Mẫu báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của bệnh viện (Mẫu số 4b - Văn bản hợp nhất 88/VBHN-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu 4b. Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của bệnh viện)
...
...
Số: /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... (Địa danh), ngày...tháng...năm...
BÁO CÁO
Kết quả khám phúc tra sức khỏe năm ...
(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ;
đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
| TT | Nội dung | Số lượng | |||
| Đơn vị... | Đơn vị... | Đơn vị... | Đơn vị... | ||
| 1 | Số lượng khám phúc tra | ||||
| Sức khỏe loại 1 | |||||
| Sức khỏe loại 2 | |||||
| Sức khỏe loại 3 | |||||
| 2 | Kết quả khám, phân loại sức khỏe | ||||
| Sức khỏe loại 1 | |||||
| Sức khỏe loại 2 | |||||
| Sức khỏe loại 3 | |||||
| Sức khỏe loại 4 | |||||
| Sức khỏe loại 5 | |||||
| Sức khỏe loại 6 | |||||
| 3 | Đạt tiêu chuẩn sức khỏe | ||||
| Sức khỏe loại 1 | |||||
| Sức khỏe loại 2 | |||||
| Sức khỏe loại 3 | |||||
| 4 | Không đạt tiêu chuẩn sức khỏe | ||||
| Sức khỏe loại 1 | |||||
| Sức khỏe loại 2 | |||||
| Sức khỏe loại 3 | |||||
| Sức khỏe loại 4 | |||||
| Sức khỏe loại 5 | |||||
| Sức khỏe loại 6 | |||||
| 5 | Lý do không đạt tiêu chuẩn |
| TT | Nội dung | Số lượng | |||
| Đơn vị... | Đơn vị... | Đơn vị... | Đơn vị... | ||
| sức khỏe | |||||
| + Thể lực | |||||
| + Mắt (trừ tật khúc xạ) | |||||
| + Tật khúc xạ | |||||
| + Tai mũi họng | |||||
| + Răng hàm mặt | |||||
| + Nội khoa | |||||
| + Thần kinh | |||||
| + Tâm thần | |||||
| + Ngoại khoa | |||||
| + Da liễu | |||||
| + Sản phụ khoa | |||||
| + HIV dương tính | |||||
| + Ma túy dương tính |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Đơn vị | Phân loại sức khỏe (Lý do) |
Nơi nhận:
- Cục Quân y;
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
\( \therefore m = \frac{3}{11} \)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.