vanban.org

Điều 20. Trích lục hồ sơ địa chính — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Trích lục hồ sơ địa chính

1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)

2. Định mức

Bảng 87

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên

Định mức

(công/hồ sơ)

1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100
2 Trích lục thửa đất
2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050
2.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ sơ 1KS2 0,100
3 Trích sao thông tin địa chính
3.1 Trích sao từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050
3.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ sơ 1KS2 0,100

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 87;

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 87;

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 87.

3. Dụng cụ

Bảng 88

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,08
2 Ghế tựa Cái 96 0,32
3 Bàn làm việc Cái 96 0,32
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,08
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,05
6 Máy tính tay Cái 36 0,01
7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11
8 Bàn dập ghim to Cái 12 0,04
9 Kéo cắt giấy Cái 9 0,02
10 Áo blu Cái 12 0,32
11 Dép xốp Đôi 6 0,32
12 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,08
13 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,08
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,06
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,32
16 Điện năng kW 0,15

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 88.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 88.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 88.

4. Thiết bị

Bảng 89

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/thửa)
1 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,050
2 Máy vi tính Cái 0,40 0,150
3 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,0150
4 Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,050
5 Điện năng kW 2,032

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 89.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 89.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 89.

5. Vật liệu

Bảng 90

TT Danh mục vật liệu ĐVT

Định mức

(tính cho 1 hồ sơ)

1 Cặp để tài liệu Cái 0,015
2 Ghim vòng Hộp 0,300
3 Ghim dập Hộp 0,150
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,006
5 Mực máy photocopy Hộp 0,012
6 Giấy A4 Ram 0,090

Ghi chú:

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:

- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 90.

- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 90.

- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng ./.