Điều 90c. Thủ tục chuyển đổi người sử dụng đất nông nghiệp từ hộ gia đình sang cá nhân hoặc vợ chồng khi có nhu cầu không thuộc địa bàn xã đang thực hiện công tác cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp — Quyết định 45/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/11/2015
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 27/11/2015
Thay thế: 39/2015/QĐ-UBND · 17/11/2015
Sửa đổi, bổ sung: 21/2014/QĐ-UBND · 24/04/2014
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
27/11/201539/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
04/05/201421/2014/QĐ-UBNDBổ sung
20/10/2011Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 45/2011/QĐ-UBND › Chương IV › Mục 3 › Điều 90c
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các quy định
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này các mẫu đơn, mẫu tờ khai thực hiện thủ tục hành chính, các văn bản hành chính
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả
Điều 4. Tiếp nhận và hướng dẫn hồ sơ
Điều 5. Thời gian, tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính
Điều 6. Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận
Điều 7. Sao y giấy chứng nhận và lập danh sách cấp giấy chứng nhận
Điều 8. Các trường hợp được chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 9. Các trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 10. Các loại tài sản gắn liền với đất được chứng nhận và không được chứng nhận quyền sở hữu
Điều 11. Các loại giấy tờ hợp lệ để chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 12. Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng
Điều 13. Quy định về phân loại, phân cấp công trình
Điều 14. Quy định về chuyển thuế, thông báo thuế, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính
Điều 15. Quy định về xác định cơ sở tôn giáo hợp pháp
Chương II — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 16. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 17. Thủ tục cấp giấy chứng nhận tài sản gắn liền với đất (chủ sở hữu tài sản không phải là người sử dụng đất)
Điều 18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
Điều 19. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 20. Xác định diện tích đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
Điều 21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất (theo khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai)
Điều 22. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp không có giấy tờ
Điều 23. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất)
Điều 24. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Chương III — CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN, XÁC NHẬN BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP
Điều 26. Thủ tục xin cấp đổi giấy chứng nhận
Điều 27. Thủ tục xin cấp lại giấy chứng nhận đã mất
Điều 28. Thủ tục đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp
Điều 29. Thủ tục xin cấp đổi giấy chứng nhận
Điều 30. Thủ tục xin cấp lại giấy chứng nhận đã mất
Điều 31. Thủ tục đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp
Chương IV — ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 32. Thẩm quyền xác nhận nội dung thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp
Điều 33. Quy định về điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 34. Thủ tục đăng ký chuyển nhượng toàn bộ thửa đất
Điều 35. Thủ tục đăng ký tặng cho toàn bộ thửa đất
Điều 36. Xử lý việc chuyển nhượng, tặng cho một phần thửa đất
Điều 37. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng một phần thửa đất
Điều 38. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho một phần thửa đất
Điều 39. Thủ tục đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 40. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 41. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 42. Thủ tục đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 43. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
Điều 44. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
Điều 45. Thủ tục đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất
Điều 46. Thủ tục đăng ký cho thuê tài sản gắn liền với đất
Điều 47. Thủ tục đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 48. Thủ tục xoá đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 49. Thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 50. Thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 51. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất
Điều 52. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 53. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất
Điều 54. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp
Điều 55. Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản hình thành trong tương lai
Điều 56. Thủ tục xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai
Điều 57. Thủ tục tách thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất
Điều 58. Thủ tục hợp thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất
Điều 59. Thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 60
Điều 61
Điều 62. Thủ tục đăng ký thay đổi, gia hạn thời hạn sử dụng đất; thời hạn sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 63. Thủ tục đề nghị đính chính giấy chứng nhận khi có sai sót
Điều 64. Thủ tục đăng ký chuyển nhượng toàn bộ thửa đất
Điều 65. Thủ tục đăng ký tặng cho toàn bộ thửa đất
Điều 66. Xử lý việc chuyển nhượng, tặng cho một phần thửa đất
Điều 67. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng một phần thửa đất
Điều 68. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho một phần thửa đất
Điều 69. Thủ tục đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 70. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 71. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 72. Thủ tục đăng ký nhận thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 73. Thủ tục đăng ký nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
Điều 74. Thủ tục đăng ký nhận tặng cho tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
Điều 75. Thủ tục đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất
Điều 76. Thủ tục đăng ký cho thuê tài sản gắn liền với đất
Điều 77. Thủ tục đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 78. Thủ tục xoá đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 79. Thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 80. Thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 81. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất
Điều 82. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 83. Thủ tục đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất
Điều 84. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp
Điều 85. Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản hình thành trong tương lai
Điều 86. Thủ tục xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai
Điều 87. Thủ tục tách thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất
Điều 88. Thủ tục hợp thửa đất theo yêu cầu của người sử dụng đất
Điều 89. Thủ tục đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 90
Điều 90c
Điều 90b
Điều 90a
Điều 91
Điều 92. Thủ tục cấp giấy chứng nhận do thực hiện việc thỏa thuận chia tách quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất chung của nhóm người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 93. Thủ tục đăng ký thay đổi thời hạn sử dụng đất; thời hạn sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 94. Thủ tục đề nghị đính chính giấy chứng nhận khi có sai sót
Chương V — XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Điều 95. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
Điều 96. Xử lý trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao giấy chứng nhận
Điều 97. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất do Nhà nước bán đấu giá
Điều 98. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu thầu thực hiện dự án có sử dụng đất
Điều 99. Việc chứng nhận quyền sử dụng đất an ninh, quốc phòng
Điều 100. Xử lý việc cấp giấy chứng nhận cho cơ sở tôn giáo mà trên thửa đất có người khác đang sử dụng
Điều 101. Xử lý các trường hợp đăng ký biến động đổi tên từ doanh nghiệp nhà nước sang công ty cổ phần
Điều 102. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng khu dân cư
Điều 103
Điều 104
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 105. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 106. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 107. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 108. Trách nhiệm của cơ quan thuế
Điều 109. Trách nhiệm của các Sở, ngành khác có liên quan
Điều 110. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 111. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 112. Trách nhiệm người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 113
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả
Điều 4. Tiếp nhận và hướng dẫn hồ sơ
Điều 5. Cách tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính
Điều 6. Quy định về chuyển thuế, thông báo thuế, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai
Điều 7. Các trường hợp Nhà nước thu hồi đất
Điều 8. Xác định nguồn vốn tạo quỹ đất của doanh nghiệp nhà nước
Điều 9. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 10. Thông báo thu hồi đất
Điều 11. Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 12. Cấp giấy chứng nhận sau khi giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 13. Quy định về lập bản đồ khu đất
Chương II — THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 14. Thủ tục giao đất cho cơ sở tôn giáo
Điều 15. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất để xây dựng công trình tôn giáo
Điều 16. Thủ tục giao đất (thực hiện theo hình thức thu hồi đất - giao đất)
Điều 17. Thủ tục giao đất đối với dự án đã có sẵn mặt bằng
Điều 18. Thủ tục giao đất cho tổ chức phát triển quỹ đất (theo hình thức thu hồi đất)
Điều 19. Thủ tục giao đất cho tổ chức phát triển quỹ đất (theo hình thức nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất)
Điều 20. Thủ tục giao đất cho tổ chức phát triển quỹ đất (đối với trường hợp tổ chức vi phạm pháp luật đất đai hoặc đất được giao, cho thuê mà không được gia hạn khi hết hạn)
Điều 21. Thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 22. Thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp có sẵn mặt bằng
Điều 23. Thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 24. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
Điều 25. Thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
Điều 26. Thủ tục nhận chuyển nhượng và chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Chương III — THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Điều 27. Thủ tục thu hồi đất của các hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư
Điều 28. Thủ tục giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở trong khu dân cư do nhà nước đầu tư
Điều 29. Thủ tục giao đất nông nghiệp (theo hình thức chỉ định)
Điều 30. Thủ tục cho thuê đất nông nghiệp
Điều 31. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
Điều 32. Thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
Điều 33. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 34. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 35. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 36. Trách nhiệm của cơ quan Thuế
Điều 37. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 39. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
Điều 40
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả
Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ kê khai thuế và thực hiện nghĩa vụ tài chính
Điều 5. Hướng dẫn ghi vào mục "nội dung các khoản nộp ngân sách"
Điều 6. Nguyên tắc phối hợp giữa Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả về đất đai cơ quan Thuế, cơ quan Tài chính và Kho bạc nhà nước
Điều 7. Các thủ tục hành chính thực hiện rút ngắn thời gian và các thủ tục hành chính không phải xác định nghĩa vụ tài chính tại cơ quan Thuế
Chương II — THỦ TỤC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ TRONG NƯỚC, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẤU TƯ
Điều 8. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 9. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất cấp tỉnh
Điều 10. Trách nhiệm đối với Cục thuế tỉnh, Sở Tài chính
Điều 11. Trách nhiệm đối với Kho bạc Nhà nước
Chương III — THỦ TỤC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LÀ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG NƯỚC; NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI MUA NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Điều 12. Trách nhiệm người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 13. Trách nhiệm Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả về đất đai cấp huyện
Điều 14. Trách nhiệm Chi cục thuế, Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện
Điều 15. Trách nhiệm Kho bạc Nhà nước
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 16. Việc giao nhận hồ sơ giữa Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả về đất đai và cơ quan Thuế
Điều 17. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy