QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
_____
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Công văn số 141/HĐND-PC ngày 15/02/2024 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc góp ý kết quả rà soát các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 24/TTr-STP ngày 19/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023, bao gồm:
1. Tập hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023: 421 văn bản.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 (mẫu số 03): 349 văn bản.
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023 (mẫu số 04): 43 văn bản.
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (mẫu số 05): 421 văn bản.
5. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 (mẫu số 06): 75 văn bản.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan thực hiện đăng tải kết quả hệ thống hoá trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh; đăng Công báo tỉnh danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần theo quy định của pháp luật.
2. Căn cứ Danh mục văn bản tại khoản 5 Điều 1 Quyết định này, các sở, ban, ngành có trách nhiệm tham mưu soạn thảo, trình Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
(Kèm theo Quyết định số 387 /QĐ-UBND ngày 28 /02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 05/2000/NQ-HĐND ngày 21/01/2000 | Về việc đề nghị tách xã Lộc Thanh (thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn) thành 02 xã Thanh Loà và Lộc Yên. | 21-1-2000 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 2 | Nghị quyết | 17/2001/NQ-HĐNDK13 ngày 20/7/2001 | Về việc đề nghị thành lập thành phố Lạng Sơn thuộc tỉnh Lạng Sơn. | 20-7-2001 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 3 | Nghị quyết | 23/2004/NQ- HĐNDKXIV ngày 26/7/2004 | Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 21-7-2004 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 4 | Nghị quyết | 108/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc thông qua hồ sơ và kết quả phân loại hành chính tỉnh Lạng Sơn theo Nghị định số 15/2007/NĐ-CP ngày 26/01/2007 của Chính phủ | 25-12-2007 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 5 | Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về việc quy định tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố tại thành phố Lạng Sơn | 31-7-2008 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 6 | Nghị quyết | 114/2013/NQ-HĐND ngày 31/07/2013 | Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2013 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 7 | Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 8 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 22/8/2019 | Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 9 | Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định về tặng Danh hiệu “Công dân Lạng Sơn ưu tú. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 10 | Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính; sắp xếp, sáp nhập thôn, tổ dân phố và sắp xếp, cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã, những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 11 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021. Thay thế. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 12 | Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng Công an viên bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 13 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2021 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 14 | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND Ngày 29/6/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2004/NQ-HĐNDKXIV ngày 16/12/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc phê chuẩn số lượng, cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện và thành phố | 10-7-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 15 | Nghị quyết | 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 16 | Nghị quyết | 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng sơn | 20-12-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 17 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm đểthực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 11-3-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 18 | Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 19 | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 20 | Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Ban hành Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 21 | Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định chính sách khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học và thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 22 | Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 23 | Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 24 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/05/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 25 | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ Nhân dân tham gia các hoạt động quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 26 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Ban hành Quy định tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi từ trần | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 27 | Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 28 | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 29 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 30 | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 31 | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 32 | Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 33 | Nghị quyết | 31/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác thoả thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 34 | Quyết định | 18/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 | Về việc quy định tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố tại thành phố Lạng Sơn | 25-8-2008 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 35 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 28-11-2013 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 36 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 27-7-2014 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 37 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 02/11/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 12-11-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 38 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 4-3-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 39 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành | 6-6-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 40 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 41 | Quyết định | 56/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Ban hành quy định về hoạt động lưu trữ, quản lý công tác lưu trữ và hồ sơ tài liệu lưu trữ tỉnh Lạng Sơn | 22-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 42 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành | 10-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 43 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 23/02/2018 | Ban hành Quy chế quy định trách nhiệm đối với cán bộ lănh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tại tỉnh Lạng Sơn. | 5-3-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 44 | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ | 25-4-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 45 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Lạng Sơn | 25-4-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 46 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 | Bãi bỏ Điểm đ, Khoản 11, Điều 2, Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2018 | Thay thế một phần bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2018. Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 47 | Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật doỦy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính | 22-6-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 48 | Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 20-8-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 49 | Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 2-11-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020; Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 10/2021/QĐ-UBND ngày 07/5/2021. Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 50 | Quyết định | 59/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 19/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND | 30-11-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 51 | Quyết định | 61/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 52 | Quyết định | 63/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 | Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 53 | Quyết định | 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2019 | Sửa đổi bởi Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 54 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 08/5/2019 | Ban hành Quy định về một số mẫu hiện vật khen thưởng cấp tỉnh và việc quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-5-2019 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 55 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 56 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-9-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 57 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 | Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-1-2020 | Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định được bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 58 | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | 20-3-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 59 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 60 | Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND Ngày 03/6/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 61 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND Ngày 10/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20-6-2020 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 62 | Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND Ngày 03/10/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-10-2020 | Thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 63 | Quyết định | 40/2020/QĐ-UBND Ngày 23/11/2020 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể và lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-12-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 64 | Quyết định | 43/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 65 | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 66 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 7/5/2021 | Bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | 20-5-2021 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 67 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-6-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 68 | Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-6-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 69 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND Ngày 03/8/2021 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2021 - 2026 | 20-8-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 70 | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND Ngày 22/8/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 5-9-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 71 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND Ngày 09/9/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-9-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 72 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND Ngày 28/10/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2021 | Sửa đổi bởi Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 73 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND Ngày 28/10/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 74 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ, nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-2-2022 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 75 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, các Khu công nghiệp, các cửa khẩu ngoài Khu kinh tế cửa khẩu giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | 15-3-2022 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 76 | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 77 | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 78 | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 79 | Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND Ngày 13/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 80 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 | Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 81 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 1-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 82 | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 | Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 83 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 84 | Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 07/06/2023 | Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 20/06/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 85 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới hành chính, mốc địa giới hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 86 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 | Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 12/10/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 87 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20/10/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 88 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 89 | Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 90 | Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 | Quy định định mức đất sản xuất và mức xác định hộ thiếu đất sản xuất để thực hiện Dự án 1 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | 1-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 91 | Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 10-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 92 | Nghị quyết | 49/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 | Phê chuẩn phương án thành lập và huy động Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2003 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 93 | Nghị quyết | 171/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 26-7-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 94 | Nghị quyết | 172/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | 26-7-2015 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 95 | Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 96 | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 97 | Nghị quyết | 31/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 98 | Nghị quyết | 33/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 99 | Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 100 | Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 101 | Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 102 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Một số nội dung tại Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 được bãi bỏ bởi Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 103 | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 104 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 105 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 106 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 107 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 108 | Nghị quyết | 55/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Về việc bãi bỏ các Nghị quyết về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 109 | Nghị quyết | 57/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 110 | Nghị quyết | 58/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 111 | Nghị quyết | 59/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 112 | Nghị quyết | 60/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 113 | Nghị quyết | 61/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 114 | Nghị quyết | 63/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 115 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 129/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định mức đóng góp Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 116 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 117 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 118 | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về việc sửa đổi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 119 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 09 chỗ trở xuống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 120 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/4/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 121 | Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 122 | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 123 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 124 | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 125 | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức phân bổ, một số nội dung, mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 126 | Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 127 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan, tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 128 | Nghị quyết | 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 129 | Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị quốc tế; đối tượng và mức chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 130 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025. | 20-12-2019 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021. Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 131 | Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021; Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021; Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 132 | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C sử dụng vốn đầu tư công thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 133 | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 197/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 17-7-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 134 | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Bãi bỏ nội dung về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 135 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | 15-2-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021; Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 136 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chế độ hỗ trợ hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 137 | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh, Hội thẩm Tòa án nhân dân các huyện, thành phố tham gia nghiên cứu hồ sơ và xét xử các vụ án trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 138 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025 | 1-8-2021 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 139 | Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND Ngày 28/9/2021 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-10-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 140 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022. | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 141 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | 20-12-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 142 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 1-1-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 143 | Nghị quyết | 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-1-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 144 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2022 | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 145 | Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 146 | Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 147 | Nghị quyết | 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 và Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 148 | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/05/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 149 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Về việc miễn lệ phí đăng ký biến động đất đai do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, thôn, tổ dân phố và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tặng cho quyền sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 150 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và nội dung hỗ trợ, mức chi hỗ trợ thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 151 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 152 | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 14/9/2023 | Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 153 | Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 154 | Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Về miễn lệ phí đăng ký kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân do thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2030 | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 155 | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024 | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 156 | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức thu phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 157 | Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 158 | Nghị quyết | 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 159 | Quyết định | 22/2003/QĐ-UB ngày 08/9/2003 | Về việc quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-9-2003 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 160 | Quyết định | 22/2004QĐ-UB ngày 02/3/2004 | Bãi bỏ mức phụ cấp thêm cho giáo viên trực tiếp giảng dạy ở những vùng đặc biệt khó khăn do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định | 1-1-2004 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 161 | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 31/8/2013 | Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2013 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 162 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 13-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 163 | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 164 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/01/2015 | Quy định về một số nội dung, mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-2-2015 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 165 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | Sửa đổi (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 166 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 167 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 168 | Quyết định | 30/2015/QĐ- UBND ngày 13/10/2015 | Ban hành Quy chế Phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 23-10-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 169 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015 | Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, Bản tin, Đài Truyền thanh truyền hình các huyện, thành phố, trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 06/01/2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 170 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 | Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2016 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 171 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 04/6/2016 | Về việc sửa đổi một số điều tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 14-6-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 172 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Ban hành Quy định định mức đất và chế độ quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 173 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 174 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | Ban hành Quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2016 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 175 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 176 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tỷ lệ thu, chế độ thu, nộp lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 177 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 178 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 179 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 180 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 181 | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 182 | Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 183 | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 184 | Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 185 | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 186 | Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 187 | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 188 | Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 189 | Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-11-2017 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 190 | Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND ngày 04/11/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-11-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 191 | Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 192 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 20/01/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 193 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 194 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 195 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đă thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 196 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 197 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Về việc bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản; phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất; phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 198 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 199 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2018 | Tiết f điểm 1.1 khoản 1 Điều 4 Quy định kèm Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019. Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 200 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018. Sửa đổi, bổ sung. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 201 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 202 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 | Ban hành Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 203 | Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | Ban hành Quy chế huy động, quản lý và sử dụng các nguồn lực để đầu tư kết cấu hạ tầng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2018 | Thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 204 | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2018 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 205 | Quyết định | 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 206 | Quyết định | 52/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Ban hành Quy định một số nội dung về lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 207 | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 | Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 208 | Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 | Bãi bỏ tiết f Điểm 1.1 Khoản 1 Điều 4 Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 1-6-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 209 | Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản công vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 20-7-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 210 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 25-8-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 211 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 212 | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 18/9/2019 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 1-10-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 213 | Quyết định | 28/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 214 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | Về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 215 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021; Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021; Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày23/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 216 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 10-5-2020 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 217 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 | Về việc ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020 - 2025 | 20-5-2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 218 | Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND Ngày 22/6/2020 | Ban hành quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 219 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND Ngày 05/8/2020 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-8-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 18/11/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 220 | Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND Ngày 07/8/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh về Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017-2020 | 20-8-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 221 | Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND Ngày 28/10/2020 | Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 222 | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 | Về việc phân công thẩm định giá đối với tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 223 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1) | 25-3-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021; Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 224 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 | Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan về cơ chế chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 225 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 226 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 19/6/2021 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-7-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 227 | Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND Ngày 04/9/2021 | Ban hành Quy định cơ chế tài chính thực hiện dự án khu tái định cư do nhà đầu tư dự án có sử dụng đất tự nguyện ứng trước kinh phí để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 228 | Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND Ngày 18/9/2021 | Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-9-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 229 | Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND Ngày 04/10/2021 | Về phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-10-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 230 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 14-10-2021 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022. Sửa đổi và bãi bỏ một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 231 | Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND Ngày 21/10/2021 | Quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng thẩm định giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 232 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 25/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 1-1-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 233 | Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-1-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 234 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | 5-4-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 235 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn | 20-6-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 236 | Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 07/7/2022 | Ban hành quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 237 | Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý theo năm ngân sách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 238 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND Ngày 29/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2022 | Sửa đổi (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 239 | Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND Ngày 02/11/2022 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 240 | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND Ngày 18/11/2022 | Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 241 | Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 | Ban hành quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 242 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 | Ban hành quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 243 | Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND Ngày 13/12/2022 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | Bổ sung bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07/6/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 244 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND Ngày 15/12/2022 | Ban hành Quy định về thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 245 | Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND Ngày 15/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 26-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 246 | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND Ngày 23/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 247 | Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 248 | Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 | Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn được lồng ghép, nguồn vốn huy động và các nguồn vốn khác thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025; quyết toán nguồn vốn đầu tư công hỗ trợ bằng vật liệu xây dựng, các hình thức hỗ trợ hiện vật khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 249 | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 10/9/2023 | Bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 250 | Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 | Ban hành Bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ, xác định giá trị tài sản là nhà, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 251 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 | Ban hành Quy định về quản lý, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 252 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 253 | Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 254 | Nghị quyết | 27/2002/NQ-HĐNDKXIII ngày 28/01/2002 | Về việc đặt tên bổ sung đường phố trên địa bàn thị xã Lạng Sơn. | 25-1-2002 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 255 | Nghị quyết | 111/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc đặt tên, đổi tên đường phố thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. | 25-12-2007 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 256 | Nghị quyết | 13/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2009 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 257 | Nghị quyết | 09/2010/NQ-HĐND ngày 20/07/2010 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2010-2020 và tầm nhìn đến năm 2030. | 24-7-2010 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 258 | Nghị quyết | 81/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về việc đặt tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn; thị trấn Bình gia, huyện Bình Gia; thị trấn Đồng Đăng, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. | 21-7-2012 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 259 | Nghị quyết | 154/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thành phố Lạng Sơn và thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng; thị trấn Lộc Bình, thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình; thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. | 21-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 260 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 261 | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 262 | Nghị quyết | 64/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 – 2025 | 21-12-2017 | Một số nội dung được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 263 | Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 264 | Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan và thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 265 | Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 266 | Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 267 | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định nội dung và mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng, Cuộc thi khởi nghiệp đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 268 | Nghị quyết | 16/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định mức chi giải thưởng Giải báo chí tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 269 | Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 270 | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn đạt chuẩn, sân tập thể dục thể thao xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 271 | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với giáo viên đi đào tạo đại học văn bằng 2 thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 272 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 273 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 274 | Nghị quyết | 23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 275 | Nghị quyết | 26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 276 | Nghị quyết | 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 112/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của HĐND tỉnh về định hướng nội dung hương ước, quy ước của thôn, khối phố trên địa bàn tỉnh Lạng sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 277 | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 278 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 279 | Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030" trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 280 | Nghị quyết | 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 281 | Nghị quyết | 30/2022/NQ-HĐND ngày 30/12/2022 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2025 | 10-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 282 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 283 | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025 | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 284 | Nghị quyết | 29/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 285 | Nghị quyết | 32/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định định mức lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 286 | Quyết định | 23/2002/QĐ-UB ngày 20/5/2002 | Về việc thực hiện đặt tên bổ sung đường phố trên địa bàn thị xã Lạng Sơn. | 20-5-2002 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 287 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 28-4-2013 | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 288 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 289 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất, đời sống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-9-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 290 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 25/2004/QĐ-UB ngày 15/4/2004 và Chỉ thị số 08/2006/CT-UBND ngày 18/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 31-10-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 291 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 | Ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 292 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 | Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-9-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 293 | Quyết định | 60/2017/QĐ-UBND ngày 10/11/2017 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-11-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 294 | Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 295 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 | Ban hành Quy định về việc thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 – 2025 | 23-3-2018 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 296 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 29-4-2018 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 297 | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-6-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 298 | Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 3-9-2018 | Thay thế một phần bởi Quyết định 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 299 | Quyết định | 55/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 300 | Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 301 | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 01/8/2019 | Ban hành Quy định về thu, sử dụng các khoản thu theo thỏa thuận và tự nguyện trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15/08/2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 302 | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 21/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 303 | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn | 25-3-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 304 | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND ngày 16/5/2020 | Ban hành Quy định thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; điều kiện về diện tích phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-6-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 305 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND Ngày 11/7/2020 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý văn bản điện tử và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-7-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 306 | Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND Ngày 24/11/2020 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 5-12-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 307 | Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND Ngày 18/9/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 308 | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND Ngày 08/10/2021 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn | 20-10-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 309 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Quyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | 25-1-2022 | Sửa đổi (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 310 | Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 | Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 311 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 312 | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND Ngày 13/12/2022 | Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 313 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn | 20-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 314 | Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| IV. LĨNH VỰC Y TẾ; LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 315 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 316 | Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý. | 20-12-2019 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 317 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Quy định nội dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Thông tư số 84/2019/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được đưa vào tạm trú tại cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 17-7-2020 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 318 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định mức giá dịch vụ kỹ thuật hỗ trợ điều trị vết thương bằng máy PlasmaMed phục vụ chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 319 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác và người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 320 | Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 321 | Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 322 | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý | 22-3-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 323 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 324 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 325 | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2025 | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 326 | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định nội dung, mức chi các hoạt động y tế - dân số, giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 327 | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ người cai nghiện ma túy và người thực hiện công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 328 | Chỉ thị | 05/2006/CT-UBND ngày 31/3/2006 | Về việc triển khai thực hiện chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và nhà nước | 31-3-2006 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 329 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 29/11/2014 | Ban hành Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn; tiêu chí thôn còn có khó khăn về công tác chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và trẻ em trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 330 | Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND Ngày 23/9/2020 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 331 | Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND Ngày 14/8/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 332 | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 10-5-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 333 | Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 334 | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-4-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 335 | Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 336 | Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn | 25-6-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 337 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tủ lạnh bảo quản vắc xin trong tiêm chủng mở rộng cho tuyến xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-5-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 338 | Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND ngày 26/8/2023 | Ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 339 | Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 | Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 340 | Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-1-2024 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 341 | Nghị quyết | 91/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 | Về việc phê chuẩn nhiệm vụ Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Lạng Sơn đến năm 2025 | 29-7-2007 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 342 | Nghị quyết | 11/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Về Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Lạng Sơn đến năm 2025 | 24-7-2010 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 343 | Nghị quyết | 23/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011–2020, xét đến năm 2025 | 20-12-2010 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 344 | Nghị quyết | 52/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về việc điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 30-7-2011 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 345 | Nghị quyết | 200/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về điều chỉnh quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, xét đến năm 2025 | 21-12-2015 | Điều chỉnh, bổ sung bởi Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022. Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 346 | Nghị quyết | 04/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về bãi bỏ Nghị quyết số 160/2014/NQ-HĐND ngày 12/11/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh | 10-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 347 | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 348 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 10-8-2016 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 349 | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về điều chỉnh Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, định hướng đến năm 2025 | 19-12-2016 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 350 | Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 351 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 17-7-2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 352 | Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Phê chuẩn Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 353 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 354 | Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 355 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Đình Lập vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | 11-3-2022 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 356 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và mức vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 357 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về việc điều chỉnh, bổ sung cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | 7-7-2022 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 358 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Văn Lãng 2, Cụm công nghiệp Minh Sơn vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 -2020, xét đến năm 2025 | 27-9-2022 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 359 | Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 22/11/2022 | Quy định một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 360 | Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ rủi ro trong công tác tiêm phòng gia súc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2022 - 2030 | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 361 | Nghị quyết | 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình Phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 362 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 14/9/2023 | Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo từ nguồn ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 363 | Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 364 | Nghị quyết | 28/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Phê chuẩn Đề án xây dựng, quản lý, khai thác, bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2024-2030 | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 365 | Nghị quyết | 30/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 366 | Quyết định | 26/2000/QĐ-UB ngày 27/4/2000 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương | 27-4-2000 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 367 | Quyết định | 73/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001 | Về việc giao các công trình thủy lợi cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các xí nghiệp thủy nông quản lý, khai thác và bảo vệ | 28/12/2001 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 368 | Quyết định | 52/2002/UB-QĐ ngày 13/11/2002 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của bản Quy định về phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương (ban hành theo Quyết định số 26/2000/QĐ-UBND ngày 27/4/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn) | 1-1-2003 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 369 | Quyết định | 31/2007/QĐ-UBND ngày 27/8/2007 | Về việc ban hành Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 6-9-2007 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 370 | Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 | Về việc Quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô thị và quản lý công viên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 29-12-2011 | Thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 371 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 | Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2014 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 372 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | 7-6-2014 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 373 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-12-2014 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 374 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2015 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018. Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 375 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện | 21-11-2015 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 376 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn | 28-11-2015 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 377 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-1-2016 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019. Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 378 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | 9-7-2016 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 379 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 16/8/2016 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 26-8-2016 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 380 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 | Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 9-9-2016 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 381 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 4-3-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 382 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 383 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018. Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 384 | Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND ngày 20/09/2017 | Ban hành Quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-10-2017 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 385 | Quyết định | 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2017 | Sửa đổi bởi Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 386 | Quyết định | 61/2017/QĐ-UBND ngày 06/12/2017 | Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe có mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2017 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 387 | Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 26-12-2017 | Bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 388 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của UBND tỉnh | 5-6-2018 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 389 | Quyết định | 51/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 390 | Quyết định | 53/2018/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 | Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 391 | Quyết định | 58/2018/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà chung cư thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2018 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 392 | Quyết định | 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 393 | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 | Sửa đổi một số điều tại Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 1-2-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 394 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 | Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 395 | Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2019 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 396 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND Ngày 28/5/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 397 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND Ngày 13/8/2020 | Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 25-8-2020 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 398 | Quyết định | 42/2020/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2020 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 399 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2021 | Bãi bỏ một phần (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 400 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND Ngày 02/7/2021 | Quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2021 | Sửa đổi, bổ sung (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 401 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND Ngày 06/7/2021 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-7-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 402 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND Ngày 13/7/2021 | Ban hành Quy định về việc công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 403 | Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND Ngày 11/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn | 25-11-2021 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 404 | Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 19/12/2021 | Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng, phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 405 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | 20-1-2022 | Sửa đổi bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/5/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 406 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Phân cấp cho Sở Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-2-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 407 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Về phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc đối với các đô thị; lập, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 408 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 | Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | 15-4-2022 | Sửa đổi bởi Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023. (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 409 | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 6-6-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 410 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2022 | Thay thế (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 411 | Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 | Quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 412 | Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND Ngày 13/10/2022 | Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 413 | Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND Ngày 20/10/2022 | Ban hành Quy định về Quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 414 | Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND Ngày 14/12/2022 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 415 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 416 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 | Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025 | 20-3-2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 417 | Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/05/2023 | Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | 20/05/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 418 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023 | Sửa đổi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | 15/06/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 419 | Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 420 | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 | Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
| 421 | Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn | 30/09/2023 | (Nội dung: Đường dẫn đến địa chỉ văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại số, ký hiệu của văn bản) |
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 33/2004/NQ/ HĐNDKXIV ngày 16/12/2004 | Về việc phê chuẩn số lượng, cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND huyện và thành phố. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 29/6/2021 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 33/2004/NQ-HĐNDKXIV ngày 16/12/2004 của HĐND tỉnh Lạng Sơn về việc phê chuẩn số lượng, cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND huyện và thành phố. | 10-7-2021 |
| 2 | Nghị quyết | 61/2006/NQ-HĐND ngày 22/7/2006 | Về việc thành lập Ban Thi đua khen thưởng tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 3 | Nghị quyết | 98/2007/NQ-HĐND ngày 15/11/2007 | Về chính sách đối với cán bộ luân chuyển. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 4 | Nghị quyết | 09/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Quy định về quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng và chế độ hỗ trợ, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng, chính sách thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 111/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của HĐND tỉnh Về chế độ hỗ trợ, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng; chính sách thu hút người có trình độ chuyên môn. | 10/8/2013 |
| 5 | Nghị quyết | 20/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-4-2020 |
| 6 | Nghị quyết | 22/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 7 | Nghị quyết | 68/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 | Về một số mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ hống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Lạng Sơn quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 8 | Nghị quyết | 76/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về trích lập, quản lý Quỹ thi đua, khen thưởng trong dự toán ngân sách hàng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 9 | Nghị quyết | 80/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về việc bổ sung Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 của HĐND tỉnh Quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với đại biểu HĐND các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-4-2020 |
| 10 | Nghị quyết | 163/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về một số nội dung, mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 11 | Nghị quyết | 170/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 12 | Nghị quyết | 10/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Ban hành Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần. | 18-7-2022 |
| 13 | Nghị quyết | 11/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Ban hành Quy định kinh phí tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh ban hành Quy định tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi từ trần. | 25-7-2023 |
| 14 | Nghị quyết | 20/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Ban hành Đề án xây dựng lực lượng dân quân tự vệ tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 15 | Nghị quyết | 25/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất đối với dân tộc thiểu số ít người ở xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2017- 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 16 | Nghị quyết | 13/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2021 |
| 17 | Chỉ thị | 06 UB/CT ngày 07/4/1995 | Về việc đẩy mạnh công tác phòng, chống các tệ nạn xã hội. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 18 | Chỉ thị | 03/1999/CT-UB ngày 14/4/1999 | Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết 09/CP và chương trình quốc gia phòng chống tội phạm. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 19 | Chỉ thị | 12/2000/CT-UB ngày 12/9/2000 | Về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp lý. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 20 | Chỉ thị | 18/2000/CT-UB ngày 30/10/2000 | Về việc tổ chức thi hành Luật Hôn nhân và gia đình năm 2000. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 21 | Chỉ thị | 12/2007/CT-UBND ngày 17/8/2007 | Về tăng cường công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 22 | Chỉ thị | 06/2008/CT-UBND ngày 03/7/2008 | Về tiếp tục đẩy mạnh công tác cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 23 | Chỉ thị | 17/2009/CT-UBND ngày 15/9/2009 | Về việc tăng cường công tác đăng ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 24 | Quyết định | 191/QĐ-UB ngày 04/5/1994 | Về việc tách chuyển một số khu vực dân cư thuộc các xã và thị trấn của huyện Bình Gia tỉnh Lạng Sơn. | Văn bản có thể thức như văn bản quy phạm pháp luật, nhưng nội dung không có chưa quy phạm pháp luật (giải quyết một vụ việc cụ thể đối với 01 đối tượng cụ thể), do vậy không đưa vào danh mục văn bản quy phạm pháp luật. | |
| 25 | Quyết định | 71/2000/QĐ-UB ngày 05/12/2000 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động của cán bộ - công chức tăng cường các xã đặc biệt khó khăn và xã biên giới. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 26 | Quyết định | 19/2004/QĐ-UB ngày 17/02/2004 | Về việc sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật | Các văn bản được sửa đổi, bổ sung đã hết hiệu lực. | |
| 27 | Quyết định | 31/2005/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 | Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động đền chùa và các hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 28 | Quyết định | 36/2007/QĐ- UBND ngày 21/12/2007 | Ban hành chính sách cán bộ luân chuyển. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 29 | Quyết định | 09/2008/QĐ-UBND ngày 15/4/2008 | Về việc ban hành Quy chế tiếp công dân. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 30 | Quyết định | 29/2008/QĐ-UBND ngày 27/11/2008 | Về việc giao thêm cho Phòng Tư pháp các huyện, thành phố chứng thực các việc thuộc thẩm quyền chứng thực của UBND xã, phường, thị trấn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 31 | Quyết định | 04/2010/QĐ-UBND ngày 24/9/2010 | Về việc giao số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 07/3/2020 của UBND tỉnh quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-3-2020 |
| 32 | Quyết định | 06/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khối phố trên địa bàn các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 03/10/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-10-2020 |
| 33 | Quyết định | 08/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 | Về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 22/8/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 5-9-2021 |
| 34 | Quyết định | 21/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 35 | Quyết định | 23/2013/QĐ-UBND ngày 10/10/2013 | Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng; chính sách thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 36 | Quyết định | 24/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng và quản lý công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 5-10-2020 |
| 37 | Quyết định | 12/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 | Về việc ban hành Quy định quản lý cư trú, hoạt động của người nước ngoài tại Dự án khách sạn sân golf Hoàng Đồng- Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 38 | Quyết định | 17/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 | Ban hành tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2014-2020. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 39 | Quyết định | 03/2015/QĐ-UBND ngày 15/01/2015 | Về việc ban hành Quy định Tiêu chí đánh giá, phân loại chính quyền cơ sở hàng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2022 |
| 40 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 22/7/2015 | Ban hành Quy định tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 41 | Quyết định | 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2021 |
| 42 | Quyết định | 02/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-8-2019 |
| 43 | Quyết định | 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2021 |
| 44 | Quyết định | 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn. | 25-8-2022 |
| 45 | Quyết định | 13/2016/QĐ-UBND ngày 07/3/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 25-4-2020 |
| 46 | Quyết định | 22/2016/QĐ-UBND ngày 13/5/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng-Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2021 |
| 47 | Quyết định | 26/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-8-2019 |
| 48 | Quyết định | 42/2016/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 | Ban hành Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 49 | Quyết định | 43/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2016 – 2021. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 20-8-2021 |
| 50 | Quyết định | 45/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2020 |
| 51 | Quyết định | 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 | Ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2020 |
| 52 | Quyết định | 06/2017/QĐ-UBND ngày 24/02/2017 | Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất đối với dân tộc thiểu số ít người ở xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 53 | Quyết định | 07/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Về việc quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-9-2019 |
| 54 | Quyết định | 12/2017/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, Khu công nghiệp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng- Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, UBND các huyện và thành phố Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, các Khu công nghiệp, các cửa khẩu ngoài Khu kinh tế cửa khẩu giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố. | 15-3-2022 |
| 55 | Quyết định | 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | Hết hiệu lực do Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn đã thay thế Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND; Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn đã thay thế Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND. | 10-11-2021 |
| 56 | Quyết định | 07/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Sửa đổi một số nội dung của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2021 |
| 57 | Quyết định | 21/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Sửa đổi Khoản 2, Điều 2 Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND, ngày 07/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 25-4-2020 |
| 58 | Quyết định | 31/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể và lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 5-12-2020 |
| 59 | Quyết định | 62/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc UBND tỉnh quản lý. | 20-6-2023 |
| 60 | Quyết định | 64/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng-Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2021 |
| 61 | Quyết định | 20/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 | Ban hành Quy chế khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-9-2021 |
| 62 | Quyết định | 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 63 | Quyết định | 04/2020/QĐ-UBND ngày 07/03/2020 | Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 1/11/2023 của UBND tỉnh về Bãi bỏ Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 07/3/2020 của UBND tỉnh Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2023 |
| 64 | Quyết định | 08/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 | Về việc sửa đổi Điều 4 Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2021 |
| 65 | Quyết định | 11/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 3 Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn. | 25-8-2022 |
| 66 | Quyết định | 18/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 25-8-2022 |
| 67 | Quyết định | 20/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 | Sửa đổi khoản 2 Điều 2 Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 68 | Quyết định | 37/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2023 |
| 69 | Quyết định | 18/2021/QĐ-UBND Ngày 13/7/2021 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2024 |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 70 | Nghị quyết | 08/2000/NQ-HĐND ngày 27/7/2000 | Về giữ gìn vệ sinh môi trường. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 71 | Nghị quyết | 44/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 28/7/2003 | Phê chuẩn Tờ trình của UBND tỉnh về chế độ phụ cấp đối với các chức danh của HĐND các cấp hoạt động kiêm nhiệm. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 72 | Nghị quyết | 20/2004/NQ- HĐNDKXIV ngày 26/7/2004 | Về tiếp tục thực hiện một số chủ trương, biện pháp quản lý và sử dụng đất đai của các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 73 | Nghị quyết | 70/2006/NQ-HĐND ngày 26/12/2006 | Phê chuẩn mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 74 | Nghị quyết | 109/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc thông qua Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 75 | Nghị quyết | 05/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về việc miễn và không thu một số khoản phí, lệ phí; sửa đổi một số Nghị quyết của HĐND tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 76 | Nghị quyết | 06/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010, xét đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 77 | Nghị quyết | 03/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 | Về việc quy định và điều chỉnh mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ, thay thế bởi các Nghị quyết của HĐND tỉnh: - Điểm a, khoản 1 Điều 1 bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. - Điểm b khoản 1 Điều 1, khoản 2 Phụ lục I thay thế bởi Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND ngày 11/12/2012 về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. - Điểm c khoản 1 Điều 1; khoản 1 Phụ lục II thay thế bởi Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. - Khoản 3 Phụ lục I thay thế bởi Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. - Điểm d khoản 1 Điều 1; mục 2 Phụ lục II bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 bãi bỏ nội dung về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2021 |
| 78 | Nghị quyết | 04/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 | Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 19/12/2016 |
| 79 | Nghị quyết | 03/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 80 | Nghị quyết | 58/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 81 | Nghị quyết | 82/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 82 | Nghị quyết | 111/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 | Về chế độ hỗ trợ, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng; chính sách thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định chính sách khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học và thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 83 | Nghị quyết | 122/2013/NQ-HĐND ngày 31/07/2013 | Về việc quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập và các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 84 | Nghị quyết | 153/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024. | 1-1-2020 |
| 85 | Nghị quyết | 175/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 86 | Nghị quyết | 179/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 87 | Nghị quyết | 180/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 88 | Nghị quyết | 196/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 31-12-2020 |
| 89 | Nghị quyết | 197/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về việc ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 197/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 17-7-2020 |
| 90 | Nghị quyết | 03/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016 – 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 91 | Nghị quyết | 06/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 92 | Nghị quyết | 08/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc quy định chế độ trợ cấp hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh Quy định chế độ hỗ trợ hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2021 |
| 93 | Nghị quyết | 14/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 94 | Nghị quyết | 15/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 – 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2022 |
| 95 | Nghị quyết | 16/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về định mức chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 96 | Nghị quyết | 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 22/8/2019 của HĐND tỉnh bãi bỏ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh Lạng Sơn về quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 |
| 97 | Nghị quyết | 23/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 98 | Nghị quyết | 24/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND tỉnh về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 |
| 99 | Nghị quyết | 28/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2021 |
| 100 | Nghị quyết | 32/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 101 | Nghị quyết | 34/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 102 | Nghị quyết | 35/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 103 | Nghị quyết | 36/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 104 | Nghị quyết | 37/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 105 | Nghị quyết | 41/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 106 | Nghị quyết | 42/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 107 | Nghị quyết | 43/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 108 | Nghị quyết | 50/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 109 | Nghị quyết | 54/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 110 | Nghị quyết | 56/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2017 – 2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 111 | Nghị quyết | 62/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2022 |
| 112 | Nghị quyết | 65/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2018-2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 113 | Nghị quyết | 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 – 2020 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 114 | Nghị quyết | 07/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-1-2022 |
| 115 | Nghị quyết | 11/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 116 | Nghị quyết | 12/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 117 | Nghị quyết | 19/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương quy định tại Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 20-12-2021 |
| 118 | Nghị quyết | 04/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Sửa đổi, bổ sung nội dung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương quy định tại Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 20-12-2021 |
| 119 | Nghị quyết | 16/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 120 | Nghị quyết | 03/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 121 | Nghị quyết | 09/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/4/2023 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 của HĐND tỉnh. | 1-5-2023 |
| 122 | Nghị quyết | 10/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2022 |
| 123 | Nghị quyết | 01/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Ban hành Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 – 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 124 | Nghị quyết | 05/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Về việc giảm phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Quy định mức thu phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 125 | Nghị quyết | 06/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2022 |
| 126 | Nghị quyết | 17/2021/NQ-HĐND Ngày 29/10/2021 | Về việc giảm mức phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-2-2022 |
| 127 | Chỉ thị | 08/2000/CT-UB ngày 08/8/2000 | Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng đất đai. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 128 | Chỉ thị | 09/2002/CT-UB ngày 13/6/2002 | Về một số biện pháp cấp bách nhằm tăng cường trật tự kỷ cương quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn toàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 129 | Chỉ thị | 12/2002/CT-UB ngày 04/9/2002 | Về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện công tác quản lý ngoại hối trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 130 | Chỉ thị | 06/2004-CT-UB ngày 26/3/2004 | Về đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết Trung ương 5 (khóa IX) về kinh tế tập thể. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 131 | Chỉ thị | 10/2004/CT-UB ngày 04/6/2004 | Về tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 132 | Quyết định | 376 UB-QĐ ngày 07/7/1994 | Về việc quy định khung điểm tối đa và tối thiểu của 5 yếu tố phân hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 133 | Quyết định | 269 QĐ/UB-XD ngày 27/3/1996 | Quy định một số điểm trong việc bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 134 | Quyết định | 36/2000/QĐ-UB ngày 21/6/2000 | Về việc thực hiện chế độ chi trả đền bù thiệt hại đất đai khi Nhà nước thu hồi. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 135 | Quyết định | 55/2000/QĐ-UB ngày 12/9/2000 | Về việc thực hiện một số chính sách trong công tác đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 136 | Quyết định | 19/2001/QĐ-UB ngày 17/5/2001 | Về việc phân cấp thẩm định phê duyệt phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 137 | Quyết định | 29/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 | Về việc phân công quản lý đất đô thị. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 138 | Quyết định | 24/2002/QĐ-UB ngày 31/5/2002 | Ban hành “Quy chế công tác kiểm tra các dự án đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn”. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 139 | Quyết định | 12/2003/QĐ-UB ngày 03/6/2003 | Ban hành bản Quy chế quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 140 | Quyết định | 54/2004/QĐ-UB ngày 05/11/2004 | Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 141 | Quyết định | 63/2004/QĐ-UB ngày 27/12/2004 | Về việc Ủy nhiệm thu ngân sách cho UBND xã, phường, thị trấn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 142 | Quyết định | 33/2005/QĐ-UBND ngày 14/11/2005 | Về việc quy định tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở trên thửa đất ở có vườn, ao phù hợp với cảnh quan đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 143 | Quyết định | 15/2006/QĐ-UBND ngày 31/8/2006 | Về việc phê duyệt điều chỉnh bổ sung quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010, tầm nhìn đến 2020. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 144 | Quyết định | 04/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 145 | Quyết định | 17/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 146 | Quyết định | 23/2007/QĐ-UBND ngày 12/6/2007 | Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình tại các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 147 | Quyết định | 24/2007/QĐ-UBND ngày 15/6/2007 | Ban hành quy định Bảo vệ và giữ gìn vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 148 | Quyết định | 26/2007/QĐ-UBND ngày 02/7/2007 | Ban hành quy định hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 149 | Quyết định | 33/2007/QĐ-UBND ngày 07/11/2007 | Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 150 | Quyết định | 05/2008/QĐ-UBND ngày 07/3/2008 | Ban hành quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông đối với việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức phải thực hiện nghĩa vụ tài chính tại Sở Tài nguyên- Môi trường. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 151 | Quyết định | 10/2008/QĐ-UBND ngày 23/4/2008 | Về việc miễn các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 152 | Quyết định | 31/2008/QĐ-UBND ngày 09/12/2008 | Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 153 | Quyết định | 06/2009/QĐ-UBND ngày 11/5/2009 | Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ và ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 154 | Quyết định | 13/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 155 | Quyết định | 02/2010/QĐ-UBND ngày 27/5/2010 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án; thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 156 | Quyết định | 20/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục kiểm kê bắt buộc đất, nhà và tài sản khác gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 157 | Quyết định | 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 | Về việc miễn phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 158 | Quyết định | 05/2011/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 | Quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với Đại biểu HĐND các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 159 | Quyết định | 10/2011/QĐ-UBND ngày 14/6/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều trong Quy định một số chính sách hỗ trợ và ưu đãi đầu tư vào Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 11/5/2009. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 160 | Quyết định | 11/2011/QĐ-UBND ngày 17/6/2011 | Ban hành Quy định quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 19/6/2021 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 5-7-2021 |
| 161 | Quyết định | 18/2011/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày11/5/2011 của UBND tỉnh quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn,ở thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 162 | Quyết định | 01/2012/QĐ-UBND ngày 20/01/2012 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2019 |
| 163 | Quyết định | 11/2012/QĐ-UBND ngày 28/4/2012 | Về một số mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 164 | Quyết định | 13/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 | Ban hành Quy chế thẩm tra cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 165 | Quyết định | 14/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký con dấu. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 166 | Quyết định | 17/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 | Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 167 | Quyết định | 22/2012/QĐ-UBND ngày 21/8/2012 | Về việc bổ sung Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh, chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, khối phố và điều chỉnh chế độ trợ cấp mai táng đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 168 | Quyết định | 23/2012/QĐ-UBND ngày 30/8/2012 | Về trích lập, quản lý Quỹ thi đua, khen thưởng trong dự toán ngân sách hàng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 169 | Quyết định | 18/2013/QĐ-UBND ngày 31/8/2013 | Về việc Quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập và các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 170 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở tại đô thị, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2021 |
| 171 | Quyết định | 23/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở tại nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2021 |
| 172 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 | Ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-7-2020 |
| 173 | Quyết định | 25/2014/QĐ-UBND ngày 12/12/2014 | Ban hành Quy định thời gian thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-7-2020 |
| 174 | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 | Ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-7-2020 |
| 175 | Quyết định | 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 -2024. | 1-1-2020 |
| 176 | Quyết định | 12/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan về cơ chế chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-5-2021 |
| 177 | Quyết định | 21/2015/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 178 | Quyết định | 22/2015/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 179 | Quyết định | 23/2015/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 180 | Quyết định | 35/2015/QĐ-UBND ngày 05/12/2015 | Ban hành Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 -2024. | 1-1-2020 |
| 181 | Quyết định | 37/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của UBND tỉnh Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 5-4-2022 |
| 182 | Quyết định | 06/2016/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 | Ban hành Bảng giá chuẩn nhà xây dựng mới và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính thu lệ phí trước bạ nhà; xác định giá trị tài sản là nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá chuẩn nhà xây dựng mới và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính thu lệ phí trước bạ nhà; xác định giá trị tài sản là nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-3-2020 |
| 183 | Quyết định | 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 184 | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 | Ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 185 | Quyết định | 27/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. | 20-6-2022 |
| 186 | Quyết định | 38/2016/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 | Về việc Quy định chế độ trợ cấp hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 187 | Quyết định | 40/2016/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 | Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 188 | Quyết định | 44/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 | Ban hành Quy định kinh phí tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 189 | Quyết định | 50/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Ban hành Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 -2024. | 1-1-2020 |
| 190 | Quyết định | 50a/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách 2017 – 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 191 | Quyết định | 51/2016/QĐ-UBND ngày 22/12/2016 | Ban hành Quy định định mức chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 192 | Quyết định | 53/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 | Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 |
| 193 | Quyết định | 02/2017/QĐ-UBND ngày 09/02/2017 | Về Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017-2020. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 09/02/2017 của UBND tỉnh về Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017-2020. | 20-8-2020 |
| 194 | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 19/8/2017 | Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định kinh phí tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 195 | Quyết định | 26/2017/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 | Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 196 | Quyết định | 32/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 197 | Quyết định | 35/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 198 | Quyết định | 36/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 199 | Quyết định | 37/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 200 | Quyết định | 38/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 201 | Quyết định | 39/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 202 | Quyết định | 44/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 203 | Quyết định | 45/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 204 | Quyết định | 47/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 205 | Quyết định | 51/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 |
| 206 | Quyết định | 54/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 | Ban hành chính sách “Chính quyền bảo đảm cho doanh nghiệp vay vốn tại các ngân hàng thương mại để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, giai đoạn 2016 - 2020” | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 207 | Quyết định | 55/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2021 |
| 208 | Quyết định | 01/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 15-3-2019 |
| 209 | Quyết định | 02/2018/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 | Ban hành Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (lần 3) | Thay thế bởi Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 -2024. | 1-1-2020 |
| 210 | Quyết định | 08/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 211 | Quyết định | 10/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn bãi bỏ Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-3-2023 |
| 212 | Quyết định | 19/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Quy định phân chia nguồn thu tiền chậm nộp cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2017-2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 213 | Quyết định | 22/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Sửa đổi Điều 4 của Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường. | 5-4-2022 |
| 214 | Quyết định | 37/2018/QĐ-UBND ngày 28/4/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2021 |
| 215 | Quyết định | 40/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018 | Ban hành Quy định về cơ chế phân cấp quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 02/11/2022 của UBND tỉnh Ban hành quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-11-2022 |
| 216 | Quyết định | 43/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-5-2019 |
| 217 | Quyết định | 45/2018/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 | Về ngưng hiệu lực thi hành khoản 4, Điều 2 Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 2013 | Bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, Điều 2 Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28/4/2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai năm 2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2019 |
| 218 | Quyết định | 49/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 4 Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn về Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-5-2019 |
| 219 | Quyết định | 54/2018/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 | Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2021 |
| 220 | Quyết định | 66/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 21/01/2021 của UBND tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 5-2-2021 |
| 221 | Quyết định | 02/2019/QĐ-UBND ngày 11/01/2019 | Sửa đổi, bổ sung một số Khoản tại Điều 1 của Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn về ban hành chính sách “Chính quyền bảo đảm cho doanh nghiệp vay vốn tại các ngân hàng thương mại để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, giai đoạn 2016 - 2020”. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 222 | Quyết định | 06/2019/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 3 Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 223 | Quyết định | 07/2019/QĐ-UBND ngày 04/3/2019 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2020 |
| 224 | Quyết định | 09/2019/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 | Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-2-2020 |
| 225 | Quyết định | 10/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, Điều 2 Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai năm 2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan về cơ chế chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-5-2021 |
| 226 | Quyết định | 02/2020/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 25-1-2021 |
| 227 | Quyết định | 03/2020/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 | Ban hành Bảng giá chuẩn nhà xây dựng mới và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính thu lệ phí trước bạ nhà; xác định giá trị tài sản là nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ, xác định giá trị tài sản là nhà, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 228 | Quyết định | 10/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 29/10/2022 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2022 |
| 229 | Quyết định | 16/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 28-1-2021 |
| 230 | Quyết định | 17/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 | Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn. | 20-6-2022 |
| 231 | Quyết định | 01/2021/QĐ-UBND ngày 12/01/2021 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2022 |
| 232 | Quyết định | 02/2021/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 | Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 25-1-2022 |
| 233 | Quyết định | 03/2021/QĐ-UBND ngày 21/01/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2023 |
| 234 | Quyết định | 34/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2023 |
| 235 | Quyết định | 03/2022/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 | Quyết định Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 10-1-2023 |
| 236 | Quyết định | 21/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 | Quyết định Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | Thay thế bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh. | 10-1-2023 |
| 237 | Quyết định | 41/2022/QĐ-UBND Ngày 30/12/2022 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2024 |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 238 | Nghị quyết | 07/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về Quy hoạch phát triển mạng lưới giáo dục Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 239 | Nghị quyết | 25/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển giáo dục tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2011-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 240 | Nghị quyết | 112/2013/NQ-HĐND ngày 31/07/2013 | Về Định hướng nội dung hương ước, quy ước của thôn, khối phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Bãi bỏ Nghị quyết số 112/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của HĐND tỉnh về định hướng nội dung hương ước, quy ước của thôn, khối phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2021 |
| 241 | Nghị quyết | 132/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 | Về việc thông qua quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 242 | Nghị quyết | 05/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, khối phố; sân tập thể dục thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 243 | Nghị quyết | 18/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu; chế độ chi tiêu tài chính các giải thi đấu thể thao tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2021 |
| 244 | Nghị quyết | 03/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 22-7-2019 |
| 245 | Nghị quyết | 02/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 17-7-2020 |
| 246 | Nghị quyết | 07/2020/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 | Quy định mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 18-7-2022 |
| 247 | Nghị quyết | 13/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 07tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 18-7-2022 |
| 248 | Nghị quyết | 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 25-7-2023 |
| 249 | Nghị quyết | 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 250 | Quyết định | 75/2000/QĐ-UB ngày 21/12/2000 | Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu du lịch Mẫu Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 251 | Quyết định | 21/2002/QĐ-UB 08/5/2002 | Về việc ban hành quy định về quản lý phát hành xuất bản phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 252 | Quyết định | 37/2002/QĐ-UB ngày 25/9/2002 | Về việc ban hành tiêu chuẩn gia đình văn hóa, tiêu chuẩn làng, bản văn hóa, khối phố văn hóa. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 253 | Quyết định | 10/2003/QĐ-UB-KT ngày 19/5/2003 | Về chính sách hỗ trợ, khuyến khích công tác nghiên cứu và chuyển giao công nghệ các loại giống gốc, giống đầu dòng và sản xuất các loại giống cây ăn quả, cây nông lâm nghiệp. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 254 | Quyết định | 38/2004/QĐ-UB ngày 23/6/2004 | Về việc quy định tạm thời mức thu phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở Giáo dục - Đào tạo, các cơ sở dạy nghề công lập và bán công áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 255 | Quyết định | 12/2008/QĐ-UBND ngày 29/5/2008 | Không thu phí dự thi, dự tuyển vào các trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 256 | Quyết định | 19/2008/QĐ-UBND ngày 22/8/2008 | về việc phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới giáo dục Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 257 | Quyết định | 04/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Về việc Ban hành tiêu chí và địa bàn xét duyệt học sinh bán trú tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 258 | Quyết định | 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/01/2015 | Bổ sung địa bàn xét duyệt học sinh bán trú theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 259 | Quyết định | 01/2015/QĐ-UBND ngày 08/01/2015 | Về việc ban hành Quy định về quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; Thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 16/5/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; điều kiện về diện tích phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-6-2020 |
| 260 | Quyết định | 08/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2021 |
| 261 | Quyết định | 09/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2019 |
| 262 | Quyết định | 21/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 263 | Quyết định | 25/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | 10-12-2021 |
| 264 | Quyết định | 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | Về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, khối phố; sân tập thể dục thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 -2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 265 | Quyết định | 14/2017/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 | Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu; chế độ chi tiêu tài chính các giải thi đấu thể thao tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 266 | Quyết định | 04/2018/QĐ-UBND ngày 21/01/2018 | Phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 21/01/2018 của UBND tỉnh về phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 |
| 267 | Quyết định | 06/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 08/10/2021 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2021 |
| 268 | Quyết định | 16/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Về việc sửa đổi điểm b, Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 06/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 269 | Quyết định | 17/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Về việc sửa đổi Điều 4 Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 05/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2019 |
| 270 | Quyết định | 18/2019/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | 15-7-2022 |
| 271 | Quyết định | 25/2019/QĐ-UBND ngày 04/9/2019 | Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 30/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | 10-12-2021 |
| 272 | Quyết định | 07/2020/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 | Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 16/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. | 15-7-2022 |
| 273 | Quyết định | 14/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của UBND tỉnh Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn. | 25-1-2022 |
| 274 | Quyết định | 33/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn. | 20-1-2023 |
| IV. LĨNH VỰC Y TẾ; LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 275 | Nghị quyết | 101/2007/NQ-HĐND ngày 15/11/2007 | Về việc phê chuẩn nội dung Đề án xây dựng mạng lưới Thú y cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 của HĐND tỉnh Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-4-2020 |
| 276 | Nghị quyết | 110/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về Chương trình phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2010 và tầm nhìn 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 277 | Nghị quyết | 08/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về một số chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2021 |
| 278 | Nghị quyết | 06/2009/NQ-HĐND ngày 15/7/2009 | Về Qui hoạch phát triển sự nghiệp chăm sóc sức khoẻ nhân dân tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 279 | Nghị quyết | 27/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy và định mức kinh phí mua vật dụng cá nhân đối với học viên cai nghiện bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ người cai nghiện ma túy và người thực hiện công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 280 | Nghị quyết | 52/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý. | 20-12-2019 |
| 281 | Nghị quyết | 03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định các khoản đóng góp, chế độ miễn, giảm và hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh; người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng; người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ người cai nghiện ma túy và người thực hiện công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 282 | Quyết định | 02/2005/QĐ-UB ngày 17/01/2005 | Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 283 | Quyết định | 10/2005/QĐ/UB ngày 28/3/2005 | Về việc thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 284 | Quyết định | 11/2005/QĐ/UB ngày 28/3/2005 | Về việc ban hành Quy định tạm thời khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 285 | Quyết định | 02/2008/QĐ-UBND ngày 11/01/2008 | Ban hành Chương trình hành động thực hiện nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22/3/2005 của Bộ chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 286 | Quyết định | 04/2008/QĐ-UBND ngày 25/1/2008 | Ban hành đề án xây dựng mạng lưới thú y cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 287 | Quyết định | 21/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 | Ban hành quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2022 |
| 288 | Quyết định | 15/2010/QĐ-UBND ngày 30/11/2010 | Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự án vay vốn Quỹ quốc gia về việc làm và Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 289 | Quyết định | 16/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. | 6-5-2020 |
| 290 | Quyết định | 18/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 291 | Quyết định | 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2020 |
| 292 | Quyết định | 27/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 | Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy và định mức kinh phí mua vật dụng cá nhân cho học viên cai nghiện bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 293 | Quyết định | 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 23/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. | 6-5-2020 |
| 294 | Quyết định | 24/2018/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 | Sửa đổi Điểm a, Khoản 4, Điều 3 Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 20/4/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 295 | Quyết định | 09/2020/QĐ-UBND ngày 25/3/2020 | Ban hành Quy chế phân cấp, quản lý và sử dụng kinh phí trung ương thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 26/8/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-9-2023 |
| 296 | Quyết định | 13/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2022 |
| 297 | Quyết định | 21/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn. | 25-6-2022 |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 298 | Nghị quyết | 40/2005/NQ-HĐND ngày 05/8/2005 | Về việc thông qua Tờ trình của UBND tỉnh Lạng Sơn đề nghị công nhận thị trấn Đồng Đăng huyện Cao Lộc là đô thị loại IV. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 299 | Nghị quyết | 10/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Về Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2011 - 2015 có xét đến năm 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 300 | Nghị quyết | 24/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 301 | Nghị quyết | 19/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về phê chuẩn Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 – 2020. | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 302 | Nghị quyết | 21/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017 – 2020. | Thay thế bởi Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025 | 20-12-2019 |
| 303 | Nghị quyết | 66/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018-2030 | Thay thế bởi Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 304 | Nghị quyết | 01/2018/NQ-HĐND ngày 20/07/2018 | Quy định một số mức chi hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo; hỗ trợ truyền thông và giảm nghèo về thông tin; hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2018 - 2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 305 | Nghị quyết | 10/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức chi thực hiện công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 306 | Nghị quyết | 18/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 307 | Nghị quyết | 29/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 308 | Chỉ thị | 07 CT/UB-KT ngày 11/4/1998 | Về các biện pháp cấp bách diệt trừ chuột bảo vệ mùa màng. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 309 | Chỉ thị | 08 CT/UB-KT ngày 11/4/1998 | Về việc tăng cường tiêm phòng, chống dịch gia súc. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 310 | Chỉ thị | 14/2000/CT-UB ngày 03/10/2000 | Về việc đẩy mạnh thực hiện Chương trình 135. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 311 | Chỉ thị | 15/2000/CT-UB ngày 03/10/2000 | Về đẩy mạnh thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 312 | Chỉ thị | 06/2002/CT-UB ngày 08/4/2002 | Về việc tăng cường phòng chống dịch bệnh gia súc. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn | 2-8-2019 |
| 313 | Quyết định | 57/1999/QĐ/UB ngày 13/10/1999 | Về chính sách phát triển cây thuốc lá sợi vàng Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 314 | Quyết định | 22/2000/QĐ-UB ngày 17/4/2000 | Về việc thực hiện mua Bảo hiểm công trình xây dựng. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 315 | Quyết định | 09/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003 | Về việc phê duyệt chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng các đoạn, tuyến đường nội, ngoại thành thành phố Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 316 | Quyết định | 14/2003/QĐ-UB ngày 26/6/2003 | Về việc ban hành quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các khu đô thị, khu đô thị mới, khu nhà ở, khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 317 | Quyết định | 12/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 | Về việc ban hành quy chế bảo đảm an toàn các công trình lân cận khi thi công xây dựng các công trình mới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 318 | Quyết định | 19/2007/QĐ-UBND ngày 02/4/2007 | Về việc cấp giấy phép xây dựng trong đô thị đối với khu vực chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 20-4-2021 |
| 319 | Quyết định | 11/2009/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 | Quy định định mức hỗ trợ Dự án phát triển sản xuất chương trình 135 giai đoạn 2009-2010 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 320 | Quyết định | 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 | Ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe môtô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của UBND tỉnh bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2020 |
| 321 | Quyết định | 05/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2023 |
| 322 | Quyết định | 16/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 | Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 323 | Quyết định | 33/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 | Ban hành Quy định quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 20/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 324 | Quyết định | 03/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2020 |
| 325 | Quyết định | 07/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | 25-4-2020 |
| 326 | Quyết định | 10/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 327 | Quyết định | 12/2016/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | 6-5-2020 |
| 328 | Quyết định | 15/2016/QĐ-UBND ngày 18/3/2016 | Phân cấp chủ trì thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư. | Thay thế bởi Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư. | 20-1-2022 |
| 329 | Quyết định | 23/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 | Về việc quy định thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của UBND tỉnh quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-7-2021 |
| 330 | Quyết định | 24/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 | Ban hành bổ sung chi phí hỗ trợ di chuyển mộ áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND tỉnh Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2022 |
| 331 | Quyết định | 29/2016/QĐ-UBND ngày 14/6/2016 | Về việc kéo dài thực hiện Chính sách hỗ trợ lãi suất vốn vay trồng cây lâm nghiệp và cây ăn quả. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 332 | Quyết định | 34/2016/QĐ-UBND ngày 12/8/2016. | Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. | Thay thế bởi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố. | 15-4-2022 |
| 333 | Quyết định | 08/2017/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ; buôn bán hàng rong; kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt theo quy định thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của UBND tỉnh bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 |
| 334 | Quyết định | 10/2017/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 | Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 của UBND tỉnh quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựngcó thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2021 |
| 335 | Quyết định | 18/2017/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 | Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 16/01/2016 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2020 |
| 336 | Quyết định | 09/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Sửa đổi Khoản 3, Điều 3 Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | 15-4-2020 |
| 337 | Quyết định | 18/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2018-2020 | Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015. | 1-1-2021 |
| 338 | Quyết định | 25/2018/QĐ-UBND ngày 22/02/2018 | Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018-2030 | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 339 | Quyết định | 27/2018/QĐ-UBND ngày 27/02/2018 | Về việc phân cấp cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra chứng nhận cơ sở sản suất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Cơ quan quản lý cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 của UBND tỉnh quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | 10-12-2019 |
| 340 | Quyết định | 56/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 của UBND tỉnh Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2023 |
| 341 | Quyết định | 01/2019/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 | Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | 6-5-2020 |
| 342 | Quyết định | 05/2019/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 | Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 22/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018-2030. | Bãi bỏ bởi Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh Bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2022 |
| 343 | Quyết định | 08/2019/QĐ-UBND ngày 12/4/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn Quy định thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của UBND tỉnh quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-7-2021 |
| 344 | Quyết định | 16/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 | Sửa đổi Khoản 4, Điều 3 Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 03/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | 25-4-2020 |
| 345 | Quyết định | 30/2019/QĐ-UBND ngày 22/11/2019 | Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế bởi Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2020 |
| 346 | Quyết định | 12/2020/QĐ-UBND ngày 02/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn. | 1-8-2022 |
| 347 | Quyết định | 19/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của UBND tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn. | 30-9-2023 |
| 348 | Quyết định | 22/2020/QĐ-UBND ngày 24/4/2020 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. | 1-3-2023 |
| 349 | Quyết định | 23/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn | Thay thế bởi Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 11/11/2021 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. | 25-11-2021 |
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 5. Điều 6. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30/3/2020 của HĐND tỉnh. | 1-3-2021 |
| 2 | Nghị quyết | 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm a, b khoản 2 Điều 1. Điểm b khoản 1 Điều 3. Phụ lục 01. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-7-2023 |
| 3 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 4. Tổng số điểm của tiêu chí số 2, điểm 4.2.2, khoản 4.2, mục 4, Tiểu dự án 4 của Dự án 5, Phụ lục V. Tổng số điểm của tiêu chí số 1, điểm 2.2 của Dự án 6, Phụ lục VI. Điểm 2.1.1, khoản 2.1, mục 2, Tiểu dự án 2 của Dự án 10, Phụ lục X. Điểm 2.2.1, khoản 2.2, mục 2, Tiểu dự án 2 của Dự án 10, Phụ lục X. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 4 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBNDngày 31/5/2018 Bãi bỏ Điểm đ, Khoản 11, Điều 2, Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | Điều 2. | Thay thế một phần bởi Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 29/7/2018 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn. | 10-8-2019 |
| 5 | Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 11 Quy định. Tên Điều 12 Quy định. Điểm a khoản 6 Điều 15 Quy định. Khoản 2 Điều 23 Quy định. Khoản 2 Điều 12 Quy định. Khoản 4 Điều 13 Quy định. Bãi bỏ cụm từ “xóa đói” tại điểm d khoản 1 và khoản 5 Điều 15 Quy định. Bãi bỏ cụm từ “cá nhân, tổ chức ngoài tỉnh” tại khoản 5 Điều 15 Quy định. Điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của UBND tỉnh. Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 10/2021/QĐ-UBND ngày 07/5/2021 bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của UBND tỉnh. | 20-06-2020 20-5-2021 |
| 6 | Quyết định | 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 3. | Sửa đổi bởi Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn. | 20-3-2020 |
| 7 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 7 Quy định. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-10-2022 |
| 8 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND Ngày 03/8/2021 Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2021 - 2026 | Khoản 1 Điều 3 Quy chế. Khoản 1 Điều 4 Quy chế. Điểm c khoản 2 Điều 12 Quy chế. Khoản 2 Điều 14 Quy chế. Điều 15 Quy chế. Điểm đ khoản 3 Điều 20 Quy chế. Khoản 1 Điều 23 Quy chế. Khoản 1, 2 Điều 24 Quy chế. Khoản 3 Điều 32 Quy chế. Khoản 3 Điều 4 Quy chế. Khoản 2 Điều 21 Quy chế. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của UBND tỉnh nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND tỉnh. | 1-11-2022 |
| 9 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 3. | Sửa đổi bởi Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn. | 10-3-2023 |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 10 | Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự 19, mục I Phụ lục. | Bãi bỏ một phần bởi Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2018 |
| 11 | Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự 2, khoản 3 Điều 1. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 về việc sửa đổi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 23-7-2018 |
| 12 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự đ mục 1; Số thứ tự e mục 2; Số thứ tự a mục 3 khoản 3 Điều 1. | Bãi bỏ một phần bởi Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2018 |
| 13 | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2, 3 Điều 1. | Sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 18-7-2022 |
| 14 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 1. Khoản 4 Điều 2. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 của HĐND tỉnh . | 1-5-2023 |
| 15 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm b khoản 1; điểm c khoản 2 Điều 1. Khoản 1, khoản 6, tên khoản 10, gạch đầu dòng thứ hai khoản 13 Mục II Phụ lục. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2023 |
| 16 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025. | Khoản 1 Điều 3. Điều 4. Điểm b khoản 1; điểm c khoản 2 Điều 7. Điểm b khoản 1 Điều 8. Điểm a khoản 2 Điều 11. Phụ lục Danh mục dự án khuyến khích đầu tư trong nông nghiệp và nông thôn. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025. | 1-8-2021 |
| 17 | Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | Điểm b khoản 2 Điều 2 Quy định. Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1; Gạch đầu dòng thứ 2 điểm c khoản 1 Điều 4 Quy định. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Cao Lộc; huyện Lộc Bình; huyện Đình Lập; huyện Hữu Lũng; huyện Tràng Định; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. Điều 1 Quy định. Phụ lục Tổng hợp tiêu thức phân vùng khu vực các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Phụ lục Nhóm đất nông nghiệp tại Thành phố Lạng Sơn, các huyện. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Cao Lộc; huyện Lộc Bình; huyện Đình Lập; huyện Chi Lăng; huyện Hữu Lũng; huyện Văn Lãng; huyện Tràng Định; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Hữu Lũng; huyện Cao Lộc; huyện Đình Lập. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024. Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh. Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 và Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh. | 15-02-2021 01-01-2022 01-01-2023 |
| 18 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | Khoản 1 Quy định. Bảng giá đất tại: huyện Cao Lộc; huyện Hữu Lũng; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh. | 1-1-2022 |
| 19 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | Điểm b khoản 1 Điều 1. Điểm 1.7, điểm 1.8, điểm 1.13 khoản 1 mục I Phần I Phụ lục 01. Điểm 2.2 khoản 2 mục I Phần I Phụ lục 01. Điểm 2.4 khoản 2 mục II Phần I Phụ lục 01. Điểm 2.1, điểm 2.4 khoản 2 mục III Phần I Phụ lục 01. Khoản 3, 11, 12, 17 Phụ lục 02. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022. | 25-7-2023 |
| 20 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 của HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh | Bảng giá đất tại: huyện Hữu Lũng; huyện Văn Lãng; huyện Tràng Định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 và Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh. | 1-1-2023 |
| 21 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-9-2018 |
| 22 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ Số thứ tự 19, Mục I Phụ lục. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2019 |
| 23 | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Số thứ tự đ mục 1; Số thứ tự e mục 2; Số thứ tự a mục 3 khoản 3 Điều 1. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2019 |
| 24 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 Ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Tiết f điểm 1.1 khoản 1 Điều 4 Quy định. Tiết d điểm 1.1 khoản 1 Điều 4 Quy định. Khoản 2 Điều 7 Quy định. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 bãi bỏ tiết f Điểm 1.1 Khoản 1 Điều 4 Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của UBND tỉnh. Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 01-6-2019 15-01-2022 |
| 25 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm b khoản 2 Điều 1 Quy định. Điểm d, đ, e khoản 1 Điều 5 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2018 |
| 26 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 Ban hành Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 8 Quy định. Khoản 2 Điều 11 Quy định. Khoản 4 Điều 11 Quy định. Mẫu số 16, Mẫu số 17 Quy định. Điểm a, b Khoản 3 Điều 11 Quy định. Điều 12 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 của UBND tỉnh. | 25-8-2019 |
| 27 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | Điểm b khoản 2 Điều 2 Quy định. Tiết thứ nhất điểm b khoản 1 Điều 4. Tiết thứ hai điểm c khoản 1 Điều 4. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Cao Lộc; huyện Lộc Bình; huyện Đình Lập; huyện Hữu Lũng; huyện Tràng Định; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. Sửa đổi Điều 1 Quy định. Sửa đổi tổng hợp tiêu thức phân vùng khu vực các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Sửa đổi nhóm đất nông nghiệp Thành phố Lạng Sơn; các huyện. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Cao Lộc; huyện Lộc Bình; huyện Đình Lập; huyện Chi Lăng; huyện Hữu Lũng; huyện Văn Lãng; huyện Tràng Định; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. Bảng giá đất tại: Thành phố Lạng Sơn; huyện Hữu Lũng; huyện Cao Lộc; huyện Đình Lập. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1). Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh. Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh. | 25-3-2021 01-01-2022 01-01-2023 |
| 28 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND Ngày 05/8/2020 Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | Cột số 5, số thứ tự 13 Phụ lục 1. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 1-12-2022 |
| 29 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1) | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Quy định. Bảng giá đất tại: Huyện Cao Lộc; huyện Hữu Lũng; huyện Văn Quan; huyện Bình Gia; huyện Bắc Sơn. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh. | 1-1-2022 |
| 30 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 14-10-2021 Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm b khoản 1 Điều 5 Quy định. Điểm a khoản 2 Điều 6 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 26-12-2022 |
| 31 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Bảng giá đất tại: huyện Hữu Lũng; huyện Văn Lãng; huyện Tràng Định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 của UBND tỉnh. | 1-1-2023 |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 32 | Nghị quyết | 64/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025 | Nội dung: “định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới phòng học mầm non” tại khoản 1 Điều 1. Nội dung: “nhà đầu tư tự nguyện tham gia và chịu sự quản lý về các nội dung được hỗ trợ theo quy định” tại khoản 2 Điều 1. Khoản 1 Điều 2. | Bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của HĐND tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025. | 25-7-2023 |
| 33 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 3. Điểm c khoản 2 Điều 4. Điểm a khoản 2 Điều 11. | Sửa đổi bởi Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 15-12-2023 |
| 34 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 Ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Trích yếu Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND. Điều 1 Quyết định. Tên Quy định. Bãi bỏ từ “khuyến khích” tại khoản 1 Điều 1 và tên Chương II Quy định. Dòng đầu tiên của Khoản 1 Điều 3 Quy định. Dòng đầu tiên của Khoản 2 Điều 3 Quy định. Điều 4 Quy định. Khoản 2, 3, 4 Điều 5 Quy định. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-6-2018 |
| 35 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 ban hành Quy định về việc thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025 | Nội dung: “định mức hỗ trợ kinh phí xây dựng mới phòng học mầm non” tại Điều 1. Nội dung: “nhà đầu tư tự nguyện tham gia và chịu sự quản lý về các nội dung được hỗ trợ theo quy định” tại Điều 2. Điều 3. Nội dung: “thực hiện hỗ trợ xây dựng phòng học mầm non” tại điểm a Điều 5. Nội dung: “Đối với kinh phí hỗ trợ xây dựng phòng học, thực hiện chi trả một lần sau khi hoàn thành công trình, có đủ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng phòng học mầm non theo quy định của pháp luật” tại điểm b Điều 5. | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 12-10-2023 |
| 36 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 2 Điều 10. Điều 14. Điều 15. Điều 7. Khoản 2 Điều 8. Khoản 3 Điều 10. Điều 16. Nội dung về “đặc cách công nhận sáng kiến” tại Điều 3, điểm b khoản 1 Điều 8, khoản 1 và khoản 2 Điều 12. | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 25-3-2020 |
| 37 | Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 1 Điều 11 Quy định. | Thay thế một phần bởi Quyết định 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 18-1-2020 |
| IV. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 38 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 Ban hành quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điều 4. Khoản 2 Điều 5. Điều 6. Điều 7. Khoản 1; Điểm b, c, đ, e, g, o, p Khoản 2 Điều 8. Điểm b khoản 1; khoản 4 Điều 9. Điều 10. Khoản 2, 3 Điều 9 và Điều 14: Thay đổi cụm từ “Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp” thành cụm từ “Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại”. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 15-12-2018 |
| 39 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Khoản 1 Điều 6. Điểm d, đ Khoản 2 Điều 6. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2019 |
| 40 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 Ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Tiết 1, mục I, điểm a, khoản 1 Điều 3. Điểm 11, mục III; Điểm 1, mục V.1; Tiết 9.2, điểm 9, mục V.1 Điều 5. Khoản 1, 6 Điều 7. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của UBND tỉnh. | 5-6-2018 |
| 41 | Quyết định | 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Điểm b khoản 3 Điều 3. Điểm b khoản 2 Điều 5. Điểm c khoản 2 Điều 9. Điểm b khoản 2 Điều 10. Điều 11. | Sửa đổi bởi Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 sửa đổi một số điều tại Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBND tỉnh. | 1-2-2019 |
| 42 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | Điều 2. | Sửa đổi bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/05/2023 Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư. | 20-5-2023 |
| 43 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | Khoản 2 Điều 2. Điều 3. | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023 Sửa đổi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố. | 15-6-2023 |
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||
| 1 | Nghị quyết | 05/2000/NQ-HĐND ngày 21/01/2000 | Về việc đề nghị tách xã Lộc Thanh (thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn) thành 02 xã Thanh Loà và Lộc Yên. | 21-1-2000 | |
| 2 | Nghị quyết | 17/2001/NQ-HĐNDK13 ngày 20/7/2001 | Về việc đề nghị thành lập thành phố Lạng Sơn thuộc tỉnh Lạng Sơn. | 20-7-2001 | |
| 3 | Nghị quyết | 23/2004/NQ- HĐNDKXIV ngày 26/7/2004 | Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn. | 21-7-2004 | |
| 4 | Nghị quyết | 108/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc thông qua hồ sơ và kết quả phân loại hành chính tỉnh Lạng Sơn theo Nghị định số 15/2007/NĐ-CP ngày 26/01/2007 của Chính phủ | 25-12-2007 | |
| 5 | Nghị quyết | 10/2008/NQ-HĐND ngày 21/7/2008 | Về việc quy định tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố tại thành phố Lạng Sơn | 31-7-2008 | |
| 6 | Nghị quyết | 114/2013/NQ-HĐND ngày 31/07/2013 | Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2013 | |
| 7 | Nghị quyết | 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Bãi bỏ một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | |
| 8 | Nghị quyết | 07/2019/NQ-HĐND ngày 22/8/2019 | Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 | |
| 9 | Nghị quyết | 12/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định về tặng Danh hiệu “Công dân Lạng Sơn ưu tú. | 20-12-2019 | |
| 10 | Nghị quyết | 01/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính; sắp xếp, sáp nhập thôn, tổ dân phố và sắp xếp, cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã, những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | |
| 11 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021. |
| 12 | Nghị quyết | 03/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với lực lượng Công an viên bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2021 | |
| 13 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2021 | |
| 14 | Nghị quyết | 07/2021/NQ-HĐND Ngày 29/6/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2004/NQ-HĐNDKXIV ngày 16/12/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc phê chuẩn số lượng, cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện và thành phố | 10-7-2021 | |
| 15 | Nghị quyết | 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 16 | Nghị quyết | 27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng sơn | 20-12-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. |
| 17 | Nghị quyết | 02/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm đểthực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 11-3-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. |
| 18 | Nghị quyết | 07/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 19 | Nghị quyết | 13/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 20 | Nghị quyết | 14/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Ban hành Quy định tổ chức viếng thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần | 18-7-2022 | |
| 21 | Nghị quyết | 15/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định chính sách khuyến khích cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau đại học và thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 22 | Nghị quyết | 23/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | |
| 23 | Nghị quyết | 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | |
| 24 | Nghị quyết | 01/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 | Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/05/2023 | |
| 25 | Nghị quyết | 03/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định chính sách hỗ trợ Nhân dân tham gia các hoạt động quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 26 | Nghị quyết | 04/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Ban hành Quy định tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi từ trần | 25/07/2023 | |
| 27 | Nghị quyết | 05/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 28 | Nghị quyết | 06/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 29 | Nghị quyết | 08/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 30 | Nghị quyết | 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 31 | Nghị quyết | 19/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 32 | Nghị quyết | 25/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hằng năm để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 33 | Nghị quyết | 31/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung chi và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác thoả thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 34 | Quyết định | 18/2008/QĐ-UBND ngày 15/8/2008 | Về việc quy định tổ chức và chế độ phụ cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố tại thành phố Lạng Sơn | 25-8-2008 | |
| 35 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 28-11-2013 | |
| 36 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 27-7-2014 | |
| 37 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 02/11/2015 | Về việc quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 12-11-2015 | |
| 38 | Quyết định | 05/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 4-3-2017 | |
| 39 | Quyết định | 17/2017/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 | Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành | 6-6-2017 | |
| 40 | Quyết định | 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 25-7-2017 | |
| 41 | Quyết định | 56/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 | Ban hành quy định về hoạt động lưu trữ, quản lý công tác lưu trữ và hồ sơ tài liệu lưu trữ tỉnh Lạng Sơn | 22-10-2017 | |
| 42 | Quyết định | 15/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 | Ban hành Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành | 10-2-2018 | |
| 43 | Quyết định | 26/2018/QĐ-UBND ngày 23/02/2018 | Ban hành Quy chế quy định trách nhiệm đối với cán bộ lănh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tại tỉnh Lạng Sơn | 5-3-2018 | |
| 44 | Quyết định | 34/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chuẩn nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ | 25-4-2018 | |
| 45 | Quyết định | 35/2018/QĐ-UBND ngày 13/4/2018 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh, ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Lạng Sơn | 25-4-2018 | |
| 46 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 | Bãi bỏ Điểm đ, Khoản 11, Điều 2, Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2018 | |
| 47 | Quyết định | 42/2018/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính | 22-6-2018 | |
| 48 | Quyết định | 46/2018/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20-8-2018 | |
| 49 | Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 2-11-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020; Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 10/2021/QĐ-UBND ngày 07/5/2021. |
| 50 | Quyết định | 59/2018/QĐ-UBND ngày 20/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 19/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND | 30-11-2018 | |
| 51 | Quyết định | 61/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2019 | |
| 52 | Quyết định | 63/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 | Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 53 | Quyết định | 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2019 | Sửa đổi bởi Quyết định 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 |
| 54 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 08/5/2019 | Ban hành Quy định về một số mẫu hiện vật khen thưởng cấp tỉnh và việc quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-5-2019 | |
| 55 | Quyết định | 19/2019/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 2-8-2019 | |
| 56 | Quyết định | 26/2019/QĐ-UBND ngày 13/9/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định mức hỗ trợ đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 25-9-2019 | |
| 57 | Quyết định | 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 | Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-1-2020 | Điều 7 Quy định kèm theo Quyết định được bãi bỏ bởi Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022. |
| 58 | Quyết định | 05/2020/QĐ-UBND ngày 10/03/2020 | Sửa đổi Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 65/2018/QĐ-UBND ngày 17/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lạng Sơn | 20-3-2020 | |
| 59 | Quyết định | 15/2020/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 | Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2020 | |
| 60 | Quyết định | 28/2020/QĐ-UBND Ngày 03/6/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định khen thưởng đối với doanh nghiệp, doanh nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2020 | |
| 61 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND Ngày 10/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 20-6-2020 | |
| 62 | Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND Ngày 03/10/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-10-2020 | |
| 63 | Quyết định | 40/2020/QĐ-UBND Ngày 23/11/2020 | Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể và lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-12-2020 | |
| 64 | Quyết định | 43/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 65 | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2021 | |
| 66 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 7/5/2021 | Bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | 20-5-2021 | |
| 67 | Quyết định | 11/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-6-2021 | |
| 68 | Quyết định | 12/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 | Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-6-2021 | |
| 69 | Quyết định | 20/2021/QĐ-UBND Ngày 03/8/2021 | Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2021 - 2026 | 20-8-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022. |
| 70 | Quyết định | 21/2021/QĐ-UBND Ngày 22/8/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 5-9-2021 | |
| 71 | Quyết định | 23/2021/QĐ-UBND Ngày 09/9/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-9-2021 | |
| 72 | Quyết định | 30/2021/QĐ-UBND Ngày 28/10/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2021 | Sửa đổi bởi Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023. |
| 73 | Quyết định | 31/2021/QĐ-UBND Ngày 28/10/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2021 | |
| 74 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ, nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-2-2022 | |
| 75 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, các Khu công nghiệp, các cửa khẩu ngoài Khu kinh tế cửa khẩu giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | 15-3-2022 | |
| 76 | Quyết định | 19/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | |
| 77 | Quyết định | 20/2022/QĐ-UBND ngày 13/8/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | |
| 78 | Quyết định | 24/2022/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 | Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | |
| 79 | Quyết định | 25/2022/QĐ-UBND Ngày 13/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | |
| 80 | Quyết định | 27/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 | Ban hành Quy định đánh giá, xếp loại chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2022 | |
| 81 | Quyết định | 28/2022/QĐ-UBND Ngày 14/10/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 1-11-2022 | |
| 82 | Quyết định | 04/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 | Về việc sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2023 | |
| 83 | Quyết định | 05/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2023 | |
| 84 | Quyết định | 11/2023/QĐ-UBND ngày 07/06/2023 | Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý | 20/06/2023 | |
| 85 | Quyết định | 16/2023/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới hành chính, mốc địa giới hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | |
| 86 | Quyết định | 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 | Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 12/10/2023 | |
| 87 | Quyết định | 19/2023/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20/10/2023 | |
| 88 | Quyết định | 20/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 | Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2023 | |
| 89 | Quyết định | 21/2023/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2023 | |
| 90 | Quyết định | 22/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 | Quy định định mức đất sản xuất và mức xác định hộ thiếu đất sản xuất để thực hiện Dự án 1 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | 1-12-2023 | |
| 91 | Quyết định | 29/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 | Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 10-1-2024 | |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 92 | Nghị quyết | 49/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 | Phê chuẩn phương án thành lập và huy động Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2003 | Thay thế |
| 93 | Nghị quyết | 171/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 26-7-2015 | |
| 94 | Nghị quyết | 172/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | 26-7-2015 | |
| 95 | Nghị quyết | 29/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 96 | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 97 | Nghị quyết | 31/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 98 | Nghị quyết | 33/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 99 | Nghị quyết | 38/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018. |
| 100 | Nghị quyết | 39/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 101 | Nghị quyết | 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018. |
| 102 | Nghị quyết | 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Một số nội dung tại Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 được bãi bỏ bởi Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND. |
| 103 | Nghị quyết | 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022. |
| 104 | Nghị quyết | 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 105 | Nghị quyết | 47/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 106 | Nghị quyết | 49/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 107 | Nghị quyết | 51/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 24-7-2017 | |
| 108 | Nghị quyết | 55/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Về việc bãi bỏ các Nghị quyết về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 109 | Nghị quyết | 57/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 110 | Nghị quyết | 58/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 111 | Nghị quyết | 59/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 112 | Nghị quyết | 60/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 113 | Nghị quyết | 61/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 21-12-2017 | |
| 114 | Nghị quyết | 63/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-12-2017 | |
| 115 | Nghị quyết | 04/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Bãi bỏ Nghị quyết số 129/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định mức đóng góp Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 116 | Nghị quyết | 05/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 117 | Nghị quyết | 06/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 143/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 118 | Nghị quyết | 08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về việc sửa đổi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 119 | Nghị quyết | 09/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người từ 09 chỗ trở xuống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | |
| 120 | Nghị quyết | 10/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 23-7-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/4/2023. |
| 121 | Nghị quyết | 14/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 122 | Nghị quyết | 15/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 123 | Nghị quyết | 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. |
| 124 | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 125 | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức phân bổ, một số nội dung, mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 126 | Nghị quyết | 22/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 127 | Nghị quyết | 23/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan, tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 128 | Nghị quyết | 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | |
| 129 | Nghị quyết | 05/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 | Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị quốc tế; đối tượng và mức chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 22-7-2019 | |
| 130 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025. | 20-12-2019 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021. |
| 131 | Nghị quyết | 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021; Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021; Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. |
| 132 | Nghị quyết | 04/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C sử dụng vốn đầu tư công thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2020 | |
| 133 | Nghị quyết | 06/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Bãi bỏ Nghị quyết số 197/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc ban hành Tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 17-7-2020 | |
| 134 | Nghị quyết | 11/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Bãi bỏ nội dung về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 135 | Nghị quyết | 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | 15-2-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021; Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. |
| 136 | Nghị quyết | 08/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chế độ hỗ trợ hằng tháng đối với đảng viên đã được tặng Huy hiệu 50 năm tuổi đảng trở lên thuộc Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 137 | Nghị quyết | 14/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức hỗ trợ đối với Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh, Hội thẩm Tòa án nhân dân các huyện, thành phố tham gia nghiên cứu hồ sơ và xét xử các vụ án trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 138 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025 | 1-8-2021 | |
| 139 | Nghị quyết | 16/2021/NQ-HĐND Ngày 28/9/2021 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-10-2021 | |
| 140 | Nghị quyết | 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022. | 20-12-2021 | |
| 141 | Nghị quyết | 19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | 20-12-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023. |
| 142 | Nghị quyết | 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 1-1-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022. |
| 143 | Nghị quyết | 28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí thẩm định thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-1-2022 | |
| 144 | Nghị quyết | 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách ở địa phương năm 2022 | 18-7-2022 | |
| 145 | Nghị quyết | 16/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 146 | Nghị quyết | 19/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | |
| 147 | Nghị quyết | 28/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 03 tháng 02 năm 2021 và Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 1-1-2023 | |
| 148 | Nghị quyết | 02/2023/NQ-HĐND ngày 19/04/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 01/05/2023 | |
| 149 | Nghị quyết | 09/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Về việc miễn lệ phí đăng ký biến động đất đai do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, thôn, tổ dân phố và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tặng cho quyền sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 150 | Nghị quyết | 10/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định một số nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và nội dung hỗ trợ, mức chi hỗ trợ thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 151 | Nghị quyết | 12/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp năm 2022 | 25/07/2023 | |
| 152 | Nghị quyết | 17/2023/NQ-HĐND ngày 14/9/2023 | Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | |
| 153 | Nghị quyết | 21/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | |
| 154 | Nghị quyết | 22/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Về miễn lệ phí đăng ký kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân do thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2030 | 20-12-2023 | |
| 155 | Nghị quyết | 23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024 | 1-1-2024 | |
| 156 | Nghị quyết | 24/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức thu phí, lệ phí đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 157 | Nghị quyết | 26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 158 | Nghị quyết | 27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 159 | Quyết định | 22/2003/QĐ-UB ngày 08/9/2003 | Về việc quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-9-2003 | |
| 160 | Quyết định | 22/2004QĐ-UB ngày 02/3/2004 | Bãi bỏ mức phụ cấp thêm cho giáo viên trực tiếp giảng dạy ở những vùng đặc biệt khó khăn do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định | 1-1-2004 | |
| 161 | Quyết định | 20/2013/QĐ-UBND ngày 31/8/2013 | Về việc quy định mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2013 | |
| 162 | Quyết định | 21/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 13-12-2014 | |
| 163 | Quyết định | 26/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 | Về việc ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2014 | |
| 164 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/01/2015 | Quy định về một số nội dung, mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-2-2015 | |
| 165 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | |
| 166 | Quyết định | 28/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | |
| 167 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-9-2015 | |
| 168 | Quyết định | 30/2015/QĐ- UBND ngày 13/10/2015 | Ban hành Quy chế Phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập | 23-10-2015 | |
| 169 | Quyết định | 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015 | Ban hành Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, Bản tin, Đài Truyền thanh truyền hình các huyện, thành phố, trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 06/01/2016 | |
| 170 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 | Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2016 | |
| 171 | Quyết định | 28/2016/QĐ-UBND ngày 04/6/2016 | Về việc sửa đổi một số điều tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 14-6-2016 | |
| 172 | Quyết định | 32/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 | Ban hành Quy định định mức đất và chế độ quản lý việc xây phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-8-2016 | |
| 173 | Quyết định | 36/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2016 | |
| 174 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | Ban hành Quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2016 | |
| 175 | Quyết định | 23/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2017 | |
| 176 | Quyết định | 25/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 21/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tỷ lệ thu, chế độ thu, nộp lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2017 | |
| 177 | Quyết định | 29/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 178 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 179 | Quyết định | 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018. |
| 180 | Quyết định | 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019. |
| 181 | Quyết định | 40/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 182 | Quyết định | 41/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 183 | Quyết định | 42/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 184 | Quyết định | 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 185 | Quyết định | 46/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 186 | Quyết định | 48/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 187 | Quyết định | 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019. |
| 188 | Quyết định | 50/2017/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2017 | |
| 189 | Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-11-2017 | |
| 190 | Quyết định | 59/2017/QĐ-UBND ngày 04/11/2017 | Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-11-2017 | |
| 191 | Quyết định | 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2018 | |
| 192 | Quyết định | 03/2018/QĐ-UBND ngày 20/01/2018 | Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện gửi báo cáo quyết toán ngân sách áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2018 | |
| 193 | Quyết định | 11/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định nội dung, mức chi cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 194 | Quyết định | 12/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 195 | Quyết định | 13/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đă thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 196 | Quyết định | 14/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 | Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 197 | Quyết định | 20/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản; phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất; phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 198 | Quyết định | 23/2018/QĐ-UBND ngày 05/02/2018 | Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2018 | |
| 199 | Quyết định | 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2018 | Tiết f điểm 1.1 khoản 1 Điều 4 Quy định kèm Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND được bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019. Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021. |
| 200 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-3-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018. |
| 201 | Quyết định | 30/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2018 | |
| 202 | Quyết định | 32/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 | Ban hành Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2018 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019. |
| 203 | Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | Ban hành Quy chế huy động, quản lý và sử dụng các nguồn lực để đầu tư kết cấu hạ tầng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2018 | |
| 204 | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2018 | |
| 205 | Quyết định | 50/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 | Sửa đổi số thứ tự 2 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2018 | |
| 206 | Quyết định | 52/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Ban hành Quy định một số nội dung về lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2018 | |
| 207 | Quyết định | 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/01/2019 | Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-2-2019 | |
| 208 | Quyết định | 13/2019/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 | Bãi bỏ tiết f Điểm 1.1 Khoản 1 Điều 4 Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 1-6-2019 | |
| 209 | Quyết định | 17/2019/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản công vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 20-7-2019 | |
| 210 | Quyết định | 23/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 | Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đă có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh. | 25-8-2019 | |
| 211 | Quyết định | 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2019 | |
| 212 | Quyết định | 27/2019/QĐ-UBND ngày 18/9/2019 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 1-10-2019 | |
| 213 | Quyết định | 28/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-10-2019 | |
| 214 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | Về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 | |
| 215 | Quyết định | 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 | Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024. | 1-1-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021; Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021; Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày23/12/2022. |
| 216 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 10-5-2020 | |
| 217 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 | Về việc ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020 - 2025 | 20-5-2020 | |
| 218 | Quyết định | 30/2020/QĐ-UBND Ngày 22/6/2020 | Ban hành quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2020 | |
| 219 | Quyết định | 32/2020/QĐ-UBND Ngày 05/8/2020 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-8-2020 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 18/11/2022. |
| 220 | Quyết định | 33/2020/QĐ-UBND Ngày 07/8/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh về Chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017-2020 | 20-8-2020 | |
| 221 | Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND Ngày 28/10/2020 | Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | 10-11-2020 | |
| 222 | Quyết định | 04/2021/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 | Về việc phân công thẩm định giá đối với tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-2-2021 | |
| 223 | Quyết định | 05/2021/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 (lần 1) | 25-3-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23/12/2021; Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022. |
| 224 | Quyết định | 07/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 | Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan về cơ chế chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2021 | |
| 225 | Quyết định | 13/2021/QĐ-UBND ngày 01/6/2021 | Bãi bỏ Quyết định số 55/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2021 | |
| 226 | Quyết định | 15/2021/QĐ-UBND ngày 19/6/2021 | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 5-7-2021 | |
| 227 | Quyết định | 22/2021/QĐ-UBND Ngày 04/9/2021 | Ban hành Quy định cơ chế tài chính thực hiện dự án khu tái định cư do nhà đầu tư dự án có sử dụng đất tự nguyện ứng trước kinh phí để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-9-2021 | |
| 228 | Quyết định | 25/2021/QĐ-UBND Ngày 18/9/2021 | Ban hành Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-9-2021 | |
| 229 | Quyết định | 26/2021/QĐ-UBND Ngày 04/10/2021 | Về phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-10-2021 | |
| 230 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 14-10-2021 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-10-2021 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022. |
| 231 | Quyết định | 29/2021/QĐ-UBND Ngày 21/10/2021 | Quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng thẩm định giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-11-2021 | |
| 232 | Quyết định | 36/2021/QĐ-UBND ngày 25/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 và Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 1-1-2022 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022. |
| 233 | Quyết định | 37/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; một số nội dung cụ thể về thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-1-2022 | |
| 234 | Quyết định | 09/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường | 5-4-2022 | |
| 235 | Quyết định | 14/2022/QĐ-UBND ngày 08/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn | 20-6-2022 | |
| 236 | Quyết định | 17/2022/QĐ-UBND ngày 07/7/2022 | Ban hành quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-7-2022 | |
| 237 | Quyết định | 22/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 | Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo năm ngân sách thuộc ngân sách của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý theo năm ngân sách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-8-2022 | |
| 238 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND Ngày 29/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2022 | |
| 239 | Quyết định | 31/2022/QĐ-UBND Ngày 02/11/2022 | Ban hành quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-11-2022 | |
| 240 | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND Ngày 18/11/2022 | Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2022 | |
| 241 | Quyết định | 33/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 | Ban hành quy định về cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2022 | |
| 242 | Quyết định | 34/2022/QĐ-UBND Ngày 12/12/2022 | Ban hành quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-12-2022 | |
| 243 | Quyết định | 36/2022/QĐ-UBND Ngày 13/12/2022 | Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | Bổ sung bởi Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07/06/2023. |
| 244 | Quyết định | 38/2022/QĐ-UBND Ngày 15/12/2022 | Ban hành Quy định về thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | |
| 245 | Quyết định | 39/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 26-12-2022 | |
| 246 | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND Ngày 23/12/2022 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2021 và Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh | 1-1-2023 | |
| 247 | Quyết định | 02/2023/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 1-2-2023 | |
| 248 | Quyết định | 06/2023/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 | Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn được lồng ghép, nguồn vốn huy động và các nguồn vốn khác thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025; quyết toán nguồn vốn đầu tư công hỗ trợ bằng vật liệu xây dựng, các hình thức hỗ trợ hiện vật khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-3-2023 | |
| 249 | Quyết định | 15/2023/QĐ-UBND ngày 10/9/2023 | Bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2023 | |
| 250 | Quyết định | 25/2023/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 | Ban hành Bảng giá nhà để tính lệ phí trước bạ, xác định giá trị tài sản là nhà, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 251 | Quyết định | 26/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 | Ban hành Quy định về quản lý, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | |
| 252 | Quyết định | 27/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 - 2024 | 1-1-2024 | |
| 253 | Quyết định | 28/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 | Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2024 | |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||
| 254 | Nghị quyết | 27/2002/NQ-HĐNDKXIII ngày 28/01/2002 | Về việc đặt tên bổ sung đường phố trên địa bàn thị xã Lạng Sơn. | 25-1-2002 | |
| 255 | Nghị quyết | 111/2007/NQ-HĐND ngày 15/12/2007 | Về việc đặt tên, đổi tên đường phố thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. | 25-12-2007 | |
| 256 | Nghị quyết | 13/2009/NQ-HĐND ngày 10/12/2009 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2009 | |
| 257 | Nghị quyết | 09/2010/NQ-HĐND ngày 20/07/2010 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2010-2020 và tầm nhìn đến năm 2030. | 24-7-2010 | |
| 258 | Nghị quyết | 81/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 | Về việc đặt tên đường, phố tại thành phố Lạng Sơn; thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn; thị trấn Bình gia, huyện Bình Gia; thị trấn Đồng Đăng, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. | 21-7-2012 | |
| 259 | Nghị quyết | 154/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thành phố Lạng Sơn và thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng; thị trấn Lộc Bình, thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình; thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. | 21-12-2014 | |
| 260 | Nghị quyết | 09/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2016 | |
| 261 | Nghị quyết | 53/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng được hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-7-2017 | |
| 262 | Nghị quyết | 64/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 | Về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 – 2025 | 21-12-2017 | Một số nội dung được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023. |
| 263 | Nghị quyết | 20/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 264 | Nghị quyết | 21/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập; thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan và thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2018 | |
| 265 | Nghị quyết | 13/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | |
| 266 | Nghị quyết | 14/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định nội dung và mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | |
| 267 | Nghị quyết | 15/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định nội dung và mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng, Cuộc thi khởi nghiệp đổi mới sáng tạo cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 268 | Nghị quyết | 16/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định mức chi giải thưởng Giải báo chí tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 269 | Nghị quyết | 17/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | |
| 270 | Nghị quyết | 18/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn đạt chuẩn, sân tập thể dục thể thao xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | |
| 271 | Nghị quyết | 09/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với giáo viên đi đào tạo đại học văn bằng 2 thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 272 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 273 | Nghị quyết | 11/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 274 | Nghị quyết | 23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 275 | Nghị quyết | 26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 276 | Nghị quyết | 29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Bãi bỏ Nghị quyết số 112/2013/NQ-HĐND ngày 31/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định hướng nội dung hương ước, quy ước của thôn, khối phố trên địa bàn tỉnh Lạng sơn | 20-12-2021 | |
| 277 | Nghị quyết | 10/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 278 | Nghị quyết | 11/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 279 | Nghị quyết | 17/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030" trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-10-2022 | |
| 280 | Nghị quyết | 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ người dân tham gia học xóa mù chữ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | |
| 281 | Nghị quyết | 30/2022/NQ-HĐND ngày 30/12/2022 | Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2025 | 10-1-2023 | |
| 282 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 283 | Nghị quyết | 14/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 - 2025 | 25/07/2023 | |
| 284 | Nghị quyết | 29/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 285 | Nghị quyết | 32/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định định mức lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 286 | Quyết định | 23/2002/QĐ-UB ngày 20/5/2002 | Về việc thực hiện đặt tên bổ sung đường phố trên địa bàn thị xã Lạng Sơn. | 20-5-2002 | |
| 287 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 28-4-2013 | |
| 288 | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 | Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2014 | |
| 289 | Quyết định | 41/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 | Ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất, đời sống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 21-9-2016 | |
| 290 | Quyết định | 46/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 25/2004/QĐ-UB ngày 15/4/2004 và Chỉ thị số 08/2006/CT-UBND ngày 18/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 31-10-2016 | |
| 291 | Quyết định | 13/2017/QĐ-UBND ngày 15/4/2017 | Ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018. |
| 292 | Quyết định | 28/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 | Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh theo quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-9-2017 | |
| 293 | Quyết định | 60/2017/QĐ-UBND ngày 10/11/2017 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-11-2017 | |
| 294 | Quyết định | 63/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2018 | |
| 295 | Quyết định | 33/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 | Ban hành Quy định về việc thực hiện một số cơ chế, chính sách hỗ trợ loại hình giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018 – 2025 | 23-3-2018 | Bãi bỏ một phần bởi Quyết định 18/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 |
| 296 | Quyết định | 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 | Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 29-4-2018 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung bởi Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020. |
| 297 | Quyết định | 41/2018/QĐ-UBND ngày 07/6/2018 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-6-2018 | |
| 298 | Quyết định | 47/2018/QĐ-UBND ngày 22/8/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 3-9-2018 | Thay thế một phần bởi Quyết định 01/2020/QĐ-UBND ngày 07/01/2020. |
| 299 | Quyết định | 55/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2018 | |
| 300 | Quyết định | 14/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Ban hành Quy chế quản lý hoạt động tuyên truyền, quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-6-2019 | |
| 301 | Quyết định | 22/2019/QĐ-UBND ngày 01/8/2019 | Ban hành Quy định về thu, sử dụng các khoản thu theo thỏa thuận và tự nguyện trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15/08/2019 | |
| 302 | Quyết định | 31/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 | Bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 21/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-1-2020 | |
| 303 | Quyết định | 06/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 | Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/4/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn | 25-3-2020 | |
| 304 | Quyết định | 26/2020/QĐ-UBND ngày 16/5/2020 | Ban hành Quy định thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; điều kiện về diện tích phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; thời gian hoạt động của đại lý internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-6-2020 | |
| 305 | Quyết định | 31/2020/QĐ-UBND Ngày 11/7/2020 | Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành, quản lý văn bản điện tử và theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25-7-2020 | |
| 306 | Quyết định | 41/2020/QĐ-UBND Ngày 24/11/2020 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 5-12-2020 | |
| 307 | Quyết định | 24/2021/QĐ-UBND Ngày 18/9/2021 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-10-2021 | |
| 308 | Quyết định | 27/2021/QĐ-UBND Ngày 08/10/2021 | Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn | 20-10-2021 | |
| 309 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Quyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | 25-1-2022 | |
| 310 | Quyết định | 06/2022/QĐ-UBND ngày 16/02/2022 | Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2022 | |
| 311 | Quyết định | 16/2022/QĐ-UBND ngày 01/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2022 | |
| 312 | Quyết định | 35/2022/QĐ-UBND Ngày 13/12/2022 | Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | |
| 313 | Quyết định | 01/2023/QĐ-UBND ngày 06/01/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn | 20-1-2023 | |
| 314 | Quyết định | 23/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2023 | |
| IV. LĨNH VỰC Y TẾ; LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||
| 315 | Nghị quyết | 11/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | |
| 316 | Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý. | 20-12-2019 | |
| 317 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Quy định nội dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Thông tư số 84/2019/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được đưa vào tạm trú tại cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 17-7-2020 | |
| 318 | Nghị quyết | 14/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định mức giá dịch vụ kỹ thuật hỗ trợ điều trị vết thương bằng máy PlasmaMed phục vụ chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý | 1-1-2021 | |
| 319 | Nghị quyết | 12/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ nghèo đa chiều thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản khác và người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 320 | Nghị quyết | 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 321 | Nghị quyết | 25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 322 | Nghị quyết | 03/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý | 22-3-2022 | |
| 323 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 324 | Nghị quyết | 12/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 325 | Nghị quyết | 11/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2023 - 2025 | 25/07/2023 | |
| 326 | Nghị quyết | 13/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định nội dung, mức chi các hoạt động y tế - dân số, giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 327 | Nghị quyết | 15/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ người cai nghiện ma túy và người thực hiện công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/07/2023 | |
| 328 | Chỉ thị | 05/2006/CT-UBND ngày 31/3/2006 | Về việc triển khai thực hiện chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và nhà nước | 31-3-2006 | |
| 329 | Quyết định | 20/2014/QĐ-UBND ngày 29/11/2014 | Ban hành Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn; tiêu chí thôn còn có khó khăn về công tác chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và trẻ em trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 8-12-2014 | |
| 330 | Quyết định | 35/2020/QĐ-UBND Ngày 23/9/2020 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-9-2020 | |
| 331 | Quyết định | 36/2020/QĐ-UBND Ngày 14/8/2020 | Về việc bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 10-10-2020 | |
| 332 | Quyết định | 08/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 10-5-2021 | |
| 333 | Quyết định | 09/2021/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2021 | |
| 334 | Quyết định | 10/2022/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 | Bãi bỏ Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-4-2022 | |
| 335 | Quyết định | 13/2022/QĐ-UBND ngày 27/5/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2022 | |
| 336 | Quyết định | 15/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn | 25-6-2022 | |
| 337 | Quyết định | 08/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 | Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tủ lạnh bảo quản vắc xin trong tiêm chủng mở rộng cho tuyến xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-5-2023 | |
| 338 | Quyết định | 14/2023/QĐ-UBND ngày 26/8/2023 | Ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15/09/2023 | |
| 339 | Quyết định | 24/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 | Ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2023 | |
| 340 | Quyết định | 30/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 | Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-1-2024 | |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||
| 341 | Nghị quyết | 91/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 | Về việc phê chuẩn nhiệm vụ Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Lạng Sơn đến năm 2025 | 29-7-2007 | |
| 342 | Nghị quyết | 11/2010/NQ-HĐND ngày 20/7/2010 | Về Đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Lạng Sơn đến năm 2025 | 24-7-2010 | |
| 343 | Nghị quyết | 23/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011–2020, xét đến năm 2025 | 20-12-2010 | |
| 344 | Nghị quyết | 52/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về việc điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | 30-7-2011 | |
| 345 | Nghị quyết | 200/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về điều chỉnh quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, xét đến năm 2025 | 21-12-2015 | Điều chỉnh, bổ sung bởi Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022. |
| 346 | Nghị quyết | 04/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về bãi bỏ Nghị quyết số 160/2014/NQ-HĐND ngày 12/11/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh | 10-8-2016 | |
| 347 | Nghị quyết | 07/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-8-2016 | |
| 348 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 10-8-2016 | |
| 349 | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về điều chỉnh Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, định hướng đến năm 2025 | 19-12-2016 | |
| 350 | Nghị quyết | 09/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2019 | |
| 351 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 17-7-2020 | |
| 352 | Nghị quyết | 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Phê chuẩn Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 | 1-1-2021 | |
| 353 | Nghị quyết | 13/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 | Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2021 | |
| 354 | Nghị quyết | 22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 | Quy định mức thu, nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2021 | |
| 355 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Đình Lập vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | 11-3-2022 | |
| 356 | Nghị quyết | 05/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và mức vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 18-7-2022 | |
| 357 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về việc điều chỉnh, bổ sung cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | 7-7-2022 | |
| 358 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Văn Lãng 2, Cụm công nghiệp Minh Sơn vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 -2020, xét đến năm 2025 | 27-9-2022 | |
| 359 | Nghị quyết | 21/2022/NQ-HĐND ngày 22/11/2022 | Quy định một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2022 | |
| 360 | Nghị quyết | 22/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định chính sách hỗ trợ rủi ro trong công tác tiêm phòng gia súc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2022 - 2030 | 20-12-2022 | |
| 361 | Nghị quyết | 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ phát triển sản xuất giống trong Chương trình Phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2022 | |
| 362 | Nghị quyết | 16/2023/NQ-HĐND ngày 14/9/2023 | Quy định mức hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo từ nguồn ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 25/09/2023 | |
| 363 | Nghị quyết | 20/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 364 | Nghị quyết | 28/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Phê chuẩn Đề án xây dựng, quản lý, khai thác, bảo trì cầu trên đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2024-2030 | 20-12-2023 | |
| 365 | Nghị quyết | 30/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 | Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2023 | |
| 366 | Quyết định | 26/2000/QĐ-UB ngày 27/4/2000 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương | 27-4-2000 | |
| 367 | Quyết định | 73/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001 | Về việc giao các công trình thủy lợi cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các xí nghiệp thủy nông quản lý, khai thác và bảo vệ | 28/12/2001 | |
| 368 | Quyết định | 52/2002/UB-QĐ ngày 13/11/2002 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của bản Quy định về phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương (ban hành theo Quyết định số 26/2000/QĐ-UBND ngày 27/4/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn) | 1-1-2003 | |
| 369 | Quyết định | 31/2007/QĐ-UBND ngày 27/8/2007 | Về việc ban hành Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 6-9-2007 | |
| 370 | Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 | Về việc Quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô thị và quản lý công viên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 29-12-2011 | |
| 371 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 | Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-5-2014 | |
| 372 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | 7-6-2014 | |
| 373 | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 | Ban hành quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 30-12-2014 | |
| 374 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-7-2015 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018. |
| 375 | Quyết định | 32/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 | Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản tại Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thuỷ lợi, thuỷ điện | 21-11-2015 | |
| 376 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn | 28-11-2015 | |
| 377 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 24-1-2016 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019. |
| 378 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | 9-7-2016 | |
| 379 | Quyết định | 35/2016/QĐ-UBND ngày 16/8/2016 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 26-8-2016 | |
| 380 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 | Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 9-9-2016 | |
| 381 | Quyết định | 04/2017/QĐ-UBND ngày 23/02/2017 | Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 4-3-2017 | |
| 382 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-4-2017 | |
| 383 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-4-2017 | Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018. |
| 384 | Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND ngày 20/09/2017 | Ban hành Quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 1-10-2017 | |
| 385 | Quyết định | 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-11-2017 | Sửa đổi bởi Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 |
| 386 | Quyết định | 61/2017/QĐ-UBND ngày 06/12/2017 | Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe có mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-12-2017 | |
| 387 | Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | 26-12-2017 | |
| 388 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh | 5-6-2018 | |
| 389 | Quyết định | 51/2018/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2018 | |
| 390 | Quyết định | 53/2018/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 | Ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với một số công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-9-2018 | |
| 391 | Quyết định | 58/2018/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 | Bãi bỏ Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng nhà chung cư thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-12-2018 | |
| 392 | Quyết định | 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 30/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | 15-12-2018 | |
| 393 | Quyết định | 03/2019/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 | Sửa đổi một số điều tại Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông ban hành kèm theo Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBND tỉnh. | 1-2-2019 | |
| 394 | Quyết định | 11/2019/QĐ-UBND ngày 04/5/2019 | Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. | 15-5-2019 | |
| 395 | Quyết định | 15/2019/QĐ-UBND ngày 31/5/2019 | Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 15-6-2019 | |
| 396 | Quyết định | 27/2020/QĐ-UBND Ngày 28/5/2020 | Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 10-6-2020 | |
| 397 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND Ngày 13/8/2020 | Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | 25-8-2020 | |
| 398 | Quyết định | 42/2020/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 | Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | 20-12-2020 | |
| 399 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-6-2021 | |
| 400 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND Ngày 02/7/2021 | Quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-7-2021 | |
| 401 | Quyết định | 17/2021/QĐ-UBND Ngày 06/7/2021 | Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 20-7-2021 | |
| 402 | Quyết định | 19/2021/QĐ-UBND Ngày 13/7/2021 | Ban hành Quy định về việc công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2021 | |
| 403 | Quyết định | 32/2021/QĐ-UBND Ngày 11/11/2021 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn | 25-11-2021 | |
| 404 | Quyết định | 35/2021/QĐ-UBND ngày 19/12/2021 | Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng, phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2022 | |
| 405 | Quyết định | 01/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 | Về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | 20-1-2022 | Sửa đổi bởi Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/5/2023. |
| 406 | Quyết định | 04/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Phân cấp cho Sở Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 22-2-2022 | |
| 407 | Quyết định | 07/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Về phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc đối với các đô thị; lập, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 15-3-2022 | |
| 408 | Quyết định | 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/4/2022 | Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | 15-4-2022 | Sửa đổi bởi Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023. |
| 409 | Quyết định | 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 6-6-2022 | |
| 410 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | 1-8-2022 | |
| 411 | Quyết định | 23/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 | Quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-9-2022 | |
| 412 | Quyết định | 26/2022/QĐ-UBND Ngày 13/10/2022 | Ban hành Đơn giá xây dựng mới nhà, công trình và vật kiến trúc áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | |
| 413 | Quyết định | 29/2022/QĐ-UBND Ngày 20/10/2022 | Ban hành Quy định về Quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn | 1-11-2022 | |
| 414 | Quyết định | 37/2022/QĐ-UBND Ngày 14/12/2022 | Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 1-1-2023 | |
| 415 | Quyết định | 03/2023/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn | 1-3-2023 | |
| 416 | Quyết định | 07/2023/QĐ-UBND ngày 03/3/2023 | Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án đầu tư xây dựng được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025 | 20-3-2023 | |
| 417 | Quyết định | 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/05/2023 | Sửa đổi Điều 2 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn hành chính của huyện, thành phố sử dụng vốn đầu tư công và vốn nhà nước ngoài đầu tư công, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn quyết định đầu tư | 20/05/2023 | |
| 418 | Quyết định | 10/2023/QĐ-UBND ngày 02/06/2023 | Sửa đổi Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, giải quyết sự cố công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng trên địa bàn các huyện, thành phố | 15/06/2023 | |
| 419 | Quyết định | 12/2023/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 | Ban hành Quy định về quản lý, vận hành và quy trình bảo trì, chi phí bảo trì đối với các công trình xây dựng thuộc danh mục dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/09/2023 | |
| 420 | Quyết định | 13/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 | Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | 01/09/2023 | |
| 421 | Quyết định | 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn | 30/09/2023 | |
(Kèm theo Quyết định số 387/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Kiến nghị | Nội dung kiến nghị/Lý do kiến nghị | Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo | Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
| I. LĨNH VỰC NỘI VỤ; NGOẠI VỤ; THI HÀNH PHÁP LUẬT; DÂN TỘC; AN NINH QUỐC PHÒNG | |||||||
| 1 | Nghị quyết | 02/2020/NQ-HĐND Ngày 30/3/2020 | Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 92/2009/NĐ-CP, Nghị định số 34/2019/NĐ-CP được bãi bỏ bởi Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 2 | Nghị quyết | 04/2021/NQ-HĐND ngày 03/02/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 92/2009/NĐ-CP, Nghị định số 34/2019/NĐ-CP được bãi bỏ bởi Nghị định số 33/2023/NĐ-CP. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 3 | Quyết định | 26/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 | Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 4 | Quyết định | 13/2014/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 80/2001/NĐ-CP ngày 05/11/2001; Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29/5/2003 và Quyết định số 52/2011/QĐ-TTg ngày 21/9/2011 được thay thế bởi Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021. | Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 5 | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 31/01/2015 | Quy định về một số nội dung, mức chi kinh phí thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 6 | Quyết định | 29/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị quyết số 170/2015/NQ-HĐND được thay thế bởi Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 7 | Quyết định | 39/2018/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 | Bãi bỏ Điểm đ, Khoản 11, Điều 2, Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 22/8/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ | Do chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp, Văn phòng UBND tỉnh hiện nay thực hiện theo các Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 và Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 13/10/2022. | Sở Tư pháp | Năm 2024 |
| 8 | Quyết định | 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 9 | Quyết định | 12/2019/QĐ-UBND ngày 08/5/2019 | Ban hành Quy định về một số mẫu hiện vật khen thưởng cấp tỉnh và việc quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 10 | Quyết định | 29/2020/QĐ-UBND Ngày 10/6/2020 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 11 | Quyết định | 38/2020/QĐ-UBND Ngày 03/10/2020 | Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Thay thế, bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 và Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 hết hiệu lực một phần bởi Thông tư số 05/2022/TT-BNV ngày 23/5/2022. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 12 | Quyết định | 10/2021/QĐ-UBND ngày 7/5/2021 | Bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 4 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 57/2018/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Nội vụ | Năm 2024 |
| 13 | Quyết định | 05/2022/QĐ-UBND ngày 10/02/2022 | Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ, nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Phòng cháy và chữa cháy năm 2001. | Công an tỉnh | Năm 2024 |
| 14 | Quyết định | 08/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại Khu kinh tế cửa khẩu, các Khu công nghiệp, các cửa khẩu ngoài Khu kinh tế cửa khẩu giữa Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn với các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022. | Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn | Năm 2024 |
| II. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH-KẾ HOẠCH; TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||||
| 15 | Nghị quyết | 49/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 | Phê chuẩn phương án thành lập và huy động Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Nghị định số 37/2023/NĐ-CP ngày 24/6/2023 của Chính phủ. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 16 | Nghị quyết | 172/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số mức chi không còn phù hợp quy định hiện hành và tình hình kinh tế xã hội của tỉnh. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 17 | Nghị quyết | 17/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 22/6/2022. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 18 | Nghị quyết | 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025. | Sửa đổi, bổ sung | Bổ sung, quy định rõ các điều kiện được hưởng chính sách; sửa đổi, bổ sung danh mục dự án khuyến khích đầu tư trong nông nghiệp và nông thôn. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| 19 | Nghị quyết | 15/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020 – 2025 | Sửa đổi, bổ sung | Bổ sung, quy định rõ các điều kiện được hưởng chính sách; sửa đổi, bổ sung danh mục dự án khuyến khích đầu tư trong nông nghiệp và nông thôn. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| 20 | Quyết định | 22/2003/QĐ-UB ngày 08/9/2003 | Về việc quy định tạm thời mức hỗ trợ đầu tư cho công tác khai hoang lấy đất làm ruộng và phát triển sản xuất ở các xã thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Hiện nay không còn thực hiện chương trình 135 | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 21 | Quyết định | 27/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 | Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số mức chi không còn phù hợp với Thông tư của Bộ Tài chính và tình hình kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 22 | Quyết định | 48/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | Ban hành Quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 23 | Quyết định | 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 | Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND được thay thế bởi Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 24 | Quyết định | 57/2017/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 | Ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Luật Đầu tư công năm 2014 đã hết hiệu lực. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| 25 | Quyết định | 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 | Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Giá năm 2023. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 26 | Quyết định | 44/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 | Ban hành Quy chế huy động, quản lý và sử dụng các nguồn lực để đầu tư kết cấu hạ tầng thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ đã hết hiệu lực; nội dung này được quy định tại Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 của HĐND tỉnh. | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| 27 | Quyết định | 48/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Giá năm 2023. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 28 | Quyết định | 29/2019/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | Về giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Giá năm 2023. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 29 | Quyết định | 24/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 | Bổ sung điểm đ, khoản 2 Điều 8 Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Giá năm 2023. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 30 | Quyết định | 39/2020/QĐ-UBND Ngày 28/10/2020 | Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn. | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 45/2018/TT-BTC được thay thế bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTC. | Sở Tài chính | Năm 2024 |
| 31 | Quyết định | 28/2021/QĐ-UBND ngày 14-10-2021 | Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bãi bỏ một phần | Một số nội dung không phù hợp quy định của Luật Đất đai năm 2013 và văn bản có liên quan | Sở Tài nguyên và Môi trường | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 15/02/2024 |
| 32 | Quyết định | 30/2022/QĐ-UBND Ngày 29/10/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Năm 2024 |
| III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH; THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | |||||||
| 33 | Nghị quyết | 09/2010/NQ-HĐND ngày 20/07/2010 | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2010-2020 và tầm nhìn đến năm 2030. | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 |
| 34 | Nghị quyết | 30/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 | Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 được thay thế bởi Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28/11/2023. | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 |
| 35 | Nghị quyết | 10/2021/NQ-HĐND Ngày 17/7/2021 | Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung chi, mức chi không còn phù hợp với quy định hiện hành và tình hình kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
| 36 | Nghị quyết | 07/2023/NQ-HĐND ngày 14/07/2023 | Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Quý I năm 2024 |
| 37 | Quyết định | 05/2013/QĐ-UBND ngày 18/4/2013 | Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 hết hiệu lực một phần (Quyết định số 2499/QĐ-BGDĐT ngày 26/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hết hiệu lực một số Điều của Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012). | Sở Giáo dục và Đào tạo | Năm 2024 |
| 38 | Quyết định | 05/2016/QĐ-UBND ngày 22/01/2016 | Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ được thay thế bởi Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 và Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023. | Sở Khoa học và Công nghệ | Năm 2024 |
| 39 | Quyết định | 02/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 | Quyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | sửa đổi | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Năm 2024 |
| IV. LĨNH VỰC Y TẾ; LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | |||||||
| 40 | Nghị quyết | 15/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 | Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Lạng Sơn quản lý. | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023 và các văn bản hướng dẫn thi hành. | Sở Y tế | Năm 2024 |
| 41 | Nghị quyết | 08/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Quy định nội dung, mức chi chế độ hỗ trợ nạn nhân quy định tại Thông tư số 84/2019/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được đưa vào tạm trú tại cơ sở bảo trợ xã hội, cơ sở hỗ trợ nạn nhân và tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 được thay thế bởi Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021. | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội | Năm 2024 |
| 42 | Nghị quyết | 04/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không còn phù hợp quy định của Trung ương về tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương và tình hình thực tiễn; việc phân bổ vốn cho UBND các huyện, thành phố và cấp tỉnh. | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội | Năm 2024 |
| V. LĨNH VỰC XÂY DỰNG; GIAO THÔNG VẬN TẢI; CÔNG THƯƠNG; NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | |||||||
| 43 | Nghị quyết | 23/2010/NQ-HĐND ngày 15/12/2010 | Về Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011–2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 44 | Nghị quyết | 52/2011/NQ-HĐND ngày 26/7/2011 | Về việc điều chỉnh quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 45 | Nghị quyết | 200/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 | Về điều chỉnh quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 46 | Nghị quyết | 12/2016/NQ-HĐND ngày 29/7/2016 | Thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 47 | Nghị quyết | 22/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 | Về điều chỉnh Quy hoạch phát triển nông nghiệp và nông thôn tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011-2020, định hướng đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 48 | Nghị quyết | 18/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 | Quy định mức phân bổ, một số nội dung, mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 01/2018/TT-BTC ngày 02/01/2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 28/2019/TT-BTC ngày 21/5/2019. Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ đã phân bổ, bố trí 79% cho Bộ Công an để thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông của lực lượng Công an (cả Công an các tỉnh). | Sở Giao thông vận tải | Sau khi có Thông tư thay thế Thông tư số 01/2018/TT-BTC và Thông tư số 28/2019/TT-BTC |
| 49 | Nghị quyết | 05/2020/NQ-HĐND Ngày 07/7/2020 | Thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 50 | Nghị quyết | 01/2022/NQ-HĐND ngày 11/3/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Đình Lập vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 51 | Nghị quyết | 06/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 | Về việc điều chỉnh, bổ sung cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 - 2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 52 | Nghị quyết | 20/2022/NQ-HĐND ngày 27/9/2022 | Bổ sung Cụm công nghiệp Văn Lãng 2, Cụm công nghiệp Minh Sơn vào Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trong Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2011 -2020, xét đến năm 2025 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 53 | Quyết định | 26/2000/QĐ-UB ngày 27/4/2000 | Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT được thay thế bởi Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 54 | Quyết định | 73/2001/QĐ-UB ngày 28/12/2001 | Về việc giao các công trình thủy lợi cho UBND các huyện, thị xã và các xí nghiệp thủy nông quản lý, khai thác và bảo vệ | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT được thay thế bởi Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 55 | Quyết định | 52/2002/UB-QĐ ngày 13/11/2002 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của bản Quy định về phân cấp quản lý công trình thủy lợi và cơ chế, chính sách đầu tư xây dựng kiên cố hóa kênh mương (ban hành theo Quyết định số 26/2000/QĐ-UBND ngày 27/4/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn) | Thay thế | Căn cứ ban hành văn bản là Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT được thay thế bởi Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Năm 2024 |
| 56 | Quyết định | 31/2007/QĐ-UBND ngày 27/8/2007 | Về việc ban hành Quy chế khoán quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019; Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 20/10/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý,vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 57 | Quyết định | 21/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 | Về việc Quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô thị và quản lý công viên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế hoặc bãi bỏ | Căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực: Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003 hết hiệu lực, hiện nay thực hiện theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Luật Xây dựng ngày 26/11/2003 hết hiệu lực, hiện nay thực hiện theo Luật Xây dựng năm 2014; Luật Quy hoạch đô thị năm 2009 hết hiệu lực một phần; Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 hết hiệu lực một phần. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 58 | Quyết định | 04/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 | Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của: Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phê chuẩn Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025; Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 24/4/2021 của UBND tỉnh phê duyệt thiết kế mẫu mặt đường giao thông nông thôn. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 59 | Quyết định | 08/2014/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 | Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 60 | Quyết định | 18/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 | Ban hành quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 61 | Quyết định | 34/2015/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 | Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác cầu, đường giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Căn cứ quy định nội dung Khoản 2 Điều 1 Quy định kèm theo Quyết định là Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 hết hiệu lực, hiện nay thực hiện theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013 được thay thế bởi Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07/6/2018. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 62 | Quyết định | 01/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 | Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Một số nội dung không phù hợp tình hình thực tiễn trên địa bàn tỉnh. | Sở Xây dựng | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 03/2024/QĐ-UND ngày 11/01/2024 |
| 63 | Quyết định | 30/2016/QĐ-UBND ngày 29/6/2016 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 64 | Quyết định | 37/2016/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 | Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 65 | Quyết định | 09/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 | Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 3683/QĐ-BCT ngày 11/10/2018 của Bộ Công Thương. | Sở Công Thương | Năm 2024 |
| 66 | Quyết định | 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 | Ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Một số nội dung không phù hợp thực tiễn, cần thay thế để đáp ứng yêu cầu công tác giải phóng mặt bằng và bảo đảm quy định của trung ương. | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 |
| 67 | Quyết định | 52/2017/QĐ-UBND ngày 20/09/2017 | Ban hành Quy định về đơn giá cước và phương pháp tính giá cước vận chuyển hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | Bãi bỏ | Nội dung Quy định không phù hợp thực tiễn biến động giá. Hiện tại đơn giá cước tính theo quy định tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD. | Sở Giao thông vận tải | Năm 2024 |
| 68 | Quyết định | 62/2017/QĐ-UBND ngày 15/12/2017 | Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp với quy định của Luật Kiến trúc năm 2019. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 69 | Quyết định | 38/2018/QĐ-UBND ngày 24/5/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 của UBND tỉnh | Thay thế | Một số nội dung không phù hợp thực tiễn, cần thay thế để đáp ứng yêu cầu công tác giải phóng mặt bằng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 |
| 70 | Quyết định | 60/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND, ngày 30/6/2015 của UBND tỉnh Lạng Sơn | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 | |
| 71 | Quyết định | 25/2020/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 | Về việc ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020 - 2025 | Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế | Các quy định về định mức, đơn giá và các chế độ chính sách để tính suất vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh áp dụng tại Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND đã được bãi bỏ, điều chỉnh, thay thế. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 72 | Quyết định | 34/2020/QĐ-UBND Ngày 13/8/2020 | Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 | Bãi bỏ | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Quy hoạch năm 2017. Bãi bỏ sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 73 | Quyết định | 14/2021/QĐ-UBND ngày 03/6/2021 | Quy định về quy mô công trình, chiều cao tối đa và thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Bãi bỏ một phần | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Nhà ở năm 2014; Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2020); Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 74 | Quyết định | 16/2021/QĐ-UBND Ngày 02/7/2021 | Quy định về phân cấp, ủy quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | Sửa đổi, bổ sung | Nội dung không phù hợp quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương (sửa đổi, bổ sung năm 2019); Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023. | Sở Xây dựng | Năm 2024 |
| 75 | Quyết định | 18/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn | Thay thế | Nội dung không phù hợp quy định của Quyết định số 1725/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ (thành lập Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn). | Sở Công Thương | Năm 2024 |