Mẫu số 03/TK-THA - Văn bản hợp nhất 2319/VBHN-BTP của Bộ Tư pháp
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTPngày 26 tháng 6 năm 2015 Ngày nhận báo cáo:....../......./.................
Biểu số: 03/TK-THA Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTPngày 26 tháng 6 năm 2015 Ngày nhận báo cáo:....../......./.................
| (1.000 VN đồng) Số lượng | 1 | |
| Chỉ tiêu | A | Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm d khoản 1 Theo điểm đ khoản 1 Theo điểm e khoản 1 Theo điểm g khoản 1 Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự) Theo khoản 1 Theo khoản 2 Trường hợp khác Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm d khoản 1 Theo điểm đ khoản 1 Theo điểm e khoản 2 Theo điểm g khoản 1 Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm c khoản 1 |
| 1 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 2 2.1 2.2 3 3.1 3.2 3.3 4 4.1 4.2 4.3 4.4 4.5 4.6 5 5.1 5.2 5.3 |
(Ký, họ tên, đóng dấu)
........., ngày...... tháng...... năm........
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, họ tên)
NGƯỜI LẬP BIỂU
PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU TIỀN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ CHỦ ĐỘNG
........., ngày...... tháng...... năm........
| Chia theo bản án, quyết định: | Việc khác | 13 | |||
| cạnh tranh Vụ việc | 12 | ||||
| tài Trọng | 11 | ||||
| Phá sản | 10 | ||||
| Lao động | 9 | ||||
| mại Kinh doanh và thương | 8 | ||||
| Hôn nhân và gia đình | 7 | ||||
| Hành chính | 6 | ||||
| Hình sự | Chia ra: | Khác | 5 | ||
| Ma túy | 4 | ||||
| số Tổng | 3 | ||||
| Dân sự | 2 | ||||
| số Tổng | 1 | ||||
| Tên chỉ tiêu | A | (Xong + đình chỉ)/ Tổng số thụ lý Năm trước chuyển sang Mới thụ lý Ủy thác thi hành án Cục THADS rút lên thi hành Tổng số phải thi hành Có điều kiện thi hành Thi hành xong Đình chỉ thi hành án Đang thi hành Hoãn thi hành án Tạm đình chỉ thi hành án Tạm dừng thi hành án để giải quyết khiếu nại Trường hợp khác Chưa có điều kiện thi hành Tỷ lệ % =Có điều kiện * 100% | |||
| I 1 2 II III IV 1 2 7 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 | |||||
Trang số: 01
| Đơn vị báo cáo:.................... | .............................................. | Đơn vị nhận báo cáo:........... | .............................................. | Đơn vị tính: 1.000 VN đồng |
| ............ tháng/năm.......... | ||||
| Theo yêu cầu thi hành án | ||||
| KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN | ||||
| Biểu số: 04/TK-THA | Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP | ngày 26 tháng 6 năm 2015 | Ngày nhận báo cáo:....../......./................ |
| (1.000 VN đồng) Số lượng | 1 | |
| Chỉ tiêu | A | Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm c khoản 1 Theo điểm d khoản 1 Theo điểm đ khoản 1 Theo điểm e khoản 1 Theo điểm g khoản 1 Theo điểm h khoản 1 Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự) Theo khoản 1 Theo khoản 2 Trường hợp khác Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm c khoản 1 Theo điểm d khoản 1 Theo điểm đ khoản 1 Theo điểm g khoản 1 Theo điểm h khoản 1 Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm c khoản 1 |
| 1 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 2 2.1 2.2 3 3.1 3.2 3.3 4 4.1 4.2 4.3 4.4 4.5 4.6 4.7 5 5.1 5.2 5.3 |
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
................, ngày..... tháng...... năm........... CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LẬP BIỂU
| PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU TIỀN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THEO YÊU CẦU | .............., ngày.... tháng..... năm.......... |
| Chia theo đối tượng được thi hành án | Thu cho cá nhân | 10 | |||
| tổ chức Thu cho tổ chức cơ quan, | 9 | ||||
| Thu cho Ngân sách nhà nước | Chia ra: | Thu khác | 8 | ||
| Truy thu | 7 | ||||
| Tịch thu | 6 | ||||
| Phạt | 5 | ||||
| Lệ phí | 4 | ||||
| Án phí | 3 | ||||
| số Tổng | 2 | ||||
| số Tổng | 1 | ||||
| Tên chỉ tiêu | A | (Xong + đình chỉ + giảm)/ Tổng số thụ lý Năm trước chuyển sang Mới thụ lý Ủy thác thi hành án Cục THADS rút lên thi hành Tổng số phải thi hành Có điều kiện thi hành khiếu nại Chưa có điều kiện thi hành Tỷ lệ % =Có điều kiện *100% | |||
| I 1 2 II III IV 1 2 7 1.1 Thi hành xong 1.2 Đình chỉ thi hành án 1.3 Giảm thi hành án 1.4 Đang thi hành 1.5 Hoãn thi hành án 1.6 Tạm đình chỉ thi hành án Tạm dừng thi hành án để giải quyết 1.7 1.8 Trường hợp khác | |||||
Đơn vị báo cáo:..................... .............................................. Đơn vị nhận báo cáo:............ .............................................. Đơn vị tính: 1.000 VN đồng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
.................., ngày....... tháng...... năm........... CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
......tháng/năm........
TÍNH BẰNG TIỀN
cá nhân được thi hành án
KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Thu cho Ngân sách nhà nước, tổ chức,
(Ký, họ tên)
NGƯỜI LẬP BIỂU
................, ngày...... tháng..... năm..........
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.