Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà. — Quyết định 35/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 35/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Điều 3. Những quy định đối với người khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai
Điều 4. Trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Điều 5. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 6. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 7. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 8. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện và cấp Sở
Điều 9. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp huyện, cấp Sở
Điều 10. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp huyện, cấp Sở
Điều 11. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở
Điều 12. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp tỉnh
Điều 13. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp tỉnh
Điều 14. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp tỉnh
Điều 15. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH
Điều 16. Khiếu nại quyết định kỷ luật của cán bộ, công chức
Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật cán bộ, công chức
Điều 18. Trình tự, thủ tục và thời hạn thụ lý, giải quyết đơn khiếu nại về quyết định kỷ luật cán bộ, công chức
Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI
Điều 19. Trách nhiệm đối thoại
Điều 20. Tổ chức đối thoại
Điều 21. Trình tự, thủ tục đối thoại
Chương VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Điều 22. Nhiệm vụ hòa giải
Điều 23. Nguyên tắc hòa giải
Điều 24. Trình tự, thủ tục và thời hạn hòa giải
Điều 25. Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 26. Tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp huyện
Điều 27. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp huyện
Điều 28. Trình tự, thủ tục và thời hạn ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
Điều 29. Thẩm quyền và trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai ở cấp tỉnh
Điều 30. Tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp tỉnh
Điều 31. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý, giải quyết tranh chấp đất đai ở cấp tỉnh
Chương VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT ĐƠN TỐ CÁO
Điều 32. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của các cơ quan hành chính Nhà nước
Điều 33. Tiếp nhận và xử lý đơn tố cáo
Điều 34. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn tố cáo
Điều 35. Trình tự, thủ tục, thời hạn kết luận xử lý tố cáo
Điều 36. Hồ sơ giải quyết tố cáo
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN VÀ
Điều 37. Trách nhiệm tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai
Điều 38. Trách nhiệm tổ chức họp tư vấn để giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai
Điều 39. Trách nhiệm tổ chức tiếp công dân theo đề nghị đột xuất
Điều 40. Trách nhiệm rà soát hồ sơ và phát hành quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai, văn bản kết luận và xử lý tố cáo
Chương IX — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH
Điều 41. Bảo đảm hiệu lực quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, văn bản xử lý tố cáo có hiệu lực pháp luật
Điều 42. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan nhà nước có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại
Điều 43. Trình tự, thủ tục tổ chức thi hành quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp, văn bản kết luận và xử lý tố cáo có hiệu lực pháp luật
Chương X — THANH TRA CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT VỀ TIẾP CÔNG DÂN,
Điều 44. Thanh tra các cấp, các ngành có trách nhiệm
Điều 45. Thẩm quyền thanh tra
Điều 46. Nội dung thanh tra
Điều 47. Quyết định thanh tra, hình thức thanh tra, thời hạn thanh tra và quy trình tiến hành thanh tra
Chương XI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 48. Trách nhiệm thụ lý, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
Điều 49. Trách nhiệm phối hợp trong việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
Điều 50. Khen thưởng và xử lý trách nhiệm của cán bộ, công chức trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai
Điều 51. Xử lý đối với các hành vi vi phạm quy định về tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai
Điều 52. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy