Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 13/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/08/2023
Thay thế: 22/2023/QĐ-UBND · 06/07/2023
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
01/08/202322/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
26/06/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 13/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, KẾ HOẠCH
Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường
Điều 5. Lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 6. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 11. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 12. Đối tượng phải đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 13. Nội dung, hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 14. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký
Điều 16. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
Điều 17. Nội dung, hồ sơ, quy trình lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
Điều 18. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết
Điều 19. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường quy định như sau
Điều 20. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt
Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt
Điều 22. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận
Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận
Chương III — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ KHÔNG KHÍ
Điều 24. Quy định chung về bảo vệ môi trường nước sông
Điều 25. Nội dung kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông
Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông trên địa bàn tỉnh
Điều 27. Bảo vệ môi trường nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch
Điều 28. Bảo vệ môi trường nước dưới đất
Điều 29. Quy định chung về bảo vệ môi trường không khí
Điều 30. Đăng ký, kiểm kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về khí thải công nghiệp
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP
Điều 31. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
Điều 32. Quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp và ngành nghề sản xuất có điều kiện
Điều 33. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu, cụm công nghiệp
Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu, cụm công nghiệp
Điều 35. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu, cụm công nghiệp
Điều 36. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động đầu tư khu nhà xưởng cho thuê
Điều 37. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 38. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 39. Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản
Điều 40. Đối tượng phải thực hiện xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 41. Thời điểm thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều 42. Nội dung, hồ sơ đề nghị xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Chương V — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở
Điều 43. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với đô thị, khu nhà ở
Điều 44. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng đô thị
Điều 45. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị
Điều 46. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị
Điều 47. Quản lý và xử lý chất thải rắn
Điều 48. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và cơ sở y tế
Điều 49. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở
Điều 50. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
Điều 51. Bảo vệ môi trường trong lễ tang, mai táng, hỏa táng
Chương VI — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
Điều 52. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
Điều 53. Quy định về tái sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp
Điều 54. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản
Điều 55. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi
Điều 56. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi
Điều 57. Yêu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi
Điều 58. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
Điều 59. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm
Chương VII — QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ PHẾ LIỆU
Điều 60. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải
Điều 61. Quản lý nước thải
Điều 62. Q uản lý chất thải nguy hại
Điều 63. Quản lý chất thải rắn thông thường
Điều 64. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
Điều 65. Thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ
Chương VIII — QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO
Điều 66. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
Điều 67. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 68. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh
Điều 69. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh
Điều 70. Quan trắc môi trường
Điều 71. Quy định về quan trắc và giám sát nước thải tự động
Điều 72. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải
Điều 73. Quy định hệ thống quan trắc và việc lắp đặt thiết bị quan trắc khí thải
Điều 74. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn khí thải
Điều 75. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường
Điều 76. Thu thập, quản lý thông tin môi trường
Điều 77. Công khai thông tin môi trường
Điều 78. Chỉ thị môi trường
Điều 79. Thống kê môi trường, lưu trữ cơ sở dữ liệu môi trường
Chương IX — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 82. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 83. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở, ngành liên quan
Điều 84. Trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường
Điều 85. Quy định về trách nhiệm ứng phó sự cố môi trường
Chương X — NỘI DUNG PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỚI MẶT TRẬN TỔ QUỐC, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 86. Nội dung phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
Điều 87. Nội dung phối hợp với tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 89. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy