vanban.org

Điều 7. Lưới địa chính — Quyết định 055/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cà Mau Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 31/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 055/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Lưới địa chính

1. Nội dung công việc lập lưới địa chính gồm:

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển.

b) Xây tường vây;

c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;

d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;

đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;

e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu.

2. Phân loại khó khăn

a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; giao thông thuận tiện.

b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng hòn, đảo; giao thông tương đối thuận tiện.

c) KK3: Vùng có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, kênh, rạch; giao thông không thuận tiện.

d) KK4: Vùng có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m; Vùng thủy triều, sình lầy, đầm lầy, thụt sâu, khu vực đông dân cư phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.

đ) KK5: Vùng có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông rất khó khăn.

Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.

3. Định mức công lao động

Bảng 1

TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức
(Công nhóm/điểm)
1 Chọn vị trí điểm, chôn mốc

Nhóm 4

(3KS3, 1NV3)

1
2
3
4
5
2 Xây tường vây

Nhóm 3

(2KS2,1NV3)

1
2
3
4
5
3 Tiếp điểm

Nhóm 4

(3KS3,1NV3)

1
2
3
4
5
4 Đo ngắm

Nhóm 5

(2KS2, 2KS3, 1NV3)

1
2
3
4
5
5 Tính toán bình sai Nhóm 2 (1KS2, 1KS3) 1-3 0,80
6 Phục vụ KTNT

Nhóm 5

(2KS2, 2KS3, 1NV3)

1-5 0,18

Ghi chú:

(1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3, Bảng 1.

(2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục 4, Bảng 1, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm.

(3) Trường hợp chọn vị trí điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1, Bảng 1.

(4) Trường hợp đo đạc mốc ranh giới sử dụng đất của các công ty lâm nghiệp thì không tính nội dung xây tường vây quy định tại Mục 2, Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính bằng bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3, Bảng 1.

(5) Căn cứ theo từng nhiệm vụ cụ thể, lập và phê duyệt chi phí phục vụ kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.

4. Dụng cụ

a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 2 dưới đây:

Bảng 2

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm)
Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02
2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02
3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04
4 Bộ đồ nề Bộ 24 0,21 0,65
5 Bộ khắc chữ Bộ 24 0,07 0,22
6 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,14 0,10
7 Cuốc bàn Cái 12 0,07 0,22 0,10
8 Dao phát cây Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
9 Giày cao cổ Đôi 12 8,93 6,91 1,31 4,04
10 Hòm đựng dụng cụ Cái 48 0,20
11 Mũ cứng Cái 12 8,93 6,91 1,31 4,04
12 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,28 0,22 0,04 0,10
13 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,67 0,25 0,60
14 Ống nhòm Cái 60 0,28 0,04
15 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,93 6,91 1,31 4,04
16 Quy phạm Quyển 60 0,28 0,22 0,04 0,10
17 Tất sợi Đôi 48 8,93 6,91 1,31 4,04
18 Thước đo độ Cái 60 0,07
19 Thước thép cuộn 2m Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10
20 Xẻng Cái 12 0,07 0,22
21 Xô tôn đựng nước Cái 12 0,21 0,22
22 Bi đông nhựa Cái 12 8,93 3,22
23 Đèn pin Cái 12 0,33 0,15
24 Găng tay bạt Đôi 6 8,93 3,22
25 Máy tính tay Cái 36 0,31
26 Nilon che máy 5m Tấm 9
27 Ô che máy Cái 24
28 Thước cuộn vải 50m Cái 36 0,33
29 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,80
30 Bảng ngắm Cái 12 0,33
31 Ẩm kế Cái 48 0,01
32 Nhiệt kế Cái 48 0,01
33 Áp kế Cái 48 0,01

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 3.

(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.

(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.

(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc Bảng 3.

Bảng 3

Khó khăn Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 0,60 0,65 0,65 0,55
2 0,72 0,78 0,78 0,66
3 0,94 1,01 1,01 0,86
4 1,22 1,32 1,32 1,12
5 1,58 1,71 1,71 1,45

b) Tính toán bình sai

Định mức dụng cụ cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 4 dưới đây:

Bảng 4

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)

Định mức 04

(Ca/điểm)

1 Áo rét BHLĐ Cái 18 0,43
2 Ba lô Cái 18 1,15
3 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,43
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,15
5 Quy phạm Quyển 60 0,07
6 Tất sợi Đôi 48 1,15
7 Túi đựng tài liệu Cái 12 0,43
8 Máy in laser A4 0,5kW Cái 72 0,001
9 Điện kW 0,36
10 Bi đông nhựa Cái 12 1,15
11 Đèn điện 100W Bộ 36 0,32

5. Thiết bị:

Định mức thiết bị cho nội dung công việc này được quy định theo Bảng 5 dưới đây:

Bảng 5

TT Danh mục ĐVT Số lượng Định mức (ca/điểm)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Chọn điểm, chôn mốc
Ô tô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
2 Xây tường vây
Ô tô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,18 0,22 0,26 0,29
3 Tiếp điểm
Ô tô 9 - 12 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
4 Đo ngắm
Toàn đạc điện tử Bộ 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
Sổ điện tử Cái 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
Bộ đàm Cái 2 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
5 Tính toán
Máy vi tính xách tay Cái 1 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 5.

(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 5.

6. Vật liệu

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm: Được quy định theo Bảng 6 dưới đây:

Bảng 6

TT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 điểm)

Chọn điểm,

chôn mốc

Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Băng dính loại vừa Cuộn 0,10 0,01 0,10 0,10
3 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 2,00 2,00
4 Giấy A0 loại 100g/m2 Tờ 0,02
5 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 1,00
6 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ 1,00
7 Ghi chú điểm tọa độ mới Bộ 2,00
8 Giấy A4 Ram 0,01 0,01 0,01
9 Sơn đỏ Kg 0,001
10 Sổ kiểm nghiệm máy Quyển 0,20
11 Sổ đo góc Quyển 0,15
12 Sổ đo cạnh Quyển 0,20
13 Sổ đo thiên đỉnh Quyển 0,0
14 Sổ ghi chép Quyển 0,05 0,05 0,05
15 Xi măng Kg 39,00 107,00
16 Cát m3 0,04 0,14
17 Đá dăm m3 0,002 0,28
18 Dấu sứ Cái 1
19 Gỗ cốp pha m3 0,002 0,003
20 Đinh Kg 0,05
21 Sắt 10 Kg 0,93
22 Xăng Lít 3,00 7,00 3,00
23 Dầu nhờn Lít 0,15 0,35 0,15
24 Mực đen Lọ 0,03 0,03 0,03 0,03
25 Pin đèn Đôi 0,50 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.

b) Tính toán, bình sai

Bảng 7

TT Danh mục ĐVT

Định mức

(tính cho 1 điểm)

1 Bảng tổng hợp thành quả Tờ 0,30
2 Bảng tính toán Tờ 0,30
3 Bìa đóng sổ Cái 0,10
4 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 0,30
5 Giấy Kroky Tờ 0,03
6 Giấy A4 Ram 0,01
7 Mực in laser Hộp 0,001
8 Sổ ghi chép Quyển 0,05
9 Số liệu tọa độ điểm gốc Điểm 0,10
10 Số liệu độ cao điểm gốc Điểm 0,10
11 Mực đen Lọ 0,03
12 Pin đèn Đôi 0,30