BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 155/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 27 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 56/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 3132/QĐ-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế Xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2025 ( Phụ lục I ) và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2025 ( Phụ lục II ).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này./.
- Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Lãnh đạo Bộ Tài chính; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - TANDTC, VKSNDTC, KTNN; - UBND các tỉnh, thành phố; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, PC (05b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do bộ tài chủ trì soạn thảo trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền hết hiệu lực toàn bộ
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHỦ TRÌ SOẠN THẢO
TRÌNH CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN BAN HÀNH HOẶC BAN HÀNH THEO THẨM QUYỀN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
(Kèm theo Quyết định số: 155/QĐ-BTC ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài chính)
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật | 13/2008/QH12 03/06/2008 | Luật Thuế giá trị gia tăng | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 | 01/07/2025 | |
| 2 | Luật | 14/2008/QH12 03/06/2008 | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 | 01/10/2025 | |
| 3 | Luật | 31/2013/QH13 19/06/2013 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 | 01/07/2025 | |
| 4 | Luật | 32/2013/QH13 19/06/2013 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 | 01/10/2025 | |
| 5 | Nghị quyết | 35/2021/QH15 13/11/2021 | Nghị quyết của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hải phòng | Được thay thế bởi Nghị quyết số 226/2025/QH15 ngày 27/06/2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hải Phòng | 01/07/2025 | |
| 6 | Nghị quyết của UBTVQH | 09/2021/UBTVQH15 08/12/2021 | Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2022-2024 | Điều 1 của Nghị quyết số 62/2024/UBTVQH15 quy định việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 09/2021/UBTVQH15 ngày 08/12/2021 của UBTVQH về chi phí quản lý BHXH, BHTN giai đoạn 2022 - 2024 đến hết ngày 30/06/2025 | 30/06/2025 | |
| 7 | Nghị quyết của UBTVQH | 62/2024/UBTVQH15 24/12/2024 | Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 09/2021/UBTVQH15 ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBTVQH về chi | Ngày 10/07/2025 UBTVQH ban hành Nghị quyết số 89/2025/UBTVQH15 quy định về mức chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã | 30/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| H | phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2022-2024 | hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2025-2027 | ||||
| 8 | Nghị định | 14/2023/NĐ-CP 20/04/2023 | Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính. | 01/03/2025 | |
| 9 | Nghị định | 209/2013/NĐ-CP 18/12/2013 | Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/07/2025 | |
| 10 | Nghị định | 218/2013/NĐ-CP 26/12/2013 | Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều TNDN | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNDN | 15/12/2025 | |
| 11 | Nghị định | 81/2014/NĐ-CP 14/08/2014 | Nghị định số 81/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định 204/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết trình tự, thủ tục lập dự toán, thanh toán kinh phí chi trả chi phí tố tụng | 11/07/2025 | |
| 12 | Nghị định | 36/2015/NĐ-CP 17/04/2015 | Nghị định số 36/2015/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ quy định tiêu chí thành lập Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tổ chức, nhiệm vụ và hoạt động của Hải quan các cấp. | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính. | 01/03/2025 | |
| 13 | Nghị định | 30/2016/NĐ-CP 28/04/2016 | Nghị định số 30/2016/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 212/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết hoạt động | 25/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (Đối với quy định tại điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 4 và Điều 11 Nghị định số 30/2016/NĐ-CP tiếp tục thực hiện cho đến khi Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 hết hiệu lực thi hành. | đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | |||||
| 14 | Nghị định | 93/2017/NĐ-CP 07/08/2017 | Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 135/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước. | 01/08/2025 | |
| 15 | Nghị định | 129/2017/NĐ-CP 16/11/2017 | Nghị định số 129/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 09/01/2025 | |
| 16 | Nghị định | 151/2017/NĐ-CP 26/12/2017 | Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | Theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 114 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | |
| 17 | Nghị định | 152/2017/NĐ-CP 27/12/2017 | Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định 155/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2025 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | 01/07/2025 | |
| 18 | Nghị định | 167/2017/NĐ-CP 31/12/2017 | Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy | Được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 26 Nghị định 03/2025/NĐ-CP ngày | 01/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| dịnh việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công; | 01 tháng 01 năm 2025 quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất. | |||||
| 19 | Nghị định | 44/2018/NĐ-CP 13/03/2018 | Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 287/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không | 01/01/2026 | |
| 20 | Nghị định | 45/2018/NĐ-CP 13/03/2018 | Nghị định số 45/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa. | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa | 20/01/2025 | |
| 21 | Nghị định | 46/2018/NĐ-CP 14/03/2018 | Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia. | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 49 Nghị định 15/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt | 03/02/2025 | |
| 22 | Nghị định | 59/2018/NĐ-CP 20/04/2018 | Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan | 15/08/2025 | |
| 23 | Nghị định | 29/2018/NĐ-CP 05/03/2018 | Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 106 Nghị định 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | 01/04/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | Nghị định | 70/2018/NĐ-CP 15/05/2018 | Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước | Được bãi bỏ tại điểm b khoản 2 Điều 55 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | 14/10/2025 | |
| 25 | Nghị định | 30/2018/NĐ-CP 07/03/2018 | Nghị định 30/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài sản trong tố tụng hình sự | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 250/2025/NĐ-CP ngày 22/09/2025 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài sản trong tố tụng hình sự | 22/09/2025 | |
| 26 | Nghị định | 97/2019/NĐ-CP 23/12/2019 | Nghị định số 97/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 250/2025/NĐ-CP ngày 22/09/2025 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài sản trong tố tụng hình sự | 22/09/2025 | |
| 27 | Nghị định | 43/2018/NĐ-CP 12/03/2018 | Nghị định số 43/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định 84/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2025 quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải. | 04/04/2025 | |
| 28 | Nghị định | 97/2019/NĐ-CP 23/12/2019 | Nghị định số 97/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 250/2025/NĐ-CP ngày 22/09/2025 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tục định giá tài | 22/09/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản | sản trong tố tụng hình sự | |||||
| 29 | Nghị định | 89/2020/NĐ-CP 04/08/2020 | Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính. | 01/03/2025 | |
| 30 | Nghị định | 80/2020/NĐ-CP 08/07/2020 | Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/07/2020 của Chính phủ quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam | Được thay thế theo quy định tại khoản 5 Điều 35 Nghị định số 313/2025/NĐ-CP ngày 08/12/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam. | 08/12/2025 | |
| 31 | Nghị định | 94/2020/NĐ-CP 21/08/2020 | Nghị định số 94/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Trung tâm Đổi mới sáng tạo Quốc gia; | Được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 97/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2025 | 05/05/2025 | |
| 32 | Nghị định | 122/2020/NĐ-CP 15/10/2020 | Nghị định số 122/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về phối hợp, liên thông thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, khai trinh việc sử dụng lao động, cấp mã số đơn vị tham gia bảo hiểm xã hội, đăng ký sử dụng hóa đơn của doanh nghiệp. | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 124 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 về đăng ký doanh nghiệp | 01/07/2025 | |
| 33 | Nghị định | 28/2021/NĐ-CP 26/03/2021 | Nghị định 28/2021/NĐ-CP ngày 26/03/2021 quy định cơ chế quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác công | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định số 312/2025/NĐ-CP ngày 06/12/2025 của Chính phủ quy định cơ chế | 06/12/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| tu | quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và cơ chế thanh toán, quyết toán đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BT | |||||
| 34 | Nghị định | 35/2021/NĐ-CP 29/03/2021 | Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 81 Nghị định 243/2025/NĐ-CP ngày 11/09/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư | 11/09/2025 | |
| 35 | Nghị định | 01/2021/NĐ-CP 04/01/2021 | Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 124 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 về đăng ký doanh nghiệp | 01/07/2025 | |
| 36 | Nghị định | 57/2021/NĐ-CP 04/06/2021 | Nghị định số 57/2021/NĐ-CP ngày 04/06/2021 của Chính phủ bổ sung điểm g khoản 2 Điều 20 Nghị định số 218/2013/NĐ-CP về ưu đãi thuế TNDN đối với dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNDN | 15/12/2025 | |
| 37 | Nghị định | 67/2021/NĐ-CP 15/07/2021 | bNghị định số 67/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công. | Được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 03/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất. | 01/01/2025 | |
| 38 | Nghị định | 99/2021/NĐ-CP 11/11/2021 | Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công | Được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 2 nghị định số 254/2025/NĐ-CP quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công | 29/06/2025 | |
| 39 | Nghị định | 114/2021/NĐ-CP 16/12/2021 | Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về | Được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 99 Nghị định 242/2025/NĐ-CP ngày 10/09/2025 của Chính phủ về quản lý và sử | 10/09/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài | dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài | |||||
| 40 | Nghị định | 27/2022/NĐ-CP 19/04/2022 | Nghị định số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 59 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 31/12/2025 Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | 31/12/2025 | |
| 41 | Nghị định | 49/2022/NĐ-CP 29/07/2022 | Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/07/2025 | |
| 42 | Nghị định | 89/2022/NĐ-CP 28/10/2022 | Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính. | 01/03/2025 | |
| 43 | Nghị định | 127/2022/NĐ-CP 30/12/2022 | Nghị định số 127/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 206/2025/NĐ-CP ngày 15/07/2025 về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ | 15/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến ngày 04 tháng 10 năm 2023. | nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào giai đoạn 2025 - 2030. | |||||
| 44 | Nghị định | 20/2023/NĐ-CP 04/05/2023 | Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài | Được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 99 Nghị định 242/2025/NĐ-CP ngày 10/09/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài | 10/09/2025 | |
| 45 | Nghị định | 38/2023/NĐ-CP 24/06/2023 | Nghị định số 38/2023/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 59 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 31/12/2025 Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | 31/12/2025 | |
| 46 | Nghị định | 24/2024/NĐ-CP 27/02/2024 | Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất và Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 145 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu | 04/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu | ||||||
| 47 | Nghị định | 114/2024/NĐ-CP 15/09/2024 | Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/09/2024 ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | Theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 114 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | |
| 48 | Nghị định | 138/2024/NĐ-CP 24/10/2024 | Nghị định số 138/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng. | Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định 98/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuế hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và các nhiệm vụ cần thiết khác. | 06/05/2025 | |
| 49 | Nghị định | 180/2024/NĐ-CP 31/12/2024 | Nghị định 180/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 174/2024/QH5 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội | Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (khoản 1 Điều 2 Nghị định 180/2024/NĐ-CP có quy định: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2025. | Đến hết ngày 30/06/2025 | |
| 50 | Nghị định | 81/2025/NĐ-CP 02/04/2025 | Nghị định số 81/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2025 gia hạn thời hạn nộp thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ô tô sản xuất hoặc lắp ráp trong nước. | Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 | 31/12/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Nghị định | 82/2025/NĐ-CP 02/04/2025 | Nghị định số 82/2025/NĐ-CP ngày ngày 02 tháng 4 năm 2025 gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuế đất trong năm 2025. | Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 57 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2025 | 31/12/2025 | |
| 52 | Nghị định | 50/2025/NĐ-CP 28/02/2025 | Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | Theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 114 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | |
| 53 | Nghị định | 71/2025/NĐ-CP 28/03/2025 | Nghị định số 71/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 81 Nghị định 243/2025/NĐ-CP ngày 11/09/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư | 11/09/2025 | |
| 54 | Quyết định | 124/2004/QĐ-TTg 08/07/2004 | Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 07 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | Bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/06/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 01/07/2025 | |
| 55 | Quyết định | 78/2010/QĐ-TTg 30/11/2010 | Quyết định số 78/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về mức giá trị hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh được miễn thuế | Bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Quyết định số 01/2025/QĐ-TTg ngày 03/01/2025 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 78/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về mức giá trị hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh được miễn thuế | 18/02/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 56 | Quyết định | 60/2015/QĐ-TTg 27/11/2015 | Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | Được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 29 Nghị định 233/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2025 quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế. | 26/08/2025 | |
| 57 | Quyết định | 50/2017/QĐ-TTg 31/12/2017 | Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/06/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị | 01/07/2025 | |
| 58 | Quyết định | 27/2018/QĐ-TTg 6/07/2018 | Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 6/07/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam | Bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 36/2025/NĐ-CP ngày 29/09/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam | 15/11/2025 | |
| 59 | Quyết định | 38/2019/QĐ-TTg 31/12/2019 | Quyết định số 38/2019/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ | Được thay thế theo quy định tại khoản 4 Điều 29 Nghị định 233/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2025 quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế | 26/08/2025 | |
| 60 | Quyết định | 19/2022/QĐ-TTg 22/09/2021 | Về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế giai đoạn 2022-2024 | Điều 6 Quyết định số 19/2022/QĐ-TTg quy định: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/11/2022 và được áp dụng cho các năm tài chính từ năm 2022 đến hết năm 2024. Riêng việc chi trả tiền lương tăng thêm 0,8 lần thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quyết định này. | - 31/12/2024 - Việc chi trả tiền lương tăng thêm hết hiệu lực 30/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Thông tư | 21-TC/TCT 18/03/1994 | Thông tư này bãi bỏ toàn bộ Thông tư số 21-TC/TCT ngày 18 tháng 3 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn sử dụng đất nông nghiệp. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 59/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp | 01/07/2025 | |
| 62 | Thông tư | 19/2003/TT-BTC 20/03/2003 | Thông tư 19/2003/TT-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn điều chỉnh tăng, giảm vốn điều lệ và quản lý cổ phiếu quỹ trong công ty cổ phần | Được bãi bỏ bởi Thông tư 96/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ Thông tư số 19/2003/TT-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn điều chỉnh tăng, giảm vốn điều lệ và quản lý cổ phiếu quỹ trong công ty cổ phần | 15/12/2025 | |
| 63 | Thông tư | 107/2007/TT-BTC 07/09/2007 | Thông tư số 107/2007/TT-BTC ngày 07/09/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý thanh toán | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư 26/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2025 bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư. | 10/07/2025 | |
| 64 | Thông tư | 155/2009/TT-BTC 31/07/2009 | Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 82/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bản, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp | 01/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp | ||||||
| 65 | Thông tư | 202/2009/TT-BTC | 20/10/2009 Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 82/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính; Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp | 01/10/2025 | |
| 66 | Thông tư | 137/2010/TT-BTC | 15/09/2010 Thông tư số 137/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư 03/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2025 hướng dẫn về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; quy định việc | 22/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản. | thu, chi, quản lý và sử dụng tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản. | |||||
| 67 | Thông tư | 92/2011/TT-BTC | 23/06/2011 Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 82/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp | 01/10/2025 | |
| 68 | Thông tư | 138/2012/TT-BTC | 20/08/2012 Thông tư số 138/2012/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn phân bổ giá trị lợi thế kinh doanh đối với công ty cổ phần được chuyển đổi từ công ty nhà nước | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 83/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2025 bãi bỏ Thông tư số 138/2012/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn phân bổ giá trị lợi thế kinh doanh | 01/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| đối với công ty cổ phần được chuyển đổi từ công ty nhà nước | ||||||
| 69 | Thông tư | 180/2012/TT-BTC | 24/10/2012 | Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 82/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bản, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chi trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp | 01/10/2025 |
| 70 | Thông tư | 219/2013/TT-BTC | 31/12/2012 | Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| tăng | ||||||
| 71 | Thông tư | 231/2012/TT-BTC 28/12/2012 | Thông tư số 231/2012/TT-BTC ngày 28/12/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư 26/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2025 bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư. | 10/07/2025 | |
| 72 | Thông tư | 56/2014/TT-BTC 28/04/2014 | Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 73 | Thông tư | 31/2014/TT-BTC 07/03/2014 | Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 07 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá tại Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 74 | Thông tư | 137/2014/TT-BTC 18/09/2014 | Thông tư số 137/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp của các cơ quan tiến hành tố tụng theo quy định tại Quyết định số 01/2014/QĐ-TTg | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư 85/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 8 năm 2025 hướng dẫn việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp của các cơ quan tiến hành tố tụng theo quy định tại Quyết định số 08/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về chế | 10/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| độ bồi dưỡng giám định tư pháp | ||||||
| 75 | Thông tư | 153/2014/TT-BTC | 20/10/2014 Thông tư số 153/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ. | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 76/2025/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2025 bãi bỏ các thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tự vay, tự trả của doanh nghiệp do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ | 05/09/2025 | |
| 76 | Thông tư | 171/2014/TT-BTC | 14/11/2014 Thông tư số 171/2014/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 6 Thông tư 45/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 hướng dẫn lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại và Chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu. | 08/08/2025 | |
| 77 | Thông tư | 07/2014/TT-BKHĐT | 24/11/2014 Thông tư số 07/2014/TT-BKHĐT ngày 24/11/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2024/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2024 hướng dẫn một số nội dung về giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư | 15/02/2025 | |
| 78 | Thông tư | 142/2015/TT-BTC | 04/09/2015 Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 79 | Thông tư | 12/2015/TT-BKHĐT | 27/10/2015 Thông tư số 12/2015/TT-BKHĐT ngày 27/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về quy chuẩn chuyên môn | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2024/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2024 hướng dẫn một số nội | 15/02/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| trong hoạt động giám định tư pháp; thủ tục cử người tham gia giám định tư pháp và thành lập Hội đồng giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư. | dụng về giám định tư pháp trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư | |||||
| 80 | Thông tư | 193/2015/TT-BTC | 24/11/2015 | Thông tư số 193/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/07/2025 |
| 81 | Thông tư | 11/2016/TT-BTC | 19/01/2016 | Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 19/01/2016 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh | Quy định tại khoản 2 Điều 33 về hiệu lực thi hành và khoản 1 Điều 34 về điều khoản chuyển tiếp tại Thông tư 58/2021/TT-BTC | 05/05/2025 |
| 82 | Thông tư | 20/2016/TT-BTC | 03/02/2016 | Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 116/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế | 15/12/2025 |
| 83 | Thông tư | 153/2016/TT-BTC | 20/10/2016 | Thông tư số 153/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 | 02/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2014/TT-BTC ngày 07 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá tại Nghị định số 109/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn | ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | |||||
| 84 | Thông tư | 173/2016/TT-BTC | 28/10/2016 Thông tư số 173/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khổ thứ nhất khoản 3 Điều 15 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014, Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/07/2025 | |
| 85 | Thông tư | 233/2016/TT-BTC | 11/11/2016 Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 ngày 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| của Luật Giá; | ||||||
| 86 | Thông tư | 244/2016/TT-BTC | 11/11/2016 Thông tư số 244/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư 16/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | ||
| 87 | Thông tư | 258/2016/TT-BTC | 11/11/2016 Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư 70/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy | 01/07/2025 | |
| 88 | Thông tư | 268/2016/TT-BTC | 14/11/2016 Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông và Thông tư số 32/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 268/2016/TT-BTC | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư 55/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông | 20/07/2025 | |
| 89 | Thông tư | 273/2016/TT-BTC | 14/11/2016 Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Thông tư 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. | 01/07/2025 | |
| 90 | Thông tư | 280/2016/TT-BTC | 14/11/2016 Thông tư số 280/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực | 02/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| vụ công ích thủy lợi; | quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | |||||
| 91 | Thông tư | 282/2016/TT-BTC 14/11/2016 | Thông tư số 282/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 92 | Thông tư | 283/2016/TT-BTC 14/11/2016 | Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 93 | Thông tư | 314/2016/TT-BTC 28/11/2016 | Thông tư số 314/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 64/2019/TT-BTC | Được thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt | 15/12/2025 | |
| 94 | Thông tư | 23/2017/TT-BTC 16/03/2017 | Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2016 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh | Quy định tại khoản 2 Điều 33 về hiệu lực thi hành và khoản 1 Điều 34 về điều khoản chuyển tiếp tại Thông tư 58/2021/TT-BTC | 05/05/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 95 | Thông tư | 48/2017/TT-BTC 15/05/2017 | Thông tư số 48/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản. | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư 03/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2025 hướng dẫn về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; quy định việc thu, chi, quản lý và sử dụng tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản. | 22/01/2025 | |
| 96 | Thông tư | 63/2017/TT-BTC 19/06/2017 | Thông tư số 63/2017/TT-BTC ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 04/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí về thực hiện dân chủ ở cơ sở để hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. | 11/03/2025 | |
| 97 | Thông tư | 71/2017/TT-BTC 13/07/2017 | Thông tư số 71/2017/TT-BTC ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2018-2020; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. | 10/06/2025 | |
| 98 | Thông tư | 45/2017/TT-BTC 12/05/2017 | Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật Đấu giá tài sản | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 99 | Thông tư | 107/2017/TT-BTC 10/10/2017 | Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp. | 01/01/2025 | |
| 100 | Thông tư | 108/2018/TT-BTC 15/11/2017 | Thông tư số 108/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp | 01/01/2025 | |
| 101 | Thông tư | 132/2017/TT-BTC 15/12/2017 | Thông tư số 132/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. | 10/06/2025 | |
| 102 | Thông tư | 144/2017/TT-BTC 29/12/2017 | Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | 18/12/2025 | |
| 103 | Thông tư | 36/2018/TT-BTC 30/03/2018 | Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | Được thay thế bởi Thông tư số 100/2025/TT-BTC ngày 28/10/2025 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức. | 28/10/2025 | |
| 104 | Thông tư | 37/2018/TT-BTC 16/04/2018 | Thông tư số 37/2018/TT-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về sắp xếp lại | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư 21/2025/TT-BTC ngày 06 tháng 05 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành | 19/06/2025 | |
| 105 | Thông tư | 57/2018/TT-BTC 05/07/2018 | Thông tư số 57/2018/TT-BTC ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Bộ Tài chính | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư 21/2025/TT-BTC ngày 06 tháng 05 | 19/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định trình tự | năm 2025 bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành | |||||
| 106 | Thông tư | 119/2018/TT-BTC 05/12/2018 | Thông tư số 119/2018/TT-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2019; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. | 10/06/2025 | |
| 107 | Thông tư | 54/2018/TT-BTC 08/06/2018 | Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019-2021; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. | 10/06/2025 | |
| 108 | Thông tư | 75/2018/TT-BTC 17/08/2018 | Thông tư số 75/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi của Bộ Tài chính | Được bãi bỏ tại khoản 2 Điều 16 Thông tư số 137/2025/TT-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng hàng không và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng không | 14/02/2026 | |
| 109 | Thông tư | 77/2018/TT-BTC 17/08/2018 | Thông tư số 77/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phương pháp điều tra, xác định chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuất thóc hàng hóa các vụ sản xuất trong năm | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 110 | Thông tư | 82/2018/TT-BTC 30/08/2018 | Thông tư số 82/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ nội dung ví dụ 37 quy định tại điểm a.4 khoản 10 Điều 7 Thông tư | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | |||||
| 111 | Thông tư | 113/2018/TT-BTC | 15/11/2018 Thông tư số 113/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá trong hoạt động quy hoạch; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 112 | Thông tư | 03/2018/TT-BTC | 12/01/2018 Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 Thông tư 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. | 01/07/2025 | |
| 113 | Thông tư | 03/2019/TT-BKHĐT | 22/01/2019 Thông tư số 03/2019/TT-BKHĐT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư 02/2025/TT-BKHĐT ngày 03 tháng 01 năm 2025 quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam. | 10/03/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | Thông tư | 70/2019/TT-BTC 03/10/2019 | Thông tư số 70/2019/TT-BTC ngày 03 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã. | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 6 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 | |
| 115 | Thông tư | 86/2019/TT-BTC 03/12/2019 | Thông tư số 86/2019/TT-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xác định giá khởi điểm để đấu giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ do Nhà nước đầu tư, quản lý; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 116 | Thông tư | 01/2019/TT-BKHĐT 04/01/2019 | Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê | Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13 tháng 11 năm 2024 quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê. | 01/01/2025 | |
| 117 | Thông tư | 58/2019/TT-BTC 30/08/2019 | Thông tư số 58/2019/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại (được sửa đổi, bổ sung năm 2021) hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 81/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2025 quy định về quản lý và sử dụng tài khoản thanh toán của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại | 01/10/2025 | |
| 118 | Thông tư | 64/2019/TT-BTC 16/09/2019 | Thông tư số 64/2019/TT-BTC ngày 16/09/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông | Được thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29/10/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà | 15/12/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| tư số 314/2016/TT-BTC ngày 28/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước | nước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt | |||||
| 119 | Thông tư | 76/2019/TT-BTC 05/11/2019 | Thông tư số 76/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính về hướng dẫn kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp | 01/01/2025 | |
| 120 | Thông tư | 79/2019/TT-BTC 14/11/2019 | Thông tư số 79/2019/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Chế độ kế toán áp dụng cho ban quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công. | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư 24/2024/TT-BTC ngày 17/04/2024 hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp | 01/01/2025 | |
| 121 | Thông tư | 88/2019/TT-BTC 24/12/2019 | Thông tư số 88/2019/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2020; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. | 10/06/2025 | |
| 122 | Thông tư | 08/2020/TT-BTC 18/02/2020 | Thông tư số 08/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 123 | Thông tư | 09/2020/TT-BTC 18/02/2020 | Thông tư số 09/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | Thông tư | 01/2020/TT-BKHĐT 19/02/2020 | Thông tư số 01/2020/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 78/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2025 bãi bỏ Thông tư số 01/2020/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã | 18/09/2025 | |
| 125 | Thông tư | 23/2020/TT-BTC 13/04/2020 | Thông tư số 23/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước của ngân sách nhà nước (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 97/2021/TT-BTC | Được thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt | 15/12/2025 | |
| 126 | Thông tư | 24/2020/TT-BTC 13/04/2020 | Thông tư số 24/2020/TT-BTC ngày 13/04/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 116/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế | 15/12/2025 | |
| 127 | Thông tư | 51/2020/TT-BTC 02/06/2020 | Thông tư số 51/2020/TT-BTC ngày 02 tháng 06 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quy trình xuất cấp, giao nhận, phân phối, sử dụng hàng dự trữ quốc gia xuất để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và quản lý kinh phí đảm bảo cho công tác xuất cấp, giao nhận hàng để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ. | Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Thông tư 60/2025/TT-BTC quy định về quy trình, trình tự, thủ tục thực hiện phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia và nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ. | 01/07/2025 | |
| 128 | Thông tư | 71/2020/TT-BTC 30/07/2020 | Thông tư số 71/2020/TT-BTC ngày 30 | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư | 10/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2021-2023; | 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. | |||||
| 129 | Thông tư | 102/2020/TT-BTC 23/11/2020 | Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn, việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031. | 29/08/2025 | |
| 130 | Thông tư | 107/2020/TT-BTC 21/12/2020 | Thông tư số 107/2020/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi của Kho bạc Nhà nước (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2023/TT-BTC). | Được thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt | 15/12/2025 | |
| 131 | Thông tư | 108/2020/TT-BTC 21/12/2020 | Thông tư số 108/2020/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thủ lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản; | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 132 | Thông tư | 109/2020/TT-BTC 25/12/2020 | Thông tư số 109/2020/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 | 10/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2021; | bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. | |||||
| 133 | Thông tư | 14/2021/TT-BTC | 18/02/2021 Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư 86/2025/TT-BTC ngày 28 tháng 8 năm 2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh | 12/10/2025 | |
| 134 | Thông tư | 15/2021/TT-BTC | 18/02/2021 Thông tư số 15/2021/TT-BTC ngày 18/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công. | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 37/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân vốn đầu tư công | 17/06/2025 | |
| 135 | Thông tư | 01/2021/TT- BKHĐT | 16/03/2021 Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; | Được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh | 01/07/2025 | |
| 136 | Thông tư | 109/2021/TT-BTC | 09/12/2021 Thông tư số 109/2021/TT-BTC ngày 09/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2019/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại | Được thay thế bởi Thông tư số 81/2025/TT- BTC ngày 13/08/2025 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản thanh toán của kho bạc nhà nước mở tại ngân hàng nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại | 01/10/2025 | |
| 137 | Thông tư | 78/2021/TT-BTC | 17/09/2021 Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày | Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư 32/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2025 hướng dẫn thực hiện một số điều | 01/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ. | của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP. | |||||
| 138 | Thông tư | 82/2021/TT-BTC 30/09/2021 | Thông tư số 82/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu chuyển cửa khẩu trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu ùn tắc hoặc có nguy cơ ùn tắc tại cảng biển nơi thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 31 ngày 3 tháng 2020 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện các giải pháp cấp bách phòng, chống dịch Covid-19. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư 47/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong bối cảnh dịch Covid-19 | 20/06/2025 | |
| 139 | Thông tư | 43/2021/TT-BTC 11/06/2021 | Thông tư số 43/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 10 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 02 | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). | ||||||
| 140 | Thông tư | 96/2021/TT-BTC 11/11/2021 | Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán. | Được bãi bỏ bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm 2025 quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán | 26/09/2025 | |
| 141 | Thông tư | 102/2021/TT-BTC 17/11/2021 | Thông tư số 102/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường chứng khoán Việt Nam. | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 42/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | 02/08/2025 | |
| 142 | Thông tư | 97/2021/TT-BTC 12/11/2021 | Thông tư số 97/2021/TT-BTC ngày 12/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước của ngân sách nhà nước | Được thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT-BTC ngày 29/10/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhân rồi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu | 15/12/2025 | |
| 143 | Thông tư | 121/2021/TT-BTC 24/12/2021 | Thông tư số 121/2021/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19, nộp chứng từ thuộc hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong bối cảnh dịch Covid-19. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư 47/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong bối cảnh dịch Covid-19 | 20/06/2025 | |
| 144 | Thông tư | 122/2021/TT-BTC 24/12/2021 | Thông tư số 122/2021/TT-BTC ngày 24 | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư | 10/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2022. | 17/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. | |||||
| 145 | Thông tư | 125/2021/TT-BTC | 30/12/2021 Thông tư số 125/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư 21/2025/TT-BTC ngày 06 tháng 05 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành | 19/06/2025 | |
| 146 | Thông tư | 04/2022/TT-BTC | 28/01/2022 Thông tư số 04/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan tài chính địa phương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện; | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông tư 57/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. | 01/07/2025 | |
| 147 | Thông tư | 09/2022/TT-BTC | 14/02/2022 Thông tư số 09/2022/TT-BTC ngày 14 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ ban hành kèm theo Thông tư số 153/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 76/2025/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2025 bãi bỏ các thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tự vay, tự trả của doanh nghiệp do nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ | 05/09/2025 | |
| 148 | Thông tư | 19/2022/TT-BTC | 23/03/2022 Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 19/2022/TT-BTC ngày 23 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 13/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy | 10/04/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số. | trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư chữ ký số. | |||||
| 149 | Thông tư | 05/2022/TT-BKHĐT 06/05/2022 | Thông tư số 05/2022/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 5 năm 2022 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện. | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư 57/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. | 01/07/2025 | |
| 150 | Thông tư | 32/2022/TT-BTC 09/06/2022 | Thông tư số 32/2022/TT-BTC ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Thông tư 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. | 01/07/2025 | |
| 151 | Thông tư | 19/2022/TT-BKHĐT 10/08/2022 | Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư 03/2025/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 01 năm 2025 quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư. | 01/04/2025 | |
| 152 | Thông tư | 01/2022/TT-BTC 11/01/2022 | Thông tư số 01/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng | Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư 33/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện. | dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện | |||||
| 153 | Thông tư | 06/2023/TT-BTC | 31/01/2023 và Thông tư số 06/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 01 năm 2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | Được thay thế bởi Thông tư số 100/2025/TT-BTC ngày 28/10/2025 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức. | 28/10/2025 | |
| 154 | Thông tư | 13/2023/TT-BTC | 28/02/2023 Thông tư số 13/2023/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP và sửa đổi bổ sung Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/07/2025 | |
| 155 | Thông tư | 20/2023/TT-BTC | 13/04/2023 Thông tư số 20/2023/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 10/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 quy định mức thu, chế độ | 03/05/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet, lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” và lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP). | thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tài nguyên Internet, lệ phí phân bổ, cấp tài nguyên Internet. | |||||
| 156 | Thông tư | 02/2023/TT- BKHĐT | Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp. | Được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính Thông tư ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh | 01/07/2025 | |
| 157 | Thông tư | 23/2023/TT-BTC | Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp | 01/01/2026 | |
| 158 | Thông tư | 12/2023/TT-BTC | Thông tư số 12/2023/TT-BTC ngày 10/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 107/2020/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch mua lại có kỳ hạn trải phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước | Được thay thế bởi Thông tư số 103/2025/TT- BTC ngày 29/10/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi và xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt | 15/12/2025 | |
| 159 | Thông tư | 15/2023/TT- BKHĐT | Thông tư số 15/2023/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn công tác | Được thay thế bởi khoản 1 Điều 20 Thông tư 118/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 quy định chi tiết thi hành một số điều | 15/12/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư. | của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ đối với ngành Tài chính. | |||||
| 160 | Thông tư | 79/2023/TT-BTC | 29/12/2023 Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 79/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành Tài chính | Được thay thế bởi khoản 1 Điều 20 Thông tư 118/2025/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ đối với ngành Tài chính. | 15/12/2025 | |
| 161 | Thông tư | 06/2024/TT-BKHĐT | 26/04/2024 Thông tư 06/2024/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 4 năm 2024 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT ngày 17/11/2024 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 01/01/2025 | |
| 162 | Thông tư | 07/2024/TT-BKHĐT | 26/04/2024 Thông tư 07/2024/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 4 năm 2024 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 23/2024/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2024 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu | 01/03/2025 | |
| 163 | Thông tư | 01/2024/TT-BTC | 08/01/2024 Thông tư số 01/2024/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tài chính hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 74/2025/TT-BTC ngày 4 tháng 7 năm 2025 quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Tài chính | 18/08/2025 | |
| 164 | Thông tư | 15/2024/TT-BKHĐT | 30/09/2024 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ | Được thay thế bởi Thông tư 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 quy định | 27/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu hồ sơ đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đầu thầu quốc gia | mẫu hồ sơ đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đầu thầu quốc gia | |||||
| 165 | Thông tư | 22/2024/TT-BKHĐT 17/11/2024 | Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT ngày 17/11/2024 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đầu thầu trên Hệ thống mạng đầu thầu quốc gia | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 79/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 8 năm 2025 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đầu thầu và mẫu hồ sơ đầu thầu trên Hệ thống mạng đầu thầu quốc gia. | 04/08/2025 | |
| 166 | Thông tư | 23/2024/TT-BKHĐT 31/12/2024 | Thông tư số 23/2024/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2024 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu thầu | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 80/2025/TT-BTC ngày 08 tháng 8 năm 2025 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu thầu. | 08/08/2025 | |
| 167 | Thông tư | 95/2024/TT-BTC 31/12/2024 | Thông tư số 95/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu, chi liên quan trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 128/2025/TT-BTC quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu, chi liên quan trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư | 24/12/2025 | |
| 168 | Thông tư | 11/2025/TT-BTC 19/03/2025 | Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/07/2025 của | 18/12/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| chính hướng dẫn một số nội dung Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. | Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | |||||
| 169 | Thông tư | 63/2025/TT-BTC | 30/06/2025 Thông tư số 63/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán. | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm 2025 quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán | 26/09/2025 | |
| 170 | Thông tư liên tịch | 74/2004/TTLT-BTC-BVHTT | 19/07/2004 Thông tư liên tịch số 74/2004/TTLT-BTC-BVHTT ngày 19 tháng 7 năm 2004 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa Thông tin hướng dẫn hỗ trợ kinh phí hoạt động sáng tạo tác phẩm công trình văn học nghệ thuật năm 2004. | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư 73/2025/TT-BTC ngày 03 tháng 7 năm 2025 bãi bỏ Thông tư liên tịch số 74/2004/TTLT-BTC-BVHTT ngày 19 tháng 7 năm 2004 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa Thông tin hướng dẫn hỗ trợ kinh phí hoạt động sáng tạo tác phẩm công trình văn học nghệ thuật năm 2004 | 18/08/2025 | |
| 171 | Thông tư liên tịch | 01/2008/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BQP-BCA | 20/10/2008 Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BQP-BCA ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an về quan hệ phối hợp trong một số hoạt động điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự giữa các cơ quan tiến hành tố tụng | Được thay thế bởi Thông tư số 07/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BQP-BCA-BTC-BNN&MT ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường liên tịch ban hành quy định về phối | 05/12/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| trong Quân đội và | hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong Quân đội và ngoài Quân đội trong việc tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự | |||||
| 172 | Thông tư liên tịch | 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT | 29/01/2010 Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010 - 2015 và Thông tư liên tịch số 143/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2010. | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 92/2025/TT-BTC ngày 03 tháng 10 năm 2025 bãi bỏ toàn bộ Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010 - 2015 và Thông tư liên tịch số 143/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 01 năm 2010. | ||
| 173 | Thông tư liên tịch | 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT | 15/10/2014 Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. | Được bãi bỏ bởi Thông tư 106/2025/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2025 bãi bỏ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. | 26/12/2025 | |
| 174 | Thông tư liên tịch | 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT | 22/06/2016 Thông tư liên tịch 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 | Được bãi bỏ bởi Thông tư số 89/2025/TT-BTC ngày 08 tháng 9 năm 2025 bãi bỏ toàn | 22/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| tịch | giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất | bộ Thông tư liên tịch 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do bộ tài chính chủ trì soạn thảo trình cơ quan cổ thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền hết hiệu lực một phần
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH CHỦ TRÌ SOẠN THẢO TRÌNH CƠ QUAN CỔ THẨM QUYỀN BAN HÀNH HOẶC BAN HÀNH THEO THẨM QUYỀN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
(Kèm theo Quyết định số: 155/QĐ-BTC ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài chính)
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LUẬT | |||||||
| 1 | Luật | 71/2014/QH13 | 26/11/2014 | Luật số 71/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế | Điều 3 | Theo quy định tại khoản 1, 3 Điều 18 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 | 01/10/2025 |
| Luật | 71/2014/QH13 | 26/11/2014 | Luật số 71/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế | Điều 1 | Theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 | 01/10/2025 | |
| 2 | Luật | 106/2016/QH13 | 06/04/2016 | Luật số 106/2016/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế | Điều 1 | Hết hiệu lực một phần theo quy định tại khoản 1, 3 Điều 18 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 | 01/7/2025 |
| 3 | Luật | 54/2019/QH 14 | 26/11/2019 | Luật số 54/2019/QH14 Luật chứng khoán | - Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9; - Sửa đổi khoản 3 Điều 12; - Sửa đổi điểm d khoản 2, điểm g khoản 3 Điều 15; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 28 - Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 31; | Theo quy định tại khoản 2, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 khoản 9, khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15, khoản 16, khoản 18, khoản 19, khoản 20 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ | 01/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 2 Điều 31; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 32; - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 33; - Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 36; - Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 37; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 38; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 39; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 56; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 63. Bãi bỏ một số điều, khoản; bổ sung một số cụm từ tại một số điều, khoản, điểm như sau: + Bãi bỏ Điều 23; khoản 3 Điều 48; khoản 4 và khoản 5 Điều 135; + Bổ sung cụm từ “và công ty con” vào sau cụm từ “Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam” tại điểm d khoản 1 Điều 7, khoản 3 Điều 52 và Điều 68 | sung một số điều của Luật chứng khoán, Luật kế toán, Luật kiểm toán độc lập, Luật ngân sách nhà nước, Luật quản lý, sử dụng tài sản công, Luật quản lý thuế, Luật thuế thu nhập cá nhân, Luật dự trữ quốc gia, Luật xử lý vi phạm hành chính | ||||||
| 4 | Luật | 61/2020/QH14 | 17/6/2020 Luật số 61/2020/QH14 Luật Đầu tư | Khoản 4 Điều 75 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 | 01/10/2025 | |
| 5 | Luật | 12/2022/QH15 | 14/11/2022 Luật số 12/2022/QH15 luật Đầu khí | Khoản 1 Điều 67 | Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 | 01/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 | |||||||
| 6 | Luật | 15/2023/QH15 | 09/01/2023 | Luật số 15/2023/QH15 Luật Khám chữa bệnh | Khoản 1 Điều 119 Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 | 01/10/2025 | |
| 7 | Luật | 22/2023/QH15 | 23/06/2023 | Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 | - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 2 như sau: + Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 1 + Bãi bỏ khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung khoản 4 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 7 + Sửa đổi, bổ sung điểm d - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung khoản 6 + Sửa đổi, bổ sung khoản 24 - Sửa đổi, bổ sung điểm i khoản 1 Điều 5 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 6 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 1 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| + Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 11 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 + Bãi bỏ điểm c khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 14 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 9 + Bãi bỏ điểm c khoản 10. - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 16 + Bãi bỏ điểm h và điểm k khoản 6 + Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 7 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 17 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 + Bãi bỏ điểm d khoản 1, điểm d khoản 2, từ “d” tại khoản 4. - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 20 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 22 - Sửa đổi, bổ sung Điều 23 - Sửa đổi, bổ sung Điều 24 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 29 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 30 - Sửa đổi, bổ sung Điều 34a - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 40 như sau + Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| + Sửa đổi, bổ sung khoản 2 + Bãi bỏ khoản 3 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 41 như sau + Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung khoản 2 + Bãi bỏ khoản 3 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 42 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm a + Sửa đổi, bổ sung điểm c - Sửa đổi, bổ sung Điều 43 - Sửa đổi, bổ sung Điều 44 - Sửa đổi, bổ sung Điều 45 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 48 - Sửa đổi, bổ sung điểm b, d khoản 2 Điều 50 - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 53 như sau + Sửa đổi, bổ sung khoản 3 + Sửa đổi, bổ sung khoản 7 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 55 - Sửa đổi, bổ sung Điều 57 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 58 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 + Sửa đổi, bổ sung khoản 4 - Sửa đổi, bổ sung điểm d và điểm e khoản 1 Điều 61 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 62 như sau: |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 68 - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 78 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung khoản 4 + Sửa đổi, bổ sung khoản 12 + Sửa đổi, bổ sung khoản 13 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 79 như sau: + Bãi bỏ khoản 1; + Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 2 - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 84 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 86 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 + Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 89 - Bãi bỏ khoản 2 Điều 21; khoản 9 Điều 39; điểm b khoản 2 Điều 76; khoản 2 và khoản 3, từ “d,” tại khoản 5, cụm từ “2, 3,” tại khoản 8 Điều 77; các điều 90, 91, 92 và 93. - Bãi bỏ cụm từ “, bên mời thầu” tại điểm b khoản 4 và khoản 4a Điều 6; điểm c khoản 1 Điều 15; điểm a khoản 3 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều 32; điểm a khoản 3 Điều 33; điểm b khoản 1 Điều 55; điểm b khoản 8 Điều 77. - Bãi bỏ cụm từ “hồ sơ yêu cầu” tại điểm a khoản 2 Điều 6. - Bãi bỏ cụm từ “người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp do doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ” tại điểm c khoản 2 Điều 53; cụm từ “doanh nghiệp” tại khoản 4 Điều 53. - Bãi bỏ cụm từ “người có thẩm quyền”, “kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu” tại khoản 2 Điều 19. - Thay thế cụm từ “bên mời thầu” bằng cụm từ “chủ đầu tư” tại các khoản 19, 20 và 22 Điều 4; điểm b khoản 1 Điều 8; điểm d khoản 9 Điều 14. - Thay thế cụm từ “bên mời thầu” bằng cụm từ “chủ đầu tư, bên mời thầu” tại khoản 21 và khoản 23 Điều 4; khoản 3 Điều 9; khoản 6 và khoản 8 Điều 14; điểm c khoản 3 và điểm b khoản 7 Điều 16; khoản 5 Điều 51; khoản 2 Điều 80; khoản 1 Điều 82. - Thay thế cụm từ “bên mời thầu” bằng cụm từ “bên mời thầu, tổ chuyên gia” tại khoản 2 Điều 81. - Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính” tại khoản 2 Điều 84, điểm c khoản 3 và |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Luật | 64/2020/QH14 | 18/06/2020 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2022/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 35/2024/QH15 và Luật số 57/2024/QH15 | khoản 4 Điều 87. - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung khoản 8 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 - Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 1 Điều 9 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 + Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 5 - Sửa đổi, bổ sung Điều 11 - Sửa đổi, bổ sung Điều 12 - Sửa đổi, bổ sung Điều 13 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 14 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 18 - Sửa đổi, bổ sung Điều 21 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 24 - Sửa đổi, bổ sung Điều 26 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 28 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Luật số 90/2025/QH15 | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 30 - Sửa đổi, bổ sung Điều 31 - Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b và c khoản 1 Điều 34 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 36 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 39 - Sửa đổi, bổ sung Điều 40 - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 42 - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 44 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2a Điều 45 - Sửa đổi, bổ sung Điều 47 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 51 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 52 như sau: + Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung khoản 6a - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 54 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu khoản 3 + Sửa đổi, bổ sung khoản 5 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 60 - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2a Điều 69 - Sửa đổi, bổ sung một số khoản |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| của Điều 82 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 3 + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 + Sửa đổi, bổ sung khoản 3a - Sửa đổi, bổ sung Điều 84 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 94 - Bãi bỏ các khoản 7, 12 và 14 Điều 3; Điều 6; khoản 2 và khoản 3 Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; khoản 4 Điều 18; Điều 19; Điều 20; Điều 22; Điều 23; khoản 4 Điều 24; Điều 25; Điều 27; khoản 5 Điều 29; khoản 2 Điều 37; Điều 41; khoản 4 Điều 45; khoản 2 và điểm b khoản 4 Điều 54; điểm b khoản 2 Điều 89; Điều 90; Điều 91. - Bãi bỏ Điều 96 và thay thế cụm từ “tại Điều 96 của Luật này” tại khoản 1 và khoản 2 của Điều 95 thành “của Chính phủ”. | |||||||
| 9 | Luật | 54/2014/QH13 | 23/06/2014 Luật Hải quan số 54/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 71/2014/QH13, Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 07/2022/QH15 | Sửa đổi, bổ sung Điều 42 Luật Hải quan | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Luật số 90/2025/QH15 | 01/7/2025 | |
| 10 | Luật | 48/2024/QH15 | 26/11/2024 Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 9 Luật Thuế giá trị gia tăng | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Luật | 107/2016/QH13 | 06/04/2016 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 | - Bãi bỏ khoản 18 Điều 16. - Thay thế số '18' thành 'các điểm b, c và d khoản 21' tại khoản 1 Điều 17. - Sửa đổi, bổ sung khoản 21 Điều 16 | Luật số 90/2025/QH15 Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Luật số 90/2025/QH15 | 01/7/2025 | |
| 12 | Luật | 58/2024/QH15 | 29/11/2024 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 | - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 4 + Sửa đổi, bổ sung khoản 18 + Sửa đổi, bổ sung khoản 20 + Sửa đổi, bổ sung khoản 22 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 9 - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 18 như sau: + Bãi bỏ khoản 6, điểm c khoản 7 và khoản 8; + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 + Sửa đổi, bổ sung khoản 3 + Sửa đổi, bổ sung khoản 4 + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 + Sửa đổi, bổ sung khoản 9 + Sửa đổi, bổ sung khoản 10 + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 12 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 + Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Luật số 90/2025/QH15 | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 23 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 25 - Sửa đổi, bổ sung Điều 26 - Sửa đổi, bổ sung tên Điều 28 - Sửa đổi, bổ sung Điều 31 - Sửa đổi, bổ sung Điều 36 - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 37 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 38 như sau: + Bãi bỏ khoản 1; + Sửa đổi, bổ sung khoản 2 + Sửa đổi, bổ sung khoản 3 + Sửa đổi, bổ sung khoản 4 - Sửa đổi, bổ sung Điều 40 - Sửa đổi, bổ sung Điều 41 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 43 - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 46 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 54 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 56 - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 Điều 57 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 58 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 59 như sau: + Bãi bỏ các khoản 1, 3 và 5; |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| + Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 7 + Sửa đổi, bổ sung khoản 8 + Sửa đổi, bổ sung khoản 9 - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 65 - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 68 - Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 1 Điều 69 - Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 1 Điều 70 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 71 như sau: + Bãi bỏ khoản 4, khoản 6, điểm c khoản 7; + Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3, khoản 5, khoản 8, khoản 9 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 72 như sau: - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 83 như sau: + Bãi bỏ khoản 8; + Sửa đổi, bổ sung khoản 9 - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 84 như sau: + Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Quyết định chủ trương đầu tư dự án theo thẩm quyền quy định tại Điều 18 của Luật này”; + Bãi bỏ khoản 4 và khoản 5. - Sửa đổi, bổ sung Điều 85 - Sửa đổi, bổ sung Điều 90 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 95 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 100 - Bãi bỏ khoản 17 Điều 4; Điều 24 và số '24' tại điểm c khoản 3 Điều 37 và khoản 3 Điều 64; các khoản 1, 2 và 3 Điều 60; Điều 63; điểm c khoản 2 và điểm b khoản 7 Điều 64; điểm a khoản 1 Điều 66; các khoản 3, 4 và 5 Điều 82; Điều 86; Điều 93. | |||||||
| 13 | Luật | 15/2017/QH14 | 21/06/2017 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 56/2024/QH15. | - Sửa đổi, bổ sung Điều 1 - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 19 - Sửa đổi, bổ sung Điều 44 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 48 - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 81 - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 85 - Sửa đổi, bổ sung Điều 94 - Sửa đổi, bổ sung Điều 102 - Sửa đổi, bổ sung Điều 117 - Bổ sung, thay thế một số cụm từ tại một số điểm, khoản như sau: + Thay thế cụm từ 'theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ' bằng cụm từ 'theo quy định của Chính phủ' tại điểm g khoản 4 Điều 41; + Thay thế cụm từ 'trừ trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng, Thủ | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Luật số 90/2025/QH15 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| trường cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan” bằng cụm từ “trừ trường hợp đặc biệt theo quy định của Chính phủ” tại khoản 2 Điều 42; + Thay thế cụm từ “theo phân cấp của Chính phủ” bằng cụm từ “theo quy định của Chính phủ” tại khoản 3 Điều 107. - Bãi bỏ một số cụm từ tại một số điểm, khoản như sau: + Bãi bỏ cụm từ “nhiệm vụ khoa học và công nghệ” tại khoản 10 Điều 3; + Bãi bỏ cụm từ “sử dụng tài sản công để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao” tại khoản 3 Điều 13; + Bãi bỏ cụm từ “việc phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công” tại điểm a khoản 2 Điều 15; + Bãi bỏ cụm từ “và tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước” tại điểm c khoản 2 Điều 15; + Bãi bỏ cụm từ “và phân cấp của Chính phủ” tại khoản 4, khoản 8 Điều 15, điểm a, điểm d khoản 1 Điều 16; + Bãi bỏ cụm từ “thanh tra” tại khoản 7 Điều 15; + Bãi bỏ cụm từ “thanh tra việc quản lý, |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| sử dụng tài sản công theo quy định của pháp luật và phân công của Chính phủ” tại khoản 2 Điều 16; + Bãi bỏ cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện,” tại khoản 2 Điều 18; + Bãi bỏ cụm từ “và phân cấp của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 4 Điều 18; + Bãi bỏ cụm từ “theo phân cấp của Chính phủ” tại điểm b khoản 2 Điều 69. - Bãi bỏ khoản 4 Điều 13; khoản 2 Điều 17; các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 26; khoản 3, khoản 4 Điều 29; khoản 4 Điều 55; khoản 2 Điều 56; khoản 2, khoản 3 Điều 57; khoản 2 Điều 58; điểm đ khoản 1, điểm e khoản 2 Điều 65; Điều 105; Điều 118. | |||||||
| 14 | Nghị quyết | 98/2023/QH15 | 24/6/2023 | Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24/6/2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | - Khoản 5 Điều 4; khoản 4 và khoản 6 Điều 5; điểm a khoản 3 Điều 6; điểm a khoản 8 Điều 7 | Bãi bỏ theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 260/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24/6/2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 12/12/2025 |
| Nghị quyết | 98/2023/QH15 | 24/6/2023 | Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày | Khoản 2 và khoản 3 Điều 9; Điều 10 | Bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 52 | 16/6/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/6/2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 | ||||||
| 15 | Nghị quyết | 136/2024/QH15 | 26/06/2024 Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày của 26/06/2024 Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng | Chương II; điểm a khoản 3, khoản 5, khoản 6 Điều 10; điểm a khoản 5 Điều 12; điểm c khoản 6 Điều 14; điểm b khoản 2 Điều 16 | Bãi bỏ theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 259/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng | 12/12/2025 | |
| Nghị quyết | 136/2024/QH15 | 26/06/2024 Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày của 26/06/2024 Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng | Điều 7; Điều 8 (thuộc chương II) | Bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 52 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 | 16/6/2025 | ||
| 16 | Nghị quyết | 137/2024/QH15 | 26/6/2024 Nghị quyết số 137/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về bổ sung thí điểm một số cơ chế, chính | Khoản 2 Điều 6 | Bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 52 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 | 16/6/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| sách đặc thù phát triển tỉnh Nghệ An | |||||||
| NGHỊ ĐỊNH | |||||||
| 1 | Nghị định | 97/2018/NĐ-CP | 30/06/2018 Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2021 | - Bổ sung điểm d khoản 2 Điều 21; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 16; | Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 317/2025/NĐ-CP ngày 10/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2021 | 10/12/2025 | |
| Nghị định | 97/2018/NĐ-CP | 30/06/2018 Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ. | - Bãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 22 | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 99 Nghị định 242/2025/NĐ-CP ngày 10/9/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài | 10/09/2025 | ||
| 2 | Nghị định | 67/2023/NĐ-CP | 06/9/2023 Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định về bảo hiểm bắt | - Điểm b khoản 5 Điều 4; - Điểm a khoản 1 Điều 23; - Khoản 1 Điều 24; - Cụm từ “Căn cứ vào mức độ rủi ro của đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo | Theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng | hiểm được điều chỉnh tăng hoặc giảm phí bảo hiểm tối đa 25% tính trên phí bảo hiểm” tại khoản 1 Điều 26; - Cụm từ “Trong mọi trường hợp, mức phí bảo hiểm không được thấp hơn mức phí bảo hiểm tương ứng với 1.000 tỷ đồng nhân (x) 75% tỷ lệ phí bảo hiểm quy định tại khoản 1 Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này” tại khoản 2 Điều 26; - Cụm từ “biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy, chữa cháy” tại khoản 3 Điều 28 và khoản 3 Điều 29; - Khoản 1 Điều 30 và khoản 2 Điều 31; - Phụ lục II. | tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | |||||
| 3 | Nghị định | 108/2024/NĐ-CP 23/08/2024 | Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/08/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác | - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1; + Sửa đổi, bổ sung khoản 3; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 14; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 15; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 16; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 17; - Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 22; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 23; | Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 03/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Bổ sung một số cụm từ như sau: + Bổ sung cụm từ “(bao gồm cả phần diện tích sử dụng vào mục đích không phải để ở)” vào cuối điểm g khoản 2 Điều 1. + Bổ sung cụm từ “Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã)” vào cuối khoản 1 Điều 2. + Bổ sung cụm từ “báo cáo cơ quan quản lý cấp trên (nếu có)” vào trước cụm từ “gửi Sở Tài chính để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban hành Bảng giá cho thuê nhà” tại khoản 1 Điều 13. + Bổ sung cụm từ “(nếu có)” vào sau cụm từ “hệ số điều chỉnh giá đất” tại khoản 3 Điều 13, khoản 1 Điều 14, điểm a khoản 1 Điều 15. + Bổ sung cụm từ “Luật Quản lý, sử dụng tài sản công” vào sau cụm từ “thực hiện theo quy định về chuyển giao nhà, đất về địa phương quản lý, xử lý quy định tại” tại khoản 6 Điều 22. + Bổ sung cụm từ “là đơn vị sự nghiệp công lập” vào sau cụm từ “tổ chức quản lý, kinh doanh nhà” tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 23. + Bổ sung cụm từ “Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà là Công ty quản lý, kinh doanh nhà có trách nhiệm tổng hợp và xử lý số tiền này theo quy định tại khoản 2 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều này.” vào cuối điểm b, điểm c khoản 3 Điều 23. - Thay thế một số cụm từ như sau: + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các cấp” tại khoản 3 Điều 5, khoản 2 Điều 6, khoản 6 Điều 28. + Thay thế cụm từ “tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ” bằng cụm từ “tổ chức được Ủy ban nhân dân các cấp giao nhiệm vụ” tại khoản 3 Điều 2. + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cùng cấp” tại khoản 3, điểm b, điểm c khoản 4, khoản 6 Điều 6, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 9, khoản 3 Điều 10, điểm a, điểm b, điểm d khoản 3 Điều 17, khoản 2 Điều 19, khoản 3, khoản 4 Điều 20, khoản 1, khoản 2 Điều 27, khoản 2 Điều 28, khoản 1, khoản 4 Điều 30, điểm a khoản 1 Điều 31. + Thay thế cụm từ “các cơ quan, đơn vị khác có liên quan (nếu cần)” bằng cụm từ “các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần)” tại điểm a khoản 3 Điều 6, khoản 4 Điều 9, khoản 1 Điều 13. + Thay thế cụm từ “Sở Tài chính” bằng cụm từ “cơ quan chuyên môn về tài chính” tại điểm a khoản 3, khoản 6 Điều 6, khoản 3, khoản 4 Điều 9, điểm b |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| khoản 3 Điều 17, khoản 3 Điều 20, khoản 1, khoản 2 Điều 27. + Thay thế cụm từ “Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan” bằng cụm từ “các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần)” tại khoản 6 Điều 6. + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao nhà, đất” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các cấp quyết định giao nhà, đất” tại khoản 1 Điều 13. + Thay thế cụm từ “Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt” bằng cụm từ “Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt” tại khoản 1 Điều 14. + Thay thế cụm từ “thẩm định” bằng cụm từ “kiểm tra” tại khoản 2 Điều 27. + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các cấp chỉ đạo cơ quan chuyên môn về tài chính cùng cấp chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu cần)” tại khoản 1 Điều 31. + Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 Mẫu số 06. - Bãi bỏ một số cụm từ như sau: + Bãi bỏ cụm từ “Sở Xây dựng hoặc Sở Giao thông - Xây dựng (gọi chung là Sở Xây dựng), Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Quy hoạch và Kiến trúc (nếu có), Cục Thuế, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và” tại điểm a khoản 3 Điều 6. + Bãi bỏ cụm từ “Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Quy hoạch và Kiến trúc (nếu có), Cục Thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện và” tại khoản 4 Điều 9. + Bãi bỏ cụm từ “Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Quy hoạch và Kiến trúc (nếu có), Cục Thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan quản lý cấp trên của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà (nếu có) và” tại khoản 1 Điều 13. + Bãi bỏ cụm từ “chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng” tại khoản 3 Điều 20. - Thay thế Mẫu số 02 - Biên bản rà soát, xác định nhu cầu khai thác nhà, đặt là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức quản lý, kinh doanh nhà (tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này). | |||||||
| 4 | Nghị | 02/2024/NĐ-CP | 10/01/2024 | Nghị định số - Sửa đổi, bổ sung một số điểm | Theo quy định tại Điều 2 | 03/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| định | 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam | của khoản 2 Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 14 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 106 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP); - Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 17; - Bãi bỏ điểm a khoản 4, điểm đ khoản 5 Điều 19. | Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | ||||
| Nghị định | 02/2024/NĐ-CP 10/01/2024 | Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14; - Thay thế cụm từ “điểm a khoản 1 Điều này” thành “điểm a, điểm b khoản 1 Điều này” tại khoản 5 Điều 14. - Thay thế cụm từ “Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân” thành “Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định chuyển giao” tại chú thích (1) tại Mẫu số 06. - Thay thế cụm từ “Chương III” thành “Chương IV” tại khoản 2 Điều 4. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 36 Nghị định 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | 01/04/2025 | ||
| 5 | Nghị định | 77/2025/NĐ-CP 01/04/2025 | Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | - Sửa đổi, bổ sung Điều 18; - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 22; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 32; - Sửa đổi, bổ sung Điều 80; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 101; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 104; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 105; - Sửa đổi, bổ sung chú thích (9) của Mẫu số 02-QĐXL&PA; - Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Mẫu số | Theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 03/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03-QĐPA; - Thay thế một số cụm từ; - Bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản; | |||||||
| 6 | Nghị định | 166/2017/NĐ-CP 31/12/2017 | Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài | - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 171/2024/NĐ-CP); - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12a (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 171/2024/NĐ-CP); - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 16; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 27 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 17 Điều 1 Nghị định số 171/2024/NĐ-CP); - Thay thế cụm từ “Hội đồng nhân dân cấp tỉnh” thành “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 4 Điều 6, khoản 4 Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 2 Điều 13, điểm b khoản 2 Điều 14, khoản 3 Điều 21, khoản 2 Điều 22, khoản 2 Điều 23, khoản 6 Điều 24, các khoản 3, 4 và 5 Điều 25, khoản 2 Điều 26, khoản 3 và khoản 4 Điều 27, các khoản 3, 4 và 6 Điều 28, Điều 29, khoản 2 Điều 30, khoản 3 Điều 31, khoản 3 Điều 32, khoản 3 Điều 33. - Thay thế cụm từ “Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công” | Theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 03/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tại khoản 3 Điều 8, cụm từ “Nghị định số 151/2017/NĐ-CP” tại khoản 1 Điều 24 thành “Nghị định số 186/2025/NĐ-CP”. - Bãi bỏ một số điểm, khoản và cụm từ sau đây: + Điểm d khoản 1 Điều 9, khoản 2 Điều 18, khoản 2a Điều 36. + Cụm từ “(trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12a Nghị định này)” tại khoản 4 Điều 15. | |||||||
| Nghị định | 166/2017/NĐ-CP 31/12/2017 | Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài | - Sửa đổi khoản 2, khoản 5, khoản 6 Điều 4 và bổ sung khoản 2a, khoản 7, khoản 8 vào Điều 4; - Sửa đổi khoản 5, khoản 6 Điều 5 và bổ sung khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13, khoản 14 vào Điều 5; - Sửa đổi Điều 6; - Sửa đổi điểm d khoản 2 Điều 7; - Sửa đổi Điều 8; - Sửa đổi khoản 2 Điều 9; - Sửa đổi Điều 12; - Bổ sung Điều 12a vào sau Điều 12; - Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 13; - Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 14; - Sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 15; - Sửa đổi Điều 16; - Sửa đổi Điều 17; - Sửa đổi Điều 18; - Sửa đổi Điều 19; - Sửa đổi khoản 2 Điều 27; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 171/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. | 01/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghị định | 166/2017/NĐ-CP 31/12/2017 | Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài | - Sửa đổi khoản 1 Điều 28; - Sửa đổi khoản 2 Điều 36 và bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 36; - Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản sau đây: + Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp cho Thủ trưởng Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 4 Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 2 Điều 23, khoản 4 và khoản 5 Điều 25, khoản 2 Điều 26, khoản 3 Điều 27, khoản 4 và khoản 6 Điều 28, khoản 3 Điều 32; + Thay thế cụm từ “Thủ trưởng cơ quan Việt Nam ở nước ngoài quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 3 Điều 21, khoản 2 Điều 22, khoản 6 Điều 24, khoản 4 Điều 27, khoản 3 Điều 31, khoản 3 Điều 33; + Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Nghị định 171/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài. | 01/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 3 Điều 25, khoản 3 Điều 28; + Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại Điều 29; + Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” bằng cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 2 Điều 30. - Thay thế Phụ lục I và Phụ lục II. - Bãi bỏ khoản 3 Điều 24, Điều 35. | |||||||
| 7 | Nghị định | 03/2025/NĐ-CP 01/01/2025 | Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất | - Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 13; - Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 3 Điều 3; - Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản; | Theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 03/11/2025 | |
| 8 | Nghị | 186/2025/NĐ-CP 01/07/2025 | Nghị định số | - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 91; | Theo quy định tại Điều 5 | 03/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| định | 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | - Thay thế một số cụm từ; - Bãi bỏ một số cụm từ. | Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | ||||
| 9 | Nghị định | 125/2025/NĐ-CP 11/06/2025 | Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực nhà nước của Bộ Tài chính. | - Bãi bỏ Điều 20, 21 và 22; | Theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 03/11/2025 | |
| Nghị định | 125/2025/NĐ-CP 11/06/2025 | Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. | Bãi bỏ Khoản 2 Điều 14 | Theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 114 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | 01/7/2025 | ||
| Nghị định | 125/2025/NĐ-CP 11/06/2025 | Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm | Bãi bỏ Điều 13 | Bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số | 06/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. | điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất | ||||||
| Nghị định | 125/2025/NĐ-CP 11/06/2025 | Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính | - Bãi bỏ Điều 6 | Theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 59 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công | 26/09/2025 | ||
| Nghị định | 125/2025/NĐ-CP 11/06/2025 | Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. | Điều 9 và Điều 10 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đầu thầu về lựa chọn nhà đầu tư | 15/8/2025 | ||
| Nghị | 125/2025/NĐ-CP 11/06/2025 | Nghị định số | - Bãi bỏ Điều 8 | Được bãi bỏ theo quy định | 11/9/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| định | 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. | tại khoản 4 Điều 81 Nghị định 243/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư | |||||
| Nghị định | 125/2025/NĐ-CP 11/06/2025 | Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. | - Bãi bỏ khoản 2 Điều 5 | Bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 59 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | 31/12/2025 | ||
| 10 | Nghị định | 127/2025/NĐ-CP 11/06/2025 | Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. | Bãi bỏ Điều 4, 5 và 14 | Theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 03/11/2025 | |
| Nghị định | 127/2025/NĐ-CP 11/06/2025 | Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 | Bãi bỏ Điều 3 | Theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 114 Nghị định 186/2025/NĐ-CP | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| của Chính phủ quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. | ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | ||||||
| 11 | Nghị định | 85/2025/NĐ-CP | 08/04/2025 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công | - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1; - Sửa đổi, bổ sung Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4; - Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung tên Điều và đoạn đầu của khoản 2 Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 15; - Bổ sung Điều 15a vào sau Điều 15; - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 20; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 30; - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 43; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 44; - Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 2 Điều 47; - Sửa đổi Điều 50; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 53; - Bổ sung khoản la trước khoản 2 Điều 56; | Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công | 18/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 55; - Bổ sung điểm p sau điểm o khoản 2 tại Mục V Phần A Phụ lục I | |||||||
| 12 | Nghị định | 46/2021/NĐ-CP | 31/03/2021 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam | - Khoản 1, khoản 2 của Điều 4 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điểm a, điểm b, điểm d, điểm d khoản 1 và điểm b, điểm c khoản 2, điểm d khoản 3 của Điều 6 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điểm h, điểm i, điểm m khoản 1 Điều 8 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điều 15 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điều 16 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điều 17 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điều 18 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điều 19 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điều 20 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điều 21 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điểm e khoản 1 Điều 22 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điểm h khoản 1, điểm a và điểm c khoản 3, khoản 4 Điều 23 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Khoản 4 Điều 24 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Điểm a, điểm c, điểm e khoản 2 và khoản 3 Điều 26 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP; - Khoản 1, khoản 4 Điều 27 Nghị định số | Theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị định số 266/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam | 14/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan | lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan thành các mức thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định | Chính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 71.13, 71.14 và 71.15 tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan | |||||
| Nghị định | 26/2023/NĐ-CP 31/05/2023 | Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan | - Bổ sung điểm c.3.6 và c.3.7 vào khoản 3 Điều 8 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ; - Bãi bỏ điểm a.7 khoản 8 Điều 8 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP. - Bãi bỏ điểm 1, phần “Chú giải mặt hàng”, Chương 72, Mục I, Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 199/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan | 08/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghị định | 26/2023/NĐ-CP 31/05/2023 | Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan | Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng clanhke xi măng quy định tại Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP thành các mức thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 108/2025/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan | 19/05/2025 | ||
| Nghị định | 26/2023/NĐ-CP 31/5/2023 | Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan | Sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều 3 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 73/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế | 31/3/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghị định | 26/2023/NĐ-CP 31/05/2023 | Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan | Sửa đổi tên Điều 9 và khoản 1 Điều 9 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 21/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Điều 9 của Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan | 10/02/2025 | ||
| 14 | Nghị định | 45/2021/NĐ-CP 31/03/2021 | Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã | - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 15; - Bổ sung khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 15; - Sửa đổi, bổ sung Điều 51; - Bãi bỏ, thay thế - Bỏ cụm từ “số chứng minh nhân dân hoặc”, cụm từ “giấy chứng minh nhân dân hoặc” và cụm từ “có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm g khoản 3 Điều 15 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP. - Bỏ cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 8, điểm đ khoản 4 và điểm g khoản 5 Điều | Theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị định số 253/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã | 26/09/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15, điểm a khoản 1 Điều 37, khoản 1 Điều 44, điểm a khoản 1 Điều 47, điểm d khoản 2 Điều 55 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP. - Bộ cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 17, điểm b khoản 1 Điều 37, điểm b khoản 1 Điều 47, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 50 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP. - Bãi bỏ Điều 53 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP. - Thay thế các cụm từ “thẻ căn cước công dân” tại điểm g khoản 3 Điều 15 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “thẻ căn cước hoặc thẻ căn cước công dân”. - Thay thế cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” tại Điều 54 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “Bộ Nội vụ”. - Thay thế cụm từ “Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh” tại khoản 2 Điều 44 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP, cụm từ “chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại địa phương” tại điểm b khoản 1 Điều 47 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP và cụm từ “chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam” tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại Khu vực”. |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Thay thế các cụm từ “Quỹ hợp tác xã địa phương” tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm g, điểm h khoản 5 Điều 15 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP và các cụm từ “Quỹ” tại điểm d khoản 5 Điều 15 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã”. - Thay thế cụm từ “khoản 28 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)” tại khoản 5 Điều 2 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP bằng cụm từ “Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có)”. | |||||||
| 15 | Nghị định | 155/2020/NĐ-CP 31/12/2020 | Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán | - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 14 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung tên Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 19; - Sửa đổi, bổ sung khoản 9, khoản 10 Điều 20; | Theo quy định tại Điều 1 245/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán | 11/9/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 21; - Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 2 Điều 22; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 23; - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 Điều 24; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 25; - Sửa đổi, bổ sung Điều 26; - Sửa đổi, bổ sung Điều 27; - Sửa đổi, bổ sung Điều 30; - Sửa đổi khoản 3, khoản 5 Điều 41; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 4; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 45; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 47; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 50; - Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 53; - Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 54; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 57; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 Điều 58; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 62; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3, khoản 8 Điều 64; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 65; |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 86; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 105; - Sửa đổi tên Điều 107; - Sửa đổi điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 107; - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 109; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 109; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 110; - Sửa đổi, bổ sung tên Điều 111 và khoản 2 Điều 111; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2; điểm b khoản 7 Điều 113; - Sửa đổi điểm d khoản 2; điểm c khoản 7 Điều 114; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2; điểm b khoản 8; điểm b khoản 9 Điều 115; - Sửa đổi tên Điều 117; - Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 2 Điều 117; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 118; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 118; - Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c, điểm d, điểm c, điểm i, điểm l, điểm o khoản 1 Điều 120; - Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm d khoản 3 Điều 120; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 120; |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm c khoản 5 Điều 120; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 121; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 121; - Sửa đổi, bổ sung Điều 124; - Sửa đổi, bổ sung Điều 126; - Bãi bỏ khoản 2 Điều 128; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 131; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 133; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 135; - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 136; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 138; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 Điều 139; - Sửa đổi tên Điều 141; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 141; - Sửa đổi, bổ sung tên Điều 142; - Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 1 Điều 142; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2; khoản 3, khoản 4 Điều 142; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 143; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 145; - Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 3 Điều 146; |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 146; - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 147; - Sửa đổi, bổ sung Điều 148; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 150; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 151; - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 156; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 156; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 169; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 174; - Sửa đổi, bổ sung điểm d, điểm d khoản 2 Điều 178; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 213; - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 4; khoản 5, khoản 6, khoản 8 Điều 213; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 214; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 214; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 215; - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 5 Điều 216; - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 232; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 275; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 276; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 277; - Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 278; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 280; |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 293; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 304; - Sửa đổi, bổ sung Điều 305; - Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 1 Điều 308; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 13 Điều 310. | |||||||
| Nghị định | 155/2020/NĐ-CP 31/12/2020 | Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán | Bổ sung, thay thế một số từ, cụm từ, phụ lục; bãi bỏ một số điểm, khoản, điều, phụ lục của Nghị định số 155/2020/NĐ-CP - Thay cụm từ 'Chứng minh nhân dân' bằng cụm từ 'Căn cước' tại điểm a khoản 3, điểm a khoản 4, điểm a khoản 5 Điều 5; thay cụm từ 'báo cáo tài chính kỳ kế toán năm đầu tiên sau thời điểm cơ cấu lại', 'báo cáo tài chính kỳ kế toán năm đầu tiên sau thời điểm hợp nhất' thành cụm từ 'báo cáo tài chính kỳ kế toán đầu tiên từ thời điểm cơ cấu lại đến ngày kết thúc năm tài chính' tại Điều 31, Điều 32, Điều 33; thay cụm từ 'báo cáo tài chính kỳ kế toán năm cuối cùng trước thời điểm cơ cấu lại', 'báo cáo tài chính kỳ kế toán năm cuối cùng trước thời điểm hợp nhất' thành cụm từ 'báo cáo tài chính kỳ kế toán cuối cùng từ ngày bắt đầu năm tài chính đến thời điểm cơ cấu lại' tại Điều 31, Điều 32, Điều 33; thay cụm từ 'trái phiếu doanh nghiệp' |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thành cụm từ 'trái phiếu' tại Điều 118; thay cụm từ 'doanh nghiệp' thành cụm từ 'công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán' tại Điều 128; thay cụm từ 'Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam' thành cụm từ 'Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, công ty con của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam' tại điểm c khoản 3, khoản 4 Điều 302 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP. - Thay cụm từ 'Giấy Chứng minh nhân dân/Số Chứng minh thư nhân dân/Giấy CMND/Số CMND/CMND/Căn cước công dân/Số CCCD/CCCD' bằng cụm từ 'Số định danh cá nhân', bỏ thông tin về ngày cấp, nơi cấp của CMND/Số CMND/CMND/Căn cước công dân/Số CCCD/CCCD tại các Mẫu Phụ lục số 06, 10, 24, 40, 64, 66, 68, 71, 76, 79, 82, 86, 87, 90, 103 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP. - Thay cụm từ 'Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam' bằng cụm từ 'Tên thành viên lưu ký', bỏ cụm từ 'có xác nhận của thành viên lưu ký' tại Mẫu Phụ lục số 44 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP - Sửa đổi các Mẫu Phụ lục số 01, 05, 07, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 23, 28, |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29, 31, 32, 38, 39, 41, 42, 43, 67, 69, 85, 91; bãi bỏ các Mẫu phụ lục số 33, 34 ban hành kèm theo Nghị định số 155/2020/NĐ-CP; bổ sung các Mẫu Phụ lục số 07A, 07B, 25A, 27A, 28A, 28B, 28C, 29A, 29B, 29C, 29D, 29D, 31A, 31B, 76A ban hành kèm theo Nghị định này. - Bãi bỏ khoản 7 Điều 49; khoản 7 Điều 50; điểm d khoản 2 Điều 55; khoản 7 Điều 56; điểm e khoản 1 Điều 85; điểm c khoản 1, điểm d khoản 3 Điều 110; điểm c khoản 1 Điều 114; điểm d khoản 2 Điều 115; điểm d khoản 1 Điều 116; điểm g, k, m khoản 1, điểm c khoản 6 Điều 120; Điều 127; khoản 2 Điều 128; điểm d khoản 1 Điều 134; điểm b khoản 2 Điều 136; điểm b khoản 1 Điều 137; điểm e khoản 1 Điều 139; điểm c khoản 4 Điều 141; điểm d khoản 1 Điều 142; khoản 4 Điều 143; điểm đ, e khoản 3 Điều 146; điểm d khoản 1 Điều 152; các khoản 1, 5, 6, 7, 14 Điều 310 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP. | |||||||
| 16 | Nghị định | 175/2024/NĐ-CP | 30/12/2024 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 78 Nghị định 243/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công | 11/9/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng | tr | ||||||
| 17 | Nghị định | 165/2024/NĐ-CP 26/12/2024 | Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ | Bổ sung khoản 3b vào sau khoản 3 Điều 51 | Được bổ sung theo quy định tại Điều 79 Nghị định 243/2025/NĐ-CP ngày 11/9/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư | 11/9/2025 | |
| 18 | Nghị định | 31/2021/NĐ-CP 26/03/2021 | Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư | - Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 2; - Bổ sung khoản 1a và khoản 1b vào sau khoản 1 Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 20; - Sửa đổi, bổ sung Điều 21; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 27; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 29; - Sửa đổi, bổ sung Điều 30; - Sửa đổi, bổ sung Điều 31; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 32; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 34; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và đoạn đầu khoản 3 Điều 36; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư | 03/09/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
- Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 44; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 45; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 46; - Sửa đổi, bổ sung Điều 47; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 48; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 50; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 51; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 52; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 53; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 55; - Sửa đổi, bổ sung Điều 61; - Sửa đổi, bổ sung tiêu đề, đoạn đầu và khoản 5 Điều 62; - Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 63; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 66; - Bổ sung Điều 105a vào sau Điều 105; - Bổ sung Điều 114a vào sau Điều 114; - Bổ sung Điều 117a vào sau Điều 117; - Bãi bỏ số thứ tự 11 và 18 Mục A Phụ lục I về Danh mục ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài. - Bổ sung số thứ tự 60 và 61 vào sau số |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thứ tự 59 Mục B Phụ lục I về Danh mục ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài; - Bổ sung các số thứ tự 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15 vào sau số thứ tự 8 Mục A.I của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư; - Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 3 Mục A.III của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư; - Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 8 Mục A.IV của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư; - Bổ sung các số thứ tự 21 và 22 vào sau số thứ tự 20 Mục B.I của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư; - Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Mục B.IV của Phụ lục II về Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư; - Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 55 Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục III; | |||||||
| Nghị định | 31/2021/NĐ-CP | 26/03/2021 | Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư | - Thay thế toàn bộ cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính” tại Nghị định này. - Thay thế toàn bộ cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Nghị định này. - Thay thế toàn bộ cụm từ “Sở Kế hoạch | Được thay thế theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi | 03/09/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại Nghị định này. | tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư | ||||||
| Nghị định | 31/2021/NĐ-CP 26/3/2021 | Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư | Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư như sau: “Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp gồm những nội dung: thông tin về đăng ký doanh nghiệp của tổ chức kinh tế mà nhà đầu tư nước ngoài dự kiến góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; ngành, nghề kinh doanh; danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (nếu có); tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trước và sau khi góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế; giá trị giao dịch thực tế của hợp đồng góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; thông tin về dự án đầu tư của tổ chức kinh tế (nếu có)”. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 124 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 về đăng ký doanh nghiệp | 01/07/2025 | ||
| Nghị định | 31/2021/NĐ-CP 26/3/2021 | Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư | Bãi bỏ Điều 113 | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 97/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2025 quy định cơ chế, chính sách ưu đãi đối với Trung tâm Đối |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghị định | 31/2021/NĐ-CP 26/03/2021 | Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư | - Bổ sung điểm d và d vào sau điểm c khoản 7 Điều 31; - Bổ sung vào cuối điểm a khoản 4 Điều 33; - Bổ sung vào cuối khoản 1 Điều 45; | mới sáng tạo Quốc gia Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Nghị định 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt | 10/02/2025 | ||
| 19 | Nghị định | 41/2018/NĐ-CP 12/03/2018 | Nghị định số 41/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập | - Bãi bỏ cụm từ “kiểm toán độc lập” tại Điều 1; khoản 1, khoản 3 Điều 2; khoản 2 Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 69; Điều 70; khoản 3 Điều 71; - Bãi bỏ Chương III. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định 228/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán độc lập | 18/08/2025 | |
| 20 | Nghị định | 102/2021/NĐ-CP 16/11/2021 | Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh số số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, | - Bãi bỏ cụm từ “kiểm toán độc lập” tại khoản 1 Điều 5; - Bãi bỏ cụm từ “Chương III”, “Khoản 1, khoản 3 Điều 36”, “Khoản 1 Điều 38”, “Khoản 2, khoản 3 Điều 39”, “Khoản 1, khoản 2 Điều 48”, “Khoản 1 Điều 57”, “Khoản 1, khoản 2 Điều 61”, “Điều 67”. | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định 228/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán độc lập | 18/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Nghị định | 23/2024/NĐ-CP | kiểm toán độc lập 27/02/2024 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực | - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1; - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 3; - Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 Điều 4; - Bổ sung điểm c và điểm d vào sau điểm b khoản 1 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7; - Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm c khoản 1 Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 36; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 40; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 50; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 54; - Sửa đổi tên Điều 55; - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản Điều 56; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 57; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 của Điều 58; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư | 15/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| của Điều 59; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 60; - Bãi bỏ cụm từ “kinh nghiệm”, “và kinh nghiệm”, “tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự” tại các điều, khoản sau: khoản 4 Điều 17; khoản 1 Điều 19; khoản 1, khoản 2 Điều 20; điểm b khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 21; điểm b khoản 1 và điểm b khoản 4 Điều 23; điểm c khoản 2, khoản 3, đoạn đầu khoản 4 Điều 38; khoản 2 Điều 40; khoản 2 Điều 41; khoản 2 Điều 44; khoản 6 Điều 45; điểm b và điểm d khoản 1 Điều 48; điểm b khoản 3 Điều 61; điểm b khoản 1 Điều 63. - Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính” tại điểm a khoản 1 Điều 58; thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại điểm b khoản 2 Điều 10. - Thay thế cụm từ “Hội đồng tư vấn” bằng cụm từ “Hội đồng giải quyết kiến nghị” tại Điều 7. | |||||||
| Nghị định | 23/2024/NĐ-CP | 27/02/2024 | Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đầu thầu về | - Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số | 06/02/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực | điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu | ||||||
| 22 | Nghị định | 115/2024/NĐ-CP | 16/09/2024 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất | - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1; - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 4; - Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 Điều 5; - Bổ sung điểm c và điểm d vào sau điểm b khoản 1 Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8; - Bổ sung khoản 4a và khoản 4b vào sau khoản 4 Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 12; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 13; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 22; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 37; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 39; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 41; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư | 15/8/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 44a; - Sửa đổi, bổ sung Điều 44b; - Bổ sung Chương IVb gồm Điều 44c và Điều 44d vào sau Chương I; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 46; - Bổ sung điểm e vào sau điểm đ khoản 2 Điều 47; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 48; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 52; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 56; - Sửa đổi tên Điều 57; - Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản Điều 58; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 59; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 của Điều 60; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 61; - Bổ sung Điều 61a vào sau Điều 61; - Bổ sung Chương VIIIa gồm các Điều 61b, 61c và 61d vào sau Chương VIII; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 62; - Bãi bỏ Điều 67; - Bãi bỏ cụm từ “kinh nghiệm”, “và kinh nghiệm”, “tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự” tại các điều, khoản sau: khoản 4 Điều 18; khoản |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Điều 20; Điều 21; điểm b khoản 1 Điều 22; điểm b khoản 1 và điểm b khoản 4 Điều 24; điểm d khoản 2, khoản 3, khoản 6 Điều 39; khoản 2 và khoản 4 Điều 41; khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 45; khoản 6 Điều 46; điểm b và điểm e khoản 1 Điều 50; khoản 10 Điều 59; điểm b khoản 3 Điều 63; điểm b khoản 3 Điều 64; điểm b khoản 1 Điều 65. - Thay thế cụm từ “dự án đầu tư xây dựng công trình năng lượng” bằng cụm từ “dự án đầu tư kinh doanh điện lực” tại các điều, khoản sau: điểm i khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 14; điểm d khoản 2 Điều 19; khoản 4 Điều 45; điểm m khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 47; khoản 2 Điều 49. - Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính” tại điểm a khoản 1 Điều 60; thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại điểm b khoản 2 Điều 11. - Thay thế cụm từ “Hội đồng tư vấn” bằng cụm từ “Hội đồng giải quyết kiến nghị” tại Điều 8. | |||||||
| Nghị định | 115/2024/NĐ-CP | 16/09/2024 | Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi | - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1; - Bổ sung Chương IVa gồm các Điều 44a và 44b vào sau Chương IV; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Nghị định 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định | 06/02/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất | quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu | ||||||
| 23 | Nghị định | 17/2025/NĐ-CP 06/02/2025 | Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu | Điều 1 và Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư | 15/8/2025 | |
| Nghị định | 17/2025/NĐ-CP 06/02/2025 | Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu | Điều 2 | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 145 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu | 04/08/2025 | ||
| 24 | Nghị định | 165/2017/NĐ-CP 31/12/2017 | Nghị định số 165/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt | - Bãi bỏ Khoản 5 Điều 13 và khoản 3 Điều 14 | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 145 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện | 04/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam. | pháp thi hành Luật Đầu thầu về lựa chọn nhà thầu | ||||||
| 25 | Nghị định | 32/2019/NĐ-CP | 10/04/2019 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ) | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 12; - Bổ sung Điều 13a vào sau Điều 13; - Sửa đổi, bổ sung Điều 16; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17; - Bổ sung Điều 18a vào sau Điều 18; - Sửa đổi, bổ sung Điều 21; - Bãi bỏ khoản 9 và khoản 10 Điều 3 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. - Bãi bỏ cụm từ 'Bộ Kế hoạch và Đầu tư' tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. - Bãi bỏ khoản 5 Điều 12 và khoản 6 Điều 17 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đầu thầu về lựa chọn nhà thầu | 04/08/2025 | |
| Nghị định | 32/2019/NĐ-CP | 10/04/2019 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên | Sửa đổi nội dung điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên thành 'b) Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí (nếu có) của các lĩnh vực đã được các bộ, cơ quan trung ương ban hành để áp dụng làm cơ sở ban hành giả dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về giá và | Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập | 07/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| quy định pháp luật khác có liên quan để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp đối với những danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước các bộ, cơ quan trung ương không ban hành định mức kinh tế kỹ thuật thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý để thực hiện tại địa phương”. | |||||||
| 26 | Nghị định | 38/2018/NĐ-CP | Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo | - Bổ sung khoản 5, khoản 6 Điều 2; - Sửa đổi Điều 5; - Sửa đổi khoản 2 Điều 7; - Sửa đổi Điều 11; - Sửa đổi khoản 4, khoản 5 Điều 12; - Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 13; - Sửa đổi Điều 15; - Sửa đổi Điều 17; - Sửa đổi Điều 18; - Sửa đổi Điều 27; - Sửa đổi Điều 28; - Bãi bỏ Điều 29. - Sửa đổi khoản 3 Điều 30 - Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định 210/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo. | 15/09/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi Mẫu số 01a, Mẫu số 01b thành Mẫu số 01a, Mẫu số 01b tại Phụ lục kèm theo Nghị định này. - Bổ sung Mẫu số 07, Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này. | |||||||
| 27 | Nghị định | 134/2016/NĐ-CP 01/9/2016 | Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ | - Sửa đổi, bổ sung Điều 24; - Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số nội dung của Điều 30; - Bãi bỏ Điều 19 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu - Bỏ số '19' tại khoản 1 Điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu - Thay thế 'Điều 19' tại điểm c khoản 5 Điều 31 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ thành 'điểm a khoản 21 Điều 16 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15 - Bỏ cụm từ 'và hàng hóa nhập khẩu quy | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 182/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| định tại khoản 21 Điều 16 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu” tại khoản 2 Điều 40; khoản 5 Điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ. | |||||||
| 28 | Nghị định | 91/2014/NĐ-CP | 01/10/2014 | Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế. | Bãi bỏ Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 |
| 29 | Nghị định | 12/2015/NĐ-CP | 12/02/2025 | Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế. | Bãi bỏ Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 |
| Nghị định | 12/2015/NĐ-CP | 12/02/2015 | Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày | Điều 3 . | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế | khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | ||||||
| 30 | Nghị định | 100/2016/NĐ-CP 01/7/2016 | Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế | Bãi bỏ Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 | |
| Nghị định | 100/2016/NĐ-CP 01/07/2016 | Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế | Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế | |||||||
| 31 | Nghị định | 146/2017/NĐ-CP 15/12/2017 | Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 và Nghị định số 12/2015/NĐ- CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ | Bãi bỏ Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 | |
| Nghị định | 146/2017/NĐ-CP 15/12/2017 | Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 và Nghị định số 12/2015/NĐ- CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ. | Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 | ||
| 32 | Nghị định | 10/2022/NĐ-CP 15/01/2022 | Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 | - Sửa đổi, bổ sung khoản 6 và khoản 7 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản | - Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ- | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ | tại Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm và tiêu đề của khoản 5 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung Điều 13; | CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ. | |||||
| Nghị định | 10/2022/NĐ-CP | Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ | Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, như sau: “c) Ô tô điện chạy pin: Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027: nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức thu là 0%”. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 51/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ. | 01/03/2025 | ||
| Nghị định | 10/2022/NĐ-CP | Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ | - Sửa đổi, bổ sung khoản 6 và khoản 7 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản tại Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm và tiêu đề của khoản 5 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung Điều 13; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định Điều 1 Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 33 | Nghị định | 218/2013/NĐ-CP 26/12/2013 | Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp | - Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 38 Nghị định 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 | |
| 34 | Nghị định | 08/2015/NĐ-CP 21/01/2015 | Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 4; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung Điều 6; - Sửa đổi các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và bổ sung khoản 7 Điều 10 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025); - Sửa đổi, bổ sung Điều 11 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025); - Sửa đổi, bổ sung Điều 12; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 20; - Sửa đổi, bổ sung Điều 21; - Sửa đổi, bổ sung các khoản 2, 3 và 7 Điều 24; - Sửa đổi, bổ sung các khoản 2, 3, 4, 5 và 10 Điều 25; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 26; - Sửa đổi, bổ sung Điều 28; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 29; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32; - Sửa đổi, bổ sung tên điều và khoản 1, | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan | 15/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| khoản 2 Điều 33; - Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 34; - Sửa đổi, bổ sung Điều 35 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2025); - Sửa đổi, bổ sung Điều 39; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 40; - Sửa đổi, bổ sung Điều 43; - Sửa đổi, bổ sung Điều 44 ; - Sửa đổi, bổ sung Điều 47; - Sửa đổi, bổ sung Điều 48; - Sửa đổi, bổ sung Điều 49; - Sửa đổi, bổ sung Điều 50; - Sửa đổi các khoản 2, 5, 6 Điều 59; - Sửa đổi, bổ sung các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 60; - Sửa đổi, bổ sung Điều 61; - Sửa đổi, bổ sung Điều 63; - Sửa đổi, bổ sung Điều 64 ; - Sửa đổi, bổ sung Điều 65; - Sửa đổi, bổ sung Điều 67; - Sửa đổi, bổ sung Điều 68; - Sửa đổi, bổ sung Điều 70; - Sửa đổi, bổ sung Điều 71; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 72; - Sửa đổi, bổ sung tên Điều và khoản 1 Điều 73; - Sửa đổi, bổ sung tên Mục 4 Chương IV; - Sửa đổi, bổ sung Điều 74; - Sửa đổi, bổ sung Điều 75; |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
- Sửa đổi, bổ sung Điều 77; - Sửa đổi, bổ sung tên Mục 5 Chương IV; - Sửa đổi, bổ sung Điều 79; - Sửa đổi, bổ sung Điều 81; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4, bổ sung khoản 5 Điều 86; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 91; - Sửa đổi, bổ sung Điều 97; - Sửa đổi, bổ sung Điều 98; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 99; - Sửa đổi, bổ sung Điều 100; - Sửa đổi, bổ sung Điều 101; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 103; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4 Điều 104; - Bổ sung Điều 104a; - Sửa đổi, bổ sung Điều 106; | |||||||
| Nghị định | 08/2015/NĐ-CP | 21/01/2015 | Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan |
Thay thế một số cụm từ như sau: + Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” tại khoản 2 Điều 3; khoản 1 Điều 22; khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 24 bằng cụm từ “Cục Hải quan”; + Thay thế cụm từ “Cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 96 bằng cụm từ “Chi cục Hải quan khu vực”; + Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 56; khoản 2 Điều 86; khoản 2 Điều 87; khoản 1, khoản 2 Điều | Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám | 15/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 88 bằng cụm từ “Hải quan”; + Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” tại điểm c khoản 2 Điều 60 thành “Hải quan cửa khẩu”; + Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan” tại khoản 2 Điều 13; khoản 4, khoản 6 Điều 24 bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan”; + Thay thế cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố” tại khoản 2 Điều 40 bằng cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực”; + Thay thế cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan” tại khoản 5 Điều 26; khoản 2, khoản 3 Điều 27; khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 29; khoản 2 Điều 32; khoản 4 Điều 34; khoản 2 Điều 40 bằng cụm từ “Đội trưởng Hải quan”. - Bãi bỏ Điều 7; Điều 8; cụm từ “khoản 1” tại khoản 1 Điều 17; cụm từ “trước ngày hiệu lực của Nghị định này” tại khoản 4 Điều 19; cụm từ “chủng loại” tại khoản 1 Điều 29, khoản 1 Điều 30; Điều 31; khoản 4 Điều 33; cụm từ “sau thông quan” tại khoản 2 Điều 40; Điều 51; Điều 52; Điều 53; Điều 54; Điều 55; Điều 58; Điều 62; Điều 66; Điều 76; Điều 78; Điều 80; Điều 82; điểm c khoản 2 Điều 84; Điều 89; Điều 92 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP. | sát, kiểm soát hải quan | ||||||
| 35 | Nghị | 29/2025/NĐ-CP | 24/02/2025 | Nghị định số - Sửa đổi nhiệm vụ tại điểm d khoản 12 | Được Sửa đổi, bổ sung | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| định | 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính | Điều 2; - Bãi bỏ nhiệm vụ tại điểm c và điểm d khoản 12 Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung nhiệm vụ tại điểm d khoản 17 Điều 2; - Sửa đổi cụm từ “cấp huyện” thành “cấp xã” tại điểm b khoản 23 Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung Điều 3; | theo quy định tại Điều 1 Nghị định 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính | ||||
| 36 | Nghị định | 72/2023/NĐ-CP 26/09/2023 | Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô | - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 và khoản 6 Điều; - Sửa đổi, bổ sung Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 16; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3, bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 26; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô. | 01/7/2025 | |
| Nghị định | 72/2023/NĐ-CP 26/09/2023 | Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô | - Bổ sung cụm từ sau đây: + Bổ sung cụm từ “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam” vào trước cụm từ “Các bộ” tại điểm a khoản 1 Điều 17; vào trước từ “Bộ” tại điểm a khoản 2 Điều 17. + Bổ sung cụm từ “Văn phòng Trung ương Đảng, Ủy ban Trung ương Mặt trận | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Nghị định 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổ quốc Việt Nam” vào trước từ “bộ,” tại khoản 4 Điều 17. - Thay thế một số cụm từ sau đây: + Thay cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau khi xin ý kiến của các cơ quan liên quan theo Quy chế làm việc của Tỉnh ủy, Thành ủy)” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi là Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương), Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)” tại điểm b khoản 4 Điều 1. + Thay thế cụm từ “bộ, cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh),” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, bộ, cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,” tại điểm a khoản 5 Điều 3. | chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô. |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| + Thay thế cụm từ “các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, bộ, cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 6 Điều 3. + Thay cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 8 Điều 3, khoản 2 Điều 7. + Thay thế cụm từ “Chủ tịch các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở trung ương (đối với các tổ chức hội có đảng đoàn)” thành “Chủ tịch các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở trung ương được xem xét, hỗ trợ xe chức danh tại điểm này nếu thuộc trường hợp được hỗ trợ hoặc bố trí về kinh phí, tài sản theo quy định của pháp luật về Mặt trận tổ quốc Việt Nam, về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và pháp luật có liên quan;” tại điểm a khoản 1 Điều 7. + Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| trường cơ quan trung ương quyết định việc trang bị xe ô tô phục vụ hoạt động của từng dự án thuộc phạm vi quản lý của Bộ, cơ quan trung ương; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc trang bị xe ô tô phục vụ hoạt động của từng dự án thuộc phạm vi quản lý của địa phương.” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc trang bị xe ô tô phục vụ hoạt động của từng dự án của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.” tại điểm b khoản 2 Điều 14. + Thay cụm từ “Khi đàm phán để ký kết văn kiện dự án viện trợ không hoàn lại từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà nhà tài trợ yêu cầu phải mua sắm xe ô tô phục vụ hoạt động của dự án thì ngoài việc tuân thủ quy định về trình tự, thủ tục ký kết, gia nhập và thực hiện Điều ước quốc tế, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì lấy ý kiến của cơ quan tài chính nhà nước cùng cấp trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương tiếp nhận dự án” thành cụm từ “Việc đàm phán để ký kết văn kiện dự án viện trợ không hoàn lại từ ngày Nghị định này |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| có hiệu lực thi hành mà nhà tài trợ yêu cầu phải mua sắm xe ô tô phục vụ hoạt động dự án thực hiện theo quy định về trình tự, thủ tục ký kết, gia nhập và Điều ước quốc tế” tại điểm c khoản 2 Điều 14. + Thay cụm từ “Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, bộ, cơ quan trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,” khoản 1 Điều 15. + Thay cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau khi xin ý kiến của các cơ quan liên quan theo Quy chế làm việc của Tỉnh ủy, Thành ủy)” thành “Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 17. + Thay thế cụm từ “Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau khi có ý kiến của các cơ quan theo Quy chế làm việc của Tỉnh ủy, Thành ủy), Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị các tập đoàn kinh tế quyết định hoặc quy định thẩm quyền quyết định” thành “Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thành ủy, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị các tập đoàn kinh tế quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định” tại khoản 7, điểm b khoản 9, điểm b khoản 10 Điều 21. - Bỏ các cụm từ sau đây: + Bỏ cụm từ “Khi giá xe ô tô phổ biến trên thị trường tăng, giảm trên 15% so với các mức giá quy định tại Nghị định này, Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định điều chỉnh giá mua xe ô tô quy định tại Nghị định này cho phù hợp” tại điểm a khoản 5 Điều 3. + Bỏ cụm từ “Trường hợp cần thiết, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng sau khi có ý kiến thống nhất của đồng chí Thường trực Ban Bí thư (đối với trường hợp giao, điều chuyển xe ô tô của cơ quan, đơn vị của Đảng ở trung ương), Thủ tướng Chính phủ theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan (đối với trường hợp còn lại) xem xét, quyết định giao, điều chuyển xe ô tô đã qua sử dụng có giá trị còn lại hoặc giá trị đánh giá lại cao hơn trên 15% mức giá mua xe tối đa quy định cụ thể tại Nghị định này.” tại điểm b khoản |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 Điều 3. + Bỏ cụm từ “cơ quan quản lý thị trường,”, “, Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh” và cụm từ “Trường hợp có thay đổi về cơ cấu, tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và các trường hợp cần thiết khác, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng phê duyệt (sau khi có ý kiến thống nhất của đồng chí Thường trực Ban Bí thư) tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, đơn vị của Đảng ở Trung ương; Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, Thanh tra Chính phủ, Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương, Thông tấn xã Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh báo cáo Thủ tướng Chính phủ phê duyệt số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung để đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ được giao.” tại khoản 7 Điều 3. + Bỏ cụm từ “chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ” tại khoản 2 Điều 18. + Bỏ cụm từ “báo cáo Thủ tướng Chính phủ” tại khoản 2 Điều 19. + Bỏ cụm từ “thống nhất với Bộ Tài |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| chính để” tại khoản 3 Điều 19. + Bỏ cụm từ “Đối với các bộ, cơ quan trung ương, tổng cục được tổ chức theo ngành dọc tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trường hợp sau khi sắp xếp lại, xử lý xe ô tô theo quy định mà số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại Nghị định này thấp hơn số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cộng với xe ô tô bán tải, xe ô tô chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành theo quy định hiện có thì được tiếp tục quản lý, sử dụng số xe ô tô hiện có để phục vụ công tác. Khi đủ điều kiện thanh lý theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định này, cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện thanh lý theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn bản quy định chi tiết có liên quan, bảo đảm số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung theo định mức quy định tại Nghị định này.” tại khoản 4 Điều 25. + Bỏ cụm từ “sau khi có ý kiến của các cơ quan liên quan” tại khoản 4 Điều 26. - Bãi bỏ khoản 2 Điều 5, Điều 10, Điều 12, Điều 20, điểm a khoản 1 Điều 21, điểm b khoản 1 Điều 22. | |||||||
| 37 | Nghị định | 103/2024/NĐ-CP | 30/7/2024 | Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính | - Bổ sung khoản 4 Điều 1 - Sửa đổi, bổ sung các điểm a, b và c khoản 3 Điều 12. | Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày | 06/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất | - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 16; một số khoản của Điều 17; khoản 1, khoản 5 Điều 18; một số khoản của Điều 19; một số điểm, khoản của Điều 22; một số khoản của Điều 30; một số tiết, điểm của khoản 3 Điều 34; một số điểm, khoản của Điều 36; một số điểm của khoản 1 Điều 37; một số điểm, khoản của Điều 38; sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 39; khoản 1 Điều 41; khoản 4 Điều 42; một số điểm, khoản của Điều 44; một số điểm, khoản của Điều 50; một số khoản của Điều 51; một số khoản của Điều 52; phần III Mẫu số 01a/TB-TSDD; phần III Mẫu số 01b/TB-TSDD; mục I Phần C Mẫu số 01a/TB-TMDM; mục I Phần C Mẫu số 01b/TB-TMDM. - Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ | 06/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất | |||||
| 38 | Nghị định | 104/2024/NĐ-CP | 31/7/2024 | Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát triển đất | Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 9; khoản 3 Điều 12; khoản 3 Điều 13; khoản 1 Điều 14; khoản 1 Điều 17; điểm a khoản 1 Điều 18; điểm a khoản 1 Điều 18; khoản 2, khoản 3 Điều 21. | Được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số 104/2024/NĐ-CP ngày 31/7/2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát | 06/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 39 | Nghị định | 60/2021/NĐ-CP 21/06/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập | - Sửa đổi khoản 2 Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4; - Sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 12; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14; - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 15 Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 16; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18; - Bổ sung một số khoản của Điều 19; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 22; - Sửa đổi khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 24; - Sửa đổi khoản 2 Điều 25; | triển đất Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập | 07/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 26; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 27; - Sửa đổi khoản 1 Điều 28; - Sửa đổi khoản 2 Điều 31; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 34; - Sửa đổi, bổ sung Điều 35; - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 36; - Sửa đổi khoản 2 Điều 37; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 39; | |||||||
| Nghị định | 60/2021/NĐ-CP 21/06/2021 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập | - Thay thế mẫu Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập bằng mẫu Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. - Bãi bỏ khoản 3 Điều 14, điểm b khoản 1 Điều 16, điểm b khoản 1 Điều 20, Điều 29 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập. - Thay thế cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng “Bộ Nội vụ” tại điểm a khoản 3 Điều 5, điểm b khoản 3 Điều 30, khoản 3 Điều 36 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ | Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập | 07/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập. | |||||||
| 40 | Nghị định | 17/2012/NĐ-CP | 13/3/2012 | Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập | - Điều 1: Bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP + Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1; + Bổ sung khoản 7; + Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 - Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP, như sau: “2. Kiểm toán viên hành nghề không được ký báo cáo kiểm toán cho một đơn vị được kiểm toán quá 05 năm liên tục.”. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 90/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập | 14/4/2025 |
| 41 | Nghị định | 123/2020/NĐ-CP | 19/10/2020 | Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ | - Bổ sung điểm e vào khoản 1 Điều 2; - Bổ sung điểm c, điểm d vào khoản 2; sửa đổi, bổ sung khoản 5, khoản 11, khoản 12 và bổ sung khoản 14 vào Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 6, khoản 7 và bổ sung khoản 9 vào Điều 4; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5; - Bổ sung điểm đ vào khoản 1, sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2, bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 và sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ. | 01/6/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| điểm a, điểm e, điểm l, điểm m, điểm n khoản 4 Điều 9 và bổ sung điểm p, điểm q, điểm r vào khoản 4 Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5, điểm a khoản 6, khoản 9, điểm c khoản 14 Điều 10 và bổ sung điểm l vào khoản 14, bổ sung khoản 17 vào Điều 10; - Sửa đổi tên Điều 11 và sửa đổi, bổ sung Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và điểm c, điểm g khoản 3 Điều 13; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1, sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 15; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 16; - Sửa đổi tên Điều 19 và sửa đổi, bổ sung Điều 19; - Sửa đổi tên Điều 22, sửa đổi, bổ sung khoản 3 và bổ sung khoản 6 vào Điều 22; - Bổ sung Điều 22a vào sau Điều 22; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 30; - Sửa đổi, bổ sung Điều 31; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm k khoản 2 và khoản 3 Điều 32; - Bổ sung Điều 32a vào sau Điều 32; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 33; - Sửa đổi tên Điều 34 và sửa đổi, bổ |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| sung Điều 34; - Bổ sung Điều 34a và Điều 34b vào sau Điều 34; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 35; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 36; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 38; - Bổ sung điểm g vào khoản 3 Điều 39; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 40; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 46; - Sửa đổi, bổ sung Điều 47; - Sửa đổi tên Điều 48 và sửa đổi, bổ sung Điều 48; - Sửa đổi tên Điều 49 và sửa đổi, bổ sung Điều 49; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 50; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 52; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 4 Điều 53; - Sửa đổi, bổ sung Điều 54; - Sửa đổi tên Điều 56 và sửa đổi, bổ sung Điều 56; - Bổ sung Điều 57a vào sau Điều 57; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 58; - Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 60; - Sửa đổi, bổ sung Điều 61; | |||||||
| Nghị định | 123/2020/NĐ-CP | 19/10/2020 | Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 | Sửa đổi, bổ sung một số mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP, bãi bỏ một số quy | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 70/2025/NĐ- | 01/6/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ | định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP - Bổ sung Mẫu số 01/BK-DCTT, Mẫu số 01/TH-DT, Mẫu số 04/SS-CTĐT vào Phụ lục IA; bổ sung Mẫu số 01/TB-NSD vào Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này. - Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 01/DKTD-HĐĐT, Mẫu số 04/SS-HĐĐT, Mẫu số 06/ĐN-PSĐT, Mẫu số 01/TH-HĐĐT, Mẫu số BC26/BLĐT, Mẫu số 01/DKTD-CTĐT tại Phụ lục IA, Mẫu số 01/TB-TNĐT, Mẫu số 01/TB-DKĐT, Mẫu số 01/TB-SSĐT, Mẫu số 01/TB-KTDL, Mẫu số 01/TB-KTT tại Phụ lục IB, Mẫu số 03/TNCN tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. - Thay thế cụm từ “hộ, cá nhân kinh doanh” bằng cụm từ “hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh” tại Điều 2, khoản 4 Điều 4, Điều 14, Điều 17, Điều 23, Điều 25, Điều 27, Điều 29 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP. 4. Bãi bỏ khoản 10 Điều 3; điểm g khoản 4 Điều 9; khoản 2 Điều 33; Điều 37; khoản 2 Điều 50; Điều 51; khoản 3, khoản 4 Điều 52; khoản 5 Điều 53. | CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ. | |||||
| 42 | Nghị định | 37/2019/NĐ-CP | 07/05/2019 | Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi | - Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị định | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một | 11/02/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ | số 37/2019/NĐ-CP; - Bổ sung Điều 3a1 và Điều 3a2 vào trước Điều 3a của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung Điều 3a của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP; - Bổ sung Điều 6a vào sau Điều 6 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP; - Bổ sung Điều 7a1 vào trước Điều 7a của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7a của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 7b của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7c của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được | số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung tên Điều 9 và sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 6 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung tên Điều 11 và sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 7 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 19 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP; - Bổ sung Điều 19a vào sau Điều 19 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 38b của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 38c của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Bổ sung Điều 38d và Điều 38đ vào sau Điều 38c của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP; - Bổ sung Phụ lục VI vào sau Phụ lục V của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 26 Điều 1 của Nghị định số 58/2023/NĐ-CP. | |||||||
| Nghị định | 37/2019/NĐ-CP | 07/05/2019 | Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung | - Bãi bỏ khoản 1, 2 và 3 Điều 3 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP. - Bãi bỏ khoản 2 Điều 7b của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP. - Bãi bỏ điểm đ khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được bổ sung | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 22/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của | 11/02/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| một số điều theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ | tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP. - Bãi bỏ Điều 12 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP. - Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 16 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP. - Bãi bỏ điểm c khoản 5 Điều 18 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP. - Bãi bỏ điểm e và điểm g khoản 2 Điều 19 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP. - Bãi bỏ khoản 8 Điều 28 của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP. - Bãi bỏ khoản 10 mục B Phần IX Phụ lục I của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 25 Điều 1 Nghị định số 58/2023/NĐ-CP. | Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ | |||||
| 43 | Nghị định | 132/2020/NĐ-CP 05/11/2020 | Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết | - Sửa đổi, bổ sung điểm d, điểm k và bổ sung điểm m khoản 2 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 21; - Thay thế Phụ lục I - Thông tin về quan hệ liên kết và giao dịch liên kết ban hành kèm theo Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định 20/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với doanh | 27/03/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| nghiệp có giao dịch liên kết. | |||||||
| 44 | Nghị định | 95/2020/NĐ-CP 24/08/2020 | Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2020 hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 09/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2022 hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu, Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len | Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Nghị định 17/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu | 06/02/2025 | |
| 45 | Nghị định | 24/2016/NĐ-CP 05/04/2016 | Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 | - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3; - Bổ sung khoản 4 vào Điều 4; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 14/2025/NĐ- | 10/03/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung Điều 7; - Bổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 14; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15; - Bổ sung khoản 5 vào Điều 16; - Sửa đổi, bổ sung Điều 17; | CP ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước. | |||||
| Nghị định | 24/2016/NĐ-CP 05/04/2016 | Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước | 1. Thay thế cụm từ 'phí thanh toán' bằng cụm từ 'phí dịch vụ thanh toán' tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 12. 2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 11. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Nghị định 14/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước. | 10/03/2025 | ||
| 46 | Nghị định | 115/2022/NĐ-CP 30/12/2022 | Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu | - Bổ sung khoản 4d vào sau khoản 4 Điều 4; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 4; - Bổ sung khoản 6d vào sau khoản 6 Điều 5; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định 13/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định | 21/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 7 Điều 5; | số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ | |||||
| 47 | Nghị định | 98/2013/NĐ-CP | 28/08/2013 Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 48/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ, Nghị định số 80/2019/NĐ- | - Bãi bỏ các nội dung quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm quy định từ Điều 1 đến Điều 33 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Nghị định 174/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm | 15/02/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CP ngày 01 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ và Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ. | |||||||
| 48 | Quyết định | 78/2010/QĐ-TTg 30/11/2010 | Quyết định số 78/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về mức giá trị hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh được miễn thuế | Điểm b khoản 2 Điều 4 và Mẫu số 14, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp và thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan bằng quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này | Được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 38 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP | 01/7/2025 | |
| THÔNG TƯ | |||||||
| 1 | Thông tư | 89-TC/TCT 09/11/1993 | Thông tư số 89-TC/TCT ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Sửa đổi, bổ sung một số điểm, Mục của Thông tư số 89-TC/TCT - Sửa đổi, bổ sung điểm 1 Mục II; - Sửa đổi, bổ sung Mục III; - Sửa đổi, bổ sung Mục IV; - Sửa đổi, bổ sung điểm 4 Mục V; - Bãi bỏ điểm 5 và điểm 6 của Mục V, Mục VI và Mục VII. - Sửa đổi, bổ sung điểm 2 Mục VIII: | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 59/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp | 01/07/2025 | |
| 2 | Thông tư | 82-TC/TCT 07/10/1994 | Thông tư số 82-TC/TCT ngày 07 tháng 10 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 Mục I như sau: “1. Đối với đất nông nghiệp trồng cây | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 59/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 sửa | 01/07/2025 | |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| hướng dẫn thi hành Nghị định số 84/CP ngày 08 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế bổ sung đối với hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức diện tích | hằng năm: - Các tỉnh Đồng Nai, An Giang, Tây Ninh, Đồng Tháp, Cà Mau, Vĩnh Long, Thành phố Cần Thơ và Thành phố Hồ Chí Minh không quá 3 ha. - Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác không quá 2 ha'. 2. Bãi bỏ Mục III và Mục IV. | đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp | |||||
| 3 | Thông tư | 60-TC/TCT 14/07/1994 | Thông tư số 60-TC/TCT ngày 14 tháng 7 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung việc giảm thuế, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1. Thay thế cụm từ 'Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn' bằng cụm từ 'Ủy ban nhân dân xã, phường' tại điểm b khoản 2 Mục I. 2. Thay thế cụm từ 'Tổng cục Thuế' bằng cụm từ 'Cục Thuế' và thay thế cụm từ 'Cục Thuế' bằng cụm từ 'Chi cục Thuế khu vực' tại điểm b, điểm c khoản 3 Mục I và khoản 2 Mục II. 3. Thay thế cụm từ 'Cục Thuế' bằng cụm từ 'Chi cục Thuế khu vực', thay thế cụm từ 'Ủy ban nhân dân cấp huyện, quận, thị xã' bằng cụm từ 'Ủy ban nhân dân cấp xã', thay thế cụm từ 'Hội đồng tư vấn thuế' bằng cụm từ 'Hội đồng tư vấn thuế xã, phường' tại điểm 1, điểm 2 Mục III. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 59/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về thuế sử dụng đất nông nghiệp | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Thông tư | 117/1999/TT-BTC 27/9/1999 | Thông tư số 117/1999/TT-BTC ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với hoạt động thu thuế sử dụng đất nông nghiệp. | Bãi bỏ quy định về chi hội đồng tư vấn thuế cấp huyện, thị xã và cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 1 Mục II Thông tư số 117/1999/TT-BTC ngày 27 tháng 9 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với hoạt động thu thuế sử dụng đất nông nghiệp. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 | |
| 5 | Thông tư | 79/2000/TT-BTC 28/7/2000 | Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung việc giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với vùng lũ lụt, vùng khó khăn | Sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 3 Mục III | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 | |
| 6 | Thông tư | 09/2002/TT-BTC 23/01/2002 | Thông tư số 09/2002/TT-BTC ngày 23 tháng 1 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp | - Sửa đổi, bổ sung điểm 3.3 Mục I; - Sửa đổi, bổ sung Mục II; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| từ năm 2002 theo Quyết định số 199/2001/QĐ-TTg | phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | ||||||
| 7 | Thông tư | 09/2011/TT-BTC 21/01/2011 | Thông tư số 09/2011/TT-BTC ngày 21 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm. | Chương 2 | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 | |
| 8 | Thông tư | 153/2011/TT-BTC 11/11/2011 | Thông tư số 153/2011/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | - Sửa đổi, bổ sung tiêu đề điểm d khoản 1.4 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1.2 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung điểm a.1, a.2, a.3, a.4, a.5 khoản 2.2 Điều 16; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Thông tư | 128/2011/TT-BTC | 12/09/2011 | Thông tư số 128/2011/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cơ sở y tế công lập. | Điều 3 | 02 cấp Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 |
| 10 | Thông tư | 202/2012/TT-BTC | 19/11/2012 | Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán | -Sửa đổi, bổ sung điểm i khoản 1 Điều 8 ; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12; - Bổ sung khoản 4 Điều 12; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 05/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán; Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của | 24/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán; Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán. | |||||||
| 11 | Thông tư | 203/2012/TT-BTC | 19/11/2012 Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán | Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung Điều 12; - Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 5 Điều 16; - Bổ sung khoản 9, khoản 10 Điều 17; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 05/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán; Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện | 24/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| kinh doanh dịch vụ kiểm toán; Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán. | |||||||
| 12 | Thông tư | 150/2012/TT-BTC | 12/9/2012 | Thông tư số 150/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kiểm toán viên đăng ký hành nghề kiểm toán. | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kiểm toán viên đăng ký hành nghề kiểm toán (bao gồm Thông tư số 150/2012/TT-BTC ngày 12/9/2012, Thông tư số 56/2015/TT-BTC ngày 23/4/2015, Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 và Thông tư số 15/2024/TT-BTC ngày 06/3/2024) - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và khoản 4 của Điều 2 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC); - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 56/2015/TT-BTC); - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC); | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi tên điều và sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC); + Sửa đổi tên Điều 7; + Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC); - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 6 Điều 11 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC); - Sửa đổi tên điều và sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC); + Sửa đổi tên Điều 15; + Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 7 và khoản 11 của Điều 15 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC); + Bổ sung khoản 12 vào sau khoản 11 của Điều 15; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 Thông tư số 150/2012/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC); - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông tư số 150/2012/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BTC); - Thay thế Phụ lục số 01/CNKT ban hành kèm theo Thông tư số 150/2012/TT-BTC bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; - Bãi bỏ Điều 9, Điều 10, Điều 12, điểm a điểm b khoản 1 Điều 14, khoản 3 Điều 15, khoản 1 Điều 17, Phụ lục số 02/CNKT, Phụ lục số 03/CNKT của Thông tư số 150/2012/TT-BTC 11. Bãi bỏ phụ lục số 07/CNKT của Thông tư số 56/2015/TT-BTC. | |||||||
| 13 | Thông tư | 75/2013/TT-BTC | 04/6/2013 | Thông tư số 75/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết về hoạt động kinh doanh xổ số | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 61/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 75/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết về hoạt động kinh doanh xổ số. | 01/07/2025 |
| 14 | Thông tư | 45/2013/TT-BTC | 25/4/2013 | Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao tài sản | Bổ sung khoản 12 vào Điều 9 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 30/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2025 hướng dẫn bổ sung, sửa đổi một số điều của Thông | 15/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| cố định | tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. | ||||||
| 15 | Thông tư | 111/2013/TT-BTC | 15/08/2013 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 08 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân | Sửa đổi, bổ sung điểm c.2 khoản 1 Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 | |
| 16 | Thông tư | 173/2013/TT-BTC | 20/11/2013 Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện | -Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2 điểm b khoản 1 Điều 6; - Bãi bỏ một số cụm từ, điều, khoản | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, khoản 8 Điều 2, khoản 1 Điều 3 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính | số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | ||||||
| Thông tư | 173/2013/TT-BTC 20/11/2013 | Thông tư số 173/2013/TT- BTC ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính | Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện và” tại điểm b khoản 1 Điều 6 Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | ||
| Thông tư | 173/2013/TT-BTC 20/11/2013 | Thông tư số 173/2013/TT- BTC ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính | Bãi bỏ Điều 9, Điều 10 Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | ||
| 17 | Thông | 103/2014/TT-BTC 06/8/2014 | Thông tư số | Điều 6, Điều 9, Điều 12 và Điều 15 | Được bãi bỏ theo quy định | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tu | 103/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam. | tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | |||||
| 18 | Thông tư | 119/2014/TT-BTC 25/8/2014 | Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013, Thông tư số 08/2013/TT-BTC ngày | Điều 3 | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 tháng 01 năm 2013, Thông tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế. | |||||||
| 19 | Thông tư | 123/2014/TT-BTC | 27/8/2014 Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS) | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng (-) thứ hai và thứ ba điểm b khoản 1 Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 10; - Thay thế cụm từ “Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và cơ quan tài chính tỉnh, huyện có trách nhiệm: “bằng cụm từ “Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:” tại Điều 4; thay thế cụm từ “KBNN và KBNN tỉnh, huyện có trách nhiệm:” bằng cụm từ “KBNN và KBNN khu vực (bao gồm Phòng Giao dịch) có trách nhiệm:” tại Điều 5; thay thế cụm từ “Tổng Giám | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 41/2025/TT-BTC ngày 16 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| đốc KBNN” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN” tại điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 10, Điều 13; thay thế cụm từ “KBNN tỉnh” bằng cụm từ “KBNN khu vực” tại điểm c khoản 1 Điều 3, Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 9, điểm b khoản 1 Điều 10, tên khoản 2 Điều 10, điểm a, b, c, d khoản 2 Điều 10, điểm a, c khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “KBNN khu vực” tại điểm c khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “KBNN huyện” bằng “Phòng Giao dịch” tại điểm c khoản 1 Điều 3, điểm b khoản 2 Điều 10, tên khoản 3 Điều 10, điểm a khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “KBNN các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh” bằng cụm từ “Phòng Giao dịch” tại điểm c khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Kho bạc Nhà nước tỉnh, huyện” bằng cụm từ “KBNN khu vực, Phòng Giao dịch” tại điểm b khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “Giám đốc KBNN tỉnh” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN khu vực” tại điểm c khoản 2 Điều 10, điểm c khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “Giám đốc KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN khu vực” tại Điều 13; thay thế cụm từ “Giám đốc KBNN huyện” bằng cụm từ “Trường Phòng | hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019; Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2024. |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giao dịch” tại điểm c khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “Sở Giao dịch KBNN” bằng cụm từ “Ban Giao dịch - KBNN” tại điểm d khoản 2 Điều 10; thay thế cụm từ “Cục Tin học và Thống kê tài chính” bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số” tại khoản 5 Điều 2, điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 3, khoản 6 Điều 5, khoản 5 Điều 8, điểm b, c khoản 1 Điều 10; thay thế cụm từ “Vụ Tài chính Hành chính sự nghiệp” bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kinh tế ngành” tại điểm a khoản 1 Điều 3, khoản 2 Điều 8; thay thế cụm từ “Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính” bằng cụm từ “Vụ Các định chế tài chính” tại điểm a khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Cục Tài chính doanh nghiệp” bằng cụm từ “Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước” tại điểm a khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại” bằng cụm từ “Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại” tại khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Tổng cục Dự trữ Nhà nước” bằng cụm từ “Cục Dự trữ Nhà nước” tại điểm a khoản 1 Điều 3. - Bãi bỏ khoản 2 Điều 9, điểm d khoản 3 Điều 10. | |||||||
| 20 | Thông tư | 151/2014/TT-BTC | 10/10/2014 | Thông tư số 151/2014/TT- | Chương II | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế. | tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | ||||||
| 21 | Thông tư | 157/2014/TT-BTC | 23/10/2014 Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán | - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung Điều 26; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 05/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 202/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký, quản lý và công khai danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán; Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về trình tự, thủ tục cấp, quản lý, sử dụng Giấy | 24/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán; Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán. | |||||||
| 22 | Thông tư | 203/2014/TT-BTC 22/12/2014 | Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan | Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 1 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | |
| Thông tư | 203/2014/TT-BTC 22/12/2014 | Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan | Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan: Cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 9, Mẫu số 01/QĐ-HĐ, cụm từ “Cục Hải quan” bằng cụm từ “Chi cục Hải quan khu vực” tại khoản 2 Điều 8, khoản 1, khoản 3 Điều 9, Mẫu số 01/QĐ-HĐ, nơi nhận của Mẫu số 06-TBTD, cụm từ “Chi cục Hải quan” bằng cụm từ “Hải quan | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| cửa khẩu/ngoài cửa khẩu trực thuộc Chi cục Hải quan khu vực” tại khoản 1 Điều 6, khoản 1, khoản 2 Điều 7, khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 8, khoản 1, khoản 2 Điều 9, khoản 1 Điều 12, Mẫu số 06-TBTD, cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan” bằng cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực” tại khoản 5 Điều 8, khoản 1, khoản 2 Điều 9, khoản 3 Điều 12, cụm từ “Trang thông tin về tài sản nhà nước” bằng cụm từ “Trang thông tin về tài sản công” tại khoản 2 Điều 8, cụm từ “xác lập quyền sở hữu của Nhà nước” bằng cụm từ “xác lập quyền sở hữu toàn dân” tại tên Mục 3, Mẫu số 04/BBBT. | |||||||
| Thông tư | 203/2014/TT-BTC 22/12/2014 | Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan | Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 8 Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | ||
| 23 | Thông tư | 26/2015/TT-BTC 27/02/2015 | Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá | Điều 1 | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| trị gia tăng và quản lý thuế tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều các Luật về Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. | của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | ||||||
| 24 | Thông tư | 38/2015/TT-BTC | 25/03/2015 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung | Bãi bỏ nội dung “Việc kiểm tra thực tế hàng hóa theo quy định tại khoản này chỉ áp dụng đối với hàng xá, hàng rời và hàng hóa nhập khẩu phục vụ gia công, sản xuất xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất, cụ thể như sau:” tại khoản 9 Điều 29 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa | Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Thông tư 47/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 bãi bỏ các Thông tư quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong bối cảnh dịch Covid-19 | 20/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tại khoản 18 Điều 1 Thông tư 39/2018/TTBTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | xuất khẩu, nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Thông tư 39/2018/TTBTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | ||||||
| 25 | Thông tư | 184/2015/TT-BTC | 17/11/2015 Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí các khoản thu khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh | - Bãi bỏ khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 2; Điều 6; Điều 7; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 17; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 18; khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 19; Điều 22; Điều 25; Điều 26 và Điều 27. - Bãi bỏ các mẫu bằng kê nộp thuế (Mẫu số: 01/BKNT), mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (Mẫu số: C1-02/NS). | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 20 Thông tư 51/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 quy định thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh. | 7/8/2025 | |
| 26 | Thông tư | 191/2015/TT-BTC | 24/11/2015 Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được | - Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 8 Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24/11/2015 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23/8/2019; - Sửa đổi điểm a.3 khoản 1 Điều 10 Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24/11/2015 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 29/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục | 9/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | BTC ngày 23/8/2019 | hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |||||
| Thông tư | 191/2015/TT-BTC | 24/11/2015 | - Thay thế Mẫu số HQ 02-BKTKTGT Phụ lục I Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 191/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Mẫu số HQ 02-BKTKTGT Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. - Thay thế Mẫu số HQ 06-BKCTHH tại Phụ lục I Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Mẫu số HQ 06a-BKCTHH và Mẫu số HQ 06b-BKCTHH ban hành kèm theo Thông tư này. - Thay thế mục II Phụ lục II Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 191/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. - Sửa đổi, bổ sung hướng dẫn cách ghi chỉ tiêu thông tin tại điểm 2 mục III Phụ lục II Danh mục 2 ban hành kèm theo |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông tư số 191/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau: + Tại chỉ tiêu thông tin “góc trên bên trái tờ khai” người khai hải quan ghi tên Hải quan cửa khẩu, hải quan ngoài cửa khẩu nơi đăng ký tờ khai. + Tại Ô số 29 của điểm 2b: Thuế GTGT - “Trị giá tính thuế” là “Tổng trị giá hải quan”; “Thuế suất (%)/Mức thuế” là “mức thuế GTGT theo quy định”; “Tiền thuế” là “tổng số tiền thuế phải nộp theo mức GTGT”. | |||||||
| Thông tư | 191/2015/TT-BTC 24/11/2015 | Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan” tại điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư số 191/2015/TT-BTC thành “Cục trưởng Cục Hải quan”. - Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” thành “Hải quan cửa khẩu, Hải quan ngoài cửa khẩu” tại khoản 2 Điều 9, khoản 1 và khoản 2 Điều 12, khoản 4 và khoản 5 Điều 14, khoản 2 Điều 17 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi bổ sung tại khoản 7, khoản 11, khoản 16 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC và mục III phụ lục II Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 191/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC. |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Tại Điều 10 Thông tư 191/2015/TT-BTC được sửa đổi tại khoản 8 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau: thay thế cụm từ “Chỉ cục Hải quan” thành “Hải quan cửa khẩu, Hải quan ngoài cửa khẩu”, thay thế cụm từ “Chỉ cục Hải quan cửa khẩu” thành “Hải quan cửa khẩu”, thay thế cụm từ “Chỉ cục trưởng” thành “Đội trưởng”. - Tại khoản 3 Điều 12 Thông tư 191/2015/TT-BTC được sửa đổi tại khoản 11 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau: thay thế cụm từ “Chỉ cục Hải quan” thành “Hải quan cửa khẩu, Hải quan ngoài cửa khẩu”, thay thế cụm từ “Chỉ cục Hải quan cửa khẩu” thành “Hải quan cửa khẩu”. - Thay thế cụm từ “khoản 3, khoản 4 Điều 17” tại khoản 3 Điều 19 Thông tư số 191/2015/TT-BTC thành “khoản 2 Điều 17”. - Thay thế cụm từ: “Cục hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố” tại khoản 1, khoản 3 Điều 27 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC thành “Chỉ cục Hải quan khu vực”. - Thay thế cụm từ: “Tổng cục Hải quan” tại Điều 4 Thông tư số 56/2019/TT-BTC thành “Cục Hải quan”. | |||||||
| 27 | Thông | 84/2016/TT-BTC | 17/06/2016 | Thông tư số | - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều | Được sửa đổi, bổ sung theo | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tr | 84/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước đối với các khoản thuế và thu nội địa | 5 | quy định tại Điều 6 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | ||||
| 28 | Thông tư | 133/2016/TT-BTC 26/8/2016 | Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa | - Sửa đổi tên của Điều 10 - Sửa đổi, bổ sung Điều 10; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 | |
| 29 | Thông tư | 168/2016/TT-BTC 26/10/2016 | Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định | Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa | phí. | ||||||
| 30 | Thông tư | 265/2016/TT-BTC | 14/11/2016 Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 | - Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 265/2016/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BTC; - Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 265/2016/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BTC; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Thông tư số 265/2016/TT-BTC; - Sửa đổi, bổ sung điểm 1.2, điểm 1.3 và bổ sung điểm 1.5 Mục IV Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư số 265/2016/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BTC; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022. | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Thông tư | 292/2016/TT-BTC 15/11/2016 | Thông tư số 292/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (bao gồm Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016, Thông tư số 44/2019/TT-BTC ngày 19/7/2019, Thông tư số 39/2020/TT-BTC ngày 15/5/2020 và Thông tư số 23/2024/TT-BTC ngày 12/4/2024); - Sửa đổi tên điều và sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 23/2024/TT-BTC); + Sửa đổi tên Điều 7; + Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 7 Thông tư số 292/2016/TT-BTC; + Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2.3 Điều 7 Thông tư số 292/2016/TT-BTC; + Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 23/2024/TT-BTC); - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 11 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 23/2024/TT-BTC); | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Sửa đổi tên điều và sửa đổi, bổ sung Điều 15 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 44/2019/TT-BTC); + Sửa đổi tên Điều 15; + Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 15 Thông tư số 292/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 44/2019/TT-BTC); + Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 15 Thông tư số 292/2016/TT-BTC; + Bổ sung khoản 10 sau khoản 9 Điều 15 Thông tư số 292/2016/TT-BTC; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 Thông tư số 292/2016/TT-BTC; - Thay thế Phụ lục số 01/CNKT ban hành kèm theo Thông tư số 292/2016/TT-BTC bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; - Bãi bỏ Điều 9, Điều 10, Điều 12, điểm a khoản 1 Điều 14, khoản 1 Điều 17, Phụ lục số 02/CNKT, Phụ lục số 05/CNKT của Thông tư số 292/2016/TT-BTC. | |||||||
| 32 | Thông tư | 130/2016/TT-BTC | 12/08/2016 | Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 100/2016/NĐ-CP | Điều 1 | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và sửa đổi một số điều tại các Thông tư về thuế. | tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | ||||||
| 33 | Thông tư | 324/2016/TT-BTC 21/12/2016 | Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019; Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2024. | - Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 3; - Bổ sung mã Chương thuộc cấp xã tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC; - Sửa tên mã Loại và bổ sung mã Khoản quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC; - Bổ sung Tiểu mục 7019 “Chi khoản khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số” thuộc Mục 7000 “Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành” tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC. - Thay thế cụm từ “Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước” bằng cụm từ “Giám đốc Kho bạc Nhà nước” tại Điều 9 Thông tư số 324/2016/TT-BTC. - Thay thế cụm từ “Cục Thuế” bằng cụm từ “Thuế tỉnh/thành phố”; Thay thế cụm | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 41/2025/TT-BTC ngày 16 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; Thông tư | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| từ “Chi cục Thuế” bằng cụm từ “Thuế cơ sở” tại nội dung hướng dẫn hạch toán thuế Thu nhập cá nhân tại Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân” của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC). - Bỏ cụm từ “đối với cơ quan ở cấp huyện, mã số từ 600 đến 799” tại điểm a khoản 2 Điều 2 Thông tư số 324/2016/TT-BTC. - Bỏ cụm từ “ngân sách cấp huyện” tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư số 324/2016/TT-BTC. - Bãi bỏ một số điều, khoản của Thông tư số 324/2016/TT-BTC như sau: a) Các quy định liên quan đến ngân sách cấp huyện tại khoản 2 Điều 5 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 84/2024/TT-BTC). b) Điểm c khoản 2 Điều 7. c) Các Chương thuộc cấp huyện (từ Chương 600 đến Chương 799) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC. 10. Bãi bỏ nội dung ví dụ tại điểm a khoản 3 Điều 2 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 93/2019/TT-BTC). | số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019; Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2024. |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 34 | Thông tư | 328/2016/TT-BTC 26/12/2016 | Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước (Thông tư số 328/2016/TT-BTC) đã được bổ sung tại điểm a khoản 9 Điều 1 Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Thông tư số 72/2021/TT-BTC) | - Sửa đổi khoản 1b Điều 10 Thông tư số 328/2016/TT-BTC đã được bổ sung tại điểm a khoản 9 Điều 1 Thông tư số 72/2021/TT-BTC; - Bổ sung khoản 1c sau khoản 1b Điều 10 Thông tư số 328/2016/TT-BTC đã được bổ sung tại điểm a khoản 9 Điều 1 Thông tư số 72/2021/TT-BTC | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 23/2025/TT-BTC ngày 09 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | 01/7/2025 | |
| 35 | Thông tư | 34/2017/TT-BTC 21/4/2017 | Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động do đạc và bán đồ | Bổ sung khoản 4 vào Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí. | 01/7/2025 | |
| 36 | Thông tư | 40/2017/TT-BTC 28/04/2017 | Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 | Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 12/2025/TT-BTC ngày | 04/5/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị | chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị (sau đây gọi tắt là Thông tư số 40/2017/TT-BTC) như sau: - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8; - Sửa đổi khoản 1 Điều 12; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 12; | 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. | |||||
| Thông tư | 40/2017/TT-BTC | 28/04/2017 | Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị | Điều 2. Bãi bỏ, thay đổi từ ngữ liên quan đến một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC 1. Bãi bỏ cụm từ “Riêng chứng từ thanh toán vé máy bay ngoài cuống vé (hoặc vé điện tử) phải kèm theo thẻ lên máy bay theo quy định của pháp luật. Trường hợp mất thẻ lên máy bay thì phải có xác nhận của cơ quan, đơn vị cử đi công tác (áp dụng khi thanh toán chi phí đi lại theo thực tế)” tại khoản 3 Điều 10. 2. Bãi bỏ cụm từ “chỉ làm thêm giờ” tại khoản 8 Điều 11. 3. Bãi bỏ một số điều, khoản của Thông tư số 40/2017/TT-BTC như sau: a) Khoản 7 Điều 3. b) Điều 15. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. | 04/5/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 37 | Thông tư | 11/2017/TT-BTC 08/02/2017 | Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, d khoản 8 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 5; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 84/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác | 19/8/2025 | |
| 38 | Thông tư | 93/2017/TT-BTC 19/09/2017 | Thông tư số 93/2017/TT-BTC ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 12 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 8 năm | Điều 1 | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014) và bãi bỏ khoản 7 Điều 11 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | tăng | ||||||
| 39 | Thông tư | 99/2018/TT-BTC | 01/11/2018 Thông tư số 99/2018/TT-BTC ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập báo cáo tài chính tổng hợp của đơn vị kế toán nhà nước là đơn vị kế toán cấp trên | - Sửa đổi, bổ sung điểm a, b, c của khoản 1 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 19; - Bãi bỏ cụm từ “đồng cấp” tại điểm d khoản 1 Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 6, khoản 2 Điều 6, điểm c khoản 2 Điều 13. - Bãi bỏ Phụ lục số 04 “Xác định đơn vị kế toán trung gian lập báo cáo tài chính tổng hợp”. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 | |
| 40 | Thông tư | 25/2018/TT-BTC | 16/03/2018 Thông tư số 25/2018/TT-BTC ngày 16 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm | Điều 1, Điều 2 | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 69/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | của Luật Thuế giá trị gia tăng | ||||||
| 41 | Thông tư | 32/2018/TT-BTC 30/03/2018 | Thông tư số 32/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc | Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 32/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc: Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2 Điều 3, cụm từ “Sở Giao dịch Kho bạc Nhà nước” bằng cụm từ “Phòng Giao dịch Kho bạc Nhà nước” tại khoản 1 Điều 8. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | |
| Thông tư | 32/2018/TT-BTC 30/03/2018 | Thông tư số 32/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, | Bãi bỏ cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư số 32/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc | |||||||
| 42 | Thông tư | 33/2018/TT-BTC | 30/3/2018 Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | - Sửa đổi, bổ sung Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí | 10/3/2025 | |
| 43 | Thông tư | 34/2018/TT-BTC | 30/3/2018 Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở | - Sửa đổi, bổ sung Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí | 10/3/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| lưu trữ du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | |||||||
| 44 | Thông tư | 52/2019/TT-BTC | 16/8/2019 Thông tư số 52/2019/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 217/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân; Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy. | Điều 2 Thông tư số 52/2019/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 217/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân; Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư 70/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy | 01/7/2025 | |
| 451 14 | Thông tư | 56/2019/TT-BTC | 23/08/2019 Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày | - Thay thế Mẫu số HQ 06-BKCTHH tại Phụ lục I Danh mục 2 ban hành kèm theo | Theo quy định tại khoản 2 Điều 2, khoản 7 Điều 3 và | 9/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 04 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định và Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế | Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Mẫu số HQ 06a-BKCTHH và Mẫu số HQ 06b-BKCTHH ban hành kèm theo Thông tư này. - Thay thế cụm từ: 'Tổng cục Hải quan' tại Điều 4 Thông tư số 56/2019/TT-BTC thành 'Cục Hải quan'. - Sửa đổi, bổ sung Điều 4 | Điều 4 Thông tư số 29/2025/TT-BTC ngày 26/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | |||||
| 46 | Thông tư | 18/2020/TT-BTC | 31/3/2020 Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại KBNN | - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung tên mẫu biểu tại điểm d khoản 1 Điều 12 và mục VII Phụ lục II. Phương pháp ghi chép một số mẫu biểu, bảng biểu; - Thay thế cụm từ 'Đối chiếu tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau của NSTW | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 41/2025/TT-BTC ngày 16 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 8 năm | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (Cấp tính/cấp huyện) năm ... chuyển sang năm...” bằng cụm từ “Đối chiếu tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau của năm ... chuyển sang năm...” tại điểm d khoản 2 Điều 12; thay thế cụm từ “Tổng Giám đốc KBNN” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN” tại khoản 4 Điều 8, khoản 3 Điều 16; thay thế cụm từ “KBNN tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “KBNN khu vực” tại khoản 2, 3 Điều 3; thay thế cụm từ “KBNN quận, huyện” bằng cụm từ “Phòng giao dịch” tại khoản 3 Điều 3; thay thế cụm từ “Sở Giao dịch - KBNN” bằng cụm từ “Ban Giao dịch - KBNN” tại điểm c khoản 1 Điều 10; thay thế cụm từ “Cục Quản lý nợ và tài chính đối ngoại” bằng cụm từ “Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại” tại gạch dầu dòng (-) thứ hai tiết (1) điểm a khoản 1 Điều 8. - Bỏ cụm từ “Thanh tra Tài chính” tại gạch dầu dòng thứ nhất (-) điểm c khoản 2 Điều 4. - Bãi bỏ một số điều, khoản của Thông tư số 18/2020/TT-BTC như sau: + Khoản 2 Điều 3. + Các quy định liên quan đến ngân sách cấp huyện tại tiết (1) điểm a khoản 1 Điều 8. | 2014 hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS); Thông tư số 18/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2020 hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định hệ thống mục lục ngân sách nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019; Thông tư số 51/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2022 và Thông tư số 84/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2024. | ||||||
| 47 | Thông | 91/2020/TT-BTC | 13/11/2020 | Thông tư | - Sửa đổi, bổ sung điểm k và điểm n | Được sửa đổi, bổ sung | 15/12/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tr | số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính | khoản 1 Điều 4; - Sửa đổi, bổ sung điểm 1 khoản 2 Điều 4; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5; - Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 Điều 5; - Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 10; - Điều 8. Bãi bỏ, thay thế một số nội dung + Bãi bỏ khoản 3 Điều 4. + Thay thế cụm từ “chỉ phí duy trì hoạt động” bằng cụm từ “chỉ phí để tính rủi ro hoạt động” quy định tại Điều 8. + Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 91/2020/TT-BTC bằng Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này. | theo quy định tại Điều 1 Thông tư 102/2025/TT-BTC ngày 29/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính | ||||
| 48 | Thông tư | 99/2020/ TT-BTC | 16/11/2020 | Hướng dẫn về hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 29 | Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 88/2025/TT-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | 20/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo áp dụng đối với công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam. | |||||||
| 49 | Thông tư | 96/2020/TT-BTC | 16/11/2020 Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC | -Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 25 như sau: - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 33; - Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 33; - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 37; - Sửa đổi Phụ lục XVII ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 18/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán, Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư | 05/05/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| số 68/2024/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | |||||||
| 50 | Thông tư | 97/2020/TT-BTC | 16/11/2020 Hướng dẫn hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam | - Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 12 - Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 21 | Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư số 88/2025/TT-BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo áp dụng đối với công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam | 20/10/2025 | |
| Thông tư | 99/2020/TT-BTC | 16/11/2020 Hướng dẫn về hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán | Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 29 | Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 88/2025/TT- BTC ngày 03/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo áp dụng đối với công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, văn phòng đại diện, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam. | 20/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Thông tư | 118/2020/TT-BTC 31/12/2020 | Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai, mua lại cổ phiếu, đăng ký công ty đại chúng và hủy tư cách công ty đại chúng | Bãi bỏ khoản 4 Điều 1, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư 19/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 05 năm 2025 quy định việc đăng ký công ty đại chúng, hủy tư cách công ty đại chúng, báo cáo về vốn điều lệ đã góp được kiểm toán | 05/05/2025 | |
| 52 | Thông tư | 119/2020/TT-BTC 31/12/2020 | Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - Sửa đổi, bổ sung khoản 8 vào sau khoản 10 Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung điểm m, bổ sung điểm q2 vào sau điểm q1 khoản 2 Điều 6; - Bổ sung điểm i vào sau điểm k khoản 1 Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung Điều 13; - Bổ sung khoản 10a sau khoản 10 Điều 14; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 20; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 21; - Bổ sung Chương IVa vào sau Chương IV; - Thay thế cụm từ “chuyển khoản chứng khoán” bằng cụm từ “chuyển khoản chứng khoán và quyền phát sinh kèm theo (nếu có)” tại khoản 2 Điều 22; thay thế cụm từ “hệ thống” bằng cụm từ “hoạt | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 18/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán, Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã | 05/05/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| động” tại Điều 40. 12. Bãi bỏ khoản 2 Điều 16. | được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | ||||||
| Thông tư | 119/2020/TT-BTC | 31/12/2020 | Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán | - Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 3 Điều 6 như sau: “h) Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ tương đương của các bên chuyển quyền sở hữu là tổ chức.” - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 17 như sau: “c) Số định danh cá nhân đối với khách hàng cá nhân là công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam; số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy tờ có giá trị tương đương đối với khách hàng là tổ chức trong nước; số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký mã số giao dịch chứng khoán đối với khách hàng là nhà đầu tư nước ngoài;” | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 14/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán và Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh. | 01/06/2025 | |
| 53 | Thông tư | 120/2020/TT-BTC | 31/12/2020 | Thông tư số 120/2020/TT- | - Khoản 2, khoản 5 Điều 9a Thông tư số 120/2020/TT-BTC được thay thế | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông | 05/05/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BTC quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán | bởi khoản 2 Điều 40k Thông tư số 119/2020/TT-BTC được bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Thông tư này; - Khoản 3, khoản 4 Điều 9a Thông tư số 120/2020/TT-BTC được thay thế bởi các khoản 7, 8, 9 Điều 40k Thông tư số 119/2020/TT-BTC được bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Thông tư này. | tư 18/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán, Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | |||||
| 54 | Thông tư | 40/2021/TT-BTC | 01/06/2021 Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025) hướng dẫn thuế giá trị | Bổ sung chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025) hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh như sau: | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 94/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của | 14/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | Bổ sung cụm từ “Định danh cá nhân” vào các trường thông tin chứa cụm từ “CMND”, “CCCD” tại các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC | Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. | |||||
| Thông tư | 40/2021/TT-BTC | 01/06/2021 | Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | - Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 1; điểm a, điểm b, điểm d khoản 5; điểm b.1, điểm b.2 khoản 9 Điều 13; - Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu như sau: + Bãi bỏ cụm từ “Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh” tại chỉ tiêu [12d], [13c], [18g.3], [18h.3] mẫu 01/CNKD; tại các chỉ tiêu [12g.3], [12h.3] mẫu 01/TTS; tại các chỉ tiêu [06c], [10g.3], [10h.3] mẫu 01/TKN-CNKD. + Thay thế cụm từ “Phường/Xã/Thị trấn” tại chỉ tiêu [12c], [13b], [18g.2], [18h.2] mẫu 01/CNKD, tại các chỉ tiêu [12g.2], [12h.2] mẫu 01/TTS; tại các chỉ | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tiêu [06b], [10g.2], [10h.2] mẫu 01/TKN-CNKD bằng cụm từ “Xã/phường/dặc khu”. | |||||||
| 55 | Thông tư | 94/2021/TT-BTC | 02/11/2021 | Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí | 10/3/2025 |
| 56 | Thông tư | 19/2021/TT-BTC | 18/03/2021 | Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 14; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 35; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| chính quyền địa phương 02 cấp | |||||||
| 57 | Thông tư | 22/2021/TT-BTC | 29/03/2021 Thông tư số 22/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ chế hoạt động của Hội đồng giám sát xổ số | Sửa đổi khoản 1 Điều 13 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 38/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ chế hoạt động của Hội đồng giám sát xổ số | 01/07/2025 | |
| Thông tư | 22/2021/TT-BTC | 29/03/2021 Thông tư số 22/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ chế hoạt động của Hội đồng giám sát xổ số | Thay thế cụm từ “Ban giám sát xổ số tại một số địa bàn ở cấp huyện” bằng cụm từ “Ban giám sát xổ số tại một số địa bàn cấp xã” tại khoản 1, khoản 4, khoản 6 Điều 15; điểm c khoản 1 Điều 16; khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 17 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 38/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thành lập, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ chế hoạt động của Hội đồng giám sát xổ số | 01/07/2025 | ||
| 58 | Thông tư | 23/2021/TT-BTC | 30/03/2021 Thông tư số 23/2021/TT- BTC ngày 30 tháng 3 | -Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 4 Điều 3 ; - Sửa đổi, bổ sung Điều 5; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 31/2025/TT-BTC ngày | 01/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá. | - Sửa đổi, bổ sung Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung Điều 7; | 31 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá. | |||||
| Thông tư | 23/2021/TT-BTC 30/03/2021 | Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá. | - Thay thế cụm từ “Tổng cục Thuế” thành “Cục Thuế” tại điểm b khoản 1 Điều 4; điểm a, điểm b khoản 1 Điều 6 và tại các Mẫu biểu. + Thay thế cụm từ “Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương”, “Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương”, “Cục Thuế các tỉnh, thành phố”, thành “Chi cục Thuế khu vực” tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 6. + Thay thế cụm từ “cơ quan thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” thành “cơ quan thuế các cấp” tại điểm b khoản 1 Điều 6. + Thay thế cụm từ “Chi cục Thuế” thành “Đội Thuế cấp huyện” tại điểm b khoản 1 Điều 6. + Thay thế cụm từ “trang thông tin điện tử của Tổng cục Thuế”, “Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế” thành “Cổng thông tin điện tử ngành thuế” tại điểm a1 | Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Thông tư 31/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá. |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| khoản 1 Điều 6. Thay thế cụm từ “Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế” thành “Hệ thống thông tin giải quyết các thủ tục hành chính ngành thuế” tại khoản 1 Điều 3, điểm a3 khoản 1 Điều 6; điểm a, điểm b khoản 2 Điều 6; Phụ lục 1; Phụ lục 2. - Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” thành “Cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 3; điểm a khoản 1 Điều 4; Phụ lục 5. - Thay thế Danh mục mẫu biểu liên quan đến việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử thuốc lá, tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BTC bằng Danh mục mẫu biểu liên quan đến việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử thuốc lá, tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này. - Thay thế Mẫu số 02/TEM, Mẫu số 04/TEM, Mẫu số 07/TEM, Mẫu số 09/TEM ban hành kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BTC bằng Mẫu số 02/TEM, Mẫu số 04/TEM, Mẫu số 07/TEM, Mẫu số 09/TEM ban hành kèm theo Thông tư này. - Bãi bỏ khoản 1 Điều 5. - Bãi bỏ Mẫu số 03/TEM, Mẫu số 05/TEM ban hành kèm theo Thông tư |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 59 | Thông tư | 51/2021/TT-BTC | 30/06/2021 | Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam | số 23/2021/TT-BTC. - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 7; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 20/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam. | 20/6/2025 |
| Thông tư | 51/2021/TT-BTC | 30/06/2021 | Thông tư số 51/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam | Khoản 5 Điều 6 | Theo quy định tại điểm a khoản 61 và khoản 63 Điều 1 Nghị định số 245/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 146 và Điều 148 Nghị định số 155/2020/NĐCP (bỏ quy định thành viên lưu ký nộp hồ sơ đăng ký/thay đổi thông tin liên quan đến mã số giao dịch chứng khoán cho Tổng Công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt | 11/9/2025 (đối với nội dung hết hiệu lực theo Nghị định 245/2025/NĐ-CP) | |
| 60 | Thông | 80/2021/TT-BTC | 29/9/2021 | Thông tư số | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 27; | Được sửa đổi, bổ sung | 14/10/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tr | 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế | - Bãi bỏ khoản 3 Điều 36; khoản 2 Điều 38; - Bổ sung chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025) như sau: Bổ sung cụm từ “Định danh cá nhân” vào các trường thông tin chứa cụm từ “CMND”, “CCCD”, “Chứng minh nhân dân”, “Chứng minh thư”, “Căn cước công dân”, “Thẻ căn cước công dân”, “Thẻ căn cước”, “Giấy chứng minh nhân dân” tại các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC. Bổ sung chỉ tiêu [02a] - Số định danh cá nhân tại Mẫu số 01/MGTH. Bổ sung chỉ tiêu [05a] - Số định danh cá nhân tại Mẫu số 02/KK-TNCN, Mẫu số 02/QTT-TNCN, Mẫu số 04/CNV-TNCN, Mẫu số 04/DTV-TNCN, Mẫu số 04/NNG-TNCN, Mẫu số 03/TKTH-SDDPNN. | theo quy định tại Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. | ||||
| Thông tư | 80/2021/TT-BTC | 29/9/2021 | Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của | - Sửa đổi, bổ sung Điều 1; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm b.2 khoản 3, khoản 4 Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế | - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 11, khoản 4 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 5 Điều 13; - Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu như sau: + Thay thế cụm từ “Phường/xã” tại chỉ tiêu [11a] mẫu 01/GTGT; tại chỉ tiêu [09a] và mục II mẫu 05/GTGT; tại chỉ tiêu [11a] mẫu 04/GTGT; tại chỉ tiêu [11a] mẫu 01/TTDB; tại chỉ tiêu [11a] mẫu 02/TTDB; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 01/TAIN; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 02/TAIN; tại chỉ tiêu [11b] mẫu 01/TBVMT; tại chỉ tiêu [03a] mẫu 01/MGTH; tại chỉ tiêu [03a] mẫu 06/MGTH; tại các chỉ tiêu [08], [09b] mẫu 02/TNDN; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 03-3B/TNDN; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 03-3C/TNDN; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 03-3D/TNDN; tại các chỉ tiêu [08], [09b] mẫu 06/TNDN; tại chỉ tiêu [41.4] mẫu 03/BDS-TNCN; tại tiêu đề cột 4 mẫu 03/TKTH-SDDPNN; tại chỉ tiêu [09a] tại mẫu 01/PBVMT; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 02/PBVMT; tại điểm 1.2.2 mục 1 mẫu 01/LPTB bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”. + Thay thế từ “huyện” tại tiêu đề cột 4 điểm 2 mục 1 phần A mẫu 01/KHBS; tại chỉ tiêu [07] mẫu 01-2/GTGT; tại chỉ tiêu | lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [10] mẫu 01-3/GTGT; tại chỉ tiêu [11] mẫu 01-6/GTGT; tại chỉ tiêu [11] mẫu 01-3/TTĐB; tại chỉ tiêu [07] mẫu 01-1/TAIN; tại tiêu đề cột 4 mẫu 01-1/TBVMT; tại tiêu đề cột 4 mẫu 01-2/TBVMT; tại tiêu đề cột 4 mẫu 03-8/TNDN; tại tiêu đề cột 4 mẫu 03-8A/TNDN; tại chỉ tiêu [07] mẫu 03-8B/TNDN; tại chỉ tiêu [09] mẫu 03-8C/TNDN; tại tiêu đề cột 4 mẫu 03-9/TNDN; tại các chỉ tiêu [08a], [21a] mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN; tại tiêu đề cột 09 mẫu 01-1/QT-LNCL; tại phần tên cơ quan ban hành tại mẫu 07-1/HĐTV; tại phần ghi chú tại các mẫu: 01/GTGT, 01-2/GTGT, 01-3/GTGT, 01-6/GTGT, 05/GTGT, 04/GTGT, 01/TTĐB, 01-3/TTĐB, 02/TTĐB, 01/TAIN, 02/TAIN, 01-1/TAIN, 01/TBVMT, 01-1/TBVMT, 01-2/TBVMT, 03-3B/TNDN, 03-3C/TNDN, 03-3D/TNDN, 03-8/TNDN, 03-8A/TNDN, 03-8B/TNDN, 03-8C/TNDN, 03-9/TNDN, 05-1/PBT-KK-TNCN, 01/PBVMT, 02/PBVMT, 01-1/QT-LNCL bằng cụm từ “Xã/phường/dặc khu”. + Thay thế cụm từ “Xã/phường/thị trấn” tại phần xác nhận mẫu 02/SDDNN; tại phần ghi xác nhận mẫu 01/MGTH; tại |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| phần ghi xác nhận mẫu 06/MGTH; tại tên Quyết định, Điều 1 và Điều 4 mẫu 07-1/HĐTV; tại phần tên cơ quan ban hành tại 07-2/HĐTV; tại phần tên địa bàn tại các mẫu: 07-3/HĐTV, 07-4/HĐTV, 07-5/HĐTV, 07-6/HĐTV, 07-7/HĐTV bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”. + Thay thế cụm từ “quận/huyện/thị xã” tại Điều 3 mẫu 07-1/HĐTV bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”. + Thay thế cụm từ “Xã/phường” tại chỉ tiêu [08] mẫu 02/GTGT; tại chỉ tiêu [09a] mẫu 03-3A/TNDN; tại mẫu 07/XN-NPT-TNCN; tại phần xác nhận mẫu 01/TK-SDDPNN; tại Điều 1 mẫu 05/MGTH; tại Điều 1 mẫu 07-1/HĐTV bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”. + Bãi bỏ cụm từ “Quận/Huyện” tại chỉ tiêu [11b] mẫu 01/GTGT; tại chỉ tiêu [09b] và mục II mẫu 05/GTGT; tại chỉ tiêu [09] mẫu 02/GTGT; tại chỉ tiêu [11b] mẫu 04/GTGT; tại chỉ tiêu [11b] mẫu 01/TTĐB; tại chỉ tiêu [11b] mẫu 02/TTĐB; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 01/TAIN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 02/TAIN; tại chỉ tiêu [11c] mẫu 01/TBVMT; tại các chỉ tiêu [08], [09c] mẫu 02/TNDN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu số 03-3A/TNDN; tại chỉ tiêu |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [09b] mẫu 03-3B/TNDN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 03-3C/TNDN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 03-3D/TNDN; tại các chỉ tiêu [08], [09c] mẫu 06/TNDN; tại chỉ tiêu [41.5] mẫu 03/BDS-TNCN; tại các chỉ tiêu [10.5], [17.5], [33.5] mẫu 01/TK-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [06.5], [11.5] mẫu 02/TK-SDDPNN; tại chỉ tiêu [06.3], tiêu đề cột 5 mẫu 03/TKTH-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [10.5], [17.5], [33.5] mẫu 04/TK-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [06.5], [10.3] mẫu 01/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.5], [16.5] mẫu 02/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.5], [16.3] mẫu 03/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.5], [16.5] mẫu 01/TMDN; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 01/PBVMT; tại chỉ tiêu [09b] mẫu 02/PBVMT; tại điểm 1.2.3 mục 1 mẫu 01/LPTB; tại chỉ tiêu [03b] mẫu 01/MGTH; tại chỉ tiêu [03b] mẫu 06/MGTH. + Thay thế cụm từ 'Quận/Huyện' tại chỉ tiêu [08] mẫu 01/LPTB; tại các chỉ tiêu [10], [18] mẫu 02/LPTB; tại các chỉ tiêu [14], [24] mẫu 01/TK-VSP; tại chỉ tiêu [07] mẫu 01/KTTSBD; tại chỉ tiêu [07] mẫu 01-1/KTTSBD; tại các chỉ tiêu [11], [21] mẫu 01-1/TNDN-VSP; tại các chỉ tiêu [10], [20] mẫu 01-1/PTHU-VSP; tại các chỉ tiêu [15], [23] mẫu 01/LNCN-VSP; tại các chỉ tiêu [10], [19] mẫu |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/TAIN-VSP; tại các chỉ tiêu [07], [16] mẫu 03/PTHU-DK; tại các chỉ tiêu [12], [20] mẫu 02/LNCN-PSC; tại các chỉ tiêu [10], [19] mẫu 02/TNDN-DK; tại chỉ tiêu [17] mẫu 03/TNDN-DK; tại các chỉ tiêu [07], [16] mẫu 01/BCTL-DK; tại các chỉ tiêu [09], [17] mẫu 01/TNS-DK; tại các chỉ tiêu [10], [20] mẫu 02/TNDN-VSP; tại chỉ tiêu [05], [15] mẫu 01/ĐCĐB-VSP; tại các chỉ tiêu [09], [19] mẫu 02/PTHU-VSP; tại các chỉ tiêu [12], [20] mẫu 02/LNCN-VSP; tại các chỉ tiêu [14], [23] mẫu 01/TAIN-DK; tại chỉ tiêu [14], [23] mẫu 01/TNDN-DK; tại các chỉ tiêu [12], [20] mẫu 01/LNCN-PSC; tại các chỉ tiêu [07], [16] mẫu 01/PTHU-DK; tại các chỉ tiêu [10], [19] mẫu 02/TAIN-DK; tại chỉ tiêu [07], [16] mẫu 02/PTHU-DK; tại các chỉ tiêu [07], [15] mẫu 02/KK-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [18] mẫu 02/QTT-TNCN; tại các chỉ tiêu [09], [16], [23] mẫu 03/BĐS-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [15], [32] mẫu 04/CNV-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [15] mẫu 04/ĐTV-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [18] mẫu 04/NNG-TNCN; tại các chỉ tiêu [09], [33] mẫu 04/TKQT-TNCN; tại chỉ tiêu [07] mẫu 05/KK-TNCN; tại chỉ tiêu [08] mẫu 05/QTT-TNCN; tại các chỉ tiêu [07], [15] mẫu 06/TNCN; tại chỉ tiêu |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| [07] mẫu 07/THĐK-NPT-TNCN; tại chỉ tiêu [11] và tiêu đề cột 5 mẫu 03/TKTH-SDDPNN; tại chỉ tiêu [04] mẫu 01/HT; tại phần tên cơ quan ban hành tại 07-2/HĐTV bằng cụm từ “Xã/ phường/dặc khu”. + Thay thế cụm từ “Phường/xã/ thị trấn” tại các chỉ tiêu [10.4], [17.4], [33.4] mẫu 01/TK-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [06.4], [11.4] mẫu 02/TK-SDDPNN; tại chỉ tiêu [06.2] mẫu 03/TKTH-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [10.4], [17.4], [33.4] mẫu 04/TK-SDDPNN; tại các chỉ tiêu [06.4], [10.2] mẫu 01/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.4], [16.4] mẫu 02/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.4], [16.2] mẫu 03/SDDNN; tại các chỉ tiêu [10.4], [16.4] mẫu 01/TMDN bằng cụm từ “Xã/ phường/dặc khu”. +Thay thế cụm từ “quận/huyện/tỉnh/thành phố” tại tiêu đề cột 3 mẫu 01/LPMB bằng cụm từ “xã/phường/dặc khu/tỉnh/thành phố”. | |||||||
| 61 | Thông tư | 58/2021/TT-BTC | 12/7/2021 | Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ- | Thay thế Mẫu số 01, Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 14/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 | 01/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh | khoán phái sinh bằng Mẫu số 01, Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 14/2025/TT-BTC. | năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán và Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh. | |||||
| 62 | Thông tư | 111/2021/TT-BTC | 14/12/2021 Thông tư số 111/2021/TT-BTC ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế nội địa | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 20; - Bãi bỏ cụm từ 'địa bàn hành chính cấp huyện' tại điểm 5.4, mục III Phụ lục V | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 | |
| 63 | Thông tư | 112/2021/TT-BTC | 15/12/2021 Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 12 | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BTC ngày | 10/3/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản | 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí | ||||||
| 64 | Thông tư | 11/2022/TT-BTC | Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện | Bãi bỏ khoản 3, khoản 4 Điều 1 và điểm 1.2 Mục IV Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BTC. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư 65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022. | 01/07/2025 | |
| 65 | Thông tư | 13/2022/TT-BTC | Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết | -Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 4 ; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 67/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ | - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 9 Điều 5; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6; | Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ. | |||||
| Thông tư | 13/2022/TT-BTC | 28/02/2022 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ | Điều 2. Bãi bỏ 01 nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ Bãi bỏ nội dung 'Trường hợp giá đất tại hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất cao hơn giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành thì giá tỉnh lệ phí trước bạ đối với đất là giá tại hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất. Trường hợp giá đất tại hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành thì giá tỉnh lệ phí trước bạ đối với đất là giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của 265/2016/TT-BTC hấp luật về đất đai tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ.' tại điểm a khoản 1 Điều 3. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư 67/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ. | 01/7/2025 | ||
| 66 | Thông | 12/2022/TT- | 30/6/2022 Thông tư | Sửa đổi một số nội dung tại Mục 5.3 | Được sửa đổi, bổ sung | 08/08/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tr | BKHĐT | số 12/2022/TT-BKHĐT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu (EVFTA), Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen (UKVFTA) và Thông tư số 15/2022/TT-BKHĐT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu xây lắp đối với gói thầu | Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thuộc Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-BKHĐT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu (EVFTA), Hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen (UKVFTA) và Mục 5.3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thuộc Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2022/TT-BKHĐT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu xây lắp đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định CPTPP, Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA như sau: a) Thay cụm từ 'Sử dụng thang điểm 100 hoặc 1.000' bằng cụm từ 'Sử dụng thang điểm T'; b) Sửa đổi Bước 5 - Bãi bỏ cụm từ 'theo thang điểm 100 | theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư 80/2025/TT-BTC ngày 08 tháng 8 năm 2025 quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu. |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định CPTPP, Hiệp định EVFTA, Hiệp định UKVFTA | hoặc 1.000” tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thuộc Mẫu số 01 và Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2022/TT-BKHĐT. | ||||||
| 67 | Thông tư | 44/2022/TT-BTC | 21/7/2022 Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1; - Sửa đổi, bổ sung Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 95/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý | 20/10/2025 trừ trường hợp quy định tại khoản 2 | |
| Thông tư | 44/2022/TT-BTC | 21/7/2022 Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi | Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều của Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 95/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của | 20/10/2025 trừ trường hợp quy định tại khoản 2 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý | với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý 1. Thay thế cụm từ “Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Nội vụ” tại Thông tư số 44/2022/TT-BTC, trừ cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội” quy định tại khoản 4 Điều 7 Thông tư số 44/2022/TT-BTC; thay thế cụm từ “cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “cơ quan Nội vụ hoặc cơ quan được giao quản lý và sử dụng kinh phí người có công với cách mạng” tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 44/2022/TT-BTC. 2. Bãi bỏ cụm từ “(Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội tùy theo phân cấp của từng địa phương)” tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 44/2022/TT-BTC. 3. Bãi bỏ Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 Thông tư số 44/2022/TT-BTC. | Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý | |||||
| Thông tư | 69/2022/TT-BTC | 16/11/2022 | Thông tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết | - Điều 3, Điều 4, Điều 12, Điều 13, Điều 15, khoản 1 Điều 16, Điều 17, khoản 4 Điều 18, Điều 21, Điều 22, Điều 24, Điều 25, khoản 1 Điều 26, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31, khoản 2 và khoản | Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa | 15/01/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| về chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ đại lý bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm | 4 Điều 32; - Cụm từ “cơ sở đào tạo về bảo hiểm” tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 19 và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 28; - Cụm từ “Thẻ căn cước công dân/Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu” tại điểm a khoản 3 Điều 16, điểm b khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 18, khoản 4 Điều 26; - Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6a, Phụ lục số 6b, Phụ lục số 6c, Phụ lục số 7, Phụ lục số 8, Phụ lục số 9, Phụ lục số 10a và Phụ lục số 10b bằng Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6a, Phụ lục số 6b, Phụ lục số 6c, Phụ lục số 7, Phụ lục số 9, Phụ lục số 10a và Phụ lục số 10b ban hành kèm theo Thông tư này | đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2022/TT-BTC | |||||
| 68 | Thông tư | 73/2022/TT-BTC | 15/12/2022 Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch. | Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | |
| 69 | Thông | 75/2022/TT-BTC | 22/12/2022 Thông tư số | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 | Được sửa đổi, bổ sung | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tr | 75/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú | theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT- BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí. | |||||
| 70 | Thông tư | 34/2023/TT-BTC 31/5/2023 | Thông tư số 34/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | Bổ sung khoản 2 vào Điều 3 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT- BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí. | 01/7/2025 | |
| 71 | Thông tư | 37/2023/TT-BTC 07/6/2023 | Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07 tháng 6 năm 2023 của 37/2023/TT-BTC Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe | Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí | 10/3/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 72 | Thông tư | 60/2023/TT-BTC | 07/9/2023 | Thông tư số 60/2023/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biên phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 60/2023/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biên phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí. | 01/7/2025 | |
| 73 | Thông tư | 55/2023/TT-BTC | 15/08/2023 | Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 75/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 Điều 1; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3; - Sửa đổi khoản 1 Điều 6; - Sửa đổi, bổ sung Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13; - Sửa đổi tên khoản 2 Điều 14; - Sửa đổi tên khoản 3 Điều 14; - Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 18; - Bổ sung Điều 20a vào sau Điều 20; - Sửa đổi Điều 21; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 23; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 37; - Sửa đổi tên của khoản 3 Điều 37; - Sửa đổi bổ sung điểm b khoản 2 Điều | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Thông tư 112/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 55/2023/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 75/2024/TT-BTC | 28/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40; - Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 Điều 48 ; - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 48; - Bổ sung khoản 5 Điều 54 | |||||||
| Thông tư | 55/2023/TT-BTC | 15/08/2023 | Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 75/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 55/2023/TT-BTC như sau: 1. Bãi bỏ quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư số 55/2023/TT-BTC. 2. Bỏ các cụm từ: “huyện đảo” tại Điều 76; “huyện” tại tiểu mục 2.1. Mục 2 Chương IV, khoản 2 Điều 84; “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 122. 3. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm b khoản 5 Điều 32, Điều 82, điểm b khoản 2 Điều 108; thay thế từ “huyện” bằng từ “xã” tại Điều 4, Điều 80, khoản 2 Điều 87, tiểu mục 6.1 Mục 6 Chương IV, Điều 103, khoản 1 Điều 112, khoản 2 Điều 122. 4. Thay thế: cụm từ “Cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Cơ quan Nội vụ” tại điểm b khoản 3 Điều 25; cụm từ “Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội” bằng “Bộ Giáo dục và Đào tạo” tại Điều 22, Điều 23, Điều 64; cụm từ “Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 56; cụm từ “Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội” bằng | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 45 Thông tư 112/2025/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 55/2023/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 75/2024/TT-BTC | 28/11/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| “Bộ Nội vụ, Bộ Y tế và các cơ quan liên quan” tại khoản 1 Điều 114; cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” bằng “Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” tại Điều 49 và khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7 Điều 76, Điều 82; cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” bằng “Bộ Khoa học và Công nghệ” tại Điều 53, khoản 6 Điều 76, Điều 110; cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường”, cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”; cụm từ “Ủy ban Dân tộc” bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo”. 5. Thay thế: cụm từ “Quyết định số 1719/QĐ-TTg” bằng cụm từ “Quyết định số 920/QĐ-TTg” tại khoản 1 Điều 15; cụm từ “khoản 6 Mục III Chương trình ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg” bằng cụm từ “khoản 5 Mục II Chương trình ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg” tại Điều 32; cụm từ “điểm b khoản 8 Mục III Chương trình ban hành theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg” bằng cụm từ “điểm b khoản 8 Mục II Chương trình ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg” tại Điều 45; cụm từ “điểm a khoản 10 Mục III Chương trình ban hành kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg” bằng cụm từ “điểm a khoản 9 Mục II Chương trình |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ban hành kèm theo Quyết định số 920/QĐ-TTg ' tại Điều 46, Điều 47, Điều 49. 6. Thay thế cụm từ 'theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ' bằng cụm từ 'theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 04 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 03 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính'. 7. Thay thế cụm từ 'Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (sau đây viết tắt là Thông tư số 36/2018/TT-BTC)' và 'Thông tư số 06/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 01 năm 2023 của Bộ Tài chính ban hành sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC' bằng cụm từ 'Thông tư số 100/2025/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức'; thay thế cụm từ 'Thông tư số 36/2018/TT-BTC và cụm từ 'Thông tư số 36/2018/TT-BTC' bằng cụm từ |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| “Thông tư số 100/2025/TT-BTC ”. | |||||||
| 74 | Thông tư | 48/2023/TT-BTC | 12/07/2023 | Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công Thay thế một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công: Thay thế Cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” bằng cụm từ “Bộ Khoa học và Công nghệ” tại khoản 9 Điều 3, điểm d khoản 1 Điều 5, điểm d khoản 5 Điều 11, Phụ lục I, Phụ lục II, cụm từ “Cục Tin học và Thống kê” bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số” tại Điều 1, cụm từ “Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện)” tại khoản 3 Điều 2, cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 4 Điều 7, cụm từ “quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh (như: Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp huyện); các phòng, ban trực thuộc huyện (như: Phòng Giáo dục và Đào tạo); các xã/phường/thị trấn.” tại điểm c khoản 4 Điều 7, cụm từ “Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện” tại khoản 1 Điều 8 bằng cụm | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| từ “Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “Thuộc khối (Bộ, cơ quan trung ương/Tỉnh/huyện/xã)” bằng cụm từ “Thuộc khối (Bộ, cơ quan trung ương/Tỉnh/xã)” tại số thứ tự 6 Mẫu số 06a-ĐK/TSC. b) Thay thế Phụ lục III - Danh sách mã đơn vị đăng ký tài sản bậc 1 định danh trong Phần mềm (tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này). | ||||||||
| Thông tư | 48/2023/TT-BTC | 12/07/2023 | Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công | Bãi bỏ điểm đ khoản 4 Điều 7 Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công. | ||||
| Thông tư | 48/2023/TT-BTC | 12/07/2023 | Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công | Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 4 Điều 7 Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công như sau: “d) Mã đơn vị ĐKTS bậc 4 (nếu cần quy định) gồm 12 ký tự: Việc gán mã đơn vị ĐKTS bậc 4 được thực hiện theo nguyên tắc nêu trên”. | ||||
| 75 | Thông tư | 24/2024/TT-BTC | 17/04/2024 | Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày | - Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 2; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1,2 | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 6 Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 12; | Thông tư 46/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | |||||
| 76 | Thông tư | 05/2024/TT-BKHĐT 19/4/2024 | Thông tư số 05/2024/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về quản lý và sử dụng các chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | - Sửa đổi, bổ sung Điều 4; - Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 8; - Bổ sung điểm c1 vào sau điểm c khoản 3 Điều 8; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 33 Thông tư 79/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 8 năm 2025 hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. | 04/8/2025 | |
| 77 | Thông tư | 29/2024/TT-BTC 16/05/2024 | Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá | - Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường “b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư 44/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về công tác tổng | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thị trường | nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ tổng hợp, phân tích dự báo giá thị trường cho cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết);”. - Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, phụ lục của Thông tư số 29/2024/TT-BTC 1. Thay thế cụm từ “Cục Tin học và Thống kê tài chính - Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số - Bộ Tài chính” tại điểm c khoản 3 và khoản 4 Điều 22 của Thông tư số 29/2024/TT-BTC. 2. Thay thế Phụ lục I và Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 29/2024/TT-BTC lần lượt bằng Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Bỏ các cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” và “Tổng cục Thống kê” tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 29/2024/TT-BTC | hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường. | |||||
| 78 | Thông tư | 09/2024/TT-BTC | 16/5/2024 | Thông tư số 09/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội | Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều, biểu mẫu của Thông tư số 09/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã như sau: a) Thay thế cụm từ “cơ quan đăng ký | Được thay thế, bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã | kinh doanh cấp huyện” bằng cụm từ “Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã” tại khoản 1 Điều 7, khoản 2 và khoản 3 Điều 9; b) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-1 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 1 Phụ lục III” tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6; c) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-2 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 2 Phụ lục III” tại khoản 2 Điều 5 và khoản 1 Điều 6; d) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-3 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 3 Phụ lục III” tại khoản 3 Điều 5 và khoản 1 Điều 6; đ) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-4 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 4 Phụ lục III” tại khoản 4 Điều 5, khoản 1 và khoản 2 Điều 7; e) Thay thế biểu mẫu quy định tại Phụ lục VII bằng biểu mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; g) Bãi bỏ Điều 3; h) Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại các Phụ lục từ I đến VI và Phụ lục VIII. | quyền địa phương 02 cấp. | |||||
| 79 | Thông tư | 02/2024/TT-BKHĐT | 06/03/2024 Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến | - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8; - Sửa đổi, bổ sung Điều 9; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 105/2025/TT-BTC ngày 31/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT | 31/10/2025 trừ trường hợp quy định tại khoản 2 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đầu thầu | của Điều 14; - Sửa đổi, bổ sung Điều 15; - Sửa đổi, bổ sung các khoản 1, 2 và 3 Điều 16; - Sửa đổi, bổ sung Điều 17; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 19; - Sửa đổi, bổ sung Điều 22; - Sửa đổi, bổ sung Điều 28; - Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32; - Bãi bỏ Điều 34; - Sửa đổi, bổ sung tên và một số khoản của Điều 35; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 37; - Thay thế, bỏ các cụm từ; - a) Thay thế các cụm từ sau: a.1) Thay thế cụm từ “cấp lần đầu, cấp lại, cấp gia hạn” thành “cấp” tại: Điều 1; khoản 2 Điều 3; điểm b, d khoản 3 Điều 3; điểm a khoản 5 Điều 3; điểm b khoản 3 Điều 23; a.2) Thay thế cụm từ “https://chungchidauthau.mpi.gov.vn” thành “https://chungchidauthau.mof.gov.vn” tại khoản 3 Điều 3; a.3) Thay thế cụm từ “lớn hơn” thành “từ” tại điểm a khoản 3 Điều 20; a.4) Thay thế cụm từ “cấp chứng chỉ lần đầu, cấp lại chứng chỉ, cấp gia hạn chứng chỉ” thành “cấp chứng chỉ” tại khoản 2 | ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đầu thầu |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điều 26; a.5) Thay thế cụm từ “thủ tục cấp gia hạn” thành “thủ tục cấp” tại khoản 3 Điều 37; a.6) Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” thành “Bộ Tài chính” tại: khoản 9 Điều 3; khoản 1 Điều 11; khoản 3 Điều 32; khoản 2 Điều 39; a.7) Thay thế cụm từ “cấp gia hạn” thành “cấp” tại ghi chú số (2) Phụ lục 2; a.8) Thay thế cụm từ “ngày ban hành quyết định” thành “ngày quyết định bắt đầu có hiệu lực” và cụm từ “cấp lần đầu, cấp gia hạn” thành “cấp” tại ghi chú số (3) Phụ lục 2. b) Bỏ các cụm từ, mẫu, điểm sau: b.1) Bỏ cụm từ “một hoặc nhiều”, “kiểm tra” tại khoản 5 Điều 3; b.2) Bỏ cụm từ “một hoặc một số” tại khoản 6 Điều 3; b.3) Bãi bỏ điểm c khoản 3, cụm từ “bảo mật thông tin” tại điểm a khoản 4 Điều 11; b.4) Bỏ cụm từ “lần đầu”, “cấp lại, cấp gia hạn” tại khoản 1 Điều 23; b.5) Bãi bỏ khoản 1 và khoản 4 Điều 31; b.6) Bỏ cụm từ “đối với” tại mặt trong mẫu chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đầu thầu tại Phụ lục 2; b.7) Bãi bỏ các Mẫu số 01, 03, 04, 05 và Mẫu số 06 Phụ lục 3; |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| b.8) Bãi bỏ khoản 3 Mẫu số 02 Phụ lục 3. | |||||||
| 80 | Thông tư | 68/2024/TT-BTC | 18/9/2024 | Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18/9/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về giao dịch chứng khoán trên hệ thống giao dịch chứng khoán, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán; hoạt động của công ty chứng khoán và công bố thông tin trên thị trường chứng khoán | - Bãi bỏ các khoản 2, 3, 4 Điều 4, Điều 2 Thông tư số 68/2024/TT-BTC; - Bãi bỏ khoản 2 Điều 5 Thông tư số 68/2024/TT-BTC đối với các quy định về bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán và quy định về sử dụng, hoàn trả số tiền sử dụng từ quỹ hỗ trợ thanh toán đã được thay thế tại Điều 401 Thông tư số 119/2020/TT-BTC được bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Thông tư này. Các nội dung khác về quản lý, sử dụng quỹ hỗ trợ thanh toán chưa được quy định tại Điều 401 Thông tư này tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 68/2024/TT-BTC cho đến khi chính thức triển khai cơ chế đối tác bù trừ trung tâm. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 18/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán, Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. | 05/05/2025 |
| 81 | Thông tư | 73/2024/TT-BTC | 21/10/2024 | Thông tư số 73/2024/TT-BTC ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức | Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 71/2025/TT-BTC ngày 01/07/2025 Thông tư sửa đổi, bổ sung | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thu, miễn, chế độ thu, nộp lệ phí cấp đổi, cấp lại thẻ căn cước | một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí. | ||||||
| 82 | Thông tư | 74/2024/TT-BTC | 31/10/2024 Thông tư số 74/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 74/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Cụm từ “Bộ Giao thông vận tải”, “Bộ GTVT” bằng cụm từ “Bộ Xây dựng” tại khoản 1 Điều 2, khoản 4 Điều 16, các Mẫu số tại Phụ lục, cụm từ “Quận/Huyện” bằng cụm từ “phường, xã, đặc khu” tại Mẫu số 01A, Mẫu số 01B tại Phụ lục. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | |
| Thông tư | 74/2024/TT-BTC | 31/10/2024 Thông tư số 74/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | Bãi bỏ cụm từ “cơ quan quản lý đường bộ cấp huyện và” tại khoản 2 Điều 2; cụm từ “cơ quan quản lý tài sản cấp huyện và” tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 74/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 83 | Thông tư | 86/2024/TT-BTC 23/12/2024 | Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế | - Sửa đổi, bổ sung tiêu đề điểm b khoản 1 Điều 7; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10; - Sửa đổi, bổ sung tiêu đề khoản 2, tiêu đề khoản 3 Điều 25; - Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu như sau: + Bãi bỏ cụm từ “Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương” tại các chỉ tiêu [3c], [4c], [14e], [14g] và phần hướng dẫn kê khai mẫu 01-ĐK- TCT; tại chỉ tiêu [3c], [4c], [14e], [14g] và phần hướng dẫn kê khai mẫu 02-ĐK- TCT; tại chỉ tiêu [6], [7] mục I, chỉ tiêu [2], [3] mục III và phần hướng dẫn kê khai mẫu 03-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [3.5], [3.6] mẫu 05-ĐK-TCT. + Bãi bỏ cụm từ “Quận/huyện” tại mẫu BK03-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [5c], [12d] mẫu 04-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [4c] [5c] mẫu 04.1-ĐK-TCT; tại tiêu đề cột (13) và (18) mẫu 05-ĐK-TH-TCT; tại chỉ tiêu [2c] mẫu 06-ĐK-TCT; tại mẫu 09-MST; tại tiêu đề cột (12) và (16) mẫu 20-ĐK-TH-TCT; tại mẫu 41/UQ-ĐKT. + Thay thế cụm từ “Quận/huyện” tại các mẫu: BK04-ĐK-TCT, BK05-ĐK- TCT, 04.1-ĐK-TCT-BK bằng cụm từ “Xã/phường/dặc khu”. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Thông tư 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý thuế để phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| + Thay thế cụm từ “Phường/xã/ thị trấn” tại các chỉ tiêu [3b], [4b], [14e], [14g] và phần hướng dẫn kê khai mẫu 01-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [3b], [4b], [14e], [14g] và phần hướng dẫn kê khai mẫu 02-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [6], [7] mục I, chỉ tiêu [2], [3] mục III và phần hướng dẫn kê khai mẫu 03-ĐK-TCT; tại chỉ tiêu [3.5], [3.6] mẫu 05-ĐK-TCT; tại mẫu 15/BB-XMHD bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”. + Thay thế cụm từ “Phường/xã” tại mẫu BK03-ĐK-TCT; tại chỉ tiêu [5b] [12d] mẫu số 04-ĐK-TCT; tại các chỉ tiêu [4b] [5b] mẫu 04.1-ĐK-TCT; tại chỉ tiêu [2b] mẫu 06-ĐK-TCT; tại mẫu 09-MST và cụm từ “xã, phường” tại tiêu đề cột (12), (17) mẫu 05-ĐK-TH-TCT; tiêu đề cột (11), (15) mẫu 20-ĐK-TH-TCT; tại mẫu 41/UQ-ĐKT bằng cụm từ “Xã/phường/đặc khu”. | |||||||
| 84 | Thông tư | 07/2025/TT-BTC | 24/01/2025 | Thông tư số 07/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách quy định tại | - Sửa đổi, bổ sung Điều 1; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3; - Bổ sung khoản 6, khoản 7, khoản 8 và khoản 9 Điều 3; - Sửa đổi, bổ sung Điều 4; - Bổ sung khoản 4 Điều 5; | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 34/2025/TT-BTC ngày 11 tháng 06 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 07/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh | 11/06/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị | phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Nghị định số 178/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị. | ||||||
| 85 | Thông tư | 10/2025/TT-BTC | Thông tư số 10/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí tài nguyên Internet, lệ phí phân bổ, cấp tài nguyên Internet | Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân | 01/07/2025 | |
| 86 | Thông tư | 43/2025/TT-BTC | Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong | Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư | Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính Thông tư ban hành biểu | 01/7/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. | mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh | ||||||
| 87 | Thông tư | 01/2025/TT-BTC 09/01/2025 | Thông tư số 01/2025/TT-BTC ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng chợ | Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 01/2025/TT-BTC ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng chợ: Cụm từ “cơ quan, đơn vị” bằng cụm từ “cơ quan, tổ chức, đơn vị” tại khoản 1 Điều 1, khoản 1 Điều 2, khoản 1 Điều 3, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 4, khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 5, khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, khoản 3 Điều 10, cụm từ “cơ quan chuyên môn về tài sản kết cấu hạ tầng cấp huyện báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “đơn vị được giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ cấp xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã” tại khoản 2, khoản 4 Điều 9, khoản 3 Điều 10. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 | |
| 88 | Thông tư | 36/2025/TT-BTC 12/6/2025 | Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài | Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 | Được bãi bỏ tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng | 18/12/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. | Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | ||||||
| 89 | Thông tư liên tịch | 88/2016/TTLT/B TC- BTNMT | 22/06/2016 Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BT C- BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất | Thay thế một số cụm từ của Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC- BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất: Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm a khoản 2 Điều 2, điểm c khoản 2 Điều 10, khoản 1 Điều 14, cụm từ “Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh” bằng cụm từ “Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm b khoản 2 Điều 2; cụm từ “cơ quan tài nguyên và môi trường” bằng cụm từ “cơ quan có chức năng quản lý đất đai.” tại khoản 1 Điều 11, khoản 7 Điều 12, khoản 1 Điều 19, cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 21, | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/07/2025 |
| STT Tổng số | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản | Nội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| cụm từ: 'Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương', cụm từ 'Cục thuế' bằng cụm từ 'Cơ quan Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương'; cụm từ 'Chi cục thuế' bằng cụm từ 'Cơ quan Thuế cơ sở' tại khoản 1 Điều 14, Mẫu số 02/LCHS, Mẫu số 04/LCHS, cụm từ 'tên đường/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố' bằng cụm từ 'tên đường/phố, xã/phường/đặc khu hải đảo' tại Điểm 2.1 Mục II Phụ lục 'Hướng dẫn ghi một số thông tin tại phiếu chuyển thông tin', cụm từ 'tên xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh' bằng cụm từ 'tên xã, phường, đặc khu hải đảo' tại Mẫu số 02/LCHS, Mẫu số 04/LCHS | |||||||
| 90 | Thông tư liên tịch | 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT | 22/06/2016 | Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất. | Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 8 Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất. | Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công | 01/7/2025 |