Điều 7. Lưới địa chính
1. Nội dung công việc lập lưới địa chính gồm:
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển.
b) Xây tường vây;
c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;
d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;
đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;
e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu.
2. Phân loại khó khăn
a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; giao thông thuận tiện.
b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng hòn, đảo; giao thông tương đối thuận tiện.
c) KK3: Vùng có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, kênh, rạch; giao thông không thuận tiện.
d) KK4: Vùng có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m; Vùng thủy triều, sình lầy, đầm lầy, thụt sâu, khu vực đông dân cư phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.
đ) KK5: Vùng có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông rất khó khăn.
Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.
3. Định mức công lao động
Bảng 1
| TT | Nội dung công việc | Định biên | KK |
Định mức (Công nhóm/điểm) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chọn vị trí điểm, chôn mốc | Nhóm 4 (3KS3, 1NV3) | 1 | |
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| 2 | Xây tường vây | Nhóm 3 (2KS2,1NV3) | 1 | |
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| 3 | Tiếp điểm | Nhóm 4 (3KS3,1NV3) | 1 | |
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| 4 | Đo ngắm | Nhóm 5 (2KS2, 2KS3, 1NV3) | 1 | |
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| 5 | Tính toán bình sai | Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) | 1-3 | 0,80 |
| 6 | Phục vụ KTNT | Nhóm 5 (2KS2, 2KS3, 1NV3) | 1-5 | 0,18 |
Ghi chú:
(1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3, Bảng 1.
(2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục 4, Bảng 1, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm.
(3) Trường hợp chọn vị trí điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1, Bảng 1.
(4) Trường hợp đo đạc mốc ranh giới sử dụng đất của các công ty lâm nghiệp thì không tính nội dung xây tường vây quy định tại Mục 2, Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính bằng bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3, Bảng 1.
(5) Căn cứ theo từng nhiệm vụ cụ thể, lập và phê duyệt chi phí phục vụ kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
4. Dụng cụ
a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 2 dưới đây:
Bảng 2
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/điểm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn vị trí điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 3,35 | 2,59 | 0,65 | 2,02 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 12 | 3,35 | 2,59 | 0,65 | 2,02 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 4 | Bộ đồ nề | Bộ | 24 | 0,21 | 0,65 | ||
| 5 | Bộ khắc chữ | Bộ | 24 | 0,07 | 0,22 | ||
| 6 | Cờ hiệu nhỏ | Cái | 12 | 0,14 | 0,10 | ||
| 7 | Cuốc bàn | Cái | 12 | 0,07 | 0,22 | 0,10 | |
| 8 | Dao phát cây | Cái | 12 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
| 9 | Giày cao cổ | Đôi | 12 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 10 | Hòm đựng dụng cụ | Cái | 48 | 0,20 | |||
| 11 | Mũ cứng | Cái | 12 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 12 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
| 13 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 1,67 | 0,25 | 0,60 | |
| 14 | Ống nhòm | Cái | 60 | 0,28 | 0,04 | ||
| 15 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 16 | Quy phạm | Quyển | 60 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
| 17 | Tất sợi | Đôi | 48 | 8,93 | 6,91 | 1,31 | 4,04 |
| 18 | Thước đo độ | Cái | 60 | 0,07 | |||
| 19 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 12 | 0,28 | 0,22 | 0,04 | 0,10 |
| 20 | Xẻng | Cái | 12 | 0,07 | 0,22 | ||
| 21 | Xô tôn đựng nước | Cái | 12 | 0,21 | 0,22 | ||
| 22 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 8,93 | 3,22 | ||
| 23 | Đèn pin | Cái | 12 | 0,33 | 0,15 | ||
| 24 | Găng tay bạt | Đôi | 6 | 8,93 | 3,22 | ||
| 25 | Máy tính tay | Cái | 36 | 0,31 | |||
| 26 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | ||||
| 27 | Ô che máy | Cái | 24 | ||||
| 28 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 36 | 0,33 | |||
| 29 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 1,80 | |||
| 30 | Bảng ngắm | Cái | 12 | 0,33 | |||
| 31 | Ẩm kế | Cái | 48 | 0,01 | |||
| 32 | Nhiệt kế | Cái | 48 | 0,01 | |||
| 33 | Áp kế | Cái | 48 | 0,01 | |||
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 3.
(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc Bảng 3.
Bảng 3
| Khó khăn | Chọn vị trí điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,60 | 0,65 | 0,65 | 0,55 |
| 2 | 0,72 | 0,78 | 0,78 | 0,66 |
| 3 | 0,94 | 1,01 | 1,01 | 0,86 |
| 4 | 1,22 | 1,32 | 1,32 | 1,12 |
| 5 | 1,58 | 1,71 | 1,71 | 1,45 |
b) Tính toán bình sai
Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 4 dưới đây:
Bảng 4
| TT | Danh mục | ĐVT |
Thời hạn (tháng) | Định mức 04 (Ca/điểm) |
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 0,43 |
| 2 | Ba lô | Cái | 18 | 1,15 |
| 3 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0,43 |
| 4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 1,15 |
| 5 | Quy phạm | Quyển | 60 | 0,07 |
| 6 | Tất sợi | Đôi | 48 | 1,15 |
| 7 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 0,43 |
| 8 | Máy in laser A4 0,5kW | Cái | 72 | 0,001 |
| 9 | Điện | kW | 0,36 | |
| 10 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 1,15 |
| 11 | Đèn điện 100W | Bộ | 36 | 0,32 |
5. Thiết bị:
Định mức thiết bị cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 5 dưới đây:
Bảng 5
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Định mức (ca/điểm) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1 | Chọn điểm, chôn mốc | |||||||
| Ô tô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | 0,34 | 0,36 | |
| 2 | Xây tường vây | |||||||
| Ô tô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,18 | 0,22 | 0,26 | 0,29 | |
| 3 | Tiếp điểm | |||||||
| Ô tô 9 - 12 chỗ | Cái | 1 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | 0,34 | 0,36 | |
| 4 | Đo ngắm | |||||||
| Toàn đạc điện tử | Bộ | 1 | 0,33 | 0,50 | 0,60 | 0,82 | 1,09 | |
| Sổ điện tử | Cái | 1 | 0,33 | 0,50 | 0,60 | 0,82 | 1,09 | |
| Bộ đàm | Cái | 2 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | |
| 5 | Tính toán | |||||||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 1 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 5.
(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 5.
6. Vật liệu
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm: Được quy định theo Bảng 6 dưới đây:
Bảng 6
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 1 điểm) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Chọn điểm, chôn mốc | Xây tường vây | Tiếp điểm | Đo ngắm | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,10 | 0,01 | 0,10 | 0,10 |
| 3 | Biên bản bàn giao sản phẩm | Tờ | 2,00 | 2,00 | ||
| 4 | Giấy A0 loại 100g/m2 | Tờ | 0,02 | |||
| 5 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 1,00 | |||
| 6 | Ghi chú điểm độ cao cũ | Bộ | 1,00 | |||
| 7 | Ghi chú điểm tọa độ mới | Bộ | 2,00 | |||
| 8 | Giấy A4 | Ram | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| 9 | Sơn đỏ | Kg | 0,001 | |||
| 10 | Sổ kiểm nghiệm máy | Quyển | 0,20 | |||
| 11 | Sổ đo góc | Quyển | 0,15 | |||
| 12 | Sổ đo cạnh | Quyển | 0,20 | |||
| 13 | Sổ đo thiên đỉnh | Quyển | 0,0 | |||
| 14 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 15 | Xi măng | Kg | 39,00 | 107,00 | ||
| 16 | Cát | m3 | 0,04 | 0,14 | ||
| 17 | Đá dăm | m3 | 0,002 | 0,28 | ||
| 18 | Dấu sứ | Cái | 1 | |||
| 19 | Gỗ cốp pha | m3 | 0,002 | 0,003 | ||
| 20 | Đinh | Kg | 0,05 | |||
| 21 | Sắt 10 | Kg | 0,93 | |||
| 22 | Xăng | Lít | 3,00 | 7,00 | 3,00 | |
| 23 | Dầu nhờn | Lít | 0,15 | 0,35 | 0,15 | |
| 24 | Mực đen | Lọ | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 25 | Pin đèn | Đôi | 0,50 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
b) Tính toán, bình sai
Bảng 7
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 1 điểm) |
|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 0,30 |
| 2 | Bảng tính toán | Tờ | 0,30 |
| 3 | Bìa đóng sổ | Cái | 0,10 |
| 4 | Biên bản bàn giao sản phẩm | Tờ | 0,30 |
| 5 | Giấy Kroky | Tờ | 0,03 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 0,01 |
| 7 | Mực in laser | Hộp | 0,001 |
| 8 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,05 |
| 9 | Số liệu tọa độ điểm gốc | Điểm | 0,10 |
| 10 | Số liệu độ cao điểm gốc | Điểm | 0,10 |
| 11 | Mực đen | Lọ | 0,03 |
| 12 | Pin đèn | Đôi | 0,30 |