | Không có trên CSDL ok |
|
| Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Về phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 18/01/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở GTVT Hà Nam | 01/02/2022 | |
| XIV. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
|
| Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định chính sách hỗ trợ khuyến khích hoả táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2022 | |
|
| Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022 | Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/5/2022 | |
|
| Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | ||
|
| Quyết định | 49/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 | Ban hành quy định về quản lý cao độ xây dựng trên địa bàn tỉnh | 01/12/2016 | |
|
| Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 | Quy định khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá (đá vôi, đá Dolomit, đá sét) nguyên khối; tỷ lệ quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 13/4/2017 | |
|
| Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 | Ban hành quy định tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 02/10/2017 | |
|
| Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/12/2017 | Ban hành “Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam” | 01/01/2018 | Được sửa đổi bởi Quyết định 03/2022/QĐ-UBND |
|
| Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 20/09/2018 | Quy định về hoạt động kiểm định, giám định xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/10/2018 | |
|
| Quyết định | 35/2019/QĐ-UBND ngày 9/9/2019 | Về việc ban hành “Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hà Nam” | 20/9/2019 | |
|
| Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 | Ban hành “Quy định phân cấp quản lý cây xanh, chiếu sáng đô thị và khu chức năng trên địa bàn tỉnh Hà Nam” | 01/8/2021 | |
|
| Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 08/3/2021 | Quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/10/2021 | |
|
| Quyết định | 38/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 | Ban hành “Danh mục cây trồng, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế tại đô thị và khu chức năng trên địa bàn tỉnh Hà Nam” | 01/12/2021 | |
|
| Quyết định | 40/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 | Phân cấp thẩm định dự án, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/12/2021 | |
|
| Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND ngày 6/02/2022 | Quy định việc thực hiện chính sách hỗ trợ khuyến khích hỏa táng và di chuyển phần mộ riêng lẻ về nghĩa trang tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/02/2022 | |
|
| Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 | Ban hành quy định về phân câó thực hiện cấp phép giấy phép xây dựng và trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/4/2022 | |
|
| Quyết định | 49/2022/QĐ-UBND ngày 3/10/2022 | Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/10/2022 | |
| XV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
|
| Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/7/2020 | Ban hành Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 25/7/2020 | |
|
| Nghị quyết | 24/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 | Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2022 | |
|
| Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022 | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/5/2022 | |
|
| Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 04/8/2022 | Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 29/2015/NQ-HĐND ngày 02/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Hà Nam đến năm 2030, định hướng đến năm 2050 | 15/8/2022 | |
|
| Nghị quyết | 33/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 | Sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/7/2020 quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh | 20/12/2022 | |
|
| Quyết định | 15/2017/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 | Quy chế quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Nam đặt tại địa bàn cấp huyện với UBND cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã | 05/6/2017 | |
|
| Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND ngày 09/11/2018 | Ban hành quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh | 01/12/2018 | |
|
| Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND ngày 25/6/2019 | Về Ban hành quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh | 09/7/2019 | |
|
| Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND ngày 09/7/2019 | Ban hành quy định lập, cấp phát và thanh quyết toán tiền hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh | 19/7/2019 | |
|
| Quyết định | 33/2019/QĐ-UBND ngày 04/9/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, hoạt động và chế độ thông tin báo cáo giữa Sở Nông nghiệp & PTNT với UBND các huyện, thành phố về công tác trồng trọt và BVTV, chăn nuôi và thú y, khuyến nông trên địa bàn tỉnh | 14/9/2019 | |
|
| Quyết định | 34/2019/QĐ-UBND ngày 04/9/2019 | Ban hành quy định trách nhiệm của các cấp, các ngành về quản lý đất đai, giải quyết các thủ tục chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Hà Nam giai đoạn 2019 -2020, định hướng đến năm 2025 | 14/9/2019 | |
|
| Quyết định | 41/2019/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | Ban hành quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh | 05/11/2019 | |
|
| Quyết định | 42/2019/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 | Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 06/11/2019 | |
|
| Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 06/02/2020 | Ban hành quy định quản lý công trình nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh | 20/02/2020 | |
|
| Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 | Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/4/2020 | |
|
| Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 | Về nội dung và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh | 15/9/2020 | |
|
| Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Về việc thực hiện chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh | 07/06/2022 | |
|
| Quyết định | 43/2022/QĐ-UBND ngày 16/9/2022 | Ban hành Bộ tiêu chí về xã NTM và xã NTM nâng cao trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2021-2025 | 26/9/2022 | |
|
| Quyết định | 44/2022/QĐ-UBND ngày 16/9/2022 | Ban hành Bộ tiêu chí về huyện NTM và huyện NTM nâng cao trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 | 26/9/2022 | |
|
| Quyết định | 52/2022/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 | Về việc ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh | 26/11/2022 | |
|
| Quyết định | 54/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 | Sửa đổi một số điều của quy định quản lý công trình nước sạch tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 06/02/2020 của UBND tỉnh | 12/12/2022 | |
|
| Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 | Về việc ban hành định mức Kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam. | 27/03/2023 | |
|
| Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 | Ban hành quy định xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025 | 27/3/2023 | |
| XVI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHU ĐẠI HỌC NAM CAO | |||||
|
| Quyết định | 46/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu Đại học Nam Cao tỉnh Hà Nam | 01/01/2020 | |
| XVII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP | |||||
|
| Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 16/8/2016 | Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam | 26/8/2016 | |
|
| Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tạm trú trong doanh nghiệp đối với người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp trong các KCN trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của UBND tỉnh Hà Nam | 15/9/2018 | |
|
| Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế phối hợp công tác quản lý môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 14/8/2013 của UBND tỉnh Hà Nam | 15/9/2018 | |
|
| Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 | Về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam | 15/5/2023 | |
| XVIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||||
|
| Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 | ban hành Quy định trách nhiệm và các hình thức khen thưởng, xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương, cán bộ, công chức, viên chức và người có trách nhiệm liên quan trong công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/5/2018 | |
| XIX. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
|
| Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/07/2021 | Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/8/2021 | |
|
| Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 | Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 16/7/2023 | |
|
| Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 21/2/2017 | Ban hành quy định luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất và phối hợp thực hiện việc xác định giá đất trên địa bàn tỉnh | 01/3/2017 | |
|
| Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 | Ban hành quy định về hạn mức giao đất hạn mức giao đất ở, công nhận quyền sử dụng đất; chia, tách, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/9/2017 | |
|
| Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/01/2018 | |
|
| Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/7/2018 | |
|
| Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 | Về việc ban hành Quy định bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/06/2020 | |
|
| Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 | Ban hành đơn giá cung cấp dịch vụ công trích đo địa chính thửa đất, đo đạc chỉnh lý thửa đất, đo đạc tài sản gắn liền với đất; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất | 10/8/2021 | |
|
| Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 18/3/2022 | Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 28/3/2022 | |
|
| Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 | Về quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất | 22/8/2022 | |
|
| Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 | Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 9/9/2022 | |
|
| Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 | Về thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/9/2022 | |
|
| Quyết định | 46/2022/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam | 15/10/2022 | |
|
| Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 13/01/2023 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Hà Nam | 01/02/2023 | |
|
| Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 24/03/2023 | Ban hành Quy định về Bảo vệ môi trường trên địa bàn tinh Hà Nam | 04/4/2023 | |
|
| Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND ngày 4/4/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Hà Nam | 18/4/2023 | ok |
| XX. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||
|
| Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/7/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam | 25/7/2020 | |
|
| Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 | Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 18/12/2020 | |
|
| Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND ngày 14/10/2021 | Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam | 01/01/2022 | |
|
| Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 20/4/2022 | Quy định cơ chế đặc thù về điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất (từ các dự án có thu tiền sử dụng đất) cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn đầu tư các công trình, dự án trọng điểm tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/5/2022 | |
|
| Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 04/8/2022 | Sửa đổi khoản 1 Điều 9 của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 14/10/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam | 15/8/2022 | |
|
| Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 04/8/2022 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/8/2022 | |
|
| Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 | Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 16/7/2023 | |
|
| Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 04/8/2023 | Quy định chính sách khuyến khích học tập và giảng dạy đối với học sinh, giáo viên Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hoà | 15/8/2023 | |
|
| Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 21/03/2017 | Ban hành quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/04/2017 | Đã được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 28/8/2020 |
|
| Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 | Về chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo kiến nghị phản ánh trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 27/8/2017 | |
|
| Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 | Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 27/8/2017 | |
|
| Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 | Về mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào NSNN trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 27/8/2017 | |
|
| Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 | Nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát phản biện xã hội của ủy ban mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 27/8/2017 | |
|
| Quyết định | 56/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 | Mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2018 | |
|
| Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/04/2018 | Về việc ban hành quy định một số nội dung thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/04/2018 | Đã được Bổ sung bởi Quyết định 05/2019/QĐ-UBND |
|
| Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 01/08/2018 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/08/2018 | |
|
| Quyết định | 49/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 | Nội dung, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc ủy ban MTTQ Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2019 | |
|
| Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 08/04/2019 | Về việc bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại Quyết định 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của UBND tỉnh | 20/04/2019 | |
|
| Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 | Mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/8/2019 | |
|
| Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 08/08/2019 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam | 20/08/2019 | |
|
| Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND ngày 08/08/2019 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam | 20/08/2019 | |
|
| Quyết định | 51/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Quy định về quản lý dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/01/2020 | |
|
| Quyết định | 55/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 | Quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/01/2020 | |
|
| Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 03/08/2020 | Về việc thực hiện Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam | 15/08/2020 | |
|
| Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/08/2020 | Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/08/2020 | Đã được sửa đổi bởi Quyết định 03/2021/QĐ-UBND; Quyết định 30/2021/QĐ-UBND |
|
| Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 28/08/2020 | Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý nhà nước về giá ban hành kèm theo Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 21/3/2017 của UBND tỉnh | 10/09/2020 | |
|
| Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Ban hành Kế hoạch tài chính giai đoạn 2021-2025 | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 | Về việc quy định về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hàng năm, thuê đất ở mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2021 | |
|
| Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 19/03/2021 | Về việc Điều chỉnh bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 01/04/2021 | |
|
| Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 29/03/2021 | Quy định nội dung, mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2021-2026 | 10/04/2021 | |
|
| Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/07/2021 | Về việc thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/08/2021 | |
|
| Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND ngày 17/09/2021 | Về việc Điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên vào bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam | 01/10/2021 | |
|
| Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 | Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Hà Nam | 15/11/2021 | |
|
| Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 | Về hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 | Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam | 01/01/2022 | |
|
| Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 25/05/2022 | Về tỷ lệ phần trăm điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất từ các vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho ngân sách huyện Thanh Liêm để tạo nguồn vốn thực hiện Đề án xây dựng Trung tâm hành chính huyện Thanh Liêm đến năm 2025 | 10/06/2022 | |
|
| Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/05/2022 | Về tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất (từ các dự án có thu tiền sử dụng đất) cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn đầu tư các công trình, dự án trọng điểm tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/06/2022 | |
|
| Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 25/05/2022 | Quy định mức phân bổ nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn kinh phí xử phạt vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông để thực hiện các nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 10/06/2022 | |
|
| Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 30/05/2022 | Về tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu tiền chậm nộp được hạch toán riêng theo từng tiểu mục giữ ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam | 01/09/2022 | |
|
| Quyết định | 47/2022/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Hà Nam | 15/10/2022 | |
|
| Quyết định | 56/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 | Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam | 01/01/2023 | |
|
| Quyết định | 57/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy định về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2023 | |
|
| Quyết định | 59/2022/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 | Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn giai đoạn 2023-2024 | 01/01/2023 | |
|
| Quyết định | 61/2022/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2023 | |
|
| Quyết định | 62/2022/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 01/01/2023 | |
|
| Quyết định | 65/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 | Về việc điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn đầu tư các dự án quan trọng phát triển kinh tế - xã hội địa phương | 15/01/2023 | |
|
| Quyết định | 66/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 | Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 15/01/2023 | |
|
| Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 11/01/2023 | Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam | 22/01/2023 | |
|
| Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 08/03/2023 | Về việc Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam | 20/03/2023 | |
|
| Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 27/03/2023 | Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 06/04/2023 | |
|
| Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND ngày 08/06/2023 | Quy định về Quy định mức phân bổ nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương để thực hiện các nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam | 20/06/2023 | |
|
| Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 08/06/2023 | Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn đầu tư các dự án quan trọng phát triển kinh tế xã hội địa phương | 20/06/2023 | |
| Tổng số: 270 văn bản | |||||
TẬP HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRONG KỲ 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-BGTVT ngày tháng năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải)
A. DANH MỤC VĂN BẢN CÒN HIỆU LỰC - LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật |
| LUẬT | |||||
|
| Luật | Số 66/2006/QH11 Ngày 29/6/2006 | Luật Hàng không dân dụng Việt Nam | 01/01/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15068&Keyword=lu%E1%BA%ADt%20h%C3%A0ng%20kh%C3%B4ng%20d%C3%A2n%20d%E1%BB%A5ng |
|
| Luật | Số 61/2014/QH13 Ngày 21/11/2014 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam | 01/7/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46747&Keyword=lu%E1%BA%ADt%20h%C3%A0ng%20kh%C3%B4ng%20d%C3%A2n%20d%E1%BB%A5ng |
| PHÁP LỆNH | |||||
|
| Pháp lệnh | Ngày 16/3/2010 | Pháp lệnh thủ tục bắt giữ tàu bay | 01/01/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37087&Keyword=ph%C3%A1p%20l%E1%BB%87nh%20b%E1%BA%AFt%20gi%E1%BB%AF%20t%C3%A0u%20bay |
| NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ | |||||
|
| Nghị định | Ngày 09/5/2007 | Nghị định của Chính phủ về điều tra sự cố, tai nạn tàu bay | 16/06/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14293&Keyword=75/2007/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 05/12/2011 | Nghị định của Chính phủ về quản lý hoạt động thuê, mua tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư và dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, động cơ, phụ tùng vật tư tàu bay | 01/02/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27044&Keyword=110/2011/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 11/01/2012 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh thủ tục bắt giữ tàu bay; thủ tục xử lý tàu bay bị bỏ | 24/02/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27141&Keyword=02/2012/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 08/4/2013 | Nghị định của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung | 01/06/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30420&Keyword=30/2013/N%C4%90-CP0 |
|
| Nghị định | Ngày 12/8/2015 | Nghị định của Chính phủ quy định về nhà chức trách hàng không | 01/10/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=75330&Keyword=66/2015/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 18/8/2015 | Nghị định của Chính phủ quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay | 15/10/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=76318&Keyword=68/2015/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 13/10/2015 | Nghị định của Chính phủ về an ninh hàng không | 27/11/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=86939&Keyword=92/2015/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 04/12/2015 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay | 26/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=95649&Keyword=125/2015/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 01/7/2016 | Nghị định của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112209&Keyword=92/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 30/11/2018 | Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng | 15/01/2019 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=132374 |
|
| Nghị định | Ngày 15/11/2019 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP Ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP Ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139095&Keyword=89/2019/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 26/8/2020 | Nghị định của Chính phủ Về tăng mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển trong vận chuyển bằng đường hàng không | 15/10/2020 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=143883 |
|
| Nghị định | Ngày 25/01/2021 | Nghị định của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay | 10/3/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146845&Keyword=05/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 02/11/2021 | Nghị định của Chính phủ về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang | 02/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153569&Keyword=96/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 28/12/2021 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng. | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153339&Keyword=123/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 15/9/2022 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng | 15/9/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155962&Keyword=64/2022/N%C4%90-CP |
| QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | |||||
|
| Quyết định | Ngày 06/8/2012 | Quyết định của Thủ tướng chính phủ ban hành Quy chế Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng không dân dụng | 01/10/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27715&Keyword=33/2012/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định | Ngày 29/11/2016 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về một số cơ chế tài chính đặc thù đối với Cục Hàng không Việt Nam | 15/01/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=115623&Keyword=51/2016/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định | Số 16/2017/QĐ-TTg Ngày 16/5/2017 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Phương án khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng | 01/7/2017 | Tài liệu hạn chế |
|
| Quyết định | Ngày 05/9/2019 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định Số 16/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Ngày 16/5/2017 ban hành Phương án khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng | Tài liệu hạn chế | Tài liệu hạn chế |
| THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH | |||||
|
| Thông tư | Ngày 27/01/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay | 28/01/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26345&Keyword=01/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 01/6/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện chế độ thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc có tính chất đặc thù trong ngành hàng không | 16/07/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26571&Keyword=41/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Ngày 05/11/2012 | Thông tư liên tịch của Bộ Y tế, Bộ Giao thông vận tải về việc quy định tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên hàng không và điều kiện đối với cơ sở y tế thực hiện việc khám sức khỏe cho nhân viên hàng không | 22/12/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=70773&Keyword=18/2012/TTLT-BYT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 11/8/2014 | Thông tư của trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sơn tín hiệu trên đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay | 01/3/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37129&Keyword=34/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/8/2014 | Thông tư của trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không | 01/12/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37367&Keyword=36/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung | 01/3/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=121653&Keyword=81/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | 27/4/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không | 01/7/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66807&Keyword=14/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Ngày 12/02/2015 | Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước cho công tác bảo đảm an ninh hàng không dân dụng | 01/4/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67415&Keyword=21/2015/TTLT-BTC-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 14/5/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không | 01/7/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=68162&Keyword=18/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 24/7/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không | 01/10/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92549&Keyword=36/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2015 | Thông tư của Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong hoạt động vận tải hàng không | 01/3/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=95739&Keyword=85/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/3/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số01/2011/TT-BGTVT Ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay | 15/5/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=106003&Keyword=03/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Ngày 08/4/2016 | Thông tư liên tịch của Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công an và Bộ Quốc phòng về phối hợp trao đổi, xử lý thông tin trong công tác đảm bảo an ninh, an toàn hàng không dân dụng | 01/6/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-timkiem.aspx?dvid=13 |
|
| Thông tư | Ngày 01/9/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động bay của thủy phi cơ, sân bay chuyên dùng trên mặt nước, bãi cất, hạ cánh trên mặt nước | 01/11/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113474&Keyword=22/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 15/11/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định việc báo cáo hoạt động và báo cáo Số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam | 01/01/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=116448&Keyword=33/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Ngày 20/4/2016 | Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc cung cấp thông tin, phối hợp xây dựng cơ sở hạ tầng; phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, hành lý của hành khách xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu cảng biển, cảng thủy nội địa, cửa khẩu ga đường sắt liên vận quốc tế, cảng hàng không | 08/6/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104295&Keyword=63/2016/TTLT-BTC-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/12/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và biển hiệu của công chức, viên chức và nhân viên Cảng vụ hàng không | 01/5/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118058&Keyword=47/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 05/4/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trang phục của cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam | 01/6/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120769&Keyword=11/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 06/6/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay | 01/8/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122388&Keyword=19/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/6/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số01/2011/TT-BGTVT Ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và Thông tư số03/2016/TT-BGTVT Ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số01/2011/TT-BGTVT Ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay | 01/9/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124555&Keyword=21/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 25/8/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số36/2014/TT-BGTVT Ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chất lượng dịch vụ hành khách tại cảng hàng không và Thông tư số14/2015/TT-BGTVT Ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không | 01/11/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=141336&Keyword=27/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 23/01/2018 | Thông tư của trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không | 15/4/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127853&Keyword=04/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 14/3/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không | 10/5/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141341&Keyword=10/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 11/12/2018 | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay | 30/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133872&Keyword=56/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/3/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam | 01/6/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135450&Keyword=13/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 03/5/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa | 01/7/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=141338&Keyword=17/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2019 | Thông tư quy định mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam | 15/3/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140054&Keyword=53/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2019 | Thông tư quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không theo chất lượng thực hiện và chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không | 25/02/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140205&Keyword=56/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 21/5/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức Cảng vụ hàng không | 01/8/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142312&Keyword=11/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 28/9/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số81/2014/TT-BGTVT Ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung, Thông tư số14/2015/TT-BGTVT Ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không và Thông tư số33/2016/TT-BGTVT Ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc báo cáo hoạt động và báo cáo Số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam | 15/11/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144775&Keyword=21/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 28/9/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng | 01/01/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144773&Keyword=22/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/10/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng không | 15/12/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145839&Keyword=28/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số13/2019/TT-BGTVT Ngày 29 tháng 3 năm 2019 quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam | 15/3/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146881&Keyword=41/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 22/9/2021 | Thông tư ban hành Quy chế phối hợp giữa doanh nghiệp được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không với cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không | 10/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149799&Keyword=20/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 05/11/2021 | Thông tư hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay | 25/12/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151275&Keyword=23/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 22/11/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì công trình hàng không | 15/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151290&Keyword=24/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/11/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay | 15/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151418&Keyword=29/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 32/2021/TT-BGTVT Ngày 14/12/2021 | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số19/2017/TT-BGTVT Ngày 06/6/2017 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay | 02/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151421&Keyword=32/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 17/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số10/2018/TT-BGTVT quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không | 02/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151456&Keyword=35/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 27/5/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số36/2015/TT-BGTVT Ngày 24/7/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không | 15/7/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154912&Keyword=06/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/6/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay | 29/6/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154647&Keyword=11/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/6/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định khung giá nhượng quyền khai thác dịch vụ hàng không | 01/9/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154883&Keyword=13/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng | 01/3/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159255&Keyword=52/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 09/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ quy chế an toàn hàng không lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số01/2011/TT-BGTVT Ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số01/2011/TT-BGTVT Ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT | 30/12/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161098&Keyword=09/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/6/2023 | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số23/2021/TT-BGTVT Ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay. | 29/6/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161101&Keyword=12/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến vận tải hàng không | 01/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161444&Keyword=19/2023/TT-BGTVT T |
|
| Thông tư | Ngày 29/9/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng | 29/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163295&Keyword=28/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/11/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2019/TT-BGTVT ngày 3/5/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa | 01/3/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163783&Keyword=34/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2019/TT-BGTVT ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam và Thông tư số 41/2020/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2019/TT-BGTVT quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164989&Keyword=42/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=165218&Keyword=52/2023/TT-BGTVT |
| TỔNG SỐ VĂN BẢN: 73 | |||||
B. DANH MỤC VĂN BẢN CÒN HIỆU LỰC - LĨNH VỰC HÀNG HẢI VIỆT NAM
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| LUẬT | |||||
|
| Bộ Luật | Số 95/2015/QH13 Ngày 25/11/2015 | Bộ luật hàng hải Việt Nam | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=96117&Keyword=b%E1%BB%99%20lu%E1%BA%ADt%20h%C3%A0ng%20h%E1%BA%A3i |
| NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ | |||||
|
| Nghị định | Ngày 25/5/2010 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biển. | 09/07/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25240&Keyword=57/2010/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 16/9/2010 | Nghị định của Chính phủ quy định về cấp phép và phối hợp hoạt động với lực lượng tìm kiếm cứu nạn nước ngoài tại Việt Nam. |
01/11/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25685&Keyword=95/2010/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 5/12/2012 | Nghị định của Chính phủ quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam . | 20/01/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=28001&Keyword=104/2012/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 24/12/2014 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Công ước Lao động hàng hải năm 2006 về chế độ lao động của thuyền viên làm việc trên tàu biển | 01/03/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46390&Keyword=121/2014/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 01/7/2016 | Nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112028&Keyword=70/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 01/7/2016 | Nghị định của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển | 01/07/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113067&Keyword=111/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 02/11/2016 | Nghị định của Chính phủ quy định việc niêm yết giá, phụ thu ngoài giá dịch vụ vận chuyển hàng hóa công-te-nơ bằng đường biển, giá dịch vụ tại cảng biển |
01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=115119&Keyword=146/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 29/11/2016 | Nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh vận tải biển, kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ lai dắt tàu biển | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118566&Keyword=160/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 27/12/2016 | Nghị định của Chính phủ quy định về việc công bố, tiếp nhận, xử lý và truyền phát thông tin an ninh hàng hải | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118130&Keyword=170/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 27/12/2016 | Nghị định của Chính phủ về đăng ký và mua, bán tàu biển. | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118563&Keyword=171/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 05/2017/NĐ-CP[1] Ngày 16/01/2017 | Nghị định của Chính phủ quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118556&Keyword=05/2017/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 20/3/2017 | Nghị định của Chính phủ quy định về điều kiện cơ sở đào tạo, huấn luyện và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120772&Keyword=29/2017/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 4/4/2017 | Nghị định của Chính phủ về điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122534&Keyword=37/2017/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 4/4/2017 | Nghị định của Chính phủ quy định về đầu tư, xây dựng, quản lý khai thác cảng cạn | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122536&Keyword=38/2017/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 10/5/2017 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122558&Keyword=58/2017/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 11/12/2017 | Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực hàng hải | 01/02/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128550&Keyword=142/2017/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 14/12/2017 | Nghị định của Chính phủ quy định bảo vệ công trình hàng hải. |
01/02/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131604&Keyword=143/2017/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 02/02/2018 | Nghị định của Chính phủ về việc công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam | 01/04/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128322&Keyword=16/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | ngày 12/3/2018 | Nghị định của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải | 12/3/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128873&Keyword=43/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 147/2018/NĐ-CP Ngày 24/10/2018 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải | 24/10/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132189&Keyword=147/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 159/2018/NĐ-CP Ngày 28/11/2018 | Nghị định của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa | 11/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132336&Keyword=159/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 56/2019/NĐ-CP[2] Ngày 24/6/2019 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều liên quan đến lĩnh vực Giao thông vận tải trong Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Quy hoạch | 24/06/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135889&Keyword=56/2019/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 12/11/2019 | Nghị định của Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng. | 30/12/2019 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=138995 |
|
| Nghị định | Ngày 23/7/2020 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định Số 171/2016/NĐ-CP Ngày 27/12/2016 của Chính phủ về đăng ký và mua, bán tàu biển | 15/09/2020 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=143473 |
|
| Nghị định | Ngày 28/7/2021 | Nghị định của Chính phủ quy định tiêu chí phân loại cảng biển | 10/09/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149906&Keyword=76/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 123/2021/NĐ-CP[3] Ngày 28/12/2021 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng. | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153339&Keyword=123/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 23/9/2022 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải | 30/10/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156356&Keyword=69/2022/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 11/10/2023 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải | 27/11/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164003&Keyword=74/2023/N%C4%90-CP |
| QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | |||||
|
| Quyết định | Ngày 02/04/2023 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế cung cấp, quản lý, khai thác dữ liệu phao Cospas-Sarsat và tiếp nhận, xử lý, truyền phát thông tin báo động cấp cứu Cospas-Sarsat. | 01/06/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33955&Keyword=19/2013/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định | Ngày 20/01/2014 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế phối hợp, TKCNHH trong vùng nước cảng biển và trên các vùng biển Việt Nam. | 10/03/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33413&Keyword=06/2014/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định | Ngày 6/11/2014 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý, khai thác, sử dụng thông tin nhận dạng và truy theo tầm xa của tàu thuyền | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37492&Keyword=62/2014/Q%C4%90-TTg |
| QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
|
| Quyết định | Số 59/2005/QĐ-BGTVT Ngày 21/11/2005 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về trang thiết bị an toàn hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường biển lắp đặt trên tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa. | 01/01/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17214&Keyword=59/2005/Q%C4%90-BGTVT |
|
| Quyết định | Số 2637/QĐ-BGTVT Ngày 26/10/2012 | Quyết định của Bộ Giao thông Vận tải về việc đính chính Thông tư 25/2012/TT-BGTVT ngày 03/07/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng hội phí tham gia Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO) | 26/10/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27667&Keyword=25/2012/TT-BGTVT |
| THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH | |||||
|
| Thông tư | Ngày 25/8/2010 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Quy phạm các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển”. |
25/02/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25635&Keyword=23/2010/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/3/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tảiquy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992. | 01/06/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26507&Keyword=12/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 19/4/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển. | 03/06/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26530&Keyword=33/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/6/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tảiquy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001. | 01/09/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26697&Keyword=46/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 03/7/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng nguồn thu Hội phí IMO. | 01/09/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27667&Keyword=25/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 16/10/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm. | 01/01/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30360&Keyword=42/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 26/12/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển. | 01/07/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30401&Keyword=55/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Số 220/2012/TTLT-BTC-BGTVT | Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc bảo đảm chi phí bắt giữ tàu biển và duy trì hoạt động của tàu biển trong thời gian bị bắt giữ từ ngân sách nhà nước. | 11/02/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=107449&Keyword=220/2012/TTLT-BTC-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/7/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo thuộc vùng biển Việt Nam | 15/09/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37666&Keyword=16/2013/TT-BGTVT hần |
|
| Thông tư | Ngày 06/8/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải uy định việc áp dụng Quy tắc phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển. | 15/09/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37696&Keyword=19/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 15/10/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam. | 01/12/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37755&Keyword=34/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 6/12/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý an toàn và ngăn ngừa ô nhiễm trong khai thác tàu biển | 01/03/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33415&Keyword=48/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 06/12/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh | 01/03/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33520&Keyword=49/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 16/12/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về Sỹ quan kiểm tra tàu biển. | 10/02/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37843&Keyword=54/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 7/4/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi. | 28/05/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=41062&Keyword=06/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Số 59/2014/TTLT-BTC-BGTVT | Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng nguồn vốn nhà nước | 24/06/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37478&Keyword=59/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 9/5/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Bình và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình | 01/07/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40800&Keyword=13/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 03/11/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải |
01/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=167007&Keyword=60/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 20/8/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thủ tục cấp, phê duyệt, thu hồi bản công bố phù hợp lao động hàng hải và Giấy chứng nhận lao động hàng hải | 01/11/2015 | phttps://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=78271&Keyword=43/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 19/10/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu |
01/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92236&Keyword=57/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 24/11/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu hàng hải | 28/06/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93634&Keyword=75/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện thủy tham gia hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng hải | 15/03/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111609&Keyword=93/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 02/6/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển vỏ gỗ | 28/11/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111057&Keyword=11/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 04/4/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh, Sóc Trăng, vùng nước các cảng biển trên song Hậu thuộc địa phận các tỉnh Hậu Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Thành phố Cần Thơ và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ | 01/06/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=105991&Keyword=04/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 04/4/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải An Giang | 01/06/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=105986&Keyword=05/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 28/6/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện việc cân xác nhận khối lượng toàn bộ công-ten-nơ vận tải biển tuyến quốc tế |
20/08/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111035&Keyword=14/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 6/9/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, khai thác và bảo dưỡng hệ thống quản lý hành hải tàu biển | 15/10/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114809&Keyword=23/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 15/9/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về quản lý, vận hành hệ thống AIS | 01/11/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114673&Keyword=24/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 12/10/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, cấp, thu hồi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận Vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114683&Keyword=27/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 11/10/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nghệ An | 01/01/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114680&Keyword=26/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 20/10/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cách thức phân chia tiền công cứu hộ của thuyền bộ tàu biển Việt Nam | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114805&Keyword=29/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 28/10/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục trình và xác nhận kháng nghị hàng hải | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114808&Keyword=30/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 14/11/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển Việt Nam | 01/01/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126315&Keyword=41/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 07/12/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=116454&Keyword=40/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 26/12/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa |
01/03/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117901&Keyword=44/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/12/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118533&Keyword=50/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 14/3/2017 | Thông tư của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo động và chỉ báo trên tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 1, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giám sát và đóng tàu biển cỡ nhỏ | 01/09/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120265&Keyword=08/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 28/4/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về chứng chỉ chuyên môn đại lý tàu biển | 01/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=121452&Keyword=13/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/5/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam | 15/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122378&Keyword=17/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 01/6/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát đo sâu | 30/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122381&Keyword=18/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 28/7/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam | 15/09/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124208&Keyword=23/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 28/7/2017 | Thông tư sốsửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số43/2015/TT-BGTVT Ngày 20/8/2015 quy định thủ tục cấp, phê duyệt, thu hồi Bản công bố phù hợp lao động hàng hải và Giấy chứng nhận lao động hàng hải | 01/10/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123512&Keyword=24/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 28/9/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 54/2013/TT-BGTVT Ngày 16/12/2013 quy định về sỹ quan kiểm tra tàu biển |
01/12/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143524&Keyword=33/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 03/01/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quảng lý của Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh | 01/03/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126911&Keyword=01/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 03/8/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải | 01/10/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131179&Keyword=44/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 20/11/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Định, tỉnh Phú Yên và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn | 15/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143534&Keyword=55/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 14/12/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Trị và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị | 01/02/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143533&Keyword=57/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 14/12/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên Huế và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế | 01/02/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143531&Keyword=58/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 11/01/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng | 01/04/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136090&Keyword=02/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/01/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải |
15/03/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-timkiem.aspx?dvid=13 |
|
| Thông tư | Ngày 11/3/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phòng, chống thiên tai trong ngành hàng hải | 01/05/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139208&Keyword=10/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 24/4/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Nai, tỉnh Bình Dương và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai | 15/06/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139218&Keyword=14/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 26/4/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải | 01/12/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143544&Keyword=15/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 03/5/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam |
01/07/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139219&Keyword=16/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 12/6/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận, vùng nước cảng biển Bình Thuận - Ninh Thuận tại khu vực Vĩnh Tân - Cà Ná và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận | 01/08/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135817&Keyword=21/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 21/6/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng | 15/08/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137160&Keyword=23/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 12/8/2019 | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BGTVT Ngày 30/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001 | 01/10/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137152&Keyword=28/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 12/8/2019 | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số12/2011/TT-BGTVT Ngày 30/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu năm 1992 | 01/10/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137153&Keyword=29/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 04/9/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139209&Keyword=32/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 09/9/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển | 01/11/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139214&Keyword=35/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 12/9/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam. | 01/11/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138205&Keyword=36/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/10/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải |
01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138592&Keyword=42/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 07/11/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2017/TT-BGTVT ngày 31/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam | 01/08/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138808&Keyword=43/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 20/01/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải | 15/02/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140528&Keyword=01/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 21/02/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành định mức kinh tế kỹ thuật tiêu hoa nhiên liệu của phương tiện thủy công vụ của Cảng vụ hàng hải | 15/04/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140948&Keyword=02/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 10/8/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thái Bình | 01/10/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143497&Keyword=16/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 14/8/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang | 01/10/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143628&Keyword=17/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 14/8/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Long An, tỉnh Tiền Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh | 01/10/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144761&Keyword=18/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/10/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Khánh Hòa, vùng nước cảng biển Ninh Thuận tại khu vực vịnh Phan Rang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang | 15/12/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145838&Keyword=27/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 23/12/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải | 15/02/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145884&Keyword=34/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 19/4/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cảng biển | 01/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147483&Keyword=08/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 19/4/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cảng cạn | 01/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147468&Keyword=09/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/9/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm | 01/12/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150370&Keyword=22/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/11/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số35/2019/TT-BGTVT Ngày 09/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số42/2019/TT-BGTVT Ngày 30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải. | 01/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151416&Keyword=27/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 18/02/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số18/2020/TT-BGTVT Ngày 14/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hồ Chí Minh |
15/04/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153346&Keyword=02/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 18/02/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp | 15/04/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153550&Keyword=03/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 16/6/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải | 16/06/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154590&Keyword=08/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 26/7/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải |
01/10/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157399&Keyword=19/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 13/10/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam | 15/12/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157014&Keyword=24/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 07/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn giá dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên, thực hiện theo phương thức đặt hàng | 15/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157706&Keyword=31/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/3/2023 | Thông tư của bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên | 15/05/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159805&Keyword=03/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam | 01/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163040&Keyword=20/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 25/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng, cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164564&Keyword=39/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 25/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí chất lượng và công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá để nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải | 01/4/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164570&Keyword=40/2023/TT-BGTVT |
| TỔNG SỐ VĂN BẢN: 118 | |||||
C. DANH MỤC VĂN BẢN CÒN HIỆU LỰC - LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| LUẬT | |||||
|
| Luật | Số số 23/2004/QH11 Ngày 15/6/2004 | Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 48/2014/QH13 | 01/01/2005 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=19476&Keyword=lu%E1%BA%ADt%20giao%20th%C3%B4ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20th%E1%BB%A7y%20n%E1%BB%99i%20%C4%91%E1%BB%8Ba |
|
| Luật | Số 48/2014/QH13 Ngày 17/6/2014 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36824&Keyword=lu%E1%BA%ADt%20giao%20th%C3%B4ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20th%E1%BB%A7y%20n%E1%BB%99i%20%C4%91%E1%BB%8Ba |
| NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ | |||||
|
| Nghị định | Ngày 11/04/2005 | Nghị định của Chính Phủ quy định nguồn tài chính và quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa. | 03/05/2005 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=18434&Keyword=51/2005/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 20/11/2014 | Nghị định của Chính Phủ quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa | 05/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37830&Keyword=110/2014/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 111/2014/NĐ-CP[4] Ngày 20/11/2014 | Nghị định của Chính phủ quy định niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa và niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu | 05/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37831&Keyword=111/2014/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 27/02/2015 | Nghị định của Chính Phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông ĐTNĐ. | 01/05/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=52566&Keyword=24/2015/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 01/7/2016 | Nghị định quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=112029&Keyword=78/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 05/2017/NĐ-CP[5] Ngày 16/01/2017 | Nghị định quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam. | 01/7/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118556&Keyword=05/2017/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 13/3/2018 | Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa | 13/3/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128858&Keyword=45/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 24/9/2018 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực ĐTNĐ | 24/9/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131473&Keyword=128/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 28/11/2018 | Nghị định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa | 11/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132336&Keyword=159/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 05/6/2019 | Nghị định quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước | 15/8/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135509&Keyword=48/2019/N%C4%90-CP |
|
| Nghị đị nh | Ngày 08/4/2020 | Nghị định quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa. | 01/6/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141948&Keyword=42/2020/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 28/01/2021 | Nghị định quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa | 15/3/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146855&Keyword=08/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 31/12/2021 | Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực GTVT đường thủy nội địa | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153266&Keyword=139/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 22/8/2022 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định Số 78/2016/NĐ-CP Ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và Nghị định Số 08/2021/NĐ-CP Ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa | 01/11/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155964&Keyword=54/2022/N%C4%90-CP |
| QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | |||||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 51/2015/QĐ-TTg Ngày 14/10/2015 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định tổ chức tìm kiếm, cứu nạn giao thông ĐTNĐ | 01/12/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=86943&Keyword=51/2015/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định | Ngày 09/11/2022 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa. | 25/12/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157032&Keyword=21/2022/Q%C4%90-TTg |
| QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
|
| Quyết định | Ngày 24/6/2023 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố tạm thời tuyến vận tải hành khách đường thủy nội địa. | 01/09/2003 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=21409&Keyword=1834/2003/Q%C4%90-BGTVT |
|
| Quyết định | Ngày 14/12/2004 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật của tín hiệu trên phương tiện thuỷ nội địa. | 14/01/2005 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=71572&Keyword=30/2004/Q%C4%90-BGTVT |
|
| Quyết định | Ngày 24/3/2005 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý vi phạm trong công tác đào tạo, thi, kiểm tra, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. | 21/04/2005 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15971&Keyword=18/2005/Q%C4%90-BGTVT |
|
| Quyết định | Ngày 28/3/2005 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về tổ chức và hoạt động của hoa tiêu đường thủy nội địa. | 23/04/2005 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15967&Keyword=20/2005/Q%C4%90-BGTVT |
| THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH | |||||
|
| Thông tư | Ngày 23/3/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy. | 01/06/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27434&Keyword=08/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 10/5/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trang bị và sử dụng áo phao cứu sinh, dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân trên phương tiện vận tải hành khách sang sông. | 15/07/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27556&Keyword=15/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 06/9/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về lắp đặt kí hiệu kilômét - địa danh và cách ghi ký hiệu, số thứ tự trên báo hiệu đường thủy nội địa. | 01/01/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27770&Keyword=32/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/3/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23/3/2012 hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải thủy. | 01/06/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37646&Keyword=03/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 10/9/2013 | Thông tư quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm đối với tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức ngành GTVT được giao nhiệm vụ trong công tác bảo đảm trật tự, ATGT ĐTNĐ. | 01/11/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37741&Keyword=26/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 17/10/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37534&Keyword=50/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 27/10/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí phân loại cảng thủy nội địa và công bố danh mục cảng thủy nội địa | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37657&Keyword=61/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 12/11/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu cao tốc giữa các cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới. | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38269&Keyword=66/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 27/11/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa | 01/02/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=44396&Keyword=69/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 19/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa | 15/02/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=72689&Keyword=75/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa. | 15/02/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=72962&Keyword=80/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 24/9/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phù hiệu, cờ hiệu, trang phục; phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra ngành GTVT. | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=86246&Keyword=52/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/10/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92750&Keyword=59/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 02/11/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hàng hóa trên ĐTNĐ | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92738&Keyword=61/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 05/11/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành "Định mức kinh tế - kỹ thuật sửa chữa phương tiện chuyên dùng trong công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa". | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111839&Keyword=65/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 15/2016/TT-BGTVT Ngày 30/6/ 2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý đường thủy nội địa. | 15/9/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113449&Keyword=15/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa. | 01/02/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117907&Keyword=46/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 20/01/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. | 28/07/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120003&Keyword=01/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 20/01/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. | 15/03/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118525&Keyword=03/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 02/08/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của công chức, viên chức và nhân viên Cảng vụ ĐTNĐ | 01/01/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124213&Keyword=26/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 15/11/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch. | 01/01/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126323&Keyword=42/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 15/12/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát đường thủy nội địa | 15/02/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126909&Keyword=49/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường thủy nội địa | 15/02/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126910&Keyword=50/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 28/3/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực ĐTNĐ | 15/5/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128522&Keyword=12/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 09/4/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quản lý và khai thác thông tin nhận dạng tự động của tàu thuyền | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128841&Keyword=17/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 11/9/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2012/TT-BGTVT ngày 06/9/2012 quy định về lắp đặt kí hiệu kilômét - địa danh và cách ghi ký hiệu, số thứ tự trên báo hiệu đường thủy nội địa. | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131991&Keyword=49/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 01/2019/TT-BGTVT Ngày 11/01/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa. | 01/3/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136089&Keyword=01/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 08/2019/TT-BGTVT Ngày 28/02/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện | 01/6/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135176&Keyword=08/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 12/2019/TT-BGTVT Ngày 11/3/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật các hao phí ca máy cho các phương tiện chuyên dùng trong công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa. | 25/4/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143121&Keyword=12/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 33/2019/TT-BGTVT Ngày 06/9/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa | 01/11/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139211&Keyword=33/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 34/2019/TT-BGTVT Ngày 06/9/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa | 01/11/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139213&Keyword=34/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 36/2019/TT-BGTVT Ngày 12/9/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam | 01/11/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138205&Keyword=36/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 39/2019/TT-BGTVT Ngày 15/10/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái PT, đảm nhiệm chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên PT thủy nội địa | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138489&Keyword=39/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 40/2019/TT-BGTVT Ngày 15/10/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138493&Keyword=40/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 06/2020/TT-BGTVT Ngày 09/3/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ GTVT quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa. | 01/5/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141155&Keyword=06/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 08/2020/TT-BGTVT Ngày 17/4/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu ĐTNĐ Việt Nam | 01/11/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141936&Keyword=08/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 10/2020/TT-BGTVT Ngày 11/5/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định việc đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì ĐTNĐ quốc gia sử dụng NSNN từ nguồn kinh phí chi thường xuyên | 01/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142265&Keyword=10/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 35/2020/TT-BGTVT Ngày 23/12/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực ĐTNĐ | 15/02/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145894&Keyword=35/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 38/2020/TT-BGTVT Ngày 31/12/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách trung ương từ nguồn kinh phí thường xuyên. | 15/02/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147466&Keyword=38/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 10/2021/TT-BGTVT Ngày 29/4/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT Ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa. | 15/6/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149857&Keyword=10/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 18/2021/TT-BGTVT Ngày 14/9/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủy nội địa. | 01/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149903&Keyword=18/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 22/2021/TT-BGTVT Ngày 30/9/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm. | 01/12/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150370&Keyword=22/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 36/2021/TT-BGTVT Ngày 22/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định công tác khảo sát luồng đường thủy nội địa | 01/3/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152435&Keyword=36/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 42/2021/TT-BGTVT Ngày 31/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác điều tiết khống chế bảo đảm an toàn giao thông, chống va trôi và hạn chế giao thông đường thủy nội địa. | 01/3/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152577&Keyword=42/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 15/2022/TT-BGTVT Ngày 30/6/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi 1:2022 QCVN 89:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thuỷ nội địa. | 17/1/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154914&Keyword=15/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 20/2022/TT-BGTVT Ngày 29/7/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa. | 01/01/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157017&Keyword=20/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 21/2022/TT-BGTVT Ngày 22/8/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. | 01/11/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155828&Keyword=21/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 23/2022/TT-BGTVT Ngày 03/10/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2020/TT-BGTVT Ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách trung ương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên | 18/11/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157016&Keyword=23/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 24/2022/TT-BGTVT Ngày 13/10/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam | 15/10/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157014&Keyword=24/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 33/2022/TT-BGTVT Ngày 12/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT Ngày 15/102/2019 quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhiệm chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa. | 01/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158121&Keyword=33/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 43/2022/TT-BGTVT Ngày 30/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy | 01/3/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159157&Keyword=43/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 39/2022/TT-BGTVT Ngày 30/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ đường thủy nội địa | 01/3/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159122&Keyword=39/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 10/2023/TT-BGTVT Ngày 22/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa | 01/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161100&Keyword=10/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 13/2023/TT-BGTVT Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của tại các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy. | 01/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161097&Keyword=13/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 16/2023/TT-BGTVT Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa | 15/8/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161443&Keyword=16/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 18/2023/TT-BGTVT Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật các hao phí ca máy cho các phương tiện chuyên dùng trong công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa kèm theo Thông tư số 12/2019/TT-BGTVT Ngày 11 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. | 15/8/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161096&Keyword=18/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 32/2023/TT-BGTVT Ngày 28/11/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BGTVT ngày 11 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định việc đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì đường thủy nội địa quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên | 15/01/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163591&Keyword=32/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 33/2023/TT-BGTVT Ngày 28/11/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về phân cấp quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường thuỷ nội địa tại cảng, bến thuỷ nội địa, khu neo đậu | 15/01/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163592&Keyword=33/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 38/2023/TT-BGTVT Ngày 18/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164014&Keyword=38/2023/TT-BGTVT |
| TỔNG SỐ VĂN BẢN: 81 | |||||
D. DANH MỤC VĂN BẢN CÒN HIỆU LỰC - LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghichú |
| LUẬT | |||||
|
| Luật | Số 23/2008/QH12 Ngày 13/11/2008 | Luật Giao thông đường bộ | 01/07/2009 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12333&Keyword=giao%20th%C3%B4ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20b%E1%BB%99 |
| NGHỊ ĐỊNH | |||||
|
| Nghị định | Ngày 24/02/2010 | Nghị định của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 15/4/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24966&Keyword =11/2010/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 22/4/2014 | Nghị định của Chính phủ về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc | 10/6/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=35012&Keyword=32/2014/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 64/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111319&Keyword=64/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 65/2016/NĐ-CP Ngày 01/7/2016 | Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111606&Keyword=65/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 19/9/2018 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 64/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 19/9/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131600&Keyword=125/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | ngày 08 /10/2018 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe | 01/12/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132392&Keyword=138/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 56/2019/NĐ-CP[6] Ngày 24/6/2019 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trong Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch. | 24/06/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135889&Keyword=56/2019/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 100/2019/NĐ-CP[7] Ngày 30/12/2019 | Nghị định của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140152&Keyword=100/2019/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 17/01/2020 | Nghị định của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. | 02/04/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140555&Keyword=10/2020/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 22/12/2021 | Nghị định của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 15/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152456&Keyword=117/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 24/12/2021 | Nghị định của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới | 15/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152830&Keyword=119/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 123/2021/NĐ-CP[8] Ngày 28/12/2021 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng. | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153339&Keyword=123/2021/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 19/5/2023 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2014/NĐ-CP Ngày 22 tháng 4 năm 2014 về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc | 15/07/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164965&Keyword=25/2023/N%C4%90-CP |
|
| THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH | ||||
|
| Thông tư | Ngày 17/11/2009 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng | 01/01/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23808&Keyword=29/2009/TT-%20BGTVT |
|
| Thông tư | Số 06/2011/TT- BGTVT Ngày 07/3/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ | 21/4/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26295&Keyword=06/2011/TT-%20BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/6/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa | 15/8/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27720&Keyword=23/2012/TT-%20BGTVT |
|
| Thông tư | Số 26/2012/TT-BGTVT Ngày 20/7/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác | 15/9/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27732&Keyword=26/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 07/2013/TT- BGTVT Ngày 03/5/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin giấy phép lái xe | 01/7/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37654&Keyword=07/2013/TT-%20BGTVT |
|
| Thông tư | Số 35/2013/TT- BGTVT Ngày 21/10/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xếp hàng hóa trên xe ô tô khi tham gia giao thông trên đường bộ | 15/12/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37756&Keyword=35/2013/TT-%20BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ. | 20/02/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37884&Keyword=63/2013/TT-%20BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/4/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn công tác thiết kế, thi công, nghiệm thu cầu treo và cầu trên đường dân sinh, đường giao thông nông thôn | 15/6/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40815&Keyword=11/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 12/2014/TT-BGTVT Ngày 29/4/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quy trình khai thác, vận hành, quản lý cầu treo, cầu trên đường dân sinh, đường giao thông nông thôn | 15/6/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40805&Keyword=12/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 17/2014/TT-BGTVT Ngày 27/5/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chuẩn chức danh làm việc tại Trạm KTTTX trên đường bộ. | 01/8/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40332&Keyword=17/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 22/2014/TT-BGTVT Ngày 06/6/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô | 01/8/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40140&Keyword=22/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 32/2014/TT-BGTVT Ngày 08/8/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn. | 01/10/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=39306&Keyword=32/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 46/2014/TT-BGTVT Ngày 06/10/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT ngày 23/6/2009 hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa | 01/12/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37518&Keyword=46/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 73/2014/TT-BGTVT Ngày 15/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành bổ sung quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình xe ô tô QCVN 31:2014/BGTVT | 15/4/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=72687&Keyword=73/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 84/2014/TT-BGTVT Ngày 31/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức giao thông và đặt biển báo hiệu hạn chế trọng lượng xe qua cầu đường bộ | 01/3/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166909&Keyword=84/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 88/2014/TT-BGTVT Ngày 31/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào. | 01/3/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123130&Keyword=88/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 89/2014/TT-BGTVT Ngày31 /12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng | 01/3/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123131&Keyword=89/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 90/2014/TT-BGTVT Ngày 31/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc | 01/3/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143376&Keyword=90/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 08/2015/TT-BGTVT Ngày 14/4/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về định mức chi phí cứu hộ trên đường cao tốc | 01/6/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=63040&Keyword=08/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 09/2015/TT-BGTVT Ngày 15/4/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô | 01/6/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67551&Keyword=09/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Ngày 21/08/2015 | Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định tiêu chuẩn sức khỏe của người lái xe và điều kiện của cơ sở y tế khám sức khỏe người lái xe. | 10/10/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=68106&Keyword=24/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 29/2015/TT-BGTVT Ngày 06/7/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế | 01/10/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=70412&Keyword=29/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/7/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn công tác thiết kế, thi công và nghiệm thu cầu treo dân sinh | 15/9/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92517&Keyword=38/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 39/2015/TT-BGTVT Ngày 31/7/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Hiệp định thư và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia | 01/12/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92432&Keyword=39/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 07/9/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ | 01/12/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=85825&Keyword=46/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 50/2015/TT-BGTVT Ngày 23/9/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=85827&Keyword=50/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 11/11/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 49/2013/TT-BGTVT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe ô tô khách | 01/04/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94061&Keyword=73/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 10/12/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe (QCVN 40:2015/BGTVT) | 01/04/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=95177&Keyword=79/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 35/2016/TT-BGTVT Ngày 15/11/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý | 01/1/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117408&Keyword=35/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 12/2017/TT-BGTVT Ngày 15/4/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. | 01/6/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=121449&Keyword=12/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 01/9/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo thẩm tra viên và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ. | 15/10/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125939&Keyword=29/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 09/10/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. | 01/12/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=125707&Keyword=35/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 37/2018/TT-BGTVT Ngày 07/6/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ | 24/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131163&Keyword=37/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 45/2018/TT-BGTVT Ngày 13/8/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc | 01/10/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131990&Keyword=45/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 03/2019/TT-BGTVT Ngày 11/01/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ | 28/03/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136091&Keyword=03/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 04/2019/TT-BGTVT Ngày 23/01/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tuần đường, tuần kiểm để bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 28/03/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136092&Keyword=04/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 22/2019/TT-BGTVT Ngày 12/6/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng | 01/08/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=136088&Keyword=22/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 31/2019/TT-BGTVT Ngày 29/8/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ | 15/10/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138236&Keyword=31/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Số 38/2019/TT-BGTVT Ngày 08/10/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/ 2017/TT-BGTVT Ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ | 01/12/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143309&Keyword=38/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 47/2019/TT-BGTVT Ngày 28/11/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 39/2015/TT-BGTVT Ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Hiệp định và Nghị định thư thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia | 15/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143379&Keyword=47/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 48/2019/TT-BGTVT Ngày 17/12/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo chất lượng thực hiện và việc áp dụng hình thức bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. | 15/02/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139585&Keyword=48/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 54/2019/TT-BGTVT Ngày 31/12/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bô | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143468&Keyword=54/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/5/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. | 15/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143465&Keyword=12/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 13/2020/TT-BGTVT Ngày 29/9/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định Số 11/2010/NĐ-CP Ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là Thông tư số50/2015/TT-BGTVT) và Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT Ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số50/2015/TT-BGTVT Ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Ngày 23 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 15/08/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143179&Keyword=13/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 20/2020/TT-BGTVT Ngày 17/9/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT Ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa DCND Lào và CHXHCN Việt Nam về vận tải đường bộ. | 15/11/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145089&Keyword=20/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 29/2020/TT-BGTVT Ngày 30/10/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT Ngày 29/6/2012 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định và Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ CHND Trung Hoa | 16/12/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145393&Keyword=29/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 31/2020/TT-BGTVT Ngày 08/12/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý | 01/02/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145848&Keyword=31/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 36/2020/TT-BGTVT Ngày 24/12/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ | 15/02/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145902&Keyword=36/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 37/2020/TT-BGTVT Ngày 28/12/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị phục vụ quản lý đào tạo lái xe | 01/7/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147496&Keyword=37/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 40/2020/TT-BGTVT Ngày 30/12/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định đấu thầu, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công vận hành khai thác bến phà đường bộ do Bộ Giao thông vận tải quản lý sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương | 15/02/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=167008&Keyword=40/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 01/2021/TT-BGTVT Ngày 27/01/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT Ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số12/2017/TT-BGTVT Ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. | 15/3/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=146767&Keyword=01/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 02/2021/TT-BGTVT Ngày 04/02/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số12/2020/TT-BGTVT Ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. | 25/03/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147456&Keyword=02/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 26/2021/TT-BGTVT Ngày 29/11/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT Ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về 2 vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa. | 15/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151342&Keyword=26/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 28/2021/TT-BGTVT Ngày 30/11/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2016/TT-BGTVT Ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý | 15/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151417&Keyword=28/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 34/2021/TT-BGTVT Ngày 16/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT về quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe trên đường bộ | 15/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151447&Keyword=34/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 39/2021/TT-BGTVT Ngày 31/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định Số 11/2010/NĐ-CP Ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | 15/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152458&Keyword=39/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 40/2021/TT-BGTVT Ngày 31/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Định mức công tác thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ đối với các dự án xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý | 01/03/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153534&Keyword=40/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 41/2021/TT-BGTVT Ngày 31/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT Ngày 07/6/2018 quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ. | 15/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153533&Keyword=41/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 43/2021/TT-BGTVT Ngày 31/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT Ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ | 01/03/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152588&Keyword=43/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 44/2021/TT-BGTVT Ngày 31/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 01/03/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153539&Keyword=44/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 45/2021/TT-BGTVT Ngày 31/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về hoạt động trạm thu phí đường bộ | 31/3/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153539&Keyword=44/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 04/2022/TT-BGTVT Ngày 22/4/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT Ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. | 15/6/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153540&Keyword=45/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 05/2022/TT-BGTVT Ngày 25/5/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành | 09/6/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153815&Keyword=04/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 17/2022/TT-BGTVT Ngày 15/7/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 12/2020/TTBGTVT Ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ | 15/9/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154911&Keyword=05/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2020/TT-BGTVT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà thuộc tuyến quốc lộ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do Trung ương quản lý. | 01/03/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154916&Keyword=17/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 01/2023/TT-BGTVT Ngày 07/03/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn về lập, phê duyệt và công bố danh mục dự án; phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ | 01/05/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164985&Keyword=01/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 05/2023/TT-BGTVT Ngày 27/4/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái | 15/6/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161094&Keyword=05/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 06/2023/TT-BGTVT Ngày 12/5/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ | 01/7/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161092&Keyword=06/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 07/2023/TT-BGTVT Ngày 24/5/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư về trạm thu phí, giá dịch vụ sử dụng đường bộ | 01/8/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161093&Keyword=07/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 22/2023/TT-BGTVT Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT Ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ | 15/8/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163042&Keyword=22/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 37/2023/TT- BGTVT Ngày 13/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý hoạt động vận tải qua biên giới | 01/03/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164306&Keyword=37/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164669&Keyword=41/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 48/2023/TT- BGTVT Ngày 31/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn một số nội dung về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường cao tốc. | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=165034&Keyword=48/2023/TT-BGTVT |
| TỔNG SỐ VĂN BẢN: 87 | |||||
E. DANH MỤC VĂN BẢN CÒN HIỆU LỰC - LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| LUẬT | |||||
|
| Luật | Số 06/2017/QH14 Ngày 16/6/2017 | Luật Đường sắt | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126171&Keyword=lu%E1%BA%ADt%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20s%E1%BA%AFt |
| NGHỊ ĐỊNH | |||||
| Nghị định | Ngày 16/4/2018 | Nghị định của Chính phủ Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128973&Keyword=56/2018/N%C4%90-CP |
| Nghị định | Ngày 12/5/2018 | Nghị định của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đường sắt | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129069&Keyword=65/2018/N%C4%90-CP |
| Nghị định | Ngày 15/5/2018 | Nghị định của Chính phủ Quy định về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và trang phục, phù hiệu của lực lượng bảo vệ trên tàu | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129070&Keyword=75/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 100/2019/NĐ-CP[9] Ngày 30/12/2019 | Nghị định của Chính phủ ban hành Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140152&Keyword=100/2019/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 56/2019/NĐ-CP[10] Ngày 24/6/2019 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều liên quan đến lĩnh vực Giao thông vận tải trong Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Quy hoạch | 24/06/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135889&Keyword=56/2019/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 123/2021/NĐ-CP[11] Ngày 28/12/2021 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng. | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153339&Keyword=123/2021/N%C4%90-CP |
| Nghị định | Ngày 04/01/2022 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định Số 65/2018/NĐ-CP Ngày 12 tháng 5 năm 2018 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đường sắt | 04/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153200&Keyword=01/2022/N%C4%90-CP |
| THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH | |||||
|
| Thông tư liên tịch | Ngày 29/11/2011 | Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phối hợp thực hiện công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt | 15/01/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27197&Keyword=08/2011/TTLT-BCA |
| Thông tư | Ngày 02/3/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143384&Keyword=09/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 28/3/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về cầu chung, giao thông trên khu vực cầu chung | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129231&Keyword=11/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 26/4/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128849&Keyword=20/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 02/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về vận tải hàng hóa trên đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128854&Keyword=22/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 04/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt và phân tích, thống kê báo cáo về sự cố, tai nạn giao thông đường sắt | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128857&Keyword=23/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 07/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129071&Keyword=24/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 14/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129172&Keyword=26/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 14/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về xây dựng, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị chạy chung với đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129175&Keyword=27/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 14/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang, cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129226&Keyword=28/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 15/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Ban hành 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt (QCVN 06, 08) | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143393&Keyword=32/2018/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 31/01/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản KCHTĐS quốc gia theo chất lượng thực hiện và chế độ, quy trình bảo trì tài sản KCHTĐS quốc gia. | 01/4/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137556&Keyword=06/2019/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 11/3/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-BGTVT Ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về xây dựng biểu đồ chạy tàu và điều hành giao thông vận tải đường sắt | 01/5/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143399&Keyword=11/2019/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 13/10/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường sắt | 01/12/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145092&Keyword=24/2020/TT-BGTVT |
| Thông tư | gày 08/02/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | 15/3/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147344&Keyword=03/2021/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 21/5/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn phương pháp định giá và quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên. | 10/7/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149751&Keyword=11/2021/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 28/7/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ Điều 22 Thông tư số 31/2018/TT-BGTVT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị | 01/8/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=167004&Keyword=14/2021/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 25/8/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai; ứng phó sự cố và cứu nạn trong lĩnh vực đường sắt. | 15/10/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149871&Keyword=17/2021/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 28/11/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định ngưng hiệu lực thi hành của Thông tư số24/2019/TT-BGTVT Ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống thiết bị phòng vệ đường ngang cảnh báo tự động QCVN 104:2019/BGTVT; | 28/11/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157736&Keyword=27/2022/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 09/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Ban hành quy định một số định mức Kinh tế - Kỹ thuật phục vụ việc xây dựng kế hoạch chạy tàu an sinh xã hội. | 01/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157730&Keyword=32/2022/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 28/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số26/2018/TT-BGTVT Ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray các tuyến đường sắt đô thị. | 01/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161099&Keyword=11/2023/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về đăng ký PTGTĐS, di chuyển PTGTĐS trong trường hợp đặc biệt | 01/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161441&Keyword=14/2023/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt | 01/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161442&Keyword=15/2023/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 15/9/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số11/2021/TT-BGTVT Ngày 21/5/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách nhà nước chi thường xuyên. | 01/11/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163291&Keyword=25/2023/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 29/9/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư Số 15/2023/TT-BGTVT Ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn đối với các chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; nội dung, chương trình đào tạo chức danh nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu; điều kiện, nội dung, quy trình sát hạch và cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu trên đường sắt. | 15/11/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163293&Keyword=26/2023/TT-BGTVT |
| Thông tư | Ngày 29/9/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt | 15/11/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163781&Keyword=29/2023/TT-BGTVT |
| TỔNG SỐ VĂN BẢN: 34 | |||||
F. DANH MỤC VĂN BẢN CÒN HIỆU LỰC - LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | |||||
|
| Quyết định | Số 191/2003/QĐ-TTg Ngày 16/9/2003 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt sửa đổi bổ sung năm 2002 một số chương của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển | 16/9/2003 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26589&Keyword=191/2003/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định | Số 249/2005/QĐ-TTg Ngày 10/10/2005 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | 10/10/2005 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17341&Keyword=249/2005/Q%C4%90-TTg |
|
| Quyết định | Ngày 28/3/2019 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải của xe ô tô tham gia giao thông và xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu | 15/5/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135062&Keyword=16/2019/Q%C4%90-TTg |
NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ | |||||
|
| Nghị định | Ngày 30/10/2009 | Nghị định của Chính phủ Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người | 20/12/2009 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23696&Keyword=95/2009/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Số 111/2014/NĐ-CP[12] Ngày 20/11/2014 | Nghị định của Chính phủ quy định niên hạn sử dụng của phương tiện thủy nội địa và niên hạn sử dụng của phương tiện thủy được phép nhập khẩu | 05/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37831&Keyword=111/2014/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 01/07/2014 | Nghị định của Chính phủ về điều kiện kinh doanh dịch vụ đóng mới, sửa chữa, hoán cải tàu biển | 01/07/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113067&Keyword=111/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 27/12/2016 | Nghị định của Chính phủ về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển | 01/7/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118563&Keyword=171/2016/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 17/10/2017 | Nghị định của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô | 17/10/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127249&Keyword=116/2017/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 08/10/2018 | Nghị định của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132391&Keyword=139/2018/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 23/7/2020 | Nghị định của Chính phủ Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 171/2016/NĐ-CP Ngày 27/12/2016 về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển | 15/9/2020 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=143473 |
|
| Nghị định | Ngày 08/6/2023 | Nghị định của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định Số 139/2018/NĐ-CP Ngày 08/10/2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới | 08/6/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164963&Keyword=30/2023/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 16/8/2023 | Nghị định của Chính phủ quy đinh về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên | 01/10/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164975&Keyword=60/2023/N%C4%90-CP |
| THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH | |||||
|
| Thông tư liên tịch | Ngày 03/3/2010 | Thông tư liên tịch của Bộ Công an và Bộ Giao thông vận tải quy định việc phối hợp cung cấp số liệu đăng ký, đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, dữ liệu về tai nạn giao thông và cấp, đổi, thu hồi, tước quyền sử dụng giấy phép lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ | 17/4/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25047&Keyword=01/2010/TTLT-BCA |
|
| Thông tư | Ngày 10/8/2010 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 95/2009/NĐ-CP Ngày 30/10/2009 của Chính phủ | 24/09/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143375&Keyword=21/2010/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 25/8/2010 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Quy phạm các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu -QCVN26:2010/BGTVT | 25/2/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25635&Keyword=23/2010/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 27/2011/TT-BGTVT Ngày 14/4/2011 | Thông tư của của Bộ trưởng Bộ GTVT áp dụng sủa đổi bổ sung năm 2002 của của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển năm 1974 ban hành kèm theo Bộ luật quốc tế về an ninh tàu biển và bến cảng (Bộ luật ISPS) | 28/5/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26588&Keyword=27/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 30/2011/TT-BGTVT Ngày 15/4/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới | 30/5/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26513&Keyword=30/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 31/2011/TT-BGTVT Ngày 15/4/2011 | Thông tư của của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu | 30/5/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26514&Keyword=31/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 33/2011/TT-BGTVT Ngày 19/4/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về thủ tục cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển | 5/6/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26530&Keyword=33/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 35/2011/TT-BGTVT Ngày 06/5/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao Thông vận tải | 20/06/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26600&Keyword=35/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 56/2011/TT-BGTVT Ngày 17/11/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Số QCVN13:2011 | 01/01/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=42148&Keyword=56/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 17/11/2011 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe ô tô | 17/5/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=167009&Keyword=57/2011/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 42/2012/TT-BGTVT Ngày 16/10/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc ban hành quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm | 01/01/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30360&Keyword=42/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 43/2012/TT-BGTVT Ngày 23/10/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc ban hành quy định các yêu cầu kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với tàu thuỷ lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi | 01/5/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=71573&Keyword=43/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 44/2012/TT-BGTVT Ngày 23/10/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy |
| https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40233&Keyword=44/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 45/2012/TT-BGTVT Ngày 23/10/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy |
01/01/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47952&Keyword=45/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 52/2012/TT-BGTVT Ngày 21/12/2012 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng xe mô tô, xe gắn máy | 01/7/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30324&Keyword=52/2012/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 06/2013/TT-BGTVT Ngày 02/5/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các quy phạm liên quan tàu biển | 01/11/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37653&Keyword=06/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 11/2013/TT-BGTVT Ngày 22/5/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - QCVN54:2013/BGTVT | 01/12/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37658&Keyword=11/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA Ngày 05/11/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/2/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32563&Keyword=15/2013/TTLT-BTP |
|
| Thông tư | Số 24/2013/TT-BGTVT Ngày 27/8/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo, kiểm tra chứng nhận thiết bị áp lực trong giao thông vận tải | 1/12/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37738&Keyword=24/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 39/2013/TT-BGTVT Ngày 01/11/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe đạp điện | 1/1/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37820&Keyword=39/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 41/2013/TT-BGTVT Ngày 05/11/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện | 1/1/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37821&Keyword=41/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 06/2014/TT-BGTVT Ngày 7/4/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi | 28/05/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=41062&Keyword=06/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 16/2014/TT-BGTVT Ngày 13/5/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về điều kiện đối với xe chở hàng 04 bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông đường bộ | 01/07/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40343&Keyword=16/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 18/2014/TT-BGTVT Ngày 27/05/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật liệu và hàn thiết bị áp lực trong giao thông vận tải | 08/08/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40267&Keyword=18/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 19/2014/TT-BGTVT Ngày 28/5/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số23/2009/TT-BGTVT Ngày 15/10/2009 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, Thông tư số44/2012/TT-BGTVT Ngày 23/10/2012 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gân máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy và Thông tư Số, 41/2013/TT-BGTVT Ngày 05/11/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện | 15/07/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40234&Keyword=19/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 25/2014/TT-BGTVT Ngày 03/07/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 78:2014/BGTVT về vành bánh xe hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô | 01/07/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40114&Keyword=25/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 42/2014/TT-BGTVT Ngày 15/9/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về thùng xe của xe tự đổ, xe xi téc, xe tải tham gia giao thông đường bộ | 01/11/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38955&Keyword=42/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 24/09/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống | 01/12/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=41285&Keyword=43/2014/TTLT-BGTVT-BCT |
|
| Thông tư | Số 53/2014/TT-BGTVT Ngày 20/10/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | 01/12/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37392&Keyword=53/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 54/2014/TT-BGTVT Ngày 20/10/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số30/2011/TT-BGTVT Ngày 15/4/2011 quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới | 15/12/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37513&Keyword=54/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 55/2014/TT-BGTVT Ngày 20/10/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số31/2011/TT-BGTVT Ngày 15/4/2011 quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu | 15/12/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37536&Keyword=55/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 68/2014/TT-BGTVT Ngày 13/11/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm soát tiếng ồn trên tàu biển | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38270&Keyword=68/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 79/2014/TT-BGTVT Ngày 27/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ gỗ | 01/07/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=72693&Keyword=79/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 82/2014/TT-BGTVT Ngày 30/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng du thuyền và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - sửa đổi lần 2 năm 2014. | 01/7/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143527&Keyword=82/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 85/2014/TT-BGTVT Ngày 31/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | 10/03/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144776&Keyword=85/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 86/2014/TT-BGTVT Ngày 31/12/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế | 15/03/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=73902&Keyword=86/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 04/2015/TT-BGTVT Ngày 23/03/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa | 01/10/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67948&Keyword=04/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 06/2015/TT-BGTVT Ngày 02/4/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về vùng hoạt động của tàu biển chở hàng trong Vịnh Bắc Bộ | 15/5/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66662&Keyword=06/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 43/2015/TT-BGTVT Ngày 20/8/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định thủ tục cấp, thu hồi Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải và Giấy chứng nhận Lao động hàng hải | 01/11/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=78271&Keyword=43/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 45/2015/TT-BGTVT Ngày 3/9/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa | 01/5/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143184&Keyword=45/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 48/2015/TT-BGTVT Ngày 22/9/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92540&Keyword=48/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 49/2015/TT-BGTVT Ngày 23/9/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=86490&Keyword=49/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 64/2015/TT-BGTVT Ngày 05/11/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và chế tạo công ten nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải sửa đổi, bổ sung QCVN 38: 2011/BGTVT | 01/5/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94030&Keyword=64/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 66/2015/TT-BGTVT Ngày 03/11/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Sửa đổi 1:2015 QCVN 68:2013/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe đạp điện | 01/4/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111836&Keyword=66/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 06/11/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy. Mã số: QCVN 14:2015/BGTVT | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111835&Keyword=67/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 9/11/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển | 28/5/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94078&Keyword=71/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 72/2015/TT-BGTVT Ngày 09/11/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng sàn nâng tàu | 28/5/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94031&Keyword=72/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 82/2015/TT-BGTVT Ngày 30/12/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đông cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111826&Keyword=82/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 87/2015/TT-BGTVT Ngày 31/12/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111822&Keyword=87/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 88/2015/TT-BGTVT Ngày 31/12/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=98556&Keyword=88/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 89/2015/TT-BGTVT Ngày 31/12/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng | 01/07/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111821&Keyword=89/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 90/2015/TT-BGTVT Ngày 31/12/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố | 01/07/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111612&Keyword=90/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 11/2016/TT-BGTVT Ngày 02/6/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển vỏ gỗ | 28/11/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111057&Keyword=11/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 07/12/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam | 1/7/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=116454&Keyword=40/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 08/2017/TT-BGTVT Ngày 14/03/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo động và chỉ báo trên tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 1, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giám sát và đóng tàu biển cỡ nhỏ | 01/09/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120265&Keyword=08/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 15/2017/TT-BGTVT Ngày 15/5/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ thép chở xô hóa chất nguy hiểm (Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 1: 2016 QCVN 01: 2008/BGTVT) và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa (Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 2: 2016 QCVN 17: 2011/BGTVT). | 28/11/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=121648&Keyword=15/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 24/2017/TT-BGTVT Ngày 28/7/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi bổ sung phụ lục III và V ban hành kèm theo Thông tư số43/2015/TT-BGTVT Ngày 20/8/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định thủ tục cấp, phê duyệt, thu hồi Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải và Giấy chứng nhận Lao động hàng hải | 01/10/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123512&Keyword=24/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 32/2017/TT-BGTVT Ngày 26/10/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển | 1/4/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=167005&Keyword=32/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 36/2017/TT-BGTVT Ngày0 9/10/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về huấn luyện, bồi dưỡng và sát hạch nghiệp vụ kiểm định thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực trong lĩnh vực giao thông vận tải | 1/12/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126170&Keyword=36/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 09/11/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại trên 07 chỗ đến 09 chỗ | 1/1/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126282&Keyword=40/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm tàu biển | 1/3/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127486&Keyword=51/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 03/2018/TT-BGTVT Ngày 10/1/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định Số 116/2017/NĐ-CP | 1/3/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127676&Keyword=03/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 15/2018/TT-BGTVT Ngày 04/42018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển, mã số đăng ký: QCVN 99: 2017/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 2: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 2: 2017 QCVN 21: 2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42: 2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 81: 2014/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 49: 2017/BGTVT | 1/12/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128839&Keyword=15/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 19/2018/TT-BGTVT Ngày 19/4/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về tiêu chuẩn Đăng kiểm viên đường sắt và yêu cầu đối với cơ sở vật chất, kỹ thuật của tổ chức đăng kiểm đường sắt | 1/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128843&Keyword=19//2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 20/2018/TT-BGTVT Ngày 26/4/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về Thông tin, chỉ dẫn, trang thiết bị phục vụ khách hàng, thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt | 1/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=128849&Keyword=20/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 29/2018/TT-BGTVT Ngày 14/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129227&Keyword=29/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 30/2018/TT-BGTVT Ngày 14/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ mội trường của phương tiện giao thông đường sắt | 1/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129228&Keyword=30/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 31/2018/TT-BGTVT Ngày 15/5/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129436&Keyword=31/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 39/2018/TT-BGTVT Ngày 21/6/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa (Mã số đăng ký: Sửa đổi lần 2: 2018 QCVN 72:2013/BGTVT) | 31/1/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131176&Keyword=39/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 40/2018/TT-BGTVT Ngày 29/6/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về thu thập và báo cáo tiêu thụ nhiên liệu của tàu biển Việt Nam | 15/8/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=131177&Keyword=40/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 42/2018/TT-BGTVT Ngày 30/7/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm | 15/10/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132109&Keyword=42/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 59/2018/TT-BGTVT Ngày 17/12/2018 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe mô tô, xe gắn máy, sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=167006&Keyword=59/2018/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 18/2019/TT-BGTVT Ngày 20/05/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện Nghị định Số 139/2018/NĐ-CP Ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới | 5/7/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143380&Keyword=18/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 25/2019/TT-BGTVT Ngày 05/7/2019 | Thông tư Quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật của Bộ trưởng Bộ GTVT và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô | 25/8/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=137009&Keyword=25/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 26/2019/TT-BGTVT Ngày 01/8/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy | 15/9/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137435&Keyword=26/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 30/2019/TT-BGTVT Ngày 28/8/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đơn vị đăng kiểm xe cơ giới (QCVN 103:2019) | 15/10/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138237&Keyword=30/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 45/2019/TT-BGTVT Ngày 11/11/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy, động cơ sử dụng cho xe đạp điện và động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện | 10/5/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139147&Keyword=45/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 46/2019/TT-BGTVT Ngày 12/11/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số25/2019/TT-BGTVT Ngày 05/7/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất lắp ráp ô tô | 27/12/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139148&Keyword=46/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 05/2020/TT-BGTVT Ngày 26/02/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số03/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT Ngày 10/01/2018 quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP | 15/4/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141092&Keyword=05/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 23/2020/TT-BGTVT Ngày 01/10/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số89/2015/TT-BGTVT Ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng và Thông tư số42/2018/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm | 15/11/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144759&Keyword=23/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 25/2020/TT-BGTVT Ngày 14/10/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điều khiển tự động và từ xa, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển. | 01/4/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145832&Keyword=25/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 26/2020/TT-BGTVT Ngày 16/10/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm | 15/12/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145834&Keyword=26/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 32/2020/TT-BGTVT Ngày 14/12/2020 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số29/2018/TT-BGTVT Ngày 14/5/2014 và Thông tư số31/2018/TT-BGTVT Ngày 15/5/2018 | 29/01/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145900&Keyword=32/2020/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 06/2021/TT-BGTVT Ngày 06/4/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới | 01/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147454&Keyword=06/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 16/2021/TT-BGTVT Ngày 12/8/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | 01/10/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=149719&Keyword=16/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 01/2022/TT-BGTVT Ngày 12/01/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số29/2018/TT-BGTVT Ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt và Thông tư số18/2019/TT-BGTVT Ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện Nghị định Số 139/2018/NĐ-CP Ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới | 01/03/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152592&Keyword=01/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 10/2022/TT-BGTVT Ngày 23/6/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số29/2018/TT-BGTVT Ngày 14/5/2018 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt | 01/07/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154520&Keyword=10/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 12/2022/TT-BGTVT Ngày 30/6/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ GTVT | 15/08/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154913&Keyword=12/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 15/2022/TT-BGTVT Ngày 30/6/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi 1:2022 QCVN 89:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa | 17/01/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154914&Keyword=15/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 16/2022/TT-BGTVT Ngày 30/6/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm | 15/08/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154915&Keyword=16/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 20/2022/TT-BGTVT Ngày 29/7/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa | 01/01/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157017&Keyword=20/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 28/2022/TT-BGTVT Ngày 29/11/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về quản lý, duy trì, chia sẻ và đảm bảo an toàn thông tin dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải | 01/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157704&Keyword=28/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 45/2022/TT-BGTVT Ngày 30/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành đăng kiểm | 01/03/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159051&Keyword=45/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 02/2023/TT-BGTVT Ngày 21/3/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số16/2021/TT-BGTVT Ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. | 22/03/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159669&Keyword=02/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 08/2023/TT-BGTVT Ngày 02/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số16/2021/TT-BGTVT Ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. | 03/06/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161095&Keyword=08/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 16/2023/TT-BGTVT Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa | 15/8/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=161443&Keyword=16/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 17/2023/TT-BGTVT Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số40/2016/TT-BGTVT Ngày 7/12/2016 và Thông tư số51/2017/TT-BGTVT Ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ GTVT. | 15/8/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=161666&Keyword=17/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/6/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số35/2011/TT-BGTVT Ngày 06/5/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải | 15/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164987&Keyword=21/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 27/2023/TT-BGTVT Ngày 29/9/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện thủy nội địa và tàu biển | 29/9/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163294&Keyword=27/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 03/11/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt | 21/12/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163281&Keyword=30/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 13/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Sửa đổi 01:2023 QCVN 109:2021/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải Mức 5 đối với xe ô tô SXLR và nhập khẩu mới | 15/6/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164294&Keyword=36/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 và Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164704&Keyword=43/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới và Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới | 15/2/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164729&Keyword=44/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng | 01/7/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164732&Keyword=45/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy | 01/7/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164995&Keyword=46/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe đạp điện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126170&Keyword=36/2017/TT-BGTVT |
| TỔNG SỐ VĂN BẢN: 118 | |||||
G. DANH MỤC VĂN BẢN CÒN HIỆU LỰC - LĨNH VỰC KHÁC
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| NGHỊ ĐỊNH | |||||
| Nghị định | Ngày 31/5/2013 | Nghị định của Chính phủ Quy định tổ chức và hoạt động thanh tra ngành GTVT | 28/9/2013 |
https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq- toanvan.aspx?ItemID=30513&Keyword=57/2013/N%C4%90-CP |
|
| Nghị định | Ngày 24/8/2022 | Nghị định của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải. | 01/10/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156175&Keyword=56/2022/N%C4%90-CP |
| THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH | |||||
|
| Thông tư liên tịch | Số 06/2013/TTLT-BKHCN-BCT-BCA-BGTVT Ngày 28/02/2013 | Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ KHCN, Bộ trưởng Bộ Công thương, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng mũ bảo hiểm cho người đi xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp máy do Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương, Bộ Công an và Bộ Giao thông vận tải ban hành | 15/5/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=45950&Keyword=06/2013/TTLT-BKHCN |
|
| Thông tư | Ngày 15/10/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam | 01/12/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37791&Keyword=33/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 15/10/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam | 01/12/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37755&Keyword=34/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA Ngày 05/11/2013 | Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32563&Keyword=15/2013/TTLT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định việc thành lập; nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành GTVT | 01/4/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37879&Keyword=64/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra của ngành GTVT | 01/3/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37887&Keyword=67/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2013 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành GTVT | 01/4/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37888&Keyword=68/2013/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 25/02/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành GTVT | 01/5/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=35591&Keyword=02/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 12/9/2014 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải | 01/11/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=38959&Keyword=39/2014/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Số 15/2015/TTLT-BGTVT-BQP-BCA-BNG Ngày 06/5/2015 | Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Thông tư liên tịch quy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam. | 01/10/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=79557&Keyword=15/2015/TTLT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 52/2015/TT-BGTVT Ngày 24/9/2015 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về phù hiệu, cờ hiệu, trang phục; phương tiện, thiết bị kỹ thuật của thanh tra ngành GTVT | 01/01/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=86246&Keyword=52/2015/TT-BGTVT |
|
| Thông tư liên tịch | Ngày 20/6/2016 | Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn thực hiện đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác phòng, chống khủng bố | 03/8/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122401&Keyword=02/2016/TTLT-BCA-BQP-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 07/11/2016 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 02/2014/TT-BGTVT ngày 25/02/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành GTVT | 01/01/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122560&Keyword=32/2016/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 13/12/2017 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành Giao thông vận tải | 01/02/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126905&Keyword=48/2017/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 52/2019/TTBGTVT Ngày 25/12/2019 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành. | 15/02/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140409&Keyword=52/2019/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 07/12/2021 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, liên tịch ban hành | 21/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=151419&Keyword=31/2021/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 20/10/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận tải. | 01/01/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157613&Keyword=26/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 01/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định biểu mẫu và việc quản lý, sử dụng biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong ngành GTVT | 01/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157705&Keyword=30/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 27/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành | 01/3/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159036&Keyword=35/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 30/12/2022 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính thuộc ngành GTVT | 01/3/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159115&Keyword=51/2022/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành | 01/3/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=165049&Keyword=50/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Ngày 31/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định danh mục và thời hạn mà người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã thuộc lĩnh vực mà trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau khi thôi chức vụ trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ GTVT | 15/4/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=165216&Keyword=51/2023/TT-BGTVT |
|
| Thông tư | Số 55/2023/TT-BGTVT Ngày 31/12/2023 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ GTVT hướng dẫn mẫu loại hợp đồng kinh doanh – quản lý đường bộ cao tốc theo phương thức đối tác công tư | 01/3/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=166420&Keyword=55/2023/TT-BGTVT |
| TỔNG SỐ VĂN BẢN: 25 | |||||
[1] Văn bản này có nội dung liên quan đến lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa
[2] Văn bản này có nội dung liên quan đến lĩnh vực Hàng hải, Đường bộ, Đường sắt.
[3] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hàng Hải, Hàng không dân dụng, Đường bộ, Đường sắt.
[4] Văn bản này có nội dung liên quan đến lĩnh vực Đường thủy nội địa và Đăng kiểm
[5] Văn bản này có nội dung liên quan đến lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa
[6] Văn bản này có nội dung liên quan đến lĩnh vực: Hàng hải, Đường bộ, Đường sắt.
[7] Văn bản này có nội dung liên quan đến lĩnh vực: Đường bộ, Đường sắt.
[8] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hàng Hải, Hàng không dân dụng, Đường bộ, Đường sắt.
[9] Văn bản này có nội dung liên quan đến lĩnh vực: Đường bộ, Đường sắt.
[10] Văn bản này có nội dung liên quan đến lĩnh vực Hàng hải, Đường bộ, Đường sắt.
[11] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hàng Hải, Hàng không dân dụng, Đường bộ, Đường sắt.
[12] Văn bản này có nội dung liên quan đến lĩnh vực Đường thủy nội địa và Đăng kiểm
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-PC ngày / / 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT | |||||||
|
| Luật | 31/2018/QH14[1] ngày 19/11/2018 | Luật Trồng trọt | 01/01/2020 | |||
|
| Nghị định | ngày 26/10/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định về nông nghiệp | 15/12/2011 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 13/4/2015 | Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | 01/7/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 19/5/2017 | Chính sách đặc thù về giống, vốn và công nghệ trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu | 05/7/2019 | |||
|
| Nghị định | ngày 29/8/2018 | Nông nghiệp hữu cơ | 15/10/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 17/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | 17/9/2018 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 11/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | 01/9/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 13/12/2019 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 01/02/2020 | |||
|
| Nghị định | ngày 04/09/2020 | Quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu | 04/09/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 15/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len | 15/01/2022 | |||
|
| Nghị định | ngày 31/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 31/12/2022 | |||
|
| Nghị định | ngày 09/6/2023 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt | 28/7/2023 | |||
|
| Nghị định | ngày 15/11/2023 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng | 15/11/2023 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 09/01/2012 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 25/02/2012 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[7] ngày 16/10/2013 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 29/11/2023 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 | Quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu | 01/12/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 24/04/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 08/6/2009 | |||
|
| Thông tư | 40/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/07/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 09/7/2009 | |||
|
| Thông tư | 61/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/09/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 09/11/2009 | |||
|
| Thông tư | 72/2009/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2009 | Ban hành danh mục loài cây trồng biến đổi gen được phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường cho mục đích làm giống cây trồng ở Việt Nam | 01/01/2010 | |||
|
| Thông tư | 84/2009/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 12/02/2010 | |||
|
| Thông tư | 11/2010/TT-BNNPTNT ngày 10/3/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 24/4/2010 | |||
|
| Thông tư | 22/2010/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 21/5/2010 | |||
|
| Thông tư | 30/2010/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 25/6/2010 | |||
|
| Thông tư | 34/2010/TT-BNNPTNT ngày 23/6/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam | 06/8/2010 | |||
|
| Thông tư | 49/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/08/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | 08/10/2010 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 55/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/09/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam | 11/11/2010 | |||
|
| Thông tư | 65/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam | 20/12/2010 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 70/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam | 22/01/2011 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 | 21/05/2011 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 30/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/04/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 04/6/2011 | |||
|
| Thông tư | 41/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/06/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 17/7/2011 | |||
|
| Thông tư | 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/06/2011 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng giống cây trồng | 24/12/2011 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 51/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/07/2011 | Ban hành danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam | 10/09/2011 | |||
|
| Thông tư | 64/2011/TT-BNNPTNT ngày 04/10/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 18/11/2011 | |||
|
| Thông tư | 82/2011/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2011 | Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam. | 21/01/2012 | |||
|
| Thông tư | 09/2012/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 31/03/2012 | |||
|
| Thông tư | 12/2012/TT-BNNPTNT ngày 01/03/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 15/04/2012 | |||
|
| Thông tư | 17/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/04/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 02/06/2012 | |||
|
| Thông tư | 21/2012/TT-BNNPTNT ngày 05/06/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 20/07/2012 | |||
|
| Thông tư | 44/2012/TT-BNNPTNT ngày 11/09/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 26/10/2012 | |||
|
| Thông tư | 53/2012/TT-BNNPTNT[8] ngày 26/10/2012 | Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 12/12/2012 | |||
|
| Thông tư | 06/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2013 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 08/03/2013 | |||
|
| Thông tư | 07/2013/TT-BNNPTNT[9] ngày 22/01/2013 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế | 22/07/2013 | |||
|
| Thông tư | 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/04/2013 | Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng và Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 01/6/2013 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 49/2013/TT-BNNPTNT ngày 19/11/2013 | Hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm | 01/02/2014 | |||
|
| Thông tư | 29/2014/TT-BNNPTNT[10] ngày 05/9/2014 | Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT về công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 20/10/2014 | |||
|
| Thông tư | 47/2014/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2014 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi phía Bắc | 11/6/2015 | |||
|
| Thông tư | 54/2014/TT-BNNPTNT[11] ngày 30/12/2014 | Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 12/02/2015 | |||
|
| Thông tư | 01/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2015 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 09/3/2015 | |||
|
| Thông tư | 28/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2015 | Danh mục loài cây trồng được bảo hộ | 29/9/2015 | |||
|
| Thông tư | 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015 | Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng | 28/01/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 28/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2016 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 10/9/2016 | |||
|
| Thông tư | 11/2017/TT-BNNPTNT[12] ngày 29/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/7/2017 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 06/2018/TT-BNNPTNT[13] ngày 21/6/2018 | Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 06/8/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 25/12/2018 | Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | 07/02/2019 | |||
|
| Thông tư | 01/2019/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2019 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 05/3/2019 | |||
|
| Thông tư | 16/2019/TT-BNNPTNT[14] ngày 01/11/2019 | Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ | 18/12/2019 | |||
|
| Thông tư | 17/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 | Ban hành Danh mục loài cây trồng chính | 01/01/2020 | |||
|
| Thông tư | 18/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 | Quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt | 01/01/2020 | |||
|
| Thông tư | 19/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 | Ban hành Thông tư quy định việc thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng | 01/01/2020 | |||
|
| Thông tư | 26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 | Quy định về lưu mẫu giống cây trồng; kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; kiểm tra nhà nước về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu | 10/02/2020 | |||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[15] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[16] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | |||
|
| Thông tư | 32/2022/TT-BNNPTNT[17] ngày 30/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | |||
|
| Quyết định | ngày 16/12/2004 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 19/01/2005 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Quyết định | ngày 12/5/2005 | Ban hành Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn | 15/01/2006 | |||
|
| Quyết định | ngày 22/5/2006 | Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16/12/2004 Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 14/6/2006 | |||
|
| Quyết định | ngày 14/11/2006 | Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 13/12/2006 | |||
|
| Quyết định | ngày 29/05/2007 | Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 08/7/2007 | |||
|
| Quyết định | ngày 02/04/2008 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 24/4/2008 | |||
|
| Quyết định | ngày 21/10/2008 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 16/11/2008 | |||
|
| Quyết định | ngày 30/12/2008 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 29/01/2009 | |||
| II. LĨNH VỰC BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT, PHÂN BÓN | |||||||
| 1. Lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật | |||||||
|
| Luật | ngày 25/11/2013 | Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 01/01/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 04/12/2014 | Quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 18/01/2015 | |||
|
| Nghị định | 31/2016/NĐ-CP[18] ngày 06/5/2016 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 25/6/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP[19] ngày 01/7/2016 | Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | 01/7/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[20] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | |||
|
| Nghị định | 123/2018/NĐ-CP[21] ngày 17/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | 17/9/2018 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 04/2020/NĐ-CP[22] ngày 03/01/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | 18/02/2020 | |||
|
| Nghị định | 07/2022/NĐ-CP[23] ngày 10/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 132/2006/QĐ-TTg[24] ngày 31/5/2006 | Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều | Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 17/2020/QĐ-TTg[25] ngày 29/5/2020 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng cơ chế quản lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/7/2020 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 16/5/2016 | Về hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | 30/6/2016 | |||
|
| Thông tư | 55/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/8/2009 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật | 24/02/2010 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 26/2010/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 27/10/2010 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 71/2010/TT-BNNPTN ngày 10/12/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 10/06/2011 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 63/2012/TT-BNNPTNT ngày 14/12/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 16/06/2013 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 32/2013/TT-BNNTNNT ngày 14/6/2013 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 29/08/2013 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 16/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/6/2014 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 05/11/2014 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/9/2014 | Về ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | 01/01/2015 | |||
|
| Thông tư | 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 | Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 01/01/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 36/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014 | Ban hành quy định về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | 01/01/2015 | |||
|
| Thông tư | 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 | Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 30/03/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 | Quản lý thuốc bảo vệ thực vật | 01/8/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 30/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2015 | Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và thẻ công chức kiểm dịch thực vật | 23/10/2015 | |||
|
| Thông tư | 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015 | Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa | 30/11/2015 | |||
|
| Thông tư | 12/2018/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2018 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật | 02/04/2019 | |||
|
| Thông tư | 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2019 | |||
|
| Thông tư | 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 | Quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu | 22/02/2019 | |||
|
| Thông tư | 15/2020/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2020 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu | 25/6/2021 | |||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[26] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 06/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 21/01/2022 | |||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[27] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/12/2021 | Quy định hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật | 11/02/2022 | |||
|
| Thông tư | 11/2022/TT-BNNPTNT[28] ngày 20/9/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 20/9/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/8/2023 | Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 29/9/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 24/10/2023 | Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | 08/12/2023 | |||
| 2. Lĩnh vực phân bón | |||||||
|
| Luật | 31/2018/QH14[29] ngày 19/11/2018 | Luật Trồng trọt | 01/01/2020 | |||
|
| Nghị định | ngày 14/11/2019 | Về quản lý phân bón | 01/01/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 130/2022/NĐ-CP[30] ngày 31/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 31/12/2022 | |||
|
| Nghị định | 31/2023/NĐ-CP[31] ngày 09/6/2023 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt | 28/7/2023 | |||
|
| Thông tư | 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/8/2019 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón | 01/01/2020 | |||
|
| Thông tư | 28/2022/TT-BNNPTNT[32] ngày 30/12/2022 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng | 30/6/2023 | |||
| III. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI | |||||||
|
| Luật | ngày 19/11/2018 | Luật Chăn nuôi | 01/01/2020 | |||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[33] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 21/01/2020 | Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 01/03/2021 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi | 20/04/2021 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 10/01/2022[34] | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | |||
|
| Nghị định | ngày 13/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 13/7/2022 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 01/2012/QĐ-TTg[35] ngày 09/01/2012 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 25/02/2012 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 394/QĐ-TTg ngày 13/3/2006 | Về khuyến khích đầu tư xây dựng mới, mở rộng cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp | 13/6/2006 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[36] ngày 16/10/2013 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản. | 29/11/2013 | |||
|
| Thông tư | 42/2006/TT-BNN ngày 01/6/2006 | Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 394/QĐ-TTg ngày 13/03/2006 của Thủ tướng Chính phủ về khuyến khích đầu tư xây dựng mới, mở rộng cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp | 25/6/2006 | |||
|
| Thông tư | 48/2012/TT-BNNPTNT[37] ngày 26/09/2012 | Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 10/11/2012 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 50/2012/TT-BNNPTNT[38] ngày 08/10/2012 | Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 06/8/2008 bãi bỏ một phần Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2010, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 | 22/11/2012 | |||
|
| Thông tư | 53/2012/TT-BNNPTNT[39] ngày 26/10/2012 | Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 12/12/2012 | |||
|
| Thông tư | 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 | Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta - agonist trong chăn nuôi | 22/12/2012 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 54/2014/TT-BNNPTNT[40] ngày 30/12/2014 | Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 12/02/2015 | |||
|
| Thông tư | 01/2016/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi | 15/02/2016 | |||
|
| Thông tư | 27/2016/TT-BNNPTNT ngày 26/7/2016 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi | 26/01/2017 | |||
|
| Thông tư | 06/2018/TT-BNNPTNT[41] ngày 21/6/2018 | Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 06/8/2018 | |||
|
| Thông tư | 20/2019/TT-BNNPTNT ngày 22/11/2019 | Quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sơ dữ liệu quốc gia về chăn nuôi | 07/01/2020 | |||
|
| Thông tư | 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 | Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 14/01/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 | Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi | 15/01/2020 | |||
|
| Thông tư | 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 | Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi | 15/01/2020 | Hết hiệu lực một phần từ ngày 01/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 04/2020/TT-BNNPTNT[42] ngày 09/3/2020 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 12/2020/TT-BNNPTNT[43] ngày 09/11/2020 | Quy định về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT | 25/12/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 08/2020/TT-BNNPTNT[44] ngày 30/6/2020 | Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2020 | |||
|
| Thông tư | 05/2021/TT-BNNPTNT[45] ngày 30/6/2021 | Ban hành sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2021 | |||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2021[46] | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | |||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[47] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | |||
|
| Thông tư | 28/2022/TT-BNNPTNT[48] ngày 30/12/2022 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng | 30/6/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 20/02/2023 | |||
|
| Thông tư | 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023 | Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi | 15/8/2023 | |||
|
| Thông tư | 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi | 01/02/2024 | |||
|
| Thông tư | 19/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Ban hành danh mục hoá chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam | 01/02/2024 | |||
|
| Quyết định | ngày 09/01/2008 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-BNN ngày 27/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành “Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm” | 09/01/2008 | |||
| IV. LĨNH VỰC THÚ Y | |||||||
|
| Luật | ngày 19/6/2015 | Luật Thú y | 01/7/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 15/5/2016 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y | 01/7/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP[49] ngày 01/7/2016 | Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | 01/7/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[50] ngày 09/01/2017 | Cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 31/7/2017 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | 15/9/2017 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 123/2018/NĐ-CP[51] ngày 17/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | 17/9/2018 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 04/2020/NĐ-CP[52] ngày 03/01/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | 18/02/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 07/2022/NĐ-CP[53] ngày 10/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | |||
|
| Nghị định | ngày 13/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y | 13/10/2022 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 132/2006/QĐ-TTg[54] ngày 31/5/2006 | Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều | Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 29/4/2016 | Quy định việc thành lập và tổ chức, hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp | 01/7/2016 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 17/2020/QĐ-TTg[55] ngày 29/5/2020 | Về việc áp dụng cơ chế quản lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/7/2020 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/5/2009 | Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước lào và Cămpuchia vào Việt Nam | 13/7/2009 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 13/10/2009 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng | 13/3/2010 | |||
|
| Thông tư | ngày 24/5/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành | |||
|
| Thông tư | ngày 25/10/2011 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 03/7/2012 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện vệ sinh thú y | Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành | |||
|
| Thông tư | 53/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 | Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam | 14/12/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 10/5/2016 | Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản | 01/7/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 31/5/2016 | Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn | 15/7/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 01/6/2016 | Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y | 16/7/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 01/6/2016 | Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam | 16/7/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 01/6/2016 | Quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật | 18/7/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 02/6/2016 | Quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thú y các cấp | 19/7/2016 | |||
|
| Thông tư | 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 | Quy định về quản lý thuốc thú y | 19/7/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 30/6/2016 | Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | 15/8/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 30/6/2016 | Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | 15/8/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 29/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 | Quy định về tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn | 19/9/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 20/6/2017 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | 20/12/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 14/8/2018 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thú y | 14/02/2019 | |||
|
| Thông tư | 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y | 14/02/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/02/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | 10/02/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 24/2019/TT-BNNPTNT ngày 24/12/ 2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn | 07/02/2020 | |||
|
| Thông tư | 12/2020/TT-BNNPTNT[56] ngày 09/11/2020 | Quy định về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT | 25/12/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 09/2021/TT-BNNPTNT ngày 12/8/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn | 27/9/2021 | |||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[57] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[58] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | 11/9/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 19/8/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | 06/10/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 14/9/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y | 30/10/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/9/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y | 12/11/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 24/10/2022 | Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong | 10/12/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2022 | Quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật | 15/02/2023 | |||
|
| Thông tư | 07/2023/TT-BNNPTNT ngày 27/9/2023 | Bãi bỏ một phần Thông tư số 71/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | 11/11/2023 | |||
| V. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP- KIỂM LÂM | |||||||
|
| Luật | 16/2017/QH14[59] ngày 15/11/2017 | Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | |||
|
| Nghị định | 118/2014/NĐ-CP[60] ngày 17/12/2014 | Sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp | 01/02/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 09/09/2015 | Cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020 | 02/11/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 23/8/2016 | Về một số chính sách quản lý, bảo vệ và phát triển bền vững rừng ven biển ứng phó với biển đổi khí hậu | 10/10/2016 | |||
|
| Nghị định | ngày 27/12/2016 | Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp nhà nước | 15/02/2017 | |||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[61] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 16/11/2018 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 01/01/2019 | Về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | 15/02/2019 | |||
|
| Nghị định | ngày 22/01/2019 | Quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | 10/3/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 25/4/2019 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp | 10/6/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 15/7/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 15/7/2020 | |||
|
| Nghị định | ngày 01/9/2020 | Nghị định quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam | 30/10/2020 | |||
|
| Nghị định | ngày 25/03/2021 | Về quản lý giống cây lâm nghiệp | 15/05/2021 | |||
|
| Nghị định | ngày 22/9/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | 30/11/2021 | |||
|
| Nghị định | 07/2022/NĐ-CP[62] ngày 10/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | |||
|
| Nghị định | ngày 28/12/2022 | Về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ | 28/12/2022 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/10/2002 | Về giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở Tây Nguyên | 08/10/2002 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 132/2006/QĐ-TTg[63] ngày 31/5/2006 | Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều | 25/6/2006 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 01/2012/QĐ-TTg[64] ngày 09/01/2012 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 25/02/2012 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/02/2012 | Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng | 30/3/2012 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 01/6/2012 | Chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai đoạn 2011 - 2020 | 20/7/2012 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 24/01/2013 | Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán mẫu vật một số loài động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | 15/3/2013 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 14/9/2016 | Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cầu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp | 01/11/2016 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 25/5/2022 | Quy định thí điểm về trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An tại các Nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 2 | 25/5/2022 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 18/11/2022 | Quy định thí điểm về trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị quyết số 55/2022/QH15 được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 3 | 18/11/2022 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 144/2002/TTLT-BNN-BCA-BQP ngày 13/12/2002 | Hướng dẫn việc phối hợp giữa các lực lượng kiểm lâm, Công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng | Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký | |||
|
| Thông tư liên tịch | 52/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 14/04/2008 | Hướng dẫn trợ cấp gạo cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy | 10/5/2008 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 35/2009/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 15/6/2009 | Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình hành động quốc gia chống sa mạc hoá giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2020 | 30/7/2009 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[65] ngày 16/10/2013 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 29/11/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC[66] ngày 22/4/2015 | Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng, vườn cây để sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của các công ty nông, lâm nghiệp | 10/6/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư liên tịch | 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 27/6/2016 | Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020 | 10/8/2016 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 14/2020/TTLT-BNNPTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 19/2007/TTLT-BNN-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ Luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | 18/01/2021 | |||
|
| Thông tư | 102/TT-BNN-KL ngày 02/10/2000 | Hướng dẫn lập dự toán cho các dự án theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp | 17/10/2000 | |||
|
| Thông tư | ngày 07/3/2006 | Hướng dẫn tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo ngành kiểm lâm địa phương | 09/4/2006 | |||
|
| Thông tư | 54/2014/TT-BNNPTNT[67] ngày 30/12/2014 | Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 12/02/2015 | |||
|
| Thông tư | 02/2015/TT-BNNPTNT[68] ngày 27/01/2015 | Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới công ty nông lâm nghiệp theo Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ | 12/3/2015 | |||
|
| Thông tư | 08/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2017 | Quy định về tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng | 16/5/2017 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định về quản lý rừng bền vững | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định về các biện pháp lâm sinh | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định về phân định ranh giới rừng | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng | 01/01/2019 | |||
|
| Thông tư | 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019 | Quy định về thống kê ngành lâm nghiệp | 01/01/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 | Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh | 01/01/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 | Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng | 15/02/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 29/2019/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2019 | Quy định xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước | 20/02/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[69] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[70] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | |||
|
| Thông tư | 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 | Quy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ | 01/05/2022 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 | Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | 12/02/2022 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 20/9/2022 | Hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | 20/9/2022 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 25/10/2022 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ | 25/4/2023 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 27/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh | 12/12/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2022 | Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác | 15/02/2023 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2022 | Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 15/02/2023 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 30/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về quản lý rừng bền vững | 01/02/2024 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | 01/3/2024 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/12/2023 | Ban hành bảng mã HS đối với hàng hóa là thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | 30/01/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/12/2023 | Quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng | 01/7/2024 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/12/2023 | Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp | 01/02/2024 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/12/2023 | Quy định đo đạc, báo cáo, thẩm định kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | |||
|
| Quyết định | ngày 06/07/2005 | Về định mức kinh tế - kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng | 08/08/2005 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Quyết định | ngày 28/3/2006 | Ban hành tạm thời Định mức lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng | 01/07/2006 | |||
|
| Quyết định | ngày 04/10/2007 | Nhiệm vụ công chức Kiểm lâm địa bàn cấp xã | 31/10/2007 | |||
|
| Quyết định | ngày 19/11/2008 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng | 18/12/2008 | |||
|
| Quyết định | ngày 28/11/2008 | Về thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam | 29/12/2008 | Hết hiệu lực một phần | ||
| VI. LĨNH VỰC THỦY SẢN - KIỂM NGƯ | |||||||
|
| Luật | ngày 21/11/2017 | Luật Thủy sản | 01/01/2019 | |||
|
| Nghị định | ngày 07/7/2014 | Về một số chính sách phát triển thủy sản | 25/8/2014 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 07/10/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản | 25/11/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 27/12/2016 | Sửa đổi Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản | 15/02/2017 | |||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[71] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 02/02/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản | 25/3/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 08/3/2019 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 16/5/2019 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản | 05/7/2019 | |||
|
| Nghị định | ngày 20/01/2020 | Về ngưng hiệu lực thi hành Điều 63, điểm c khoản 1 Điều 64, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 65 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 20/01/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 13/4/2023 | Về thành lập và Quy chế hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển nghề cá Khánh Hòa | 13/4/2023 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 28/2/2007 | Thành lập và tổ chức hoạt động của Quỹ tái tạo nguồn lợi thủy sản | 25/3/2007 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 118/2007/QĐ-TTg[72] ngày 25/7/2007 | Về chính sách hỗ trợ khắc phục rủi ro thiên tai trên biển | Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 20/11/2008 | Về chế độ bồi dưỡng đi biển đối với thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra nông nghiệp và phát triển nông thôn, cán bộ, thuyền viên và người làm việc trên tàu kiểm ngư | Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 01/2012/QĐ-TTg[73] ngày 09/01/2012 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 25/02/2012 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 30/12/2014 | Ban hành Quy chế thực hiện quy định sử dụng đường dây nóng Việt Nam - Trung Quốc về các vụ việc phát sinh đột xuất của hoạt động nghề cá trên biển | 15/02/2015 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 07/01/2015 | Quy định chế độ bồi dưỡng đi biển đối với Kiểm ngư viên, Thuyền viên tàu Kiểm ngư và người thực hiện nhiệm vụ kiểm ngư | 01/3/2015 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 13/12/2018 | Quy định về đối tượng thủy sản nuôi chủ lực | 30/01/2019 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[74]ngày 16/10/2013 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 29/11/2013 | |||
|
| Thông tư | 15/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 | Ban hành “Quy chế thông tin đối với tàu cá hoạt động trên biển" | 14/4/2011 | |||
|
| Thông tư | 48/2012/TT-BNNPTNT[75] ngày 26/09/2012 | Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 10/11/2012 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 50/2012/TT-BNNPTNT[76] ngày 08/10/2012 | Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 06/8/2008 bãi bỏ một phần Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2010, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 | 22/11/2012 | |||
|
| Thông tư | 53/2012/TT-BNNPTNT[77] ngày 26/10/2012 | Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 12/12/2012 | |||
|
| Thông tư | 25/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014 | Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu cá | 25/8/2014 | |||
|
| Thông tư | 27/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014 | Quy định về nội dung và định mức duy tu, sửa chữa tàu cá vỏ thép được hỗ trợ theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản | 25/8/2014 | |||
|
| Thông tư | 54/2014/TT-BNNPTNT[78] ngày 30/12/2014 | Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 12/02/2015 | |||
|
| Thông tư | 20/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu cá | 01/12/2015 | |||
|
| Thông tư | 31/2015/TT-BNNPTNT[79] ngày 06/10/2015 | Quy định về giám sát dư lượng các chất độc trong động vật và sản phẩm động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi | 19/11/2015 | |||
|
| Thông tư | 51/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 | Quy định về yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra an toàn kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng lắp đặt trên tàu cá | 15/02/2016 | |||
|
| Thông tư | 06/2018/TT-BNNPTNT[80] ngày 21/6/2018 | Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 06/8/2018 | |||
|
| Thông tư | 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 20/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và mầu sơn tàu, xuồng kiểm ngư | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư quy định về việc ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tầu cá khai thác bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Hướng dẫn về đánh giá rủi ro, cấp phép thủy sản sống nhập khẩu | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Hướng dẫn về quản lý giống thủy sản; thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 07/2019/TT-BNNPTNT ngày 07/8/2019 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn thủy sản | 01/01/2020 | |||
|
| Thông tư | 08/2019/TT-BNNPTNT ngày 09/8/2019 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. | 01/01/2020 | |||
|
| Thông tư | 28/2019/TT-BNNPTNT[81] ngày 31/12/2019 | Quy định về yêu cầu kỹ thuật kiểm nghiệm hóa chất, kháng sinh cấm trong thực phẩm thủy sản | 13/02/2019 | |||
|
| Thông tư | 03/2020/TT-BNNPTNT ngày 02/3/2020 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/7/2020 | |||
|
| Thông tư | ngày 09/3/2020 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2020 | |||
|
| Thông tư | ngày 16/3/2020 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản | 18/9/2020 | |||
|
| Thông tư | 08/2020/TT-BNNPTNT[83] ngày 30/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2020 | |||
|
| Thông tư | 05/2021/TT-BNNPTNT[84] ngày 30/6/2021 | Ban hành Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2021 | |||
|
| Thông tư | ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[86] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | |||
|
| Thông tư | 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản | 04/3/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 22/11/2022 | Quy định quy trình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển của lực lượng Kiểm ngư | 09/01/2023 | |||
|
| Thông tư | 05/2023/TT-BNNPTNT ngày 23/8/2023 | Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực thủy sản | 01/11/2023 | |||
|
| Quyết định | ngày 09/01/2005 | Ban hành tiêu chí khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá | Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo | |||
| VII. LĨNH VỰC THỦY LỢI | |||||||
|
| Luật | ngày 19/6/2017 | Luật Thủy lợi | 01/7/2018 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 14/5/2018 | Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | 01/7/2018 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 16/5/2018 | Nghị định quy định hỗ trợ thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước | 01/7/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 04/9/2018 | Nghị định về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước | 04/9/2018 | |||
|
| Nghị định | 53/2019/NĐ-CP[87] ngày 17/06/2019 | Nghị định số quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | 17/06/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 03/2022/NĐ-CP[88] ngày 06/01/2022 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai, thủy lợi, đê điều | 06/01/2022 | |||
|
| Nghị định | 05/2022/NĐ-CP[89] ngày 07/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định 53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | 07/01/2022 | |||
|
| Nghị định | ngày 27/6/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | 15/8/2023 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 25/8/2000 | Phê duyệt chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020 | 09/9/2000 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 16/4/2004 | Về tín dụng thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 09/5/2004 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 02/11/2009 | Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn | 01/01/2010 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/3/2014 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/04/2004 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 01/5/2014 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn | 15/12/2014 | |||
|
| Thông tư | 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | 01/7/2018 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019 | Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 01/7/2019 | |||
|
| Thông tư | 14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn | 18/12/2019 | |||
|
| Thông tư | ngày 27/10/2020 | Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quy hoạch thủy lợi và điều tra cơ bản thủy lợi | 15/12/2020 | |||
|
| Thông tư | ngày 16/6/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | 01/8/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 19/10/2022 | Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi | 19/10/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 29/12/2022 | Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn | 28/02/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2022 | Hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi | 28/02/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2022 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình thủy lợi, Phòng chống thiên tai - Phần I. Công trình thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế | 01/7/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 22/12/2023 | Hướng dẫn một số nội dung trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn | 01/7/2024 | |||
| VIII. LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI | |||||||
|
| Luật | ngày 29/11/2006 | Luật Đê điều | 01/7/2007 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Luật | ngày 19/6/2013 | Luật Phòng chống thiên tai | 01/5/2014 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Luật | ngày 17/6/2020 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đê điều | 01/7/2021 | |||
|
| Nghị định | ngày 23/7/2002 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh tình trạng khẩn cấp trong trường hợp có thảm họa lớn, dịch bệnh nguy hiểm | 07/8/2002 | |||
|
| Nghị định | ngày 28/6/2007 | Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều | 03/8/2007 | |||
|
| Nghị định | ngày 15/01/2011 | Về việc thực hiện bãi bỏ việc sử dụng các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng | 10/3/2011 | |||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[90] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | |||
|
| Nghị định | 53/2019/NĐ-CP[91] ngày 17/6/2019 | Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | 17/6/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | ngày 20/04/2020 | Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai | 15/6/5020 | |||
|
| Nghị định | ngày 06/7/2021 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều | 20/08/2021 | |||
|
| Nghị định | ngày 01/8/2021 | Về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai | 15/9/2021 | |||
|
| Nghị định | 03/2022/NĐ-CP[92] ngày 06/01/2022 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều | 06/01/2022 | |||
|
| Nghị định | 05/2022/NĐ-CP[93] ngày 07/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định 53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | 07/01/2022 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 13/9/1999 | Chính sách hỗ trợ đối với vùng phân lũ, chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng | 28/9/1999 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 20/5/2002 | Quyết định về công tác phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai | 20/5/2002 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 14/3/2006 | Phê duyệt Chương trình đầu tư, củng cố bảo vệ và nâng cấp đê biển hiện có tại các tỉnh có đê từ Quảng Ninh đến Quảng Nam | 15/4/2006 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 132/2006/QĐ-TTg[94] ngày 31/5/2006 | Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều | 25/6/2006 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 29/5/2007 | Quyết định về việc ban hành quy chế phòng chống động đất, sóng thần | 07/7/2007 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 118/2007/QĐ-TTg[95] ngày 25/7/2007 | Về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển | 24/8/2007 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 16/11/2007 | Quyết định phê duyệt chiến lược phòng chống và giảm nhẹ thiên tai đến năm 2020 | 10/12/2007 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 04/01/2011 | Ban hành Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển | 01/3/2011 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 19/2021/QĐ-TTg ngày 26/5/2021 | Quy định về bảo đảm thoát lũ, thông thoáng dòng chảy, an toàn đê điều đối với việc xây dựng cầu qua sông có đê | 26/5/2021 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/6/2021 | Ban hành Danh mục và quy định việc quản lý, sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai | 20/7/2021 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 23/11/2015 | Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên tai gây ra | 30/12/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2021/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP-BNN&PTNT ngày 29/11/2021 | Quy định chi tiết việc áp dụng căn cứ tạm đình chỉ vì lý do bất khả kháng do thiên tai, dịch bệnh theo điểm c khoản 1 Điều 148, điểm d khoản 1 Điều 229 và điểm d khoản 1c Điều 247 Bộ Luật Tố tụng hình sự | 01/12/2021 | |||
|
| Thông tư | ngày 06/01/2009 | Hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều trong mùa lũ | 06/02/2009 | |||
|
| Thông tư | 26/2009/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2009 | Hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân | 25/6/2009 | |||
|
| Thông tư | 54/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/12/2013 | Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê | 07/02/2014 | |||
|
| Thông tư | 02/2021/TT-BNNPTNT ngày 07/6/2021 | Hướng dẫn xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai các cấp | 25/7/2021 | |||
|
| Thông tư | 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2021 | Hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều | 15/8/2021 | |||
|
| Thông tư | 13/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2021 | Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khu khai thác tài nguyên thiên nhiên khác; đô thị, du lịch, công nghiệp di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác | 10/12/2021 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 29/12/2023 | Ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê và quy hoạch đê điều | 15/02/2023 | |||
|
| Thông tư | 25/2023/TT-BNTPTNT ngày 21/12/2023 | Hướng dẫn quy trình duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều | 15/02/2024 | |||
|
| Quyết định | ngày 12/3/2002 | Ban hành quy định quản lý và sử dụng vật tư dự trữ phòng chống lụt bão | 27/02/2002 | |||
|
| Quyết định | ngày 03/7/2002 | Quy định mức nước thiết kế cho các tuyến đê thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình | 03/7/2002 | |||
|
| Quyết định | ngày 17/9/2008 | Ban hành quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt bão | 16/10/2008 | |||
|
| Chỉ thị | 85/2007/CT-BNN ngày 11/10/2007 | Đẩy mạnh trồng rừng và trồng cây chắn sóng ven biển | 30/10/2007 | |||
| IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN | |||||||
| 1. Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản | |||||||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP[96] ngày 01/7/2016 | Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | 01/7/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Nghị định | 123/2018/NĐ-CP[97] ngày 17/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | 17/9/2018 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 17/2020/QĐ-TTg[98] ngày 29/5/2020 | Về việc áp dụng cơ chế quản lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/7/2020 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 | Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 10/10/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN[99] ngày 23/11/2015 | Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen bao gói sẵn | 08/01/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 31/07/2009 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất thủy sản |
| Hết hiệu lực một phần | ||
| 01/02/2010 | |||||||
|
| Thông tư | ngày 02/12/2009 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất nông sản | 02/6/2010 | |||
|
| Thông tư | ngày 25/6/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chỉ tiêu an toàn thực phẩm nông sản | 25/12/2010 | |||
|
| Thông tư | ngày 03/11/2011 | Quy định Danh mục các loại thực phẩm được phép chiếu xạ và liều lượng hấp thụ tối đa cho phép đối với thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/12/2011 | |||
|
| Thông tư | ngày 09/01/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm thủy sản dạng mắm và thủy sản khô dùng làm thực phẩm | 23/02/2012 | |||
|
| Thông tư | ngày 05/1/2013 | Quy định phân tích nguy cơ và quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và muối | 20/02/2013 | |||
|
| Thông tư | 07/2013/TT-BNNPTNT[100] ngày 23/01/2013 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế | 22/7/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 12/11/2013 | Quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu | 26/12/2013 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 31/2015/TT-BNNPTNT[101] ngày 06/10/2015 | Quy định về giám sát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi | 19/11/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 08/10/2015 | Quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ | 10/12/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 01/6/2016 | Quy định giám sát an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản | 15/7/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 13/02/2017 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thủy sản | 13/8/2017 | |||
|
| Thông tư | ngày 22/3/2017 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Sản phẩm thủy sản - Cá tra phi lê đông lạnh” | 05/5/2017 | |||
|
| Thông tư | 11/2017/TT-BNNPTNT[102] ngày 29/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT | 18/7/2017 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 10/7/2018 | Quy định về kiểm tra tạp chất trong tôm và sản phẩm tôm | 24/8/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 01/10/2018 | Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm” | 01/4/2019 | |||
|
| Thông tư | ngày 31/10/2018 | Quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2019 | |||
|
| Thông tư | ngày 25/12/2018 | Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 07/02/2019 | |||
|
| Thông tư | 28/2019/TT-BNNPTNT[103] ngày 31/12/2019 | Quy định về yêu cầu kỹ thuật kiểm nghiệm hóa chất, kháng sinh cấm trong thực phẩm thủy sản | 13/02/2019 | |||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[104] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | |||
|
| Thông tư | 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 | Quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/02/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/12/2023 | |||
| 2. Lĩnh vực Chế biến và phát triển thị trường nông sản | |||||||
|
| Nghị định | 109/2018/NĐ-CP[105] ngày 29/08/2018 | Nông nghiệp hữu cơ | 15/10/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 03/7/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng mía nguyên liệu | 03/01/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 06/02/2013 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho chứa thóc và cơ sở xay, sát thóc, gạo | 06/8/2013 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/12/2018 | Quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | 01/01/2019 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 16/2019/TT-BNNPTNT[106] ngày 01/11/2019 | Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ | 01/11/2019 | |||
|
| Thông tư | 11/2022/TT-BNNPTNT[107] ngày 20/9/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 20/9/2022 | |||
| X. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
|
| Nghị quyết | ngày 02/02/2000 | Nghị quyết của Chính phủ về kinh tế trang trại | 02/02/2000 | |||
|
| Nghị định | ngày 05/4/2017 | Quản lý, sản xuất kinh doanh muối | 20/5/2017 | |||
|
| Nghị định | ngày 12/4/2018 | Về Phát triển ngành nghề nông thôn | 01/6/2018 | |||
|
| Nghị định | ngày 05/7/2018 | Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp | 20/8/2018 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 18/02/2011 | Chính sách phát triển ngành mây tre | 05/4/2011 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/10/2012 | Về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn | 01/12/2012 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 14/11/2013 | Về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp | 01/01/2014 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 18/11/2014 | Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện | 15/01/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 17/12/2015 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn | 10/02/2016 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 01/02/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện | 20/3/2019 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 41/2002/TTLT-BNN-BLĐTBXH-BVHTT ngày 30/5/2002 | Hướng dẫn tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chính sách đối với Nghệ nhân | Có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký | |||
|
| Thông tư liên tịch | 13/2014/TTLT-BNNPTNT-KHĐT-BTC ngày 28/4/2014 | Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre | 16/6/2014 | |||
|
| Thông tư | ngày 14/02/2006 | Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 60/2005/QĐ-TTg ngày 24/3/2005 của Thủ tướng Chính phủ | 16/3/2006 | |||
|
| Thông tư | ngày 06/4/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 | 21/5/2011 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 20/3/2014 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp | 12/5/2014 | |||
|
| Thông tư | 41/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai QCVN 01-182: 2015/BNNPTNT | 01/7/2016 | |||
|
| Thông tư | ngày 22/02/2016 | Sửa đổi, bổ sung Danh mục chủng loại máy, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 22/4/2016 | |||
|
| Thông tư | 09/2017/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2017 | Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp | 31/5/2017 | |||
|
| Thông tư | 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 | Hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | 09/02/2019 | |||
|
| Thông tư | 06/2019/TT-BNNPTNT ngày 19/7/2019 | Quy định về hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước các cấp đối với hợp tác xã nông nghiệp | 03/9/2019 | |||
|
| Thông tư | 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2020 | Quy định tiêu chí kinh tế trang trại | 14/4/2020 | |||
|
| Thông tư | ngày 24/7/2020 | Hướng dẫn xác nhận thiên tai, dịch bệnh trong thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp | 28/9/2020 | |||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[108] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[109] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 11/7/2022 | Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 | 11/7/2022 | |||
|
| Thông tư | 24/2023/TT-BNNPTNT ngày 21/12/2023 | Thông tư hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18/5/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 | 05/02/2023 | |||
| XI. LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI | |||||||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 25/3/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 | 10/5/2022 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 02/8/2022 | Ban hành Quyết định quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 | 02/8/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 25/7/2022 | Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 25/7/2022 | |||
| XII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - KHUYẾN NÔNG | |||||||
|
| Nghị định | ngày 24/5/2018 | Về khuyến nông | 10/7/2018 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 12/01/2006 | Phê duyệt "Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020 | Có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 29/6/2007 | Phê duyệt "Đề án phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực thuỷ sản đến năm 2020” | Có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 04/12/2008 | Về chính sách khuyến nông, khuyến ngư ở địa bàn khó khăn | 01/01/2009 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 19/4/2018 | Quy định quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 05/6/2018 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 18/12/2019 | Quy định tiêu chí xác định dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và bổ sung Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ | 03/02/2020 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư liên tịch | 66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN ngày 28/12/2012 | Hướng dẫn thực hiện một số điều Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 02/06/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 12/02/2013 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN[110] ngày 23/11/2015 | Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen bao gói sẵn | 08/01/2016 | |||
|
| Thông tư | 86/2009/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2009 | Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến nông, khuyến ngư thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo | 13/02/2010 | |||
|
| Thông tư | 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 04/7/2010 | Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 23/5/2010 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 43/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2013 | Hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ chức cán bộ của các tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 06/12/2013 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 | Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi | 10/3/2014 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 29/2014/TT-BNNPTNT[111] ngày 05/09/2014 | Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 07/4/2010 về công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 20/10/2014 | |||
|
| Thông tư | 32/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/9/2014 | Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 29/10/2014 | |||
|
| Thông tư | 06/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/02/2015 | Sửa đổi khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi | 31/3/2015 | |||
|
| Thông tư | 07/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/2/2015 | Hướng dẫn chấp thuận tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài trong các hoạt động thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/4/2015 | |||
|
| Thông tư | 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 | Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/6/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 | Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/8/2016 | |||
|
| Thông tư | 11/2017/TT-BNNPTNT[112] ngày 29/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/7/2017 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03/5/2018 | Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp | 01/7/2018 | |||
|
| Thông tư | 07/2020/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2020 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 06/7/2020 | |||
|
| Thông tư | 01/2021/TT-BNNPTNT ngày 18/3/2021 | Quy định về xây dựng tiêu chuẩn quốc gia; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/5/2021 | |||
|
| Thông tư | ngày 26/10/2021 | Hướng dẫn việc thu gom, xử lý chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác | 01/01/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 31/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 16/02/2022 | |||
| XIII. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||||
|
| Nghị định | ngày 14/5/2015 | Tổ chức và hoạt động thanh tra ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 30/06/2015 | |||
|
| Thông tư | 33/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2016 | Quy định về trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 15/12/2016 | |||
| XIV. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||||||
|
| Nghị định | ngày 22/12/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/01/2023 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/7/2017 | Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy sản trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/8/2017 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/7/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Lâm nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/8/2017 | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 27/8/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 28/2017/QĐ-TTg quy về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 20/10/2020 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 64/2006/TTLT/BNN-BNV-BTC ngày 25/08/2006 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 132/2006/QĐ-TTg ngày 31/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành Kiểm lâm, Bảo vệ thực vật, Thú y và Kiểm soát đê điều | 24/9/2006 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 79/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14/12/2009 | Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | Sau 45 ngày kể từ ngày ký | |||
|
| Thông tư liên tịch | 15/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 26/3/2015 | Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 12/5/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư liên tịch | 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật | 05/12/2015 | |||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 20/10/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y | 05/12/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư liên tịch | 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 | Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản | 05/12/2015 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 05/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2012 | Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp | 03/03/2012 | |||
|
| Thông tư | 46/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2013 | Ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp | 20/12/2013 | |||
|
| Thông tư | 39/2014/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong chi cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2015 | |||
|
| Thông tư | 42/2014/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2014 | Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp | 02/01/2015 | |||
|
| Thông tư | ngày 25/8/2016 | Sửa đổi bổ sung Điều 9 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2015 hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT | 12/10/2016 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 18/12/2020 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức công tác tại Trung tâm Khuyến nông và Ban Quản lý rừng | 26/02/2021 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | ngày 11/8/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/10/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 11/8/2022 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/10/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2022 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện | 31/3/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 25/5/2023 | Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tại chính quyền địa phương | 17/7/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 20/6/2023 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 20/7/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 12/9/2023 | Hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 01/11/2023 | |||
|
| Thông tư | ngày 02/10/2023 | Quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 20/11/2023 | |||
|
| Thông tư | 10/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2024 | |||
|
| Thông tư | 11/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023 | Hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và pháp triển nông thôn | 01/01/2024 | |||
|
| Thông tư | 12/2023TT-BNNPTNT ngày 29/11/2023 | Hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 15/01/2024 | |||
| XV. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH - HỢP TÁC QUỐC TẾ | |||||||
|
| Thông tư liên tịch | 98/2010/TTLT-BTC-BNNPTNT-BYT ngày 08/7/2010 | Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế. | Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành | Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì | ||
|
| Thông tư liên tịch | 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 03/3/2015 | Hướng dẫn chi tiết các mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá | 20/4/2015 | |||
|
| Thông tư | 37/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 | Ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực quốc gia được hỗ trợ theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, gồm 13 sản phẩm | 08/02/2019 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/12/2018 | Thông tư bãi bỏ Thông tư số 31/2016/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2016 quy định trình tự sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư; mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên; xử lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | 28/12/2018 | |||
|
| Thông tư | ngày 28/12/2020 | Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý | 11/02/2021 | |||
|
| Thông tư | 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 | Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý | 11/02/2021 | |||
|
| Thông tư | ngày 19/8/2021 | Hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất giống” theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ | 04/10/2021 | |||
|
| Thông tư | ngày 11/02/2022 | Bãi bỏ Thông tư số 32/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | 15/02/2022 | |||
| XVI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP | |||||||
|
| Nghị định | 118/2014/NĐ-CP[113] ngày 17/12/2014 | Về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp | 01/02/2015 | |||
|
| Nghị định | ngày 03/01/2018 | Điều lệ hoạt động tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Bắc | 03/01/2018 | |||
|
| Thông tư liên tịch | 17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC[114] ngày 22/4/2015 | Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng vườn cây để sắp xếp đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của các công ty nông lâm nghiệp | 17/9/2018 | Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 02/2015/TT-BNNPTNT[115] ngày 27/01/2015 | Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp | 12/3/2015 | |||
| XVII. LĨNH VỰC KHÁC | |||||||
|
| Thông tư liên tịch | 144/2002/TTLT-BNNPTNT-BCA-BQP ngày 13/12/2002 | Hướng dẫn việc phối hợp giữa các lực lượng kiểm lâm, Công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng | Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký | |||
|
| Thông tư liên tịch | 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành | Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì soạn thảo | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | 03/8/2016 | Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì soạn thảo | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2017/TTLT- BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/12/2017 | Quy định phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố | 01/3/2018 | Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì soạn thảo Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2018/TTLT- VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTP-BTC-BNN&PTNT ngày 05/4/2018 | Quy định phối hợp trong việc báo cáo, thông báo về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp | Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký | Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì soạn thảo | ||
|
| Thông tư liên tịch | 02/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 05/9/2018 | Quy định việc phối hợp thi hành một số quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự về khiếu nại, tố cáo | 19/10/2018 | Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì soạn thảo | ||
|
| Thông tư liên tịch | 17/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/12/2018 | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng | 04/02/2019 | Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì soạn thảo | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2020/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP- BNN&PTNT-BTC-BTP ngày 01/6/2020 | Quy định phối hợp thực hiện một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự về quản lý, giải quyết các vụ án, vụ việc tạm đình chỉ | 15/7/2020 | Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì soạn thảo | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2021/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao quy định phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố | 14/01/2022 | Văn bản không do Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì soạn thảo | ||
|
| Thông tư | 09/2018/TT-BNNPTNT ngày 13/8/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 27/9/2018 | |||
|
| Thông tư | 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | |||
|
| Thông tư | 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020 | Quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 05/3/2020 | |||
|
| Thông tư | ngày 30/12/2020 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 16/02/2021 | |||
|
| Thông tư | ngày 27/12/2021 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | |||
|
| Thông tư | ngày 22/12/2022 | Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 20/02/2023 | |||
|
| Thông tư | Ngày 29/12/2022 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 28/02/2023 | |||
|
| Thông tư | 14/2023/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2023 | Ban hành Danh mục giống vật nuôi, giống thủy sản cần thiết nhập khẩu | 02/02/2024 | |||
|
| Thông tư | ngày 15/12/2023 | Bãi bỏ các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | |||
| Tổng số: 517 văn bản[116] | |||||||
* Ghi chú: Các văn bản có nội dung liên quan đến nhiều lĩnh vực:
- Luật 31/2018/QH14 (02 lĩnh vực);
- Nghị định 118/2014/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định 66/2016/NĐ-CP (03 lĩnh vực);
- Nghị định 02/2017/NĐ-CP (07 lĩnh vực);
- Nghị định 109/2018/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định 123/2018/NĐ-CP (04 lĩnh vực);
- Nghị định 53/2019/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định 04/2020/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định 03/2022/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định 05/2022/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định 07/2022/NĐ-CP (04 lĩnh vực);
- Nghị định 31/2023/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Quyết định 132/2006/QĐ-TTg (04 lĩnh vực);
- Quyết định 118/2007/QĐ-TTg (02 lĩnh vực);
- Quyết định 01/2012/QĐ-TTg (04 lĩnh vực);
- Quyết định 17/2020/QĐ-TTg (03 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT (04 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch 17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch 45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN (02 lĩnh vực);
- Thông tư 48/2012/TT-BNNPTNT (03 lĩnh vực);
- Thông tư 50/2012/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 53/2012/TT-BNNPTNT (03 lĩnh vực);
- Thông tư 07/2013/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 29/2014/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 54/2014/TT-BNNPTNT (04 lĩnh vực);
- Thông tư 02/2015/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 31/2015/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 11/2017/TT-BNNPTNT (03 lĩnh vực);
- Thông tư 06/2018/TT-BNNPTNT (03 lĩnh vực);
- Thông tư 16/2019/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 28/2019/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 04/2020/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 08/2020/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 12/2020/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 05/2021/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực);
- Thông tư 11/2021/TT-BNNPTNT (07 lĩnh vực);
- Thông tư 16/2021/TT-BNNPTNT (08 lĩnh vực);
- Thông tư 28/2022/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực).
[1] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
[2] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Phòng chống thiên tai.
[3] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[4] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Thú y; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[5] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Phân bón.
[6] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[7] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[8] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi, thủy sản.
[9] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Quản lý chất lượng nông lâm sản.
[10] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Khoa học công nghệ và môi trường.
[11] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[12] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khoa học công nghệ và môi trường.
[13] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Thuỷ sản.
[14] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[15] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác.
[16] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác; quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
[17] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[18] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
[19] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Chăn nuôi; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[20] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Phòng chống thiên tai.
[21] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[22] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Thú y.
[23] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; Bảo vệ thực vật; Thú y; Chăn nuôi.
[24] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; Bảo vệ thực vật; Thú y; Đê điều.
[25] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[26] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Ttrồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác.
[27] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác; quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
[28] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Chế biến và Phát triển thị trường nông sản.
[29] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
[30] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Phân bón.
[31] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
[32] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Phân bón; Chăn nuôi.
[33] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Phòng chống thiên tai.
[34] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; bảo vệ thực vật; Thú y; Chăn nuôi.
[35] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[36] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[37] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trộng trọt; Chăn nuôi; Thủy sản.
[38] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thủy sản.
[39] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Thủy sản
[40] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[41] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Thuỷ sản.
[42] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thủy sản.
[43] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thú y.
[44] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thủy sản.
[45] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thủy sản.
[46] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác.
[47] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Kinh tế hợp tác.
[48] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ thực vật; chăn nuôi.
[49] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[50] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y; lâm nghiệp; thủy sản; phòng chống thiên tai.
[51] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[52] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y.
[53] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; bảo vệ thực vật, thú y; chăn nuôi.
[54] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; Bảo vệ thực vật; Thú y; Đê điều.
[55] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[56] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thú y.
[57] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác.
[58] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Kinh tế hợp tác.
[59] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; Kiểm lâm.
[60] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[61] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Phòng chống thiên tai.
[62] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi.
[63] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; phòng chống thiên tai.
[64] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[65] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[66] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[67] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi;, lâm nghiệp; thủy sản.
[68] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[69] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác.
[70] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác; quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
[71] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y; lâm nghiệp; thủy sản; phòng chống thiên tai.
[72] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; phòng chống thiên tai.
[73] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[74] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[75] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản.
[76] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thủy sản.
[77] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản.
[78] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[79] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[80] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Thuỷ sản.
[81] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[82] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thủy sản.
[83] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thủy sản.
[84] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thủy sản.
[85] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác.
[86] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Kinh tế hợp tác.
[87] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[88] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[89] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[90] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y; lâm nghiệp; thủy sản; phòng chống thiên tai.
[91] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[92] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[93] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[94] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; phòng chống thiên tai.
[95] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; phòng chống thiên tai.
[96] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[97] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[98] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[99] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học công nghệ và môi trường.
[100] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; quản lý chất lượng nông lâm sản.
[101] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[102] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học công nghệ và môi trường.
[103] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[104] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Kinh tế hợp tác.
[105] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[106] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[107] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Chế biến và Phát triển thị trường nông sản.
[108] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác.
[109] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Kinh tế hợp tác.
[110] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học công nghệ và môi trường.
[111] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; khoa học công nghệ và môi trường.
[112] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học công nghệ và môi trường.
[113] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[114] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[115] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp
[116] Một số văn bản có nội dung liên quan đến nhiều lĩnh vực (lặp lại nhiều lần ở các lĩnh vực khác nhau trong Danh mục) sẽ chỉ được tính 01 lần vào số liệu tổng hợp. Theo đó, số thứ tự theo Danh mục là 517 văn bản, trong đó có 71 lượt văn bản lặp lại các lĩnh vực khác, do đó, tổng số văn bản còn hiệu lực là 446 văn bản.
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2019 - 2023
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/ trích yếu nội dung văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||||
| I.1. LĨNH VỰC THÚ Y | |||||||
|
| Luật | Thú y | Điểm b khoản 1 Điều 5; điểm b khoản 1 Điều 9; khoản 3 và khoản 4 Điều 40; điểm b khoản 1 Điều 76; điểm a khoản 2 Điều 76. | Được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017 | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y | Điểm a khoản 2 Điều 14; khoản 1 Điều 15; khoản 1 Điều 16 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y | 13/10/2022 | ||
| Bãi bỏ điểm b, điểm k khoản 1 Điều 14 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y | 13/10/2022 | |||||
| Thay đổi cụm từ “Hồ sơ đăng ký kiểm tra GMP phải có trang bìa và mục lục, được sắp xếp theo đúng trình tự của mục lục, có phân cách giữa các phần” tại khoản 1 Điều 14 | Được thay đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y | 13/10/2022 | |||||
|
| Nghị định | 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | - Tiêu đề khoản 3 Điều 4; tiêu đề khoản 2 Điều 7, Khoản 8 Điều 7; tiêu đề khoản 4 Điều 49; - Tên khoản 2 Điều 24; tên khoản 1 Điều 35; tên khoản 2 và điểm d khoản 2 Điều 44; tên khoản 2 Điều 45; tên khoản 3 và điểm c khoản 3 Điều 45; tên khoản 4 và điểm d khoản 4 Điều 45; tên khoản 6 Điều 45; tên khoản 4 và điểm đ khoản 4 Điều 46; tên khoản 5 và điểm c khoản 5 Điều 47; tên khoản 7 Điều 47; tên khoản 2 Điều 48; tên khoản 3 và điểm c khoản 3 Điều 48; tên khoản 2 và điểm c khoản 2 Điều 49; - Khoản 2 của Điều 4; khoản 9 Điều 5; điểm b khoản 6 Điều 6; điểm b khoản 8 Điều 8; khoản 6 Điều 11; điểm a khoản 3 Điều 12; khoản 4 Điều 14; khoản 5 Điều 14; điểm a khoản 1 Điều 15; khoản 2 Điều 15; điểm b, điểm c khoản 10 Điều 15; khoản 10 Điều 15; điểm b, điểm c và điểm e khoản11 Điều 15; khoản 4 Điều 17; Khoản 5 Điều 17; khoản 4 Điều 18; khoản 5 Điều 18; khoản 3, khoản 4 Điều 19; khoản 10 Điều 20; điểm b khoản 12 Điều 20; điểm c khoản 13 Điều 20; khoản 1 Điều 21; khoản 1 Điều 22; khoản 1 Điều 24; khoản 1, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 27; khoản 4 Điều 28; khoản 1 Điều 31; khoản 7 Điều 33; khoản 8 Điều 33; khoản 2 Điều 34; khoản 7 Điều 35; khoản 5 Điều 36; điểm c khoản 7 Điều 36; khoản 3 Điều 36; khoản 3 Điều 37; khoản 1 Điều 39; khoản 3, khoản 4 Điều 39; khoản 5 Điều 41; điểm c khoản 1 Điều 43; điểm d khoản 2 Điều 43; điểm c khoản 1 Điều 44; điểm d khoản 3 Điều 44; điểm d khoản 5 Điều 45; khoản 3 và điểm c khoản 3 Điều 46; điểm c khoản 4 Điều 47; khoản 6 Điều 47; điểm d khoản 4 Điều 48; điểm c khoản 3 Điều 49; khoản 4 Điều 50 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | ||
- Cụm từ “thức ăn chăn nuôi” tại khoản 6 Điều 15; - Cụm từ “chăn nuôi” tại điểm a khoản 9, khoản 11 Điều 20 | Được thay đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | |||||
| Khoản 6 Điều 32; điểm b khoản 3 Điều 33; khoản 6 Điều 35; điểm b khoản 2 Điều 36; khoản 4 Điều 38 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi | ||||||
| Điểm d khoản 13 Điều 20 Nghị định 90/2017/NĐ-CP | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | 18/02/2020 | |||||
| Điểm b khoản 7 Điều 20 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 14/2021/NĐ-CP ngày 01/3/2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi | 20/4/2021 | |||||
|
| Thông tư | 27/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/5/2009 Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam | Điểm c, d, đ khoản 2 Điều 6; điểm c khoản 2 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam | 14/12/2015 | ||
| Điểm e khoản 2 Điều 6 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 53/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam | 14/12/2015 | |||||
|
| Thông tư | ngày 25/10/2011 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | Khoản 2, khoản 3 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2023/TT-BNNPTNT ngày 27/9/2023 về bãi bỏ một phần thông tư số 71/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | 11/11/2023 | ||
|
| Thông tư | 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản | Khoản 6 Điều 5 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 01/2020/TT-BNNPTNT quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 05/3/2020 | ||
|
| Thông tư | ngày 31/5/2016 Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn | Điểm ''a'' tại tiểu mục 1.1, Mục 1 của Phụ lục 07 Điểm a, b, c khoản 7 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bởi Thông tư 24/2019/TT-BNNPTNT; Thông tư 09/2021/TT-BNNPTNT ngày 12/8/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn; | 27/9/2021 | ||
|
| Thông tư | ngày 01/6/2016 Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y | - Khoản 2 Điều 4; khoản 5 Điều 5; điểm c khoản 1 Điều 29; khoản 1, khoản 2 Điều 31; điểm b khoản 2 Điều 32; điểm a, điểm b khoản 2 Điều 35; Điều 36; Điều 37; Điều 38; Điều 39; Điều 40; điểm a, điểm b mục 2 Phụ lục I; - Mẫu 01, Mẫu 02 và Mẫu 06 tại Phụ lục II; - Mục 2 Phụ lục VI; - Thay thế cụm từ “đường kính của biểu tượng là 14-15 mm” tại điểm c khoản 1 Điều 28; - Thay thế cụm từ “Sử dụng Tem vệ sinh thú y đối với thân thịt hoặc sản phẩm động vật được bao gói kín tại khoản 1 Điều 30; - Thay thế cụm từ “Cơ quan Thú y vùng II” tại điểm b khoản 1 Điều 35; - Bỏ cụm từ “trang phục bảo hộ trong lúc làm việc” tại khoản 2; bỏ từ “sạch” tại điểm c khoản 3 Điều 5; - Bỏ cụm từ “tiêu thụ nội địa” tại khoản 6 Điều 31; - Bãi bỏ điểm c mục 2 Phụ lục I; - Bãi bỏ Phụ lục VII. | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y | 30/10/2022 | ||
|
| Thông tư | ngày 01/6/2016 Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam | - Thay thế Phụ lục IB. Danh mục thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thay thế Phần B, Phụ lục IC. Danh mục thuốc thú y thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; | Được thay thế bởi Thông tư số 24/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Bảng mã số HS đối với hàng hóa chuyên ngành xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 01/01/2018 | ||
|
| Thông tư | 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 Quy định về quản lý thuốc thú y | - Tên khoản 3 Điều 22 - Tên khoản 7 Điều 22 - Điểm a khoản 1 Điều 30 - Điều 31 - Điều 34 - Điều 35 - Khoản 2 Điều 36 - Khoản 2 Điều 45 - Điều 49 - Các Phụ lục: XXXVII, XXXVIII, XXXIX - Phần II. Nhóm chỉ tiêu đánh giá của “Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y” Phụ lục XXIII - Bãi bỏ cụm từ “kháng thể” tại điểm g khoản 3 Điều 3 - Bãi bỏ điểm p khoản 3 Điều 3 - Bãi bỏ điểm d, điểm đ khoản 6 Điều 3 - Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 10 ngày đối với dược phẩm, hóa chất, chế phẩm sinh học” tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 39 - Thay thế Phụ lục X. Đơn đăng ký lưu hành thuốc thú y sản xuất gia công, san chia tại Phụ lục II. - Sửa đổi, bổ sung tên Phụ lục XX và tên mẫu đơn tại Phụ lục XX. - Thay thế Phụ lục XXVIII. Mẫu đơn đăng ký, gia hạn đăng ký kiểm tra GMP tại Phụ lục II. | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y; Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 và Thông tư 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y | 12/11/2022 | ||
| Cụm từ Saponin từ bột hạt trà, Rotenon có số thứ tự 14 và 15 tại Phụ lục XLIV ban hành kèm theo Thông tư | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | |||||
|
| Thông tư | ngày 30/6/2016 Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | - Khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 8 - Khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 9 - Khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 14 - Khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 6 Điều 15 - Khoản 1, khoản 3 và khoản 4 phần II Phụ lục I - Bãi bỏ khoản 16 phần II Phụ lục I phần II Phụ lục II - Mẫu 1, Mẫu 2, Mẫu 3, Mẫu 8, Mẫu 9, Mẫu 14a, Mẫu 14b, Mẫu 15a Phụ lục V - Điểm b khoản 15 và tên Mẫu 15b Phụ lục V - Bãi bỏ điểm c khoản 15. - Khoản 1 phần II Phụ lục XII - Khoản 2 phần II Phụ lục XII - Khoản 2 Điều 9a - Khoản 3, khoản 4 Điều 9a - Bãi bỏ Điều 12 - Thay thế Mẫu 20a tại Phụ lục V - Sửa đổi số thứ tự thứ 9, 14, 15; sửa đổi, bổ sung nội dung ghi chú mục I của Phụ lục XII - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 mục II Phụ lục XII - Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 2 mục II Phụ lục XII - Bãi bỏ điểm d khoản 1, điểm d khoản 2 mục II Phụ lục XII - Bãi bỏ mục III của Phụ lục XII . | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Thông tư số 35/2018/TT- BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT- BNNPTNT ngày 30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT- BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn. | 06/10/2022 | ||
|
| Thông tư | 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | - Khoản 3 Điều 4 - Khoản 1, khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 13 - Điều 14 - Điều 15 - Điều 17 - Mục 2 phần B Phụ lục I - Điểm 1 mục I phần B và mục II phần B Phụ lục IV - Một số nội dung Phụ lục V - Bãi bỏ khoản 11 phần I và Mẫu 11TS - Điểm d khoản 2 Điều 4 - Điểm c khoản 5 Điều 4 - Điều 19 - Điều 20 - Điều 21 - Bãi bỏ khoản 3 Điều 4 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT; điểm c khoản 2 Điều 13 (được bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT); Điều 14 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT); khoản 4 Điều 15 (được bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT); khoản 4 Điều 17, điểm a khoản 6 Điều 17, điểm a khoản 7 Điều 17 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT); Điều 18; điểm d khoản 1 Điều 22 (được bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT). - Mục II phần A và phần B Phụ lục I - Phần B Phụ lục IV - Thay thế Mẫu 03 TS Phụ lục V. | - Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2018/TT- BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2016/TT- BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản - Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy | 11/9/2022 | ||
|
| Thông tư | 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Điều 2 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn. | 06/10/2022 | ||
|
| Thông tư | 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | Khoản 2 Điều 1; khoản 6 Điều 1; khoản 8 Điều 1; khoản 9 Điều 1; khoản 10 Điều 1; khoản 11 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi khoản 7 Điều 1 Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | 11/9/2022 | ||
|
| Thông tư | 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/ 2020 Quy định về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT | - Khoản 1 Điều 1 - Khoản 1 Điều 2 - Khoản 1 Điều 3 - Tên Chương II - Điều 4 - Khoản 2 Điều 5 - Khoản 4 Điều 5 - Điều 6 - Khoản 1 Điều 7 - Điều 9 - Điều 11 - Điều 20 - Điểm đ khoản 4 Điều 23 Sửa đổi, bổ sung khoản 21 Điều 1 Thông tư 18/2018/TT-BNNPTNT | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y | 12/11/2022 | ||
|
| Thông tư | 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y | |||||
| Bãi bỏ Phụ lục I | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y | 12/11/2022 | |||||
| Phụ lục X | Được thay thế bằng Phụ lục VII tại Phụ lục I Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y | ||||||
| Phụ lục X | Được thay thế bằng Phụ lục X tại Phụ lục I Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y | ||||||
| I.2. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT | |||||||
|
| Nghị định | 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | Điều 4 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 01/02/2020 | ||
|
| Nghị định | 31/2016/NĐ-CP[1] ngày 06/5/2016 Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật | - Các nội dung quy định về phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, thời hiệu xử phạt, hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực giống cây trồng quy định từ Điều 1 đến Điều 18. - Các nội dung quy định về thẩm quyền xử phạt, thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng tại các Điều 32, 39 và 40. | Được thay thế bởi Nghị định 31/2023/NĐ-CP ngày 09/6/2023 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt | 28/7/2023 | ||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP[2] ngày 01/7/2016 Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | Khoản 2 Điều 1; Chương III | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 110/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ | 30/12/2022 | ||
|
| Nghị định | 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | Khoản 1, khoản 2 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 01/02/2020 | ||
|
| Nghị định | 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | Điểm a khoản 3 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 2 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | |||
| Điểm c khoản 1 Điều 11; điểm c khoản 1 Điều 12 | Bị bãi bỏ bởi khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 31/12/2022 | |||||
| Mẫu số 01.XK Phụ lục VIII | Được thay thế bởi khoản 4 Điều 2 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 31/12/2022 | |||||
|
| Nghị định | Số 04/2020/NĐ-CP[3] ngày 03/01/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | Các nội dung quy định về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng tại khoản 7 Điều 1 | Được thay thế bởi Nghị định 31/2023/NĐ-CP ngày 09/6/2023 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt | 28/7/2023 | ||
|
| Nghị định | 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp vương quốc Anh và Bắc Ai len. | - Điều 1 - Khoản 1 Điều 3 - Điểm b khoản 1 Điều 7 - Điểm b khoản 2 Điều 7 - Điểm b khoản 2 Điều 8 - Điểm b khoản 3 Điều 8 - Khoản 2 Điều 12 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp vương quốc Anh và Bắc Ai len. | 15/01/2022 | ||
- Thay thế Phụ lục V - Bãi bỏ Phụ lục I | Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp vương quốc Anh và Bắc Ai len. | ||||||
|
| Thông tư | Số 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày | Điều 1 | Được thay thế bởi Thông tư số 48/2012/TT[1]BNNPTNT | 10/11/2012 | ||
| Điều 2 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 59/2012/TT-BNNPTNT | 24/12/2012 | |||||
| Điều 3 | Được thay thế bởi Thông tư số 18/2012/TT BNNPTNT | 16/10/2012 | |||||
| Điều 5 | Được thay thế bởi Thông tư số 55/2012/TT[1]BNNPTNT | 15/12/2012 Hết hiệu lực các nội dung liên quan đến lĩnh vực trồng trọt | |||||
|
| Thông tư | 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng giống cây trồng | Các khoản 2, 3 và 6 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 48/2012/TT-BNNPTNT4[4] ngày 26/09/2012 Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | - Bỏ toàn bộ nội dung liên quan đến lĩnh vực Trồng trọt; - Thay đổi tên Thông tư thành “Thông tư quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, chăn nuôi được sản xuất phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt” | Bị bãi bỏ và được thay thế bởi Thông tư số 06/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 06/8/2018 Hết hiệu lực các nội dung về trồng trọt | ||
|
| Thông tư | 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015 Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng | Điều 5; điểm c khoản 1 Điều 15; Bản kế hoạch kiểm soát chất lượng quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 16 | Điều 5; điểm c khoản 1 Điều 15; Bản kế hoạch kiểm soát chất lượng quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 16 thực hiện theo quy định tại Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT. Tuy nhiên, Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT lại bị bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2018/TT-BNNPTNT | 27/9/2018 | ||
| Quy định về “Giấy chứng nhận hợp quy lô giống nhập khẩu do tổ chức chứng nhận cấp hoặc kết quả giám định của tổ chức giám định được chỉ định là căn cứ để cơ quan hải quan thực hiện việc thông quan lô giống nhập khẩu” tại điểm a khoản 1 Điều 4 và điểm b khoản 2 Điều 7 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định về lưu mẫu giống cây trồng; kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; kiểm tra nhà nước về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu | 10/02/2020 | |||||
|
| Quyết định | 74/2004/QĐ-BNN ngày 16/12/2004 Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | Điều 2 | Bị bải bỏ bởi Quyết định số 40/2006/QĐ-BNN ngày 22/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16/12/2004 về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 14/6/2006 | ||
| I.3. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT | |||||||
|
| Luật | 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 về Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Điểm b khoản 2 Điều 7; điểm a khoản 1 Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật | - Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 19; điểm b khoản 2 Điều 20 - Sửa đổi, bổ sung Điều 2; điểm b, điểm c khoản 6 Điều 19; Điểm a, điểm b, điểm đ khoản 6 Điều 20; Khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 và điểm c khoản 8 Điều 24; Điều 25; Tiêu đề khoản 3 Điều 36; Tiêu đề khoản 4 Điều 36; Khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 39 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Nghị định số 04/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ- CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | 18/02/2020 | ||
- Bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 25 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 30; điểm c khoản 1 Điều 31; điểm d khoản 2 Điều 31; khoản 1 Điều 33; tên khoản 2 và điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 33; điểm d và điểm đ khoản 3 Điều 33; điểm d và điểm đ khoản 4 Điều 33; tên khoản 2 Điều 34; tên khoản 3 và điểm c khoản 3 Điều 34; tên khoản 4 và điểm d khoản 4 Điều 34; điểm d khoản 5 Điều 34; tên khoản 6 Điều 34; tên khoản 2 Điều 35; tên khoản 3 và điểm c khoản 3 Điều 35; Điểm d khoản 4 Điều 35; Khoản 2 và khoản 3 Điều 36; Điểm c khoản 3 Điều 36; Tên khoản 3 và điểm c, điểm d khoản 3 Điều 37; Tên khoản 4 và điểm đ khoản 4 Điều 37; Điểm c khoản 4 Điều 38; Điểm c khoản 5 Điều 38; Khoản 6 Điều 38; Tên khoản 7 Điều 38 - Thay thế cụm từ “cơ quan tiến hành tố tụng có quyết định không khởi tố vụ án hình sự, quyết định hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự, quyết định đình chỉ điều tra hoặc quyết định đình chỉ vụ án” tại khoản 5a Điều 19; điểm e khoản 5 Điều 20; điểm a, điểm b khoản 7 Điều 24; điểm a, điểm b khoản 8 Điều 25. | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế,bãi bỏ bởi Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | |||||
|
| Nghị định | 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | Khoản 2 Điều 15 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 31/12/2022 | ||
Khoản 4 Điều 14; điểm b khoản 3 Điều 16 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 31/12/2022 | |||||
Mẫu số 07, Mẫu số 08 Phụ lục I | Được thay thế bởi Nghị định 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 31/12/2022 | |||||
|
| Thông tư | 55/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo vệ và kiểm dịch thực vật | Khoản 1 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 26/2010/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm dịch và bảo vệ thực vật | Các khoản 1, 2 và 5 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 49/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung Giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”. | Khoản 2 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 65/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam” | Khoản 3, khoản 4 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 70/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Khoản 2, khoản 3 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 71/2010/TT-BNNPTNT ngày 10/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm dịch và bảo vệ thực vật. | Các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9 và 10 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 63/2012/TT-BNNPTNT ngày 14/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm dịch và bảo vệ thực vật. | Các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 14 và 15 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 32/2013/TT-BNNPTNT ngày 14/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm dịch và bảo vệ thực vật. | Các khoản 1, 2, 6, 8, 9, 10, 11 và 12 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 16/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm dịch và bảo vệ thực vật. | Các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22 và 23 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 ngày tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | Điều 5; khoản 2, khoản 3 Điều 6; khoản 3 Điều 7; khoản 2 Điều 9; khoản 2, khoản 3 Điều 11; khoản 1 Điều 18 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | - Sửa đổi, bổ sung Điều 3; khoản 4 Điều 8 - Thay thế Phụ lục IV - Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư 15/2021/TT-BNNPTNT ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2015/TT- BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 21/01/2022 | ||
- Bãi bỏ điểm g khoản 1 Điều 5 - Thay thế Phụ lục II | Bị bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số quy định về TTHC trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 20/9/2022 | |||||
|
| Thông tư | 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 Quản lý thuốc bảo vệ thực vật | Điều 40 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam. | 01/01/2019 | ||
| Cụm từ “Thời hạn nộp báo cáo 06 tháng đầu năm trước ngày 15 tháng 7 và báo cáo năm trước ngày 15 tháng 01 năm sau” tại Điều 41 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020 quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 05/3/2020 | |||||
- Bãi bỏ cụm từ “Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu theo quy định của Thông tư này, Cục Bảo vệ thực vật trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;” tại điểm a khoản 3 Điều 10; bãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 10; - Bãi bỏ cụm từ “kể từ ngày nhận được ý kiến chấp thuận của Bộ trưởng” tại điểm c khoản 3 Điều 10; Cụm từ “trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại điểm a khoản 3 Điều 21; bãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 21; bãi bỏ cụm từ “kể từ ngày nhận được ý kiến chấp thuận của Bộ trưởng” tại điểm c khoản 3 Điều 21. | Bị bãi bỏ bởi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | |||||
- Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 35 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 21 - Thay thế Phụ lục X | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số quy định về TTHC trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 20/9/2022 | |||||
- Bãi bỏ Khoản 2 Điều 31; - Bãi bỏ nội dung “Trong thời gian hoạt động, nếu cơ sở được kiểm tra, đánh giá xếp loại A theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản, thì làm thủ tục đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 35 của Thông tư này. Chi cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, không thành lập đoàn kiểm tra thực tế tại cơ sở buôn bán” tại khoản 1 Điều 36 | Bị bãi bỏ bởi Điều 2 Thông tư 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 28/02/2023 | |||||
|
| Thông tư | 30/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2016 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. | Bãi bỏ Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 34/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT- BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT- BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 43/2018/TT-BNNPTNT[5] ngày 28/12/2018 Quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vàoViệt Nam | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 9 - Bãi bỏ cụm từ “hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp” tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 8; điểm c khoản 1 Điều 9. - Thay thế Mẫu số 01/BVTV, Mẫu số 04/BVTV Phụ lục IV | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 sửa đổi, bổ sung một số quy định về TTHC trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 20/9/2022 | ||
| I.4. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI | |||||||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP[6] ngày 01/7/2016 Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | Các Điều 9, 10, 11 | Được thay thế bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Nghị định | 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | Khoản 5 Điều 1 và Điều 3 | Được thay thế bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Nghị định | 13/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2021 hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | - Khoản 5, khoản 6 Điều 3 - Khoản 6 Điều 4 - Khoản 8 Điều 10 - Khoản 3, khoản 4 Điều 14 - Khoản 2, khoản 3 Điều 15 - Khoản 4, điểm a và điểm c khoản 5 Điều 18 - Khoản 2 Điều 19 - Khoản 1, đoạn mở đầu khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 21 - Khoản 2 Điều 29 - Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 30 - Khoản 1, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 31 - Mẫu số 06.TACN Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục V Nghị định số 13/2020/NĐ-CP - Điểm a, điểm b khoản 1 - Số thứ tự 9 Mục II phụ lục Bảng nội dung đánh giá điều kiện chăn nuôi kèm theo Mẫu số 04.ĐKCN Phụ lục I - Sửa đổi tên Phụ lục IV | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/72022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 13/7/2022 | ||
- Thay thế cụm từ “Bản sao, chụp tài liệu chứng minh có biện pháp bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường” tại điểm c số thứ tự 4 Mẫu số 02.TACN và số thứ tự 3 Mục II Mẫu số 02.ĐKCN - Thay thế cụm từ “Kế hoạch bảo vệ môi trường” tại Mẫu số 04.TACN, Mẫu số 03.ĐKCN và Mẫu số 04.ĐKCN Phụ lục I. | Được thay thế bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/72022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | ||||||
- Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 18, điểm c khoản 4 Điều 19, Mẫu số 01.MTCN Phụ lục I và Phụ lục IX. - Bãi bỏ nội dung Kết luận tại phần Phụ lục Mẫu số 05.TACN Phụ lục I. - Bãi bỏ nội dung đánh giá “Số đơn vị vật nuôi đáp ứng yêu cầu về mật độ chăn nuôi của tỉnh/thành phố” tại số thứ tự 2 Mục I phần B Mẫu số 03.ĐKCN và số thứ tự 2 Mục I phụ lục Bảng nội dung đánh giá điều kiện chăn nuôi Mẫu số 04.ĐKCN Phụ lục I | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/72022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | ||||||
|
| Nghị định | 14/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2021 quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi | - Điểm b khoản 2 Điều 4 - Điểm s khoản 3 Điều 4 - Khoản 3 Điều 13 - Khoản 8 Điều 14 - Khoản 9 ĐIều 14 - Khoản 2 Điều 17 - Điểm a và điểm b khoản 1 Điều 37 - Điểm a, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 37 - Điều a khoản 3 Điều 37 - Điểm a và điểm b khoản 1 Điều 38 - Điểm a và điểm b khoản 2 Điều 38 - Điểm a và điểm b khoản 3 Điều 38 - Điểm a, điểm c và điểm d khoản 4 Điều 38 - Khoản 5 và điểm a, điểm b khoản 5 Điều 38 - Khoản 6 và điểm a, điểm b khoản 6 Điều 38 - Khoản 7 và điểm a, điểm c khoản 7 Điều 38 - Điểm a, điểm c khoản 8 Điều 38 - Điểm a khoản 9 Điều 38 - Điểm a khoản 10 Điều 38 - Điểm a khoản 11 Điều 38 - Điểm a khoản 12 Điều 38 - Khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 39 - Sửa đổi, bổ sung tên khoản 4 và điểm a, điểm c, điểm d khoản 4 Điều 39 - Điểm a, điểm c và điểm d của khoản 5 Điều 39 - Điểm a, điểm d và tên khoản 6 Điều 39 - Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 40 - Khoản 4 Điều 40 - Khoản 5 Điều 40 - Khoản 6 Điều 40 - Điểm a, điểm d khoản 7 Điều 40 - Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 41 - Điểm a, điểm d khoản 4 Điều 41 - Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 42 - Điểm a, điểm c và điểm d khoản 4 Điều 42 - Khoản 5 Điều 42 - Khoản 1 Điều 43, - Sửa đổi, bổ sung tên khoản 2 và điểm a, điểm b khoản 2 Điều 43 - Điểm a, điểm c khoản 3 Điều 43 - Điểm a khoản 4 Điều 43 - Điểm b khoản 1 Điều 44 - Điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ của khoản 2 Điều 44 - Khoản 3 Điều 44 - Điểm a, điểm b, điểm c của khoản 4 Điều 44 - Điểm a khoản 5 Điều 44 - Điểm a và điểm c khoản 6 Điều 44 - Điểm a khoản 7 Điều 44 | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bởi Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | ||
| Thay thế cụm từ: “cơ quan tiến hành tố tụng có quyết định không khởi tố vụ án hình sự, quyết định hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự, quyết định đình chỉ điều tra hoặc quyết định đình chỉ vụ án” tại khoản 5 Điều 22; khoản 2 Điều 23 và điểm b khoản 4 Điều 28. | Được thay thế, bãi bỏ bởi Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi | ||||||
| Bãi bỏ khoản 7 Điều 26 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi | ||||||
|
| Thông tư | 48/2012/TT-BNNPTNT[7] ngày 26/09/2012 Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | - Sửa đổi tên Thông tư thành “Thông tư quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, chăn nuôi được sản xuất phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt”; Điều 1; “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này quy định trình tự, thủ tục chỉ định và quản lý hoạt động của tổ chức chứng nhận; đánh giá, chứng nhận; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc chứng nhận sản phẩm thủy sản, chăn nuôi được sản xuất phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chứng nhận sản phẩm thủy sản, chăn nuôi được sản xuất phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt” | Được sửa đổi bởi Thông tư số 06/2018/TT-BNNPTNT ngày 21/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 06/8/2018 | ||
|
| Thông tư | 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | Khoản 4 Điều 4; Điều 5; các Phụ lục | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2022/TT- BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 20/02/2023 | ||
|
| Thông tư | 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi | Điều 1; khoản 2 Điều 4; khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 5; Điều 7 | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi | 01/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 04/2020/TT- BNNPTNT ngày 09/03/2020 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | Được sửa đổi bởi Thông tư số 05/2021/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Ban hành kèm theo Thông tư này Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2021 | ||
| I.5. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP | |||||||
|
| Nghị định | 98/2011/NĐ-CP[8] ngày 26/10/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nông nghiệp | Điều 5 | Hết hiệu lực bởi điểm c, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | 10/3/2019 | ||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP[9] ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | Chương IV | Hết hiệu lực bởi Nghị định 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | 10/3/2019 | ||
|
| Nghị định | 41/2017/NĐ-CP[10] ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản. | Điều 3 | Được thay thế bởi Nghị định số 35/2019/NĐ-CP ngày 25/4/2019 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp | 10/6/2019 | ||
|
| Nghị định | 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | Điều 41 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ[1]CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 15/7/2020 | ||
|
| Nghị định | 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | - Khoản 6, khoản 11, khoản 18, khoản 29 Điều 3; - Khoản 3 Điều 9; - Khoản 1, khoản 4 Điều 14; - Điểm c khoản 1, khoản 3 Điều 15; - Khoản 2 Điều 16; - Điểm c khoản 2 Điều 19; - Điểm b khoản 1, điểm c khoản 1, điểm b khoản 2, điểm c khoản 2 Điều 20; - Khoản 1 Điều 22; - Điểm c khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 25; - Khoản 3 Điều 28; - Điểm a khoản 3 Điều 32; - Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP; - Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 04, Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 06/2019/NĐ-CP | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | 30/11/2021 | ||
|
| Nghị định | 35/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2019 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp | - Khoản 3 Điều 3 - Khoản 5 Điều 3 - Điểm b và điểm k khoản 3 Điều 4 - Khoản 1 Điều 5 - Khoản 5 Điều 6 - Tên khoản 2 Điều 9 - Khoản 7 Điều 13 - Điểm b khoản 8 Điều 13 - Điều 14 - Điều 15 - Điểm a khoản 1 Điều 16 - Khoản 3, khoản 4 Điều 16 - Bãi bỏ điểm g khoản 5 Điều 16 - Điểm a, điểm b khoản 9 Điều 16 - Điểm d khoản 4 Điều 20 - Khoản 11, khoản 12, khoản 14 Điều 20 - Đoạn mở đầu và khoản 1 Điều 21 - Tên khoản 2 Điều 21 - Điểm a khoản 15 Điều 21 - Khoản 16 Điều 21 - Đoạn mở đầu và khoản 1 Điều 22 - Tên khoản 2 Điều 22 - Điểm a, tên điểm b và đoạn thứ 2 điểm b khoản 20 Điều 22 - Khoản 21 Điều 22 - Khoản 22, khoản 24 Điều 22 - Tên, đoạn mở đầu và khoản 1 của Điều 23 - Tên khoản 2 Điều 23 - Điểm a khoản 20 Điều 23 - Khoản 21 Điều 23 - Điểm c khoản 1 Điều 24 - Khoản 2 Điều 24 - Điểm b khoản 3 Điều 24 - Khoản 4 Điều 24 - Khoản 2 Điều 25 - Điểm c khoản 2 Điều 26 - Điểm c và điểm d khoản 3 Điều 26 - Tên khoản 4, điểm d và điểm đ khoản 4 Điều 26 - Điểm d và điểm đ khoản 5 Điều 26 - Điểm c và điểm d khoản 1 Điều 27 - Điểm b, điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 27 - Điểm d và điểm đ khoản 3 Điều 27 - Điểm c khoản 1 Điều 28 - Điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 28 - Điểm d và điểm đ khoản 3 Điều 28 - Điểm d và điểm đ khoản 4 Điều 28 - Điều 29 - Tên khoản 3, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 30 - Tên khoản 4, điểm d và điểm đ khoản 4 Điều 30 - Điểm c khoản 4 Điều 31 - Tên khoản 5 và điểm c khoản 5 Điều 31 - Tên khoản 6 và điểm c khoản 6 Điều 31 - Tên khoản 7 và điểm d, điểm đ khoản 7 Điều 31 - Tên khoản 2 và điểm c, điểm d khoản 2 Điều 32 - Điểm d và điểm đ khoản 3 Điều 32 - Điểm d và điểm đ khoản 4 Điều 32 - Tên khoản 2 Điều 33 - Tên khoản 3 và điểm c khoản 3 Điều 33 - Điểm d khoản 4 Điều 33 - Điểm c khoản 5 Điều 33 - Khoản 4 Điều 34 | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ Nghị định số 07/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; kiểm dịch và bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/02/2012 Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng | Khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 3 | Hết hiệu lực bởi điểm đ khoản 1 Điều 91 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 22/4/2015 Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng, vườn cây để sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của các công ty nông, lâm nghiệp | Điều 5, Điều 6, Điều 7 và các nội dung quy định về định giá rừng trồng | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định phương pháp định giá rừng, khung giá rừng | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 08/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2017 quy định về tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng | Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | 15/02/2019 | ||
| Khoản 1 Điều 12 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | |||||
|
| Thông tư | 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững | Khoản 3 Điều 3; điểm a khoản 3 Điều 4; Điều 8; khoản 2 Điều 9; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; tên khoản 1 Điều 18; điểm c khoản 3 Điều 18; khoản 4 Điều 18; khoản 3 Điều 19; khoản 3 Điều 20; Điều 21; | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững | 01/02/2024 | ||
| Phụ lục I; phụ lục II; phụ lục III; VI; phụ lục VII; phụ lục VIII | Được thay thế theo quy định tại Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững | 01/02/2024 | |||||
| Cụm từ “bảo tồn cao theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này” tại điểm c khoản 4 Điều 5 và điểm b khoản 3 Điều 7 | Được thay thế bằng cụm từ “về sinh thái” theo quy định tại Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững | 01/02/2024 | |||||
Cụm từ “tại Phụ lục V” tại điểm c khoản 4 Điều 6 và điểm d khoản 3 Điều 7. | Được thay thế bằng cụm từ “của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản” vào sau cụm từ “Cách tính sản lượng gỗ khai thác rừng theo quy định” theo quy định tại Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững | 01/02/2024 | |||||
| Phụ lục IV và phụ lục V | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững | 01/02/2024 | |||||
|
| Thông tư | 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh | - Khoản 7 Điều 3; khoản 15 Điều 3; khoản 16 Điều 3; điểm a khoản 1 Điều 4; điểm a khoản 2 Điều 4; điểm a khoản 1 Điều 5; khoản 2 Điều 5; khoản 1 Điều 6; điểm a khoản 2 Điều 6; khoản 1 Điều 7; điểm c khoản 2 Điều 7; điểm h khoản 2 Điều 7; điểm d khoản 2 Điều 9; điểm a khoản 2 Điều 10; điểm b khoản 2 Điều 10; điểm c khoản 1 Điều 12; khoản 1 Điều 13; điểm d khoản 2 Điều 13; khoản 1 Điều 14; điểm b khoản 2 Điều 14; điểm e khoản 2 Điều 14; - Thay thế cụm từ “400 cây/ha” tại điểm đ khoản 2 Điều 10 - Bỏ cụm từ “ở những nơi có điều kiện lập địa đặc biệt” tại điểm c khoản 2 Điều 11 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh | 12/12/2022 | ||
| Điều 15 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 4 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | |||||
|
| Thông tư | 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phân định ranh giới rừng | Khoản 1 Điều 16 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 5 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | Cụm từ “pháp luật về bản đồ” tại điểm a khoản 3 Điều 10, điểm a khoản 3 Điều 16 và điểm a khoản 3 Điều 18 | Được thay thế bằng cụm từ “pháp luật về đo đạc và bản đồ” tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | 01/03/2024 | ||
| Cụm từ “Tổng cục Lâm nghiệp” tại điểm a, điểm c khoản 3 Điều 23, điểm d khoản 2 Điều 25 và khoản 1 Điều 40 | Được thay thế bằng cụm từ “Cục Kiểm lâm” điểm b khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | 01/03/2024 | |||||
| Cụm từ “chủ rừng” tại Điều 35 và Điều 39 | Được thay thế bằng cụm từ “chủ quản lý rừng” tại điểm c khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2013/TT-BNNPTNT | 01/03/2024 | |||||
| Các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV | Được thay thế bằng các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV tương ứng ban hành kèm theo Thông tư 16/2013/TT-BNNPTNT | 01/03/2024 | |||||
- Cụm từ “gỗ” tại khoản 1 Điều 8; cụm từ “đầu tư” tại điểm a khoản 3 Điều 23; cụm từ “cán bộ” tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 33; cụm từ “lấn chiếm đất rừng” tại điểm d khoản 2 Điều 37 - Khoản 15 Điều 3 | Bị bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | 01/3/2024 | |||||
|
| Thông tư | 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | Điều 4 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp | 15/5/2021 | ||
|
| Thông tư | 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thống kê ngành lâm nghiệp | Khoản 1 Điều 2; khoản 2 Điều 5; khoản 1 Điều 6 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 6 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
| Cụm từ “Trung tâm Tin học và Thống kê” tại khoản 2 Điều 6 | Được thay thế bằng cụm từ “Trung tâm Chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp” theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | |||||
|
| Thông tư | 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh | Điểm a khoản 1 Điều 7; tên Điều 21 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 7 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng | Khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 19; khoản 2 Điều 20; | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 11 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 29/2019/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước | Điều 7; khoản 1 Điều 17; | Được sửa đổi, bổ sung, bởi Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ | Khoản 1 Điều 11 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | Mục 1 Chương II | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
| Cụm từ “Tổng cục Lâm nghiệp” tại các Điều 8, 9, 13 và Phụ lục IV | Được thay thế bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp” theo quy định tại Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | ||||||
| Mẫu số 01, Mẫu số 03 Phụ lục III | Được thay thế bằng Mẫu số 01, Mẫu số 03 Phụ lục IV Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | ||||||
|
| Thông tư | 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | Điểm a khoản 3 Điều 24; tên Điều 28; | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 8 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
| Thay thế cụm từ “Tổng cục Lâm nghiệp” tại khoản 6 Điều 30 | Được thay thế bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp” theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | |||||
|
| Thông tư | 16/2022/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ | Điều 4; Mục 4.3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 9 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác | Điều 2; khoản 1 Điều 3; điểm c khoản 3 Điều 3; điểm b khoản 8 Điều 3; điểm d khoản 8 Điều 3; khoản 5 Điều 4; khoản 6 Điều 4; Điều 5; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7; điểm a khoản 6 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
| Mẫu số 01 Phụ lục I | Được thay thế theo quy định tại Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | ||||||
| Khoản 4 Điều 7; Mẫu số 02 Phụ lục I | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | ||||||
|
| Thông tư | 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | Khoản 2 và khoản 3 Điều 3; khoản 1, khoản 4 và điểm a, điểm b Khoản 4, khoản 6, khoản 8 và khoản 10 Điều 4; khoản 3, khoản 4 và điểm h khoản 7, điểm d khoản 8 Điều 5; Điều 6; khoản 2 Điều 8; khoản 2 Điều 9; tên điều, khoản 2 Điều 10; Điều 11; Điều 12; khoản 2 Điều 13; Điều 17; khoản 1 Điều 31; khoản 1, khoản 2 Điều 32 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 22/2013/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
| Cụm từ “Mục II. TRÌNH TỰ KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG” tại Chương II. | Được thay thế bằng cụm từ “Mục 2. TRÌNH TỰ KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG” theo khoản 14 Điều 2 Thông tư số 22/2013/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | |||||
| Mẫu số 04, Mẫu số 11 | Được thay thế theo quy định tại Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/02/2024 | |||||
|
| Quyết định | 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng | Phần I, Phần III, Phần IV, Phần V của Phụ lục | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp | 01/02/2024 | ||
|
| Quyết định | 114/2008/QĐ-BNN ngày 28/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam | Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
| I.6. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PTNT | |||||||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 18/11/2014 Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện | Hết hiệu lực một phần tại: Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 8; Điều 18; khoản 1, khoản 4 Điều 19; khoản 1 Điều 21. | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2019/QĐ-TTg ngày 03/01/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện. | 20/3/2019 | ||
|
| Thông tư | 22/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 | Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ là căn cứ ban hành Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2010 quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện theo chương trình bố trí dân cư bị bãi bỏ | |||
| I.7. LĨNH VỰC THUỶ LỢI | |||||||
|
| Luật | 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 về thuỷ lợi | Điểm a khoản 1 Điều 5; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; điểm a khoản 2 Điều 56; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 57 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 14 Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch | 01/01/2019 | ||
| Cụm từ “doanh nghiệp nhà nước” quy định tại điểm a khoản 3 Điều 23 | Được thay thế bằng cụm từ “doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ” tại khoản 3 Điều 217 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 | 01/01/2021 | |||||
| Điểm d khoản 1 Điều 44 và Điều 58 | Bị bãi bỏ bởi Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 của Quốc hội | 01/01/2022 | |||||
| Khoản 2 và khoản 3 Điều 35 | Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 73 Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023 của Quốc hội | 01/7/2024 | |||||
|
| Nghị định | 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | Điểm a khoản 1 Điều 16; khoản 2 Điều 18; khoản 3, khoản 4 Điều 19; khoản 2 Điều 28; khoản 3 Điều 29 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường | 10/01/2022 | ||
| Khoản 5 Điều 3; khoản 4 Điều 13; khoản 2 Điều 15; điểm c khoản 1 Điều 20; điểm b khoản 2 Điều 21; Điều 23; khoản 2 Điều 37 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường | 10/01/2022 | |||||
| Điều 4, Điều 8, Điều 9; Điều 11; Khoản 3 Điều 12; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 22; Điều 28; khoản 3 Điều 29; Điều 30 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi (Nghị định số 40/2023/NĐ-CP) | 15/8/2023 | |||||
| Cụm từ “cống dưới đê” tại khoản 1 Điều 10 | Được thay thế bằng cụm từ “Cống qua đê” tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP | 15/8/2023 | |||||
| Cụm từ “cống ngăn sông lớn” tại khoản 1 Điều 10 | Được thay thế bằng cụm từ “cống lớn ngăn sông” tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP | 15/8/2023 | |||||
| Cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” tại khoản 1 Điều 17 | Được thay thế bằng cụm từ “Cục Thủy lợi” tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP | 15/8/2023 | |||||
| Cụm từ “và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý, khai thác công trình thủy lợi” tại khoản 2 Điều 10. | Bị bãi bỏ tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP | 15/8/2023 | |||||
| Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 | Bị bãi bỏ bởi khoản 3 Điều 2 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi | 15/8/2023 | |||||
| Mẫu số 03 Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định | Được bổ sung vào sau Mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số 67/2018/NĐ-CP theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP | 15/8/2023 | |||||
|
| Nghị định | 53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019 quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 05/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê. | 07/01/2022 | ||
|
| Quyết định | 62/2004/QĐ-TTg 16/4/2004 Về tín dụng thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 18/2014/QĐ-TTg ngày 03/3/2014 Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/04/2004 về tín dụng thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 01/5/2014 | ||
|
| Thông tư | 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi. | - Điều 1 - Khoản 1, khoản 5 Điều 2 - Khoản 9 Điều 4 - Điểm b khoản 1 Điều 6 - Điều 15 - Điều 17 - Khoản 3 Điều 18 - Khoản 5 Điều 19 - Điểm b khoản 2 Điều 20 - Khoản 6 Điều 21 - Khoản 4 Điều 22 - Điểm b khoản 1 Điều 31 - Khoản 2 Điều 31 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT). | 01/8/2022 | ||
- Cụm từ "trừ kênh chìm" tại khoản 3 Điều 19; - Cụm từ “kinh phí thực hiện” tại điểm đ khoản 4 Điều 21; - Cụm từ "Trong thời hạn không quá 03 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực" tại khoản 1 Điều 30; cụm từ "trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này" tại khoản 2 Điều 30. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT | 01/8/2022 | |||||
- Cụm từ “của công trình” tại khoản 1 Điều 5. - Cụm từ “của công trình” tại khoản 1 Điều 5 - Phụ lục I và Phụ lục II | Được thay thế bởi Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT | 01/8/2022 | |||||
| - Cụm từ "THUỘC HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI" | Được bổ sung vào tên Chương II tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2022/TT-BNNPTNT | 01/8/2022 | |||||
| I.8. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI | |||||||
|
| Nghị định | 53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019 của Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch đê điều; phòng chống lũ của tuyến sông có đê. | Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019 của Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch đê điều; phòng chống lũ của tuyến sông có đê. | 07/01/2022 | ||
| I.9. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||||||
|
| Thông tư liên tịch | 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật | - Khoản 2 Điều 4 - Khoản 4 Điều 4 - Khoản 2 Điều 5 - Khoản 4 Điều 5 - Khoản 2 Điều 6 - Khoản 2 Điều 8 - Khoản 4 Điều 8 - Khoản 2 Điều 9 - Khoản 4 Điều 9 - Khoản 2 Điều 10 - Khoản 2 Điều 12 - Khoản 4 Điều 12 - Khoản 2 Điều 13 - Khoản 4 Điều 13 - Khoản 2 Điều 14 - Bãi bỏ khoản 3 Điều 18 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/10/2022 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y | - Khoản 2 Điều 4; khoản 4 Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 4 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 2 Điều 8; khoản 4 Điều 8; khoản 2 Điều 9; khoản 4 Điều 9; khoản 2 Điều 10; khoản 2 Điều 12; khoản 4 Điều 12; khoản 2 Điều 13; khoản 4 Điều 13; khoản 2 Điều 14; khoản 2 Điều; khoản 4 Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 4 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 2 Điều 8; khoản 4 Điều 8; khoản 2 Điều 9; khoản 4 Điều 9; khoản 2 Điều 10; khoản 2 Điều 12; khoản 4 Điều 12; khoản 2 Điều 13; khoản 4 Điều 13; khoản 2 Điều 14; khoản 2 Điều 16; khoản 4 Điều 16; khoản 2 Điều 17; khoản 4 Điều 17; khoản 2 Điều 18; - Bãi bỏ khoản 3 Điều 22; bãi bỏ khoản 3 Điều 18 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/10/2022 | ||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản | Khoản 2 Điều 4; khoản 4 Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 4 Điều 5; khoản 2 Điều 6 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/10/2022 | ||
|
| Thông tư | 22/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010. | Điều 3 | Bị bãi bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. | 10/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 15/2015/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2015 Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7; Khoản 2 Điều 9 | Bị bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 6 Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện. | 31/3/2023 | ||
|
| Thông tư | ngày 25/8/2016 Sửa đổi bổ sung Điều 9 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2015 hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT. | Khoản 2 Điều 2 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện. | 31/3/2023 | ||
|
| Thông tư | 18/2020/TT BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành khuyến nông, chuyên ngành quản lý bảo vệ rừng | - Điểm e khoản 2 Điều 5; - Điểm b khoản 3 Điều 5; - Điểm d khoản 2 Điều 6; - Điểm b khoản 3 Điều 6; - Điểm đ khoản 2 Điều 9; - Điểm b khoản 3 Điều 9; - Điểm e khoản 2 Điều 10; - Điểm b khoản 3 Điều 10; | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Thông tư số 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. | 06/10/2022 | ||
| I.10. LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 34/2019/QĐ-TTg ngày 18/12/2019 Quy định tiêu chí xác định dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và bổ sung Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ | Khoản 2 Điều 1 và Điều 4 | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 Ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển | 15/02/2021 | ||
|
| Thông tư | 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 04/7/2010 Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành Nông nghiệp và PTNT | Khoản 2 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 29/2014/TT-BNNPTNT ngày 5/9/2014, Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT về công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành Nông nghiệp và PTNT | 20/10/2014 | ||
|
| Thông tư | 22/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010. | Điều 4 | Bị bãi bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 43/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2013 Hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ chức cán bộ của các tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 và Điều 13 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 23/2021/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 16/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi | Khoản 2 Điều 18 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 06/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/02/2015 Sửa đổi khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi | 20/10/2014 | ||
|
| Thông tư | 18/2015/TT- BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | - Điều 1; Điều 2 - Tên Chương II và Mục 1 của Chương II - Điều 4; Điều 5 - Tên Mục 2 Chương II - Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10 - Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15 - Tên Mục 3 Chương II và Điều 16 - Điều 17; Điều 18; Điều 19; Điều 20; Điều 21 - Mục 4 Chương II và Điều 22 - Điều 23; Điều 24; Điều 25 - Bãi bỏ Điều 3 và Điều 11 - Thay thế các Phụ lục | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2021/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 16/02/2022 | ||
| I.11. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN | |||||||
|
| Thông tư | 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Điều 7 | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 02/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | - Điểm b khoản 2 Điều 10 - Điều 11 - Khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 17 - Điều 18 - Khoản 5 Điều 24 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | ||
- Bãi bỏ khoản 7 Điều 17; - Bãi bỏ Phụ lục V, Phụ lục VI | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | |||||
- Biên bản thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở nuôi trồng thủy sản (BB 1.3 Phụ lục II của Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT); - Biên bản thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở chế biến muối, muối I ốt - Muối thực phẩm (BB 2.6 Phụ lục III của Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT); - Biên bản thẩm định điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cơ sở kinh doanh muối, muối I ốt - Muối thực phẩm (BB 2.7 Phụ lục III của Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT). | Được thay thế bởi Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | |||||
|
| Thông tư | 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu | - Điều 1 - Điểm a khoản 1 Điều 2 - Điểm a khoản 3 Điều 2 - Điều 5 - Điều 6 - Điểm b khoản 1 Điều 6 - Điều 9 - Điều 10 - Điều 11 - Điều 12 - Điểm d khoản 1 Điều 14 - Điều 17 - Khoản 1 Điều 18 - Điểm c khoản 1 Điều 19 - Khoản 1 Điều 20 - Điểm a khoản 3 Điều 20 - Điều 21 - Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 22 - Khoản 1 Điều 25 - Điều 26 - Điểm c, điểm d khoản 1 Điều 27 - Điểm a, điểm b khoản 1 Điều 28 - Khoản 2 Điều 28 - Khoản 3 Điều 29 - Khoản 1 Điều 30 - Khoản 3 Điều 31 - Điều 32 - Điều 33 - Điều 35 - Điều 36 - Điểm a khoản 1 Điều 37 - Điều 39 - Điều 40 - Điểm b khoản 1 Điều 41 | Được sửa đổi bởi Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | ||
- Cụm từ “kiểm tra” tại các điểm, khoản, điều và Phụ lục sau: điểm b khoản 1, khoản 2, điểm c khoản 3 Điều 2; khoản 3 Điều 3; Điều 4; điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 6; Điều 13; Điều 14; Điều 15; tên Chương III; điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 23; khoản 1 Điều 29; Điều 30; Điều 31; Điều 37; Điều 38; Điều 41; Điều 42; Điều 43; biểu mẫu 5b-1, 5b-2, 5b-3, 5b-4, 5b-5, 5b-6, 5b-7, 5b-8 ban hành kèm theo Phụ lục V của Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT; - Cụm từ “cơ quan kiểm tra, chứng nhận” tại các điểm, khoản, điều, phụ lục sau: khoản 1 Điều 13; điểm e khoản 1 Điều 15; khoản 6 Điều 22; khoản 1, khoản 2 Điều 23; điểm c khoản 3 Điều 24; khoản 2, khoản 3 Điều 27; khoản 5 Điều 29; khoản 1, khoản 2 Điều 31; Điều 34; điểm đ khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 37; Điều 38; điểm c khoản 2 Điều 41; Điều 42; điểm c khoản 1 Điều 43; Phụ lục VIII, XV, XVI của Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT; - Cụm từ “hướng dẫn, kiểm tra, thẩm định và đánh giá phân loại” tại Phụ lục V, biểu mẫu 5b-1, 5b-2, 5b-3, 5b-4, 5b-5, 5b-6, 5b-7, 5b-8 ban hành kèm theo Phụ lục V của Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT. - Phụ lục I ; Phụ lục II; Phụ lục III; Phụ lục IV; Phụ lục VI; Phụ lục VII; Phụ lục IX; Phụ lục X; Phụ lục XI; Phụ lục XII; Phụ lục XIII; Phụ lục XVII. | Được thay thế bởi Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | |||||
- Cụm từ “lệ phí” tại điểm g khoản 1 Điều 37 - Cụm từ “kiểm tra sau khi cấp Giấy chứng nhận ATTP” tại điểm a, điểm c khoản 1 Điều 41 | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | |||||
| I.12. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||||||
|
| Thông tư | 27/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/6/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công trình thủy lợi | Khoản 1 Điều 1 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Công trình thủy lợi - Khoan nổ mìn đào đá - Yêu cầu kỹ thuật. Ký hiệu: QCVN 04-04:2012/BNNPTNT | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 14/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi | 19/10/2022 | ||
| I.13. LĨNH VỰC THUỶ SẢN | |||||||
|
| Nghị định | 98/2011/NĐ-CP[11] ngày 26/10/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nông nghiệp | Điều 5 | Bị bãi bỏ bởi điểm c, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | 10/3/2019 | ||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 | Được thay thế bằng Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 41/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 42/2019/NĐ-CP ngày 16/5/2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản | 05/7/2019 | ||
|
| Thông tư | 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ | Điều 5 và Điều 6 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | Khoản 6 Điều 3, Điều 31 và Điều 32 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản. | Nội dung quản lý về thức ăn thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 02/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT, Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT, Thông tư số 02/2006/TT-BTS, Thông tư số 62/2008/TT-BNN và Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT. | Điều 2, Điều 3, Điều 4 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản | - Điểm a, điểm c, điểm e khoản 2 Điều 5. - Điểm a khoản 1 Điều 16 -Bãi bỏ điểm b khoản 4 Điều 11, khoản 2 Điều 15. - Thay thế các Phụ lục I, II, III. | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Điều 1 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
|
| Thông tư | 20/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư | - Khoản 2 Điều 12. - Điều 14. - Bãi bỏ điểm đ khoản 3 Điều 15. - Thay thế Phụ lục VI. | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Điều 2 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
|
| Thông tư | 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác | - Khoản 1 Điều 4. - Khoản 1 Điều 5. - Khoản 2, khoản 3 Điều 7. - Điều 8. - Khoản 1 Điều 15. - Khoản 12 Điều 16. - Khoản 5, khoản 7, khoản 8 Điều 17. - Khoản 2 Điều 19. - Điều 20. - Mẫu số 01, Mẫu số 02 Phụ lục I. - Mẫu số 02, Mẫu số 04 Phụ lục II. - Mẫu số 02 Phụ lục III. - Mẫu số 02, Mẫu số 03 Phụ lục VII. | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi Điều 3 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
| Khoản 4 Điều 9, điểm b khoản 2 Điều 12 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy | 11/9/2022 | |||||
|
| Thông tư | 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản | - Khoản 3 Điều 5. - Điều 11. - Khoản 3 Điều 44. - Phụ lục I. | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi Điều 4 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
|
| Thông tư | 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá | - Các điểm b, c và đ khoản 1 Điều 5; khoản 2 Điều 5. - Các điểm b, c, d khoản 1, khoản 2 Điều 6. - Các điểm b, c, d khoản 1, khoản 2 Điều 7. - Khoản 4 Điều 8. - Điều 9. - Khoản 2 Điều 11. - Điều 17. - Điểm e khoản 2 Điều 21. - Điểm b khoản 1, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 22 - Điểm c khoản 2 Điều 23 - Điểm d khoản 2 Điều 24 - Khoản 2 Điều 26 - Khoản 1 Điều 28. - Các phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, X. | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Điều 5 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
|
| Thông tư | 24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản | - Khoản 3 Điều 6. - Khoản 5; điểm a, điểm b khoản 6 Điều 10. - Điểm g khoản 2 Điều 11. | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 6 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
|
| Thông tư | 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống | - Điểm c khoản 1 Điều 6 - Khoản 3 Điều 9 - Khoản 2 Điều 12 - Mẫu số 01 Phụ lục - Mẫu số 06 Phụ lục - Mẫu số 04 Phụ lục - Mẫu số 08 Phụ lục - Mẫu số 09 Phụ lục | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi Điều 7 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
|
| Thông tư | 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | - Điều 7 - Điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 10 - Khoản 2 và khoản 3 Điều 13 - Điểm đ khoản 1 Điều 1 - Phụ lục II - Phụ lục IV - Phụ lục V | Được sửa đổi, bổ sung, thay thế bởi Điều 8 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
|
| Thông tư | 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | - Khoản 4 Điều 4 - Điều 5 - Phần ghi chú của Mục 1 Phụ lục I - Phần ghi chú của Mục 3 Phụ lục I - Phần ghi chú của Mục 4 Phụ lục I - Điểm e Mục 5 Phụ lục I | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 20/02/2023 | ||
- Chỉ tiêu côn trùng sống tại số thứ tự 13 Mục 1 Phụ lục I. -Cụm từ “Calcium carbonate (limestone), Calcareous marine shells, (Gizzard) Redstone” tại số thứ tự 2.2 khoản 1 Mục II | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 31/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 20/02/2023 | |||||
- Cụm từ “Chỉ tiêu chất lượng quyết định bản chất và công dụng sản phẩm” tại số thứ tự 3 Mục 3 Phụ lục I và số thứ tự 3 Mục 4 Phụ lục I. - Cụm từ “Thông tin kháng sinh”; hoạt chất phòng, trị bệnh” trên mẫu nhãn tại Mục 1, Mục 2 Phụ lục II; Mục 6 Phụ lục III. - Cụm từ “- Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu, việc ghi nhãn phụ phải thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và quy định tại Thông tư này” tại gạch đầu dòng thứ 3 từ trên xuống ở phần ghi chú của Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Phụ lục II. - Phụ lục IV | Được thay thế bởi Thông tư số 31/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 20/02/2023 | |||||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | Phần A Mục 16 Phụ lục I | Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 9 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
| I.14. LĨNH VỰC KHÁC | |||||||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2017/TTLT- BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao Quy định phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố | Khoản 5 Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư liên tịch số 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao quy định phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố | 14/01/2022 | ||
| Tổng số: 123 văn bản | |||||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||||
| II.1. Lĩnh vực thuỷ sản | |||||||
| 1 | Nghị định | 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thủy sản. | Điều 63, điểm c khoản 1 Điều 64, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 65 | Bị ngưng hiệu lực bởi Nghị định số 12/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ về ngưng hiệu lực thi hành Điều 63, điểm c khoản 1 Điều 64, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 65 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thủy sản. | 20/01/2020 | ||
| Tổng số: 01 văn bản | |||||||
B. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ, MỘT PHẦN NĂM 2023; NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ, MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2019: Không có
[1] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
[2] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[3] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y.
[4] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; chăn nuôi
[5] Văn bản này có liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Lâm nghiệp; Chăn nuôi.
[6] Văn bản này có liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Lâm nghiệp; Chăn nuôi; Chế biến nông lâm sản và thuỷ sản.
[7] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thuỷ sản; trồng trọt; chăn nuôi.
[8] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Lâm nghiệp.
[9] Văn bản này có liên quan đến các lĩnh vực: bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Lâm nghiệp; Chăn nuôi; Chế biến nông lâm sản và thuỷ sản.
[10] Văn bản này có liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; Chăn nuôi; thuỷ sản; Thú y.
[11] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Lâm nghiệp.
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRONG KỲ HỆ HỐNG HÓA 2019 - 2023
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||||
| I.1. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP | |||||||
|
| Luật | 29/2004/QH11 ngày 14/12/2004 | Bảo vệ và Phát triển rừng | Hết hiệu lực thi hành bởi Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 Quốc hội khóa XIV kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 15/11/2017 | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | 09/2006/NĐ-CP ngày 16/01/2006 | Về phòng cháy và chữa cháy rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 | Về thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | 32/2006/NĐ-CP ngày 30/03/2006 | Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | Hết hiệu lực bởi Nghị định 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | 10/3/2019 | ||
|
| Nghị định | 82/2006/NĐ-CP ngày 10/8/2006 | Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm. | Hết hiệu lực bởi Nghị định 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | 10/3/2019 | ||
|
| Nghị định | 119/2006/NĐ-CP ngày 16/10/2006 | Về tổ chức và hoạt động của Kiểm lâm | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | 15/02/2019 | ||
|
| Nghị định | 48/2007/NĐ-CP ngày 28/3/2007 | Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 | Về quỹ bảo vệ và phát triển rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 | Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | 117/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 | Tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | 157/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | Được thay thế bởi Nghị định số 35/2019/NĐ-CP ngày 25/4/2019 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp | 10/6/2019 | ||
|
| Nghị định | 147/2016/NĐ-CP ngày 02/11/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 162/1999/QĐ-TTg ngày 07/8/1999 | Về chính sách hưởng lợi của các hộ gia đình, cá nhân tham gia dự án trồng rừng bằng nguồn vốn không hoàn lại của Chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 152/2001/QĐ-TTg ngày 09/10/2001 | Về cơ chế và chính sách đầu tư trồng rừng phòng hộ đầu nguồn tại các tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi và Phú Yên vay vốn của ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản (JBIC) | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 | Về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 142/2006/QĐ-TTg ngày 19/6/2006 | Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới nông, lâm trường quốc doanh thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 | Ban hành Quy chế quản lý rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 18/2007/QĐ-TTg ngày 05/02/2007 | Phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2006 - 2020 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-TTg ngày 12/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ | 12/12/2022 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 166/2007/QĐ-TTg ngày 30/10/2007 | Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư và hưởng lợi đối với hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn và các tổ chức tham gia dự án phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 34/2011/QĐ-TTg ngày 24/6/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 39/2012/QĐ-TTg ngày 5/10/2012 | Ban hành quy chế quản lý cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 17/2015/QĐ-TTg ngày 09/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý rừng phòng hộ | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 44/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 | Về lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng | Hết hiệu lực thi hành bởi Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | 15/2/2019 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 49/2016/QĐ-TTg ngày 01/11/2016 | Ban hành Quy chế quản lý rừng sản xuất | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 62/2000/TTLT-BNN-TCĐC ngày 06/06/2000 | Hướng dẫn việc giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành. | 16/02/2021 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 80/2003/TTLT-BNN-BTC ngày 03/9/2003 | Hướng dẫn Quyết định 178/2001/QĐ-TTg về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 62/2005/TTLT-BTC-BNN&PTNT ngày 04/8/2005 | Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí cho công tác phòng cháy, chữa cháy rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 19/2007/TTLT-BNN-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày 08/3/2007 | Hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ luật Hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 14/2020/TTLT-BNNPTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày 26/11/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao bãi bỏ Thông tư liên tịch số 19/2007/TTLT-BNN-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày 08/3/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ luật Hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản. | 18/01/2021 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 61/2007/TTLT-BNN-BTC ngày 22/6/2007 | Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động cơ quan Kiểm lâm các cấp; thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái phép, phòng cháy chữa cháy rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 58/2008/TTLT-BNN-BKHĐT-BTC ngày 02/5/2008 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2007-2010 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 65/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 26/5/2008 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28/3/2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 07/2011/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 29/01/2011 | Hướng dẫn một số nội dung về giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 01/02/2013 | Hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 20/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 27/3/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư liên tịch 61/2007/TTLT-BNN-BTC ngày 22/06/2007 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động cơ quan Kiểm lâm các cấp; thanh toán chi phí cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 16/2007/TT-BNN ngày 14/02/2007 | Hướng dẫn quản lý, sử dụng Chứng chỉ xuất khẩu mẫu vật lưu niệm thuộc phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | Hết hiệu lực bởi Nghị định 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | 10/3/2019 | ||
|
| Thông tư | 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 57/2007/TT-BNN ngày 13/06/2007 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng, ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 70/2007/TT-BNN ngày 01/8/2007 | Hướng dẫn xây dựng và tổ chức thực hiện Quy ước bảo vệ và phát triển rừng trong cộng đồng dân cư | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 05/2008/TT-BNN ngày 14/01/2008 | Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 90/2008/TT-BNN ngày 28/8/2008 | Hướng dẫn xử lý tang vật là động vật rừng sau khi xử lý tịch thu | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư số 29/2019/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước | 20/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 24/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 | Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ thị số 38/2005/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 25/2009/TT-BNN ngày 05/05/2009 | Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2009 | Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009 | Hướng dẫn việc trồng cao su trên đất lâm nghiệp | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2009 | Hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 15/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/3/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 70/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 về hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ; Thông tư số 87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2009 về hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011 | Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 về tổ chức quản lý hệ thống rừng đặc dụng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 | Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 47/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/9/2012 | Quy định về quản lý khai thác từ tự nhiên và nuôi động vật rừng thông thường | Hết hiệu lực bởi Nghị định 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | 10/3/2019 | ||
|
| Thông tư | 60/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012 | Quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định diện tích rừng trong lưu vực phục vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 85/2012/TT-BTC ngày 25/05/2012 | Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 10/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2014 | Quy định về tiêu chí xác định vùng đệm của khu rừng đặc dụng và vành đai bảo vệ của khu bảo tồn biển | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 38/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/11/2014 | Hướng dẫn phương án quản lý rừng bền vững | Hết hiệu lực thi thành bởi Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về Quản lý rừng bền vững | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 40/2015/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 44/2015/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2015 | Ban hành danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 | Quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 04/2017/TT-BNNPTNT ngày 24/02/2017 | Ban hành Danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành. | 16/02/2021 | ||
|
| Thông tư | 17/2017/TT-BNNPTNT ngày 11/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 21/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2012 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. | 20/9/2022 | ||
|
| Thông tư | 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 | Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 26/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 | Quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 04/2018/TT-BTC ngày 17/01/2018 | Hướng dẫn chế độ quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 15/02/2023 | ||
|
| Thông tư | 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Ban hành Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính. | Được thay thế bởi Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | 12/02/2022 | ||
|
| Thông tư | ngày 27/12/2018 | Ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ | Được thay thế bởi Thông tư số 16/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ | 25/4/2023 | ||
|
| Thông tư | 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019 | Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác | 15/02/2023 | ||
|
| Quyết định | 3031/1997/QĐ-BNNPTNT ngày 20/11/1997 | Về việc Quy chế xác định ranh giới và cắm mốc các loại rừng | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư số 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về phân định ranh giới rừng | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 14/2005/QĐ-BNN ngày 15/3/2005 | Về việc ban hành Danh mục giống cây lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 15/2005/QĐ-BNN ngày 15/3/2005 | Ban hành Danh mục giống cây lâm nghiệp phải áp dụng tiêu chuẩn ngành | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Quyết định | 16/2005/QĐ-BNN ngày 15/03/2005 | Về việc ban hành Danh mục các loài cây chủ yếu cho trồng rừng sản xuất theo 9 vùng sinh thái lâm nghiệp | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Quyết định | 62/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005 | Ban hành Bản quy định về tiêu chí phân loại rừng đặc dụng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 | Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 | Ban hành Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 62/2006/QĐ-BNN ngày 16/8/2006 | Về việc phê duyệt Chiến lược phát triển giống cây lâm nghiệp giai đoạn 2006 - 2020. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 106/2006/QĐ-BNN ngày 27/11/2006 | Ban hành bản hướng dẫn quản lý rừng công đồng dân cư thôn | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 25/2007/QĐ-BNN ngày 09/04/2007 | Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây lâm nghiệp phải áp dụng tiêu chuẩn ngành | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Quyết định | 26/2007/QĐ-BNN ngày 09/4/2007 | Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 46/2007/QĐ-BNN ngày 28/5/2007 | Ban hành Quy định về việc xác định rừng trồng, rừng khoanh nuôi thành rừng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 104/2007/QĐ-BNN ngày 27/12/2007 | Quy chế quản lý các hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn Quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 107/2007/QĐ-BNN ngày 31/12/2007 | Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 78/2008/QĐ-BNN ngày 01/7/2008 | Phê duyệt Chiến lược nghiên cứu lâm nghiệp Việt Nam đến năm 2020 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 | Ban hành Quy chế quản lý gấu nuôi | Hết hiệu lực thi hành bởi Nghị định 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. | 10/3/2019 | ||
|
| Quyết định | 111/2008/QĐ-BNN ngày 18/11/2008 | Về việc ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Quyết định | 128/2008/QĐ-BNN ngày 31/12/2008 | Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
| I.2. LĨNH VỰC THUỶ SẢN | |||||||
|
| Luật | ngày 26/11/2003 | Luật Thủy sản | Hết hiệu lực thi hành bởi Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Quốc hội khóa XIV kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 21/11/2017 | 01/01/2019 | ||
|
| Nghị định | ngày 08/3/2005 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thủy sản | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 | Về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 66/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 | Về đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt động thủy sản. | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 57/2008/NĐ-CP ngày 02/5/2008 | Ban hành Quy chế quản lý các Khu bảo tồn biển Việt Nam có tầm quan trọng quốc gia và quốc tế | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 14/2009/NĐ-CP ngày 13/02/2009 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 về điều kiện sản xuất kinh doanh một số ngành nghề thủy sản | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 32/2010/NĐ-CP ngày 30/3/2010 | Quy định về hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 | Quy định về quản lý hoạt động thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 52/2010/NĐ-CP ngày 17/5/2010 | Về nhập khẩu tàu cá | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 | Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thuỷ sản | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 | Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 102/2012/NĐ-CP ngày 29/11/2012 | Về tổ chức và hoạt động của lực lượng Kiểm ngư | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 103/2013/NĐ-CP ngày 12/9/2013 | Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản | Được thay thế bởi Nghị định 42/2019/NĐ-CP ngày 16/5/2019 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản | 05/7/2019 | ||
|
| Nghị định | 55/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 | Quản lý nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra | Được thay thế bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Nghị định | 64/2018/NĐ-CP[1] ngày 07/5/2018 của Chính phủ | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thủy sản | Các quy định về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản bị bãi bỏ bởi Nghị định số 42/2019/NĐ-CP ngày 16/5/2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản | 05/7/2019 | ||
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 22/2006/CT-TTg ngày 30/6/2006 | Về việc tăng cường công tác đảm bảo an toàn cho hoạt động đánh bắt hải sản trên các vùng biển đặc biệt là đánh bắt xa bờ. | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 103/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 | Về một số chính sách khuyến khích phát triển giống thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 10/2006/QĐ-TTg ngày 11/01/2006 | Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thủy sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-TTg ngày 19/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 30/12/2020 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2006/TTLT-BTS-BNV ngày 20/03/2006 | Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Thủy sản ở địa phương | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 04/2000/TT-BTS ngày 03/11/2000 | Hướng dẫn thực hiện một số điều trong Quyết định số 103/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách khuyến khích phát triển giống thuỷ sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 06/2000/TT-BTS ngày 27/12/2000 | Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2000/TT-BTS ngày 03 tháng 11 năm 2000 hướng dẫn thực hiện một số điều trong Quyết định số 103/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách khuyến khích phát triển giống thuỷ sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 | hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản | Được thay thế bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 03/2006/TT-BTS ngày 12/4/2006 | Hướng dẫn thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển ngành thủy sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành. | 16/02/2021 | ||
|
| Thông tư | 02/2007/TT-BTS ngày 13/7/2007 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt động thủy sản | Được thay thế bởi Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 62/2008/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2008 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản | Được thay thế bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 101/2008/TT-BNN ngày 15/10/2008 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 459/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm trang bị máy thu trực canh cho ngư dân | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Thông tư | 53/2009/TT-BNN ngày 21/8/2009 | Quy định về quản lý loài thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 08/09/2009 | Danh mục thuốc thú y thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 23/10/2009 | Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 10/11/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam” | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 20/11/2009 | Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 82/2009/TT-BNNPTNT | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất thủy sản. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 05/2023/TT-BNNPTNT ngày 23/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/11/2023 | ||
|
| Thông tư | ngày 11/3/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam” | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 12/3/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 04/11/2010 | Về việc đưa các sản phẩm có chứa trifluralin ra khỏi danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 01/2011/TT-BNN ngày 05/01/2011 | Sửa đổi, bổ sung danh mục các loài thủy sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục vụ và phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 82/2008/QĐ-BNN ngày 17 tháng 7 năm 2008 | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 14/09/2011 | Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 05/10/2011 | Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 89/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2011 | Về việc ban hành danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn trong năm | Được thay thế bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 16/01/2012 | Đưa các sản phẩm có chứa Cypermethrin, Deltamethrin ra khỏi danh mục sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; thuốc thú y thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 36/2012/TT-BNNPTNT ngày 30/7/2012 | Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 37/2012/TT-BNNPTNT ngày 30/7/2012 | Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 08/2013/TT-BNNPTNT ngày 31/01/2013 | Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 09/2013/TT-BNNPTNT ngày 31/01/2013 | Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 06/02/2013 | Quy định về đăng kiểm viên tàu cá | Được thay thế bởi Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 10/5/2013 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển và quy định chi tiết thi hành Điều 3 Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản; | Được thay thế bởi Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 | Về quản lý giống thủy sản | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 29/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/6/2013 | Quy định thành lập và quản lý khu bảo tồn biển cấp tỉnh | Được thay thế bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 39/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/8/2013 | Ban hành Danh mục bổ sung, sửa đổi thức ăn thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 23/10/2013 | Bãi bỏ Điều 6 và sửa đổi Điều 15 Thông tư số 29/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/6/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thành lập và quản lý khu bảo tồn biển cấp tỉnh. | Được thay thế bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 11/12/2013 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. | Được thay thế bởi Thông tư 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 11/2014/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2014 | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/05/2013 về quản lý giống thủy sản | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 12/2014/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2014 | Quy định biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, trang phục, mẫu thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư | Thông tư 20/2018/TT-BNNPTNT ngày ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 29/7/2014 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở nuôi cá tra trong ao - điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 05/2023/TT-BNNPTNT ngày 23/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/11/2023 | ||
|
| Thông tư | 26/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014 | Quy định yêu cầu về nhà xưởng, trang thiết bị đối với cơ sở đóng mới, nâng cấp, cải hoán tàu cá | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Thông tư | 11/2015/TT-BNNPTNT ngày 10/3/2015 | Quy định đánh giá rủi ro đối với thủy sản sống nhập khẩu dùng làm thực phẩm | Được thay thế bởi Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 | Quy định việc chứng nhận, xác nhận thủy sản khai thác | Được thay thế bởi Thông tư 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 10/4/2015 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thật Quốc gia về điều kiện nuôi thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 05/2023/TT-BNNPTNT ngày 23/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/11/2023 | ||
|
| Thông tư | 16/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2014/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, trang phục, mẫu thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư | Được thay thế bởi Thông tư 20/2018/TT-BNNPTNT ngày ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng kiểm ngư | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | ngày 07/6/2017 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật đối với cơ sở sản xuất giống và nuôi cá rô phi | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 05/2023/TT-BNNPTNT ngày 23/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/11/2023 | ||
|
| Thông tư | 11/2019/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy | 11/9/2022 | ||
|
| Thông tư | 28/2019/TT-BNNPTNT[2] ngày 31/12/2019 | Quy định về yêu cầu kỹ thuật kiểm nghiệm hóa chất, kháng sinh cấm trong thực phẩm thủy sản. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 13/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản. | 04/3/2022 | ||
|
| Quyết định | 16/2002/QĐ-BTS ngày 17/5/2002 | Ban hành tiêu chuẩn chức danh viên chức tàu thủy sản | Được thay thế bởi Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 13/2004/QĐ-BTS ngày 31/5/2004 | Ban hành tiêu chuẩn chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư | Được thay thế bởi Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 04/2006/QĐ-BTS ngày 16/01/2006 | Ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo chương trình Bảo vệ và Phát triển nguồn lợi thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Quyết định | 10/2006/QĐ-BTS ngày 03/7/2006 | Về đăng ký tàu cá và thuyền viên | Được thay thế bởi Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 20/2006/QĐ-BTS ngày 01/12/2006 | Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, bến cá, khu neo đậu trú bão của tàu cá | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Quyết định | 02/2007/QĐ-BTS ngày 08/3/2007 | Ban hành Chương trình hành động của Bộ Thủy sản thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ X, Nghị quyết số 25/2006/NQ-CP ngày 09/10/2006 của Chính phủ về phát triển kinh tế - xã hội ngành thủy sản năm 2006-2010. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 10/2007/QĐ-BTS ngày 31/7/2007 | Ban hành danh mục thuốc thú y thủy sản; sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 96/2007/QĐ-BNN ngày 28/11/2007 | Ban hành quy chế đăng kiểm tàu cá | Được thay thế bởi Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 105/2007/QĐ-BNN ngày 27/12/2007 | Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Tái tạo nguồn lợi thủy sản Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 06/2008/QĐ-BNN ngày 18/01/2008 | Ban hành Danh mục bổ sung, sửa đổi danh mục thuốc thú y thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 57/2008/QĐ-BNN ngày 02/5/2008 | Ban hành Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Quyết định | 77/2008/QĐ-BNNPTNT ngày 30/6/2008 | Ban hành quy chế Bồi dưỡng và cấp chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng, nghiệp vụ thuyền viên và thợ máy tàu cá | Được thay thế bởi Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 82/2008/QĐ-BNN ngày 17/7/2008 | Về việc công bố Danh mục các loài thủy sinh quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 108/2008/QĐ-BNN ngày 06/11/2008 | Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 122/2008/QĐ-BNN ngày 18/12/2008 | Quy định về mẫu dấu và chế độ sử dụng con dấu kỹ thuật, nghiệp vụ trong công tác đăng kiểm tàu cá | Được thay thế bởi Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu | 01/01/2019 | ||
|
| Quyết định | 123/2008/QĐ-BNN ngày 29/12/2008 | Ban hành Danh mục thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2005/CT-BTS ngày 07/3/2005 | Về việc tăng cường kiểm soát dư lượng hóa chất, kháng sinh có hại trong hoạt động thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Chỉ thị | 08/2005/CT-BTS ngày 25/8/2005 | Về việc triển khai hoạt động thu mẫu thống kê các số liệu nghề cá cơ bản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Chỉ thị | 10/2005/CT-BTS ngày 08/12/2005 | Về việc ngăn chặn nghề cào bay và các hoạt động khai thác trái phép tại tuyến bờ, tuyến lộng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Chỉ thị | 03/2006/CT-BTS ngày 27/3/2006 | Về việc tăng cường quản lý hoạt động khai thác trên các vùng biển Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Chỉ thị | 02/2007/CT-BTS ngày 15/6/2007 | Về việc tăng cường quản lý nghề cá nội địa | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản | 01/01/2019 | ||
|
| Chỉ thị | 05/2007/CT-BTS ngày 31/7/2007 | Về tăng cường công tác tổ chức và hoạt động của thanh tra thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | ||
|
| Chỉ thị | 54/2008/CT-BNN ngày 21/4/2008 | Về việc tăng cường công tác quản lý tàu cá, khắc phục tình trạng tàu cá không đăng ký hoạt động trên các vùng nước | Được thay thế bởi Thông tư 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu | 01/01/2019 | ||
|
| Chỉ thị | 77/2007/CT-BNN ngày 06/9/2007 | Về việc tiếp tục đẩy mạnh hoạt động kiểm soát hóa chất, kháng sinh cấm trong nuôi trồng, khai thác, bảo quản thủy sản sau thu hoạch và kiểm soát dư lượng hóa chất, kháng sinh trong các lô hàng thủy sản xuất nhập khẩu | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
| I.3. Lĩnh vực Trồng trọt | |||||||
|
| Pháp lệnh | 15/2004/PL-UBTVQH11 | Giống cây trồng | Hết hiệu lực thi hành bởi Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 Quốc hội khóa XIV kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 19/11/2018 | 01/01/2020 | ||
|
| Nghị định | 07/CP ngày 05/02/1996 | Về quản lý giống cây trồng | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 110/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ | 30/12/2022 | ||
|
| Nghị định | 88/2010/NĐ-CP ngày 16/08/2010 | Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng vào Danh mục | Được thay thế bởi Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng | 15/11/2023 | ||
|
| Thông tư | 41/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/7/2009 | Quy định về quản lý và sử dụng Mẫu giống cây trồng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành | Hết hiệu lực thi hành bởi Thông tư số 03/2021/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng | 06/8/2021 | ||
|
| Thông tư | 42/2009/TT-[1]BNNPTNT ngày 10/07/2009 | Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng hạt giống lúa siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận, giống lúa bố mẹ lúa lai và hạt lai F1 | Bãi bỏ bởi Điều 1 Thông tư số 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 28/02/2023 | ||
|
| Thông tư | 32/2010/TT-BNNPTNT ngày 17/6/2010 | Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 47/2011/TT-[1]BNNPTNT ngày 29/6/2011 | Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 09/2018/TT-BNNPTNT ngày 13/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 27/9/2018 | ||
|
| Thông tư | 48/2011/TT-BNNPTNT ngày 05/7/2011 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 67/2011/TT-BNNPTNT ngày 17/10/2011 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012 | Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 01/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 24/2012/TT-BNNPTNT ngày 19/6/2012 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 | Hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng | 15/11/2023 | ||
|
| Thông tư | 33/2013/TT-BNNPTNT ngày 21/6/2013 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 05/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực trồng trọt | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 | Hướng dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | 01/9/2019 | ||
|
| Thông tư | 19/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 6 năm 2016 hướng dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa và hướng dẫn chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây lâu năm, cây hàng năm và trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | 01/9/2019 | ||
|
| Thông tư | 14/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 16/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 | Ban hành Bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2021của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | ||
|
| Thông tư | 03/2021/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng | Hết hiệu lực bởi Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng | 15/11/2023 | ||
|
| Quyết định | 54/2003/QĐ-BNN ngày 07/4/2003 | Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng phải công bố tiêu chuẩn chất lượng. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 58/2004/QĐ-BNN ngày 04/11/2004 | Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng chính | Được thay thế bởi Thông tư 17/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục loài cây trồng chính | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 59/2004/QĐ-BNN ngày 04/11/2004 | Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng phải chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 60/2004/QĐ-BNN ngày 04/11/2004 | Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng phải áp dụng tiêu chuẩn ngành | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 69/2004/QĐ-BNN ngày 03/12/2004 | Về việc ban hành danh mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất khẩu | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 16/02/2021 | ||
|
| Quyết định | 79/2005/QĐ-BNN ngày 05/12/2005 | Về việc ban hành quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 16/02/2021 | ||
|
| Quyết định | 68/2006/QĐ-BNN ngày 13/9/2006 | Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng phải áp dụng Tiêu chuẩn ngành. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Quyết định | 95/2007/QĐ-BNN ngày 27/11/2007 | Về việc ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 01/02/2020 | ||
|
| Quyết định | 35/2008/QĐ-BNN ngày 15/02/2008 | Về việc ban hành quy định về quản lý sản xuất giống cây trồng nông hộ | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 16/02/2021 | ||
| I.4. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI | |||||||
|
| Pháp lệnh | 16/2004/PL-UBTVQH11 | Giống vật nuôi | Hết hiệu lực thi hành bởi Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 Quốc hội khóa XIV kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 19/11/2018 | 01/01/2020 | ||
|
| Nghị định | 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 | Về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản | Được thay thế bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Nghị định | 100/2017/NĐ-CP ngày 18/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản | Được thay thế bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Nghị định | 64/2018/NĐ-CP[3] ngày 07/5/2018 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thủy sản | - Các quy định về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hết hiệu lực thi hành ngày 05/7/2019 bởi Nghị định số 42/2019/NĐ-CP ngày 16/5/2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản - Các quy định về thức ăn chăn nuôi, giống vật nuôi hết hiệu lực thi hành ngày 20/4/2021 bởi Nghị định số 14/2021/NĐ-CP ngày 01/3/2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi | 20/4/2021 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 10/2008/QĐ-TTg ngày 16/01/2008 | Về việc phê duyệt Chiến lược phát triển chăn nuôi đến năm 2020 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-TTg ngày 24/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ | 01/12/2021 | ||
|
| Thông tư | 92/2007/TT-BNN ngày 19/11/2007 | Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 1405/QĐ-TTg ngày 16 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về điều kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thủy cầm | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Thông tư | 04/2010/TT-BNNPTNT ngày 15/01/2010 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện trại chăn nuôi lợn, trại chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi | 15/8/2023 | ||
|
| Thông tư | 02/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 | Hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước về chăn nuôi | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Thông tư | 43/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/7/2011 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi | 15/8/2023 | ||
|
| Thông tư | 61/2011/TT-BNNPTNT ngày 12/9/2011 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi | Được thay thế bởi Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2020 | ||
|
| Thông tư | 72/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2011 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi | 15/8/2023 | ||
|
| Thông tư | 06/2012/TT-BNNPTNT ngày 01/02/2012 | Ban hành Danh mục bổ sung nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần được bảo tồn | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Thông tư | ngày 25/6/2012 | Ban hành Danh mục tạm thời thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm được phép lưu hành tại Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/2/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo tập quán và nguyên liệu đơn được phép lưu hành tại Việt Nam | 11/02/2019 | ||
|
| Thông tư | 41/2012/TT-BNNPTNT ngày 15/8/2012 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi và thức ăn chăn nuôi | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi | 15/8/2023 | ||
|
| Thông tư | 31/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/6/2013 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định lợn giống. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi | 15/8/2023 | ||
|
| Thông tư | 35/2013/TT-BNNPTNT ngày 01/7/2013 | Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Thông tư | 14/2014/TT-BNNPTNT ngày 28/4/2014 | Ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Thông tư | 28/2014/TT-BNNPTNT ngày 04/9/2014 | Ban hành Danh mục hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại Việt Nam. | Được thay thế bởi Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 14/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 42/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2015 | Ban hành Danh mục bổ sung hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 14/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 01/2017/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2017 | Bổ sung danh mục hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 14/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 16/2017/TT-BNNPTNT ngày 24/8/2017 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở sản xuất tinh lợn | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng ban hành Thông tư bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi | 15/8/2023 | ||
|
| Thông tư | 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 | Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Thông tư | 01/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2018 | Ban hành Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Thông tư | 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2019 | Ban hành Danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo tập quán và nguyên liệu đơn được phép lưu hành tại việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 14/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 67/2002/QĐ-BNN ngày 16/7/2002 | Về việc ban hành quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với giống vật nuôi | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành. | 16/02/2021 | ||
|
| Quyết định | 78/2004/QĐ-BNN ngày 31/12/2004 | Ban hành Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Quyết định | 07/2005/QĐ-BNN ngày 31/01/2005 | Ban hành quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống | Được thay thế bởi Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi | 15/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 66/2005/QĐ-BNN ngày 31/10/2005 | Ban hành quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống | Được thay thế bởi Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi | 15/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 88/2005/QĐ-BNN ngày 27/12/2005 | Ban hành Danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Quyết định | 43/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 | Ban hành quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | ||
|
| Quyết định | 13/2007/QĐ-BNN ngày 09/02/2007 | Ban hành quy định về quản lý và sử dụng trâu đực giống | Được thay thế bởi Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi | 15/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 108/2007/QĐ-BNN ngày 31/12/2007 | Về việc ban hành quy định về quản lý và sử dụng dê đực giống | Được thay thế bởi Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi | 15/01/2020 | ||
| I.5. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT | |||||||
|
| Nghị định | 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017 | Về quản lý phân bón | Hết hiệu lực thi hành bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Nghị định | 55/2018/NĐ-CP ngày 16/4/2018 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phân bón | Bị bãi bỏ bởi Nghị định 31/2023/NĐ-CP ngày 09/6/2023 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt | 28/7/2023 | ||
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 09/1998/CT-TTg 18/02/1998 | Về các biện pháp cấp bách diệt trừ chuột bảo vệ mùa màng | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 05/1998/TT-BNN-BVTV ngày 06/5/1998 | Hướng dẫn Chỉ thị số 09/1998/CT-TTg ngày 18/2/1998 về các biện pháp cấp bách diệt trừ chuột bảo vệ mùa màng của Thủ tướng Chính phủ | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 17/2009/TT-BNN ngày 27/3/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 43/2009/TT-BNNPTNT ngày 14/7/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 62/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/9/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 85/2009/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 40/2010/TT-BNNPTNT ngày 29/6/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 29/2011/TT-BNNPTNT ngày 15/4/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 42/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/6/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 59/2011/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 86/2011/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 13/2012/TT-BNNPTNT ngày 19/3/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 14/2012/TT-BNNPTNT ngày 27/3/2012 | Hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật | Được thay thế bởi Thông tư số 20/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật | 11/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 31/2012/TT-BNNPTNT ngày 20/7/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 45/2012/TT-BNNPTNT ngày 12/9/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 64/2012/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 38/2013/TT-BNNPTNT ngày 09/08/2013 | Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 19/2014/TT-BNNPTNT ngày 23/6/2014 | Sửa đổi bổ sung Thông tư số 38/2013/TT-BNNPTNT ngày 09/8/2013 ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 35/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014 | Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 04/2023/TT-BNNPTNT 15/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 29/9/2023 | ||
|
| Thông tư | 30/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | - Điều 1 bị bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 3 Thông tư 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Điều 2 bị bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 16/02/2021 | ||
|
| Thông tư | 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 09/02/2018 | Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam | 05/11/2019 | ||
|
| Thông tư | 13/2018/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2018 | Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam | 05/11/2019 | ||
|
| Thông tư | 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 | Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 10/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam | 25/10/2020 | ||
|
| Thông tư | 06/2020/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam. | Được thay thế bởi Thông tư số 10/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam | 25/10/2020 | ||
|
| Thông tư | 10/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2020 | Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam | Được thay thế bởi Thông tư số 19/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | 11/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 19/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2021 | Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 19/2022/TT- BNNPTNT ngày 02/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | 16/01/2023 | ||
|
| Thông tư | 19/2022/TT- BNNPTNT ngày 02/12/2022 | Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 09/2023/TT- BNNPTNT ngày 24/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | 08/12/2023 | ||
|
| Quyết định | 219/1998/QĐ/BNN/KHCN ngày 30/12/1998 | Về việc bổ sung 128 loại phân bón vào “Danh mục các loại phân bón được sử dụng và lưu thông ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 74/2001/QĐ-BNN ngày 10/7/2001 | Về việc bổ sung 09 loại phân bón vào “Danh mục các loại phân bón được sử dụng và lưu thông ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 68/2003/QĐ-BNN ngày 16/6/2003 | Về việc ban hành “Danh mục phân bón phải công bố tiêu chuẩn chất lượng”. | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 94/2006/QĐ-BNN ngày 23/10/2006 | Về việc ban hành “Danh mục phân bón phải áp dụng tiêu chuẩn ngành” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 119/2006/QĐ-BNN ngày 29/12/2006 | Về việc ban hành “Danh mục phân bón phải chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ngành” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 10/2007/QĐ-BNN ngày 06/2/2007 | Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 59/2008/QĐ-BNN ngày 09/5/2008 | Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
|
| Quyết định | 105/2008/QĐ-BNN ngày 22/10/2008 | Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ về quản lý phân bón | 01/01/2020 | ||
| I.6. LĨNH VỰC THÚ Y | |||||||
|
| Nghị định | 05/2007/NĐ-CP ngày 09/01/2007 | Về phòng, chống bệnh dại ở động vật | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 05/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Thông tư | 08/2015/TT-BNN ngày 02/3/2015 | Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu. | Được thay thế bởi Thông tư số 15/2022/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong | 10/12/2022 | ||
|
| Thông tư | ngày 02/6/2016 | Quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh | Được thay thế bởi Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định vùng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật | 15/02/2023 | ||
|
| Thông tư | 11/2019/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 26/2016/TT[1]BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | 11/9/2022 | ||
| I.7. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN | |||||||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 26/2007/QĐ-TTg ngày 15/02/2007 | Phê duyệt quy hoạch phát triển mía đường đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | 24/2003/CT-TTg ngày 08/10/2003 | Về phát triển công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-TTg ngày 19/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 30/12/2020 | ||
|
| Thông tư | 51/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2010 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 63/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/11/2010 | Hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 03/2011/TT-BNNPTNT ngày 21/01/2011 | Quy định về truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực thủy sản. | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 | Quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 24/2014/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2014 | Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với chợ đầu mối, chợ đấu giá nông sản | Được thay thế bởi Thông tư số 11/2018/TT-BNNPTNT ngày 01/10/2018 ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm” | 01/4/2019 | ||
|
| Thông tư | 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 | Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm | Được thay thế bởi Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 07/02/2019 | ||
|
| Thông tư | 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2014 | Ban hành Thông tư quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ | Được thay thế bởi Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2018 quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư |
Thông tư số 02/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | ||
|
| Thông tư | 24/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 | Ban hành Bảng mã số HS đối với hàng hóa chuyên ngành xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bởi Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 28/2017/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2017 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bởi Thông tư số 14/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2019 | ||
|
| Thông tư | 14/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 16/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bởi Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2021 ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | ||
|
| Thông tư | 16/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu, Thông tư số 02/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | ||
|
| Thông tư | 28/2019/TT-BNNPTNT[4] ngày 31/12/2019 | Quy định về yêu cầu kỹ thuật kiểm nghiệm hóa chất, kháng sinh cấm trong thực phẩm thủy sản | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Quyết định | 650/2000/QĐ-BTS ngày 04/8/2000 | Ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận nhà nước về chất lượng hàng hoá thủy sản, thay thế Quyết định số 08/2000/QĐ-BTS ngày 07/01/2000 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Quyết định | ngày 21/4/2008 | Về việc nghiêm cấm hành vi đưa nước, phụ gia giữ nước vào sản phẩm cá tươi đông lạnh nhằm gian lận thương mại | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 16/02/2021 | ||
| I.8. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
|
| Nghị định | ngày 10/10/2007 | Quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác | Được thay thế bởi Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019 của Chính phủ về tổ hợp tác | 25/11/2019 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 153/1999/QĐ-TTg ngày 15/7/2019 | Về một số chính sách phát triển muối | Bị bãi bỏ bởi Quyết định 05/2019/QĐ-TTg ngày 24/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 15/3/2019 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 132/2000/QĐ-TTg ngày 24/11/2000 | Về một số chính sách khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 03/01/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 66/2010/TTLT-BNNPTNT-BLĐTBXH-BTC ngày 16/11/2010 | Hướng dẫn phát hành, quản lý và sử dụng thí điểm Thẻ học nghề nông nghiệp từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục đào tạo | Bị bãi bỏ bởi Điều 1 Thông tư số 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 28/02/2023 | ||
|
| Thông tư | 61/2000/TT/BNN-KH ngày 06/6/2000 | Hướng dẫn lập quy hoạch phát triển kinh tế trang trại | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành. | 16/02/2021 | ||
|
| Thông tư | 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 | Quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại | Được thay thế bởi Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tiêu chí kinh tế trang trại | 14/4/2020 | ||
|
| Thông tư | ngày 25/01/2014 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020” | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 28/02/2023 | ||
|
| Thông tư | ngày 27/4/2015 | Quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 21/2022/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 28/02/2023 | ||
|
| Thông tư | 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2015 | Hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 15/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2016 | Hướng dẫn điều kiện và tiêu chí thụ hưởng hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với hợp tác xã nông nghiệp | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/10/2017 | Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 | Được thay thế bởi Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 | 11/7/2022 | ||
|
| Thông tư | 27/2017/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2017 | Hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | Được thay thế bởi Thông tư 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | 09/02/2019 | ||
| I.9. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI | |||||||
|
| Nghị định | 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 | Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai | Được thay thế bởi Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai | 15/9/2021 | ||
|
| Nghị định | 104/2017/NĐ-CP[5] ngày 14/9/2017 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều | Được thay thế bởi Nghị định 03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; thủy lợi; đê điều | 06/01/2022 | ||
|
| Nghị định | 160/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai | Được thay thế bởi Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 07/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều | 20/8/2021 | ||
|
| Nghị định | 65/2019/NĐ-CP[6] ngày 18/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 104/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều | Được thay thế bởi Nghị định 03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; thủy lợi; đê điều | 06/01/2022 | ||
|
| Nghị định | 83/2019/NĐ-CP ngày 12/11/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai | Được thay thế bởi Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai | 15/9/2021 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 93/1999/QĐ-TTg ngày 05/4/1999 | Về chế độ bồi dưỡng đối với kiểm soát viên đê điều tham gia trực tiếp xử lý sự cố khi có báo động lụt, bão | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-TTg ngày 19/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 30/12/2020 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 66/2000/TTg-QĐ ngày 13/6/2000 | Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg ngày 19/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành | 03/01/2020 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 172/2007/QĐ-TTg ngày 16/11/2007 | Phê duyệt chiến lược phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai đến năm 2020 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 32/2023/QĐ-TTg ngày 21/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ | 21/12/2023 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 01/2016/QĐ-TTg ngày 19/01/2016 | Về cơ chế, quy trình hỗ trợ kinh phí cho các địa phương để khắc phục hậu quả thiên tai | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 07/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều | 20/8/2021 | ||
|
| Thông tư | 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011 | Quy định về trình tự thực hiện chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều | Được thay thế bởi Thông tư số 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều | 15/8/2021 | ||
|
| Thông tư | 31/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2017 | Quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực phòng chống thiên tai | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/01/2021 | ||
| I.10. LĨNH VỰC THUỶ LỢI | |||||||
|
| Nghị định | 104/2017/NĐ-CP[7] ngày 14/9/2017 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều | Được thay thế bởi Nghị định 03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; thủy lợi; đê điều | 06/01/2022 | ||
|
| Nghị định | 65/2019/NĐ-CP[8] ngày 18/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 104/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều | Được thay thế bởi Nghị định 03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; thủy lợi; đê điều | 06/01/2022 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/01/2013 | Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 27/2013/TTLT-BNNPTNT-BYT-BGDĐT ngày 31/5/2013 | Hướng dẫn phân công, phối hợp giữa ba ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục về thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | ||
|
| Thông tư | 42/2010/TT-BNNPTNT, 06/7/2010 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình thủy lợi | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 14/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi | 19/10/2022 | ||
|
| Thông tư | 27/2012/TT-BNNPTNT, ngày 26/6/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công trình thuỷ lợi | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 29/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình thủy lợi, Phòng chống thiên tai - Phần I. Công trình thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế | 01/7/2023 | ||
| I.11. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||||
|
| Thông tư | 48/2014/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2014 | Hướng dẫn quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, công bố tiêu chuẩn quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bởi Thông tư số 01/2021/TT-BNNPTNT ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng tiêu chuẩn quốc gia; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 02/5/2021 | ||
|
| Thông tư | 55/2014/TT[9]-[1]BNNPTNT ngày 31/12/2014 | Hướng dẫn triển khai một số hoạt động bảo vệ môi trường trong Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 | Hết hiệu lực bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 16/02/2021 | ||
|
| Thông tư | 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 | Quy định một số nội dung về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành. | 16/02/2021 | ||
| I.12. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||||||
|
| Thông tư | 42/2010/TT-BNNPTNT ngày 06/7/2010 | Về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công trình thủy lợi. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 14/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi | 19/10/2022 | ||
|
| Thông tư | 27/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/6/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công trình thủy lợi | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 29/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình thủy lợi, Phòng chống thiên tai - Phần I. Công trình thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế | 01/7/2023 | ||
|
| Thông tư | 39/2015/TT-BNNPTNT ngày 20/10/2015 | Quy định một số nội dung về công tác lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn đầu tư công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành. | 16/02/2021 | ||
|
| Thông tư | 14/2017/TT-BNNPTNT ngày 05/7/2017 | Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về đầu tư theo hình thức đối tác công tư trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành. | 16/02/2021 | ||
| I.13. LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI | |||||||
|
| Thông tư | 55/2014/TT-BNNPTNT[10] ngày 31/12/2014 | Hướng dẫn triển khai một số hoạt động bảo vệ môi trường trương Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT bãi bỏ một số văn bản QPPL do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 16/02/2021 | ||
|
| Thông tư | 35/2016/TT-BNNPTNT ngày 26/12/2016 | Hướng dẫn thực hiện tiêu chí huyện đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 | Bị bãi bỏ bởi Điều 1 Thông tư 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 28/02/2023 | ||
|
| Thông tư | 05/2017/TT-BNNPTNT ngày 01/3/2017 | Hướng dẫn thực hiện một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 25/7/2022 | ||
|
| Thông tư | 04/2019/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2017/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 25/7/2022 | ||
| I.14. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||||||
|
| Nghị định | 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bởi Nghị định số 105/2022/NĐ-CP 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | 15/01/2023 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/7/2017 | Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy lợi trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/QĐ-TTg ngày 21/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ | 21/12/2023 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/7/2017 | Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Phòng, chống thiên tai trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/QĐ-TTg ngày 21/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ | 21/12/2023 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 11/7/2017 | Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 25/2017/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy lợi trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 32/QĐ-TTg ngày 21/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ | 21/12/2023 | ||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 25/3/2015 | Hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cấp huyện | Bị bãi bỏ bởi Thông tư 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện | 31/3/2023 | ||
|
| Thông tư | 06/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014 | Quy định về xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | ||
|
| Thông tư | 27/2015/TT-BNNPTNT ngày 07/8/2015 | Quy định tiêu chuẩn, chức danh Giám đốc, Phó giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 18/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. | 10/02/2022 | ||
|
| Thông tư | 32/2015/TT-BNNPTNT ngày 06/10/2015 | Quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức ngành nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2023/TT-BNNPTNT ngày 25/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tại chính quyền địa phương | 17/7/2023 | ||
|
| Thông tư | 34/2016/TT-BNNPTNT ngày 23/12/2016 | Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 20/7/2023 | ||
|
| Thông tư | 08/2018/TT-BNNPTNT ngày 06/8/2018 | Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bởi Thông tư số 10/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |||
|
| Thông tư | 41/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 | Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Được thay thế bởi Thông tư số 12/2023TT-BNNPTNT ngày 29/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 15/01/2024 | ||
| I.15. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | |||||||
|
| Thông tư | 31/2016/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2016 | Quy định về trình tự sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư; mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên; xử lý tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 42/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 về việc bãi bỏ Thông tư số 31/2016/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư; mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên; xử lý tài sản Nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | 11/02/2019 | ||
|
| Thông tư | 32/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2016 | Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. | Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 02/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ Thông tư số 32/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | 15/02/2022 | ||
| I.16. LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP | |||||||
|
| Nghị định | 10/2014/NĐ-CP 13/02/2014 | Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Nam | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 92/2023/NĐ-CP ngày 19/12/2023 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ | 19/12/2023 | ||
| I.17. LĨNH VỰC KHÁC | |||||||
|
| Thông tư liên tịch | 22/2014/TT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 21/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng | Bị bãi bỏ bởi Thông tư liên tịch số 17/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/12/2018 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 04/02/2019 | ||
|
| Thông tư | 49/2014/TT-BNNPTNT ngày 23/12/2014 | Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. | Được thay thế bởi Thông tư số 20/2022/TT-BNNPTNT ngày 22/12/2022 quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. | 20/02/2023 | ||
| Tổng số (I): 349 văn bản[11] | |||||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2019; NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2019
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2019: 01 văn bản
| TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|
| Thông tư | 20/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/6/2014 | Ban hành quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp. | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 5463/QĐ-BNN-PC ngày 28/12/2016 về việc bãi bỏ Thông tư số 20/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/6/2014 quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp. | 28/12/2016 |
| Tổng số: 01 văn bản | |||||
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2019: Không có
* Ghi chú: Các văn bản có nội dung liên quan đến nhiều lĩnh vực:
1. Nghị định 64/2018/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
2. Nghị định 104/2017/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
3. Nghị định 65/2019/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
4. Thông tư 55/2014/TT - BNNPTNT (02 lĩnh vực).
5. Thông tư 28/2019/TT-BNNPTNT (02 lĩnh vực).
[1] Văn bản này có liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thuỷ sản.
[2] Văn bản này có liên quan đến các lĩnh vực: Thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
[3] Văn bản này có liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thuỷ sản.
[4] Văn bản này có liên quan đến các lĩnh vực: Thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
[5] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Đê điều và phòng chống thiên tai; Thuỷ lợi.
[6] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Đê điều và phòng chống thiên tai; Thuỷ lợi.
[7] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Đê điều và phòng chống thiên tai; Thuỷ lợi.
[8] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Đê điều và phòng chống thiên tai; Thuỷ lợi.
[9] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học công nghệ và môi trường; Nông thôn mới.
[10] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học công nghệ và môi trường; Nông thôn mới.
[11] Một số văn bản có nội dung liên quan đến nhiều lĩnh vực (lặp lại nhiều lần ở các lĩnh vực khác nhau trong Danh mục) sẽ chỉ được tính 01 lần vào số liệu tổng hợp. Theo đó, số thứ tự theo Danh mục là 349 văn bản, trong đó có 05 lượt văn bản lặp lại các lĩnh vực khác, do đó, tổng số văn bản hết hiệu lực là 344 văn bản.
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị (đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới) | Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||
|
| Luật | 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 | Luật Trồng trọt | Sửa đổi, bổ sung | 1. Cơ sở pháp lý: - Kết luận số 81-KL/TW ngày 29 tháng 7 năm 2020 của Bộ Chính trị về Bảo đảm an ninh lương thực quốc gia đến năm 2030; - Nghị quyết số 34/NQ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ về bảo đảm an ninh lương thực quốc gia đến năm 2030; - Nghị quyết số 26/NQ-CP ngày 27/02/2023 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 16/6/2022 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XIII) về nông nghiệp, nông dân, nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. - Quyết định số 150/QĐ-TTg ngày 28/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển nông nghiệp, nông thôn bền vững giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; - Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về tổ chức rà soát hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; - Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 12/5/2023 về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 27-NQ/TW ngày 09/11/2022 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong giai đoạn mới. 2. Cơ sở thực tiễn Luật Trồng trọt được ban hành đã tạo khung pháp lý điều chỉnh các quan hệ xã hội trong lĩnh vực trồng trọt, bảo đảm tính minh bạch, hiệu quả, khả thi để phát triển trồng trọt theo định hướng thị trường, tạo nền sản xuất hàng hóa quy mô lớn, chất lượng và từng bước hiện đại hóa, bảo đảm phát triển bền vững, an ninh lương thực, nâng cao thu nhập, cải thiện đời sống nông dân, thích ứng biến đổi khí hậu và hội nhập kinh tế quốc tế. Tuy nhiên qua 04 năm triển khai thực hiện đã phát hiện ra một số quy định còn bất cập, chưa rõ, khó thực hiện, gây nhiều khó khăn cho hoạt động trồng trọt, sản xuất, buôn bán giống cây trồng của các doanh nghiệp và người dân, cụ thể như: - Quy định về yêu cầu chung đối với việc công nhận lưu hành và tự công bố lưu hành giống cây trồng chưa rõ về trường hợp không áp dụng quy định đối với sản xuất hạt lai để xuất khẩu; - Quy định tên giống cây trồng không được chấp nhận trong trường hợp “Trùng với tên của giống cây trồng đã được bảo hộ” tại điểm g khoản 1 Điều 14 không phù hợp với trường hợp giống cây trồng chưa được bảo hộ; - Quy định điều kiện gia hạn giống cây trồng phải có “Có kết quả khảo nghiệm có kiểm soát quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 của Luật này đạt tiêu chuẩn quốc gia về giá trị canh tác, giá trị sử dụng” đang gây khó khăn cho quá trình gia hạn công nhận giống, cần được xem xét quy định đơn giản hơn, tạo thuận lợi cho quá trình thực thi. Ngoài ra, thời hạn gia hạn giống cây trồng cần được xem xét sửa đổi để phù hợp với đặc tính của giống cây trồng cũng như pháp luật có liên quan (pháp luật về bảo hộ giống cây trồng); - Quy định rõ hơn về điều kiện công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng nói chung (điều kiện để công nhận). - Việc quy định “Vật liệu nhân giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính là sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa” là không phù hợp với khái niệm giống cây trồng chính (Luật Trồng trọt) và sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa). - Quy định về việc cấp mã số vùng trồng tại Điều 64 phát sinh thủ tục hành chính. Tuy nhiên, Luật hiện hành chưa quy định việc giao Chính phủ quy định nội dung này, do đó, đề xuất sửa đổi tại Luật để có căn cứ xây dựng quy định, thuận lợi trong quá trình thực hiện cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp mã số vùng trồng. | Bộ Nông nghiệp và PTNT (Cục Trồng trọt) | Năm 2024-2026 (Trình Chính phủ thông qua đề nghị xây dựng Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt: tháng 12/2024) |
|
| Nghị định | ngày 11/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | Sửa đổi, bổ sung | Sửa Khoản 4, Điều 1: “1. Hỗ trợ cho người trồng lúa: Sử dụng không thấp hơn 50% kinh phí dung hỗ trợ cho người trồng lúa để áp dụng giống mới, tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới trong sản xuất lúa” cho rõ ràng về “giống mới, tiến bộ kỹ thuật” - Sửa khoản 3, Điều 1: “1. Việc nộp tiền bảo vệ đất trồng lúa thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều này, được thực hiện là một thành phần của bộ hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp theo quy định của Luật đất đai.” Cho phù hợp với Luật đất đai và các văn bản hướng dẫn | Bộ Nông nghiệp và PTNT (Cục Trồng trọt) | Năm 2024 |
|
| Nghị định | ngày 13/12/2019 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | Sửa đổi, bổ sung | Bổ sung quy định chuyển tiếp xử lý đối với trường hợp dự án, công trình có sử dụng đất chuyên trồng lúa nước nhưng đã thực hiện việc san lấp mặt bằng xây dựng công trình trước hoặc sau ngày Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ có hiệu lực thi hành (ngày 01/02/2020)”. | Bộ Nông nghiệp và PTNT (Cục Trồng trọt) | Năm 2024 |
| |||||||
|
| Luật | 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 | Luật Lâm nghiệp | Sửa đổi, bổ sung | 1. Cơ sở pháp lý - Kết luận số 61-KL/TW ngày 17/8/2023 của Ban Bí thư về tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 13-CT/TW ngày 12/01/2017 đã định hướng phát triển kinh tế lâm nghiệp bền vững theo hướng đa mục đích, đa giá trị; sản xuất xanh, bền vững, tuần hoàn và tham gia sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu trên cơ sở quản lý, sử dụng hiệu quả tài nguyên rừng. Đây là vấn đề lớn liên quan đến nhiều lĩnh vực pháp luật có liên quan (lâm nghiệp, đất đai, đầu tư, tài chính, tổ chức, công nghệ...). Tuy nhiên, trong phạm vi Luật Lâm nghiệp cần nghiên cứu, tổng kết, đánh giá, sửa đổi, bổ sung một số nội dung để đưa vào Luật, như: Phát triển kinh tế giá trị đa dụng của hệ sinh thái rừng, hướng dẫn khai thác rừng tiếp cận với tiêu chuẩn quốc tế; thực hiện nghiêm quy định rừng tự nhiên chỉ được chuyển mục đích sử dụng để phục vụ quốc phòng, an ninh, dự án quan trọng quốc gia và dự án cấp thiết khác; chọn, tạo giống cây trồng lâm nghiệp, cây bản địa; triển khai dịch vụ hấp thụ, lưu giữ các- bon và phát triển thị trường tín chỉ cácbon rừng; đẩy mạnh phân cấp, phân quyền trong quản lý, bảo vệ và phát triển rừng; bảo đảm điều kiện cần thiết cho hoạt động của kiểm lâm, lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách; chính sách đặc thù để thu hút cán bộ làm công tác lâm nghiệp; đẩy mạnh chuyển đổi số, thúc đẩy đổi mới sáng tạo, nghiên cứu ứng dụng khoa học- công nghệ. - Luật Đất đai (sửa đổi) đã được Quốc hội khóa XV thông qua ngày 18/01/2024, trong đó có một số nội dung cần sửa đổi, bổ sung Luật Lâm nghiệp để đảm bảo thống nhất giữa hai luật. 2. Cơ sở thực tiễn Sau hơn 5 năm có hiệu lực thi hành (từ ngày 01/01/2019), Luật Lâm nghiệp đã đạt được nhiều kết quả trong thực tiễn về quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng; chế biến và thương mại lâm sản; tuy nhiên, Luật đã có một số quy định cần điều chỉnh để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong thực tiễn như: Chuyển mục đích sử dụng rừng; trồng rừng thay thế; quản lý giống cây trồng lâm nghiệp; kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng; nuôi, trồng phát triển cây dược liệu dưới tán rừng;… đồng thời, một số quy định chưa được quy định tại Luật Lâm nghiệp đang tạo khoảng trống pháp luật như thanh lý rừng trồng; quyền các-bon rừng, chuyển nhượng các-bon rừng;... | Bộ Nông nghiệp và PTNT (Cục Lâm nghiệp) | Năm 2024-2026 (Trình Chính phủ thông qua đề nghị xây dựng Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp: tháng 12/2024) |
| III. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||||||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 27/2017/QĐ-TTg ngày 03/7/2017 | Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục thủy sản trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bãi bỏ/công bố hết hiệu lực | Căn cứ ban hành không còn vì Chính phủ đã ban hành Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 thay thế Nghị định số 15/2017/NĐ-CP. Văn bản này hết hiệu lực nhưng chưa bãi bỏ | Bộ Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, gửi Bộ Tư pháp trình Thủ tướng Chính phủ. | Năm 2024 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 28/2017/QĐ-TTg ngày 03/7/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Lâm nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Bãi bỏ/công bố hết hiệu lực | Căn cứ ban hành không còn vì Chính phủ đã ban hành Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 thay thế Nghị định số 15/2017/NĐ-CP. Văn bản này hết hiệu lực nhưng chưa bãi bỏ | Bộ Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, gửi Bộ Tư pháp trình Thủ tướng Chính phủ. | Năm 2024 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 24/2020/QĐ-TTg ngày 27/8/2020 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 28/2017/QĐ-TTg quy về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | Bãi bỏ/công bố hết hiệu lực | Căn cứ ban hành không còn vì Chính phủ đã ban hành Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 thay thế Nghị định số 15/2017/NĐ-CP. Văn bản này hết hiệu lực nhưng chưa bãi bỏ | Bộ Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, gửi Bộ Tư pháp trình Thủ tướng Chính phủ. | Năm 2024 |
|
| Thông tư | Xây dựng ban hành Danh mục các lĩnh vực và thời gian mà người có chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi chức vụ do Bộ quản lý. | Ban hành mới | Thực hiện quy định tại Nghị định số 134/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng | Bộ Nông nghiệp và PTNT (Vụ Tổ chức cán bộ) | Năm 2024 | |
| |||||||
|
| Thông tư | 09/2017/TT-BNNPTNT, ngày 17/4/2017 | Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp | Bãi bỏ | Có nội dung chồng chéo với Thông tư số 01/2020/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư tích hợp, sửa đổi Thông tư số 01/2020/TT-BKHĐT | Năm 2024 |
|
| Nghị định | về cơ giới hóa, cơ giới hóa đồng bộ trong nông nghiệp | Ban hành mới | Để thay thế Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp. | Bộ Nông nghiệp và PTNT (Cục Kinh tế hợp tác và PTNT) | Năm 2022-2024 Đã trình Chính phủ tại Tờ trình số 968/TTr-KTHT-CĐ ngày 07/10/2022) | |
| |||||||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 19/4/2018 | Quy định quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 4 Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 | Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 phê duyệt Phương án phân cấp trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của các bộ, cơ quan ngang bộ do Thủ tướng Chính phủ ban hành, có nội dung về Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (mã TTHC: 1.003388); Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (mã TTHC: 1.003371) | Vụ KHCN&MT | Năm 2025 |
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 162/2008/QĐ-TTg ngày 04/12/2008 | Về chính sách khuyến nông, khuyến ngư ở địa bàn khó khăn | Đề xuất bãi bỏ khoản 1, Điều 1 | Đề xuất bãi bỏ Tại khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 162/2008/QĐ-TTg: “Điều 1. Phạm vi và đối tượng: 1. Quyết định này áp dụng cho các hoạt động khuyến nông, khuyến ngư (sau đây gọi là khuyến nông) quy định tại Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư.” Trong khi Nghị định số 56/2005/NĐ-CP và Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 về khuyến nông đã hết hiệu lực bởi Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 về Khuyến nông. | Vụ KHCN&MT | Năm 2025 |
|
| Thông tư | ngày 05/09/2014 | Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 07/4/2010 về công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 29/2014/TT-BNNPTNT về công nhận đặc cách Giống BĐG. | Vụ KHCN&MT | Năm 2025 |
| |||||||
|
| Nghị định | 50/2020/NĐ-CP ngày 20/04/2020 | Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai | Sửa đổi, bổ sung | Một số TTHC tại Nghị định 50/2020/NĐ-CP thiếu quy định về: Cách thức thực hiện; thành phần, số lượng hồ sơ. Quá trình thi hành có một số vướng mắc cần sửa đổi cho phù hợp với thực tế (văn bản mật số 3299/VPCP-QHQT 21/9/2022 của Văn phòng Chính phủ liên quan đến báo cáo của Bộ Công an về một số vướng mắc, bất cập trong việc thực hiện Nghị định). | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Năm 2024-2025 |
|
| Nghị định | 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi Phụ lục VII (kèm theo Nghị định) Mẫu đơn “Đề nghị trợ cấp, tiền tuất” cho phù hợp với quy định của Luật Căn cước công dân và Nghị định dưới Luật | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Năm 2024-2025 |
| VII. LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI | |||||||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 18/2022/QĐ-TTg ngày 02/8/2022 | Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 | Sửa đổi, bổ sung | - Bổ sung làm rõ quy định điều kiện công nhận, thu hồi quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới đối với huyện đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã. - Sửa đổi phân cấp cho UBND cấp tỉnh quy định cụ thể đơn vị đầu mối cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét, công nhận, thu hồi quyết định công nhận đạt chuẩn/hoàn thành nhiệm vụ xây dựng NTM cấp xã, huyện. - Bổ sung, làm rõ quy định về hoàn thiện hồ sơ, mẫu hồ sơ đề nghị xét, công nhận, thu hồi quyết định công nhận đạt chuẩn NTM đối với huyện đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã. - Bổ sung, làm rõ quy định về trình tự, thủ tục đề nghị xét, thu hồi quyết định công nhận đối với trường hợp địa phương được cơ quan kiểm tra, tiến hành kiểm tra, xác định phải thu hồi quyết định công nhận. | Bộ Nông nghiệp và PTNT (Văn phòng Điều phối nông thôn mới Trung ương) | Năm 2024-2025 |
|
| Thông tư | 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 | Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT | Sửa đổi, bổ sung | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư 05 theo hướng cụ thể hơn để áp dụng thống nhất, đồng bộ theo quy định tại THông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ Tài chính. - Bổ sung hướng dẫn Bộ chỉ số giám sát, đánh giá Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 | Bộ Nông nghiệp và PTNT (Văn phòng Điều phối nông thôn mới Trung ương) | Năm 2024-2025 |
| Tổng số: 17 văn bản | |||||||
STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Nội dung văn bản | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT | |||||||
|
| Luật | 31/2018/QH14[1] ngày 19/11/2018 | Luật Trồng trọt | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-bangoc.aspx?ItemID=137312 | ||
|
| Nghị định | ngày 26/10/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định về nông nghiệp | 15/12/2011 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26903&Keyword=98/2011/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 13/4/2015 | Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | 01/7/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=59610&Keyword=35/2015/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118096&Keyword=02/2017/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 19/5/2017 | Chính sách đặc thù về giống, vốn và công nghệ trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu | 05/7/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124837&Keyword=65/2017/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 29/8/2018 | Nông nghiệp hữu cơ | 15/10/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132218&Keyword=109/2018/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 17/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | 17/9/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132221&Keyword=N%C4%90%20123/2018 | ||
|
| Nghị định | ngày 11/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa | 01/9/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-bangoc.aspx?ItemID=136308&Keyword=62/2019/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 13/12/2019 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 01/02/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=319&ItemID=139887 | ||
|
| Nghị định | ngày 04/09/2020 | Quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu | 04/09/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpqtoanvan.aspx?ItemID=143867&Keyword=103/2020/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 15/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len | 15/01/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153735&Keyword=103/2020/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 31/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 31/12/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159010&Keyword=130/2022/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 09/6/2023 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt | 28/7/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164914&Keyword=31/2023/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 15/11/2023 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng | 15/11/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164800 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 09/01/2012 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 25/02/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134482&Keyword=01/2012/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư liên tịch | 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[8] ngày 16/10/2013 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 29/11/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=58773 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 | Quy định loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu | 01/12/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164915&Keyword=22/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT | ||
|
| Thông tư | 21/2009/TT-BNNPTNT ngày 24/04/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 08/6/2009 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164916&Keyword=21/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 40/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/07/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 09/7/2009 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11818&Keyword=40/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 61/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/09/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 09/11/2009 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23601&Keyword=61/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 72/2009/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2009 | Ban hành danh mục loài cây trồng biến đổi gen được phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường cho mục đích làm giống cây trồng ở Việt Nam | 01/01/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23813&Keyword=72/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 84/2009/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2009 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 12/02/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24903&Keyword=84/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2010/TT-BNNPTNT ngày 10/3/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 24/4/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25105&Keyword=11/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 22/2010/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 21/5/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25207&Keyword=22/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 30/2010/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam” | 25/6/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25232&Keyword=30/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 34/2010/TT-BNNPTNT ngày 23/6/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam | 06/8/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=25470 | ||
|
| Thông tư | 49/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/08/2010 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” | 08/10/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25648&Keyword=49/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 55/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/09/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam | 11/11/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25770&Keyword=55/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 65/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam | 20/12/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25888&Keyword=65/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 70/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2010 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam | 22/01/2011 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26008&Keyword=70/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 17/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/04/2011 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 | 21/05/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26417&Keyword=17/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 30/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/04/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 04/6/2011 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26487&Keyword=30/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 41/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/06/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 17/7/2011 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26581&Keyword=41/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 45/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/06/2011 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng giống cây trồng | 24/12/2011 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26679&Keyword=45/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 51/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/07/2011 | Ban hành danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam | 10/09/2011 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26823&Keyword=51/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 64/2011/TT-BNNPTNT ngày 04/10/2011 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 18/11/2011 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26938&Keyword=64/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 82/2011/TT-BNNPTNT ngày 08/12/2011 | Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam. | 21/01/2012 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27058&Keyword=82/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 09/2012/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 31/03/2012 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27315&Keyword=09/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 12/2012/TT-BNNPTNT ngày 01/03/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 15/04/2012 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27369&Keyword=12/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 17/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/04/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 02/06/2012 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27467&Keyword=17/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 21/2012/TT-BNNPTNT ngày 05/06/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 20/07/2012 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27871&Keyword=21/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 44/2012/TT-BNNPTNT ngày 11/09/2012 | Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam” | 26/10/2012 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27785&Keyword=44/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 53/2012/TT-BNNPTNT[9] ngày 26/10/2012 | Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 12/12/2012 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27952&Keyword=53/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 06/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2013 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 08/03/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30340&Keyword=06/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 07/2013/TT-BNNPTNT[10] ngày 22/01/2013 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế | 22/07/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30341&Keyword=07/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/04/2013 | Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng và Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 01/6/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46805&Keyword=21/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 49/2013/TT-BNNPTNT ngày 19/11/2013 | Hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm | 01/02/2014 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46838&Keyword=49/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 29/2014/TT-BNNPTNT[11] ngày 05/9/2014 | Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT về công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 20/10/2014 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104441&Keyword=29/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 47/2014/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2014 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi phía Bắc | 11/6/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104426&Keyword=47/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 54/2014/TT-BNNPTNT[12] ngày 30/12/2014 | Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 12/02/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134386&Keyword=54/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 01/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/01/2015 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 09/3/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=54231&Keyword=01/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 28/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2015 | Danh mục loài cây trồng được bảo hộ | 29/9/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=95793&Keyword=28/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015 | Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy giống cây trồng | 28/01/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94498&Keyword=46/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 28/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/7/2016 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 10/9/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114580&Keyword=28/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2017/TT-BNNPTNT[13] ngày 29/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/7/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124607&Keyword=11/2017/TT-BNNPTNT Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 06/2018/TT-BNNPTNT ngày 21/6/2018 | Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 06/8/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130771&Keyword=06/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 25/12/2018 | Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | 07/02/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134036&Keyword=38/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 01/2019/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2019 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam | 05/3/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134034&Keyword=01/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 01/11/2019 | Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ | 18/12/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138875&Keyword=16/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 17/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 | Ban hành Danh mục loài cây trồng chính | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138979&Keyword=17/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 18/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2019 | Quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138980&Keyword=18/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 19/2019/TT-BNNPTNT ngày 15/11 /2019 | Ban hành Thông tư quy định việc thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139186&Keyword=19/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 26/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 | Quy định về lưu mẫu giống cây trồng; kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống cây trồng; kiểm tra nhà nước về chất lượng giống cây trồng nhập khẩu | 10/02/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140214&Keyword=26/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[15] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150786&Keyword=11/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[16] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151589&Keyword=16/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 32/2022/TT-BNNPTNT[17] ngày 30/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159026&Keyword=32/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Quyết định | ngày 16/12/2004 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 19/01/2005 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17845&Keyword=74/2004/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 12/5/2005 | Ban hành Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn | 15/01/2006 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16949&Keyword=80/2005/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 22/5/2006 | Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16/12/2004 Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 14/6/2006 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16164&Keyword=40/2006/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 14/11/2006 | Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 13/12/2006 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14914&Keyword=103/2006/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 29/05/2007 | Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 08/7/2007 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14094&Keyword=47/2007/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 02/04/2008 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 24/4/2008 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=105524&Keyword=50/2008/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 21/10/2008 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 16/11/2008 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=105522&Keyword=104/2008/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 30/12/2008 | Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh | 29/01/2009 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12580&Keyword=124/2008/Q%C4%90-BNN | ||
| II. LĨNH VỰC BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT, PHÂN BÓN | |||||||
| 1. Lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật | |||||||
|
| Luật | ngày 25/11/2013 | Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32909&Keyword=41/2013/QH13 | ||
|
| Nghị định | ngày 04/12/2014 | Quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 18/01/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=41427&Keyword=116/2014/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 31/2016/NĐ-CP[18] ngày 06/5/2016 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 25/6/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104326&Keyword=31/2016/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP[19] ngày 01/7/2016 | Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111885&Keyword=66/2016/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[20] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118096&Keyword=02/2017/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 123/2018/NĐ-CP[21] ngày 17/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | 17/9/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132221&Keyword=123/2018/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 04/2020/NĐ-CP[22] ngày 03/01/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | 18/02/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140549&Keyword=04/2020/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 07/2022/NĐ-CP[23] ngày 10/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153251&Keyword=07/2022/N%C4%90-CP | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 132/2006/QĐ-TTg[24] ngày 31/5/2006 | Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều | Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16152&Keyword=132/2006/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 17/2020/QĐ-TTg[25] ngày 29/5/2020 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng cơ chế quản lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142817&Keyword=17/2020/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư liên tịch | 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT ngày 16/5/2016 | Về hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | 30/6/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=106184&Keyword=05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT | ||
|
| Thông tư | 55/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/8/2009 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật | 24/02/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104390&Keyword=55/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 26/2010/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 27/10/2010 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25216&Keyword=26/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 71/2010/TT-BNNPTN ngày 10/12/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 10/06/2011 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26043&Keyword=71/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 63/2012/TT-BNNPTNT ngày 14/12/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 16/06/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30338&Keyword=63/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 32/2013/TT-BNNTNNT ngày 14/6/2013 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 29/08/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30679&Keyword=32/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/6/2014 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật | 05/11/2014 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104462&Keyword=16/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 30/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/9/2014 | Về ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104434&Keyword=30/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 | Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37505&Keyword=33/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 36/2014/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2014 | Ban hành quy định về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37677&Keyword=36/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 | Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 30/03/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=57406&Keyword=05/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 | Quản lý thuốc bảo vệ thực vật | 01/8/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67763&Keyword=21/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 30/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/9/2015 | Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và thẻ công chức kiểm dịch thực vật | 23/10/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=95796&Keyword=30/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015 | Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa | 30/11/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92225&Keyword=35/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 12/2018/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2018 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật | 02/04/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132232&Keyword=12/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?dvid=319&ItemID=134291 | ||
|
| Thông tư | 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 | Quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133151&Keyword=43/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu | 22/02/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133962&Keyword=44/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 25/12/2020 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu | 25/6/2021 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153308&dvid=319&ViewAdmin=153308 | ||
|
| Thông tư | ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150786&Keyword=11/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 06/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 02 năm 2015 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 21/01/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151250&Keyword=33/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[27] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151589&Keyword=16/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 28/12/2021 | Quy định hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật | 11/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152303&Keyword=20/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 20/9/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 20/9/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159014&Keyword=11/2022/TT-%20BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 15/8/2023 | Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 29/9/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162011&dvid=319&ViewAdmin=162011 | ||
|
| Thông tư | ngày 24/10/2023 | Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam | 08/12/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162913&Keyword=09/2023/TT-BNNPTNT | ||
| 2. Lĩnh vực phân bón | |||||||
|
| Luật | 31/2018/QH14[29] ngày 19/11/2018 | Luật Trồng trọt | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137312&dvid=319&ViewAdmin=137312 | ||
|
| Nghị định | ngày 14/11/2019 | Về quản lý phân bón | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=319&ItemID=139091 | ||
|
| Nghị định | 130/2022/NĐ-CP[30] ngày 31/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác | 31/12/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159010&Keyword=LU%E1%BA%ACT%20TR%E1%BB%92NG%20TR%E1%BB%8CT | ||
|
| Nghị định | 31/2023/NĐ-CP[31] ngày 09/6/2023 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về Trồng trọt | 28/7/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-timkiem.aspx?dvid=319 | ||
|
| Thông tư | 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/8/2019 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138140&Keyword=09/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 28/2022/TT-BNNPTNT[32] ngày 30/12/2022 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng | 30/6/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159022&Keyword=28/2022/TT-BNNPTNT | ||
| III. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI | |||||||
|
| Luật | ngày 19/11/2018 | Luật Chăn nuôi | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137311&Keyword=32/2018/QH14 | ||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[33] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118096&Keyword=02/2017/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 21/01/2020 | Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 05/3/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140558&Keyword=13/2020/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 01/03/2021 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi | 20/04/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=148195&Keyword=14/2021/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 10/01/2022[34] | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | https://vbpl.vn/bokehoachvadautu/Pages/vbpq- van-ban-goc.aspx?ItemID=153251 | ||
|
| Nghị định | ngày 13/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi | 13/7/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154637&Keyword=46/2022/N%C4%90-CP | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 01/2012/QĐ-TTg[35] ngày 09/01/2012 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 25/02/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134482&Keyword=01/2012/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 394/QĐ-TTg ngày 13/3/2006 | Về khuyến khích đầu tư xây dựng mới, mở rộng cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp | 13/6/2006 | https://vbpl.vn/binhthuan/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16478&Keyword= | ||
|
| Thông tư liên tịch | 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[36] ngày 16/10/2013 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản. | 29/11/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van- ban-goc.aspx?ItemID=58773 | ||
|
| Thông tư | 42/2006/TT-BNN ngày 01/6/2006 | Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 394/QĐ-TTg ngày 13/03/2006 của Thủ tướng Chính phủ về khuyến khích đầu tư xây dựng mới, mở rộng cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp | 25/6/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=15903&Keyword=42/2006/TT-BNN | ||
|
| Thông tư | 48/2012/TT-BNNPTNT[37] ngày 26/09/2012 | Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 10/11/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27840&Keyword=48/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 50/2012/TT-BNNPTNT[38] ngày 08/10/2012 | Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 06/8/2008 bãi bỏ một phần Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2010, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 | 22/11/2012 | https://vbpl.vn/pages/vbpq-timkiem.aspx?type=0&s=0&SearchIn=Title,Title1&Keyword=50/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 53/2012/TT-BNNPTNT[39] ngày 26/10/2012 | Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 12/12/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27952&Keyword=53/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 | Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta - agonist trong chăn nuôi | 22/12/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27890&Keyword=57/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 54/2014/TT-BNNPTNT[40] ngày 30/12/2014 | Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 12/02/2015 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq- thuoctinh.aspx?ItemID=27952 | ||
|
| Thông tư | 01/2016/TT-BNNPTNT ngày 15/02/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi | 15/02/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq- luocdo.aspx?ItemID=97462 | ||
|
| Thông tư | 27/2016/TT-BNNPTNT ngày 26/7/2016 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi | 26/01/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban- goc.aspx?ItemID=114578 | ||
|
| Thông tư | 06/2018/TT-BNNPTNT[41] ngày 21/6/2018 | Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 06/8/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130771&Keyword=06/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 20/2019/TT-BNNPTNT ngày 22/11/2019 | Quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sơ dữ liệu quốc gia về chăn nuôi | 07/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq- luocdo.aspx?ItemID=141658# | ||
|
| Thông tư | 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 | Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 14/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq- luocdo.aspx?ItemID=139188# | ||
|
| Thông tư | 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 | Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi | 15/01/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van- ban-goc.aspx?ItemID=139201 | ||
|
| Thông tư | 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 | Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi | 15/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-luocdo.aspx?ItemID=139202# | ||
|
| Thông tư | 04/2020/TT-BNNPTNT[42] ngày 09/3/2020 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban- goc.aspx?ItemID=141413 | ||
|
| Thông tư | 12/2020/TT-BNNPTNT[43] ngày 09/11/2020 | Quy định về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT | 25/12/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145000&Keyword=12/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 08/2020/TT-BNNPTNT[44] ngày 30/6/2020 | Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142665&Keyword=08/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 05/2021/TT-BNNPTNT[45] ngày 30/6/2021 | Ban hành sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq- luocdo.aspx?ItemID=148232 | ||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2021[46] | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150786&Keyword=11/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[47] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151589&Keyword=16/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 28/2022/TT-BNNPTNT[48] ngày 30/12/2022 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng | 30/6/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159022&Keyword=28/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 31/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi | 20/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban- goc.aspx?ItemID=158967 | ||
|
| Thông tư | 03/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2023 | Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực chăn nuôi | 15/8/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164918&Keyword=03/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi | 01/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164786&Keyword=18/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 19/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Ban hành danh mục hoá chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam | 01/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164788&Keyword=19/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Quyết định | ngày 09/01/2008 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-BNN ngày 27/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành “Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm” | 09/01/2008 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=78560&Keyword=03/2008/Q%C4%90-BNN | ||
| IV. LĨNH VỰC THÚ Y | |||||||
|
| Luật | ngày 19/6/2015 | Luật Thú y | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=70803&Keyword=lu%E1%BA%ADt%20th%C3%BA%20y | ||
|
| Nghị định | ngày 15/5/2016 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=106010&Keyword=35/2016/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP[49] ngày 01/7/2016 | Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=111885&Keyword=66/2016/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[50] ngày 09/01/2017 | Cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118096&Keyword=02/2017/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 31/7/2017 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | 15/9/2017 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=123519&Keyword=90/2017/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 123/2018/NĐ-CP[51] ngày 17/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | 17/9/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132221&Keyword=123/2018/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 04/2020/NĐ-CP[52] ngày 03/01/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Nghị định số 90/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y | 18/02/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140549 | ||
|
| Nghị định | 07/2022/NĐ-CP[53] ngày 10/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153251&Keyword=07/2022/n%C4%91-cp | ||
|
| Nghị định | ngày 13/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y | 13/10/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159007&Keyword=th%C3%BA%20y | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 132/2006/QĐ-TTg[54] ngày 31/5/2006 | Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều | Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16152&Keyword=132/2006/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 29/4/2016 | Quy định việc thành lập và tổ chức, hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104366&Keyword=16/2016/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 17/2020/QĐ-TTg[55] ngày 29/5/2020 | Về việc áp dụng cơ chế quản lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/7/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142817&Keyword=17/2020/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư | 27/2009/TT-BNNPTNT ngày 28/5/2009 | Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước lào và Cămpuchia vào Việt Nam | 13/7/2009 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11958&Keyword=27/2009/TT-BNN | ||
|
| Thông tư | 66/2009/TT-BNNPTNT ngày 13/10/2009 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng | 13/3/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23736&Keyword=66/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 31/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/5/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25374&Keyword=31/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 25/10/2011 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27037&Keyword=71/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03/7/2012 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện vệ sinh thú y | Sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27665&Keyword=30/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 53/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 | Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam | 14/12/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47422&Keyword=27/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 04/2016/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2016 | Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=106174&Keyword=04/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 | Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn | 15/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=106202&Keyword=07/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 | Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y | 16/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=106218&Keyword=09/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 10/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 | Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, cấm sử dụng ở Việt nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam | 16/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114545&Keyword=10/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 | Quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật | 18/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=106223&Keyword=11/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 12/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 | Quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thú y các cấp | 19/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=106226&Keyword=12/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 | Quy định về quản lý thuốc thú y | 19/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114551&Keyword=13/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 | Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | 15/8/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114575&Keyword=25/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 | Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | 15/8/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114576&Keyword=26/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 29/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 | Quy định về tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn | 19/9/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114584&Keyword=29/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 13/2017/TT-BNNPTNT ngày 20/6/2017 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | 20/12/2017 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124610&Keyword=13/2017/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 10/2018/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2018 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thú y | 14/02/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130916&Keyword=10/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y | 14/02/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133964&Keyword=18/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 và Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/02/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134173&Keyword=35/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | 10/02/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134035&Keyword=36/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 24/2019/TT-BNNPTNT ngày 24/12/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn | 07/02/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140209&Keyword=24/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 12/2020/TT-BNNPTNT[56] ngày 09/11/2020 | Quy định về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT | 25/12/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145000&Keyword=12/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 09/2021/TT-BNNPTNT ngày 12/8/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn | 27/9/2021 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153300&Keyword=th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2009/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[57] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150786&Keyword=11/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[58] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155158&Keyword=06/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 06/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản | 11/9/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159013&Keyword=09/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn | 06/10/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155814&Keyword=10/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y | 30/10/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156126&Keyword=13/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y | 12/11/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156514&Keyword=15/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 15/2022/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2022 | Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm đối với mật ong | 10/12/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158969&Keyword=24/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật | 15/02/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162949&Keyword=71/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 07/2023/TT-BNNPTNT ngày 27/9/2023 | Bãi bỏ một phần Thông tư số 71/2011/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú y | 11/11/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=70803&Keyword=lu%E1%BA%ADt%20th%C3%BA%20y | ||
| V. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP- KIỂM LÂM | |||||||
|
| Luật | 16/2017/QH14[59] ngày 15/11/2017 | Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126306&Keyword=Lu%E1%BA%ADt%20L%C3%A2m%20nghi%E1%BB%87p | ||
|
| Nghị định | 118/2014/NĐ-CP[60] ngày 17/12/2014 | Sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp | 01/02/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=45016&Keyword=118/2014/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 09/09/2015 | Cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020 | 02/11/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104201&Keyword=75/2015/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 23/8/2016 | Về một số chính sách quản lý, bảo vệ và phát triển bền vững rừng ven biển ứng phó với biển đổi khí hậu | 10/10/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=113066&Keyword=119/2016/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 27/12/2016 | Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp nhà nước | 15/02/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117532&Keyword=168/2016/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[61] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118096&Keyword=02/2017/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 16/11/2018 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155783&Keyword=156/2018/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 01/01/2019 | Về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | 15/02/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133133&Keyword=01/2019/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 22/01/2019 | Quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | 10/3/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133859&Keyword=06/2019/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 25/4/2019 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp | 10/6/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135360&Keyword=35/2019/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 15/7/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp | 15/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143478&Keyword=83/2020/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 01/9/2020 | Nghị định quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam | 30/10/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143869&Keyword=102/2020/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 25/03/2021 | Về quản lý giống cây lâm nghiệp | 15/05/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155824&Keyword=27/2021/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 22/9/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | 30/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155782&Keyword=84/2021/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 07/2022/NĐ-CP[62] ngày 10/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi | 10/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153251&Keyword=07/2022/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 28/12/2022 | Về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ | 28/12/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159008&Keyword=107/2022/N%C4%90-CP | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/10/2002 | Về giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở Tây Nguyên | 08/10/2002 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=21901&Keyword=132/2002/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 132/2006/QĐ-TTg[63] ngày 31/5/2006 | Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều | 25/6/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16152&Keyword=132/2006/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 01/2012/QĐ-TTg[64] ngày 09/01/2012 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 25/02/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134482&Keyword=01/2012/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/02/2012 | Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo vệ rừng | 30/3/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27309&Keyword=07/2012/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 01/6/2012 | Chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai đoạn 2011 - 2020 | 20/7/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27583&Keyword=24/2012/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 24/01/2013 | Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán mẫu vật một số loài động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | 15/3/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=28071&Keyword=11/2013/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 14/9/2016 | Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cầu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp | 01/11/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=115587&Keyword=38/2016/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 25/5/2022 | Quy định thí điểm về trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An tại các Nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 2 | 25/5/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154364&Keyword=14/2022/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 18/11/2022 | Quy định thí điểm về trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa tại Nghị quyết số 55/2022/QH15 được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 3 | 18/11/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157296&Keyword=23/2022/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư liên tịch | 144/2002/TTLT-BNN-BCA-BQP ngày 13/12/2002 | Hướng dẫn việc phối hợp giữa các lực lượng kiểm lâm, Công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng | Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký | |||
|
| Thông tư liên tịch | 52/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 14/04/2008 | Hướng dẫn trợ cấp gạo cho đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy | 10/5/2008 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=25637&Keyword=52/2008/TTLT-BNN-BTC | ||
|
| Thông tư liên tịch | 35/2009/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 15/6/2009 | Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình hành động quốc gia chống sa mạc hoá giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2020 | 30/7/2009 | https://vbpl.vn/bongoaigiao/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11887&Keyword= | ||
|
| Thông tư liên tịch | 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[65] ngày 16/10/2013 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 29/11/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58773&Keyword=42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKH%C4%90T | ||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 22/4/2015 | Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng, vườn cây để sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của các công ty nông, lâm nghiệp | 10/6/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104221&Keyword=17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC | ||
|
| Thông tư liên tịch | 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 27/6/2016 | Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020 | 10/8/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=112338&Keyword=93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư liên tịch | 14/2020/TTLT-BNNPTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 19/2007/TTLT-BNN-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ Luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | 18/01/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145051&Keyword=14/2020/TTLT-BNNPTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC | ||
|
| Thông tư | 102/TT-BNN-KL ngày 02/10/2000 | Hướng dẫn lập dự toán cho các dự án theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp | 17/10/2000 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164921&Keyword=102/TT-BNN-KL | ||
|
| Thông tư | ngày 07/3/2006 | Hướng dẫn tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo ngành kiểm lâm địa phương | 09/4/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16463&Keyword=14/2006/TT-BNN | ||
|
| Thông tư | 54/2014/TT-BNNPTNT[67] ngày 30/12/2014 | Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 12/02/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134386&Keyword=54/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 02/2015/TT-BNNPTNT[68] ngày 27/01/2015 | Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới công ty nông lâm nghiệp theo Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ | 12/3/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=49359&Keyword=02/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 08/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2017 | Quy định về tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ và trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng | 16/5/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122564&Keyword=08/2017/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định về quản lý rừng bền vững | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133923&Keyword=28/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định về các biện pháp lâm sinh | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133924&Keyword=29/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định về phân định ranh giới rừng | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133959&Keyword=31/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133960&Keyword=32/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133961&Keyword=33/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019 | Quy định về thống kê ngành lâm nghiệp | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139070&Keyword=12/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 | Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=138874&Keyword=15/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 | Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng | 15/02/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140211&Keyword=25/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 29/2019/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2019 | Quy định xử lý động vật rừng là tang vật, vật chứng; động vật rừng do tổ chức, cá nhân tự nguyện giao nộp Nhà nước | 20/02/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139973&Keyword=29/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[69] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và PTNT và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150786&Keyword=11/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[70] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151589&Keyword=16/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 | Quy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ | 01/05/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152020&Keyword=21/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 | Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | 12/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152017&Keyword=22/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 20/9/2022 | Hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | 20/9/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155936&Keyword=12/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2022 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán gỗ | 25/4/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156509&Keyword=16/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh | 12/12/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=156618&Keyword=17/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác | 15/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158961&Keyword=25/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản | 15/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158959&Keyword=26/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về quản lý rừng bền vững | 01/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164269&Keyword=13/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng | 01/3/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164902&Keyword=16/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 17/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Ban hành bảng mã HS đối với hàng hóa là thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp | 30/01/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164907&Keyword=17/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng | 01/7/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164548&Keyword=20/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp | 01/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164904&Keyword=21/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164789&Keyword=22/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 23/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Quy định đo đạc, báo cáo, thẩm định kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực lâm nghiệp | 01/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164906&Keyword=23/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Quyết định | ngày 06/07/2005 | Về định mức kinh tế - kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng | 08/08/2005 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17925&Keyword=38/2005/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 28/3/2006 | Ban hành tạm thời Định mức lao động thiết kế khai thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng | 01/07/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16278&Keyword=20/2006/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 04/10/2007 | Nhiệm vụ công chức Kiểm lâm địa bàn cấp xã | 31/10/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=73117&Keyword=83/2007/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 19/11/2008 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng | 18/12/2008 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12698&Keyword=112/2008/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 28/11/2008 | Về thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam | 29/12/2008 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26313&Keyword=114/2008/Q%C4%90-BNN | ||
| VI. LĨNH VỰC THỦY SẢN - KIỂM NGƯ | |||||||
|
| Luật | ngày 21/11/2017 | Luật Thủy sản | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=126307&Keyword=Lu%E1%BA%ADt%20Th%E1%BB%A7y%20s%E1%BA%A3n | ||
|
| Nghị định | ngày 07/7/2014 | Về một số chính sách phát triển thủy sản | 25/8/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36770&Keyword=67/2014/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 07/10/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản | 25/11/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=85974&Keyword=89/2015/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 27/12/2016 | Sửa đổi Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản | 15/02/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=118312&Keyword=172/2016/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[71] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118096&Keyword=02/2017/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 02/02/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản | 25/3/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130207&Keyword=17/2018/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 08/3/2019 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 25/4/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=134538&Keyword=26/2019/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 16/5/2019 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản | 05/7/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135367&Keyword=42/2019/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 20/01/2020 | Về ngưng hiệu lực thi hành Điều 63, điểm c khoản 1 Điều 64, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 65 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản | 20/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140557&Keyword=12/2020/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 11/2023/NĐ-CP ngày 13/4/2023 | Về thành lập và Quy chế hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển nghề cá Khánh Hòa | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160216&Keyword=11/2023/N%C4%90-CP | |||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 28/2/2007 | Thành lập và tổ chức hoạt động của Quỹ tái tạo nguồn lợi thủy sản | 25/3/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14348&Keyword=29/2007/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 118/2007/QĐ-TTg[72] ngày 25/7/2007 | Về chính sách hỗ trợ khắc phục rủi ro thiên tai trên biển | Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13771&Keyword=118/2007/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 20/11/2008 | Về chế độ bồi dưỡng đi biển đối với thanh tra viên, cộng tác viên thanh tra nông nghiệp và phát triển nông thôn, cán bộ, thuyền viên và người làm việc trên tàu kiểm ngư | Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12717&Keyword=149/2008/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 01/2012/QĐ-TTg[73] ngày 09/01/2012 | Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 25/02/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134482&Keyword=01/2012/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 30/12/2014 | Ban hành Quy chế thực hiện quy định sử dụng đường dây nóng Việt Nam - Trung Quốc về các vụ việc phát sinh đột xuất của hoạt động nghề cá trên biển | 15/02/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47421&Keyword=79/2014/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 07/01/2015 | Quy định chế độ bồi dưỡng đi biển đối với Kiểm ngư viên, Thuyền viên tàu Kiểm ngư và người thực hiện nhiệm vụ kiểm ngư | 01/3/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47352&Keyword=02/2015/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 13/12/2018 | Quy định về đối tượng thủy sản nuôi chủ lực | 30/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132491&Keyword=50/2018/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư liên tịch | 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[74]ngày 16/10/2013 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 29/11/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=58773&Keyword=42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKH%C4%90T | ||
|
| Thông tư | 15/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 | Ban hành “Quy chế thông tin đối với tàu cá hoạt động trên biển" | 14/4/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26381&Keyword=15/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 48/2012/TT-BNNPTNT[75] ngày 26/09/2012 | Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 10/11/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27840&Keyword=48/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 50/2012/TT-BNNPTNT[76] ngày 08/10/2012 | Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 06/8/2008 bãi bỏ một phần Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2010, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 | 22/11/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27841&Keyword=50/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 53/2012/TT-BNNPTNT[77] ngày 26/10/2012 | Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 12/12/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27952&Keyword=53/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 25/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014 | Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu tàu cá | 25/8/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=53421&Keyword=25/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 27/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2014 | Quy định về nội dung và định mức duy tu, sửa chữa tàu cá vỏ thép được hỗ trợ theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản | 25/8/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104451&Keyword=27/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 54/2014/TT-BNNPTNT[78] ngày 30/12/2014 | Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 12/02/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134386&Keyword=54/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 20/2015/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu cá | 01/12/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=67770&Keyword=20/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 31/2015/TT-BNNPTNT[79] ngày 06/10/2015 | Quy định về giám sát dư lượng các chất độc trong động vật và sản phẩm động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi | 19/11/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=87163&Keyword=31/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 51/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 | Quy định về yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra an toàn kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng lắp đặt trên tàu cá | 15/02/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97153&Keyword=51/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 06/2018/TT-BNNPTNT[80] ngày 21/6/2018 | Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt | 06/8/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130771&Keyword=06/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133900&Keyword=19/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 20/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư quy định về trang phục, biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và mầu sơn tàu, xuồng kiểm ngư | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133920&Keyword=20/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư quy định về việc ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tầu cá khai thác bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133849&Keyword=21/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133904&Keyword=22/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Thông tư quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133921&Keyword=23/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133344&Keyword=24/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Hướng dẫn về đánh giá rủi ro, cấp phép thủy sản sống nhập khẩu | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=133543&Keyword=25/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 | Hướng dẫn về quản lý giống thủy sản; thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133922&Keyword=26/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 07/2019/TT-BNNPTNT ngày 07/8/2019 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn thủy sản | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136968&Keyword=07/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 08/2019/TT-BNNPTNT ngày 09/8/2019 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. | 01/01/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=137799&Keyword=08/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 28/2019/TT-BNNPTNT[81] ngày 31/12/2019 | Quy định về yêu cầu kỹ thuật kiểm nghiệm hóa chất, kháng sinh cấm trong thực phẩm thủy sản | 13/02/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140231&Keyword=28/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 03/2020/TT-BNNPTNT ngày 02/3/2020 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | 01/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141412&Keyword=03/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 04/2020/TT-BNNPTNT[82] ngày 09/3/2020 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141413&Keyword=04/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giống thủy sản | 18/9/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142036&Keyword=05/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 08/2020/TT-BNNPTNT[83] ngày 30/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142665&Keyword=08/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 05/2021/TT-BNNPTNT[84] ngày 30/6/2021 | Ban hành Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản | 01/7/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148232&Keyword=05/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[85] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150786&Keyword=11/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[86] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151589&Keyword=16/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản | 04/3/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152678&Keyword=01/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 18/2022/TT-BNNPTNT ngày 22/11/2022 | Quy định quy trình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển của lực lượng Kiểm ngư | 09/01/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159019&Keyword=18/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 05/2023/TT-BNNPTNT ngày 23/8/2023 | Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực thủy sản | 01/11/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162262&Keyword=05/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Quyết định | 27/2005/QĐ-BTS ngày 09/01/2005 | Ban hành tiêu chí khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá | Sau 15 ngày, từ ngày đăng công báo | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=17479&Keyword=27/2005/Q%C4%90-BTS | ||
| VII. LĨNH VỰC THUỶ LỢI | |||||||
|
| Luật | ngày 19/6/2017 | Luật Thủy lợi | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=126723 | ||
|
| Nghị định | ngày 14/5/2018 | Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130195&dvid=319 | ||
|
| Nghị định | ngày 16/5/2018 | Nghị định quy định hỗ trợ thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130256 | ||
|
| Nghị định | ngày 04/9/2018 | Nghị định về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước | 04/9/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=132219 | ||
|
| Nghị định | 53/2019/NĐ-CP[87] ngày 17/06/2019 | Nghị định quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | 17/06/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=135706 | ||
|
| Nghị định | 03/2022/NĐ-CP[88] ngày 06/01/2022 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai, thủy lợi, đê điều | 06/01/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153733 | ||
|
| Nghị định | 05/2022/NĐ-CP[89] ngày 07/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | 07/01/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=153731&dvid=319 | ||
|
| Nghị định | ngày 27/6/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | 15/8/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=160911 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 25/8/2000 | Phê duyệt chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020 | 09/9/2000 | https://vbpl.vn/binhthuan/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=6084&Keyword= | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 16/4/2004 | Về tín dụng thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 09/5/2004 | https://vbpl.vn/binhthuan/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36933&Keyword=59/2014/Q%C4%90-UBND | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 02/11/2009 | Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn | 01/01/2010 | https://vbpl.vn/bokehoachvadautu/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=23829&Keyword= | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/3/2014 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/04/2004 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 01/5/2014 | https://vbpl.vn/longan/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=259&ItemID=33556 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn | 15/12/2014 | https://vbpl.vn/bokehoachvadautu/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=52888 | ||
|
| Thông tư | 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/tiengiang/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=130203 Hết hiệu lực một phần | ||
|
| Thông tư | 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019 | Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 01/7/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=139067 | ||
|
| Thông tư | 14/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 | Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nước; giám sát, dự báo chất lượng nước trong công trình thủy lợi; giám sát, dự báo xâm nhập mặn | 18/12/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138865 | ||
|
| Thông tư | 11/2020/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2020 | Quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quy hoạch thủy lợi và điều tra cơ bản thủy lợi | 15/12/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145001 | ||
|
| Thông tư | 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi | 01/8/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=154455 | ||
|
| Thông tư | 14/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2022 | Bãi bỏ một số Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi | 19/10/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=156498 | ||
|
| Thông tư | 23/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 | Hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn | 28/02/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=319&ItemID=158368 | ||
|
| Thông tư | 27/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi | 28/02/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158962 | ||
|
| Thông tư | 29/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình thủy lợi, Phòng chống thiên tai - Phần I. Công trình thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế | 01/7/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=159023 | ||
|
| Thông tư | 26/2023/TT-BNNPTNT ngày 22/12/2023 | Hướng dẫn một số nội dung trong hoạt động đầu tư theo phương thức đối tác công tư lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn | 01/7/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=164903&Keyword=26/2023/TT-BNNPTNT | ||
| VIII. LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI | |||||||
|
| Luật | ngày 29/11/2006 | Luật Đê điều | 01/7/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14831&Keyword=79/2006/QH11 | ||
|
| Luật | ngày 19/6/2013 | Luật Phòng chống thiên tai | 01/5/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=32516&Keyword=33/2013/QH13 | ||
|
| Luật | ngày 17/6/2020 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đê điều | 01/7/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153788&Keyword=60/2020/QH14 | ||
|
| Nghị định | ngày 23/7/2002 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh tình trạng khẩn cấp trong trường hợp có thảm họa lớn, dịch bệnh nguy hiểm | 07/8/2002 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13948&Keyword=71/2002/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 28/6/2007 | Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều | 03/8/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13948&Keyword=113/2007/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 15/01/2011 | Về việc thực hiện bãi bỏ việc sử dụng các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng | 10/3/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26089&Keyword=04/2011/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 02/2017/NĐ-CP[90] ngày 09/01/2017 | Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh | 25/02/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=118096&Keyword=02/2017/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 53/2019/NĐ-CP[91] ngày 17/6/2019 | Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | 17/6/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135706&Keyword=53/2019/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 20/04/2020 | Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai | 15/6/5020 | https://vbpl.vn/tw/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?dvid=13&ItemID=141959 | ||
|
| Nghị định | ngày 06/7/2021 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều | 20/08/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157034&Keyword=66/2021/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 01/8/2021 | Về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai | 15/9/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=157039&Keyword=78/2021/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 03/2022/NĐ-CP[92] ngày 06/01/2022 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều | 06/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160718&Keyword=03/2022/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | 05/2022/NĐ-CP[93] ngày 07/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định 53/2019/NĐ-CP ngày 17/6/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | 07/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153731&Keyword=05/2022/N%C4%90-CP | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 13/9/1999 | Chính sách hỗ trợ đối với vùng phân lũ, chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng | 28/9/1999 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=6843&Keyword=185/1999/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 20/5/2002 | Quyết định về công tác phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai | 20/5/2002 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=22462&Keyword=63/2002/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 14/3/2006 | Phê duyệt Chương trình đầu tư, củng cố bảo vệ và nâng cấp đê biển hiện có tại các tỉnh có đê từ Quảng Ninh đến Quảng Nam | 15/4/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16650&Keyword=58/2006/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 132/2006/QĐ-TTg[94] ngày 31/5/2006 | Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều | 25/6/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16152&Keyword=132/2006/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 29/5/2007 | Quyết định về việc ban hành quy chế phòng chống động đất, sóng thần | 07/7/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=14118&Keyword=78/2007/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 118/2007/QĐ-TTg[95] ngày 25/7/2007 | Về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do thiên tai trên biển | 24/8/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13771&Keyword=118/2007/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 16/11/2007 | Quyết định phê duyệt chiến lược phòng chống và giảm nhẹ thiên tai đến năm 2020 | 10/12/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13132&Keyword=172/2007/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 04/01/2011 | Ban hành Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển | 01/3/2011 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26070&Keyword=01/2011/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 19/2021/QĐ-TTg ngày 26/5/2021 | Quy định về bảo đảm thoát lũ, thông thoáng dòng chảy, an toàn đê điều đối với việc xây dựng cầu qua sông có đê | 26/5/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26070&Keyword=19/2021/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/6/2021 | Ban hành Danh mục và quy định việc quản lý, sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai | 20/7/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153826&Keyword=20/2021/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư liên tịch | 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 23/11/2015 | Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên tai gây ra | 30/12/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=93605&Keyword=43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKH%C4%90T | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2021/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP-BNN&PTNT ngày 29/11/2021 | Quy định chi tiết việc áp dụng căn cứ tạm đình chỉ vì lý do bất khả kháng do thiên tai, dịch bệnh theo điểm c khoản 1 Điều 148, điểm d khoản 1 Điều 229 và điểm d khoản 1c Điều 247 Bộ Luật Tố tụng hình sự | 01/12/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155617&Keyword=01/2021/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP-BNN | ||
|
| Thông tư | 01/2009/TT-BNNPTNT ngày 06/01/2009 | Hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều trong mùa lũ | 06/02/2009 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12512&Keyword= | ||
|
| Thông tư | 26/2009/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2009 | Hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân | 25/6/2009 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12068&Keyword= | ||
|
| Thông tư | 54/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/12/2013 | Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê | 07/02/2014 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46852&Keyword=54/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 02/2021/TT-BNNPTNT ngày 07/6/2021 | Hướng dẫn xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai các cấp | 25/7/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=148035&Keyword=02/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 04/2021/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2021 | Hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều | 15/8/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=148221&Keyword=04/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 13/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2021 | Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khu khai thác tài nguyên thiên nhiên khác; đô thị, du lịch, công nghiệp di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác | 10/12/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150547&Keyword=13/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 22/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2023 | Ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê và quy hoạch đê điều | 15/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159020&Keyword=22/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 25/2023/TT-BNTPTNT ngày 21/12/2023 | Hướng dẫn quy trình duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý khẩn cấp (cấp bách) sự cố đê điều | 15/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164936&Keyword=25/2023/TT-BNTPTNT | ||
|
| Quyết định | ngày 12/3/2002 | Ban hành quy định quản lý và sử dụng vật tư dự trữ phòng chống lụt bão | 27/02/2002 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=105736&Keyword=17/2002/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Quyết định | ngày 03/7/2002 | Quy định mức nước thiết kế cho các tuyến đê thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình | 03/7/2002 | Không tìm thấy đường dẫn đến địa chỉ văn bản | ||
|
| Quyết định | ngày 17/9/2008 | Ban hành quy định về quản lý, phát hành và cấp biển xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về phòng, chống lụt bão | 16/10/2008 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=12657&Keyword=92/2008/Q%C4%90-BNN | ||
|
| Chỉ thị | 85/2007/CT-BNN ngày 11/10/2007 | Đẩy mạnh trồng rừng và trồng cây chắn sóng ven biển | 30/10/2007 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=105879&Keyword=85/2007/CT-BNN | ||
| IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN | |||||||
| 1. Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản | |||||||
|
| Nghị định | 66/2016/NĐ-CP[96] ngày 01/7/2016 | Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm | 01/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=111885 | ||
|
| Nghị định | 123/2018/NĐ-CP[97] ngày 17/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp | 17/9/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132221 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | 17/2020/QĐ-TTg[98] ngày 29/5/2020 | Về việc áp dụng cơ chế quản lý tài chính, thu nhập đặc thù đối với Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y và Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/7/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142817&Keyword=17/2020/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư liên tịch | 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 | Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 10/10/2013 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=40373&Keyword=20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư liên tịch | 45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN[99] ngày 23/11/2015 | Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen bao gói sẵn | 08/01/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94028&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2045/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN | ||
|
| Thông tư | 47/2009/TT-BNNPTNT ngày 31/07/2009 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất thủy sản |
| https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=11659&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2047/2009/TT-BNNPTNT | ||
| 01/02/2010 | |||||||
|
| Thông tư | 75/2009/TT-BNNPTNT ngày 02/12/2009 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất nông sản | 02/6/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25910&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2075/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 37/2010/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2010 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chỉ tiêu an toàn thực phẩm nông sản | 25/12/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25437&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2037/2010/TT%E2%80%93BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 76/2011/TT-BNNPTNT ngày 03/11/2011 | Quy định Danh mục các loại thực phẩm được phép chiếu xạ và liều lượng hấp thụ tối đa cho phép đối với thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/12/2011 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27092&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2076/2011/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 02/2012/TT-BNNPTNT ngày 9/1/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm thủy sản dạng mắm và thủy sản khô dùng làm thực phẩm | 23/02/2012 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27310&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2002/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 02/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/1/2013 | Quy định phân tích nguy cơ và quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và muối | 20/02/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=41500&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2002/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 07/2013/TT-BNNPTNT[100] ngày 23/1/2013 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế | 22/7/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30341&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2007/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 | Quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu | 26/12/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=44140&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2048/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 31/2015/TT-BNNPTNT[101] ngày 06/10/2015 | Quy định về giám sát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi | 19/11/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=87163&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2031/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 08/10/2015 | Quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ | 10/12/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92416&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2033/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 08/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 | Quy định giám sát an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản | 15/7/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=106212&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2008/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 03/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thủy sản | 13/8/2017 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122445&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2003/2017/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 07/2017/TT-BNNPTNT ngày 22/3/2017 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Sản phẩm thủy sản - Cá tra phi lê đông lạnh” | 05/5/2017 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=122445&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2003/2017/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2017/TT-BNNPTNT[102] ngày 29/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT | 18/7/2017 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124607&Keyword=Th%C3%B4ng%20t%C6%B0%2011/2017/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | ngày 10/7/2018 | Quy định về kiểm tra tạp chất trong tôm và sản phẩm tôm | 24/8/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163304&Keyword=07/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2018/TT-BNNPTNT ngày 01/10/2018 | Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm” | 01/4/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132230&Keyword=11/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 17/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2018 | Quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133273&Keyword=17/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 | Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 07/02/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134036&Keyword=38/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 28/2019/TT-BNNPTNT[103] ngày 31/12/2019 | Quy định về yêu cầu kỹ thuật kiểm nghiệm hóa chất, kháng sinh cấm trong thực phẩm thủy sản | 13/02/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=140231&Keyword=28/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[104] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151589&Keyword=16/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 17/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/12/2021 | Quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm không bảo đảm an toàn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151590&Keyword=17/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/12/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159026&Keyword=32/2022/TT-BNNPTNT | ||
| 2. Lĩnh vực Chế biến và phát triển thị trường nông sản | |||||||
|
| Nghị định | 109/2018/NĐ-CP[105] ngày 29/08/2018 | Nông nghiệp hữu cơ | 15/10/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132218&Keyword=109/2018/N%C4%90-CP | ||
|
| Thông tư | 29/2012/TT-BNNPTNT ngày 03/7/2012 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng mía nguyên liệu | 03/01/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=68110&Keyword=29/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 12/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/02/2013 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho chứa thóc và cơ sở xay, sát thóc, gạo | 06/8/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=30327&Keyword=12/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 | Quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam | 01/01/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133151&Keyword=43/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2019/TT-BNNPTNT[106] ngày 01/11/2019 | Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về nông nghiệp hữu cơ | 01/11/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=138875&Keyword=16/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2022/TT-BNNPTNT[107] ngày 20/9/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 20/9/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159014&Keyword=11/2022/TT-BNNPTNT | ||
| X. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
|
| Nghị quyết | ngày 02/02/2000 | Nghị quyết của Chính phủ về kinh tế trang trại | 02/02/2000 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=6380&dvid=319&ViewAdmin=6380 | ||
|
| Nghị định | ngày 05/4/2017 | Quản lý, sản xuất kinh doanh muối | 20/5/2017 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=121990 | ||
|
| Nghị định | ngày 12/4/2018 | Về Phát triển ngành nghề nông thôn | 01/6/2018 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130153 | ||
|
| Nghị định | ngày 05/7/2018 | Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp | 20/8/2018 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130180&dvid=319&ViewAdmin=130180 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 18/02/2011 | Chính sách phát triển ngành mây tre | 05/4/2011 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26164 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 08/10/2012 | Về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn | 01/12/2012 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27804&Keyword=42/2012/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 14/11/2013 | Về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp | 01/01/2014 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=33974 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 18/11/2014 | Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện | 15/01/2015 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37794 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 17/12/2015 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn | 10/02/2016 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=95259&dvid=319&ViewAdmin=95259 | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 01/02/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện | 20/3/2019 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134059 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 41/2002/TTLT- BNN-BLĐTBXH-BVHTT ngày 30/5/2002 | Hướng dẫn tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chính sách đối với Nghệ nhân | Có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=22409&Keyword=41/2002/TTLT-%20BNN-BL%C4%90TBXH-BVHTT | ||
|
| Thông tư liên tịch | 13/2014/TTLT-BNNPTNT-KHĐT-BTC ngày 28/4/2014 | Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre | 16/6/2014 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=44047 | ||
|
| Thông tư | ngày 14/02/2006 | Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 60/2005/QĐ-TTg ngày 24/3/2005 của Thủ tướng Chính phủ | 16/3/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16466&Keyword=11/2006/TT-BNN | ||
|
| Thông tư | 22/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 | Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 | 21/5/2011 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=26422 | ||
|
| Thông tư | 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014 | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp | 12/5/2014 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=44021 | ||
|
| Thông tư | 41/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2015 | Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai QCVN 01-182: 2015/BNNPTNT | 01/7/2016 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162840&dvid=319&ViewAdmin=162840 | ||
|
| Thông tư | 02/2016/TT-BNNPTNT ngày 22/02/2016 | Sửa đổi, bổ sung Danh mục chủng loại máy, thiết bị được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 22/4/2016 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=97817 | ||
|
| Thông tư | 09/2017/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2017 | Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp | 31/5/2017 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-Toanvan.aspx?ItemID=124605 | ||
|
| Thông tư | 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 | Hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | 09/02/2019 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133998 | ||
|
| Thông tư | 06/2019/TT-BNNPTNT ngày 19/7/2019 | Quy định về hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo của hợp tác xã nông nghiệp và trách nhiệm quản lý nhà nước các cấp đối với hợp tác xã nông nghiệp | 03/9/2019 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=139068&dvid=319&ViewAdmin=139068 | ||
|
| Thông tư | 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2020 | Quy định tiêu chí kinh tế trang trại | 14/4/2020 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=141411&dvid=319&ViewAdmin=141411 | ||
|
| Thông tư | 09/2020/TT-BNNPTNT ngày 24/7/2020 | Hướng dẫn xác nhận thiên tai, dịch bệnh trong thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp | 28/9/2020 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=144279 | ||
|
| Thông tư | 11/2021/TT-BNNPTNT[108] ngày 20/9/2021 | Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/11/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150786&Keyword=11/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2021/TT-BNNPTNT[109] ngày 20/12/2021 | Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=151589&Keyword=16/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/7/2022 | Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 | 11/7/2022 | https://bientap.vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154938 | ||
|
| Thông tư | 24/2023/TT-BNNPTNT ngày 21/12/2023 | Thông tư hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18/5/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 | 05/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164905&Keyword=24/2023/TT-BNNPTNT | ||
| XI. LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI | |||||||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 25/3/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 | 10/5/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=154571&Keyword=07/2022/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 02/8/2022 | Ban hành Quyết định quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu và hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 | 02/8/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155265&Keyword=18/2022/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư | 05/2022/TT-BNNPTNT ngày 25/7/2022 | Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 25/7/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159011&Keyword=05/2022/TT-BNNPTNT | ||
| XII. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - KHUYẾN NÔNG | |||||||
|
| Nghị định | ngày 24/5/2018 | Về khuyến nông | 10/7/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130156&Keyword=V%E1%BB%81%20khuy%E1%BA%BFn%20n%C3%B4ng | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 12/01/2006 | Phê duyệt "Chương trình trọng điểm phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đến năm 2020 | Có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=16831&Keyword=11/2006/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 29/6/2007 | Phê duyệt "Đề án phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực thuỷ sản đến năm 2020” | Có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=13904&Keyword=97/2007/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 04/12/2008 | Về chính sách khuyến nông, khuyến ngư ở địa bàn khó khăn | 01/01/2009 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24852&Keyword=162/2008/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 19/4/2018 | Quy định quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 05/6/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130696&Keyword=19/2018/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 18/12/2019 | Quy định tiêu chí xác định dự án, phương án sản xuất kinh doanh ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp và bổ sung Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ | 03/02/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143488&Keyword=34/2019/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư liên tịch | 66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN ngày 28/12/2012 | Hướng dẫn thực hiện một số điều Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 02/06/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 12/02/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46828&Keyword=66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN | ||
|
| Thông tư liên tịch | 45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN[110] ngày 23/11/2015 | Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen bao gói sẵn | 08/01/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=94028&Keyword=45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN | ||
|
| Thông tư | 86/2009/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2009 | Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến nông, khuyến ngư thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo | 13/02/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24851&Keyword=86/2009/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 04/7/2010 | Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 23/5/2010 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=25355&Keyword=23/2010/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 43/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/10/2013 | Hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ chức cán bộ của các tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 06/12/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=46832&Keyword=43/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 | Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi | 10/3/2014 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=43994&Keyword=02/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 29/2014/TT-BNNPTNT[111] ngày 05/09/2014 | Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 07/4/2010 về công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 20/10/2014 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104441&Keyword=29/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 32/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/9/2014 | Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 29/10/2014 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104431&Keyword=32/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 06/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/02/2015 | Sửa đổi khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi | 31/3/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=54893&Keyword=06/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 07/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/2/2015 | Hướng dẫn chấp thuận tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài trong các hoạt động thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/4/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=54918&Keyword=07/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015 | Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/6/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66915&Keyword=18/2015/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 | Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10/8/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114570&Keyword=17/2016/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2017/TT-BNNPTNT[112] ngày 29/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/7/2017 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124607&Keyword=11/2017/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03/5/2018 | Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp | 01/7/2018 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=129119&Keyword=04/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 07/2020/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2020 | Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 06/7/2020 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142249&Keyword=07/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 01/2021/TT-BNNPTNT ngày 18/3/2021 | Quy định về xây dựng tiêu chuẩn quốc gia; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/5/2021 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=147732&Keyword=01/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 12/2021/TT-BNNPTNT ngày 26/10/2021 | Hướng dẫn việc thu gom, xử lý chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp tái sử dụng cho mục đích khác | 01/01/2022 | https:// vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=150552&Keyword=12/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 23/2021/TT-BNNPT ngày 31/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 16/02/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152312&Keyword=18/2015/TT-BNNPTNT | ||
| XIII. LĨNH VỰC THANH TRA | |||||||
|
| Nghị định | ngày 14/5/2015 | Tổ chức và hoạt động thanh tra ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 30/06/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=66709&Keyword=47/2015/N%C4%90-CP | ||
|
| Thông tư | 33/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2016 | Quy định về trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 15/12/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=117523&Keyword=33/2016/TT-BNNPTNT | ||
| XIV. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||||||
|
| Nghị định | ngày 22/12/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 15/01/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158355& Keyword=105/2022/N%C4%90-CP | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/7/2017 | Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy sản trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/8/2017 | https://vbpl.vn/baclieu/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=127175&Keyword=27/2017/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 03/7/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Lâm nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18/8/2017 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=124739&Keyword=28/2017/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | ngày 27/8/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 28/2017/QĐ-TTg quy về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Lâm nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 20/10/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=143903&Keyword=24/2020/Q%C4%90-TTg | ||
|
| Thông tư liên tịch | 64/2006/TTLT/BNN-BNV-BTC ngày 25/08/2006 | Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 132/2006/QĐ-TTg ngày 31/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành Kiểm lâm, Bảo vệ thực vật, Thú y và Kiểm soát đê điều | 24/9/2006 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=110776&Keyword=64/2006/TTLT/BNN-BNV-BTC | ||
|
| Thông tư liên tịch | 79/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 14/12/2009 | Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | Sau 45 ngày kể từ ngày ký | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=24830&Keyword=79/2009/TTLT-BNNPTNT-BNV | ||
|
| Thông tư liên tịch | 15/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 26/3/2015 | Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 12/5/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=57219 | ||
|
| Thông tư liên tịch | 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật | 05/12/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92611&Keyword=36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV | ||
|
| Thông tư liên tịch | ngày 20/10/2015 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y | 05/12/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92609&Keyword=37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV | ||
|
| Thông tư liên tịch | 38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20/10/2015 | Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản | 05/12/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=92608&Keyword=38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV | ||
|
| Thông tư | 05/2012/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2012 | Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp | 03/03/2012 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=27317&Keyword=05/2012/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 46/2013/TT-BNNPTNT ngày 05/11/2013 | Ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp | 20/12/2013 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=36613&Keyword=46/2013/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 39/2014/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong chi cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=37672&Keyword=39/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 42/2014/TT-BNNPTNT ngày 17/11/2014 | Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp | 02/01/2015 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=47647&Keyword=42/2014/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 30/2016/TT-BNNPTNT ngày 25/8/2016 | Sửa đổi bổ sung Điều 9 Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2015 hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT | 12/10/2016 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=114589 | ||
|
| Thông tư | 18/2020/TT-BNNPTNT ngày 18/12/2020 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức công tác tại Trung tâm Khuyến nông và Ban Quản lý rừng | 26/02/2021 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=145776&Keyword=18/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 07/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/10/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155645&Keyword=07/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 08/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/8/2022 | Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 06/10/2022 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155647&Keyword=08/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện | 31/3/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=159793&Keyword= | ||
|
| Thông tư | 01/2023/TT-BNNPTNT ngày 25/5/2023 | Quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tại chính quyền địa phương | 17/7/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160486&Keyword=01/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 02/2023/TT-BNNPTNT ngày 20/6/2023 | Quy định tiêu chuẩn, điều kiện thi hoặc xét thăng hạng; nội dung, hình thức và việc xác định người trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 20/7/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=160592&Keyword=02/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12/9/2023 | Hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn | 01/11/2023 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=162297 | ||
|
| Thông tư | 08/2023/TT-BNNPTNT ngày 02/10/2023 | Quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 20/11/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164937&Keyword=08/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 10/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163521&Keyword=10/2023TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 11/2023TT-BNNPTNT ngày 15/11/2023 | Hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực nông nghiệp và pháp triển nông thôn | 01/01/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163526&Keyword=11/2023%20TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 12/2023TT-BNNPTNT ngày 29/11/2023 | Hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 15/01/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=163716&Keyword=12/2023TT-BNNPTNT | ||
| XV. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH - HỢP TÁC QUỐC TẾ | |||||||
|
| Thông tư liên tịch | 98/2010/TTLT-BTC-BNNPTNT-BYT ngày 08/7/2010 | Hướng dẫn thực hiện cung cấp, trao đổi thông tin liên quan đến người nộp thuế, quản lý nhà nước về hải quan, nông nghiệp và y tế. | Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=25559&Keyword=98/2010/TTLT-BTC-BNNPTNT-BYT | ||
|
| Thông tư liên tịch | 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 03/3/2015 | Hướng dẫn chi tiết các mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá | 20/4/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=62331&Keyword=10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC | ||
|
| Thông tư | 37/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 | Ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực quốc gia được hỗ trợ theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, gồm 13 sản phẩm | 08/02/2019 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=133557&Keyword=37/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 42/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018 | Thông tư bãi bỏ Thông tư số 31/2016/TT-BNNPTNT ngày 05/10/2016 quy định trình tự sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư; mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên; xử lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | 28/12/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=134292&Keyword=42/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 16/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 | Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý | 11/02/2021 | https://vbpl.vn/bonongnghiep/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145805&Keyword=16/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2020 | Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý | 11/02/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=145807&Keyword=17/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 10/2021/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2021 | Hướng dẫn nội dung đầu tư, hỗ trợ đầu tư thực hiện nhiệm vụ “Phát triển sản xuất giống” theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ | 04/10/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=149094&Keyword=10/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 02/2022/TT-BNNPTNT ngày 11/02/2022 | Bãi bỏ Thông tư số 32/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | 15/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=152998&Keyword=02/2022/TT-BNNPTNT | ||
| XVI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP | |||||||
|
| Nghị định | 118/2014/NĐ-CP[113] ngày 17/12/2014 | Về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp | 01/02/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=45016&Keyword=118/2014/N%C4%90-CP | ||
|
| Nghị định | ngày 03/01/2018 | Điều lệ hoạt động tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Bắc | 03/01/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=130201&Keyword=01/2018/N%C4%90-CP | ||
|
| Thông tư liên tịch | 17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC[114] ngày 22/4/2015 | Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng vườn cây để sắp xếp đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của các công ty nông lâm nghiệp | 17/9/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=104221&Keyword=17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC | ||
|
| Thông tư | 02/2015/TT-BNNPTNT[115] ngày 27/01/2015 | Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp | 12/3/2015 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=49359&Keyword=02/2015/TT-BNNPTNT | ||
| XVII. LĨNH VỰC KHÁC | |||||||
|
| Thông tư liên tịch | 144/2002/TTLT-BNNPTNT-BCA-BQP ngày 13/12/2002 | Hướng dẫn việc phối hợp giữa các lực lượng kiểm lâm, Công an, quân đội trong công tác bảo vệ rừng | Có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=21842&Keyword=144/2002/TTLT-BNNPTNT-BCA-BQP | ||
|
| Thông tư liên tịch | 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=35239&Keyword=05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | 03/8/2016 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=120304&Keyword=01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2017/TTLT- BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/12/2017 | Quy định phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố | 01/3/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=136176&Keyword=01/2017/TTLT-%20BCA-BQP-BTC-BNN | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2018/TTLT- VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTP-BTC-BNN&PTNT ngày 05/4/2018 | Quy định phối hợp trong việc báo cáo, thông báo về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp | Có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137176&Keyword=01/2018/TTLT-%20BCA-BQP-BTC-BNN | ||
|
| Thông tư liên tịch | 02/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 05/9/2018 | Quy định việc phối hợp thi hành một số quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự về khiếu nại, tố cáo | 19/10/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=137186&Keyword=02/2018/TTLT-%20BCA-BQP-BTC-BNN | ||
|
| Thông tư liên tịch | 17/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/12/2018 | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng | 04/02/2019 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=135329&Keyword=17/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2020/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BNN&PTNT-BTC-BTP ngày 01/6/2020 | Quy định phối hợp thực hiện một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự về quản lý, giải quyết các vụ án, vụ việc tạm đình chỉ | 15/7/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153117&Keyword=01/2020/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BNN | ||
|
| Thông tư liên tịch | 01/2021/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/11/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 01/2017/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT-VKSNDTC ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao quy định phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc thực hiện một số quy định của Bộ Luật Tố tụng hình sự năm 2015 về tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố | 14/01/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=155617&Keyword=01/2021/TTLT-BCA-BQP-BTC-BNN | ||
|
| Thông tư | 09/2018/TT-BNNPTNT ngày 13/8/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 27/9/2018 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=132222&Keyword=09/2018/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 27/2019/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 15/02/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=140230&Keyword=27/2019/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 01/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/01/2020 | Quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 05/3/2020 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=142035&Keyword=01/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 19/2020/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2020 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành, liên tịch ban hành | 16/02/2021 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=153306&Keyword=19/2020/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 18/2021/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2021 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 10/02/2022 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=152302&Keyword=18/2021/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 20/2022/TT-BNNPTNT ngày 22/12/2022 | Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn | 20/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=158124&Keyword=20/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 21/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành | 28/02/2023 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=158367&Keyword=21/2022/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 14/2023/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2023 | Ban hành Danh mục giống vật nuôi, giống thủy sản cần thiết nhập khẩu | 02/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164263&Keyword=14/2023/TT-BNNPTNT | ||
|
| Thông tư | 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 | Bãi bỏ các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | 05/02/2024 | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=164265&Keyword=15/2023/TT-BNNPTNT | ||
| Tổng số: 517 văn bản | |||||||
[1] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
[2] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản (lĩnh vực thủy sản đã hết hiệu lực).
[3] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Phòng chống thiên tai.
[4] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[5] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Thú y; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[6] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Phân bón.
[7] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[8] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[9] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi, thủy sản.
[10] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Quản lý chất lượng nông lâm sản.
[11] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Khoa học công nghệ và môi trường.
[12] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[13] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khoa học công nghệ và môi trường.
[14] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[15] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác.
[16] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
[17] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[18] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
[19] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Chăn nuôi; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[20] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Phòng chống thiên tai.
[21] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[22] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Thú y.
[23] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; Bảo vệ thực vật; Thú y; Chăn nuôi.
[24] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; Bảo vệ thực vật; Thú y; Đê điều.
[25] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[26] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Ttrồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác.
[27] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
[28] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Chế biến và Phát triển thị trường nông sản.
[29] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
[30] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Phân bón.
[31] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
[32] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Phân bón; Chăn nuôi.
[33] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Phòng chống thiên tai.
[34] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; bảo vệ thực vật; Thú y; Chăn nuôi.
[35] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[36] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[37] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Thủy sản.
[38] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thủy sản.
[39] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Thủy sản
[40] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Lâm nghiệp; Thủy sản.
[41] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Thuỷ sản.
[42] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thủy sản.
[43] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thú y.
[44] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thủy sản.
[45] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; Thủy sản.
[46] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác.
[47] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Trồng trọt; Chăn nuôi; Kinh tế hợp tác; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[48] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ thực vật; chăn nuôi.
[49] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[50] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y; lâm nghiệp; thủy sản; phòng chống thiên tai.
[51] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[52] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y.
[53] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; bảo vệ thực vật, thú y; chăn nuôi.
[54] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; Bảo vệ thực vật; Thú y; Đê điều.
[55] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[56] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thú y.
[57] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác.
[58] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[59] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; Kiểm lâm.
[60] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[61] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi; Thú y; Lâm nghiệp; Thủy sản; Phòng chống thiên tai.
[62] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; bảo vệ thực vật; thú y; chăn nuôi.
[63] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; phòng chống thiên tai.
[64] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[65] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[66] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[67] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi;, lâm nghiệp; thủy sản.
[68] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[69] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác.
[70] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[71] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y; lâm nghiệp; thủy sản; phòng chống thiên tai.
[72] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; phòng chống thiên tai.
[73] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[74] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[75] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản.
[76] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thủy sản.
[77] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản.
[78] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chăn nuôi; lâm nghiệp; thủy sản.
[79] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[80] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Chăn nuôi; Thuỷ sản.
[81] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[82] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thủy sản.
[83] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thủy sản.
[84] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Chăn nuôi; thủy sản.
[85] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác.
[86] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[87] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[88] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[89] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[90] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y; lâm nghiệp; thủy sản; phòng chống thiên tai.
[91] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[92] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[93] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy lợi; phòng chống thiên tai.
[94] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; phòng chống thiên tai.
[95] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; phòng chống thiên tai.
[96] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[97] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; trồng trọt; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[98] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[99] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học công nghệ và môi trường.
[100] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; quản lý chất lượng nông lâm sản.
[101] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[102] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học công nghệ và môi trường.
[103] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Thủy sản; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
[104] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
[105] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[106] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; chế biến và phát triển thị trường nông sản.
[107] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Chế biến và Phát triển thị trường nông sản.
[108] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác.
[109] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; thủy sản; lâm nghiệp; trồng trọt; chăn nuôi; kinh tế hợp tác; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản.
[110] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học công nghệ và môi trường.
[111] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; khoa học công nghệ và môi trường.
[112] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Trồng trọt; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học công nghệ và môi trường.
[113] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[114] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp.
[115] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Lâm nghiệp; quản lý doanh nghiệp
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1459/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
_________________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực toàn bộ | Ngày hết hiệu lực toàn bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 25/4/2019 | Quy định đối tượng và điểm cộng thêm cho từng loại đối tượng được hưởng chế độ ưu tiên tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Cà Mau | Căn cứ điểm b khoản 3 Điều 20 Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT ngày 15/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú (Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT), Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 25/4/2019 quy định đối tượng và điểm cộng thêm cho từng loại đối tượng được hưởng chế độ ưu tiên tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh Cà Mau (Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND). Ngày 23/02/2023, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú (Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/4/2023), thay thế Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT. Do Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT hết hiệu lực, dẫn đến Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Điều 38 Nghị định số 34/2016/NĐ- CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. | 10/4/2023 |
| Mẫu số 03 Phụ lục IV Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ | |||||||||||
| |||||||||||
| Phụ lục I DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024 (TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NGÀY 31/12/2024) (Ban hành kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh) | |||||||||||
| A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024 | |||||||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | ||||||
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 63 VĂN BẢN ( 31 NGHỊ QUYẾT; 31 QUYẾT ĐỊNH; 01 CHỈ THỊ) | |||||||||||
| Lĩnh vực An ninh - Quốc phòng (03 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của HĐND tỉnh Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/7/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 18/7/2022 | Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của HĐND tỉnh Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/7/2024 | ||||||
| 03 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước trong công tác quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự hoạt động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 24/10/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo (06 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 | Về Quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 126/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Sửa đổi, bổ sung Quy hoạch mạng lưới giáo dục Đại học tại Điểm d Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 94/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 03 | Nghị quyết | 127/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy định một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, củng cố và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030”; hỗ trợ người dân tham gia học xoá mù chữ trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/7/2024 | ||||||
| 04 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 | Quy định mức thu học phí năm học 2022 - 2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 05 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 10/10/2023 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 của HĐND tỉnh về quy định mức thu học phí năm học 2022-2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, đến hết năm học 2023-2024 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 06 | Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 | Ban hành Quy định mức chi xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Giao thông và Vận tải (01 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 118/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (02 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 137/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Về rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 153/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về việc phát triển thủy lợi trong vùng cà phê bền vững tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2015-2020 và định hướng đến năm 2025 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (02 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Về việc Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/9/2024 | ||||||
| 02 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 27/3/2018 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 30/5/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội (02 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Bãi bỏ Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/12/2024 | ||||||
| 02 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND ngày 07/6/2021 | Ban hành Quy định hỗ trợ người có công với cách mạng được giai đất làm nhà ở; được miễn, giảm tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Nội vụ (07 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 157/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Về việc khen thưởng hình thức Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 02 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 | Về việc Quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| 03 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 | Ban hành Quy định Danh mục thành phần hồ sơ, tài liệu thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| 04 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 13/01/2021 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 21/6/2024 | ||||||
| 05 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Về số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 của UBND tỉnh về số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/4/2024 | ||||||
| 06 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 | Quy định cụ thể tiêu chuẩn về trình độ chuyên môn nghiệp vụ đối với công chức làm việc tại các xã miền núi, vùng cao, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 27/8/2024 của UBND tỉnh Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo của công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 06/9/2024 | ||||||
| 07 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 về việc quy định hiện vật và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 | Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của HĐND tỉnh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 03 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 | Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Tài chính (12 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 05/7/2018 | Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định về thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 16/12/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 | Quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 03 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/12/2024 | ||||||
| 04 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 05 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/ND-HĐND ngày 20/7/2022 | Được thay thế bởi Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/12/2024 | ||||||
| 06 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 30/12/2024 | ||||||
| 07 | Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2025 | ||||||
| 08 | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 | Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 26/12/2024 | ||||||
| 09 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 | quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung; tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | 25/12/2024 | ||||||
| 10 | Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 11/9/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2025 | ||||||
| 11 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 | Bổ sung một số nội dung tại phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10/06/2020 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2025 | ||||||
| 12 | Quyết định | 33/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 30/12/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (06 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/4/2014 | Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HDNĐ ngày 27/12/2021 | Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 03 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 | Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/11/2024 | ||||||
| 04 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định 36/2024/QĐUBND ngày 08/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/10/2024 | ||||||
| 05 | Quyết định | 45/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức một sốloại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh | Được thay thế bởi Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa | 01/11/2024 | ||||||
| 06 | Chỉ thị | 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 | Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Thanh tra (01 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 05/4/2016 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Thông tin truyền thông (02 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 | Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên Trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý và cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk | 12/3/2024 | ||||||
| 02 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019 | Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 19/01/2024 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk | 29/01/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Tư pháp (02 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 122/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 | Quy định về mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức chi đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 142/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Quy định về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định mức chi đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (02 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Văn phòng (01 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Quyết định | 19/2017/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 | Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 10/6/2023 Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 20/6/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Xây dựng (09 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 | Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 155/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 | Quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 03 | Nghị quyết | 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 | Về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 04 | Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 và bổ sung Danh mục dự án kêu gọi đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 05 | Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND ngày 13/10/2014 | Quy định lộ trình chấm dứt hoạt động sản xuất gạch đất sét nung bằng lò thủ công, thủ công cải tiến, lò đứng liên tục, lò vòng sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí), lò vòng, lò cải tiến không sử dụng nhiên liệu hóa thạch mà sử dụng phế liệu ngành nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| 06 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 | Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| 07 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 | Ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng biên giới tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| 08 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 | Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk | 17/11/2024 | ||||||
| 09 | Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 16/6/2020 | Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà ở chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. | Được thay thế bởi Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 27/11/2024 | ||||||
| Lĩnh vực Y tế (02 văn bản) | |||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh | Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | ||||||
| 02 | Nghị quyết | 15/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 | Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Được thay thế bởi Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 31/12/2024 của HĐND tỉnh Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/01/2025 | ||||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: 0 | |||||||||||
| B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2024 CHƯA ĐƯỢC CÔNG BỐ: 0 | |||||||||||
| Mẫu số 04 - Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ | |||||||||||||||
| |||||||||||||||
| Phụ lục 2 DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024 (TỪ NGÀY 01/01/2024 đến 31/12/2024) (Ban hành kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh) | |||||||||||||||
| A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024 | |||||||||||||||
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi văn bản | Phần nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | |||||||||
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 28 văn bản ( 11 nghị quyết, 17 quyết định) | |||||||||||||||
| Lĩnh vực An ninh - Quốc phòng (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 | Quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng; số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh | Nội dung về mức hỗ trợ hằng tháng đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng tại điểm a khoản 1 Điều 1; Điều 2 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 của HĐND tỉnh Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 01/7/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Công thương (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 | Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 4 Quy định kèm theo Quyết định | Được bãi bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 17/11/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Giao thông và Vận tải (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 | Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 2 Điều 3; điểm a khoản 4 Điều 7; điểm d khoản 5 Điều 8; khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 9 Điều 10; khoản 3 Điều 17 Quy định kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 15/02/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 | Ban hành Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn và huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | khoản 1 Điều 2; khoản 2 Điều 4; Điều 9 Quy định kèm theo Nghị quyết | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND ngày 06/11/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn và huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 20/4/2023 của HĐND tỉnh Đắk Lắk | 18/11/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 2 Điều 17 Quy chế kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của UBND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh | 23/9/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Nội vụ (02 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 | Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | Điều 2 Quy chế kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 26/4/2024 | |||||||||
| 02 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Đắk Lắk | Điểm e khoản 3, khoản 8 Điều 6; điểm d khoản 2 Điều 7; điểm d, điểm g khoản 1, điểm e khoản 2 Điều 8; điểm b khoản 2 Điều 9; điểm e khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều 10; nội dung “hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP và Nghị định số 161/2018/NĐ-CP của Chính phủ” tại tiêu đề khoản 2 Điều 7 và tiêu đề khoản 2 Điều 8 của Quy định kèm theo Quyết định | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | 17/11/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (07 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 | Quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điểm c khoản 1 Điều 4 | Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 03/5/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh và bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh | 13/5/2024 | |||||||||
| 02 | Nghị quyết | 19/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 | Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điểm a, điểm b khoản 2 Điều 4; khoản 1; điểm c khoản 2 Điều 6; khoản 4 Điều 9; Điều 11 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 16/12/2024 | |||||||||
| 03 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2021 - 2025 | Khoản 3 Điều 3; khoảm 3 Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 03/5/2024 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh và bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của HĐND tỉnh | 13/5/2024 | |||||||||
| 04 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn Voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 1, khoản 2 Điều 6 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định có Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/11/2024 | |||||||||
| 05 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 | Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điểm d khoản 2 Điều 4; khoản 1, khoản 3 Điều 6; Điều 7; khoản 1, khoản 3 Điều 8; điểm b khoản 2 Điều 11; điểm d khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 12 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của UBND tỉnh | 30/12/2024 | |||||||||
| 06 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 27/12/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Quy định về đối tượng và nội dung chi hỗ trợ tại khoản 3 và khoản 4, quy định về đối tượng và nội dung chi hỗ trợ; trình tự thực hiện tại khoản 5 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định có Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện các chính sách về bảo tồn voi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 11/11/2024 | |||||||||
| 07 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 | Ban hành quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh | Điều 3, Điều 4; cụm từ “tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo quy định này” tại điểm b khoản 1 Điều 16 Quy định kèm theo Quyết định; Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 của UBND tỉnh | 02/02/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Tài chính (04 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 | Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điểm b khoản 2 Điều 1; khoản 1 Điều 2; điểm g khoản 2 Điều 3; Điều 4; Điều 5; khoản 1 và khoản 2 Điều 6 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2024/NQ-HDNĐ ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | |||||||||
| 02 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 | Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk Lắk | Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 14/2024/NQ-HDNĐ ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đắk Lắk | 22/7/2024 | |||||||||
| 03 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 3 Điều 2 Quyết định; giá tính thuế tài nguyên của một số khoáng sản không kim loại; mã, nhóm tài nguyên cấp 5: II2020305 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 04/11/2024 | |||||||||
| 04 | Quyết định | 44/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 3 Quyết định; một số vị trí, đoạn đường, tuyến đường, khu vực; số thứ tự 6, mục số thứ tự V (xã Ea Bung) khoản 1 (Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn) Mục VIII (huyện Ea Súp) tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung kể bởi Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 của UBND tỉnh Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 08/8/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (05 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 | Ban hành Bảng giá và Quy định bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 | Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn; Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị ban hành kèm theo Quyết định | Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh ngày 03/7/2020 Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh | 15/01/2024 | |||||||||
| 02 | Quyết định | 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 | Ban hành Quy định cơ chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện thu hồi đất, bồi dưỡng, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Khoản 5 Điều 7; Khoản 3 Điều 8; Điều 13 Quy định kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 13/01/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND và Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh | 01/02/2024 | |||||||||
| 3 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 | Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 8; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 9; khoản 1 Điều 11; Điều 14; cụm từ “tối thiểu không nhỏ hơn” tại khoản 1, khoản 2 Điều 6; cụm từ “không nhỏ hơn” tại khoản 2 Điều 10; khoản 2 Điều 11; khoản 1 Điều 12; cụm từ “thuộc hành lang an toàn giao thông” tại Điều 13. | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức một số loại đất; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa cho hộ gia đình, cá nhân; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 10/01/2024 | |||||||||
| 04 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 | Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; Điều 9; khoản 4 Điều 11; Khoản 1, 2 Điều 18; khoản 3, cụm từ “Cây trồng gắn liền với đất không đủ điều kiện bồi thường” tại khoản 5 Điều 20 Quy định kèm theo Quyết định | Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 13/01/2024 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND và Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh | 01/02/2024 | |||||||||
| 05 | Quyết định | 05/2024/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND và Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh | Khoản 3 Điều 1, Điều 2, Điều 3 | Được bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/10/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 | Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh xuất sắc tại các giải thể trong nước và quốc tế | điểm a khoản 1 Điều 1; khoản 1 Điều 2; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế | 16/12/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Xây dựng (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 | Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo tỉnh Đắk Lắk từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 | Khoản 2 Điều 1; khoản 1 Điều 2; đoạn đầu khoản 1 Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 10/2024/NNQ-HĐND ngày 12/7/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của HĐND tỉnh Đắk Lắk quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo tỉnh Đắk Lắk từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 | 22/7/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực Y tế (01 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 | Quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (ks) | Điểm a và điểm b khoản 1, điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND 21/12/2021 của HĐND tỉnh về việc quy định hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/11/2024 | |||||||||
| Lĩnh vực khác (02 văn bản) | |||||||||||||||
| 01 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 | Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 18/11/2024 | |||||||||
| 02 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND | Nội dung "Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong khu công nghiệp” và “tiếp nhận báo cáo tình hình sử dụng người lao động nước ngoài” tại điểm d, nội dung “Tiếp nhận báo cáo giải trình của doanh nghiệp trong khu công nghiệp về nhu cầu sử dụng người nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người Việt Nam chưa đáp ứng được” tại điểm đ khoản 2 Điều 1 | Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của UBND tỉnh Bãi bỏ một phần của Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của UBND tỉnh Đắk Lắk sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk | 20/5/2024 | |||||||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: 0 | |||||||||||||||
| B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2024, CHƯA ĐƯỢC CÔNG BỐ: 0 | |||||||||||||||
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN BAN HÀNH CÒN HIỆU LỰC
(Ban hành kèm theo Quyết định số:277/QĐ-TTHĐND ngày 16 /12/2013 của TTHĐND tỉnh Hưng Yên)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu | Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Trích yếu nội dung văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| 1 | Nghị quyết | 02/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) | 31/7/2012 | |
| 2 | Nghị quyết | 03/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 31/7/2012 | |
| 3 | Nghị quyết | 04/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 01/10/2012 | |
| 4 | Nghị quyết | 05/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc quy định mức thu phí đấu giá tài sản; phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 31/7/2012 | |
| 5 | Nghị quyết | 06/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 31/7/2012 | |
| 6 | Nghị quyết | 07/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách | 31/7/2012 | |
| 7 | Nghị quyết | 08/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc quy định thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 31/7/2012 | |
| 8 | Nghị quyết | 09/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc quy định thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 31/7/2012 | |
| 9 | Nghị quyết | 10/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 31/7/2012 | |
| 10 | Nghị quyết | 11/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | 31/7/2012 | |
| 11 | Nghị quyết | 12/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập | 01/10/2012 | |
| 12 | Nghị quyết | 13/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về việc điều chỉnh mức trợ cấp khi thực hiện giai đoạn 2 Đề án thu hút sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy về làm công chức dự bị tại xã, phường, thị trấn | 31/7/2012 | |
| 13 | Nghị quyết | 14/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về Chương trình phát triển đô thị thành phố Hưng Yên cơ bản đạt đô thị loại II vào năm 2015 và định hướng phát triển đến năm 2020 | 30/7/2012 | |
| 14 | Nghị quyết | 22/2012/NQ-HĐND | 07/12/2012 | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 | 18/12/2012 | |
| 15 | Nghị quyết | 23/2012/NQ-HĐND | 07/12/2012 | Về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 | 18/12/2012 | |
| 16 | Nghị quyết | 24/2012/NQ-HĐND | 07/12/2012 | Về nhiệm vụ đầu tư xây dựng cơ bản năm 2013 | 18/12/2012 | |
| 17 | Nghị quyết | 25/2012/NQ-HĐND | 07/12/2012 | Về dự toán ngân sách nhà nước ở địa phương năm 2013 | 18/12/2012 | |
| 18 | Nghị quyết | 26/2012/NQ-HĐND | 10/12/2012 | Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2013 | 18/12/2012 | |
| 19 | Nghị quyết | 27/2012/NQ-HĐND | 10/12/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên | 01/04/2013 | |
| 20 | Nghị quyết | 28/2012/NQ-HĐND | 10/12/2012 | Về việc điều chỉnh địa giới hành chính các huyện Kim Động, Tiên Lữ để mở rộng địa giới hành chính thành phố Hưng Yên | 18/12/2012 | |
| 21 | Nghị quyết | 29/2012/NQ-HĐND | 10/12/2012 | Về việc quy định mức trích kinh phí để lại cho cơ quan thanh tra nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước | 18/12/2012 | |
| 22 | Nghị quyết | 30/2012/NQ-HĐND | 10/12/2012 | Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với các bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc các cơ quan, đơn vị tỉnh quản lý | 18/12/2012 | |
| 23 | Nghị quyết | 31/2012/NQ-HĐND | 10/12/2012 | Về việc chuyển đổi Trường mầm non bán công sang Trường mầm non công lập | 18/12/2012 | |
| 24 | Nghị quyết | 32/2012/NQ-HĐND | 10/12/2012 | Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV về thu hút bác sỹ, dược sỹ (tốt nghiệp đại học) về tỉnh công tác | 18/12/2012 | |
| 25 | Nghị quyết | 37/2012/NQ-HĐND | 10/12/2012 | Về chương trình giám sát của HĐND tỉnh năm 2013 | 18/12/2012 |
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN HẾT HIỆU LỰC
(Ban hành kèm theo Quyết định số:277/QĐ-TTHĐND ngày 16 /12/2013 của TTHĐND tỉnh Hưng Yên)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu | Ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
| 1 | Nghị quyết | 01/2012/NQ-HĐND | 20/7/2012 | Về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội 6 tháng cuối năm 2012 | Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản | 31/12/2012 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024
(kèm theo Quyết định số:209/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ | |||||
| I.1. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
|
| Nghị quyết | Số 74/2013/NQ-HĐND ngày 18/12/2013 của HĐND tỉnh | Về việc thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 | Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 131/2024/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 74/2013/NQ-HĐND 18/12/2013 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 | 29/7/2024 |
|
| Nghị quyết | Số 53/2017/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh | Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh | Được thay thế tại Nghị quyết số 121/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 01/01/2024 |
|
| Nghị quyết | Số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021 của HĐND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh | Được thay thế tại Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 04/5/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh | 15/5/2024 |
|
| Quyết định | Số 75/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 của UBND tỉnh | Quy định chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 28/10/2024 |
|
| Quyết định | Số 34/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 28/10/2024 |
|
| Quyết định | Số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh | Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh để thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 28/10/2024 |
|
| Quyết định | Số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh | Được thay thế tại Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh | 14/6/2024 |
|
| Quyết định | Số 30/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND tỉnh | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của UBND tỉnh Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 08/7/2024 |
|
| Quyết định | Số 16/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 của UBND tỉnh | Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập; giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 28/10/2024 |
|
| Quyết định | Số 30/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 của UBND tỉnh về Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh | Được thay thế tại Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 28/10/2024 |
|
| Quyết định | Số 31/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh về Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh để thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 28/10/2024 |
| I.2. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH, ĐẦU TƯ | |||||
| Nghị quyết | Số 100/2023/NQ-HĐND ngày 06/6/2023 của HĐND tỉnh | Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2024 | Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 142/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 100/2023/NQ-HĐND ngày 06/6/2023 của HĐND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2024 | 13/12/2024 |
| I.3. LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO | |||||
| Nghị quyết | Số 93/2022/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND tỉnh | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí năm học 2022-2023 | Được thay thế tại Nghị quyết số 126/2024/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND tỉnh quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh từ năm học 2023-2024 | 29/7/2024 |
|
| Quyết định | Số 13/2021/QĐ-UBND ngày 24/3/2021 của UBND tỉnh | Quy định Tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 29/3/2024 của UBND tỉnh Quy định Tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 10/4/2024 |
| I.4. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, THUẾ | |||||
| Quyết định | Số 85/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của UBND tỉnh | Quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị bãi bỏ tại Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 85/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của UBND tỉnh quy định một số nội dung về nộp thuế và trách nhiệm quản lý thu thuế Giá trị gia tăng đối với hoạt động xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 10/9/2024 |
|
| Quyết định | Số 36/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh | Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 28/8/2024 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (không bao gồm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh | 09/9/2024 |
|
| Quyết định | Số 11/2020/QĐ-UBND ngày 20/4/ 2020 của UBND tỉnh | Quy định về danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định khác thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của UBND tỉnh Quy định về danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh | 05/11/2024 |
|
| Quyết định | Số 52/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 28/8/2024 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (không bao gồm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh | 09/9/2024 |
| I.5. LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ | |||||
| Quyết định | Số 57/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước | Bị bãi bỏ tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 23/11/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước | 05/02/2024 |
| I.6. LĨNH VỰC AN NINH, QUỐC PHÒNG | |||||
|
| Nghị quyết | Số 109/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 129/2024/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND tỉnh Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các mức chi đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 18/7/2024 |
| I.7. LĨNH VỰC THÔNG TIN, TRUYỀN THÔNG | |||||
|
| Quyết định | Số 15/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh | Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh | 15/11/2024 |
|
| Quyết định | Số 27/2018/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 28/4/2016 của UBND tỉnh | Được thay thế tại Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh | 15/11/2024 |
|
| Quyết định | Số 51/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 của UBND tỉnh | Ban hành Quy chế hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị bãi bỏ tại Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 18/12/2024 |
| I.8. LĨNH VỰC VĂN HÓA | |||||
|
| Quyết định | Số 18/2019/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 của UBND tỉnh | Quy định thang điểm xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND tỉnh quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 18/9/2024 |
| I.9. LĨNH VỰC TƯ PHÁP, THANH TRA | |||||
|
| Nghị quyết | Số 166/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh | Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh | Được thay thế tại Nghị quyết số 130/2024/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 29/7/2024 |
| I.10. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG | |||||
|
| Nghị quyết | Số 276/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021 của HĐND tỉnh | Quy định chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển mở tuyến vận chuyển container và đối tượng có hàng hóa vận chuyển bằng container qua Cảng Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh | Hết hiệu lực theo thời gian quy định tại Nghị quyết | 01/01/2024 |
|
| Nghị quyết | Số 19/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 276/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển mở tuyến vận chuyển container và đối tượng có hàng hóa vận chuyển bằng container qua cảng Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh | Hết hiệu lực theo thời gian quy định tại Nghị quyết | 01/01/2024 |
|
| Quyết định | Số 29/2018/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 của UBND tỉnh | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh | Được thay thế tại Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh | 01/11/2024 |
|
| Quyết định | Số 18/2022/QĐ-UNND ngày 14/7/2022 của UBND tỉnh | Về ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh | Được thay thế tại Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 22/10/2024 |
| I.11. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | |||||
|
| Quyết định | Số 41/2015/QĐ-UBND ngày 26/8/2015 của UBND tỉnh | Ban hành Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa thấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực thi hành | Được công bố hết hiệu lực tại Quyết định số 1580/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của UBND tỉnh về việc công bố văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực do UBND tỉnh ban hành | 27/6/2024 |
| I.12. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| Quyết định | Số 45/2017/QĐ-UBND ngày 01/10/2017 của UBND tỉnh | Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động | Bị bãi bỏ tại Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh Hà Tĩnh thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội | 05/7/2024 |
|
| Quyết định | Số 46/2017/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 của UBND tỉnh | Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Bị bãi bỏ tại Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 20/62024 của UBND tỉnh bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh Hà Tĩnh thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội | 05/7/2024 |
| I.13. LĨNH VỰC NỘI VỤ | |||||
|
| Quyết định | Số 94/2004/QĐ-UB-NV ngày 28/10/2004 của UBND tỉnh | Về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa khu vực Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo | Bị bãi bỏ tại Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của UBND tinh bãi bỏ Quyết định số 94/2004/QĐ-UB-NV ngày 28/10/2004 của UBND tỉnh về việc thành lập Bệnh viện Đa khoa khu vực Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo | 22/7/2024 |
|
| Quyết định | Số 36/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của UBND tỉnh | Quy định về tuyển dụng và nâng ngạch công chức | Bị bãi bỏ tại Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 10/8/2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về tuyển dụng và nâng ngạch công chức | 20/12/2024 |
|
| Quyết định | Số 38/2019/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh | Ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng | Được thay thế tại Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 | 20/12/2024 |
|
| Quyết định | Số 09/2020/QĐ-UBND ngày 01/4/2020 của UBND tỉnh | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương | Được thay thế tại Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương | 08/02/2024 |
|
| Quyết định | Số 31/2021/QĐ-UBND ngày 09/7/2021 của UBND tỉnh | Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ, chức danh công chức cấp xã; ngành đào tạo và việc tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 20/02/2024 |
|
| Quyết định | Số 21/2022/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 của UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Công Thương ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 01/4/2020 của UBND tỉnh | Được thay thế tại Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương | 08/02/2024 |
| I.14. LĨNH VỰC XÂY DỰNG | |||||
|
| Quyết định | Số 19/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 của UBND tỉnh | Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý kiến trúc, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 20/10/2024 |
|
| Quyết định | Số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 của UBND tỉnh | Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý kiến trúc, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 20/10/2024 |
|
| Quyết định | Số 08/2023/QĐ-UBND ngày 09/02/2023 của UBND tỉnh | Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Được thay thế tại Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 của UBND tỉnh ban hành “Bộ đơn giá bồi thường, hỗ trợ các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 25/7/2024 |
|
| Quyết định | Số 29/2023/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 của UBND tỉnh | Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 09/02/2023 của UBND tỉnh | Được thay thế tại Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 của UBND tỉnh ban hành “Bộ đơn giá bồi thường, hỗ trợ các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 25/7/2024 |
| I.15. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||
|
| Quyết định | Số 50/2019/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của UBND tỉnh | Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các đơn vị sự nghiệp ngành Y tế tỉnh Hà Tĩnh | Được công bố hết hiệu lực tại Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh về việc công bố văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành | 04/10/2024 |
| Tổng số: 43 văn bản | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có | |||||
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần năm 2024
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN | |||||
| I.1. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN SÁCH, NGÂN HÀNG | |||||
| 1. | Nghị quyết | Số 44/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tạo nguồn lực xây dựng thành công tỉnh Hà Tĩnh đạt chuẩn nông thôn mới, giai đoạn 2022 - 2025 | Mục 1, mục 2 phần III; điểm c mục 6 Phần V; điểm đ mục 6 phần V; điểm e mục 6 phần V | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 124/2024/NQ-HĐND ngày 04/5/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ tạo nguồn lực xây dựng thành công tỉnh Hà Tĩnh đạt chuẩn nông thôn mới, giai đoạn 2022 - 2025 | 15/5/2024 |
| 2. | Quyết định | Số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 của UBND tỉnh Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền mặt) | Khoản 5 Điều 3; khoản 2 Điều 7; khoản 3 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 19/01/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) ban hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 của UBND tỉnh | 02/02/2024 |
| I.2. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | |||||
| 3. | Nghị quyết | Số 118/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào học tập tại các cơ sở đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025 | Điểm a khoản 2 Điều 1; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 1; khoản 3 Điều 2; khoản 1, điểm b khoản 2, điểm a khoản 3 và khoản 4 Điều 3; khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 5; Điều 8; Thay thế cụm từ “Cơ sở đào tạo” bằng cụm từ “cơ sở giáo dục đào tạo” tại tên của Nghị quyết; điểm b khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 3 Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Nghị quyết số 139/2024/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 118/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào học tập tại các cơ sở đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025 | 13/12/2024 |
| I.3. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||||
| 4. | Nghị quyết | Số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Điều 5; Bảng 06; Bảng 07; khoản 3 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 04/5/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh | 15/5/2024 |
| 5. | Nghị quyết | Số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 | Khoản 2 Điều 2; Điều 3; Điều 5; Quy trình thực hiện, hồ sơ hỗ trợ về chính sách tập trung, tích tụ ruộng đất quy định tại Tiểu mục 2 Mục 2 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 | 29/7/2024 |
| 6. | Nghị quyết | Số 97/2022/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường giai đoạn 2023-2025 | Điểm a khoản 3 Điều 6; điểm đ khoản 3 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 133/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường giai đoạn 2023-2025 | 10/10/2024 |
| 7. | Quyết định | Số 33/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | Mục III Phụ lục 03 quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ xử lý rác thải sinh hoạt tại Nhà máy chế biến phân hữu cơ từ rác thải ở xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh | Bị bãi bỏ tại Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 của UBND tỉnh bãi bỏ một phần Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND tỉnh quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 18/11/2024 |
| 8. | Quyết định | Số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh | Điều 5; Bảng 6 và Bảng 7; khoản 3 Điều 7 | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh | 14/6/2024 |
| I.4. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 9. | Nghị quyết | Số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025 | Khoản 1 Điều 13; khoản 2 Điều 13; điểm b khoản 2 Điều 14; gạch đầu dòng thứ 5 điểm a khoản 3 Điều 14; gạch đầu dòng thứ 5 điểm b khoản 3 Điều 14; Điều 12; Phụ lục ban hành kèm theo | Nghị quyết số 134/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025 | 10/10/2024 |
| 10. | Nghị quyết | Số 106/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh về quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 |
Điểm b khoản 9 Điều 1; Khoản 10 Điều 1 | Nghị quyết số 134/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách giảm nghèo và đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2025 | 10/10/2024 |
| I.5. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN | |||||
| 11. | Quyết định | Số 36/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 của UBND tỉnh quy định Bộ tiêu chí xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2022-2025 | - Phụ lục I: Chỉ tiêu 13.1 thuộc tiêu chí số 13 về Tổ chức sản xuất và phát triển kinh tế nông thôn; Chỉ tiêu 14.1 thuộc tiêu chí số 14 về Giáo dục và Đào tạo; Chỉ tiêu 15.4 thuộc tiêu chí số 15 về Y tế; Chỉ tiêu 17.1 thuộc tiêu chí số 17 về Môi trường và an toàn thực phẩm; Chỉ tiêu 18.4 thuộc tiêu chí số 18 về Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật - Phụ lục II: Chỉ tiêu 3.2, 3.4 thuộc tiêu chí số 3 về Thủy lợi và phòng, chống thiên tai; Chỉ tiêu 8.4 thuộc tiêu chí số 8 về Thông tin và Truyền thông; Nội dung tiêu chí “12.3. Tỷ lệ lao động làm việc trong các ngành kinh tế chủ lực trên địa bàn” và chỉ tiêu “≥ 50%” thuộc tiêu chí số 12 về Lao động; Chỉ tiêu 13.1, 13.3, 13.4 thuộc tiêu chí số 13 về Tổ chức sản xuất và phát triển kinh tế nông thôn; Chỉ tiêu 14.2, 14.3, 14.4 thuộc tiêu chí số 14 về Y tế; Chỉ tiêu 15.2 thuộc tiêu chí số 15 về Hành chính công; Chỉ tiêu 16.1, 16.2 thuộc tiêu chí số 16 về Tiếp cận pháp luật; Chỉ tiêu 17.10 thuộc tiêu chí số 17 về Môi trường; Chỉ tiêu 18.1, 18.2, 18.3 thuộc tiêu chí số 18 về Chất lượng môi trường sống; Chỉ tiêu 19.2 thuộc tiêu chí số 19 về Quốc phòng và An ninh; | Được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 của UBND tỉnh sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của các Bộ tiêu chí ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND và Quyết định số 37/2022/QĐUBND ngày 09/12/2022 của UBND tỉnh | 26/7/2024 |
| 12. | Quyết định | Số 37/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 của UBND tỉnh quy định Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới; thị xã, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới và Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới nâng cao thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2022 - 2025 | - Phụ lục III: chỉ tiêu 2.4 thuộc tiêu chí số 2 về Giao thông; Chỉ tiêu 5.4 thuộc tiêu chí số 5 về Y tế - Văn hóa - Giáo dục; Chỉ tiêu 6.2, 6.4 thuộc tiêu chí số 6 về Kinh tế; Chỉ tiêu 7.4 thuộc tiêu chí số 7 về Môi trường; Chỉ tiêu 9.5 thuộc tiêu chí số 9 về Hệ thống chính trị - An ninh trật tự - Hành chính công; - Phụ lục IV: Chỉ tiêu 2.3 thuộc tiêu chí số 2 về Giao thông; Chỉ tiêu 3.1 thuộc tiêu chí số 3 về Thủy lợi và phòng, chống thiên tai; Chỉ tiêu 5.6 thuộc tiêu chí số 5 về Y tế - Văn hóa - Giáo dục; Chỉ tiêu 6.3 thuộc tiêu chí số 6 về Kinh tế; Chỉ tiêu 9.2 thuộc tiêu chí số 9 về An ninh trật tự - Hành chính công | Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 của UBND tỉnh sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của các Bộ tiêu chí ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND và Quyết định số 37/2022/QĐUBND ngày 09/12/2022 của UBND tỉnh | 26/7/2024 |
| I.6. LĨNH VỰC AN NINH-QUỐC PHÒNG | |||||
| 13. | Nghị quyết | Số 111/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức hỗ trợ hàng tháng và mức phụ cấp kiêm nhiệm của người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức phụ cấp đối với một số chức danh khác trên địa bàn tỉnh | Khoản 3 Điều 5 | Bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 129/2024/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các mức chi đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | 18/7/2024 |
| Tổng số: 13 văn bản | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có | |||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2024
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có | |||||
| II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có | |||||