Mẫu số 12/TK-THA - Văn bản hợp nhất 2319/VBHN-BTP của Bộ Tư pháp
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP ngày 26 tháng 6 năm 2015 Ngày nhận báo cáo:........................
Biểu số: 12/TK-THA Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP ngày 26 tháng 6 năm 2015 Ngày nhận báo cáo:........................
| Số biên chế hiện chưa thực | 18 | |||||
| Số biên chế đã thực hiện | Chia ra: | Công chức khác | 17 | |||
| kê viên Thống | 16 | |||||
| Kế toán | 15 | |||||
| và Cán sự tương đương | 14 | |||||
| trong đó: Chuyên viên | 13 | |||||
| CVC CV | 12 | |||||
| CV CC | 11 | |||||
| trong đó: Thư ký THA | Thư ký | 10 | ||||
| cấp Trung | 9 | |||||
| trong đó: Thẩm tra viên | viên | 8 | ||||
| 7 | ||||||
| TTr TTr TTrVCVCC | 6 | |||||
| trong đó: Chấp hành viên | Sơ cấp | 5 | ||||
| cấp Trung | 4 | |||||
| Cao cấp | 3 | |||||
| số Tổng | 2 | |||||
| Số biên chế giao được | 1 | |||||
| Tên đơn vị | A | Tổng số | Cục Thi hành án DS Chi cục THADS... Chi cục THADS... Chi cục THADS... | |||
| I II Các Chi cục THADS 1 2 3 ... ... | ||||||
Đơn vị tính: Người
| Đơn vị gửi báo cáo................. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ Biểu số: 13/TK-THA | ................................................ VÀ CƠ CẤU CÔNG CHỨC CỦA CƠ QUAN Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP | Đơn vị nhận báo cáo.............. THI HÀNH ÁN DÂN SỰ ngày 26 tháng 6 năm 2015 | ................................................ ............tháng/năm................ Ngày nhận báo cáo:........................ | CỤC TRƯỞNG (Ký, họ tên, đóng dấu) .............., ngày...... tháng.... năm...... (Ký, họ tên) NGƯỜI LẬP BIỂU .............., ngày...... tháng.... năm...... |
| chính trị, quản lý nhà nước Chia theo số được đào tạo, bồi dưỡng về nghề, | 18 | ||||||
| Thư Khác ký | 17 | ||||||
| tra viên Thẩm | 16 | ||||||
| Chấp hành viên | 15 | ||||||
| Chính trị trong đó: | 14 | ||||||
| 13 | |||||||
| trong đó: Quản lý NN | 11 12 | ||||||
| 10 | |||||||
| 9 | |||||||
| Chia theo trình độ chuyên môn | Chia ra: | Số công chức khác CC CVC CV CC TC SC | 8 | ||||
| trung cấp Số công chức | Ngành khác | 7 | |||||
| Ngành Luật | 6 | ||||||
| đại học Số công chức | Ngành khác | 5 | |||||
| Ngành Luật | 4 | ||||||
| Số công chức trên đại học | Ngành khác | 3 | |||||
| Ngành Luật | 2 | ||||||
| số Tổng | 1 | ||||||
| Tên đơn vị | A | Tổng cộng | Cục Thi hành án DS Chi cục THADS... Chi cục THADS... Chi cục THADS... | ||||
| I II Các Chi cục THADS 1 2 3 ... ... | |||||||
Đơn vị tính: Người
| Đơn vị gửi báo cáo...................... TRÌNH ĐỘ CÔNG CHỨC Biểu số: 14/TK-THA | ................................................... CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP | Đơn vị nhận báo cáo.................... ............tháng/năm............... ngày 26 tháng 6 năm 2015 | ..................................................... Ngày nhận báo cáo:........................ | CỤC TRƯỞNG (Ký, họ tên, đóng dấu) .............., ngày...... tháng.... năm...... (Ký, họ tên) NGƯỜI LẬP BIỂU .............., ngày...... tháng.... năm...... |
| Kết quả thực hiện kết luận giám sát | toàn bộ kết luận Giải trình | 10 | ||
| giải trình một phần, đã thực hiện và Kết luận đúng | 9 | |||
| Kết luận đúng và thực hiện | 8 | |||
| giám sát Chia theo kết quả | Số cuộc giám sát chưa có kết luận | 7 | ||
| luận Số cuộc giám sát đã có kết | 6 | |||
| hành giám sát Chia theo cơ quan tiến | Cơ khác quan | 5 | ||
| Mặt trận Tổ quốc | 4 | |||
| Hội đồng nhân dân | 3 | |||
| hội Quốc | 2 | |||
| số Tổng | 1 | |||
| Tên đơn vị | A | Tổng cộng | ||
| I Cục Thi hành án dân sự II Các Chi cục THADS 1 Chi cục THADS... 2 Chi cục THADS... 3 Chi cục THADS... ... ... | ||||
Đơn vị tính: Cuộc giám sát
| Đơn vị gửi báo cáo......................... | ........................................................ | Đơn vị nhận báo cáo....................... | ........................................................ | |||
| (Ký, họ tên, đóng dấu) | ||||||
| ................, ngày...... tháng....... năm......... | CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG) | |||||
| ............tháng/năm............... | ||||||
| SỐ CUỘC GIÁM SÁT VÀ KẾT QUẢ | THỰC HIỆN KẾT LUẬN GIÁM SÁT | |||||
| (Ký, họ tên) | ||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | ||||||
| .............., ngày........ tháng....... năm....... | ||||||
| Biểu số: 15/TK-THA | Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP | ngày 26 tháng 6 năm 2015 | Ngày nhận báo cáo:........................ |
| văn bản kiến nghị Số có | 11 | ||||
| Số có kháng nghị không | 10 | ||||
| Chia theo kết quả kiểm sát | Chia ra: | nghị có đúng và được cơ Số kháng quan THA chấp nhận một phần không đúng | 9 | ||
| Số kháng được cơ nghị không đúng không quan THA chấp nhận | 8 | ||||
| Số kháng được cơ nghị đúng quan THA chấp nhận | 7 | ||||
| số Tổng | 6 | ||||
| Chia theo cơ quan kiểm sát | Chia ra: | Viện cấp KSND huyện | 5 | ||
| Viện cấp tỉnh KSND | 4 | ||||
| Viện KSND cấp cao | 3 | ||||
| Viện KSND tối cao | 2 | ||||
| số Tổng | 1 | ||||
| Tên đơn vị | A | Tổng số | Cục Thi hành án DS Các Chi cục THADS | ||
| I II 1 Chi cục THADS... 2 Chi cục THADS... 3 Chi cục THADS... ... ... | |||||
Đơn vị tính: Cuộc kiểm sát
| Đơn vị gửi báo cáo...................... | ..................................................... | Đơn vị nhận báo cáo.................... | ..................................................... | |||
| (Ký, họ tên, đóng dấu) | ||||||
| ................, ngày...... tháng....... năm......... | CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG) | |||||
| KIỂM SÁT | ||||||
| SỐ CUỘC KIỂM SÁT | ............tháng/năm............ | |||||
| VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾT LUẬN | ||||||
| (Ký, họ tên) | ||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | ||||||
| .............., ngày........ tháng....... năm....... | ||||||
| Biểu số: 16/TK-THA | Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP | ngày 26 tháng 6 năm 2015 | Ngày nhận báo cáo:........................ |
| Chia ra: | Số việc và số tiền do Viện kiểm sát kháng nghị | Số việc và số tiền có kháng nghị đã được giải quyết | Không chấp nhận | Số tiền | 18 | ||
| Số việc | 17 | ||||||
| Chấp nhận một phần | Số tiền | 16 | |||||
| Số việc | 15 | ||||||
| toàn bộ Chấp nhận | Số tiền | 14 | |||||
| Số việc | 13 | ||||||
| Số việc và số tiền có kháng nghị | Số tiền | 12 | |||||
| Số việc | 11 | ||||||
| Số việc và số tiền do Tòa án kháng nghị | Số việc và số tiền có kháng nghị đã được giải quyết | nhận Không chấp | Số tiền | 10 | |||
| Số việc | 9 | ||||||
| Chấp nhận một phần | Số tiền | 8 | |||||
| Số việc | 7 | ||||||
| toàn bộ Chấp nhận | Số tiền | 6 | |||||
| Số việc | 5 | ||||||
| nghị Số việc và số tiền có kháng | Số tiền | 4 | |||||
| Số việc | 3 | ||||||
| Tổng số | Số tiền có kháng nghị | 2 | |||||
| Số có việc kháng nghị | 1 | ||||||
| Tên đơn vị | A | Tổng số | |||||
| I Cục Thi hành án DS II Các Chi cục THADS 1 Chi cục THADS... 2 Chi cục THADS... 3 Chi cục THADS... ... ... | |||||||
| Đơn vị gửi báo cáo....................... | ...................................................... | Đơn vị nhận báo cáo..................... | ...................................................... | Đơn vị tính: Việc và 1.000 VN đồng | |
| (Ký, họ tên, đóng dấu) | |||||
| ................, ngày...... tháng....... năm......... CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG) | |||||
| XỬ LÝ KHÁNG NGHỊ | ............tháng/năm......... | ||||
| CỦA TÒA ÁN VÀ VIỆN KIỂM SÁT | |||||
| SỐ VIỆC, SỐ TIỀN TRONG CÁC BẢN ÁN, | |||||
| QUYẾT ĐỊNH CÓ KHÁNG NGHỊ VÀ KẾT QUẢ | |||||
| (Ký, họ tên) | |||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | |||||
| .............., ngày........ tháng....... năm....... | |||||
| Biểu số: 17/TK-THA | Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP | ngày 26 tháng 6 năm 2015 | Ngày nhận báo cáo:.............................. |
| Kết quả giải quyết | thường chưa xét bồi Số việc, số tiền | 10 | ||||
| 9 | ||||||
| thường đã xét bồi Số việc, số tiền | Số tiền Số việc Số tiền | 8 | ||||
| Số việc | 7 | |||||
| được thụ lý Số việc và số tiền bồi thường của Nhà nước trong THADS | Chia ra: | Số thụ lý mới | Số tiền | 6 | ||
| 5 | ||||||
| Số năm trước chuyển sang | Số tiền Số việc | 4 | ||||
| Số việc | 3 | |||||
| Tổng số | Số tiền | 2 | ||||
| Số việc | 1 | |||||
| Tên đơn vị | A | Tổng số | ||||
| I Cục Thi hành án DS II Các Chi cục THADS 1 Chi cục THADS... 2 Chi cục THADS... 3 Chi cục THADS... ... ... | ||||||
| Đơn vị gửi báo cáo......................... | ........................................................ | Đơn vị nhận báo cáo...................... | ........................................................ | Đơn vị tính: Việc và 1.000 VN đồng | |||
| (Ký, họ tên, đóng dấu) | |||||||
| ................, ngày...... tháng....... năm......... | CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG) | ||||||
| ....tháng/năm........... | |||||||
| TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ | |||||||
| SỐ VIỆC, SỐ TIỀN BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC | |||||||
| (Ký, họ tên) | |||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | |||||||
| .............., ngày..... tháng..... năm......... | |||||||
| Biểu số: 18/TK-THA | Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP | ngày 26 tháng 6 năm 2015 | Ngày nhận báo cáo:........................ |
| Số văn báo kết quả thi hành án bản thông nhận được | 8 | |||||
| Kết quả đôn đốc thi hành án hành chính | Số việc chưa có văn bản đôn đốc | 7 | ||||
| Số việc đã có văn bản đôn đốc | Chia ra: | Số việc chưa thi hành xong | 6 | |||
| Số việc thi hành xong | 5 | |||||
| số Tổng | 4 | |||||
| án hành chính đã nhận Số việc phải đôn đốc thi hành | Chia ra: | Số việc mới thụ lý | 3 | |||
| sang Số việc năm trước chuyển | 2 | |||||
| số Tổng | 1 | |||||
| Tên đơn vị | A | Tổng Số | Cục Thi hành án dân sự Các Chi cục THADS Chi cục THADS... Chi cục THADS... Chi cục THADS... ... | |||
| I II 1 2 3 ... | ||||||
Đơn vị tính: Việc
Đơn vị báo cáo:................... ........................................... Đơn vị nhận báo cáo:......... ...........................................
(Ký, họ tên, đóng dấu)
................, ngày...... tháng....... năm......... CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
.....tháng/năm.........
SỐ VIỆC ĐÔN ĐỐC THI HÀNH ÁN HÀNH CHÍNH
(Ký, họ tên)
NGƯỜI LẬP BIỂU
.............., ngày..... tháng..... năm.........
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.