Điều 10. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
1.1. Số hóa BĐĐC
a) Quét tài liệu: Nhận vật tư, tài liệu; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.
Chuẩn bị tài liệu: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét tài liệu; kiểm tra chất lượng file ảnh quét.
Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).
b) Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên;
c) Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gán thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi text…); in 01 bản làm biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa chữa sau kiểm tra;
d) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;
đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;
e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;
g) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.
1.2. Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
a) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Thu thập số liệu đo đạc, tính toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa độ HN72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000;
b) Chuyển đổi bản đồ số (dạng vector từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000)
- Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư, tài liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn các tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có);
Biên tập và kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ;
- Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ;
c) Biên tập nội dung bản đồ và in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gán thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi text...); in bản đồ giấy và kiểm tra bản đồ giấy sau khi in;
d) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;
đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;
e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;
g) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên USB, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn số hóa, chuyển hệ tọa độ thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại mục 3, 4, 5, 6, 7, 8; Điều 9.
3. Định mức công lao động
Bảng 45
| TT | Nội dung công việc | Định biên | KK | Định mức theo tỷ lệ bản đồ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | ||||
| 1 | Số hóa BĐĐC (công/mảnh) | ||||||
| 1.1 | Quét tài liệu | 1KS3 | 1-5 | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
| 1.2 | Số hóa nội dung bản đồ | 1KS3 | 1 | 3,51 | 6,65 | 12,70 | 23,23 |
| 2 | 4,03 | 7,65 | 14,61 | 26,71 | |||
| 3 | 4,64 | 8,80 | 16,80 | 30,72 | |||
| 4 | 5,34 | 10,12 | 19,32 | 35,33 | |||
| 5 | 6,14 | 11,64 | 22,22 | ||||
| 1.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | 1KS3 | 1-5 | 0,51 | 0,60 | 0,68 | 0,77 |
| 1.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | ||||||
| 1.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | ||||||
| 1.6 | Phục vụ KTNT | 1KS3 | 1-5 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,50 |
| 1.7 | Giao nộp sản phẩm | 1KS3 | 1-5 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,70 |
| 2 | Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 | ||||||
| 2.1 | Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/ điểm nắn) | Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) | 1-5 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.2 | Chuyển đổi bản đồ số (công/mảnh) | ||||||
| 2.2.1 | Nắn chuyển | 1KS3 | 1 | 2,24 | 2,80 | 3,50 | 5,50 |
| 2 | 2,56 | 3,20 | 4,00 | 6,00 | |||
| 3 | 2,88 | 3,60 | 4,50 | 6,50 | |||
| 4 | 3,20 | 4,00 | 5,00 | 7,00 | |||
| 5 | 3,68 | 4,60 | 5,75 | ||||
| 2.2.2 | Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ | 1KS3 | 1-5 | 0,43 | 0,60 | 0,77 | 0,94 |
| 2.2.3 | Biên tập nội dung bản đồ và in | 1KS3 | 1-5 | 0,51 | 0,60 | 0,68 | 0,77 |
| 2.2.4 | Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | ||||||
| 2.2.5 | Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | ||||||
| 2.2.6 | Phục vụ KTNT | 1KS3 | 1-5 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,50 |
| 2.2.7 | Giao nộp sản phẩm | 1KS3 | 1-5 | 0,63 | 0,85 | 1,27 | 1,70 |
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.2.3 của Bảng 45.
(2) Định biên, định mức và các mức khó khăn tại các điểm 1.4, 1.5 của Mục 1 và tại các điểm 2.2.4, 2.2.5 của Mục 2 của Bảng 45 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Chủ tịch UBND tỉnh.
4. Dụng cụ
4.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 46
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
| Số hóa BĐĐC | Chuyển hệ | ||||||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 5,39 | 9,52 | 12,72 | 20,08 | 4,24 | 6,12 |
| 2 | Bàn máy vi tính | Cái | 72 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
| 3 | Ghế xoay | Cái | 72 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
| 4 | Dép xốp | Đôi | 6 | 5,39 | 9,52 | 12,72 | 20,08 | 4,24 | 6,12 |
| 5 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 1,68 | 2,97 | 3,97 | 6,27 | 1,32 | 1,91 |
| 6 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
| 7 | Êke | Bộ | 24 | 0,07 | 0,12 | 0,16 | 0,25 | 0,05 | 0,08 |
| 8 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,07 | 0,12 | 0,16 | 0,25 | 0,05 | 0,08 |
| 9 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 10 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 48 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 11 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 0,27 | 0,47 | 0,63 | 1,00 | 0,21 | 0,31 |
| 12 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 0,03 | 0,06 | 0,08 | 0,13 | 0,03 | 0,04 |
| 13 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,01 | 1,79 | 2,39 | 3,77 | 0,80 | 1,15 |
| 14 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 15 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 16 | Quy phạm | Quyển | 48 | 1,35 | 2,38 | 3,18 | 5,02 | 1,06 | 1,53 |
| 17 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 18 | Thước Đrôbưsep | Cái | 120 | 0,13 | 0,23 | 0,31 | 0,49 | 0,10 | 0,15 |
| 19 | Thước nhựa 1,2m | Cái | 24 | 1,35 | 2,38 | 3,18 | 5,02 | 1,06 | 1,53 |
| 20 | Xô nhựa 10 lít | Cái | 12 | 2,70 | 4,76 | 6,36 | 10,04 | 2,12 | 3,06 |
| 21 | Quy định số hóa | Quyển | 48 | 0,67 | 1,19 | 1,59 | 2,51 | 0,53 | 0,77 |
| 22 | Lưu điện 600W | Cái | 60 | 2,70 | 4,76 | 6,36 | 10,04 | 2,12 | 3,06 |
| 23 | Đầu ghi CD 0,4kW | Cái | 72 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 24 | Máy in A4 0,5kW | Cái | 72 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 25 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 4,04 | 7,14 | 9,54 | 15,06 | 3,18 | 4,59 |
| 26 | Điện | kW | 5,80 | 10,20 | 13,60 | 21,50 | 5,80 | 8,36 | |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng 47
| Khó khăn | Số hóa BĐĐC | Chuyển hệ | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | |
| 1 | 0,76 | 0,76 | 0,76 | 0,76 | 0,80 | 0,90 |
| 2 | 0,87 | 0,87 | 0,87 | 0,87 | 0,90 | 1,00 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,32 | 1,32 | 1,32 | 1,30 | ||
(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 20 và Bảng 21.
(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:
- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).
4.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Không sử dụng dụng cụ
5. Thiết bị
5.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000.
Bảng 48
| TT | Danh mục | ĐVT |
C/suất (kw/h) | Số lượng | Định mức (Ca/mảnh) | |||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | KK6 | |||||
| 1 | Số hóa BĐĐC | |||||||||
| 1.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,34 | 2,84 | 3,44 | 4,14 | 4,99 | 5,94 | |
| Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,16 | 0,19 | 0,23 | 0,28 | 0,33 | 0,40 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,16 | 0,19 | 0,23 | 0,28 | 0,33 | 0,40 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 2,34 | 2,84 | 3,44 | 4,14 | 4,99 | 5,94 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,49 | 0,57 | 0,67 | 0,79 | 0,93 | 1,09 | |
| Điện | kW | 22,30 | 25,30 | 29,10 | 33,60 | 38,90 | 44,90 | |||
| 1.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/000 | |||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 5,34 | 5,70 | 6,54 | 7,68 | 11,34 | 13,68 | |
| Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,36 | 0,38 | 0,44 | 0,51 | 0,76 | 0,91 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,36 | 0,38 | 0,44 | 0,51 | 0,76 | 0,91 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 5,34 | 5,70 | 6,54 | 7,68 | 11,34 | 13,68 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,99 | 1,05 | 1,19 | 1,38 | 1,99 | 2,38 | |
| Điện | kW | 41,20 | 43,40 | 48,70 | 55,90 | 79,00 | 93,70 | |||
| 1.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 6,45 | 8,06 | 10,80 | 12,60 | 15,75 | 19,68 | |
| Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,60 | 0,75 | 0,95 | 1,15 | 1,45 | 1,80 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,60 | 0,75 | 0,95 | 1,15 | 1,45 | 1,80 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 6,45 | 8,06 | 10,80 | 12,60 | 15,75 | 19,68 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 1,61 | 2,02 | 2,70 | 3,15 | 3,94 | 4,92 | |
| Điện | kW | 55,77 | 69,19 | 91,28 | 105,73 | 130,85 | 161,98 | |||
| 1.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 11,52 | 15,36 | 18,43 | 22,12 | |||
| Máy quét | Cái | 2,50 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |||
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,96 | 1,15 | 1,38 | 1,66 | |||
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,96 | 1,15 | 1,38 | 1,66 | |||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |||
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 11,52 | 15,36 | 18,43 | 22,12 | ||||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 2,88 | 3,84 | 4,61 | 5,53 | |||
| Điện | kW | 95,84 | 126,60 | 150,82 | 179,84 | |||||
| 2 | Chuyển hệ | |||||||||
| 2.1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 1,57 | 1,73 | 1,92 | 2,11 | 2,21 | 2,54 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,10 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | 0,16 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,10 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | 0,16 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 1,57 | 1,73 | 1,92 | 2,11 | 2,21 | 2,54 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,31 | 0,35 | 0,38 | 0,42 | 0,44 | 0,51 | |
| Điện | kW | 11,27 | 12,56 | 13,72 | 15,06 | 15,76 | 18,10 | |||
| 2.2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 1,97 | 2,16 | 2,40 | 2,64 | 2,76 | 3,17 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,20 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,20 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 1,97 | 2,16 | 2,40 | 2,64 | 2,76 | 3,17 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,34 | 0,37 | 0,41 | 0,45 | 0,48 | 0,55 | |
| Điện | kW | 13,26 | 13,86 | 15,94 | 17,47 | 18,42 | 20,96 | |||
| 2.3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 2,46 | 2,70 | 3,00 | 3,30 | 3,45 | 3,96 | |
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,16 | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 0,24 | 0,27 | |
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,16 | 0,18 | 0,20 | 0,22 | 0,24 | 0,27 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 2,46 | 2,70 | 3,00 | 3,30 | 3,45 | 3,96 | ||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,42 | 0,46 | 0,51 | 0,56 | 0,60 | 0,68 | |
| Điện | kW | 16,50 | 18,00 | 19,90 | 21,80 | 23,05 | 26,15 | |||
| 2.4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||||
| Máy vi tính PC | Cái | 0,35 | 1 | 3,69 | 3,99 | 4,29 | 4,59 | |||
| Thiết bị nối mạng | Bộ | 0,10 | 1 | 0,22 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | |||
| Máy chủ Netserver | Cái | 0,40 | 1 | 0,22 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | |||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 1 | 0,24 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |||
| Phần mềm số hóa | Bản | 1 | 3,30 | 3,69 | 3,99 | 4,29 | ||||
| Điều hòa | Cái | 2,20 | 1 | 0,56 | 0,65 | 0,70 | 0,75 | |||
| Điện | kW | 22,90 | 26,00 | 27,90 | 29,80 | |||||
Ghi chú:
Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.
5.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).
6. Vật liệu
Bảng 49
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
| Số hóa | Chuyển hệ tọa độ | |||||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/2000 | 1/5000 | |||
| 1 | Sổ ghi chép công tác | Quyển | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 0,04 | 0,07 |
| 2 | Băng dính phim | Cuộn | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 3 | Giấy đóng gói thành quả | Tờ | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 4 | Giấy vẽ sơ đồ khu đo | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Giấy can | Mét | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
| 6 | Giấy A4 (nội) | Ram | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 7 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 3,00 | 3,00 |
| 8 | Mực in laser | Hộp | 0,004 | 0,004 | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 9 | Đĩa CD (cơ số 2) | Cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 10 | Thuốc tẩy rửa | Lít | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,003 | 0,002 | 0,003 |
| 11 | Mực in phun (4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
| 12 | Khăn mặt | Cái | 0,05 | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,05 | 0,10 |
| 13 | Khăn lau máy | Cái | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,03 |
| 14 | Bản đồ gốc | Tờ | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 15 | Cồn công nghiệp | Lít | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| 16 | Bóng đèn máy quét | Cái | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 |
| 17 | Sổ giao ca | Quyển | 0,05 | 0,05 | 0,07 | 0,1 | 0,01 | 0,02 |
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9 và 11 tại Bảng 46 cho chuyển hệ tọa độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).