vanban.org

Thông tư số 63/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/09/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 91/2025/TT-BTC · 26/09/2025
Bộ Tài chính Ban hành 30/06/2025 Hiệu lực 01/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Thông tư số 63/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán · 63/2025/TT-BTC
26/09/202591/2025/TT-BTCBãi bỏ Đang xem 01/07/2025Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/09/2025 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 63/2025/TT-BTC

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2025

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/2/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đầu tư;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán.

Điều 1. Sửa đổi một số mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán như sau

1. Thay thế mẫu biểu số: 04/QTNĐ kèm theo Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán bằng mẫu biểu số: 04/QTNĐ kèm theo Thông tư này.

2. Thay thế mẫu biểu số: 08/QTNĐ kèm theo Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán bằng mẫu biểu số: 08/QTNĐ kèm theo Thông tư này.

3. Thay thế mẫu biểu số: 12/QTDA kèm theo Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán bằng mẫu biểu số: 12/QTDA kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán như sau

Thay thế cụm từ “cơ quan kiểm soát, thanh toán” bằng cụm từ “cơ quan thanh toán” tại các mẫu biểu số: 01/QTNĐ, 06/QTNĐ, 07/QTNĐ, 03/QTDA, 15/QTDA.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì sẽ áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Mẫu số 04/QTND

Mẫu số 04/QTND

(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CƠ QUAN BÁO CÁO

BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THED NĂM NGÂN SÁCH ... DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

(Kèm theo công văn số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)

Đơn vị tính đồng

Số TTNội dungMã dự án đầu tưTổng mức đầu tưLợi kế vốn đã giải ngân từ khối công dân hết năm ngân sách trước năm quyết toánSố vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước nộp điều chỉnh giảm trong năm quyết toánThanh toán khối lượng hoàn thành trong năm quyết toán phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khối công dân hết năm ngân sách trước năm quyết toánKế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch các năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm quyết toánKế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch năm quyết toánTổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành được quyết toán trong năm ...Lợi kế vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi đến hết năm quyết toán chuyển sang các năm sauLợi kế số vốn đã giải ngân từ khối công dân hết năm quyết toán
Tổng sốTrong đó: vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồiVốn kế hoạch được kéo dài:Giải ngânVốn kế hoạch tiếp tục được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có)Số vốn còn lại chưa giải ngân hủy bỏ (nếu có)Vốn kế hoạch năm quyết toánGiải ngânVốn kế hoạch được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có)Số vốn còn lại chưa giải ngân hủy bỏ (nếu có)
Tổng sốThanh toán khối lượng hoàn thànhVốn tạm ứngTổng sốThanh toán khối lượng hoàn thànhVốn tạm ứng
12345678910+11+12111213141516+17+181718192021+8+11+1722+9+9+12+1313+6+7+12+13
TỔNG SỐ
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài, trong đó:
Giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi
Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước
1Vốn còn đổi ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp xã):
aCấp tỉnh
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực)
Dự án
bCấp xã
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực)
Dự án
2Vốn ngân sách trung ương
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài, trong đó:
Giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi
Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước
2.1Vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực
aVốn trong nước
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực)
Dự án
bVốn nước ngoài
(1)Theo cơ chế ghi thu, ghi chi
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực)
Dự án
(2)Theo cơ chế tài chính trong nước
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực)
Dự án
2.2Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài, trong đó:
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi
- Theo cơ chế tài chính trong nước
Số TTNội dungMã dự án đầu tưTổng mức đầu tưLợi kế vốn đã giải ngân từ khối công dân hết năm ngân sách trước năm quyết toánSố vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước nộp điều chỉnh giảm trung năm quyết toánThanh toán khối lượng hoàn thành trong năm quyết toán phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khối công dân hết năm ngân sách trước năm quyết toánKế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch các năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm quyết toánKế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch năm quyết toánTổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành được quyết toán trong năm...Lợi kế vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi đến hết năm quyết toán chuyển sang các năm sauLợi kế số vốn đã giải ngân từ khối công dân hết năm quyết toán
Tổng sốTrong đó, vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồiGhi ngânVốn kế hoạch tiếp tục được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có)Số vốn còn lại chưa giải ngân bậc bỏ (nếu có)Vốn kế hoạch năm quyết toánGhi ngânVốn kế hoạch được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có)Số vốn còn lại chưa giải ngân bậc bỏ (nếu có)
Tổng sốThanh toán khối lượng hoàn thànhVốn tạm ứngTổng sốThanh toán khối lượng hoàn thànhVốn tạm ứng
12345678910+11+12111213141516+17+181718192021+8+11+1222+6-7-8+12+1323+6-7+12+13
1.2.1Chương trình MTQG...
Dự án
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài, trong đó
- Theo cơ chế ghi thu ghi chi
- Theo cơ chế tài chính trong nước
1.2.2Chương trình MTQG...
2.3Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao
Nguồn vốn
Ngoài, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực)
Dự án

Ghi chú:

1. Số Tài chính báo cáo ngành, lĩnh vực theo đúng thứ tự quy định tại Điều 3 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016.
2. Đối với báo cáo của Sở Tài chính gửi Bộ Tài chính, cơ quan thanh toán cấp trung ương theo quy định của điểm d khoản 1 Điều 5 Thông tư này thì bộ phận xác nhận của Lãnh đạo cơ quan thanh toán cung cấp.
3. Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao là vốn bổ sung từ nguồn dự phòng, tăng thu...

..., ngày... tháng... năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN THANH TOÀN CẤP CÙNG CẤP
(Kj: ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

..., ngày... tháng... năm...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN BÁO CÁO
(Kj: ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)

Mẫu số 08/QTNDMẫu BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG TRONG NĂM NGÂN SÁCH 20...

Mẫu số 08/QTND

(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CƠ QUAN THANH TOÁN

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG TRONG NĂM NGÂN SÁCH 20...

(Kèm theo công văn số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)

Đơn vị tính: đồng

Số TTNội dungMã dự ánLũy kế vốn đã giải ngân từ khối công đến hết năm ngân sách trước năm quyết toánSố vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước nộp điều chỉnh giảm trong năm quyết toánThanh toán khối lượng hoàn thành trong năm quyết toán phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khối công đến hết năm ngân sách trước năm quyết toánKế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch các năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm quyết toánKế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch năm quyết toánTổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành được quyết toán trong năm ...Lũy kế vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi đến hết năm quyết toán chuyển sang các năm sauLũy kế số vốn đã giải ngân từ khối công đến hết năm quyết toán
Tổng sốTrong đó: vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồiVốn kế hoạch được kéo dàiGiải ngânVốn kế hoạch tiếp tục được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có)Số vốn còn lại chưa giải ngân bày bỏ (nếu có)Vốn kế hoạch năm quyết toánGiải ngânVốn kế hoạch được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có)Số vốn còn lại chưa giải ngân bày bỏ (nếu có)
Tổng sốThanh toán khối lượng hoàn thànhVốn tạm ứngTổng sốThanh toán khối lượng hoàn thànhVốn tạm ứng
123456789=10+1110111213=8-9-121415=16+1716171819=14-15-1820=7+10+1621=5-6-7+11+1722=4-6+9+15
TỈNH/THÀNH PHỐ...
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài, trong đó:
- Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi
- Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước
1Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ...
2Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ...
AVốn ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp xã)
Cấp tỉnh
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ...
Dự án
Cấp xã
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ...
Dự án
BVốn ngân sách trung ương
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài, trong đó:
- Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi
- Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước
b.1Vốn ngân sách trung ương đầu tư theo ngành, lĩnh vực
1Vốn trong nước
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ...
Dự án
2Vốn nước ngoài
(1)Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ...
Dự án
(2)Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi
Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực) ...
Dự án
b.2Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài, trong đó:
- Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi
- Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước
1Chương trình mục tiêu quốc gia...
Dự án
Số TTNội dungMã dự ánLợi kế vốn đã giải ngân từ khối công đến hết năm ngân sách trước năm quyết toánSố vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước nộp điều chỉnh giảm trong năm quyết toánThanh toán khối lượng hoàn thành trong năm quyết toán phần vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ khối công đến hết năm ngân sách trước năm quyết toánKế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch các năm trước được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm quyết toánKế hoạch và giải ngân vốn kế hoạch năm quyết toánTổng số vốn đã thanh toán khối lượng hoàn thành được quyết toán trong nămLợi kế vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi đến hết năm quyết toán chuyển sang các năm sauLợi kế số vốn đã giải ngân từ khối công đến hết năm quyết toán
Tổng sốTrong đó vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồiVốn kế hoạch được kéo dàiGiải ngânVốn kế hoạch tiếp tục được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có)Số vốn còn lại chưa giải ngân bày bỏ (nếu có)Vốn kế hoạch năm quyết toánGiải ngânVốn kế hoạch được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau năm quyết toán (nếu có)Số vốn còn lại chưa giải ngân bày bỏ (nếu có)
Tổng sốThanh toán khối lượng hoàn thànhVốn tạm ứngTổng sốThanh toán khối lượng hoàn thànhVốn tạm ứng
123456789=10+1110111213=8-9-121415=14+1716171819=14-15-1820=7+10+1621=5-6-7+11+1722=4-6+9+15
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài, trong đó
- Giải ngân theo cơ chế ghi thu, ghi chi
- Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước
2Chương trình mục tiêu quốc gia...
b.3Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao
1Ngành, lĩnh vực (mã ngành, lĩnh vực)
Nguồn vốn
Dự án

Ghi chú:
- Cơ quan thanh toán báo cáo ngành, lĩnh vực theo đúng thứ tự quy định tại Điều 3 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016.
- Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao là vốn bổ sung từ nguồn dự phòng, tổng thu

... ngày ... tháng ... năm
LÃNH BẠO CƠ QUAN THANH TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Mẫu số 12/QTDA

Mẫu số 12/QTDA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 63/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

ĐƠN VỊ BÁO CÁO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ... /...- BCQTDA

..., ngày ... tháng ... năm ...

V/v báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành năm ...

Kính gửi: Bộ Tài chính.

Căn cứ Thông tư số 63/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán; ... (tên bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành năm ... như sau:

1. Tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong năm báo cáo (chi tiết theo biểu đính kèm).
2. Tồn tại, vướng mắc trong công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành: ...
3. Đề xuất và kiến nghị về công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành: ...

Nơi nhận:

- Như trên;
- Các đơn vị liên quan (nếu có);
- Lưu ...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ GỬI BÁO CÁO

TỔNG HỢP BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM ...

(Kèm theo văn bản số ...ngày ... tháng ... năm ... của ...)

Đơn vị: tỷ đồng

Số TTNội dungTổng số dự ánTrong thời gian quyết toán theo quy địnhVi phạm quy định về thời gian quyết toán
Số dự ánTổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự ánGiá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thuGiá trị quyết toán được duyệt (nếu có)Vấn đề giải ngânVấn đề tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thuSố dự ánTổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự ánGiá trị chủ đầu tư đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thuGiá trị quyết toán được duyệt (nếu có)Vấn đề giải ngânVấn đề tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu
Tổng sốTrong đó: ngân sách trung ươngTổng sốTrong đó: ngân sách trung ươngTổng sốTrong đó: ngân sách trung ươngTổng sốTrong đó: ngân sách trung ương
123=4+1245678910111213141516171819
ATổng số dự án hoàn thành (I+II+III)
IDự án đã được phê duyệt quyết toán (1+2)
1Dự án hoàn thành các năm trước
2Dự án hoàn thành trong năm báo cáo
IIDự án đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt quyết toán (1+2)
Phê duyệt
Thẩm tra
1Dự án hoàn thành các năm trước
Phê duyệt
Thẩm tra
2Dự án hoàn thành trong năm báo cáo
Phê duyệt
Thẩm tra
IIIDự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán (1+2)
1Dự án hoàn thành các năm trước
2Dự án hoàn thành trong năm báo cáo
BDự án hoàn thành ở địa phương theo phân cấp quản lý (1 +2)
1Dự án do cấp tỉnh quản lý
aPhê duyệt
Số TTNội dungTổng số dự ánTrung thời gian quyết toán theo quy địnhVi phạm quy định về thời gian quyết toán
Số dự ánTổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự ánGiá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thuGiá trị quyết toán được duyệt (nếu có)Vốn đã giải ngânVốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thuSố dự ánTổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự ánGiá trị chủ đầu tư đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thuGiá trị quyết toán được duyệt (nếu có)Vốn đã giải ngânVốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu
Tổng sốTrung đó: ngân sách trung ươngTổng sốTrung đó: ngân sách trung ươngTổng sốTrung đó: ngân sách trung ươngTổng sốTrung đó: ngân sách trung ương
123=4+1245678910111213141516171819
bThẩm tra
cChưa nộp hồ sơ quyết toán
2Dự án do cấp xã quản lý
aPhê duyệt
bThẩm tra
cChưa nộp hồ sơ quyết toán

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên và số điện thoại liên hệ)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú

- So lieu bao cao cua don vi duoc tong hop tu t tca cac du an dau tu cong (gom nhiem vu, du an, du an thanh phan, tieu du an hoan thanh co quyet dinh phe duyet rieng) hoan thanh do don vi minh quan ly. Khong tong hop bao cao cong trinh, hang muc cong trinh doc lap hoan thanh.
O du phuong, bao cao gom tca cac du an dau tu cong hoan thanh thuoc tham quyen quan ly cua cap tinh (gom ca du an nhan ban giao tu cap huyen) va cap x (gom ca du an nhan ban giao tu cap huyen). UBND cap x tong hop toan bo du an dau tu cong hoan thanh do minh quan ly gui co quan giao chu tri tong hop bao cao do Uy ban nhan dan cap tinh phan cong.
Cot 10 va cot 18. Chi bao cao von dau tu cong con lai chua duoc bo tri
Cac bo, co quan trung uong, tap doan, tong cong ty nha nuoc, Uy ban nhan dan cap tinh gui bao cao tinh hinh quyet toan von dau tu cong du an hoan thanh trong nam do don vi minh quan ly den Bo Tai chinh

ĐƠN VỊ GỬI BÁO CÁO

BÁO CÁO CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HOÀN THÀNH NĂM ...

(Kèm theo văn bản số ...ngày...tháng...năm...của...)

Đơn vị: tỷ đồng

Số TTNội dungTổng số dự án, nhóm dự ánThời gian khởi công - hoàn thànhTổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự ánGiá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thuGiá trị quyết toán được duyệt (nếu có)Vốn kế hoạch đã bố trí đến thời điểm báo cáoVốn đã giải ngânVốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu
Tổng sốTrong đó ngân sách trung ươngTổng sốTrong đó ngân sách trung ươngTổng sốTrong đó ngân sách trung ươngTổng sốTrong đó ngân sách trung ương
1234567891011121314
Tổng số (A+B)
Dự án đã được phê duyệt quyết toán (A.I + B.I)
Dự án đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt quyết toán (A.II + B.II)
Dự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán (A.III + B.III)
ATrong thời gian quyết toán theo quy định (I + II + III)
IDự án đã được phê duyệt quyết toán
1Dự án...
2Dự án...
3Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
3.1Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.2Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.3...
IIDự án đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt quyết toán
1Dự án...
2Dự án...
3Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
3.1Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.2Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.3...
IIIDự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán
1Dự án...
2Dự án...
3Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
3.1Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.2Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.3...
BVi phạm quy định về thời gian quyết toán (I + II + III)
1Dự án đã được phê duyệt quyết toán
Số TTNội dungTổng số dự án, nhóm dự ánThời gian khởi công - hoàn thànhTổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự ánGiá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thuGiá trị quyết toán được duyệt (nếu có)Vốn kế hoạch đã bố trí đến thời điểm báo cáoVốn đã giải ngânVốn đầu tư công cụ/giá phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu
Tổng sốTrong đó ngân sách trung ươngTổng sốTrong đó ngân sách trung ươngTổng sốTrong đó ngân sách trung ươngTổng sốTrong đó ngân sách trung ương
1234567891011121314
1Dự án...
2Dự án...
3Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
3.1Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.2Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.3...
IIDự án đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt quyết toán
1Dự án...
2Dự án...
3Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
3.1Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.2Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.3...
IIIDự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán
1Dự án...
2Dự án...
3Các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
3.1Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.2Chương trình mục tiêu quốc gia...
3.3...

NGUỒI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên và số điện thoại liên hệ)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ghi chú:

- Số liệu báo cáo của đơn vị được tổng hợp từ tất cả các dự án đầu tư công (gồm nhiệm vụ, dự án, dự án thành phần, tiểu dự án hoàn thành có quyết định phê duyệt riêng) có sử dụng một phần hoặc toàn bộ vốn ngân sách trung ương hoàn thành do đơn vị mình quản lý. Không tổng hợp báo cáo công trình, hạng mục công trình độc lập hoàn thành.

- Ở địa phương, báo cáo gồm tất cả các dự án đầu tư công hoàn thành thuộc thẩm quyền quản lý của cấp tỉnh (gồm cả dự án nhận bàn giao từ cấp huyện) và cấp xã (gồm cả dự án nhận bàn giao từ cấp huyện). UBND cấp lý gửi cơ quan giao chủ trì tổng hợp báo cáo do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công.

- Các dự án hoàn thành thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia: Chỉ báo cáo tổng số dự án có sử dụng (một phần hoặc toàn bộ) vốn ngân sách trung ương, theo từng Chương trình.

- Cột 3: Các dòng theo số thứ tự I, II, III và 3 ghi tổng số dự án; các dòng theo số thứ tự 1, 2 ghi chi tiết nhóm dự án (quan trọng quốc gia, A, B, C).

- Các bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành trong năm do đơn vị mình quản lý đến Bộ Tài chính.

- Danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương theo đúng danh mục dự án được cấp thẩm quyền giao trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 05 năm.

Mục lục Bấm để đi tới điều