vanban.org

Quyết định số 155/QĐ-BTC Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2025

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 27/01/2026 Hiệu lực 27/01/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 27/01/2026 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 155/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2025

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 56/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 3132/QĐ-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế Xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2025 ( Phụ lục I ) và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2025 ( Phụ lục II ).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này./.

Phụ lục I

Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do bộ tài chủ trì soạn thảo trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền hết hiệu lực toàn bộ

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHỦ TRÌ SOẠN THẢO

TRÌNH CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN BAN HÀNH HOẶC BAN HÀNH THEO THẨM QUYỀN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ

(Kèm theo Quyết định số: 155/QĐ-BTC ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài chính)

STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
1Luật13/2008/QH12
03
/06/2008
Luật Thuế giá trị gia tăngHết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH1501/07/2025
2Luật14/2008/QH12
03
/06/2008
Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH1501/10/2025
3Luật31/2013/QH13
19
/06/2013
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăngHết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH1501/07/2025
4Luật32/2013/QH13
19
/06/2013
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệpHết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH1501/10/2025
5Nghị quyết35/2021/QH15
13
/11/2021
Nghị quyết của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hải phòngĐược thay thế bởi Nghị quyết số 226/2025/QH15 ngày 27/06/2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hải Phòng01/07/2025
6Nghị quyết của UBTVQH09/2021/UBTVQH15
08/12/2021
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2022-2024Điều 1 của Nghị quyết số 62/2024/UBTVQH15 quy định việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 09/2021/UBTVQH15 ngày 08/12/2021 của UBTVQH về chi phí quản lý BHXH, BHTN giai đoạn 2022 - 2024 đến hết ngày 30/06/202530/06/2025
7Nghị quyết của UBTVQH62/2024/UBTVQH15
24
/12/2024
Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 09/2021/UBTVQH15 ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBTVQH về chiNgày 10/07/2025 UBTVQH ban hành Nghị quyết số 89/2025/UBTVQH15 quy định về mức chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã30/06/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Hphí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2022-2024hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2025-2027
8Nghị định14/2023/NĐ-CP 20/04/2023Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.01/03/2025
9Nghị định209/2013/NĐ-CP 18/12/2013Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăngĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/07/2025
10Nghị định218/2013/NĐ-CP 26/12/2013Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều TNDNĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNDN15/12/2025
11Nghị định81/2014/NĐ-CP 14/08/2014Nghị định số 81/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụngĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định 204/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết trình tự, thủ tục lập dự toán, thanh toán kinh phí chi trả chi phí tố tụng11/07/2025
12Nghị định36/2015/NĐ-CP 17/04/2015Nghị định số 36/2015/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định tiêu chí thành lập Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tổ chức, nhiệm vụ và hoạt động của Hải quan các cấp.Được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.01/03/2025
13Nghị định30/2016/NĐ-CP 28/04/2016Nghị định số 30/2016/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảoĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 212/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết hoạt động25/07/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (Đối với quy định tại điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 4 và Điều 11 Nghị định số 30/2016/NĐ-CP tiếp tục thực hiện cho đến khi Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 hết hiệu lực thi hành.đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
14Nghị
định
93/2017/NĐ-CP
07/08/2017
Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước.Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 135/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước.01/08/2025
15Nghị
định
129/2017/NĐ-CP
16/11/2017
Nghị định số 129/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi09/01/2025
16Nghị
định
151/2017/NĐ-CP
26/12/2017
Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản côngTheo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 114 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
17Nghị
định
152/2017/NĐ-CP
27/12/2017
Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định 155/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp01/07/2025
18Nghị
định
167/2017/NĐ-CP
31/12/2017
Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quyĐược thay thế theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 26 Nghị định 03/2025/NĐ-CP ngày01/01/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
dịnh việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công;01 tháng 01 năm 2025 quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất.
19Nghị định44/2018/NĐ-CP 13/03/2018Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng khôngĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 287/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không01/01/2026
20Nghị định45/2018/NĐ-CP 13/03/2018Nghị định số 45/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa.Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa20/01/2025
21Nghị định46/2018/NĐ-CP 14/03/2018Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 49 Nghị định 15/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt03/02/2025
22Nghị định59/2018/NĐ-CP 20/04/2018Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan15/08/2025
23Nghị định29/2018/NĐ-CP 05/03/2018Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân01/04/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
24Nghị định70/2018/NĐ-CP
15/05/2018
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nướcĐược bãi bỏ tại điểm b khoản 2 Điều 55 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo14/10/2025
25Nghị định30/2018/NĐ-CP
07/03/2018
Nghị định 30/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài sản trong tố tụng hình sựĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 250/2025/NĐ-CP ngày 22/09/2025 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài sản trong tố tụng hình sự22/09/2025
26Nghị định97/2019/NĐ-CP
23/12/2019
Nghị định số 97/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sảnĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 250/2025/NĐ-CP ngày 22/09/2025 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài sản trong tố tụng hình sự22/09/2025
27Nghị định43/2018/NĐ-CP
12/03/2018
Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định 84/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.04/04/2025
28Nghị định97/2019/NĐ-CP
23/12/2019
Nghị định số 97/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 nămĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 250/2025/NĐ-CP ngày 22/09/2025 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài22/09/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
2018 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sảnsản trong tố tụng hình sự
29Nghị định89/2020/NĐ-CP 04/08/2020Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt NamĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.01/03/2025
30Nghị định80/2020/NĐ-CP 08/07/2020Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/07/2020 của Chính phủ quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt NamĐược thay thế theo quy định tại khoản 5 Điều 35 Nghị định số 313/2025/NĐ-CP ngày 08/12/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam.08/12/2025
31Nghị định94/2020/NĐ-CP 21/08/2020Nghị định số 94/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia;Được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 97/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 202505/05/2025
32Nghị định122/2020/NĐ-CP 15/10/2020Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về phối hợp, liên thông thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, khai trinh việc sử dụng lao động, cấp mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội, đăng ký sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp.Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 124 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 về đăng ký doanh nghiệp01/07/2025
33Nghị định28/2021/NĐ-CP 26/03/2021Nghị định 28/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 quy định cơ chế quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác côngĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định số 312/2025/NĐ-CP ngày 06/12/2025 của Chính phủ quy định cơ chế06/12/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
tuquản lý tài chính dự án đầu tư theo phương
thức đối tác công tư và cơ chế thanh toán,
quyết toán đối với dự án áp dụng loại hợp
đồng BT
34Nghị
định
35/2021/NĐ-CP 29/03/2021Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29
tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều
81
Nghị định 243/2025/NĐ-CP
ngày
11/09/2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư
11/09/2025
35Nghị
định
01/2021/NĐ-CP 04/01/2021Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04
tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về
đăng ký doanh nghiệp
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều
124
Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30
tháng 6 năm 2025 về đăng ký doanh nghiệp
01/07/2025
36Nghị
định
57/2021/NĐ-CP 04/06/2021Nghị định số 57/2021/NĐ-CP ngày
04/06/2021 của Chính phủ bổ sung điểm
g khoản 2 Điều 20
Nghị định
số 218/2013/NĐ-CP
về ưu đãi thuế
TNDN đối với dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều
24
Nghị định số 320/2025/NĐ-CP
ngày
15/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Thuế TNDN
15/12/2025
37Nghị
định
67/2021/NĐ-CP 15/07/2021bNghị định số 67/2021/NĐ-CP ngày 15
tháng 7 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 167/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12
năm 2017 của Chính phủ quy định việc
sắp xếp lại, xử lý tài sản công.
Được thay thế theo quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 26
Nghị định 03/2025/NĐ-CP

ngày 01 tháng 01 năm 2025 quy định việc
sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất.
01/01/2025
38Nghị
định
99/2021/NĐ-CP 11/11/2021Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11
tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về
quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử
dụng vốn đầu tư công
Được thay thế theo quy định tại điểm a khoản
2 nghị định số 254/2025/NĐ-CP quy định về
quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng
vốn đầu tư công
29/06/2025
39Nghị
định
114/2021/NĐ-CP 16/12/2021Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16
tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về
Được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều
99
Nghị định 242/2025/NĐ-CP
ngày
10/09/2025 của Chính phủ về quản lý và sử
10/09/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoàidụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài
40Nghị định27/2022/NĐ-CP 19/04/2022Nghị định số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc giaĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 59 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 31/12/2025 Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia31/12/2025
41Nghị định49/2022/NĐ-CP 29/07/2022Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CPĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/07/2025
42Nghị định89/2022/NĐ-CP 28/10/2022Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tưĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.01/03/2025
43Nghị định127/2022/NĐ-CP 30/12/2022Nghị định số 127/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 206/2025/NĐ-CP ngày 15/07/2025 về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ15/07/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến ngày 04 tháng 10 năm 2023.nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào giai đoạn 2025 - 2030.
44Nghị
định
20/2023/NĐ-CP
04/05/2023
Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoàiĐược thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 99 Nghị định 242/2025/NĐ-CP ngày 10/09/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài10/09/2025
45Nghị
định
38/2023/NĐ-CP
24/06/2023
Nghị định số 38/2023/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc giaĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 59 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 31/12/2025 Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia31/12/2025
46Nghị
định
24/2024/NĐ-CP
27/02/2024
Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất và Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các NghịĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 145 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu04/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu
47Nghị định114/2024/NĐ-CP 15/09/2024Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/09/2024 ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản côngTheo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 114 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
48Nghị định138/2024/NĐ-CP 24/10/2024Nghị định số 138/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng.Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định 98/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuế hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và các nhiệm vụ cần thiết khác.06/05/2025
49Nghị định180/2024/NĐ-CP 31/12/2024Nghị định 180/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 174/2024/QH5 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hộiHết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (khoản 1 Điều 2 Nghị định 180/2024/NĐ-CP có quy định: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2025.Đến hết ngày 30/06/2025
50Nghị định81/2025/NĐ-CP 02/04/2025Nghị định số 81/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2025 gia hạn thời hạn nộp thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ô tô sản xuất hoặc lắp ráp trong nước.Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 202531/12/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
51Nghị
định
82/2025/NĐ-CP
02/04/2025
Nghị định số 82/2025/NĐ-CP ngày ngày
02 tháng 4 năm 2025 gia hạn thời hạn
nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập
doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và
tiền thuế đất trong năm 2025.
Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã
được quy định trong văn bản theo quy định
tại điểm a Khoản 1 Điều 57 Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật năm 2025
31/12/2025
52Nghị
định
50/2025/NĐ-CP
28/02/2025
Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 114
Nghị định 186/2025/NĐ-CP
ngày 01
tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
01/07/2025
53Nghị
định
71/2025/NĐ-CP
28/03/2025
Nghị định số 71/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29 tháng 3
năm 2021 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác công tư
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều
81
Nghị định 243/2025/NĐ-CP
ngày
11/09/2025 quy định chi tiết một số điều
của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư
11/09/2025
54Quyết
định
124/2004/QĐ-TTg
08/07/2004
Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày
08 tháng 07 năm 2004 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Bảng Danh mục và
mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 5
Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg
ngày
30/06/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban
hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị
hành chính Việt Nam
01/07/2025
55Quyết
định
78/2010/QĐ-TTg
30/11/2010
Quyết định số 78/2010/QĐ-TTg ngày
30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về
mức giá trị hàng hóa nhập khẩu gửi qua
dịch vụ chuyển phát nhanh được miễn
thuế
Bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Quyết định
số 01/2025/QĐ-TTg
ngày 03/01/2025 của
Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ toàn bộ Quyết
định số 78/2010/QĐ-TTg
ngày 30/11/2010
của Thủ tướng Chính phủ về mức giá trị hàng
hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát
nhanh được miễn thuế
18/02/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
56Quyết định60/2015/QĐ-TTg 27/11/2015Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệpĐược thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 29 Nghị định 233/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2025 quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.26/08/2025
57Quyết định50/2017/QĐ-TTg 31/12/2017Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bịĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/06/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị01/07/2025
58Quyết định27/2018/QĐ-TTg 6/07/2018Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 6/07/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt NamBãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 36/2025/NĐ-CP ngày 29/09/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam15/11/2025
59Quyết định38/2019/QĐ-TTg 31/12/2019Quyết định số 38/2019/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủĐược thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 29 Nghị định 233/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2025 quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế26/08/2025
60Quyết định19/2022/QĐ-TTg 22/09/2021Về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế giai đoạn 2022-2024Điều 6 Quyết định số 19/2022/QĐ-TTg quy định: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/11/2022 và được áp dụng cho các năm tài chính từ năm 2022 đến hết năm 2024. Riêng việc chi trả tiền lương tăng thêm 0,8 lần thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quyết định này.- 31/12/2024
- Việc chi trả tiền lương tăng thêm hết hiệu lực 30/06/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
61Thông tư21-TC/TCT
18/03/1994
Thông tư này bãi bỏ toàn bộ Thông tư số 21-TC/TCT ngày 18 tháng 3 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn sử dụng đất nông nghiệp.Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 59/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp01/07/2025
62Thông tư19/2003/TT-BTC
20/03/2003
Thông tư 19/2003/TT-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn điều chỉnh tăng, giảm vốn điều lệ và quản lý cổ phiếu quỹ trong công ty cổ phầnĐược bãi bỏ bởi Thông tư 96/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ Thông tư số 19/2003/TT-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn điều chỉnh tăng, giảm vốn điều lệ và quản lý cổ phiếu quỹ trong công ty cổ phần15/12/2025
63Thông tư107/2007/TT-BTC
07/09/2007
Thông tư số 107/2007/TT-BTC ngày 07/09/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý thanh toánĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư 26/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2025 bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư.10/07/2025
64Thông tư155/2009/TT-BTC
31/07/2009
Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 82/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bản, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp01/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp
65Thông tư202/2009/TT-BTC20/10/2009
Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 82/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính; Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp01/10/2025
66Thông tư137/2010/TT-BTC15/09/2010
Thông tư số 137/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư 03/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2025 hướng dẫn về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; quy định việc22/01/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu
giá tài sản.
thu, chi, quản lý và sử dụng tiền bán hồ sơ
mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước của
người tham gia đấu giá không được nhận lại
theo quy định của pháp luật về đấu giá tài
sản.
67Thông tư92/2011/TT-BTC23/06/2011
Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23
tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện
trợ cấp khó khăn đối với người lao động
trong doanh nghiệp theo Quyết định số
471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011

của Thủ tướng Chính phủ;
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông
tư 82/2025/TT-BTC
ngày 15 tháng 8 năm
2025 bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính:
Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31
tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân
phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo
quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ;
Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20
tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội
dung về tài chính trong bán, giao doanh
nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư
số 92/2011/TT-BTC
ngày 23 tháng 6 năm
2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn
đối với người lao động trong doanh nghiệp
theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30
tháng 3 năm 2011
của Thủ tướng Chính phủ;
Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24
tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính
về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao
động tại doanh nghiệp
01/10/2025
68Thông tư138/2012/TT-BTC20/08/2012
Thông tư số 138/2012/TT-BTC ngày 20
tháng 8 năm 2012 của Bộ Tài chính
hướng dẫn phân bổ giá trị lợi thế kinh
doanh đối với công ty cổ phần được
chuyển đổi từ công ty nhà nước
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông
tư số 83/2025/TT-BTC
ngày 15 tháng 8 năm
2025 bãi bỏ Thông tư số 138/2012/TT-BTC
ngày 20 tháng 8 năm 2012 của Bộ Tài chính
hướng dẫn phân bổ giá trị lợi thế kinh doanh
01/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
đối với công ty cổ phần được chuyển đổi từ công ty nhà nước
69Thông tư180/2012/TT-BTC24/10/2012Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệpĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 82/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bản, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp01/10/2025
70Thông tư219/2013/TT-BTC31/12/2012Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăngĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia01/07/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
tăng
71Thông tư231/2012/TT-BTC 28/12/2012Thông tư số 231/2012/TT-BTC ngày 28/12/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lýĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư 26/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2025 bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư.10/07/2025
72Thông tư56/2014/TT-BTC 28/04/2014Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
73Thông tư31/2014/TT-BTC 07/03/2014Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 07 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá tại Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơnĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
74Thông tư137/2014/TT-BTC 18/09/2014Thông tư số 137/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp của các cơ quan tiến hành tố tụng theo quy định tại Quyết định số 01/2014/QĐ-TTgĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư 85/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 8 năm 2025 hướng dẫn việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp của các cơ quan tiến hành tố tụng theo quy định tại Quyết định số 08/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về chế10/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
độ bồi dưỡng giám định tư pháp
75Thông tư153/2014/TT-BTC20/10/2014
Thông tư số 153/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ.
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 76/2025/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2025 bãi bỏ các thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tự vay, tự trả của doanh nghiệp do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ05/09/2025
76Thông tư171/2014/TT-BTC14/11/2014
Thông tư số 171/2014/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 6 Thông tư 45/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 hướng dẫn lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại và Chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu.08/08/2025
77Thông tư07/2014/TT-BKHĐT24/11/2014
Thông tư số 07/2014/TT-BKHĐT ngày 24/11/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2024/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2024 hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư15/02/2025
78Thông tư142/2015/TT-BTC04/09/2015
Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
79Thông tư12/2015/TT-BKHĐT27/10/2015
Thông tư số 12/2015/TT-BKHĐT ngày 27/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về quy chuẩn chuyên môn
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2024/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2024 hướng dẫn một số nội15/02/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
trong hoạt động giám định tư pháp; thủ tục cử người tham gia giám định tư pháp và thành lập Hội đồng giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư.dụng về giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
80Thông tư193/2015/TT-BTC24/11/2015Thông tư số 193/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăngĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/07/2025
81Thông tư11/2016/TT-BTC19/01/2016Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 19/01/2016 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinhQuy định tại khoản 2 Điều 33 về hiệu lực thi hành và khoản 1 Điều 34 về điều khoản chuyển tiếp tại Thông tư 58/2021/TT-BTC05/05/2025
82Thông tư20/2016/TT-BTC03/02/2016Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệpĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 116/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế15/12/2025
83Thông tư153/2016/TT-BTC20/10/2016Thông tư số 153/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ TàiĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 202502/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 07 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá tại Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơnban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.
84Thông tư173/2016/TT-BTC28/10/2016
Thông tư số 173/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khổ thứ nhất khoản 3 Điều 15 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014, Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/07/2025
85Thông tư233/2016/TT-BTC11/11/2016
Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 ngày 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
của Luật Giá;
86Thông tư244/2016/TT-BTC11/11/2016
Thông tư số 244/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp.
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư 16/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp
87Thông tư258/2016/TT-BTC11/11/2016
Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư 70/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy01/07/2025
88Thông tư268/2016/TT-BTC14/11/2016
Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông và Thông tư số 32/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 268/2016/TT-BTC
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư 55/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông20/07/2025
89Thông tư273/2016/TT-BTC14/11/2016
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Thông tư 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.01/07/2025
90Thông tư280/2016/TT-BTC14/11/2016
Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực02/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
vụ công ích thủy lợi;quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.
91Thông tư282/2016/TT-BTC 14/11/2016Thông tư số 282/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
92Thông tư283/2016/TT-BTC 14/11/2016Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
93Thông tư314/2016/TT-BTC 28/11/2016Thông tư số 314/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 64/2019/TT-BTCĐược thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt15/12/2025
94Thông tư23/2017/TT-BTC 16/03/2017Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2016 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinhQuy định tại khoản 2 Điều 33 về hiệu lực thi hành và khoản 1 Điều 34 về điều khoản chuyển tiếp tại Thông tư 58/2021/TT-BTC05/05/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
95Thông tư48/2017/TT-BTC
15/05/2017
Thông tư số 48/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản.Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư 03/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2025 hướng dẫn về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; quy định việc thu, chi, quản lý và sử dụng tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản.22/01/2025
96Thông tư63/2017/TT-BTC
19/06/2017
Thông tư số 63/2017/TT-BTC ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân.Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 04/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí về thực hiện dân chủ ở cơ sở để hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.11/03/2025
97Thông tư71/2017/TT-BTC
13/07/2017
Thông tư số 71/2017/TT-BTC ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2018-2020;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.10/06/2025
98Thông tư45/2017/TT-BTC
12/05/2017
Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật Đấu giá tài sảnĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
99Thông tư107/2017/TT-BTC 10/10/2017Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệpĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp.01/01/2025
100Thông tư108/2018/TT-BTC 15/11/2017Thông tư số 108/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán dự trữ quốc giaĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp01/01/2025
101Thông tư132/2017/TT-BTC 15/12/2017Thông tư số 132/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2018Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.10/06/2025
102Thông tư144/2017/TT-BTC 29/12/2017Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản côngĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công18/12/2025
103Thông tư36/2018/TT-BTC 30/03/2018Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chứcĐược thay thế bởi Thông tư số 100/2025/TT-BTC ngày 28/10/2025 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức.28/10/2025
104Thông tư37/2018/TT-BTC 16/04/2018Thông tư số 37/2018/TT-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về sắp xếp lạiĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư 21/2025/TT-BTC ngày 06 tháng 05 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành19/06/2025
105Thông tư57/2018/TT-BTC 05/07/2018Thông tư số 57/2018/TT-BTC ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Bộ Tài chínhĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư 21/2025/TT-BTC ngày 06 tháng 0519/06/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định trình tựnăm 2025 bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
106Thông tư119/2018/TT-BTC 05/12/2018Thông tư số 119/2018/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.10/06/2025
107Thông tư54/2018/TT-BTC 08/06/2018Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019-2021;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.10/06/2025
108Thông tư75/2018/TT-BTC 17/08/2018Thông tư số 75/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi của Bộ Tài chínhĐược bãi bỏ tại khoản 2 Điều 16 Thông tư số 137/2025/TT-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng hàng không và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng không14/02/2026
109Thông tư77/2018/TT-BTC 17/08/2018Thông tư số 77/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phương pháp điều tra, xác định chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuất thóc hàng hóa các vụ sản xuất trong nămĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
110Thông tư82/2018/TT-BTC 30/08/2018Thông tư số 82/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ nội dung ví dụ 37 quy định tại điểm a.4 khoản 10 Điều 7 Thông tưĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăngtăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
111Thông tư113/2018/TT-BTC15/11/2018
Thông tư số 113/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá trong hoạt động quy hoạch;
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
112Thông tư03/2018/TT-BTC12/01/2018
Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 Thông tư 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.01/07/2025
113Thông tư03/2019/TT-BKHĐT22/01/2019
Thông tư số 03/2019/TT-BKHĐT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư 02/2025/TT-BKHĐT ngày 03 tháng 01 năm 2025 quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam.10/03/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
114Thông tư70/2019/TT-BTC 03/10/2019Thông tư số 70/2019/TT-BTC ngày 03 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã.Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 6 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
115Thông tư86/2019/TT-BTC 03/12/2019Thông tư số 86/2019/TT-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xác định giá khởi điểm để đấu giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do Nhà nước đầu tư, quản lý;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
116Thông tư01/2019/TT-BKHĐT 04/01/2019Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kêĐược thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13 tháng 11 năm 2024 quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê.01/01/2025
117Thông tư58/2019/TT-BTC 30/08/2019Thông tư số 58/2019/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại (được sửa đổi, bổ sung năm 2021) hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hànhĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 81/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2025 quy định về quản lý và sử dụng tài khoản thanh toán của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại01/10/2025
118Thông tư64/2019/TT-BTC 16/09/2019Thông tư số 64/2019/TT-BTC ngày 16/09/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của ThôngĐược thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29/10/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà15/12/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
tư số 314/2016/TT-BTC ngày 28/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nướcnước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt
119Thông tư76/2019/TT-BTC 05/11/2019Thông tư số 76/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp01/01/2025
120Thông tư79/2019/TT-BTC 14/11/2019Thông tư số 79/2019/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Chế độ kế toán áp dụng cho ban quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công.Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp01/01/2025
121Thông tư88/2019/TT-BTC 24/12/2019Thông tư số 88/2019/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.10/06/2025
122Thông tư08/2020/TT-BTC 18/02/2020Thông tư số 08/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
123Thông tư09/2020/TT-BTC 18/02/2020Thông tư số 09/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
124Thông tư01/2020/TT-BKHĐT
19/02/2020
Thông tư số 01/2020/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xãĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 78/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2025 bãi bỏ Thông tư số 01/2020/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã18/09/2025
125Thông tư23/2020/TT-BTC
13/04/2020
Thông tư số 23/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước của ngân sách nhà nước (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 97/2021/TT-BTCĐược thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt15/12/2025
126Thông tư24/2020/TT-BTC
13/04/2020
Thông tư số 24/2020/TT-BTC ngày 13/04/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệpĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 116/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế15/12/2025
127Thông tư51/2020/TT-BTC
02/06/2020
Thông tư số 51/2020/TT-BTC ngày 02 tháng 06 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quy trình xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự trữ quốc gia xuất để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và quản lý kinh phí đảm bảo cho công tác xuất cấp, giao nhận hàng để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ.Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Thông tư 60/2025/TT-BTC quy định về quy trình, trình tự, thủ tục thực hiện phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia và nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ.01/07/2025
128Thông tư71/2020/TT-BTC
30/07/2020
Thông tư số 71/2020/TT-BTC ngày 30Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư10/06/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2021-2023;17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
129Thông tư102/2020/TT-BTC 23/11/2020Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031.29/08/2025
130Thông tư107/2020/TT-BTC 21/12/2020Thông tư số 107/2020/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi của Kho bạc Nhà nước (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2023/TT-BTC).Được thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt15/12/2025
131Thông tư108/2020/TT-BTC 21/12/2020Thông tư số 108/2020/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thủ lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản;Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
132Thông tư109/2020/TT-BTC 25/12/2020Thông tư số 109/2020/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ TàiĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 202510/06/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
chính quy định về tổ chức thực hiện dự
toán ngân sách nhà nước năm 2021;
bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng
Bộ Tài chính ban hành.
133Thông tư14/2021/TT-BTC18/02/2021
Thông tư này thay thế Thông tư
số 14/2021/TT-BTC
ngày 18 tháng 02
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng
hóa, phương tiện vận tải quá cảnh.
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều
9
Thông tư 86/2025/TT-BTC
ngày 28 tháng
8 năm 2025 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ
phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh
12/10/2025
134Thông tư15/2021/TT-BTC18/02/2021
Thông tư số 15/2021/TT-BTC ngày
18/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo
tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu
tư công.
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư
37/2025/TT-BTC
ngày 17 tháng 6 năm 2025
quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình
hình thực hiện và giải ngân vốn đầu tư công
17/06/2025
135Thông tư01/2021/TT-
BKHĐT
16/03/2021
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày
16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng
ký doanh nghiệp;
Được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 3
Điều 3
Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày
01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính
Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong
đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh
01/07/2025
136Thông tư109/2021/TT-BTC09/12/2021
Thông tư số 109/2021/TT-BTC ngày
09/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 58/2019/TT-BTC
ngày 30 tháng 8
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về quản lý và sử dụng tài khoản
của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng
thương mại
Được thay thế bởi Thông tư số 81/2025/TT-
BTC
ngày 13/08/2025 của Bộ Tài chính quy
định về quản lý và sử dụng tài khoản thanh
toán của kho bạc nhà nước mở tại ngân hàng
nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương
mại
01/10/2025
137Thông tư78/2021/TT-BTC17/09/2021
Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17
tháng 9 năm 2021 hướng dẫn thực hiện
một số điều của Luật Quản lý thuế ngày
Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều
12
Thông tư 32/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng
5 năm 2025 hướng dẫn thực hiện một số điều
01/06/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP.
138Thông tư82/2021/TT-BTC 30/09/2021Thông tư số 82/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu chuyển cửa khẩu trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu ùn tắc hoặc có nguy cơ ùn tắc tại cảng biển nơi thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 31 ngày 3 tháng 2020 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện các giải pháp cấp bách phòng, chống dịch Covid-19.Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư 47/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong bối cảnh dịch Covid-1920/06/2025
139Thông tư43/2021/TT-BTC 11/06/2021Thông tư số 43/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 10 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 02Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/07/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
140Thông tư96/2021/TT-BTC 11/11/2021Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán.Được bãi bỏ bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm 2025 quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán26/09/2025
141Thông tư102/2021/TT-BTC 17/11/2021Thông tư số 102/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường chứng khoán Việt Nam.Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.02/08/2025
142Thông tư97/2021/TT-BTC 12/11/2021Thông tư số 97/2021/TT-BTC ngày 12/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước của ngân sách nhà nướcĐược thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29/10/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu15/12/2025
143Thông tư121/2021/TT-BTC 24/12/2021Thông tư số 121/2021/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19, nộp chứng từ thuộc hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong bối cảnh dịch Covid-19.Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư 47/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong bối cảnh dịch Covid-1920/06/2025
144Thông tư122/2021/TT-BTC 24/12/2021Thông tư số 122/2021/TT-BTC ngày 24Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư10/06/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2022.17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
145Thông tư125/2021/TT-BTC30/12/2021
Thông tư số 125/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư 21/2025/TT-BTC ngày 06 tháng 05 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành19/06/2025
146Thông tư04/2022/TT-BTC28/01/2022
Thông tư số 04/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan tài chính địa phương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông tư 57/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.01/07/2025
147Thông tư09/2022/TT-BTC14/02/2022
Thông tư số 09/2022/TT-BTC ngày 14 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ ban hành kèm theo Thông tư số 153/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 76/2025/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2025 bãi bỏ các thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tự vay, tự trả của doanh nghiệp do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ05/09/2025
148Thông tư19/2022/TT-BTC23/03/2022
Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 19/2022/TT-BTC ngày 23 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 13/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy10/04/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống
kiểm tra trạng thái chứng thư số.
trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư chữ
ký số.
149Thông tư05/2022/TT-BKHĐT
06/05/2022
Thông tư số 05/2022/TT-BKHĐT ngày
06 tháng 5 năm 2022 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng
Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân
dân cấp huyện.
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2
Điều 5
Thông tư 57/2025/TT-BTC
ngày 25
tháng 6 năm 2025 hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực Tài
chính - Kế hoạch của cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
01/07/2025
150Thông tư32/2022/TT-BTC
09/06/2022
Thông tư số 32/2022/TT-BTC ngày 09
tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 3
Điều 8
Thông tư 52/2025/TT-BTC
ngày 24
tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
01/07/2025
151Thông tư19/2022/TT-BKHĐT
10/08/2022
Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày
10 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo
cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và
Thống kê
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 7
Thông tư 03/2025/TT-BKHĐT
ngày 15
tháng 01 năm 2025 quy định chế độ báo cáo
thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.
01/04/2025
152Thông tư01/2022/TT-BTC
11/01/2022
Thông tư số 01/2022/TT-BTC ngày 11
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều
6
Thông tư 33/2025/TT-BTC
ngày 05 tháng
6 năm 2025 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện.dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện
153Thông tư06/2023/TT-BTC31/01/2023
và Thông tư số 06/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 01 năm 2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
Được thay thế bởi Thông tư số 100/2025/TT-BTC ngày 28/10/2025 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức.28/10/2025
154Thông tư13/2023/TT-BTC28/02/2023
Thông tư số 13/2023/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP và sửa đổi bổ sung Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/07/2025
155Thông tư20/2023/TT-BTC13/04/2023
Thông tư số 20/2023/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 10/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 quy định mức thu, chế độ03/05/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng
tên miền và địa chỉ Internet, lệ phí đăng
ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” và lệ
phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP).
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử
dụng tài nguyên Internet, lệ phí phân bổ, cấp
tài nguyên Internet.
156Thông tư02/2023/TT-
BKHĐT
Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày
18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2021/TT-
BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm 2021
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.
Được thay thế theo quy định tại điểm b khoản
3 Điều 3
Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày
01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính
Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong
đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh
01/07/2025
157Thông tư23/2023/TT-BTCThông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25
tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ
quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản
lý không tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều
19
Thông tư số 141/2025/TT-BTC
ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn,
khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao
cho doanh nghiệp quản lý không tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
01/01/2026
158Thông tư12/2023/TT-BTCThông tư số 12/2023/TT-BTC ngày
10/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 107/2020/TT-BTC
ngày 21 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn giao dịch mua lại có kỳ hạn
trải phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ
nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho bạc
Nhà nước
Được thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-
BTC
ngày 29/10/2025 của Bộ Tài chính
hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà
nước tạm thời nhàn rỗi và xử lý ngân quỹ nhà
nước tạm thời thiếu hụt
15/12/2025
159Thông tư15/2023/TT-
BKHĐT
Thông tư số 15/2023/TT-BKHĐT ngày
26 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn công tác
Được thay thế bởi khoản 1 Điều 20 Thông tư
118/2025/TT-BTC
ngày 15 tháng 12 năm
2025 quy định chi tiết thi hành một số điều
15/12/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư.của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ đối với ngành Tài chính.
160Thông tư79/2023/TT-BTC29/12/2023
Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 79/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Tài chính
Được thay thế bởi khoản 1 Điều 20 Thông tư 118/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ đối với ngành Tài chính.15/12/2025
161Thông tư06/2024/TT-BKHĐT26/04/2024
Thông tư 06/2024/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 4 năm 2024 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT ngày 17/11/2024 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia01/01/2025
162Thông tư07/2024/TT-BKHĐT26/04/2024
Thông tư 07/2024/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 4 năm 2024 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu.
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 23/2024/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2024 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu01/03/2025
163Thông tư01/2024/TT-BTC08/01/2024
Thông tư số 01/2024/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tài chính hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 74/2025/TT-BTC ngày 4 tháng 7 năm 2025 quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính18/08/2025
164Thông tư15/2024/TT-BKHĐT30/09/2024
Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Được thay thế bởi Thông tư 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 quy định27/10/2025
STT
Tổng
số
Tên loại
văn bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu hồ sơ đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đầu thầu quốc giamẫu hồ sơ đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đầu thầu quốc gia
165Thông tư22/2024/TT-BKHĐT
17/11/2024
Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT ngày 17/11/2024 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đầu thầu trên Hệ thống mạng đầu thầu quốc giaĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 79/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 8 năm 2025 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đầu thầu và mẫu hồ sơ đầu thầu trên Hệ thống mạng đầu thầu quốc gia.04/08/2025
166Thông tư23/2024/TT-BKHĐT
31/12/2024
Thông tư số 23/2024/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2024 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu thầuĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 80/2025/TT-BTC ngày 08 tháng 8 năm 2025 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu thầu.08/08/2025
167Thông tư95/2024/TT-BTC
31/12/2024
Thông tư số 95/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu, chi liên quan trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tưĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 128/2025/TT-BTC quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu, chi liên quan trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư24/12/2025
168Thông tư11/2025/TT-BTC
19/03/2025
Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 của18/12/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
chính hướng dẫn một số nội dung Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
169Thông tư63/2025/TT-BTC30/06/2025
Thông tư số 63/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán.
Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm 2025 quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán26/09/2025
170Thông tư liên tịch74/2004/TTLT-BTC-BVHTT19/07/2004
Thông tư liên tịch số 74/2004/TTLT-BTC-BVHTT ngày 19 tháng 7 năm 2004 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa Thông tin hướng dẫn hỗ trợ kinh phí hoạt động sáng tạo tác phẩm công trình văn học nghệ thuật năm 2004.
Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 73/2025/TT-BTC ngày 03 tháng 7 năm 2025 bãi bỏ Thông tư liên tịch số 74/2004/TTLT-BTC-BVHTT ngày 19 tháng 7 năm 2004 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa Thông tin hướng dẫn hỗ trợ kinh phí hoạt động sáng tạo tác phẩm công trình văn học nghệ thuật năm 200418/08/2025
171Thông tư liên tịch01/2008/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BQP-BCA20/10/2008
Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BQP-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an về quan hệ phối hợp trong một số hoạt động điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự giữa các cơ quan tiến hành tố tụng
Được thay thế bởi Thông tư số 07/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BQP-BCA-BTC-BNN&MT ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường liên tịch ban hành quy định về phối05/12/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
trong Quân đội vàhợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong Quân đội và ngoài Quân đội trong việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự
172Thông tư liên tịch15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT29/01/2010
Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010 - 2015 và Thông tư liên tịch số 143/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2010.
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 92/2025/TT-BTC ngày 03 tháng 10 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010 - 2015 và Thông tư liên tịch số 143/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2010.
173Thông tư liên tịch152/2014/TTLT-BTC-BGTVT15/10/2014
Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Được bãi bỏ bởi Thông tư 106/2025/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2025 bãi bỏ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.26/12/2025
174Thông tư liên tịch87/2016/TTLT-BTC-BTNMT22/06/2016
Thông tư liên tịch 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016
Được bãi bỏ bởi Thông tư số 89/2025/TT-BTC ngày 08 tháng 9 năm 2025 bãi bỏ toàn22/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
tịchgiữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đấtbộ Thông tư liên tịch 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất
Phụ lục II

Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do bộ tài chính chủ trì soạn thảo trình cơ quan cổ thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền hết hiệu lực một phần

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH CHỦ TRÌ SOẠN THẢO TRÌNH CƠ QUAN CỔ THẨM QUYỀN BAN HÀNH HOẶC BAN HÀNH THEO THẨM QUYỀN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN

(Kèm theo Quyết định số: 155/QĐ-BTC ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài chính)

STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
LUẬT
1Luật71/2014/QH1326/11/2014Luật số 71/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuếĐiều 3Theo quy định tại khoản 1, 3 Điều 18 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH1501/10/2025
Luật71/2014/QH1326/11/2014Luật số 71/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuếĐiều 1Theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH1501/10/2025
2Luật106/2016/QH1306/04/2016Luật số 106/2016/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuếĐiều 1Hết hiệu lực một phần theo quy định tại khoản 1, 3 Điều 18 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH1501/7/2025
3Luật54/2019/QH 1426/11/2019Luật số 54/2019/QH14 Luật chứng khoán- Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9;
- Sửa đổi khoản 3 Điều 12;
- Sửa đổi điểm d khoản 2, điểm g khoản 3 Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 28
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 31;
Theo quy định tại khoản 2, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 khoản 9, khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15, khoản 16, khoản 18, khoản 19, khoản 20 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ01/01/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 2 Điều 31;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 32;
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 33;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 36;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 37;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 38;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 39;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 56;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 63. Bãi bỏ một số điều, khoản; bổ sung một số cụm từ tại một số điều, khoản, điểm như sau:
+ Bãi bỏ Điều 23; khoản 3 Điều 48; khoản 4 và khoản 5 Điều 135;
+ Bổ sung cụm từ “và công ty con” vào sau cụm từ “Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam” tại điểm d khoản 1 Điều 7, khoản 3 Điều 52 và Điều 68
sung một số điều của Luật chứng khoán, Luật kế toán, Luật kiểm toán độc lập, Luật ngân sách nhà nước, Luật quản lý, sử dụng tài sản công, Luật quản lý thuế, Luật thuế thu nhập cá nhân, Luật dự trữ quốc gia, Luật xử lý vi phạm hành chính
4Luật61/2020/QH1417/6/2020
Luật số 61/2020/QH14
Luật Đầu tư
Khoản 4 Điều 75Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19
Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15
01/10/2025
5Luật12/2022/QH1514/11/2022
Luật số 12/2022/QH15
luật Đầu khí
Khoản 1 Điều 67Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 1901/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15
6Luật15/2023/QH1509/01/2023Luật số 15/2023/QH15
Luật Khám chữa bệnh
Khoản 1 Điều 119
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19
Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15
01/10/2025
7Luật22/2023/QH1523/06/2023Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 2 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 1
+ Bãi bỏ khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 4
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 7
+ Sửa đổi, bổ sung điểm d
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 6
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 24
- Sửa đổi, bổ sung điểm i khoản 1 Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 6 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 1
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Luật số 90/2025/QH1501/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
+ Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 11 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1
+ Bãi bỏ điểm c khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 14 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 9
+ Bãi bỏ điểm c khoản 10.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 16
+ Bãi bỏ điểm h và điểm k khoản 6
+ Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 7
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 17 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1
+ Bãi bỏ điểm d khoản 1, điểm d khoản 2, từ “d” tại khoản 4.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 20
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 22
- Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- Sửa đổi, bổ sung Điều 24
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 29
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 30
- Sửa đổi, bổ sung Điều 34a
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 40 như sau
+ Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 2
+ Bãi bỏ khoản 3
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 41 như sau
+ Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 2
+ Bãi bỏ khoản 3
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 42 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm a
+ Sửa đổi, bổ sung điểm c
- Sửa đổi, bổ sung Điều 43
- Sửa đổi, bổ sung Điều 44
- Sửa đổi, bổ sung Điều 45
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 48
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, d khoản 2 Điều 50
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 53 như sau
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 3
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 7
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 55
- Sửa đổi, bổ sung Điều 57
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 58 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 4
- Sửa đổi, bổ sung điểm d và điểm e khoản 1 Điều 61
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 62 như sau:
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 68
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 78 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 4
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 12
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 13
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 79 như sau:
+ Bãi bỏ khoản 1;
+ Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 2
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 84
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 86 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3
+ Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 89
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 21; khoản 9 Điều 39; điểm b khoản 2 Điều 76; khoản 2 và khoản 3, từ “d,” tại khoản 5, cụm từ “2, 3,” tại khoản 8 Điều 77; các điều 90, 91, 92 và 93.
- Bãi bỏ cụm từ “, bên mời thầu” tại điểm b khoản 4 và khoản 4a Điều 6; điểm c khoản 1 Điều 15; điểm a khoản 3
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Điều 32; điểm a khoản 3 Điều 33; điểm b khoản 1 Điều 55; điểm b khoản 8 Điều 77.
- Bãi bỏ cụm từ “hồ sơ yêu cầu” tại điểm a khoản 2 Điều 6.
- Bãi bỏ cụm từ “người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp do doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ” tại điểm c khoản 2 Điều 53; cụm từ “doanh nghiệp” tại khoản 4 Điều 53.
- Bãi bỏ cụm từ “người có thẩm quyền”, “kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu” tại khoản 2 Điều 19.
- Thay thế cụm từ “bên mời thầu” bằng cụm từ “chủ đầu tư” tại các khoản 19, 20 và 22 Điều 4; điểm b khoản 1 Điều 8; điểm d khoản 9 Điều 14.
- Thay thế cụm từ “bên mời thầu” bằng cụm từ “chủ đầu tư, bên mời thầu” tại khoản 21 và khoản 23 Điều 4; khoản 3 Điều 9; khoản 6 và khoản 8 Điều 14; điểm c khoản 3 và điểm b khoản 7 Điều 16; khoản 5 Điều 51; khoản 2 Điều 80; khoản 1 Điều 82.
- Thay thế cụm từ “bên mời thầu” bằng cụm từ “bên mời thầu, tổ chuyên gia” tại khoản 2 Điều 81.
- Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính” tại khoản 2 Điều 84, điểm c khoản 3 và
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
8Luật64/2020/QH1418/06/2020
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2022/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 35/2024/QH15 và Luật số 57/2024/QH15
khoản 4 Điều 87.
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 8
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4
- Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 1 Điều 9
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4
+ Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 5
- Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- Sửa đổi, bổ sung Điều 13
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 14
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 18
- Sửa đổi, bổ sung Điều 21
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 24
- Sửa đổi, bổ sung Điều 26
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 28
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Luật số 90/2025/QH1501/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 30
- Sửa đổi, bổ sung Điều 31
- Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b và c khoản 1 Điều 34
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 36
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 39
- Sửa đổi, bổ sung Điều 40
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 42
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 44
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2a Điều 45
- Sửa đổi, bổ sung Điều 47
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 51
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 52 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 6a
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 54 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 3
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 5
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 60
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2a Điều 69
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
của Điều 82 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 3
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 3a
- Sửa đổi, bổ sung Điều 84
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 94
- Bãi bỏ các khoản 7, 12 và 14 Điều 3; Điều 6; khoản 2 và khoản 3 Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; khoản 4 Điều 18; Điều 19; Điều 20; Điều 22; Điều 23; khoản 4 Điều 24; Điều 25; Điều 27; khoản 5 Điều 29; khoản 2 Điều 37; Điều 41; khoản 4 Điều 45; khoản 2 và điểm b khoản 4 Điều 54; điểm b khoản 2 Điều 89; Điều 90; Điều 91.
- Bãi bỏ Điều 96 và thay thế cụm từ “tại Điều 96 của Luật này” tại khoản 1 và khoản 2 của Điều 95 thành “của Chính phủ”.
9Luật54/2014/QH1323/06/2014
Luật Hải quan số 54/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 71/2014/QH13, Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 07/2022/QH15
Sửa đổi, bổ sung Điều 42 Luật Hải quanĐược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Luật số 90/2025/QH1501/7/2025
10Luật48/2024/QH1526/11/2024
Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 9 Luật Thuế giá trị gia tăngĐược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 401/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
11Luật107/2016/QH1306/04/2016
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13
- Bãi bỏ khoản 18 Điều 16.
- Thay thế số '18' thành 'các điểm b, c và d khoản 21' tại khoản 1 Điều 17.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 21 Điều 16
Luật số 90/2025/QH15
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Luật số 90/2025/QH15
01/7/2025
12Luật58/2024/QH1529/11/2024
Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 4
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 18
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 20
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 22
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 9
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 18 như sau:
+ Bãi bỏ khoản 6, điểm c khoản 7 và khoản 8;
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 3
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 4
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 9
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 10
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 12
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5
+ Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Luật số 90/2025/QH1501/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
22
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 23
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 25
- Sửa đổi, bổ sung Điều 26
- Sửa đổi, bổ sung tên Điều 28
- Sửa đổi, bổ sung Điều 31
- Sửa đổi, bổ sung Điều 36
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 37 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 38 như sau:
+ Bãi bỏ khoản 1;
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 2
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 3
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 4
- Sửa đổi, bổ sung Điều 40
- Sửa đổi, bổ sung Điều 41
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 43
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 46
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 54
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 56
- Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 Điều 57
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 58
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 59 như sau:
+ Bãi bỏ các khoản 1, 3 và 5;
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
+ Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 7
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 8
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 9
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 65
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 68
- Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 1 Điều 69
- Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 1 Điều 70
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 71 như sau:
+ Bãi bỏ khoản 4, khoản 6, điểm c khoản 7;
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3, khoản 5, khoản 8, khoản 9
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 72 như sau:
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 83 như sau:
+ Bãi bỏ khoản 8;
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 9
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 84 như sau:
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
“1. Quyết định chủ trương đầu tư dự án theo thẩm quyền quy định tại Điều 18 của Luật này”;
+ Bãi bỏ khoản 4 và khoản 5.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 85
- Sửa đổi, bổ sung Điều 90
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 95
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 100
- Bãi bỏ khoản 17 Điều 4; Điều 24 và số '24' tại điểm c khoản 3 Điều 37 và khoản 3 Điều 64; các khoản 1, 2 và 3 Điều 60; Điều 63; điểm c khoản 2 và điểm b khoản 7 Điều 64; điểm a khoản 1 Điều 66; các khoản 3, 4 và 5 Điều 82; Điều 86; Điều 93.
13Luật15/2017/QH1421/06/2017
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 56/2024/QH15.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 1
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 19
- Sửa đổi, bổ sung Điều 44
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 48
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 81
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 85
- Sửa đổi, bổ sung Điều 94
- Sửa đổi, bổ sung Điều 102
- Sửa đổi, bổ sung Điều 117
- Bổ sung, thay thế một số cụm từ tại một số điểm, khoản như sau:
+ Thay thế cụm từ 'theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ' bằng cụm từ 'theo quy định của Chính phủ' tại điểm g khoản 4 Điều 41;
+ Thay thế cụm từ 'trừ trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng, Thủ
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Luật số 90/2025/QH15
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
trường cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan” bằng cụm từ “trừ trường hợp đặc biệt theo quy định của Chính phủ” tại khoản 2 Điều 42;
+ Thay thế cụm từ “theo phân cấp của Chính phủ” bằng cụm từ “theo quy định của Chính phủ” tại khoản 3 Điều 107.
- Bãi bỏ một số cụm từ tại một số điểm, khoản như sau:
+ Bãi bỏ cụm từ “nhiệm vụ khoa học và công nghệ” tại khoản 10 Điều 3;
+ Bãi bỏ cụm từ “sử dụng tài sản công để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao” tại khoản 3 Điều 13;
+ Bãi bỏ cụm từ “việc phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công” tại điểm a khoản 2 Điều 15;
+ Bãi bỏ cụm từ “và tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước” tại điểm c khoản 2 Điều 15;
+ Bãi bỏ cụm từ “và phân cấp của Chính phủ” tại khoản 4, khoản 8 Điều 15, điểm a, điểm d khoản 1 Điều 16;
+ Bãi bỏ cụm từ “thanh tra” tại khoản 7 Điều 15;
+ Bãi bỏ cụm từ “thanh tra việc quản lý,
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
sử dụng tài sản công theo quy định của pháp luật và phân công của Chính phủ” tại khoản 2 Điều 16;
+ Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện,” tại khoản 2 Điều 18;
+ Bãi bỏ cụm từ “và phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 4 Điều 18;
+ Bãi bỏ cụm từ “theo phân cấp của Chính phủ” tại điểm b khoản 2 Điều 69.
- Bãi bỏ khoản 4 Điều 13; khoản 2 Điều 17; các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 26; khoản 3, khoản 4 Điều 29; khoản 4 Điều 55; khoản 2 Điều 56; khoản 2, khoản 3 Điều 57; khoản 2 Điều 58; điểm đ khoản 1, điểm e khoản 2 Điều 65; Điều 105; Điều 118.
14Nghị quyết98/2023/QH1524/6/2023Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24/6/2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh- Khoản 5 Điều 4; khoản 4 và khoản 6 Điều 5; điểm a khoản 3 Điều 6; điểm a khoản 8 Điều 7Bãi bỏ theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 260/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24/6/2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh12/12/2025
Nghị quyết98/2023/QH1524/6/2023Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngàyKhoản 2 và khoản 3 Điều 9; Điều 10Bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5216/6/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
24/6/2023 của Quốc
hội về thí điểm một số
cơ chế, chính sách đặc
thù phát triển Thành
phố Hồ Chí Minh
Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15
15Nghị
quyết
136/2024/QH1526/06/2024 Nghị quyết số
136/2024/QH15
ngày
của 26/06/2024 Quốc
hội về tổ chức chính
quyền đô thị và thí
điểm một số cơ chế,
chính sách đặc thù phát
triển thành phố Đà
Nẵng
Chương II; điểm a khoản 3, khoản 5,
khoản 6 Điều 10; điểm a khoản 5 Điều
12; điểm c khoản 6 Điều 14; điểm b
khoản 2 Điều 16
Bãi bỏ theo quy định tại
khoản 9 Điều 1 Nghị
quyết số 259/2025/QH15

ngày 11/12/2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
quyết số 136/2024/QH15

ngày 26/6/2024 của Quốc
hội về thí điểm một số cơ
chế, chính sách đặc thù
phát triển thành phố Đà
Nẵng
12/12/2025
Nghị
quyết
136/2024/QH1526/06/2024 Nghị quyết số
136/2024/QH15
ngày
của 26/06/2024 Quốc
hội về tổ chức chính
quyền đô thị và thí
điểm một số cơ chế,
chính sách đặc thù phát
triển thành phố Đà
Nẵng
Điều 7; Điều 8 (thuộc chương II)Bãi bỏ theo quy định tại
điểm c khoản 3 Điều 52
Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15
16/6/2025
16Nghị
quyết
137/2024/QH1526/6/2024 Nghị quyết số
137/2024/QH15
ngày
26/6/2024 của Quốc
hội về bổ sung thí điểm
một số cơ chế, chính
Khoản 2 Điều 6Bãi bỏ theo quy định tại
điểm d khoản 3 Điều 52
Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số
72/2025/QH15
16/6/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
sách đặc thù phát triển tỉnh Nghệ An
NGHỊ ĐỊNH
1Nghị định97/2018/NĐ-CP30/06/2018
Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2021
- Bổ sung điểm d khoản 2 Điều 21;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 16;
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 317/2025/NĐ-CP ngày 10/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 202110/12/2025
Nghị định97/2018/NĐ-CP30/06/2018
Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ.
- Bãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 22Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 99 Nghị định 242/2025/NĐ-CP ngày 10/9/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài10/09/2025
2Nghị định67/2023/NĐ-CP06/9/2023
Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định về bảo hiểm bắt
- Điểm b khoản 5 Điều 4;
- Điểm a khoản 1 Điều 23;
- Khoản 1 Điều 24;
- Cụm từ “Căn cứ vào mức độ rủi ro của đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo
Theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựnghiểm được điều chỉnh tăng hoặc giảm phí bảo hiểm tối đa 25% tính trên phí bảo hiểm” tại khoản 1 Điều 26;
- Cụm từ “Trong mọi trường hợp, mức phí bảo hiểm không được thấp hơn mức phí bảo hiểm tương ứng với 1.000 tỷ đồng nhân (x) 75% tỷ lệ phí bảo hiểm quy định tại khoản 1 Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này” tại khoản 2 Điều 26;
- Cụm từ “biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy, chữa cháy” tại khoản 3 Điều 28 và khoản 3 Điều 29;
- Khoản 1 Điều 30 và khoản 2 Điều 31;
- Phụ lục II.
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
3Nghị định108/2024/NĐ-CP 23/08/2024Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/08/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1;
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 3;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 14;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 16;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 17;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 22;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 23;
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công03/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Bổ sung một số cụm từ như sau:
+ Bổ sung cụm từ “(bao gồm cả phần diện tích sử dụng vào mục đích không phải để ở)” vào cuối điểm g khoản 2 Điều 1.
+ Bổ sung cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã)” vào cuối khoản 1 Điều 2.
+ Bổ sung cụm từ “báo cáo cơ quan quản lý cấp trên (nếu có)” vào trước cụm từ “gửi Sở Tài chính để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban hành Bảng giá cho thuê nhà” tại khoản 1 Điều 13.
+ Bổ sung cụm từ “(nếu có)” vào sau cụm từ “hệ số điều chỉnh giá đất” tại khoản 3 Điều 13, khoản 1 Điều 14, điểm a khoản 1 Điều 15.
+ Bổ sung cụm từ “Luật Quản lý, sử dụng tài sản công” vào sau cụm từ “thực hiện theo quy định về chuyển giao nhà, đất về địa phương quản lý, xử lý quy định tại” tại khoản 6 Điều 22.
+ Bổ sung cụm từ “là đơn vị sự nghiệp công lập” vào sau cụm từ “tổ chức quản lý, kinh doanh nhà” tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 23.
+ Bổ sung cụm từ “Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà là Công ty quản lý, kinh doanh nhà có trách nhiệm tổng hợp và xử lý số tiền này theo quy định tại khoản 2
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
Điều này.” vào cuối điểm b, điểm c
khoản 3 Điều 23.
- Thay thế một số cụm từ như sau:
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các
cấp” tại khoản 3 Điều 5, khoản 2 Điều 6,
khoản 6 Điều 28.
+ Thay thế cụm từ “tổ chức được Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ” bằng
cụm từ “tổ chức được Ủy ban nhân dân
các cấp giao nhiệm vụ” tại khoản 3 Điều
2.
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân
cùng cấp” tại khoản 3, điểm b, điểm c
khoản 4, khoản 6 Điều 6, khoản 4, khoản
5, khoản 6 Điều 9, khoản 3 Điều
10, điểm a, điểm b, điểm d khoản 3 Điều
17, khoản 2 Điều 19, khoản 3, khoản 4
Điều 20, khoản 1, khoản 2 Điều 27,
khoản 2 Điều 28, khoản 1, khoản 4 Điều
30, điểm a khoản 1 Điều 31.
+ Thay thế cụm từ “các cơ quan, đơn vị
khác có liên quan (nếu cần)” bằng cụm
từ “các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu
cần)” tại điểm a khoản 3 Điều 6, khoản 4
Điều 9, khoản 1 Điều 13.
+ Thay thế cụm từ “Sở Tài chính” bằng
cụm từ “cơ quan chuyên môn về tài
chính” tại điểm a khoản 3, khoản 6 Điều
6, khoản 3, khoản 4 Điều 9, điểm b
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
khoản 3 Điều 17, khoản 3 Điều 20, khoản 1, khoản 2 Điều 27.
+ Thay thế cụm từ “Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan” bằng cụm từ “các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần)” tại khoản 6 Điều 6.
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao nhà, đất” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các cấp quyết định giao nhà, đất” tại khoản 1 Điều 13.
+ Thay thế cụm từ “Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt” bằng cụm từ “Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt” tại khoản 1 Điều 14.
+ Thay thế cụm từ “thẩm định” bằng cụm từ “kiểm tra” tại khoản 2 Điều 27.
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các cấp chỉ đạo cơ quan chuyên môn về tài chính cùng cấp chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần)” tại khoản 1 Điều 31.
+ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
11 Mẫu số 06.
- Bãi bỏ một số cụm từ như sau:
+ Bãi bỏ cụm từ “Sở Xây dựng hoặc Sở Giao thông - Xây dựng (gọi chung là Sở Xây dựng), Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Quy hoạch và Kiến trúc (nếu có), Cục Thuế, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và” tại điểm a khoản 3 Điều 6.
+ Bãi bỏ cụm từ “Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Quy hoạch và Kiến trúc (nếu có), Cục Thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện và” tại khoản 4 Điều 9.
+ Bãi bỏ cụm từ “Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Quy hoạch và Kiến trúc (nếu có), Cục Thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan quản lý cấp trên của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà (nếu có) và” tại khoản 1 Điều 13.
+ Bãi bỏ cụm từ “chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng” tại khoản 3 Điều 20.
- Thay thế Mẫu số 02 - Biên bản rà soát, xác định nhu cầu khai thác nhà, đặt là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức quản lý, kinh doanh nhà (tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).
4Nghị02/2024/NĐ-CP10/01/2024Nghị định số - Sửa đổi, bổ sung một số điểmTheo quy định tại Điều 203/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
định02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Namcủa khoản 2 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 14 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 106 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP);
- Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 17;
- Bãi bỏ điểm a khoản 4, điểm đ khoản 5 Điều 19.
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công
Nghị định02/2024/NĐ-CP 10/01/2024Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14;
- Thay thế cụm từ “điểm a khoản 1 Điều này” thành “điểm a, điểm b khoản 1 Điều này” tại khoản 5 Điều 14.
- Thay thế cụm từ “Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân” thành “Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định chuyển giao” tại chú thích (1) tại Mẫu số 06.
- Thay thế cụm từ “Chương III” thành “Chương IV” tại khoản 2 Điều 4.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 36 Nghị định 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân01/04/2025
5Nghị định77/2025/NĐ-CP 01/04/2025Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân- Sửa đổi, bổ sung Điều 18;
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 22;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 32;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 80;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 101;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 104;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 105;
- Sửa đổi, bổ sung chú thích (9) của Mẫu số 02-QĐXL&PA;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Mẫu số
Theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công03/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
03-QĐPA;
- Thay thế một số cụm từ;
- Bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản;
6Nghị định166/2017/NĐ-CP 31/12/2017Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 171/2024/NĐ-CP);
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12a (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 171/2024/NĐ-CP);
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 27 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 17 Điều 1 Nghị định số 171/2024/NĐ-CP);
- Thay thế cụm từ “Hội đồng nhân dân cấp tỉnh” thành “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 4 Điều 6, khoản 4 Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 2 Điều 13, điểm b khoản 2 Điều 14, khoản 3 Điều 21, khoản 2 Điều 22, khoản 2 Điều 23, khoản 6 Điều 24, các khoản 3, 4 và 5 Điều 25, khoản 2 Điều 26, khoản 3 và khoản 4 Điều 27, các khoản 3, 4 và 6 Điều 28, Điều 29, khoản 2 Điều 30, khoản 3 Điều 31, khoản 3 Điều 32, khoản 3 Điều 33.
- Thay thế cụm từ “Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công”
Theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công03/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
tại khoản 3 Điều 8, cụm từ “Nghị định số 151/2017/NĐ-CP” tại khoản 1 Điều 24 thành “Nghị định số 186/2025/NĐ-CP”.
- Bãi bỏ một số điểm, khoản và cụm từ sau đây:
+ Điểm d khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 18, khoản 2a Điều 36.
+ Cụm từ “(trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12a Nghị định này)” tại khoản 4 Điều 15.
Nghị định166/2017/NĐ-CP 31/12/2017Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài- Sửa đổi khoản 2, khoản 5, khoản 6 Điều 4 và bổ sung khoản 2a, khoản 7, khoản 8 vào Điều 4;
- Sửa đổi khoản 5, khoản 6 Điều 5 và bổ sung khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14 vào Điều 5;
- Sửa đổi Điều 6;
- Sửa đổi điểm d khoản 2 Điều 7;
- Sửa đổi Điều 8;
- Sửa đổi khoản 2 Điều 9;
- Sửa đổi Điều 12;
- Bổ sung Điều 12a vào sau Điều 12;
- Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 13;
- Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 14;
- Sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 15;
- Sửa đổi Điều 16;
- Sửa đổi Điều 17;
- Sửa đổi Điều 18;
- Sửa đổi Điều 19;
- Sửa đổi khoản 2 Điều 27;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 171/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài.01/01/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
Nghị
định
166/2017/NĐ-CP 31/12/2017Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài- Sửa đổi khoản 1 Điều 28;
- Sửa đổi khoản 2 Điều 36 và bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 36;
- Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản sau đây:
+ Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp cho Thủ trưởng Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 4 Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 2 Điều 23, khoản 4 và khoản 5 Điều 25, khoản 2 Điều 26, khoản 3 Điều 27, khoản 4 và khoản 6 Điều 28, khoản 3 Điều 32;
+ Thay thế cụm từ “Thủ trưởng cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 3 Điều 21, khoản 2 Điều 22, khoản 6 Điều 24, khoản 4 Điều 27, khoản 3 Điều 31, khoản 3 Điều 33;
+ Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Nghị định 171/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài.01/01/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 3 Điều 25, khoản 3 Điều 28;
+ Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại Điều 29;
+ Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 2 Điều 30.
- Thay thế Phụ lục I và Phụ lục II.
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 24, Điều 35.
7Nghị định03/2025/NĐ-CP 01/01/2025Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất- Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 3 Điều 3;
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản;
Theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công03/11/2025
8Nghị186/2025/NĐ-CP 01/07/2025Nghị định số- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 91;Theo quy định tại Điều 503/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
định186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công- Thay thế một số cụm từ;
- Bãi bỏ một số cụm từ.
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công
9Nghị định125/2025/NĐ-CP 11/06/2025Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực nhà nước của Bộ Tài chính.- Bãi bỏ Điều 20, 21 và 22;Theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công03/11/2025
Nghị định125/2025/NĐ-CP 11/06/2025Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.Bãi bỏ Khoản 2 Điều 14Theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 114 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công01/7/2025
Nghị định125/2025/NĐ-CP 11/06/2025Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩmBãi bỏ Điều 13Bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số06/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất
Nghị định125/2025/NĐ-CP 11/06/2025Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính- Bãi bỏ Điều 6Theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 59 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công26/09/2025
Nghị định125/2025/NĐ-CP 11/06/2025Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.Điều 9 và Điều 10Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đầu thầu về lựa chọn nhà đầu tư15/8/2025
Nghị125/2025/NĐ-CP 11/06/2025Nghị định số- Bãi bỏ Điều 8Được bãi bỏ theo quy định11/9/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
định125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.tại khoản 4 Điều 81 Nghị định 243/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Nghị định125/2025/NĐ-CP 11/06/2025Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.- Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 59 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia31/12/2025
10Nghị định127/2025/NĐ-CP 11/06/2025Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công.Bãi bỏ Điều 4, 5 và 14Theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công03/11/2025
Nghị định127/2025/NĐ-CP 11/06/2025Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025Bãi bỏ Điều 3Theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 114 Nghị định 186/2025/NĐ-CP01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
của Chính phủ quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công.ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
11Nghị định85/2025/NĐ-CP08/04/2025
Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4;
- Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung tên Điều và đoạn đầu của khoản 2 Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 15;
- Bổ sung Điều 15a vào sau Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 20;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 30;
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 43;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 44;
- Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 2 Điều 47;
- Sửa đổi Điều 50;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 53;
- Bổ sung khoản la trước khoản 2 Điều 56;
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công18/10/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 55;
- Bổ sung điểm p sau điểm o khoản 2 tại
Mục V Phần A Phụ lục I
12Nghị
định
46/2021/NĐ-CP31/03/2021
Nghị định số
46/2021/NĐ-CP
ngày
31 tháng 3 năm 2021
của Chính phủ về chế
độ quản lý tài chính và
đánh giá hiệu quả hoạt
động đối với Ngân
hàng Phát triển Việt
Nam
- Khoản 1, khoản 2 của Điều 4 Nghị định
số 46/2021/NĐ-CP
;
- Điểm a, điểm b, điểm d, điểm d khoản
1 và điểm b, điểm c khoản 2, điểm d
khoản 3 của Điều 6 Nghị định số
46/2021/NĐ-CP
;
- Điểm h, điểm i, điểm m khoản 1 Điều
8
Nghị định số 46/2021/NĐ-CP
;
- Khoản 2 Điều 12 Nghị định số
46/2021/NĐ-CP
;
- Điều 15 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 16 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 17 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 18 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 19 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 20 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 21 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điểm e khoản 1 Điều 22 Nghị định số
46/2021/NĐ-CP
;
- Điểm h khoản 1, điểm a và điểm c
khoản 3, khoản 4 Điều 23
Nghị định số
46/2021/NĐ-CP
;
- Khoản 4 Điều 24 Nghị định số
46/2021/NĐ-CP
;
- Điểm a, điểm c, điểm e khoản 2 và
khoản 3 Điều 26
Nghị định số
46/2021/NĐ-CP
;
- Khoản 1, khoản 4 Điều 27 Nghị định số
Theo quy định tại Điều 1
và Điều 2 Nghị định số
266/2025/NĐ-CP
ngày
14/10/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 46/2021/NĐ-CP
ngày
31 tháng 3 năm 2021 của
Chính phủ về chế độ quản
lý tài chính và đánh giá
hiệu quả hoạt động đối với
Ngân hàng Phát triển Việt
Nam
14/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
46/2021/NĐ-CP;
- Điểm b, khoản 1 Điều 28 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Khoản 6, khoản 7 Điều 29 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 31 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 33 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Khoản 1, khoản 6 Điều 34 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 37 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Điều 40 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP;
- Bãi bỏ khoản 4 Điều 4; Điều 25; khoản 4, khoản 5 Điều 32; khoản 5 Điều 34 và Điều 35 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP.
- Thay thế các cụm từ “quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Phát triển” bằng cụm từ “quy định của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Phát triển” tại điểm b khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 8 và khoản 1, khoản 4 Điều 39 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP
13Nghị định26/2023/NĐ-CP31/05/2023Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023- Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 71.13, 71.14 và 71.15 quy định tại PhụTheo quy định tại Điều 1 Nghị định 260/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của10/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quanlục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan thành các mức thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị địnhChính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 71.13, 71.14 và 71.15 tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
Nghị định26/2023/NĐ-CP 31/05/2023Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan- Bổ sung điểm c.3.6 và c.3.7 vào khoản 3 Điều 8 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ;
- Bãi bỏ điểm a.7 khoản 8 Điều 8 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP.
- Bãi bỏ điểm 1, phần “Chú giải mặt hàng”, Chương 72, Mục I, Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 199/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan08/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Nghị định26/2023/NĐ-CP 31/05/2023Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quanSửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng clanhke xi măng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP thành các mức thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 108/2025/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan19/05/2025
Nghị định26/2023/NĐ-CP 31/5/2023Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quanSửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 73/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế31/3/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
Nghị
định
26/2023/NĐ-CP
31/05/2023
Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quanSửa đổi tên Điều 9 và khoản 1 Điều 9Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 21/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Điều 9 của Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan10/02/2025
14Nghị
định
45/2021/NĐ-CP
31/03/2021
Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 15;
- Bổ sung khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 51;
- Bãi bỏ, thay thế
- Bỏ cụm từ “số chứng minh nhân dân hoặc”, cụm từ “giấy chứng minh nhân dân hoặc” và cụm từ “có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm g khoản 3 Điều 15 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP.
- Bỏ cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 8, điểm đ khoản 4 và điểm g khoản 5 Điều
Theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị định số 253/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã26/09/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
15, điểm a khoản 1 Điều 37, khoản 1 Điều 44, điểm a khoản 1 Điều 47, điểm d khoản 2 Điều 55 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP.
- Bộ cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 17, điểm b khoản 1 Điều 37, điểm b khoản 1 Điều 47, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 50 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP.
- Bãi bỏ Điều 53 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP.
- Thay thế các cụm từ “thẻ căn cước công dân” tại điểm g khoản 3 Điều 15 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “thẻ căn cước hoặc thẻ căn cước công dân”.
- Thay thế cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” tại Điều 54 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “Bộ Nội vụ”.
- Thay thế cụm từ “Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh” tại khoản 2 Điều 44 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP, cụm từ “chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại địa phương” tại điểm b khoản 1 Điều 47 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP và cụm từ “chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam” tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại Khu vực”.
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
- Thay thế các cụm từ “Quỹ hợp tác xã địa phương” tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm g, điểm h khoản 5 Điều 15 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP và các cụm từ “Quỹ” tại điểm d khoản 5 Điều 15 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã”.
- Thay thế cụm từ “khoản 28 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)” tại khoản 5 Điều 2 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có)”.
15Nghị
định
155/2020/NĐ-CP 31/12/2020Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 14 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung tên Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 19;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 9, khoản 10 Điều 20;
Theo quy định tại Điều 1 245/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán11/9/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 21;
- Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 2 Điều 22;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 23;
- Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 Điều 24;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 25;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 26;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 27;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 30;
- Sửa đổi khoản 3, khoản 5 Điều 41;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 45;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 47;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 50;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 53;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 54;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 57;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 Điều 58;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 62;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3, khoản 8 Điều 64;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 65;
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 86;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 105;
- Sửa đổi tên Điều 107;
- Sửa đổi điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 107;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 109;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 109;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 110;
- Sửa đổi, bổ sung tên Điều 111 và khoản 2 Điều 111;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2; điểm b khoản 7 Điều 113;
- Sửa đổi điểm d khoản 2; điểm c khoản 7 Điều 114;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2; điểm b khoản 8; điểm b khoản 9 Điều 115;
- Sửa đổi tên Điều 117;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 2 Điều 117;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 118;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 118;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c, điểm d, điểm c, điểm i, điểm l, điểm o khoản 1 Điều 120;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm d khoản 3 Điều 120;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 120;
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm c khoản 5 Điều 120;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 121;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 121;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 124;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 126;
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 128;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 131;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 133;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 135;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 136;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 138;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 Điều 139;
- Sửa đổi tên Điều 141;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 141;
- Sửa đổi, bổ sung tên Điều 142;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 1 Điều 142;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2; khoản 3, khoản 4 Điều 142;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 143;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 145;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 3 Điều 146;
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 146;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 147;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 148;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 150;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 151;
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 156;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 156;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 169;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 174;
- Sửa đổi, bổ sung điểm d, điểm d khoản 2 Điều 178;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 213;
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 4; khoản 5, khoản 6, khoản 8 Điều 213;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 214;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 214;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 215;
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 5 Điều 216;
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 232;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 275;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 276;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 277;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 278;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 280;
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 293;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 304;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 305;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 1 Điều 308;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 13 Điều 310.
Nghị định155/2020/NĐ-CP 31/12/2020Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoánBổ sung, thay thế một số từ, cụm từ, phụ lục; bãi bỏ một số điểm, khoản, điều, phụ lục của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP
- Thay cụm từ 'Chứng minh nhân dân' bằng cụm từ 'Căn cước' tại điểm a khoản 3, điểm a khoản 4, điểm a khoản 5 Điều 5; thay cụm từ 'báo cáo tài chính kỳ kế toán năm đầu tiên sau thời điểm cơ cấu lại', 'báo cáo tài chính kỳ kế toán năm đầu tiên sau thời điểm hợp nhất' thành cụm từ 'báo cáo tài chính kỳ kế toán đầu tiên từ thời điểm cơ cấu lại đến ngày kết thúc năm tài chính' tại Điều 31, Điều 32, Điều 33; thay cụm từ 'báo cáo tài chính kỳ kế toán năm cuối cùng trước thời điểm cơ cấu lại', 'báo cáo tài chính kỳ kế toán năm cuối cùng trước thời điểm hợp nhất' thành cụm từ 'báo cáo tài chính kỳ kế toán cuối cùng từ ngày bắt đầu năm tài chính đến thời điểm cơ cấu lại' tại Điều 31, Điều 32, Điều 33; thay cụm từ 'trái phiếu doanh nghiệp'
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
thành cụm từ 'trái phiếu' tại Điều 118; thay cụm từ 'doanh nghiệp' thành cụm từ 'công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán' tại Điều 128; thay cụm từ 'Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam' thành cụm từ 'Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, công ty con của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam' tại điểm c khoản 3, khoản 4 Điều 302 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP.
- Thay cụm từ 'Giấy Chứng minh nhân dân/Số Chứng minh thư nhân dân/Giấy CMND/Số CMND/CMND/Căn cước công dân/Số CCCD/CCCD' bằng cụm từ 'Số định danh cá nhân', bỏ thông tin về ngày cấp, nơi cấp của CMND/Số CMND/CMND/Căn cước công dân/Số CCCD/CCCD tại các Mẫu Phụ lục số 06, 10, 24, 40, 64, 66, 68, 71, 76, 79, 82, 86, 87, 90, 103 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP.
- Thay cụm từ 'Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam' bằng cụm từ 'Tên thành viên lưu ký', bỏ cụm từ 'có xác nhận của thành viên lưu ký' tại Mẫu Phụ lục số 44 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP
- Sửa đổi các Mẫu Phụ lục số 01, 05, 07, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 23, 28,
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
29, 31, 32, 38, 39, 41, 42, 43, 67, 69, 85, 91; bãi bỏ các Mẫu phụ lục số 33, 34 ban hành kèm theo Nghị định số 155/2020/NĐ-CP; bổ sung các Mẫu Phụ lục số 07A, 07B, 25A, 27A, 28A, 28B, 28C, 29A, 29B, 29C, 29D, 29D, 31A, 31B, 76A ban hành kèm theo Nghị định này.
- Bãi bỏ khoản 7 Điều 49; khoản 7 Điều 50; điểm d khoản 2 Điều 55; khoản 7 Điều 56; điểm e khoản 1 Điều 85; điểm c khoản 1, điểm d khoản 3 Điều 110; điểm c khoản 1 Điều 114; điểm d khoản 2 Điều 115; điểm d khoản 1 Điều 116; điểm g, k, m khoản 1, điểm c khoản 6 Điều 120; Điều 127; khoản 2 Điều 128; điểm d khoản 1 Điều 134; điểm b khoản 2 Điều 136; điểm b khoản 1 Điều 137; điểm e khoản 1 Điều 139; điểm c khoản 4 Điều 141; điểm d khoản 1 Điều 142; khoản 4 Điều 143; điểm đ, e khoản 3 Điều 146; điểm d khoản 1 Điều 152; các khoản 1, 5, 6, 7, 14 Điều 310 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP.
16Nghị định175/2024/NĐ-CP30/12/2024 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thiSửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 78 Nghị định 243/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công11/9/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựngtr
17Nghị định165/2024/NĐ-CP 26/12/2024Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộBổ sung khoản 3b vào sau khoản 3 Điều 51Được bổ sung theo quy định tại Điều 79 Nghị định 243/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư11/9/2025
18Nghị định31/2021/NĐ-CP 26/03/2021Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư- Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 2;
- Bổ sung khoản 1a và khoản 1b vào sau khoản 1 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 20;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 21;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 27;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 29;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 30;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 31;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 32;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 34;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và đoạn đầu khoản 3 Điều 36;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư03/09/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 44;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 45;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 46;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 47;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 48;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 50;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 51;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 52;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 53;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 55;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 61;
- Sửa đổi, bổ sung tiêu đề, đoạn đầu và khoản 5 Điều 62;
- Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 63;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 66;
- Bổ sung Điều 105a vào sau Điều 105;
- Bổ sung Điều 114a vào sau Điều 114;
- Bổ sung Điều 117a vào sau Điều 117;
- Bãi bỏ số thứ tự 11 và 18 Mục A Phụ lục I về Danh mục ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.
- Bổ sung số thứ tự 60 và 61 vào sau số
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
thứ tự 59 Mục B Phụ lục I về Danh mục ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài;
- Bổ sung các số thứ tự 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15 vào sau số thứ tự 8 Mục A.I của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư;
- Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 3 Mục A.III của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư;
- Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 8 Mục A.IV của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư;
- Bổ sung các số thứ tự 21 và 22 vào sau số thứ tự 20 Mục B.I của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư;
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Mục B.IV của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư;
- Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 55 Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục III;
Nghị định31/2021/NĐ-CP26/03/2021Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư- Thay thế toàn bộ cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính” tại Nghị định này.
- Thay thế toàn bộ cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Nghị định này.
- Thay thế toàn bộ cụm từ “Sở Kế hoạch
Được thay thế theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi03/09/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại Nghị định này.tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Nghị định31/2021/NĐ-CP 26/3/2021Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tưSửa đổi điểm a khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư như sau: “Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp gồm những nội dung: thông tin về đăng ký doanh nghiệp của tổ chức kinh tế mà nhà đầu tư nước ngoài dự kiến góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; ngành, nghề kinh doanh; danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có); tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trước và sau khi góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế; giá trị giao dịch thực tế của hợp đồng góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; thông tin về dự án đầu tư của tổ chức kinh tế (nếu có)”.Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 124 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 về đăng ký doanh nghiệp01/07/2025
Nghị định31/2021/NĐ-CP 26/3/2021Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tưBãi bỏ Điều 113Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 97/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2025 quy định cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Trung tâm Đối
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Nghị định31/2021/NĐ-CP 26/03/2021Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư- Bổ sung điểm d và d vào sau điểm c khoản 7 Điều 31;
- Bổ sung vào cuối điểm a khoản 4 Điều 33;
- Bổ sung vào cuối khoản 1 Điều 45;
mới sáng tạo Quốc gia
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Nghị định 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt
10/02/2025
19Nghị định41/2018/NĐ-CP 12/03/2018Nghị định số 41/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập- Bãi bỏ cụm từ “kiểm toán độc lập” tại Điều 1; khoản 1, khoản 3 Điều 2; khoản 2 Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 69; Điều 70; khoản 3 Điều 71;
- Bãi bỏ Chương III.
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 228/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán độc lập18/08/2025
20Nghị định102/2021/NĐ-CP 16/11/2021Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh số số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán,- Bãi bỏ cụm từ “kiểm toán độc lập” tại khoản 1 Điều 5;
- Bãi bỏ cụm từ “Chương III”, “Khoản 1, khoản 3 Điều 36”, “Khoản 1 Điều 38”, “Khoản 2, khoản 3 Điều 39”, “Khoản 1, khoản 2 Điều 48”, “Khoản 1 Điều 57”, “Khoản 1, khoản 2 Điều 61”, “Điều 67”.
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định 228/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán độc lập18/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
21Nghị định23/2024/NĐ-CPkiểm toán độc lập
27/02/2024
Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 3;
- Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 Điều 4;
- Bổ sung điểm c và điểm d vào sau điểm b khoản 1 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7;
- Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm c khoản 1 Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 36;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 40;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 50;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 54;
- Sửa đổi tên Điều 55;
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản Điều 56;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 57;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 của Điều 58;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư15/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
của Điều 59;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 60;
- Bãi bỏ cụm từ “kinh nghiệm”, “và kinh nghiệm”, “tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự” tại các điều, khoản sau: khoản 4 Điều 17; khoản 1 Điều 19; khoản 1, khoản 2 Điều 20; điểm b khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 21; điểm b khoản 1 và điểm b khoản 4 Điều 23; điểm c khoản 2, khoản 3, đoạn đầu khoản 4 Điều 38; khoản 2 Điều 40; khoản 2 Điều 41; khoản 2 Điều 44; khoản 6 Điều 45; điểm b và điểm d khoản 1 Điều 48; điểm b khoản 3 Điều 61; điểm b khoản 1 Điều 63.
- Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính” tại điểm a khoản 1 Điều 58; thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại điểm b khoản 2 Điều 10.
- Thay thế cụm từ “Hội đồng tư vấn” bằng cụm từ “Hội đồng giải quyết kiến nghị” tại Điều 7.
Nghị định23/2024/NĐ-CP27/02/2024Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đầu thầu về- Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 1Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số06/02/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vựcđiều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu
22Nghị định115/2024/NĐ-CP16/09/2024
Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 4;
- Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 Điều 5;
- Bổ sung điểm c và điểm d vào sau điểm b khoản 1 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8;
- Bổ sung khoản 4a và khoản 4b vào sau khoản 4 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 22;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 37;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 39;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 41;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư15/8/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung Điều 44a;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 44b;
- Bổ sung Chương IVb gồm Điều 44c và Điều 44d vào sau Chương I;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 46;
- Bổ sung điểm e vào sau điểm đ khoản 2 Điều 47;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 48;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 52;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 56;
- Sửa đổi tên Điều 57;
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản Điều 58;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 59;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 của Điều 60;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 61;
- Bổ sung Điều 61a vào sau Điều 61;
- Bổ sung Chương VIIIa gồm các Điều 61b, 61c và 61d vào sau Chương VIII;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 62;
- Bãi bỏ Điều 67;
- Bãi bỏ cụm từ “kinh nghiệm”, “và kinh nghiệm”, “tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự” tại các điều, khoản sau: khoản 4 Điều 18; khoản
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
1 Điều 20; Điều 21; điểm b khoản 1 Điều 22; điểm b khoản 1 và điểm b khoản 4 Điều 24; điểm d khoản 2, khoản 3, khoản 6 Điều 39; khoản 2 và khoản 4 Điều 41; khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 45; khoản 6 Điều 46; điểm b và điểm e khoản 1 Điều 50; khoản 10 Điều 59; điểm b khoản 3 Điều 63; điểm b khoản 3 Điều 64; điểm b khoản 1 Điều 65.
- Thay thế cụm từ “dự án đầu tư xây dựng công trình năng lượng” bằng cụm từ “dự án đầu tư kinh doanh điện lực” tại các điều, khoản sau: điểm i khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 14; điểm d khoản 2 Điều 19; khoản 4 Điều 45; điểm m khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 47; khoản 2 Điều 49.
- Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính” tại điểm a khoản 1 Điều 60; thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại điểm b khoản 2 Điều 11.
- Thay thế cụm từ “Hội đồng tư vấn” bằng cụm từ “Hội đồng giải quyết kiến nghị” tại Điều 8.
Nghị định115/2024/NĐ-CP16/09/2024Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1;
- Bổ sung Chương IVa gồm các Điều 44a và 44b vào sau Chương IV;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Nghị định 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định06/02/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đấtquy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu
23Nghị định17/2025/NĐ-CP 06/02/2025Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầuĐiều 1 và Điều 3Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư15/8/2025
Nghị định17/2025/NĐ-CP 06/02/2025Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầuĐiều 2Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 145 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu04/08/2025
24Nghị định165/2017/NĐ-CP 31/12/2017Nghị định số 165/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt- Bãi bỏ Khoản 5 Điều 13 và khoản 3 Điều 14Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 145 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện04/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Nam.pháp thi hành Luật Đầu thầu về lựa chọn nhà thầu
25Nghị định32/2019/NĐ-CP10/04/2019
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ)
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 12;
- Bổ sung Điều 13a vào sau Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 16;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17;
- Bổ sung Điều 18a vào sau Điều 18;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 21;
- Bãi bỏ khoản 9 và khoản 10 Điều 3 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
- Bãi bỏ cụm từ 'Bộ Kế hoạch và Đầu tư' tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
- Bãi bỏ khoản 5 Điều 12 và khoản 6 Điều 17 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đầu thầu về lựa chọn nhà thầu04/08/2025
Nghị định32/2019/NĐ-CP10/04/2019
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
Sửa đổi nội dung điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên thành 'b) Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí (nếu có) của các lĩnh vực đã được các bộ, cơ quan trung ương ban hành để áp dụng làm cơ sở ban hành giả dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về giá vàĐược thay thế, bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập07/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
quy định pháp luật khác có liên quan để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp đối với những danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước các bộ, cơ quan trung ương không ban hành định mức kinh tế kỹ thuật thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý để thực hiện tại địa phương”.
26Nghị định38/2018/NĐ-CPNghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo- Bổ sung khoản 5, khoản 6 Điều 2;
- Sửa đổi Điều 5;
- Sửa đổi khoản 2 Điều 7;
- Sửa đổi Điều 11;
- Sửa đổi khoản 4, khoản 5 Điều 12;
- Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 13;
- Sửa đổi Điều 15;
- Sửa đổi Điều 17;
- Sửa đổi Điều 18;
- Sửa đổi Điều 27;
- Sửa đổi Điều 28;
- Bãi bỏ Điều 29.
- Sửa đổi khoản 3 Điều 30
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định 210/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.15/09/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi Mẫu số 01a, Mẫu số 01b thành Mẫu số 01a, Mẫu số 01b tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
- Bổ sung Mẫu số 07, Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
27Nghị định134/2016/NĐ-CP 01/9/2016Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ- Sửa đổi, bổ sung Điều 24;
- Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số nội dung của Điều 30;
- Bãi bỏ Điều 19 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Bỏ số '19' tại khoản 1 Điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Thay thế 'Điều 19' tại điểm c khoản 5 Điều 31 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ thành 'điểm a khoản 21 Điều 16 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15
- Bỏ cụm từ 'và hàng hóa nhập khẩu quy
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 182/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
định tại khoản 21 Điều 16 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu” tại khoản 2 Điều 40; khoản 5 Điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.
28Nghị định91/2014/NĐ-CP01/10/2014Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế.Bãi bỏ Điều 2Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/7/2025
29Nghị định12/2015/NĐ-CP12/02/2025Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.Bãi bỏ Điều 3Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/7/2025
Nghị định12/2015/NĐ-CP12/02/2015Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngàyĐiều 3 .Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuếkhoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
30Nghị định100/2016/NĐ-CP 01/7/2016Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuếBãi bỏ Điều 1Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/7/2025
Nghị định100/2016/NĐ-CP 01/07/2016Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật ThuếĐiều 1Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/7/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
tiêu thụ đặc biệt và
Luật Quản lý thuế
31Nghị
định
146/2017/NĐ-CP 15/12/2017Nghị định số
146/2017/NĐ-CP
ngày
15 tháng 12 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định
số 100/2016/NĐ-CP

ngày 01 tháng 7 năm
2016 và Nghị định
số 12/2015/NĐ-
CP
ngày 12 tháng 02
năm 2015 của Chính
phủ
Bãi bỏ Điều 1Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại điểm d
khoản 3 Điều 38
Nghị
định 181/2025/NĐ-CP

ngày 01/7/2025 quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Thuế giá trị
gia tăng
01/7/2025
Nghị
định
146/2017/NĐ-CP 15/12/2017Nghị định số
146/2017/NĐ-CP
ngày
15 tháng 12 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Nghị định
số 100/2016/NĐ-
CP
ngày 01 tháng 7
năm 2016 và Nghị định
số 12/2015/NĐ-
CP
ngày 12 tháng 02
năm 2015 của Chính
phủ.
Điều 1Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 38
Nghị
định 181/2025/NĐ-CP

ngày 01/7/2025 quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Thuế giá trị
gia tăng
01/7/2025
32Nghị
định
10/2022/NĐ-CP 15/01/2022Nghị định số
10/2022/NĐ-CP
ngày
15 tháng 01 năm 2022
- Sửa đổi, bổ sung khoản 6 và khoản 7
Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản
- Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1
Nghị định 175/2025/NĐ
-
01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạtại Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm và tiêu đề của khoản 5 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 13;
CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.
Nghị định10/2022/NĐ-CPNghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạSửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, như sau:
“c) Ô tô điện chạy pin: Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027: nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu là 0%”.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 51/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.01/03/2025
Nghị định10/2022/NĐ-CPNghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ- Sửa đổi, bổ sung khoản 6 và khoản 7 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm và tiêu đề của khoản 5 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 13;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định Điều 1 Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
33Nghị định218/2013/NĐ-CP 26/12/2013Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp- Điều 2Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/7/2025
34Nghị định08/2015/NĐ-CP 21/01/2015Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 6;
- Sửa đổi các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và bổ sung khoản 7 Điều 10 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025);
- Sửa đổi, bổ sung Điều 11 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025);
- Sửa đổi, bổ sung Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 20;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 21;
- Sửa đổi, bổ sung các khoản 2, 3 và 7 Điều 24;
- Sửa đổi, bổ sung các khoản 2, 3, 4, 5 và 10 Điều 25;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 26;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 28;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 29;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32;
- Sửa đổi, bổ sung tên điều và khoản 1,
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan15/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
khoản 2 Điều 33;
- Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 34;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 35 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025);
- Sửa đổi, bổ sung Điều 39;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 40;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 43;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 44 ;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 47;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 48;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 49;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 50;
- Sửa đổi các khoản 2, 5, 6 Điều 59;
- Sửa đổi, bổ sung các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 60;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 61;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 63;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 64 ;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 65;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 67;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 68;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 70;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 71;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 72;
- Sửa đổi, bổ sung tên Điều và khoản 1 Điều 73;
- Sửa đổi, bổ sung tên Mục 4 Chương IV;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 74;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 75;
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung Điều 77;
- Sửa đổi, bổ sung tên Mục 5 Chương IV;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 79;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 81;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4, bổ sung khoản 5 Điều 86;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 91;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 97;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 98;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 99;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 100;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 101;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 103;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 104;
- Bổ sung Điều 104a;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 106;
Nghị định08/2015/NĐ-CP21/01/2015 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan Thay thế một số cụm từ như sau:
+ Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” tại khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 22; khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 24 bằng cụm từ “Cục Hải quan”;
+ Thay thế cụm từ “Cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 96 bằng cụm từ “Chi cục Hải quan khu vực”;
+ Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 56; khoản 2 Điều 86; khoản 2 Điều 87; khoản 1, khoản 2 Điều
Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám 15/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
88 bằng cụm từ “Hải quan”;
+ Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” tại điểm c khoản 2 Điều 60 thành “Hải quan cửa khẩu”;
+ Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan” tại khoản 2 Điều 13; khoản 4, khoản 6 Điều 24 bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan”;
+ Thay thế cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố” tại khoản 2 Điều 40 bằng cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực”;
+ Thay thế cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan” tại khoản 5 Điều 26; khoản 2, khoản 3 Điều 27; khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 29; khoản 2 Điều 32; khoản 4 Điều 34; khoản 2 Điều 40 bằng cụm từ “Đội trưởng Hải quan”.
- Bãi bỏ Điều 7; Điều 8; cụm từ “khoản 1” tại khoản 1 Điều 17; cụm từ “trước ngày hiệu lực của Nghị định này” tại khoản 4 Điều 19; cụm từ “chủng loại” tại khoản 1 Điều 29, khoản 1 Điều 30; Điều 31; khoản 4 Điều 33; cụm từ “sau thông quan” tại khoản 2 Điều 40; Điều 51; Điều 52; Điều 53; Điều 54; Điều 55; Điều 58; Điều 62; Điều 66; Điều 76; Điều 78; Điều 80; Điều 82; điểm c khoản 2 Điều 84; Điều 89; Điều 92 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.
sát, kiểm soát hải quan
35Nghị29/2025/NĐ-CP24/02/2025Nghị định số - Sửa đổi nhiệm vụ tại điểm d khoản 12Được Sửa đổi, bổ sung01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
định29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chínhĐiều 2;
- Bãi bỏ nhiệm vụ tại điểm c và điểm d khoản 12 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung nhiệm vụ tại điểm d khoản 17 Điều 2;
- Sửa đổi cụm từ “cấp huyện” thành “cấp xã” tại điểm b khoản 23 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3;
theo quy định tại Điều 1 Nghị định 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
36Nghị định72/2023/NĐ-CP 26/09/2023Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 và khoản 6 Điều;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 16;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 26;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.01/7/2025
Nghị định72/2023/NĐ-CP 26/09/2023Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô- Bổ sung cụm từ sau đây:
+ Bổ sung cụm từ “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam” vào trước cụm từ “Các bộ” tại điểm a khoản 1 Điều 17; vào trước từ “Bộ” tại điểm a khoản 2 Điều 17.
+ Bổ sung cụm từ “Văn phòng Trung ương Đảng, Ủy ban Trung ương Mặt trận
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Nghị định 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Tổ quốc Việt Nam” vào trước từ “bộ,” tại khoản 4 Điều 17.
- Thay thế một số cụm từ sau đây:
+ Thay cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau khi xin ý kiến của các cơ quan liên quan theo Quy chế làm việc của Tỉnh ủy, Thành ủy)” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi là Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương), Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)” tại điểm b khoản 4 Điều 1.
+ Thay thế cụm từ “bộ, cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh),” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, bộ, cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,” tại điểm a khoản 5 Điều 3.
chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
+ Thay thế cụm từ “các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, bộ, cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 6 Điều 3.
+ Thay cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 8 Điều 3, khoản 2 Điều 7.
+ Thay thế cụm từ “Chủ tịch các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở trung ương (đối với các tổ chức hội có đảng đoàn)” thành “Chủ tịch các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở trung ương được xem xét, hỗ trợ xe chức danh tại điểm này nếu thuộc trường hợp được hỗ trợ hoặc bố trí về kinh phí, tài sản theo quy định của pháp luật về Mặt trận tổ quốc Việt Nam, về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và pháp luật có liên quan;” tại điểm a khoản 1 Điều 7.
+ Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
trường cơ quan trung ương quyết định việc trang bị xe ô tô phục vụ hoạt động của từng dự án thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan trung ương; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc trang bị xe ô tô phục vụ hoạt động của từng dự án thuộc phạm vi quản lý của địa phương.” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc trang bị xe ô tô phục vụ hoạt động của từng dự án của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.” tại điểm b khoản 2 Điều 14.
+ Thay cụm từ “Khi đàm phán để ký kết văn kiện dự án viện trợ không hoàn lại từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà nhà tài trợ yêu cầu phải mua sắm xe ô tô phục vụ hoạt động của dự án thì ngoài việc tuân thủ quy định về trình tự, thủ tục ký kết, gia nhập và thực hiện Điều ước quốc tế, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì lấy ý kiến của cơ quan tài chính nhà nước cùng cấp trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương tiếp nhận dự án” thành cụm từ “Việc đàm phán để ký kết văn kiện dự án viện trợ không hoàn lại từ ngày Nghị định này
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
có hiệu lực thi hành mà nhà tài trợ yêu cầu phải mua sắm xe ô tô phục vụ hoạt động dự án thực hiện theo quy định về trình tự, thủ tục ký kết, gia nhập và Điều ước quốc tế” tại điểm c khoản 2 Điều 14.
+ Thay cụm từ “Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, bộ, cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,” khoản 1 Điều 15.
+ Thay cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau khi xin ý kiến của các cơ quan liên quan theo Quy chế làm việc của Tỉnh ủy, Thành ủy)” thành “Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 17.
+ Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau khi có ý kiến của các cơ quan theo Quy chế làm việc của Tỉnh ủy, Thành ủy), Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị các tập đoàn kinh tế quyết định hoặc quy định thẩm quyền quyết định” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị các tập đoàn kinh tế quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 7, điểm b khoản 9, điểm b khoản 10 Điều 21.
- Bỏ các cụm từ sau đây:
+ Bỏ cụm từ “Khi giá xe ô tô phổ biến trên thị trường tăng, giảm trên 15% so với các mức giá quy định tại Nghị định này, Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh giá mua xe ô tô quy định tại Nghị định này cho phù hợp” tại điểm a khoản 5 Điều 3.
+ Bỏ cụm từ “Trường hợp cần thiết, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng sau khi có ý kiến thống nhất của đồng chí Thường trực Ban Bí thư (đối với trường hợp giao, điều chuyển xe ô tô của cơ quan, đơn vị của Đảng ở trung ương), Thủ tướng Chính phủ theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan (đối với trường hợp còn lại) xem xét, quyết định giao, điều chuyển xe ô tô đã qua sử dụng có giá trị còn lại hoặc giá trị đánh giá lại cao hơn trên 15% mức giá mua xe tối đa quy định cụ thể tại Nghị định này.” tại điểm b khoản
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
5 Điều 3.
+ Bỏ cụm từ “cơ quan quản lý thị trường,”, “, Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh” và cụm từ “Trường hợp có thay đổi về cơ cấu, tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và các trường hợp cần thiết khác, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng phê duyệt (sau khi có ý kiến thống nhất của đồng chí Thường trực Ban Bí thư) tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, đơn vị của Đảng ở Trung ương; Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, Thanh tra Chính phủ, Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương, Thông tấn xã Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh báo cáo Thủ tướng Chính phủ phê duyệt số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung để đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ được giao.”
tại khoản 7 Điều 3.
+ Bỏ cụm từ “chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ” tại khoản 2 Điều 18.
+ Bỏ cụm từ “báo cáo Thủ tướng Chính phủ” tại khoản 2 Điều 19.
+ Bỏ cụm từ “thống nhất với Bộ Tài
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
chính để” tại khoản 3 Điều 19.
+ Bỏ cụm từ “Đối với các bộ, cơ quan trung ương, tổng cục được tổ chức theo ngành dọc tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trường hợp sau khi sắp xếp lại, xử lý xe ô tô theo quy định mà số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại Nghị định này thấp hơn số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cộng với xe ô tô bán tải, xe ô tô chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành theo quy định hiện có thì được tiếp tục quản lý, sử dụng số xe ô tô hiện có để phục vụ công tác. Khi đủ điều kiện thanh lý theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này, cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện thanh lý theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết có liên quan, bảo đảm số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung theo định mức quy định tại Nghị định này.” tại khoản 4 Điều 25.
+ Bỏ cụm từ “sau khi có ý kiến của các cơ quan liên quan” tại khoản 4 Điều 26.
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 5, Điều 10, Điều 12, Điều 20, điểm a khoản 1 Điều 21, điểm b khoản 1 Điều 22.
37Nghị định103/2024/NĐ-CP30/7/2024Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính- Bổ sung khoản 4 Điều 1
- Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b và c khoản 3 Điều 12.
Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày06/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 16; một số khoản của Điều 17; khoản 1, khoản 5 Điều 18; một số khoản của Điều 19; một số điểm, khoản của Điều 22; một số khoản của Điều 30; một số tiết, điểm của khoản 3 Điều 34; một số điểm, khoản của Điều 36; một số điểm của khoản 1 Điều 37; một số điểm, khoản của Điều 38; sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 39; khoản 1 Điều 41; khoản 4 Điều 42; một số điểm, khoản của Điều 44; một số điểm, khoản của Điều 50; một số khoản của Điều 51; một số khoản của Điều 52; phần III Mẫu số 01a/TB-TSDD; phần III Mẫu số 01b/TB-TSDD; mục I Phần C Mẫu số 01a/TB-TMDM; mục I Phần C Mẫu số 01b/TB-TMDM.
- Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ
06/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất
38Nghị định104/2024/NĐ-CP31/7/2024Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đấtSửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 9; khoản 3 Điều 12; khoản 3 Điều 13; khoản 1 Điều 14; khoản 1 Điều 17; điểm a khoản 1 Điều 18; điểm a khoản 1 Điều 18; khoản 2, khoản 3 Điều 21.Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát06/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
39Nghị định60/2021/NĐ-CP 21/06/2021Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập- Sửa đổi khoản 2 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4;
- Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14;
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 15
Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 16;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18;
- Bổ sung một số khoản của Điều 19;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 22;
- Sửa đổi khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 24;
- Sửa đổi khoản 2 Điều 25;
triển đất
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
07/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 26;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 27;
- Sửa đổi khoản 1 Điều 28;
- Sửa đổi khoản 2 Điều 31;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 34;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 35;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 36;
- Sửa đổi khoản 2 Điều 37;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 39;
Nghị định60/2021/NĐ-CP 21/06/2021Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập- Thay thế mẫu Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập bằng mẫu Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 14, điểm b khoản 1 Điều 16, điểm b khoản 1 Điều 20, Điều 29 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.
- Thay thế cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng “Bộ Nội vụ” tại điểm a khoản 3 Điều 5, điểm b khoản 3 Điều 30, khoản 3 Điều 36 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ
Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập07/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.
40Nghị định17/2012/NĐ-CP13/3/2012Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập- Điều 1: Bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP
+ Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1;
+ Bổ sung khoản 7;
+ Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP, như sau:
“2. Kiểm toán viên hành nghề không được ký báo cáo kiểm toán cho một đơn vị được kiểm toán quá 05 năm liên tục.”.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 90/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập14/4/2025
41Nghị định123/2020/NĐ-CP19/10/2020Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ- Bổ sung điểm e vào khoản 1 Điều 2;
- Bổ sung điểm c, điểm d vào khoản 2; sửa đổi, bổ sung khoản 5, khoản 11, khoản 12 và bổ sung khoản 14 vào Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 6, khoản 7 và bổ sung khoản 9 vào Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5;
- Bổ sung điểm đ vào khoản 1, sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2, bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 và sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2,
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.01/6/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
điểm a, điểm e, điểm l, điểm m, điểm n khoản 4 Điều 9 và bổ sung điểm p, điểm q, điểm r vào khoản 4 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5, điểm a khoản 6, khoản 9, điểm c khoản 14 Điều 10 và bổ sung điểm l vào khoản 14, bổ sung khoản 17 vào Điều 10;
- Sửa đổi tên Điều 11 và sửa đổi, bổ sung Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và điểm c, điểm g khoản 3 Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1, sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 16;
- Sửa đổi tên Điều 19 và sửa đổi, bổ sung Điều 19;
- Sửa đổi tên Điều 22, sửa đổi, bổ sung khoản 3 và bổ sung khoản 6 vào Điều 22;
- Bổ sung Điều 22a vào sau Điều 22;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 30;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 31;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm k khoản 2 và khoản 3 Điều 32;
- Bổ sung Điều 32a vào sau Điều 32;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 33;
- Sửa đổi tên Điều 34 và sửa đổi, bổ
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
sung Điều 34;
- Bổ sung Điều 34a và Điều 34b vào sau Điều 34;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 35;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 36;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 38;
- Bổ sung điểm g vào khoản 3 Điều 39;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 40;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 46;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 47;
- Sửa đổi tên Điều 48 và sửa đổi, bổ sung Điều 48;
- Sửa đổi tên Điều 49 và sửa đổi, bổ sung Điều 49;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 50;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 52;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 4 Điều 53;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 54;
- Sửa đổi tên Điều 56 và sửa đổi, bổ sung Điều 56;
- Bổ sung Điều 57a vào sau Điều 57;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 58;
- Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 60;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 61;
Nghị định123/2020/NĐ-CP19/10/2020Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020Sửa đổi, bổ sung một số mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP, bãi bỏ một số quyĐược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ-01/6/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từđịnh của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP
- Bổ sung Mẫu số 01/BK-DCTT, Mẫu số 01/TH-DT, Mẫu số 04/SS-CTĐT vào Phụ lục IA; bổ sung Mẫu số 01/TB-NSD vào Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này.
- Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 01/DKTD-HĐĐT, Mẫu số 04/SS-HĐĐT, Mẫu số 06/ĐN-PSĐT, Mẫu số 01/TH-HĐĐT, Mẫu số BC26/BLĐT, Mẫu số 01/DKTD-CTĐT tại Phụ lục IA, Mẫu số 01/TB-TNĐT, Mẫu số 01/TB-DKĐT, Mẫu số 01/TB-SSĐT, Mẫu số 01/TB-KTDL, Mẫu số 01/TB-KTT tại Phụ lục IB, Mẫu số 03/TNCN tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
- Thay thế cụm từ “hộ, cá nhân kinh doanh” bằng cụm từ “hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh” tại Điều 2, khoản 4 Điều 4, Điều 14, Điều 17, Điều 23, Điều 25, Điều 27, Điều 29 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP.
4. Bãi bỏ khoản 10 Điều 3; điểm g khoản 4 Điều 9; khoản 2 Điều 33; Điều 37; khoản 2 Điều 50; Điều 51; khoản 3, khoản 4 Điều 52; khoản 5 Điều 53.
CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.
42Nghị định37/2019/NĐ-CP07/05/2019Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi- Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị định
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một11/02/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủsố 37/2019/NĐ-CP;
- Bổ sung Điều 3a1 và Điều 3a2 vào trước Điều 3a của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3a của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP;
- Bổ sung Điều 6a vào sau Điều 6 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP;
- Bổ sung Điều 7a1 vào trước Điều 7a của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7a của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 7b của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7c của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được
số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị
định số 58/2023/NĐ-CP
;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản
của Điều 8 của Nghị định số
37/2019/NĐ-CP
đã được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định số
58/2023/NĐ-CP
;
- Sửa đổi, bổ sung tên Điều 9 và sửa đổi,
bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9
của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
đã
được bổ sung tại khoản 5 Điều 1 của
Nghị định số 58/2023/NĐ-CP
;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Nghị
định số 37/2019/NĐ-CP
đã được bổ sung
tại khoản 6 Điều 1 của Nghị định số
58/2023/NĐ-CP
;
- Sửa đổi, bổ sung tên Điều 11 và sửa
đổi, bổ sung một số điểm, khoản
của Điều 11 của Nghị định số
37/2019/NĐ-CP
đã được bổ sung
tại khoản 7 Điều 1 của Nghị định số
58/2023/NĐ-CP
;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Nghị định
số 37/2019/NĐ-CP
;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 của
Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 của
Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
đã được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 của
Nghị định số 58/2023/NĐ-CP
;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
18 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP;
- Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 19 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP;
- Bổ sung Điều 19a vào sau Điều 19 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 38b của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 38c của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP;
- Bổ sung Điều 38d và Điều 38đ vào sau Điều 38c của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP;
- Bổ sung Phụ lục VI vào sau Phụ lục V của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 26 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP.
Nghị định37/2019/NĐ-CP07/05/2019Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung- Bãi bỏ khoản 1, 2 và 3 Điều 3 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP.
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 7b của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP.
- Bãi bỏ điểm đ khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của11/02/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
một số điều theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủtại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP.
- Bãi bỏ Điều 12 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP.
- Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 16 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP.
- Bãi bỏ điểm c khoản 5 Điều 18 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP.
- Bãi bỏ điểm e và điểm g khoản 2 Điều 19 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP.
- Bãi bỏ khoản 8 Điều 28 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP.
- Bãi bỏ khoản 10 mục B Phần IX Phụ lục I của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 25 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP.
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
43Nghị định132/2020/NĐ-CP 05/11/2020Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết- Sửa đổi, bổ sung điểm d, điểm k và bổ sung điểm m khoản 2 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 21;
- Thay thế Phụ lục I - Thông tin về quan hệ liên kết và giao dịch liên kết ban hành kèm theo Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định 20/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh27/03/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
nghiệp có giao dịch liên kết.
44Nghị định95/2020/NĐ-CP 24/08/2020Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2020 hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 09/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2022 hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-lenSửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Nghị định 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu06/02/2025
45Nghị định24/2016/NĐ-CP 05/04/2016Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3;
- Bổ sung khoản 4 vào Điều 4;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 14/2025/NĐ-10/03/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 7;
- Bổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 14;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15;
- Bổ sung khoản 5 vào Điều 16;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 17;
CP ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước.
Nghị định24/2016/NĐ-CP 05/04/2016Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước1. Thay thế cụm từ 'phí thanh toán' bằng cụm từ 'phí dịch vụ thanh toán' tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 12.
2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 11.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Nghị định 14/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước.10/03/2025
46Nghị định115/2022/NĐ-CP 30/12/2022Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu- Bổ sung khoản 4d vào sau khoản 4 Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 4;
- Bổ sung khoản 6d vào sau khoản 6 Điều 5;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 13/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định21/01/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 7 Điều 5;số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ
47Nghị định98/2013/NĐ-CP28/08/2013 Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 48/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ, Nghị định số 80/2019/NĐ-- Bãi bỏ các nội dung quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm quy định từ Điều 1 đến Điều 33Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định 174/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm15/02/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
CP ngày 01 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ và Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ.
48Quyết định78/2010/QĐ-TTg 30/11/2010Quyết định số 78/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về mức giá trị hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh được miễn thuếĐiểm b khoản 2 Điều 4 và Mẫu số 14, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp và thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan bằng quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định nàyĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 38 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP01/7/2025
THÔNG TƯ
1Thông tư89-TC/TCT 09/11/1993Thông tư số 89-TC/TCT ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệpSửa đổi, bổ sung một số điểm, Mục của Thông tư số 89-TC/TCT
- Sửa đổi, bổ sung điểm 1 Mục II;
- Sửa đổi, bổ sung Mục III;
- Sửa đổi, bổ sung Mục IV;
- Sửa đổi, bổ sung điểm 4 Mục V;
- Bãi bỏ điểm 5 và điểm 6 của Mục V, Mục VI và Mục VII.
- Sửa đổi, bổ sung điểm 2 Mục VIII:
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 59/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp01/07/2025
2Thông tư82-TC/TCT 07/10/1994Thông tư số 82-TC/TCT ngày 07 tháng 10 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 Mục I như sau:
“1. Đối với đất nông nghiệp trồng cây
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 59/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 sửa01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
hướng dẫn thi hành Nghị định số 84/CP ngày 08 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế bổ sung đối với hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức diện tíchhằng năm:
- Các tỉnh Đồng Nai, An Giang, Tây Ninh, Đồng Tháp, Cà Mau, Vĩnh Long, Thành phố Cần Thơ và Thành phố Hồ Chí Minh không quá 3 ha.
- Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác không quá 2 ha'.
2. Bãi bỏ Mục III và Mục IV.
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp
3Thông tư60-TC/TCT 14/07/1994Thông tư số 60-TC/TCT ngày 14 tháng 7 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung việc giảm thuế, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp1. Thay thế cụm từ 'Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn' bằng cụm từ 'Ủy ban nhân dân xã, phường' tại điểm b khoản 2 Mục I.
2. Thay thế cụm từ 'Tổng cục Thuế' bằng cụm từ 'Cục Thuế' và thay thế cụm từ 'Cục Thuế' bằng cụm từ 'Chi cục Thuế khu vực' tại điểm b, điểm c khoản 3 Mục I và khoản 2 Mục II.
3. Thay thế cụm từ 'Cục Thuế' bằng cụm từ 'Chi cục Thuế khu vực', thay thế cụm từ 'Ủy ban nhân dân cấp huyện, quận, thị xã' bằng cụm từ 'Ủy ban nhân dân cấp xã', thay thế cụm từ 'Hội đồng tư vấn thuế' bằng cụm từ 'Hội đồng tư vấn thuế xã, phường' tại điểm 1, điểm 2 Mục III.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 59/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
4Thông tư117/1999/TT-BTC 27/9/1999Thông tư số 117/1999/TT-BTC ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với hoạt động thu thuế sử dụng đất nông nghiệp.Bãi bỏ quy định về chi hội đồng tư vấn thuế cấp huyện, thị xã và cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 1 Mục II Thông tư số 117/1999/TT-BTC ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với hoạt động thu thuế sử dụng đất nông nghiệp.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
5Thông tư79/2000/TT-BTC 28/7/2000Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung việc giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với vùng lũ lụt, vùng khó khănSửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 3 Mục IIIĐược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
6Thông tư09/2002/TT-BTC 23/01/2002Thông tư số 09/2002/TT-BTC ngày 23 tháng 1 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp- Sửa đổi, bổ sung điểm 3.3 Mục I;
- Sửa đổi, bổ sung Mục II;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
từ năm 2002 theo Quyết định số 199/2001/QĐ-TTgphân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
7Thông tư09/2011/TT-BTC 21/01/2011Thông tư số 09/2011/TT-BTC ngày 21 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm.Chương 2Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/7/2025
8Thông tư153/2011/TT-BTC 11/11/2011Thông tư số 153/2011/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp- Sửa đổi, bổ sung tiêu đề điểm d khoản 1.4 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1.2 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a.1, a.2, a.3, a.4, a.5 khoản 2.2 Điều 16;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
9Thông tư128/2011/TT-BTC12/09/2011Thông tư số 128/2011/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cơ sở y tế công lập.Điều 302 cấp
Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
01/7/2025
10Thông tư202/2012/TT-BTC19/11/2012Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán-Sửa đổi, bổ sung điểm i khoản 1 Điều 8 ;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12;
- Bổ sung khoản 4 Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 05/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán; Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của24/01/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán; Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán.
11Thông tư203/2012/TT-BTC19/11/2012
Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 5 Điều 16;
- Bổ sung khoản 9, khoản 10 Điều 17;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 05/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán; Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện24/01/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
kinh doanh dịch vụ kiểm toán; Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán.
12Thông tư150/2012/TT-BTC12/9/2012Thông tư số 150/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kiểm toán viên đăng ký hành nghề kiểm toán.Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kiểm toán viên đăng ký hành nghề kiểm toán (bao gồm Thông tư số 150/2012/TT-BTC ngày 12/9/2012, Thông tư số 56/2015/TT-BTC ngày 23/4/2015, Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 và Thông tư số 15/2024/TT-BTC ngày 06/3/2024)
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và khoản 4 của Điều 2 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC);
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 56/2015/TT-BTC);
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC);
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi tên điều và sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC);
+ Sửa đổi tên Điều 7;
+ Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC);
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 Điều 11 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC);
- Sửa đổi tên điều và sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC);
+ Sửa đổi tên Điều 15;
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 7 và khoản 11 của Điều 15 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC);
+ Bổ sung khoản 12 vào sau khoản 11 của Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC);
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Thông tư số 150/2012/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC);
- Thay thế Phụ lục số 01/CNKT ban hành kèm theo Thông tư số 150/2012/TT-BTC bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bãi bỏ Điều 9, Điều 10, Điều 12, điểm a điểm b khoản 1 Điều 14, khoản 3 Điều 15, khoản 1 Điều 17, Phụ lục số 02/CNKT, Phụ lục số 03/CNKT của Thông tư số 150/2012/TT-BTC
11. Bãi bỏ phụ lục số 07/CNKT của Thông tư số 56/2015/TT-BTC.
13Thông tư75/2013/TT-BTC04/6/2013Thông tư số 75/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết về hoạt động kinh doanh xổ sốSửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 61/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 75/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết về hoạt động kinh doanh xổ số.01/07/2025
14Thông tư45/2013/TT-BTC25/4/2013Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao tài sảnBổ sung khoản 12 vào Điều 9Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 30/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2025 hướng dẫn bổ sung, sửa đổi một số điều của Thông15/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
cố địnhtư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
15Thông tư111/2013/TT-BTC15/08/2013
Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 08 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
Sửa đổi, bổ sung điểm c.2 khoản 1 Điều 3Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
16Thông tư173/2013/TT-BTC20/11/2013
Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện
-Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 Điều 6;
- Bãi bỏ một số cụm từ, điều, khoản
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, khoản 8 Điều 2, khoản 1 Điều 3 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một01/07/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
một số nội dung về
quản lý, xử lý tang vật,
phương tiện vi phạm
hành chính bị tạm giữ,
tịch thu theo thủ tục
hành chính
số điều tại các Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính trong lĩnh vực quản
lý, sử dụng tài sản công
Thông
tư
173/2013/TT-BTC 20/11/2013Thông tư
số 173/2013/TT-
BTC
ngày 20 tháng 11
năm 2013 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện
một số nội dung về
quản lý, xử lý tang vật,
phương tiện vi phạm
hành chính bị tạm giữ,
tịch thu theo thủ tục
hành chính
Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện và” tại điểm b
khoản 1 Điều 6
Thông tư số
173/2013/TT-BTC
ngày 20 tháng 11
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện một số nội dung về
quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi
phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu
theo thủ tục hành chính.
Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 1 Thông
tư 36/2025/TT-BTC
ngày
12 tháng 6 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều
tại các Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Tài chính trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công
01/07/2025
Thông
tư
173/2013/TT-BTC 20/11/2013Thông tư
số 173/2013/TT-
BTC
ngày 20 tháng 11
năm 2013 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện
một số nội dung về
quản lý, xử lý tang vật,
phương tiện vi phạm
hành chính bị tạm giữ,
tịch thu theo thủ tục
hành chính
Bãi bỏ Điều 9, Điều 10 Thông tư số
173/2013/TT-BTC
ngày 20 tháng 11
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện một số nội dung về
quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi
phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu
theo thủ tục hành chính.
Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 1 Thông
tư 36/2025/TT-BTC
ngày
12 tháng 6 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều
tại các Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Tài chính trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công
01/07/2025
17Thông103/2014/TT-BTC 06/8/2014Thông tư sốĐiều 6, Điều 9, Điều 12 và Điều 15Được bãi bỏ theo quy định01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
tu103/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam.tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
18Thông tư119/2014/TT-BTC 25/8/2014Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngàyĐiều 3Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
10 tháng 01 năm 2013,
Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế.
19Thông tư123/2014/TT-BTC27/8/2014
Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS)
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng (-) thứ hai và thứ ba điểm b khoản 1 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 10;
- Thay thế cụm từ “Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và cơ quan tài chính tỉnh, huyện có trách nhiệm: “bằng cụm từ “Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:” tại Điều 4; thay thế cụm từ “KBNN và KBNN tỉnh, huyện có trách nhiệm:” bằng cụm từ “KBNN và KBNN khu vực (bao gồm Phòng Giao dịch) có trách nhiệm:” tại Điều 5; thay thế cụm từ “Tổng Giám
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 41/2025/TT-BTC ngày 16 năm 2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020
01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
đốc KBNN” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN” tại điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 10, Điều 13; thay thế cụm từ “KBNN tỉnh” bằng cụm từ “KBNN khu vực” tại điểm c khoản 1 Điều 3, Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 9, điểm b khoản 1 Điều 10, tên khoản 2 Điều 10, điểm a, b, c, d khoản 2 Điều 10, điểm a, c khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “KBNN khu vực” tại điểm c khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “KBNN huyện” bằng “Phòng Giao dịch” tại điểm c khoản 1 Điều 3, điểm b khoản 2 Điều 10, tên khoản 3 Điều 10, điểm a khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “KBNN các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh” bằng cụm từ “Phòng Giao dịch” tại điểm c khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Kho bạc Nhà nước tỉnh, huyện” bằng cụm từ “KBNN khu vực, Phòng Giao dịch” tại điểm b khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “Giám đốc KBNN tỉnh” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN khu vực” tại điểm c khoản 2 Điều 10, điểm c khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “Giám đốc KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN khu vực” tại Điều 13; thay thế cụm từ “Giám đốc KBNN huyện” bằng cụm từ “Trường Phònghướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019; Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2024.
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Giao dịch” tại điểm c khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “Sở Giao dịch KBNN” bằng cụm từ “Ban Giao dịch - KBNN” tại điểm d khoản 2 Điều 10; thay thế cụm từ “Cục Tin học và Thống kê tài chính” bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số” tại khoản 5 Điều 2, điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 3, khoản 6 Điều 5, khoản 5 Điều 8, điểm b, c khoản 1 Điều 10; thay thế cụm từ “Vụ Tài chính Hành chính sự nghiệp” bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kinh tế ngành” tại điểm a khoản 1 Điều 3, khoản 2 Điều 8; thay thế cụm từ “Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính” bằng cụm từ “Vụ Các định chế tài chính” tại điểm a khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Cục Tài chính doanh nghiệp” bằng cụm từ “Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước” tại điểm a khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại” bằng cụm từ “Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại” tại khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Tổng cục Dự trữ Nhà nước” bằng cụm từ “Cục Dự trữ Nhà nước” tại điểm a khoản 1 Điều 3.
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 9, điểm d khoản 3 Điều 10.
20Thông tư151/2014/TT-BTC10/10/2014Thông tư số 151/2014/TT-Chương IIĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế.tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
21Thông tư157/2014/TT-BTC23/10/2014
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 26;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 05/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán; Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy24/01/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán; Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán.
22Thông tư203/2014/TT-BTC 22/12/2014Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quanSửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 1Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
Thông tư203/2014/TT-BTC 22/12/2014Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quanThay thế một số cụm từ của Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan: Cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 9, Mẫu số 01/QĐ-HĐ, cụm từ “Cục Hải quan” bằng cụm từ “Chi cục Hải quan khu vực” tại khoản 2 Điều 8, khoản 1, khoản 3 Điều 9, Mẫu số 01/QĐ-HĐ, nơi nhận của Mẫu số 06-TBTD, cụm từ “Chi cục Hải quan” bằng cụm từ “Hải quanĐược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
cửa khẩu/ngoài cửa khẩu trực thuộc Chi cục Hải quan khu vực” tại khoản 1 Điều 6, khoản 1, khoản 2 Điều 7, khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8, khoản 1, khoản 2 Điều 9, khoản 1 Điều 12, Mẫu số 06-TBTD, cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan” bằng cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực” tại khoản 5 Điều 8, khoản 1, khoản 2 Điều 9, khoản 3 Điều 12, cụm từ “Trang thông tin về tài sản nhà nước” bằng cụm từ “Trang thông tin về tài sản công” tại khoản 2 Điều 8, cụm từ “xác lập quyền sở hữu của Nhà nước” bằng cụm từ “xác lập quyền sở hữu toàn dân” tại tên Mục 3, Mẫu số 04/BBBT.
Thông tư203/2014/TT-BTC 22/12/2014Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quanBãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 8 Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
23Thông tư26/2015/TT-BTC 27/02/2015Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giáĐiều 1Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
trị gia tăng và quản lý thuế tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều các Luật về Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
24Thông tư38/2015/TT-BTC25/03/2015
Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung
Bãi bỏ nội dung “Việc kiểm tra thực tế hàng hóa theo quy định tại khoản này chỉ áp dụng đối với hàng xá, hàng rời và hàng hóa nhập khẩu phục vụ gia công, sản xuất xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất, cụ thể như sau:” tại khoản 9 Điều 29 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóaĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Thông tư 47/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong bối cảnh dịch Covid-1920/06/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
tại khoản 18 Điều 1 Thông tư 39/2018/TTBTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.xuất khẩu, nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Thông tư 39/2018/TTBTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
25Thông tư184/2015/TT-BTC17/11/2015
Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí các khoản thu khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
- Bãi bỏ khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 2; Điều 6; Điều 7; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 17; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 18; khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 19; Điều 22; Điều 25; Điều 26 và Điều 27.
- Bãi bỏ các mẫu bằng kê nộp thuế (Mẫu số: 01/BKNT), mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (Mẫu số: C1-02/NS).
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 20 Thông tư 51/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 quy định thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.7/8/2025
26Thông tư191/2015/TT-BTC24/11/2015
Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được
- Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 8 Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24/11/2015 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23/8/2019;
- Sửa đổi điểm a.3 khoản 1 Điều 10 Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24/11/2015 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 29/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục9/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhBTC ngày 23/8/2019hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thông tư191/2015/TT-BTC24/11/2015- Thay thế Mẫu số HQ 02-BKTKTGT Phụ lục I Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 191/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Mẫu số HQ 02-BKTKTGT Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Thay thế Mẫu số HQ 06-BKCTHH tại Phụ lục I Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Mẫu số HQ 06a-BKCTHH và Mẫu số HQ 06b-BKCTHH ban hành kèm theo Thông tư này.
- Thay thế mục II Phụ lục II Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 191/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
- Sửa đổi, bổ sung hướng dẫn cách ghi chỉ tiêu thông tin tại điểm 2 mục III Phụ lục II Danh mục 2 ban hành kèm theo
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Thông tư số 191/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
+ Tại chỉ tiêu thông tin “góc trên bên trái tờ khai” người khai hải quan ghi tên Hải quan cửa khẩu, hải quan ngoài cửa khẩu nơi đăng ký tờ khai.
+ Tại Ô số 29 của điểm 2b: Thuế GTGT - “Trị giá tính thuế” là “Tổng trị giá hải quan”; “Thuế suất (%)/Mức thuế” là “mức thuế GTGT theo quy định”; “Tiền thuế” là “tổng số tiền thuế phải nộp theo mức GTGT”.
Thông tư191/2015/TT-BTC 24/11/2015Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính- Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan” tại điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư số 191/2015/TT-BTC thành “Cục trưởng Cục Hải quan”.
- Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” thành “Hải quan cửa khẩu, Hải quan ngoài cửa khẩu” tại khoản 2 Điều 9, khoản 1 và khoản 2 Điều 12, khoản 4 và khoản 5 Điều 14, khoản 2 Điều 17 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi bổ sung tại khoản 7, khoản 11, khoản 16 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC và mục III phụ lục II Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 191/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC.
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Tại Điều 10 Thông tư 191/2015/TT-BTC được sửa đổi tại khoản 8 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau: thay thế cụm từ “Chỉ cục Hải quan” thành “Hải quan cửa khẩu, Hải quan ngoài cửa khẩu”, thay thế cụm từ “Chỉ cục Hải quan cửa khẩu” thành “Hải quan cửa khẩu”, thay thế cụm từ “Chỉ cục trưởng” thành “Đội trưởng”.
- Tại khoản 3 Điều 12 Thông tư 191/2015/TT-BTC được sửa đổi tại khoản 11 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau: thay thế cụm từ “Chỉ cục Hải quan” thành “Hải quan cửa khẩu, Hải quan ngoài cửa khẩu”, thay thế cụm từ “Chỉ cục Hải quan cửa khẩu” thành “Hải quan cửa khẩu”.
- Thay thế cụm từ “khoản 3, khoản 4 Điều 17” tại khoản 3 Điều 19 Thông tư số 191/2015/TT-BTC thành “khoản 2 Điều 17”.
- Thay thế cụm từ: “Cục hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố” tại khoản 1, khoản 3 Điều 27 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC thành “Chỉ cục Hải quan khu vực”.
- Thay thế cụm từ: “Tổng cục Hải quan” tại Điều 4 Thông tư số 56/2019/TT-BTC thành “Cục Hải quan”.
27Thông84/2016/TT-BTC17/06/2016Thông tư số- Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 ĐiềuĐược sửa đổi, bổ sung theo01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
tr84/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước đối với các khoản thuế và thu nội địa5quy định tại Điều 6 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
28Thông tư133/2016/TT-BTC 26/8/2016Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa- Sửa đổi tên của Điều 10
- Sửa đổi, bổ sung Điều 10;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
29Thông tư168/2016/TT-BTC 26/10/2016Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm địnhSửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóaphí.
30Thông tư265/2016/TT-BTC14/11/2016
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 265/2016/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BTC;
- Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 265/2016/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BTC;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Sửa đổi, bổ sung điểm 1.2, điểm 1.3 và bổ sung điểm 1.5 Mục IV Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư số 265/2016/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BTC;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022.01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
31Thông tư292/2016/TT-BTC 15/11/2016Thông tư số 292/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toánSửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (bao gồm Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016, Thông tư số 44/2019/TT-BTC ngày 19/7/2019, Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 và Thông tư số 23/2024/TT-BTC ngày 12/4/2024);
- Sửa đổi tên điều và sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 23/2024/TT-BTC);
+ Sửa đổi tên Điều 7;
+ Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 7 Thông tư số 292/2016/TT-BTC;
+ Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2.3 Điều 7 Thông tư số 292/2016/TT-BTC;
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 23/2024/TT-BTC);
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 11 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 23/2024/TT-BTC);
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi tên điều và sửa đổi, bổ sung Điều 15 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 44/2019/TT-BTC);
+ Sửa đổi tên Điều 15;
+ Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 15 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 44/2019/TT-BTC);
+ Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 15 Thông tư số 292/2016/TT-BTC;
+ Bổ sung khoản 10 sau khoản 9 Điều 15 Thông tư số 292/2016/TT-BTC;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 Thông tư số 292/2016/TT-BTC;
- Thay thế Phụ lục số 01/CNKT ban hành kèm theo Thông tư số 292/2016/TT-BTC bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bãi bỏ Điều 9, Điều 10, Điều 12, điểm a khoản 1 Điều 14, khoản 1 Điều 17, Phụ lục số 02/CNKT, Phụ lục số 05/CNKT của Thông tư số 292/2016/TT-BTC.
32Thông tư130/2016/TT-BTC12/08/2016Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 100/2016/NĐ-CPĐiều 1Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và sửa đổi một số điều tại các Thông tư về thuế.tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
33Thông tư324/2016/TT-BTC 21/12/2016Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019; Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2024.- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 3;
- Bổ sung mã Chương thuộc cấp xã tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC;
- Sửa tên mã Loại và bổ sung mã Khoản quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC;
- Bổ sung Tiểu mục 7019 “Chi khoản khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số” thuộc Mục 7000 “Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành” tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC.
- Thay thế cụm từ “Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước” bằng cụm từ “Giám đốc Kho bạc Nhà nước” tại Điều 9 Thông tư số 324/2016/TT-BTC.
- Thay thế cụm từ “Cục Thuế” bằng cụm từ “Thuế tỉnh/thành phố”; Thay thế cụm
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 41/2025/TT-BTC ngày 16 năm 2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; Thông tư
01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
từ “Chi cục Thuế” bằng cụm từ “Thuế cơ sở” tại nội dung hướng dẫn hạch toán thuế Thu nhập cá nhân tại Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân” của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC).
- Bỏ cụm từ “đối với cơ quan ở cấp huyện, mã số từ 600 đến 799” tại điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 324/2016/TT-BTC.
- Bỏ cụm từ “ngân sách cấp huyện” tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư số 324/2016/TT-BTC.
- Bãi bỏ một số điều, khoản của Thông tư số 324/2016/TT-BTC như sau:
a) Các quy định liên quan đến ngân sách cấp huyện tại khoản 2 Điều 5 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 84/2024/TT-BTC).
b) Điểm c khoản 2 Điều 7.
c) Các Chương thuộc cấp huyện (từ Chương 600 đến Chương 799) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC.
10. Bãi bỏ nội dung ví dụ tại điểm a khoản 3 Điều 2 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC).
số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019; Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2024.
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
34Thông tư328/2016/TT-BTC 26/12/2016Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước (Thông tư số 328/2016/TT-BTC) đã được bổ sung tại điểm a khoản 9 Điều 1 Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Thông tư số 72/2021/TT-BTC)- Sửa đổi khoản 1b Điều 10 Thông tư số 328/2016/TT-BTC đã được bổ sung tại điểm a khoản 9 Điều 1 Thông tư số 72/2021/TT-BTC;
- Bổ sung khoản 1c sau khoản 1b Điều 10 Thông tư số 328/2016/TT-BTC đã được bổ sung tại điểm a khoản 9 Điều 1 Thông tư số 72/2021/TT-BTC
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 23/2025/TT-BTC ngày 09 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.01/7/2025
35Thông tư34/2017/TT-BTC 21/4/2017Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động do đạc và bán đồBổ sung khoản 4 vào Điều 3Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.01/7/2025
36Thông tư40/2017/TT-BTC 28/04/2017Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ TàiĐược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 12/2025/TT-BTC ngày04/5/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghịchính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị (sau đây gọi tắt là Thông tư số 40/2017/TT-BTC) như sau:
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8;
- Sửa đổi khoản 1 Điều 12;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 12;
19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
Thông tư40/2017/TT-BTC28/04/2017Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghịĐiều 2. Bãi bỏ, thay đổi từ ngữ liên quan đến một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC
1. Bãi bỏ cụm từ “Riêng chứng từ thanh toán vé máy bay ngoài cuống vé (hoặc vé điện tử) phải kèm theo thẻ lên máy bay theo quy định của pháp luật. Trường hợp mất thẻ lên máy bay thì phải có xác nhận của cơ quan, đơn vị cử đi công tác (áp dụng khi thanh toán chi phí đi lại theo thực tế)” tại khoản 3 Điều 10.
2. Bãi bỏ cụm từ “chỉ làm thêm giờ” tại khoản 8 Điều 11.
3. Bãi bỏ một số điều, khoản của Thông tư số 40/2017/TT-BTC như sau:
a) Khoản 7 Điều 3.
b) Điều 15.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.04/5/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
37Thông tư11/2017/TT-BTC
08/02/2017
Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, d khoản 8 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 5;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 84/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác19/8/2025
38Thông tư93/2017/TT-BTC
19/09/2017
Thông tư số 93/2017/TT-BTC ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 12
Thông tư số 219/2013/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2013 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm
Điều 1Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
2014) và bãi bỏ khoản 7 Điều 11 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.tăng
39Thông tư99/2018/TT-BTC01/11/2018
Thông tư số 99/2018/TT-BTC ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập báo cáo tài chính tổng hợp của đơn vị kế toán nhà nước là đơn vị kế toán cấp trên
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, c của khoản 1 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 19;
- Bãi bỏ cụm từ “đồng cấp” tại điểm d khoản 1 Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 6, điểm c khoản 2 Điều 13.
- Bãi bỏ Phụ lục số 04 “Xác định đơn vị kế toán trung gian lập báo cáo tài chính tổng hợp”.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
40Thông tư25/2018/TT-BTC16/03/2018
Thông tư số 25/2018/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm
Điều 1, Điều 2Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.của Luật Thuế giá trị gia tăng
41Thông tư32/2018/TT-BTC 30/03/2018Thông tư số 32/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa LạcThay thế một số cụm từ của Thông tư số 32/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc: Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 3, cụm từ “Sở Giao dịch Kho bạc Nhà nước” bằng cụm từ “Phòng Giao dịch Kho bạc Nhà nước” tại khoản 1 Điều 8.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
Thông tư32/2018/TT-BTC 30/03/2018Thông tư số 32/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế,Bãi bỏ cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư số 32/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
42Thông tư33/2018/TT-BTC30/3/2018
Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí10/3/2025
43Thông tư34/2018/TT-BTC30/3/2018
Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí10/3/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
lưu trữ du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
44Thông tư52/2019/TT-BTC16/8/2019
Thông tư số 52/2019/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 217/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân;
Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy.
Điều 2 Thông tư số 52/2019/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 217/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân; Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư 70/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy01/7/2025
451
14
Thông tư56/2019/TT-BTC23/08/2019
Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày
- Thay thế Mẫu số HQ 06-BKCTHH tại Phụ lục I Danh mục 2 ban hành kèm theoTheo quy định tại khoản 2 Điều 2, khoản 7 Điều 3 và9/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
23/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 04 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định và Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tếThông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Mẫu số HQ 06a-BKCTHH và Mẫu số HQ 06b-BKCTHH ban hành kèm theo Thông tư này.
- Thay thế cụm từ: 'Tổng cục Hải quan' tại Điều 4 Thông tư số 56/2019/TT-BTC thành 'Cục Hải quan'.
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4
Điều 4 Thông tư số 29/2025/TT-BTC ngày 26/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
46Thông tư18/2020/TT-BTC31/3/2020
Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung tên mẫu biểu tại điểm d khoản 1 Điều 12 và mục VII Phụ lục II. Phương pháp ghi chép một số mẫu biểu, bảng biểu;
- Thay thế cụm từ 'Đối chiếu tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau của NSTW
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 41/2025/TT-BTC ngày 16 năm 2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm
01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
(Cấp tính/cấp huyện) năm ... chuyển sang năm...” bằng cụm từ “Đối chiếu tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau của năm ... chuyển sang năm...” tại điểm d khoản 2 Điều 12; thay thế cụm từ “Tổng Giám đốc KBNN” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN” tại khoản 4 Điều 8, khoản 3 Điều 16; thay thế cụm từ “KBNN tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “KBNN khu vực” tại khoản 2, 3 Điều 3; thay thế cụm từ “KBNN quận, huyện” bằng cụm từ “Phòng giao dịch” tại khoản 3 Điều 3; thay thế cụm từ “Sở Giao dịch - KBNN” bằng cụm từ “Ban Giao dịch - KBNN” tại điểm c khoản 1 Điều 10; thay thế cụm từ “Cục Quản lý nợ và tài chính đối ngoại” bằng cụm từ “Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại” tại gạch dầu dòng (-) thứ hai tiết (1) điểm a khoản 1 Điều 8.
- Bỏ cụm từ “Thanh tra Tài chính” tại gạch dầu dòng thứ nhất (-) điểm c khoản 2 Điều 4.
- Bãi bỏ một số điều, khoản của Thông tư số 18/2020/TT-BTC như sau:
+ Khoản 2 Điều 3.
+ Các quy định liên quan đến ngân sách cấp huyện tại tiết (1) điểm a khoản 1 Điều 8.
2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019; Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2024.
47Thông91/2020/TT-BTC13/11/2020Thông tư- Sửa đổi, bổ sung điểm k và điểm nĐược sửa đổi, bổ sung15/12/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
trsố 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chínhkhoản 1 Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung điểm 1 khoản 2 Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5;
- Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 Điều 5;
- Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 10;
- Điều 8. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung
+ Bãi bỏ khoản 3 Điều 4.
+ Thay thế cụm từ “chỉ phí duy trì hoạt động” bằng cụm từ “chỉ phí để tính rủi ro hoạt động” quy định tại Điều 8.
+ Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 91/2020/TT-BTC bằng Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
theo quy định tại Điều 1 Thông tư 102/2025/TT-BTC ngày 29/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính
48Thông tư99/2020/ TT-BTC16/11/2020Hướng dẫn về hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoánSửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 29Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 88/2025/TT-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính20/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo áp dụng đối với công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam.
49Thông tư96/2020/TT-BTC16/11/2020
Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC
-Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 25 như sau:
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 33;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 33;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 37;
- Sửa đổi Phụ lục XVII ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 18/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán, Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư05/05/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
số 68/2024/TT-BTC ngày
18 tháng 9 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
50Thông
tư
97/2020/TT-BTC16/11/2020
Hướng dẫn hoạt động
của văn phòng đại diện,
chi nhánh công ty
chứng khoán, công ty
quản lý quỹ nước ngoài
tại Việt Nam
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 12
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 21
Theo quy định tại Điều 1,
Điều 2 Thông tư số
88/2025/TT-BTC
ngày
03/9/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Thông tư quy định về chế
độ báo cáo áp dụng đối
với công ty quản lý quỹ
đầu tư chứng khoán, văn
phòng đại diện, chi nhánh
công ty chứng khoán,
công ty quản lý quỹ nước
ngoài tại Việt Nam
20/10/2025
Thông
tư
99/2020/TT-BTC16/11/2020
Hướng dẫn về hoạt
động của công ty quản
lý quỹ đầu tư chứng
khoán
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 29Theo quy định tại Điều 3
Thông tư số 88/2025/TT-
BTC
ngày 03/9/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư quy
định về chế độ báo cáo áp
dụng đối với công ty quản
lý quỹ đầu tư chứng
khoán, văn phòng đại
diện, chi nhánh công ty
chứng khoán, công ty
quản lý quỹ nước ngoài tại
Việt Nam.
20/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
51Thông tư118/2020/TT-BTC 31/12/2020Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai, mua lại cổ phiếu, đăng ký công ty đại chúng và hủy tư cách công ty đại chúngBãi bỏ khoản 4 Điều 1, Điều 6, Điều 7 và Điều 8Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư 19/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 05 năm 2025 quy định việc đăng ký công ty đại chúng, hủy tư cách công ty đại chúng, báo cáo về vốn điều lệ đã góp được kiểm toán05/05/2025
52Thông tư119/2020/TT-BTC 31/12/2020Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính- Sửa đổi, bổ sung khoản 8 vào sau khoản 10 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung điểm m, bổ sung điểm q2 vào sau điểm q1 khoản 2 Điều 6;
- Bổ sung điểm i vào sau điểm k khoản 1 Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 13;
- Bổ sung khoản 10a sau khoản 10 Điều 14;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 21;
- Bổ sung Chương IVa vào sau Chương IV;
- Thay thế cụm từ “chuyển khoản chứng khoán” bằng cụm từ “chuyển khoản chứng khoán và quyền phát sinh kèm theo (nếu có)” tại khoản 2 Điều 22; thay thế cụm từ “hệ thống” bằng cụm từ “hoạt
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 18/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán, Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã05/05/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
động” tại Điều 40.
12. Bãi bỏ khoản 2 Điều 16.
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Thông tư119/2020/TT-BTC31/12/2020Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán- Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 3 Điều 6 như sau:
“h) Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ tương đương của các bên chuyển quyền sở hữu là tổ chức.”
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 17 như sau:
“c) Số định danh cá nhân đối với khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam; số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy tờ có giá trị tương đương đối với khách hàng là tổ chức trong nước; số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán đối với khách hàng là nhà đầu tư nước ngoài;”
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 14/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán và Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh.01/06/2025
53Thông tư120/2020/TT-BTC31/12/2020Thông tư số 120/2020/TT-- Khoản 2, khoản 5 Điều 9a Thông tư số 120/2020/TT-BTC được thay thếĐược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông05/05/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
BTC quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoánbởi khoản 2 Điều 40k Thông tư số 119/2020/TT-BTC được bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Thông tư này;
- Khoản 3, khoản 4 Điều 9a Thông tư số 120/2020/TT-BTC được thay thế bởi các khoản 7, 8, 9 Điều 40k Thông tư số 119/2020/TT-BTC được bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Thông tư này.
tư 18/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán, Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
54Thông tư40/2021/TT-BTC01/06/2021
Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025) hướng dẫn thuế giá trị
Bổ sung chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025) hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh như sau:Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 94/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của14/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanhBổ sung cụm từ “Định danh cá nhân” vào các trường thông tin chứa cụm từ “CMND”, “CCCD” tại các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTCLuật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Thông tư40/2021/TT-BTC01/06/2021Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh- Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 1; điểm a, điểm b, điểm d khoản 5; điểm b.1, điểm b.2 khoản 9 Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu như sau:
+ Bãi bỏ cụm từ “Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh” tại chỉ tiêu [12d], [13c], [18g.3], [18h.3] mẫu 01/CNKD; tại các chỉ tiêu [12g.3], [12h.3] mẫu 01/TTS; tại các chỉ tiêu [06c], [10g.3], [10h.3] mẫu 01/TKN-CNKD.
+ Thay thế cụm từ “Phường/Xã/Thị trấn” tại chỉ tiêu [12c], [13b], [18g.2], [18h.2] mẫu 01/CNKD, tại các chỉ tiêu [12g.2], [12h.2] mẫu 01/TTS; tại các chỉ
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
tiêu [06b], [10g.2], [10h.2] mẫu 01/TKN-CNKD bằng cụm từ “Xã/phường/dặc khu”.
55Thông tư94/2021/TT-BTC02/11/2021Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 3Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí10/3/2025
56Thông tư19/2021/TT-BTC18/03/2021Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 14;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 35;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức01/07/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
chính quyền địa phương
02 cấp
57Thông
tư
22/2021/TT-BTC29/03/2021
Thông tư số
22/2021/TT-BTC
ngày
29 tháng 3 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về việc
thành lập, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ chế
hoạt động của Hội
đồng giám sát xổ số
Sửa đổi khoản 1 Điều 13Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 1 Thông
tư 38/2025/TT-BTC
ngày
13 tháng 6 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư
số 22/2021/TT-BTC
ngày
29 tháng 3 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về việc thành
lập, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ chế hoạt động của
Hội đồng giám sát xổ số
01/07/2025
Thông
tư
22/2021/TT-BTC29/03/2021
Thông tư số
22/2021/TT-BTC
ngày
29 tháng 3 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về việc
thành lập, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ chế
hoạt động của Hội
đồng giám sát xổ số
Thay thế cụm từ “Ban giám sát xổ số tại
một số địa bàn ở cấp huyện” bằng cụm
từ “Ban giám sát xổ số tại một số địa bàn
cấp xã” tại khoản 1, khoản 4, khoản 6
Điều 15; điểm c khoản 1 Điều 16; khoản
1, khoản 2, khoản 5 Điều 17
Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 2 Thông
tư 38/2025/TT-BTC
ngày
13 tháng 6 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư
số 22/2021/TT-BTC
ngày
29 tháng 3 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định về việc thành
lập, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ chế hoạt động của
Hội đồng giám sát xổ số
01/07/2025
58Thông
tư
23/2021/TT-BTC30/03/2021
Thông tư
số 23/2021/TT-
BTC
ngày 30 tháng 3
-Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản
4 Điều 3 ;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5;
Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 1 Thông
tư 31/2025/TT-BTC
ngày
01/06/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá.- Sửa đổi, bổ sung Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 7;
31 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá.
Thông tư23/2021/TT-BTC 30/03/2021Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá.- Thay thế cụm từ “Tổng cục Thuế” thành “Cục Thuế” tại điểm b khoản 1 Điều 4; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 6 và tại các Mẫu biểu.
+ Thay thế cụm từ “Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương”, “Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương”, “Cục Thuế các tỉnh, thành phố”, thành “Chi cục Thuế khu vực” tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 6.
+ Thay thế cụm từ “cơ quan thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” thành “cơ quan thuế các cấp” tại điểm b khoản 1 Điều 6.
+ Thay thế cụm từ “Chi cục Thuế” thành “Đội Thuế cấp huyện” tại điểm b khoản 1 Điều 6.
+ Thay thế cụm từ “trang thông tin điện tử của Tổng cục Thuế”, “Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế” thành “Cổng thông tin điện tử ngành thuế” tại điểm a1
Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Thông tư 31/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá.
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
khoản 1 Điều 6.
Thay thế cụm từ “Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế” thành “Hệ thống thông tin giải quyết các thủ tục hành chính ngành thuế” tại khoản 1 Điều 3, điểm a3 khoản 1 Điều 6; điểm a, điểm b khoản 2 Điều 6; Phụ lục 1; Phụ lục 2.
- Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” thành “Cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 3; điểm a khoản 1 Điều 4; Phụ lục 5.
- Thay thế Danh mục mẫu biểu liên quan đến việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử thuốc lá, tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BTC bằng Danh mục mẫu biểu liên quan đến việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử thuốc lá, tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Thay thế Mẫu số 02/TEM, Mẫu số 04/TEM, Mẫu số 07/TEM, Mẫu số 09/TEM ban hành kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BTC bằng Mẫu số 02/TEM, Mẫu số 04/TEM, Mẫu số 07/TEM, Mẫu số 09/TEM ban hành kèm theo Thông tư này.
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 5.
- Bãi bỏ Mẫu số 03/TEM, Mẫu số 05/TEM ban hành kèm theo Thông tư
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
59Thông tư51/2021/TT-BTC30/06/2021Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Namsố 23/2021/TT-BTC.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 7;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 20/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.20/6/2025
Thông tư51/2021/TT-BTC30/06/2021Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt NamKhoản 5 Điều 6Theo quy định tại điểm a khoản 61 và khoản 63 Điều 1 Nghị định số 245/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 146 và Điều 148 Nghị định số 155/2020/NĐCP (bỏ quy định thành viên lưu ký nộp hồ sơ đăng ký/thay đổi thông tin liên quan đến mã số giao dịch chứng khoán cho Tổng Công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt11/9/2025 (đối với nội dung hết hiệu lực theo Nghị định 245/2025/NĐ-CP)
60Thông80/2021/TT-BTC29/9/2021Thông tư số- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 27;Được sửa đổi, bổ sung14/10/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
tr80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế- Bãi bỏ khoản 3 Điều 36; khoản 2 Điều 38;
- Bổ sung chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025) như sau:
Bổ sung cụm từ “Định danh cá nhân” vào các trường thông tin chứa cụm từ “CMND”, “CCCD”, “Chứng minh nhân dân”, “Chứng minh thư”, “Căn cước công dân”, “Thẻ căn cước công dân”, “Thẻ căn cước”, “Giấy chứng minh nhân dân” tại các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC.
Bổ sung chỉ tiêu [02a] - Số định danh cá nhân tại Mẫu số 01/MGTH.
Bổ sung chỉ tiêu [05a] - Số định danh cá nhân tại Mẫu số 02/KK-TNCN, Mẫu số 02/QTT-TNCN, Mẫu số 04/CNV-TNCN, Mẫu số 04/DTV-TNCN, Mẫu số 04/NNG-TNCN, Mẫu số 03/TKTH-SDDPNN.
theo quy định tại Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Thông tư80/2021/TT-BTC29/9/2021Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của- Sửa đổi, bổ sung Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm b.2 khoản 3, khoản 4 Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế- Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 11, khoản 4 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 5 Điều 13;
- Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu như sau:
+ Thay thế cụm từ “Phường/xã” tại chỉ tiêu [11a] mẫu 01/GTGT; tại chỉ tiêu [09a] và mục II mẫu 05/GTGT; tại chỉ tiêu [11a] mẫu 04/GTGT; tại chỉ tiêu [11a] mẫu 01/TTDB; tại chỉ tiêu [11a] mẫu 02/TTDB; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 01/TAIN; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 02/TAIN; tại chỉ tiêu [11b] mẫu 01/TBVMT; tại chỉ tiêu [03a] mẫu 01/MGTH; tại chỉ tiêu [03a] mẫu 06/MGTH; tại các chỉ tiêu [08], [09b] mẫu 02/TNDN; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 03-3B/TNDN; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 03-3C/TNDN; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 03-3D/TNDN; tại các chỉ tiêu [08], [09b] mẫu 06/TNDN; tại chỉ tiêu [41.4] mẫu 03/BDS-TNCN; tại tiêu đề cột 4 mẫu 03/TKTH-SDDPNN; tại chỉ tiêu [09a] tại mẫu 01/PBVMT; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 02/PBVMT; tại điểm 1.2.2 mục 1 mẫu 01/LPTB bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”.
+ Thay thế từ “huyện” tại tiêu đề cột 4 điểm 2 mục 1 phần A mẫu 01/KHBS; tại chỉ tiêu [07] mẫu 01-2/GTGT; tại chỉ tiêu
lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
[10] mẫu 01-3/GTGT; tại chỉ tiêu [11] mẫu 01-6/GTGT; tại chỉ tiêu [11] mẫu 01-3/TTĐB; tại chỉ tiêu [07] mẫu 01-1/TAIN; tại tiêu đề cột 4 mẫu 01-1/TBVMT; tại tiêu đề cột 4 mẫu 01-2/TBVMT; tại tiêu đề cột 4 mẫu 03-8/TNDN; tại tiêu đề cột 4 mẫu 03-8A/TNDN; tại chỉ tiêu [07] mẫu 03-8B/TNDN; tại chỉ tiêu [09] mẫu 03-8C/TNDN; tại tiêu đề cột 4 mẫu 03-9/TNDN; tại các chỉ tiêu [08a], [21a] mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN; tại tiêu đề cột 09 mẫu 01-1/QT-LNCL; tại phần tên cơ quan ban hành tại mẫu 07-1/HĐTV; tại phần ghi chú tại các mẫu: 01/GTGT, 01-2/GTGT, 01-3/GTGT, 01-6/GTGT, 05/GTGT, 04/GTGT, 01/TTĐB, 01-3/TTĐB, 02/TTĐB, 01/TAIN, 02/TAIN, 01-1/TAIN, 01/TBVMT, 01-1/TBVMT, 01-2/TBVMT, 03-3B/TNDN, 03-3C/TNDN, 03-3D/TNDN, 03-8/TNDN, 03-8A/TNDN, 03-8B/TNDN, 03-8C/TNDN, 03-9/TNDN, 05-1/PBT-KK-TNCN, 01/PBVMT, 02/PBVMT, 01-1/QT-LNCL bằng cụm từ “Xã/phường/dặc khu”.
+ Thay thế cụm từ “Xã/phường/thị trấn” tại phần xác nhận mẫu 02/SDDNN; tại phần ghi xác nhận mẫu 01/MGTH; tại
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
phần ghi xác nhận mẫu 06/MGTH; tại tên Quyết định, Điều 1 và Điều 4 mẫu 07-1/HĐTV; tại phần tên cơ quan ban hành tại 07-2/HĐTV; tại phần tên địa bàn tại các mẫu: 07-3/HĐTV, 07-4/HĐTV, 07-5/HĐTV, 07-6/HĐTV, 07-7/HĐTV bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”.
+ Thay thế cụm từ “quận/huyện/thị xã” tại Điều 3 mẫu 07-1/HĐTV bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”.
+ Thay thế cụm từ “Xã/phường” tại chỉ tiêu [08] mẫu 02/GTGT; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 03-3A/TNDN; tại mẫu 07/XN-NPT-TNCN; tại phần xác nhận mẫu 01/TK-SDDPNN; tại Điều 1 mẫu 05/MGTH; tại Điều 1 mẫu 07-1/HĐTV bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”.
+ Bãi bỏ cụm từ “Quận/Huyện” tại chỉ tiêu [11b] mẫu 01/GTGT; tại chỉ tiêu [09b] và mục II mẫu 05/GTGT; tại chỉ tiêu [09] mẫu 02/GTGT; tại chỉ tiêu [11b] mẫu 04/GTGT; tại chỉ tiêu [11b] mẫu 01/TTĐB; tại chỉ tiêu [11b] mẫu 02/TTĐB; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 01/TAIN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 02/TAIN; tại chỉ tiêu [11c] mẫu 01/TBVMT; tại các chỉ tiêu [08], [09c] mẫu 02/TNDN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu số 03-3A/TNDN; tại chỉ tiêu
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
[09b] mẫu 03-3B/TNDN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 03-3C/TNDN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 03-3D/TNDN; tại các chỉ tiêu [08], [09c] mẫu 06/TNDN; tại chỉ tiêu [41.5] mẫu 03/BDS-TNCN; tại các chỉ tiêu [10.5], [17.5], [33.5] mẫu 01/TK-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [06.5], [11.5] mẫu 02/TK-SDDPNN; tại chỉ tiêu [06.3], tiêu đề cột 5 mẫu 03/TKTH-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [10.5], [17.5], [33.5] mẫu 04/TK-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [06.5], [10.3] mẫu 01/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.5], [16.5] mẫu 02/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.5], [16.3] mẫu 03/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.5], [16.5] mẫu 01/TMDN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 01/PBVMT; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 02/PBVMT; tại điểm 1.2.3 mục 1 mẫu 01/LPTB; tại chỉ tiêu [03b] mẫu 01/MGTH; tại chỉ tiêu [03b] mẫu 06/MGTH.
+ Thay thế cụm từ 'Quận/Huyện' tại chỉ tiêu [08] mẫu 01/LPTB; tại các chỉ tiêu [10], [18] mẫu 02/LPTB; tại các chỉ tiêu [14], [24] mẫu 01/TK-VSP; tại chỉ tiêu [07] mẫu 01/KTTSBD; tại chỉ tiêu [07] mẫu 01-1/KTTSBD; tại các chỉ tiêu [11], [21] mẫu 01-1/TNDN-VSP; tại các chỉ tiêu [10], [20] mẫu 01-1/PTHU-VSP; tại các chỉ tiêu [15], [23] mẫu 01/LNCN-VSP; tại các chỉ tiêu [10], [19] mẫu
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
02/TAIN-VSP; tại các chỉ tiêu [07], [16] mẫu 03/PTHU-DK; tại các chỉ tiêu [12], [20] mẫu 02/LNCN-PSC; tại các chỉ tiêu [10], [19] mẫu 02/TNDN-DK; tại chỉ tiêu [17] mẫu 03/TNDN-DK; tại các chỉ tiêu [07], [16] mẫu 01/BCTL-DK; tại các chỉ tiêu [09], [17] mẫu 01/TNS-DK; tại các chỉ tiêu [10], [20] mẫu 02/TNDN-VSP; tại chỉ tiêu [05], [15] mẫu 01/ĐCĐB-VSP; tại các chỉ tiêu [09], [19] mẫu 02/PTHU-VSP; tại các chỉ tiêu [12], [20] mẫu 02/LNCN-VSP; tại các chỉ tiêu [14], [23] mẫu 01/TAIN-DK; tại chỉ tiêu [14], [23] mẫu 01/TNDN-DK; tại các chỉ tiêu [12], [20] mẫu 01/LNCN-PSC; tại các chỉ tiêu [07], [16] mẫu 01/PTHU-DK; tại các chỉ tiêu [10], [19] mẫu 02/TAIN-DK; tại chỉ tiêu [07], [16] mẫu 02/PTHU-DK; tại các chỉ tiêu [07], [15] mẫu 02/KK-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [18] mẫu 02/QTT-TNCN; tại các chỉ tiêu [09], [16], [23] mẫu 03/BĐS-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [15], [32] mẫu 04/CNV-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [15] mẫu 04/ĐTV-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [18] mẫu 04/NNG-TNCN; tại các chỉ tiêu [09], [33] mẫu 04/TKQT-TNCN; tại chỉ tiêu [07] mẫu 05/KK-TNCN; tại chỉ tiêu [08] mẫu 05/QTT-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [15] mẫu 06/TNCN; tại chỉ tiêu
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
[07] mẫu 07/THĐK-NPT-TNCN; tại chỉ tiêu [11] và tiêu đề cột 5 mẫu 03/TKTH-SDDPNN; tại chỉ tiêu [04] mẫu 01/HT; tại phần tên cơ quan ban hành tại 07-2/HĐTV bằng cụm từ “Xã/ phường/dặc khu”.
+ Thay thế cụm từ “Phường/xã/ thị trấn” tại các chỉ tiêu [10.4], [17.4], [33.4] mẫu 01/TK-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [06.4], [11.4] mẫu 02/TK-SDDPNN; tại chỉ tiêu [06.2] mẫu 03/TKTH-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [10.4], [17.4], [33.4] mẫu 04/TK-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [06.4], [10.2] mẫu 01/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.4], [16.4] mẫu 02/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.4], [16.2] mẫu 03/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.4], [16.4] mẫu 01/TMDN bằng cụm từ “Xã/ phường/dặc khu”.
+Thay thế cụm từ “quận/huyện/tỉnh/thành phố” tại tiêu đề cột 3 mẫu 01/LPMB bằng cụm từ “xã/phường/dặc khu/tỉnh/thành phố”.
61Thông tư58/2021/TT-BTC12/7/2021Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-Thay thế Mẫu số 01, Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứngĐược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 14/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 1201/06/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinhkhoán phái sinh bằng Mẫu số 01, Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 14/2025/TT-BTC.năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán và Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh.
62Thông tư111/2021/TT-BTC14/12/2021
Thông tư số 111/2021/TT-BTC ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế nội địa
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 20;
- Bãi bỏ cụm từ 'địa bàn hành chính cấp huyện' tại điểm 5.4, mục III Phụ lục V
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp01/07/2025
63Thông tư112/2021/TT-BTC15/12/2021
Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 12
Sửa đổi, bổ sung Điều 3Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BTC ngày10/3/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh
vực quản lý nuôi trồng
thủy sản
24 tháng 01 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí
64Thông
tư
11/2022/TT-BTCThông tư số
11/2022/TT-BTC
ngày
21 tháng 02 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
tư số 265/2016/TT-
BTC
ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy
phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến
điện
Bãi bỏ khoản 3, khoản 4 Điều 1 và điểm
1.2 Mục IV Phần B Biểu mức thu lệ phí
cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
ban hành kèm theo Thông tư số
11/2022/TT-BTC
.
Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại khoản 2 Điều 2
Thông tư 65/2025/TT-BTC

ngày 30 tháng 6 năm 2025
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư
số 265/2016/TT-BTC
ngày
14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí cấp giấy phép
sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số
vô tuyến điện đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều
tại Thông tư
số 11/2022/TT-BTC
ngày
21 tháng 02 năm 2022.
01/07/2025
65Thông
tư
13/2022/TT-BTCThông tư số
13/2022/TT-BTC
ngày
28 tháng 02 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết
-Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều
3;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và
khoản 4 Điều 4 ;
Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 1 Thông
tư 67/2025/TT-BTC
ngày
01/07/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 9 Điều 5;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6;
Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.
Thông tư13/2022/TT-BTC28/02/2022
Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ
Điều 2. Bãi bỏ 01 nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ
Bãi bỏ nội dung 'Trường hợp giá đất tại hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất cao hơn giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành thì giá tỉnh lệ phí trước bạ đối với đất là giá tại hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất. Trường hợp giá đất tại hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành thì giá tỉnh lệ phí trước bạ đối với đất là giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của 265/2016/TT-BTC hấp luật về đất đai tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ.' tại điểm a khoản 1 Điều 3.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 67/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.01/7/2025
66Thông12/2022/TT-30/6/2022
Thông tư
Sửa đổi một số nội dung tại Mục 5.3Được sửa đổi, bổ sung08/08/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
trBKHĐTsố 12/2022/TT-BKHĐT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu (EVFTA), Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen (UKVFTA) và Thông tư số 15/2022/TT-BKHĐT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu xây lắp đối với gói thầuChương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thuộc Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BKHĐT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu (EVFTA), Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen (UKVFTA) và Mục 5.3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thuộc Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2022/TT-BKHĐT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu xây lắp đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định CPTPP, Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA như sau:
a) Thay cụm từ 'Sử dụng thang điểm 100 hoặc 1.000' bằng cụm từ 'Sử dụng thang điểm T';
b) Sửa đổi Bước 5
- Bãi bỏ cụm từ 'theo thang điểm 100
theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư 80/2025/TT-BTC ngày 08 tháng 8 năm 2025 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu.
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định CPTPP, Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTAhoặc 1.000” tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thuộc Mẫu số 01 và Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2022/TT-BKHĐT.
67Thông tư44/2022/TT-BTC21/7/2022
Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 95/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý20/10/2025
trừ trường hợp quy định tại khoản 2
Thông tư44/2022/TT-BTC21/7/2022
Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều của Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có côngĐược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 95/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của20/10/2025
trừ trường hợp quy định tại khoản 2
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lývới cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
1. Thay thế cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” tại Thông tư số 44/2022/TT-BTC, trừ cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” quy định tại khoản 4 Điều 7 Thông tư số 44/2022/TT-BTC; thay thế cụm từ “cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “cơ quan Nội vụ hoặc cơ quan được giao quản lý và sử dụng kinh phí người có công với cách mạng” tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 44/2022/TT-BTC.
2. Bãi bỏ cụm từ “(Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội tùy theo phân cấp của từng địa phương)” tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 44/2022/TT-BTC.
3. Bãi bỏ Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 Thông tư số 44/2022/TT-BTC.
Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
Thông tư69/2022/TT-BTC16/11/2022Thông tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết- Điều 3, Điều 4, Điều 12, Điều 13, Điều 15, khoản 1 Điều 16, Điều 17, khoản 4 Điều 18, Điều 21, Điều 22, Điều 24, Điều 25, khoản 1 Điều 26, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31, khoản 2 và khoảnTheo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa15/01/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
về chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ đại lý bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm4 Điều 32;
- Cụm từ “cơ sở đào tạo về bảo hiểm” tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 19 và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 28;
- Cụm từ “Thẻ căn cước công dân/Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu” tại điểm a khoản 3 Điều 16, điểm b khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 18, khoản 4 Điều 26;
- Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6a, Phụ lục số 6b, Phụ lục số 6c, Phụ lục số 7, Phụ lục số 8, Phụ lục số 9, Phụ lục số 10a và Phụ lục số 10b bằng Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6a, Phụ lục số 6b, Phụ lục số 6c, Phụ lục số 7, Phụ lục số 9, Phụ lục số 10a và Phụ lục số 10b ban hành kèm theo Thông tư này
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2022/TT-BTC
68Thông tư73/2022/TT-BTC15/12/2022
Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
69Thông75/2022/TT-BTC22/12/2022
Thông tư số
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4Được sửa đổi, bổ sung01/7/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
tr75/2022/TT-BTC ngày
22 tháng 12 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp và
quản lý lệ phí đăng ký
cư trú
theo quy định tại Điều 1
Thông tư 71/2025/TT-
BTC
ngày 01/07/2025
Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về phí, lệ
phí.
70Thông
tư
34/2023/TT-BTC 31/5/2023Thông tư số
34/2023/TT-BTC
ngày
31 tháng 5 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ quan
trắc môi trường
Bổ sung khoản 2 vào Điều 3Được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1
Thông tư 71/2025/TT-
BTC
ngày 01/07/2025
Thông tư sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về phí, lệ
phí.
01/7/2025
71Thông
tư
37/2023/TT-BTC 07/6/2023Thông tư số
37/2023/TT-BTC
ngày
07 tháng 6 năm 2023
của 37/2023/TT-BTC
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí sát hạch lái
xe; lệ phí cấp bằng,
chứng chỉ được hoạt
động trên các loại
phương tiện và lệ phí
đăng ký, cấp biển xe
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 1 Thông
tư 06/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 01 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định về phí, lệ phí
10/3/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
72Thông tư60/2023/TT-BTC07/9/2023Thông tư số 60/2023/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biên phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 60/2023/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biên phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 5
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.01/7/2025
73Thông tư55/2023/TT-BTC15/08/2023Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 75/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3;
- Sửa đổi khoản 1 Điều 6;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13;
- Sửa đổi tên khoản 2 Điều 14;
- Sửa đổi tên khoản 3 Điều 14;
- Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 18;
- Bổ sung Điều 20a vào sau Điều 20;
- Sửa đổi Điều 21;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 23;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 37;
- Sửa đổi tên của khoản 3 Điều 37;
- Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 2 Điều
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Thông tư 112/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 55/2023/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 75/2024/TT-BTC28/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
40;
- Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 Điều 48 ;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 48;
- Bổ sung khoản 5 Điều 54
Thông tư55/2023/TT-BTC15/08/2023Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 75/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhThay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 55/2023/TT-BTC như sau:
1. Bãi bỏ quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư số 55/2023/TT-BTC.
2. Bỏ các cụm từ: “huyện đảo” tại Điều 76; “huyện” tại tiểu mục 2.1. Mục 2 Chương IV, khoản 2 Điều 84; “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 122.
3. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm b khoản 5 Điều 32, Điều 82, điểm b khoản 2 Điều 108; thay thế từ “huyện” bằng từ “xã” tại Điều 4, Điều 80, khoản 2 Điều 87, tiểu mục 6.1 Mục 6 Chương IV, Điều 103, khoản 1 Điều 112, khoản 2 Điều 122.
4. Thay thế: cụm từ “Cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Cơ quan Nội vụ” tại điểm b khoản 3 Điều 25; cụm từ “Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội” bằng “Bộ Giáo dục và Đào tạo” tại Điều 22, Điều 23, Điều 64; cụm từ “Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 56; cụm từ “Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội” bằng
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Thông tư 112/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 55/2023/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 75/2024/TT-BTC28/11/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
“Bộ Nội vụ, Bộ Y tế và các cơ quan liên quan” tại khoản 1 Điều 114; cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” bằng “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại Điều 49 và khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7 Điều 76, Điều 82; cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” bằng “Bộ Khoa học và Công nghệ” tại Điều 53, khoản 6 Điều 76, Điều 110; cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường”, cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”; cụm từ “Ủy ban Dân tộc” bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo”.
5. Thay thế: cụm từ “Quyết định số 1719/QĐ-TTg” bằng cụm từ “Quyết định số 920/QĐ-TTg” tại khoản 1 Điều 15; cụm từ “khoản 6 Mục III Chương trình ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg” bằng cụm từ “khoản 5 Mục II Chương trình ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg” tại Điều 32; cụm từ “điểm b khoản 8 Mục III Chương trình ban hành theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg” bằng cụm từ “điểm b khoản 8 Mục II Chương trình ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg” tại Điều 45; cụm từ “điểm a khoản 10 Mục III Chương trình ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg” bằng cụm từ “điểm a khoản 9 Mục II Chương trình
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg ' tại Điều 46, Điều 47, Điều 49.
6. Thay thế cụm từ 'theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ' bằng cụm từ 'theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 04 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính'.
7. Thay thế cụm từ 'Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (sau đây viết tắt là Thông tư số 36/2018/TT-BTC)' và 'Thông tư số 06/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 01 năm 2023 của Bộ Tài chính ban hành sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC' bằng cụm từ 'Thông tư số 100/2025/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức'; thay thế cụm từ 'Thông tư số 36/2018/TT-BTC và cụm từ 'Thông tư số 36/2018/TT-BTC' bằng cụm từ
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
“Thông tư số 100/2025/TT-BTC ”.
74Thông tư48/2023/TT-BTC12/07/2023Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công

Thay thế một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công:

Thay thế Cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Bộ Khoa học và Công nghệ” tại khoản 9 Điều 3, điểm d khoản 1 Điều 5, điểm d khoản 5 Điều 11, Phụ lục I, Phụ lục II, cụm từ “Cục Tin học và Thống kê” bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số” tại Điều 1, cụm từ “Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện)” tại khoản 3 Điều 2, cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 4 Điều 7, cụm từ “quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh (như: Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp huyện); các phòng, ban trực thuộc huyện (như: Phòng Giáo dục và Đào tạo); các xã/phường/thị trấn.” tại điểm c khoản 4 Điều 7, cụm từ “Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện” tại khoản 1 Điều 8 bằng cụm
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “Thuộc khối (Bộ, cơ quan trung ương/Tỉnh/huyện/xã)” bằng cụm từ “Thuộc khối (Bộ, cơ quan trung ương/Tỉnh/xã)” tại số thứ tự 6 Mẫu số 06a-ĐK/TSC.
b) Thay thế Phụ lục III - Danh sách mã đơn vị đăng ký tài sản bậc 1 định danh trong Phần mềm (tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).
Thông
tư
48/2023/TT-BTC12/07/2023Thông tư
số 48/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 7
năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn việc quản
lý, sử dụng, khai thác
Phần mềm Quản lý tài
sản công
Bãi bỏ điểm đ khoản 4 Điều 7 Thông tư
số 48/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 7
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai
thác Phần mềm Quản lý tài
sản công.
Thông
tư
48/2023/TT-BTC12/07/2023Thông tư
số 48/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 7
năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn việc quản
lý, sử dụng, khai thác
Phần mềm Quản lý tài
sản công
Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 4 Điều 7
Thông tư số 48/2023/TT-BTC
ngày 12
tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng,
khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công
như sau: “d) Mã đơn vị ĐKTS bậc 4 (nếu
cần quy định) gồm 12 ký tự: Việc gán
mã đơn vị ĐKTS bậc 4 được thực hiện
theo nguyên tắc nêu trên”.
75Thông
tư
24/2024/TT-BTC17/04/2024Thông tư số
24/2024/TT-BTC
ngày
- Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều
2;
Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 1,2
01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
17 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 6 Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 12;
Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
76Thông tư05/2024/TT-BKHĐT
19/4/2024
Thông tư số 05/2024/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về quản lý và sử dụng các chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia- Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 8;
- Bổ sung điểm c1 vào sau điểm c khoản 3 Điều 8;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 33 Thông tư 79/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 8 năm 2025 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.04/8/2025
77Thông tư29/2024/TT-BTC
16/05/2024
Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
“b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư 44/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về công tác tổng01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
thị trườngnhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ tổng hợp, phân tích dự báo giá thị trường cho cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết);”.
- Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 29/2024/TT-BTC
1. Thay thế cụm từ “Cục Tin học và Thống kê tài chính - Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số - Bộ Tài chính” tại điểm c khoản 3 và khoản 4 Điều 22 của Thông tư số 29/2024/TT-BTC.
2. Thay thế Phụ lục I và Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 29/2024/TT-BTC lần lượt bằng Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Bỏ các cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” và “Tổng cục Thống kê” tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 29/2024/TT-BTC
hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường.
78Thông tư09/2024/TT-BTC16/5/2024Thông tư số 09/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nộiThay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều, biểu mẫu của Thông tư số 09/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã như sau:
a) Thay thế cụm từ “cơ quan đăng ký
Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xãkinh doanh cấp huyện” bằng cụm từ “Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã” tại khoản 1 Điều 7, khoản 2 và khoản 3 Điều 9;
b) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-1 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 1 Phụ lục III” tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6;
c) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-2 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 2 Phụ lục III” tại khoản 2 Điều 5 và khoản 1 Điều 6;
d) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-3 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 3 Phụ lục III” tại khoản 3 Điều 5 và khoản 1 Điều 6;
đ) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-4 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 4 Phụ lục III” tại khoản 4 Điều 5, khoản 1 và khoản 2 Điều 7;
e) Thay thế biểu mẫu quy định tại Phụ lục VII bằng biểu mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
g) Bãi bỏ Điều 3;
h) Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại các Phụ lục từ I đến VI và Phụ lục VIII.
quyền địa phương 02 cấp.
79Thông tư02/2024/TT-BKHĐT06/03/2024
Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 9;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 105/2025/TT-BTC ngày 31/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT31/10/2025
trừ trường hợp quy định tại khoản 2
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đầu thầucủa Điều 14;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 15;
- Sửa đổi, bổ sung các khoản 1, 2 và 3 Điều 16;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 17;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 19;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 22;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 28;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32;
- Bãi bỏ Điều 34;
- Sửa đổi, bổ sung tên và một số khoản của Điều 35;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 37;
- Thay thế, bỏ các cụm từ;
- a) Thay thế các cụm từ sau:
a.1) Thay thế cụm từ “cấp lần đầu, cấp lại, cấp gia hạn” thành “cấp” tại: Điều 1; khoản 2 Điều 3; điểm b, d khoản 3 Điều 3; điểm a khoản 5 Điều 3; điểm b khoản 3 Điều 23;
a.2) Thay thế cụm từ “https://chungchidauthau.mpi.gov.vn” thành “https://chungchidauthau.mof.gov.vn” tại khoản 3 Điều 3;
a.3) Thay thế cụm từ “lớn hơn” thành “từ” tại điểm a khoản 3 Điều 20;
a.4) Thay thế cụm từ “cấp chứng chỉ lần đầu, cấp lại chứng chỉ, cấp gia hạn chứng chỉ” thành “cấp chứng chỉ” tại khoản 2
ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đầu thầu
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
Điều 26;
a.5) Thay thế cụm từ “thủ tục cấp gia hạn” thành “thủ tục cấp” tại khoản 3 Điều 37;
a.6) Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” thành “Bộ Tài chính” tại: khoản 9 Điều 3; khoản 1 Điều 11; khoản 3 Điều 32; khoản 2 Điều 39;
a.7) Thay thế cụm từ “cấp gia hạn” thành “cấp” tại ghi chú số (2) Phụ lục 2;
a.8) Thay thế cụm từ “ngày ban hành quyết định” thành “ngày quyết định bắt đầu có hiệu lực” và cụm từ “cấp lần đầu, cấp gia hạn” thành “cấp” tại ghi chú số (3) Phụ lục 2.
b) Bỏ các cụm từ, mẫu, điểm sau:
b.1) Bỏ cụm từ “một hoặc nhiều”, “kiểm tra” tại khoản 5 Điều 3;
b.2) Bỏ cụm từ “một hoặc một số” tại khoản 6 Điều 3;
b.3) Bãi bỏ điểm c khoản 3, cụm từ “bảo mật thông tin” tại điểm a khoản 4 Điều 11;
b.4) Bỏ cụm từ “lần đầu”, “cấp lại, cấp gia hạn” tại khoản 1 Điều 23;
b.5) Bãi bỏ khoản 1 và khoản 4 Điều 31;
b.6) Bỏ cụm từ “đối với” tại mặt trong mẫu chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đầu thầu tại Phụ lục 2;
b.7) Bãi bỏ các Mẫu số 01, 03, 04, 05 và Mẫu số 06 Phụ lục 3;
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
b.8) Bãi bỏ khoản 3 Mẫu số 02 Phụ lục 3.
80Thông tư68/2024/TT-BTC18/9/2024Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18/9/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về giao dịch chứng khoán trên hệ thống giao dịch chứng khoán, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán; hoạt động của công ty chứng khoán và công bố thông tin trên thị trường chứng khoán- Bãi bỏ các khoản 2, 3, 4 Điều 4, Điều 2 Thông tư số 68/2024/TT-BTC;
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 5 Thông tư số 68/2024/TT-BTC đối với các quy định về bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán và quy định về sử dụng, hoàn trả số tiền sử dụng từ quỹ hỗ trợ thanh toán đã được thay thế tại Điều 401 Thông tư số 119/2020/TT-BTC được bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Thông tư này. Các nội dung khác về quản lý, sử dụng quỹ hỗ trợ thanh toán chưa được quy định tại Điều 401 Thông tư này tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 68/2024/TT-BTC cho đến khi chính thức triển khai cơ chế đối tác bù trừ trung tâm.
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 18/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán, Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.05/05/2025
81Thông tư73/2024/TT-BTC21/10/2024Thông tư số 73/2024/TT-BTC ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mứcSửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
thu, miễn, chế độ thu, nộp lệ phí cấp đổi, cấp lại thẻ căn cướcmột số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
82Thông tư74/2024/TT-BTC31/10/2024
Thông tư số 74/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 74/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải”, “Bộ GTVT” bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” tại khoản 1 Điều 2, khoản 4 Điều 16, các Mẫu số tại Phụ lục, cụm từ “Quận/Huyện” bằng cụm từ “phường, xã, đặc khu” tại Mẫu số 01A, Mẫu số 01B tại Phụ lục.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
Thông tư74/2024/TT-BTC31/10/2024
Thông tư số 74/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Bãi bỏ cụm từ “cơ quan quản lý đường bộ cấp huyện và” tại khoản 2 Điều 2; cụm từ “cơ quan quản lý tài sản cấp huyện và” tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 74/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
83Thông
tư
86/2024/TT-BTC
23/12/2024
Thông tư số
86/2024/TT-BTC
ngày
23 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về đăng
ký thuế
- Sửa đổi, bổ sung tiêu đề điểm b khoản
1 Điều 7;
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10;
- Sửa đổi, bổ sung tiêu đề khoản 2, tiêu
đề khoản 3 Điều 25;
- Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu thông
tin trên các mẫu biểu như sau:
+ Bãi bỏ cụm từ “Quận/Huyện/Thị
xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương”
tại các chỉ tiêu [3c], [4c], [14e], [14g] và
phần hướng dẫn kê khai mẫu 01-ĐK-
TCT; tại chỉ tiêu [3c], [4c], [14e], [14g]
và phần hướng dẫn kê khai mẫu 02-ĐK-
TCT; tại chỉ tiêu [6], [7] mục I, chỉ tiêu
[2], [3] mục III và phần hướng dẫn kê
khai mẫu 03-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu
[3.5], [3.6] mẫu 05-ĐK-TCT.
+ Bãi bỏ cụm từ “Quận/huyện” tại mẫu
BK03-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [5c],
[12d] mẫu 04-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu
[4c] [5c] mẫu 04.1-ĐK-TCT; tại tiêu đề
cột (13) và (18) mẫu 05-ĐK-TH-TCT;
tại chỉ tiêu [2c] mẫu 06-ĐK-TCT;
tại mẫu 09-MST; tại tiêu đề cột (12) và
(16) mẫu 20-ĐK-TH-TCT; tại mẫu
41/UQ-ĐKT.
+ Thay thế cụm từ “Quận/huyện” tại
các mẫu: BK04-ĐK-TCT, BK05-ĐK-
TCT, 04.1-ĐK-TCT-BK bằng cụm từ
“Xã/phường/dặc khu”.
Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 10 Thông
tư 40/2025/TT-BTC
ngày
13 tháng 6 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư thuộc
lĩnh vực quản lý thuế để
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
theo mô hình tổ chức
chính quyền địa phương
02 cấp
01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
+ Thay thế cụm từ “Phường/xã/ thị trấn” tại các chỉ tiêu [3b], [4b], [14e], [14g] và phần hướng dẫn kê khai mẫu 01-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [3b], [4b], [14e], [14g] và phần hướng dẫn kê khai mẫu 02-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [6], [7] mục I, chỉ tiêu [2], [3] mục III và phần hướng dẫn kê khai mẫu 03-ĐK-TCT; tại chỉ tiêu [3.5], [3.6] mẫu 05-ĐK-TCT; tại mẫu 15/BB-XMHD bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”.
+ Thay thế cụm từ “Phường/xã” tại mẫu BK03-ĐK-TCT; tại chỉ tiêu [5b] [12d] mẫu số 04-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [4b] [5b] mẫu 04.1-ĐK-TCT; tại chỉ tiêu [2b] mẫu 06-ĐK-TCT; tại mẫu 09-MST và cụm từ “xã, phường” tại tiêu đề cột (12), (17) mẫu 05-ĐK-TH-TCT; tiêu đề cột (11), (15) mẫu 20-ĐK-TH-TCT; tại mẫu 41/UQ-ĐKT bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”.
84Thông tư07/2025/TT-BTC24/01/2025Thông tư số 07/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách quy định tại- Sửa đổi, bổ sung Điều 1;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2;
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3;
- Bổ sung khoản 6, khoản 7, khoản 8 và khoản 9 Điều 3;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
- Bổ sung khoản 4 Điều 5;
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 34/2025/TT-BTC ngày 11 tháng 06 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 07/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh11/06/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
Nghị định số
178/2024/NĐ-CP
ngày
31 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ về chính
sách, chế độ đối với
cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động
và lực lượng vũ trang
trong thực hiện sắp xếp
tổ chức bộ máy của hệ
thống chính trị
phí và việc lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí thực hiện
chính sách quy định tại
Nghị định
số 178/2024/NĐ-CP
ngày
31 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về chính sách,
chế độ đối với cán bộ,
công chức, viên chức,
người lao động và lực
lượng vũ trang trong thực
hiện sắp xếp tổ chức bộ
máy của hệ thống chính
trị.
85Thông
tư
10/2025/TT-BTCThông tư số
10/2025/TT-BTC
ngày
19 tháng 3 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý sử dụng phí tài
nguyên Internet, lệ phí
phân bổ, cấp tài nguyên
Internet
Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 3 Thông
tư 64/2025/TT-BTC
ngày
30 tháng 6 năm 2025 quy
định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân
01/07/2025
86Thông
tư
43/2025/TT-BTCThông tư
số 43/2025/TT-BTC

ngày 17 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong
Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư
Được bãi bỏ theo quy định
tại khoản 2 Điều 3 Thông
tư số 68/2025/TT-BTC

ngày 01 tháng 07 năm
2025 của Bộ Tài chính
Thông tư ban hành biểu
01/7/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh
87Thông tư01/2025/TT-BTC 09/01/2025Thông tư số 01/2025/TT-BTC ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng chợThay thế một số cụm từ của Thông tư số 01/2025/TT-BTC ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng chợ: Cụm từ “cơ quan, đơn vị” bằng cụm từ “cơ quan, tổ chức, đơn vị” tại khoản 1 Điều 1, khoản 1 Điều 2, khoản 1 Điều 3, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 4, khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 5, khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, khoản 3 Điều 10, cụm từ “cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng cấp huyện báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “đơn vị được giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2, khoản 4 Điều 9, khoản 3 Điều 10.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/07/2025
88Thông tư36/2025/TT-BTC 12/6/2025Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ TàiBãi bỏ khoản 3 Điều 1Được bãi bỏ tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng18/12/2025
STT
Tổng
số
Tên
loại văn
bản
Số, ký hiệu, ngày tháng năm
ban hành văn bản
Tên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng
hiệu lực
Lý do hết hiệu lựcNgày hết
hiệu lực
Ghi
chú
chính sửa đổi, bổ sung
một số điều tại các
Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
trong lĩnh vực quản lý,
sử dụng tài sản công.
Bộ Tài chính hướng dẫn
một số điều của Nghị định
số 186/2025/NĐ-CP
ngày
01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công
89Thông
tư liên
tịch
88/2016/TTLT/B
TC- BTNMT
22/06/2016
Thông tư liên tịch
số 88/2016/TTLT/BT

C- BTNMT ngày 22
tháng 6 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính và Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về hồ
sơ và trình tự, thủ tục
tiếp nhận, luân chuyển
hồ sơ xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai
của người sử dụng đất
Thay thế một số cụm từ của Thông tư
liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-
BTNMT
ngày 22 tháng 6 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận,
luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai của người sử dụng
đất: Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi
trường” bằng “Sở Nông nghiệp và Môi
trường” tại điểm a khoản 2 Điều 2,
điểm c khoản 2 Điều 10, khoản 1 Điều
14, cụm từ “Phòng Tài nguyên và Môi
trường quận, huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh” bằng cụm từ “Phòng chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã” tại điểm b khoản 2 Điều 2; cụm
từ “cơ quan tài nguyên và môi
trường” bằng cụm từ “cơ quan có chức
năng quản lý đất đai.” tại khoản 1 Điều
11, khoản 7 Điều 12, khoản 1 Điều 19,
cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi
trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp
và Môi trường” tại khoản 2 Điều 21,
Được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Điều 1 Thông
tư 36/2025/TT-BTC
ngày
12 tháng 6 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều
tại các Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Tài chính trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng
tài sản công
01/07/2025
STT
Tổng số
Tên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lựcGhi chú
cụm từ: 'Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương', cụm từ 'Cục thuế' bằng cụm từ 'Cơ quan Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương'; cụm từ 'Chi cục thuế' bằng cụm từ 'Cơ quan Thuế cơ sở' tại khoản 1 Điều 14, Mẫu số 02/LCHS, Mẫu số 04/LCHS, cụm từ 'tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố' bằng cụm từ 'tên đường/phố, xã/phường/đặc khu hải đảo' tại Điểm 2.1 Mục II Phụ lục 'Hướng dẫn ghi một số thông tin tại phiếu chuyển thông tin', cụm từ 'tên xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh' bằng cụm từ 'tên xã, phường, đặc khu hải đảo' tại Mẫu số 02/LCHS, Mẫu số 04/LCHS
90Thông tư liên tịch88/2016/TTLT/BTC-BTNMT22/06/2016Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất.Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 8 Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất.Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công01/7/2025
Mục lục Bấm để đi tới điều