Mẫu phiếu sức khỏe tuyển dụng (Mẫu số 9 - Văn bản hợp nhất 88/VBHN-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu 9. Phiếu sức khỏe tuyển dụng
...
...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh 4×6 cm
PHIẾU SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG
(Sử dụng cho tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo
sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên: ...Ngày, tháng, năm sinh:...Giới tính:...
Số CCCD*:...Nghề nghiệp:...Dân tộc:...
Họ và tên bố:...Năm sinh:...
Họ và tên mẹ: ...Năm sinh: ...
Nơi đăng ký thường trú: ...
Chỗ ở hiện nay của gia đình: ...
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình:...
Bản thân:...
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.
Ngày...tháng... năm...
Người khai ký tên
II. KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC... HST... TC... BC...
CTBC: N...L...M...E...B...; Nhóm máu...
- Sinh hóa: AST... ALT... Ure... Creatinin... Đường máu...
- Miễn dịch: HBsAg... Anti-HCV... HIV...
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng... pH... BC... HC...Nitrit...
Protein...Glucose...Cetonic... Bilirubin... Urobilinogen...
Test Ma túy tổng hợp...
- X-quang tim phổi: ...
- Siêu âm bụng tổng quát: ...
- Điện tim: ...
- Các XN khác (nếu có): ...
2. Khám lâm sàng và kết luận
| Chỉ tiêu | Điểm | Lý do | BS, YS khám (ký, họ tên) |
| Thể lực | Chiều cao: ...cm; Cân nặng: ... kg; Chỉ số BMI: ...; Vòng ngực TB:...cm | ||
| - Thị lực Mắt - Bệnh lý | Không kính: MP.../...; MT .../...; Có kính: MP.../...; MT .../... | ||
| - Thính lực TMH - Bệnh lý | Nói thường: TP ... m; TT ... m; Nói thầm: TP... m; TT ... m. | ||
| Răng hàm mặt | |||
| - M, HA Nội khoa - Bệnh lý | M: ... lần/phút; HA: .../... mmHg. | ||
| Thần kinh | |||
| Tâm thần | |||
| Ngoại khoa | |||
| Da liễu | |||
| Sản phụ khoa (nữ) | |||
| Kết luận | Sức khỏe loại:...(bằng chữ:...); Lý do: ... |
Ngày... tháng... năm...
Chủ tịch Hội đồng
(Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.