Điều 19. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường, phường.
2. Định mức lao động
Bảng 82
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức (công nhóm/ĐVT) | ||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất + TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,150 | 0,150 | 0,195 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,300 | 0,300 | 0,390 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết | ||||||
| 4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| 4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 5 | Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 1-2 | 2,000 | 2,000 | 2,600 |
| 6 | Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 7 | Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 8 | Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
| 9 | Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 1,000 | 1,000 | 1,200 |
| 10 | Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| 11 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | ||||||
| 11.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS1, KS3) | 1-2 | 0,150 | 0,150 | 0,20 |
| 11.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | Nhóm 2(1KS1,KS3) | 1-2 | 0,150 | 0,100 | 0,1500 |
| 12 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-2 | 0,200 | 0,200 | 0,260 |
| 12.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 2-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 12.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 2-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 13 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||||
| 13.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 2-3 | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
| 13.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 2-3 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| 14 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| 15 | In GCN | 1-2 | |||||
| 15.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 15.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,150 | 0,200 | 0,200 |
| 16 | Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 17 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất | GCN | 1KS2 | 1-2 | 0,100 | 0,100 | 0,100 |
| 18 | Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS3 | 1-2 | 0,370 | 0,370 | 0,444 |
| 19 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN | Thửa | 1KS3 | 1-2 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| 20 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||||
| 20.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||||||
| 20.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,016 | 0,016 | 0,020 |
| 20.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,008 | 0,008 | 0,010 |
| 20.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-2 | 0,004 | 0,004 | 0,005 |
| 20.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-2 | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 82 sau đây:
Bảng 83
| TT | Loại biến động | Các bước công việc được áp dụng của Bảng 78 | Hệ số áp dụng cho các mục 3, 10, 14 và 18 của Bảng 77 |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 2 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 3 | Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,370 |
| 4 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,391 |
| 5 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,152 |
| 6 | Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,174 |
| 7 | Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,130 |
| 8 | Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,315 |
| 9 | Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
| 10 | Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 11 | Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 12 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 13 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 14 | Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,370 |
| 15 | Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 16 | Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 17 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 18 | Chuyển mục đích sử dụng đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,478 |
| 19 | Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ | Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 14 | 0,152 |
| 20 | Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 78 | 0,152 |
| 21 | Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,391 |
| 22 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,130 |
| 23 | Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
| 24 | Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,478 |
| 25 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,435 |
| 26 | Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 27 | Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,326 |
| 28 | Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
| 29 | Chuyển hình thức sử dụng đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,304 |
| 30 | Nhà nước thu hồi đất | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
| 31 | Hủy kết quả đăng ký | Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã | 0,239 |
3. Dụng cụ
Bảng 84
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,018 | 4,440 |
| 2 | Ghế tựa (bàn làm việc) | Cái | 96 | 0,018 | 6,840 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,018 | 6,840 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,018 | 4,440 |
| 5 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,008 | 0,023 |
| 6 | Áo blu | Cái | 12 | 0,018 | 6,840 |
| 7 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,018 | 6,840 |
| 8 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,015 | |
| 9 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,012 | 0,360 |
| 10 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,018 | 4,440 |
| 11 | Điện năng | kW | 0,015 | 1,709 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 84.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 84. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 84 trên.
4. Thiết bị
Bảng 85
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 1,365 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,014 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,410 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,023 | |
| Điện năng | kW | 11,997 | ||
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 85.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 80. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 85 trên.
5. Vật liệu
Bảng 86
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Tại địa bàn cấp tỉnh (tính cho 1 hồ sơ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,008 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,004 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,006 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,002 |
| 7 | Mẫu trích lục bản đồ | Tờ | 1,000 |
| 8 | GCN | Bộ | 1,000 |
| 9 | Đơn đăng ký biến động đất đai | Tờ | 1,000 |
| 10 | Giấy A4 | Ram | 0,029 |
| 11 | Giấy A3 | Ram | 0,006 |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 0,005 |
| 13 | Bút bi | Cái | 0,030 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 0,005 |
| 15 | Bút đánh dấu | Cái | 0,004 |
| 16 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 86.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 86. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 86 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.