HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 275/2021/NQ-HĐND | Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 4 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảng giá đất năm 2020
trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quỵết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 21
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đôi, bố sung một sổ điểu của Luật Tố chức Chính phủ và Luật
To chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đối, bo sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: sổ 43/2014/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2014 quy định chỉ tiết thỉ hành một sổ điều của Luật Đất đai; số
44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định về giá đất; sổ
01/2017/NĐ-CP^ ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chỉ tiết thỉ hành Luật Đất đai; sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12
năm 2019 quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư sổ 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ ừưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về phương pháp định giá đất; xây
dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ ừ-ình số 132/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của ủy ban
nhân dân tỉnh về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 172/2019/NQ-
HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 về việc thông qua Bảng giá đất năm 2020
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Báo cảo thấm tra của các ban Hội đồng nhân dân
tỉnh và ỷ Mến thảo luận của đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về bảng giá đất năm
2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND
ngày 15 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 1. Sửa đổi Điều 5 như sau:
"Điều 5. Vị trí đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: Đất ở; đất thươrlg mại, dịch vụ; đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ) tại đô
thị và nông thôn được xác địnli theo đoạn đường, tuyến đường. Riêng đối với
đất sản xuất, kinh doanh tại 10 Khu công nghiệp và 21 cụm Công nghiệp được
quy định tại Bảng 8 kèm theo Nghị quyết này."
2. Sửa đổi một số nội dung tại Bảng 06 và Bảng 07 kèm theo Quy định
của Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại bảng giá đất ở, đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương
mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 1 kèm theo).
b) Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại bảng giá đất ở, đất thương mại,
dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương
mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 2 kèm theo).
3. Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 7 kèm theo Quy định của Nghị quyết số
172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 rửiư sau:
"c) Bổ sung Bảng giá đất sản xuất kinh doanh tại các khu công nghiệp,
cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh (Bảng 08 kèm theo)".
4. Bổ sung khoản 7 Điều 7 kèm theo Quy định của Nghị quyết số
172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019, như sau:
"7. Giá đất sản xuất kinh doanh trong 10 IQiu công nghiệp và 21 Cụm
công nghiệp được quy định tại Bảng 8 kèm theo. Không áp dụng giá đất sản
xuất kinh doanh quy định tại Bảng 6, Bảng 7 ở các tuyến đường, đoạn đường đi
qua 10 Khu công nghiệp và 21 Cụm công nghiệp và cách tính giá đất theo quy
định tại Điều 9 của quy định về xử lý giá đất phi nông nghiệp đối với những
thửa đất trong trường họp đặc biệt của quy định kèm theo Nghị quyết số
172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh để
tính giá đất tại 10 Khu công nghiệp và 21 Cụm công nghiệp".
Điều 2. Tổ chức thưc hiên
1. ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số
61/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2019 về ban hành Bảng giá đất năm
2020 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Trường họp càn điều chỉnh hoặc bổ sung bảng
giá đất, ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án trình Thưòĩig trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất trước khi quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh
tại kỳ họp gần nhất.
2. Thưòng trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại
biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thỉ hành
1. Quy định chuyển tiếp: Trường họp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất
của cơ quan có thẩm quyền trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì áp dụng theo
quy định về giá đất đã ban hành.
2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp
thứ 21 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 10 ứiáng 5 năm
2021./.
| Nơi nhận - ủy ban Thưòng vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - VP Chủ tịch nước; - VP Chính phủ; Website Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực II; - Bộ Tư lệnh Quân khu IV; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tinh ủy, TT HĐND; UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội Đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tinh; - Văn phòng Tình ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tinh; - Văn phòng UBND tinh; - Các sờ, ban, ngành, đoàn thể cấp tinh; - TT HĐND; UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu; VT, TH. | TỊCH Hoàng Trung Dũng |
| ÃN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Bảng 1. Sứa đổi, bổ sung một số quy định giá đất ở, đất thưong mại, dịch vụ
và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại,
di•ch vu • ta• i đô thi•
(Kèm theo Nghị Quyết sổ 275/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021 của HĐND tỉnh)
Giá sửa đỗi, bổ sung
| STT I I.l 1,1 | STT theo NQ số 172/2019/QĐ UBND A I 39 | Tên đưòiig, đoạn đưÒTig ĐO THI LOAI II Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Duẩn; Điều chỉnh thành: Đường Lê Duân: Đoạn I: Từ đường Vũ Quang đên đường Hàm Nghi Đoạn II: Tiếp đó đến hết khu nhà ở Vincom Đoạn III: Tiếp đó đến đường Nguyễn Xỉ Đoạn IV: Tiếp đó đến đường Nguyên Hoành Từ Đường Quang Lĩnh | Đất ử 27.000 27.000 22.000 18.000 | Đất thưong mại dịch vụ 18.900 18.900 15.400 12.600 | Đất sản xuất, kinh doanh 16.200 16.200 13.200 10.800 |
1 Bỗ sung: Từ đưòng Quang Trung đến đất bà Huỳnh thôn 6.000 4.200 3.600 Hồng Hà Các vị trí đuòng chưa có tên
| 1.2 | B | |
| của các phuồng xã |
1 4 Phường Nguyễn Du
Bổ sung: Đường nhựa rộng
| 7.500 | 5.250 | 4.500 | ||
| 1.1 | 11,5m thuộc khu HUD TDP 4 | |||
| Bỗ sung: Đường nhựa rộng | ||||
| 9.000 | 6.300 | 5.400 | ||
| 25,5m thuộc khu HUD TDP 4 | ||||
| Bỗ sung: Đường Vành đai Khu | ||||
| 11.000 | 7.700 | 6.600 | ||
| Đô thị Bắc rộng 22,5m |
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ- | Tên đưòng, đoạn đưò'ng | thương | xuất, | |
| Đất ở | |||||
| UBND | mại | kinh | |||
| dịch vụ | doanh | ||||
| 1,2 | Bỗ sung: Đường Phan Kính | 8.000 | 5.600 | 4.800 |
2 10 Phưòng Hà Huy Tập
Bỗ sung: ĐưÒTig đất, đưÒTig
| cấp phối: Có nền đường > 3m | 1.500 | 1.050 | 900 | |
| 2.1 | đến <7m | |||
| Bổ sung: Đường đất, đường | ||||
| 800 | 560 | 480 | ||
| cấp phối: Có nền đường <3m |
3 12 Xã Thạch Trung
Các xóm Tân Trung, Tân
Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh,
Thanh Phú, Liên Phú, Hồng
Hà
3.1
Bô sung: Đường quy hoạch
18m thôn Tân Trung (Đoạn từ
| 5.000 | 3.500 | 3.000 | |||
| đưÒTig Hà Hoàng đến Trường | |||||
| CĐ nghề) | |||||
| II | II | THỊ XÃ KỲ ANH |
1 1 Phưò'ng Sông Trí
Đưòng Lê Đại Hành:
Đoạn 3: Tiếp đến hết đất
phường Sông Trí (giáp phường
1.1 1.1
Kỳ Trinli); Điều chỉnh thành:
Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông
| 1.1.2 | Thủy Nam (TDP Hưng Bình) Bồ sung: Đưòng Lê Thánh Tông: Từ đất ông cẩm (TDP Hưng Bình) đến hết đất phưÒTig HuTig Trí (giáp phường Kỳ Trinh) | 8.500 8.500 | 5.100 5.100 | 4.250 4.250 |
2 5 Phưòng Kỳ Long
ĐưòTig Lê Thái Tổ: Từ giáp
Kỳ Thịnh đến hết đất phường
Kỳ^ Long (giáp xã Kỳ Liên);
Điều chỉnh thành:
2.1 5.1
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp
Kỳ Thịnh đến hết đất phường
| 4.600 | 2.760 | 2.300 | |||
| Kỳ Long (giáp phường Kỳ | |||||
| Liên) | |||||
| III | V | HUYỆN CẨM XUYÊN |
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ- | Tên đưòng, đoạn đưò'ng | thương | xuất, | |
| Đấtỏ- | |||||
| UBND | mại | kỉnh | |||
| dịch vụ | doanh |
1 1 Thị trân Câm Xuyên
1.1 1.1 Thị trân Câm Xuyên (cũ) Bổ sung: Khu G thị trấn cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: Từ lô số
| 4.600 | 2.760 | 2.300 | ||
| 01 đến lô số 16 | ||||
| 1.1.1 |
Các lô đất quy hoạch: Từ lô số
| 4.600 | 2.760 | 2.300 | |
| 17 đến lô số 21 |
Các lô đất quy hoạch: Từ lô số
| 4.600 | 2.760 | 2.300 | |
| 22 đến lô số 37 |
Bỗ sung: Khu F thị trấn cẩm 1.1.2 Xuyên
Các lô từ lô số 02 đến lô số 12 3.800 2.280 1.900 Bõ sung: Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối
| 1.1.3 | diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường): Các lô đất 4 q 1 uy hoạch từ lô số 12 đến lô số Bổ sung: Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) | 4.000 | 2.400 | 2.000 |
1.1.4 Lô quy hoạch số 01 đến lô quy
| 2.500 | 1.500 | 1.250 | |
| hoạch số 36 |
Lô quy hoạch số 37 đến lô quy
| 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| hoạch số 40 |
2 3 Thị trấn Thiên cầm
Bỗ sung: Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà:
Các lô đất A02, A04, A06, BOl,
| 2.1 | 2.400 | 1.440 | 1.200 |
B02, B03,B04 vàcí
Các lô đất AOl, A03, A05, A07
| 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| đến A21 | |||
| CáclôđấtB05đếnB16 | 2.000 | 1.200 | 1.000 |
| STT 2.2 | STT theo NQ số 172/2019/QĐ- UBND 3.7 | Tên đưÒTig, đoạn đưÒTig Các lô quy hoạch C02 đến C12 Đường Quốc lộ 8C (kéo dài về xã Cẩm Nhượng); Điều chỉnh thành: Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng Bỗ sung: Tiếp đó đến hết đất thị trấn Thiên cầm | Đất ở 2.000 3.000 | Đất thưong mại dịch vụ 1.200 1.800 | Đất sản xuất, kỉnh doanh 1.000 1.500 |
IV VII HUYỆN ĐỨC THỌ
1 1 Thị trấn Đức Thọ
| 1.2 | 9 | Đường Lê Thước "Đoạn I: Từ đưòng Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đất ông Nguyên tổ dân phố 4 (đưÒTig nliựa)"; Điều chỉnh thành: Đoạn I: Từ đưòng Yên Trung đến đường Nguyễn Thị Minh Kliai Đoạn II: Tiếp đó đến đường La Giang; Điều chỉnh thành: Đoạn II: Tiếp đó đến đê La Giang | 1.500 1.500 | 900 900 | 750 750 |
2 1.2 Xã Đức Yên (cũ)
Bồ sung: Các lô đất dãy 4-5
| 2.1 | đường QL 8A vùng cầu Đôi Bỗ sung-. Các lô đất bám dãy 2-3 bám QL 8A vùng Côn Mô Bỗ sung: Các lô đất bám dãy 4- 5 bám QL 8A vùng Côn Mô Bỗ sung: Các lô đất bám dãy 2- 3 bám đường Đức Yên - Tùng Ảnh vùng Tam Tang | 1.000 1.500 1.000 1.000 | 600 900 600 600 | 500 750 500 500 |
V X HUYỆN VŨ QUANG
1 1 Thị trấn Vũ Quang
| STT 1.2 1.3 1.4 | STT theo NQ số 172/2019/QĐ- UBND 15 17 | Tên đưòng, đoạn đưòTig Trục đưòng từ đập Lành đến trường Tiểu học Thị trấn; Điều chỉnh thành: Trục đường từ đập Lành đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang; Trục đường từ đường Hồ Chí Minh đến hết Trưòfng Tiểu học Thị Trấn; Điều chỉnh thành: Trục đưÒTig từ đưÒTig Hồ Chí Minh đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang Bố sung-. Đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn đến cầu Hương Đai | Đất ở 750 650 500 | Đất thưoTỉg mại dịch vụ 450 390 300 | Đất sản xuất, kinh doanh 375 325 250 |
VI XI HUYÊN LỒC HÀ
1 1 Xã Thạch Bằng
Đường Tỉnh lộ 549 đi Thạch
Kim
Từ giáp xã Thạch Châu đến
đường đi chùa Xuân Đài (cạnh
1.1 1.1 sân bóng đá của xã); Điều
| 1.2 | 1.3 | chỉnh thành: Từ giáp xã Thạch Châu đến đưòng đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá của thị trấn) Đường Tỉnh lộ 547 Từ giáp xã Thạch Châu đến hết xã Thạch Bằng; Điều chỉnh thành Từ giáp xã Thạch Châu đến hết thị trấn Lộc Hà Khu vụ'c ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Thạch Bằng (bán kính 300m); Điều chỉnh thành: Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà (bán kính 30 Om) | 4.000 2.000 2.000 | 2.400 1.200 1.200 | 2.000 1.000 1.000 |
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ- | Tên đường, đoạn đường | thưong | xuất, | |
| Đất ỗ" | |||||
| UBND | mại | kinh | |||
| dịch vụ | doanh |
Đường nối từ Tỉnh lộ 549 (cạnh nhà ông Dương) đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm); Điêu chỉnh thành:
1.3 1.5
Đường nối tìr Tỉnh lộ 549 (cạnh nhà ông Dương) đến đường quy
| 1.000 | 600 | 500 | |
| hoạch 45 m (khu Trung tâm thị | |||
| trấn) |
Đường nối Tỉnh lộ 549 (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm); Điêu chỉnh thành:
1.4 1.8
Đưòiag nối Tỉnh lộ 549 (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường quy
| 1.000 | 600 | 500 | |
| hoạch 45 m (khu Trung tâm thị | |||
| trấn) |
Đường nối từ đường 70m đoạn KmO đến Km 1+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cương) đến giáp đườiig cầu Trù xã Thạch Bằng; Điều chỉnh thành: 1.5 1.11
Đường nối từ đường 70m đoạn KmO đến BCml+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cưcmg) đến 800 480 400 giáp đường cầu Trù thi trấn Lôc Hà
Đường nối từ đưòfng cầu Trù - xã Thạch Bằng đi qua Hội quán thôn Khánh Yên; Điều chỉnh 1.6 1.25 thành:
Đưòng nối từ đường cầu Trù -
| 1.7 | 1.28 | thị trấn Lộc Hà đi qua Hội quán thôn Khánh Yên Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ đến đường cầu Trù - xã Thạch Bằng; Điều chỉnh thành: | 600 | 360 | 300 |
^IPÌIPPI
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ- | Tên đưÒTig, đoạn đường | thưoTìg | xuất, | |
| Đất ở | |||||
| UBND | mại | kinh | |||
| dịch vụ | doanh |
Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ
600 360 300
đến đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà.
Đưòmg từ Hội quán thôn Yên Bình đến đường cầu Trù - xã Thạch Bằng; Điều chỉnh 1.8 1.33 thành:
Đường từ Hội quán thôn Yên
| 1.9 1.10 | 1.3 | Bình đến đưòmg cầu Trù - thị trấn Lộc Hà Đường kè biển: Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim đến hết đất xã Thạch Bằng; Điều chỉnh thành: Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim đến hết đất thị trấn Lộc Hà Bỗ sung-. Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước Kho Bạc nhà nước Bỗ sung: Khu quy hoạch NI45 (Lối 2) | 600 4.000 2.900 2.500 | 360 2.400 1.740 1.500 | 300 2.000 1.450 1.250 |
VII I THI XÃ HỒNG LĨNH
Đường Nguyễn Phan Chánh: Từ QL 8 A đất ông Toại TDP7 đến đường Ngô Đức Kế QH; Điều chỉitlt thành:
1 57
Đường Nguyễn Phan Chánh:
| Từ đường Võ Liêm Sơn đến | 1.500 | 900 | 750 |
| đưÒTig Phan Hưng Tạo |
| ẢN | CỘ• NG HÒA XÃ HỘ • I CHỦ NGHĨA VIỆ■ T NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Bảng 2rSi&w«#8ĩ7 bô sung một số nội dung giá đầt ở, đât thuong mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thiiong mại, dịch vụ tại nông thôn
(Kèm theo Nghị Quyết sỗ 275/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021 của HĐND tỉnh)
Giá sửa đổi, bổ sung
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ | Tên đường, đoạn đưÒTig | thương | xuất, | |
| Đất ở | |||||
| UBND | mại, dịch | kinh | |||
| vụ | doanh |
I V HUYẸN NGHI XUAN
| A 1 | A | Xã đồng bằng |
| Xã Xuân Hải |
1.1 2 Bổ sung: Đường QL ven biển
| 3.000 | 1.800 | 1.500 | |
| đoạn qua xã Xuân Hải | |||
| 2 Xã Xuân Hội |
2.1 3 Bổ sung: Đường QL ven biển
| 3.200 | 1.920 | 1.600 | |
| đoạn qua xã Xuân Hội | |||
| 3 Xã Xuân Phố |
3.1 5 Bô sung: Đường QL ven biên
| 3.000 | 1.800 | 1.500 | |
| đoạn qua xã Xuân Phổ | |||
| 4 Xã Xuân Thành |
4.16 Bổ sung: Đường QL ven biển
| 3.200 | 1.920 | 1.600 | |
| đoạn qua xã Xuân Thành | |||
| 5 Xã Đan Trường |
5.1 7 Bổ sung: Đưòng QL ven biển
| 3.200 | 1.920 | 1.600 | |
| đoạn qua xã Đan Trường | |||
| 6 Xã Xuân Yên |
6.1 9 Bổ sung: Đường QL ven biển
| 3.200 | 1.920 | 1.600 | |
| đoạn qua xã Xuân Yên | |||
| 7 Xã Cương Gián |
7.1 Bỗ sung: Đường QL ven biển 10 đoạn từ ngã 3 Song Long đến
| 3.000 | 1.800 | 1.500 | |||
| hết thôn Đại Đồng xã Cương | |||||
| Gián | |||||
| II | IV | HUYÊN THACH HÀ | |||
| 1 | 4 | Xã Thach Đài | |||
| 1.1 | 4.5 | Đưòng Đài Huong |
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ | Tên đưòTig, đoạn đưò"ng | thưoTig | xuất, | |
| Đấtỏ- | |||||
| UBND | mại, dịch | kỉnh | |||
| vụ | doanh |
Tiếp đó đến cống Dương Lim; Điều chỉnh thành:
Tiếp đó đến hết đất xã Thạch
| 1.500 | 900 | 750 | |
| Đài |
Tiếp đó đến dãy 1 đường tránh Quốc lộ lA (về phía Nam), Điều chỉnh thành:
Đường trục xã đoạn từ ngõ anh Cầm Nhâm, thôn Liên Hương
| 1.3 1.4 1.5 2 | 4.5 4.7 4.8 5 | đến dãy 2 đường tránh Quốc lộ 1A (về phía Nam) Tiêp đó (từ dãy 1 đường tránh Quốc lộ lA về phía Đông) đến đường Hàm Nghi (trừ tò dãy 1 đến hết dãy 3 đường Hàm Nghi), Điều chỉnh thành: Tiêp đó (từ dãy 2 đường tránh Quốc lộ lA về phía Đông) đến đường Hàm Nghi (trừ tò dãy 1 đến hết dãy 3 đường Hàm Nghi) Bỏ tuyên: Đường Đài Hương đoạn từ ngõ anh cầm Nhâm (xóm Liên Hương) đến hết đất xã Thach Đài Tiếp đó đến đất ông Hoành Y thôn Liên Vinh, Điều chỉnh thành: Tiêp đó đên Câu Vải thôn Liên Vinh Bô sung: ĐưÒTig từ Chợ Xép thôn Nam Thượng đi qua Nhà văn hóa thôn Liên Hương đến đường Đài Hương Bỗ sung: Khu dân cư xứ Đồng Bủn, thôn Liên Hương Xã Viêt Tiến Bồ sung: Đường đi Nhà máy gạch Hương Phú: Đoạn từ dãy | 3.000 3.000 2.000 3.000 3.000 | 1.800 1.800 1.200 1.800 1.800 | 1.500 1.500 1.000 1.500 1.500 |
2.1 800 480 400 2 đường Quốc lộ lA đến hết đất xã Viêt Tiến
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ | Tên đưÒTig, đoạn đưòng | thưong | xuất, | |
| Đấtỏ- | |||||
| UBND | mại, dịch | kinh | |||
| vụ | doanh | ||||
| 3 | 7 | Xã Thach Liên |
Bô sung: ĐưÒTig đi Nhà máy gạch Tân Phú: Đoạn từ dãy 2 3.1 800 480 400 đường Quốc lộ lA đến hết đất xã Thach Liên
III HUYỆN CẨM XUYÊN III
| A 1 1.1 1.2 2 | A 3 11 | Xã đồng bằng Cẩm Thành Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tấn Vĩnh cẩn Bỗ sung: Các lô đất quy hoạch bám hành lang đường Thạch - Thành - Bình Bỗ sung: Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo Bổ sung: Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần Từ lô 01 đến lô số 28 Từ lô số 29 đến lô số 43 Từ lô số 44 đến lố số 57 Câm Nhưọ'ng Quốc lộ 8C kéo dài; Điều chỉnh thành Đường liên xã Thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng | 4.500 1.500 4.500 4.000 1.200 | 2.700 900 2.700 2.400 720 | 2.250 750 2.250 2.000 600 |
2.1 11.1 Từ hết KS Sông La đến đất nhà thờ; Điều chỉnh thành:
Từ ngã 3 trước công KS Sông
| 2.2 | 11.8 | La đến cổng chính nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng Bỏ tuyến: Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhưọ'ng (khu vực phía Tây Nam cầu Cửa Nhượng) | 4.000 | 2.400 | 2.000 |
| STT B 3 3.1 4 4.1 4.2 IV B 1 1.1 | STT theo NQ số 172/2019/QĐ- UBND B 19 19.12 20 20.4 20.5 IV B 22 | Tên đưò'ng, đoạn đưÒTig Các lô: 01; từ lô 6 đến lô số 24 Từ lô số 02 đến lô số 05; Từ lô số 25 đến lô số 50 Từ lô số 51 đến lô số 83 Từ lô số 84 đến lô số 115 Xã miền núi Câm Quan Đưòĩig liên xã thị trấn cẩm Xuyên - cẩm Quan lên TrưòMg tiểu học cẩm Quan 1 cũ: Điêu chỉnh: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất ông Phạm Văn Khiêm Điều chỉnh: Tiếp đó đến hết đất Trường tiểu học cẩm Quan Cẩm Mỹ Điều chỉnh: Từ nhà văn hoá thôn Mỹ Yên đến nhà văn hoá thôn Mỹ Phú Đường từ kênh chính Kẻ Gỗ (thôn Đông Mỹ) đến hết đất nhà ông Dũng ; Điều chỉnh thành: Từ kênh chính Kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) đến hết đất nhà ông Dũng HUYỆN HƯƠNG SƠN Xã miền núi Xã Son Tây Bỗ sung: Đoạn từ cầu Hà Tân đến giáp đất bà Lan xóm Bông Phải, xã Sơn Tây | Đất ỏ' 1.500 1.200 350 3,50 1.500 | Đất thưoTig mại, dịch vụ 900 720 210 210 900 | Đất sản xuất, kinh doanh 750 600 175 175 750 |
| STT 2 2.1 V A 1 1.1 B 2 | STT theo NQ số 172/2019/QĐ- UBND 26 26.1 26.1 V 23 24 | Tên đưò'ng, đoạn đưÒTig Xã Sơn Trưòng Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giói trử ra) Từ ranh giới xã Sơn Hàm (Sơn Phú) đến hết đất trụ sở UBND xã Sơn Trường; Điều chỉnh thành: Từ ranh giới xã Sofn Hàm (Sơn P 3 hú) đến đập Cốc Truống, thôn Tiếp đó đến hết xã Sơn Trường; Điều chỉnh thành: Tiếp đó đến hết đất xã Sơn Trường HUYỆN ĐỨC THỌ Xã đồng bằng Xã Đức Vĩnh Bô sung: Các lô đât bám dãy 2 bám trục đưÒTig từ Đức Vĩnh đến mố phía bắc cầu Đò Hào Bẳ sung: Các lô đất bám dãy 3 bám trục đường từ Đức Vĩnh đến mố phía bắc cầu Đò Hào Xã miền núi Xã Đức Đồng Bỗ sung: Các tuyến đường BT | Giá sửa đổi, bt sung Đất Đất sản thưong xuất, Đất ở mại, dịch kỉnh vụ doanh 4 6 7 0 0 0 2 3 8 6 2 0 2 3 3 0 5 0 400 240 200 300 180 150 , |
ngõ xóm đã đổ bê tông của các 120 72 60 thôn Sơn Thành, Lai Đồng
2.1
Bỗ sung: Các tuyến đưòng BT
| 3 3.1 | 25 25.1 | ngõ xóm đã đổ bê tông của các thôn Thanh Sơn, Phúc hòa Xã Đức Lạng Đưòtig Tỉnh lộ 5 (Tùng Anh Đửc Lạng) Điều chỉnh: Tiếp đó đến hết địa giới hàiih chính xã Đức | 100 400 | 60 240 | 50 200 |
| STT 3.2 VI A 1 1.4 VII 1 1.1 2 2.1 | STT theo NQ số 172/2019/QĐ- UBND 25.13 VIII A 2 XI 3 3.2 4 4.1 | Tên đưòng, đoạn đường Lạng Các vị trí còn lại của xã Điều chỉnh: Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Tân Quang THỊ XÃ KỲ ANH Xã đồng bằng Xã Kỳ Hà Bỗ sung: Từ đất ông Diên thôn Tây Hà đến đập Cụ Bô sung-. Từ đât Ong Chính đến hết đất Ông Thìn thôn Đông Hà Bỗ sung: Từ đất ông sắc đến hết đất Ông Thanh Hồng thôn Bắc Hà Bỗ sung: Từ đất ông Luyến Ngọc đến hết đất Ông Tộ Lan thôn Nam Hà Bô sung: Từ đât Ong Hoành Thanh đến hết đất ông Đài Dung thôn Nam Hà HUYỆN LỘC HÀ Xã Thạch Mỹ Đường tỉnh lộ 547 từ giáp xã Thạch Bằng đến hết xã Thạch Mỹ; Điều chinh thành: Đường tỉnh lộ 547 từ giáp thị trấn Lộc Hà đến hết xã Thạch Mỹ Xã Thạch Châu Đường Tỉnh lộ 549 | Giá sửa đổi, b( sung Đất Đất săn thưong xuất, Đất ở mại, dịch kinh vụ doanh 90 54 45 500 300 250 460 276 230 500 300 250 460 276 230 460 276 230 2.000 1.200 1.000 |
| STT 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 | STT theo NQ số 172/2019/QĐ- UBND 4.2 4.15 4.12 4.26 4.17 4.28 | Tên đường, đoạn đưÒTig Từ công ngoài đât nhà anh Huynh Tiếp đến giáp xã Thạch Bằng; Điều chỉnh thành: Từ công ngoài đât nhà anh Huynh Tiếp đến giáp thi trấn Lộc Hà Đưò'ng Tỉnh lộ 547 Từ giáp Tỉnh lộ 549 (thị tứ Thạch Châu) đến giáp xã Thạch Bằng; Điều chỉnh thành: Từ giáp Tỉnh lộ 549 (thị tứ Thạch Châu) đến giáp thi trấn Lôc Hà Đường khu dân cư lối 2 sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA; Điều chỉnh thành: Đường khu dân cư sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA Đường từ Tỉnh lộ 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánli Yên xã Thạch Bằng; Điều chỉnh thành: Đường tìr Tỉnh lộ 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên thị trấn Lôc Hà Khu dân cư lối 2, lối 3, lối 4 vùng Đồng Nát; Điều chỉnh thành: Khu dân cư Đồng Nát Đường tìr đất anh Cơ đến đường đi xã Thạch Bằng; Điều chỉnh thành: Đường từ đất anh Cơ đến đường đi thị trấn Lộc Hà Khu dân cư Đồng Ní lối 2, lối 3, sau đất cây xăng dầu; Điều chỉnh thành: Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu | Đất ở 3.500 1.500 1.600 500 600 800 600 | Đất thưong mại, dịch vụ 2.100 900 960 300 360 480 360 | Đất sản xuất, ỉdnh doanh 1.750 750 800 250 300 400 300 |
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ- | Tên đưÒTig, đoạn đường | thương | xuất, | |
| Đất ở | |||||
| UBND | mại, dịch | kinh | |||
| vụ | doanh |
Bổ sung: Khu dân cư vùng
| 2.300 | 1.380 | 1.150 | ||
| quy hoạch Đồng Đình | ||||
| 2.8 |
Bổ sung: Khu dân cư vùng quy
| 2.300 | 1.380 | 1.150 | |||
| hoạch Đông Bông | |||||
| 3 | 6 | Xã Phù Lưu |
Từ đưÒTig Tỉnh lộ 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Thạch Bằng; Điều chỉnh 3.1 6.6 thành:
Từ đường Tỉnh lộ 547 đến
| đưòng đi Chùa Kim Dung thị | 1.000 | 600 | 500 | ||
| trấn Lôc Hà | |||||
| 4 | 7 | Xã ích Hậu |
Bổ sung: Vùng quy hoạch K4
| 1.500 | 900 | 750 | ||
| thôn Thống Nhất | ||||
| 4.1 |
Bổ sung: Vùng quy hoạch K7
| 1.000 | 600 | 500 | |||
| và KIO thôn Trung Lương | |||||
| 5 | 8 | Xã Bình Lộc |
Đưòng Bình An Thịnh Đoạn II: Tiếp đó đến giáp xóm Bình Nguyên xã An Lộc; Điều 5.1.1 8.2
chỉnh thành:
Đoạn II: Tiếp đó đến giáp xóm
| 1.000 | 600 | 500 | |
| Bình Nguyên xã Bình An |
Đưò'ng nhựa, bê tông còn lại
Bỏ tuyến: Độ rộng đưÒTig >5 m
5.1.2 8.6
Bỏ tuyến: Độ rộng đưÒTig > 3 m đến <5 m
Bỏ tuyên: Độ rộng đường < 3 m
Đưò"ng đất, cấp phối còn lại 5.1.3 8.7
Bỏ tuyến: Độ rộng đường >5 m
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ- | Tên đường, đoạn đưòng | thưo"ng | xuất, | |
| Đất ở | |||||
| UBND | mại, dịch | kinh | |||
| vụ | doanh |
Bỏ tuyến: Độ rộng đường > 3 m đến <5 m
Bỏ tuyến: Độ rộng đường < 3 m
5.2 9 Xã An Lộc
Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã An Lộc; Điều chỉnh thành: 5.2.1 9.2
Đường Vượng - An tò giáp
| 5.3 5.3.1 | 10 10.2 | đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An Xã Thịnh Lộc Đường ven biển tiếp giáp xã Thạch Bằng đến khu vực UBND xã Thịnh Lộc, bán kính 250m; Điều chỉnh thành: Đường ven biển tiếp giáp thị trấn Lộc Hà đến. khu vực UBND xã Thịnh Lộc, bán kính 250m Đường kè biển Đoạn từ giáp đất xã Thạch Bằng đến hết đất thôn Hoà | 600 3.800 | 360 2.280 | 300 1.900 |
5.3.2 Bình xã Thịnh Lộc; Điều 10.7 chỉnh thành:
Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc
| Hà đến hết đất thôn Hoà Bình | 4.000 | 2.400 | 2.000 | ||
| xã Thinh Lôc | |||||
| VIII | VII | HUYỆN KỲ ANH | |||
| B | B | Xã miền núi | |||
| 1 | 10 | Xã Kỳ Đông |
Bỗ sung: Đưòng đất cấp phối
| 1.1 | 200 | 120 | 100 |
còn lại: độ rộng đường >=5 m
2 12 Xã Kỳ Tân
Bô sung: Đường Liên Xã 12
| 2.1 | 1.800 | 1.080 | 900 |
(Đường từ Ngã 3 Bích Châu đi
n
| STT theo NQ số | Đất | Đất săn | |||
| STT | 172/2019/QĐ | Tên đường, đoạn đưÒTig | thương | xuất, | |
| Đấtỏ- | |||||
| UBND | mại, dịch | kinh | |||
| vụ | doanh |
UBND xã Kỳ Thư: Từ đường ĐT 555 đến giáp đất xã Kỳ Châu)
3 6 Xã Kỳ Phong
Đường ĐT 551: từ ngã 3 Voi (Quốc lộ lA) đến cầu Chợ (Kỳ Bắc); Điều chỉnh thành: 3.1 6.2
Đường ĐT 551: từ ngã 3 Voi
| 4 4.1 IX 1 1 2 | 7 7.1 IX 2 2.3 2.4 | (Quốc lộ lA) đến giáp xã Kỳ Bắc Xã Kỳ Bắc Đường ĐT 551: từ cầu Chợ đến ngã 3 cây Đa (UB xã Kỳ Bắc) tìr Cầu Chợ đến ngã 3 hết đất Hồng Hằng (thôn Họp Tiến); Điều chỉnh thành: Đường ĐT 551: từ Giáp xã Kỳ Phong đến ngã 3 cây Đa (UB xã Kỳ Bắc) từ Cầu Chợ đến ngã 3 hết đất Hồng Hằng (thôn Hợp Tiến) HUYÊN HƯƠNG KHÊ Xã Hương Long Đoạn đường từ ngã 3 Chợ Đón đến ngã 4 vào xóm 10: Tiếp đó đến hết địa giới xã Hương Long; Điều chỉnh thành: Huyện lộ 8 Đoạn đường từ ngã 3 Chợ Đón đến ngã 4 vào xóm 10 Tiêp đó đên hêt địa giới xã Hương Long Đoạn đường từ tiêp giáp đât bà Châu đến ngã tư đi ốt xăng Hoàng Anh: Tiếp đó đến hết địa giới xã Hương Long; Điều chỉnh thành: Huyện lộ 6 Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà Châu đến ngã tư đi ốt xăng | 2.500 2.400 200 180 700 | 1.500 1.440 120 108 420 | 1.250 1.200 100 90 350 |
| STT theo NQ số | Đất | Đất sản | |||
| STT | 172/2019/QĐ- | Tên đưÒTig, đoạn đưòtig | thuong | xuất, | |
| Đất ở | |||||
| UBND | mại, dịch | kinh | |||
| vụ | doanh | ||||
| Hoàng Anh |
Tiếp đó đến hết địa giới xã
390 325
| Hương Long | 650 |
Bỗ sung: Từ ngã 3 bà Châu
420 350
| đến địa giới xã Gia Phố | 700 | ||
| 2 | 4 | Xã Gia Phố |
Điêu chỉnh: Đoạn đường Nguyễn Du (từ ngã 4 tiếp giáp 1 4.12 đường Trần Phú đến ngã 3 nối 800 480 400 đường Mai Hắc Đế) phía đất xã Gia Phố
1 1
| B M | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
I: Bảng giá đât khu công nghiệp, cụm công nghiệp
(Kèm theo Nghị Quyết số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021 của HĐND tỉnh)
Mức giá
| STT I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 II 1 2 3 4 | Tên cụm, khu công nghiệp CỤM CÔNG NGHIỆP CCN Thạch Đồng (TPHT) CCN Trung Lương (TXHL) CCN Trung Lương (phần mở rộng, chưa có hạ tầng) CCN Nam Hồng (TXHL) CCN Phù Việt (TH) CCN Bắc Cẩm Xuyên (CX) CCN Thạch Kim (LH) CCN Cổng Khánh 1 (TXHL) CCN Cổng Khánh 2 (TXHL) CCN Thái Yên (ĐT) (đã cho thuê trả tiền 1 lần) CCN huyện Đức Thọ CCN Trường Sơn (ĐT) CCN Khe Cò (HS) CCN Yên Huy (CL) (đã cho thuê trả tiền 1 lần) CCN Gia Phố (HK) CCN huyện Can Lộc CCN Cẩm Nhượng (CX) CCN Kỳ Hưng (TXKA) CCN Kỳ Ninh (TXKA) CCN Thạch Bằng (LH) CCN Xuân Lĩnh (NX) CCN Vũ Quang (VQ) KHU CÔNG NGHIỆP KCN Vũng Áng 1 (KKTVA) KCN Đại Kim (KKT CT) KCN Gia Lách (NX) KCN Phú Vinh (KKTVA) (đã cho thuê trả tiền 1 lần) | (đồng/m^) 750.000 600.000 260.000 600.000 400.000 600.000 750.000 260.000 260.000 215.000 250.000 200.000 110.000 96.000 110.000 200.000 200.000 200.000 200.000 200.000 250.000 70.000 1.000.000 350.000 350.000 158.000 |
Mức giá
| STT 5 6 7 8 9 10 | Tên cụm, khu công nghiệp KCN Hoành Sơn (KKTVA) KCN phụ trợ phía Tây Nam đường tránh Quốc lộ 1A (KKTVA) KCN Hạ Vàng (CL) Các khu quy hoạch CN khác trong KKT Vũng Áng (CN 4, CN 5...) QH Khu công nghiệp phía tây thành phố Hà Tĩnh. QH khu công nghiệp nam thị xã Hồng Lĩnh. | (đồng/m^) 200.000 200.000 200.000 200.000 250.000 250.000 |