vanban.org

Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND Về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2025 Thay thế: 28/2024/NQ-HĐND · 06/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 19/2021/NQ-HĐND · 08/12/2021
Hà Nam Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam quản lý thuộc phạm vi được phân quyền · 28/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND Về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 41/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 11/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 41/2019/NQ-HĐND

Hà Nam, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC GIÁ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Y tế: Số 37/2018/TT-BYT ngày 31/11/2018 quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp; số 14/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT;

Xét Tờ trình số 3597/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh về quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận, thống nhất của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 28/2024/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/01/2025. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVIII, kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.


Nơi nhận:
- Ủy ban TV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Bộ: Y tế, Tài chính;
- Cục KTVBQPPL - BTP;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ban Thường vụ TU;
- UBND tỉnh, UB MTTQ tỉnh;
- Các Sở: Tư pháp, Y tế, Tài chính;
- Các Ban, các Tổ, ĐB HĐND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TP;
- Công báo tỉnh;
- Lưu VT.
CHỦ TỊCH




Phạm Sỹ Lợi
Phụ lục I

Giá dịch vụ khám bệnh giá dịch vụ khám bệnh

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)

Đơn vị: đồng

STT Cơ sở y tế Mức giá Ghi chú
1 2 3 4
1 Bệnh viện hạng đặc biệt 38.700  
2 Bệnh viện hạng I 38.700  
3 Bệnh viện hạng II 34.500  
4 Bệnh viện hạng III 30.500  
5 Bệnh viện hạng IV 27.500  
6 Trạm y tế xã 27.500  
7 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). 200.000  
8 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 160.000  
9 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 160.000  
10 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 450.000  
Phụ lục II

Giá dịch vụ ngày giường bệnh giá dịch vụ ngày giường bệnh

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)

Số TT Các loại dịch vụ Bệnh viện hạng Đặc biệt Bệnh viện hạng I Bệnh viện hạng II Bệnh viện hạng III Bệnh viện hạng IV
A B 1 2 3 4 5
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc 782.000 705.000 602.000    
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 458.000 427.000 325.000 282.000 251.500
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:          
3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) 242.200 226.500 187.100 171.100 152.700
3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương- Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não 219.700 203.600 160.000 149.100 132.700
3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 185.100 171.400 130.600 121.100 112.000
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:          
4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 336.700 303.800 256.300    
4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 300.500 276.500 223.800 198.300 178.300
4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 260.900 241.700 199.200 175.600 155.300
4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 234.800 216.500 170.800 148.600 134.700
5 Ngày giường trạm y tế xã 56.000
6 Ngày giường bệnh ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

Phụ lục III

Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)

PHỤ LỤC III

Đơn vị: đồng

STT Tên dịch vụ Mức giá Ghi chú
1 4 5 6
A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
I Siêu âm    
1 Siêu âm 43.900  
2 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 76.200  
3 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 181.000  
4 Siêu âm Doppler màu tim hoăc mạch máu 222.000  
5 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 257.000  
6 Siêu âm tim gắng sức 587.000  
7 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 457.000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 805.000  
9 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.998.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II Chụp X-quang thường    
10 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 50.200 Áp dụng cho 01 vị trí
11 Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
12 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56.200 Áp dụng cho 01 vị trí
13 Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69.200 Áp dụng cho 01 vị trí
14 Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 13.100  
15 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 64.200  
16 Chụp Angiography mắt 214.000  
17 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 101.000  
18 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 116.000  
19 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 156.000  
20 Chụp mật qua Kehr 240.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 539.000  
22 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 529.000  
23 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 206.000  
24 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 371.000  
25 Chụp X - quang vú định vị kim dây 386.000 Chưa bao gồm kim định vị.
26 Lỗ dò cản quang 406.000  
27 Mammography (1 bên) 94.200  
28 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 401.000  
III Chụp X-quang số hóa    
29 Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 Áp dụng cho 01 vị trí
30 Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 Áp dụng cho 01 vị trí
31 Chụp X-quang số hóa 3 phim 122.000 Áp dụng cho 01 vị trí
32 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18.900  
33 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 411.000  
34 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 609.000  
35 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 564.000  
36 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 224.000  
37 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 224.000  
38 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 264.000  
39 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 521.000  
40 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 944.000  
41 Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 386.000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dùng
IV Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ    
42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 522.000  
43 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 632.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 1.701.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1.446.000  
46 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 3.451.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47 Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang 3.128.000  
48 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 2.985.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2.731.000  
50 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 6.673.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
51 Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6.637.000  
52 Chụp PET/CT 19.770.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
53 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20.539.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
54 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5.598.000  
55 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5.916.000  
56 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 6.816.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại)
57 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA 9.066.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.
58 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7.816.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ
59 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9.666.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút …
60 Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA 9.116.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.
61 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 2.103.000 Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62 Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.183.000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
63 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA 3.616.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.735.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1.235.000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 3.116.000 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
67 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.214.000  
68 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.311.000  
69 Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8.665.000  
70 Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng 3.165.000  
V Một số kỹ thuật khác    
71 Đo mật độ xương 1 vị trí 82.300 Bằng phương pháp DEXA
72 Đo mật độ xương 2 vị trí 141.000 Bằng phương pháp DEXA
73 Đo mật độ xương 21.400 Bằng phương pháp siêu âm
B CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI    
74 Bơm rửa khoang màng phổi 216.000  
75 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 467.000  
76 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1.016.000  
77 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 479.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78 Cắt chỉ 32.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79 Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 158.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137.000  
81 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176.000  
82 Chọc hút khí màng phổi 143.000  
83 Chọc rửa màng phổi 206.000  
84 Chọc dò màng tim 247.000  
85 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 177.000 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86 Chọc dò tủy sống 107.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
87 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 166.000  
88 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 221.000  
89 Chọc hút hạch hoặc u 110.000  
90 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 152.000  
91 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 732.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92 Chọc hút tế bào tuyến giáp 110.000  
93 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 151.000  
94 Chọc hút tủy làm tủy đồ 530.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95 Chọc hút tủy làm tủy đồ 128.000 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96 Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2.360.000  
97 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 596.000  
98 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678.000  
99 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.199.000  
100 Đặt catheter động mạch quay 546.000  
101 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1.367.000  
102 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 653.000  
103 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.126.000  
104 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng 1.126.000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6.811.000  
106 Đặt nội khí quản 568.000  
107 Đặt sonde dạ dày 90.100  
108 Đặt sonde JJ niệu quản 917.000 Chưa bao gồm Sonde JJ.
109 Đặt stent thực quản qua nội soi 1.144.000 Chưa bao gồm stent.
110 Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim 3.035.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2.025.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
112 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1.925.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113 Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 196.000 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
114 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng 2.321.000 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185.000  
116 Hút dịch khớp 114.000  
117 Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 125.000  
118 Hút đờm 11.100  
119 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 944.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
120 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 562.000  
121 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 964.000  
122 Lọc máu liên tục (01 lần) 2.212.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
123 Lọc tách huyết tương (01 lần) 1.636.000 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
124 Mở khí quản 719.000  
125 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 373.000  
126 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 94.900  
127 Nội soi lồng ngực 974.000  
128 Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất 5.010.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
129 Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5.788.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
130 Niệu dòng đồ 59.800  
131 Nôi soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết 1.761.000  
132 Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết 1.461.000  
133 Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản 3.261.000  
134 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 753.000  
135 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1.133.000  
136 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.584.000  
137 Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện động cao tần 2.844.000  
138 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết 433.000 Đã bao gồm chi phí Test HP
139 Nội soi dạ dày làm Clo test 294.000  
140 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 244.000  
141 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 408.000  
142 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 305.000  
143 Nội soi trực tràng có sinh thiết 291.000  
144 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189.000  
145 Nội soi dạ dày can thiệp 728.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
146 Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 2.678.000 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
147 Nội soi ổ bụng 825.000  
148 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 982.000  
149 Nội soi ống mật chủ 167.000  
150 Nội soi siêu âm chẩn đoán 1.164.000  
151 Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2.897.000  
152 Nội soi tiết niệu có gây mê 849.000  
153 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 925.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
154 Nội soi bàng quang có sinh thiết 649.000  
155 Nội soi bàng quang không sinh thiết 525.000  
156 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 694.000  
157 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 893.000  
158 Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch 1.351.000  
159 Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1.371.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160 Nối thông động- tĩnh mạch 1.151.000  
161 Nong niệu đạo và đặt thông đái 241.000  
162 Nong thực quản qua nội soi 2.277.000  
163 Rửa bàng quang 198.000 Chưa bao gồm hóa chất.
164 Rửa dạ dày 119.000  
165 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 589.000  
166 Rửa phổi toàn bộ 8.181.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
167 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa 831.000  
168 Rút máu để điều trị 236.000  
169 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178.000  
170 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 597.000 Chưa bao gồm ống thông.
171 Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng 558.000  
172 Sinh thiết cơ tim 1.765.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
173 Sinh thiết da hoặc niêm mạc 126.000  
174 Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm 1.002.000  
175 Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 828.000  
176 Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.900.000  
177 Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.700.000  
178 Sinh thiết hạch hoặc u 262.000  
179 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1.104.000  
180 Sinh thiết màng phổi 431.000  
181 Sinh thiết móng 311.000  
182 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 609.000  
183 Sinh thiết tủy xương 242.000 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
184 Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết 1.372.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185 Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). 2.677.000  
186 Sinh thiết vú 157.000  
187 Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic 1.560.000  
188 Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng 645.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
189 Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu 576.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
190 Soi khớp có sinh thiết 498.000  
191 Soi màng phổi 440.000  
192 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 885.000  
193 Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp 748.000  
194 Soi ruột non 639.000  
195 Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun 427.000 Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
196 Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ 243.000  
197 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 989.000  
198 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 500.000  
199 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) 1.504.000 Chưa bao gồm catheter.
200 Thận nhân tạo cấp cứu 1.541.000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
201 Thận nhân tạo chu kỳ 556.000 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
202 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 63.600  
203 Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu 3.430.000 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
204 Tháo bột khác 52.900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 246.000 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè
206 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm 57.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
207 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 82.400  
208 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 82.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
209 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 112.000  
210 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 134.000  
211 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179.000  
212 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 240.000  
213 Thay canuyn mở khí quản 247.000  
214 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 92.900  
215 Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 502.000  
216 Thở máy (01 ngày điều trị) 559.000  
217 Thông đái 90.100  
218 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82.100  
219 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 11.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220 Tiêm khớp 91.500 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 132.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222 Truyền tĩnh mạch 21.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
223 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 178.000  
224 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm 237.000  
225 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 257.000  
226 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm 305.000  
C Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
227 Bàn kéo 45.800  
228 Bó Farafin 42.400  
229 Bó thuốc 50.500  
230 Bồn xoáy 16.200  
231 Châm (có kim dài) 72.300  
232 Châm (kim ngắn) 65.300  
233 Chẩn đoán điện 36.200  
234 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 58.500  
235 Chôn chỉ (cấy chỉ) 143.000  
236 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35.500  
237 Đặt thuốc y học cổ truyền 45.400  
238 Điện châm (có kim dài) 74.300  
239 Điện châm (kim ngắn) 67.300  
240 Điện phân 45.400  
241 Điện từ trường 38.400  
242 Điện vi dòng giảm đau 28.800  
243 Điện xung 41.400  
244 Giác hơi 33.200  
245 Giao thoa 28.800  
246 Hồng ngoại 35.200  
247 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45.300  
248 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 335.000  
249 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 203.000  
250 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 48.600  
251 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 146.000  
252 Laser châm 47.400  
253 Laser chiếu ngoài 34.000  
254 Laser nội mạch 53.600  
255 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 105.000  
256 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 105.000  
257 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 105.000  
258 Ngâm thuốc y học cổ truyền 49.400  
259 Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ 1.050.000 Chưa bao gồm thuốc
260 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 33.300  
261 Sắc thuốc thang (1 thang) 12.500 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
262 Siêu âm điều trị 45.600  
263 Sóng ngắn 34.900  
264 Sóng xung kích điều trị 61.700  
265 Tập do cứng khớp 45.700  
266 Tập do liệt ngoại biên 28.500  
267 Tập do liệt thần kinh trung ương 41.800  
268 Tập dưỡng sinh 23.800  
269 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 59.500  
270 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 11.200  
271 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 302.000  
272 Tập nuốt (có sử dụng máy) 158.000  
273 Tập nuốt (không sử dụng máy) 128.000  
274 Tập sửa lỗi phát âm 106.000  
275 Tập vận động đoạn chi 42.300  
276 Tập vận động toàn thân 46.900  
277 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29.000  
278 Tập với hệ thống ròng rọc 11.200  
279 Tập với xe đạp tập 11.200  
280 Thủy châm 66.100 Chưa bao gồm thuốc.
281 Thủy trị liệu 61.400  
282 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2.769.000 Chưa bao gồm thuốc
283 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ 1.157.000 Chưa bao gồm thuốc
284 Tử ngoại 34.200  
285 Vật lý trị liệu chỉnh hình 30.100  
286 Vật lý trị liệu hô hấp 30.100  
287 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 30.100  
288 Xoa bóp áp lực hơi 30.100  
289 Xoa bóp bấm huyệt 65.500  
290 Xoa bóp bằng máy 28.500  
291 Xoa bóp cục bộ bằng tay 41.800  
292 Xoa bóp toàn thân 50.700  
293 Xông hơi thuốc 42.900  
294 Xông khói thuốc 37.900  
295 Xông thuốc bằng máy 42.900  
  Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác    
296 Thủ thuật loại I 132.000  
297 Thủ thuật loại II 69.900  
298 Thủ thuật loại III 40.600  
D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
I HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC    
299 Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) 5.202.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300 Thay dây, thay tim phổi (ECMO) 1.496.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301 Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ 1.293.000 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302 Kết thúc và rút hệ thống ECMO 2.444.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
303 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.204.000  
304 Phẫu thuật loại I 2.167.000  
305 Phẫu thuật loại II 1.290.000  
306 Thủ thuật loại đặc biệt 1.233.000  
307 Thủ thuật loại I 762.000  
308 Thủ thuật loại II 459.000  
309 Thủ thuật loại III 317.000  
II NỘI KHOA    
310 Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1.392.000  
311 Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 885.000  
312 Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) 2.372.000  
313 Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) 5.103.000  
314 Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) 290.000  
315 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. 160.000  
316 Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm 521.000  
317 Test hồi phục phế quản 172.000  
318 Test huyết thanh tự thân 668.000  
319 Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine 878.000  
320 Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 838.000  
321 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa 334.000  
322 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) 377.000  
323 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 475.000  
324 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 389.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
325 Phẫu thuật loại I 1.569.000  
326 Phẫu thuật loại II 1.091.000  
327 Thủ thuật loại đặc biệt 823.000  
328 Thủ thuật loại I 580.000  
329 Thủ thuật loại II 319 000  
330 Thủ thuật loại III 162.000  
III DA LIỄU    
331 Chụp và phân tích da bằng máy 205.000  
332 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 195.000  
333 Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 332.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
334 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân 240.000  
335 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 358.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
336 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell 1.268.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
337 Điều trị một số bệnh da bằng IPL 453.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
338 Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 333.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
339 Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu 1.049.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
340 Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby 1.230.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
341 Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 213.000  
342 Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 285.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
343 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 682.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.
344 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 744.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
345 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.108.000  
346 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2.192.000  
347 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái 2.468.000  
348 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 628.000  
349 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 546.000  
350 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 1.912.000  
351 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 1.552.000  
352 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 752.000  
353 Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.318.000  
354 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3.337.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
355 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.256.000  
356 Phẫu thuật loại I 1.826.000  
357 Phẫu thuật loại lI 1.056.000  
358 Phẫu thuật loại III 795.000  
359 Thủ thuật loại đặc biệt 760.000  
360 Thủ thuật loại I 385.000  
361 Thủ thuật loại II 250.000  
362 Thủ thuật loại III 148.000  
IV NỘI TIẾT    
363 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 231.000  
364 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 258.000  
365 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 6.560.000  
366 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.166.000  
367 Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.772.000  
368 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.468.000  
369 Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3.345.000  
370 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.281.000  
371 Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 2.772.000  
372 Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 5.485.000  
373 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm 7.761.000  
374 Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm 7.652.000  
  Các thủ thuật còn lại khác    
375 Thủ thuật loại I 616.000  
376 Thủ thuật loại II 392.000  
377 Thủ thuật loại III 212.000  
V NGOẠI KHOA    
  Ngoại Thần kinh    
378 Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.498.000  
379 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 5.081.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380 Phầu thuật u hố mắt 5.529.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381 Phẫu thuật áp xe não 6.843.000 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.
382 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4.122.000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
383 Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống 4.948.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
384 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 5.455.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
385 Phẫu thuật tạo hình màng não 5.713.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
386 Phẫu thuật thoát vị não, màng não 5.414.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.
387 Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy 7.245.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu.
388 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7.447.000 Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
389 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6.653.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
390 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6.653.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.
391 Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên 7.145.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392 Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt 5.389.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít
393 Phẫu thuật ghép khuyết sọ 4.557.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394 Phẫu thuật u xương sọ 5.019.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.
395 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 5.383.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
396 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6.741.000 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
397 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 7.121.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
398 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6.447.000  
399 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 6.849.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
  Ngoại Lồng ngực - mạch máu    
400 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung 1.625.000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
401 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 18.144.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.
402 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) 14.645.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch
403 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 14.352.000  
404 Phẫu thuật cắt ống động mạch 12.821.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch
405 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7.852.000  
406 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 14.352.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch
407 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 7.275.000  
408 Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF 3.732.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực 3.285.000  
410 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo 12.653.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch
411 Phẫu thuật thay động mạch chủ 18.615.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
412 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) 17.144.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413 Phẫu thuật tim kín khác 13.836.000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414 Phẫu thuật tim loại Blalock 14.352.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo
415 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể 16.447.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416 Phẫu thuật u máu các vị trí 3.014.000  
417 Phẫu thuật cắt phổi 8.641.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler
418 Phẫu thuật cắt u trung thất 10.311.000  
419 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1.756.000  
420 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.686.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
421 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 9.982.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm
422 Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương 8.288.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.
423 Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) 6.799.000 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
  Ngoại Tiết niệu    
424 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 6.544.000  
425 Phẫu thuật cắt thận 4.232.000  
426 Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận 6.117.000  
427 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.027.000  
428 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc 4.316.000  
429 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận 4.170.000  
430 Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.098.000  
431 Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) 5.390.000  
432 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 3.044.000  
433 Phẫu thuật cắt bàng quang 5.305.000  
434 Phẫu thuật cắt u bàng quang 5.434.000  
435 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4.565.000  
436 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 5.818.000  
437 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4.565.000  
438 Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4.415.000  
439 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2.694.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
440 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 2.694.000  
441 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4.947.000  
442 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3.950.000  
443 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác 4.151.000  
444 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2.321.000  
445 Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.751.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
446 Phẫu thuật tạo hình dương vật 4.235.000  
447 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3.562.000  
448 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2.388.000  
449 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1.279.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
  Tiêu hóa    
450 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5.441.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
451 Phẫu thuật cắt thực quản 7.283.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent
452

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

5.814.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.
453 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5.168.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
454 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 5.964.000  
455 Phẫu thuật tạo hình thực quản 7.548.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
456 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 5.964.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
457 Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 4.913.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
458 Phẫu thuật cắt dạ dày 7.266.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
459 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày 5.090.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
460 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.896.000  
461 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 3.241.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
462 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2.944.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
463 Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4.470.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
464 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.498.000  
465 Phẫu thuật cắt nối ruột 4.293.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
466 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4.241.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
467 Phẫu thuật cắt ruột non 4.629.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468 Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.561.000  
469 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.564.000  
470 Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 6.933.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 4.661.000  
472 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4.276.000 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.
473 Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng 3.316.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
474 Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.664.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3.579.000  
476 Phẫu thuật cắt gan 8.133.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
477 Phẫu thuật nội soi cắt gan 5.648.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
478 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao 6.728.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479 Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác 4.699.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA
480 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 3.316.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481 Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu 5.273.000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482 Phẫu thuật cắt túi mật 4.523.000  
483 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3.093.000  
484 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4.499.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp 6.827.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
486 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột 3.816.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
487 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 4.464.000  
488 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 3.316.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
489 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 4.151.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
490 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 3.456.000 Chưa bao gồm stent.
491 Phẫu thuật nối mật ruột 4.399.000  
492 Phẫu thuật cắt khối tá tụy 10.817.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
493 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối 10.110.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim, khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
494 Phẫu thuật cắt lách 4.472.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
495 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4.390.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
496 Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy 4.485.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm
497 Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc 5.712.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu
498 Phẫu thuật nạo vét hạch 3.817.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
499 Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.670.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
500 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3.680.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
501 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2.514.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502 Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.258.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2.832.000  
504 Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.562.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
505 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2.254.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
506 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2.428.000 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
507 Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm 3.928.000 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
508 Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng) 1.038.000  
509 Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm 1.885.000 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
510 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 1.696.000  
511 Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng 3.396.000  
512 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.697.000  
513 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2.238.000 Chưa bao gồm bóng nong.
514 Cắt phymosis 237.000  
515 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 186.000  
516 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 137.000  
517 Thắt các búi trĩ hậu môn 277.000  
  Xương, cột sống, hàm mặt    
518 Cố định gãy xương sườn 49.900  
519 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 714.000  
520 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 529.000  
521 Nắn trật khớp háng (bột liền) 644.000  
522 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 274.000  
523 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 259.000  
524 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 159.000  
525 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 399.000  
526 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 221.000  
527 Nắn trật khớp vai (bột liền) 319.000  
528 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 164.000  
529 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 234.000  
530 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 162.000  
531 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335.000  
532 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 212.000  
533 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 714.000  
534 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 324.000  
535 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335.000  
536 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254.000  
537 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335.000  
538 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254.000  
539 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) 624.000  
540 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) 344.000  
541 Nắn, bó gẫy xương đòn 118.000  
542 Nắn, bó gẫy xương gót 144.000  
543 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 144.000  
544 Phẫu thuật cắt cụt chi 3.741.000  
545 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2.925.000  
546 Phẫu thuật thay khớp vai 6.985.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
547 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2.829.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
548 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2.925.000  
549 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2.106.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
550 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3.151.000  
551 Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.250.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
552 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4.242.000 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại
553 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3.250.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
554 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4.622.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
555 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3.750.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
556 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5.122.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
557 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5.122.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3.985.000 Chưa bao gồm kim.
559 Phẫu thuật làm cứng khớp 3.649.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560 Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3.570.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561 Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp 2.758.000  
562 Phẫu thuật ghép chi 6.153.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563 Phẫu thuật ghép xương 4.634.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
564 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao 4.622.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
565 Phẫu thuật kéo dài chi 4.672.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
566 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.750.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
567 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5.122.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
568 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.746.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học
569 Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 2.963.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
570 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4.242.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
571 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 5.589.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
572 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 3.789.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
573 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1.731.000  
574 Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius 7.134.000 Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
575 Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) 8.871.000 Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
576 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5.197.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc khóa
577 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.328.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc khóa.
578 Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5.413.000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
579 Phẫu thuật thay đốt sống 5.613.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 5.025.000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2.887.000  
582 Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 2.973.000  
583 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3.325.000  
584 Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10 cm2 4.228.000  
585 Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 2.790.000  
586 Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu 2.598.000  
587 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.616.000  
588 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 4.957.000  
589 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6.579.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
590 Tạo hình khí-phế quản 12.173.000 Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại    
591 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.728.000  
592 Phẫu thuật loại I 2.851.000  
593 Phẫu thuật loại II 1.965.000  
594 Phẫu thuật loại III 1.242.000  
595 Thủ thuật loại đặc biệt 979.000  
596 Thủ thuật loại I 545.000  
597 Thủ thuật loại II 371.000  
598 Thủ thuật loại III 180.000  
VI PHỤ SẢN    
599 Bóc nang tuyến Bartholin 1.274.000  
600 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2.721.000  
601 Bóc nhân xơ vú 984.000  
602 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3.726.000  
603 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.761.000  
604 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117.000  
605 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 4.109.000  
606 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.550.000  
607 Cắt u thành âm đạo 2.048.000  
608 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6.111.000  
609 Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4.803.000  
610 Chích áp xe tầng sinh môn 807.000  
611 Chích áp xe tuyến Bartholin 831.000  
612 Chích apxe tuyến vú 219.000  
613 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790.000  
614 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880.000  
615 Chọc dò màng bụng sơ sinh 404.000  
616 Chọc dò túi cùng Douglas 280.000  
617 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2.192.000  
618 Chọc ối 722.000  
619 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835.000  
620 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 6.045.000  
621 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 159.000  
622 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 294.000  
623 Đỡ đẻ ngôi ngược 1.002.000  
624 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706.000  
625 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.227.000  
626 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4.113.000  
627 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 952.000  
628 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 649.000  
629 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 204.000  
630 Hút thai dưới siêu âm 456.000  
631 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2.741.000  
632 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.407.000  
633 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.564.000  
634 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.898.000  
635 Khâu tử cung do nạo thủng 2.782.000  
636 Khâu vòng cổ tử cung 549.000  
637 Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2.747.000  
638 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.612.000  
639 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85.600  
640 Lấy dị vật âm đạo 573.000  
641 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.860.000  
642 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.248.000  
643 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3.406.000  
644 Nạo hút thai trứng 772.000  
645 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344.000  
646 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.394.000  
647 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.828.000  
648 Nội xoay thai 1.406.000  
649 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580.000  
650 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281.000  
651 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 174.000  
652 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.152.000  
653 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 302.000  
654 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384.000  
655 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 183.000  
656 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1.040.000  
657 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 545.000  
658 Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 396.000  
659 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.838.000  
660 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.677.000  
661 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.619.000  
662 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4.585.000  
663 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.862.000  
664 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.668.000  
665 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.935.000  
666 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.729.000  
667 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.736.000  
668 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5.910.000  
669 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9.564.000  
670 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.397.000  
671 Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6.130.000  
672 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2.660.000  
673 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.710.000  
674 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3.766.000  
675 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.725.000  
676 Phẫu thuật Crossen 4.012.000  
677 Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) 5.385.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ
678 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.322.000  
679 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và co vòng do rách phức tạp 2.844.000  
680 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) 4.202.000  
681 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.332.000  
682 Phẫu thuật lấy thai lần thử 2 trở lên 2.945.000  
683 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) 5.929.000  
684 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4.027.000  
685 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4.307.000  
686 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7.919.000  
687 Phẫu thuật Lefort hoặc Labkart 2.783.000  
688 Phẫu thuật Manchester 3.681.000  
689 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.355.000  
690 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.507.000  
691 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3.876.000  
692 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6.145.000  
693 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2.944.000  
694 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4.750.000  
695 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2.782.000  
696 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.289.000  
697 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6.116.000  
698 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.558.000  
699 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.071.000  
700 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5.914.000  
701 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7.923.000  
702 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 8.063.000  
703 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 6.023.000  
704 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5.089.000  
705 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5.528.000  
706 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 5.005.000  
707 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4.963.000  
708 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9.153.000  
709 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.546.000  
710 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4.744.000  
711 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6.533.000  
712 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6.575.000  
713 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 4.083.000  
714 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5.976.000  
715 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3.610.000  
716 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4.660.000  
717 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4.867.000  
718 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3.342.000  
719 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4.121.000  
720 Phẫu thuật treo tử cung 2.859.000  
721 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 6.191.000  
722 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382.000  
723 Sinh thiết gai rau 1.149.000  
724 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.207.000  
725 Soi cổ tử cung 61.500  
726 Soi ối 48.500  
727 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.127.000  
728 Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 250.000  
729 Tiêm nhân Chorio 238.000  
730 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6.855.000  
731 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 388.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
732 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.812.000  
733 Phẫu thuật loại I 2.345.000  
734 Phẫu thuật loại II 1.482.000  
735 Phẫu thuật loại III 1.114 000  
736 Thủ thuật loại đặc biệt 874.000  
737 Thủ thuật loại I 587.000  
738 Thủ thuật loại II 405.000  
739 Thủ thuật loại III 188.000  
VII MẮT    
740 Bom rửa lệ đạo 36.700  
741 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 1.212.000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
742 Cắt bỏ túi lệ 840.000  
743 Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn 1.234.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
744 Cắt mộng áp Mytomycin 987.000 Chưa bao gồm thuốc MMC.
745 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 312.000  
746 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 1.154.000  
747 Cắt u kết mạc không vá 755.000  
748 Chích chắp hoặc lẹo 78.400  
749 Chích mủ hốc mắt 452.000  
750 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1.112.000  
751 Chữa bỏng mắt do hàn điện 29.000  
752 Chụp mạch ICG 256.000 Chưa bao gồm thuốc
753 Đánh bờ mi 37.700  
754 Điện chẩm 395.000  
755 Điện di điều trị (1 lần) 20.400  
756 Điện đông thể mi 474.000  
757 Điện võng mạc 94.000  
758 Điều trị Laser hồng ngoại; Tần nhược thị 31.700  
       
759 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 406.000  
760 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc 133.000  
761 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 63.800  
762 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 54.800  
763 Đo Javal 36.200  
764 Đo khúc xạ máy 9.900  
765 Đo nhãn áp 25.900  
766 Đo thị lực khách quan 73.000  
767 Đo thị trường, ám điểm 28.800  
768 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 59.100  
769 Đốt lông xiêu 47.900  
770 Ghép giác mạc (01 mắt) 3.324.000 Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
771 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc 1.249.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
772 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 1.040.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
773 Gọt giác mạc 770.000  
774 Khâu cò mi 400.000  
775 Khâu củng mạc đơn thuần 814.000  
776 Khâu củng giác mạc phức tạp 1.234.000  
777 Khâu củng mạc phức tạp 1.112.000  
778 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.440.000  
779 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 809.000  
780 Khâu giác mạc đơn thuần 764.000  
781 Khâu giác mạc phức tạp 1.112.000  
782 Khâu phục hồi bờ mi 693.000  
783 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 926.000  
784 Khoét bỏ nhãn cầu 740.000  
785 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.724.000  
786 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc 1.444.000  
787 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 665.000  
788 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 82.100  
789 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 862.000  
790 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 327.000  
791 Lấy dị vật hốc mắt 893.000  
792 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 64.400  
793 Lấy dị vật tiền phòng 1.112.000  
794 Lấy huyết thanh đóng ống 54.800  
795 Lấy sạn vôi kết mạc 35.200  
796 Liệu pháp điều trị viêm két mạc mùa xuân (áp tia β) 57.400  
797 Mở bao sau bằng Laser 257.000  
798 Mổ quặm 1 mi - gây mê 1.235.000  
799 Mổ quặm 1 mi - gây tê 638.000  
800 Mổ quặm 2 mi - gây mê 1.417.000  
801 Mổ quặm 2 mi - gây tê 845.000  
802 Mổ quặm 3 mi - gây tê 1.068.000  
803 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.640.000  
804 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1.837.000  
805 Mổ quặm 4 mi - gây tê 1.236.000  
806 Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 740.000  
807 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 940.000  
808 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 539.000 Chưa bao gồm vật liệu độn.
809 Nặn tuyến bờ mi 35.200  
810 Nâng sàn hốc mắt 2.756.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn
811 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 107.000  
812 Nối thông lệ mũi 1 mắt 1.040.000 Chưa bao gồm ống Silicon.
813 Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển 2.240.000 Chưa bao gồm đai Silicon.
814 Phẫu thuật cắt bao sau 590.000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
815 Phẫu thuật cắt bè 1.104.000  
816 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) 2.943.000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
817 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 934.000 Chưa bao gồm đầu cắt.
818 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.477.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
819 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 963.000 Chưa bao gồm chi phí màng
820 Phẫu thuật cắt mộng mắt chu biên 520.000  
821 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 1.212.000 Chưa bao gồm đầu cắt
822 Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) 1.970.000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
823 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 1.512.000 Chưa bao gồm ống silicon.
824 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 1.824.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
825 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) 2.654.000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
826 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 840.000  
827 Phẫu thuật hẹp khe mi 643.000  
828 Phẫu thuật lác (1 mắt) 740.000  
829 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1.170.000  
830 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 793.000  
831 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt lOL+ cắt bè (1 mắt) 1.812.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
832 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.439.000  
833 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 870.000  
834 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 840.000  
835 Phẫu thuật phù kết mạc lắp mắt giả 743.000  
836 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 1.304.000  
837 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.512.000 Chưa bao gồm ống Silicon.
838 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 1.112.000  
839 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 840.000  
840 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 1.093.000  
841 Phẫu thuật tháo đai độn Silicon 1.662.000  
842 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL 4.866.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
843 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) 1.634.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
844 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.234.000  
845 Phẫu thuật u kết mạc nông 693.000  
846 Phẫu thuật u mi không vá da 724.000  
847 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 1.234.000  
848 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 1.062.000  
849 Phủ kết mạc 638.000  
850 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 291.000  
851 Rạch góc tiền phòng 1.112.000  
852 Rửa cùng đồ 41.600 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
853 Sắc giác 65.900  
854 Siêu âm bán phần trước (UBM) 208.000  
855 Siêu âm mắt chẩn doán 59.500  
856 Siêu âm điều trị (1 ngày) 68.800  
857 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150.000  
858 Soi bóng đồng tử 29.900  
859 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 52.500  
860 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 2.223.000 Chưa bao gồm chi phí màng.
861 Tạo hình vùng bè băng Laser 220.000  
862 Test thử cảm giác giác mạc 39.600  
863 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 793.000  
864 Thông lệ đạo hai mắt 94.400  
865 Thông lệ đạo một mắt 59.400  
866 Tiêm dưới kết mạc một mắt 47.500 Chưa bao gồm thuốc.
867 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 47.500 Chưa bao gồm thuốc.
868 Vá sàn hốc mắt 3.152.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
869 Phẫu thuật loại đặc biệt 2.110.000  
870 Phẫu thuật loại I 1.213.000  
871 Phẫu thuật loại II 858.000  
872 Phẫu thuật loại III 598.000  
873 Thủ thuật loại đặc biệt 523.000  
874 Thủ thuật loại I 339.000  
875 Thủ thuật loại II 192.000  
876 Thủ thuật loại III 121.000  
VIII TAI MŨI HỌNG    
877 Bẻ cuốn mũi 133.000  
878 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 205.000  
879 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 275.000  
880 Cắt Amiđan (gây mê) 1.085.000  
881 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) 2.355.000 Bao gồm cả Coblator.
882 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 486.000  
883 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 7.768.000  
884 Cắt polyp ống tai gây mê 1.990.000  
885 Cắt polyp ống tai gây tê 602.000  
886 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 6.819.000 Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
887 Cắt u cuộn cành 7.539.000  
888 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 263.000  
889 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 263.000  
890 Chích rạch vành tai 62.600  
891 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 5.916.000  
892 Chọc hút dịch vành tai 52.600  
893 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 7.148.000 Chưa bao gồm stent.
894 Đo ABR (1 lần) 178.000  
895 Đo nhĩ lượng 27.400  
896 Đo OAE (1 lần) 54.800  
897 Đo phản xạ cơ bàn đạp 27.400  
898 Đo sức cản của mũi 94.400  
899 Đo sức nghe lời 54.400  
900 Đo thính lực đơn âm 42.400  
901 Đo trên ngưỡng 59.800  
902 Đốt Amidan áp lạnh 193.000  
903 Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 130.000  
904 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 148.000  
905 Đốt họng hạt 79.100  
906 Ghép thanh khí quản đặt stent 5.952.000 Chưa bao gồm stent.
907 Hút xoang dưới áp lực 57.600  
908 Khí dung 20.400 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
909 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20.500 Chưa bao gồm thuốc.
910 Lấy dị vật họng 40.800  
911 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62.900  
912 Lấy dị vật tai ngoài dưới tính hiển vi (gây mê) 514.000  
913 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 155.000  
914 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 703.000  
915 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 362.000  
916 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 673.000  
917 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 194.000  
918 Lấy nút biểu bì ống tai 62.900  
919 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1.334.000  
920 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 834.000  
921 Mở sào bào - thượng nhĩ 3.720.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê 2.672.000  
923 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê 1.277.000  
924 Nạo VA gây mê 790.000  
925 Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.615.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
926 Nhét meche hoặc bấc mũi 116.000  
927 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp 7.944.000 Chưa bao gồm stent.
928 Nội soi cắt polype mũi gây mê 663.000  
929 Nội soi cắt polype mũi gây tê 457.000  
930 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 278.000  
931 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) 278.000  
932 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 447.000  
933 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 673.000  
934 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2.191.000  
935 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 703.000  
936 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 723.000  
937 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 223.000  
938 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tệ ống mềm 318.000  
939 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.574.000 Đã bao gồm cả dao Hummer.
940 Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê 617.000  
941 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1.559.000  
942 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 513.000  
943 Nội soi Tai Mũi Họng 104.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca
944 Nong vòi nhĩ 37.900  
945 Nong vòi nhĩ nội soi 117.000  
946 Phẫu thuật áp xe não do tai 5.937.000  
947 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện 1.648.000  
948 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. 3.771.000 Đã bao gồm dao cắt.
949 Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP 5.030.000  
950 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9.424.000  
951 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ 5.659.000  
952 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 6.788.000  
953 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3.873.000  
954 Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser 4.615.000  
955 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4.623.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
956 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4.623.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
957 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 8.042.000  
958 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm 5.336.000  
959 Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4.615.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
960 Phẫu thuật đỉnh xương đá 4.390.000  
961 Phẫu thuật giảm áp dây VII 7.011.000  
962 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5.336.000  
963 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng 6.721.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
964 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng 7.159.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên 3.040.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 3.002.000  
967 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4.922.000  
968 Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4.615.000  
969 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2.814.000  
970 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh 5.659.000 Chưa bao gồm hoá chất.
971 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên 2.750.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
972 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang. 9.019.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
973 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 13.559.000  
974 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 8.559.000  
975 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5.321.000  
976 Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt 3.002.000  
977 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kéo hơi thanh quản...) 4.159.000  
978 Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm 8.083.000 Đã bao gồm dao siêu âm
979 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang 6.068.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
980 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3.873.000  
981 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3.188.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên 3.040.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5.628.000  
984 Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ 7.170.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
985 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 8.042.000  
986 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang 4.922.000  
987 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 4.937.000  
988 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma 3.771.000 Đã bao gồm dao plasma
989 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh 2.955.000  
990 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 7.788.000  
991 Phẫu thuật rò xoang lê 4.615.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
992 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 5.937.000 Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
993 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 5.937.000  
994 Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII 6.065.000  
995 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5.209.000  
996 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân 7.175.000  
997 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5.209.000  
998 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.215.000  
999 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2.814.000  
1000 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 27.400  
1001 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 213.000  
1002 Soi thực quản bằng ống mềm 213.000  
1003 Thông vòi nhĩ 86.600  
1004 Thông vòi nhĩ nội soi 115.000  
1005 Trích màng nhĩ 61.200  
1006 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 729.000  
1007 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 729.000  
1008 Vá nhĩ đơn thuần 3.720.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009 Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt 3.053.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1010 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.424.000  
1011 Phẫu thuật loại I 2.012.000  
1012 Phẫu thuật loại II 1.415.000  
1013 Phẫu thuật loại III 954.000  
1014 Thủ thuật loại đặc biệt 865.000  
1015 Thủ thuật loại I 508.000  
1016 Thủ thuật loại II 290.000  
1017 Thủ thuật loại III 140.000  
IX RĂNG - HÀM - MẶT    
  Các kỹ thuật về răng, miệng    
1018 Cắt lợi trùm 158.000  
1019 Chụp thép làm sẵn 292.000  
1020 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 363.000  
  Điều trị răng    
1021 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 334.000  
1022 Điều trị tủy lại 954.000  
1023 Điều trị tủy răng số 4, 5 565.000  
1024 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới 795.000  
1025 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 422.000  
1026 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên 925.000  
1027 Điều trị tủy răng sữa một chân 271.000  
1028 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 382.000  
1029 Hàn composite cổ răng 337.000  
1030 Hàn răng sữa sâu ngà 97.000  
1031 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 134.000  
1032 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 77.000  
1033 Nắn trật khớp thái dương hàm 103.000  
1034 Nạo túi lợi 1 sextant 74.000  
1035 Nhổ chân răng 190.000  
1036 Nhổ răng đơn giản 102.000  
1037 Nhổ răng khó 207.000  
1038 Nhổ răng số 8 bình thường 215.000  
1039 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 342.000  
1040 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 37.300  
1041 Phục hồi thân răng có chốt 500.000  
1042 Răng sâu ngà 247.000  
1043 Răng viêm tủy hồi phục 265.000  
1044 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 32.300  
1045 Sửa hàm 200.000  
1046 Trám bít hố rãnh 212.000  
  Các phẫu thuật hàm mặt    
1047 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337.000  
1048 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn 1.049.000 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
1049 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 820.000  
1050 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 455.000  
1051 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 415.000  
1052 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 295.000  
1053 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 535.000  
1054 Lấy sỏi ống Wharton 1.014.000  
1055 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705.000  
1056 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1.126.000  
1057 Cắt bỏ nang sàn miệng 2.777.000  
1058 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 2.927.000  
1059 Cắt u nang giáp móng 2.133.000  
1060 Cắt u nhỏ lảnh tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2.627.000  
1061 Điều trị đóng cuống răng 460.000  
1062 Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor 545.000  
1063 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 2.841.000  
1064 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1.662.000  
1065 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 2.859.000  
1066 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) 2.493.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1067 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít 4.066.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1068 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp 5.166.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1069 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh 4.128.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1070 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 3.093.000  
1071 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm 3.144.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1072 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 2.993.000  
1073 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 3.243.000  
1074 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 3.243.000  
1075 Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít 3.527.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1076 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt 4.140.000 Chưa bao gồm nẹp, vít
1077 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên 2.944.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu 2.744.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1079 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới 2.644.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1080 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên 3.044.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1081 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt 2.167.000  
1082 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3.806.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1083 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.806.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1084 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 4.028.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1085 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tao bằng sụn, xương tự thân 3.978.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1086 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng 3.132.000 Chưa bao gồm xương.
1087 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng-hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 2.998.000  
1088 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 4.068.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1089 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 4.153.000  
1090 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.461.000  
1091 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2.351.000  
1092 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 2.777.000  
1093 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn 4.340.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1094 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 3.540.000  
1095 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 2.493.000  
1096 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 2.493.000  
1097 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 2.593.000  
1098 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 2.493.000  
1099 Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 1.785.000  
1100 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên 2.822.000  
1101 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu 2.759.000  
1102 Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên 2.686.000  
1103 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới 3.127.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1104 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 844.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1105 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.507.000  
1106 Phẫu thuật loại I 2.241.000  
1107 Phẫu thuật loại II 1.388.000  
1108 Phẫu thuật loại III 906.000  
1109 Thủ thuật loại đặc biệt 781.000  
1110 Thủ thuật loại I 480.000  
1111 Thủ thuật loại II 274.000  
1112 Thủ thuật loại III 140.000  
X BỎNG    
1113 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.269.000  
1114 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.818.000  
1115 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.886.000  
1116 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.268.000  
1117 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.298.000  
1118 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3.755.000  
1119 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.920.000  
1120 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.285.000  
1121 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 4.010.000  
1122 Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.274.000  
1123 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) 3.750.000  
1124 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3.609.000  
1125 Cắt sẹo khâu kín 3.288.000  
1126 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 293.000  
1127 Điều trị bằng ôxy cao áp 233.000  
1128 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 540.000  
1129 Ghép da đồng loại > 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 2.647.000  
1130 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 1.824.000  
1131 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.818.000  
1132 Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.267.000  
1133 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.506.000  
1134 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% -10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.982.000  
1135 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6.385.000  
1136 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.700.000  
1137 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) 4.907.000  
1138 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) 6.481.000  
1139 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.321.000  
1140 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.907.000  
1141 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.344.000  
1142 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 7.062.000  
1143 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5.463.000  
1144 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng 517.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi
1145 Kỹ thuật ghép khối mỡ tụ thân điều trị vết thương mạn tính 3.980.000  
1146 Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo 3.895.000  
1147 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo 4.770.000  
1148 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng 3.601.000  
1149 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) 3.790.000  
1150 Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 13.644.000  
1151 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2.708.000  
1152 Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo 17.842.000  
1153 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo 4.288.000  
1154 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3.661.000  
1155 Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.477.000  
1156 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 278.000  
1157 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) 220.000  
1158 Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) 886.000  
1159 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 195.000  
1160 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể 115.000  
1161 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 242.000  
1162 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể 410.000  
1163 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể 547.000  
1164 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể 870.000  
1165 Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể 1.388.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1166 Phẫu thuật đặc biệt 4.010.000  
1167 Phẫu thuật loại I 2.295.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168 Phẫu thuật loại II 1.538.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169 Phẫu thuật loại III 1.120.000 Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170 Thủ thuật loại đặc biệt 1.129.000  
1171 Thủ thuật loại I 558.000 Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang
1172 Thủ thuật loại II 333.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1173 Thủ thuật loại III 182.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
XI UNG BƯỚU    
1174 Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) 385.000 Chưa bao gồm hóa chất.
1175 Đặt Iradium (lần) 472.000  
1176 Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx 105.000 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177 Đổ khuôn chì trong xạ trị 1.079.000  
1178 Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy 405.000  
1179 Làm mặt nạ cố định đầu 1.079.000  
1180 Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát 385.000  
1181 Truyền hóa chất tĩnh mạch 155.000 Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1182 Truyền hóa chất tĩnh mạch 127.000 Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1183 Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) 350.000 Chưa bao gồm hóa chất.
1184 Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) 207.000 Chưa bao gồm hóa chất.
1185 Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) 395.000 Chưa bao gồm hóa chất.
1186 Xạ phẫu bằng Cyber Knife 20.689.000  
1187 Xạ phẫu bằng Gamma Knife 28.790.000  
1188 Xạ trị bằng X Knife 28.689.000  
1189 Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) 1.592.000  
1190 Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 506.000  
1191 Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) 5.196.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1192 Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) 3.321.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193 Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) 1.392.000  
1194 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ 7.629.000  
1195 Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8.529.000  
1196 Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm 8.329.000  
1197 Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa 9.029.000  
1198 Tháo khớp xương bả vai do ung thư 6.829.000  
1199 Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm 8.229.000  
1200 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1.300.000 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1201 Phẫu thuật loại đặc biệt 4.666.000  
1202 Phẫu thuật loại I 2.754.000  
1203 Phẫu thuật loại II 1.784.000  
1204 Phẫu thuật loại III 1.206.000  
1205 Thủ thuật loại đặc biệt 874.000  
1206 Thủ thuật loại I 505.000  
1207 Thủ thuật loại II 363.000  
1208 Thủ thuật loại III 207.000  
XII NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP    
1209 Phẫu thuật loại I 2.167.000  
1210 Phẫu thuật loại II 1.456.000  
1211 Phẫu thuật loại III 981.000  
1212 Thủ thuật loại đặc biệt 960.000  
1213 Thủ thuật loại I 575.000  
1214 Thủ thuật loại II 332.000  
1215 Thủ thuật loại III 195.000  
XIII VI PHẪU    
1216 Phẫu thuật loại đặc biệt 5.692.000  
1217 Phẫu thuật loại I 3.230.000  
XIV PHẪU THUẬT NỘI SOI    
1218 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật 85.158.000  
1219 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực 91.025.000  
1220 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu 79.327.000  
1221 Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng 96.612.000  
  Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1222 Phẫu thuật loại đặc biệt 3.718.000  
1223 Phẫu thuật loại I 2.448.000  
1224 Phẫu thuật loại II 1.658.000  
1225 Phẫu thuật loại III 987.000  
XV GÂY MÊ    
  Gây mê thay băng bỏng    
1226 Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp 1.075.000  
1227 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể 764.000  
1228 Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể 570.000  
1229 Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 387.000  
1230 Gây mê khác 699.000  
E XÉT NGHIỆM    
I Huyết học    
1231 ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) 1.008.000  
1232 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.564.000  
1233 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 20.400  
1234 Co cục máu đông 14.900  
1235 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 689.000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1236 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1.193.000  
1237 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 415.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1238 Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan 18.700  
1239 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 61.100  
1240 Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 395.000  
1241 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 188.000  
1242 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 358.000  
1243 Điện di miễn dịch huyết thanh 1.016.000  
1244 Điện di protein huyết thanh 371.000  
1245 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương 16.388.000  
1246 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 16.388.000  
1247 Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex 3.708.000  
1248 Định danh kháng thế bất thường 1.164.000  
1249 Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELIS A 4.377.000  
1250 Định lượng anti Thrombin III 138.000  
1251 Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh 2.227.000  
1252 Định lượng chất ức chế C1 207.000  
1253 Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang 516.000  
1254 Định lượng D- Dimer 253.000  
1255 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 207.000  
1256 Định lượng FDP 138.000  
1257 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 102.000  
1258 Định lượng gen bệnh máu ác tính 4.129.000  
1259 Định lượng men G6PD 80.800  
1260 Định lượng men Pyruvat kinase 173.000  
1261 Định lượng Plasminogen 207.000  
1262 Định lượng Protein C 231.000  
1263 Định lượng Protein S 231.000  
1264 Định lượng t- PA 207.000  
1265 Định lượng-tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu 5.394.000  
1266 Định lượng ức chế yếu tố IX 262.000  
1267 Định lượng ức chế yếu tố VIII 149.000  
1268 Định lượng yếu tố Heparin 207.000  
1269 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56.500  
1270 Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWiIlebrand (hoạt tính) 458.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1271 Định lượng yếu tố kháng Xa 253.000  
1272 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 207.000  
1273 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 318.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1274 Định lượng yếu tố VDI/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 231.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1275 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI 288.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1276 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 1.054.000  
1277 Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 207.000  
1278 Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) 207.000  
1279 Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) 207.000  
1280 Định nhóm máu A1 34.600  
1281 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 23.100  
1282 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.700  
1283 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 39.100  
1284 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 57.700  
1285 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.800  
1286 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 46.200  
1287 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 38.000  
1288 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 51.900  
1289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 86.600  
1290 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 184.000  
1291 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 155.000  
1292 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên Pl) 195.000  
1293 Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) 173.000  
1294 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 31.100  
1295 Định nhóm máu khó hệ ABO 207.000  
1296 Định tính ức chế yếu tố VlIIc/IX 231.000  
1297 Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP 1.264.000  
1298 Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO 1.898.000  
1299 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThroraboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) 541.000  
1300 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM- INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-FXTEM) 415.000  
1301 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 109.000 Giá cho mỗi chất kích tập.
1302 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 207.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1303 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) 51.900  
1304 Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) 8.059.000  
1305 Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) 6.759.000  
1306 Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) 30.000  
1307 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) 451.000  
1308 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 40.400  
1309 Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker) 184.000  
1310 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26.400  
1311 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65.800  
1312 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 69.300  
1313 Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) 149.000  
1314 Lách đồ 57.700  
1315 Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu 569.000  
1316 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry 2.188.000  
1317 Máu lắng (bằng máy tự động) 34.600  
1318 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23.100  
1319 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 112.000  
1320 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 80.800  
1321 Nghiệm pháp Coombs trục tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 120.000  
1322 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 28.800  
1323 Nghiêm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test-) 297.000  
1324 Nghiệm pháp von-Kaulla 51.900  
1325 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 92.400  
1326 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 102.000  
1327 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 40.400  
1328 Nhuộm hồng cầp sắt (Nhuộm Perls) 34.600  
1329 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 92.400  
1330 Nhuộm Peroxydase (MPO) 77.300  
1331 Nhuộm Phosphatase acid 75.100  
1332 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 69.300  
1333 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương 80.800  
1334 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương 80.800  
1335 Nhuộm sudan den 77.300  
1336 Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) 1.287.000  
1337 OF test (test sàng lọc Thalassemia) 47.500  
1338 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 392.000  
1339 Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 428.000  
1340 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74.800  
1341 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 74.800  
1342 Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) 55.300  
1343 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động 68.000  
1344 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) 28.800  
1345 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 288.000  
1346 Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 358.000  
1347 Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1.375.000  
1348 Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 592.000  
1349 Phát hiện kháng đông đường chung 88.600  
1350 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lunus Anticoagulant screen) 244.000  
1351 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.129.000  
1352 Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh 136.000  
1353 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 92.400  
1354 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 244.000  
1355 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 38.000  
1356 Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị 864.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1357 Tập trung bạch cầu 28.800  
1358 Test đường + Ham 69.300  
1359 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 17.300  
1360 Thời gian Howell 31.100  
1361 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 48.400  
1362 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.600  
1363 Thời gian máu đông 12.600  
1364 Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) 40.400  
1365 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 55.300  
1366 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 63.500  
1367 Thời gian thrombin (TT) 40.400  
1368 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 40.400  
1369 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn 2.564.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1370 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi 2.564.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1371 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương 3.064.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1372 Tinh dịch đồ 316.000  
1373 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 34.600  
1374 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 17.300  
1375 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36.900  
1376 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 17.300  
1377 Tìm tế bào Hargraves 64.600  
1378 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 80.800  
1379 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 115.000  
1380 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 106.000 Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1381 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36.900  
1382 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 46.200  
1383 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 40.400  
1384 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 438.000  
1385 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 92.400  
1386 Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3.329.000  
1387 Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT- PCR 864.000 Cho 1 gen
1388 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật clg FISH (giá tính cho 1 gen) 4.136.000  
1389 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 110.000  
1390 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 114.000  
1391 Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 84.900  
1392 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 129.000  
1393 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 90.100  
1394 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 114.000  
1395 Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 113.000  
1396 Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 129.000  
1397 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 118.000  
1398 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 153.000  
1399 Xác định kháng nguyên H 34.600  
1400 Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd 207.000  
1401 Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd 206.000  
1402 Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell 60.200  
1403 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell 105.000  
1404 Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis 176.000  
1405 Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis 205.000  
1406 Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran 164.000  
1407 Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran 92.400  
1408 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS 151.000  
1409 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS 169.000  
1410 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1.480.000  
1411 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS 219.000  
1412 Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS 57.400  
1413 Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 875.00*0  
1414 Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 566.000  
1415 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 288.000  
1416 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 438.000  
1417 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) 1.775.000  
1418 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) 1.775.000  
1419 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow- cytometry 392.000  
1420 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 464.000  
1421 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 338.000  
1422 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) 866.000  
1423 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) 866.000  
1424 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 34.600  
1425 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.764.000  
1426 Xét nghiệm tế bào hạch 48.400  
1427 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 147.000  
1428 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 501.000  
1429 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. 951.000  
1430 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. 295.000  
1431 Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha- thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) 4.378.000  
1432 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1.064.000  
II Dị ứng miễn dịch    
1433 Định lượng ELISA chẩn doán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) 439.000  
1434 Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 409.000  
1435 Định lượng Histamine 989.000  
1436 Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên 562.000  
1437 Định lượng Interleukin 768.000  
1438 Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase 744.000  
1439 Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 692.000  
1440 Định lượng kháng thể kháng C5a 828.000  
1441 Định lượng kháng thể kháng C1q 435.000  
1442 Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a 1.063.000  
1443 Định lượng kháng thể kháng CCP 593.000  
1444 Định lượng kháng thể kháng Centromere 451.000  
1445 Định lượng kháng thể kháng ENA 423.000  
1446 Định lượng kháng thể kháng Histone 372.000  
1447 Định lượng kháng thể kháng Insulin 387.000  
1448 Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 434.000  
1449 Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) 515.000  
1450 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động 253.000  
1451 Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh 115.000  
1452 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động 288.000  
1453 Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh 173.000  
1454 Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM) 581.000  
1455 Định lượng kháng thể kháng Prothrombin 448.000  
1456 Định lượng kháng thể kháng RNP-70 418.000  
1457 Định lượng kháng thể kháng Scl-70 372.000  
1458 Định lượng kháng thể kháng Sm 400.000  
1459 Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 434.000  
1460 Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu 709.000  
1461 Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1.016.000  
1462 Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) 492.000  
1463 Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) 484.000  
1464 Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) 434.000  
1465 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lunus Anticoagulant confirm) 244.000  
III Hóa sinh    
  Máu    
1466 ACTH 80.800  
1467 ADH 145.000  
1468 ALA 91.600  
1469 Alpha FP (AFP) 91.600  
1470 Alpha Microglobulin 96.900  
1471 Amoniac 75.400  
1472 Anti - TG 269.000  
1473 Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 204.000  
1474 Apolipoprotein A/B (1 loại) 48.400  
1475 Benzodiazepam (BZD) 37.700  
1476 Beta - HCG 86.200  
1477 Beta2 Microglobulin 75.400  
1478 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 581.000  
1479 Bổ thể trong huyết thanh 32.300  
1480 CA 125 139.000  
1481 CA 15-3 150.000  
1482 CA 19-9 139.000  
1483 CA 72-4 134.000  
1484 Ca++ máu 16.100 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp
1485 Calci 12.900  
1486 Calcitonin 134.000  
1487 Catecholamin 215.000  
1488 CEA 86.200  
1489 Ceruloplasmin 70.000  
1490 CK-MB 37.700  
1491 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 59.200  
1492 Cortison 91.600  
1493 C-Pentid 171.000  
1494 CPK 26.900  
1495 CRP định lượng 53.800  
1496 CRP hs 53.800  
1497 Cyclosporine 323.000  
1498 Cyfra21 -1 96.900  
1499 Điện giải đồ (Na, K, CL) 29.000 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1500 Digoxin 86.200  
1501 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 290.000  
1502 Định lượng Alpha1 Antitrypsin 64.600  
1503 Định lượng Anti CCP 312.000  
1504 Đinh lượng Beta Crosslap 139.060  
1505 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... 21.500 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1506 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase… 21.500 Mỗi chất
1507 Định lượng Cystatine C 86.200  
1508 Định lượng Ethanol (cồn) 32.300  
1509 Định lương Free Kappa niệu/huyết thanh 521.000  
1510 Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 521.000  
1511 Định lượng Gentamicin 96.900  
1512 Định lượng Methotrexat 398.000  
1513 Định lượng p2PSA 689.000  
1514 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh 75.400  
1515 Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32.300  
1516 Định lượng Tobramycin 96.900  
1517 Định lượng Tranferin Receptor 107.000  
1518 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.900  
1519 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26.900  
1520 Đo hoạt độ P-Amylase 64.600  
1521 Đo khả năng gắn sắt toàn thể 75.400  
1522 Đường máu mao mạch 15.200  
1523 E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 182.000  
1524 Erythropoietin 80.800  
1525 Estradiol 80.800  
1526 Ferritin 80.800  
1527 Folate 86.200  
1528 Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 182.000  
1529 FSH 80.800  
1530 Gama GT 19.200  
1531 GH 161.000  
1532 GLDH 96.900  
1533 Gross 16.100  
1534 Haptoglobin 96.900  
1535 HbA1C 101.000  
1536 HBDH 96.900  
1537 HE4 300.000  
1538 Homocysteine 145.000  
1539 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64.600  
1540 Inhibin A 236.000  
1541 Insuline 80.800  
1542 Kappa định tính 96.900  
1543 Khí máu 215.000  
1544 Lactat 96.900  
1545 Lambda định tính 96.900  
1546 LDH 26.900  
1547 LH 80.800  
1548 Lipase 59.200  
1549 Maclagan 16.100  
1550 Myoglobin 91.600  
1551 Ngộ độc thuốc 64.600  
1552 Nồng độ rượu trong máu 30.000  
1553 NSE (Neuron Specific Enolase) 192.000  
1554 Paracetamol 37.700  
1555 Phản ứng cố định bổ thể 32.300  
1556 Phản ứng CRP 21.500  
1557 Phenytoin 80.800  
1558 PLGF 731.000  
1559 Pre albumin 96.900  
1560 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 408.000  
1561 Pro-calcitonin 398.000  
1562 Progesteron 80.800  
1563 PRO-GRP 349.000  
1564 Prolactin 75.400  
1565 PSA 91.600  
1566 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 86.200  
1567 PTH 236.000  
1568 Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 80.800  
1569 RF (Rheumatoid Factor) 37.700  
1570 Salicylate 75.400  
1571 SCC 204.000  
1572 SFLT1 731.000  
1573 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.600  
1574 Tacrolimus 724.000  
1575 Testosteron 93.700  
1576 Theophylin 80.800  
1577 Thyroglobulin 176.000  
1578 TRAb định lượng 408.000  
1579 Transferin/độ bão hòa tranferin 64.600  
1580 Tricyclic anti depressant 80.800  
1581 Troponin T/I 75.400  
1582 TSH 59.200  
1583 Vitamin B12 75.400  
1584 Xác định Bacturate trong máu 204.000  
1585 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 25.800  
1586 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 25.800  
1587 Nước tiểu    
1588 Amphetamin (định tính) 43.100  
1589 Amylase niệu 37.700  
1590 Calci niệu 24.600  
1591 Catecholamin niệu (HPLC) 419.000  
1592 Điên di Protein nước tiểu (máy tự động) 161.000  
1593 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 29.000 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1594 DPD 192.000  
1595 Dưỡng chấp 21.500  
1596 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính 23.600  
1597 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng 90.400  
1598 Hydrocorticosteroid định lượng 38.700  
1599 Marijuana định tính 43.100  
1600 Micro Albumin 43.100  
1601 Oestrogen toàn phần định lượng 32.300  
1602 Opiate định tính 43.100  
1603 Phospho niệu 20.400  
1604 Porphyrin định tính 48.400  
1605 Protein Bence - Jone 21.500  
1606 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.900  
1607 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 43.100  
1608 Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính 3.100  
1609 Tổng phân tích nước tiểu 27.400  
1610 Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính 4.700  
1611 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.100  
1612 Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6.300  
1613 Phân    
1614 Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính 9.600  
1615 Bilirubin định tính 6.300  
1616 Canxi, Phospho định tính 6.300  
1617 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.300  
  Dịch chọc dò    
1618 Clo dịch 22.500  
1619 Glucose dịch 12.900  
1620 Phản ứng Pandy 8.500  
1621 Protein dịch 10.700  
1622 Rivalta 8.500  
1623 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) 56.000  
1624 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào. 91.600  
IV Vi sinh    
1625 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 65.600  
1626 Anti HAV-lgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động 106.000  
1627 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động 101.000  
1628 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 113.000  
1629 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 95.500  
1630 Anti-HIV (nhanh) 53.600  
1631 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 106.000  
1632 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động 71.600  
1633 Anti-HBs định lượng 116.000  
1634 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động 71.600  
1635 Anti-HCV (nhanh) 53.600  
1636 Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động 119.000  
1637 ASLO 41.700  
1638 Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động 106.000  
1639 BK/JC virus Real-time PCR 458.000  
1640 Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động 178.000  
1641 Chlamydia test nhanh 71.600  
1642 Clostridium difficile miễn dịch tự động 814.000  
1643 CMV Avidity 250.000  
1644 CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1.824.000  
1645 CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 113.000  
1646 CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 130.000  
1647 CMV Real-time PCR 734.000  
1648 Cryptococcus test nhanh 113.000  
1649 Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động 154.000  
1650 Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động 154.000  
1651 Dengue NSlAg/IgM-lgG test nhanh 130.000  
1652 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động 202.000  
1653 EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động 214.000  
1654 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động 184.000  
1655 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động 191.000  
1656 EV71 IgM/IgG test nhanh 114.000  
1657 Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi 35.800  
1658 HBeAb test nhanh 59.700  
1659 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động 95.500  
1660 HBeAg test nhanh 59.700  
1661 HBsAg (nhanh) 53.600  
1662 HBsAg Định lượng 471.000  
1663 HBsAg khẳng định 614.000  
1664 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 74.700  
1665 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.314.000  
1666 HBV đo tải lượng Real-time PCR 664.000  
1667 HCV Core Ag miễn dịch tự động 544.000  
1668 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1.324.000  
1669 HCV đo tải lượng Real-time PCR 824.000  
1670 HDV Ag miễn dịch bán tự dộng 411.000  
1671 HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 214.000  
1672 HDV IgM miễn dịch bán lự động/ tự động 315.000  
1673 Helicobacter pylori Ag test nhanh 156.000 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng
1674 HEV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 313.000  
1675 HEV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 313.000  
1676 HIV Ag/Ab test nhanh 98.200 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1677 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 130.000  
1678 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 942.000  
1679 HIV khẳng định 175.000 Tính cho 2 lần tiếp theo
1680 Hồng cầu trong phân test nhanh 65.600  
1681 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 38.200  
1682 HPV genotype PCR hệ thống tự động 1.064.000  
1683 HPV Real-time PCR 379.000  
1684 HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 154.000  
1685 HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 154.000  
1686 Influenza virus A, B Real-time PCR 1.564.000  
1687 Influenza virus A, B test nhanh 170.000  
1688 JEV IgM (test nhanh) 124.000  
1689 JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự đông 433.000  
1690 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700  
1691 Leptospira test nhanh 138.000  
1692 Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 252.000  
1693 Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 252.000  
1694 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 734.000  
1695 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 238.000  
1696 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng 348.000  
1697 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 889.000  
1698 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 342.000  
1699 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 184.000  
1700 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 172.000  
1701 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 278.000  
1702 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 814.000  
1703 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 358.000  
1704 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1.514.000  
1705 Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động 250.000  
1706 Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động 167.000  
1707 NTM định danh LPA 914.000  
1708 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1.314.000  
1709 Phản ứng Mantoux 11.900  
1710 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 32.100  
1711 Pneumocystis miễn dịch bán tự dộng/ tự động 358.000  
1712 Rickettsia Ab 119.000  
1713 Rotavirus Ag test nhanh 178.000  
1714 RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động 143.000  
1715 Rubella IgG miễn dịch bản tự động/ tự động 119.000  
1716 Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 143.000  
1717 Rubella virus Ab test nhanh 149.000  
1718 Rubella virus Avidity 298.000  
1719 Salmonella Widal 178.000  
1720 Toxoplasma Avidity 252.000  
1721 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 119.000  
1722 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 119.000  
1723 Treponema pallidum RPR định lượng 87.100  
1724 Treponema pallidum RPR định tính 38.200  
1725 Treponema pallidum TPHA định lượng 178.000  
1726 Treponema pallidum TPHA định tính 53.600  
1727 Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 143.000  
1728 Vi hệ đường ruột 29.700  
1729 Vi khuẩn khẳng định 464.000  
1730 Vi khuẩn nhuộm soi 68.000  
1731 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 238.000  
1732 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 297.000  
1733 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 298.000  
1734 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) 1.564.000  
1735 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Realtime PCR 734.000  
1736 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 238.000  
1737 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene 2.624.000  
1738 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) 184.000  
1739 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 196.000  
1740 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238.000  
1741 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động 471.000  
1742 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) 1.114.000  
1743 Xét nghiệm cặn dư phân 53.600  
V XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:    
1744 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 151.000  
1745 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 303.000  
1746 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh 555.000  
1747 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 429.000  
1748 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) 151.000  
1749 Chọc, hút, xét nghiêm tế bào các u/ tổn thương sâu 227.000  
1750 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 151.000  
1751 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 159.000  
1752 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 349.000  
1753 Xét nghiệm cyto (tế bào) 106.000  
1754 Xét nghiệm đột biến gen BRAF 4.614.000  
1755 Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5.414.000  
1756 Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5.214.000  
1757 Xét nghiệm FISH 5.614.000  
1758 Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual- SISH) 4.714.000  
1759 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5.414.000  
1760 Cell Bloc (khối tế bào) 234.000  
1761 Thin-PAS 564.000  
1762 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 436.000  
1763 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 1.246.000  
1764 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 297.000  
1765 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 282.000  
1766 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 366.000  
1767 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 328.000  
1768 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 411.000  
1769 Xét nghiệm và chần đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 388.000  
1770 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 404.000  
1771 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 381.000  
1772 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 434.000  
1773 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 533.000  
1774 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 258.000  
  Các thủ thuật còn lại khác    
1775 Thủ thuật loại I 439.000  
1776 Thủ thuật loại II 245.000  
1777 Thủ thuật loại III 120.000  
VI XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
1778 Định lượng cấp NH3 trong máu 258.000  
1779 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 53.100  
1780 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 113.000  
1781 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 113.000  
1782 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 94.100  
1783 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 197.000  
1784 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 683.000  
1785 Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 1.234.000  
1786 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 364.000  
1787 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1.259.000  
1788 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 141.000  
1789 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 72.800  
1790 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 197.000  
E THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
1791 Đặt và thăm dò huyết động 4.547.000 Bao gồm cả cathether Swan granz, bộ phận nhậm cảm áp lực
1792 Điện cơ (EMG) 128.000  
1793 Điện cơ tầng sinh môn 141.000  
1794 Điện não đồ 64.300  
1795 Điện tâm đồ 32.800  
1796 Điên tâm đồ gắng sức 201.000  
1797 Đo áp lực đồ bàng quang 126.000  
1798 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 136.000  
1799 Đo áp lực thẩm thấu niệu 29.900  
1800 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 514.000  
1801 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 1.991.000  
1802 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi 1.937.000  
1803 Đo áp lực hậu môn trực tràng 948.000  
1804 Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography 855.000  
1805 Đo các chỉ số niệu động học 2.357.000  
1806 Đo các thể tích phổi - Lung Volumes 2.809.000  
1807 Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) 73.000  
1808 Đo chức năng hô hấp 126.000  
1809 Đo đa ký giấc ngủ 2.311.000  
1810 Đo FeNO 398.000  
1811 Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity 1.344.000  
1812 Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP/MEP 778.000  
1813 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch 73.000  
1814 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 198.000  
1815 Lưu huyết não 43.400  
1816 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 130.000  
1817 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 160.000  
181.8 Nghiệm pháp kích Synacthen 416.000  
1819 Nghiệm pháp nhịn uống 612.000  
1820 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao 422.000  
1821 Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp 262.000  
1822 Test dung nạp Glucagon 38.100  
1823 Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) 206.000 Chưa bao gồm thuốc.
1824 Test Raven/ Gille 24.900  
1825 Test tâm lý BECK/ZUNG 19.900  
1826 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29.900  
1827 Test thanh thải Creatinine 59.900  
1828 Test thanh thải Ure 59.900  
1829 Test trắc nghiệm tâm lý 29.900  
1830 Test WAIS/WICS 34.900  
1831 Thăm dò các dung tích phổi 259.000  
1832 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 1.950.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim
1833 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 32.700  
1834 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 32.700  
  Các thủ thuật còn lại khác    
1835 Thủ thuật loại đặc biệt 724.000  
1836 Thủ thuật loại I 278.000  
1837 Thủ thuật loại II 176.000  
1838 Thủ thuật loại III 90.500  
F CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
1 THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)    
1839 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 784.000  
1840 Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284.000  
1841 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 209.000  
1842 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 189.000  
1843 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 374.000  
1844 Độ tập trung I-131 tuyến giáp 206.000  
1845 SPECT CT 909.000  
1846 SPECT não 439.000  
1847 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 584.000  
1848 SPECT tưới máu cơ tim 576.000  
1849 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 639.000  
1850 Thận đồ đồng vị 277.000  
1851 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 339.000  
1852 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc- 99m Sulfur Colloid 359.000  
1853 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 469.000  
1854 Xạ hình chẩn đoán khối u 439.000  
1855 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc- 99m Pyrophosphate 409.000  
1856 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc- 99m 339.000  
1857 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 409.000  
1858 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 409.000  
1859 Xạ hình chức năng thận 389.000  
1860 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 449.000  
1861 Xạ hình chức năng tim 439.000  
1862 Xạ hình gan mật 409.000  
1863 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 439.000  
1864 Xạ hình hạch Lympho 439.000  
1865 Xạ hình lách 409.000  
1866 Xạ hình lưu thông dịch não tủy 439.000  
1867 Xạ hình não 359.000  
1868 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 584.000  
1869 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 389.000  
1870 Xạ hình thông khí phổi 439.000  
1871 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 439.000  
1872 Xạ hình toàn thân với I-131 439.000  
1873 Xạ hình tưới máu phổi 409.000  
1874 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 309.000  
1875 Xạ hình tụy 548.000  
1876 Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 459.000  
1877 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 548.000  
1878 Xạ hình tuyến giáp 289.000  
1879 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 339.000  
1880 Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG 439.000  
1881 Xạ hình tuyến vú 409.000  
1882 Xạ hình xương 409.000  
1883 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 439.000  
1884 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 409.000  
1885 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 309.000  
II Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)    
1886 Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131 767.000  
1887 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 920.000  
1888 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 566.000  
1889 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 782.000  
1890 Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) 208.000  
1891 Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 1.798.000  
1892 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG 587.000  
1893 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 814.000  
1894 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol 678.000  
1895 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 664.000  
1896 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 15.346.000  
1897 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 15.346.000  
1898 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 470.000  
1899 Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 15.065.000 Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên
1900 PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 3.865.000  
  Các thủ thuật còn lại khác    
1901 Thủ thuật loại đặc biệt 500.000  
1902 Thủ thuật loại I 305.000  
1903 Thủ thuật loại II 197.000  
G CÁC DỊCH VỤ KHÁC    
1904 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 55.000  
1905 Gây mê trong phẫu thuật mắt 500.000  
1906 Gây mê trong thủ thuật mắt 250.000  
1907 Telemedicine 1.694.000  
1908 Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 246.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc
1909 Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 308.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc
1910 Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis 523.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc
1911 Phẫu thuật cấy lông mày 1.785.000  
1912 Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby 751.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị
1913 Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell 1.018.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị
1914 Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional 1.018.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị
1915 Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) 546.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị
1916 Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) 4.351.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc
1917 Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc 543.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc
1918 Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm 209.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1919 Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 189.000  
1920 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1.014.000  
1921 Cấy - tháo thuốc tránh thai 214.000  
1922 Chọc hút noãn 7.094.000  
1923 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2.553.000  
1924 Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung 3.876.000  
1925 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 222.000  
1926 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại 62.900  
1927 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2.139.000  
1928 Lọc rửa tinh trùng 938.000  
1929 Rã đông phôi, noãn 3.526.000  
1930 Rã đông tinh trùng 201.000  
1931 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền liền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 8.833.000  
1932 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6.218.000  
1933 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1.274.000  
1934 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer(01 mắt) 4.154.000  
1935 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 590.000  
1936 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 713.000  
1937 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 1.645.000  

Ghi chú:

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.

+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự…

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; Số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.

4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.