vanban.org

Điều 8. Nội dung phương án điều chế. — Quyết định 04/2004/QĐ-BNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2005 Thay thế: 40/2005/QĐ-BNN · 07/07/2005
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 02/02/2004 Hiệu lực 10/08/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 40/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác · 40/2005/QĐ-BNN
Quyết định số 04/2004/QĐ-BNN Ban hành Quy chế về khai thác gỗ và lâm sản khác · 04/2004/QĐ-BNN
10/08/2005Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2004/QĐ-BNN › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Nội dung phương án điều chế.

1. Những đặc điểm cơ bản của đơn vị

a. Vị trí địa lý, đặc điểm cơ bản về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội trong phạm vi đơn vị.

b. Hiện trạng đất đai tài nguyên (số hiệu tiểu khu, diện tích tự nhiên, diện tích các loại trạng thái rừng, diện tích không có rừng).

2. Xác định phương thức khai thác và các tiểu khu rừng đưa vào khai thác trong 1 luân kỳ theo từng giai đoạn 5 năm.

3. Xây dựng kế hoạch sản xuất, kinh doanh từng năm của đơn vị trong 5 năm đầu, bao gồm:

a. Khai thác gỗ:

Đối tượng rừng được hoạch định khai thác: rừng giàu, trung bình.

Địa danh khai thác: Theo đơn vị khoảnh, tiểu khu

Sản lượng khai thác: được xác định thông qua các chỉ tiêu:

Luân kỳ khai thác bình quân là 35 năm đối với rừng thường xanh, rừng lá kim, nửa rụng lá rừng hỗn loài vừa tre, nứa, 40 năm đối với rừng khộp và 10 năm đối với rừng kinh doanh gỗ trụ mỏ.

Trữ lượng bình quân của trạng thái rừng đưa vào khai thác

Cường độ khai thác bình quân: thực hiện theo các Điều 11, 12, 13, 14 của quy phạm lâm sinh (QPN 14-92).

b. Khai thác tre nứa:

Địa danh khai thác: Theo đơn vị khoảnh, tiểu khu

Đối tượng, sản lượng khai thác: Xác định theo các Điều từ 97 - 103 quy phạm lâm sinh (QPN 14 -92 ).

c. Nuôi dưỡng rừng.

Địa danh: Theo đơn vị khoảnh, tiểu khu

Đối tượng, biện pháp - tác động: Thực hiện theo các điều trong Chương II quy phạm lâm sinh (QPN 14-92)

Diện tích nuôi dưỡng.

d. Làm giàu rừng:

Địa danh: Theo đơn vị khoảnh, tiểu khu

Diện tích làm giàu rừng

Đối tượng, biện pháp kỹ thuật tác động: Thực hỉện theo các điều của Chương III quy phạm lâm sinh (QPN 14-92).

e. Phục hồi rừng bằng khoanh nuôi

Địa danh: Theo đơn vị khoảnh, tiểu khu

Diện tích phục hồi rừng

Đối tượng, biện pháp kỹ thuật: thực hiện theo các điều của Chương V Quy phạm các giải pháp lâm sinh (QPN 14-92).

g. Trồng rừng mới:

Diện tích trồng rừng mới

Địa danh: Theo đơn vị khoảnh, tiểu khu

h. Kế hoạch sản xuất nông lâm kết hợp (nêu danh mục, quy mô diện tích).

i. Kế hoạch xây dựng cơ bản: Nhà xưởng, đường xá, công trình phòng chống cháy.

k. Kế hoạch tài chính.

4. Thành quả của phương án:

a. Phương án điều chế (gồm có thuyết minh phương án và hệ thống mẫu biểu quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

b. Bản đồ hiện trạng, quy hoạch theo tỷ lệ 1/25.000.