vanban.org

Điều 17. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

KK1: Các xã

KK2: Các phường, phường.

2. Định mức lao động

Bảng 73

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK

Định mức

(công nhóm/ĐVT)

ĐM

Đất

ĐM

TS

ĐM

Đất + TS

I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,250 0,250 0,325
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-2 0,200 0,200 0,260
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,05 0,05 0,05
4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-2 0,04 0,04 0,04
5 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS4 1-2 1,000 1,000 1,300
6 Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1-2 0,500 0,500 0,800
7 Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
8 Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Hồ sơ 1KS3 1-2 0,200 0,200 0,300
9 Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-2 0,006 0,006 0,006
10 Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
10.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ Nhóm 2(1KS1,KS3) 1-2 0,150 0,150 0,20
10.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ Nhóm 2(1KS1,KS3) 1-2 0,150 0,100 0,1500
11 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
11.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-2 0,080 0,080 0,100
11.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-2 0,100 0,100 0,150
12 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính            
12.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS2 1-2 0,040 0,040 0,040
12.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-2 0,030 0,030 0,030
13 Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-2 0,107 0,033 0,167
14 In GCN     1-2      
14.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-2 0,100 0,100 0,100
14.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-2 0,150 0,200 0,200
15 Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ Hồ sơ 1KS3 1-2 0,500 0,500 0,650
16 Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã Hồ sơ 1KS3 1-2 0,470 0,470 0,611
17 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin            
17.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
17.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-2 0,016 0,016 0,016
17.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-2 0,008 0,008 0,008
17.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-2 0,004 0,004 0,004
17.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-2 0,010 0,010 0,010
18 Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065
19 Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-2 0,050 0,050 0,065

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 70% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng này.

3. Dụng cụ

Bảng 74

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường Tại địa bàn cấp tỉnh
1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,024 2,464
2 Ghế tựa Cái 96 0,024 3,264
3 Bàn làm việc Cái 96 0,024 3,264
4 Tủ tài liệu Cái 96 0,024 2,464
5 Thước nhựa 30cm Cái 24 0,302
6 Máy tính tay Cái 36 0,058
7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,014
8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,640
9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,200
10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,096
11 Áo blu Cái 12 0,024 3,264
12 Dép xốp Đôi 6 0,024 3,264
13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,200
14 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 1,202
15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,024 3,264
16 Điện năng kW 0,018 2,006

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 74.

4. Thiết bị

Bảng 75

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn cấp tỉnh
Máy vi tính Cái 0,40 1,360
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,022
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,040
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,408
Máy photocopy Cái 1,50 0,040
Điện năng kW 12,502

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 75.

5. Vật liệu

Bảng 76

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường

Tại địa bàn

cấp tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,010 0,040
2 Ghim vòng Hộp 0,004
3 Ghim dập Hộp 0,008
4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002
5 Mực máy photocopy Hộp 0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp 0,001
7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000
8 GCN Tờ 1,000
9 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ 1,000
10 Giấy A4 Ram 0,012 0,082
11 Giấy A3 Ram 0,005
12 Sổ công tác Quyển 0,005
13 Bút bi Cái 0,020 0,080
14 Bút xóa Cái 0,010 0,026
15 Bút đánh dấu Cái 0,006
16 Đĩa CD Đĩa 0,006
17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản