Mẫu số 01/TK-THA - Văn bản hợp nhất 2319/VBHN-BTP của Bộ Tư pháp
Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTPngày 26 tháng 6 năm 2015 Ngày nhận báo cáo:....../......./..................
Biểu số: 01/TK-THA Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTPngày 26 tháng 6 năm 2015 Ngày nhận báo cáo:....../......./..................
| (việc) Số lượng | 1 | |
| Chỉ tiêu | A | Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự ) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm d khoản 1 Theo điểm đ khoản 1 Theo điểm e khoản 1 Theo điểm g khoản 1 Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự) Theo khoản 1 Theo khoản 2 Trường hợp khác Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm d khoản 1 Theo điểm đ khoản 1 Theo điểm e khoản 1 Theo điểm g khoản 1 Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm c khoản 1 |
| 1 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 2 2.1 2.2 3 3.1 3.2 3.3 4 4.1 4.2 4.3 4.4 4.5 4.6 5 5.1 5.2 5.3 |
(Ký, họ tên, đóng dấu)
........, ngày...... tháng...... năm................
CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
(Ký, họ tên)
NGƯỜI LẬP BIỂU
PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU VIỆC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ CHỦ ĐỘNG
........, ngày...... tháng...... năm..................
| Chia theo bản án, quyết định: | Việc khác | 13 | |||
| cạnh tranh Vụ việc | 12 | ||||
| tài Trọng | 11 | ||||
| Phá sản | 10 | ||||
| Lao động | 9 | ||||
| Kinh doanh, thương mại | 8 | ||||
| Hôn nhân và gia đình | 7 | ||||
| Hành chính | 6 | ||||
| Hình sự | Chia ra: | Khác | 5 | ||
| Ma túy | 4 | ||||
| số Tổng | 3 | ||||
| Dân sự | 2 | ||||
| số Tổng | 1 | ||||
| Tên chỉ tiêu | A | (Xong + đình chỉ)/ Tổng số thụ lý Năm trước chuyển sang Mới thụ lý Có điều kiện thi hành quyết khiếu nại Chưa có điều kiện thi hành Tỷ lệ % =Có điều kiện *100% | |||
| I 1 2 II Ủy thác thi hành án III Cục THADS rút lên thi hành IV Tổng số phải thi hành 1 2 3 1.1 Thi hành xong 1.2 Đình chỉ thi hành án 1.3 Đang thi hành 1.4 Hoãn thi hành án 1.5 Tạm đình chỉ thi hành án Tạm dừng thi hành án để giải 1.6 1.7 Trường hợp khác | |||||
Đơn vị tính: Việc
| Đơn vị báo cáo:.............. | ........................................ | Đơn vị nhận báo cáo:...... | ........................................ | Trang số: 01 |
| ............ tháng/năm.......... | ||||
| Theo yêu cầu thi hành án | ||||
| KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG VIỆC | ||||
| Biểu số: 02/TK-THA | Ban hành theo TT số: 08/2015/TT-BTP | ngày 26 tháng 6 năm 2015 | Ngày nhận báo cáo:....../......./.............. |
| (việc) Số lượng | 1 | |
| Chỉ tiêu | A | Số hoãn thi hành án (Điều 48 Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm c khoản 1 Theo điểm d khoản 1 Theo điểm đ khoản 1 Theo điểm e khoản 1 Theo điểm g khoản 1 Theo điểm h khoản 1 Số tạm đình chỉ thi hành án (Điều 49 Luật Thi hành án dân sự) Theo khoản 1 Theo khoản 2 Trường hợp khác Đang trong thời gian tự nguyện thi hành án Đang trong thời gian chờ ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan có thẩm quyền Đang trong thời gian chờ ý kiến Ban Chỉ đạo thi hành án dân sự Số đình chỉ thi hành án (Điều 50 Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm c khoản 1 Theo điểm d khoản 1 Theo điểm đ khoản 1 Theo điểm g khoản 1 Theo điểm h khoản 1 Số chưa có điều kiện thi hành (Điều 44a Luật Thi hành án dân sự) Theo điểm a khoản 1 Theo điểm b khoản 1 Theo điểm c khoản 1 |
| 1 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 2 2.1 2.2 3 3.1 3.2 3.3 4 4.1 4.2 4.3 4.4 4.5 4.6 4.7 5 5.1 5.2 5.3 |
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
................, ngày..... tháng...... năm........... CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG)
PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU VIỆC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THEO YÊU CẦU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LẬP BIỂU
.............., ngày.... tháng..... năm..........
| Chia theo bản án quyết định: | Việc khác | 12 | |||
| tài Trọng | 11 | ||||
| Phá sản | 10 | ||||
| Lao động | 9 | ||||
| mại Kinh doanh và thương | 8 | ||||
| Hôn nhân và gia đình | 7 | ||||
| Dân sự chính trong hành | 6 | ||||
| Dân sự trong hình sự | Chia ra: | Khác | 5 | ||
| Ma túy | 4 | ||||
| số Tổng | 3 | ||||
| Dân sự | 2 | ||||
| số Tổng | 1 | ||||
| Tên chỉ tiêu | A | (Xong + đình chỉ + giảm)/ Tổng số thụ lý Năm trước chuyển sang Mới thụ lý Ủy thác thi hành án Có điều kiện thi hành khiếu nại Chưa có điều kiện thi hành Tỷ lệ % =Có điều kiện * 100% | |||
| I 1 2 II III Cục THADS rút lên thi hành IV Tổng số phải thi hành 1 2 7 1.1 Thi hành xong 1.2 Đình chỉ thi hành án 1.3 Giảm thi hành án 1.4 Đang thi hành 1.5 Hoãn thi hành án 1.6 Tạm đình chỉ thi hành án Tạm dừng thi hành án để giải quyết 1.7 1.8 Trường hợp khác | |||||
Trang số: 01
Đơn vị báo cáo:.................... .............................................. Đơn vị nhận báo cáo:........... .............................................. Đơn vị tính: 1.000 VN đồng
Chủ động thi hành án ............ tháng/năm..........
KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TÍNH BẰNG TIỀN
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.