vanban.org

Điều 10. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1. Nội dung công việc

1.1. Số hóa BĐĐC

a) Quét tài liệu: Nhận vật tư, tài liệu; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.

Chuẩn bị tài liệu: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét tài liệu; kiểm tra chất lượng file ảnh quét.

Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).

b) Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên;

c) Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gán thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi text…); in 01 bản làm biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa chữa sau kiểm tra;

d) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;

đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;

e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;

g) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.

1.2. Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

a) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Thu thập số liệu đo đạc, tính toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa độ HN72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000;

b) Chuyển đổi bản đồ số (dạng vector từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000)

- Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư, tài liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn các tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có);

Biên tập và kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ;

- Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ;

c) Biên tập nội dung bản đồ và in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gán thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi text...); in bản đồ giấy và kiểm tra bản đồ giấy sau khi in;

d) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền;

đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;

e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;

g) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên USB, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.

2. Phân loại khó khăn

Việc phân loại khó khăn số hóa, chuyển hệ tọa độ thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại mục 3, 4, 5, 6, 7, 8; Điều 9.

3. Định mức công lao động

Bảng 45

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000
1 Số hóa BĐĐC (công/mảnh)
1.1 Quét tài liệu 1KS3 1-5 0,40 0,40 0,40 0,40
1.2 Số hóa nội dung bản đồ 1KS3 1 3,51 6,65 12,70 23,23
2 4,03 7,65 14,61 26,71
3 4,64 8,80 16,80 30,72
4 5,34 10,12 19,32 35,33
5 6,14 11,64 22,22
1.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KS3 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
1.4 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.5 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
1.6 Phục vụ KTNT 1KS3 1-5 1,00 1,00 1,00 1,50
1.7 Giao nộp sản phẩm 1KS3 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70
2 Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1 Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/ điểm nắn) Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) 1-5 1,00 1,00 1,00 1,00
2.2 Chuyển đổi bản đồ số (công/mảnh)
2.2.1 Nắn chuyển 1KS3 1 2,24 2,80 3,50 5,50
2 2,56 3,20 4,00 6,00
3 2,88 3,60 4,50 6,50
4 3,20 4,00 5,00 7,00
5 3,68 4,60 5,75
2.2.2 Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ 1KS3 1-5 0,43 0,60 0,77 0,94
2.2.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KS3 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77
2.2.4 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
2.2.5 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
2.2.6 Phục vụ KTNT 1KS3 1-5 1,00 1,00 1,00 1,50
2.2.7 Giao nộp sản phẩm 1KS3 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70

Ghi chú:

(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.2.3 của Bảng 45.

(2) Định biên, định mức và các mức khó khăn tại các điểm 1.4, 1.5 của Mục 1 và tại các điểm 2.2.4, 2.2.5 của Mục 2 của Bảng 45 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Chủ tịch UBND tỉnh.

4. Dụng cụ

4.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000

Bảng 46

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóa BĐĐC Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Áo blu Cái 9 5,39 9,52 12,72 20,08 4,24 6,12
2 Bàn máy vi tính Cái 72 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
3 Ghế xoay Cái 72 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
4 Dép xốp Đôi 6 5,39 9,52 12,72 20,08 4,24 6,12
5 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,68 2,97 3,97 6,27 1,32 1,91
6 Đèn neon 40W Bộ 30 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
7 Êke Bộ 24 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08
8 Giá để tài liệu Cái 60 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08
9 Ghế tựa Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
10 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
11 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 0,27 0,47 0,63 1,00 0,21 0,31
12 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 0,03 0,06 0,08 0,13 0,03 0,04
13 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,01 1,79 2,39 3,77 0,80 1,15
14 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
15 Quạt trần 100W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
16 Quy phạm Quyển 48 1,35 2,38 3,18 5,02 1,06 1,53
17 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
18 Thước Đrôbưsep Cái 120 0,13 0,23 0,31 0,49 0,10 0,15
19 Thước nhựa 1,2m Cái 24 1,35 2,38 3,18 5,02 1,06 1,53
20 Xô nhựa 10 lít Cái 12 2,70 4,76 6,36 10,04 2,12 3,06
21 Quy định số hóa Quyển 48 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77
22 Lưu điện 600W Cái 60 2,70 4,76 6,36 10,04 2,12 3,06
23 Đầu ghi CD 0,4kW Cái 72 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
24 Máy in A4 0,5kW Cái 72 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04
25 Chuột máy tính Cái 4 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59
26 Điện kW 5,80 10,20 13,60 21,50 5,80 8,36

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng 47

Khó khăn Số hóa BĐĐC Chuyển hệ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 0,76 0,76 0,76 0,76 0,80 0,90
2 0,87 0,87 0,87 0,87 0,90 1,00
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,15 1,15 1,15 1,15 1,10 1,10
5 1,32 1,32 1,32 1,30

(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 20 và Bảng 21.

(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:

- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;

- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.

(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).

4.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Không sử dụng dụng cụ

5. Thiết bị

5.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000.

Bảng 48

TT Danh mục ĐVT C/suất
(kw/h)
Số lượng Định mức (Ca/mảnh)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 KK6
1 Số hóa BĐĐC
1.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 5,94
Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33 0,40
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33 0,40
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 5,94
Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 1,09
Điện kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 44,90
1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68
Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 0,91
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 0,91
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68
Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 2,38
Điện kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 93,70
1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68
Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 1,80
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 1,80
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68
Điều hòa Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 4,92
Điện kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 161,98
1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12
Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,96 1,15 1,38 1,66
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18
Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12
Điều hòa Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53
Điện kW 95,84 126,60 150,82 179,84
2 Chuyển hệ
2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 0,16
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 0,16
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54
Điều hòa Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 0,51
Điện kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 18,10
2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 0,20
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 0,20
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19 0,19
Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17
Điều hòa Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 0,55
Điện kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 20,96
2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 0,27
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 0,27
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96
Điều hòa Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 0,68
Điện kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 26,15
2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000
Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59
Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29
Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29
Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,36 0,36 0,36
Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29
Điều hòa Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75
Điện kW 22,90 26,00 27,90 29,80

Ghi chú:

Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.

5.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).

6. Vật liệu

Bảng 49

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
Số hóa Chuyển hệ tọa độ
1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/2000 1/5000
1 Sổ ghi chép công tác Quyển 1,00 1,00 1,00 1,00 0,04 0,07
2 Băng dính phim Cuộn 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
3 Giấy đóng gói thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00
4 Giấy vẽ sơ đồ khu đo Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
5 Giấy can Mét 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
6 Giấy A4 (nội) Ram 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04
7 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 3,00 3,00
8 Mực in laser Hộp 0,004 0,004 0,008 0,008 0,008 0,008
9 Đĩa CD (cơ số 2) Cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
10 Thuốc tẩy rửa Lít 0,001 0,001 0,002 0,003 0,002 0,003
11 Mực in phun (4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,03 0,03
12 Khăn mặt Cái 0,05 0,05 0,07 0,10 0,05 0,10
13 Khăn lau máy Cái 0,01 0,01 0,02 0,03 0,01 0,03
14 Bản đồ gốc Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
15 Cồn công nghiệp Lít 0,01 0,01 0,02 0,02 0,01 0,01
16 Bóng đèn máy quét Cái 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001
17 Sổ giao ca Quyển 0,05 0,05 0,07 0,1 0,01 0,02

Ghi chú:

(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9 và 11 tại Bảng 46 cho chuyển hệ tọa độ.

(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.

(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).