Điều 20. Trích lục hồ sơ địa chính
1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)
2. Định mức
Bảng 87
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Định mức (công/hồ sơ) |
| 1 | Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí | Hồ sơ | 1KS2 | 0,100 |
| 2 | Trích lục thửa đất | |||
| 2.1 | Trích lục từ hồ sơ địa chính số | Hồ sơ | 1KS2 | 0,050 |
| 2.2 | Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 0,100 |
| 3 | Trích sao thông tin địa chính | |||
| 3.1 | Trích sao từ hồ sơ địa chính số | Hồ sơ | 1KS2 | 0,050 |
| 3.2 | Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 0,100 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 87;
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 87;
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 87.
3. Dụng cụ
Bảng 88
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,08 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,32 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,32 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,08 |
| 5 | Thước nhựa 30cm | Cái | 24 | 0,05 |
| 6 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,01 |
| 7 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,11 |
| 8 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,04 |
| 9 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,02 |
| 10 | Áo blu | Cái | 12 | 0,32 |
| 11 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,32 |
| 12 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,08 |
| 13 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 0,08 |
| 14 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,06 |
| 15 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,32 |
| 16 | Điện năng | kW | 0,15 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 88.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 88.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 88.
4. Thiết bị
Bảng 89
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/thửa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,050 |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 0,150 |
| 3 | Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,0150 |
| 4 | Máy photocopy A0 | Cái | 1,50 | 0,050 |
| 5 | Điện năng | kW | 2,032 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 89.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 89.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 89.
5. Vật liệu
Bảng 90
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) |
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,015 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,300 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,150 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,006 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,012 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 0,090 |
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 90.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 90.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng ./.