vanban.org

Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

1. Nội dung công việc ngoại nghiệp

a) Đối soát thực địa

- Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có);

- Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch, hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.

b) Lưới đo vẽ

Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán.

c) Đo vẽ chi tiết

- Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết bị.

- Xác định ranh giới thửa đất; điều tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi thuộc hành lang an toàn các công trình.

- Đo vẽ chi tiết khu vực có biến động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa đất, đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa hiện trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất.

- Xác nhận diện tích theo hiện trạng đối với chủ sử dụng đất.

2. Nội dung công việc nội nghiệp

a) Số hóa BĐĐC: Thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy.

b) Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC, chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất có biến động; biên tập lại BĐĐC.

c) Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất: Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất, đối soát kết quả đo đạc địa chính với bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất.

d) Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu theo quy định.

đ) Biên tập bản đồ và in

- Biên tập BĐĐC và các tài liệu liên quan đến thửa đất.

- In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu liên quan theo quy định.

- Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.

e) Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn thành thủ tục pháp lý.

f) Giao nộp sản phẩm. Phục vụ kiểm tra nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.

3. Phân loại khó khăn

Việc phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại mục 2, Điều 7.

4. Định mức lao động

Bảng 24

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Ngoại nghiệp
1.1 Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh) Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) 1 2,95 4,42 6,63 11,66 23,33 35,00
2 3,54 5,30 7,96 13,99 28,00 42,00
3 4,25 6,36 9,55 16,79 33,60 50,40
4 5,10 7,64 11,46 20,15 40,31 60,48
5 9,17 13,75 24,18 48,38
1.2 Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) Nhóm 4 (2KS2, 2KS3) 1 1,93 1,32 0,36 0,31 0,81 1,62
2 2,32 1,58 0,43 0,37 0,97 1,94
3 2,78 1,90 0,52 0,45 1,17 2,33
4 3,34 2,28 0,62 0,54 1,40 2,80
5 2,74 0,75 0,64 1,68
1.3 Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) Nhóm 4 (2KS2, 2KS3) 1

23,90

16,71

16.68

11.66

6,09

4,25

8,53

5,96

11,95

8,36

23,90

16,72

2

28,68

20,05

20,02

13,99

7,31

5,10

10,24

7,15

14,34

10,03

28,68

20,06

3

34,24

24,06

24,02

16,79

8,77

6,12

12,28

8,58

17,21

12,04

34,42

24,08

4

41,30

28,87

28,82

20,15

10,52

7,34

14,74

10,30

20,65

14,45

41,30

28,89

5

34,59

24,18

12,63

8,81

17,69

12,36

24,78

17,34

2 Nội nghiệp
2.1 Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) Nhóm 2 (1KS3, 1KS4) 1 5,12 1,63 0,55 0,67 1,40 2,20
2 6,14 1,96 0,66 0,80 1,68 2,64
3 7,37 2,35 0,79 0,96 2,02 3,17
4 8,85 2,82 0,95 1,16 2,42 3,80
5 3,38 1,14 1,39 2,90
2.2 Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý) 1KS3 1-5 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
2.3 Bổ sung Sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) 1KS3 1-5 2,60 2,60 2,60 2,60 2,60 2,60
2.4 Biên tập bản đồ và in(công nhóm/mảnh) 1KS3 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77 0,85 1,00
2.5 Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/ mảnh) 1KS3 1-5 0,40 0,60 0,80 1,10 1,70 2,00
2.6 Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh) 1KS3 1-5 0,10 0,63 0,85 1,27 1,70 2,00

Ghi chú:

(1) Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2 Bảng 24 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(2) Mức tại Bảng 24 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:

- Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 24.

- Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 24.

(3) Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.

(4) Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 24.

5. Định mức vật tư và thiết bị Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

5.1. Ngoại nghiệp

a) Đối soát thực địa: Được quy định tại Bảng 25 dưới đây:

Bảng 25

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
2 Áo mưa bạt Cái 18 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
3 Balo Cái 18 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
4 Giầy Đôi 12 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
5 Mũ cứng Cái 12 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
7 Bi đông nhựa cái 12 11.92 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66
8 Ống đựng bản đồ Cái 24 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
9 Thước vải 50m Cái 4 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36
10 Máy tính cầm tay Cái 24 4.48 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36

Ghi chú:

Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:

Bảng 26

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72
3 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86
4 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 1,24 1,24 1,24 1,24

Định mức thiết bị: Không sử dụng thiết bị.

Định mức vật liệu được quy định tại Bảng 27 dưới đây:

Bảng 27

STT Danh mục ĐVT

Định mức

(tính cho 1 mảnh)

1 BĐĐC Tờ 1,00
2 Bút chì màu Cái 1,00
3 Giấy A4 Ram 0,10
4 Giấy can Mét 1,00
5 Tẩy chì Cái 5,00
6 Kẹp giấy loại nhỏ Cái 10,00

Ghi chú:

Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.

b. Lưới đo vẽ

Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 28 dưới đây:

Bảng 28

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,86 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
2 Áo mưa bạt Cái 18 3,86 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
3 Balo Cái 18 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
4 Găng tay bạt Đôi 6 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
5 Giày cao cổ Đôi 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
6 Mũ cứng Cái 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
7 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
8 Bi đông nhựa Cái 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
9 Búa đóng cọc Cái 36 0,04 0,03 0,01 0,01 0,02 0,04
10 Hòm sắt tài liệu Cái 48 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
11 Ống đựng bản đồ Cái 24 3,22 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
12 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
13 Túi đựng tài liệu Cái 12 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
14 Thước thép cuộn 2m Cái 6 1,61 1,10 0,30 0,26 0,62 1,24
15 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 4,29 2,93 0,80 0,69 1,65 3,30
16 Quy phạm Quyển 48 4,83 3,30 0,90 0,78 1,86 3,72
17 Kẹp sắt Cái 6 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
18 Máy tính tay Cái 24 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
19 Nilon che máy 5m Tấm 9 3,22 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
20 Ô che máy Cái 24 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
21 Bảng ngắm Cái 36 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 29.

Bảng 29

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72
3 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86
4 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 1,24 1,24 1,24 1,24

(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(3) Mức tại Bảng 28 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 30 dưới đây:

Bảng 30

TT Danh mục ĐVT Số lượng C/suất (kw/h) Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy toàn đạc Bộ 1 1,16 1,45 1,93 2,32
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,12 0,15 0,19 0,23
Sổ điện tử Sổ 0,10 0,12 0,16 0,19
Điện Kw 0,35 0,44 0,56 0,68
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 1 0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
Sổ điện tử Sổ 0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,07 0,08 0,11 0,15 0,19
Điện Kw 0,20 0,24 0,32 0,44 0,56
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
Sổ điện tử Sổ 0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,04 0,05
Điện Kw 0,06 0,06 0,09 0,12 0,15
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
Sổ điện tử Sổ 0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,03 0,04
Điện Kw 0,06 0,08 0,09 0,10 0,12
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,49 0,56 0,74 0,82
Sổ điện tử Sổ 0,49 0,56 0,74 0,82
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,04 0,05 0,06 0,07
Điện Kw 0,12 0,15 0,18 0,21
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 1 0,74 0,84 1,11 1,23
Sổ điện tử Sổ 0,74 0,84 1,11 1,23
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 0,06 0,08 0,09 0,11
Điện Kw 0,16 0,20 0,23 0,27

Ghi chú:

(1). Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(2) Mức tại Bảng 30 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Định mức vật liệu được tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 34.

c) Đo vẽ chi tiết

Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 31 dưới đây:

Bảng 31

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 47,80 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
2 Áo mưa bạt Cái 18 47,80 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
3 Balo Cái 18 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
4 Giày cao cổ Đôi 12 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
5 Mũ cứng Cái 12 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
7 Tất sợi Đôi 6 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
8 Bút kẻ thẳng Cái 24 7,97 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
9 Hòm sắt tài liệu Cái 48 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
10 Ống đựng bản đồ Cái 24 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
11 Nilon gói tài liệu Tấm 9 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
12 Túi đựng tài liệu Cái 12 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
13 Thước nhựa 60cm Cái 24 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
14 Thước vải 50m Cái 4 7,97 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
15 Thước thép 30m Cái 2 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
16 Thước thép 2m Cái 6 1,99 1,39 0,57 0,58 0,77 1,54
17 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
18 Quy phạm Quyển 48 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
19 Kẹp sắt Cái 6 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
20 Máy tính cầm tay Cái 24 0,40 0,28 0,11 0,12 0,15 0,30

Ghi chú:

(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 32.

Bảng 32

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72
3 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86
4 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 1,24 1,24 1,24

(2) Mức tại Bảng 32 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 33 dưới đây:

Bảng 33

TT Danh mục ĐVT Số lượng

C/suất

(kW/h)

Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy toàn đạc Bộ 1 14,34 17,92 23,90 28,68
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 14,34 17,92 23,90 28,68
Sổ điện tử Sổ 1 1,20 1,49 1,99 2,39
Điện Kw 3,50 4,40 5,90 7,00
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy toàn đạc Bộ 1 10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
Sổ điện tử Sổ 1 0,83 1,04 1,39 1,88 2,36
Điện Kw 2,50 3,10 4,10 5,50 6,90
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy toàn đạc Bộ 1 4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
Sổ điện tử Sổ 1 0,34 0,42 0,57 0,76 0,99
Điện Kw 0,95 1,22 1,62 2,16 2,84
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy toàn đạc Bộ 1 4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
Sổ điện tử Sổ 1 0,35 0,47 0,58 0,73
Điện Kw 1,08 1,35 1,76 2,16
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Máy toàn đạc Bộ 1 6,00 6,92 9,23 10,16
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 6,00 6,92 9,23 10,16
Sổ điện tử Sổ 1 0,50 0,58 0,77 0,85
Điện Kw 1,50 1,70 2,30 2,50
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy toàn đạc Bộ 1 9,00 10,38 13,85 15,24
Vi tính xách tay Cái 1 0,35 9,00 10,38 13,85 15,24
Sổ điện tử Sổ 1 0,75 0,87 1,16 1,28
Điện Kw 1,95 2,21 2,99 3,25

Ghi chú:

Mức tại Bảng 33 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 34 dưới đây:

Bảng 34

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 BĐĐC Tờ 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00 0,68 0,33 0,20 0,11 0,28
4 Băng dính loại vừa Cuộn 0,30 0,09 0,07 0,05 0,04 0,10
5 Bìa đóng sổ Cái 2,24 0,51 0,25 0,15 0,08 0,20
6 Biên bản bàn giao thành quả Bộ 0,04 0,06 0,04 0,35 0,24 0,60
7 Giấy A4 Ram 1,49 1,36 1,33 0,05 0,06 0,15
8 Mực màu Tuýp 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
9 Số đo các loại Quyển 2,99 1,02 0,50 0,50 0,33 0,83
10 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
11 Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm Cái 15 10 10 8 10 25,00
12 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất Bộ 0,36 0,54 0,33 0,40 0,67 1,68

Ghi chú:

Mức tại Bảng 34 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

5.2. Nội nghiệp

a) Lập bản vẽ BĐĐC

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 35 dưới đây:

Bảng 35

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Balo Cái 18 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
2 Giày cao cổ Đôi 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
3 Mũ cứng Cái 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
5 Tất sợi Đôi 6 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
6 Bi đông nhựa Cái 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
7 Hòm sắt tài liệu Cái 48 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
8 Ống đựng tài liệu Cái 24 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
9 Túi đựng tài liệu Cái 12 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
10 Thước nhựa 60cm Cái 24 0,81 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
11 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,81 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
12 Quy phạm Quyển 48 0,81 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04
13 Máy tính cầm tay Cái 24 0,08 0,06 0,04 0,04 0,05 0,10
14 Máy ổn áp chung Cái 60 1,62 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
15 Lưu điện Cái 60 6,50 4,57 3,14 3,29 4,13 8,26
16 USB flash Cái 24 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02
17 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 1,62 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
18 Điện kW 0,037 0,03 0,02 0,02 0,02 0,04

Ghi chú:

(1) Mức khó khăn tại Bảng 35 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại bảng 36.

Bảng 36

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72 0,72
3 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86 0,86
4 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 1,24 1,24 1,24

(2) Mức tại Bảng 35 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 37 dưới đây:

Bảng 37

TT Danh mục ĐVT C/suất (kW/h) Số lượng Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,64 4,10 4,87 5,48
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,005 0,006 0,008 0,010
Điều hòa Cái 2,20 1 0,97 1,09 1,30 1,46
Điện Kw 28,72 32,33 38,34 43,15
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,78 3,02 3,43 4,00 4,57
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,004 0,005 0,006 0,007 0,008
Điều hòa Cái 2,20 1 0,74 0,80 0,91 1,07 1,22
Điện Kw 21,92 23,72 27,02 31,43 35,93
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,13 2,21 2,35 2,54 2,77
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
Điều hòa Cái 2,20 1 0,57 0,59 0,63 0,68 0,74
Điện Kw 16,81 17,41 18,52 20,02 21,83
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,20 2,33 2,47 2,63 2,96
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
Điều hòa Cái 2,20 1 0,59 0,62 0,66 0,70 0,79
Điện Kw 17,31 18,41 19,41 20,72 21,93
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,64 2,77 3,10 3,23
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,003 0,004 0,005 0,005
Điều hòa Cái 2,20 1 0,70 0,74 0,83 0,86
Điện Kw 20,81 21,82 24,42 25,42
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,96 4,16 4,65 4,85
Máy in laser 0,5 kW Cái 0,006 0,008 0,010 0,013
Điều hòa Cái 2,20 1 1,05 1,11 1,25 1,29
Điện Kw 31,22 32,77 36,64 38,14

Ghi chú:

Mức tại Bảng 37 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 38 dưới đây:

Bảng 38

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
2 Bản đồ ĐGHC Tờ 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
3 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
4 Bảng tính toán Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
5 Băng dính loại vừa Cuộn 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
6 Bìa đóng sổ Cái 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
7 Biên bản bàn giao Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
8 Giấy A4 Ram 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
9 Mực in laser Hộp 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30
10 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
11 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
12 Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 38 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.

b. Bổ sung Sổ mục kê

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 39 dưới đây:

Bảng 39

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
2 Dép xốp Đôi 6 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
3 Bàn làm việc Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
4 Ghế tựa Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
5 Giá để tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
6 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
7 Đèn neon 40W Bộ 30 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
8 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56
9 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52 0,52
10 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
11 Quạt trần 100W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
12 Đèn bàn 100W Bộ 12 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
13 Điện kW 2,90 2,90 2,90 2,90 2,90 2,90

Ghi chú:

Mức tại Bảng 39 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 40 dưới đây:

Bảng 40

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất (kW/h) Định mức
(Ca/100 thửa)
1 Máy vi tính PC Cái 1 0,35 1,56
2 Điều hòa Cái 1 2,20 0,42
3 Điện Kw 12,30

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 40 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 41 dưới đây:

Bảng 41

TT Danh mục ĐVT Định mức
(tính cho 100 thửa)
1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 3,00
2 Bìa đóng sổ Cái 2,00
3 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00
4 Giấy A4 Ram 0,30
5 Mực in laser Hộp 0,06
6 Sổ mục kê Quyển 0,05
7 Sổ ghi chép Quyển 0,01
8 Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất Bộ 0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 41 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 42 dưới đây:

Bảng 42

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
2 Dép xốp Đôi 6 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
3 Bàn làm việc Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
4 Ghế tựa Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
5 Bàn vẽ kỹ thuật Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
6 Giá để tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
7 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
8 Đèn neon 40W Bộ 30 0,81 1,46 1,86 2,51 3,40 6,80
9 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,61 1,10 1,40 1,88 2,55 5,10
10 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,20 0,37 0,47 0,63 0,85 1,70
11 Quy phạm Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
12 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,01 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08
13 Quạt trần 100W Cái 36 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
14 Điện kW 0,30 0,50 0,60 0,80 1,10 2,20

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 42 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức thiết bị quy định tại Bảng 43 dưới đây:

Bảng 43

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất
(kw/h)
Định mức
(Ca/mảnh)
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,31
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,08
Điện Kw 2,60
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,36
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,10
Điện Kw 3,00
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,41
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,11
Điện Kw 3,40
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,46
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,12
Điện Kw 3,80
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,51
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,05
Điều hòa Cái 1 2,20 0,14
Điện Kw 4,20
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000
Máy vi tính PC Cái 1 0,35 0,57
Máy in phun A0 Cái 1 0,40 0,10
Điều hòa Cái 1 2,20 0,19
Điện Kw 4,25

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 43 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

Định mức vật liệu quy định tại Bảng 44 dưới đây:

Bảng 44

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Biên bản bàn giao TQ Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
2 Giấy Kroky Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
3 Giấy A4 Ram 0,30 0,30 0,25 0,20 0,15 0,15
4 Mực in laser Hộp 0,06 0,06 0,05 0,04 0,03 0,03
5 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
6 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
7 Mực in ploter 4 màu Hộp 0,02 0,01 0,003 0,002 0,001 0,001
8 Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.