Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa
- Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có);
- Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch, hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.
b) Lưới đo vẽ
Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán.
c) Đo vẽ chi tiết
- Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết bị.
- Xác định ranh giới thửa đất; điều tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi thuộc hành lang an toàn các công trình.
- Đo vẽ chi tiết khu vực có biến động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa đất, đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa hiện trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất.
- Xác nhận diện tích theo hiện trạng đối với chủ sử dụng đất.
2. Nội dung công việc nội nghiệp
a) Số hóa BĐĐC: Thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy.
b) Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC, chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất có biến động; biên tập lại BĐĐC.
c) Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất: Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất, đối soát kết quả đo đạc địa chính với bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất.
d) Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu theo quy định.
đ) Biên tập bản đồ và in
- Biên tập BĐĐC và các tài liệu liên quan đến thửa đất.
- In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu liên quan theo quy định.
- Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.
e) Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn thành thủ tục pháp lý.
f) Giao nộp sản phẩm. Phục vụ kiểm tra nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.
3. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại mục 2, Điều 7.
4. Định mức lao động
Bảng 24
| TT | Nội dung công việc | Định biên | KK | Định mức theo tỷ lệ bản đồ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||||
| 1 | Ngoại nghiệp | |||||||||
| 1.1 | Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh) | Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) | 1 | 2,95 | 4,42 | 6,63 | 11,66 | 23,33 | 35,00 | |
| 2 | 3,54 | 5,30 | 7,96 | 13,99 | 28,00 | 42,00 | ||||
| 3 | 4,25 | 6,36 | 9,55 | 16,79 | 33,60 | 50,40 | ||||
| 4 | 5,10 | 7,64 | 11,46 | 20,15 | 40,31 | 60,48 | ||||
| 5 | 9,17 | 13,75 | 24,18 | 48,38 | ||||||
| 1.2 | Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) | Nhóm 4 (2KS2, 2KS3) | 1 | 1,93 | 1,32 | 0,36 | 0,31 | 0,81 | 1,62 | |
| 2 | 2,32 | 1,58 | 0,43 | 0,37 | 0,97 | 1,94 | ||||
| 3 | 2,78 | 1,90 | 0,52 | 0,45 | 1,17 | 2,33 | ||||
| 4 | 3,34 | 2,28 | 0,62 | 0,54 | 1,40 | 2,80 | ||||
| 5 | 2,74 | 0,75 | 0,64 | 1,68 | ||||||
| 1.3 | Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) | Nhóm 4 (2KS2, 2KS3) | 1 | 23,90 16,71 | 16.68 11.66 | 6,09 4,25 | 8,53 5,96 | 11,95 8,36 | 23,90 16,72 | |
| 2 | 28,68 20,05 | 20,02 13,99 | 7,31 5,10 | 10,24 7,15 | 14,34 10,03 | 28,68 20,06 | ||||
| 3 | 34,24 24,06 | 24,02 16,79 | 8,77 6,12 | 12,28 8,58 | 17,21 12,04 | 34,42 24,08 | ||||
| 4 | 41,30 28,87 | 28,82 20,15 | 10,52 7,34 | 14,74 10,30 | 20,65 14,45 | 41,30 28,89 | ||||
| 5 | 34,59 24,18 | 12,63 8,81 | 17,69 12,36 | 24,78 17,34 | ||||||
| 2 | Nội nghiệp | |||||||||
| 2.1 | Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) | Nhóm 2 (1KS3, 1KS4) | 1 | 5,12 | 1,63 | 0,55 | 0,67 | 1,40 | 2,20 | |
| 2 | 6,14 | 1,96 | 0,66 | 0,80 | 1,68 | 2,64 | ||||
| 3 | 7,37 | 2,35 | 0,79 | 0,96 | 2,02 | 3,17 | ||||
| 4 | 8,85 | 2,82 | 0,95 | 1,16 | 2,42 | 3,80 | ||||
| 5 | 3,38 | 1,14 | 1,39 | 2,90 | ||||||
| 2.2 | Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý) | 1KS3 | 1-5 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |
| 2.3 | Bổ sung Sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) | 1KS3 | 1-5 | 2,60 | 2,60 | 2,60 | 2,60 | 2,60 | 2,60 | |
| 2.4 | Biên tập bản đồ và in(công nhóm/mảnh) | 1KS3 | 1-5 | 0,51 | 0,60 | 0,68 | 0,77 | 0,85 | 1,00 | |
| 2.5 | Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/ mảnh) | 1KS3 | 1-5 | 0,40 | 0,60 | 0,80 | 1,10 | 1,70 | 2,00 | |
| 2.6 | Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh) | 1KS3 | 1-5 | 0,10 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,70 | 2,00 | |
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2 Bảng 24 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 24 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:
- Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 24.
- Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 24.
(3) Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
(4) Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 24.
5. Định mức vật tư và thiết bị Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
5.1. Ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa: Được quy định tại Bảng 25 dưới đây:
Bảng 25
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
| 3 | Balo | Cái | 18 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 4 | Giầy | Đôi | 12 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 7 | Bi đông nhựa | cái | 12 | 11.92 | 17.88 | 26.81 | 40.22 | 80.44 | 120.66 |
| 8 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
| 9 | Thước vải 50m | Cái | 4 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
| 10 | Máy tính cầm tay | Cái | 24 | 4.48 | 6.72 | 10.08 | 15.12 | 30.24 | 45.36 |
Ghi chú:
Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:
Bảng 26
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 |
| 3 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 |
| 4 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 5 | 1,24 | 1,24 | 1,24 | 1,24 |
Định mức thiết bị: Không sử dụng thiết bị.
Định mức vật liệu được quy định tại Bảng 27 dưới đây:
Bảng 27
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 1 mảnh) |
| 1 | BĐĐC | Tờ | 1,00 |
| 2 | Bút chì màu | Cái | 1,00 |
| 3 | Giấy A4 | Ram | 0,10 |
| 4 | Giấy can | Mét | 1,00 |
| 5 | Tẩy chì | Cái | 5,00 |
| 6 | Kẹp giấy loại nhỏ | Cái | 10,00 |
Ghi chú:
Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
b. Lưới đo vẽ
Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 28 dưới đây:
Bảng 28
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 3,86 | 2,64 | 0,72 | 0,62 | 1,49 | 2,98 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 3,86 | 2,64 | 0,72 | 0,62 | 1,49 | 2,98 |
| 3 | Balo | Cái | 18 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 4 | Găng tay bạt | Đôi | 6 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 5 | Giày cao cổ | Đôi | 12 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 6 | Mũ cứng | Cái | 12 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 7 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 9 | Búa đóng cọc | Cái | 36 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
| 10 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 11 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 3,22 | 2,20 | 0,60 | 0,52 | 1,24 | 2,48 |
| 12 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 0,64 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
| 13 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 14 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 1,61 | 1,10 | 0,30 | 0,26 | 0,62 | 1,24 |
| 15 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 4,29 | 2,93 | 0,80 | 0,69 | 1,65 | 3,30 |
| 16 | Quy phạm | Quyển | 48 | 4,83 | 3,30 | 0,90 | 0,78 | 1,86 | 3,72 |
| 17 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 18 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,64 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
| 19 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 3,22 | 2,20 | 0,60 | 0,52 | 1,24 | 2,48 |
| 20 | Ô che máy | Cái | 24 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 21 | Bảng ngắm | Cái | 36 | 0,64 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 29.
Bảng 29
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 |
| 3 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 |
| 4 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 5 | 1,24 | 1,24 | 1,24 | 1,24 |
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(3) Mức tại Bảng 28 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 30 dưới đây:
Bảng 30
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | C/suất (kw/h) | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 1,16 | 1,45 | 1,93 | 2,32 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,12 | 0,15 | 0,19 | 0,23 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,10 | 0,12 | 0,16 | 0,19 | ||||
| Điện | Kw | 0,35 | 0,44 | 0,56 | 0,68 | ||||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,79 | 0,99 | 1,32 | 1,78 | 2,24 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,79 | 0,99 | 1,32 | 1,78 | 2,24 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,07 | 0,08 | 0,11 | 0,15 | 0,19 | |
| Điện | Kw | 0,20 | 0,24 | 0,32 | 0,44 | 0,56 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,22 | 0,27 | 0,36 | 0,49 | 0,62 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,22 | 0,27 | 0,36 | 0,49 | 0,62 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,05 | |
| Điện | Kw | 0,06 | 0,06 | 0,09 | 0,12 | 0,15 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,19 | 0,25 | 0,31 | 0,39 | 0,55 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,19 | 0,25 | 0,31 | 0,39 | 0,55 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | |
| Điện | Kw | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,12 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,49 | 0,56 | 0,74 | 0,82 | |||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,49 | 0,56 | 0,74 | 0,82 | ||||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | ||
| Điện | Kw | 0,12 | 0,15 | 0,18 | 0,21 | ||||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,74 | 0,84 | 1,11 | 1,23 | |||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,74 | 0,84 | 1,11 | 1,23 | ||||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,11 | ||
| Điện | Kw | 0,16 | 0,20 | 0,23 | 0,27 | ||||
Ghi chú:
(1). Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 30 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Định mức vật liệu được tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 34.
c) Đo vẽ chi tiết
Định mức dụng cụ được quy định tại Bảng 31 dưới đây:
Bảng 31
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 47,80 | 33,36 | 13,45 | 13,96 | 22,06 | 44,12 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 47,80 | 33,36 | 13,45 | 13,96 | 22,06 | 44,12 |
| 3 | Balo | Cái | 18 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 4 | Giày cao cổ | Đôi | 12 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 8 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 7,97 | 5,56 | 2,24 | 2,32 | 3,08 | 6,16 |
| 9 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 10 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 11 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 12 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 13 | Thước nhựa 60cm | Cái | 24 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 14 | Thước vải 50m | Cái | 4 | 7,97 | 5,56 | 2,24 | 2,32 | 3,08 | 6,16 |
| 15 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 16 | Thước thép 2m | Cái | 6 | 1,99 | 1,39 | 0,57 | 0,58 | 0,77 | 1,54 |
| 17 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 18 | Quy phạm | Quyển | 48 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 19 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 20 | Máy tính cầm tay | Cái | 24 | 0,40 | 0,28 | 0,11 | 0,12 | 0,15 | 0,30 |
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 32.
Bảng 32
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 |
| 3 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 |
| 4 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 5 | 1,24 | 1,24 | 1,24 |
(2) Mức tại Bảng 32 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 33 dưới đây:
Bảng 33
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | C/suất (kW/h) | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 14,34 | 17,92 | 23,90 | 28,68 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 14,34 | 17,92 | 23,90 | 28,68 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 1,20 | 1,49 | 1,99 | 2,39 | |||
| Điện | Kw | 3,50 | 4,40 | 5,90 | 7,00 | ||||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 10,01 | 12,51 | 16,68 | 22,52 | 28,36 | ||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 10,01 | 12,51 | 16,68 | 22,52 | 28,36 | |
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,83 | 1,04 | 1,39 | 1,88 | 2,36 | ||
| Điện | Kw | 2,50 | 3,10 | 4,10 | 5,50 | 6,90 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 4,04 | 5,05 | 6,72 | 9,09 | 11,77 | ||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 4,04 | 5,05 | 6,72 | 9,09 | 11,77 | |
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,34 | 0,42 | 0,57 | 0,76 | 0,99 | ||
| Điện | Kw | 0,95 | 1,22 | 1,62 | 2,16 | 2,84 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 4,19 | 5,59 | 6,98 | 8,73 | 12,22 | ||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 4,19 | 5,59 | 6,98 | 8,73 | 12,22 | |
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,35 | 0,47 | 0,58 | 0,73 | |||
| Điện | Kw | 1,08 | 1,35 | 1,76 | 2,16 | ||||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 6,00 | 6,92 | 9,23 | 10,16 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 6,00 | 6,92 | 9,23 | 10,16 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,50 | 0,58 | 0,77 | 0,85 | |||
| Điện | Kw | 1,50 | 1,70 | 2,30 | 2,50 | ||||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 9,00 | 10,38 | 13,85 | 15,24 | |||
| Vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 9,00 | 10,38 | 13,85 | 15,24 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,75 | 0,87 | 1,16 | 1,28 | |||
| Điện | Kw | 1,95 | 2,21 | 2,99 | 3,25 | ||||
Ghi chú:
Mức tại Bảng 33 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại Bảng 34 dưới đây:
Bảng 34
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | BĐĐC | Tờ | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC | Tờ | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 | 0,68 | 0,33 | 0,20 | 0,11 | 0,28 |
| 4 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,30 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,10 |
| 5 | Bìa đóng sổ | Cái | 2,24 | 0,51 | 0,25 | 0,15 | 0,08 | 0,20 |
| 6 | Biên bản bàn giao thành quả | Bộ | 0,04 | 0,06 | 0,04 | 0,35 | 0,24 | 0,60 |
| 7 | Giấy A4 | Ram | 1,49 | 1,36 | 1,33 | 0,05 | 0,06 | 0,15 |
| 8 | Mực màu | Tuýp | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 9 | Số đo các loại | Quyển | 2,99 | 1,02 | 0,50 | 0,50 | 0,33 | 0,83 |
| 10 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 11 | Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm | Cái | 15 | 10 | 10 | 8 | 10 | 25,00 |
| 12 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất | Bộ | 0,36 | 0,54 | 0,33 | 0,40 | 0,67 | 1,68 |
Ghi chú:
Mức tại Bảng 34 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
5.2. Nội nghiệp
a) Lập bản vẽ BĐĐC
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 35 dưới đây:
Bảng 35
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Balo | Cái | 18 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 2 | Giày cao cổ | Đôi | 12 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 12 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 5 | Tất sợi | Đôi | 6 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 6 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 7 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 8 | Ống đựng tài liệu | Cái | 24 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 9 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 10 | Thước nhựa 60cm | Cái | 24 | 0,81 | 0,57 | 0,39 | 0,41 | 0,52 | 1,04 |
| 11 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,81 | 0,57 | 0,39 | 0,41 | 0,52 | 1,04 |
| 12 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,81 | 0,57 | 0,39 | 0,41 | 0,52 | 1,04 |
| 13 | Máy tính cầm tay | Cái | 24 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,10 |
| 14 | Máy ổn áp chung | Cái | 60 | 1,62 | 1,14 | 0,78 | 0,82 | 1,03 | 2,06 |
| 15 | Lưu điện | Cái | 60 | 6,50 | 4,57 | 3,14 | 3,29 | 4,13 | 8,26 |
| 16 | USB flash | Cái | 24 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 17 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 1,62 | 1,14 | 0,78 | 0,82 | 1,03 | 2,06 |
| 18 | Điện | kW | 0,037 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | |
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại Bảng 35 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại bảng 36.
Bảng 36
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 |
| 3 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 | 0,86 |
| 4 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 5 | 1,24 | 1,24 | 1,24 |
(2) Mức tại Bảng 35 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 37 dưới đây:
Bảng 37
| TT | Danh mục | ĐVT | C/suất (kW/h) | Số lượng | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 3,64 | 4,10 | 4,87 | 5,48 | ||
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,005 | 0,006 | 0,008 | 0,010 | ||||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,97 | 1,09 | 1,30 | 1,46 | ||
| Điện | Kw | 28,72 | 32,33 | 38,34 | 43,15 | ||||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,78 | 3,02 | 3,43 | 4,00 | 4,57 | |
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,004 | 0,005 | 0,006 | 0,007 | 0,008 | |||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,74 | 0,80 | 0,91 | 1,07 | 1,22 | |
| Điện | Kw | 21,92 | 23,72 | 27,02 | 31,43 | 35,93 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,13 | 2,21 | 2,35 | 2,54 | 2,77 | |
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,002 | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | |||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,57 | 0,59 | 0,63 | 0,68 | 0,74 | |
| Điện | Kw | 16,81 | 17,41 | 18,52 | 20,02 | 21,83 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,20 | 2,33 | 2,47 | 2,63 | 2,96 | |
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,002 | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | |||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,59 | 0,62 | 0,66 | 0,70 | 0,79 | |
| Điện | Kw | 17,31 | 18,41 | 19,41 | 20,72 | 21,93 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,64 | 2,77 | 3,10 | 3,23 | ||
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,005 | ||||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,70 | 0,74 | 0,83 | 0,86 | ||
| Điện | Kw | 20,81 | 21,82 | 24,42 | 25,42 | ||||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 3,96 | 4,16 | 4,65 | 4,85 | ||
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,006 | 0,008 | 0,010 | 0,013 | ||||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 1,05 | 1,11 | 1,25 | 1,29 | ||
| Điện | Kw | 31,22 | 32,77 | 36,64 | 38,14 | ||||
Ghi chú:
Mức tại Bảng 37 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại Bảng 38 dưới đây:
Bảng 38
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| 3 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 4 | Bảng tính toán | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 5 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 6 | Bìa đóng sổ | Cái | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 7 | Biên bản bàn giao | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 8 | Giấy A4 | Ram | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
| 9 | Mực in laser | Hộp | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 10 | Giấy gói hàng | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 11 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 12 | Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất | Bộ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 38 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
b. Bổ sung Sổ mục kê
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 39 dưới đây:
Bảng 39
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 5 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| 7 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 8 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 |
| 9 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 | 0,52 |
| 10 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| 11 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| 12 | Đèn bàn 100W | Bộ | 12 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 13 | Điện | kW | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | |
Ghi chú:
Mức tại Bảng 39 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 40 dưới đây:
Bảng 40
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Công suất (kW/h) |
Định mức (Ca/100 thửa) |
| 1 | Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 1,56 |
| 2 | Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,42 |
| 3 | Điện | Kw | 12,30 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 40 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại Bảng 41 dưới đây:
Bảng 41
| TT | Danh mục | ĐVT |
Định mức (tính cho 100 thửa) |
|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 3,00 |
| 2 | Bìa đóng sổ | Cái | 2,00 |
| 3 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 |
| 4 | Giấy A4 | Ram | 0,30 |
| 5 | Mực in laser | Hộp | 0,06 |
| 6 | Sổ mục kê | Quyển | 0,05 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 |
| 8 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất | Bộ | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 41 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 42 dưới đây:
Bảng 42
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 0,89 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
| 2 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,89 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 4 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 5 | Bàn vẽ kỹ thuật | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 6 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 8 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,81 | 1,46 | 1,86 | 2,51 | 3,40 | 6,80 |
| 9 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,61 | 1,10 | 1,40 | 1,88 | 2,55 | 5,10 |
| 10 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,20 | 0,37 | 0,47 | 0,63 | 0,85 | 1,70 |
| 11 | Quy phạm | Quyển | 48 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
| 12 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,08 |
| 13 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 14 | Điện | kW | 0,30 | 0,50 | 0,60 | 0,80 | 1,10 | 2,20 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 42 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại Bảng 43 dưới đây:
Bảng 43
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng |
Công suất (kw/h) |
Định mức (Ca/mảnh) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,31 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,08 | |
| Điện | Kw | 2,60 | |||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,36 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,10 | |
| Điện | Kw | 3,00 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,41 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,11 | |
| Điện | Kw | 3,40 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,46 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,12 | |
| Điện | Kw | 3,80 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,51 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,14 | |
| Điện | Kw | 4,20 | |||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||
| Máy vi tính PC | Cái | 1 | 0,35 | 0,57 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,10 | |
| Điều hòa | Cái | 1 | 2,20 | 0,19 | |
| Điện | Kw | 4,25 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 43 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại Bảng 44 dưới đây:
Bảng 44
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Biên bản bàn giao TQ | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 2 | Giấy Kroky | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 3 | Giấy A4 | Ram | 0,30 | 0,30 | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,15 |
| 4 | Mực in laser | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
| 5 | Giấy gói hàng | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 6 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 7 | Mực in ploter 4 màu | Hộp | 0,02 | 0,01 | 0,003 | 0,002 | 0,001 | 0,001 |
| 8 | Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất | Bộ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.