vanban.org

Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân. — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân.

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường.

2. Định mức lao động

Bảng 56

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức(công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất

ĐM

Đất + TS

1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,260
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 1,130
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Hội đồng đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050
5 Kiểm tra xác minh hiện trạng; Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý kiến các thành viên Hồ sơ

Nhóm 7 (3KS2,

4KS1)

1 0,900 1,170
2 0,990 1,287
6 Lập Biên bản theo Mẫu số 07/ĐK và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,123
7 Lập Tờ trình theo Mẫu số 08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,050 0,065
8 Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ Thửa 1KS3 1-2 0,003 0,003
9 Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất Hồ sơ 1KS1 1-2 0,060 0,078
10 Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,260
11 Hoàn thiện hồ sơ và trình cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,650
12 Nhận Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai để trả cho người yêu cầu đăng ký Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200
13 Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200
14 Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính Thửa 1KS2 1-2 0,050 0,050
15 Gửi, nhận văn bản ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh về đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng (nếu có) Hồ sơ 1KS3 1-2 0,000 0,520
16 Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,650
17 Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,130
18 Nhập nội dung xét duyệt hồ sơ vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006
19 Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,130
20 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính, Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1KS3 1-2 0,030 0,030
21 In GCN GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100
22 Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu Hồ sơ 1KS2 1-2 0,300 0,390
23 Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,170 0,221
24 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
24.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
24.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,020
24.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,010
24.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,005
24.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,013
25 Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. Hồ sơ 1KS2 1-2 0,100 0,130

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 17 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.

3. Dụng cụ

Bảng 57

TT

Danh mục

dụng cụ

ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,340 1,400
2 Ghế tựa Cái 96 1,740 1,400
3 Bàn làm việc Cái 96 1,740 1,400
4 Tủ tài liệu Cái 96 1,340 1,400
5 Máy tính tay Cái 36 0,010 0,005
6 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,010 0,010
7 Kéo cắt giấy Cái 9 0,010 0,005
8 Áo blu Cái 12 1,740 1,400
9 Dép xốp Đôi 6 1,740 1,400
10 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,050 0,050
11 Quạt trần 100W Cái 36 0,870 0,930
12 Đèn neon 40W Bộ 30 1,340 1,400
13 Điện năng kW 1,125 1,192

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 57.

4. Thiết bị

Bảng 58

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (Ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường
Máy vi tính Cái 0,40 0,060
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,002
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,020
Điện năng kW 0,554
2 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,40 0,575
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,016
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,173
Máy photocopy Cái 1,50 0,020
Điện năng kW 5,385

Ghi chú:

(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 58.

5. Vật liệu

Bảng 59

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,002
2 Ghim vòng Hộp 0,007 0,020
3 Ghim dập Hộp 0,020 0,040
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002 0,003
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003 0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,003
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,015 0,023
11 Giấy A3 Ram 0,004
12 Sổ công tác Quyển 0,003
13 Bút bi Chiếc 0,010 0,016
14 Bút xóa Cái 0,002
15 Bút đánh dấu Cái 0,002
16 Đĩa CD Đĩa 0,003
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu tại Bảng 59 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.